掌果 ( 掌chưởng 果quả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (譬喻)掌中之菴摩羅果也。以譬物之易見。止觀一曰:「如觀掌果無有僻謬。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 譬thí 喻dụ ) 掌chưởng 中trung 之chi 菴am 摩ma 羅la 果quả 也dã 。 以dĩ 譬thí 物vật 之chi 易dị 見kiến 。 止Chỉ 觀Quán 一nhất 曰viết 如như 觀quán 掌chưởng 果quả 。 無vô 有hữu 僻tích 謬mậu 。 」 。

Print Friendly, PDF & Email