微瑟紐

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Viṣṇu, also 毘瑟紐 (or 毘瑟笯 or 毘瑟怒); 毘紐; 毘搜紐 (or 毘痩紐); 韋紐; the second in the Trimūrti, Brahmā, Viṣṇu, Śiva; the ‘preserver’, and all-pervading, or encompassing; identified with Nārāyaṇa-deva.