Tục Hoa Nghiêm Kinh Lược Sớ Định Ký – Quyển 11

Tục Hoa Nghiêm Kinh Lược Sớ  Định Ký – Quyển 11
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

續Tục 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 略Lược 疏Sớ 刊 定Định 記Ký
Quyển 11
唐Đường 慧Tuệ 苑Uyển 述Thuật

續Tục 華Hoa 嚴Nghiêm 略Lược 疏Sớ/sơ 刊# 定Định 記Ký 卷quyển 第đệ 十thập 三tam (# 本bổn 末mạt 合hợp )(# 盡tận 出xuất 現hiện 品phẩm )#

如Như 來Lai 十Thập 身Thân 相Tướng 海Hải 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 四tứ

釋thích 此thử 品phẩm 文văn 。 四tứ 門môn 同đồng 前tiền 初sơ 釋thích 名danh 者giả 。 按án 梵Phạm 本bổn 。 名danh 如Như 來Lai 十thập 身thân 相tướng 海hải 。 如Như 來Lai 之chi 名danh 。 廣quảng 如như 前tiền 釋thích 。 十thập 身thân 者giả 。 如như 上thượng 文văn 第đệ 八Bát 地Địa 中trung 。 兩lưỡng 種chủng 說thuyết 十thập 身thân 。 一nhất 眾chúng 生sanh 身thân 國quốc 土độ 身thân 等đẳng 。 二nhị 菩Bồ 提Đề 身thân 願nguyện 身thân 等đẳng 。 廣quảng 說thuyết 如như 章chương 。 相tương/tướng 海hải 者giả 。 內nội 德đức 外ngoại 彰chương 。 標tiêu 表biểu 超siêu 勝thắng 。 其kỳ 數số 繁phồn 廣quảng 。 難nan 可khả 測trắc 量lượng 。 此thử 則tắc 如Như 來Lai 之chi 十thập 身thân 。 十thập 身thân 之chi 相tướng 海hải 。 正chánh 當đương 依y 主chủ 亦diệc 帶đái 數số 釋thích 也dã 。

二nhị 來lai 意ý 者giả 。 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 遠viễn 答đáp 第đệ 二nhị 會hội 初sơ 後hậu 佛Phật 果Quả 德đức 問vấn 。 二nhị 近cận 望vọng 前tiền 品phẩm 。 總tổng 明minh 果quả 法pháp 。 此thử 品phẩm 別biệt 顯hiển 相tương/tướng 德đức 。 故cố 來lai 也dã 。

三tam 宗tông 趣thú 者giả 。 辨biện 佛Phật 果Quả 無vô 邊biên 相tương/tướng 海hải 為vi 宗tông 。 顯hiển 差sai 別biệt 因nhân 成thành 差sai 別biệt 果quả 為vi 趣thú 也dã 。

四tứ 釋thích 文văn 中trung 三tam 。 一nhất 誡giới 聽thính 許hứa 說thuyết 。 二nhị 如Như 來Lai 頂đảnh 上thượng 下hạ 。 略lược 說thuyết 九cửu 十thập 七thất 相tương/tướng 。 三tam 佛Phật 子tử 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 下hạ 。 廣quảng 結kết 十thập 華hoa 藏tạng 塵trần 數số 相tương/tướng 。

就tựu 第đệ 二nhị 略lược 說thuyết 中trung 。 顯hiển 相tương 依y 處xứ 有hữu 四tứ 十thập 六lục 。 若nhược 細tế 論luận 之chi 。 相tương/tướng 所sở 依y 處xứ 與dữ 相tương/tướng 數số 等đẳng 。 以dĩ 無vô 重trùng 疊điệp 者giả 故cố 。 其kỳ 一nhất 一nhất 相tương/tướng 文văn 中trung 。 或hoặc 五ngũ 四tứ 三tam 二nhị 等đẳng 。 五ngũ 謂vị 一nhất 相tương/tướng 所sở 依y 處xứ 。 二nhị 相tương/tướng 名danh 。 三tam 莊trang 嚴nghiêm 。 四tứ 業nghiệp 用dụng 。 五ngũ 成thành 益ích 。 具cụ 與dữ 不bất 具cụ 。 文văn 各các 自tự 顯hiển 。 此thử 中trung 最tối 初sơ 明minh 頂đảnh 相tướng 。 後hậu 辨biện 足túc 相tướng 者giả 。 依y 觀quán 佛Phật 三tam 昧muội 海hải 經kinh 說thuyết 。 觀quán 佛Phật 有hữu 逆nghịch 順thuận 。 今kim 此thử 是thị 順thuận 觀quán 。 若nhược 先tiên 從tùng 足túc 觀quán 。 是thị 逆nghịch 觀quán 也dã 。 問vấn 此thử 明minh 大đại 相tương/tướng 。 相tương/tướng 福phước 與dữ 後hậu 品phẩm 所sở 說thuyết 好hảo/hiếu 福phước 何hà 厚hậu 薄bạc 邪tà 。

答đáp 善thiện 生sanh 經kinh 中trung 自tự 有hữu 校giảo 量lượng 故cố 。 後hậu 文văn 云vân 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 所sở 有hữu 福phước 不bất 及cập 如Như 來Lai 。 一nhất 毛mao 功công 德đức 。 如Như 來Lai 一nhất 切thiết 。 毛mao 功công 德đức 不bất 及cập 。 一nhất 好hảo 功công 德đức 。 聚tụ 合hợp 八bát 十thập 種chủng 好hảo 。 功công 德đức 不bất 及cập 。 一nhất 相tướng 功công 德đức 。 一nhất 切thiết 相tương/tướng 功công 德đức 不bất 及cập 白bạch 毫hào 相tướng 功công 德đức 。 白bạch 毫hào 功công 德đức 。 復phục 不bất 及cập 無vô 見kiến 頂đảnh 相tướng 功công 德đức 。

就tựu 初sơ 相tương/tướng 中trung 三tam 。 先tiên 總tổng 標tiêu 相tương 依y 所sở 處xử 及cập 通thông 嚴nghiêm 。 次thứ 其kỳ 中trung 下hạ 別biệt 顯hiển 。 後hậu 佛Phật 子tử 下hạ 總tổng 結kết 。 就tựu 別biệt 顯hiển 中trung 。 同đồng 前tiền 依y 處xứ 。 有hữu 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 初sơ 相tương/tướng 文văn 三tam 。 謂vị 一nhất 名danh 。 二nhị 一nhất 切thiết 妙diệu 下hạ 莊trang 嚴nghiêm 。 三tam 一nhất 一nhất 下hạ 業nghiệp 用dụng 。 二nhị 中trung 三tam 中trung 四tứ 中trung 五ngũ 中trung 。 皆giai 同đồng 初sơ 文văn 三tam 也dã 。 六lục 中trung 嚴nghiêm 內nội 二nhị 。 先tiên 明minh 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 寶bảo 焰diễm 摩ma 尼ni 為vi 冠quan 。 後hậu 明minh 具cụ 佛Phật 力lực 等đẳng 寶bảo 為vi 鬘man 。 業nghiệp 中trung 可khả 知tri 。 七thất 中trung 三tam 可khả 知tri 。 八bát 中trung 嚴nghiêm 內nội 。 如như 意ý 寶bảo 與dữ 摩ma 尼ni 寶bảo 別biệt 者giả 。 摩ma 尼ni 單đơn 名danh 意ý 故cố 。 業nghiệp 中trung 三tam 海hải 約ước 三tam 業nghiệp 也dã 。 九cửu 中trung 三tam 同đồng 前tiền 加gia 。 益ích 物vật 十thập 中trung 三tam 。 十thập 一nhất 中trung 三tam 。 同đồng 前tiền 。 十thập 二nhị 中trung 。 業nghiệp 有hữu 益ích 世thế 獲hoạch 淨tịnh 剎sát 斷đoạn 妄vọng 想tưởng 。 十thập 三tam 中trung 三tam 同đồng 上thượng 。 十thập 四tứ 中trung 。 業nghiệp 用dụng 云vân 四tứ 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 者giả 。 謂vị 四tứ 攝nhiếp 行hành 也dã 。 十thập 五ngũ 十thập 六lục 十thập 七thất 十thập 八bát 。 文văn 並tịnh 易dị 了liễu 。 十thập 九cửu 具cụ 足túc 千thiên 輪luân 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 具cụ 千thiên 輻bức 輪luân 。 業nghiệp 用dụng 中trung 云vân 發phát 明minh 智trí 日nhật 者giả 。 智trí 日nhật 即tức 是thị 佛Phật 之chi 別biệt 稱xưng 。 謂vị 光quang 中trung 出xuất 聲thanh 。 讚tán 佛Phật 功công 德đức 故cố 。 二nhị 十thập 可khả 知tri 。 二nhị 十thập 一nhất 業nghiệp 用dụng 中trung 云vân 。 顯hiển 現hiện 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 智trí 慧tuệ 妙diệu 藏tạng 者giả 。 謂vị 光quang 中trung 出xuất 聲thanh 。 說thuyết 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 智trí 慧tuệ 。 善thiện 巧xảo 說thuyết 法Pháp 應ứng 機cơ 故cố 。 二nhị 十thập 二nhị 二nhị 十thập 三tam 二nhị 十thập 四tứ 。 文văn 並tịnh 可khả 知tri 。 二nhị 十thập 五ngũ 業nghiệp 中trung 云vân 舒thư 大đại 焰diễm 網võng 。 乃nãi 至chí 示thị 諸chư 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 業nghiệp 海hải 者giả 。 光quang 中trung 出xuất 聲thanh 說thuyết 善thiện 惡ác 業nghiệp 決quyết 定định 不bất 亡vong 。 或hoặc 說thuyết 一nhất 一nhất 眾chúng 生sanh 。 業nghiệp 海hải 繁phồn 廣quảng 故cố 。 二nhị 十thập 六lục 二nhị 十thập 七thất 。 並tịnh 可khả 知tri 。 二nhị 十thập 八bát 業nghiệp 中trung 。 光quang 現hiện 三tam 世thế 間gian 故cố 。 二nhị 十thập 九cửu 中trung 略lược 無vô 莊trang 嚴nghiêm 。 業nghiệp 中trung 有hữu 明minh 利lợi 益ích 。 可khả 知tri 。 三tam 十thập 中trung 亦diệc 無vô 莊trang 嚴nghiêm 。 業nghiệp 中trung 令linh 得đắc 見kiến 無vô 所sở 見kiến 益ích 。 三tam 十thập 一nhất 中trung 。 亦diệc 無vô 莊trang 嚴nghiêm 。 三tam 十thập 二nhị 中trung 同đồng 上thượng 。 有hữu 名danh 嚴nghiêm 業nghiệp 。 上thượng 來lai 別biệt 明minh 頂đảnh 相tướng 竟cánh 。 三tam 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 總tổng 結kết 可khả 知tri 。 上thượng 來lai 諸chư 相tướng 表biểu 名danh 中trung 皆giai 稱xưng 雲vân 者giả 。 舊cựu 經kinh 解giải 云vân 。 是thị 周chu 遍biến 義nghĩa 。 潤nhuận 益ích 義nghĩa 。 無vô 體thể 義nghĩa 。 無vô 礙ngại 義nghĩa 。 現hiện 相tướng 義nghĩa 。 降giáng 雨vũ 義nghĩa 。 今kim 謂vị 上thượng 下hạ 文văn 中trung 說thuyết 諸chư 供cúng 具cụ 。 或hoặc 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 或hoặc 能năng 化hóa 佛Phật 事sự 等đẳng 。 多đa 用dụng 此thử 語ngữ 。 皆giai 同đồng 一nhất 義nghĩa 。 所sở 謂vị 應ưng 感cảm 則tắc 形hình 形hình 必tất 成thành 益ích 。 而nhi 來lai 無vô 所sở 從tùng 。 感cảm 畢tất 則tắc 謝tạ 。 謝tạ 無vô 停đình 止chỉ 。 具cụ 茲tư 五ngũ 德đức 。 如như 世thế 間gian 雲vân 。 故cố 名danh 雲vân 爾nhĩ 。

自tự 下hạ 第đệ 三tam 十thập 三tam 眉mi 間gian 有hữu 一nhất 相tương/tướng 文văn 四tứ 。 謂vị 依y 處xứ 名danh 嚴nghiêm 業nghiệp 也dã 。 第đệ 三tam 十thập 四tứ 眼nhãn 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。 第đệ 三tam 十thập 五ngũ 鼻tị 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。 並tịnh 文văn 四tứ 同đồng 眉mi 間gian 。 第đệ 三tam 十thập 六lục 舌thiệt 有hữu 二nhị 相tương/tướng 。 前tiền 相tương/tướng 文văn 七thất 。 一nhất 相tương 依y 處xứ 。 二nhị 名danh 。 三tam 嚴nghiêm 。 四tứ 因nhân 。 五ngũ 依y 處xứ 分phần/phân 量lượng 。 六lục 業nghiệp 用dụng 。 七thất 利lợi 益ích 。 後hậu 相tương/tướng 三tam 十thập 七thất 云vân 。 如Như 來Lai 舌thiệt 復phục 有hữu 等đẳng 者giả 。 准chuẩn 梵Phạm 本bổn 。 復phục 字tự 是thị 相tương/tướng 字tự 。 文văn 中trung 五ngũ 。 一nhất 依y 處xứ 。 二nhị 名danh 。 三tam 依y 處xứ 體thể 狀trạng 。 四tứ 嚴nghiêm 。 五ngũ 業nghiệp 。 業nghiệp 中trung 云vân 其kỳ 光quang 普phổ 照chiếu 。 一nhất 切thiết 佛Phật 剎sát 。 唯duy 塵trần 所sở 成thành 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 。 一nhất 切thiết 佛Phật 剎sát 自tự 性tánh 。 離ly 於ư 塵trần 相tương/tướng 。 以dĩ 光quang 威uy 力lực 。 令linh 色sắc 相tướng 土thổ/độ 無vô 和hòa 合hợp 相tương/tướng 。 顯hiển 散tán 塵trần 相tương/tướng 。 隨tùy 應ứng 度độ 者giả 。 見kiến 此thử 獲hoạch 益ích 。 此thử 光quang 即tức 是thị 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 時thời 說thuyết 因nhân 緣duyên 法Pháp 。 無vô 和hòa 合hợp 者giả 。 無vô 有hữu 自tự 體thể 之chi 所sở 致trí 爾nhĩ 。 第đệ 三tam 十thập 八bát 舌thiệt 端đoan 有hữu 二nhị 相tương/tướng 。 前tiền 一nhất 文văn 中trung 五ngũ 。 一nhất 依y 處xứ 。 二nhị 名danh 。 三tam 嚴nghiêm 。 四tứ 業nghiệp 。 五ngũ 利lợi 益ích 。 後hậu 相tương/tướng 三tam 十thập 九cửu 中trung 文văn 五ngũ 同đồng 前tiền 。 第đệ 四tứ 十thập 。 上thượng 齶ngạc 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。 文văn 四tứ 。 謂vị 所sở 依y 名danh 嚴nghiêm 業nghiệp 可khả 知tri 。 第đệ 四tứ 十thập 一nhất 右hữu 輔phụ 下hạ 牙nha 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。 文văn 四tứ 易dị 了liễu 。 第đệ 四tứ 十thập 二nhị 右hữu 輔phụ 上thượng 牙nha 文văn 四tứ 同đồng 前tiền 。 第đệ 四tứ 十thập 三tam 左tả 輔phụ 下hạ 牙nha 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。 文văn 四tứ 。 第đệ 四tứ 十thập 四tứ 左tả 輔phụ 上thượng 牙nha 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。 文văn 四tứ 。 業nghiệp 用dụng 中trung 云vân 流lưu 布bố 法pháp 乳nhũ 等đẳng 者giả 。 法pháp 謂vị 教giáo 菩Bồ 薩Tát 法Pháp 。 能năng 長trưởng 養dưỡng 其kỳ 胎thai 故cố 名danh 乳nhũ 。 令linh 勝thắng 解giải 成thành 就tựu 故cố 名danh 燈đăng 。 令linh 依y 勝thắng 解giải 成thành 行hành 故cố 。 此thử 可khả 貴quý 故cố 。 名danh 寶bảo 。 此thử 三tam 同đồng 是thị 伏phục 忍nhẫn 位vị 中trung 。 或hoặc 別biệt 配phối 三tam 賢hiền 。 第đệ 四tứ 十thập 五ngũ 齒xỉ 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。 文văn 四tứ 同đồng 前tiền 。 第đệ 四tứ 十thập 六lục 脣thần 有hữu 一nhất 相tương/tướng 。 文văn 中trung 三tam 。 一nhất 依y 處xứ 。 二nhị 名danh 。 三tam 業nghiệp 。 第đệ 四tứ 十thập 七thất 頸cảnh 相tương/tướng 文văn 四tứ 。 莊trang 嚴nghiêm 中trung 紺cám 蒲bồ 成thành 就tựu 。 如như 音âm 義nghĩa 說thuyết 。 四tứ 十thập 八bát 右hữu 肩kiên 有hữu 二nhị 相tương/tướng 。 前tiền 文văn 三tam 。 謂vị 依y 處xứ 名danh 業nghiệp 。 後hậu 相tương/tướng 四tứ 十thập 九cửu 文văn 四tứ 。 謂vị 依y 處xứ 名danh 體thể 業nghiệp 。 第đệ 五ngũ 十thập 右hữu 肩kiên 有hữu 三tam 相tương/tướng 。 初sơ 相tương/tướng 文văn 四tứ 。 謂vị 依y 處xứ 名danh 嚴nghiêm 業nghiệp 。 次thứ 相tương/tướng 五ngũ 十thập 一nhất 文văn 四tứ 。 謂vị 所sở 依y 名danh 字tự 莊trang 嚴nghiêm 業nghiệp 用dụng 。 後hậu 相tương/tướng 五ngũ 十thập 二nhị 文văn 四tứ 。 依y 名danh 嚴nghiêm 業nghiệp 。 第đệ 五ngũ 十thập 三tam 胷# 臆ức 相tương/tướng 文văn 六lục 。 一nhất 依y 處xứ 。 三tam 形hình 狀trạng 。 形hình 如như 卍vạn 字tự 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 室thất 利lợi 靺mạt 瑳tha 。 三tam 名danh 字tự 。 四tứ 莊trang 嚴nghiêm 。 五ngũ 業nghiệp 用dụng 。 六lục 利lợi 益ích 。 第đệ 五ngũ 十thập 四tứ 吉cát 祥tường 相tương/tướng 。 右hữu 邊biên 有hữu 五ngũ 相tương/tướng 。 謂vị 五ngũ 十thập 四tứ 五ngũ 六lục 七thất 八bát 也dã 。 唯duy 第đệ 二nhị 相tương/tướng 文văn 中trung 五ngũ 。 餘dư 四tứ 文văn 各các 四tứ 。 五ngũ 謂vị 如như 前tiền 依y 處xứ 乃nãi 至chí 利lợi 益ích 。 四tứ 謂vị 除trừ 利lợi 益ích 一nhất 種chủng 。 第đệ 五ngũ 十thập 九cửu 吉cát 祥tường 相tương/tướng 。 左tả 邊biên 五ngũ 相tương/tướng 。 謂vị 五ngũ 十thập 九cửu 六lục 十thập 六lục 十thập 一nhất 六lục 十thập 二nhị 六lục 十thập 三tam 也dã 。 文văn 中trung 各các 四tứ 。 如như 前tiền 所sở 說thuyết 。 第đệ 六lục 十thập 四tứ 右hữu 手thủ 有hữu 五ngũ 相tương/tướng 。 謂vị 六lục 十thập 四tứ 五ngũ 六lục 七thất 八bát 。 文văn 中trung 各các 四tứ 。 皆giai 同đồng 前tiền 說thuyết 。 六lục 十thập 六lục 中trung 。 云vân 成thành 變biến 化hóa 網võng 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 放phóng 光quang 化hóa 成thành 網võng 也dã 。 第đệ 六lục 十thập 九cửu 左tả 手thủ 有hữu 四tứ 相tương/tướng 。 謂vị 六lục 十thập 九cửu 七thất 十thập 七thất 十thập 一nhất 七thất 十thập 二nhị 也dã 。 文văn 中trung 亦diệc 各các 有hữu 四tứ 。 第đệ 七thất 十thập 三tam 右hữu 手thủ 指chỉ 相tương/tướng 文văn 四tứ 。 第đệ 七thất 十thập 四tứ 左tả 手thủ 指chỉ 相tương/tướng 文văn 四tứ 。 第đệ 七thất 十thập 五ngũ 右hữu 手thủ 掌chưởng 相tương/tướng 文văn 五ngũ 。 謂vị 處xứ 名danh 嚴nghiêm 業nghiệp 益ích 。 第đệ 七thất 十thập 六lục 左tả 手thủ 掌chưởng 相tương/tướng 文văn 中trung 亦diệc 五ngũ 同đồng 前tiền 。 第đệ 七thất 十thập 七thất 陰âm 藏tàng 相tương/tướng 文văn 四tứ 。 第đệ 七thất 十thập 八bát 右hữu 臀# 相tương/tướng 文văn 四tứ 。 第đệ 七thất 十thập 九cửu 左tả 臀# 相tương/tướng 文văn 中trung 四tứ 。 第đệ 八bát 十thập 右hữu 髀bễ 相tương/tướng 文văn 五ngũ 。 五ngũ 中trung 第đệ 四tứ 明minh 髀bễ 相tướng 狀trạng 。 餘dư 四tứ 同đồng 前tiền 。 第đệ 八bát 十thập 一nhất 左tả 髀bễ 相tương/tướng 文văn 中trung 五ngũ 。 五ngũ 中trung 初sơ 四tứ 同đồng 前tiền 第đệ 五ngũ 利lợi 益ích 。 第đệ 八bát 十thập 二nhị 右hữu 腨# 相tương/tướng 文văn 中trung 五ngũ 。 於ư 中trung 第đệ 五ngũ 形hình 相tướng 。 餘dư 四tứ 同đồng 前tiền 。 第đệ 八bát 十thập 三tam 左tả 腨# 相tương/tướng 文văn 中trung 五ngũ 。 五ngũ 中trung 第đệ 四tứ 明minh 色sắc 相tướng 。 餘dư 四tứ 同đồng 前tiền 。 第đệ 八bát 十thập 四tứ 寶bảo 腨# 相tương/tướng 文văn 中trung 四tứ 。 一nhất 依y 處xứ 。 二nhị 名danh 字tự 。 三tam 相tướng 狀trạng 。 四tứ 業nghiệp 用dụng 。 第đệ 八bát 十thập 五ngũ 足túc 下hạ 相tương/tướng 者giả 。 此thử 中trung 略lược 無vô 左tả 右hữu 以dĩ 標tiêu 。 譯dịch 家gia 脫thoát 漏lậu 。 復phục 勘khám 梵Phạm 本bổn 。 文văn 中trung 四tứ 。 一nhất 依y 處xứ 。 二nhị 名danh 。 三tam 色sắc 相tướng 。 四tứ 業nghiệp 用dụng 。 第đệ 八bát 十thập 六lục 右hữu 足túc 上thượng 相tương/tướng 文văn 中trung 四tứ 。 依y 名danh 嚴nghiêm 業nghiệp 也dã 。 第đệ 八bát 十thập 七thất 左tả 足túc 上thượng 相tương/tướng 中trung 四tứ 同đồng 前tiền 。 第đệ 八bát 十thập 八bát 右hữu 足túc 指chỉ 間gian 相tương/tướng 文văn 中trung 四tứ 。 同đồng 右hữu 足túc 上thượng 相tương/tướng 。 第đệ 八bát 十thập 九cửu 左tả 足túc 指chỉ 間gian 卍vạn 字tự 相tương/tướng 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 室thất 利lợi 靺mạt 瑳tha 相tương/tướng 。 文văn 中trung 五ngũ 。 同đồng 右hữu 足túc 上thượng 四tứ 外ngoại 并tinh 有hữu 利lợi 益ích 。 第đệ 九cửu 十thập 右hữu 足túc 跟cân 相tương/tướng 。 第đệ 九cửu 十thập 一nhất 左tả 足túc 跟cân 相tương/tướng 。 文văn 中trung 并tinh 同đồng 右hữu 足túc 。 上thượng 九cửu 十thập 二nhị 右hữu 足túc 趺phu 相tương/tướng 。 第đệ 九cửu 十thập 三tam 左tả 足túc 趺phu 相tương/tướng 。 文văn 並tịnh 同đồng 前tiền 右hữu 足túc 上thượng 四tứ 。 第đệ 九cửu 十thập 四tứ 右hữu 足túc 四tứ 周chu 相tương/tướng 。 第đệ 九cửu 十thập 五ngũ 左tả 足túc 四tứ 周chu 相tương/tướng 。 文văn 中trung 皆giai 四tứ 。 同đồng 前tiền 可khả 知tri 。 第đệ 九cửu 十thập 六lục 右hữu 足túc 指chỉ 端đoan 相tương/tướng 。 第đệ 九cửu 十thập 七thất 左tả 足túc 指chỉ 端đoan 相tương/tướng 。 文văn 皆giai 四tứ 同đồng 前tiền 可khả 知tri 。 上thượng 來lai 大đại 段đoạn 。 第đệ 二nhị 依y 佛Phật 身thân 四tứ 十thập 六lục 處xứ 。 略lược 顯hiển 九cửu 十thập 七thất 相tương/tướng 竟cánh 。

自tự 下hạ 大đại 段đoạn 。 第đệ 三tam 以dĩ 別biệt 說thuyết 難nạn/nan 周chu 故cố 。 次thứ 總tổng 結kết 無vô 盡tận 故cố 。 云vân 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 如Như 來Lai 有hữu 如như 是thị 等đẳng 。 十thập 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 海hải 微vi 塵trần 數số 大đại 人nhân 相tương/tướng 等đẳng 也dã 。 十thập 身thân 相tướng 海hải 品phẩm 。 略lược 分phần/phân 文văn 指chỉ 。 當đương 一nhất 二nhị 了liễu 。

如Như 來Lai 隨Tùy 好Hảo/hiếu 光Quang 明Minh 功Công 德Đức 。 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 五ngũ

釋thích 此thử 品phẩm 文văn 四tứ 門môn 同đồng 前tiền 。

初sơ 釋thích 名danh 者giả 。 如Như 來Lai 。 謂vị 乘thừa 如như 實thật 道Đạo 故cố 。 隨tùy 好hảo/hiếu 者giả 。 隨tùy 逐trục 大đại 相tương/tướng 益ích 加gia 姿tư 好hảo/hiếu 故cố 。 光quang 明minh 者giả 。 顯hiển 曜diệu 除trừ 冥minh 故cố 。 功công 德đức 者giả 。 行hành 成thành 攝nhiếp 益ích 故cố 。 此thử 即tức 標tiêu 人nhân 以dĩ 顯hiển 相tương/tướng 。 因nhân 相tương/tướng 而nhi 發phát 光quang 。 因nhân 光quang 以dĩ 獲hoạch 益ích 。 總tổng 名danh 如Như 來Lai 隨tùy 好hảo/hiếu 光quang 明minh 之chi 功công 德đức 。 亦diệc 隨tùy 好hảo/hiếu 之chi 光quang 。 亦diệc 如Như 來Lai 之chi 隨tùy 好hảo/hiếu 。 皆giai 依y 主chủ 釋thích 。 若nhược 隨tùy 好hảo/hiếu 等đẳng 。 是thị 如Như 來Lai 所sở 有hữu 。 名danh 如Như 來Lai 之chi 隨tùy 好hảo/hiếu 等đẳng 。 即tức 皆giai 有hữu 財tài 釋thích 也dã 。

二nhị 來lai 意ý 者giả 。 前tiền 品phẩm 明minh 大đại 相tương/tướng 。 今kim 此thử 辨biện 隨tùy 好hảo/hiếu 。 好hảo/hiếu 有hữu 勝thắng 益ích 。 相tương/tướng 因nhân 顯hiển 也dã 。

三tam 宗tông 趣thú 者giả 。 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 辨biện 好hảo/hiếu 為vi 宗tông 。 顯hiển 相tương/tướng 為vi 趣thú 。 二nhị 說thuyết 好hảo/hiếu 為vi 宗tông 。 彰chương 益ích 為vi 趣thú 。

四tứ 釋thích 文văn 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 果quả 隨tùy 好hảo/hiếu 。 後hậu 佛Phật 子tử 我ngã 為vi 下hạ 辨biện 因nhân 隨tùy 好hảo/hiếu 。 前tiền 中trung 二nhị 。 初sơ 告cáo 上thượng 首thủ 菩Bồ 薩Tát 。 後hậu 如Như 來Lai 下hạ 正chánh 說thuyết 隨tùy 好hảo/hiếu 。

前tiền 中trung 告cáo 寶bảo 手thủ 者giả 。 寶bảo 功công 德đức 也dã 。 手thủ 信tín 心tâm 也dã 。 將tương 說thuyết 好hảo/hiếu 光quang 功công 德đức 。 非phi 深thâm 植thực 信tín 根căn 者giả 。 不bất 被bị 故cố 。 此thử 表biểu 也dã 。

後hậu 正chánh 說thuyết 中trung 。 佛Phật 自tự 說thuyết 者giả 。 好hảo/hiếu 是thị 微vi 相tương/tướng 。 其kỳ 用dụng 乃nãi 廣quảng 。 非phi 佛Phật 自tự 陳trần 。 恐khủng 難nạn 信tín 受thọ 。 故cố 古cổ 德đức 云vân 。 阿a 僧tăng 祇kỳ 品phẩm 是thị 差sai 別biệt 因nhân 滿mãn 處xứ 。 此thử 品phẩm 是thị 差sai 別biệt 果quả 滿mãn 處xứ 。 各các 是thị 究cứu 竟cánh 故cố 。 佛Phật 自tự 說thuyết 者giả 。 此thử 或hoặc 不bất 然nhiên 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 十thập 定định 品phẩm 既ký 不bất 同đồng 彼bỉ 。 於ư 中trung 亦diệc 佛Phật 自tự 說thuyết 。 文văn 中trung 三tam 。 一nhất 好hảo/hiếu 名danh 。 名danh 圓viên 海hải 王vương 者giả 。 令linh 見kiến 聞văn 者giả 生sanh 究cứu 竟cánh 自tự 在tại 福phước 故cố 。 二nhị 此thử 隨tùy 下hạ 顯hiển 光quang 名danh 。 名danh 熾sí 盛thịnh 者giả 。 德đức 殊thù 勝thắng 故cố 。 三tam 七thất 百bách 下hạ 辨biện 光quang 眷quyến 屬thuộc 。 後hậu 明minh 因nhân 好hảo/hiếu 中trung 。 文văn 有hữu 六lục 段đoạn 。 一nhất 菩Bồ 薩Tát 於ư 兜Đâu 率Suất 放phóng 光quang 相tướng 。 二nhị 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 足túc 下hạ 下hạ 。 明minh 足túc 下hạ 隨tùy 好hảo/hiếu 放phóng 光quang 利lợi 益ích 。 三tam 天thiên 子tử 汝nhữ 等đẳng 應ưng 發phát 下hạ 。 勸khuyến 發phát 大đại 心tâm 。 四tứ 淨tịnh 治trị 其kỳ 意ý 下hạ 。 勸khuyến 懺sám 除trừ 障chướng 。 五ngũ 說thuyết 此thử 法Pháp 時thời 下hạ 。

時thời 眾chúng 聞văn 法Pháp 得đắc 益ích 。 六lục 爾nhĩ 時thời 諸chư 天thiên 子tử 。 以dĩ 上thượng 眾chúng 華hoa 下hạ 。 展triển 轉chuyển 利lợi 益ích 。

就tựu 初sơ 段đoạn 中trung 五ngũ 。 一nhất 放phóng 光quang 時thời 。 二nhị 放phóng 光quang 處xứ 。 三tam 光quang 名danh 字tự 。 四tứ 光quang 照chiếu 處xứ 。 五ngũ 彼bỉ 世thế 界giới 下hạ 光quang 所sở 照chiếu 益ích 。 益ích 中trung 四tứ 。 一nhất 脫thoát 地địa 獄ngục 苦khổ 。 二nhị 得đắc 十thập 眼nhãn 耳nhĩ 等đẳng 。 三tam 生sanh 天thiên 。 四tứ 聞văn 天thiên 皷cổ 說thuyết 得đắc 生sanh 天thiên 因nhân 緣duyên 。 於ư 中trung 四tứ 。 一nhất 不bất 放phóng 逸dật 故cố 。 二nhị 於ư 種chủng 福phước 故cố 。 三tam 昔tích 近cận 善thiện 友hữu 故cố 。 四tứ 佛Phật 威uy 神thần 力lực 故cố 。

第đệ 二nhị 足túc 下hạ 隨tùy 好hảo/hiếu 光quang 益ích 物vật 中trung 三tam 。 一nhất 相tương/tướng 輪luân 名danh 。 二nhị 此thử 有hữu 下hạ 隨tùy 好hảo/hiếu 名danh 。 三tam 常thường 放phóng 下hạ 明minh 好hảo/hiếu 業nghiệp 用dụng 。 業nghiệp 用dụng 中trung 二nhị 。 先tiên 標tiêu 總tổng 數số 。 後hậu 中trung 有hữu 下hạ 別biệt 舉cử 其kỳ 一nhất 。 存tồn 略lược 故cố 也dã 。 別biệt 舉cử 中trung 三tam 。 一nhất 光quang 名danh 。 二nhị 能năng 照chiếu 下hạ 光quang 所sở 照chiếu 。 三tam 隨tùy 諸chư 下hạ 光quang 所sở 益ích 。 益ích 中trung 四tứ 。 一nhất 隨tùy 機cơ 成thành 就tựu 。 二nhị 離ly 苦khổ 趣thú 。 三tam 得đắc 生sanh 天thiên 。 四tứ 聞văn 天thiên 鼓cổ 說thuyết 法Pháp 。 說thuyết 法Pháp 中trung 二nhị 。 先tiên 勸khuyến 誨hối 。 後hậu 如như 我ngã 說thuyết 我ngã 下hạ 正chánh 顯hiển 。 前tiền 中trung 三tam 。 一nhất 天thiên 鼓cổ 勸khuyến 誨hối 。 二nhị 爾nhĩ 時thời 諸chư 天thiên 子tử 下hạ 。 恠# 鼓cổ 聲thanh 尋tầm 所sở 因nhân 。 三tam 是thị 時thời 天thiên 皷cổ 下hạ 鼓cổ 為vi 說thuyết 因nhân 。 因nhân 即tức 諸chư 天thiên 子tử 善thiện 根căn 也dã 。 後hậu 正chánh 顯hiển 中trung 六lục 。 一nhất 鼓cổ 無vô 我ngã 所sở 說thuyết 我ngã 所sở 。 喻dụ 佛Phật 證chứng 無vô 我ngã 所sở 說thuyết 我ngã 所sở 。 文văn 中trung 喻dụ 法pháp 可khả 知tri 。 二nhị 如như 我ngã 音âm 聲thanh 下hạ 鼓cổ 聲thanh 緣duyên 感cảm 無vô 所sở 從tùng 。 喻dụ 緣duyên 起khởi 無vô 來lai 處xứ 。 文văn 中trung 喻dụ 法pháp 可khả 知tri 。 三tam 譬thí 如như 汝nhữ 等đẳng 下hạ 。 地địa 獄ngục 及cập 身thân 無vô 所sở 從tùng 。 喻dụ 光quang 及cập 聲thanh 無vô 所sở 來lai 。 文văn 中trung 二nhị 。 初sơ 喻dụ 。 二nhị 合hợp 。 問vấn 喻dụ 中trung 云vân 但đãn 由do 於ư 汝nhữ 顛điên 倒đảo 等đẳng 。 生sanh 地địa 獄ngục 身thân 。 此thử 即tức 現hiện 有hữu 來lai 處xứ 。 何hà 故cố 乃nãi 云vân 此thử 無vô 根căn 本bổn 。 答đáp 從tùng 緣duyên 之chi 法pháp 。 皆giai 無vô 自tự 性tánh 。 即tức 是thị 無vô 根căn 本bổn 也dã 。 餘dư 文văn 同đồng 此thử 者giả 。 准chuẩn 知tri 。 四tứ 譬thí 如như 須Tu 彌Di 下hạ 。 樂nhạc 具cụ 無vô 從tùng 喻dụ 。 喻dụ 鼓cổ 無vô 所sở 從tùng 。 文văn 中trung 喻dụ 合hợp 。 五ngũ 譬thí 如như 億ức 那na 下hạ 。 一nhất 音âm 說thuyết 法Pháp 應ưng 多đa 喻dụ 。 喻dụ 菩Bồ 薩Tát 一nhất 隨tùy 好hảo/hiếu 光quang 現hiện 多đa 自tự 在tại 力lực 。 合hợp 中trung 二nhị 。 先tiên 正chánh 合hợp 。 後hậu 一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 下hạ 顯hiển 勝thắng 。 前tiền 中trung 云vân 大đại 歡hoan 喜hỷ 者giả 。 各các 稱xưng 根căn 欲dục 故cố 。 雖tuy 多đa 時thời 說thuyết 。 不bất 生sanh 疲bì 厭yếm 。 為vi 多đa 眾chúng 說thuyết 。 不bất 生sanh 退thoái 怯khiếp 。 雖tuy 多đa 恭cung 敬kính 。 不bất 生sanh 憍kiêu 慢mạn 。 雖tuy 多đa 安an 樂lạc 。 不bất 生sanh 放phóng 逸dật 。 六lục 諸chư 天thiên 子tử 汝nhữ 當đương 往vãng 詣nghệ 下hạ 。 勸khuyến 供cúng 養dường 離ly 欲dục 。 文văn 中trung 二nhị 。 先tiên 勸khuyến 。 後hậu 時thời 諸chư 天thiên 子tử 下hạ 。 依y 勸khuyến 供cúng 養dường 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 總tổng 勸khuyến 。 後hậu 勿vật 復phục 下hạ 別biệt 勸khuyến 。 前tiền 總tổng 者giả 。 令linh 往vãng 菩Bồ 薩Tát 所sở 供cúng 養dường 。 此thử 有hữu 二nhị 意ý 。 一nhất 能năng 蹔tạm 別biệt 五ngũ 欲dục 。 二nhị 能năng 報báo 恩ân 德đức 。 後hậu 別biệt 中trung 三tam 。 一nhất 說thuyết 五ngũ 欲dục 過quá 。 令linh 離ly 無vô 善thiện 根căn 障chướng 故cố 。 文văn 中trung 三tam 。 法pháp 喻dụ 合hợp 可khả 知tri 。 二nhị 汝nhữ 等đẳng 應ưng 當đương 下hạ 。 明minh 報báo 恩ân 損tổn 益ích 。 文văn 中trung 四tứ 。 一nhất 勸khuyến 報báo 恩ân 益ích 。 二nhị 其kỳ 有hữu 下hạ 明minh 不bất 報báo 恩ân 損tổn 。 三tam 汝nhữ 等đẳng 今kim 者giả 下hạ 。 雙song 結kết 損tổn 益ích 。 謂vị 若nhược 離ly 不bất 報báo 脩tu 於ư 報báo 行hành 。 迴hồi 損tổn 向hướng 益ích 。 故cố 云vân 宜nghi 疾tật 迴hồi 向hướng 等đẳng 也dã 。 四tứ 如như 我ngã 天thiên 鼓cổ 下hạ 。 因nhân 為vi 說thuyết 法Pháp 。 於ư 中trung 二nhị 。 先tiên 說thuyết 二nhị 空không 觀quán 。 後hậu 汝nhữ 等đẳng 若nhược 能năng 。 下hạ 結kết 觀quán 成thành 益ích 。 前tiền 中trung 二nhị 。 初sơ 明minh 生sanh 空không 中trung 。 先tiên 喻dụ 。 後hậu 法pháp 。 法pháp 中trung 非phi 男nam 女nữ 者giả 。 即tức 男nam 女nữ 相tướng 不bất 可khả 得đắc 。 此thử 顯hiển 離ly 斷đoạn 常thường 故cố 。 後hậu 如như 我ngã 天thiên 鼓cổ 下hạ 。 明minh 法pháp 空không 中trung 。 亦diệc 先tiên 喻dụ 。 後hậu 法pháp 。 法pháp 中trung 。 五ngũ 蘊uẩn 不bất 生sanh 者giả 。 非phi 常thường 故cố 。 不bất 滅diệt 者giả 。 非phi 斷đoạn 故cố 。 後hậu 結kết 觀quán 成thành 益ích 。 云vân 則tắc 入nhập 無vô 依y 印ấn 者giả 。 印ấn 是thị 決quyết 定định 之chi 義nghĩa 。 謂vị 此thử 定định 無vô 寄ký 。 不bất 依y 根căn 境cảnh 識thức 等đẳng 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 以dĩ 此thử 無vô 依y 印ấn 印ấn 。 一nhất 切thiết 法pháp 皆giai 無vô 依y 故cố 。 後hậu 依y 勸khuyến 修tu 供cung 中trung 七thất 。 一nhất 聞văn 天thiên 鼓cổ 勸khuyến 。 二nhị 即tức 皆giai 下hạ 身thân 化hóa 出xuất 興hưng 。 三tam 即tức 共cộng 下hạ 欲dục 供cung 不bất 逐trục 。 四tứ 時thời 有hữu 下hạ 。 諸chư 天thiên 子tử 聞văn 菩Bồ 薩Tát 下hạ 生sanh 母mẫu 胎thai 。 五ngũ 時thời 諸chư 天thiên 子tử 。 以dĩ 天thiên 眼nhãn 下hạ 。 見kiến 菩Bồ 薩Tát 處xứ 母mẫu 胎thai 。 六lục 諸chư 天thiên 子tử 眾chúng 下hạ 。 諸chư 天thiên 子tử 各các 將tương 眷quyến 屬thuộc 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 起khởi 居cư 。 七thất 時thời 天thiên 鼓cổ 中trung 下hạ 。 鼓cổ 顯hiển 菩Bồ 薩Tát 諸chư 生sanh 假giả 實thật 。 於ư 中trung 二nhị 。 先tiên 喻dụ 況huống 。 後hậu 法pháp 說thuyết 。 說thuyết 中trung 云vân 離ly 分phân 別biệt 者giả 。 令linh 菩Bồ 薩Tát 示thị 現hiện 。 受thọ 生sanh 非phi 實thật 生sanh 歿một 故cố 。 除trừ 憍kiêu 慢mạn 者giả 。 令linh 不bất 自tự 謂vị 天thiên 宮cung 勝thắng 。 故cố 無vô 染nhiễm 著trước 。 令linh 捨xả 五ngũ 欲dục 求cầu 菩Bồ 提Đề 故cố 。

