續Tục 高Cao 僧Tăng 傳Truyền
Quyển 0015
唐Đường 道Đạo 宣Tuyên 撰Soạn

續Tục 高Cao 僧Tăng 傳Truyền 卷quyển 第đệ 十thập 五ngũ

大đại 唐đường 西tây 明minh 寺tự 沙Sa 門Môn 釋thích 道đạo 宣tuyên 撰soạn

義nghĩa 解giải 篇thiên 十thập 一nhất 。 正chánh 紀kỷ 十thập 五ngũ 。 附phụ 見kiến 四tứ 。

唐đường 越việt 州châu 靜tĩnh 林lâm 寺tự 釋thích 法pháp 敏mẫn 傳truyền 一nhất

唐đường 襄tương 州châu 光quang 福phước 寺tự 釋thích 慧tuệ 璿# 傳truyền 二nhị

唐đường 襄tương 州châu 神thần 足túc 寺tự 釋thích 慧tuệ 眺# 傳truyền 三tam

唐đường 綿miên 州châu 隆long 寂tịch 寺tự 釋thích 靈linh 睿# 傳truyền 四tứ

唐đường 京kinh 師sư 弘hoằng 福phước 寺tự 釋thích 僧Tăng 辯biện 傳truyền 五ngũ

唐đường 京kinh 師sư 普phổ 光quang 寺tự 釋thích 法pháp 常thường 傳truyền 六lục

唐đường 澤trạch 州châu 清thanh 化hóa 寺tự 釋thích 智trí 徽# 傳truyền 七thất

唐đường 澤trạch 州châu 清thanh 化hóa 寺tự 釋thích 玄huyền 鑒giám 傳truyền 八bát

唐đường 京kinh 師sư 弘hoằng 福phước 寺tự 釋thích 玄huyền 會hội 傳truyền 九cửu

唐đường 京kinh 師sư 慈từ 悲bi 寺tự 釋thích 行hành 等đẳng 傳truyền 十thập

唐đường 蒲bồ 州châu 仁nhân 壽thọ 寺tự 釋thích 志chí 寬khoan 傳truyền 十thập 一nhất

唐đường 相tương/tướng 州châu 慈từ 潤nhuận 寺tự 釋thích 慧tuệ 休hưu 傳truyền 十thập 二nhị (# 曇đàm 元nguyên 。 靈linh 範phạm )# 。

唐đường 京kinh 師sư 弘hoằng 福phước 寺tự 釋thích 靈linh 潤nhuận 傳truyền 十thập 三tam (# 淨tịnh 元nguyên 。 智trí 衍diễn )# 。

唐đường 京kinh 師sư 慈từ 恩ân 寺tự 釋thích 道đạo 洪hồng 傳truyền 十thập 四tứ

唐đường 京kinh 師sư 慈từ 恩ân 寺tự 釋thích 義nghĩa 褒bao 傳truyền 十thập 五ngũ

釋thích 法pháp 敏mẫn 姓tánh 孫tôn 氏thị 。 丹đan 陽dương 人nhân 也dã 。 八bát 歲tuế 出xuất 家gia 。 事sự 英anh 禪thiền 師sư 為vi 弟đệ 子tử 。 入nhập 茅mao 山sơn 。 聽thính 明minh 法Pháp 師sư 三tam 論luận 。 明minh 即tức 興hưng 皇hoàng 之chi 遺di 屬thuộc 也dã 。 初sơ 朗lãng 公công 將tương 化hóa 。 通thông 召triệu 門môn 人nhân 。 言ngôn 在tại 後hậu 事sự 。 令linh 自tự 舉cử 處xứ 。 皆giai 不bất 衷# 意ý 。 以dĩ 所sở 舉cử 者giả 並tịnh 門môn 學học 有hữu 聲thanh 。 言ngôn 令linh 自tự 屬thuộc 。 朗lãng 曰viết 。 如như 吾ngô 所sở 舉cử 乃nãi 明minh 公công 乎hồ 。 徒đồ 侶lữ 將tương 千thiên 名danh 明minh 非phi 一nhất 。 皆giai 曰viết 。 義nghĩa 旨chỉ 所sở 擬nghĩ 。 未vị 知tri 何hà 者giả 明minh 耶da 。 朗lãng 曰viết 。 吾ngô 坐tọa 之chi 東đông 柱trụ 下hạ 明minh 也dã 。 明minh 居cư 此thử 席tịch 不bất 移di 八bát 載tái 口khẩu 無vô 談đàm 述thuật 身thân 無vô 妄vọng 涉thiệp 。 眾chúng 目mục 癡si 明minh 。 既ký 有hữu 此thử 告cáo 莫mạc 不bất 迴hồi 惑hoặc 。 私tư 議nghị 。 法Pháp 師sư 他tha 力lực 扶phù 矣hĩ 。 朗lãng 曰viết 。 吾ngô 舉cử 明minh 公công 必tất 駭hãi 眾chúng 意ý 。 法pháp 教giáo 無vô 私tư 不bất 容dung 瑕hà 隱ẩn 。 命mạng 就tựu 法Pháp 座tòa 對đối 眾chúng 敘tự 之chi 。 明minh 性tánh 謙khiêm 退thoái 泣khấp 涕thế 固cố 讓nhượng 。 朗lãng 曰viết 。 明minh 公công 來lai 吾ngô 意ý 決quyết 矣hĩ 。 為vi 靜tĩnh 眾chúng 口khẩu 聊liêu 舉cử 其kỳ 致trí 。 命mạng 少thiếu 年niên 捧phủng 就tựu 傳truyền 座tòa 。 告cáo 曰viết 。 大đại 眾chúng 聽thính 。 今kim 問vấn 論luận 中trung 。 十thập 科khoa 深thâm 義nghĩa 。 初sơ 未vị 曾tằng 言ngôn 。 而nhi 明minh 已dĩ 解giải 。 可khả 一nhất 一nhất 敘tự 之chi 。 既ký 敘tự 之chi 後hậu 。 大đại 眾chúng 愜# 伏phục 。 皆giai 慚tàm 謝tạ 於ư 輕khinh 蔑miệt 矣hĩ 。 即tức 日nhật 辭từ 朗lãng 。 領lãnh 門môn 人nhân 入nhập 茅mao 山sơn 終chung 身thân 不bất 出xuất 。 常thường 弘hoằng 此thử 論luận 。 故cố 興hưng 皇hoàng 之chi 宗tông 或hoặc 舉cử 山sơn 門môn 之chi 致trí 者giả 是thị 也dã 。 敏mẫn 採thải 摘trích 精tinh 理lý 出xuất 聽thính 東đông 安an 。 言ngôn 同đồng 意ý 異dị 更cánh 張trương 部bộ 別biệt 。 年niên 二nhị 十thập 三tam 又hựu 聽thính 高cao 麗lệ 實thật 公công 講giảng 大Đại 乘Thừa 經Kinh 論luận 。 躬cung 為vi 南nam 坐tọa 結kết 軫# 三tam 周chu 。 及cập 實thật 亡vong 後hậu 。 高cao 麗lệ 印ấn 師sư 上thượng 蜀thục 講giảng 論luận 。 法pháp 席tịch 彫điêu 散tán 陳trần 氏thị 亡vong 國quốc 。 敏mẫn 乃nãi 反phản 俗tục 三tam 年niên 潛tiềm 隱ẩn 。 還hoàn 襲tập 染nhiễm 衣y 避tị 難nan 入nhập 越việt 。 住trụ 餘dư 姚diêu 梁lương 安an 寺tự 。 領lãnh 十thập 沙Sa 彌Di 講giảng 法Pháp 華hoa 三tam 論luận 。 相tương 續tục 不bất 絕tuyệt 。 貞trinh 觀quán 元nguyên 年niên 。 出xuất 還hoàn 丹đan 陽dương 講giảng 華hoa 嚴nghiêm 涅Niết 槃Bàn 二nhị 年niên 。 越việt 州châu 田điền 都đô 督# 。 追truy 還hoàn 一nhất 音âm 寺tự 。 相tương 續tục 法Pháp 輪luân 。 于vu 時thời 眾chúng 集tập 義nghĩa 學học 沙Sa 門Môn 七thất 十thập 餘dư 州châu 八bát 百bách 餘dư 人nhân 。 當đương 境cảnh 僧Tăng 千thiên 二nhị 百bách 人nhân 。 尼ni 眾chúng 三tam 百bách 。 士sĩ 俗tục 之chi 集tập 不bất 可khả 復phục 紀kỷ 。

時thời 為vi 法pháp 慶khánh 之chi 嘉gia 會hội 也dã 。 至chí 十thập 九cửu 年niên 。 會hội 稽khể 士sĩ 俗tục 請thỉnh 往vãng 靜tĩnh 林lâm 講giảng 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 至chí 六lục 月nguyệt 末mạt 。 正chánh 講giảng 有hữu 蛇xà 。 懸huyền 半bán 身thân 在tại 敏mẫn 頂đảnh 上thượng 。 長trường/trưởng 七thất 尺xích 許hứa 。 作tác 黃hoàng 金kim 色sắc 。 吐thổ 五ngũ 色sắc 光quang 。 終chung 講giảng 方phương 隱ẩn 。 至chí 夏hạ 訖ngật 還hoàn 一nhất 音âm 寺tự 。 夜dạ 有hữu 赤xích 衣y 二nhị 人nhân 。 禮lễ 敏mẫn 曰viết 。 法Pháp 師sư 講giảng 四tứ 部bộ 大đại 經kinh 。 功công 德đức 難nan 量lương 。 須tu 往vãng 他tha 方phương 教giáo 化hóa 。 故cố 從tùng 東đông 方phương 來lai 迎nghênh 法Pháp 師sư 。 弟đệ 子tử 數sổ 十thập 人nhân 同đồng 見kiến 此thử 相tương/tướng 。 至chí 八bát 月nguyệt 十thập 七thất 日nhật 。 爾nhĩ 前tiền 三tam 日nhật 三tam 夜dạ 。 無vô 故cố 闇ám 冥minh 。 恰kháp 至chí 二nhị 十thập 三tam 日nhật 將tương 逝thệ 。 忽hốt 放phóng 大đại 光quang 夜dạ 明minh 如như 日nhật 。 地địa 為vi 震chấn 動động 。 因nhân 爾nhĩ 遷thiên 化hóa 。 春xuân 秋thu 六lục 十thập 有hữu 七thất 。 身thân 長trường 七thất 尺xích 六lục 寸thốn 。 停đình 喪táng 七thất 日nhật 異dị 香hương 不bất 滅diệt 。 莫mạc 不bất 怪quái 歎thán 。 道đạo 俗tục 莊trang 嚴nghiêm 。 送tống 於ư 隆long 安an 之chi 山sơn 焉yên 。

釋thích 慧tuệ 璿# 。 姓tánh 董# 氏thị 。 少thiểu 出xuất 家gia 在tại 襄tương 州châu 。 周chu 滅diệt 法pháp 後hậu 南nam 往vãng 陳trần 朝triêu 。 入nhập 茅mao 山sơn 聽thính 明minh 師sư 三tam 論luận 。 又hựu 入nhập 栖tê 霞hà 聽thính 懸huyền 布bố 法Pháp 師sư 四tứ 論luận 大đại 品phẩm 涅Niết 槃Bàn 等đẳng 。 晚vãn 於ư 安an 州châu 大đại 林lâm 寺tự 聽thính 圓viên 法Pháp 師sư 釋thích 論luận 。 凡phàm 所sở 遊du 刃nhận 並tịnh 契khế 幽u 極cực 。 又hựu 返phản 鄉hương 梓# 住trụ 光quang 福phước 寺tự 。 會hội 亂loạn 入nhập 城thành 。 盧lô 總tổng 管quản 等đẳng 請thỉnh 在tại 官quan 舍xá 講giảng 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 僧Tăng 徒đồ 擁ủng 聚tụ 。 千thiên 五ngũ 百bách 人nhân 。 既ký 屬thuộc 賊tặc 圍vi 各các 懷hoài 翹kiều 敬kính 。 不bất 久cửu 退thoái 散tán 深thâm 惟duy 法pháp 力lực 。 唐đường 運vận 斯tư 泰thái 又hựu 住trụ 龍long 泉tuyền 。 三tam 論luận 大đại 經kinh 鎮trấn 常thường 弘hoằng 闡xiển 。 兼kiêm 達đạt 莊trang 老lão 史sử 子tử 談đàm 笑tiếu 動động 人nhân 。 公công 私tư 榮vinh 達đạt 參tham 問vấn 繁phồn 結kết 。 蔣tưởng 紀kỷ 諸chư 王vương 互hỗ 臨lâm 襄tương 部bộ 。 躬cung 申thân 敬kính 奉phụng 坐tọa 鎮trấn 如như 初sơ 。 王vương 出xuất 門môn 顧cố 曰viết 。 迎nghênh 送tống 不bất 行hành 。 佛Phật 法Pháp 之chi 望vọng 也dã 。 由do 此thử 聲thanh 譽dự 又hựu 逸dật 漢hán 南nam 。 貞trinh 觀quán 二nhị 十thập 三tam 年niên 。 講giảng 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 四tứ 月nguyệt 八bát 日nhật 夜dạ 。 山sơn 神thần 告cáo 曰viết 。 法Pháp 師sư 疾tật 作tác 房phòng 宇vũ 。 不bất 久cửu 當đương 生sanh 西tây 方phương 。 至chí 七thất 月nguyệt 十thập 四tứ 日nhật 講giảng 盂vu 蘭lan 盆bồn 經kinh 竟cánh 。 斂liểm 手thủ 曰viết 。 生sanh 常thường 信tín 施thí 今kim 須tu 通thông 散tán 。 一nhất 毫hào 以dĩ 上thượng 捨xả 入nhập 十thập 方phương 眾chúng 僧Tăng 。 及cập 窮cùng 獨độc 乞khất 人nhân 并tinh 諸chư 異dị 道đạo 。 言ngôn 已dĩ 而nhi 終chung 於ư 法Pháp 座tòa 矣hĩ 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 九cửu 。 惟duy 璿# 立lập 性tánh 虛hư 靜tĩnh 不bất 言ngôn 人nhân 非phi 。 賓tân 客khách 相tương/tướng 投đầu 欣hân 若nhược 朋bằng 友hữu 。 面diện 常thường 含hàm 笑tiếu 慈từ 育dục 在tại 懷hoài 。 涉thiệp 獵liệp 玄huyền 儒nho 通thông 冠quan 文văn 釆biện 。 襄tương 荊kinh 士sĩ 素tố 咸hàm 傾khuynh 仰ngưỡng 之chi 。 聞văn 其kỳ 長trường/trưởng 往vãng 無vô 不bất 墮đọa 淚lệ 。 初sơ 住trụ 光quang 福phước 寺tự 。 居cư 山sơn 頂đảnh 引dẫn 汲cấp 為vi 勞lao 。 將tương 移di 他tha 寺tự 夜dạ 見kiến 神thần 人nhân 。 身thân 長trường 一nhất 丈trượng 。 衣y 以dĩ 紫tử 袍bào 。 頂đảnh 禮lễ 璿# 曰viết 。 奉phụng 請thỉnh 住trụ 此thử 常thường 講giảng 大Đại 乘Thừa 。 勿vật 以dĩ 小Tiểu 乘Thừa 為vi 慮lự 。 其kỳ 小Tiểu 乘Thừa 者giả 亦diệc 如như 高cao 山sơn 無vô 水thủy 不bất 能năng 利lợi 人nhân 。 大Đại 乘Thừa 經Kinh 者giả 猶do 如như 大đại 海hải 。 自tự 止chỉ 此thử 山sơn 多đa 佛Phật 出xuất 世thế 。 一nhất 人nhân 讀đọc 誦tụng 講giảng 說thuyết 大Đại 乘Thừa 。 能năng 令linh 所sở 住trụ 珍trân 寶bảo 光quang 明minh 眷quyến 屬thuộc 。 榮vinh 勝thắng 飲ẩm 食thực 豐phong 饒nhiêu 。 若nhược 有hữu 小Tiểu 乘Thừa 前tiền 事sự 並tịnh 失thất 。 惟duy 願nguyện 弘hoằng 持trì 勿vật 孤cô 所sở 望vọng 法Pháp 師sư 須tu 水thủy 。 此thử 易dị 得đắc 耳nhĩ 。 來lai 月nguyệt 八bát 日nhật 定định 當đương 得đắc 之chi 。 自tự 往vãng 劍kiếm 南nam 慈từ 母mẫu 山sơn 大đại 泉tuyền 。 請thỉnh 一nhất 龍long 王vương 去khứ 也dã 。 言ngôn 已dĩ 不bất 見kiến 。 恰kháp 至chí 來lai 期kỳ 七thất 日nhật 初sơ 夜dạ 。 大đại 風phong 卒thốt 起khởi 。 從tùng 西tây 南nam 來lai 。 雷lôi 震chấn 雨vũ 注chú 。 在tại 寺tự 北bắc 漢hán 高cao 廟miếu 下hạ 佛Phật 堂đường 後hậu 百bách 步bộ 許hứa 。 通thông 夜dạ 相tương 續tục 至chí 明minh 方phương 住trụ 。 惟duy 見kiến 清thanh 泉tuyền 香hương 而nhi 且thả 美mỹ 。 合hợp 眾chúng 同đồng 幸hạnh 。 及cập 亡vong 龍long 泉tuyền 漸tiệm 便tiện 乾can 竭kiệt 。 據cứ 斯tư 以dĩ 言ngôn 亦diệc 感cảm 通thông 之chi 奇kỳ 致trí 矣hĩ 。

