波羅蜜 ( 波Ba 羅La 蜜Mật )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)Pāramitā,又作波羅蜜多,播囉弭多。譯言究竟,到彼岸,度無極,又單譯曰度。以名菩薩之大行者,菩薩之大行,能究竟一切自行化他之事,故名事究竟,乘此大行能由生死之此岸到涅槃之彼岸,故名到彼岸。因此大行能度諸法之廣遠,故名度無極。法華次第下之上曰:「此六通云波羅蜜者,並是西土之言,秦翻經論多不同。今略出三翻,或翻云事究竟,或翻云到彼岸,或翻云度無極。菩薩修此六法,能究竟通別二種因果一切自行化他之事,故云事究竟。乘此六法能從二種生死此岸到二種涅槃彼岸,謂之到彼岸。因此六法能度通別二種事理諸法之廣遠,故云度無極也。若依別釋,三翻各有所主。若依通釋則三翻雖異,意同無別也。」大乘義章十二曰:「波羅蜜者,是外國語。此翻為度,亦名到彼岸。(中略)波羅者岸,蜜者是到。」俱舍光記十八曰:「波羅,此云彼岸,蜜多此云到。菩薩能到自乘所往圓滿功德彼岸處故。」智度論十二曰:「問曰:云何名檀波羅蜜?答曰:檀義如上說。波羅(秦言彼岸)蜜(秦言到)是名渡布施河得到彼岸。復次此岸名慳貪,檀名河中,彼岸名佛道。」慧琳音義一曰:「播囉弭多,唐云彼岸到,今迴文云到彼岸。」仁王經良賁疏上一曰:「言波羅者,梵語也。此云彼岸,對彼說此,此岸者何?於四諦中已起苦集而為此岸,未起苦集而為中流,涅槃菩提即滅道諦而為彼岸。(中略)言蜜多者,梵語也。此具二義。離義到義,於生死中離此到彼。」

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) Pāramitā , 又hựu 作tác 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 播bá 囉ra 弭nhị 多đa 。 譯dịch 言ngôn 究cứu 竟cánh 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 度Độ 無Vô 極Cực 。 又hựu 單đơn 譯dịch 曰viết 度độ 。 以dĩ 名danh 菩Bồ 薩Tát 之chi 大đại 行hành 者giả 菩Bồ 薩Tát 之chi 大đại 行hành , 能năng 究cứu 竟cánh 一nhất 切thiết 。 自tự 行hành 化hóa 他tha 之chi 事sự , 故cố 名danh 事sự 究cứu 竟cánh 。 乘thừa 此thử 大đại 行hành 能năng 由do 生sanh 死tử 之chi 此thử 岸ngạn 到đáo 涅Niết 槃Bàn 之chi 彼bỉ 岸ngạn 故cố 。 名danh 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 因nhân 此thử 大đại 行hành 能năng 度độ 諸chư 法pháp 之chi 廣quảng 遠viễn , 故cố 名danh 度Độ 無Vô 極Cực 。 法pháp 華hoa 次thứ 第đệ 下hạ 之chi 上thượng 曰viết : 「 此thử 六Lục 通Thông 云vân 波Ba 羅La 蜜Mật 者giả , 並tịnh 是thị 西tây 土thổ 之chi 言ngôn , 秦tần 翻phiên 經kinh 論luận 多đa 不bất 同đồng 。 今kim 略lược 出xuất 三tam 翻phiên , 或hoặc 翻phiên 云vân 事sự 究cứu 竟cánh 。 或hoặc 翻phiên 云vân 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 或hoặc 翻phiên 云vân 度Độ 無Vô 極Cực 。 菩Bồ 薩Tát 修tu 此thử 六lục 法pháp , 能năng 究cứu 竟cánh 通thông 別biệt 二nhị 種chủng 因nhân 果quả 一nhất 切thiết 自tự 行hành 化hóa 他tha 之chi 事sự , 故cố 云vân 事sự 究cứu 竟cánh 。 乘thừa 此thử 六lục 法pháp 能năng 從tùng 二nhị 種chủng 生sanh 。 