第đệ 三tam 勸khuyến 發phát 大đại 心tâm 中trung 。 大đại 心tâm 。 梵Phạm 名danh 阿a 耨nậu 等đẳng 者giả 。 此thử 云vân 無vô 上thượng 正chánh 遍biến 知tri 覺giác 心tâm 。 心tâm 體thể 有hữu 三tam 。 具cụ 如như 上thượng 釋thích 。

第đệ 四tứ 勸khuyến 懺sám 除trừ 障chướng 中trung 三tam 。 初sơ 明minh 勸khuyến 懺sám 罪tội 障chướng 。 二nhị 聞văn 是thị 語ngữ 下hạ 問vấn 其kỳ 懺sám 法pháp 。 三tam 爾nhĩ 時thời 天thiên 鼓cổ 下hạ 為vi 說thuyết 懺sám 法pháp 。

初sơ 中trung 四tứ 。 一nhất 略lược 標tiêu 身thân 意ý 二nhị 業nghiệp 為vi 能năng 懺sám 緣duyên 。 言ngôn 淨tịnh 治trị 意ý 者giả 。 令linh 離ly 垢cấu 淨tịnh 分phân 別biệt 故cố 。 住trụ 善thiện 威uy 儀nghi 者giả 。 令linh 脩tu 善thiện 行hành 相tương/tướng 儀nghi 不bất 住trụ 相tương/tướng 故cố 。 二nhị 懺sám 除trừ 下hạ 列liệt 所sở 懺sám 障chướng 。 障chướng 有hữu 四tứ 種chủng 。 一nhất 業nghiệp 者giả 。 小tiểu 宗tông 五ngũ 逆nghịch 業nghiệp 障chướng 聖thánh 道Đạo 。 今kim 此thử 七thất 逆nghịch 。 加gia 和hòa 上thượng 阿a 闍xà 梨lê 故cố 。 二nhị 煩phiền 惱não 障chướng 者giả 。 小tiểu 宗tông 九cửu 十thập 八bát 使sử 。 并tinh 十thập 纏triền 為vi 障chướng 。 今kim 此thử 以dĩ 分phân 別biệt 俱câu 生sanh 所sở 執chấp 實thật 我ngã 薩tát 迦ca 耶da 等đẳng 一nhất 百bách 二nhị 十thập 八bát 根căn 本bổn 煩phiền 惱não 。 及cập 彼bỉ 等đẳng 流lưu 。 能năng 遮già 見kiến 修tu 二nhị 種chủng 。 其kỳ 道đạo 及cập 道đạo 方phương 便tiện 故cố 。 總tổng 名danh 障chướng 。 三tam 報báo 障chướng 者giả 。 小tiểu 宗tông 以dĩ 三tam 惡ác 道đạo 北bắc 鬱uất 單đơn 無vô 想tưởng 天thiên 等đẳng 報báo 。 能năng 遮già 聖thánh 道Đạo 故cố 。 為vi 障chướng 也dã 。 今kim 此thử 更cánh 加gia 四Tứ 果Quả 四tứ 向hướng 。 皆giai 能năng 於ư 大đại 菩Bồ 提Đề 。 見kiến 修tu 二nhị 道đạo 。 極cực 成thành 障chướng 故cố 。 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 云vân 。 非phi 往vãng 諸chư 惡ác 趣thú 極cực 障chướng 大đại 菩Bồ 提Đề 如như 住trụ 於ư 聲Thanh 聞Văn 。 及cập 以dĩ 獨Độc 覺Giác 地địa 。 又hựu 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 論luận 。 廣quảng 明minh 此thử 理lý 。 具cụ 如như 別biệt 行hành 章chương 說thuyết 。 四tứ 見kiến 障chướng 者giả 。 此thử 唯duy 所sở 知tri 不bất 同đồng 小tiểu 宗tông 但đãn 說thuyết 煩phiền 惱não 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 有hữu 重trọng 言ngôn 失thất 。 前tiền 煩phiền 惱não 中trung 有hữu 五ngũ 見kiến 故cố 。 此thử 行hành 相tương/tướng 者giả 。 謂vị 於ư 真chân 俗tục 理lý 事sự 別biệt 執chấp 由do 迷mê 真Chân 如Như 隨tùy 緣duyên 不bất 變biến 二nhị 分phần 之chi 義nghĩa 。 乃nãi 至chí 執chấp 佛Phật 四Tứ 智Trí 菩Bồ 提Đề 有hữu 為vi 無vô 漏lậu 。 涅Niết 槃Bàn 第đệ 二nhị 云vân 。 外ngoại 道đạo 邪tà 見kiến 。 可khả 說thuyết 如Như 來Lai 同đồng 於ư 有hữu 為vi 。 持trì 戒giới 比Bỉ 丘Khâu 。 不bất 應ưng 如như 是thị 。 若nhược 言ngôn 如Như 來Lai 。 是thị 有hữu 為vi 者giả 。 即tức 是thị 妄vọng 語ngữ 。 當đương 知tri 此thử 人nhân 。 死tử 入nhập 地địa 獄ngục 。 乃nãi 至chí 云vân 。 應ưng 知tri 如Như 來Lai 。 即tức 是thị 無vô 為vi 。 三tam 以dĩ 盡tận 法Pháp 界Giới 下hạ 。 重trọng/trùng 顯hiển 三tam 業nghiệp 廣quảng 大đại 懺sám 悔hối 。 文văn 中trung 四tứ 句cú 分phần/phân 三tam 。 初sơ 兩lưỡng 句cú 廣quảng 前tiền 善thiện 住trụ 威uy 儀nghi 脩tu 五ngũ 輪luân 禮lễ 儀nghi 。 初sơ 句cú 身thân 者giả 。 顯hiển 兩lưỡng 肘trửu 兩lưỡng 膝tất 四tứ 輪luân 也dã 。 後hậu 句cú 頭đầu 者giả 明minh 頂đảnh 輪luân 。 通thông 前tiền 五ngũ 也dã 。 次thứ 一nhất 句cú 舌thiệt 者giả 。 廣quảng 明minh 語ngữ 業nghiệp 。 陳trần 說thuyết 罪tội 障chướng 自tự 性tánh 無vô 依y 。 後hậu 以dĩ 盡tận 法Pháp 界Giới 乃nãi 至chí 善thiện 身thân 業nghiệp 等đẳng 下hạ 。 總tổng 結kết 三tam 業nghiệp 。 皆giai 盡tận 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 數số 者giả 。 由do 昔tích 來lai 起khởi 障chướng 既ký 未vị 曾tằng 治trị 。 於ư 境cảnh 攀phàn 緣duyên 。 造tạo 作tác 莫mạc 限hạn 。 是thị 故cố 障chướng 緣duyên 遍biến 眾chúng 生sanh 界giới 。 今kim 欲dục 懺sám 除trừ 故cố 。 還hoàn 數số 等đẳng 於ư 彼bỉ 也dã 。

第đệ 二nhị 問vấn 懺sám 法pháp 中trung 二nhị 。 先tiên 聞văn 能năng 所sở 懺sám 喜hỷ 。 後hậu 而nhi 問vấn 下hạ 正chánh 顯hiển 也dã 第đệ 三tam 為vi 說thuyết 。 懺sám 法pháp 中trung 二nhị 。 先tiên 顯hiển 說thuyết 因nhân 。 後hậu 諸chư 天thiên 子tử 下hạ 正chánh 說thuyết 。 正chánh 說thuyết 中trung 二nhị 。 初sơ 總tổng 說thuyết 。 後hậu 諸chư 天thiên 子tử 如như 我ngã 下hạ 別biệt 顯hiển 。 前tiền 中trung 三tam 。 一nhất 舉cử 能năng 識thức 業nghiệp 障chướng 體thể 。 若nhược 不bất 識thức 則tắc 不bất 能năng 除trừ 故cố 。 何hà 以dĩ 偏thiên 舉cử 菩Bồ 薩Tát 。 以dĩ 諸chư 天thiên 子tử 賀hạ 菩Bồ 薩Tát 恩ân 深thâm 信tín 重trọng/trùng 故cố 。 次thứ 不bất 從tùng 東đông 方phương 。 下hạ 正chánh 明minh 懺sám 相tương/tướng 。 問vấn 此thử 中trung 問vấn 懺sám 四tứ 障chướng 。 何hà 故cố 唯duy 說thuyết 業nghiệp 耶da 。

答đáp 此thử 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 以dĩ 四tứ 障chướng 展triển 轉chuyển 相tương 緣duyên 。 不bất 相tương 離ly 故cố 。 見kiến 障chướng 是thị 煩phiền 惱não 所sở 依y 。 依y 煩phiền 惱não 而nhi 起khởi 於ư 業nghiệp 。 依y 業nghiệp 感cảm 報báo 故cố 。 二nhị 由do 同đồng 是thị 從tùng 緣duyên 無vô 自tự 性tánh 觀quán 故cố 。 以dĩ 一nhất 觀quán 通thông 治trị 四tứ 障chướng 若nhược 依y 此thử 解giải 障chướng 無vô 不bất 起khởi 。 不bất 待đãi 除trừ 亡vong 。 三tam 菩Bồ 薩Tát 結kết 善thiện 識thức 障chướng 體thể 苦khổ 故cố 。 後hậu 別biệt 顯hiển 中trung 二nhị 。 先tiên 別biệt 以dĩ 六lục 門môn 。 明minh 懺sám 除trừ 障chướng 法pháp 。 各các 有hữu 喻dụ 法pháp 。 後hậu 若nhược 如như 是thị 知tri 。 下hạ 總tổng 結kết 懺sám 法pháp 。 真chân 實thật 之chi 相tướng 。 前tiền 中trung 六lục 者giả 。 一nhất 鼓cổ 聲thanh 說thuyết 業nghiệp 無vô 說thuyết 說thuyết 。 喻dụ 佛Phật 無vô 說thuyết 而nhi 有hữu 說thuyết 。 二nhị 天thiên 鼓cổ 聲thanh 無vô 生sanh 滅diệt 能năng 隨tùy 悟ngộ 。 喻dụ 業nghiệp 能năng 隨tùy 報báo 。 三tam 鼓cổ 恆hằng 出xuất 聲thanh 離ly 斷đoạn 常thường 。 喻dụ 佛Phật 恆hằng 說thuyết 無vô 斷đoạn 常thường 。 四tứ 鼓cổ 隨tùy 心tâm 樂nhạo/nhạc/lạc 皆giai 得đắc 樂lạc 聞văn 。 諸chư 佛Phật 亦diệc 爾nhĩ 。 隨tùy 心tâm 悉tất 令linh 見kiến 。 五ngũ 頗pha 梨lê 鏡kính 現hiện 器khí 情tình 影ảnh 。 喻dụ 業nghiệp 現hiện 果quả 無vô 出xuất 入nhập 。 六lục 幻huyễn 師sư 幻huyễn 惑hoặc 餘dư 人nhân 眼nhãn 。 喻dụ 業nghiệp 現hiện 果quả 然nhiên 無vô 實thật 。 後hậu 總tổng 結kết 中trung 云vân 。 若nhược 如như 是thị 知tri 者giả 。 牒điệp 前tiền 總tổng 別biệt 所sở 說thuyết 四tứ 障chướng 如như 幻huyễn 緣duyên 生sanh 無vô 體thể 。 是thị 真chân 實thật 懺sám 悔hối 者giả 。 對đối 小Tiểu 乘Thừa 權quyền 大đại 執chấp 有hữu 能năng 所sở 治trị 體thể 。 彼bỉ 非phi 真chân 實thật 故cố 。 一nhất 切thiết 罪tội 惡ác 。 悉tất 清thanh 淨tịnh 者giả 。 彼bỉ 見kiến 能năng 所sở 治trị 令linh 滅diệt 者giả 。 非phi 真chân 實thật 淨tịnh 以dĩ 障chướng 除trừ 障chướng 故cố 。

第đệ 五ngũ 時thời 眾chúng 聞văn 法Pháp 得đắc 益ích 中trung 四tứ 。 一nhất 餘dư 剎sát 兜Đâu 率Suất 天thiên 子tử 。 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 二nhị 諸chư 六lục 欲dục 天thiên 子tử 。 發phát 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 三tam 諸chư 六Lục 欲Dục 天Thiên 女nữ 皆giai 捨xả 女nữ 身thân 。 亦diệc 發phát 大đại 心tâm 。 四tứ 爾nhĩ 時thời 下hạ 。 此thử 處xử 兜Đâu 率Suất 天Thiên 子tử 得đắc 益ích 。 於ư 中trung 六lục 。 一nhất 得đắc 證chứng 地địa 益ích 。 二nhị 得đắc 三tam 昧muội 益ích 。 三tam 得đắc 多đa 淨tịnh 三tam 業nghiệp 益ích 。 四tứ 懺sám 除trừ 四tứ 障chướng 。 五ngũ 見kiến 眾chúng 多đa 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 六lục 而nhi 猶do 未vị 現hiện 等đẳng 益ích 分phân 齊tề 。 謂vị 雖tuy 得đắc 十Thập 地Địa 。 當đương 未vị 究cứu 竟cánh 故cố 。 云vân 未vị 現hiện 少thiểu 分phần 之chi 力lực 。

第đệ 六lục 展triển 轉chuyển 益ích 中trung 四tứ 。 一nhất 華hoa 供cung 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 普phổ 雨vũ 香hương 益ích 。 二nhị 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 見kiến 其kỳ 蓋cái 下hạ 見kiến 蓋cái 益ích 。 三tam 若nhược 有hữu 蹔tạm 得đắc 下hạ 見kiến 前tiền 輪Luân 王Vương 放phóng 摩ma 尼ni 光quang 益ích 。 四tứ 成thành 就tựu 如như 是thị 。 肉nhục 眼nhãn 下hạ 以dĩ 喻dụ 重trọng/trùng 顯hiển 。 并tinh 聞văn 說thuyết 喻dụ 益ích 。

初sơ 中trung 有hữu 法pháp 喻dụ 合hợp 。 法pháp 中trung 三tam 。 一nhất 以dĩ 上thượng 眾chúng 華hoa 者giả 。 上thượng 字tự 是thị 梵Phạm 本bổn 中trung 前tiền 字tự 。 謂vị 是thị 諸chư 天thiên 子tử 。 前tiền 欲dục 詣nghệ 遮già 那na 菩Bồ 薩Tát 供cúng 養dường 時thời 。 所sở 化hóa 作tác 華hoa 香hương 樂nhạo/nhạc/lạc 幢tràng 蓋cái 讚tán 等đẳng 中trung 之chi 華hoa 也dã 。 二nhị 復phục 於ư 身thân 毛mao 孔khổng 。 化hóa 出xuất 多đa 華hoa 。 共cộng 以dĩ 供cung 佛Phật 。 散tán 億ức 佛Phật 身thân 者giả 。 表biểu 散tán 華hoa 者giả 行hành 必tất 感cảm 果quả 故cố 。 三tam 以dĩ 前tiền 香hương 雨vũ 諸chư 剎sát 於ư 彼bỉ 益ích 生sanh 。 喻dụ 中trung 喻dụ 蒙mông 香hương 者giả 。 業nghiệp 障chướng 銷tiêu 滅diệt 。 得đắc 解giải 脫thoát 樂lạc 故cố 。 非phi 隨tùy 第đệ 四tứ 禪thiền 中trung 。 有hữu 變biến 實thật 受thọ 樂lạc 。 不bất 爾nhĩ 彼bỉ 地địa 非phi 捨xả 受thọ 故cố 。 喻dụ 取thủ 少thiểu 分phần 相tương 似tự 邊biên 說thuyết 。 合hợp 中trung 云vân 若nhược 有hữu 聞văn 者giả 者giả 。 還hoàn 只chỉ 是thị 前tiền 身thân 蒙mông 香hương 者giả 爾nhĩ 。 此thử 文văn 有hữu 四tứ 。 一nhất 香hương 舉cử 前tiền 蒙mông 香hương 者giả 。 二nhị 彼bỉ 諸chư 下hạ 顯hiển 滅diệt 惑hoặc 數số 。 三tam 了liễu 知tri 下hạ 明minh 伏phục 害hại 差sai 別biệt 。 四tứ 成thành 就tựu 下hạ 辨biện 得đắc 善thiện 根căn 益ích 。 問vấn 既ký 六lục 種chủng 皆giai 益ích 。 何hà 偏thiên 言ngôn 聞văn 。

答đáp 因nhân 香hương 獲hoạch 益ích 故cố 。 明minh 惑hoặc 數số 中trung 。 此thử 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 煩phiền 惱não 。 但đãn 有hữu 都đô 名danh 而nhi 非phi 巨cự 細tế 。 致trí 使sử 昔tích 來lai 諸chư 德đức 種chủng 種chủng 安an 立lập 。 初sơ 一nhất 云vân 眾chúng 生sanh 根căn 本bổn 。 煩phiền 惱não 有hữu 十thập 。 然nhiên 一nhất 惑hoặc 力lực 復phục 各các 有hữu 十thập 。 即tức 為vi 一nhất 百bách 計kế 。 應ưng 分phân 為vi 九cửu 品phẩm 。 但đãn 上thượng 品phẩm 重trọng/trùng 故cố 。 開khai 為vi 三tam 品phẩm 。 中trung 下hạ 輕khinh 故cố 。 各các 為vi 一nhất 品phẩm 。 合hợp 為vi 五ngũ 品phẩm 。 即tức 是thị 五ngũ 百bách 。 復phục 於ư 外ngoại 內nội 境cảnh 起khởi 。 謂vị 以dĩ 自tự 五ngũ 塵trần 為vi 內nội 。 以dĩ 他tha 五ngũ 塵trần 為vi 外ngoại 。 一nhất 一nhất 各các 五ngũ 百bách 。 即tức 為vi 五ngũ 千thiên 。 別biệt 迷mê 四Tứ 諦Đế 。 則tắc 成thành 二nhị 萬vạn 。 并tinh 本bổn 一nhất 千thiên 。 則tắc 有hữu 二nhị 萬vạn 一nhất 千thiên 。 依y 多đa 三tam 毒độc 及cập 等đẳng 分phần/phân 故cố 。 為vi 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 二nhị 云vân 以dĩ 十thập 惡ác 為vi 本bổn 。 展triển 轉chuyển 相tương 成thành 。 一nhất 一nhất 各các 十thập 故cố 。 成thành 一nhất 百bách 。 迷mê 自tự 五ngũ 塵trần 為vi 五ngũ 百bách 。 迷mê 他tha 亦diệc 爾nhĩ 。 合hợp 有hữu 一nhất 千thiên 。 正chánh 迷mê 十thập 諦đế 法Pháp 門môn 。 謂vị 四Tứ 諦Đế 三tam 諦đế 二nhị 諦đế 一nhất 諦đế 。 或hoặc 約ước 迷mê 說thuyết 誠thành 諦đế 等đẳng 十thập 諦đế 。 空không 有hữu 不bất 同đồng 。 分phần/phân 成thành 二nhị 萬vạn 。 或hoặc 約ước 十Thập 善Thiện 二nhị 諦đế 。 亦diệc 是thị 二nhị 萬vạn 。 并tinh 本bổn 一nhất 千thiên 。 總tổng 為vi 二nhị 萬vạn 一nhất 千thiên 。 依y 三tam 毒độc 多đa 分phần 及cập 等đẳng 分phần/phân 故cố 。 成thành 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 煩phiền 惱não 也dã 。 三tam 依y 賢Hiền 劫Kiếp 經kinh 。 別biệt 有hữu 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 如như 上thượng 九cửu 地địa 記ký 中trung 釋thích 。 雖tuy 有hữu 三tam 說thuyết 。 今kim 依y 前tiền 二nhị 。 前tiền 二nhị 依y 此thử 經Kinh 文văn 內nội 外ngoại 等đẳng 故cố 。 三tam 伏phục 害hại 文văn 中trung 云vân 。 了liễu 知tri 如như 是thị 悉tất 是thị 虗hư 妄vọng 者giả 。 此thử 但đãn 了liễu 知tri 六lục 根căn 境cảnh 等đẳng 是thị 妄vọng 。 伏phục 惑hoặc 不bất 起khởi 。 非phi 害hại 斷đoạn 也dã 。 或hoặc 可khả 害hại 斷đoạn 了liễu 法pháp 悉tất 妄vọng 相tương/tướng 盡tận 理lý 即tức 是thị 斷đoạn 惑hoặc 證chứng 如như 。 亦diệc 無vô 違vi 也dã 。 四tứ 得đắc 善thiện 根căn 可khả 知tri 。

二nhị 見kiến 蓋cái 益ích 中trung 。 有hữu 法pháp 喻dụ 合hợp 。 初sơ 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 種chủng 一nhất 恆Hằng 河Hà 沙sa 數số 輪Luân 王Vương 善thiện 根căn 。 按án 梵Phạm 本bổn 中trung 。 非phi 但đãn 一nhất 王vương 一nhất 恆hằng 善thiện 根căn 。 乃nãi 是thị 一nhất 恆hằng 輪Luân 王Vương 善thiện 根căn 故cố 。 梵Phạm 本bổn 云vân 恆Hằng 河Hà 沙sa 齊tề 等đẳng 也dã 後hậu 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 住trụ 此thử 。 下hạ 明minh 得đắc 此thử 王vương 位vị 。 所sở 化hóa 利lợi 益ích 言ngôn 於ư 百bách 千thiên 等đẳng 者giả 正chánh 明minh 境cảnh 分phân 齊tề 。 按án 本bổn 業nghiệp 經kinh 上thượng 卷quyển 云vân 。 初Sơ 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 作tác 四Tứ 天Thiên 王Vương 。 有hữu 一nhất 萬vạn 子tử 百bách 法Pháp 身thân 百bách 佛Phật 國quốc 土độ 中trung 。 化hóa 十thập 方phương 天thiên 子tử 。 二Nhị 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 作tác 忉Đao 利Lợi 天Thiên 王Vương 。 有hữu 二nhị 萬vạn 子tử 。 從tùng 此thử 後hậu 諸chư 地địa 子tử 數số 皆giai 同đồng 。 略lược 無vô 化hóa 境cảnh 。 初Sơ 地Địa 既ký 遍biến 百bách 佛Phật 國quốc 土thổ/độ 。 當đương 知tri 後hậu 後hậu 漸tiệm 增tăng 。 乃nãi 至chí 第đệ 十Thập 地Địa 。 菩Bồ 薩Tát 作tác 淨Tịnh 居Cư 天Thiên 王Vương 。 准chuẩn 其kỳ 化hóa 境cảnh 。 與dữ 此thử 一nhất 恆Hằng 沙sa 數số 箇cá 清thanh 淨tịnh 金kim 網võng 輪Luân 王Vương 同đồng 等đẳng 。 以dĩ 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 攝nhiếp 報báo 位vị 極cực 故cố 。 次thứ 喻dụ 及cập 合hợp 中trung 。 明minh 但đãn 聞văn 彼bỉ 佛Phật 名danh 。 必tất 生sanh 彼bỉ 佛Phật 土độ 。 顯hiển 此thử 但đãn 見kiến 第đệ 十Thập 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 蓋cái 即tức 得đắc 十Thập 地Địa 位vị 爾nhĩ 。

三tam 見kiến 前tiền 輪Luân 王Vương 身thân 光quang 益ích 中trung 。 有hữu 法pháp 喻dụ 合hợp 。 法pháp 中trung 云vân 若nhược 暫tạm 遇ngộ 光quang 者giả 。 謂vị 前tiền 輪Luân 王Vương 放phóng 摩Ma 尼Ni 光Quang 明Minh 也dã 。 彼bỉ 雖tuy 未vị 轉chuyển 分phân 段đoạn 。 必tất 定định 得đắc 法Pháp 雲vân 地địa 位vị 故cố 。 言ngôn 以dĩ 先tiên 修tu 行hành 善thiện 根căn 者giả 。 顯hiển 此thử 勝thắng 益ích 。 非phi 無vô 因nhân 緣duyên 。 非phi 小tiểu 因nhân 緣duyên 。 必tất 由do 宿túc 植thực 。 此thử 大đại 教giáo 善thiện 根căn 見kiến 聞văn 信tín 樂nhạo 等đẳng 故cố 。 喻dụ 中trung 云vân 雖tuy 未vị 命mạng 終chung 見kiến 梵Phạm 天Thiên 處xứ 等đẳng 。 又hựu 云vân 得đắc 諸chư 禪thiền 等đẳng 者giả 者giả 。 類loại 上thượng 三tam 靜tĩnh 慮lự 也dã 。 合hợp 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 放phóng 光quang 。 後hậu 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 下hạ 重trọng/trùng 明minh 得đắc 益ích 。 於ư 中trung 五ngũ 一nhất 得đắc 第đệ 十Thập 地Địa 位vị 。 二nhị 成thành 就tựu 無vô 量lượng 。 智trí 慧tuệ 光quang 明minh 。 三tam 得đắc 六lục 根căn 各các 十thập 種chủng 清thanh 淨tịnh 。 四tứ 得đắc 具cụ 無vô 量lượng 深thâm 定định 。 五ngũ 假giả 使sử 下hạ 以dĩ 喻dụ 重trọng/trùng 顯hiển 。 并tinh 聞văn 說thuyết 喻dụ 益ích 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 喻dụ 顯hiển 。 後hậu 若nhược 有hữu 善thiện 男nam 子tử 下hạ 。 明minh 聞văn 說thuyết 喻dụ 益ích 。 前tiền 中trung 重trọng/trùng 顯hiển 上thượng 來lai 見kiến 蓋cái 見kiến 光quang 皆giai 是thị 肉nhục 眼nhãn 肉nhục 眼nhãn 所sở 見kiến 。 蓋cái 及cập 光quang 明minh 。 只chỉ 是thị 障chướng 內nội 之chi 色sắc 。 何hà 有hữu 乃nãi 得đắc 如như 是thị 益ích 耶da 。 文văn 中trung 雖tuy 說thuyết 以dĩ 菩Bồ 薩Tát 善thiện 根căn 。 及cập 金kim 網võng 輪Luân 王Vương 三tam 昧muội 福phước 善thiện 。 終chung 自tự 難nan 信tín 故cố 。

喻dụ 重trọng/trùng 顯hiển 文văn 中trung 二nhị 。 先tiên 假giả 設thiết 譬thí 喻dụ 。 顯hiển 輪Luân 王Vương 肉nhục 眼nhãn 所sở 見kiến 。 剎sát 塵trần 廣quảng 多đa 。 後hậu 亦diệc 見kiến 百bách 億ức 下hạ 。 明minh 見kiến 佛Phật 廣quảng 多đa 。 前tiền 中trung 五ngũ 。 一nhất 見kiến 億ức 那na 由do 他tha 。 剎sát 塵trần 數số 剎sát 。 復phục 末mạt 此thử 剎sát 為vi 塵trần 。 十thập 方phương 各các 行hành 。 如như 上thượng 塵trần 數số 剎sát 。 乃nãi 下hạ 一nhất 塵trần 。 十thập 方phương 各các 爾nhĩ 。 下hạ 剎sát 塵trần 皆giai 盡tận 。 又hựu 以dĩ 前tiền 所sở 下hạ 塵trần 及cập 不bất 下hạ 塵trần 數số 剎sát 。 總tổng 成thành 一nhất 剎sát 。 二nhị 寶bảo 手thủ 於ư 汝nhữ 下hạ 問vấn 答đáp 顯hiển 廣quảng 。 三tam 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 下hạ 明minh 聞văn 說thuyết 喻dụ 得đắc 益ích 。 顯hiển 剎sát 難nan 思tư 故cố 。 四tứ 寶bảo 手thủ 設thiết 復phục 下hạ 。 重trọng/trùng 積tích 前tiền 數số 。 以dĩ 顯hiển 剎sát 廣quảng 。 謂vị 以dĩ 前tiền 廣quảng 剎sát 。 積tích 至chí 千thiên 億ức 剎sát 塵trần 數số 剎sát 。 復phục 末mạt 為vi 塵trần 。 依y 前tiền 喻dụ 下hạ 塵trần 盡tận 總tổng 攝nhiếp 共cộng 成thành 一nhất 土thổ/độ 。 復phục 末mạt 為vi 塵trần 。 如như 是thị 經Kinh 八bát 十thập 反phản 。 五ngũ 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 下hạ 明minh 業nghiệp 報báo 肉nhục 眼nhãn 一nhất 念niệm 中trung 見kiến 前tiền 一nhất 切thiết 廣quảng 剎sát 之chi 微vi 塵trần 。 後hậu 見kiến 佛Phật 廣quảng 多đa 中trung 有hữu 法pháp 喻dụ 合hợp 。 文văn 顯hiển 可khả 知tri 。 釋thích 隨tùy 好hảo/hiếu 品phẩm 了liễu 。

普Phổ 賢Hiền 行Hành 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 六lục

(# 按án 梵Phạm 本bổn 中trung 。 名danh 說thuyết 普phổ 賢hiền 行hành 品phẩm )# 。

釋thích 此thử 品phẩm 文văn 。 四tứ 門môn 分phân 別biệt 。

初sơ 釋thích 名danh 中trung 二nhị 。 先tiên 得đắc 名danh 。 後hậu 釋thích 名danh 。 前tiền 中trung 。 此thử 品phẩm 約ước 人nhân 標tiêu 稱xưng 。 言ngôn 普phổ 者giả 遍biến 也dã 。 賢hiền 善thiện 也dã 。 道đạo 也dã 。 因nhân 也dã 。 謂vị 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 身thân 遍biến 法Pháp 界Giới 。 若nhược 依y 若nhược 正chánh 。 乃nãi 至chí 微vi 塵trần 毛mao 端đoan 等đẳng 剎sát 故cố 。 具cụ 滿mãn 眾chúng 善thiện 德đức 海hải 故cố 。 雖tuy 成thành 正chánh 覺giác 。 不bất 捨xả 因nhân 行hành 。 徹triệt 窮cùng 來lai 際tế 。 常thường 脩tu 利lợi 樂lạc 。 無vô 竟cánh 期kỳ 故cố 。 故cố 普phổ 賢hiền 三tam 昧muội 品phẩm 云vân 。 普phổ 賢hiền 遍biến 住trụ 於ư 諸chư 剎sát 。 坐tọa 寶bảo 蓮liên 華hoa 眾chúng 所sở 觀quán 。 又hựu 云vân 。 普phổ 賢hiền 恆hằng 以dĩ 種chủng 種chủng 身thân 。 法Pháp 界Giới 周chu 流lưu 悉tất 充sung 滿mãn 。 又hựu 云vân 。 一nhất 切thiết 佛Phật 身thân 所sở 有hữu 剎sát 。 悉tất 現hiện 其kỳ 形hình 而nhi 詣nghệ 彼bỉ 。 又hựu 云vân 。 普phổ 賢hiền 廣quảng 大đại 功công 德đức 海hải 。 遍biến 往vãng 十thập 方phương 親thân 近cận 佛Phật 。 一nhất 切thiết 塵trần 中trung 所sở 有hữu 剎sát 。 悉tất 能năng 詣nghệ 彼bỉ 而nhi 明minh 現hiện 。 又hựu 云vân 。 佛Phật 子tử 能năng 以dĩ 普phổ 遍biến 身thân 。 悉tất 詣nghệ 十thập 方phương 諸chư 國quốc 土độ 。 眾chúng 生sanh 大đại 海hải 咸hàm 濟tế 度độ 。 法Pháp 界Giới 微vi 塵trần 無vô 不bất 入nhập 。 又hựu 云vân 。 入nhập 於ư 法Pháp 界Giới 一nhất 切thiết 塵trần 。 其kỳ 身thân 無vô 盡tận 無vô 差sai 別biệt 。 譬thí 如như 虗hư 空không 悉tất 周chu 遍biến 。 又hựu 理lý 趣thú 般Bát 若Nhã 云vân 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 體thể 遍biến 故cố 。 釋thích 曰viết 。 此thử 普phổ 與dữ 賢hiền 。 各các 是thị 別biệt 義nghĩa 。 相tương 違vi 釋thích 也dã 。 若nhược 總tổng 言ngôn 之chi 。 是thị 依y 主chủ 釋thích 也dã 。 普Phổ 賢Hiền 之chi 行hạnh 故cố 。

二nhị 來lai 意ý 者giả 。 上thượng 來lai 從tùng 名danh 號hiệu 品phẩm 。 至chí 隨tùy 好hảo/hiếu 品phẩm 。 明minh 差sai 別biệt 因nhân 果quả 。 從tùng 此thử 品phẩm 下hạ 。 明minh 出xuất 現hiện 因nhân 果quả 。 於ư 中trung 。 普phổ 賢hiền 行hành 品phẩm 辨biện 因nhân 。 出xuất 現hiện 品phẩm 明minh 果quả 故cố 。 次thứ 來lai 也dã 。

三tam 宗tông 趣thú 者giả 。 此thử 下hạ 二nhị 品phẩm 俱câu 是thị 自tự 在tại 果quả 成thành 。 為vi 物vật 出xuất 現hiện 因nhân 果quả 為vi 宗tông 。 徹triệt 窮cùng 來lai 際tế 利lợi 樂lạc 為vi 趣thú 。

四tứ 釋thích 文văn 中trung 二nhị 。 先tiên 長trường/trưởng 行hành 。 後hậu 偈kệ 頌tụng 。 前tiền 中trung 亦diệc 二nhị 。 先tiên 正chánh 說thuyết 。 後hậu 爾nhĩ 時thời 佛Phật 神thần 力lực 故cố 下hạ 辨biện 瑞thụy 。 前tiền 中trung 亦diệc 二nhị 。 先tiên 敘tự 說thuyết 所sở 因nhân 。 後hậu 佛Phật 子tử 我ngã 不bất 見kiến 下hạ 正chánh 顯hiển 。

前tiền 中trung 三tam 。 一nhất 指chỉ 前tiền 所sở 說thuyết 是thị 隨tùy 器khí 略lược 說thuyết 。 謂vị 是thị 前tiền 所sở 說thuyết 差sai 別biệt 因nhân 果quả 。 二nhị 何hà 以dĩ 故cố 徵trưng 。 徵trưng 意ý 云vân 。 何hà 以dĩ 將tương 彼bỉ 差sai 別biệt 因nhân 果quả 。 為vi 略lược 少thiểu 故cố 。 三tam 諸chư 佛Phật 下hạ 釋thích 。 釋thích 意ý 云vân 。 由do 差sai 因nhân 俱câu 是thị 因nhân 因nhân 。 其kỳ 行hành 未vị 普phổ 。 差sai 別biệt 果quả 但đãn 是thị 因nhân 果quả 。 略lược 顯hiển 相tướng 好hảo 。 未vị 可khả 廣quảng 陳trần 。 若nhược 出xuất 現hiện 因nhân 果quả 則tắc 因nhân 。 是thị 因nhân 一nhất 一nhất 行hành 量lượng 盡tận 法Pháp 界Giới 。 果quả 是thị 果quả 果quả 境cảnh 界giới 如như 空không 。 因nhân 果quả 俱câu 盡tận 。 未vị 來lai 利lợi 樂lạc 無vô 竟cánh 故cố 。 前tiền 云vân 略lược 少thiểu 。 若nhược 爾nhĩ 何hà 不bất 唯duy 說thuyết 出xuất 現hiện 因nhân 果quả 。 故cố 此thử 釋thích 云vân 。 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 為vi 惡ác 眾chúng 生sanh 出xuất 興hưng 故cố 。 將tương 說thuyết 出xuất 現hiện 時thời 。 先tiên 說thuyết 差sai 別biệt 故cố 。 云vân 為vì 諸chư 眾chúng 生sanh 。 無vô 知tri 乃nãi 至chí 隨tùy 流lưu 遠viễn 道đạo 故cố 。 出xuất 興hưng 也dã 。 然nhiên 此thử 說thuyết 差sai 別biệt 所sở 由do 中trung 。 略lược 顯hiển 十thập 種chủng 。 一nhất 無vô 智trí 無vô 明minh 者giả 。 通thông 獨độc 頭đầu 相tương 應ứng 二nhị 種chủng 。 二nhị 作tác 惡ác 諸chư 纏triền 者giả 此thử 有hữu 八bát 種chủng 十thập 種chủng 。 八bát 者giả 。 謂vị 昏hôn 沉trầm 。 睡thụy 眠miên 。 此thử 二nhị 障chướng 止chỉ 。 掉trạo 舉cử 惡ác 作tác 二nhị 障chướng 觀quán 。 嫉tật 慳san 障chướng 捨xả 。 無vô 慚tàm 無vô 愧quý 障chướng 尸thi 羅la 。 十thập 者giả 。 謂vị 於ư 前tiền 八bát 加gia 忿phẫn 覆phú 二nhị 種chủng 。 此thử 皆giai 現hiện 起khởi 。 纏triền 繞nhiễu 於ư 心tâm 。 令linh 不bất 自tự 在tại 故cố 。 廣quảng 如như 章chương 釋thích 。 三tam 我ngã 我ngã 所sở 者giả 。 此thử 通thông 生sanh 法pháp 見kiến 修tu 二nhị 種chủng 。 具cụ 如như 別biệt 章chương 。 四tứ 身thân 見kiến 者giả 。 謂vị 五ngũ 見kiến 中trung 。 唯duy 薩tát 迦ca 耶da 故cố 。 五ngũ 。 三tam 四tứ 七thất 八bát 倒đảo 者giả 。 三tam 謂vị 心tâm 想tưởng 見kiến 。 四tứ 即tức 常thường 謂vị 無vô 常thường 。 乃nãi 至chí 淨tịnh 謂vị 無vô 淨tịnh 。 七thất 謂vị 前tiền 三tam 四tứ 。 八bát 謂vị 前tiền 四tứ 乃nãi 無vô 常thường 謂vị 常thường 等đẳng 四tứ 。 六lục 疑nghi 者giả 。 謂vị 心tâm 猶do 豫dự 故cố 。 七thất 邪tà 見kiến 者giả 。 五ngũ 見kiến 中trung 乖quai 僻tích 正chánh 理lý 之chi 見kiến 故cố 。 八bát 結kết 者giả 。 有hữu 三tam 五ngũ 九cửu 種chủng 。 三tam 謂vị 身thân 見kiến 戒giới 禁cấm 取thủ 疑nghi 。 五ngũ 謂vị 愛ái 恚khuể 慢mạn 嫉tật 慳san 。 九cửu 謂vị 愛ái 慢mạn 無vô 明minh 見kiến 取thủ 疑nghi 慳san 嫉tật 。 九cửu 縛phược 者giả 有hữu 二nhị 種chủng 四tứ 種chủng 。 二nhị 謂vị 相tương 及cập 麤thô 重trọng/trùng 。 相tương/tướng 者giả 有hữu 二nhị 說thuyết 。 一nhất 云vân 相tương/tướng 是thị 相tương/tướng 分phần/phân 。 由do 有hữu 漏lậu 得đắc 相tương/tướng 。 令linh 彼bỉ 見kiến 分phần/phân 。 不bất 得đắc 自tự 在tại 。 名danh 為vi 相tương/tướng 縛phược 。 此thử 相tướng 即tức 是thị 縛phược 。 名danh 為vi 相tương/tướng 縛phược 。 一nhất 云vân 第đệ 七thất 末mạt 那na 。 為vi 相tương/tướng 縛phược 體thể 。 由do 第đệ 七thất 識thức 。 餘dư 眼nhãn 等đẳng 識thức 。 於ư 所sở 緣duyên 相tương/tướng 。 不bất 得đắc 自tự 在tại 。 若nhược 依y 此thử 說thuyết 相tương/tướng 之chi 縛phược 。 名danh 為vi 相tương/tướng 縛phược 。 麤thô 重trọng 縛phược 者giả 。 亦diệc 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 云vân 有hữu 漏lậu 法pháp 上thượng 無vô 堪kham 任nhậm 性tánh 。 名danh 麤thô 重trọng 縛phược 。 與dữ 有hữu 漏lậu 法pháp 。 非phi 一nhất 非phi 異dị 。 無vô 別biệt 體thể 故cố 非phi 實thật 。 斷đoạn 不bất 斷đoạn 別biệt 故cố 非phi 一nhất 。 二nhị 云vân 。 二nhị 障chướng 種chủng 子tử 通thông 名danh 麤thô 重trọng/trùng 。 雖tuy 有hữu 二nhị 說thuyết 。 取thủ 種chủng 為vi 勝thắng 。 或hoặc 有hữu 說thuyết 云vân 一nhất 切thiết 漏lậu 相tương/tướng 分phần/phân 名danh 為vi 相tương/tướng 縛phược 。 由do 彼bỉ 令linh 見kiến 分phần/phân 。 不bất 自tự 在tại 故cố 。 即tức 彼bỉ 相tương/tướng 分phần/phân 上thượng 能năng 縛phược 諸chư 惑hoặc 。 名danh 麤thô 重trọng 縛phược 。 行hành 相tương/tướng 麤thô 故cố 。 若nhược 總tổng 言ngôn 之chi 。 所sở 緣duyên 相tương/tướng 分phần/phân 名danh 相tướng 縛phược 。 能năng 緣duyên 見kiến 分phần/phân 貪tham 等đẳng 諸chư 惑hoặc 名danh 麤thô 重trọng 縛phược 。 四tứ 者giả 貪tham 欲dục 瞋sân 恚khuể 。 戒giới 取thủ 我ngã 見kiến 。 十thập 隨tùy 流lưu 遠viễn 道đạo 可khả 知tri 。 後hậu 一nhất 句cú 結kết 。 結kết 意ý 云vân 。 世Thế 尊Tôn 為vi 此thử 多đa 惑hoặc 障chướng 眾chúng 生sanh 出xuất 興hưng 。 是thị 故cố 先tiên 須tu 說thuyết 差sai 別biệt 因nhân 果quả 後hậu 為vi 說thuyết 出xuất 現hiện 因nhân 果quả 也dã 。