釋thích 慧tuệ 眺# 。 姓tánh 莊trang 氏thị 。 少thiểu 出xuất 家gia 。 以dĩ 小Tiểu 乘Thừa 為vi 業nghiệp 。 遊du 學học 齊tề 徐từ 青thanh 海hải 諸chư 州châu 。 數số 論luận 之chi 精tinh 馳trì 譽dự 江giang 漢hán 。 開khai 皇hoàng 末mạt 年niên 。 還hoàn 住trụ 鄉hương 壤nhưỡng 之chi 報báo 善thiện 寺tự 承thừa 象tượng 王vương 哲triết 公công 在tại 下hạ 龍long 泉tuyền 講giảng 開khai 三tam 論luận 心tâm 生sanh 不bất 忍nhẫn 曰viết 。 三tam 論luận 明minh 空không 。 講giảng 者giả 著trước 空không 。 當đương 發phát 言ngôn 訖ngật 。 舌thiệt 出xuất 三tam 尺xích 。 鼻tị 眼nhãn 兩lưỡng 耳nhĩ 並tịnh 皆giai 流lưu 血huyết 。 七thất 日nhật 不bất 語ngữ 。 有hữu 汰# 律luật 師sư 。 聞văn 其kỳ 撥bát 略lược 大Đại 乘Thừa 。 舌thiệt 即tức 挺đĩnh 出xuất 。 告cáo 曰viết 。 汝nhữ 大đại 癡si 也dã 。 一nhất 言ngôn 毀hủy 經kinh 罪tội 過quá 五ngũ 逆nghịch 。 可khả 信tín 大Đại 乘Thừa 方phương 可khả 免miễn 耳nhĩ 。 乃nãi 令linh 燒thiêu 香hương 發phát 願nguyện 懺sám 悔hối 前tiền 言ngôn 。 舌thiệt 還hoàn 收thu 入nhập 。 便tiện 輿dư 往vãng 哲triết 所sở 。 誓thệ 心tâm 斂liểm 迹tích 惟duy 聽thính 大Đại 乘Thừa 。 哲triết 之chi 云vân 亡vong 。 為vi 設thiết 大đại 齋trai 於ư 墓mộ 。 又hựu 建kiến 七thất 處xứ 八bát 會hội 廣quảng 請thỉnh 道đạo 俗tục 。 百bách 日nhật 既ký 滿mãn 。 即tức 往vãng 香Hương 山Sơn 神thần 足túc 寺tự 。 足túc 不bất 踰du 閫khổn 常thường 習tập 大Đại 乘Thừa 。 每mỗi 勸khuyến 諸chư 村thôn 年niên 別biệt 四tứ 時thời 講giảng 華hoa 嚴nghiêm 等đẳng 經kinh 。 用dụng 陳trần 懺sám 謝tạ 。 常thường 於ư 眾chúng 中trung 顯hiển 陳trần 前tiền 失thất 。 獨độc 處xứ 一nhất 房phòng 。 常thường 坐tọa 常thường 念niệm 。 貞trinh 觀quán 十thập 一nhất 年niên 四tứ 月nguyệt 三tam 日nhật 。 在tại 寺tự 後hậu 松tùng 林lâm 坐tọa 禪thiền 。 見kiến 有hữu 三tam 人nhân 。 形hình 貌mạo 都đô 雅nhã 赤xích 服phục 。 禮lễ 拜bái 請thỉnh 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 訖ngật 。 白bạch 曰viết 。 禪thiền 師sư 大đại 利lợi 根căn 。 若nhược 不bất 改cải 心tâm 。 信tín 大Đại 乘Thừa 者giả 。 千thiên 佛Phật 出xuất 世thế 。 猶do 在tại 地địa 獄ngục 。 聞văn 此thử 重trọng/trùng 囑chúc 。 涕thế 泗# 交giao 流lưu 。 大đại 哭khốc 還hoàn 寺tự 。 在tại 講giảng 者giả 房phòng 前tiền 宛uyển 轉chuyển 嗚ô 咽yến/ế/yết 。 不bất 能năng 得đắc 言ngôn 。 以dĩ 水thủy 洒sái 醒tỉnh 。 乃nãi 更cánh 大đại 哭khốc 。 繞nhiễu 佛Phật 懺sám 悔hối 。 用dụng 此thử 為vi 恆hằng 。 又hựu 勸khuyến 化hóa 士sĩ 俗tục 。 造tạo 華hoa 嚴nghiêm 大đại 品phẩm 法pháp 華hoa 維duy 摩ma 思tư 益ích 佛Phật 藏tạng 三tam 論luận 等đẳng 各các 一nhất 百bách 部bộ 。 至chí 十thập 三tam 年niên 三tam 月nguyệt 九cửu 日nhật 中trung 時thời 。 佛Phật 前tiền 禮lễ 懺sám 因nhân 此thử 而nhi 終chung 。 春xuân 秋thu 八bát 十thập 餘dư 矣hĩ 。 自tự 終chung 七thất 日nhật 。 林lâm 樹thụ 變biến 白bạch 大đại 泉tuyền 渾hồn 濁trược 。 過quá 此thử 方phương 復phục 。 斯tư 亦diệc 知tri 過quá 能năng 改cải 無vô 過quá 者giả 同đồng 。 誠thành 可khả 嘉gia 矣hĩ 。 寺tự 去khứ 城thành 邑ấp 將tương 五ngũ 十thập 里lý 。 從tùng 受thọ 歸quy 戒giới 者giả 七thất 千thiên 餘dư 人nhân 。 填điền 赴phó 山sơn 河hà 為vi 建kiến 大đại 齋trai 於ư 墓mộ 所sở 。 三tam 十thập 法Pháp 師sư 各các 開khai 一nhất 經kinh 。 用dụng 津tân 靈linh 造tạo 。

釋thích 靈linh 睿# 。 姓tánh 陳trần 。 本bổn 惟duy 穎# 川xuyên 。 流lưu 寓# 蜀thục 部bộ 。 益ích 昌xương 之chi 陳trần 鄉hương 人nhân 也dã 。 祖tổ 宗tông 信tín 於ư 李# 氏thị 。 其kỳ 母mẫu 以dĩ 二nhị 月nguyệt 八bát 日nhật 。 道đạo 觀quán 設thiết 齋trai 。 因nhân 乞khất 有hữu 子tử 。 還hoàn 家gia 夢mộng 見kiến 在tại 松tùng 林lâm 下hạ 坐tọa 有hữu 七thất 寶bảo 鉢bát 於ư 樹thụ 顛điên 飛phi 來lai 入nhập 口khẩu 。 便tiện 覺giác 有hữu 娠thần 。 即tức 不bất 喜hỷ 五ngũ 辛tân 諸chư 味vị 。 及cập 其kỳ 誕đản 已dĩ 設thiết 或hoặc 食thực 者giả 母mẫu 子tử 頭đầu 痛thống 。 於ư 是thị 遂toại 斷đoạn 。 八bát 歲tuế 二nhị 親thân 將tương 至chí 道Đạo 士sĩ 所sở 令linh 誦tụng 步bộ 虛hư 詞từ 。 便tiện 面diện 孔khổng 血huyết 出xuất 遂toại 不bất 得đắc 誦tụng 。 還hoàn 家gia 入nhập 田điền 。 遇ngộ 見kiến 智trí 勝thắng 法Pháp 師sư 。 便tiện 曰viết 。 家gia 門môn 奉phụng 道đạo 。 自tự 欲dục 奉phụng 佛Phật 。 隨tùy 師sư 出xuất 家gia 。 即tức 將tương 往vãng 益ích 州châu 勝thắng 業nghiệp 寺tự 為vi 沙Sa 彌Di 。 一nhất 夏hạ 之chi 中trung 。 大đại 品phẩm 暗ám 通thông 。 開khai 皇hoàng 之chi 始thỉ 。 高cao 麗lệ 印ấn 公công 入nhập 蜀thục 講giảng 三tam 論luận 。 又hựu 為vi 印ấn 之chi 弟đệ 子tử 。 常thường 業nghiệp 大Đại 乘Thừa 。 後hậu 隨tùy 入nhập 京kinh 流lưu 聽thính 諸chư 法pháp 。 大đại 業nghiệp 之chi 末mạt 。 又hựu 返phản 蜀thục 部bộ 住trụ 法pháp 聚tụ 寺tự 。 武võ 德đức 二nhị 年niên 。 安an 州châu 暠# 公công 上thượng 蜀thục 。 在tại 大đại 建kiến 昌xương 寺tự 講giảng 開khai 大Đại 乘Thừa 。 睿# 止chỉ 法pháp 延diên 三tam 年niên 。 後hậu 還hoàn 蜀thục 本bổn 住trụ 。 常thường 弘hoằng 此thử 部bộ 經kinh 二nhị 年niên 許hứa 。 寺tự 有hữu 異dị 學học 。 成thành 實thật 朋bằng 流lưu 嫌hiềm 此thử 空không 論luận 。 常thường 破phá 吾ngô 心tâm 將tương 興hưng 害hại 意ý 。 睿# 在tại 房phòng 中trung 北bắc 壁bích 而nhi 止chỉ 。 初sơ 夜dạ 還hoàn 床sàng 栖tê 遑hoàng 不bất 定định 。 身thân 毛mao 自tự 竪thụ 。 移di 往vãng 南nam 床sàng 坐tọa 。 至chí 三tam 更cánh 忽hốt 聞văn 北bắc 壁bích 外ngoại 有hữu 物vật 撞chàng 度độ 達đạt 於ư 臥ngọa 處xứ 。 就tựu 而nhi 看khán 之chi 。 乃nãi 漆tất 竹trúc 笴# 槊sóc 。 長trường/trưởng 二nhị 丈trượng 許hứa 。 向hướng 若nhược 在tại 床sàng 身thân 即tức 穿xuyên 度độ 。 既ký 害hại 不bất 果quả 。 又hựu 以dĩ 銀ngân 挺đĩnh 雇cố 賊tặc 入nhập 房phòng 。 睿# 坐tọa 案án 邊biên 覓mịch 終chung 不bất 獲hoạch 。 但đãn 有hữu 一nhất 領lãnh 甲giáp 在tại 常thường 坐tọa 處xứ 。 睿# 知tri 相tương/tướng 害hại 之chi 為vi 惡ác 也dã 。 即tức 移di 貫quán 還hoàn 綿miên 州châu 益ích 昌xương 之chi 隆long 寂tịch 寺tự 。 身thân 相tướng 黑hắc 短đoản 止chỉ 。 長trường/trưởng 五ngũ 尺xích 。 言ngôn 令linh 所sở 及cập 通thông 悟ngộ 為vi 先tiên 。 常thường 講giảng 大Đại 乘Thừa 以dĩ 為vi 正chánh 業nghiệp 。 貞trinh 觀quán 元nguyên 年niên 。 通thông 州châu 騫khiên 禪thiền 師sư 作tác 檀đàn 越việt 盡tận 形hình 供cung 給cấp 。 三tam 百bách 聽thính 眾chúng 。 至chí 七thất 年niên 八bát 月nguyệt 二nhị 十thập 五ngũ 日nhật 夜dạ 。 睿# 夢mộng 有hữu 衣y 冠quan 者giả 來lai 迎nghênh 騫khiên 往vãng 西tây 方phương 去khứ 。 徒đồ 眾chúng 鉢bát 中trung 皆giai 空không 無vô 物vật 。 至chí 三tam 十thập 日nhật 。 寺tự 鍾chung 大đại 小tiểu 七thất 口khẩu 。 銅đồng 磬khánh 十thập 餘dư 一nhất 時thời 皆giai 鳴minh 。 至chí 三tam 更cánh 據cứ 繩thằng 床sàng 加gia 坐tọa 而nhi 終chung 。 睿# 自tự 此thử 後hậu 。 周chu 流lưu 講giảng 唱xướng 傳truyền 化hóa 不bất 絕tuyệt 。 至chí 二nhị 十thập 年niên 八bát 月nguyệt 二nhị 十thập 一nhất 日nhật 。 四tứ 更cánh 大đại 風phong 忽hốt 起khởi 。 高cao 聲thanh 言ngôn 曰viết 。 靈linh 睿# 法Pháp 師sư 來lai 年niên 十thập 月nguyệt 。 往vãng 南nam 海hải 大đại 國quốc 光quang 明minh 山sơn 西tây 阿a 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 受thọ 生sanh 也dã 。 至chí 期kỳ 十thập 月nguyệt 三tam 日nhật 。 合hợp 寺tự 長trưởng 幼ấu 道đạo 俗tục 。 見kiến 幡phan 華hoa 菩Bồ 薩Tát 滿mãn 寺tự 而nhi 下hạ 。 晚vãn 講giảng 入nhập 房phòng 看khán 疏sớ/sơ 讀đọc 經kinh 。 外ngoại 有hữu 僧Tăng 告cáo 。 幡phan 花hoa 異dị 香hương 充sung 寺tự 及cập 房phòng 。 睿# 聞văn 捉tróc 經kinh 出xuất 看khán 斂liểm 容dung 立lập 終chung 。 堅kiên 持trì 不bất 倒đảo 。 扶phù 臥ngọa 房phòng 中trung 。 三tam 更cánh 忽hốt 起khởi 加gia 坐tọa 如như 生sanh 刺thứ 吏lại 以dĩ 下hạ 躬cung 手thủ 付phó 香hương 供cúng 養dường 其kỳ 屍thi 。 道đạo 俗tục 相tương/tướng 送tống 歸quy 東đông 度độ 山sơn 。 設thiết 大đại 會hội 八bát 千thiên 人nhân 。

時thời 年niên 八bát 十thập 三tam 矣hĩ 。 然nhiên 其kỳ 潔khiết 清thanh 。 童đồng 稚trĩ 過quá 中trung 不bất 飲ẩm 。 葷huân 辛tân 莫mạc 履lý 。 具cụ 盡tận 報báo 云vân 。

釋thích 僧Tăng 辯biện 。 俗tục 姓tánh 張trương 。 南nam 陽dương 人nhân 也dã 。 渚chử 宮cung 陷hãm 沒một 入nhập 關quan 住trụ 於ư 馮bằng 翊dực 焉yên 。 年niên 甫phủ 七thất 歲tuế 日nhật 誦tụng 千thiên 言ngôn 。

時thời 以dĩ 奇kỳ 之chi 。 聲thanh 于vu 鄉hương 壤nhưỡng 。 十thập 歲tuế 欣hân 仰ngưỡng 道Đạo 法Pháp 思tư 欲dục 出xuất 家gia 。 局cục 以dĩ 公công 憲hiến 。 未vị 蒙mông 剃thế 落lạc 。 乃nãi 聽thính 維duy 摩ma 仁nhân 王vương 二nhị 經kinh 。 文văn 義nghĩa 俱câu 收thu 。 昇thăng 座tòa 覆phú 述thuật 。 宣tuyên 吐thổ 教giáo 理lý 有hữu 稱xưng 於ư 時thời 。 先tiên 學học 大đại 德đức 相tương/tướng 顧cố 曰viết 。 吾ngô 等đẳng 沒một 後hậu 不bất 足túc 憂ưu 也dã 。 此thử 人nhân 出xuất 家gia 紹thiệu 隆long 遺di 法pháp 矣hĩ 。 開khai 皇hoàng 初sơ 年niên 。 勅sắc 遣khiển 蘇tô 威uy 。 簡giản 取thủ 三tam 千thiên 人nhân 用dụng 充sung 度độ 限hạn 。 辯biện 年niên 幼ấu 小tiểu 最tối 在tại 末mạt 行hành 。 輕khinh 其kỳ 行hành 業nghiệp 召triệu 令linh 口khẩu 誦tụng 。 言ngôn 詞từ 清thanh 囀# 章chương 句cú 契khế 斷đoạn 。 神thần 明minh 朗lãng 正chánh 。 見kiến 者giả 屬thuộc 目mục 。 由do 是thị 大đại 蒙mông 嗟ta 賞thưởng 。 餘dư 並tịnh 不bất 試thí 。 同đồng 得đắc 出xuất 家gia 。 受thọ 具cụ 已dĩ 後hậu 專chuyên 尋tầm 經kinh 論luận 。

時thời 有hữu 智trí 凝ngưng 法Pháp 師sư 。 學học 望vọng 京kinh 華hoa 德đức 隆long 岳nhạc 表biểu 。 辯biện 從tùng 問vấn 知tri 津tân 乃nãi 經kinh 累lũy/lụy/luy 載tái 。 承thừa 席tịch 覆phú 述thuật 允duẫn 合hợp 同đồng 倫luân 。 遂toại 使sử 旁bàng 疏sớ/sơ 異dị 解giải 曲khúc 有hữu 正chánh 量lượng 。 識thức 者giả 僉thiêm 悟ngộ 擊kích 其kỳ 大đại 節tiết 。 大đại 業nghiệp 初sơ 歲tuế 。 召triệu 入nhập 大đại 禪thiền 定định 道Đạo 場Tràng 。 眾chúng 復phục 屯truân 之chi 欣hân 其kỳ 開khai 解giải 。 武võ 德đức 之chi 始thỉ 。 步bộ 出xuất 關quan 東đông 蒲bồ 虞ngu 陝# 虢# 。 大đại 弘hoằng 法pháp 化hóa 。 四tứ 遠viễn 馳trì 造tạo 倍bội 勝thắng 初sơ 聞văn 。 嘗thường 處xứ 芮# 城thành 將tương 開khai 攝nhiếp 論luận 。 露lộ 縵man 而nhi 聽thính 。 李# 釋thích 同đồng 奔bôn 序tự 王vương 將tương 了liễu 。 黃hoàng 巾cân 致trí 問vấn 酬thù 答đáp 乃nãi 竟cánh 。 終chung 誦tụng 前tiền 關quan 。 辯biện 曰viết 。 正Chánh 法Pháp 自tự 明minh 邪tà 風phong 致trí 翳ế 。 雖tuy 重trọng/trùng 廣quảng 誦tụng 不bất 異dị 前tiền 通thông 。 黃hoàng 巾cân 高cao 問vấn 轉chuyển 增tăng 愚ngu 叟# 謂vị 其kỳ 義nghĩa 壯tráng 。 忽hốt 旋toàn 風phong 勃bột 起khởi 徑kính 趣thú 李# 宗tông 。 縵man 倒đảo 掩yểm 抑ức 身thân 首thủ 煩phiền 擾nhiễu 。 冠quan 幘# 交giao 橫hoành 衣y 髮phát 紊# 亂loạn 。 風phong 至chí 僧Tăng 倫luân 怗# 然nhiên 自tự 滅diệt 。 大đại 眾chúng 笑tiếu 異dị 其kỳ 相tương/tướng 。 一nhất 時thời 便tiện 散tán 。 明minh 旦đán 入nhập 文văn 。 赧nỏa 然nhiên 莫mạc 集tập 。 辯biện 雖tuy 乘thừa 此thử 勝thắng 。 而nhi 言ngôn 色sắc 不bất 改cải 。

時thời 共cộng 服phục 其kỳ 异# 度độ 也dã 。 貞trinh 觀quán 翻phiên 經kinh 被bị 徵trưng 證chứng 義nghĩa 。 弘hoằng 福phước 寺tự 立lập 又hựu 召triệu 居cư 之chi 。 雖tuy 屢lũ 處xứ 以dĩ 英anh 華hoa 而nhi 情tình 不bất 存tồn 得đắc 喪táng 。 約ước 時thời 講giảng 說thuyết 不bất 替thế 寒hàn 溫ôn 。 異dị 學học 名danh 賓tân 皆giai 欣hân 預dự 席tịch 。 故cố 使sử 海hải 之chi 內nội 外ngoại 僧Tăng 雜tạp 華hoa 夷di 不bất 遠viễn 萬vạn 里lý 承thừa 風phong 參tham 謁yết 。 俱câu 舍xá 一nhất 論luận 振chấn 古cổ 未vị 開khai 。 道đạo 岳nhạc 法Pháp 師sư 命mạng 章chương 搆câu 釋thích 。 辯biện 正chánh 講giảng 論luận 廢phế 而nhi 聽thính 之chi 。 隨tùy 聞văn 出xuất 鈔sao 三tam 百bách 餘dư 紙chỉ 。 或hoặc 聞văn 初sơ 開khai 法pháp 肆tứ 或hoặc 中trung 途đồ 少thiểu 閑nhàn 。 但đãn 有hữu 法pháp 坐tọa 無vô 論luận 勝thắng 負phụ 。 咸hàm 預dự 位vị 席tịch 橫hoạnh/hoành 經kinh 而nhi 聽thính 。 斯tư 渴khát 法pháp 之chi 。 深thâm 良lương 未vị 儔trù 矣hĩ 。 而nhi 謙khiêm 讓nhượng 知tri 。 足túc 不bất 重trọng/trùng 榮vinh 勢thế 。 名danh 滿mãn 天thiên 下hạ 。 公công 卿khanh 咸hàm 委ủy 。 而nhi 不bất 識thức 其kỳ 形hình 也dã 。 皆giai 來lai 覓mịch 之chi 。 辯biện 如như 常thường 威uy 儀nghi 。 不bất 變biến 其kỳ 節tiết 。 任nhậm 其kỳ 來lai 去khứ 曾tằng 無vô 迎nghênh 送tống 。

