阿難有三人 ( 阿A 難Nan 有hữu 三tam 人nhân )

Phật Học Đại Từ Điển

NGHĨA TIẾNG HÁN

 (雜語)法華文句一之上曰:「正法念經,明三阿難:阿難陀,此云歡喜,持小乘藏。阿難跋阤(Ānandabhadra)此云歡喜賢,受持雜藏。阿難娑伽(Ānandasāgara)此云歡喜海,持佛藏。」華嚴玄談八引集法經出阿難,阿難跋阤,阿難迦羅三人。探玄記二引阿闍世王懺悔經舉阿難陀,阿難跋阤,阿難娑伽羅三人。

NGHĨA HÁN VIỆT

  ( 雜tạp 語ngữ ) 法pháp 華hoa 文văn 句cú 一nhất 之chi 上thượng 曰viết 正Chánh 法Pháp 。 念niệm 經kinh , 明minh 三tam 阿A 難Nan 阿A 難Nan 陀Đà 。 此thử 云vân 歡hoan 喜hỷ , 持trì 小Tiểu 乘Thừa 藏tạng 。 阿A 難Nan 跋bạt 阤đà ( Ānandabhadra ) 此thử 云vân 歡hoan 喜hỷ 賢hiền , 受thọ 持trì 雜tạp 藏tạng 。 阿A 難Nan 娑sa 伽già ( Ānandasāgara ) 此thử 云vân 歡hoan 喜hỷ 海hải , 持trì 佛Phật 藏tạng 。 」 華hoa 嚴nghiêm 玄huyền 談đàm 八bát 引dẫn 集tập 法pháp 經kinh 出xuất 阿A 難Nan 阿A 難Nan 跋bạt 阤đà 阿A 難Nan 迦ca 羅la 三tam 人nhân 。 探thám 玄huyền 記ký 二nhị 引dẫn 阿A 闍Xà 世Thế 王Vương 。 懺sám 悔hối 經kinh 舉cử 阿A 難Nan 陀Đà 。 阿A 難Nan 跋bạt 阤đà 阿A 難Nan 娑sa 伽già 羅la 三tam 人nhân 。