後hậu 正chánh 顯hiển 中trung 二nhị 種chủng 。 一nhất 先tiên 辨biện 所sở 治trị 廣quảng 多đa 有hữu 百bách 萬vạn 障chướng 。 後hậu 佛Phật 子tử 我ngã 不bất 見kiến 有hữu 下hạ 。 明minh 能năng 治trị 廣quảng 大đại 有hữu 六lục 十thập 種chủng 行hành 。 前tiền 中trung 三tam 。 初sơ 總tổng 舉cử 。 二nhị 何hà 等đẳng 下hạ 別biệt 顯hiển 。 三tam 佛Phật 子tử 若nhược 菩Bồ 薩Tát 下hạ 結kết 。 初sơ 中trung 三tam 。 先tiên 標tiêu 。 次thứ 徵trưng 。 後hậu 釋thích 。 初sơ 中trung 。 按án 梵Phạm 本bổn 云vân 。 佛Phật 子tử 諸chư 菩Bồ 薩Tát 過quá 失thất 中trung 我ngã 不bất 見kiến 有hữu 一nhất 法pháp 。 過quá 菩Bồ 薩Tát 於ư 他tha 菩Bồ 薩Tát 起khởi 瞋sân 心tâm 者giả 。 釋thích 曰viết 。 雖tuy 諸chư 煩phiền 惱não 皆giai 能năng 通thông 障chướng 一nhất 切thiết 聖thánh 道Đạo 。 然nhiên 瞋sân 一nhất 種chủng 。 具cụ 有hữu 二nhị 義nghĩa 故cố 。 偏thiên 舉cử 之chi 。 一nhất 親thân 障chướng 菩Bồ 薩Tát 不bất 能năng 攝nhiếp 受thọ 。 饒nhiêu 益ích 眾chúng 生sanh 。 二nhị 於ư 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 。 諸chư 障chướng 之chi 中trung 。 最tối 尤vưu 重trọng/trùng 故cố 。 決quyết 定định 毗Tỳ 尼Ni 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 寧ninh 起khởi 百bách 千thiên 貪tham 心tâm 。 不bất 起khởi 一nhất 瞋sân 。 違vi 害hại 大đại 悲bi 。 莫mạc 過quá 此thử 故cố 。 善thiện 戒giới 經kinh 說thuyết 。 與dữ 此thử 同đồng 也dã 。 二nhị 別biệt 顯hiển 中trung 。 先tiên 徵trưng 。 後hậu 顯hiển 。 顯hiển 中trung 有hữu 一nhất 百bách 門môn 。 寄ký 位vị 分phần/phân 五ngũ 。 初sơ 障chướng 十thập 信tín 行hành 。 二nhị 不bất 樂nhạo 佛Phật 法Pháp 。 下hạ 明minh 障chướng 十thập 住trụ 行hành 。 三tam 不bất 得đắc 菩Bồ 薩Tát 。 諸chư 根căn 下hạ 障chướng 十thập 行hành 。 四tứ 樂nhạo/nhạc/lạc 誹phỉ 謗báng 一Nhất 切Thiết 智Trí 語ngữ 下hạ 障chướng 十thập 迴hồi 向hướng 大đại 願nguyện 行hành 。 五ngũ 不bất 樂nhạo 與dữ 菩Bồ 薩Tát 同đồng 住trụ 下hạ 。 障chướng 十Thập 地Địa 真chân 證chứng 行hành 。 此thử 中trung 亦diệc 耳nhĩ 不bất 聞văn 無vô 礙ngại 法pháp 故cố 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 。 耳nhĩ 不bất 聞văn 法Pháp 處xứ 受thọ 身thân 障chướng 。 釋thích 曰viết 。 謂vị 生sanh 於ư 無vô 佛Phật 處xứ 故cố 。 菩Bồ 薩Tát 萬vạn 行hạnh 不bất 過quá 此thử 故cố 。 五ngũ 位vị 起khởi 一nhất 瞋sân 心tâm 。 一nhất 切thiết 頓đốn 障chướng 。 又hựu 以dĩ 所sở 障chướng 法Pháp 界Giới 如như 帝đế 網võng 重trùng 重trùng 。 令linh 能năng 障chướng 同đồng 於ư 所sở 障chướng 亦diệc 皆giai 無vô 盡tận 。 起khởi 一nhất 瞋sân 成thành 百bách 億ức 障chướng 。 理lý 實thật 無vô 盡tận 。 結kết 中trung 三tam 。 初sơ 正chánh 結kết 。 次thứ 何hà 以dĩ 故cố 徵trưng 意ý 。 後hậu 佛Phật 子tử 我ngã 不bất 見kiến 下hạ 釋thích 成thành 。 亦diệc 即tức 是thị 後hậu 辨biện 能năng 治trị 廣quảng 大đại 也dã 。 就tựu 辨biện 能năng 治trị 廣quảng 大đại 中trung 三tam 。 初sơ 躡niếp 前tiền 總tổng 顯hiển 。 次thứ 是thị 故cố 諸chư 菩Bồ 薩Tát 下hạ 別biệt 明minh 。 後hậu 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 聞văn 此thử 下hạ 結kết 勸khuyến 。 初sơ 中trung 可khả 知tri 。 次thứ 別biệt 顯hiển 中trung 有hữu 六lục 位vị 。 皆giai 依y 前tiền 起khởi 後hậu 。 初sơ 中trung 三tam 。 一nhất 牒điệp 勸khuyến 修tu 治trị 。 二nhị 依y 勸khuyến 徵trưng 問vấn 。 三tam 所sở 謂vị 下hạ 正chánh 顯hiển 。 顯hiển 中trung 十thập 句cú 。 攝nhiếp 為vi 五ngũ 對đối 。 初sơ 二nhị 約ước 人nhân 。 前tiền 不bất 捨xả 下hạ 。 後hậu 不bất 慢mạn 上thượng 。 次thứ 二nhị 約ước 法pháp 。 一nhất 不bất 誹phỉ 教giáo 。 二nhị 不bất 迷mê 事sự 。 次thứ 二nhị 約ước 心tâm 行hành 。 一nhất 樂nhạo/nhạc/lạc 行hành 。 二nhị 堅kiên 心tâm 。 次thứ 二nhị 約ước 降giáng/hàng 制chế 伏phục 使sử 。 前tiền 降giáng/hàng 。 後hậu 制chế 。 後hậu 二nhị 悲bi 智trí 。 前tiền 悲bi 。 後hậu 智trí 。 第đệ 二nhị 清thanh 淨tịnh 中trung 三tam 段đoạn 同đồng 前tiền 。 初sơ 謂vị 依y 前tiền 正Chánh 法Pháp 行hành 成thành 離ly 染nhiễm 勝thắng 故cố 。 云vân 清thanh 淨tịnh 十thập 句cú 亦diệc 攝nhiếp 為vi 五ngũ 對đối 。 初sơ 三tam 於ư 教giáo 法pháp 淨tịnh 。 一nhất 信tín 。 二nhị 求cầu 。 三tam 護hộ 。 次thứ 二nhị 於ư 理lý 法pháp 淨tịnh 。 一nhất 廣quảng 大đại 。 二nhị 甚thậm 大đại 。 次thứ 二nhị 於ư 化hóa 清thanh 淨tịnh 。 一nhất 了liễu 器khí 。 二nhị 僧Tăng 福phước 。 次thứ 二nhị 於ư 時thời 劫kiếp 淨tịnh 。 一nhất 不bất 著trước 。 二nhị 勸khuyến 察sát 。 後hậu 一nhất 結kết 成thành 性tánh 。 第đệ 三tam 廣quảng 大đại 智trí 者giả 。 由do 離ly 染nhiễm 障chướng 。 令linh 智trí 廣quảng 大đại 故cố 。 此thử 十thập 句cú 亦diệc 為vi 五ngũ 對đối 。 初sơ 二nhị 了liễu 所sở 化hóa 智trí 。 次thứ 二nhị 知tri 化hóa 法pháp 智trí 。 一nhất 能năng 詮thuyên 。 二nhị 所sở 詮thuyên 。 次thứ 二nhị 知tri 持trì 辨biện 智trí 。 次thứ 具cụ 身thân 語ngữ 業nghiệp 用dụng 智trí 。 後hậu 二nhị 照chiếu 依y 正chánh 智trí 。 第đệ 四tứ 入nhập 十thập 普phổ 入nhập 者giả 。 由do 得đắc 廣quảng 智trí 能năng 普phổ 契khế 所sở 知tri 令linh 互hỗ 相tương 入nhập 故cố 。 十thập 句cú 中trung 各các 自tự 多đa 少thiểu 為vi 對đối 。 初sơ 二nhị 大đại 色sắc 小tiểu 處xứ 互hỗ 相tương 入nhập 。 次thứ 二nhị 多đa 身thân 一nhất 身thân 互hỗ 相tương 入nhập 。 次thứ 二nhị 多đa 劫kiếp 一nhất 念niệm 互hỗ 入nhập 。 次thứ 二nhị 多đa 法pháp 一nhất 法pháp 互hỗ 入nhập 。 次thứ 二nhị 多đa 處xứ 一nhất 處xứ 互hỗ 入nhập 。 次thứ 二nhị 多đa 根căn 一nhất 根căn 互hỗ 入nhập 。 次thứ 二nhị 多đa 根căn 與dữ 境cảnh 互hỗ 入nhập 。 次thứ 二nhị 多đa 想tưởng 一nhất 想tưởng 互hỗ 入nhập 。 次thứ 二nhị 多đa 言ngôn 音âm 一nhất 言ngôn 音âm 互hỗ 入nhập 。 後hậu 二nhị 三tam 世thế 一nhất 世thế 互hỗ 入nhập 。 第đệ 五ngũ 住trụ 十thập 勝thắng 妙diệu 心tâm 者giả 。 轉chuyển 變biến 無vô 礙ngại 應ứng 機cơ 成thành 益ích 故cố 。 心tâm 得đắc 勝thắng 妙diệu 。 正chánh 顯hiển 中trung 。 一nhất 住trụ 離ly 言ngôn 。 二nhị 住trụ 離ly 念niệm 。 三tam 住trụ 無vô 常thường 愛ái 果quả 因nhân 。 四tứ 住trụ 常thường 果quả 因nhân 。 五ngũ 住trụ 祕bí 密mật 深thâm 。 六lục 住trụ 平bình 等đẳng 深thâm 。 七thất 住trụ 滅diệt 猶do 豫dự 。 八bát 住trụ 諸chư 世thế 平bình 等đẳng 。 九cửu 住trụ 三tam 世thế 佛Phật 平bình 等đẳng 。 十thập 住trụ 佛Phật 十Thập 力Lực 四tứ 無vô 量lượng 。 第đệ 六lục 得đắc 十thập 一nhất 種chủng 佛Phật 法Pháp 善thiện 巧xảo 智trí 者giả 。 依y 前tiền 勝thắng 妙diệu 心tâm 。 起khởi 此thử 巧xảo 智trí 。 正chánh 顯hiển 中trung 。 一nhất 了liễu 理lý 法pháp 。 二nhị 出xuất 生sanh 行hành 法pháp 。 三tam 宣tuyên 說thuyết 教giáo 法pháp 。 四tứ 證chứng 果Quả 法pháp 。 五ngũ 明minh 了liễu 三tam 乘thừa 法Pháp 。 六lục 悟ngộ 解giải 一Nhất 乘Thừa 法pháp 。 七thất 巧xảo 言ngôn 詞từ 說thuyết 法Pháp 。 八bát 純thuần 門môn 說thuyết 法Pháp 。 九cửu 雜tạp 門môn 說thuyết 法Pháp 。 十thập 知tri 別biệt 不bất 別biệt 二nhị 二nhị 不bất 二nhị 不bất 二nhị 二nhị 十thập 一nhất 於ư 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 諦đế 唯duy 識thức 門môn 究cứu 竟cánh 故cố 。 三Tam 明Minh 結kết 勸khuyến 中trung 三tam 。 初sơ 正chánh 顯hiển 勸khuyến 。 二nhị 何hà 以dĩ 故cố 徵trưng 意ý 。 三tam 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 釋thích 意ý 。 由do 聞văn 此thử 法pháp 得đắc 佛Phật 果Quả 故cố 。 功công 德đức 海hải 滿mãn 故cố 。 利lợi 生sanh 等đẳng 故cố 。

第đệ 二nhị 辨biện 瑞thụy 中trung 二nhị 。 先tiên 感cảm 瑞thụy 。 後hậu 爾nhĩ 時thời 佛Phật 神thần 力lực 故cố 。 下hạ 明minh 證chứng 成thành 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 此thử 土thổ/độ 。 後hậu 如như 此thử 世thế 界giới 。 下hạ 結kết 通thông 十thập 方phương 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 顯hiển 瑞thụy 因nhân 。 因nhân 有hữu 二nhị 。 謂vị 佛Phật 力lực 及cập 法pháp 爾nhĩ 。 後hậu 明minh 瑞thụy 相tướng 。 相tương/tướng 中trung 二nhị 。 先tiên 動động 地địa 。 後hậu 雨vũ 諸chư 色sắc 雲vân 。 並tịnh 可khả 知tri 。 後hậu 證chứng 成thành 中trung 亦diệc 二nhị 。 先tiên 此thử 土thổ/độ 。 後hậu 如như 此thử 道Đạo 場Tràng 下hạ 結kết 通thông 十thập 方phương 。 問vấn 此thử 感cảm 瑞thụy 自tự 是thị 重trọng/trùng 會hội 普Phổ 光Quang 明Minh 殿Điện 會hội 中trung 。 何hà 故cố 結kết 通thông 乃nãi 云vân 菩Bồ 提Đề 樹thụ 下hạ 。 菩Bồ 提Đề 場Tràng 菩Bồ 薩Tát 宮cung 殿điện 中trung 耶da 。

答đáp 以dĩ 菩Bồ 提Đề 樹thụ 是thị 本bổn 故cố 。 前tiền 後hậu 諸chư 會hội 。 不bất 一nhất 不bất 異dị 故cố 。 第đệ 二nhị 偈kệ 頌tụng 中trung 二nhị 。 先tiên 敘tự 意ý 。 後hậu 正chánh 頌tụng 。

前tiền 中trung 二nhị 。 初sơ 示thị 相tương/tướng 。 謂vị 自tự 他tha 二nhị 力lực 是thị 所sở 因nhân 也dã 。 觀quán 十thập 方phương 者giả 。 念niệm 所sở 化hóa 故cố 。 觀quán 法Pháp 界Giới 者giả 。 思tư 所sở 說thuyết 故cố 。 後hậu 欲dục 開khai 下hạ 述thuật 意ý 。 謂vị 為vi 欲dục 述thuật 此thử 十thập 種chủng 意ý 故cố 。 說thuyết 此thử 偈kệ 頌tụng 。 一nhất 明minh 因nhân 行hành 。 二nhị 顯hiển 果quả 德đức 。 三tam 說thuyết 大đại 願nguyện 。 四tứ 行hành 起khởi 時thời 處xứ 。 五ngũ 機cơ 熟thục 願nguyện 佛Phật 。 六lục 稱xưng 機cơ 授thọ 法pháp 。 七thất 所sở 說thuyết 利lợi 益ích 。 八bát 明minh 因nhân 得đắc 果quả 。 九cửu 果quả 淨tịnh 身thân 。 十thập 語ngữ 業nghiệp 開khai 現hiện 。 此thử 十thập 種chủng 義nghĩa 。 下hạ 偈kệ 頌tụng 中trung 。 普phổ 具cụ 顯hiển 之chi 。 正chánh 頌tụng 中trung 。 有hữu 一nhất 百bách 二nhị 十thập 一nhất 頌tụng 分phần/phân 二nhị 。 初sơ 二nhị 十thập 二nhị 頌tụng 顯hiển 說thuyết 分phân 齊tề 。 餘dư 九cửu 十thập 九cửu 頌tụng 正chánh 辨biện 普phổ 賢hiền 行hành 相tương/tướng 。 此thử 並tịnh 不bất 是thị 重trọng/trùng 前tiền 文văn 。 但đãn 與dữ 綺ỷ 互hỗ 共cộng 顯hiển 普phổ 賢hiền 行hành 用dụng 。 謂vị 前tiền 是thị 略lược 明minh 。 此thử 是thị 廣quảng 說thuyết 。 前tiền 體thể 後hậu 用dụng 故cố 。 前tiền 中trung 。 初sơ 二nhị 頌tụng 誡giới 聽thính 許hứa 說thuyết 。 二nhị 亦diệc 說thuyết 諸chư 劫kiếp 下hạ 八bát 頌tụng 。 明minh 此thử 菩Bồ 薩Tát 學học 過quá 去khứ 佛Phật 弘hoằng 誓thệ 願nguyện 行hành 。 三tam 於ư 一nhất 賢Hiền 劫Kiếp 下hạ 十thập 一nhất 頌tụng 。 明minh 學học 相tương/tướng 。 學học 現hiện 未vị 脩tu 三tam 輪luân 行hành 。 於ư 中trung 。 初sơ 七thất 舉cử 現hiện 未vị 佛Phật 。 後hậu 四tứ 學học 成thành 三tam 輪luân 淨tịnh 行hạnh 。 四tứ 行hành 者giả 下hạ 一nhất 頌tụng 結kết 說thuyết 分phần/phân 竟cánh 。

第đệ 二nhị 正chánh 顯hiển 普phổ 賢hiền 行hành 相tương/tướng 中trung 亦diệc 二nhị 。 初sơ 六lục 十thập 九cửu 頌tụng 明minh 自tự 德đức 大đại 智trí 行hành 。 後hậu 未vị 安an 者giả 令linh 安an 。 下hạ 三tam 十thập 頌tụng 。 明minh 外ngoại 化hóa 大đại 悲bi 行hành 。 前tiền 明minh 普phổ 賢hiền 大đại 智trí 行hành 中trung 十thập 種chủng 。 一nhất 初sơ 七thất 頌tụng 明minh 善thiện 入nhập 帝đế 網võng 大đại 智trí 行hành 。 二nhị 深thâm 入nhập 微vi 細tế 下hạ 十thập 七thất 頌tụng 。 明minh 深thâm 入nhập 時thời 處xứ 微vi 細tế 智trí 行hành 。 三tam 世thế 界giới 及cập 如Như 來Lai 下hạ 五ngũ 頌tụng 。 明minh 了liễu 三tam 世thế 佛Phật 心tâm 祕bí 要yếu 行hành 。 謂vị 世thế 界giới 名danh 及cập 佛Phật 名danh 。 此thử 等đẳng 最tối 麤thô 。 猶do 於ư 多đa 劫kiếp 。 說thuyết 不bất 能năng 盡tận 。 況huống 佛Phật 心tâm 中trung 。 所sở 知tri 境cảnh 界giới 。 謂vị 真chân 妙diệu 法Pháp 界giới 等đẳng 。 然nhiên 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 亦diệc 能năng 了liễu 知tri 。 成thành 普phổ 賢hiền 大đại 智trí 行hành 。 四tứ 如như 是thị 未vị 來lai 。 世thế 下hạ 四tứ 頌tụng 。 了liễu 未vị 來lai 攝nhiếp 化hóa 業nghiệp 行hành 。 五ngũ 現hiện 在tại 所sở 攝nhiếp 下hạ 四tứ 頌tụng 。 通thông 達đạt 現hiện 在tại 佛Phật 境cảnh 界giới 行hành 。 六lục 出xuất 生sanh 無vô 㝵# 眼nhãn 下hạ 五ngũ 頌tụng 。 明minh 六lục 根căn 化hóa 用dụng 行hành 。 七thất 諸chư 佛Phật 甚thậm 深thâm 智trí 下hạ 十thập 頌tụng 。 明minh 器khí 世thế 間gian 自tự 在tại 行hành 。 八bát 了liễu 知tri 諸chư 世thế 間gian 下hạ 六lục 頌tụng 。 明minh 智trí 正chánh 覺giác 世thế 間gian 自tự 在tại 行hành 。 九cửu 如Như 來Lai 法Pháp 身thân 。 藏tạng 下hạ 五ngũ 頌tụng 。 明minh 非phi 身thân 示thị 法Pháp 身thân 行hành 。 十thập 譬thí 如như 工công 幻huyễn 下hạ 六lục 頌tụng 。 明minh 非phi 量lượng 不bất 量lượng 淨tịnh 心tâm 行hành 。 上thượng 來lai 自tự 德đức 智trí 了liễu 。 第đệ 二nhị 外ngoại 大đại 悲bi 行hành 中trung 亦diệc 十thập 行hành 。 初sơ 六lục 頌tụng 化hóa 物vật 令linh 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 行hành 。 二nhị 眾chúng 生sanh 身thân 無vô 量lượng 下hạ 二nhị 頌tụng 。 讚tán 歎thán 現hiện 佛Phật 攝nhiếp 生sanh 行hành 。 三tam 諸chư 佛Phật 能năng 現hiện 身thân 等đẳng 一nhất 頌tụng 。 明minh 分phân 布bố 過quá 去khứ 舍xá 利lợi 行hành 。 四tứ 如như 是thị 未vị 來lai 等đẳng 一nhất 頌tụng 。 明minh 能năng 起khởi 未vị 來lai 佛Phật 德đức 行hạnh 。 五ngũ 如như 是thị 三tam 世thế 下hạ 四tứ 頌tụng 。 明minh 法Pháp 輪luân 深thâm 入nhập 行hành 。 六lục 無vô 量lượng 無vô 邊biên 下hạ 五ngũ 頌tụng 。 了liễu 物vật 心tâm 器khí 染nhiễm 淨tịnh 行hạnh 。 七thất 眾chúng 生sanh 皆giai 妄vọng 下hạ 三tam 頌tụng 。 了liễu 物vật 業nghiệp 報báo 緣duyên 起khởi 行hành 。 八bát 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 下hạ 五ngũ 頌tụng 。 了liễu 達đạt 根căn 境cảnh 無vô 㝵# 行hành 。 九cửu 佛Phật 說thuyết 等đẳng 一nhất 頌tụng 。 了liễu 知tri 三tam 輪luân 三tam 世thế 中trung 說thuyết 法Pháp 行hành 。 十thập 末mạt 後hậu 二nhị 頌tụng 。 明minh 三tam 世thế 相tương/tướng 行hành 。 普phổ 賢hiền 行hành 品phẩm 釋thích 了liễu 。

如Như 來Lai 出Xuất 現Hiện 。 品Phẩm 第đệ 三tam 十thập 七thất

釋thích 此thử 品phẩm 文văn 。 四tứ 門môn 分phân 別biệt 。

初sơ 釋thích 名danh 中trung 二nhị 。 先tiên 得đắc 名danh 。 後hậu 釋thích 名danh 。 前tiền 中trung 如Như 來Lai 者giả 。 略lược 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 智trí 乘thừa 因nhân 行hành 而nhi 來lai 成thành 果quả 。 此thử 智trí 即tức 如như 。 故cố 雖tuy 來lai 未vị 曾tằng 來lai 也dã 。 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 云vân 。 如Như 來Lai 者giả 。 即tức 諸chư 法pháp 如như 義nghĩa 故cố 。 二nhị 果quả 智trí 契khế 理lý 一nhất 如như 時thời 。 不bất 礙ngại 常thường 應ưng 所sở 化hóa 。 故cố 來lai 也dã 。 仁nhân 王vương 教giáo 化hóa 品phẩm 云vân 。 超siêu 度độ 世thế 諦đế 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦đế 之chi 外ngoại 。 為vi 第đệ 十thập 一nhất 。 地địa 薩tát 云vân 若nhược 覺giác 。 非phi 有hữu 非phi 無vô 。 湛trạm 然nhiên 清thanh 淨tịnh 。 常thường 住trụ 不bất 變biến 。 同đồng 真chân 際tế 。 等đẳng 法pháp 性tánh 。 無vô 緣duyên 大đại 悲bi 。 教giáo 化hóa 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 乘thừa 般Bát 若Nhã 乘thừa 。 來lai 化hóa 三tam 界giới 故cố 。 今kim 此thử 出xuất 現hiện 是thị 後hậu 非phi 前tiền 也dã 。 後hậu 釋thích 名danh 者giả 。 或hoặc 如như 之chi 來lai 。 或hoặc 如như 即tức 來lai 。 或hoặc 如Như 來Lai 之chi 出xuất 現hiện 。 或hoặc 如Như 來Lai 即tức 出xuất 現hiện 。 初sơ 二nhị 而nhi 者giả 。 謂vị 如như 之chi 與dữ 來lai 。 非phi 一nhất 非phi 異dị 。 故cố 雖tuy 如như 不bất 壞hoại 來lai 此thử 。 來lai 是thị 如như 之chi 來lai 。 依y 主chủ 釋thích 也dã 。 雖tuy 來lai 不bất 失thất 如như 此thử 即tức 是thị 來lai 。 持trì 業nghiệp 釋thích 也dã 。 後hậu 二nhị 句cú 者giả 。 一nhất 正chánh 來lai 即tức 如như 時thời 。 而nhi 不bất 礙ngại 乘thừa 一Nhất 切Thiết 智Trí 乘thừa 。 來lai 化hóa 三tam 界giới 。 此thử 即tức 如Như 來Lai 之chi 出xuất 現hiện 。 依y 主chủ 釋thích 也dã 。 二nhị 正chánh 乘thừa 一Nhất 切Thiết 智Trí 來lai 化hóa 之chi 時thời 。 此thử 即tức 如Như 來Lai 復phục 即tức 出xuất 現hiện 。 持trì 業nghiệp 釋thích 也dã 。 問vấn 晉tấn 本bổn 名danh 為vi 性tánh 起khởi 。 今kim 此thử 乃nãi 曰viết 出xuất 現hiện 。 何hà 故cố 爾nhĩ 耶da 。 答đáp 舊cựu 翻phiên 如Như 來Lai 性tánh 起khởi 四tứ 字tự 中trung 。 如Như 來Lai 兩lưỡng 字tự 正chánh 依y 梵Phạm 本bổn 。 性tánh 字tự 全toàn 無vô 。 起khởi 字tự 或hoặc 通thông 。 以dĩ 溫ôn 鉢bát 底để 言ngôn 正chánh 譯dịch 為vi 生sanh 。 為vi 現hiện 通thông 有hữu 起khởi 義nghĩa 故cố 。

二nhị 來lai 意ý 者giả 。 前tiền 品phẩm 明minh 果quả 因nhân 出xuất 現hiện 。 此thử 品phẩm 辨biện 果quả 果quả 出xuất 現hiện 。 義nghĩa 次thứ 第đệ 故cố 來lai 也dã 。

三tam 宗tông 趣thú 者giả 。 此thử 品phẩm 顯hiển 果quả 果quả 出xuất 現hiện 為vi 宗tông 。 以dĩ 徹triệt 窮cùng 來lai 際tế 利lợi 樂lạc 有hữu 情tình 。 無vô 竟cánh 期kỳ 為vi 趣thú 。

四tứ 釋thích 文văn 者giả 。 此thử 品phẩm 長trường/trưởng 科khoa 有hữu 七thất 分phần 。 一nhất 加gia 分phần/phân 。 二nhị 爾nhĩ 時thời 如Như 來Lai 。 性tánh 起khởi 下hạ 本bổn 分phần/phân 。 三tam 時thời 性tánh 起khởi 妙diệu 德đức 下hạ 請thỉnh 分phần/phân 。 四tứ 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 告cáo 下hạ 說thuyết 分phần/phân 。 五ngũ 佛Phật 子tử 此thử 法pháp 一nhất 名danh 為vi 如Như 來Lai 祕bí 密mật 下hạ 。 顯hiển 名danh 受thọ 持trì 分phần/phân 。 六lục 爾nhĩ 時thời 佛Phật 神thần 力lực 故cố 。 下hạ 表biểu 瑞thụy 證chứng 成thành 分phần/phân 。 七thất 爾nhĩ 時thời 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 承thừa 佛Phật 下hạ 。 偈kệ 頌tụng 總tổng 攝nhiếp 分phần/phân 。

初sơ 中trung 二nhị 。 先tiên 毫hào 光quang 加gia 請thỉnh 法pháp 主chủ 。 後hậu 爾nhĩ 時thời 如Như 來Lai 。 即tức 於ư 口khẩu 中trung 下hạ 。 口khẩu 光quang 加gia 持trì 說thuyết 法Pháp 主chủ 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 長trường/trưởng 行hành 。 後hậu 偈kệ 讚tán 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 光quang 加gia 。 後hậu 時thời 此thử 道Đạo 場Tràng 。 下hạ 明minh 眾chúng 益ích 。 前tiền 中trung 有hữu 十thập 。 初sơ 光quang 出xuất 處xứ 眉mi 間gian 者giả 。 表biểu 證chứng 道đạo 離ly 二nhị 邊biên 故cố 。 白bạch 毫hào 者giả 。 表biểu 中trung 道Đạo 法Pháp 界giới 為vi 諸chư 教giáo 本bổn 故cố 。 二nhị 顯hiển 光quang 名danh 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 者giả 。 欲dục 表biểu 諸chư 佛Phật 無vô 障chướng 㝵# 。 顯hiển 果quả 果quả 出xuất 現hiện 故cố 。 三tam 無vô 量lượng 等đẳng 者giả 是thị 光quang 因nhân 業nghiệp 。 四tứ 其kỳ 光quang 者giả 是thị 舒thư 業nghiệp 。 五ngũ 右hữu 繞nhiễu 等đẳng 者giả 是thị 敬kính 業nghiệp 。 六lục 覺giác 悟ngộ 等đẳng 是thị 覺giác 業nghiệp 。 七thất 除trừ 滅diệt 等đẳng 者giả 是thị 正chánh 業nghiệp 。 八bát 映ánh 蔽tế 等đẳng 是thị 降hàng 伏phục 業nghiệp 。 九cửu 顯hiển 示thị 等đẳng 是thị 示thị 現hiện 業nghiệp 。 十thập 作tác 是thị 事sự 已dĩ 。 下hạ 明minh 卷quyển 業nghiệp 。 入nhập 妙diệu 德đức 頂đảnh 者giả 。 正chánh 明minh 加gia 相tương/tướng 。 何hà 故cố 加gia 此thử 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 欲dục 令linh 問vấn 果quả 法pháp 故cố 。 為vi 顯hiển 金kim 剛cang 種chủng 性tánh 義nghĩa 故cố 。 後hậu 明minh 眾chúng 益ích 中trung 二nhị 。 先tiên 得đắc 喜hỷ 踊dũng 益ích 。 後hậu 復phục 作tác 如như 是thị 下hạ 。 知tri 光quang 是thị 說thuyết 法Pháp 先tiên 相tương/tướng 。 後hậu 偈kệ 讚tán 中trung 二nhị 。 初sơ 標tiêu 說thuyết 頌tụng 之chi 人nhân 。 後hậu 正chánh 覺giác 下hạ 正chánh 顯hiển 。 顯hiển 中trung 十thập 頌tụng 分phần/phân 六lục 。 初sơ 一nhất 頌tụng 歎thán 佛Phật 申thân 禮lễ 。 二nhị 有hữu 五ngũ 頌tụng 。 歎thán 佛Phật 放phóng 光quang 。 三tam 有hữu 一nhất 頌tụng 。 歎thán 前tiền 光quang 益ích 。 四tứ 有hữu 一nhất 頌tụng 。 歎thán 眾chúng 有hữu 堪kham 聞văn 之chi 德đức 。 五ngũ 有hữu 一nhất 頌tụng 。 歎thán 佛Phật 悲bi 智trí 利lợi 世thế 故cố 先tiên 放phóng 光quang 將tương 說thuyết 法Pháp 。 六lục 末mạt 後hậu 一nhất 頌tụng 。 請thỉnh 佛Phật 示thị 說thuyết 法Pháp 意ý 。 何hà 不bất 直trực 請thỉnh 佛Phật 說thuyết 法Pháp 。 乃nãi 轉chuyển 請thỉnh 示thị 餘dư 人nhân 者giả 。 此thử 有hữu 二nhị 意ý 。 一nhất 光quang 入nhập 身thân 時thời 已dĩ 令linh 知tri 覺giác 佛Phật 不bất 自tự 說thuyết 故cố 。 二nhị 同đồng 上thượng 多đa 例lệ 佛Phật 不bất 自tự 說thuyết 故cố 。 後hậu 口khẩu 光quang 加gia 持trì 說thuyết 法Pháp 意ý 者giả 。 前tiền 既ký 請thỉnh 示thị 。 故cố 今kim 示thị 爾nhĩ 。 於ư 中trung 二nhị 。 先tiên 加gia 。 後hậu 其kỳ 光quang 下hạ 加gia 益ích 。 前tiền 中trung 有hữu 十thập 。 初sơ 光quang 出xuất 處xứ 。 口khẩu 放phóng 者giả 表biểu 教giáo 道đạo 得đắc 通thông 故cố 。 二nhị 光quang 名danh 無vô 㝵# 者giả 。 表biểu 辨biện 才tài 不bất 滯trệ 故cố 。 無vô 畏úy 者giả 。 不bất 懼cụ 深thâm 而nhi 難nạn/nan 說thuyết 故cố 。 顯hiển 其kỳ 已dĩ 離ly 眾chúng 威uy 德đức 故cố 。 餘dư 同đồng 前tiền 說thuyết 。 入nhập 普phổ 賢hiền 口khẩu 者giả 。 令linh 說thuyết 如như 佛Phật 說thuyết 故cố 。 口khẩu 傳truyền 授thọ 故cố 。 何hà 故cố 加gia 普phổ 賢hiền 者giả 。 表biểu 此thử 所sở 說thuyết 是thị 普phổ 賢hiền 法pháp 故cố 。 不bất 入nhập 頂đảnh 者giả 。 以dĩ 兼kiêm 教giáo 故cố 。 後hậu 加gia 益ích 中trung 云vân 過quá 本bổn 百bách 億ức 者giả 。 顯hiển 加gia 力lực 故cố 。 及cập 過quá 餘dư 者giả 簡giản 異dị 故cố 。 唯duy 除trừ 佛Phật 者giả 顯hiển 尊tôn 卑ty 故cố 。 加gia 分phần/phân 竟cánh 。

第đệ 二nhị 本bổn 分phần/phân 中trung 二nhị 。 先tiên 問vấn 。 後hậu 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 言ngôn 下hạ 答đáp 。 答đáp 中trung 二nhị 。 一nhất 引dẫn 昔tích 類loại 今kim 。 後hậu 說thuyết 是thị 語ngữ 下hạ 現hiện 瑞thụy 表biểu 相tương/tướng 。 相tương/tướng 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 動động 地địa 者giả 。 顯hiển 普phổ 賢hiền 引dẫn 昔tích 相tương 應ứng 故cố 。 二nhị 出xuất 問vấn 法pháp 光quang 者giả 。 表biểu 有hữu 問vấn 法pháp 菩Bồ 薩Tát 名danh 表biểu 所sở 問vấn 故cố 。 謂vị 說thuyết 佛Phật 果Quả 出xuất 現hiện 法Pháp 門môn 。 令linh 所sở 問vấn 者giả 生sanh 起khởi 種chủng 性tánh 勝thắng 德đức 故cố 。 云vân 如Như 來Lai 性tánh 起khởi 。 妙Diệu 德Đức 菩Bồ 薩Tát 。

第đệ 三tam 請thỉnh 分phần/phân 中trung 二nhị 。 先tiên 長trường/trưởng 行hành 。 後hậu 偈kệ 頌tụng 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 總tổng 相tương/tướng 舉cử 法pháp 請thỉnh 。 後hậu 善thiện 哉tai 佛Phật 子tử 。 下hạ 列liệt 十thập 門môn 請thỉnh 。 前tiền 中trung 三tam 。 初sơ 舉cử 法pháp 請thỉnh 。 二nhị 佛Phật 子tử 此thử 諸chư 下hạ 歎thán 眾chúng 請thỉnh 。 三tam 佛Phật 子tử 汝nhữ 已dĩ 下hạ 歎thán 說thuyết 者giả 請thỉnh 。 初sơ 請thỉnh 可khả 知tri 。 二nhị 中trung 三tam 。 初sơ 歎thán 眾chúng 大đại 。 二nhị 皆giai 久cửu 下hạ 歎thán 德đức 高cao 。 三tam 具cụ 如như 是thị 下hạ 結kết 眾chúng 集tập 。 初sơ 可khả 知tri 。 歎thán 德đức 中trung 十thập 種chủng 。 一nhất 淨tịnh 戒giới 久cửu 。 二nhị 三tam 念niệm 慧tuệ 成thành 。 四tứ 誓thệ 願nguyện 極cực 。 五ngũ 具cụ 佛Phật 儀nghi 。 六lục 憶ức 念niệm 佛Phật 。 七thất 大đại 悲bi 觀quán 。 八bát 了liễu 通thông 境cảnh 。 九cửu 得đắc 佛Phật 加gia 。 十thập 受thọ 佛Phật 法Pháp 。 三tam 結kết 可khả 知tri 。 三tam 中trung 二nhị 。 先tiên 別biệt 顯hiển 。 後hậu 總tổng 結kết 。 前tiền 中trung 十thập 種chủng 。 一nhất 事sự 佛Phật 多đa 。 二nhị 成thành 妙diệu 行hạnh 。 三tam 定định 自tự 在tại 。 四tứ 證chứng 祕bí 密mật 。 五ngũ 知tri 教giáo 法pháp 。 六lục 除trừ 眾chúng 疑nghi 。 七thất 佛Phật 力lực 加gia 。 八bát 知tri 物vật 根căn 。 九cửu 隨tùy 樂nhạo 說thuyết 。 十thập 順thuận 佛Phật 智trí 。 後hậu 結kết 可khả 知tri 。 後hậu 別biệt 列liệt 十thập 門môn 請thỉnh 中trung 三tam 。 初sơ 讚tán 德đức 總tổng 牒điệp 請thỉnh 。 次thứ 身thân 相tướng 下hạ 別biệt 列liệt 中trung 門môn 云vân 轉chuyển 法pháp 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 後hậu 如như 是thị 下hạ 結kết 。 後hậu 偈kệ 頌tụng 中trung 十thập 偈kệ 分phần/phân 三tam 。 初sơ 一nhất 頌tụng 標tiêu 歎thán 說thuyết 聽thính 。 二nhị 菩Bồ 薩Tát 云vân 何hà 。 下hạ 正chánh 頌tụng 別biệt 列liệt 問vấn 請thỉnh 。 三tam 此thử 說thuyết 下hạ 歎thán 德đức 勸khuyến 。 就tựu 正chánh 頌tụng 別biệt 列liệt 中trung 。 四tứ 頌tụng 分phần/phân 七thất 。 初sơ 半bán 偈kệ 頌tụng 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 法pháp 。 次thứ 一nhất 句cú 頌tụng 身thân 語ngữ 心tâm 境cảnh 界giới 。 語ngữ 謂vị 音âm 聲thanh 。 次thứ 一nhất 句cú 頌tụng 佛Phật 行hạnh 。 次thứ 一nhất 句cú 頌tụng 成thành 菩Bồ 提Đề 。 次thứ 一nhất 句cú 頌tụng 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 次thứ 一nhất 句cú 頌tụng 般bát 涅Niết 槃Bàn 。 次thứ 二nhị 頌tụng 一nhất 句cú 頌tụng 見kiến 聞văn 親thân 近cận 出xuất 善thiện 根căn 。 三tam 歎thán 德đức 勸khuyến 說thuyết 中trung 。 五ngũ 頌tụng 分phần/phân 六lục 。 初sơ 半bán 頌tụng 歎thán 眾chúng 敬kính 法pháp 重trọng/trùng 人nhân 。 次thứ 半bán 頌tụng 讚tán 普phổ 賢hiền 德đức 請thỉnh 說thuyết 。 謂vị 是thị 聽thính 者giả 生sanh 功công 德đức 海hải 之chi 境cảnh 界giới 故cố 。 亦diệc 是thị 能năng 淨tịnh 治trị 眾chúng 生sanh 惑hoặc 障chướng 者giả 故cố 。 次thứ 一nhất 頌tụng 舉cử 六lục 事sự 請thỉnh 。 謂vị 以dĩ 因nhân 喻dụ 證chứng 明minh 。 與dữ 理lý 相tương 應ứng 。 聞văn 已dĩ 發phát 心tâm 疑nghi 除trừ 智trí 淨tịnh 。 次thứ 一nhất 頌tụng 舉cử 四tứ 事sự 請thỉnh 。 謂vị 以dĩ 因nhân 喻dụ 巧xảo 說thuyết 示thị 佛Phật 身thân 如như 是thị 。 十thập 方phương 佛Phật 身thân 無vô 異dị 。 前tiền 半bán 舉cử 例lệ 。 後hậu 半bán 請thỉnh 問vấn 。 次thứ 一nhất 頌tụng 歎thán 眾chúng 希hy 有hữu 請thỉnh 。 謂vị 十thập 方phương 佛Phật 土độ 。 無vô 量lượng 劫kiếp 中trung 。 難nan 可khả 得đắc 見kiến 。 如như 今kim 所sở 集tập 之chi 眾chúng 。 次thứ 一nhất 頌tụng 歎thán 眾chúng 仰ngưỡng 法pháp 敬kính 人nhân 請thỉnh 。 以dĩ 淨tịnh 心tâm 具cụ 演diễn 出xuất 現hiện 法pháp 。 上thượng 來lai 請thỉnh 分phần/phân 竟cánh 。

