慈生菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The director or fosterer of pity among all the living, i.e. the fifth in the 除蓋障 court of the Garbhadhātu group. Also 大慈起; 慈發生; 慈愍慧; 慈念金剛. His Sanskrit name is translit. 昧憺利也毘廋拏糵多.