時thời 儕# 倫luân 諸chư 德đức 。 以dĩ 此thử 懷hoài 尚thượng 而nhi 不bất 能năng 行hành 也dã 。 以dĩ 貞trinh 觀quán 十thập 六lục 年niên 六lục 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 卒thốt 於ư 弘hoằng 福phước 寺tự 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 五ngũ 。 于vu 時thời 炎diễm 曦# 赫hách 盛thịnh 停đình 屍thi 二nhị 旬tuần 。 而nhi 相tương/tướng 等đẳng 生sanh 存tồn 形hình 色sắc 不bất 變biến 。 迄hất 至chí 于vu 葬táng 日nhật 亦diệc 不bất 腐hủ 朽hủ 。 于vu 時thời 亢kháng 旱hạn 積tích 久cửu 埃ai 塵trần 涱tràn 天thiên 。 明minh 當đương 將tương 送tống 夜dạ 降giáng/hàng 微vi 雨vũ 。 故cố 得đắc 幢tràng 蓋cái 引dẫn 列liệt 。 俱câu 得đắc 升thăng 濟tế 。 七thất 眾chúng 導đạo 從tùng 不bất 疲bì 形hình 苦khổ 。 殯tấn 於ư 郊giao 西tây 龍long 首thủ 之chi 原nguyên 。 鑿tạc 土thổ/độ 為vi 龕khám 處xứ 之chi 。 于vu 內nội 門môn 通thông 行hành 路lộ 。 道đạo 俗tục 同đồng 觀quán 。 至chí 今kim 四tứ 年niên 鮮tiên 明minh 如như 在tại 。 自tự 辯biện 置trí 懷hoài 慈từ 濟tế 。 愛ái 法pháp 為vi 功công 。 路lộ 見kiến 貧bần 苦khổ 不bất 簡giản 人nhân 畜súc 。 皆giai 盡tận 其kỳ 身thân 命mạng 。 濟tế 其kỳ 危nguy 厄ách 。 講giảng 聽thính 之chi 務vụ 惟duy 其kỳ 恆hằng 習tập 。 其kỳ 攝nhiếp 論luận 中trung 邊biên 唯duy 識thức 思tư 塵trần 佛Phật 性tánh 無vô 論luận 。 並tịnh 具cụ 出xuất 章chương 疏sớ/sơ 在tại 世thế 流lưu 布bố 。

釋thích 法pháp 常thường 。 俗tục 姓tánh 張trương 氏thị 。 南nam 陽dương 白bạch 水thủy 人nhân 也dã 。 高cao 祖tổ 隆long 仕sĩ 魏ngụy 因nhân 移di 于vu 河hà 北bắc 郡quận 焉yên 。 少thiểu 踐tiễn 儒nho 林lâm 頗phả 知tri 梗# 概khái 。 而nhi 厭yếm 其kỳ 諠huyên 雜tạp 情tình 欣hân 出xuất 家gia 。 奉phụng 戒giới 自tự 守thủ 不bất 郡quận 非phi 類loại 。 霜sương 懷hoài 標tiêu 舉cử 為vi 眾chúng 所sở 推thôi 。 年niên 十thập 九cửu 。 投đầu 曇đàm 延diên 法Pháp 師sư 。 登đăng 蒙mông 剃thế 落lạc 既ký 預dự 聽thính 限hạn 。 大đại 闡xiển 宏hoành 猷# 。 學học 不bất 逾du 歲tuế 。 即tức 講giảng 涅Niết 槃Bàn 。 道đạo 俗tục 聽thính 者giả 咸hàm 奇kỳ 理lý 趣thú 。 自tự 爾nhĩ 專chuyên 親thân 侍thị 奉phụng 曉hiểu 夕tịch 諮tư 謀mưu 。 每mỗi 擊kích 幽u 致trí 。 延diên 欣hân 其kỳ 情tình 理lý 深thâm 當đương 。 乃nãi 摩ma 頂đảnh 曰viết 。 觀quán 子tử 所sở 涉thiệp 。 必tất 住trụ 持trì 正Chánh 法Pháp 矣hĩ 。 於ư 即tức 研nghiên 精tinh 覃# 思tư 無vô 釋thích 寸thốn 陰ấm 。

時thời 年niên 二nhị 十thập 二nhị 。 攝nhiếp 論luận 初sơ 興hưng 。 隨tùy 聞văn 新tân 法pháp 仰ngưỡng 其kỳ 弘hoằng 義nghĩa 。 于vu 時thời 論luận 門môn 初sơ 闢tịch 。 師sư 學học 多đa 途đồ 。 封phong 守thủ 舊cựu 章chương 鮮tiên 能năng 迴hồi 覺giác 。 常thường 乃nãi 博bác 聽thính 眾chúng 鋒phong 校giáo 其kỳ 銛# 銳duệ 。 秦tần 齊tề 趙triệu 魏ngụy 靡mĩ 不bất 周chu 行hành 。

時thời 積tích 五ngũ 年niên 鑽toàn 覈# 名danh 理lý 。 至chí 於ư 成thành 實thật 毘tỳ 曇đàm 華hoa 嚴nghiêm 地địa 論luận 。 博bác 考khảo 同đồng 異dị 皆giai 為vi 軌quỹ 轍triệt 。 末mạt 旋toàn 踵chủng 上thượng 京kinh 慨khái 茲tư 異dị 敘tự 。 隨tùy 講giảng 出xuất 疏sớ/sơ 示thị 顯hiển 群quần 迷mê 。 隋tùy 齊tề 王vương 暕# 。 召triệu 結kết 時thời 望vọng 盛thịnh 演diễn 釋thích 經kinh 。 登đăng 預dự 法Pháp 座tòa 敷phu 陳trần 至chí 理lý 。 詞từ 義nghĩa 弘hoằng 遠viễn 罕# 得đắc 其kỳ 門môn 。 僉thiêm 共cộng 美mỹ 之chi 嘉gia 歎thán 。 成thành 俗tục 遂toại 有hữu 。 胥# 徒đồ 歸quy 湊thấu 。 相tương 續tục 依y 承thừa 。 四tứ 時thời 講giảng 解giải 以dĩ 為vi 恆hằng 任nhậm 。 大đại 業nghiệp 之chi 始thỉ 榮vinh 唱xướng 轉chuyển 高cao 。 爰viên 下hạ 勅sắc 旨chỉ 入nhập 大đại 禪thiền 定định 。 相tương 尋tầm 講giảng 肆tứ 成thành 濟tế 極cực 多đa 。 唐đường 運vận 初sơ 興hưng 遐hà 邇nhĩ 清thanh 晏# 。 四tứ 遠viễn 投đầu 造tạo 增tăng 倍bội 於ư 前tiền 。 每mỗi 席tịch 傳truyền 燈đăng 播bá 揚dương 非phi 一nhất 。 貞trinh 觀quán 之chi 譯dịch 證chứng 義nghĩa 所sở 資tư 。 下hạ 勅sắc 徵trưng 召triệu 恆hằng 知tri 翻phiên 任nhậm 。 後hậu 造tạo 普phổ 光quang 宏hoành 壯tráng 華hoa 敞sưởng 。 又hựu 召triệu 居cư 之chi 。 衣y 服phục 供cung 給cấp 四tứ 時thời 隨tùy 改cải 。 又hựu 下hạ 勅sắc 令lệnh 為vi 皇hoàng 儲trữ 。 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 禮lễ 敬kính 之chi 極cực 眾chúng 所sở 傾khuynh 心tâm 。 貞trinh 觀quán 九cửu 年niên 。 又hựu 奉phụng 勅sắc 召triệu 。 入nhập 為vi 皇hoàng 后hậu 戒giới 師sư 。 因nhân 即tức 勅sắc 補bổ 兼kiêm 知tri 空không 觀quán 寺tự 上thượng 座tòa 。 撫phủ 接tiếp 客khách 舊cựu 妙diệu 識thức 物vật 心tâm 。 弘hoằng 導đạo 法pháp 化hóa 長trường/trưởng 鎮trấn 不bất 絕tuyệt 。 前tiền 後hậu 預dự 聽thính 者giả 數số 千thiên 。 東đông 蕃phồn 西tây 鄙bỉ 難nan 可khả 勝thắng 述thuật 。 及cập 學học 成thành 返phản 國quốc 皆giai 為vi 法pháp 匠tượng 。 傳truyền 通thông 正chánh 教giáo 于vu 今kim 轉chuyển 盛thịnh 。 新tân 羅la 王vương 子tử 金kim 慈từ 藏tạng 。 輕khinh 忽hốt 貴quý 位vị 棄khí 俗tục 出xuất 家gia 。 遠viễn 聞văn 虔kiền 仰ngưỡng 思tư 覩đổ 言ngôn 令linh 。 遂toại 架# 山sơn 航# 海hải 遠viễn 造tạo 京kinh 師sư 。 乃nãi 於ư 船thuyền 中trung 夢mộng 矚chú 顏nhan 色sắc 。 及cập 覩đổ 形hình 狀trạng 宛uyển 若nhược 夢mộng 中trung 。 悲bi 涕thế 交giao 流lưu 欣hân 其kỳ 會hội 遇ngộ 。 因nhân 從tùng 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 盡tận 禮lễ 事sự 焉yên 。 十thập 四tứ 年niên 。 有hữu 僧Tăng 犯phạm 過quá 。 下hạ 勅sắc 普phổ 責trách 京kinh 寺tự 。 大đại 德đức 綱cương 維duy 因nhân 集tập 於ư 玄huyền 武võ 門môn 。 召triệu 常thường 上thượng 殿điện 。 論luận 及cập 僧Tăng 過quá 。 常thường 曰viết 。 僧Tăng 等đẳng 蒙mông 荷hà 恩ân 惠huệ 得đắc 預dự 法Pháp 門môn 。 不bất 能năng 躬cung 奉phụng 教giáo 網võng 。 致trí 有hữu 上thượng 聞văn 天thiên 聽thính 。 特đặc 由do 常thường 等đẳng 寡quả 於ư 訓huấn 誨hối 。 恥sỉ 愧quý 難nan 陳trần 。 遂toại 引dẫn 涅Niết 槃Bàn 付phó 屬thuộc 之chi 旨chỉ 。 上thượng 然nhiên 之chi 。 因nhân 宥hựu 大đại 理lý 獄ngục 囚tù 百bách 有hữu 餘dư 人nhân 。 又hựu 延diên 設thiết 供cung 。 食thực 訖ngật 而nhi 退thoái 。 及cập 李# 道đạo 居cư 先tiên 。 不bất 勝thắng 此thử 位vị 。 率suất 僧Tăng 邀yêu 駕giá 隨tùy 頓đốn 表biểu 上thượng 。 既ký 不bất 蒙mông 遂toại 。 因nhân 染nhiễm 餘dư 疾tật 。 的đích 無vô 痛thống 所sở 右hữu 脇hiếp 而nhi 終chung 于vu 住trụ 寺tự 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 九cửu 。 即tức 貞trinh 觀quán 十thập 九cửu 年niên 六lục 月nguyệt 二nhị 十thập 六lục 日nhật 也dã 。 至chí 七thất 月nguyệt 二nhị 日nhật 。 葬táng 於ư 南nam 郊giao 高cao 陽dương 之chi 原nguyên 。

時thời 炎diễm 景cảnh 陵lăng 天thiên 遊du 塵trần 翳ế 日nhật 。 逮đãi 至chí 發phát 引dẫn 之chi 前tiền 。 夜dạ 降giáng/hàng 微vi 雨vũ 。 及cập 於ư 明minh 旦đán 。 天thiên 地địa 清thanh 朗lãng 雲vân 霧vụ 四tứ 除trừ 。 纖tiêm 塵trần 不bất 飛phi 道đạo 路lộ 無vô 擁ủng 。 京kinh 寺tự 僧Tăng 侶lữ 門môn 人nhân 子tử 弟đệ 等đẳng 。 各các 建kiến 脩tu 幢tràng 三tam 十thập 餘dư 車xa 。 前tiền 後hậu 威uy 儀nghi 四tứ 十thập 餘dư 里lý 。 信tín 心tâm 士sĩ 女nữ 執chấp 素tố 幡phan 花hoa 列liệt 侍thị 左tả 右hữu 。 乃nãi 盈doanh 數sổ 萬vạn 。 卿khanh 相tương/tướng 儐tấn 從tùng 。 僉thiêm 以dĩ 榮vinh 之chi 。 初sơ 常thường 涉thiệp 詣nghệ 義nghĩa 門môn 妙diệu 崇sùng 行hành 解giải 。 故cố 眾chúng 所sở 推thôi 。 美mỹ 歸quy 於ư 攝nhiếp 論luận 。 而nhi 志chí 之chi 所sở 尚thượng 慕mộ 涅Niết 槃Bàn 。 恆hằng 欲dục 披phi 講giảng 未vị 之chi 欣hân 悟ngộ 。 遂toại 依y 眾chúng 請thỉnh 專chuyên 弘hoằng 此thử 論luận 。 陶đào 冶dã 理lý 味vị 精tinh 貫quán 匈hung 懷hoài 。 依y 時thời 赴phó 講giảng 全toàn 無vô 讀đọc 誦tụng 。 纔tài 有hữu 餘dư 暇hạ 課khóa 業nghiệp 行hành 道Đạo 。 六lục 時thời 自tự 勵lệ 片phiến 無vô 違vi 缺khuyết 。 有hữu 大đại 神thần 王vương 。 冠quan 服phục 皆giai 素tố 。 率suất 其kỳ 部bộ 從tùng 隨tùy 其kỳ 旋toàn 遶nhiễu 。 道đạo 俗tục 時thời 見kiến 。 密mật 以dĩ 高cao 之chi 。 又hựu 曾tằng 宵tiêu 夜dạ 至chí 佛Phật 堂đường 中trung 。 壁bích 畫họa 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 一nhất 時thời 起khởi 舞vũ 。 後hậu 於ư 中trung 夜dạ 又hựu 在tại 佛Phật 堂đường 。 觀quán 音âm 菩Bồ 薩Tát 從tùng 外ngoại 入nhập 戶hộ 。 上thượng 住trụ 空không 中trung 。 身thân 相tướng 瓌khôi 奇kỳ 佩bội 服phục 瓔anh 珞lạc 。 晃hoảng 發phát 希hy 有hữu 良lương 久cửu 便tiện 滅diệt 。 後hậu 經kinh 五ngũ 年niên 。 天thiên 將tương 欲dục 曙# 。 又hựu 感cảm 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 。 從tùng 東đông 而nhi 來lai 。 去khứ 地địa 五ngũ 六lục 丈trượng 許hứa 。 常thường 之chi 專chuyên 精tinh 。 徵trưng 應ưng 為vi 如như 此thử 也dã 。 故cố 立lập 志chí 清thanh 峻tuấn 逾du 久cửu 逾du 劇kịch 。 所sở 獲hoạch 法pháp 利lợi 多đa 造tạo 經Kinh 像tượng 。 但đãn 務vụ 奇kỳ 妙diệu 不bất 言ngôn 其kỳ 價giá 。 歲tuế 建kiến 檀đàn 會hội 終chung 盡tận 京kinh 師sư 。 悲bi 敬kính 兩lưỡng 田điền 無vô 遮già 供cúng 養dường 。 自tự 所sở 服phục 用dụng 麁thô 弊tệ 而nhi 已dĩ 。 講giảng 揚dương 別biệt 供cung 一nhất 不bất 受thọ 之chi 。 還hoàn 布bố 眾chúng 中trung 持trì 操thao 無vô 改cải 。 著trước 攝nhiếp 論luận 義nghĩa 疏sớ/sơ 八bát 卷quyển 玄huyền 章chương 五ngũ 卷quyển 。 涅Niết 槃Bàn 維duy 摩ma 勝thắng 鬘man 等đẳng 。 各các 垂thùy 疏sớ/sơ 記ký 。 廣quảng 行hành 於ư 世thế 。 弟đệ 子tử 德đức 遜tốn 等đẳng 。 為vi 立lập 碑bi 于vu 普phổ 光quang 之chi 門môn 。 宗tông 正chánh 卿khanh 李# 百bách 藥dược 為vi 文văn 。