第đệ 四tứ 說thuyết 分phần/phân 中trung 。 答đáp 前tiền 十thập 問vấn 。 即tức 為vi 十thập 段đoạn 。 一nhất 一nhất 各các 二nhị 。 謂vị 先tiên 長trường/trưởng 行hành 。 後hậu 偈kệ 頌tụng 。 十thập 中trung 初sơ 答đáp 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 之chi 法pháp 。 法pháp 是thị 出xuất 現hiện 所sở 依y 之chi 因nhân 緣duyên 。 後hậu 答đáp 身thân 等đẳng 九cửu 種chủng 。 正chánh 顯hiển 能năng 依y 出xuất 現hiện 之chi 相tướng 。 猶do 如như 因nhân 果quả 非phi 是thị 因nhân 果quả 。 以dĩ 並tịnh 是thị 果quả 中trung 所sở 現hiện 法pháp 故cố 。

就tựu 初sơ 長trường/trưởng 行hành 中trung 三tam 。 先tiên 法pháp 說thuyết 。 次thứ 佛Phật 子tử 譬thí 如như 下hạ 喻dụ 顯hiển 。 後hậu 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 知tri 如Như 來Lai 下hạ 。 約ước 法pháp 通thông 結kết 。 此thử 三tam 各các 有hữu 十thập 門môn 。 然nhiên 初sơ 十thập 。 一nhất 一nhất 通thông 中trung 間gian 十thập 門môn 故cố 。 此thử 因nhân 緣duyên 總tổng 有hữu 四tứ 重trọng/trùng 。 一nhất 云vân 十thập 種chủng 者giả 。 據cứ 初sơ 略lược 也dã 。 二nhị 云vân 百bách 者giả 。 以dĩ 初sơ 十thập 入nhập 中trung 十thập 故cố 。 則tắc 一nhất 一nhất 具cụ 十thập 有hữu 百bách 門môn 也dã 。 三tam 云vân 千thiên 者giả 。 以dĩ 後hậu 結kết 十thập 一nhất 一nhất 結kết 前tiền 百bách 故cố 。 有hữu 千thiên 門môn 也dã 。 四tứ 無vô 量lượng 阿a 僧tăng 祇kỳ 者giả 。 彼bỉ 千thiên 門môn 中trung 後hậu 各các 容dung 有hữu 多đa 因nhân 緣duyên 故cố 。 如như 四Tứ 智Trí 風phong 輪luân 十thập 光quang 明minh 等đẳng 。 又hựu 亦diệc 通thông 攝nhiếp 身thân 等đẳng 九cửu 中trung 。 諸chư 因nhân 緣duyên 故cố 。 文văn 中trung 二nhị 。 先tiên 總tổng 告cáo 眾chúng 令linh 知tri 。 後hậu 此thử 處xứ 下hạ 正chánh 顯hiển 。 顯hiển 中trung 二nhị 。 先tiên 歎thán 。 後hậu 何hà 等đẳng 下hạ 正chánh 說thuyết 。 前tiền 中trung 四tứ 。 一nhất 歎thán 難nạn/nan 言ngôn 念niệm 。 二nhị 所sở 謂vị 下hạ 辨biện 難nạn/nan 所sở 由do 。 三tam 何hà 以dĩ 故cố 重trọng/trùng 徵trưng 所sở 以dĩ 。 四tứ 非phi 以dĩ 下hạ 顯hiển 難nạn/nan 差sai 別biệt 。 差sai 別biệt 中trung 二nhị 。 先tiên 反phản 顯hiển 。 後hậu 以dĩ 十thập 無vô 量lượng 下hạ 順thuận 釋thích 。 釋thích 意ý 。 謂vị 此thử 但đãn 數số 量lượng 繁phồn 廣quảng 故cố 。 云vân 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 非phi 約ước 理lý 性tánh 言ngôn 絕tuyệt 也dã 。 數số 量lượng 者giả 。 如như 前tiền 分phân 別biệt 十thập 百bách 千thiên 等đẳng 四tứ 重trọng/trùng 展triển 轉chuyển 。 餘dư 文văn 可khả 知tri 。 後hậu 正chánh 說thuyết 中trung 三tam 。 初sơ 徵trưng 起khởi 。 次thứ 所sở 謂vị 下hạ 正chánh 顯hiển 。 後hậu 佛Phật 子tử 下hạ 總tổng 結kết 。 顯hiển 中trung 一nhất 多đa 大đại 心tâm 攝nhiếp 生sanh 成thành 故cố 。 二nhị 多đa 淨tịnh 勝thắng 志chí 樂nhạo 成thành 故cố 。 三tam 多đa 慈từ 悲bi 成thành 故cố 。 四tứ 多đa 行hạnh 願nguyện 成thành 故cố 。 五ngũ 福phước 智trí 無vô 厭yếm 成thành 故cố 。 六lục 多đa 二nhị 利lợi 行hành 成thành 故cố 。 七thất 多đa 巧xảo 慧tuệ 成thành 故cố 。 八bát 多đa 淨tịnh 德đức 藏tạng 成thành 故cố 。 九cửu 多đa 智trí 慧tuệ 嚴nghiêm 成thành 故cố 。 十thập 多đa 說thuyết 實thật 法pháp 成thành 故cố 。 結kết 中trung 云vân 成thành 於ư 如Như 來Lai 。 此thử 結kết 出xuất 現hiện 因nhân 緣duyên 。 非phi 說thuyết 成thành 佛Phật 因nhân 也dã 。

第đệ 二nhị 喻dụ 顯hiển 中trung 有hữu 喻dụ 。 一nhất 一nhất 有hữu 三tam 。 先tiên 喻dụ 。 次thứ 合hợp 。 後hậu 結kết 。 前tiền 請thỉnh 中trung 云vân 。 願nguyện 以dĩ 因nhân 緣duyên 及cập 譬thí 喻dụ 者giả 。 前tiền 法pháp 說thuyết 即tức 是thị 因nhân 緣duyên 。 此thử 下hạ 明minh 其kỳ 譬thí 喻dụ 。 十thập 喻dụ 中trung 。

第đệ 一nhất 大Đại 千Thiên 興hưng 造tạo 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 眾chúng 緣duyên 成thành 出xuất 現hiện 。 顯hiển 此thử 喻dụ 中trung 有hữu 二nhị 。 先tiên 約ước 緣duyên 相tương/tướng 喻dụ 出xuất 現hiện 因nhân 緣duyên 。 後hậu 法pháp 性tánh 如như 是thị 。 下hạ 待đãi 緣duyên 性tánh 喻dụ 出xuất 現hiện 因nhân 緣duyên 。 前tiền 中trung 三tam 。 初sơ 總tổng 舉cử 多đa 因nhân 緣duyên 。 二nhị 所sở 謂vị 下hạ 別biệt 辨biện 多đa 因nhân 緣duyên 。 三tam 佛Phật 子tử 如như 是thị 。 等đẳng 下hạ 總tổng 結kết 多đa 因nhân 緣duyên 。 初sơ 中trung 二nhị 。 先tiên 反phản 顯hiển 。 後hậu 以dĩ 無vô 量lượng 下hạ 順thuận 釋thích 。 前tiền 中trung 云vân 非phi 以dĩ 一nhất 緣duyên 等đẳng 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 曩nẵng 翳ế 繫hệ 糸mịch 垢cấu 囊nang 。 此thử 云vân 非phi 以dĩ 一nhất 因nhân 也dã 。 曩nẵng 翳ế 繫hệ 囊nang 迦ca 後hậu 云vân 以dĩ 無vô 欏# 囊nang 此thử 云vân 非phi 以dĩ 一nhất 事sự 緣duyên 也dã 。 若nhược 唯duy 是thị 緣duyên 則tắc 應ưng 云vân 鉢bát 欏# 底để 耶da 。 文văn 既ký 不bất 爾nhĩ 。 故cố 知tri 事sự 緣duyên 為vi 。 後hậu 云vân 以dĩ 無vô 量lượng 者giả 。 准chuẩn 前tiền 可khả 知tri 。 別biệt 中trung 二nhị 。 先tiên 舉cử 四tứ 風phong 輪luân 。 後hậu 如như 是thị 皆giai 由do 下hạ 。 出xuất 所sở 因nhân 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 總tổng 顯hiển 四tứ 輪luân 相tương 依y 。 後hậu 其kỳ 四tứ 者giả 下hạ 別biệt 辨biện 四tứ 輪luân 。 謂vị 依y 雲vân 雨vũ 起khởi 四tứ 風phong 輪luân 。 一nhất 名danh 能năng 持trì 者giả 。 眾chúng 生sanh 業nghiệp 力lực 。 於ư 空không 劫kiếp 處xứ 。 世thế 界giới 將tương 成thành 。 於ư 上thượng 空không 中trung 。 先tiên 起khởi 雲vân 雨vũ 。 若nhược 無vô 風phong 持trì 雨vũ 。 水thủy 無vô 停đình 處xứ 。 壞hoại 餘dư 世thế 界giới 。 是thị 故cố 業nghiệp 力lực 起khởi 初sơ 風phong 輪luân 。 水thủy 若nhược 不bất 減giảm 。 無vô 由do 得đắc 起khởi 。 諸chư 天thiên 宮cung 殿điện 。 是thị 故cố 業nghiệp 力lực 起khởi 第đệ 二nhị 風phong 輪luân 。 雖tuy 能năng 消tiêu 水thủy 。 處xử 起khởi 無vô 由do 。 是thị 故cố 業nghiệp 力lực 起khởi 第đệ 三tam 風phong 輪luân 。 減giảm 一nhất 節tiết 水thủy 。 起khởi 一nhất 層tằng 天thiên 宮cung 。 如như 是thị 漸tiệm 下hạ 。 至chí 起khởi 須Tu 彌Di 及cập 大đại 地địa 等đẳng 。 雖tuy 起khởi 總tổng 處xứ 。 不bất 能năng 辨biện 彼bỉ 別biệt 類loại 莊trang 嚴nghiêm 。 故cố 彼bỉ 業nghiệp 起khởi 第đệ 四tứ 風phong 輪luân 。 令linh 此thử 世thế 界giới 。 乃nãi 至chí 圓viên 滿mãn 。 先tiên 起khởi 器khí 世thế 間gian 。 後hậu 起khởi 有hữu 情tình 世thế 間gian 。 廣quảng 如như 俱câu 舍xá 分phân 別biệt 世thế 品phẩm 中trung 說thuyết 。 後hậu 出xuất 所sở 因nhân 中trung 三tam 。 應ưng 眾chúng 生sanh 外ngoại 增tăng 上thượng 業nghiệp 共cộng 感cảm 其kỳ 中trung 有hữu 共cộng 中trung 共cộng 共cộng 中trung 不bất 共cộng 可khả 知tri 。 二nhị 諸chư 菩Bồ 薩Tát 善thiện 根căn 所sở 起khởi 者giả 。 此thử 約ước 淨tịnh 染nhiễm 染nhiễm 淨tịnh 二nhị 類loại 界giới 說thuyết 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 純thuần 染nhiễm 界giới 中trung 無vô 菩Bồ 薩Tát 故cố 。 純thuần 淨tịnh 界giới 中trung 。 無vô 眾chúng 生sanh 故cố 。 二nhị 種chủng 可khả 得đắc 故cố 。 就tựu 二nhị 類loại 中trung 。 染nhiễm 界giới 容dung 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 悲bi 願nguyện 現hiện 彼bỉ 。 除trừ 純thuần 苦khổ 趣thú 。 故cố 賢hiền 首thủ 品phẩm 云vân 。 或hoặc 有hữu 剎sát 土độ 無vô 有hữu 佛Phật 。 於ư 彼bỉ 示thị 現hiện 成thành 正chánh 覺giác 。 或hoặc 有hữu 剎sát 土độ 無vô 有hữu 法pháp 。 於ư 彼bỉ 示thị 現hiện 說thuyết 法Pháp 藏tạng 等đẳng 。 三tam 令linh 於ư 下hạ 通thông 顯hiển 前tiền 同đồng 處xứ 異dị 感cảm 。 各các 隨tùy 所sở 應ứng 。 如như 維duy 摩ma 云vân 。 譬thí 如như 諸chư 天thiên 。 共cộng 寶bảo 器khí 食thực 。 餅bính 色sắc 異dị 等đẳng 。 下hạ 文văn 第đệ 六lục 十thập 六lục 中trung 大đại 光quang 王vương 告cáo 善Thiện 財Tài 言ngôn 。 妙diệu 光quang 城thành 所sở 住trụ 眾chúng 生sanh 皆giai 是thị 。 三tam 佛Phật 子tử 下hạ 總tổng 結kết 可khả 知tri 。 後hậu 明minh 緣duyên 性tánh 出xuất 現hiện 中trung 三tam 。 初sơ 法pháp 性tánh 如như 是thị 。 一nhất 句cú 是thị 總tổng 顯hiển 。 二nhị 無vô 有hữu 下hạ 四tứ 句cú 。 明minh 即tức 相tương/tướng 而nhi 性tánh 故cố 不bất 礙ngại 生sanh 作tác 知tri 成thành 即tức 無vô 生sanh 等đẳng 。 即tức 性tánh 而nhi 相tương/tướng 故cố 雖tuy 無vô 生sanh 等đẳng 而nhi 不bất 礙ngại 生sanh 等đẳng 。 二nhị 法pháp 合hợp 中trung 。 合hợp 前tiền 緣duyên 相tương/tướng 緣duyên 性tánh 及cập 相tương/tướng 性tánh 中trung 各các 三tam 相tương/tướng 。 顯hiển 其kỳ 四tứ 種chủng 大đại 智trí 風phong 輪luân 者giả 。 一nhất 任nhậm 持trì 不bất 失thất 智trí 持trì 法Pháp 雲vân 雨vũ 。 次thứ 二nhị 依y 法pháp 起khởi 自tự 利lợi 行hành 所sở 成thành 智trí 。 一nhất 滅diệt 惑hoặc 。 二nhị 成thành 德đức 。 後hậu 一nhất 依y 利lợi 他tha 行hành 所sở 成thành 智trí 。 餘dư 文văn 可khả 知tri 。 三tam 總tổng 結kết 中trung 結kết 及cập 勸khuyến 。 前tiền 文văn 相tương/tướng 易dị 了liễu 。

第đệ 二nhị 洪hồng 霔# 大Đại 千Thiên 喻dụ 三tam 段đoạn 同đồng 前tiền 。 此thử 中trung 是thị 前tiền 風phong 所sở 持trì 雨vũ 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 深thâm 廣quảng 難nan 知tri 德đức 。 謂vị 得đắc 無vô 盡tận 。 陀đà 羅la 尼ni 力lực 。 說thuyết 此thử 成thành 就tựu 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 法pháp 。 一nhất 切thiết 二Nhị 乘Thừa 不bất 堪kham 容dung 受thọ 。 唯duy 除trừ 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 此thử 菩Bồ 薩Tát 信tín 佛Phật 有hữu 無vô 障chướng 礙ngại 願nguyện 力lực 。 至chí 果quả 方phương 乃nãi 相tương 續tục 利lợi 樂lạc 無vô 竟cánh 期kỳ 故cố 。 故cố 云vân 唯duy 除trừ 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 心tâm 相tương 續tục 力lực 者giả 也dã 。 此thử 論luận 根căn 器khí 不bất 可khả 限hạn 。 以dĩ 位vị 地địa 分phần/phân 爾nhĩ 。 則tắc 八bát 地địa 已dĩ 還hoàn 非phi 所sở 被bị 故cố 。 第đệ 三tam 大đại 雨vũ 無vô 從tùng 喻dụ 。 此thử 中trung 大đại 雨vũ 同đồng 前tiền 所sở 說thuyết 。 眾chúng 生sanh 業nghiệp 力lực 感cảm 龍long 雲vân 雨vũ 。 然nhiên 無vô 來lai 去khứ 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 出xuất 現hiện 。 無vô 來lai 無vô 去khứ 。 此thử 有hữu 多đa 釋thích 。 一nhất 應ứng 機cơ 無vô 來lai 。 機cơ 謝tạ 無vô 去khứ 。 二nhị 從tùng 因nhân 緣duyên 現hiện 故cố 。 現hiện 時thời 無vô 來lai 。 來lai 既ký 不bất 來lai 。 滅diệt 盡tận 無vô 去khứ 。 三tam 從tùng 初sơ 現hiện 來lai 則tắc 已dĩ 不bất 來lai 不bất 去khứ 。 以dĩ 是thị 從tùng 因nhân 緣duyên 現hiện 故cố 。

第đệ 四tứ 大đại 雨vũ 難nan 知tri 喻dụ 。 亦diệc 名danh 摩ma 醯hê 數số 渧đế 喻dụ 。 此thử 亦diệc 是thị 前tiền 成thành 劫kiếp 大đại 雨vũ 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 出xuất 現hiện 大đại 機cơ 堪kham 受thọ 德đức 。 古cổ 德đức 釋thích 云vân 。 此thử 有hữu 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 教giáo 廣quảng 。 二nhị 行hành 大đại 。 三tam 因nhân 深thâm 。 四Tứ 果Quả 遠viễn 故cố 。 非phi 二Nhị 乘Thừa 所sở 預dự 。

第đệ 五ngũ 大đại 雨vũ 成thành 敗bại 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 滅diệt 惑hoặc 成thành 智trí 德đức 。 各các 有hữu 五ngũ 種chủng 。 初sơ 能năng 滅diệt 炎diễm 熾sí 。 二nhị 能năng 起khởi 處xứ 所sở 。 三tam 能năng 壞hoại 大đại 水thủy 。 四tứ 能năng 成thành 海hải 中trung 。 一nhất 切thiết 眾chúng 寶bảo 。 五ngũ 能năng 莊trang 嚴nghiêm 大Đại 千Thiên 界Giới 處xứ 。 法pháp 中trung 初sơ 二nhị 滅diệt 惑hoặc 成thành 福phước 。 次thứ 二nhị 滅diệt 障chướng 成thành 智trí 。 後hậu 一nhất 以dĩ 法pháp 照chiếu 機cơ 。

第đệ 六lục 一nhất 雨vũ 隨tùy 別biệt 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 一nhất 味vị 隨tùy 器khí 德đức 。

第đệ 七thất 有hữu 二nhị 喻dụ 。 初sơ 先tiên 成thành 色sắc 界giới 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 勝thắng 緣duyên 先tiên 際tế 德đức 。 二nhị 後hậu 喻dụ 釋thích 疑nghi 。 就tựu 二nhị 喻dụ 中trung 。 前tiền 先tiên 成thành 由do 業nghiệp 力lực 。 後hậu 法pháp 異dị 由do 機cơ 殊thù 。 餘dư 益ích 可khả 知tri 。

第đệ 八bát 喻dụ 中trung 三tam 。 先tiên 喻dụ 。 二nhị 佛Phật 子tử 大đại 雲vân 下hạ 結kết 。 三tam 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 合hợp 。 初sơ 中trung 二nhị 。 先tiên 顯hiển 水thủy 輪luân 生sanh 華hoa 。 後hậu 爾nhĩ 時thời 於ư 中trung 下hạ 。 明minh 風phong 輪luân 起khởi 。 前tiền 中trung 依y 五ngũ 卷quyển 大đại 悲bi 經kinh 第đệ 三tam 卷quyển 云vân 。 何hà 故cố 名danh 賢hiền 劫kiếp 。

阿A 難Nan 。 此thử 三Tam 千Thiên 大Đại 千Thiên 世Thế 界Giới 。 劫kiếp 欲dục 成thành 時thời 。 盡tận 為vi 一nhất 水thủy 。 淨tịnh 居cư 天thiên 。 以dĩ 天thiên 眼nhãn 觀quán 見kiến 。 此thử 世thế 界giới 唯duy 一nhất 大đại 水thủy 。 見kiến 有hữu 千thiên 枝chi 。 諸chư 妙diệu 蓮liên 華hoa 。 一nhất 一nhất 蓮liên 華hoa 。 各các 有hữu 千thiên 葉diệp 。 金kim 色sắc 之chi 光quang 。 大đại 明minh 普phổ 照chiếu 。 香hương 氣khí 芬phân 熏huân 。 甚thậm 可khả 愛ái 樂nhạo 。 彼bỉ 淨tịnh 居cư 天thiên 因nhân 見kiến 此thử 事sự 。 心tâm 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 乃nãi 至chí 讚tán 言ngôn 。 奇kỳ 哉tai 希hy 有hữu 。 如như 此thử 劫kiếp 中trung 。 常thường 千thiên 佛Phật 出xuất 世thế 故cố 。 號hiệu 此thử 為vi 賢Hiền 劫Kiếp 。 釋thích 曰viết 。 華hoa 名danh 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 者giả 。 先tiên 召triệu 之chi 名danh 也dã 。 後hậu 風phong 輪luân 中trung 。 每mỗi 一nhất 節tiết 水thủy 減giảm 。 一nhất 風phong 輪luân 起khởi 。 成thành 一nhất 處xứ 所sở 。 十thập 風phong 次thứ 第đệ 成thành 處xứ 滿mãn 足túc 。 二nhị 結kết 中trung 。 善thiện 根căn 異dị 故cố 。 風phong 及cập 剎sát 殊thù 。 而nhi 雨vũ 無vô 別biệt 。 三tam 法pháp 合hợp 。 佛Phật 成thành 辨biện 大đại 事sự 德đức 。 文văn 中trung 二nhị 。 先tiên 正chánh 顯hiển 合hợp 。 後hậu 佛Phật 子tử 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 下hạ 釋thích 疑nghi 。 前tiền 中trung 四tứ 。 一nhất 如như 出xuất 現hiện 令linh 水thủy 。 二nhị 放phóng 智trí 光quang 。 授thọ 菩Bồ 薩Tát 記ký 。 合hợp 華hoa 生sanh 。 表biểu 佛Phật 出xuất 數số 。 三tam 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 下hạ 。 合hợp 十thập 風phong 。 此thử 表biểu 佛Phật 德đức 應ứng 機cơ 不bất 同đồng 。 四tứ 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 大đại 悲bi 下hạ 。 合hợp 上thượng 結kết 文văn 。 後hậu 釋thích 疑nghi 中trung 三tam 。 一nhất 順thuận 前tiền 文văn 辨biện 正chánh 理lý 勸khuyến 知tri 。 二nhị 眾chúng 生sanh 念niệm 言ngôn 下hạ 舉cử 偏thiên 執chấp 之chi 疑nghi 。 於ư 機cơ 緣duyên 緣duyên 成thành 之chi 中trung 一nhất 句cú 謂vị 佛Phật 獨độc 辨biện 不bất 應ưng 道Đạo 理lý 故cố 。 云vân 此thử 非phi 也dã 。 三tam 佛Phật 子tử 乃nãi 至chí 下hạ 具cụ 顯hiển 緣duyên 成thành 。 便tiện 彰chương 無vô 作tác 之chi 義nghĩa 。 文văn 中trung 三tam 。 先tiên 辨biện 菩Bồ 薩Tát 依y 佛Phật 種chủng 善thiện 根căn 。 後hậu 但đãn 以dĩ 下hạ 顯hiển 佛Phật 因nhân 菩Bồ 薩Tát 有hữu 善thiện 根căn 故cố 。 方phương 以dĩ 威uy 力lực 。 令linh 其kỳ 具cụ 佛Phật 德đức 。 三tam 而nhi 佛Phật 下hạ 顯hiển 前tiền 根căn 緣duyên 互hỗ 應ưng 。 是thị 緣duyên 成thành 無vô 能năng 所sở 作tác 。 故cố 無vô 成thành 。 無vô 成thành 故cố 無vô 壞hoại 。 無vô 成thành 壞hoại 故cố 。 無vô 差sai 別biệt 也dã 。 第đệ 九cửu 四tứ 輪luân 相tương 依y 喻dụ 喻dụ 。 佛Phật 體thể 用dụng 依y 持trì 德đức 然nhiên 。 水thủy 輪luân 所sở 依y 之chi 風phong 。 有hữu 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 持trì 水thủy 名danh 安an 住trụ 。 二nhị 不bất 可khả 搖dao 撼# 名danh 不bất 動động 。 三tam 成thành 直trực 至chí 劫kiếp 壞hoại 名danh 究cứu 竟cánh 。 四tứ 體thể 質chất 不bất 可khả 損tổn 傷thương 名danh 堅kiên 固cố 。 其kỳ 厚hậu 有hữu 十thập 六lục 洛lạc 叉xoa 。 法pháp 合hợp 中trung 。 初sơ 合hợp 四tứ 風phong 。 後hậu 合hợp 四tứ 輪luân 。 前tiền 中trung 。 一nhất 攝nhiếp 取thủ 。 二nhị 授thọ 法pháp 。 三tam 守thủ 護hộ 。 四tứ 照chiếu 實thật 。 有hữu 配phối 四tứ 攝nhiếp 合hợp 四tứ 風phong 。 理lý 可khả 通thông 矣hĩ 。 合hợp 四tứ 輪luân 中trung 。 饒nhiêu 益ích 慈từ 悲bi 。 合hợp 前tiền 地địa 輪luân 。 大đại 方phương 便tiện 合hợp 水thủy 。 如Như 來Lai 合hợp 風phong 。 無vô 礙ngại 慧tuệ 光quang 合hợp 寶bảo 遞đệ 依y 持trì 。 准chuẩn 釋thích 。

第đệ 十thập 大Đại 千Thiên 饒nhiêu 益ích 喻dụ 化hóa 興hưng 世thế 利lợi 生sanh 德đức 令linh 明minh 三tam 學học 益ích 。 慧tuệ 中trung 。 一nhất 內nội 得đắc 真chân 理lý 。 二nhị 外ngoại 用dụng 照chiếu 明minh 。 餘dư 准chuẩn 可khả 知tri 。

第đệ 三tam 結kết 勸khuyến 中trung 十thập 一nhất 句cú 。 一nhất 一nhất 皆giai 通thông 結kết 前tiền 十thập 門môn 。 謂vị 一nhất 行hành 多đa 。 二nhị 周chu 遍biến 。 三tam 離ly 相tương/tướng 遷thiên 。 四tứ 離ly 分phân 別biệt 。 五ngũ 永vĩnh 寂tịch 。 六lục 無vô 主chủ 寄ký 。 七thất 無vô 窮cùng 已dĩ 。 八bát 無vô 休hưu 息tức 。 九cửu 佛Phật 智trí 無vô 碍# 。 十thập 觀quán 為vi 無vô 為vi 非phi 一nhất 異dị 。 十thập 一nhất 迴hồi 向hướng 願nguyện 得đắc 滿mãn 足túc 。

第đệ 二nhị 偈kệ 頌tụng 中trung 三tam 十thập 七thất 頌tụng 分phần/phân 三tam 。 初sơ 十thập 四tứ 頌tụng 頌tụng 歎thán 深thâm 許hứa 說thuyết 。 頌tụng 上thượng 總tổng 答đáp 。 二nhị 譬thí 如như 世thế 界giới 。 下hạ 二nhị 十thập 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 上thượng 十thập 喻dụ 。 三tam 有hữu 一nhất 頌tụng 。 頌tụng 歎thán 難nạn/nan 說thuyết 。 說thuyết 初sơ 中trung 二nhị 。 初sơ 十thập 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 歎thán 法Pháp 難nan 量lương 。 後hậu 是thị 故cố 下hạ 二nhị 頌tụng 明minh 除trừ 說thuyết 分phân 齊tề 。 前tiền 中trung 亦diệc 二nhị 。 先tiên 十thập 一nhất 頌tụng 歎thán 所sở 知tri 甚thậm 深thâm 。 後hậu 若nhược 有hữu 欲dục 知tri 下hạ 一nhất 頌tụng 。 頌tụng 歎thán 能năng 知tri 器khí 淨tịnh 。 前tiền 中trung 亦diệc 二nhị 。 初sơ 一nhất 頌tụng 總tổng 顯hiển 佛Phật 德đức 深thâm 廣quảng 難nan 量lương 。 後hậu 十Thập 力Lực 功công 德đức 下hạ 十thập 頌tụng 。 別biệt 頌tụng 佛Phật 德đức 十thập 門môn 難nan 量lương 。 各các 一nhất 頌tụng 顯hiển 佛Phật 一nhất 德đức 。 初sơ 一nhất 顯hiển 佛Phật 難nan 思tư 德đức 總tổng 舉cử 。 後hậu 九cửu 別biệt 辨biện 。 皆giai 先tiên 喻dụ 。 後hậu 法pháp 。 二nhị 末mạt 塵trần 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 無vô 限hạn 德đức 。 三tam 量lượng 空không 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 廣quảng 大đại 德đức 。 四tứ 數số 心tâm 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 無vô 量lượng 德đức 。 五ngũ 法Pháp 界Giới 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 甚thậm 深thâm 德đức 。 六lục 真Chân 如Như 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 離ly 相tương/tướng 德đức 。 七thất 實thật 際tế 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 無vô 礙ngại 德đức 。 八bát 法pháp 性tánh 如như 空không 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 性tánh 淨tịnh 德đức 。 九cửu 法pháp 性tánh 離ly 言ngôn 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 離ly 說thuyết 德đức 。 十thập 法pháp 性tánh 寂tịch 如như 鳥điểu 跡tích 喻dụ 。 喻dụ 即tức 寂tịch 而nhi 用dụng 非phi 色sắc 顯hiển 色sắc 德đức 。 次thứ 一nhất 顯hiển 能năng 知tri 淨tịnh 中trung 。 前tiền 半bán 總tổng 相tương/tướng 勸khuyến 。 後hậu 半bán 別biệt 顯hiển 。 下hạ 二nhị 許hứa 說thuyết 中trung 。 初sơ 一nhất 誡giới 聽thính 許hứa 說thuyết 。 後hậu 一nhất 略lược 示thị 九cửu 門môn 。 第đệ 二nhị 頌tụng 上thượng 十thập 喻dụ 中trung 。 初sơ 二nhị 頌tụng 頌tụng 初sơ 喻dụ 。 先tiên 一nhất 頌tụng 喻dụ 。 後hậu 一nhất 頌tụng 合hợp 。 二nhị 有hữu 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 第đệ 二nhị 喻dụ 。 三tam 有hữu 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 第đệ 三tam 喻dụ 。 四tứ 有hữu 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 第đệ 四tứ 喻dụ 。 五ngũ 有hữu 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 第đệ 五ngũ 喻dụ 。 唯duy 除trừ 於ư 世thế 自tự 在tại 人nhân 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 唯duy 除trừ 於ư 世thế 自tự 在tại 主chủ 。 六lục 有hữu 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 第đệ 六lục 喻dụ 。 七thất 有hữu 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 第đệ 七thất 喻dụ 。 八bát 有hữu 四tứ 頌tụng 。 頌tụng 第đệ 八bát 喻dụ 。 九cửu 有hữu 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 第đệ 九cửu 喻dụ 。 十thập 有hữu 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 第đệ 十thập 喻dụ 。 三tam 末mạt 後hậu 一nhất 頌tụng 歎thán 出xuất 現hiện 法pháp 難nan 喻dụ 說thuyết 說thuyết 。 上thượng 來lai 十thập 門môn 中trung 。 第đệ 一nhất 明minh 能năng 出xuất 現hiện 因nhân 緣duyên 法pháp 竟cánh 。

第đệ 二nhị 別biệt 答đáp 大đại 段đoạn 九cửu 門môn 所sở 出xuất 法pháp 中trung 。 先tiên 明minh 身thân 業nghiệp 。 以dĩ 是thị 後hậu 八bát 所sở 依y 故cố 。 就tựu 長trường/trưởng 行hành 中trung 三tam 。 先tiên 總tổng 標tiêu 舉cử 。 二nhị 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 於ư 下hạ 釋thích 相tương/tướng 。 三tam 以dĩ 心tâm 無vô 量lượng 下hạ 結kết 勸khuyến 顯hiển 。

釋thích 相tương/tướng 中trung 有hữu 五ngũ 百bách 。 門môn 分phân 別biệt 謂vị 初sơ 約ước 法pháp 總tổng 顯hiển 有hữu 五ngũ 門môn 。 後hậu 所sở 喻dụ 別biệt 辨biện 有hữu 十thập 身thân 。 即tức 為vi 五ngũ 十thập 。 三tam 通thông 結kết 能năng 知tri 亦diệc 十thập 門môn 。 即tức 為vi 五ngũ 百bách 也dã 。 准chuẩn 例lệ 亦diệc 應ưng 有hữu 千thiên 門môn 。 但đãn 以dĩ 總tổng 中trung 略lược 故cố 也dã 。 初sơ 中trung 二nhị 。 先tiên 總tổng 標tiêu 德đức 廣quảng 。 後hậu 何hà 以dĩ 下hạ 釋thích 成thành 。 於ư 中trung 二nhị 。 先tiên 反phản 顯hiển 。 後hậu 應ưng 遍biến 下hạ 順thuận 釋thích 。 前tiền 中trung 五ngũ 。 一nhất 法pháp 是thị 事sự 所sở 依y 。 事sự 即tức 行hành 事sự 。 二nhị 行hành 是thị 能năng 行hành 故cố 。 三Tam 身Thân 是thị 行hành 所sở 成thành 。 四tứ 剎sát 是thị 身thân 所sở 依y 。 五ngũ 眾chúng 生sanh 是thị 所sở 化hóa 。 各các 盡tận 法Pháp 界Giới 故cố 皆giai 無vô 量lượng 。 後hậu 依y 喻dụ 別biệt 辨biện 中trung 。 略lược 明minh 如Như 來Lai 出xuất 現hiện 十thập 身thân 。 一nhất 周chu 遍biến 無vô 身thân 身thân 。 二nhị 無vô 別biệt 令linh 別biệt 身thân 。 三tam 大đại 用dụng 成thành 益ích 身thân 。 四tứ 平bình 等đẳng 應ứng 機cơ 身thân 。 五ngũ 密mật 益ích 身thân 劣liệt 根căn 身thân 。 六lục 超siêu 劣liệt 隨tùy 應ứng 身thân 。 七thất 一nhất 多đa 無vô 㝵# 身thân 。 八bát 無vô 功công 成thành 事sự 身thân 。 九cửu 體thể 用dụng 成thành 益ích 身thân 。 十thập 隨tùy 願nguyện 令linh 滿mãn 身thân 。 為vi 顯hiển 此thử 十thập 身thân 。 舉cử 十thập 喻dụ 以dĩ 辨biện 。 於ư 一nhất 一nhất 中trung 各các 三tam 。 謂vị 喻dụ 合hợp 結kết 。

就tựu 初sơ 中trung 。 明minh 虗hư 空không 周chu 遍biến 至chí 不bất 至chí 喻dụ 。 以dĩ 此thử 虗hư 空không 無vô 形hình 故cố 。 無vô 可khả 量lượng 也dã 。 又hựu 即tức 由do 無vô 形hình 㝵# 故cố 。 無vô 所sở 不bất 至chí 也dã 。 喻dụ 佛Phật 法Pháp 界giới 身thân 。 非phi 有hữu 非phi 無vô 故cố 。 本bổn 為vi 眾chúng 生sanh 而nhi 有hữu 其kỳ 身thân 。 非phi 自tự 有hữu 故cố 。 名danh 非phi 有hữu 身thân 。 又hựu 願nguyện 以dĩ 此thử 為vi 眾chúng 生sanh 身thân 。 為vi 自tự 身thân 故cố 。 名danh 非phi 自tự 身thân 。 前tiền 徵trưng 喻dụ 云vân 。 既ký 遍biến 一nhất 切thiết 處xứ 等đẳng 。 何hà 故cố 復phục 非phi 至chí 耶da 。 釋thích 曰viết 。 以dĩ 無vô 自tự 身thân 故cố 。 身thân 是thị 聚tụ 義nghĩa 故cố 。 後hậu 徵trưng 法pháp 。 准chuẩn 喻dụ 可khả 知tri 。 餘dư 文văn 易dị 了liễu 。

第đệ 二nhị 虗hư 空không 非phi 色sắc 現hiện 色sắc 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 無vô 別biệt 令linh 別biệt 身thân 。 具cụ 標tiêu 釋thích 結kết 可khả 知tri 。

第đệ 三tam 日nhật 光quang 饒nhiêu 益ích 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 大đại 用dụng 成thành 益ích 身thân 。 文văn 中trung 喻dụ 有hữu 十thập 義nghĩa 。 第đệ 五ngũ 義nghĩa 廓khuếch 徹triệt 虗hư 空không 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 。 照chiếu 徹triệt 虗hư 空không 。 合hợp 中trung 四tứ 。 謂vị 總tổng 別biệt 徵trưng 釋thích 。 別biệt 中trung 十thập 種chủng 。 一nhất 滅diệt 惡ác 生sanh 善thiện 。 二nhị 治trị 障chướng 發phát 慧tuệ 。 三tam 與dữ 樂nhạo/nhạc/lạc 拔bạt 苦khổ 。 四tứ 授thọ 法pháp 長trường/trưởng 道đạo 。 五ngũ 令linh 心tâm 淨tịnh 除trừ 疑nghi 。 六lục 見kiến 聞văn 四Tứ 諦Đế 理lý 事sự 無vô 盡tận 。 七thất 令linh 自tự 他tha 。 死tử 此thử 生sanh 彼bỉ 。 八bát 見kiến 無vô 性tánh 理lý 。 不bất 損tổn 無vô 漏lậu 善thiện 根căn 。 九cửu 覺giác 菩Bồ 提Đề 開khai 智trí 照chiếu 。 明minh 梵Phạm 本bổn 云vân 。 為vì 諸chư 眾chúng 生sanh 。 放phóng 光quang 益ích 智trí 光quang 。 令linh 諸chư 弟đệ 子tử 。 功công 德đức 華hoa 敷phu 。 釋thích 曰viết 。 智trí 日nhật 照chiếu 菩Bồ 提Đề 心tâm 華hoa 開khai 敷phu 。 如như 日nhật 光quang 照chiếu 赤xích 蓮liên 華hoa 也dã 。 經Kinh 云vân 令linh 智trí 修tu 明minh 者giả 。 修tu 長trường/trưởng 也dã 。 永vĩnh 照chiếu 故cố 。 十thập 依y 大đại 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 成thành 於ư 萬vạn 行hạnh 。 三tam 徵trưng 四tứ 釋thích 。 義nghĩa 可khả 知tri 。

第đệ 四tứ 喻dụ 中trung 有hữu 二nhị 喻dụ 。 一nhất 日nhật 光quang 等đẳng 照chiếu 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 平bình 等đẳng 應ứng 機cơ 身thân 。 合hợp 中trung 有hữu 六lục 位vị 。 謂vị 三tam 乘thừa 及cập 三tam 聚tụ 眾chúng 生sanh 無vô 念niệm 而nhi 照chiếu 益ích 。 二nhị 日nhật 月nguyệt 隨tùy 照chiếu 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 隨tùy 根căn 應ưng 現hiện 身thân 意ý 者giả 。 釋thích 前tiền 疑nghi 。 云vân 若nhược 機cơ 有hữu 異dị 法pháp 不bất 異dị 者giả 。 何hà 故cố 現hiện 見kiến 。 聖thánh 教giáo 差sai 別biệt 種chủng 種chủng 耶da 。 釋thích 云vân 。 教giáo 亦diệc 彼bỉ 希hy 望vọng 施thi 設thiết 故cố 致trí 異dị 爾nhĩ 。

