安穩 ( 安an 穩ổn )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (術語)身安心穩也。法華經譬喻品曰:「身意泰然,快得安穩。」文句十四曰:「不為五濁八苦所危,故名安。日倒暴風所不能動,故名穩。」穩通作隱。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 術thuật 語ngữ ) 身thân 安an 心tâm 穩ổn 也dã 。 法pháp 華hoa 經kinh 譬thí 喻dụ 品phẩm 曰viết 身thân 意ý 泰thái 然nhiên 。 快khoái 得đắc 安an 穩ổn 。 」 文văn 句cú 十thập 四tứ 曰viết 。 不bất 為vi 五ngũ 濁trược 八bát 苦khổ 所sở 危nguy , 故cố 名danh 安an 。 日nhật 倒đảo 暴bạo 風phong 所sở 不bất 能năng 動động 故cố 名danh 穩ổn 。 」 穩ổn 通thông 作tác 隱ẩn 。