釋thích 智trí 徽# 。 俗tục 姓tánh 焦tiêu 。 澤trạch 州châu 高cao 平bình 人nhân 也dã 。 年niên 十thập 三tam 。 志chí 樂nhạo 出xuất 家gia 不bất 希hy 世thế 累lũy/lụy/luy 。 住trụ 本bổn 州châu 清thanh 化hóa 寺tự 。 依y 隨tùy 遠viễn 法Pháp 師sư 聽thính 涉thiệp 經kinh 論luận 。 於ư 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 偏thiên 洞đỗng 幽u 極cực 。 故cố 齒xỉ 年niên 學học 稔# 為vi 諸chư 沙Sa 彌Di 之chi 卓trác 秀tú 者giả 也dã 。 立lập 性tánh 勤cần 恪khác 樂nhạo/nhạc/lạc 理lý 僧Tăng 務vụ 。 每mỗi 有hữu 執chấp 役dịch 不bất 憚đạn 形hình 苦khổ 。 晝trú 供cúng 養dường 僧Tăng 夜dạ 讀đọc 章chương 疏sớ/sơ 。 衣y 不bất 解giải 帶đái 研nghiên 精tinh 無vô 怠đãi 。 受thọ 具cụ 已dĩ 後hậu 。 神thần 思tư 高cao 正chánh 戒giới 行hạnh 明minh 潔khiết 。 然nhiên 平bình 恕thứ 儉kiệm 約ước 見kiến 者giả 欽khâm 屬thuộc 。 歆# 慕mộ 弘hoằng 道đạo 歲tuế 常thường 講giảng 涅Niết 槃Bàn 十Thập 地Địa 地địa 持trì 維duy 摩ma 勝thắng 鬘man 。 用dụng 為vi 恆hằng 業nghiệp 。 聲thanh 務vụ 廣quảng 被bị 遠viễn 近cận 追truy 風phong 。 提đề 襆# 裹khỏa 糧lương 尋tầm 造tạo 非phi 一nhất 。 隋tùy 煬# 御ngự 曆lịch 珍trân 敬kính 彌di 隆long 。 大đại 業nghiệp 七thất 年niên 。 下hạ 詔chiếu 延diên 請thỉnh 入nhập 於ư 東đông 都đô 內nội 道Đạo 場Tràng 。 禮lễ 異dị 恆hằng 倫luân 日nhật 增tăng 榮vinh 供cung 徽# 立lập 操thao 自tự 昔tích 一nhất 不bất 受thọ 之chi 。 盈doanh 尺xích 之chi 貯trữ 不bất 附phụ 箱tương 囊nang 。 率suất 性tánh 超siêu 然nhiên 不bất 妄vọng 傾khuynh 涅niết 。 但đãn 專chuyên 講giảng 誦tụng 宣tuyên 導đạo 為vi 先tiên 。 偽ngụy 鄭trịnh 之chi 初sơ 洛lạc 城thành 恆hằng 閉bế 。 徽# 以dĩ 兵binh 戈qua 方phương 始thỉ 開khai 悟ngộ 未vị 因nhân 。 乃nãi 杖trượng 錫tích 出xuất 城thành 思tư 濟tế 鄉hương 壤nhưỡng 。 于vu 時thời 守thủ 衛vệ 嚴nghiêm 防phòng 梗# 澁sáp 難nạn/nan 通thông 。 而nhi 徽# 安an 行hành 限hạn 閾quắc 守thủ 當đương 不bất 覺giác 。 斯tư 固cố 善thiện 神thần 之chi 所sở 送tống 也dã 。 既ký 達đạt 高cao 平bình 道đạo 俗tục 欣hân 赴phó 。 世thế 接tiếp 屯truân 難nạn/nan 飢cơ 餒nỗi 相tương/tướng 委ủy 。 乃nãi 遺di 以dĩ 糧lương 粒lạp 拯chửng 濟tế 寔thật 多đa 。 皂tạo 素tố 賴lại 之chi 皆giai 餐xan 法Pháp 味vị 。 便tiện 即tức 四tứ 時thời 長trường/trưởng 講giảng 屢lũ 有hữu 升thăng 堂đường 。 外ngoại 施thí 衣y 帛bạch 悉tất 供cung 講giảng 眾chúng 。 頻tần 值trị 儉kiệm 歲tuế 米mễ 食thực 不bất 豐phong 。 異dị 客khách 暴bạo 來lai 兩lưỡng 倍bội 過quá 舊cựu 。 徽# 以dĩ 聽thính 侶lữ 不bất 安an 。 為vi 營doanh 別biệt 院viện 。 四tứ 方phương 學học 士sĩ 同đồng 萃tụy 其kỳ 中trung 。 財tài 法pháp 兩lưỡng 施thí 無vô 時thời 寧ninh 舍xá 。 懷hoài 州châu 都đô 督# 鄖# 國quốc 公công 張trương 亮lượng 。 欽khâm 抱bão 德đức 教giáo 遠viễn 延diên 講giảng 說thuyết 。 道đạo 俗tục 屯truân 赴phó 。 又hựu 結kết 河hà 陽dương 。 乃nãi 請thỉnh 為vi 菩Bồ 薩Tát 戒giới 師sư 。 珍trân 敬kính 道đạo 風phong 誓thệ 為vi 善thiện 友hữu 。 夏hạ 講giảng 涅Niết 槃Bàn 。 解giải 恣tứ 便tiện 訖ngật 。 覺giác 少thiểu 不bất 悆# 。 眾chúng 咸hàm 怪quái 之chi 。 還hoàn 房phòng 靜tĩnh 念niệm 俄nga 頃khoảnh 便tiện 逝thệ 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 九cửu 。 即tức 貞trinh 觀quán 十thập 二nhị 年niên 三tam 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 也dã 。 懷hoài 州châu 道đạo 俗tục 哀ai 若nhược 至chí 親thân 。 送tống 葬táng 歸quy 于vu 本bổn 邑ấp 。 自tự 徽# 之chi 在tại 遠viễn 門môn 也dã 。 敬kính 法pháp 尊tôn 人nhân 誠thành 孝hiếu 第đệ 一nhất 。 每mỗi 登đăng 法pháp 席tịch 。 講giảng 析tích 幽u 通thông 。 皆giai 云vân 。 大đại 法Pháp 師sư 意ý 如như 此thử 。 因nhân 即tức 聲thanh 淚lệ 俱câu 下hạ 。 常thường 謂vị 諸chư 徒đồ 曰viết 。 父phụ 母mẫu 生sanh 吾ngô 肉nhục 身thân 。 法Pháp 師sư 生sanh 吾ngô 法Pháp 身thân 。 恩ân 報báo 此thử 恩ân 何hà 由do 可khả 逮đãi 。 惟duy 有hữu 弘hoằng 教giáo 利lợi 物vật 。 薄bạc 展triển 餘dư 懷hoài 耳nhĩ 。 所sở 以dĩ 每mỗi 歲tuế 常thường 講giảng 不bất 敢cảm 告cáo 勞lao 。 以dĩ 惟duy 斯tư 故cố 也dã 。 兼kiêm 以dĩ 課khóa 己kỷ 行hành 業nghiệp 無vô 虧khuy 六lục 時thời 。 手thủ 執chấp 熏huân 爐lô 約ước 數số 承thừa 禮lễ 。 夜dạ 不bất 解giải 衣y 一nhất 生sanh 恆hằng 爾nhĩ 。 清thanh 素tố 寡quả 欲dục 不bất 樂nhạo 交giao 遊du 。 敷phu 化hóa 之chi 餘dư 便tiện 營doanh 僧Tăng 事sự 。 故cố 澤trạch 部bộ 長trưởng 幼ấu 詠vịnh 仰ngưỡng 于vu 今kim 。

釋thích 玄huyền 鑒giám 。 俗tục 姓tánh 焦tiêu 。 澤trạch 州châu 高cao 平bình 人nhân 也dã 。 天thiên 性tánh 仁nhân 慈từ 志chí 樂nhạo 清thanh 潔khiết 。 酒tửu 肉nhục 葷huân 辛tân 自tự 然nhiên 厭yếm 離ly 。 十thập 九cửu 發phát 心tâm 投đầu 誠thành 釋Thích 種chủng 。 愛ái 重trọng 松tùng 林lâm 終chung 日nhật 庇tí 其kỳ 下hạ 忘vong 遺di 食thực 息tức 。 後hậu 住trụ 清thanh 化hóa 寺tự 。 依y 止chỉ 遠viễn 公công 聽thính 採thải 經kinh 論luận 。 於ư 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 深thâm 得đắc 其kỳ 趣thú 隋tùy 運vận 末mạt 齡linh 賊tặc 徒đồ 交giao 亂loạn 。 佛Phật 寺tự 僧Tăng 坊phường 並tịnh 隨tùy 灰hôi 燼tẫn 。 眾chúng 侶lữ 分phân 散tán 顛điên 仆phó 溝câu 壑hác 。 鑒giám 守thủ 心tâm 戒giới 禁cấm 曾tằng 無vô 愆khiên 犯phạm 。 食thực 唯duy 蔬# 菜thái 衣y 則tắc 蘊uẩn 麻ma 。 屢lũ 經kinh 歲tuế 序tự 情tình 無vô 嚬tần 蹙túc 。 及cập 至chí 年niên 穀cốc 豐phong 熟thục 。 還hoàn 返phản 故cố 鄉hương 。 招chiêu 集tập 緇# 素tố 崇sùng 建kiến 法pháp 席tịch 。 勸khuyến 諸chư 信tín 識thức 。 但đãn 故cố 伽già 藍lam 皆giai 得đắc 營doanh 復phục 。 有hữu 故cố 塔tháp 廟miếu 並tịnh 令linh 塗đồ 掃tảo 。 遂toại 使sử 合hợp 境cảnh 莊trang 嚴nghiêm 赫hách 然nhiên 榮vinh 麗lệ 。 奉phụng 信tín 歸quy 向hướng 十thập 室thất 其kỳ 九cửu 。 兼kiêm 以dĩ 正chánh 性tánh 敦đôn 直trực 言ngôn 行hạnh 相tương/tướng 高cao 。 行hành 值trị 飲ẩm 噉đạm 非phi 法pháp 。 無vô 不bất 面diện 諫gián 訶ha 毀hủy 。 極cực 言ngôn 過quá 狀trạng 不bất 避tị 強cường/cưỡng 禦ngữ 。 或hoặc 與dữ 語ngữ 不bất 受thọ 者giả 。 便tiện 碎toái 之chi 酒tửu 器khí 。 不bất 酬thù 其kỳ 費phí 。 故cố 諸chư 俗tục 士sĩ 聚tụ 集tập 醼yến 飲ẩm 。 聞văn 鑒giám 來lai 至chí 並tịnh 即tức 奔bôn 散tán 。 由do 是thị 七thất 眾chúng 尊tôn 虔kiền 。 敬kính 其kỳ 嚴nghiêm 厲lệ 重trọng/trùng 其kỳ 清thanh 貞trinh 。 數số 有hữu 繕thiện 造tạo 工công 匠tượng 繁phồn 多đa 。 豪hào 族tộc 之chi 人nhân 或hoặc 遺di 酒tửu 食thực 。 鑒giám 云vân 。 吾ngô 今kim 所sở 營doanh 必tất 令linh 如như 法Pháp 。 乍sạ 可khả 不bất 造tạo 理lý 無vô 飲ẩm 酒tửu 。 遂toại 即tức 止chỉ 之chi 時thời 清thanh 化hóa 寺tự 修tu 營doanh 佛Phật 殿điện 。 合hợp 境cảnh 民dân 庶thứ 同đồng 供cung 崇sùng 建kiến 。 澤trạch 州châu 官quan 長trường/trưởng 長trường/trưởng 孫tôn 義nghĩa 。 素tố 頗phả 奉phụng 信tín 聞văn 役dịch 工công 匠tượng 其kỳ 數số 甚thậm 眾chúng 。 乃nãi 送tống 酒tửu 兩lưỡng 輿dư 以dĩ 致trí 之chi 。 鑒giám 時thời 檢kiểm 校giáo 營doanh 造tạo 。 見kiến 有hữu 此thử 事sự 。 又hựu 破phá 酒tửu 器khí 狼lang 籍tịch 地địa 上thượng 。 告cáo 云vân 。 吾ngô 之chi 功công 德đức 乍sạ 可khả 不bất 成thành 。 終chung 不bất 用dụng 此thử 非phi 法pháp 物vật 也dã 。 義nghĩa 聞văn 大đại 怒nộ 。 明minh 欲dục 加gia 惱não 。 夜dạ 夢mộng 有hữu 人nhân 以dĩ 刀đao 臨lâm 之chi 。 既ký 忽hốt 警cảnh 寤ngụ 即tức 事sự 歸quy 懺sám 。 又hựu 遇ngộ 疫dịch 氣khí 死tử 亡vong 非phi 一nhất 。 皆giai 投đầu 心tâm 乞khất 命mạng 。 鑒giám 為vi 之chi 懺sám 悔hối 令linh 斷đoạn 酒tửu 肉nhục 。 病bệnh 者giả 痊thuyên 復phục 。

時thời 大đại 重trọng/trùng 之chi 。 有hữu 鄉hương 人nhân 李# 遷thiên 者giả 。 性tánh 偏thiên 嗜thị 酒tửu 。 既ký 遇ngộ 時thời 氣khí 無vô 由do 自tự 濟tế 。 遂toại 悔hối 酒tửu 過quá 用dụng 為vi 死tử 調điều 。 俄nga 爾nhĩ 鑒giám 至chí 無vô 何hà 便tiện 去khứ 。 遷thiên 遂toại 除trừ 差sái 。 因nhân 爾nhĩ 厭yếm 離ly 飲ẩm 酒tửu 永vĩnh 不bất 涉thiệp 言ngôn 。 縱túng/tung 忽hốt 聞văn 氣khí 如như 逢phùng 毒độc 勢thế 。 告cáo 其kỳ 友hữu 曰viết 。 自tự 見kiến 鑒giám 師sư 已dĩ 來lai 。 尚thượng 不bất 喜hỷ 聞văn 。 況huống 當đương 見kiến 也dã 。 故cố 戒giới 節tiết 冥minh 感cảm 皆giai 此thử 之chi 類loại 。 于vu 今kim 神thần 志chí 貞trinh 亮lượng 。 每mỗi 講giảng 涅Niết 槃Bàn 十Thập 地Địa 維duy 摩ma 。 四tứ 時thời 不bất 輟chuyết 。 春xuân 秋thu 八bát 十thập 有hữu 三tam 。 初sơ 鑒giám 以dĩ 傳truyền 法pháp 之chi 務vụ 。 職chức 司ty 其kỳ 憂ưu 。 眾chúng 侶lữ 乖quai 儀nghi 。 則tắc 糺củ 彈đàn 驅khu 擯bấn 。

時thời 俗tục 僉thiêm 訝nhạ 其kỳ 梗# 直trực 也dã 及cập 武võ 德đức 六lục 年niên 。 當đương 部bộ 濩hoạch 澤trạch 縣huyện 李# 錄lục 事sự 者giả 。 死tử 經kinh 七thất 日nhật 。 隱ẩn 身thân 謂vị 妻thê 曰viết 。 吾ngô 是thị 李# 錄lục 事sự 也dã 。 計kế 吾ngô 猶do 得đắc 六lục 年niên 在tại 世thế 。 但đãn 為vi 司ty 命mạng 枉uổng 來lai 取thủ 我ngã 。 生sanh 埋mai 塚trủng 中trung 。 已dĩ 訴tố 閻diêm 王vương 。 蒙mông 放phóng 在tại 人nhân 中trung 。 浮phù 遊du 六lục 年niên 。 今kim 在tại 鬼quỷ 道đạo 。 未vị 然nhiên 之chi 事sự 。 皆giai 預dự 知tri 也dã 。 卿khanh 家gia 貧bần 窘# 。 但đãn 為vi 他tha 卜bốc 無vô 不bất 必tất 中trung 。 因nhân 可khả 獲hoạch 財tài 以dĩ 利lợi 大đại 小tiểu 。 便tiện 爾nhĩ 賣mại 卜bốc 。 鬼quỷ 為vi 通thông 疑nghi 。 方phương 遠viễn 皆giai 詣nghệ 謂vị 為vi 大đại 聖thánh 。 後hậu 謂vị 妻thê 曰viết 。 人nhân 命mạng 無vô 常thường 。 何hà 不bất 修tu 福phước 。 可khả 往vãng 鑒giám 師sư 所sở 聽thính 法Pháp 。 遂toại 相tương 將tương 入nhập 講giảng 堂đường 中trung 。 安an 置trí 壁bích 角giác 以dĩ 物vật 自tự 障chướng 。 共cộng 人nhân 言ngôn 議nghị 應ưng 變biến 迅tấn 速tốc 。 乃nãi 經kinh 晦hối 朔sóc 。 或hoặc 有hữu 問vấn 者giả 。 何hà 不bất 現hiện 形hình 耶da 。

答đáp 曰viết 。

今kim 在tại 鬼quỷ 趣thú 。 受thọ 身thân 極cực 陋lậu 自tự 不bất 忍nhẫn 見kiến 。 況huống 復phục 他tha 也dã 。 又hựu 往vãng 景cảnh 業nghiệp 寺tự 聽thính 維duy 摩ma 經kinh 。 有hữu 餘dư 法Pháp 師sư 。 謂vị 曰viết 。 今kim 講giảng 此thử 經Kinh 感cảm 何hà 人nhân 聽thính 。

答đáp 曰viết 。

自tự 人nhân 頭đầu 已dĩ 上thượng 便tiện 是thị 鬼quỷ 神thần 。 上thượng 及cập 諸chư 天thiên 。 重trọng/trùng 級cấp 充sung 滿mãn 。 然nhiên 都đô 講giảng 唱xướng 文văn 。 諸chư 天thiên 神thần 等đẳng 。 皆giai 斂liểm 容dung 傾khuynh 耳nhĩ 。 恐khủng 其kỳ 聲thanh 絕tuyệt 。 法Pháp 師sư 解giải 釋thích 皆giai 散tán 亂loạn 縱túng 恣tứ 無vô 心tâm 聽thính 受thọ 。 願nguyện 如như 法Pháp 講giảng 說thuyết 勿vật 妄vọng 飲ẩm 噉đạm 也dã 。 何hà 以dĩ 知tri 然nhiên 。 見kiến 天thiên 神thần 等đẳng 聞văn 法Pháp 師sư 酒tửu 氣khí 皆giai 迴hồi 面diện 而nhi 聽thính 。 因nhân 即tức 悔hối 過quá 令linh 廢phế 飲ẩm 之chi 。 鬼quỷ 曰viết 。 此thử 定định 須tu 斷đoạn 天thiên 神thần 不bất 許hứa 寧ninh 不bất 講giảng 也dã 。 非phi 惟duy 此thử 會hội 獨độc 感cảm 諸chư 天thiên 。 但đãn 有hữu 法pháp 事sự 無vô 不bất 來lai 降giáng/hàng 。 不bất 可khả 輕khinh 矣hĩ 。 鑒giám 聞văn 異dị 寺tự 有hữu 此thử 聲thanh 告cáo 。 倍bội 復phục 信tín 奉phụng 。 兢căng 兢căng 異dị 常thường 。

釋thích 玄huyền 會hội 。 字tự 懷hoài 默mặc 。 俗tục 姓tánh 席tịch 氏thị 。 其kỳ 先tiên 豳# 土thổ/độ 安an 定định 人nhân 也dã 。 遠viễn 祖tổ 因nhân 官quan 故cố 。 又hựu 居cư 京kinh 兆triệu 樊phàn 川xuyên 之chi 祕bí 坂# 焉yên 。 年niên 十thập 二nhị 。 精tinh 苦khổ 絕tuyệt 倫luân 。 欣hân 志chí 捐quyên 俗tục 。 而nhi 儀nghi 相tương/tướng 秀tú 挺đĩnh 有hữu 異dị 神thần 童đồng 。 隋tùy 漢hán 王vương 諒# 。 見kiến 而nhi 奇kỳ 之chi 。 奏tấu 度độ 出xuất 家gia 。 仍nhưng 住trụ 海hải 覺giác 寺tự 。 為vi 總tổng 法Pháp 師sư 弟đệ 子tử 。 自tự 落lạc 采thải 之chi 後hậu 即tức 預dự 講giảng 席tịch 專chuyên 志chí 涅Niết 槃Bàn 。 勤cần 至chí 之chi 功công 倫luân 等đẳng 推thôi 尚thượng 。 總tổng 深thâm 會hội 之chi 解giải 也dã 。 舉cử 為vi 覆phú 述thuật 。 所sở 以dĩ 槃bàn 節tiết 拘câu 致trí 由do 來lai 擁ủng 慮lự 者giả 皆giai 剖phẫu 決quyết 。 通thông 釋thích 泠# 然nhiên 可khả 見kiến 。