第đệ 五ngũ 日nhật 照chiếu 生sanh 盲manh 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 密mật 益ích 身thân 劣liệt 根căn 身thân 。 喻dụ 中trung 二nhị 。 先tiên 無vô 見kiến 。 後hậu 密mật 益ích 。 合hợp 中trung 二nhị 。 先tiên 略lược 合hợp 。 後hậu 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 廣quảng 顯hiển 。 顯hiển 中trung 二nhị 。 先tiên 辨biện 能năng 益ích 光quang 明minh 。 後hậu 五ngũ 百bách 光quang 明minh 。 普phổ 照chiếu 下hạ 方phương 下hạ 。 明minh 所sở 益ích 眾chúng 生sanh 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 列liệt 十thập 光quang 。 初sơ 二nhị 成thành 施thi 行hành 。 次thứ 一nhất 成thành 戒giới 行hạnh 。 次thứ 二nhị 聞văn 慧tuệ 。 次thứ 一nhất 思tư 修tu 。 次thứ 二nhị 成thành 證chứng 智trí 。 後hậu 二nhị 成thành 淨tịnh 智trí 。 後hậu 結kết 廣quảng 云vân 千thiên 種chủng 者giả 。 古cổ 人nhân 釋thích 云vân 。 五ngũ 百bách 照chiếu 下hạ 者giả 。 是thị 五ngũ 位vị 自tự 分phần/phân 行hành 。 五ngũ 百bách 照chiếu 上thượng 者giả 五ngũ 位vị 勝thắng 進tiến 行hành 。 後hậu 所sở 益ích 中trung 四tứ 。 一nhất 利lợi 益ích 菩Bồ 薩Tát 。 得đắc 普phổ 賢hiền 位vị 十thập 十thập 之chi 德đức 。 後hậu 因nhân 得đắc 彼bỉ 法pháp 。 成thành 就tựu 種chủng 智trí 。 於ư 中trung 諸chư 處xứ 者giả 。 是thị 前tiền 十thập 眼nhãn 耳nhĩ 等đẳng 也dã 。 二nhị 住trụ 二Nhị 乘Thừa 下hạ 益ích 二Nhị 乘Thừa 。 令linh 垢cấu 滅diệt 者giả 以dĩ 不bất 求cầu 種chủng 智trí 故cố 。 三tam 其kỳ 餘dư 下hạ 益ích 生sanh 盲manh 。 謂vị 人nhân 天thiên 中trung 不bất 知tri 有hữu 出xuất 道đạo 。 令linh 得đắc 三tam 益ích 。 一nhất 身thân 樂nhạo/nhạc/lạc 。 二nhị 心tâm 調điều 。 三tam 行hành 成thành 其kỳ 堪kham 道đạo 器khí 。 四tứ 地địa 獄ngục 下hạ 益ích 惡ác 道đạo 中trung 。 先tiên 身thân 光quang 救cứu 惡ác 道đạo 。 二nhị 慈từ 音âm 破phá 邪tà 見kiến 。 又hựu 釋thích 有hữu 七thất 。 一nhất 拔bạt 苦khổ 與dữ 樂nhạo/nhạc/lạc 。 二nhị 佛Phật 子tử 彼bỉ 諸chư 下hạ 因nhân 起khởi 邪tà 見kiến 。 謂vị 初sơ 願nguyện 力lực 後hậu 釋Thích 梵Phạm 作tác 。 三tam 是thị 時thời 下hạ 妙diệu 音âm 示thị 正chánh 。 四tứ 彼bỉ 諸chư 下hạ 迴hồi 向hướng 邪tà 知tri 正chánh 。 五ngũ 心tâm 喜hỷ 故cố 下hạ 起khởi 報báo 恩ân 行hành 。 六lục 佛Phật 與dữ 授thọ 記ký 。 七thất 結kết 光quang 利lợi 益ích 。

第đệ 六lục 月nguyệt 光quang 奇kỳ 特đặc 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 起khởi 劣liệt 隨tùy 應ứng 身thân 。 合hợp 中trung 。 明minh 佛Phật 此thử 身thân 。 有hữu 四tứ 奇kỳ 特đặc 。 一nhất 無vô 明minh 現hiện 起khởi 。 二nhị 常thường 身thân 即tức 延diên 促xúc 。 三tam 住trụ 體thể 恆hằng 現hiện 彰chương 。 四tứ 一nhất 身thân 普phổ 現hiện 對đối 。 言ngôn 菩Bồ 提Đề 器khí 者giả 。 眾chúng 生sanh 堪kham 授thọ 道đạo 之chi 心tâm 有hữu 定định 水thủy 故cố 。 現hiện 佛Phật 影ảnh 像tượng 故cố 。

第đệ 七thất 梵Phạm 身thân 普phổ 應ưng 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 一nhất 多đa 無vô 㝵# 身thân 亦diệc 無vô 起khởi 念niệm 等đẳng 。

第đệ 八bát 醫y 王vương 巧xảo 術thuật 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 無vô 功công 成thành 事sự 身thân 。 喻dụ 中trung 二nhị 。 先tiên 顯hiển 醫y 王vương 現hiện 德đức 。 後hậu 彼bỉ 大đại 醫y 王vương 下hạ 明minh 歿một 後hậu 持trì 身thân 如như 本bổn 救cứu 物vật 。 合hợp 中trung 亦diệc 二nhị 。 初sơ 醫y 現hiện 德đức 。 後hậu 於ư 無vô 量lượng 下hạ 。 合hợp 咒chú 覺giác 藥dược 持trì 身thân 等đẳng 。 文văn 中trung 三tam 初sơ 皆giai 到đáo 彼bỉ 岸ngạn 等đẳng 。 合hợp 命mạng 終chung 以dĩ 生sanh 死tử 永vĩnh 盡tận 。 二nhị 善thiện 能năng 等đẳng 合hợp 藥dược 塗đồ 咒chú 持trì 隨tùy 有hữu 報báo 化hóa 住trụ 持trì 不bất 絕tuyệt 。 三tam 無vô 思tư 等đẳng 合hợp 無vô 功công 成thành 事sự 。

第đệ 九cửu 摩ma 尼ni 利lợi 物vật 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 體thể 用dụng 成thành 益ích 身thân 。 合hợp 中trung 二nhị 。 先tiên 體thể 。 後hậu 法pháp 用dụng 。 合hợp 可khả 知tri 。

第đệ 十thập 寶bảo 王vương 應ưng 念niệm 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 隨tùy 願nguyện 令linh 滿mãn 身thân 。 梵Phạm 本bổn 云vân 。

復phục 次thứ 佛Phật 子tử 。 譬thí 如như 大đại 海hải 。 有hữu 大đại 如như 意ý 珠châu 王vương 。 餘dư 文văn 易dị 了liễu 。 後hậu 唯duy 除trừ 下hạ 釋thích 疑nghi 。 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 因nhân 見kiến 等đẳng 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 應ưng 見kiến 佛Phật 身thân 而nhi 成thành 就tựu 者giả 。 如Như 來Lai 爾nhĩ 時thời 。 為vì 成thành 就tựu 故cố 。 示thị 現hiện 其kỳ 身thân 。

第đệ 三tam 結kết 勸khuyến 知tri 中trung 十thập 句cú 。 一nhất 信tín 十thập 方phương 佛Phật 。 二nhị 所sở 行hành 自tự 在tại 。 三tam 遍biến 證chứng 法Pháp 界Giới 。 四tứ 住trụ 法pháp 深thâm 。 五ngũ 時thời 不bất 遷thiên 。 六lục 世thế 無vô 實thật 。 七thất 無vô 分phân 別biệt 。 八bát 度độ 無vô 竟cánh 。 九cửu 嚴nghiêm 剎sát 。 十thập 嚴nghiêm 身thân 。

第đệ 二nhị 頌tụng 中trung 二nhị 十thập 偈kệ 。 依y 次thứ 頌tụng 十thập 種chủng 身thân 。 唯duy 第đệ 八bát 有hữu 四tứ 頌tụng 。 餘dư 九cửu 各các 二nhị 頌tụng 可khả 知tri 。

第đệ 三tam 出xuất 現hiện 語ngữ 業nghiệp 中trung 。 長trường/trưởng 行hành 內nội 三tam 。 初sơ 徵trưng 起khởi 。 二nhị 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 知tri 下hạ 釋thích 相tương/tướng 。 三tam 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 應ưng 正chánh 下hạ 總tổng 結kết 。

就tựu 釋thích 相tương/tướng 中trung 三tam 。 一nhất 略lược 說thuyết 十thập 種chủng 聲thanh 德đức 。 二nhị 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 非phi 量lượng 下hạ 。 廣quảng 顯hiển 前tiền 十thập 種chủng 。 一nhất 一nhất 有hữu 十thập 種chủng 故cố 成thành 百bách 門môn 。 三tam 復phục 次thứ 佛Phật 子tử 。 應ưng 知tri 如Như 來Lai 。 音âm 聲thanh 有hữu 十thập 種chủng 下hạ 。 通thông 結kết 前tiền 別biệt 顯hiển 百bách 門môn 成thành 一nhất 千thiên 門môn 。 巨cự 細tế 言ngôn 之chi 。 各các 各các 無vô 量lượng 也dã 。 就tựu 初sơ 說thuyết 中trung 。 約ước 德đức 辨biện 聲thanh 有hữu 十thập 種chủng 。 一nhất 體thể 廣quảng 。 二nhị 稱xưng 欲dục 樂lạc 。 三tam 稱xưng 勝thắng 解giải 。 四tứ 應ứng 時thời 。 五ngũ 體thể 常thường 隨tùy 應ứng 。 六lục 業nghiệp 集tập 緣duyên 起khởi 。 七thất 難nan 度độ 。 八bát 正chánh 真chân 。 九cửu 無vô 門môn 。 十thập 無vô 改cải 。 第đệ 二nhị 廣quảng 顯hiển 中trung 三tam 。 初sơ 總tổng 標tiêu 。 次thứ 何hà 以dĩ 故cố 徵trưng 。 後hậu 佛Phật 子tử 譬thí 如như 下hạ 釋thích 。 就tựu 標tiêu 中trung 有hữu 三tam 對đối 六lục 句cú 。 初sơ 對đối 非phi 量lượng 等đẳng 者giả 。 佛Phật 聲thanh 非phi 限hạn 故cố 。 隨tùy 限hạn 故cố 。 次thứ 對đối 非phi 主chủ 等đẳng 者giả 。 從tùng 緣duyên 起khởi 故cố 。 後hậu 非phi 示thị 等đẳng 者giả 。 相tương/tướng 而nhi 性tánh 故cố 。 性tánh 而nhi 相tương/tướng 故cố 。 二nhị 徵trưng 意ý 云vân 。 何hà 以dĩ 非phi 限hạn 非phi 主chủ 非phi 示thị 三tam 聲thanh 而nhi 不bất 㝵# 有hữu 緣duyên 故cố 。 三tam 釋thích 中trung 三tam 。 初sơ 喻dụ 。 次thứ 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 合hợp 。 後hậu 佛Phật 子tử 是thị 為vi 下hạ 結kết 。 下hạ 九cửu 喻dụ 文văn 同đồng 有hữu 此thử 三tam 。

此thử 前tiền 第đệ 一nhất 劫kiếp 盡tận 唱xướng 聲thanh 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 緣duyên 起khởi 有hữu 無vô 聲thanh 即tức 一nhất 聲thanh 上thượng 具cụ 。 前tiền 標tiêu 中trung 三tam 對đối 義nghĩa 故cố 。 此thử 劫kiếp 盡tận 時thời 空không 中trung 聲thanh 。 准chuẩn 俱câu 舍xá 第đệ 二nhị 云vân 。 生sanh 無vô 色sắc 界giới 。 有hữu 二nhị 因nhân 。 一nhất 因nhân 謂vị 近cận 習tập 及cập 數số 習tập 。 二nhị 業nghiệp 力lực 謂vị 上thượng 界giới 後hậu 報báo 業nghiệp 果quả 報báo 將tương 至chí 故cố 。 若nhược 生sanh 色sắc 界giới 。 有hữu 三tam 因nhân 。 二nhị 因nhân 如như 前tiền 。 更cánh 加gia 法pháp 力lực 。 但đãn 器khí 壞hoại 時thời 法pháp 爾nhĩ 有hữu 聲thanh 故cố 。 又hựu 不bất 得đắc 越việt 次thứ 生sanh 二nhị 禪thiền 等đẳng 。 仍nhưng 待đãi 火hỏa 至chí 初sơ 禪thiền 。 方phương 生sanh 二nhị 禪thiền 。 乃nãi 至chí 風phong 至chí 三tam 禪thiền 。 方phương 生sanh 第đệ 四tứ 。 法pháp 合hợp 中trung 。 佛Phật 將tương 破phá 壞hoại 生sanh 死tử 世thế 間gian 。 亦diệc 出xuất 四tứ 種chủng 聲thanh 說thuyết 法Pháp 而nhi 聲thanh 。 體thể 平bình 等đẳng 。 無vô 主chủ 無vô 作tác 。 餘dư 文văn 可khả 知tri 。

第đệ 二nhị 響hưởng 聲thanh 隨tùy 應ứng 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 無vô 方phương 應ưng 現hiện 聲thanh 。 文văn 三tam 同đồng 前tiền 。 合hợp 中trung 從tùng 眾chúng 生sanh 欲dục 解giải 緣duyên 。 合hợp 前tiền 山sơn 谷cốc 。 地địa 中trung 應ưng 有hữu 佛Phật 以dĩ 慈từ 悲bi 本bổn 願nguyện 。 略lược 故cố 不bất 說thuyết 。

第đệ 三tam 天thiên 鼓cổ 開khai 覺giác 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 教giáo 誡giới 放phóng 逸dật 聲thanh 。 合hợp 中trung 二nhị 。 先tiên 辨biện 能năng 開khai 覺giác 。 後hậu 無vô 數số 下hạ 明minh 所sở 開khai 覺giác 。 前tiền 中trung 三tam 。 初sơ 總tổng 。 次thứ 所sở 謂vị 下hạ 別biệt 。 後hậu 以dĩ 此thử 下hạ 結kết 。 別biệt 中trung 有hữu 十thập 一nhất 種chủng 。 聲thanh 於ư 中trung 初sơ 二nhị 通thông 大đại 小tiểu 教giáo 。 次thứ 六lục 唯duy 小tiểu 。 後hậu 三tam 唯duy 大đại 。 餘dư 可khả 知tri 。 後hậu 所sở 開khai 覺giác 中trung 三tam 。 初sơ 總tổng 標tiêu 。 二nhị 所sở 謂vị 下hạ 別biệt 顯hiển 。 三tam 佛Phật 子tử 是thị 為vi 下hạ 總tổng 結kết 可khả 知tri 。

第đệ 四tứ 天thiên 女nữ 善thiện 口khẩu 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 圓viên 音âm 聲thanh 。 謂vị 佛Phật 一nhất 圓viên 音âm 出xuất 無vô 量lượng 眾chúng 生sanh 。 相tương 應ứng 音âm 聲thanh 。 於ư 彼bỉ 一nhất 一nhất 。 音âm 聲thanh 之chi 中trung 。 復phục 說thuyết 無vô 量lượng 法pháp 。 各các 隨tùy 解giải 了liễu 。

第đệ 五ngũ 梵Phạm 聲thanh 各các 聞văn 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 根căn 熟thục 獨độc 聞văn 聲thanh 。 不bất 出xuất 眾chúng 外ngoại 者giả 根căn 未vị 熟thục 故cố 。

第đệ 六lục 水thủy 隨tùy 器khí 別biệt 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 一nhất 異dị 無vô 㝵# 聲thanh 。

第đệ 七thất 龍long 王vương 降giáng 雨vũ 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 長trưởng 養dưỡng 善thiện 根căn 聲thanh 。 不bất 從tùng 外ngoại 來lai 者giả 。 離ly 佛Phật 無vô 聲thanh 。 不bất 從tùng 內nội 出xuất 者giả 。 離ly 機cơ 無vô 聲thanh 故cố 。

第đệ 八bát 龍long 王vương 漸tiệm 雨vũ 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 漸tiệm 教giáo 說thuyết 法Pháp 聲thanh 。 亦diệc 是thị 審thẩm 根căn 說thuyết 法Pháp 聲thanh 。 合hợp 中trung 二nhị 。 先tiên 現hiện 法pháp 雲vân 等đẳng 合hợp 前tiền 先tiên 起khởi 大đại 雲vân 等đẳng 。 此thử 明minh 說thuyết 擁ủng 小tiểu 教giáo 也dã 。 後hậu 得đắc 其kỳ 熟thục 已dĩ 者giả 。 合hợp 前tiền 普phổ 降giáng/hàng 甘cam 露lộ 等đẳng 。 此thử 時thời 說thuyết 大Đại 乘Thừa 實thật 教giáo 。 普phổ 得đắc 令linh 同đồng 一nhất 實thật 果quả 故cố 。 梵Phạm 本bổn 云vân 。 若nhược 諸chư 眾chúng 生sanh 。 善thiện 根căn 未vị 熟thục 。 未vị 雨vũ 法Pháp 雨vũ 。 若nhược 即tức 說thuyết 深thâm 法Pháp 。 眾chúng 生sanh 恐khủng 怖bố 。 是thị 故cố 如Như 來Lai 。 先tiên 興hưng 法pháp 雲vân 。 成thành 就tựu 眾chúng 生sanh 諸chư 根căn 。 就tựu 已dĩ 然nhiên 後hậu 廣quảng 樹thụ 。 甘cam 露lộ 法Pháp 雨vũ 。

第đệ 九cửu 龍long 王vương 連liên 注chú 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 種chủng 種chủng 差sai 別biệt 聲thanh 。 隨tùy 聲thanh 異dị 說thuyết 異dị 。 並tịnh 從tùng 淨tịnh 法Pháp 界Giới 流lưu 故cố 。 無vô 異dị 之chi 異dị 也dã 。

第đệ 十thập 遍biến 降giáng/hàng 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 普phổ 雨vũ 法Pháp 界Giới 聲thanh 。 喻dụ 中trung 有hữu 六lục 。 一nhất 雲vân 。 二nhị 電điện 。 三tam 雷lôi 。 四tứ 風phong 。 五ngũ 雨vũ 。 六lục 結kết 。 合hợp 中trung 先tiên 合hợp 十thập 身thân 雲vân 。 初sơ 一nhất 總tổng 。 後hậu 九cửu 別biệt 。 別biệt 中trung 。 初sơ 四tứ 約ước 外ngoại 相tướng 。 次thứ 四tứ 內nội 功công 德đức 。 後hậu 一nhất 稱xưng 性tánh 。 二nhị 合hợp 依y 身thân 雲vân 放phóng 十thập 電điện 光quang 。 三tam 合hợp 雷lôi 震chấn 中trung 言ngôn 三tam 昧muội 者giả 。 明minh 依y 定định 起khởi 說thuyết 從tùng 所sở 依y 為vi 名danh 。 十thập 種chủng 可khả 知tri 。 四tứ 合hợp 風phong 。 謂vị 將tương 說thuyết 法Pháp 時thời 。 先tiên 從tùng 慈từ 悲bi 起khởi 。 後hậu 知tri 警cảnh 覺giác 加gia 被bị 。 令linh 身thân 心tâm 柔nhu 耎nhuyễn 。 以dĩ 成thành 法Pháp 器khí 。 然nhiên 後hậu 說thuyết 法Pháp 。 五ngũ 合hợp 十thập 法Pháp 雨vũ 。 初sơ 坐tọa 道Đạo 場Tràng 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 正chánh 坐tọa 覺giác 樹thụ 臨lâm 將tương 成thành 佛Phật 者giả 也dã 。 法Pháp 雨vũ 名danh 法Pháp 界Giới 無vô 差sai 別biệt 者giả 。 此thử 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 理lý 事sự 無vô 差sai 別biệt 。 謂vị 理lý 即tức 事sự 事sự 即tức 理lý 故cố 。 雖tuy 此thử 亦diệc 有hữu 不bất 一nhất 之chi 義nghĩa 。 今kim 依y 不bất 異dị 說thuyết 故cố 。 二nhị 事sự 事sự 無vô 差sai 別biệt 。 謂vị 此thử 事sự 彼bỉ 事sự 互hỗ 望vọng 。 亦diệc 約ước 不bất 異dị 義nghĩa 說thuyết 。 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 從tùng 初Sơ 地Địa 已dĩ 來lai 常thường 聞văn 說thuyết 此thử 。 然nhiên 未vị 極cực 說thuyết 。 今kim 此thử 最tối 極cực 故cố 偏thiên 說thuyết 爾nhĩ 。 二nhị 最tối 後hậu 身thân 者giả 。 是thị 已dĩ 處xứ 胎thai 出xuất 生sanh 。 未vị 坐tọa 道Đạo 場Tràng 故cố 。 法Pháp 雨vũ 名danh 遊du 戲hí 等đẳng 者giả 。 此thử 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 現hiện 道đạo 即tức 為vi 說thuyết 法Pháp 。 故cố 名danh 密mật 教giáo 。 二nhị 現hiện 通thông 亦diệc 為vi 說thuyết 密mật 教giáo 。 密mật 教giáo 者giả 甚thậm 深thâm 祕bí 密mật 。 聲Thanh 聞Văn 對đối 坐tọa 而nhi 不bất 聞văn 故cố 。 三tam 一Nhất 生Sanh 所Sở 繫Hệ 者giả 。 是thị 未vị 處xứ 胎thai 前tiền 同đồng 彌Di 勒Lặc 等đẳng 。 法Pháp 雨vũ 名danh 清thanh 淨tịnh 等đẳng 者giả 。 謂vị 說thuyết 斷đoạn 果quả 將tương 滿mãn 。 智trí 果quả 欲dục 圓viên 。 並tịnh 令linh 圓viên 滿mãn 故cố 。 已dĩ 上thượng 並tịnh 等đẳng 覺giác 位vị 。 四tứ 灌quán 頂đảnh 者giả 。 是thị 第đệ 十Thập 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 十thập 方phương 佛Phật 同đồng 以dĩ 法pháp 水thủy 。 灌quán 其kỳ 智trí 頂đảnh 。 授thọ 佛Phật 職chức 位vị 故cố 。 法Pháp 雨vũ 名danh 如Như 來Lai 莊trang 嚴nghiêm 具cụ 嚴nghiêm 者giả 。 即tức 法pháp 水thủy 灌quán 頂đảnh 是thị 也dã 。 五ngũ 得đắc 忍nhẫn 者giả 。 忍nhẫn 有hữu 五ngũ 種chủng 。 莫mạc 不bất 同đồng 一nhất 無vô 生sanh 之chi 理lý 。 今kim 言ngôn 得đắc 者giả 。 正chánh 在tại 七thất 八bát 九cửu 地địa 。 法Pháp 雨vũ 名danh 功công 德đức 寶bảo 等đẳng 者giả 。 說thuyết 大đại 悲bi 大đại 智trí 非phi 一nhất 異dị 行hành 。 是thị 福phước 慧tuệ 無vô 㝵# 功công 德đức 寶bảo 故cố 。 六lục 住trụ 向hướng 者giả 。 三tam 賢hiền 菩Bồ 薩Tát 趣thú 向hướng 正chánh 證chứng 故cố 。 法Pháp 雨vũ 名danh 入nhập 現hiện 前tiền 等đẳng 者giả 。 說thuyết 勝thắng 解giải 力lực 變biến 現hiện 境cảnh 界giới 故cố 。 七thất 初sơ 發phát 心tâm 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 十thập 住trụ 初sơ 心tâm 也dã 。 法Pháp 雨vũ 名danh 出xuất 生sanh 如Như 來Lai 等đẳng 者giả 。 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 心tâm 慈từ 悲bi 為vi 本bổn 。 如Như 來Lai 從tùng 此thử 故cố 。 八bát 為vi 獨Độc 覺Giác 深thâm 知tri 緣duyên 起khởi 等đẳng 者giả 。 依y 分phần/phân 相tương/tướng 說thuyết 故cố 。 無vô 明minh 行hành 感cảm 識thức 等đẳng 果quả 故cố 離ly 斷đoạn 果quả 。 起khởi 因nhân 謝tạ 故cố 離ly 常thường 。 亦diệc 顯hiển 順thuận 觀quán 離ly 斷đoạn 逆nghịch 觀quán 離ly 常thường 。 由do 此thử 得đắc 解giải 脫thoát 果quả 故cố 。 言ngôn 不bất 壞hoại 也dã 。 九cửu 為vì 求cầu 聲Thanh 聞Văn 者giả 。 說thuyết 大đại 智trí 慧tuệ 劒kiếm 等đẳng 者giả 。 說thuyết 入nhập 空không 慧tuệ 為vi 劒kiếm 。 四tứ 住trụ 惑hoặc 為vi 怨oán 。 害hại 之chi 為vi 究cứu 竟cánh 故cố 。 十thập 為vi 積tích 集tập 善thiện 根căn 等đẳng 者giả 。 此thử 三tam 聚tụ 眾chúng 生sanh 也dã 。 一nhất 正chánh 定định 。 二nhị 邪tà 定định 。 三tam 不bất 定định 。 法Pháp 雨vũ 名danh 能năng 令linh 成thành 就tựu 等đẳng 者giả 。 各các 隨tùy 所sở 應ứng 。 說thuyết 令linh 行hành 法pháp 得đắc 成thành 故cố 。 歡hoan 喜hỷ 也dã 。 六lục 結kết 中trung 二nhị 。 先tiên 結kết 十thập 雨vũ 充sung 法Pháp 界Giới 。 後hậu 結kết 佛Phật 心tâm 等đẳng 。 合hợp 龍long 王vương 心tâm 平bình 等đẳng 。 餘dư 可khả 知tri 。

第đệ 三tam 結kết 前tiền 十thập 聲thanh 中trung 二nhị 。 先tiên 直trực 結kết 前tiền 十thập 種chủng 。 後hậu 復phục 次thứ 下hạ 結kết 十thập 種chủng 。 各các 有hữu 無vô 量lượng 。 前tiền 結kết 可khả 知tri 。 後hậu 結kết 可khả 知tri 。 後hậu 結kết 中trung 三tam 。 一nhất 總tổng 舉cử 。 二nhị 何hà 等đẳng 下hạ 別biệt 顯hiển 。 三tam 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 結kết 數số 。 就tựu 別biệt 中trung 。 先tiên 徵trưng 。 後hậu 列liệt 。 列liệt 中trung 十thập 種chủng 無vô 量lượng 。 一nhất 一nhất 各các 通thông 結kết 前tiền 十thập 聲thanh 。 於ư 中trung 。 各các 先tiên 舉cử 喻dụ 顯hiển 。 後hậu 釋thích 義nghĩa 。 義nghĩa 顯hiển 可khả 知tri 。 上thượng 來lai 總tổng 以dĩ 一nhất 千thiên 門môn 分phân 別biệt 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 竟cánh 。

後hậu 頌tụng 中trung 有hữu 二nhị 十thập 頌tụng 。 頌tụng 前tiền 十thập 段đoạn 文văn 。 一nhất 一nhất 各các 二nhị 頌tụng 。 如như 次thứ 應ưng 知tri 。 然nhiên 第đệ 九cửu 頌tụng 。 梵Phạm 本bổn 云vân 。 譬thí 如như 梵Phạm 王Vương 一nhất 言ngôn 音âm 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 皆giai 歡hoan 喜hỷ 。 其kỳ 音âm 唯duy 在tại 梵Phạm 眾chúng 中trung 。 令linh 普phổ 得đắc 聞văn 除trừ 憂ưu 惱não 。 上thượng 來lai 總tổng 答đáp 如Như 來Lai 音âm 聲thanh 竟cánh 。

第đệ 四tứ 意ý 業nghiệp 中trung 。 長trường/trưởng 行hành 內nội 二nhị 。 先tiên 徵trưng 起khởi 。 後hậu 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 釋thích 相tương/tướng 。 釋thích 相tương/tướng 中trung 三tam 。 初sơ 約ước 法pháp 總tổng 辨biện 。 二nhị 譬thí 如như 虗hư 空không 下hạ 別biệt 顯hiển 。 三tam 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 以dĩ 如như 是thị 。 等đẳng 下hạ 總tổng 結kết 。 初sơ 中trung 云vân 如Như 來Lai 心tâm 意ý 。 識thức 下hạ 此thử 簡giản 法pháp 體thể 遮già 非phi 顯hiển 是thị 。 謂vị 佛Phật 無vô 心tâm 等đẳng 。 但đãn 有hữu 智trí 故cố 。 然nhiên 於ư 此thử 文văn 。 三tam 說thuyết 不bất 同đồng 。 一nhất 云vân 佛Phật 地địa 無vô 有hữu 有hữu 漏lậu 心tâm 及cập 法pháp 。 而nhi 具cụ 有hữu 淨tịnh 分phần/phân 心tâm 及cập 法pháp 。 今kim 言ngôn 無vô 有hữu 心tâm 意ý 識thức 。 但đãn 應ưng 以dĩ 智trí 無vô 量lượng 故cố 者giả 。 依y 淨tịnh 分phần/phân 中trung 。 無vô 彼bỉ 染nhiễm 心tâm 等đẳng 故cố 。 無vô 漏lậu 位vị 中trung 智trí 強cường 識thức 劣liệt 故cố 。 不bất 爾nhĩ 無vô 王vương 。 所sở 依y 何hà 立lập 。 故cố 成thành 唯duy 識thức 第đệ 三tam 。 引dẫn 如Như 來Lai 功công 德đức 。 莊trang 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 。 如Như 來Lai 無vô 垢cấu 識thức 是thị 淨tịnh 無vô 漏lậu 故cố 。 解giải 脫thoát 一nhất 切thiết 障chướng 。 圓viên 鏡kính 智trí 相tương 應ứng 。 一nhất 云vân 以dĩ 無vô 分phân 別biệt 故cố 言ngôn 無vô 。 謂vị 無vô 體thể 故cố 。 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 第đệ 八bát 云vân 。 無vô 分phân 別biệt 智trí 所sở 依y 。 非phi 心tâm 非phi 思tư 義nghĩa 故cố 。 亦diệc 非phi 非phi 心tâm 為vi 依y 止chỉ 。 心tâm 種chủng 類loại 故cố 。 以dĩ 心tâm 為vi 因nhân 數số 習tập 勢thế 。 引dẫn 得đắc 此thử 位vị 。 名danh 心tâm 種chủng 類loại 。 一nhất 云vân 佛Phật 果Quả 實thật 無vô 心tâm 意ý 識thức 。 及cập 餘dư 心tâm 法pháp 。 唯duy 有hữu 大đại 智trí 我ngã 故cố 。 梁lương 攝nhiếp 論luận 云vân 。 佛Phật 果Quả 無vô 有hữu 色sắc 聲thanh 麤thô 相tương/tướng 功công 德đức 可khả 得đắc 。 唯duy 如như 如như 及cập 如như 如như 智trí 特đặc 存tồn 。 佛Phật 地địa 論luận 云vân 。 法pháp 攝nhiếp 大đại 覺giác 地địa 。 謂vị 四Tứ 智Trí 及cập 如như 如như 。 不bất 言ngôn 更cánh 有hữu 餘dư 法Pháp 。 若nhược 依y 成thành 唯duy 識thức 第đệ 十thập 佛Phật 地địa 四Tứ 智Trí 。 已dĩ 辨biện 八bát 識thức 。 所sở 作tác 之chi 業nghiệp 。 不bất 藉tạ 心tâm 王vương 及cập 餘dư 心tâm 所sở 。 謂vị 鏡kính 智trí 純thuần 淨tịnh 圓viên 德đức 現hiện 種chủng 依y 持trì 能năng 現hiện 能năng 生sanh 身thân 土thổ/độ 智trí 影ảnh 。 此thử 辨biện 第đệ 八bát 識thức 作tác 用dụng 也dã 。 平bình 等đẳng 智trí 。 觀quán 一nhất 切thiết 法pháp 。 自tự 他tha 有hữu 情tình 。 悉tất 皆giai 平bình 等đẳng 。 能năng 隨tùy 樂nhạo/nhạc/lạc 。 現hiện 受thọ 用dụng 身thân 土thổ/độ 影ảnh 像tượng 。 此thử 翻phiên 顯hiển 末mạt 那na 。 辨biện 彼bỉ 作tác 用dụng 。 餘dư 二nhị 智trí 辨biện 五ngũ 六lục 作tác 用dụng 如như 論luận 應ưng 知tri 。 一nhất 云vân 諸chư 經kinh 論luận 說thuyết 土thổ/độ 雖tuy 似tự 實thật 眾chúng 異dị 無vô 盡tận 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 說thuyết 無vô 心tâm 等đẳng 者giả 。 依y 無vô 染nhiễm 分phần/phân 說thuyết 。 說thuyết 有hữu 心tâm 等đẳng 者giả 。 依y 有hữu 淨tịnh 分phần/phân 說thuyết 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 既ký 令linh 聖thánh 教giáo 互hỗ 致trí 列liệt 違vi 。 亦diệc 使sử 佛Phật 無vô 能năng 現hiện 不bất 現hiện 。 若nhược 一nhất 向hướng 無vô 者giả 。 色sắc 聲thanh 亦diệc 應ưng 不bất 有hữu 。 若nhược 一nhất 向hướng 有hữu 者giả 。 離ly 染nhiễm 亦diệc 應ưng 無vô 。 上thượng 來lai 雖tuy 有hữu 多đa 說thuyết 。 今kim 依y 第đệ 四tứ 也dã 。

二nhị 就tựu 喻dụ 顯hiển 中trung 。 略lược 舉cử 十thập 種chủng 大đại 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 十thập 種chủng 大đại 智trí 。

一nhất 虗hư 空không 無vô 依y 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 平bình 等đẳng 無vô 依y 智trí 。 謂vị 能năng 與dữ 化hóa 作tác 增tăng 上thượng 緣duyên 故cố 。 能năng 與dữ 他tha 為vi 依y 。 不bất 依y 他tha 故cố 。 依y 是thị 何hà 義nghĩa 。 復phục 言ngôn 無vô 耶da 。 謂vị 從tùng 因nhân 緣duyên 而nhi 得đắc 起khởi 故cố 。 說thuyết 依y 因nhân 緣duyên 。 因nhân 緣duyên 無vô 體thể 則tắc 無vô 依y 也dã 。 然nhiên 即tức 不bất 壞hoại 因nhân 緣duyên 。 不bất 失thất 智trí 體thể 。 是thị 故cố 常thường 有hữu 能năng 所sở 依y 。 而nhi 常thường 無vô 也dã 二nhị 法Pháp 界Giới 無vô 改cải 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 性tánh 無vô 增tăng 減giảm 智trí 。 合hợp 能năng 依y 後hậu 得đắc 隨tùy 世thế 虧khuy 盈doanh 所sở 依y 真chân 智trí 。 無vô 有hữu 增tăng 減giảm 。

三tam 大đại 海hải 潤nhuận 益ích 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 益ích 生sanh 無vô 念niệm 智trí 。 謂vị 加gia 持trì 眾chúng 生sanh 。 資tư 其kỳ 念niệm 力lực 故cố 。 云vân 流lưu 入nhập 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 也dã 。

四tứ 寶bảo 珠châu 出xuất 生sanh 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 用dụng 興hưng 體thể 密mật 智trí 。 合hợp 中trung 六lục 。 一nhất 佛Phật 海hải 合hợp 大đại 海hải 。 二nhị 智trí 珠châu 合hợp 寶bảo 珠châu 。 三tam 福phước 智trí 能năng 生sanh 。 三tam 乘thừa 道Đạo 果Quả 。 合hợp 能năng 生sanh 眾chúng 寶bảo 。 四tứ 引dẫn 四tứ 寶bảo 名danh 。 合hợp 四tứ 珠châu 。 辨biện 法Pháp 師sư 釋thích 此thử 四tứ 寶bảo 。 配phối 屬thuộc 四tứ 乘thừa 。 謂vị 三tam 乘thừa 及cập 天thiên 乘thừa 。 衍diễn 法Pháp 師sư 等đẳng 配phối 云vân 。 初sơ 是thị 證chứng 道đạo 智trí 。 斷đoạn 惑hoặc 障chướng 。 二nhị 助trợ 道đạo 智trí 。 斷đoạn 業nghiệp 障chướng 。 三tam 是thị 不bất 住trụ 道đạo 智trí 。 捨xả 報báo 障chướng 。 上thượng 三tam 自tự 利lợi 。 四tứ 利lợi 他tha 。 此thử 釋thích 並tịnh 非phi 經kinh 意ý 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 此thử 中trung 顯hiển 已dĩ 成thành 之chi 佛Phật 。 何hà 得đắc 配phối 三tam 道đạo 智trí 耶da 。 故cố 今kim 不bất 爾nhĩ 。 謂vị 一nhất 巧xảo 便tiện 無vô 著trước 智trí 。 二nhị 於ư 為vi 無vô 為vi 不bất 一nhất 異dị 智trí 。 三tam 於ư 性tánh 相tướng 融dung 無vô 㝵# 智trí 。 四tứ 應ứng 時thời 化hóa 物vật 智trí 。 五ngũ 此thử 四Tứ 智Trí 下hạ 合hợp 深thâm 勝thắng 凡phàm 夫phu 龍long 神thần 等đẳng 皆giai 不bất 見kiến 。 此thử 同đồng 法pháp 華hoa 王vương 髻kế 明minh 珠châu 有hữu 功công 勳huân 臣thần 方phương 見kiến 。 亦diệc 此thử 四Tứ 智Trí 下hạ 合hợp 端đoan 嚴nghiêm 方phương 正chánh 等đẳng 。

五ngũ 珠châu 消tiêu 海hải 水thủy 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 無vô 功công 用dụng 等đẳng 智trí 。 文văn 中trung 三tam 。 先tiên 喻dụ 況huống 。 後hậu 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 法pháp 合hợp 。 三tam 佛Phật 子tử 是thị 為vi 下hạ 總tổng 結kết 。 初sơ 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 海hải 有hữu 四tứ 寶bảo 。 後hậu 佛Phật 子tử 若nhược 大đại 下hạ 。 辨biện 寶bảo 業nghiệp 用dụng 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 通thông 顯hiển 四tứ 寶bảo 。 後hậu 何hà 等đẳng 下hạ 別biệt 列liệt 其kỳ 名danh 可khả 知tri 。 後hậu 業nghiệp 用dụng 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 要yếu 用dụng 。 後hậu 佛Phật 子tử 此thử 下hạ 正chánh 顯hiển 珠châu 業nghiệp 。 若nhược 依y 俗tục 書thư 。 自tự 有hữu 兩lưỡng 說thuyết 。 一nhất 云vân 大đại 海hải 內nội 近cận 東đông 有hữu 沃ốc 燋tiều 石thạch 。 常thường 能năng 消tiêu 吸hấp 海hải 水thủy 。 令linh 盡tận 不bất 溢dật 。 一nhất 云vân 彼bỉ 沃ốc 燋tiều 東đông 。 有hữu 大đại 壑hác 。 其kỳ 名danh 尾vĩ 閭lư 。 海hải 水thủy 注chú 中trung 。 故cố 常thường 無vô 異dị 。 若nhược 小tiểu 宗tông 中trung 起khởi 世thế 經kinh 及cập 大đại 婆bà 沙sa 說thuyết 。 於ư 大đại 海hải 下hạ 。 有hữu 阿A 鼻Tỳ 獄Ngục 。 猛mãnh 火hỏa 吞thôn 消tiêu 爍thước 海hải 水thủy 便tiện 不bất 盈doanh 溢dật 。 餘dư 同đồng 此thử 者giả 。 為vi 究cứu 竟cánh 說thuyết 。 實thật 則tắc 非phi 了liễu 。 餘dư 文văn 可khả 知tri 。 合hợp 中trung 二nhị 。 先tiên 合hợp 前tiền 列liệt 名danh 。 後hậu 佛Phật 子tử 諸chư 菩Bồ 薩Tát 下hạ 合hợp 後hậu 業nghiệp 用dụng 。 前tiền 中trung 。 古cổ 德đức 將tương 此thử 四Tứ 智Trí 。 配phối 大Đại 乘Thừa 光quang 明minh 集tập 福phước 德đức 王vương 賢Hiền 護Hộ 首thủ 楞lăng 嚴nghiêm 等đẳng 三tam 昧muội 智trí 。 亦diệc 有hữu 配phối 屬thuộc 禪thiền 定định 方phương 便tiện 如như 理lý 如như 量lượng 等đẳng 智trí 。 此thử 並tịnh 訛ngoa 言ngôn 。 不bất 堪kham 憑bằng 信tín 。 今kim 但đãn 依y 文văn 。 文văn 自tự 有hữu 解giải 。 可khả 怙hộ 。 古cổ 人nhân 凡phàm 見kiến 一nhất 文văn 。 即tức 將tương 舊cựu 語ngữ 。 以dĩ 屬thuộc 配phối 之chi 。 何hà 必tất 一nhất 切thiết 皆giai 是thị 舊cựu 言ngôn 。 古cổ 人nhân 之chi 中trung 往vãng 往vãng 有hữu 此thử 。 本bổn 疏sớ/sơ 云vân 。 初sơ 能năng 除trừ 流lưu 散tán 染nhiễm 業nghiệp 障chướng 。 二nhị 能năng 除trừ 味vị 定định 著trước 淨tịnh 障chướng 。 三tam 能năng 除trừ 根căn 本bổn 無vô 明minh 障chướng 。 四tứ 障chướng 盡tận 成thành 果quả 智trí 。 今kim 謂vị 此thử 四Tứ 智Trí 。 乃nãi 是thị 佛Phật 果Quả 。 出xuất 現hiện 門môn 中trung 。 辨biện 四tứ 種chủng 智trí 業nghiệp 。 覺giác 悟ngộ 菩Bồ 薩Tát 令linh 行hành 增tăng 進tiến 。 不bất 應ưng 妄vọng 配phối 地địa 前tiền 地địa 上thượng 三tam 昧muội 智trí 等đẳng 。 初sơ 滅diệt 一nhất 切thiết 等đẳng 者giả 。 謂vị 佛Phật 以dĩ 智trí 光quang 。 照chiếu 觸xúc 菩Bồ 薩Tát 。 令linh 住trụ 定định 心tâm 修tu 善thiện 。 滅diệt 散tán 修tu 故cố 。 此thử 照chiếu 地địa 前tiền 令linh 入nhập 地địa 。 至chí 三tam 地địa 也dã 。 二nhị 除trừ 一nhất 切thiết 等đẳng 者giả 。 以dĩ 智trí 光quang 照chiếu 菩Bồ 薩Tát 。 令linh 捨xả 著trước 禪thiền 味vị 。 起khởi 廣quảng 神thần 通thông 故cố 。 此thử 從tùng 三tam 地địa 至chí 五ngũ 地địa 也dã 。 三tam 慧tuệ 光quang 等đẳng 者giả 。 以dĩ 智trí 光quang 照chiếu 菩Bồ 薩Tát 。 令linh 捨xả 廣quảng 通thông 。 住trụ 功công 用dụng 行hành 故cố 。 此thử 從tùng 五ngũ 地địa 至chí 六lục 七thất 地địa 也dã 。 四tứ 與dữ 如Như 來Lai 等đẳng 者giả 。 以dĩ 智trí 光quang 照chiếu 菩Bồ 薩Tát 。 令linh 捨xả 功công 用dụng 依y 無vô 功công 用dụng 故cố 。 此thử 從tùng 八bát 地địa 至chí 如Như 來Lai 地địa 也dã 。 三tam 結kết 文văn 及cập 餘dư 文văn 並tịnh 可khả 知tri 。

