Công

Từ điển Đạo Uyển

功; C: gōng; J: ku, kō;

Có các nghĩa sau:

  1. Công lao. công đức; sự thành đạt, công trạng, vinh dự;
  2. Tài năng, năng lực, hiệu lực, hiệu quả;
  3. Tác dụng.