時thời 大đại 賞thưởng 之chi 以dĩ 為vi 涅Niết 槃Bàn 之chi 後hậu 胤dận 也dã 。 因nhân 爾nhĩ 改cải 前tiền 舊cựu 章chương 更canh 新tân 戶hộ 牖dũ 穿xuyên 鑿tạc 之chi 功công 。 難nạn/nan 與dữ 讎thù 抗kháng 。 造tạo 涅Niết 槃Bàn 義nghĩa 章chương 四tứ 卷quyển 。 義nghĩa 源nguyên 文văn 本bổn 時thời 文văn 釋thích 抄sao 部bộ 各các 四tứ 卷quyển 。 自tự 延diên 遠viễn 輟chuyết 斤cân 之chi 後hậu 。 作tác 者giả 祖tổ 述thuật 前tiền 言ngôn 。 惟duy 會hội 一nhất 人nhân 獨độc 稱xưng 孤cô 拔bạt 。 武võ 德đức 之chi 始thỉ 。 學học 觀quán 大đại 張trương 。 沙Sa 門Môn 曇đàm 獻hiến 道đạo 開khai 國quốc 望vọng 。 造tạo 慈từ 悲bi 寺tự 奏tấu 會hội 以dĩ 為vi 寺tự 主chủ 。 經kinh 始thỉ 惟duy 新tân 法pháp 務vụ 連liên 續tục 。 引dẫn 接tiếp 後hậu 昆côn 。 講giảng 揚dương 此thử 部bộ 將tương 四tứ 十thập 遍biến 。 于vu 時thời 同đồng 侶lữ 同đồng 業nghiệp 相tương/tướng 推thôi 元nguyên 席tịch 。 而nhi 讓nhượng 以dĩ 成thành 治trị 。 雅nhã 為vi 學học 宗tông 性tánh 慕mộ 人nhân 法pháp 不bất 濫lạm 尊tôn 嚴nghiêm 。 但đãn 有hữu 法Pháp 座tòa 皆giai 通thông 諮tư 聽thính 。 縱túng/tung 己kỷ 舊cựu 聞văn 傾khuynh 如như 新tân 渴khát 。 斯tư 敬kính 重trọng 之chi 極cực 。 末mạt 象tượng 罕# 遇ngộ 也dã 。 總tổng 法Pháp 師sư 曰viết 。 吾ngô 非phi 聖thánh 人nhân 。 何hà 得đắc 此thử 子tử 入nhập 吾ngô 室thất 乎hồ 。 相tương/tướng 法Pháp 師sư 曰viết 。 經Kinh 云vân 。 後hậu 五ngũ 百bách 歲tuế 。 有hữu 福phước 智trí 者giả 。 此thử 子tử 謂vị 乎hồ 。 法pháp 之chi 大đại 將tướng 豈khởi 不bất 然nhiên 乎hồ 。 岳nhạc 法Pháp 師sư 曰viết 。 此thử 公công 就tựu 我ngã 學học 俱câu 舍xá 者giả 。 同đồng 事sự 攝nhiếp 也dã 。 願nguyện 以dĩ 妙diệu 莊trang 嚴nghiêm 世thế 值trị 善Thiện 知Tri 識Thức 矣hĩ 。 振chấn 法Pháp 師sư 曰viết 。 此thử 公công 就tựu 我ngã 學học 迦ca 延diên 者giả 。 之chi 贊tán 成thành 吾ngô 學học 耳nhĩ 。 以dĩ 我ngã 小tiểu 術thuật 不bất 恥sỉ 下hạ 問vấn 乃nãi 迴hồi 龍long 象tượng 於ư 兔thố 徑kính 也dã 。 吾ngô 何hà 言ngôn 哉tai 。 貞trinh 觀quán 八bát 年niên 又hựu 勅sắc 住trụ 弘hoằng 福phước 寺tự 。 講giảng 事sự 都đô 廢phế 專chuyên 修tu 定định 業nghiệp 。 夢mộng 登đăng 佛Phật 手thủ 。 號hiệu 無Vô 量Lượng 壽Thọ 。 遂toại 造tạo 彌di 陀đà 像tượng 一nhất 座tòa 。 常thường 擬nghĩ 繫hệ 心tâm 作tác 身thân 同đồng 觀quán 。 欲dục 入nhập 山sơn 林lâm 寺tự 眾chúng 勸khuyến 住trụ 請thỉnh 講giảng 涅Niết 槃Bàn 。 至chí 藤đằng 蛇xà 喻dụ 。 忽hốt 有hữu 異dị 蛇xà 。 從tùng 栿# 而nhi 下hạ 顧cố 視thị 四tứ 方phương 。 尋tầm 即tức 不bất 見kiến 。 講giảng 至chí 諍tranh 論luận 常thường 有hữu 魔ma 事sự 。 因nhân 茲tư 遘cấu 疾tật 還hoàn 返phản 慈từ 悲bi 。 見kiến 佛Phật 來lai 迎nghênh 因nhân 而nhi 氣khí 盡tận 。 春xuân 秋thu 五ngũ 十thập 有hữu 九cửu 。 即tức 十thập 四tứ 年niên 五ngũ 月nguyệt 二nhị 十thập 七thất 日nhật 也dã 。 合hợp 邑ấp 聞văn 知tri 悲bi 涼lương 相tương 及cập 。 葬táng 于vu 高cao 陽dương 原nguyên 。 晚vãn 又hựu 收thu 其kỳ 遺di 骸hài 於ư 故cố 城thành 西tây 南nam 隅ngung 。 起khởi 塼chuyên 塔tháp 供cúng 養dường 。 自tự 會hội 之chi 弘hoằng 道đạo 也dã 。 溫ôn 柔nhu 在tại 性tánh 弘hoằng 贍thiệm 為vi 心tâm 。 遠viễn 近cận 流lưu 寓# 投đầu 造tạo 非phi 一nhất 。 而nhi 能năng 推thôi 心tâm 接tiếp 誘dụ 。 惟duy 法pháp 是thị 務vụ 。 晚vãn 又hựu 常thường 坐tọa 乃nãi 終chung 身thân 世thế 。

釋thích 行hành 等đẳng 。 姓tánh 吉cát 氏thị 。 馮bằng 翊dực 人nhân 。 十thập 二nhị 出xuất 家gia 。 與dữ 會hội 公công 同đồng 事sự 總tổng 師sư 為vi 弟đệ 子tử 。 服phục 章chương 麁thô 素tố 立lập 性tánh 鏗khanh 卓trác 。 登đăng 聽thính 淨tịnh 影ảnh 遠viễn 公công 涅Niết 槃Bàn 。 伏phục 讀đọc 文văn 義nghĩa 。

時thời 以dĩ 榮vinh 之chi 。 相tương 從tùng 講giảng 說thuyết 百bách 一nhất 十thập 遍biến 。 中trung 逢phùng 阻trở 難nạn/nan 必tất 預dự 先tiên 知tri 。 或hoặc 聞văn 異dị 香hương 或hoặc 感cảm 怪quái 夢mộng 。 幢tràng 折chiết 蓋cái 翻phiên 以dĩ 為vi 標tiêu 據cứ 。 即tức 令linh 大đại 眾chúng 同đồng 念niệm 般Bát 若Nhã 。 所sở 有hữu 魔ma 事sự 無vô 何hà 而nhi 退thoái 。 故cố 每mỗi 講giảng 後hậu 常thường 禮lễ 佛Phật 名danh 及cập 讀đọc 華hoa 嚴nghiêm 。 以dĩ 為vi 消tiêu 障chướng 之chi 本bổn 也dã 。 又hựu 與dữ 玄huyền 會hội 同đồng 住trụ 慈từ 悲bi 。 弘hoằng 法pháp 之chi 時thời 。 等đẳng 必tất 先tiên 登đăng 。 會hội 隨tùy 後hậu 赴phó 。

時thời 以dĩ 為vi 相tương/tướng 成thành 之chi 道đạo 也dã 。 故cố 常thường 講giảng 時thời 感cảm 鷄kê 伏phục 聽thính 。 從tùng 受thọ 戒giới 者giả 死tử 而nhi 還hoàn 活hoạt 。 冥minh 曹tào 所sở 放phóng 。 云vân 傳truyền 等đẳng 教giáo 。 斯tư 亦diệc 駭hãi 動động 幽u 顯hiển 。 非phi 言ngôn 厝thố 也dã 。 以dĩ 貞trinh 觀quán 十thập 六lục 年niên 三tam 月nguyệt 六lục 日nhật 因nhân 疾tật 而nhi 終chung 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 三tam 。 初sơ 臨lâm 終chung 累lũy/lụy/luy 日nhật 。 護hộ 戒giới 之chi 語ngữ 吾ngô 何hà 重trọng/trùng 及cập 。 但đãn 少thiểu 欲dục 知tri 足túc 。 可khả 為vi 永vĩnh 誡giới 。 吾ngô 今kim 死tử 後hậu 勿vật 作tác 威uy 儀nghi 。 惟duy 以dĩ 一nhất 椽chuyên 輿dư 送tống 山sơn 所sở 。 願nguyện 食thực 吾ngô 身thân 早tảo 成thành 正chánh 覺giác 。 有hữu 乖quai 此thử 願nguyện 非phi 吾ngô 門môn 人nhân 。 弟đệ 子tử 等đẳng 營doanh 辦biện 幢tràng 輿dư 盛thịnh 設thiết 威uy 儀nghi 將tương 欲dục 塋# 送tống 。 其kỳ 夜dạ 列liệt 宿túc 大đại 明minh 地địa 方phương 欲dục 了liễu 。 大đại 雨vũ 洪hồng 注chú 。 道đạo 俗tục 同đồng 擁ủng 。 一nhất 不bất 得đắc 往vãng 。 還hoàn 依y 遺di 訣quyết 單đơn 輿dư 至chí 山sơn 。 雨vũ 即tức 通thông 霽tễ 。 收thu 葬táng 于vu 京kinh 南nam 神thần 和hòa 原nguyên 。 起khởi 塔tháp 樹thụ 松tùng 立lập 銘minh 塔tháp 所sở 。

釋thích 志chí 寬khoan 。 姓tánh 姚diêu 氏thị 。 蒲bồ 州châu 河hà 東đông 人nhân 也dã 。 祖tổ 宗tông 仕sĩ 族tộc 不bất 交giao 群quần 小tiểu 。 父phụ 任nhậm 隋tùy 青thanh 州châu 刺thứ 吏lại 寬khoan 。 自tự 幼ấu 及cập 長trường/trưởng 清thanh 約ước 知tri 名danh 。 歷lịch 聽thính 諸chư 經kinh 以dĩ 涅Niết 槃Bàn 地địa 論luận 為vi 心tâm 要yếu 也dã 。 東đông 西tây 訪phỏng 道đạo 無vô 釋thích 寸thốn 陰ấm 。 業nghiệp 成thành 登đăng 器khí 遊du 講giảng 為vi 務vụ 。 生sanh 常thường 履lý 信tín 言ngôn 行hạnh 不bất 乖quai 。 望vọng 似tự 專chuyên 正chánh 而nhi 懷hoài 抱bão 虛hư 蕩đãng 。 嘗thường 以dĩ 遊du 學học 長trường/trưởng 安an 詣nghệ 市thị 買mãi 絹quyên 。 有hữu 人nhân 曰viết 。 可khả 見kiến 付phó 直trực 明minh 當đương 送tống 絹quyên 。 於ư 此thử 便tiện 付phó 直trực 。 還hoàn 寺tự 為vi 諸chư 僧Tăng 所sở 笑tiếu 。 寬khoan 曰viết 。 自tự 憶ức 不bất 負phụ 於ư 人nhân 。 豈khởi 有hữu 人nhân 而nhi 乖quai 信tín 。 至chí 期kỳ 果quả 獲hoạch 。 以dĩ 事sự 陳trần 之chi 。 彼bỉ 人nhân 云vân 。 兵binh 食thực 可khả 亡vong 信tín 不bất 可khả 廢phế 。 弟đệ 子tử 俗tục 人nhân 奉phụng 之chi 。 豈khởi 意ý 釋thích 門môn 綴chuế 斯tư 慮lự 也dã 。 寬khoan 常thường 誦tụng 維duy 摩ma 及cập 戒giới 本bổn 。 所sở 居cư 住trụ 房phòng 每mỗi 夜dạ 必tất 有hữu 振chấn 動động 介giới 冑trụ 之chi 響hưởng 。 竊thiết 而nhi 觀quán 者giả 咸hàm 見kiến 非phi 常thường 神thần 人nhân 遶nhiễu 房phòng 而nhi 行hành 。 又hựu 一nhất 時thời 夜dạ 中trung 房phòng 重trùng 閣các 上thượng 有hữu 打đả 物vật 聲thanh 。 同đồng 學học 寶bảo 通thông 。 聞văn 之chi 驚kinh 迷mê 不bất 安an 其kỳ 席tịch 。 寬khoan 就tựu 而nhi 慰úy 之chi 。 猶do 打đả 物vật 如như 故cố 。 至chí 旦đán 看khán 之chi 。 乃nãi 舍xá 梁lương 將tương 折chiết 。 即tức 令linh 拄trụ 之chi 得đắc 免miễn 其kỳ 命mạng 。 其kỳ 為vi 幽u 靈linh 所sở 衛vệ 如như 此thử 。 而nhi 性tánh 好hảo/hiếu 瞻chiêm 病bệnh 無vô 憚đạn 遠viễn 近cận 。 及cập 以dĩ 道đạo 俗tục 知tri 無vô 人nhân 治trị 者giả 。 皆giai 輿dư 迎nghênh 房phòng 中trung 。 躬cung 運vận 經kinh 理lý 。 或hoặc 患hoạn 腹phúc 癰ung 不bất 可khả 膿nùng 出xuất 者giả 。 乃nãi 口khẩu 就tựu thúc 之chi 遂toại 至chí 於ư 差sai 。 往vãng 往vãng 非phi 一nhất 。 其kỳ 慈từ 惠huệ 之chi 懷hoài 信tín 難nạn/nan 繼kế 也dã 。 後hậu 於ư 中trung 夜dạ 室thất 內nội 大đại 明minh 。 及cập 觀quán 房phòng 外ngoại 。 與dữ 晝trú 無vô 異dị 。 乃nãi 自tự 縫phùng 綻trán 衣y 帛bạch 。 不bất 謂vị 神thần 光quang 所sở 照chiếu 。 後hậu 召triệu 諸chư 徒đồ 方phương 知tri 半bán 夜dạ 此thử 相tương/tướng 數số 現hiện 。 後hậu 遂toại 不bất 怪quái 。 加gia 以dĩ 開khai 務vụ 誘dụ 引dẫn 弘hoằng 濟tế 為vi 業nghiệp 。 道đạo 俗tục 胥# 悅duyệt 慶khánh 其kỳ 幸hạnh 遇ngộ 。 屬thuộc 煬# 帝đế 弘hoằng 道đạo 海hải 內nội 搜sưu 揚dương 。 以dĩ 寬khoan 行hành 解giải 同đồng 推thôi 。 膺ưng 斯tư 榮vinh 命mạng 。 既ký 處xứ 慧tuệ 日nhật 講giảng 悟ngộ 相tương/tướng 仍nhưng 。 會hội 梟kiêu 感cảm 作tác 逆nghịch 齋trai 事sự 拘câu 纏triền 。 寬khoan 便tiện 下hạ 獄ngục 待đãi 罪tội 。 有hữu 來lai 餉hướng 遺di 一nhất 不bất 自tự 資tư 。 通thông 給cấp 囚tù 僧Tăng 歡hoan 笑tiếu 如như 昔tích 。 後hậu 並tịnh 配phối 徒đồ 隷lệ 役dịch 於ư 天thiên 路lộ 常thường 令linh 負phụ 土thổ/độ 使sử 裝trang 滿mãn 籠lung 。 盡tận 力lực 輦liễn 送tống 。 初sơ 不bất 懈giải 息tức 。 役dịch 僧Tăng 曰viết 。 此thử 無vô 監giám 檢kiểm 。 當đương 可khả 小tiểu 停đình 。 寬khoan 曰viết 。 業nghiệp 報báo 如như 此thử 。 何hà 能năng 自tự 欺khi 。 違vi 心tâm 行hành 事sự 誠thành 未vị 安an 耳nhĩ 。 未vị 又hựu 配phối 流lưu 西tây 蜀thục 行hành 達đạt 陝# 州châu 。 有hữu 送tống 財tài 帛bạch 祖tổ 餞# 之chi 者giả 。 並tịnh 即tức 散tán 而nhi 不bất 遺di 。 唯duy 留lưu 一nhất 驢lư 負phụ 經kinh 而nhi 已dĩ 。 路lộ 次thứ 潼# 關quan 。 流lưu 僧Tăng 寶bảo 暹# 者giả 。 高cao 解giải 碩# 德đức 足túc 破phá 不bất 進tiến 。 寬khoan 見kiến 臥ngọa 于vu 道đạo 側trắc 。 泣khấp 而nhi 哀ai 焉yên 。 即tức 捨xả 驢lư 與dữ 乘thừa 。 自tự 擔đảm 經kinh 論luận 。 徒đồ 行hành 至chí 蜀thục 雖tuy 有hữu 事sự 勞lao 而nhi 口khẩu 不bất 告cáo 倦quyện 。 其kỳ 仁nhân 恕thứ 之chi 性tánh 登đăng 苦khổ 知tri 其kỳ 人nhân 矣hĩ 。 既ký 達đạt 蜀thục 境cảnh 大đại 發phát 物vật 情tình 。 所sở 在tại 利lợi 安an 咸hàm 興hưng 敬kính 悅duyệt 。

時thời 川xuyên 邑ấp 虎hổ 暴bạo 行hành 人nhân 斷đoạn 路lộ 。 或hoặc 數sổ 百bách 為vi 群quần 。 經kinh 歷lịch 村thôn 郭quách 傷thương 損tổn 人nhân 畜súc 。 中trung 有hữu 獸thú 王vương 。 其kỳ 頭đầu 最tối 大đại 五ngũ 色sắc 純thuần 備bị 威uy 伏phục 諸chư 狩thú 。 遂toại 州châu 都đô 督# 張trương 遜tốn 遠viễn 聞văn 慈từ 德đức 遣khiển 人nhân 往vãng 迎nghênh 。 寬khoan 乃nãi 令linh 州châu 縣huyện 立lập 齋trai 行hành 道Đạo 。 各các 受thọ 八bát 戒giới 。 當đương 夕tịch 虎hổ 災tai 銷tiêu 散tán 。 莫mạc 知tri 所sở 往vãng 。