六lục 虗hư 空không 含hàm 受thọ 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 起khởi 住trụ 無vô 㝵# 智trí 。 三tam 門môn 同đồng 前tiền 。 合hợp 中trung 釋thích 云vân 。 如Như 來Lai 智trí 慧tuệ 。 遍biến 一nhất 切thiết 故cố 等đẳng 者giả 。 謂vị 佛Phật 智trí 遍biến 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 心tâm 中trung 。 而nhi 眾chúng 生sanh 從tùng 自tự 心tâm 內nội 種chủng 性tánh 生sanh 智trí 。 即tức 是thị 從tùng 佛Phật 智trí 生sanh 。 還hoàn 依y 佛Phật 智trí 住trụ 。 是thị 故cố 雖tuy 容dung 無vô 量lượng 智trí 。 無vô 分phân 別biệt 也dã 。 三tam 結kết 可khả 知tri 。

七thất 藥dược 王vương 生sanh 長trưởng 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 種chủng 性tánh 深thâm 廣quảng 智trí 。 喻dụ 中trung 有hữu 六lục 。 初sơ 明minh 樹thụ 生sanh 處xứ 及cập 名danh 。 梵Phạm 本bổn 中trung 名danh 無vô 退thoái 根căn 。 二nhị 明minh 從tùng 生sanh 因nhân 深thâm 。 三tam 樹thụ 功công 廣quảng 大đại 。 以dĩ 能năng 生sanh 一nhất 切thiết 。 樹thụ 根căn 等đẳng 故cố 。 四tứ 此thử 藥dược 王vương 下hạ 釋thích 樹thụ 名danh 。 五ngũ 佛Phật 子tử 彼bỉ 下hạ 簡giản 非phi 生sanh 處xứ 。 六lục 然nhiên 亦diệc 下hạ 明minh 無vô 捨xả 厭yếm 。 晉tấn 本bổn 云vân 然nhiên 亦diệc 不bất 捨xả 生sanh 性tánh 。 次thứ 合hợp 中trung 二nhị 。 初sơ 總tổng 。 後hậu 別biệt 。 前tiền 中trung 舉cử 法pháp 同đồng 喻dụ 總tổng 。 言ngôn 亦diệc 如như 是thị 。 後hậu 別biệt 中trung 四tứ 。 一nhất 合hợp 樹thụ 身thân 生sanh 長trưởng 乃nãi 至chí 成thành 果quả 。 二nhị 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 合hợp 釋thích 樹thụ 名danh 。 三tam 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 合hợp 令linh 一nhất 切thiết 樹thụ 根căn 生sanh 等đẳng 。 四tứ 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 合hợp 簡giản 非phi 生sanh 處xứ 。 初sơ 中trung 七thất 。 一nhất 以dĩ 過quá 去khứ 等đẳng 大đại 智trí 願nguyện 悲bi 三tam 法pháp 。 此thử 習tập 所sở 成thành 性tánh 也dã 。 合hợp 樹thụ 根căn 。 二nhị 於ư 一nhất 切thiết 下hạ 合hợp 從tùng 生sanh 因nhân 深thâm 。 謂vị 從tùng 諸chư 法pháp 無vô 性tánh 。 中trung 生sanh 此thử 性tánh 種chủng 也dã 。 三tam 堅kiên 固cố 下hạ 合hợp 樹thụ 莖hành 。 謂vị 以dĩ 善thiện 巧xảo 精tinh 進tấn 為vi 身thân 故cố 。 四tứ 遍biến 法Pháp 界Giới 下hạ 合hợp 樹thụ 枝chi 。 隨tùy 所sở 引dẫn 生sanh 諸chư 度Độ 行hành 故cố 。 五ngũ 禪thiền 定định 下hạ 合hợp 樹thụ 葉diệp 。 謂vị 以dĩ 四tứ 禪thiền 八bát 定định 三tam 空không 等đẳng 故cố 。 六lục 總tổng 持trì 下hạ 合hợp 樹thụ 華hoa 。 謂vị 以dĩ 總tổng 持trì 辨biện 才tài 菩Bồ 提Đề 分phần/phân 等đẳng 故cố 。 七thất 究cứu 竟cánh 下hạ 合hợp 樹thụ 果quả 。 謂vị 以dĩ 大đại 菩Bồ 提Đề 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 。 二nhị 合hợp 釋thích 名danh 中trung 二nhị 。 先tiên 總tổng 標tiêu 徵trưng 釋thích 。 後hậu 以dĩ 究cứu 空không 下hạ 別biệt 顯hiển 。 顯hiển 中trung 三tam 。 一nhất 以dĩ 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 一nhất 發phát 無vô 休hưu 息tức 時thời 故cố 。 二nhị 得đắc 果quả 不bất 捨xả 因nhân 故cố 無vô 斷đoạn 也dã 。 三tam 以dĩ 前tiền 前tiền 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 成thành 後hậu 後hậu 如Như 來Lai 體thể 。 如như 是thị 展triển 轉chuyển 無vô 窮cùng 盡tận 。 三tam 合hợp 令linh 一nhất 切thiết 樹thụ 根căn 等đẳng 。 生sanh 等đẳng 有hữu 六lục 。 並tịnh 文văn 顯hiển 可khả 知tri 。 四tứ 合hợp 簡giản 生sanh 處xứ 中trung 三tam 。 初sơ 總tổng 標tiêu 非phi 處xứ 。 二nhị 所sở 謂vị 下hạ 別biệt 顯hiển 三tam 類loại 。 墮đọa 無vô 為vi 坑khanh 者giả 。 住trụ 小tiểu 見kiến 故cố 。 闕khuyết 大đại 悲bi 水thủy 緣duyên 不bất 同đồng 生sanh 長trưởng 利lợi 益ích 故cố 。 此thử 合hợp 地địa 獄ngục 坑khanh 有hữu 火hỏa 無vô 水thủy 故cố 不bất 生sanh 。 問vấn 豈khởi 此thử 許hứa 彼bỉ 住trụ 無vô 餘dư 依y 。 不bất 爾nhĩ 如như 何hà 遮già 言ngôn 墮đọa 坑khanh 。

答đáp 此thử 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 怖bố 令linh 勇dũng 猛mãnh 故cố 。 二nhị 令linh 無vô 迂# 迴hồi 故cố 。 二nhị 及cập 壞hoại 等đẳng 者giả 。 住trụ 耶da 見kiến 故cố 斷đoạn 善thiện 根căn 故cố 。 信tín 不bất 具cụ 足túc 。 不bất 住trụ 法Pháp 器khí 。 永vĩnh 沉trầm 生sanh 死tử 貪tham 愛ái 長trường 流lưu 。 此thử 合hợp 水thủy 輪luân 中trung 有hữu 水thủy 無vô 土thổ/độ 緣duyên 故cố 不bất 生sanh 也dã 。 三tam 不bất 捨xả 生sanh 性tánh 中trung 。 云vân 然nhiên 亦diệc 等đẳng 者giả 。 舉cử 前tiền 闕khuyết 緣duyên 。 雖tuy 即tức 不bất 生sanh 。 生sanh 性tánh 不bất 無vô 。 故cố 云vân 亦diệc 也dã 。 曾tằng 無vô 厭yếm 捨xả 者giả 。 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 性tánh 。 不bất 厭yếm 生sanh 死tử 。 不bất 捨xả 眾chúng 生sanh 。 其kỳ 性tánh 既ký 在tại 故cố 。 云vân 無vô 厭yếm 捨xả 故cố 。 前tiền 住trụ 耶da 小tiểu 位vị 。 只chỉ 說thuyết 闕khuyết 緣duyên 不bất 生sanh 。 言ngôn 三tam 無vô 性tánh 不bất 生sanh 。 近cận 有hữu 一nhất 僧Tăng 。 指chỉ 前tiền 墮đọa 坑khanh 溺nịch 水thủy 之chi 語ngữ 。 即tức 謗báng 此thử 經Kinh 說thuyết 畢tất 竟cánh 無vô 性tánh 義nghĩa 。 不bất 觀quán 此thử 後hậu 句cú 然nhiên 亦diệc 之chi 文văn 乃nãi 是thị 顯hiển 有hữu 佛Phật 性tánh 之chi 理lý 。 此thử 僧Tăng 大đại 與dữ 末mạt 代đại 眾chúng 生sanh 。 作tác 惡ác 知tri 識thức 。 持trì 少thiểu 世thế 聽thính 。 誦tụng 得đắc 法Pháp 相tương/tướng 章chương 句cú 。 而nhi 於ư 數số 科khoa 成thành 佛Phật 要yếu 義nghĩa 。 皆giai 作tác 留lưu 難nạn 。 是thị 知tri 佛Phật 所sở 懸huyền 記ký 。 期kỳ 為vi 可khả 驗nghiệm 。 經Kinh 云vân 。 我ngã 滅diệt 度độ 後hậu 。 之chi 時thời 分phần/phân 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 。 魔ma 作tác 比Bỉ 丘Khâu 。 滿mãn 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 壞hoại 亂loạn 我ngã 法pháp 。 後hậu 總tổng 結kết 可khả 知tri 。

八bát 劫kiếp 火hỏa 燒thiêu 盡tận 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 知tri 不bất 盡tận 智trí 。 合hợp 中trung 略lược 舉cử 四tứ 境cảnh 無vô 不bất 斷đoạn 盡tận 。 釋thích 中trung 云vân 智trí 慧tuệ 平bình 等đẳng 。 悉tất 明minh 達đạt 者giả 。 證chứng 彼bỉ 一nhất 切thiết 法pháp 。 一nhất 時thời 性tánh 分phân 明minh 了liễu 達đạt 故cố 。

九cửu 劫kiếp 風phong 持trì 壞hoại 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 巧xảo 令linh 留lưu 惑hoặc 智trí 。 謂vị 佛Phật 有hữu 此thử 。 善thiện 巧xảo 方phương 便tiện 。 令linh 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 留lưu 惑hoặc 潤nhuận 生sanh 生sanh 於ư 三tam 界giới 。 由do 此thử 留lưu 惑hoặc 。 惑hoặc 方phương 至chí 盡tận 。 得đắc 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 不bất 同đồng 二Nhị 乘Thừa 。 速tốc 出xuất 故cố 斷đoạn 惑hoặc 令linh 盡tận 。 不bất 生sanh 三tam 有hữu 。 具cụ 明minh 留lưu 惑hoặc 。 如như 別biệt 行hành 章chương 。

十thập 塵trần 含hàm 經Kinh 卷quyển 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 性tánh 通thông 平bình 等đẳng 智trí 。 於ư 中trung 文văn 四tứ 。 一nhất 法pháp 說thuyết 。 二nhị 佛Phật 子tử 譬thí 如như 下hạ 喻dụ 況huống 。 三tam 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 合hợp 。 四tứ 佛Phật 子tử 是thị 為vi 下hạ 結kết 。 初sơ 中trung 三tam 。 先tiên 標tiêu 。 謂vị 佛Phật 果Quả 智trí 遍biến 在tại 眾chúng 生sanh 中trung 。 即tức 因nhân 性tánh 本bổn 覺giác 也dã 。 此thử 即tức 在tại 纏triền 之chi 因nhân 具cụ 出xuất 纏triền 果quả 法pháp 。 二nhị 何hà 以dĩ 下hạ 徵trưng 。 意ý 云vân 。 眾chúng 生sanh 界giới 中trung 。 經kinh 說thuyết 有hữu 五ngũ 種chủng 種chủng 性tánh 。 何hà 以dĩ 總tổng 說thuyết 因nhân 果quả 等đẳng 有hữu 三tam 無vô 一nhất 。 下hạ 釋thích 意ý 云vân 。 此thử 中trung 唯duy 除trừ 草thảo 木mộc 瓦ngõa 礫lịch 。 無vô 有hữu 一nhất 因nhân 性tánh 與dữ 果quả 智trí 別biệt 。 此thử 中trung 文văn 二nhị 。 先tiên 反phản 解giải 。 謂vị 但đãn 由do 無vô 明minh 覆phú 故cố 。 將tương 為vi 有hữu 別biệt 。 以dĩ 後hậu 若nhược 離ly 下hạ 順thuận 釋thích 。 謂vị 若nhược 除trừ 無vô 明minh 。 佛Phật 智trí 便tiện 現hiện 。 非phi 始thỉ 生sanh 也dã 。 二nhị 喻dụ 顯hiển 中trung 五ngũ 。 一nhất 總tổng 明minh 經Kinh 卷quyển 分phần/phân 量lượng 。 二nhị 所sở 謂vị 下hạ 別biệt 顯hiển 經kinh 中trung 所sở 錄lục 。 三tam 此thử 大đại 下hạ 明minh 器khí 。 前tiền 雖tuy 大đại 潛tiềm 在tại 一nhất 塵trần 。 四tứ 如như 一nhất 下hạ 准chuẩn 知tri 餘dư 塵trần 。 五ngũ 時thời 有hữu 下hạ 出xuất 經kinh 益ích 物vật 。 三tam 合hợp 中trung 一nhất 合hợp 經kinh 在tại 塵trần 。 謂vị 佛Phật 智trí 在tại 眾chúng 生sanh 煩phiền 惱não 身thân 中trung 。 二nhị 但đãn 凡phàm 愚ngu 下hạ 合hợp 經kinh 在tại 塵trần 而nhi 不bất 知tri 者giả 無vô 益ích 。 三tam 爾nhĩ 時thời 下hạ 合hợp 出xuất 經kinh 益ích 物vật 。 謂vị 佛Phật 示thị 眾chúng 生sanh 各các 自tự 身thân 具cụ 有hữu 佛Phật 慧tuệ 教giáo 修tu 聖thánh 道Đạo 離ly 妄vọng 見kiến 自tự 佛Phật 慧tuệ 。 四tứ 佛Phật 子tử 下hạ 結kết 成thành 可khả 知tri 。

三tam 總tổng 結kết 大đại 段đoạn 可khả 知tri 。

第đệ 二nhị 大đại 段đoạn 重trọng/trùng 頌tụng 中trung 。 有hữu 二nhị 十thập 二nhị 頌tụng 分phần/phân 二nhị 。 初sơ 二nhị 頌tụng 。 頌tụng 前tiền 約ước 法pháp 總tổng 辨biện 佛Phật 心tâm 智trí 等đẳng 。 後hậu 二nhị 十thập 頌tụng 。 每mỗi 二nhị 頌tụng 頌tụng 前tiền 一nhất 喻dụ 。 益ích 准chuẩn 釋thích 可khả 知tri 。

第đệ 五ngũ 通thông 出xuất 現hiện 境cảnh 界giới 中trung 長trường/trưởng 行hành 內nội 。 一nhất 法pháp 說thuyết 。 二nhị 佛Phật 子tử 如như 大đại 龍long 下hạ 喻dụ 顯hiển 。 三tam 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 為vi 入nhập 下hạ 總tổng 結kết 。

初sơ 中trung 三tam 。 一nhất 舉cử 能năng 知tri 知tri 所sở 知tri 。 二nhị 佛Phật 子tử 如như 一nhất 切thiết 下hạ 舉cử 所sở 知tri 多đa 以dĩ 顯hiển 能năng 知tri 多đa 。 三tam 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 知tri 下hạ 會hội 釋thích 心tâm 智trí 不bất 異dị 。 初sơ 中trung 所sở 知tri 有hữu 十thập 種chủng 。 一nhất 一nhất 切thiết 世thế 間gian 者giả 。 謂vị 諸chư 可khả 破phá 壞hoại 法pháp 墮đọa 虗hư 妄vọng 中trung 故cố 。 二nhị 一nhất 切thiết 三tam 世thế 。 間gian 遷thiên 流lưu 可khả 壞hoại 故cố 。 三tam 一nhất 切thiết 剎sát 者giả 。 器khí 世thế 間gian 故cố 。 四tứ 一nhất 切thiết 法pháp 者giả 。 心tâm 心tâm 法pháp 故cố 。 五ngũ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 者giả 。 諸chư 蘊uẩn 上thượng 假giả 者giả 故cố 。 已dĩ 上thượng 並tịnh 世thế 俗tục 諦đế 攝nhiếp 。 六lục 真Chân 如Như 無vô 差sai 別biệt 者giả 。 無vô 性tánh 一nhất 味vị 故cố 。 七thất 染nhiễm 淨tịnh 實thật 體thể 故cố 。 八bát 純thuần 淨tịnh 邊biên 際tế 故cố 。 九cửu 無vô 質chất 㝵# 性tánh 故cố 。 十thập 所sở 緣duyên 實thật 性tánh 故cố 。 已dĩ 上thượng 勝thắng 義nghĩa 諦đế 攝nhiếp 。 上thượng 來lai 十thập 種chủng 由do 佛Phật 所sở 知tri 。 之chi 境cảnh 界giới 也dã 。 二nhị 明minh 所sở 知tri 多đa 顯hiển 能năng 知tri 多đa 者giả 。 能năng 知tri 無vô 障chướng 㝵# 智trí 。 一nhất 味vị 平bình 等đẳng 。 若nhược 不bất 舉cử 所sở 知tri 差sai 別biệt 之chi 境cảnh 。 無vô 以dĩ 顯hiển 能năng 知tri 多đa 故cố 。 十thập 種chủng 准chuẩn 前tiền 。 但đãn 翻phiên 顯hiển 為vi 異dị 。 三tam 會hội 釋thích 心tâm 智trí 不bất 異dị 者giả 。 十thập 中trung 准chuẩn 舉cử 初sơ 門môn 顯hiển 無vô 量lượng 義nghĩa 。 文văn 中trung 二nhị 。 初sơ 總tổng 顯hiển 心tâm 智trí 不bất 異dị 。 後hậu 何hà 以dĩ 故cố 下hạ 徵trưng 釋thích 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 標tiêu 心tâm 之chi 境cảnh 即tức 是thị 智trí 境cảnh 。 後hậu 如như 心tâm 下hạ 舉cử 心tâm 緣duyên 多đa 境cảnh 。 無vô 縛phược 無vô 脫thoát 。 智trí 緣duyên 多đa 境cảnh 亦diệc 爾nhĩ 。 言ngôn 無vô 縛phược 脫thoát 者giả 。 謂vị 勸khuyến 此thử 菩Bồ 薩Tát 知tri 心tâm 本bổn 無vô 體thể 無vô 能năng 隨tùy 。 知tri 相tương/tướng 本bổn 不bất 生sanh 無vô 所sở 隨tùy 。 既ký 不bất 隨tùy 相tương/tướng 。 則tắc 無vô 相tướng 縛phược 。 先tiên 既ký 無vô 縛phược 。 後hậu 亦diệc 無vô 脫thoát 。 相tương/tướng 縛phược 義nghĩa 廣quảng 如như 前tiền 普phổ 賢hiền 品phẩm 中trung 說thuyết 。 此thử 心tâm 與dữ 智trí 。 王vương 所sở 不bất 離ly 故cố 。 如như 王vương 既ký 爾nhĩ 。 其kỳ 所sở 亦diệc 然nhiên 。 或hoặc 此thử 亦diệc 為vi 隣lân 近cận 釋thích 也dã 。 後hậu 中trung 先tiên 徵trưng 意ý 云vân 。 佛Phật 智trí 緣duyên 境cảnh 。 平bình 等đẳng 一nhất 味vị 。 無vô 有hữu 多đa 小tiểu 。 何hà 以dĩ 言ngôn 無vô 量lượng 故cố 耶da 。 後hậu 釋thích 意ý 云vân 。 佛Phật 緣duyên 境cảnh 平bình 等đẳng 。 必tất 不bất 壞hoại 差sai 別biệt 多đa 少thiểu 。 是thị 故cố 隨tùy 彼bỉ 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 思tư 惟duy 。 有hữu 種chủng 種chủng 多đa 境cảnh 界giới 也dã 。

第đệ 二nhị 喻dụ 顯hiển 中trung 三tam 。

一nhất 大đại 龍long 降giáng 雨vũ 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 境cảnh 界giới 無vô 所sở 從tùng 。 此thử 則tắc 顯hiển 前tiền 徵trưng 意ý 與dữ 釋thích 意ý 無vô 違vi 。 謂vị 佛Phật 境cảnh 離ly 。 平bình 等đẳng 一nhất 味vị 。 然nhiên 不bất 壞hoại 種chủng 之chi 相tướng 。

二nhị 海hải 水thủy 心tâm 起khởi 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 智trí 海hải 昔tích 願nguyện 起khởi 。 此thử 則tắc 顯hiển 前tiền 釋thích 意ý 與dữ 徵trưng 意ý 無vô 違vi 。 謂vị 佛Phật 智trí 海hải 雖tuy 無vô 分phân 別biệt 。 往vãng 昔tích 大đại 願nguyện 無vô 差sai 失thất 故cố 。 上thượng 二nhị 喻dụ 皆giai 先tiên 喻dụ 後hậu 合hợp 。 並tịnh 文văn 顯hiển 可khả 知tri 。

三tam 海hải 水thủy 無vô 量lượng 喻dụ 。 喻dụ 佛Phật 智trí 海hải 。 四tứ 種chủng 無vô 量lượng 。 於ư 中trung 二nhị 。 先tiên 喻dụ 。 後hậu 佛Phật 子tử 於ư 汝nhữ 下hạ 合hợp 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 別biệt 明minh 水thủy 多đa 。 後hậu 如như 是thị 下hạ 通thông 顯hiển 四tứ 多đa 。 前tiền 中trung 一nhất 四tứ 洲châu 中trung 水thủy 。 二nhị 十thập 龍long 王vương 雨vũ 海hải 水thủy 。 三tam 海Hải 龍Long 王Vương 太thái 子tử 雨vũ 滿mãn 水thủy 。 四tứ 十thập 龍long 王vương 宮cung 殿điện 中trung 水thủy 。 五ngũ 海Hải 龍Long 王Vương 太thái 子tử 宮cung 殿điện 中trung 水thủy 。 六lục 海Hải 龍Long 王Vương 雨vũ 海hải 水thủy 。 七thất 海Hải 龍Long 王Vương 宮cung 殿điện 中trung 水thủy 。 上thượng 七thất 種chủng 水thủy 皆giai 後hậu 水thủy 陪bồi 多đa 前tiền 水thủy 。 入nhập 大đại 海hải 中trung 。 後hậu 通thông 顯hiển 四tứ 多đa 者giả 。 一nhất 水thủy 。 二nhị 眾chúng 寶bảo 。 三tam 眾chúng 生sanh 。 四tứ 大đại 地địa 。 後hậu 法pháp 合hợp 中trung 二nhị 。 先tiên 問vấn 答đáp 。 後hậu 佛Phật 子tử 此thử 大đại 海hải 下hạ 正chánh 顯hiển 。 顯hiển 中trung 二nhị 。 先tiên 合hợp 別biệt 顯hiển 。 謂vị 從tùng 百bách 分phần 中trung 一nhất 分phần/phân 。 乃nãi 至chí 比tỉ 對đối 分phần/phân 不bất 及cập 一nhất 。 此thử 皆giai 有hữu 數số 量lượng 語ngữ 言ngôn 及cập 故cố 。 所sở 喻dụ 佛Phật 海hải 乃nãi 至chí 一nhất 極cực 微vi 皆giai 不bất 可khả 比tỉ 。 以dĩ 非phi 數số 量lượng 法pháp 故cố 。 非phi 語ngữ 言ngôn 及cập 故cố 。 故cố 云vân 非phi 譬thí 所sở 及cập 。 一nhất 復phục 合hợp 通thông 顯hiển 四tứ 多đa 中trung 。 一nhất 得đắc 初sơ 等đẳng 者giả 。 合hợp 海hải 中trung 水thủy 多đa 。 二nhị 一nhất 切thiết 菩Bồ 提Đề 等đẳng 者giả 。 合hợp 海hải 中trung 寶bảo 聚tụ 多đa 。 三tam 所sở 經kinh 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 合hợp 海hải 中trung 眾chúng 生sanh 多đa 。 四tứ 住trụ 等đẳng 者giả 。 合hợp 海hải 中trung 大đại 地địa 多đa 。

第đệ 三tam 大đại 段đoạn 總tổng 結kết 可khả 知tri 。

後hậu 重trọng/trùng 頌tụng 中trung 五ngũ 頌tụng 分phần/phân 五ngũ 。 初sơ 一nhất 頌tụng 頌tụng 法pháp 說thuyết 。 次thứ 二nhị 頌tụng 頌tụng 初sơ 二nhị 喻dụ 及cập 合hợp 。 後hậu 二nhị 頌tụng 頌tụng 第đệ 三tam 喻dụ 及cập 合hợp 。 並tịnh 如như 文văn 可khả 知tri 。

第đệ 六lục 出xuất 現hiện 行hành 中trung 長trường/trưởng 行hành 內nội 三tam 。 初sơ 牒điệp 前tiền 徵trưng 起khởi 。 二nhị 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 知tri 下hạ 正chánh 顯hiển 。 三tam 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 以dĩ 如như 是thị 下hạ 總tổng 結kết 。

能năng 顯hiển 中trung 二nhị 。 先tiên 法pháp 說thuyết 。 後hậu 佛Phật 子tử 如như 真Chân 如Như 下hạ 喻dụ 顯hiển 。

前tiền 中trung 二nhị 行hành 內nội 。 一nhất 無vô 㝵# 行hành 者giả 。 是thị 即tức 理lý 之chi 事sự 行hành 。 他tha 用dụng 自tự 在tại 故cố 。 二nhị 真Chân 如Như 行hành 者giả 。 是thị 即tức 事sự 之chi 理lý 行hành 常thường 化hóa 無vô 化hóa 故cố 。

後hậu 喻dụ 顯hiển 中trung 兩lưỡng 說thuyết 。 一nhất 云vân 初sơ 一nhất 喻dụ 喻dụ 後hậu 行hành 。 後hậu 四tứ 喻dụ 喻dụ 前tiền 行hành 。 一nhất 云vân 五ngũ 喻dụ 通thông 二nhị 行hành 。 今kim 依y 後hậu 說thuyết 。 其kỳ 中trung 各các 有hữu 法pháp 合hợp 。 初sơ 喻dụ 合hợp 中trung 。 云vân 不bất 生sanh 等đẳng 者giả 。 謂vị 如như 為vi 三tam 際tế 依y 。 非phi 三tam 際tế 合hợp 行hành 。 過quá 未vị 非phi 緣duyên 故cố 。 不bất 生sanh 不bất 動động 也dã 。 現hiện 在tại 離ly 緣duyên 故cố 不bất 起khởi 也dã 。 二nhị 法Pháp 界Giới 喻dụ 合hợp 中trung 。 云vân 非phi 量lượng 等đẳng 者giả 。 謂vị 染nhiễm 淨tịnh 法pháp 所sở 顯hiển 真chân 性tánh 之chi 行hành 。 非phi 少thiểu 可khả 量lượng 。 又hựu 非phi 多đa 不bất 可khả 量lượng 。 以dĩ 非phi 形hình 質chất 故cố 。 然nhiên 因nhân 法pháp 顯hiển 界giới 不bất 無vô 故cố 。 三tam 鳥điểu 飛phi 喻dụ 合hợp 中trung 。 云vân 無vô 邊biên 際tế 等đẳng 者giả 。 謂vị 畢tất 竟cánh 無vô 窮cùng 盡tận 行hành 。 然nhiên 非phi 不bất 行hành 故cố 。 四tứ 金kim 翅sí 喻dụ 合hợp 中trung 。 云vân 住trụ 無vô 㝵# 等đẳng 者giả 。 謂vị 無vô 分phân 別biệt 。 無vô 㝵# 行hành 故cố 。 五ngũ 日nhật 月nguyệt 喻dụ 合hợp 中trung 。 云vân 性tánh 本bổn 寂tịch 等đẳng 者giả 。 謂vị 離ly 作tác 念niệm 行hành 故cố 。 然nhiên 非phi 不bất 運vận 行hành 故cố 。 餘dư 文văn 並tịnh 顯hiển 可khả 知tri 。

後hậu 偈kệ 中trung 五ngũ 頌tụng 各các 頌tụng 一nhất 喻dụ 可khả 知tri 。 釋thích 行hành 了liễu 。

第đệ 七thất 出xuất 現hiện 菩Bồ 薩Tát 中trung 長trường/trưởng 行hành 內nội 三tam 。 初sơ 牒điệp 前tiền 徵trưng 起khởi 。 二nhị 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 知tri 下hạ 正chánh 顯hiển 。 三tam 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 如như 是thị 下hạ 總tổng 結kết 。

初sơ 中trung 云vân 成thành 正chánh 覺giác 者giả 。 此thử 有hữu 四tứ 義nghĩa 。 一nhất 彰chương 此thử 差sai 別biệt 。 謂vị 晉tấn 本bổn 名danh 此thử 。 為vì 菩Bồ 提Đề 故cố 。 准chuẩn 梵Phạm 本bổn 中trung 。 若nhược 言ngôn 菩Bồ 提Đề 則tắc 唯duy 是thị 境cảnh 。 若nhược 云vân 勃bột 陀đà 。 則tắc 唯duy 是thị 智trí 。 今kim 云vân 成thành 正chánh 覺giác 。 便tiện 為vi 境cảnh 智trí 總tổng 合hợp 之chi 稱xưng 。 二nhị 具cụ 釋thích 三tam 字tự 者giả 。 謂vị 境cảnh 是thị 真chân 俗tục 二nhị 諦đế 。 不bất 一nhất 不bất 異dị 故cố 。 智trí 是thị 究cứu 竟cánh 圓viên 滿mãn 。 無vô 分phân 別biệt 大đại 智trí 故cố 。 境cảnh 智trí 合hợp 稱xưng 者giả 。 謂vị 智trí 即tức 境cảnh 境cảnh 即tức 智trí 。 仍nhưng 不bất 離ly 非phi 即tức 離ly 故cố 。 三tam 字tự 簡giản 異dị 三tam 類loại 眾chúng 故cố 。 一nhất 異dị 眾chúng 生sanh 。 眾chúng 生sanh 無vô 正chánh 無vô 覺giác 故cố 。 二nhị 異dị 二Nhị 乘Thừa 。 二Nhị 乘Thừa 有hữu 覺giác 無vô 正chánh 故cố 。 三tam 異dị 菩Bồ 薩Tát 。 菩Bồ 薩Tát 有hữu 正chánh 有hữu 覺giác 。 而nhi 未vị 成thành 故cố 。 唯duy 佛Phật 具cụ 三tam 故cố 名danh 之chi 爾nhĩ 。 四tứ 種chủng 類loại 中trung 三tam 。 初sơ 就tựu 菩Bồ 提Đề 中trung 五ngũ 。 一nhất 有hữu 二nhị 種chủng 菩Bồ 提Đề 。 大đại 品phẩm 云vân 性tánh 淨tịnh 菩Bồ 提Đề 修tu 成thành 菩Bồ 提Đề 故cố 。 二nhị 有hữu 三tam 種chủng 。 涅Niết 槃Bàn 第đệ 四tứ 十thập 云vân 下hạ 智trí 觀quán 故cố 。 聲Thanh 聞Văn 菩Bồ 提Đề 。 中trung 智trí 觀quán 故cố 。 緣Duyên 覺Giác 菩Bồ 提Đề 。 上thượng 智trí 觀quán 故cố 。 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 三tam 有hữu 五ngũ 種chủng 。 大đại 品phẩm 云vân 。 發phát 心tâm 菩Bồ 提Đề 。 伏phục 心tâm 菩Bồ 提Đề 。 明minh 心tâm 菩Bồ 提Đề 。 出xuất 到đáo 菩Bồ 提Đề 。 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 此thử 中trung 初sơ 一nhất 是thị 十thập 解giải 初sơ 住trụ 。 二nhị 是thị 三tam 賢hiền 。 三tam 是thị 初Sơ 地Địa 見kiến 道đạo 。 四tứ 是thị 修tu 道Đạo 滿mãn 。 五ngũ 是thị 佛Phật 果Quả 究cứu 竟cánh 。 四tứ 有hữu 十thập 菩Bồ 提Đề 。 如như 離ly 間gian 說thuyết 。 五ngũ 通thông 一nhất 切thiết 法pháp 。 維duy 摩ma 云vân 。 一nhất 切thiết 法pháp 即tức 菩Bồ 提Đề 相tướng 故cố 。 二nhị 就tựu 勃bột 陀đà 中trung 。 或hoặc 二nhị 或hoặc 四tứ 或hoặc 十thập 。 具cụ 如như 諸chư 經kinh 及cập 此thử 經Kinh 上thượng 下hạ 文văn 說thuyết 。 三tam 就tựu 合hợp 說thuyết 者giả 。 即tức 如như 此thử 文văn 也dã 。

第đệ 二nhị 正chánh 顯hiển 中trung 有hữu 十thập 段đoạn 。 一nhất 體thể 無vô 過quá 失thất 。 二nhị 出xuất 過quá 下hạ 明minh 業nghiệp 用dụng 。 三tam 佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。 下hạ 明minh 甚thậm 深thâm 。 四tứ 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 應ưng 正chánh 下hạ 明minh 廣quảng 大đại 。 五ngũ 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 成thành 正chánh 覺giác 時thời 下hạ 。 明minh 現hiện 因nhân 果quả 。 六lục 佛Phật 子tử 譬thí 如như 虗hư 空không 下hạ 。 明minh 體thể 離ly 虧khuy 盈doanh 。 七thất 假giả 使sử 有hữu 人nhân 。 下hạ 明minh 用dụng 無vô 增tăng 減giảm 。 八bát 如Như 來Lai 成thành 正chánh 覺giác 。 時thời 下hạ 明minh 依y 定định 起khởi 用dụng 。 九cửu 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 知tri 如Như 來Lai 。 身thân 一nhất 毛mao 下hạ 。 明minh 佛Phật 周chu 遍biến 法Pháp 界Giới 身thân 。 十thập 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 知tri 自tự 心tâm 下hạ 。 明minh 遍biến 心tâm 中trung 有hữu 佛Phật 。

初sơ 體thể 無vô 過quá 失thất 中trung 有hữu 九cửu 。 是thị 減giảm 數sổ 十thập 故cố 。 謂vị 一nhất 佛Phật 智trí 於ư 境cảnh 無vô 所sở 觀quán 觀quán 故cố 。 二nhị 於ư 平bình 等đẳng 法Pháp 。 性tánh 隨tùy 緣duyên 不bất 變biến 二nhị 分phần 中trung 無vô 猶do 豫dự 故cố 。 三tam 無vô 二nhị 者giả 。 無vô 二nhị 念niệm 故cố 。 亦diệc 曰viết 不bất 二nhị 現hiện 行hành 。 亦diệc 云vân 二nhị 行hành 永vĩnh 絕tuyệt 。 世thế 親thân 釋thích 云vân 。 於ư 所sở 知tri 一nhất 向hướng 無vô 障chướng 功công 德đức 。 非phi 如như 二Nhị 乘Thừa 亦diệc 有hữu 障chướng 亦diệc 無vô 障chướng 故cố 。 無vô 性tánh 兩lưỡng 釋thích 。 一nhất 釋thích 曰viết 前tiền 二nhị 云vân 此thử 中trung 無vô 有hữu 。 二nhị 處xứ 現hiện 行hành 。 謂vị 生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 。 親thân 光quang 釋thích 云vân 。 謂vị 諸chư 異dị 生sanh 住trụ 著trước 生sanh 死tử 。 二Nhị 乘Thừa 聖thánh 者giả 住trụ 著trước 涅Niết 槃Bàn 。 如như 是thị 二nhị 障chướng 。 世Thế 尊Tôn 無vô 故cố 。 四tứ 無vô 相tướng 者giả 。 無vô 性tánh 為vi 性tánh 故cố 。 五ngũ 無vô 行hành 者giả 。 非phi 生sanh 滅diệt 故cố 。 六lục 無vô 止chỉ 者giả 。 無vô 住trụ 著trước 故cố 。 七thất 無vô 量lượng 者giả 。 是thị 多đa 功công 德đức 故cố 。 八bát 無vô 際tế 者giả 。 後hậu 邊biên 無vô 故cố 。 九cửu 遠viễn 離ly 二nhị 邊biên 等đẳng 者giả 。 離ly 斷đoạn 常thường 故cố 。

第đệ 二nhị 明minh 業nghiệp 用dụng 中trung 三tam 。 謂vị 法pháp 喻dụ 合hợp 。 初sơ 法pháp 說thuyết 中trung 九cửu 。 亦diệc 減giảm 數sổ 十thập 也dã 。 一nhất 出xuất 過quá 文văn 字tự 書thư 記ký 故cố 。 二nhị 出xuất 過quá 言ngôn 說thuyết 故cố 。 三tam 知tri 眾chúng 心tâm 行hành 。 四tứ 知tri 根căn 。 五ngũ 知tri 性tánh 。 六lục 知tri 欲dục 樂lạc 。 七thất 知tri 煩phiền 惱não 。 八bát 知tri 習tập 氣khí 。 九cửu 一nhất 念niệm 中trung 知tri 三tam 世thế 一nhất 切thiết 法pháp 也dã 。 二nhị 喻dụ 況huống 中trung 明minh 大đại 海hải 印ấn 現hiện 喻dụ 所sở 現hiện 。 如như 後hậu 可khả 知tri 。 三tam 法pháp 合hợp 中trung 。 心tâm 念niệm 諸chư 根căn 等đẳng 。 皆giai 現hiện 佛Phật 大đại 智trí 海hải 中trung 。 略lược 舉cử 十thập 境cảnh 也dã 。 而nhi 無vô 所sở 現hiện 者giả 。 此thử 有hữu 三tam 義nghĩa 。 一nhất 不bất 持trì 作tác 意ý 現hiện 故cố 。 二nhị 所sở 現hiện 無vô 故cố 。 三tam 無vô 別biệt 體thể 而nhi 不bất 㝵# 別biệt 故cố 。 即tức 自tự 體thể 顯hiển 照chiếu 。 名danh 之chi 為vi 覺giác 。 起khởi 信tín 云vân 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 離ly 於ư 見kiến 相tương/tướng 。 無vô 所sở 不bất 遍biến 。 心tâm 真chân 實thật 故cố 。 即tức 是thị 諸chư 法pháp 之chi 性tánh 。 自tự 體thể 顯hiển 照chiếu 一nhất 切thiết 妄vọng 法pháp 。 有hữu 大đại 智trí 用dụng 。 無vô 量lượng 方phương 便tiện 。 隨tùy 諸chư 眾chúng 生sanh 。 所sở 應ưng 得đắc 解giải 。 自tự 體thể 開khai 示thị 種chủng 種chủng 法pháp 義nghĩa 。 是thị 故cố 得đắc 名danh 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 釋thích 曰viết 。 此thử 則tắc 無vô 思tư 顯hiển 照chiếu 同đồng 體thể 之chi 境cảnh 。 名danh 菩Bồ 提Đề 智trí 業nghiệp 用dụng 。 不bất 同đồng 餘dư 法pháp 有hữu 能năng 所sở 取thủ 故cố 。

