指印 ( 指chỉ 印ấn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜名)即拇印也。行事鈔中上曰:「諸書指印遣使。」同資持記曰:「言指印者。舊云:手墨印紙,以表其意。或云:西人指上貫印持以為信。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 名danh ) 即tức 拇mẫu 印ấn 也dã 。 行hành 事sự 鈔sao 中trung 上thượng 曰viết : 「 諸chư 書thư 指chỉ 印ấn 遣khiển 使sử 。 」 同đồng 資tư 持trì 記ký 曰viết : 「 言ngôn 指chỉ 印ấn 者giả 。 舊cựu 云vân : 手thủ 墨mặc 印ấn 紙chỉ , 以dĩ 表biểu 其kỳ 意ý 。 或hoặc 云vân : 西tây 人nhân 指chỉ 上thượng 貫quán 印ấn 持trì 以dĩ 為vi 信tín 。 」 。

Print Friendly, PDF & Email