時thời 人nhân 感cảm 之chi 奉phụng 為vi 神thần 聖thánh 。 然nhiên 寬khoan 因nhân 名danh 立lập 行hành 弘hoằng 裕# 有hữu 儀nghi 。 凡phàm 所sở 宣tuyên 化hóa 如như 風phong 之chi 靡mĩ 。 每mỗi 至chí 散tán 席tịch 禮lễ 嚫sấn 相tương/tướng 仍nhưng 。 或hoặc 至chí 十thập 萬vạn 二nhị 十thập 萬vạn 者giả 。 皆giai 即tức 坐tọa 散tán 盡tận 了liễu 無vô 資tư 己kỷ 。 告cáo 施thí 者giả 曰viết 。 財tài 猶do 種chủng 子tử 聚tụ 則tắc 難nạn/nan 繁phồn 。 故cố 為vi 散tán 之chi 。 令linh 從tùng 用dụng 有hữu 在tại 耳nhĩ 。 其kỳ 虛hư 懷hoài 應ưng 物vật 。 為vi 若nhược 此thử 也dã 。 兼kiêm 又hựu 輕khinh 生sanh 疎sơ 素tố 弊tệ 服phục 尋tầm 常thường 。 一nhất 經kinh 御ngự 形hình 動động 經kinh 累lũy/lụy/luy 稔# 。 愛ái 護hộ 之chi 甚thậm 有hữu 過quá 身thân 肉nhục 。

時thời 逢phùng 儉kiệm 歲tuế 躬cung 煮chử 糜mi 粥chúc 親thân 惠huệ 飢cơ 餒nỗi 。 銜hàm 泣khấp 說thuyết 化hóa 令linh 誦tụng 佛Phật 名danh 。 又hựu 以dĩ 所sở 服phục 衣y 之chi 與dữ 氈chiên 。 或hoặc 割cát 或hoặc 減giảm 用dụng 充sung 貧bần 乏phạp 。 每mỗi 年niên 冬đông 首thủ 預dự 積tích 坐tọa 氈chiên 履lý 替thế 。 觀quán 諸chư 沙Sa 門Môn 。 少thiểu 者giả 便tiện 給cấp 。 以dĩ 此thử 為vi 常thường 。 貞trinh 觀quán 之chi 初sơ 還hoàn 反phản 蒲bồ 壤nhưỡng 緇# 素tố 慶khánh 幸hạnh 歡hoan 詠vịnh 如như 雲vân 。 屢lũ 建kiến 法pháp 筵diên 重trọng/trùng 揚dương 利lợi 涉thiệp 。

時thời 州châu 部bộ 遇ngộ 旱hạn 諸chư 祈kỳ 不bất 遂toại 。 官quan 民dân 素tố 承thừa 嘉gia 績# 。 乃nãi 同đồng 請thỉnh 焉yên 。 寬khoan 為vi 置trí 壇đàn 場tràng 。 以dĩ 身thân 自tự 誓thệ 。 不bất 降giáng 雨vũ 者giả 不bất 處xứ 室thất 房phòng 。 曝bộc 形hình 兩lưỡng 日nhật 。 密mật 雲vân 垂thùy 布bố 。 三tam 日nhật 已dĩ 後hậu 合hợp 境cảnh 滂# 流lưu 。 民dân 賴lại 來lai 蘇tô 有hữu 年niên 斯tư 在tại 。 昔tích 在tại 蜀thục 土thổ/độ 亦diệc 以dĩ 此thử 致trí 譽dự 。 故cố 使sử 遍biến 洽hiệp 時thời 諺ngạn 號hiệu 為vi 一nhất 代đại 佛Phật 日nhật 。 有hữu 沙Sa 門Môn 神thần 素tố 者giả 。 架# 業nghiệp 相tương/tướng 隣lân 尤vưu 所sở 欽khâm 友hữu 。 以dĩ 先tiên 卒thốt 於ư 栖tê 巖nham 。 寬khoan 住trụ 州châu 寺tự 先tiên 絕tuyệt 凶hung 問vấn 。 忽hốt 降giáng/hàng 形hình 歡hoan 敘tự 欣hân 若nhược 生sanh 平bình 。 明minh 晚vãn 來lai 告cáo 乃nãi 知tri 其kỳ 死tử 。 寬khoan 致trí 書thư 慰úy 曰viết 。 等đẳng 同đồng 幻huyễn 境cảnh 俱câu 稟bẩm 泡bào 形hình 。 不bất 意ý 之chi 情tình 非phi 復phục 言ngôn 象tượng 。 素tố 法Pháp 師sư 俗tục 風phong 清thanh 美mỹ 道đạo 器khí 冲# 深thâm 。 包bao 總tổng 義nghĩa 門môn 研nghiên 機cơ 至chí 實thật 。 但đãn 正chánh 業nghiệp 久cửu 成thành 必tất 之chi 淨tịnh 土độ 。 此thử 方phương 薄bạc 運vận 頓đốn 失thất 所sở 歸quy 。 老lão 病bệnh 之chi 僧Tăng 早tảo 應ưng 先tiên 去khứ 。 罪tội 重trọng 福phước 微vi 猶do 守thủ 餘dư 報báo 耳nhĩ 。 法Pháp 師sư 不bất 遺di 故cố 舊cựu 。 昨tạc 二nhị 十thập 五ngũ 日nhật 夜dạ 降giáng 神thần 共cộng 聚tụ 同đồng 臥ngọa 一nhất 床sàng 。 通thông 夕tịch 言ngôn 議nghị 至chí 曉hiểu 方phương 別biệt 。 情tình 猶do 今kim 昔tích 。 事sự 即tức 存tồn 亡vong 。 冥minh 感cảm 之chi 誠thành 未vị 可khả 陳trần 述thuật 。 素tố 以dĩ 貞trinh 觀quán 十thập 七thất 年niên 春xuân 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 四tứ 日nhật 卒thốt 。 素tố 見kiến 別biệt 傳truyền 。 寬khoan 以dĩ 其kỳ 年niên 夏hạ 五ngũ 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 。 卒thốt 於ư 仁nhân 壽thọ 寺tự 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 八bát 。 初sơ 未vị 終chung 之chi 前tiền 右hữu 脇hiếp 而nhi 臥ngọa 。 枕chẩm 於ư 右hữu 臂tý 。 告cáo 門môn 徒đồ 曰viết 。 生sanh 死tử 長trường 遠viễn 。 有hữu 待đãi 者giả 皆giai 爾nhĩ 。 汝nhữ 等đẳng 但đãn 自tự 。 觀quán 身thân 如như 幻huyễn 。 便tiện 無vô 愛ái 結kết 自tự 纏triền 。 吾ngô 命mạng 亦diệc 斷đoạn 。 當đương 取thủ 椽chuyên 兩lưỡng 根căn # 篨# 一nhất 領lãnh 裹khỏa 縛phược 輿dư 送tống 。 無vô 得đắc 隨tùy 俗tục 紛phân 紜vân 為vi 不bất 益ích 事sự 也dã 。 言ngôn 訖ngật 而nhi 卒thốt 。

時thời 蒲bồ 虞ngu 等đẳng 州châu 。 道đạo 俗tục 奔bôn 赴phó 號hiệu 慟đỗng 川xuyên 野dã 。 屯truân 於ư 壙khoáng 側trắc 七thất 里lý 人nhân 滿mãn 。 自tự 寬khoan 從tùng 釋Thích 種chủng 。 靜tĩnh 攝nhiếp 居cư 形hình 。 不bất 臥ngọa 全toàn 氈chiên 不bất 畜súc 疋thất 絹quyên 。 櫃# 篋khiếp 之chi 事sự 由do 來lai 絕tuyệt 心tâm 。 騎kỵ 乘thừa 勞lao 具cụ 終chung 身thân 不bất 涉thiệp 。 口khẩu 不bất 及cập 利lợi 手thủ 不bất 執chấp 錢tiền 。 或hoặc 有hữu 忤ngỗ 之chi 。 便tiện 掩yểm 口khẩu 私tư 默mặc 。 不bất 行hành 讚tán 毀hủy 於ư 人nhân 物vật 也dã 。 曾tằng 用dụng 錢tiền 一nhất 千thiên 五ngũ 百bách 。 買mãi 驢lư 負phụ 經kinh 。 既ký 至chí 東đông 京kinh 。 值trị 卒thốt 科khoa 運vận 大đại 貴quý 。 或hoặc 頭đầu 至chí 數sổ 萬vạn 者giả 。 同đồng 侶lữ 欲dục 為vi 賣mại 之chi 。 寬khoan 不bất 許hứa 曰viết 。 已dĩ 勞lao 負phụ 荷hà 豈khởi 復phục 過quá 本bổn 乎hồ 。 便tiện 詣nghệ 市thị 自tự 出xuất 之chi 。 但đãn 取thủ 元nguyên 價giá 。 此thử 雖tuy 小tiểu 事sự 廉liêm 恥sỉ 本bổn 矣hĩ 。

釋thích 慧tuệ 休hưu 。 姓tánh 樂nhạo/nhạc/lạc 氏thị 。 瀛doanh 州châu 人nhân 也dã 。 世thế 居cư 海hải 濱tân 。 以dĩ 蠶tằm 漁ngư 為vi 業nghiệp 。 而nhi 生sanh 知tri 離ly 惡ác 深thâm 惟duy 罪tội 報báo 。 常thường 思tư 出xuất 濟tế 無vô 緣duyên 拔bạt 足túc 。 或hoặc 累lũy/lụy/luy 歎thán 通thông 宵tiêu 晨thần 或hoặc 忘vong 餐xan 。 近cận 逾du 信tín 宿túc 。 雖tuy 憤phẫn 氣khí 填điền 胸hung 。 無vô 免miễn 斯tư 厄ách 。 十thập 六lục 遇ngộ 相tương/tướng 州châu 沙Sa 門Môn 巡tuần 里lý 行hành 化hóa 談đàm 三tam 世thế 之chi 循tuần 擾nhiễu 述thuật 八bát 苦khổ 之chi 交giao 侵xâm 。 雅nhã 會hội 夙túc 懷hoài 。 背bối/bội 世thế 情tình 決quyết 乃nãi 違vi 親thân 背bối/bội 俗tục 。 投đầu 勗úc 律luật 師sư 而nhi 出xuất 家gia 焉yên 。 勗úc 導đạo 以dĩ 義nghĩa 方phương 禮lễ 逾du 天thiên 屬thuộc 。 又hựu 聞văn 靈linh 裕# 法Pháp 師sư 震chấn 名danh 西tây 壤nhưỡng 。 行hành 解giải 所sở 歸quy 。 現hiện 居cư 鄴# 下hạ 。 命mạng 休hưu 從tùng 學học 。 休hưu 天thiên 機cơ 秀tú 舉cử 惟duy 道đạo 居cư 心tâm 。 乃nãi 背bối/bội 負phụ 華hoa 嚴nghiêm 遠viễn 遊du 京kinh 鄴# 。 一nhất 聞văn 裕# 講giảng 鎣oánh 動động 身thân 心tâm 不bất 略lược 昏hôn 明minh 幽u 求cầu 體thể 性tánh 。 而nhi 章chương 句cú 無vô 昧muội 至chí 理lý 未vị 融dung 。 展triển 轉chuyển 陶đào 埏duyên 五ngũ 十thập 餘dư 遍biến 研nghiên 諷phúng 文văn 理lý 轉chuyển 加gia 昏hôn 漠mạc 。 試thí 以dĩ 所sở 解giải 。 遍biến 問vấn 諸chư 師sư 。 皆giai 慮lự 涉thiệp 重trọng/trùng 關quan 返phản 啟khải 其kỳ 致trí 。 乃nãi 悟ngộ 曰viết 。 斯tư 固cố 上thượng 聖thánh 之chi 至chí 理lý 也dã 。 豈khởi 下hạ 凡phàm 而nhi 抑ức 度độ 哉tai 。 且thả 搏bác 聽thính 眾chúng 師sư 。 沐mộc 心tâm 法pháp 海hải 耳nhĩ 。 乃nãi 往vãng 渤bột 海hải 從tùng 明minh 彥ngạn 法Pháp 師sư 聽thính 成thành 實thật 論luận 。 先tiên 出xuất 章chương 抄sao 品phẩm 藻tảo 異dị 同đồng 。 慧tuệ 滿mãn 冲# 情tình 解giải 律luật 法pháp 友hữu 。 以dĩ 彥ngạn 公công 化hóa 世thế 受thọ 染nhiễm 餘dư 流lưu 。 從tùng 志chí 念niệm 法Pháp 師sư 受thọ 學học 小tiểu 論luận 。 加gia 雜tạp 婆bà 沙sa 各các 聞văn 數số 遍biến 。 窮cùng 其kỳ 本bổn 支chi 曉hiểu 其kỳ 固cố 執chấp 。 解giải 既ký 清thanh 逈huýnh 行hành 寔thật 貞trinh 嚴nghiêm 。 念niệm 曰viết 。 余dư 講giảng 小Tiểu 乘Thừa 歲tuế 序tự 多đa 矣hĩ 。 今kim 乃nãi 值trị 子tử 諒# 不bất 虛hư 延diên 。 休hưu 即tức 著trước 雜tạp 心tâm 玄huyền 章chương 抄sao 疏sớ/sơ 。 各các 區khu 別biệt 部bộ 類loại 條điều 貫quán 攸du 歸quy 。 文văn 教giáo 纔tài 出xuất 初sơ 尋tầm 重trọng/trùng 敬kính 。 頻tần 當đương 元nguyên 宰tể 講giảng 授thọ 相tương 續tục 。 幽u 致trí 既ký 舉cử 慧tuệ 燭chúc 天thiên 懸huyền 。 故cố 使sử 馳trì 名danh 冀ký 都đô 擊kích 響hưởng 河hà 渭# 。 抱bão 帙# 橫hoạnh/hoành 經kinh 肩kiên 排bài 日nhật 謁yết 。 結kết 疑nghi 懷hoài 籤# 踵chủng 接tiếp 登đăng 堂đường 。 皆giai 總tổng 為vi 書thư 紳# 永vĩnh 開khai 冥minh 府phủ 。 故cố 於ư 立lập 破phá 諸chư 教giáo 。 探thám 隱ẩn 洞đỗng 明minh 。 雖tuy 學học 冠quan 空không 宗tông 。 而nhi 梗# 情tình 塵trần 境cảnh 。 欲dục 通thông 惟duy 識thức 之chi 旨chỉ 。 取thủ 悟ngộ 無vô 方phương 。 會hội 裕# 師sư 入nhập 關quan 因nhân 便tiện 預dự 從tùng 。 遇ngộ 曇đàm 遷thiên 禪thiền 師sư 及cập 尼ni 論luận 師sư 等đẳng 講giảng 揚dương 攝nhiếp 論luận 。 每mỗi 舉cử 一nhất 會hội 餘dư 駕giá 停đình 輪luân 。 詞từ 吐thổ 既ký 新tân 。 領lãnh 拔bạt 彌di 悉tất 周chu 涉thiệp 三tam 遍biến 即tức 造tạo 疏sớ/sơ 章chương 。 神thần 會hội 幽u 陳trần 廣quảng 疏sớ/sơ 聽thính 視thị 。 自tự 大đại 小tiểu 諸chư 藏tạng 並tịnh 統thống 關quan 鍵kiện 。 惟duy 有hữu 律luật 部bộ 未vị 遑hoàng 精tinh 閱duyệt 。 昔tích 以dĩ 戒giới 禁cấm 隨tùy 事sự 可khả 用dụng 緣duyên 求cầu 。 案án 讀đọc 即tức 了liễu 未vị 勞lao 師sư 授thọ 。 曾tằng 披phi 一nhất 卷quyển 持trì 犯phạm 茫mang 然nhiên 。 方phương 悔hối 先tiên 議nghị 更cánh 弘hoằng 神thần 府phủ 。 乃nãi 負phụ 律luật 提đề 瓶bình 。 從tùng 洪hồng 律luật 師sư 聽thính 採thải 四tứ 分phần/phân 。 一nhất 經kinh 講giảng 肆tứ 三tam 十thập 餘dư 遍biến 。 日nhật 漸tiệm 其kỳ 致trí 終chung 未vị 極cực 言ngôn 。 顧cố 諸chư 學học 徒đồ 曰viết 。 余dư 聽thính 涉thiệp 多đa 矣hĩ 。 至chí 於ư 經kinh 論luận 一nhất 遍biến 入nhập 神thần 。 今kim 遊du 律luật 部bộ 逾du 增tăng 逾du 闇ám 。 豈khởi 非phi 理lý 可khả 虛hư 求cầu 事sự 難nạn/nan 通thông 會hội 乎hồ 。 而nhi 敬kính 慎thận 三tam 業nghiệp 懍lẫm 課khóa 六lục 時thời 。 纖tiêm 塵trần 或hoặc 阻trở 即tức 申thân 懺sám 洗tẩy 。 目mục 見kiến 大đại 小tiểu 講giảng 匠tượng 知tri 名danh 者giả 多đa 。 奉phụng 法pháp 自tự 修tu 實thật 罕# 聯liên 類loại 。 嘗thường 聽thính 礪# 公công 講giảng 律luật 。 礪# 曰viết 。 法Pháp 師sư 大đại 德đức 。 暮mộ 年niên 如như 何hà 猶do 勤cần 律luật 部bộ 。 休hưu 曰viết 。 余dư 憶ức 出xuất 家gia 之chi 始thỉ 。 從tùng 虎hổ 口khẩu 中trung 來lai 。 即tức 奉phụng 投đầu 戒giới 法pháp 。 豈khởi 以dĩ 老lão 朽hủ 而nhi 可khả 斯tư 須tu 離ly 耶da 。 恨hận 吾ngô 不bất 得đắc 常thường 聞văn 耳nhĩ 。 其kỳ 清thanh 慎thận 之chi 高cao 。 率suất 此thử 例lệ 也dã 。 又hựu 屢lũ 經kinh 寇khấu 蕩đãng 荒hoang 荐# 相tương/tướng 仍nhưng 。 寺tự 眾chúng 僧Tăng 厨trù 亟# 經kinh 宿túc 觸xúc 。 故cố 從tùng 隋tùy 末mạt 終chung 至chí 唐đường 初sơ 。 四tứ 度độ 翻phiên 穢uế 獲hoạch 資tư 淨tịnh 供cung 。 致trí 使sử 四tứ 方phương 嘉gia 會hội 。 休hưu 有hữu 功công 焉yên 。 暨kỵ 武võ 德đức 年niên 內nội 。 劉lưu 闥thát 賊tặc 興hưng 。 魏ngụy 相tương/tướng 諸chư 州châu 並tịnh 遭tao 殘tàn 戮lục 。 忽hốt 一nhất 日nhật 警cảnh 急cấp 。 官quan 民dân 小tiểu 大đại 棄khí 城thành 逃đào 隱ẩn 。 休hưu 在tại 雲vân 門môn 聞văn 有hữu 斯tư 事sự 。 乃nãi 率suất 學học 士sĩ 二nhị 十thập 餘dư 人nhân 。 東đông 赴phó 相tương/tướng 州châu 了liễu 無vô 人nhân 物vật 。 便tiện 牢lao 城thành 自tự 固cố 。 四tứ 遠viễn 道đạo 俗tục 承thừa 休hưu 城thành 內nội 方phương 來lai 歸quy 附phụ 。 當đương 斯tư 時thời 也dã 人nhân 各các 藏tạng 身thân 。 而nhi 休hưu 挺đĩnh 節tiết 存tồn 國quốc 守thủ 城thành 引dẫn 眾chúng 。 可khả 謂vị 亂loạn 世thế 知tri 人nhân 者giả 矣hĩ 。 其kỳ 年niên 不bất 久cửu 。 天thiên 策sách 陳trần 兵binh 。 遠viễn 臨lâm 賊tặc 境cảnh 。 軍quân 實thật 無vô 委ủy 。 並tịnh 出xuất 當đương 機cơ 。 休hưu 既ký 處xứ 僧Tăng 端đoan 預dự 明minh 利lợi 害hại 集tập 眾chúng 告cáo 曰viết 。 官quan 軍quân 靜tĩnh 亂loạn 須tu 有hữu 逢phùng 迎nghênh 。 僧Tăng 食thực 眾chúng 物vật 義nghĩa 當đương 先tiên 送tống 。 再tái 和hòa 大đại 眾chúng 並tịnh 無vô 從tùng 者giả 。 休hưu 懼cụ 被bị 後hậu 罸# 必tất 可khả 乘thừa 權quyền 。 獨độc 詣nghệ 軍quân 門môn 具cụ 陳trần 來lai 意ý 。 于vu 時thời 曹tào 公công 徐từ 世thế 勣# 。 引dẫn 勞lao 賞thưởng 悅duyệt 。 仍nhưng 令linh 部bộ 從tùng 隨tùy 休hưu 至chí 寺tự 。 任nhậm 付phó 糧lương 粒lạp 。 及cập 平bình 殄điễn 後hậu 。 曹tào 公công 為vi 奏tấu 具cụ 述thuật 休hưu 功công 。 登đăng 即tức 下hạ 勅sắc 入nhập 賊tặc 。 諸chư 州châu 見kiến 有hữu 僧Tăng 尼ni 。 止chỉ 留lưu 三tam 十thập 。 相tương/tướng 州châu 一nhất 境cảnh 特đặc 宜nghi 依y 定định 以dĩ 事sự 驗nghiệm 人nhân 。 休hưu 量lượng 難nạn/nan 准chuẩn 。 又hựu 荒hoang 亂loạn 之chi 後hậu 律luật 法pháp 不bất 行hành 。 並tịnh 用dụng 銅đồng 盂vu 身thân 御ngự 俗tục 服phục 同đồng 諸chư 流lưu 俗tục 。 休hưu 恐khủng 法pháp 滅diệt 於ư 事sự 。 躬cung 自tự 經kinh 營doanh 立lập 樣# 造tạo 坏phôi 。 依y 法Pháp 施thí 熏huân 遂toại 成thành 好hảo/hiếu 缽bát 。 遍biến 送tống 受thọ 持trì 。 今kim 大đại 行hành 用dụng 並tịnh 是thị 休hưu 功công 緝tập 遺di 緒tự 也dã 。 又hựu 僧Tăng 庫khố 火hỏa 起khởi 。