第đệ 三Tam 明Minh 甚thậm 深thâm 中trung 四tứ 。 初sơ 三tam 別biệt 。 後hậu 一nhất 總tổng 。 前tiền 中trung 一nhất 非phi 文văn 宣tuyên 故cố 深thâm 。 二nhị 非phi 聲thanh 及cập 故cố 深thâm 。 三tam 非phi 語ngữ 說thuyết 故cố 深thâm 。 後hậu 一nhất 總tổng 者giả 。 前tiền 三tam 但đãn 是thị 方phương 便tiện 遮già 詮thuyên 非phi 表biểu 詮thuyên 故cố 。 故cố 云vân 但đãn 隨tùy 等đẳng 也dã 。

第đệ 四tứ 廣quảng 大đại 中trung 三tam 。 初sơ 舉cử 身thân 廣quảng 大đại 。 二nhị 佛Phật 子tử 如như 所sở 得đắc 下hạ 類loại 顯hiển 結kết 心tâm 。 三tam 得đắc 如như 是thị 總tổng 結kết 。 初sơ 中trung 有hữu 十thập 三tam 種chủng 身thân 。 此thử 增tăng 數sổ 十thập 也dã 。 一nhất 是thị 眾chúng 生sanh 世thế 間gian 。 謂vị 得đắc 能năng 同đồng 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 身thân 之chi 身thân 故cố 。 諸chư 句cú 中trung 皆giai 云vân 量lượng 等đẳng 身thân 者giả 。 量lượng 分phần/phân 也dã 。 等đẳng 齊tề 也dã 。 謂vị 佛Phật 身thân 令linh 作tác 彼bỉ 諸chư 身thân 。 然nhiên 不bất 動động 彼bỉ 故cố 。 云vân 分phần/phân 等đẳng 。 身thân 者giả 依y 義nghĩa 聚tụ 義nghĩa 諸chư 身thân 隨tùy 應ứng 。 配phối 可khả 知tri 。 二nhị 通thông 方phương 執chấp 無vô 方phương 軌quỹ 。 三tam 器khí 世thế 間gian 。 四tứ 德đức 相tương/tướng 世thế 及cập 不bất 相tương 應ứng 。 行hành 遷thiên 流lưu 性tánh 依y 色sắc 心tâm 立lập 。 與dữ 三tam 摩ma 耶da 為vi 依y 故cố 。 五ngũ 隨tùy 諸chư 智trí 正chánh 覺giác 隨tùy 應ứng 之chi 身thân 故cố 。 六lục 德đức 相tương/tướng 語ngữ 言ngôn 及cập 世thế 間gian 語ngữ 言ngôn 。 七thất 諸chư 法pháp 無vô 性tánh 性tánh 。 八bát 染nhiễm 淨tịnh 法pháp 所sở 顯hiển 真chân 性tánh 。 九cửu 事sự 空không 無vô 質chất 㝵# 體thể 故cố 。 十thập 得đắc 事sự 事sự 無vô 㝵# 法Pháp 界Giới 德đức 相tương 及cập 業nghiệp 用dụng 故cố 。 十thập 一nhất 得đắc 諸chư 大đại 願nguyện 身thân 故cố 。 十thập 二nhị 得đắc 功công 德đức 海hải 滿mãn 行hành 身thân 故cố 。 十thập 三tam 大đại 涅Niết 槃Bàn 界giới 身thân 故cố 。 二nhị 類loại 顯hiển 中trung 依y 辨biện 語ngữ 心tâm 。 語ngữ 心tâm 亦diệc 十thập 三tam 種chủng 身thân 可khả 知tri 。 三tam 總tổng 結kết 中trung 。 身thân 等đẳng 一nhất 一nhất 各các 等đẳng 法Pháp 界Giới 故cố 云vân 無vô 量lượng 等đẳng 也dã 。

第đệ 五ngũ 明minh 現hiện 因nhân 果quả 中trung 三tam 。 初sơ 總tổng 顯hiển 。 二nhị 無vô 盡tận 下hạ 別biệt 辨biện 。 三tam 知tri 一nhất 切thiết 下hạ 總tổng 結kết 。 初sơ 中trung 四tứ 。 一nhất 標tiêu 一nhất 性tánh 。 二nhị 略lược 釋thích 。 三tam 徵trưng 何hà 性tánh 。 四tứ 重trọng/trùng 釋thích 。 無vô 相tướng 性tánh 相tướng 即tức 體thể 也dã 。 以dĩ 菩Bồ 提Đề 身thân 等đẳng 於ư 眾chúng 生sanh 。 是thị 故cố 眾chúng 生sanh 。 悉tất 於ư 中trung 現hiện 。 以dĩ 彼bỉ 所sở 現hiện 同đồng 能năng 現hiện 故cố 。 是thị 故cố 眾chúng 生sanh 。 無vô 不bất 成thành 佛Phật 問vấn 此thử 中trung 所sở 現hiện 眾chúng 生sanh 為vi 約ước 事sự 。 為vi 約ước 理lý 耶da 。 設thiết 爾nhĩ 何hà 失thất 。 二nhị 俱câu 有hữu 過quá 。 若nhược 約ước 事sự 者giả 。 何hà 故cố 釋thích 中trung 云vân 皆giai 同đồng 一nhất 性tánh 所sở 謂vị 無vô 性tánh 耶da 。 若nhược 約ước 理lý 者giả 。 何hà 故cố 標tiêu 中trung 云vân 普phổ 見kiến 成thành 正chánh 覺giác 等đẳng 耶da 。 答đáp 此thử 中trung 所sở 現hiện 約ước 事sự 理lý 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 因nhân 修tu 法pháp 性tánh 觀quán 。 果quả 成thành 事sự 理lý 無vô 㝵# 事sự 事sự 無vô 㝵# 德đức 相tương/tướng 故cố 。 謂vị 理lý 即tức 事sự 事sự 即tức 理lý 及cập 此thử 事sự 彼bỉ 事sự 相tướng 在tại 等đẳng 時thời 。 皆giai 不bất 壞hoại 本bổn 相tương/tướng 。 自tự 他tha 非phi 一nhất 異dị 。 三tam 世thế 相tương 望vọng 。 非phi 一nhất 非phi 異dị 。 當đương 知tri 悉tất 然nhiên 。 是thị 故cố 佛Phật 心tâm 中trung 有hữu 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 佛Phật 所sở 發phát 心tâm 。 乃nãi 至chí 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 是thị 眾chúng 生sanh 。 發phát 心tâm 乃nãi 至chí 涅Niết 槃Bàn 。 此thử 即tức 自tự 他tha 非phi 一nhất 異dị 門môn 。 常thường 是thị 佛Phật 。 常thường 不bất 是thị 佛Phật 。 思tư 之chi 可khả 見kiến 。 二nhị 別biệt 辨biện 中trung 十thập 一nhất 句cú 。 以dĩ 顯hiển 此thử 義nghĩa 。 一nhất 眾chúng 生sanh 染nhiễm 相tướng 本bổn 性tánh 自tự 無vô 。 二nhị 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 無vô 物vật 可khả 盡tận 故cố 。 二nhị 常thường 故cố 。 三tam 本bổn 來lai 不bất 生sanh 故cố 。 四tứ 亦diệc 無vô 期kỳ 滅diệt 故cố 。 五ngũ 我ngã 性tánh 自tự 空không 故cố 。 六lục 非phi 我ngã 性tánh 亦diệc 無vô 故cố 。 七thất 眾chúng 生sanh 緣duyên 之chi 生sanh 非phi 是thị 生sanh 故cố 。 八bát 即tức 前tiền 非phi 生sanh 之chi 性tánh 。 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 故cố 。 九cửu 所sở 證chứng 菩Bồ 提Đề 。 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 十thập 所sở 依y 法Pháp 界Giới 亦diệc 無vô 性tánh 故cố 。 十thập 一nhất 本bổn 性tánh 空không 界giới 本bổn 無vô 體thể 故cố 。 十thập 二nhị 能năng 證chứng 智trí 體thể 無vô 能năng 得đắc 故cố 。 三tam 總tổng 結kết 中trung 三tam 。 初sơ 結kết 前tiền 知tri 無vô 性tánh 。 二nhị 得đắc 下hạ 明minh 由do 智trí 故cố 得đắc 大đại 智trí 悲bi 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 悲bi 智trí 非phi 大đại 。 三tam 由do 此thử 悲bi 智trí 能năng 度độ 眾chúng 生sanh 。 到đáo 究cứu 竟cánh 故cố 。

第đệ 六lục 顯hiển 體thể 離ly 虧khuy 盈doanh 中trung 二nhị 。 先tiên 喻dụ 。 後hậu 合hợp 。 喻dụ 中trung 明minh 虗hư 空không 常thường 性tánh 。 顯hiển 菩Bồ 提Đề 無vô 增tăng 減giảm 。 由do 體thể 常thường 滿mãn 足túc 。 成thành 與dữ 不bất 成thành 。 等đẳng 無vô 二nhị 故cố 。

第đệ 七thất 明minh 用dụng 無vô 增tăng 減giảm 中trung 三tam 。 先tiên 喻dụ 顯hiển 。 二nhị 普phổ 賢hiền 下hạ 法pháp 合hợp 。 三tam 佛Phật 子tử 下hạ 總tổng 結kết 。 初sơ 中trung 化hóa 現hiện 無vô 形hình 顯hiển 菩Bồ 提Đề 成thành 不bất 平bình 等đẳng 。 言ngôn 化hóa 多đa 心tâm 者giả 。 喻dụ 各các 各các 修tu 多đa 因nhân 故cố 。 心tâm 化hóa 作tác 如Như 來Lai 者giả 。 喻dụ 成thành 多đa 果quả 故cố 。 以dĩ 此thử 因nhân 果quả 俱câu 無vô 色sắc 相tướng 。 是thị 故cố 化hóa 與dữ 不bất 化hóa 等đẳng 無vô 異dị 。 合hợp 結kết 可khả 知tri 。

第đệ 八bát 明minh 依y 定định 起khởi 用dụng 中trung 三tam 。 初sơ 唯duy 舉cử 一nhất 定định 。 定định 名danh 驚kinh 覺giác 者giả 。 順thuận 理lý 警cảnh 機cơ 故cố 。 依y 此thử 定định 出xuất 眾chúng 生sanh 數số 等đẳng 。 菩Bồ 提Đề 之chi 身thân 。 二nhị 如như 一nhất 下hạ 類loại 顯hiển 。 謂vị 如như 一nhất 定định 中trung 出xuất 既ký 爾nhĩ 。 餘dư 一nhất 一nhất 定định 亦diệc 然nhiên 。 如như 多đa 定định 既ký 爾nhĩ 。 餘dư 一nhất 一nhất 法Pháp 門môn 亦diệc 然nhiên 。 謂vị 大đại 悲bi 大đại 智trí 大đại 總tổng 持trì 等đẳng 。 則tắc 知tri 菩Bồ 提Đề 之chi 身thân 無vô 盡tận 無vô 盡tận 不bất 可khả 稱xưng 說thuyết 也dã 。 三tam 佛Phật 子tử 下hạ 結kết 可khả 知tri 。

第đệ 九cửu 明minh 周chu 遍biến 法Pháp 界Giới 中trung 三tam 。 先tiên 標tiêu 。 二nhị 何hà 以dĩ 故cố 下hạ 徵trưng 釋thích 。 三tam 隨tùy 其kỳ 下hạ 結kết 。 初sơ 中trung 三tam 。 先tiên 一nhất 毛mao 孔khổng 者giả 。 此thử 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 云vân 於ư 佛Phật 身thân 生sanh 毛mao 之chi 處xứ 孔khổng 中trung 。 即tức 於ư 此thử 處xứ 。 見kiến 前tiền 門môn 中trung 眾chúng 生sanh 數số 等đẳng 。 菩Bồ 提Đề 之chi 身thân 無vô 不bất 圓viên 滿mãn 。 二nhị 云vân 於ư 佛Phật 身thân 上thượng 毛mao 內nội 孔khổng 中trung 見kiến 也dã 。 上thượng 下hạ 文văn 中trung 有hữu 此thử 毛mao 孔khổng 之chi 者giả 。 並tịnh 准chuẩn 此thử 二nhị 釋thích 。 二nhị 類loại 顯hiển 一nhất 切thiết 毛mao 道đạo 皆giai 爾nhĩ 。 三tam 類loại 顯hiển 一nhất 切thiết 法Pháp 界Giới 。 處xử 悉tất 重trùng 重trùng 普phổ 遍biến 。 二nhị 徵trưng 釋thích 中trung 。 先tiên 徵trưng 。 後hậu 釋thích 。 釋thích 成thành 周chu 遍biến 。 三tam 結kết 法pháp 屬thuộc 人nhân 。 謂vị 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 於ư 此thử 座tòa 上thượng 坐tọa 時thời 。 即tức 遍biến 周chu 法Pháp 界Giới 處xứ 。 現hiện 種chủng 種chủng 身thân 也dã 。

第đệ 十thập 明minh 遍biến 心tâm 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 自tự 心tâm 例lệ 他tha 。 後hậu 如như 自tự 心tâm 下hạ 例lệ 他tha 心tâm 亦diệc 爾nhĩ 。 前tiền 三tam 。 謂vị 標tiêu 。 佛Phật 菩Bồ 提Đề 果quả 遍biến 在tại 菩Bồ 薩Tát 身thân 心tâm 中trung 。 非phi 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 有hữu 菩Bồ 提Đề 因nhân 性tánh 以dĩ 此thử 正chánh 辨biện 。 佛Phật 菩Bồ 提Đề 故cố 。 二nhị 徵trưng 意ý 云vân 。 何hà 以dĩ 將tương 同đồng 理lý 性tánh 說thuyết 事sự 亦diệc 同đồng 故cố 。 三tam 釋thích 意ý 云vân 。 佛Phật 果Quả 即tức 以dĩ 無vô 性tánh 理lý 成thành 故cố 。 故cố 云vân 如Như 來Lai 不bất 離ly 此thử 心tâm 成thành 正chánh 覺giác 故cố 。 此thử 義nghĩa 具cụ 顯hiển 。 如như 前tiền 第đệ 六lục 門môn 中trung 。 復phục 例lệ 他tha 心tâm 中trung 二nhị 。 先tiên 例lệ 可khả 知tri 。 後hậu 悉tất 有hữu 下hạ 結kết 德đức 。 言ngôn 廣quảng 大đại 等đẳng 者giả 。 遍biến 一nhất 切thiết 處xứ 也dã 。 不bất 離ly 是thị 相tướng 。 即tức 不bất 斷đoạn 是thị 不bất 壞hoại 本bổn 相tương/tướng 故cố 。 入nhập 不bất 思tư 等đẳng 者giả 。 即tức 理lý 即tức 事sự 即tức 因nhân 即tức 果quả 故cố 。

第đệ 三tam 總tổng 結kết 中trung 者giả 。 結kết 前tiền 十thập 門môn 勸khuyến 菩Bồ 薩Tát 應ưng 知tri 。

後hậu 偈kệ 中trung 六lục 頌tụng 。 初sơ 頌tụng 頌tụng 初sơ 體thể 無vô 過quá 失thất 。 次thứ 頌tụng 頌tụng 第đệ 二nhị 業nghiệp 用dụng 。 次thứ 頌tụng 頌tụng 第đệ 六lục 體thể 離ly 虧khuy 盈doanh 。 次thứ 頌tụng 頌tụng 第đệ 七thất 用dụng 無vô 增tăng 減giảm 。 次thứ 頌tụng 頌tụng 第đệ 八bát 依y 定định 起khởi 用dụng 。 後hậu 一nhất 頌tụng 卻khước 頌tụng 第đệ 九cửu 顯hiển 現hiện 因nhân 果quả 。 及cập 頌tụng 初sơ 門môn 業nghiệp 用dụng 中trung 說thuyết 法Pháp 。 其kỳ 末mạt 後hậu 一nhất 頌tụng 。 云vân 如như 三tam 世thế 等đẳng 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 。 三tam 世thế 諸chư 劫kiếp 剎sát 眾chúng 生sanh 。 及cập 心tâm 根căn 欲dục 一nhất 切thiết 法pháp 。 悉tất 於ư 佛Phật 身thân 平bình 等đẳng 現hiện 。 是thị 故cố 正chánh 覺giác 亦diệc 無vô 量lượng 。 門môn 略lược 無vô 頌tụng 。 釋thích 菩Bồ 提Đề 了liễu 。

第đệ 八bát 明minh 出xuất 現hiện 轉chuyển 法Pháp 輪luân 中trung 。 長trường/trưởng 行hành 內nội 三tam 。 初sơ 牒điệp 前tiền 徵trưng 起khởi 。 二nhị 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 應ưng 如như 是thị 下hạ 正chánh 顯hiển 。 三tam 佛Phật 子tử 諸chư 菩Bồ 薩Tát 下hạ 總tổng 結kết 。

就tựu 正chánh 顯hiển 中trung 七thất 。 一nhất 體thể 相tướng 。 二nhị 一nhất 切thiết 文văn 字tự 下hạ 廣quảng 深thâm 。 三tam 佛Phật 子tử 譬thí 如như 下hạ 是thị 無vô 盡tận 。 四tứ 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 法Pháp 輪luân 。 悉tất 入nhập 下hạ 無vô 住trụ 。 五ngũ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 種chủng 種chủng 語ngữ 下hạ 分phân 齊tề 。 六lục 復phục 次thứ 佛Phật 子tử 下hạ 出xuất 生sanh 。 七thất 能năng 如như 是thị 知tri 。 下hạ 顯hiển 知tri 法pháp 益ích 。

初sơ 中trung 十thập 種chủng 。 一nhất 知tri 以dĩ 心tâm 自tự 在tại 力lực 者giả 。 是thị 法Pháp 輪luân 因nhân 宿túc 願nguyện 故cố 。 無vô 起khởi 無vô 轉chuyển 者giả 。 是thị 為vi 眾chúng 生sanh 轉chuyển 。 非phi 自tự 為vi 也dã 。 二nhị 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 等đẳng 者giả 。 是thị 所sở 轉chuyển 之chi 法pháp 。 對đối 緣duyên 方phương 起khởi 故cố 。 恆hằng 無vô 起khởi 。 三tam 以dĩ 三tam 種chủng 轉chuyển 等đẳng 者giả 。 示thị 相tương/tướng 勸khuyến 知tri 。 別biệt 證chứng 三tam 中trung 偏thiên 舉cử 斷đoạn 業nghiệp 。 餘dư 略lược 可khả 知tri 。 四tứ 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 離ly 邊biên 見kiến 者giả 。 是thị 業nghiệp 用dụng 能năng 破phá 見kiến 故cố 。 五ngũ 離ly 欲dục 際tế 非phi 際tế 者giả 所sở 破phá 者giả 不bất 見kiến 愛ái 體thể 而nhi 離ly 愛ái 故cố 。 六lục 入nhập 虗hư 空không 際tế 者giả 。 畢tất 竟cánh 無vô 實thật 故cố 。 七thất 無vô 言ngôn 說thuyết 者giả 。 離ly 言ngôn 說thuyết 故cố 。 八bát 不bất 可khả 說thuyết 者giả 。 說thuyết 前tiền 離ly 言ngôn 亦diệc 不bất 可khả 說thuyết 故cố 。 九cửu 究cứu 竟cánh 寂tịch 滅diệt 者giả 。 永vĩnh 無vô 而nhi 有hữu 故cố 。 十thập 涅Niết 槃Bàn 性tánh 者giả 。 圓viên 滿mãn 寂tịch 靜tĩnh 利lợi 樂lạc 紛phân 然nhiên 無vô 竟cánh 期kỳ 故cố 。

第đệ 二nhị 明minh 廣quảng 深thâm 中trung 四tứ 。 一nhất 廣quảng 。 二nhị 深thâm 。 三tam 四tứ 皆giai 俱câu 廣quảng 深thâm 。 各các 有hữu 標tiêu 釋thích 。 初sơ 中trung 前tiền 標tiêu 。 後hậu 如Như 來Lai 下hạ 釋thích 廣quảng 遍biến 也dã 。 二nhị 標tiêu 說thuyết 聲thanh 如như 響hưởng 釋thích 了liễu 實thật 性tánh 是thị 深thâm 也dã 。 三tam 標tiêu 一nhất 音âm 出xuất 多đa 是thị 廣quảng 釋thích 以dĩ 無vô 主chủ 深thâm 也dã 。 四tứ 標tiêu 無vô 遺di 盡tận 是thị 廣quảng 釋thích 無vô 著trước 深thâm 也dã 。

第đệ 三Tam 明Minh 無vô 盡tận 中trung 二nhị 。 前tiền 文văn 字tự 無vô 盡tận 喻dụ 。 後hậu 合hợp 法Pháp 輪luân 無vô 盡tận 可khả 知tri 。

第đệ 四tứ 明minh 無vô 住trụ 中trung 三tam 。 初sơ 法pháp 說thuyết 。 謂vị 佛Phật 法Pháp 輪luân 不bất 定định 住trụ 一nhất 處xứ 。 二nhị 喻dụ 況huống 可khả 知tri 。 三tam 法pháp 合hợp 。 略lược 舉cử 五ngũ 類loại 佛Phật 語ngữ 。 用dụng 彼bỉ 說thuyết 法Pháp 故cố 。 云vân 善thiện 入nhập 也dã 。

第đệ 五ngũ 明minh 分phân 齊tề 中trung 二nhị 。 前tiền 中trung 二nhị 。 前tiền 標tiêu 。 後hậu 何hà 以dĩ 下hạ 徵trưng 釋thích 。 先tiên 徵trưng 意ý 云vân 。 眾chúng 生sanh 語ngữ 言ngôn 。 但đãn 是thị 執chấp 染nhiễm 。 何hà 以dĩ 得đắc 作tác 淨tịnh 法Pháp 輪luân 故cố 耶da 。 釋thích 意ý 云vân 。 執chấp 染nhiễm 即tức 實thật 相tướng 。 實thật 相tướng 是thị 法Pháp 輪luân 故cố 。 於ư 中trung 二nhị 。 先tiên 標tiêu 。 後hậu 釋thích 。 皆giai 約ước 體thể 用dụng 。 得đắc 成thành 法Pháp 輪luân 也dã 。

第đệ 六lục 復phục 次thứ 佛Phật 子tử 。 下hạ 明minh 出xuất 生sanh 。 於ư 中trung 四tứ 。 一nhất 標tiêu 門môn 。 二nhị 何hà 等đẳng 下hạ 徵trưng 起khởi 。 三tam 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 總tổng 舉cử 。 四tứ 何hà 以dĩ 下hạ 別biệt 釋thích 。 釋thích 中trung 。 先tiên 通thông 辨biện 。 謂vị 欲dục 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 入nhập 此thử 三tam 昧muội 者giả 。 是thị 所sở 依y 門môn 故cố 也dã 。 無vô 㝵# 者giả 是thị 辨biện 才tài 。 無vô 畏úy 者giả 無vô 怯khiếp 懼cụ 。 二nhị 入nhập 此thử 下hạ 正chánh 顯hiển 多đa 音âm 。 釋thích 成thành 總tổng 中trung 出xuất 隨tùy 眾chúng 生sanh 心tâm 。 行hành 欲dục 樂lạc 音âm 也dã 。 令linh 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 等đẳng 者giả 。 稱xưng 根căn 授thọ 法pháp 故cố 。 皆giai 歡hoan 喜hỷ 也dã 。

第đệ 七thất 能năng 如như 是thị 知tri 下hạ 。 明minh 知tri 法pháp 益ích 。 謂vị 如như 上thượng 而nhi 知tri 。 即tức 順thuận 大đại 菩Bồ 提Đề 。 不bất 爾nhĩ 即tức 非phi 也dã 。

三tam 總tổng 結kết 可khả 知tri 。

後hậu 頌tụng 五ngũ 偈kệ 。 初sơ 半bán 頌tụng 頌tụng 初sơ 體thể 相tướng 。 次thứ 半bán 頌tụng 頌tụng 第đệ 三tam 無vô 盡tận 。 次thứ 一nhất 頌tụng 頌tụng 第đệ 四tứ 無vô 住trụ 。 次thứ 二nhị 頌tụng 頌tụng 第đệ 六lục 出xuất 生sanh 。 末mạt 後hậu 一nhất 頌tụng 卻khước 頌tụng 第đệ 二nhị 廣quảng 深thâm 。 其kỳ 第đệ 五ngũ 第đệ 七thất 略lược 不bất 頌tụng 。 釋thích 轉chuyển 法Pháp 輪luân 了liễu 。

第đệ 九cửu 明minh 出xuất 現hiện 涅Niết 槃Bàn 中trung 。 長trường/trưởng 行hành 內nội 三tam 。 初sơ 牒điệp 前tiền 徵trưng 起khởi 。 二nhị 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 欲dục 知tri 下hạ 。 正chánh 顯hiển 。 顯hiển 中trung 長trường/trưởng 分phần/phân 有hữu 八bát 。 一nhất 體thể 實thật 真chân 常thường 。 二nhị 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 簡giản 異dị 灰hôi 斷đoạn 。 三tam 佛Phật 子tử 諸chư 佛Phật 下hạ 不bất 㝵# 出xuất 沒một 。 四tứ 佛Phật 子tử 譬thí 如như 日nhật 出xuất 下hạ 。 隨tùy 器khí 虧khuy 盈doanh 。 五ngũ 佛Phật 子tử 譬thí 如như 火hỏa 大đại 下hạ 起khởi 世thế 隨tùy 緣duyên 。 六lục 復phục 次thứ 佛Phật 子tử 。 譬thí 如như 幻huyễn 師sư 下hạ 。 存tồn 沒một 俱câu 存tồn 。 七thất 復phục 次thứ 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 。 應Ứng 。 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 示thị 涅Niết 槃Bàn 時thời 下hạ 。 用dụng 窮cùng 來lai 際tế 。 八bát 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 住trụ 於ư 。 下hạ 總tổng 結kết 能năng 知tri 相tương/tướng 。

就tựu 初sơ 中trung 三tam 。 先tiên 舉cử 法pháp 勸khuyến 知tri 。 即tức 根căn 本bổn 自tự 性tánh 。 次thứ 云vân 如như 真Chân 如Như 等đẳng 也dã 。 二nhị 如như 真Chân 如Như 下hạ 正chánh 辨biện 所sở 知tri 。 先tiên 標tiêu 真Chân 如Như 。 次thứ 會hội 涅Niết 槃Bàn 。 謂vị 即tức 雙song 林lâm 示thị 滅diệt 。 即tức 同đồng 真Chân 如Như 平bình 等đẳng 。 一nhất 味vị 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 故cố 。 云vân 如như 真Chân 如Như 涅Niết 槃Bàn 如Như 來Lai 涅Niết 槃Bàn 亦diệc 如như 是thị 。 下hạ 九cửu 例lệ 然nhiên 並tịnh 是thị 如như 之chi 異dị 名danh 。 意ý 顯hiển 涅Niết 槃Bàn 同đồng 彼bỉ 真chân 性tánh 令linh 明minh 淨tịnh 故cố 。 約ước 此thử 多đa 門môn 顯hiển 也dã 。 三tam 何hà 以dĩ 故cố 下hạ 指chỉ 喻dụ 同đồng 法pháp 。 先tiên 徵trưng 。 後hậu 釋thích 。 徵trưng 意ý 云vân 。 何hà 不bất 直trực 說thuyết 如Như 來Lai 涅Niết 槃Bàn 。 非phi 永vĩnh 滅diệt 度độ 。 乃nãi 至chí 當đương 須tu 了liễu 知tri 根căn 本bổn 自tự 性tánh 如như 真Chân 如Như 真Chân 如Như 涅Niết 槃Bàn 。 乃nãi 言ngôn 如như 真Chân 如Như 際tế 等đẳng 耶da 。 釋thích 意ý 云vân 。 若nhược 先tiên 識thức 真Chân 如Như 等đẳng 根căn 本bổn 自tự 性tánh 是thị 不bất 生sanh 義nghĩa 。 即tức 知tri 畢tất 竟cánh 無vô 滅diệt 。 如Như 來Lai 涅Niết 槃Bàn 亦diệc 爾nhĩ 。 若nhược 不bất 知tri 根căn 本bổn 。 即tức 不bất 知tri 無vô 滅diệt 之chi 深thâm 故cố 。 云vân 若nhược 法pháp 無vô 生sanh 。 無vô 出xuất 則tắc 無vô 有hữu 滅diệt 。

二nhị 簡giản 灰hôi 斷đoạn 中trung 三tam 。 先tiên 標tiêu 。 次thứ 徵trưng 。 後hậu 釋thích 。 標tiêu 中trung 云vân 如Như 來Lai 不bất 為vì 等đẳng 者giả 。 約ước 人nhân 顯hiển 實thật 故cố 。 謂vị 於ư 二Nhị 乘Thừa 。 亦diệc 說thuyết 如Như 來Lai 。 永vĩnh 斷đoạn 滅diệt 故cố 。 今kim 就tựu 實thật 教giáo 大đại 機cơ 盡tận 理lý 而nhi 談đàm 故cố 。 不bất 為vi 說thuyết 。 次thứ 徵trưng 意ý 云vân 。 眾chúng 生sanh 亦diệc 有hữu 宜nghi 聞văn 永vĩnh 滅diệt 得đắc 何hà 以dĩ 不bất 為vi 說thuyết 故cố 。 三tam 釋thích 意ý 言ngôn 。 雖tuy 有hữu 益ích 生sanh 是thị 小tiểu 非phi 大đại 。 今kim 為vi 令linh 見kiến 常thường 現hiện 前tiền 故cố 等đẳng 。 亦diệc 不bất 起khởi 二nhị 不bất 二nhị 根căn 者giả 。 謂vị 佛Phật 界giới 有hữu 二nhị 不bất 二nhị 。 二nhị 者giả 應ưng 現hiện 時thời 有hữu 已dĩ 滅diệt 未vị 滅diệt 故cố 。 不bất 二nhị 者giả 一nhất 切thiết 皆giai 己kỷ 佛Phật 事sự 說thuyết 如như 此thử 想tưởng 亦diệc 不bất 起khởi 故cố 。 次thứ 復phục 徵trưng 意ý 云vân 。 縱túng/tung 事sự 非phi 有hữu 想tưởng 何hà 得đắc 無vô 。 釋thích 意ý 。 根căn 因nhân 事sự 起khởi 。 此thử 實thật 教giáo 中trung 菩Bồ 薩Tát 。 從tùng 發phát 心tâm 來lai 。 初sơ 無vô 熏huân 習tập 。 彼bỉ 現hiện 由do 何hà 起khởi 。 故cố 云vân 永vĩnh 離ly 一nhất 切thiết 想tưởng 著trước 也dã 。

三tam 不bất 㝵# 出xuất 沒một 中trung 三tam 。 先tiên 標tiêu 。 謂vị 應ứng 機cơ 有hữu 出xuất 沒một 不bất 㝵# 。 二nhị 徵trưng 意ý 云vân 。 何hà 以dĩ 作tác 此thử 不bất 定định 故cố 。 三tam 釋thích 云vân 。 據cứ 佛Phật 自tự 體thể 常thường 住trụ 隨tùy 物vật 示thị 滅diệt 。

四tứ 隨tùy 器khí 虧khuy 盈doanh 中trung 二nhị 。 先tiên 喻dụ 。 後hậu 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 法pháp 合hợp 。 前tiền 中trung 舉cử 日nhật 影ảnh 隨tùy 器khí 現hiện 不bất 現hiện 喻dụ 。 顯hiển 佛Phật 隨tùy 器khí 有hữu 虧khuy 盈doanh 。 如như 無vô 性tánh 攝nhiếp 論luận 第đệ 十thập 云vân 。 問vấn 若nhược 如Như 來Lai 是thị 常thường 住trụ 者giả 。 於ư 一nhất 切thiết 時thời 。 何hà 故cố 不bất 現hiện 。

答đáp 眾chúng 生sanh 罪tội 故cố 不bất 現hiện 。 故cố 彼bỉ 頌tụng 云vân 。 眾chúng 生sanh 罪tội 不bất 見kiến 。 如như 月nguyệt 於ư 破phá 器khí 。 遍biến 滿mãn 諸chư 世thế 間gian 。 由do 法pháp 光quang 如như 日nhật 。 釋thích 曰viết 。 如như 破phá 器khí 中trung 無vô 水thủy 。 月nguyệt 影ảnh 不bất 得đắc 住trụ 。 此thử 非phi 月nguyệt 過quá 。 是thị 器khí 之chi 失thất 。 眾chúng 生sanh 身thân 中trung 。 無vô 奢xa 摩ma 他tha 清thanh 深thâm 定định 水thủy 。 佛Phật 影ảnh 不bất 現hiện 。 非phi 如Như 來Lai 過quá 。 是thị 眾chúng 生sanh 失thất 。

五ngũ 起khởi 盡tận 緣duyên 起khởi 中trung 三tam 。 初sơ 喻dụ 。 次thứ 合hợp 。 後hậu 結kết 。 喻dụ 中trung 火hỏa 事sự 隨tùy 薪tân 有hữu 無vô 燒thiêu 不bất 燒thiêu 別biệt 。 佛Phật 隨tùy 彼bỉ 化hóa 緣duyên 有hữu 起khởi 盡tận 故cố 。 攝nhiếp 論luận 第đệ 十thập 云vân 。 或hoặc 涅Niết 槃Bàn 如như 火hỏa 者giả 。 如như 世thế 間gian 火hỏa 有hữu 處xứ 燒thiêu 然nhiên 有hữu 處xứ 息tức 滅diệt 。 諸chư 佛Phật 亦diệc 爾nhĩ 。 於ư 諸chư 善thiện 根căn 。 未vị 成thành 熟thục 者giả 。 現hiện 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 令linh 其kỳ 成thành 就tựu 。 速tốc 得đắc 解giải 脫thoát 。 於ư 諸chư 善thiện 根căn 。 已dĩ 得đắc 成thành 熟thục 已dĩ 解giải 脫thoát 者giả 。 現hiện 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 無vô 所sở 為vi 故cố 。

六lục 存tồn 沒một 俱câu 存tồn 中trung 三tam 。 謂vị 喻dụ 合hợp 結kết 。 喻dụ 中trung 舉cử 幻huyễn 師sư 隨tùy 捨xả 不bất 捨xả 。 顯hiển 佛Phật 隨tùy 機cơ 有hữu 滅diệt 有hữu 存tồn 。 法Pháp 界Giới 身thân 恆hằng 遍biến 。 言ngôn 善thiện 知tri 等đẳng 者giả 。 明minh 佛Phật 此thử 身thân 即tức 是thị 。 法Pháp 界Giới 身thân 故cố 。

七thất 用dụng 窮cùng 來lai 際tế 中trung 十thập 二nhị 。 初sơ 定định 力lực 現hiện 佛Phật 。 二nhị 佛Phật 身thân 放phóng 光quang 。 三tam 光quang 出xuất 華hoa 蘃# 。 四tứ 蘃# 有hữu 莊trang 。 五ngũ 依y 莊trang 有hữu 佛Phật 。 六lục 佛Phật 數số 等đẳng 所sở 化hóa 。 七thất 佛Phật 德đức 具cụ 願nguyện 海hải 。 八bát 佛Phật 應ứng 機cơ 化hóa 益ích 。 九cửu 佛Phật 窮cùng 來lai 際tế 。 十thập 佛Phật 體thể 離ly 有hữu 無vô 。 十thập 一nhất 佛Phật 常thường 住trụ 所sở 由do 。 十thập 二nhị 正chánh 結kết 知tri 見kiến 。 此thử 並tịnh 如Như 來Lai 雙song 林lâm 示thị 滅diệt 之chi 時thời 有hữu 此thử 事sự 也dã 。

八bát 總tổng 結kết 能năng 知tri 相tương/tướng 中trung 十thập 句cú 。 一nhất 無vô 量lượng 者giả 。 結kết 上thượng 簡giản 異dị 灰hôi 斷đoạn 彰chương 大đại 涅Niết 槃Bàn 功công 用dụng 無vô 邊biên 。 二nhị 無vô 㝵# 者giả 。 顯hiển 隨tùy 緣duyên 起khởi 盡tận 。 明minh 滅diệt 不bất 滅diệt 無vô 㝵# 。 三tam 究cứu 竟cánh 法Pháp 界giới 者giả 。 為vi 萬vạn 行hạnh 所sở 依y 。 結kết 存tồn 歿một 俱câu 存tồn 。 四tứ 虗hư 空không 界giới 者giả 。 結kết 不bất 㝵# 出xuất 沒một 。 上thượng 云vân 其kỳ 實thật 如Như 來Lai 無vô 有hữu 出xuất 世thế 。 亦diệc 無vô 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 故cố 同đồng 虗hư 空không 也dã 。 五ngũ 真Chân 如Như 法pháp 性tánh 。 無vô 生sanh 滅diệt 者giả 。 結kết 隨tùy 器khí 虧khuy 盈doanh 。 上thượng 云vân 其kỳ 實thật 如Như 來Lai 不bất 生sanh 不bất 滅diệt 也dã 。 六lục 實thật 際tế 者giả 。 結kết 前tiền 最tối 初sơ 體thể 實thật 真chân 常thường 。 結kết 上thượng 實thật 際tế 等đẳng 十thập 義nghĩa 。 七thất 為vì 諸chư 眾chúng 生sanh 。 隨tùy 時thời 示thị 現hiện 者giả 。 通thông 結kết 諸chư 門môn 因nhân 應ứng 機cơ 現hiện 用dụng 也dã 。 八bát 本bổn 願nguyện 持trì 故cố 。 無vô 有hữu 休hưu 息tức 。 不bất 捨xả 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 九cửu 不bất 捨xả 利lợi 。 十thập 不bất 捨xả 法pháp 。 此thử 上thượng 三tam 結kết 末mạt 後hậu 用dụng 窮cùng 來lai 際tế 。 謂vị 願nguyện 力lực 持trì 故cố 。 盡tận 窮cùng 來lai 際tế 等đẳng 。 可khả 知tri 。

後hậu 頌tụng 中trung 六lục 偈kệ 。 初sơ 頌tụng 頌tụng 第đệ 四tứ 。 明minh 日nhật 等đẳng 者giả 。 梵Phạm 本bổn 云vân 。 譬thí 如như 日nhật 光quang 照chiếu 世thế 間gian 。 器khí 壞hoại 水thủy 流lưu 影ảnh 隨tùy 滅diệt 。 佛Phật 智trí 日nhật 光quang 照chiếu 法Pháp 界Giới 。 無vô 信tín 正chánh 見kiến 見kiến 涅Niết 槃Bàn 。 次thứ 頌tụng 頌tụng 第đệ 五ngũ 。 次thứ 頌tụng 頌tụng 第đệ 六lục 。 次thứ 二nhị 頌tụng 頌tụng 第đệ 七thất 。 說thuyết 一nhất 頌tụng 頌tụng 初sơ 門môn 。 餘dư 略lược 不bất 述thuật 。 涅Niết 槃Bàn 出xuất 現hiện 了liễu 。

第đệ 十thập 出xuất 現hiện 見kiến 聞văn 親thân 近cận 。 所sở 種chúng 善thiện 根căn 中trung 。 長trường/trưởng 行hành 內nội 三tam 。 一nhất 見kiến 聞văn 信tín 向hướng 益ích 。 二nhị 佛Phật 子tử 我ngã 今kim 告cáo 汝nhữ 。 下hạ 見kiến 聞văn 不bất 信tín 益ích 。 三tam 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 簡giản 喻dụ 異dị 法pháp 。

