俱[打-丁+羅][金*本]底 ( 俱câu [打-丁+羅] [金*本] 底để )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)Kulapati,譯言家主。求法高僧傳上曰:「若一人稱豪,獨用僧物,處斷綱務,不白大眾者,名為俱攞鉢底,譯為家主。斯乃佛法之大疣,人神所共怨,雖復於寺有益,而獲罪彌深,智者必不為也。」見居士條。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) Kulapati , 譯dịch 言ngôn 家gia 主chủ 。 求cầu 法Pháp 高cao 僧Tăng 傳truyền 上thượng 曰viết 若nhược 一nhất 人nhân 。 稱xưng 豪hào , 獨độc 用dụng 僧Tăng 物vật , 處xứ 斷đoạn 綱cương 務vụ , 不bất 白bạch 大đại 眾chúng 者giả , 名danh 為vi 俱câu 攞la 鉢bát 底để , 譯dịch 為vi 家gia 主chủ 。 斯tư 乃nãi 佛Phật 法Pháp 之chi 大đại 疣vưu , 人nhân 神thần 所sở 共cộng 怨oán , 雖tuy 復phục 於ư 寺tự 有hữu 益ích , 而nhi 獲hoạch 罪tội 彌di 深thâm , 智trí 者giả 必tất 不bất 為vi 也dã 。 」 見kiến 居cư 士sĩ 條điều 。

Print Friendly, PDF & Email