時thời 當đương 中trung 夜dạ 。 忽hốt 有hữu 人nhân 告cáo 。 走tẩu 往vãng 觀quan 之chi 。 賴lại 始thỉ 發phát 焰diễm 。 救cứu 而nhi 獲hoạch 免miễn 。 退thoái 問vấn 告cáo 由do 了liễu 無vô 知tri 者giả 。 良lương 以dĩ 道đạo 通thông 幽u 顯hiển 。 屢lũ 動động 禎# 祥tường 。 貞trinh 觀quán 九cửu 年niên 。 頻tần 勅sắc 徵trưng 召triệu 令linh 入nhập 京kinh 師sư 。 並tịnh 固cố 辭từ 以dĩ 疾tật 無vô 預dự 榮vinh 問vấn 。 至chí 今kim 十thập 九cửu 年niên 中trung 。 春xuân 秋thu 九cửu 十thập 有hữu 八bát 。 見kiến 住trụ 慈từ 潤nhuận 爽sảng 健kiện 如như 前tiền 。 四tứ 眾chúng 懷hoài 蒲bồ 柳liễu 之chi 慕mộ 猶do 執chấp 卷quyển 諮tư 謀mưu 。 乃nãi 力lực 倦quyện 而nhi 告cáo 曰viết 。 吾ngô 學học 功công 多đa 矣hĩ 。 每mỗi 有hữu 經kinh 律luật 。 雖tuy 聽thính 二nhị 三tam 十thập 遍biến 文văn 旨chỉ 乃nãi 鏡kính 。 猶do 恨hận 少thiểu 功công 。 欲dục 兼kiêm 異dị 部bộ 。 未vị 遑hoàng 多đa 涉thiệp 耳nhĩ 。 今kim 之chi 後hậu 學học 則tắc 不bất 同đồng 之chi 。 薄bạc 知tri 文văn 句cú 宗tông 致trí 眇miễu 然nhiên 。 即tức 預dự 師sư 範phạm 更cánh 無vô 通thông 觀quán 。 所sở 以dĩ 終chung 夜dạ 長trường/trưởng 慨khái 有hữu 耿# 于vu 懷hoài 。 致trí 有hữu 窮cùng 括quát 教giáo 源nguyên 莫mạc 知tri 由do 序tự 。 此thử 法pháp 滅diệt 在tại 人nhân 矣hĩ 。 今kim 暮mộ 年niên 開khai 道Đạo 意ý 在tại 成thành 器khí 。 斯tư 猶do 砥chỉ 礪# 合hợp 其kỳ 刃nhận 耳nhĩ 。 安an 能năng 鑪lư 錘chùy 其kỳ 樸phác 耶da 。 所sở 以dĩ 引dẫn 化hóa 席tịch 端đoan 直trực 陳trần 綱cương 要yếu 。 而nhi 奉phụng 禁cấm 守thủ 道đạo 抑ức 在tại 天thiên 然nhiên 。 挫tỏa 拉lạp 形hình 心tâm 逾du 衰suy 逾du 篤đốc 。 衣y 服phục 率suất 然nhiên 趣thú 便tiện 蓋cái 體thể 。 襆# 懸huyền 壁bích 上thượng 尺xích 絹quyên 不bất 居cư 。 所sở 得đắc 外ngoại 利lợi 即tức 迴hồi 講giảng 眾chúng 。 補bổ 綻trán 衣y 服phục 不bất 勞lao 人nhân 助trợ 。 見kiến 着trước 麻ma 鞋hài 經kinh 今kim 三tam 十thập 餘dư 年niên 。 雖tuy 有hữu 斷đoạn 壞hoại 綴chuế 而nhi 蹈đạo 涉thiệp 。 暫tạm 有hữu 泥nê 雨vũ 徒đồ 跣tiển 而nhi 行hành 。 有hữu 問vấn 其kỳ 故cố 。 答đáp 云vân 。 泥nê 軟nhuyễn 易dị 履lý 。 不bất 損tổn 信tín 施thí 耳nhĩ 。 又hựu 寒hàn 不bất 加gia 火hỏa 熱nhiệt 不bất 依y 涼lương 。 瓶bình 水thủy 若nhược 凍đống 裹khỏa 之chi 草thảo 束thúc 。 受thọ 具cụ 已dĩ 來lai 缽bát 無vô 他tha 洗tẩy 。 入nhập 夏hạ 已dĩ 去khứ 不bất 噉đạm 菜thái 蔬# 。 旋toàn 遶nhiễu 往vãng 還hoàn 執chấp 箒trửu 先tiên 掃tảo 。 存tồn 護hộ 物vật 命mạng 寧ninh 有hữu 過quá 之chi 。 凡phàm 斯tư 眾chúng 行hành 前tiền 後hậu 一nhất 揆quỹ 。 余dư 以dĩ 親thân 展triển 徽# 音âm 。 奉phụng 茲tư 景cảnh 行hành 。 猶do 恨hận 標tiêu 其kỳ 大đại 抵để 。 事sự 略lược 文văn 繁phồn 以dĩ 為vi 輕khinh 約ước 耳nhĩ 。 弟đệ 子tử 曇đàm 元nguyên 。 高cao 潔khiết 僧Tăng 也dã 。 經kinh 論luận 及cập 律luật 並tịnh 曾tằng 披phi 導đạo 。 偏thiên 重trọng 清thanh 行hành 不bất 妄vọng 衣y 食thực 。 寺tự 雖tuy 結kết 淨tịnh 猶do 懷hoài 塵trần 點điểm 。 常thường 乞khất 食thực 自tự 資tư 。 今kim 託thác 靜tĩnh 林lâm 慮lự 寶bảo 山sơn 。 志chí 道đạo 辭từ 世thế 。 門môn 人nhân 靈linh 範phạm 。 學học 通thông 休hưu 涉thiệp 慧tuệ 悟ngộ 少thiểu 之chi 。 勅sắc 召triệu 弘hoằng 福phước 。

時thời 揚dương 攝nhiếp 論luận 。 今kim 居cư 宗tông 樹thụ 業nghiệp 。 振chấn 名danh 京kinh 邑ấp 。 又hựu 休hưu 以dĩ 年niên 學học 高cao 遠viễn 。 今kim 上thượng 重trọng/trùng 之chi 。 因nhân 事sự 遼liêu 左tả 親thân 幸hạnh 其kỳ 室thất 。 敘tự 故cố 陳trần 道đạo 彌di 會hội 帝đế 心tâm 。 故cố 又hựu 續tục 其kỳ 績# 。

釋thích 靈linh 潤nhuận 。 俗tục 姓tánh 梁lương 。 河hà 東đông 虞ngu 鄉hương 人nhân 也dã 。 家gia 世thế 衣y 冠quan 鄉hương 閭lư 望vọng 族tộc 。 而nhi 風phong 格cách 弘hoằng 毅nghị 統thống 擬nghĩ 大đại 方phương 。 少thiểu 踐tiễn 清thanh 猷# 長trường/trưởng 承thừa 餘dư 烈liệt 。 故cố 能năng 正chánh 行hạnh 倫luân 據cứ 不bất 肅túc 而nhi 成thành 。 昆côn 季quý 十thập 人nhân 秀tú 美mỹ 時thời 譽dự 。 中trung 間gian 三tam 者giả 齊tề 慕mộ 出xuất 家gia 。 父phụ 告cáo 子tử 曰viết 。 但đãn 誦tụng 觀quán 音âm 。 先tiên 度độ 即tức 當đương 許hứa 也dã 。 潤nhuận 執chấp 卷quyển 便tiện 誦tụng 。 一nhất 坐tọa 不bất 起khởi 。 從tùng 旦đán 至chí 中trung 。 文văn 言ngôn 遂toại 徹triệt 。 便tiện 預dự 公công 度độ 。 依y 止chỉ 靈linh 粲sán 法Pháp 師sư 住trụ 興hưng 善thiện 寺tự 。 粲sán 有hữu 正chánh 行hạnh 備bị 于vu 別biệt 傳truyền 。 年niên 十thập 三tam 。 初sơ 聽thính 涅Niết 槃Bàn 妙diệu 通thông 文văn 旨chỉ 。 將tương 及cập 志chí 學học 銷tiêu 會hội 前tiền 聞văn 括quát 悟ngộ 新tân 理lý 。 便tiện 登đăng 講giảng 座tòa 宣tuyên 釋thích 教giáo 意ý 。 部bộ 分phần/phân 科khoa 宗tông 英anh 秀tú 諸chư 僧Tăng 。 咸hàm 欣hân 其kỳ 德đức 。 加gia 又hựu 欽khâm 重trọng/trùng 行hành 禁cấm 。 動động 靜tĩnh 惟duy 安an 。 不bất 妄vọng 遊du 從tùng 常thường 資tư 規quy 矩củ 。 所sở 以dĩ 興hưng 善thiện 大đại 德đức 海hải 內nội 名danh 僧Tăng 。 咸hàm 相tương/tướng 顧cố 而nhi 言ngôn 曰viết 。 此thử 沙Sa 彌Di 發phát 蹤tung 能năng 爾nhĩ 堪kham 住trụ 持trì 矣hĩ 。 於ư 後hậu 深thâm 心tâm 至chí 道đạo 通thông 贍thiệm 群quần 師sư 。 預dự 在tại 見kiến 聞văn 包bao 蘊uẩn 神thần 府phủ 。 當đương 即tức 斧phủ 藻tảo 人nhân 法pháp 珪# 璋# 解giải 行hành 。 皆giai 統thống 其kỳ 本bổn 支chi 該cai 其kỳ 成thành 敗bại 。 仁nhân 壽thọ 感cảm 瑞thụy 懷hoài 州châu 造tạo 塔tháp 。 有hữu 勅sắc 令lệnh 往vãng 。 官quan 供cung 驛dịch 乘thừa 隨tùy 師sư 東đông 赴phó 。 乞khất 食thực 徒đồ 行hành 獨độc 無vô 受thọ 給cấp 。 既ký 達đạt 河hà 內nội 。 道đạo 俗tục 服phục 其kỳ 精tinh 通thông 敬kính 其kỳ 行hành 範phạm 。 所sở 有hữu 歸quy 戒giới 並tịnh 從tùng 於ư 潤nhuận 。 當đương 即tức 名danh 厲lệ 河hà 北bắc 譽dự 滿mãn 京kinh 師sư 。 聞văn 泰thái 岳nhạc 靈linh 巖nham 寺tự 僧Tăng 德đức 肅túc 清thanh 四tứ 方phương 是thị 則tắc 。 乃nãi 杖trượng 策sách 尋tầm 焉yên 。 既ký 覩đổ 副phó 師sư 遂toại 從tùng 諮tư 訓huấn 。 乃nãi 習tập 般bát 舟chu 行hành 定định 。 無vô 替thế 晨thần 昏hôn 初sơ 經kinh 三tam 七thất 情tình 事sự 略lược 疲bì 。 自tự 斯tư 已dĩ 後hậu 。 頓đốn 忘vong 眠miên 倦quyện 。 身thân 心tâm 精tinh 勵lệ 遂toại 經kinh 夏hạ 末mạt 。 于vu 時thời 同đồng 侶lữ 。 五ngũ 百bách 餘dư 人nhân 。 各các 奉phụng 行hành 之chi 互hỗ 相tương 敦đôn 勵lệ 。 至chí 於ư 解giải 坐tọa 同đồng 行hành 無vô 幾kỷ 。 惟duy 潤nhuận 獨độc 節tiết 秀tú 出xuất 情tình 事sự 莫mạc 移di 。 皆giai 不bất 謀mưu 同đồng 詞từ 敬kính 稱xưng 徽# 績# 。

時thời 父phụ 任nhậm 青thanh 州châu 益ích 都đô 令linh 。 外ngoại 祖tổ 吳ngô 超siêu 任nhậm 懷hoài 州châu 懷hoài 令linh 。 堂đường 祖tổ 吳ngô 同đồng 任nhậm 齊tề 州châu 山sơn 荐# 令linh 。 姨di 夫phu 侯hầu 援viện 任nhậm 曹tào 州châu 金kim 鄉hương 令linh 。 並tịnh 潤nhuận 之chi 宗tông 族tộc 內nội 外ngoại 親thân 姻nhân 。 雖tuy 經kinh 還hoàn 講giảng 肆tứ 遊du 其kỳ 所sở 部bộ 。 事sự 逾du 行hành 路lộ 一nhất 無vô 過quá 造tạo 。 及cập 生sanh 緣duyên 背bối/bội 喪táng 。 或hoặc 有hữu 悲bi 慕mộ 邀yêu 延diên 者giả 。 潤nhuận 情tình 若nhược 風phong 傳truyền 。 不bất 往vãng 登đăng 踐tiễn 。 斯tư 割cát 愛ái 從tùng 道Đạo 。 皆giai 此thử 類loại 也dã 。 有hữu 道đạo 奘tráng 法Pháp 師sư 。 擅thiện 名danh 海hải 岱# 講giảng 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 。 又hựu 往vãng 尋tầm 焉yên 。

時thời 未vị 具cụ 戒giới 早tảo 飛phi 聲thanh 采thải 。 周chu 流lưu 法pháp 席tịch 文văn 義nghĩa 圓viên 通thông 。 問vấn 難nạn/nan 深thâm 微vi 稱xưng 傳truyền 元nguyên 宰tể 。 預dự 是thị 同đồng 席tịch 心tâm 共cộng 揖ấp 之chi 。 既ký 承thừa 師sư 有hữu 本bổn 。 即tức 奉phụng 奘tráng 以dĩ 為vi 和hòa 上thượng 。 大đại 戒giới 已dĩ 後hậu 方phương 詣nghệ 律luật 司ty 。 十Thập 地Địa 諸chư 經kinh 略lược 觀quán 文văn 體thể 。 年niên 二nhị 十thập 三tam 還hoàn 返phản 京kinh 室thất 。 值trị 志chí 念niệm 法Pháp 師sư 正chánh 弘hoằng 小tiểu 論luận 。 將tương 欲dục 博bác 觀quán 智trí 海hải 。 預dự 在tại 聽thính 徒đồ 。 有hữu 辯biện 相tương/tướng 法Pháp 師sư 。 學học 兼kiêm 大đại 小tiểu 。 聲thanh 聞văn 于vu 天thiên 。 攝nhiếp 論luận 初sơ 興hưng 盛thịnh 其kỳ 麟lân 角giác 。 在tại 淨tịnh 影ảnh 寺tự 創sáng/sang 演diễn 宗tông 門môn 。 造tạo 疏sớ/sơ 五ngũ 卷quyển 。 即tức 登đăng 敷phu 述thuật 京kinh 華hoa 。 聽thính 眾chúng 五ngũ 百bách 餘dư 僧Tăng 。 竪thụ 義nghĩa 之chi 者giả 數số 登đăng 二nhị 百bách 。 潤nhuận 初sơ 從tùng 關quan 表biểu 創sáng/sang 預dự 講giảng 筵diên 。 祖tổ 習tập 異dị 聞văn 遂toại 奮phấn 奇kỳ 論luận 。 一nhất 座tòa 驚kinh 異dị 側trắc 目mục 嘉gia 之chi 。 登đăng 有hữu 辯biện 行hành 法Pháp 師sư 。 機cơ 論luận 難nạn/nan 擬nghĩ 處xứ 眾chúng 高cao 謝tạ 而nhi 敬kính 憚đạn 焉yên 。 雖tuy 則tắc 負phụ 譽dự 帝đế 京kinh 。 而nhi 神thần 氣khí 自tự 得đắc 。 或hoặc 譏cơ 毀hủy 達đạt 其kỳ 耳nhĩ 者giả 。 曾tằng 若nhược 不bất 聞văn 。 以dĩ 道đạo 鎮trấn 心tâm 情tình 無vô 喜hỷ 怒nộ 。 末Mạt 法Pháp 攸du 寄ký 誠thành 可khả 嘉gia 焉yên 。 大đại 業nghiệp 初sơ 歲tuế 風phong 疾tật 暴bạo 增tăng 。 後hậu 復phục 本bổn 心tâm 更cánh 精tinh 新tân 業nghiệp 。 又hựu 恐khủng 報báo 傾khuynh 旦đán 夕tịch 不bất 守thủ 本bổn 懷hoài 。 講giảng 導đạo 世thế 流lưu 往vãng 還hoàn 煩phiền 雜tạp 。 遂toại 脫thoát 略lược 人nhân 事sự 厭yếm 俗tục 歸quy 閑nhàn 。 遂toại 往vãng 南nam 山sơn 之chi 北bắc 西tây 極cực 澧# 鄠# 東đông 漸tiệm 玉ngọc 山sơn 。 依y 寒hàn 林lâm 頭đầu 陀đà 為vi 業nghiệp 。

