撥無因果 ( 撥bát 無vô 因nhân 果quả )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)撥者,絕也,除也,除遣為無其事,謂之撥無。撥無因果者,否定因果之道理也,是五見中之邪見也。地藏十輪經七曰:「撥無因果,斷滅善根。」楞嚴經九曰:「撥無因果,一向入空。」廣百論釋五曰:「若無善惡者,苦樂亦無,是則撥無一切因果。」俱舍論十七曰:「緣何邪見,能斷善根?謂定撥無因果邪見。」慧琳音義七十二曰:「左傳云:撥猶絕也。考聲云:撥卻也除也。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 撥bát 者giả , 絕tuyệt 也dã , 除trừ 也dã , 除trừ 遣khiển 為vi 無vô 其kỳ 事sự , 謂vị 之chi 撥bát 無vô 。 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 者giả , 否phủ 定định 因nhân 果quả 之chi 道Đạo 理lý 也dã , 是thị 五ngũ 見kiến 中trung 之chi 邪tà 見kiến 也dã 。 地địa 藏tạng 十thập 輪luân 經kinh 七thất 曰viết 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 斷đoạn 滅diệt 善thiện 根căn 。 」 楞lăng 嚴nghiêm 經kinh 九cửu 曰viết 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 一nhất 向hướng 入nhập 空không 。 」 廣quảng 百bách 論luận 釋thích 五ngũ 曰viết : 「 若nhược 無vô 善thiện 惡ác 者giả 苦khổ 樂lạc 亦diệc 無vô , 是thị 則tắc 撥bát 無vô 。 一nhất 切thiết 因nhân 果quả 。 」 俱câu 舍xá 論luận 十thập 七thất 曰viết 。 緣duyên 何hà 邪tà 見kiến , 能năng 斷đoạn 善thiện 根căn ? 謂vị 定định 撥bát 無vô 因nhân 果quả 邪tà 見kiến 。 」 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 七thất 十thập 二nhị 曰viết : 「 左tả 傳truyền 云vân : 撥bát 猶do 絕tuyệt 也dã 。 考khảo 聲thanh 云vân : 撥bát 卻khước 也dã 除trừ 也dã 。 」 。

Print Friendly, PDF & Email