死tử 此thử 岸ngạn 到đáo 二nhị 種chủng 涅Niết 槃Bàn 彼bỉ 岸ngạn , 謂vị 之chi 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 因nhân 此thử 六lục 法pháp 能năng 度độ 通thông 別biệt 二nhị 種chủng 事sự 理lý 諸chư 法pháp 之chi 廣quảng 遠viễn , 故cố 云vân 度Độ 無Vô 極Cực 也dã 。 若nhược 依y 別biệt 釋thích , 三tam 翻phiên 。 各các 有hữu 所sở 主chủ 。 若nhược 依y 通thông 釋thích 則tắc 三tam 翻phiên 雖tuy 異dị , 意ý 同đồng 無vô 別biệt 也dã 。 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 章chương 十thập 二nhị 曰viết 。 波Ba 羅La 蜜Mật 者giả , 是thị 外ngoại 國quốc 語ngữ 。 此thử 翻phiên 為vi 度độ , 亦diệc 名danh 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 ( 中trung 略lược ) 波ba 羅la 者giả 岸ngạn , 蜜mật 者giả 是thị 到đáo 。 」 俱câu 舍xá 光quang 記ký 十thập 八bát 曰viết 。 波ba 羅la , 此thử 云vân 彼bỉ 岸ngạn , 蜜mật 多đa 此thử 云vân 到đáo 。 菩Bồ 薩Tát 能năng 到đáo 自tự 乘thừa 所sở 往vãng 圓viên 滿mãn 功công 德đức 。 彼bỉ 岸ngạn 處xứ 故cố 。 」 智trí 度độ 論luận 十thập 二nhị 曰viết 。 問vấn 曰viết 云vân 何hà 名danh 。 檀Đàn 波Ba 羅La 蜜Mật 。 答đáp 曰viết : 檀đàn 義nghĩa 如như 上thượng 說thuyết 。 波ba 羅la ( 秦tần 言ngôn 彼bỉ 岸ngạn ) 蜜mật ( 秦tần 言ngôn 到đáo ) 是thị 名danh 渡độ 布bố 施thí 河hà 。 得đắc 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 復phục 次thứ 此thử 岸ngạn 名danh 慳san 貪tham , 檀đàn 名danh 河hà 中trung , 彼bỉ 岸ngạn 名danh 佛Phật 道Đạo 。 」 慧tuệ 琳 音âm 義nghĩa 一nhất 曰viết : 「 播bá 囉ra 弭nhị 多đa , 唐đường 云vân 彼bỉ 岸ngạn 到đáo , 今kim 迴hồi 文văn 云vân 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 。 」 仁nhân 王vương 經kinh 良lương 賁 疏sớ 上thượng 一nhất 曰viết : 「 言ngôn 波ba 羅la 者giả 梵Phạn 語ngữ 也dã 。 此thử 云vân 彼bỉ 岸ngạn , 對đối 彼bỉ 說thuyết 此thử , 此thử 岸ngạn 者giả 何hà 於ư 四Tứ 諦Đế 中trung 。 已dĩ 起khởi 苦khổ 集tập 而nhi 為vi 此thử 岸ngạn , 未vị 起khởi 苦khổ 集tập 而nhi 為vi 中trung 流lưu 涅Niết 槃Bàn 菩Bồ 提Đề 即tức 滅diệt 道Đạo 諦Đế 而nhi 為vì 彼bỉ 岸ngạn 。 ( 中trung 略lược ) 言ngôn 蜜mật 多đa 者giả 梵Phạn 語ngữ 也dã 。 此thử 具cụ 二nhị 義nghĩa 。 離ly 義nghĩa 到đáo 義nghĩa 於ư 生sanh 死tử 中trung 。 離ly 此thử 到đáo 彼bỉ 。 」 。