安息香 ( 安an 息tức 香hương )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (物名)香料之一種。安息香樹所生之脂汁塊也。安息香樹產於暹羅波斯等,高丈餘,落葉樹也。葉為卵形,有光澤,花外部為白色,內部為帶紅褐色,排列為總狀花序,樹皮為褐灰色,帶軟毛。由其樹皮採收之脂汁稱為安息香,為藥用及香料。但普通之安息香,多為其樹之木粉,更以臼碎之,混膠等使之凝固者。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 物vật 名danh ) 香hương 料liệu 之chi 一nhất 種chủng 。 安an 息tức 香hương 樹thụ 所sở 生sanh 之chi 脂chi 汁trấp 塊khối 也dã 。 安an 息tức 香hương 樹thụ 產sản 於ư 暹 羅la 波ba 斯tư 等đẳng , 高cao 丈trượng 餘dư , 落lạc 葉diệp 樹thụ 也dã 。 葉diệp 為vi 卵noãn 形hình , 有hữu 光quang 澤trạch , 花hoa 外ngoại 部bộ 為vi 白bạch 色sắc , 內nội 部bộ 為vi 帶đái 紅hồng 褐hạt 色sắc , 排bài 列liệt 為vi 總tổng 狀trạng 花hoa 序tự , 樹thụ 皮bì 為vi 褐hạt 灰hôi 色sắc , 帶đái 軟nhuyễn 毛mao 。 由do 其kỳ 樹thụ 皮bì 採thải 收thu 之chi 脂chi 汁trấp 稱xưng 為vi 安an 息tức 香hương , 為vi 藥dược 用dụng 及cập 香hương 料liệu 。 但đãn 普phổ 通thông 之chi 安an 息tức 香hương , 多đa 為vi 其kỳ 樹thụ 之chi 木mộc 粉phấn , 更cánh 以dĩ 臼cữu 碎toái 之chi , 混hỗn 膠giao 等đẳng 使sử 之chi 凝ngưng 固cố 者giả 。