三種智

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The wisdom of common men, of the heterodox, and of Buddhism; i.e. (a) 世間智 normal, worldly knowledge or ideas; (b) 出世間智 other worldly wisdom, e.g. of Hīnayāna; (c) 出世間上上智 the highest other-worldly wisdom, of Mahāyāna; cf. 三種波羅蜜.