寶印手菩薩 ( 寶Bảo 印Ấn 手Thủ 菩Bồ 薩Tát )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (菩薩)維摩經同聞眾之一。經註曰:「什曰:印者相也,手有出寶之相。亦曰:手中有寶印。」又胎藏界地藏院之一尊。密號曰執契金剛,執事金剛。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 菩Bồ 薩Tát ) 維duy 摩ma 經kinh 同đồng 聞văn 眾chúng 之chi 一nhất 。 經kinh 註chú 曰viết : 「 什thập 曰viết : 印ấn 者giả 相tướng 也dã , 手thủ 有hữu 出xuất 寶bảo 之chi 相tướng 。 亦diệc 曰viết : 手thủ 中trung 有hữu 寶bảo 印ấn 。 」 又hựu 胎thai 藏tạng 界giới 地địa 藏tạng 院viện 之chi 一nhất 尊tôn 。 密mật 號hiệu 曰viết 執chấp 契khế 金kim 剛cang , 執chấp 事sự 金kim 剛cang 。