初sơ 中trung 二nhị 。

先tiên 總tổng 法pháp 說thuyết 。 後hậu 佛Phật 子tử 譬thí 如như 丈trượng 夫phu 下hạ 喻dụ 顯hiển 。 然nhiên 一nhất 一nhất 中trung 。 皆giai 有hữu 徵trưng 合hợp 等đẳng 。 初sơ 中trung 十thập 一nhất 句cú 。 先tiên 一nhất 句cú 總tổng 。 後hậu 十thập 句cú 別biệt 。 總tổng 中trung 云vân 於ư 如Như 來Lai 所sở 。 乃nãi 至chí 覺giác 慧tuệ 故cố 者giả 。 謂vị 見kiến 佛Phật 色sắc 身thân 。 聞văn 佛Phật 名danh 號hiệu 。 受thọ 佛Phật 戒giới 香hương 。 得đắc 佛Phật 法Pháp 味vị 。 若nhược 佛Phật 光quang 觸xúc 。 若nhược 憶ức 念niệm 佛Phật 。 皆giai 種chúng 善thiện 根căn 。 生sanh 無vô 盡tận 覺giác 慧tuệ 。 覺giác 慧tuệ 謂vị 大đại 菩Bồ 提Đề 智trí 也dã 。 若nhược 供cung 佛Phật 曾tằng 行hành 地địa 。 及cập 佛Phật 塔tháp 廟miếu 。 亦diệc 具cụ 善thiện 根căn 。 滅diệt 惑hoặc 得đắc 樂lạc 。 乃nãi 至chí 雖tuy 見kiến 聞văn 佛Phật 。 由do 業nghiệp 障chướng 纏triền 覆phú 。 不bất 生sanh 信tín 樂nhạo 者giả 。 亦diệc 種chúng 善thiện 根căn 。 無vô 空không 過quá 。 乃nãi 至chí 畢tất 竟cánh 。 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 後hậu 別biệt 中trung 。 一nhất 斷đoạn 果quả 。 二nhị 窮cùng 來lai 際tế 利lợi 樂lạc 。 三tam 不bất 錯thác 謬mậu 。 四tứ 大đại 願nguyện 滿mãn 。 五ngũ 了liễu 有hữu 為vi 性tánh 。 六lục 所sở 行hành 與dữ 無vô 為vi 合hợp 。 七thất 所sở 作tác 生sanh 真chân 慧tuệ 。 八bát 所sở 修tu 皆giai 無vô 限hạn 。 九cửu 所sở 行hành 皆giai 佛Phật 正chánh 因nhân 。 十thập 所sở 行hành 皆giai 八bát 地địa 已dĩ 上thượng 不bất 動động 因nhân 。 上thượng 來lai 初sơ 唯duy 斷đoạn 。 後hậu 唯duy 智trí 。 中trung 皆giai 通thông 。 如như 文văn 可khả 知tri 。

二nhị 喻dụ 顯hiển 中trung 三tam 喻dụ 。

一nhất 吞thôn 小tiểu 金kim 剛cang 喻dụ 。 喻dụ 於ư 佛Phật 種chủng 少thiểu 善thiện 根căn 畢tất 竟cánh 得đắc 大đại 菩Bồ 提Đề 涅Niết 槃Bàn 益ích 。 文văn 中trung 六lục 。 一nhất 喻dụ 金kim 剛cang 性tánh 堅kiên 利lợi 非phi 肉nhục 身thân 腹phúc 內nội 所sở 能năng 銷tiêu 化hóa 。 故cố 云vân 食thực 少thiểu 許hứa 。 終chung 竟cánh 不bất 銷tiêu 。 要yếu 穿xuyên 身thân 過quá 出xuất 在tại 外ngoại 。 舊cựu 經Kinh 云vân 。 下hạ 入nhập 至chí 金kim 剛cang 際tế 乃nãi 住trụ 。 二nhị 何hà 以dĩ 故cố 徵trưng 。 意ý 云vân 。 何hà 以dĩ 至chí 彼bỉ 方phương 住trụ 耶da 。 三tam 釋thích 意ý 云vân 。 身thân 業nghiệp 非phi 金kim 剛cang 住trú 處xứ 故cố 。 四tứ 合hợp 云vân 。 佛Phật 所sở 種chủng 少thiểu 為vi 非phi 一nhất 異dị 善thiện 。 不bất 住trụ 一nhất 切thiết 。 有hữu 為vi 行hành 等đẳng 身thân 中trung 。 要yếu 至chí 為vi 即tức 無vô 為vi 智trí 處xứ 住trụ 。 五ngũ 重trọng/trùng 徵trưng 云vân 。 何hà 以dĩ 少thiểu 許hứa 即tức 能năng 如như 此thử 。 故cố 六lục 重trọng/trùng 釋thích 云vân 。 多đa 少thiểu 雖tuy 殊thù 。 其kỳ 性tánh 是thị 一nhất 。 必tất 不bất 與dữ 一nhất 切thiết 。 有hữu 為vi 法pháp 同đồng 性tánh 住trụ 故cố 。

二nhị 小tiểu 火hỏa 燒thiêu 薪tân 喻dụ 。 喻dụ 於ư 佛Phật 種chủng 少thiểu 善thiện 必tất 斷đoạn 二nhị 障chướng 益ích 。 文văn 中trung 六lục 。 一nhất 喻dụ 謂vị 小tiểu 火hỏa 能năng 燒thiêu 大đại 草thảo 積tích 。 二nhị 徵trưng 云vân 草thảo 積tích 極cực 大đại 火hỏa 體thể 極cực 小tiểu 。 何hà 以dĩ 小tiểu 火hỏa 能năng 燒thiêu 大đại 積tích 草thảo 。 故cố 三tam 釋thích 。 意ý 云vân 。 以dĩ 火hỏa 是thị 性tánh 能năng 燒thiêu 物vật 。 乾can 草thảo 性tánh 是thị 易dị 燒thiêu 故cố 。 小tiểu 能năng 燒thiêu 多đa 也dã 。 四tứ 合hợp 云vân 。 於ư 佛Phật 種chủng 少thiểu 善thiện 。 必tất 燒thiêu 一nhất 切thiết 惑hoặc 盡tận 。 至chí 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 五ngũ 徵trưng 。 六lục 釋thích 並tịnh 易dị 。

三tam 藥dược 樹thụ 多đa 療liệu 喻dụ 。 喻dụ 於ư 佛Phật 積tích 少thiểu 善thiện 不bất 空không 過quá 益ích 。 文văn 中trung 一nhất 喻dụ 佛Phật 為vi 眾chúng 生sanh 。 六lục 根căn 境cảnh 益ích 物vật 不bất 空không 。 文văn 中trung 二nhị 。 先tiên 約ước 佛Phật 現hiện 在tại 。 後hậu 若nhược 有hữu 眾chúng 生sanh 。 下hạ 約ước 佛Phật 滅diệt 後hậu 。 前tiền 中trung 見kiến 者giả 眼nhãn 得đắc 淨tịnh 等đẳng 可khả 知tri 。 與dữ 寶bảo 性tánh 論luận 大đại 同đồng 故cố 。 彼bỉ 論luận 云vân 。 諸chư 佛Phật 身thân 如như 虗hư 空không 無vô 相tướng 。 為vi 諸chư 勝thắng 智trí 者giả 。 作tác 六lục 根căn 境cảnh 界giới 。 示thị 現hiện 微vi 妙diệu 。 出xuất 于vu 妙diệu 音âm 聲thanh 。 令linh 嗅khứu 佛Phật 戒giới 香hương 。 嘗thường 佛Phật 妙diệu 法Pháp 味vị 。 使sử 覺giác 三tam 昧muội 觸xúc 。 令linh 知tri 深thâm 妙diệu 法Pháp 。 後hậu 明minh 佛Phật 滅diệt 後hậu 中trung 。 取thủ 彼bỉ 地địa 土thổ/độ 者giả 。 喻dụ 後hậu 世thế 遇ngộ 遺di 教giáo 及cập 供cung 塔tháp 廟miếu 等đẳng 益ích 。 二nhị 佛Phật 子tử 如Như 來Lai 下hạ 法pháp 合hợp 。 文văn 顯hiển 可khả 知tri 第đệ 二nhị 見kiến 聞văn 不bất 信tín 益ích 中trung 二nhị 。 先tiên 正chánh 顯hiển 業nghiệp 障chướng 。 眾chúng 生sanh 雖tuy 見kiến 聞văn 佛Phật 及cập 滅diệt 後hậu 遇ngộ 經kinh 教giáo 供cung 塔tháp 廟miếu 等đẳng 。 由do 惡ác 業nghiệp 障chướng 纏triền 覆phú 。 不bất 生sanh 信tín 樂nhạo 者giả 。 亦diệc 種chúng 善thiện 根căn 。 後hậu 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 下hạ 并tinh 前tiền 信tín 向hướng 等đẳng 總tổng 結kết 。 問vấn 如như 何hà 不bất 信tín 。 亦diệc 名danh 種chúng 善thiện 根căn 。 不bất 名danh 造tạo 罪tội 耶da 。

答đáp 且thả 據cứ 得đắc 益ích 邊biên 說thuyết 。 謗báng 罪tội 非phi 無vô 故cố 。 文Văn 殊Thù 巡tuần 行hành 經Kinh 云vân 。 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 言ngôn 。 我ngã 由do 過quá 去khứ 謗báng 般Bát 若Nhã 故cố 。 無vô 量lượng 劫kiếp 墮đọa 三tam 惡ác 道đạo 。 即tức 由do 謗báng 時thời 聞văn 般Bát 若Nhã 故cố 。 今kim 得đắc 解giải 脫thoát 。 又hựu 如Như 來Lai 祕bí 密mật 藏tạng 經Kinh 云vân 。 譬thí 如như 罵mạ 藥dược 服phục 之chi 。 還hoàn 得đắc 病bệnh 愈dũ 。 罵mạ 沉trầm 燒thiêu 之chi 。 還hoàn 發phát 香hương 氣khí 。 於ư 佛Phật 瞋sân 罵mạ 。 猶do 勝thắng 恭cung 敬kính 讚tán 歎thán 外ngoại 道đạo 。

第đệ 三tam 簡giản 喻dụ 異dị 法pháp 中trung 三tam 。 初sơ 標tiêu 云vân 無vô 有hữu 譬thí 喻dụ 。 能năng 說thuyết 此thử 法pháp 。 二nhị 何hà 以dĩ 故cố 徵trưng 意ý 云vân 。 向hướng 來lai 唯duy 約ước 喻dụ 顯hiển 諸chư 法pháp 。 今kim 何hà 以dĩ 言ngôn 非phi 。 故cố 三tam 釋thích 云vân 。 但đãn 隨tùy 眾chúng 生sanh 。 心tâm 見kiến 聞văn 愛ái 樂nhạo 處xứ 。 且thả 作tác 是thị 說thuyết 。 令linh 漸tiệm 得đắc 入nhập 。 理lý 實thật 不bất 只chỉ 如như 此thử 故cố 。 云vân 心tâm 智trí 路lộ 絕tuyệt 等đẳng 。 上thượng 來lai 總tổng 明minh 大đại 段đoạn 第đệ 四tứ 說thuyết 分phần/phân 竟cánh 。 此thử 門môn 偈kệ 頌tụng 在tại 後hậu 顯hiển 名danh 受thọ 持trì 下hạ 。 此thử 是thị 教giáo 相tương/tướng 中trung 。 相tương/tướng 第đệ 塔tháp 鉤câu 鎻# 義nghĩa 故cố 。

第đệ 五ngũ 大đại 段đoạn 顯hiển 名danh 受thọ 持trì 分phần/phân 中trung 三tam 。 先tiên 顯hiển 名danh 。 次thứ 佛Phật 子tử 此thử 時thời 門môn 下hạ 辨biện 受thọ 持trì 。 後hậu 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 成thành 就tựu 下hạ 結kết 益ích 。

前tiền 中trung 名danh 有hữu 十thập 種chủng 。 一nhất 如Như 來Lai 祕bí 密mật 者giả 。 於ư 佛Phật 所sở 說thuyết 中trung 。 見kiến 幽u 奧áo 義nghĩa 。 所sở 謂vị 理lý 事sự 事sự 事sự 無vô 㝵# 法pháp 非phi 權quyền 小tiểu 所sở 及cập 故cố 。 二nhị 世thế 不bất 能năng 知tri 。 權quyền 小tiểu 尚thượng 迷mê 。 何hà 況huống 世thế 間gian 故cố 。 三tam 入nhập 佛Phật 印ấn 者giả 。 佛Phật 印ấn 即tức 是thị 一nhất 切thiết 。 法pháp 無vô 性tánh 故cố 。 四tứ 開khai 大đại 智trí 門môn 者giả 。 佛Phật 果Quả 大đại 智trí 。 此thử 教giáo 為vi 門môn 。 於ư 此thử 開khai 悟ngộ 。 是thị 為vi 方phương 便tiện 。 得đắc 佛Phật 智trí 故cố 。 五ngũ 示thị 佛Phật 種chủng 性tánh 者giả 。 佛Phật 體thể 唯duy 是thị 無vô 性tánh 理lý 故cố 。 六lục 成thành 就tựu 菩Bồ 薩Tát 。 熏huân 此thử 種chủng 性tánh 成thành 故cố 。 七thất 不bất 能năng 壞hoại 者giả 。 熏huân 成thành 金kim 剛cang 種chủng 子tử 。 非phi 人nhân 天thiên 中trung 受thọ 銷tiêu 故cố 。 八bát 一nhất 向hướng 隨tùy 順thuận 佛Phật 境cảnh 者giả 。 佛Phật 以dĩ 真chân 俗tục 非phi 一nhất 為vi 境cảnh 故cố 。 九cửu 能năng 淨tịnh 眾chúng 生sanh 界giới 者giả 。 悉tất 淨tịnh 治trị 故cố 。 十thập 演diễn 說thuyết 等đẳng 者giả 。 此thử 教giáo 唯duy 說thuyết 隨tùy 緣duyên 不bất 變biến 真chân 性tánh 。 此thử 為vi 諸chư 佛Phật 根căn 本bổn 故cố 。

後hậu 辨biện 受thọ 持trì 中trung 四tứ 。 一nhất 定định 所sở 為vi 受thọ 持trì 。 二nhị 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 。 下hạ 舉cử 益ích 勸khuyến 修tu 。 三tam 若nhược 得đắc 聞văn 此thử 。 下hạ 信tín 順thuận 成thành 益ích 。 四tứ 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 聞văn 此thử 經Kinh 已dĩ 下hạ 。 勸khuyến 修tu 成thành 益ích 。

初sơ 中trung 三tam 。 謂vị 法pháp 喻dụ 合hợp 。 法pháp 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 為vi 非phi 。 後hậu 佛Phật 子tử 下hạ 明minh 受thọ 非phi 受thọ 。 前tiền 中trung 二nhị 。 初sơ 不bất 為vi 餘dư 者giả 。 謂vị 權quyền 小tiểu 凡phàm 故cố 。 後hậu 唯duy 為vi 等đẳng 者giả 。 謂vị 大Đại 乘Thừa 實thật 教giáo 菩Bồ 薩Tát 故cố 。 於ư 中trung 有hữu 二nhị 。 先tiên 明minh 地địa 前tiền 名danh 。 趣thú 向hướng 大Đại 乘Thừa 。 無vô 分phân 別biệt 智trí 。 為vi 乘thừa 體thể 故cố 。 後hậu 是thị 十Thập 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 乘thừa 名danh 不bất 思tư 議nghị 。 此thử 乘thừa 非phi 彼bỉ 權quyền 小tiểu 凡phàm 等đẳng 所sở 思tư 議nghị 故cố 。 又hựu 乘thừa 是thị 運vận 載tái 義nghĩa 。 若nhược 從tùng 信tín 至chí 賢hiền 。 從tùng 賢hiền 至chí 聖thánh 。 是thị 可khả 思tư 議nghị 。 今kim 乃nãi 十thập 信tín 滿mãn 心tâm 。 十thập 住trụ 初sơ 位vị 。 即tức 是thị 佛Phật 果Quả 故cố 。 名danh 不bất 思tư 議nghị 乘thừa 也dã 。 後hậu 受thọ 非phi 受thọ 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 不bất 能năng 受thọ 。 後hậu 唯duy 菩Bồ 薩Tát 下hạ 顯hiển 能năng 受thọ 。 不bất 能năng 受thọ 中trung 云vân 不bất 入nhập 手thủ 者giả 。 手thủ 信tín 也dã 。 上thượng 文văn 賢hiền 首thủ 品phẩm 云vân 。 信tín 為vi 道đạo 元nguyên 功công 德đức 母mẫu 。 乃nãi 至chí 為vi 清thanh 淨tịnh 手thủ 受thọ 眾chúng 行hành 。 喻dụ 中trung 五ngũ 句cú 可khả 知tri 。 合hợp 中trung 亦diệc 五ngũ 。 一nhất 此thử 經Kinh 等đẳng 合hợp 七thất 寶bảo 。 二nhị 不bất 入nhập 手thủ 合hợp 無vô 堪kham 持trì 也dã 。 三tam 唯duy 除trừ 真chân 子tử 從tùng 種chủng 性tánh 中trung 生sanh 者giả 。 合hợp 第đệ 一nhất 夫phu 人nhân 。 所sở 生sanh 太thái 子tử 。 四tứ 種chủng 如Như 來Lai 相tương/tướng 等đẳng 者giả 。 合hợp 具cụ 聖thánh 王vương 相tướng 。 五ngũ 若nhược 無vô 此thử 等đẳng 者giả 。 合hợp 若nhược 無vô 太thái 子tử 。 七thất 寶bảo 散tán 滅diệt 以dĩ 。 無vô 修tu 行hành 故cố 。 教giáo 法pháp 不bất 行hành 名danh 為vi 經kinh 滅diệt 。 般Bát 若Nhã 論luận 云vân 。 法Pháp 欲dục 滅diệt 時thời 者giả 。 修tu 行hành 滅diệt 故cố 。 何hà 以dĩ 故cố 下hạ 釋thích 無vô 真chân 子tử 經kinh 滅diệt 所sở 由do 。

第đệ 二nhị 舉cử 益ích 勸khuyến 信tín 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 聞văn 信tín 之chi 益ích 。 後hậu 佛Phật 子tử 設thiết 有hữu 下hạ 明minh 聞văn 信tín 難nan 得đắc 。 前tiền 中trung 有hữu 標tiêu 及cập 徵trưng 釋thích 。 標tiêu 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 聞văn 此thử 。 應ưng 大đại 喜hỷ 頂đảnh 受thọ 。 二nhị 徵trưng 意ý 云vân 豈khởi 佛Phật 所sở 說thuyết 有hữu 勝thắng 有hữu 劣liệt 有hữu 聞văn 不bất 大đại 喜hỷ 等đẳng 者giả 耶da 。 三tam 釋thích 意ý 云vân 。 由do 菩Bồ 薩Tát 聞văn 此thử 。 生sanh 於ư 信tín 樂nhạo 。 即tức 疾tật 得đắc 菩Bồ 提Đề 故cố 。 後hậu 聞văn 信tín 難nan 得đắc 中trung 二nhị 。 先tiên 顯hiển 真chân 菩Bồ 薩Tát 。 後hậu 以dĩ 不bất 能năng 下hạ 釋thích 成thành 。 初sơ 中trung 三tam 。 初sơ 明minh 但đãn 依y 權quyền 教giáo 修tu 行hành 不bất 約ước 實thật 教giáo 熏huân 習tập 為vi 因nhân 故cố 。 云vân 設thiết 多đa 劫kiếp 修tu 六Lục 度Độ 菩Bồ 提Đề 法Pháp 也dã 。 後hậu 若nhược 未vị 聞văn 下hạ 明minh 前tiền 既ký 無vô 因nhân 故cố 後hậu 無vô 果quả 。 故cố 云vân 未vị 聞văn 或hoặc 聞văn 不bất 信tín 等đẳng 。 不bất 順thuận 者giả 不bất 能năng 依y 教giáo 行hành 故cố 。 不bất 入nhập 者giả 由do 無vô 行hành 故cố 不bất 能năng 證chứng 會hội 故cố 。 後hậu 釋thích 成thành 中trung 意ý 。 若nhược 依y 實thật 教giáo 。 畢tất 有hữu 證chứng 會hội 之chi 時thời 。 得đắc 名danh 真chân 實thật 。 而nhi 生sanh 信tín 尚thượng 無vô 。 竟cánh 何hà 證chứng 會hội 得đắc 名danh 真chân 實thật 耶da 。

第đệ 三tam 信tín 受thọ 利lợi 益ích 中trung 。 文văn 有hữu 十thập 一nhất 句cú 。 一nhất 聞văn 實thật 教giáo 法pháp 名danh 如Như 來Lai 等đẳng 者giả 。 此thử 唯duy 諸chư 佛Phật 無vô 盡tận 祕bí 藏tạng 解giải 脫thoát 大đại 。 智trí 境cảnh 界giới 故cố 。 二nhị 聞văn 已dĩ 能năng 信tín 解giải 等đẳng 。 乃nãi 至chí 住trụ 佛Phật 家gia 故cố 。 無vô 性tánh 攝nhiếp 論luận 釋thích 云vân 。 生sanh 如Như 來Lai 家gia 者giả 。 謂vị 佛Phật 法Pháp 界giới 。 於ư 此thử 證chứng 會hội 。 故cố 名danh 為vi 生sanh 。 世thế 親thân 釋thích 云vân 。 由do 此thử 能năng 令linh 諸chư 佛Phật 種chủng 性tánh 。 不bất 斷đoạn 絕tuyệt 故cố 。 十thập 住trụ 毗tỳ 婆bà 沙sa 第đệ 一nhất 云vân 。 今kim 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 行hành 如Như 來Lai 道đạo 相tương 續tục 不bất 斷đoạn 故cố 。 更cánh 有hữu 多đa 釋thích 。 廣quảng 如như 彼bỉ 說thuyết 。 三tam 順thuận 佛Phật 智trí 境cảnh 真chân 俗tục 鎔dong 融dung 。 四tứ 悲bi 智trí 行hành 具cụ 。 五ngũ 住trụ 境cảnh 佛Phật 界giới 。 此thử 亦diệc 於ư 佛Phật 所sở 化hóa 能năng 化hóa 故cố 。 六lục 無vô 諸chư 雜tạp 染nhiễm 。 七thất 能năng 增tăng 長trưởng 佛Phật 果Quả 所sở 行hành 。 八bát 諸chư 菩Bồ 薩Tát 化hóa 生sanh 。 法pháp 皆giai 了liễu 達đạt 。 九cửu 於ư 佛Phật 神thần 通thông 作tác 用dụng 不bất 疑nghi 。 十thập 億ức 無vô 師sư 自tự 然nhiên 智trí 。 十thập 一nhất 於ư 佛Phật 無vô 㝵# 解giải 脫thoát 證chứng 會hội 故cố 。

第đệ 四tứ 修tu 行hành 成thành 益ích 中trung 亦diệc 十thập 句cú 。 一nhất 大đại 智trí 普phổ 智trí 一nhất 性tánh 法pháp 故cố 。 二nhị 真chân 心tâm 念niệm 真Chân 如Như 故cố 。 三tam 現hiện 見kiến 諸chư 佛Phật 故cố 。 四tứ 以dĩ 加gia 行hành 力lực 入nhập 平bình 等đẳng 觀quán 。 五ngũ 由do 神thần 通thông 念niệm 力lực 遊du 多đa 世thế 界giới 。 或hoặc 於ư 諸chư 事sự 物vật 中trung 以dĩ 自tự 在tại 念niệm 力lực 。 身thân 遍biến 其kỳ 中trung 。 六lục 以dĩ 智trí 導đạo 眾chúng 福phước 。 七thất 由do 無vô 師sư 自tự 然nhiên 智trí 永vĩnh 離ly 世thế 染nhiễm 。 八bát 以dĩ 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 入nhập 十thập 方phương 網võng 。 救cứu 護hộ 眾chúng 生sanh 。 方phương 網võng 者giả 。 謂vị 一nhất 剎sát 海hải 中trung 。 有hữu 十thập 不bất 可khả 說thuyết 剎sát 種chủng 。 一nhất 一nhất 種chủng 上thượng 。 有hữu 二nhị 十thập 層tằng 。 從tùng 最tối 下hạ 層tằng 。 有hữu 一nhất 佛Phật 剎sát 塵trần 數số 。 乃nãi 至chí 最tối 上thượng 層tằng 有hữu 二nhị 十thập 佛Phật 剎sát 塵trần 數số 。 總tổng 有hữu 二nhị 百bách 一nhất 十thập 。 剎sát 塵trần 數số 剎sát 。 此thử 剎sát 一nhất 一nhất 各các 有hữu 。 十thập 佛Phật 剎sát 塵trần 數số 廣quảng 大đại 剎sát 繞nhiễu 。 又hựu 此thử 廣quảng 剎sát 。 一nhất 一nhất 各các 有hữu 。 十thập 剎sát 塵trần 數số 眷quyến 屬thuộc 剎sát 繞nhiễu 。 如như 是thị 三tam 重trọng/trùng 諸chư 剎sát 遞đệ 如như 網võng 。 以dĩ 其kỳ 上thượng 下hạ 四tứ 方phương 。 四tứ 維duy 皆giai 相tương 當đương 。 相tương/tướng 去khứ 近cận 遠viễn 亦diệc 有hữu 相tương 似tự 故cố 。 其kỳ 一nhất 一nhất 層tằng 中trung 諸chư 方phương 相tương 望vọng 既ký 爾nhĩ 。 故cố 名danh 方phương 網võng 。 總tổng 相tương/tướng 觀quán 之chi 。 狀trạng 如như 網võng 故cố 。 九cửu 知tri 三tam 世thế 佛Phật 同đồng 一nhất 體thể 。 如như 此thử 知tri 之chi 。 名danh 大đại 觀quán 察sát 。 十thập 以dĩ 善thiện 根căn 迴hồi 向hướng 之chi 智trí 。 能năng 普phổ 入nhập 諸chư 法pháp 。 謂vị 凡phàm 觀quán 一nhất 法pháp 。 必tất 具cụ 一nhất 切thiết 。 然nhiên 智trí 入nhập 時thời 。 以dĩ 無vô 能năng 所sở 緣duyên 而nhi 入nhập 故cố 。 名danh 無vô 入nhập 之chi 入nhập 也dã 。 若nhược 依y 梵Phạm 本bổn 。 應ưng 言ngôn 佛Phật 子tử 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 聞văn 此thử 法Pháp 已dĩ 。 應ưng 以dĩ 普phổ 遍biến 隨tùy 行hành 智trí 入nhập 。 應ưng 以dĩ 積tích 集tập 中trung 無vô 量lượng 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 隨tùy 行hành 心tâm 入nhập 。 應ưng 以dĩ 離ly 一nhất 切thiết 。 分phân 別biệt 計kế 度độ 。 勝thắng 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 入nhập 。 應ưng 以dĩ 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 。 現hiện 前tiền 作tác 意ý 入nhập 。 應ưng 以dĩ 了liễu 知tri 平bình 等đẳng 如như 虗hư 空không 殊thù 勝thắng 念niệm 入nhập 。 應ưng 以dĩ 菩Bồ 薩Tát 無vô 中trung 邊biên 法Pháp 界Giới 意ý 業nghiệp 樂nhạo/nhạc/lạc 行hành 入nhập 。 應ưng 以dĩ 普phổ 遍biến 一nhất 切thiết 。 功công 德đức 成thành 就tựu 。 神thần 通thông 智trí 自tự 然nhiên 智trí 入nhập 。 應ưng 發phát 除trừ 滅diệt 一nhất 切thiết 。 世thế 間gian 垢cấu 濁trược 心tâm 入nhập 。 應ưng 以dĩ 盡tận 一nhất 切thiết 方phương 網võng 菩Bồ 薩Tát 普phổ 遍biến 觀quán 入nhập 。 應ưng 以dĩ 善thiện 根căn 迴hồi 向hướng 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 同đồng 一nhất 體thể 性tánh 智trí 入nhập 。 應ưng 以dĩ 此thử 諸chư 法pháp 。 入nhập 然nhiên 無vô 所sở 入nhập 不bất 於ư 一nhất 法pháp 而nhi 有hữu 攀phàn 緣duyên 。 應ưng 以dĩ 一nhất 法pháp 。 觀quán 一nhất 切thiết 法pháp 。 釋thích 曰viết 。 此thử 上thượng 十thập 種chủng 入nhập 是thị 。 聞văn 此thử 法Pháp 已dĩ 。 從tùng 如như 是thị 十thập 種chủng 。 方phương 便tiện 法pháp 入nhập 此thử 法pháp 。 不bất 同đồng 新tân 譯dịch 經kinh 文văn 。 思tư 之chi 。

後hậu 頌tụng 中trung 四tứ 頌tụng 。 此thử 但đãn 頌tụng 前tiền 第đệ 十thập 大đại 段đoạn 見kiến 聞văn 等đẳng 益ích 。 不bất 頌tụng 顯hiển 名danh 受thọ 持trì 也dã 。 四tứ 頌tụng 分phần/phân 四tứ 。 初sơ 一nhất 頌tụng 法pháp 說thuyết 。 次thứ 三tam 頌tụng 各các 頌tụng 前tiền 一nhất 喻dụ 。 如như 次thứ 應ưng 知tri 。

第đệ 六lục 大đại 段đoạn 表biểu 瑞thụy 證chứng 成thành 分phần/phân 中trung 二nhị 。 先tiên 表biểu 瑞thụy 。 後hậu 是thị 時thời 十thập 方phương 下hạ 證chứng 成thành 。

前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 此thử 土thổ/độ 。 謂vị 動động 地địa 雨vũ 供cung 表biểu 法pháp 真chân 實thật 。 後hậu 如như 此thử 下hạ 結kết 遍biến 通thông 十thập 方phương 。 即tức 明minh 一nhất 說thuyết 一nhất 切thiết 說thuyết 也dã 。 此thử 亦diệc 通thông 結kết 前tiền 所sở 說thuyết 法Pháp 皆giai 順thuận 根căn 成thành 利lợi 益ích 故cố 。

後hậu 證chứng 成thành 中trung 二nhị 。 初sơ 明minh 果quả 人nhân 證chứng 。 後hậu 爾nhĩ 時thời 十thập 方phương 。 下hạ 明minh 因nhân 人nhân 證chứng 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 證chứng 法pháp 。 後hậu 令linh 此thử 會hội 中trung 下hạ 舉cử 益ích 。 證chứng 中trung 四tứ 。 一nhất 現hiện 身thân 證chứng 。 二nhị 而nhi 作tác 下hạ 讚tán 說thuyết 。 三tam 佛Phật 子tử 我ngã 等đẳng 下hạ 別biệt 意ý 說thuyết 。 四tứ 如như 我ngã 下hạ 類loại 通thông 說thuyết 可khả 知tri 。 後hậu 舉cử 益ích 證chứng 中trung 五ngũ 。 一nhất 得đắc 因nhân 位vị 滿mãn 益ích 。 謂vị 一nhất 生sanh 菩Bồ 薩Tát 。 得đắc 十thập 通thông 蒙mông 記ký 盡tận 現hiện 一nhất 生sanh 成thành 佛Phật 故cố 。 二nhị 佛Phật 剎sát 下hạ 佛Phật 剎sát 。 塵trần 數số 眾chúng 生sanh 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 一nhất 記ký 多đa 劫kiếp 成thành 佛Phật 同đồng 號hiệu 佛Phật 勝thắng 境cảnh 者giả 。 同đồng 緣duyên 佛Phật 出xuất 現hiện 境cảnh 界giới 故cố 。 三tam 我ngã 等đẳng 為vi 令linh 下hạ 明minh 佛Phật 護hộ 持trì 經Kinh 久cửu 住trụ 。 四tứ 如như 此thử 下hạ 類loại 結kết 前tiền 度độ 生sanh 益ích 。 五ngũ 出xuất 前tiền 遍biến 益ích 所sở 因nhân 中trung 略lược 顯hiển 十thập 因nhân 。 一nhất 十thập 方phương 佛Phật 現hiện 在tại 力lực 故cố 。 二nhị 當đương 處xứ 佛Phật 本bổn 願nguyện 力lực 故cố 。 三tam 有hữu 此thử 法pháp 起khởi 處xứ 即tức 合hợp 有hữu 此thử 益ích 故cố 。 四tứ 彼bỉ 得đắc 益ích 者giả 自tự 善thiện 根căn 力lực 故cố 。 五ngũ 佛Phật 加gia 持trì 令linh 起khởi 不bất 虗hư 加gia 故cố 。 六lục 根căn 緣duyên 契khế 會hội 故cố 。 七thất 隨tùy 可khả 驚kinh 覺giác 時thời 即tức 驚kinh 覺giác 故cố 。 八bát 往vãng 因nhân 不bất 失thất 故cố 。 九cửu 令linh 成thành 普phổ 行hành 故cố 。 十thập 顯hiển 佛Phật 智trí 自tự 在tại 。 後hậu 明minh 因nhân 人nhân 證chứng 中trung 二nhị 。 先tiên 明minh 此thử 處xứ 作tác 證chứng 。 後hậu 如như 我ngã 表biểu 此thử 下hạ 類loại 遍biến 十thập 方phương 。 前tiền 中trung 二nhị 。 先tiên 釋thích 文văn 。 後hậu 問vấn 答đáp 。 前tiền 中trung 有hữu 十thập 六lục 節tiết 。 一Nhất 乘Thừa 處xứ 遠viễn 近cận 。 二nhị 有hữu 十thập 不bất 可khả 下hạ 眾chúng 數số 。 三tam 來lai 詣nghệ 下hạ 明minh 充sung 滿mãn 法Pháp 界Giới 而nhi 來lai 。 四tứ 現hiện 菩Bồ 薩Tát 莊trang 嚴nghiêm 相tương/tướng 。 五ngũ 放phóng 光quang 。 六lục 動động 剎sát 。 七thất 壞hoại 魔ma 宮cung 。 八bát 滅diệt 惡ác 道đạo 苦khổ 。 九cửu 顯hiển 歌ca 讚tán 佛Phật 德đức 。 十thập 雨vũ 諸chư 色sắc 雨vũ 。 十thập 一nhất 現hiện 諸chư 色sắc 身thân 。 十thập 二nhị 受thọ 無vô 量lượng 法pháp 。 十thập 三tam 以dĩ 佛Phật 下hạ 讚tán 說thuyết 法Pháp 者giả 。 十thập 四tứ 佛Phật 子tử 下hạ 自tự 述thuật 同đồng 名danh 及cập 來lai 處xứ 。 十thập 五ngũ 彼bỉ 一nhất 切thiết 下hạ 述thuật 彼bỉ 同đồng 此thử 所sở 說thuyết 法Pháp 同đồng 。 略lược 有hữu 六lục 種chủng 。 文văn 句cú 義nghĩa 理lý 。 宣tuyên 說thuyết 決quyết 定định 。 決quyết 定định 即tức 是thị 益ích 物vật 。 十thập 六lục 我ngã 等đẳng 下hạ 顯hiển 來lai 意ý 作tác 證chứng 故cố 。 略lược 出xuất 二nhị 因nhân 。 佛Phật 力lực 故cố 得đắc 。 法pháp 故cố 得đắc 。 類loại 通thông 可khả 知tri 。 後hậu 問vấn 答đáp 者giả 。 問vấn 如như 上thượng 發phát 心tâm 品phẩm 中trung 。 唯duy 佛Phật 證chứng 成thành 所sở 餘dư 會hội 中trung 菩Bồ 薩Tát 作tác 證chứng 。 今kim 此thử 品phẩm 內nội 通thông 因nhân 果quả 耶da 。 答đáp 發phát 心tâm 品phẩm 中trung 說thuyết 初sơ 發phát 心tâm 即tức 是thị 佛Phật 故cố 。 證chứng 此thử 難nan 信tín 佛Phật 自tự 證chứng 。 餘dư 會hội 唯duy 菩Bồ 薩Tát 者giả 。 為vi 證chứng 所sở 說thuyết 諸chư 菩Bồ 薩Tát 行hành 。 一nhất 即tức 一nhất 切thiết 。 一nhất 切thiết 即tức 一nhất 故cố 。 今kim 此thử 相tương/tướng 顯hiển 出xuất 現hiện 行hành 等đẳng 。 皆giai 是thị 果quả 位vị 。 所sở 行hành 之chi 行hạnh 。 此thử 則tắc 雖tuy 得đắc 佛Phật 道Đạo 。 而nhi 不bất 捨xả 菩Bồ 薩Tát 行hành 故cố 。 通thông 因nhân 果quả 也dã 。

第đệ 七thất 大đại 段đoạn 重trọng/trùng 頌tụng 分phần/phân 中trung 分phần/phân 二nhị 。 先tiên 辨biện 意ý 。 後hậu 正chánh 顯hiển 頌tụng 。 前tiền 中trung 二nhị 。 初sơ 觀quán 眾chúng 。 後hậu 欲dục 重trọng/trùng 下hạ 顯hiển 意ý 。 顯hiển 意ý 中trung 有hữu 十thập 句cú 。 一nhất 佛Phật 出xuất 現hiện 等đẳng 明minh 總tổng 句cú 。 出xuất 現hiện 正Chánh 法Pháp 。 二nhị 如Như 來Lai 正Chánh 法Pháp 。 等đẳng 是thị 語ngữ 業nghiệp 音âm 聲thanh 。 三tam 無vô 量lượng 善thiện 根căn 是thị 身thân 業nghiệp 。 四tứ 諸chư 佛Phật 出xuất 世thế 。 業nghiệp 是thị 菩Bồ 提Đề 。 五ngũ 善thiện 能năng 等đẳng 是thị 心tâm 業nghiệp 。 六lục 隨tùy 應ứng 等đẳng 是thị 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 七thất 出xuất 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 等đẳng 是thị 於ư 佛Phật 見kiến 聞văn 敬kính 養dưỡng 。 八bát 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 自tự 在tại 等đẳng 是thị 境cảnh 界giới 。 九cửu 一nhất 切thiết 一nhất 身thân 等đẳng 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 十thập 從tùng 本bổn 大đại 行hành 等đẳng 是thị 出xuất 現hiện 行hành 也dã 。 後hậu 正chánh 顯hiển 頌tụng 中trung 四tứ 偈kệ 。 初sơ 一nhất 頌tụng 頌tụng 前tiền 說thuyết 分phần/phân 。 次thứ 二nhị 頌tụng 頌tụng 前tiền 顯hiển 名danh 受thọ 持trì 分phần/phân 。 後hậu 一nhất 歎thán 勝thắng 勸khuyến 持trì 。

續Tục 華Hoa 嚴Nghiêm 略Lược 疏Sớ/sơ 刊# 定Định 記Ký 卷quyển 第đệ 十thập 三tam

Bài Viết Liên Quan

Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tác Thế Thủy Trạch Tâm Đà La Ni –

作Tác 世Thế 水Thủy 宅Trạch 心Tâm 陀Đà 羅La 尼Ni 作tác 世thế 水thủy 宅trạch 。 心tâm 陀đà 羅la 尼ni 多đa 地địa 耶da 他tha 。 闍xà 藍lam 婆bà 。 摩ma 訶ha 闍xà 藍lam 婆bà 。 阿a 奴nô 呵ha 闍xà 藍lam 婆bà 。 娑sa 囉ra 闍xà 藍lam 婆bà 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thiền Đăng Thế – Quyển 0008

禪Thiền 燈Đăng 世Thế 譜 Quyển 0008 明Minh 道Đạo 忞 編Biên 修Tu 吳Ngô 侗 集Tập 禪Thiền 燈Đăng 世Thế 譜# 卷quyển 第đệ 八bát 南nam 嶽nhạc 下hạ 雲vân 門môn 宗tông 雪tuyết 竇đậu 顯hiển 法pháp 派phái 世thế 系hệ 圖đồ 下hạ -(# 十thập 世thế )# 雪tuyết 竇đậu 重trọng/trùng 顯hiển (#...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Sơ Tân – Quyển 0001

梵Phạm 網Võng 經Kinh 菩Bồ 薩Tát 戒Giới 初Sơ 津Tân Quyển 0001 清Thanh 書Thư 玉Ngọc 述Thuật 梵Phạm 網võng 經kinh 者giả 。 是thị 諸chư 佛Phật 之chi 本bổn 源nguyên 。 眾chúng 生sanh 之chi 自tự 性tánh 。 戒giới 網võng 之chi 宏hoành 網võng 。 律luật 宗tông 之chi 要yếu 關quan 也dã 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Kim Cang Kinh Pháp Nhãn Huyền Phán Sớ Sao – Quyển 0004

金Kim 剛Cang 經Kinh 法Pháp 眼Nhãn 懸Huyền 判Phán 疏Sớ 鈔Sao Quyển 0004 清Thanh 性Tánh 起Khởi 述Thuật 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 經Kinh 。 懸huyền 判phán 疏sớ/sơ 鈔sao 卷quyển 之chi 四tứ 敕sắc 建kiến 西tây 天thiên 寺tự 武võ 林lâm 後hậu 學học 沙Sa 門Môn 性tánh 起khởi 述thuật...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Cú Giải – Quyển 0001

法Pháp 華Hoa 經Kinh 句Cú 解Giải Quyển 0001 宋Tống 聞Văn 達Đạt 解Giải 錢tiền 塘đường 霍hoắc 山sơn 廣quảng 照chiếu 沙Sa 門Môn 。 釋thích 。 聞văn 達đạt 。 夫phu 讀đọc 經kinh 者giả 須tu 善thiện 佛Phật 意ý 得đắc 佛Phật 意ý 已dĩ 然nhiên 後hậu 起khởi 修tu 如như 明minh 目mục 人nhân...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Tam Đại Bộ Đọc Giáo Ký – Quyển 0001

法Pháp 華Hoa 經Kinh 三Tam 大Đại 部Bộ 讀Đọc 教Giáo 記Ký Quyển 0001 宋Tống 法Pháp 照Chiếu 撰Soạn 記ký 讀đọc 教giáo 。 自tự 以dĩ 記ký 遺di 忘vong 。 非phi 謂vị 傳truyền 乎hồ 人nhân 也dã 。 嘉gia 定định 初sơ 。 在tại 佛Phật 隴# 。 方phương 草thảo 創sáng/sang 。 已dĩ...