孤露 ( 孤cô 露lộ )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)孤者孤獨,無父母也,露者露出,無覆我者也。法華經壽量品曰:「自惟孤露,無復恃怙。」涅槃經一曰:「貧窮孤露,一旦遠離無上世尊。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 孤cô 者giả 孤cô 獨độc , 無vô 父phụ 母mẫu 也dã , 露lộ 者giả 露lộ 出xuất , 無vô 覆phú 我ngã 者giả 也dã 。 法pháp 華hoa 經kinh 壽thọ 量lượng 品phẩm 曰viết 自tự 惟duy 孤cô 露lộ 。 無vô 復phục 恃thị 怙hộ 。 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 一nhất 曰viết 貧bần 窮cùng 孤cô 露lộ 。 一nhất 旦đán 遠viễn 離ly 無vô 上thượng 世Thế 尊Tôn 。 」 。