時thời 與dữ 沙Sa 門Môn 空không 藏tạng 慧tuệ 璡# 智trí 信tín 智trí 光quang 等đẳng 。 京kinh 邑ấp 貞trinh 幹cán 同đồng 修tu 出xuất 離ly 。 既ký 處xứ 叢tùng 塜trủng 。 鬼quỷ 神thần 斯tư 惱não 。 或hoặc 被bị 推thôi 盪# 偃yển 仆phó 。 或hoặc 揚dương 聲thanh 震chấn 叫khiếu 者giả 。 潤nhuận 獨độc 體thể 其kỳ 空không 寂tịch 宴yến 坐tọa 如như 空không 。 諸chư 被bị 嬈nhiễu 者giả 。 皆giai 來lai 依y 附phụ 。 或hoặc 於ư 深thâm 林lâm 曠khoáng 野dã 狼lang 虎hổ 行hành 處xứ 。 試thí 心tâm 安an 止chỉ 都đô 無vô 有hữu 畏úy 。 當đương 遵tuân 此thử 務vụ 盡tận 報báo 傳truyền 持trì 。 屬thuộc 大đại 業nghiệp 末mạt 年niên 不bất 許hứa 僧Tăng 出xuất 。 遂toại 虧khuy 此thử 行hành 。 乃nãi 還hoàn 興hưng 善thiện 託thác 於ư 西tây 院viện 。 獨độc 靜tĩnh 資tư 業nghiệp 一nhất 食thực 入nhập 淨tịnh 。 常thường 講giảng 涅Niết 槃Bàn 眾chúng 經kinh 。 有hữu 慧tuệ 定định 禪thiền 師sư 等đẳng 。 歸quy 依y 受thọ 業nghiệp 相tương 率suất 修tu 課khóa 。 不bất 出xuất 院viện 宇vũ 經kinh 于vu 三tam 年niên 。 結kết 侶lữ 漸tiệm 多đa 行hành 清thanh 動động 眾chúng 。

時thời 僧Tăng 粲sán 法Pháp 師sư 。 一nhất 寺tự 頂đảnh 蓋cái 。 銳duệ 辯biện 無vô 前tiền 抗kháng 衡hành 京kinh 國quốc 。 乃nãi 率suất 諸chư 翹kiều 望vọng 五ngũ 十thập 餘dư 僧Tăng 。 來lai 至chí 法Pháp 會hội 詳tường 其kỳ 神thần 略lược 。 人nhân 並tịnh 投đầu 問vấn 玄huyền 隱ẩn 之chi 義nghĩa 。 潤nhuận 領lãnh 宗tông 酬thù 答đáp 位vị 判phán 泠# 然nhiên 。 咸hàm 共cộng 欣hân 賞thưởng 妙diệu 符phù 經kinh 旨chỉ 。 爾nhĩ 後hậu 譽dự 傳truyền 光quang 價giá 。 眾chúng 聚tụ 相tương 從tùng 。 既ký 懿# 業nghiệp 內nội 傳truyền 。 將tương 流lưu 法Pháp 味vị 。 大đại 業nghiệp 十thập 年niên 。 被bị 召triệu 入nhập 鴻hồng 臚lư 教giáo 授thọ 三tam 韓# 。 并tinh 在tại 本bổn 寺tự 翻phiên 新tân 經kinh 本bổn 。 並tịnh 宗tông 轄hạt 有hữu 承thừa 不bất 虧khuy 風phong 采thải 。 會hội 隋tùy 氏thị 亂loạn 倫luân 道đạo 光quang 難nạn/nan 緝tập 。 乃nãi 隱ẩn 潛tiềm 于vu 藍lam 田điền 之chi 化hóa 感cảm 寺tự 。 首thủ 尾vĩ 一nhất 十thập 五ngũ 載tái 。 足túc 不bất 垂thùy 世thế 。 離ly 經kinh 專chuyên 業nghiệp 。 眾chúng 請thỉnh 便tiện 講giảng 以dĩ 示thị 未vị 聞văn 。 春xuân 秋thu 入nhập 定định 還hoàn 遵tuân 靜tĩnh 操thao 。 沙Sa 門Môn 志chí 超siêu 。 抗kháng 節tiết 禪thiền 府phủ 。 聞văn 風phong 造tạo 展triển 。 遂toại 等đẳng 宿túc 交giao 。 相tướng 師sư 念niệm 定định 欣hân 從tùng 語ngữ 默mặc 。

時thời 天thiên 步bộ 飢cơ 餒nỗi 道đạo 俗tục 同đồng 霑triêm 。 化hóa 感cảm 一nhất 寺tự 獨độc 延diên 賓tân 侶lữ 。 磨ma 穀cốc 為vi 飯phạn 菽# 麥mạch 等đẳng 均quân 。 晝trú 夜dạ 策sách 勤cần 弘hoằng 道đạo 為vi 任nhậm 。 故cố 四tứ 方phương 慕mộ 義nghĩa 歸quy 者giả 雲vân 屯truân 。 周chu 贍thiệm 精tinh 麁thô 無vô 乖quai 僧Tăng 法pháp 。 共cộng 餐xan 菜thái 果quả 遂toại 達đạt 有hữu 年niên 。 斯tư 誠thành 至chí 德đức 冥minh 符phù 。 兼kiêm 濟tế 有hữu 日nhật 矣hĩ 。 潤nhuận 以dĩ 化hóa 洽hiệp 外ngoại 流lưu 道đạo 聲thanh 載tái 路lộ 。 興hưng 善thiện 本bổn 寺tự 敬kính 奉phụng 芳phương 塵trần 。 上thượng 陳trần 勅sắc 使sử 請thỉnh 充sung 寺tự 任nhậm 。 便tiện 不bất 守thủ 專chuyên 志chí 。 就tựu 而nhi 維duy 之chi 。 貞trinh 觀quán 八bát 年niên 勅sắc 造tạo 弘hoằng 福phước 。 復phục 被bị 徵trưng 召triệu 。 即tức 現hiện 翻phiên 譯dịch 證chứng 義nghĩa 須tu 明minh 。 眾chúng 所sở 詳tường 准chuẩn 又hựu 當đương 斯tư 任nhậm 。 至chí 於ư 詞từ 理lý 有hữu 礙ngại 。 格cách 言ngôn 正chánh 之chi 。 同đồng 倫luân 糺củ 位vị 。 斯tư 人nhân 最tối 上thượng 。 京kinh 邑ấp 釋thích 門môn 寔thật 惟duy 僧Tăng 傑kiệt 。 初sơ 潤nhuận 隋tùy 末mạt 在tại 興hưng 善thiện 院viện 感cảm 魔ma 相tương/tướng 嬈nhiễu 。 定định 志chí 不bất 移di 。 冥minh 致trí 善thiện 神thần 捉tróc 去khứ 。 經kinh 宿túc 告cáo 曰viết 。 昨tạc 日nhật 魔ma 子tử 依y 法pháp 嚴nghiêm 繩thằng 。 深thâm 知tri 累lũy/lụy/luy 重trọng/trùng 自tự 感cảm 而nhi 死tử 。 若nhược 此thử 徵trưng 應ứng 其kỳ 量lượng 難nạn/nan 紀kỷ 。 武võ 德đức 七thất 年niên 時thời 住trụ 化hóa 感cảm 。 寺tự 主chủ 智trí 信tín 為vi 人nhân 所sở 告cáo 。 勅sắc 使sử 圍vi 寺tự 大đại 顯hiển 威uy 權quyền 。 潤nhuận 曰viết 。 山sơn 居cư 行hành 道Đạo 心tâm 不bất 負phụ 物vật 。 賢hiền 聖thánh 所sở 知tri 計kế 非phi 所sở 告cáo 使sử 人nhân 逾du 怒nộ 。 忽hốt 有hữu 大đại 風phong 雷lôi 震chấn 。 山sơn 崩băng 樹thụ 折chiết 。 吹xuy 其kỳ 巾cân 帽mạo 坐tọa 席tịch 。 飄phiêu 落lạc 異dị 處xứ 。 人nhân 眾chúng 喪táng 膽đảm 遂toại 求cầu 悔hối 過quá 。 潤nhuận 曰viết 。 檀đàn 越việt 有hữu 福phước 能năng 感cảm 幽u 靈linh 。 斯tư 之chi 祥tường 徵trưng 昔tích 來lai 未vị 有hữu 。 使sứ 者giả 深thâm 愧quý 釋thích 然nhiên 事sự 解giải 。 貞trinh 觀quán 年niên 中trung 與dữ 諸chư 法pháp 侶lữ 登đăng 山sơn 遊du 觀quan 。 野dã 燒thiêu 四tứ 合hợp 眾chúng 並tịnh 奔bôn 散tán 。 惟duy 潤nhuận 安an 行hành 如như 常thường 顧cố 陟trắc 。 語ngữ 諸chư 屬thuộc 曰viết 。 心tâm 外ngoại 無vô 火hỏa 火hỏa 實thật 自tự 心tâm 。 謂vị 火hỏa 可khả 逃đào 無vô 由do 免miễn 火hỏa 。 及cập 火hỏa 至chí 。 潤nhuận 熸# 餘dư 自tự 斂liểm 。 據cứ 事sự 以dĩ 量lượng 。 知tri 人nhân 難nạn/nan 矣hĩ 。 後hậu 住trụ 弘hoằng 福phước 。 有hữu 僧Tăng 因nhân 事sự 奉phụng 勅sắc 還hoàn 俗tục 。 復phục 經kinh 恩ân 蕩đãng 情tình 願nguyện 出xuất 家gia 。 大đại 德đức 連liên 名danh 同đồng 舉cử 得đắc 度độ 。 上thượng 聞văn 天thiên 聽thính 。 下hạ 勅sắc 深thâm 責trách 投đầu 諸chư 南nam 裔duệ 。 驩# 州châu 行hành 道Đạo 。 于vu 時thời 諸chư 僧Tăng 創sáng/sang 別biệt 帝đế 里lý 無vô 非phi 慟đỗng 絕tuyệt 。 潤nhuận 獨độc 安an 然nhiên 容dung 儀nghi 自tự 若nhược 。 顧cố 曰viết 。 三tam 界giới 往vãng 還hoàn 由do 來lai 恆hằng 理lý 。 勅sắc 令lệnh 修tu 道Đạo 何hà 有hữu 悲bi 泣khấp 。 拂phất 衣y 東đông 舉cử 忻hãn 然nhiên 而nhi 趣thú 。 道đạo 俗tục 聞văn 見kiến 莫mạc 不bất 歎thán 服phục 。 尋tầm 爾nhĩ 勅sắc 追truy 洛lạc 東đông 安an 置trí 。 化hóa 行hành 鄭trịnh 魏ngụy 負phụ 帙# 排bài 筵diên 。 弘hoằng 闡xiển 涅Niết 槃Bàn 十thập 有hữu 餘dư 遍biến 。 奧áo 義nghĩa 泉tuyền 飛phi 惠huệ 流lưu 河hà 洛lạc 。 乃nãi 報báo 京kinh 邑ấp 門môn 人nhân 疏sớ/sơ 曰viết 。 吾ngô 今kim 東đông 行hành 略lược 有hữu 三tam 益ích 。 一nhất 酬thù 往vãng 譴khiển 。 二nhị 順thuận 厭yếm 生sanh 。 三tam 成thành 大đại 行hành 。 吾ngô 有hữu 宿túc 累lũy/lụy/luy 蒙mông 天thiên 慈từ 責trách 。 今kim 得đắc 見kiến 酬thù 則tắc 業nghiệp 累lũy/lụy/luy 轉chuyển 滅diệt 。 惟duy 加gia 心tâm 悅duyệt 何hà 所sở 憂ưu 也dã 。 愚ngu 夫phu 癡si 愛ái 隨tùy 處xứ 興hưng 著trước 。 正chánh 智trí 不bất 爾nhĩ 。 厭yếm 不bất 重trọng/trùng 生sanh 。 夫phu 淨tịnh 穢uế 兩lưỡng 境cảnh 同đồng 號hiệu 大đại 空không 。 凡phàm 聖thánh 有hữu 情tình 咸hàm 惟duy 覺giác 性tánh 。 覺giác 空không 平bình 等đẳng 何hà 所sở 著trước 也dã 。 自tự 度độ 度độ 人nhân 俱câu 利lợi 之chi 道đạo 。 舉cử 人nhân 出xuất 家gia 依y 道đạo 利lợi 物vật 。 願nguyện 在tại 三tam 有hữu 普phổ 濟tế 四tứ 生sanh 。 常thường 無vô 退thoái 轉chuyển 。 三tam 益ích 如như 是thị 汝nhữ 等đẳng 宜nghi 知tri 。 各các 調điều 諍tranh 根căn 業nghiệp 與dữ 善thiện 而nhi 住trụ 。 吾ngô 無vô 慮lự 矣hĩ 。 僕bộc 射xạ 房phòng 玄huyền 齡linh 遇ngộ 之chi 。 稱xưng 歎thán 累lũy/lụy/luy 息tức 曰viết 。 大đại 德đức 樹thụ 言ngôn 詞từ 理lý 俱câu 至chí 。 名danh 實thật 之chi 副phó 誠thành 所sở 望vọng 也dã 。 不bất 久cửu 勅sắc 追truy 還hoàn 住trụ 弘hoằng 福phước 。 居cư 宗tông 揚dương 化hóa 。 涅Niết 槃Bàn 正chánh 義nghĩa 惟duy 此thử 一nhất 人nhân 。 然nhiên 其kỳ 爰viên 初sơ 入nhập 道đạo 。 奉phụng 節tiết 不bất 虧khuy 持trì 操thao 攝nhiếp 儀nghi 。 魁khôi 質chất 雄hùng 雅nhã 形hình 器khí 八bát 尺xích 。 動động 靜tĩnh 溫ôn 和hòa 挺đĩnh 超siêu 聯liên 類loại 。 十thập 三tam 離ly 俗tục 更cánh 不bất 重trọng/trùng 臨lâm 。 二nhị 親thân 既ký 崩băng 弟đệ 兄huynh 哀ai 訴tố 。 情tình 守thủ 自tự 若nhược 曾tằng 無vô 動động 容dung 。 但đãn 為vi 修tu 冥minh 福phước 設thiết 會hội 千thiên 僧Tăng 。 再tái 度độ 盡tận 京kinh 。 施thí 悲bi 田điền 食thực 而nhi 已dĩ 。 至chí 於ư 世thế 情tình 得đắc 喪táng 浮phù 艶diễm 彫điêu 華hoa 。 既ký 不bất 附phụ 心tâm 口khẩu 亦diệc 無vô 述thuật 。

時thời 俗tục 往vãng 還hoàn 直trực 知tri 敘tự 對đối 。 皆giai 絕tuyệt 供cung 給cấp 隨tùy 言ngôn 將tương 遣khiển 。 前tiền 後hậu 所sở 講giảng 涅Niết 槃Bàn 七thất 十thập 餘dư 遍biến 。 攝nhiếp 大Đại 乘Thừa 論luận 三tam 十thập 餘dư 遍biến 。 并tinh 各các 造tạo 義nghĩa 疏sớ/sơ 一nhất 十thập 三tam 卷quyển 玄huyền 章chương 三tam 卷quyển 。 自tự 餘dư 維duy 摩ma 勝thắng 鬘man 起khởi 信tín 論luận 等đẳng 。 隨tùy 緣duyên 便tiện 講giảng 各các 有hữu 疏sớ/sơ 部bộ 。 而nhi 玄huyền 義nghĩa 備bị 通thông 頗phả 異dị 恆hằng 執chấp 。 至chí 如như 攝nhiếp 論luận 黎lê 耶da 。 義nghĩa 該cai 真chân 俗tục 。 真chân 即tức 無vô 念niệm 性tánh 淨tịnh 諸chư 位vị 不bất 改cải 。 俗tục 即tức 不bất 守thủ 一nhất 性tánh 通thông 具cụ 諸chư 義nghĩa 。 轉chuyển 依y 已dĩ 後hậu 真Chân 諦Đế 義nghĩa 邊biên 即tức 成thành 法Pháp 身thân 。 俗tục 諦đế 義nghĩa 邊biên 成thành 應ứng 化hóa 體thể 。 如như 未vị 轉chuyển 依y 作tác 果quả 報báo 體thể 。 據cứ 於ư 真chân 性tánh 無vô 滅diệt 義nghĩa 矣hĩ 。 俗tục 諦đế 自tự 相tương/tướng 有hữu 滅diệt 不bất 滅diệt 。 以dĩ 體thể 從tùng 能năng 染nhiễm 分phần/phân 義nghĩa 滅diệt 分phần/phân 能năng 異dị 體thể 慮lự 知tri 不bất 滅diệt 。 及cập 資tư 糧lương 章chương 中trung 。 眾chúng 師sư 並tịnh 謂vị 。 有hữu 三tam 重trọng/trùng 觀quán 。 無vô 相tướng 無vô 生sanh 及cập 無vô 性tánh 性tánh 也dã 。 潤nhuận 揣đoàn 文văn 尋tầm 旨chỉ 無vô 第đệ 三tam 重trọng/trùng 也dã 。 故cố 論luận 文văn 上thượng 下hạ 惟duy 有hữu 兩lưỡng 重trọng/trùng 。 捨xả 得đắc 如như 文văn 。 第đệ 一nhất 前tiền 七thất 處xứ 捨xả 外ngoại 塵trần 邪tà 執chấp 。 得đắc 意ý 言ngôn 分phân 別biệt 。 第đệ 八bát 處xứ 內nội 捨xả 唯duy 識thức 想tưởng 得đắc 真chân 法Pháp 界Giới 。 前tiền 觀quán 無vô 相tướng 捨xả 外ngoại 塵trần 想tưởng 。 後hậu 觀quán 無vô 生sanh 捨xả 唯duy 識thức 想tưởng 。 第đệ 二nhị 剎sát 那na 即tức 入nhập 初Sơ 地Địa 。 故cố 無vô 第đệ 三tam 。 筌thuyên 約ước 三tam 性tánh 說thuyết 三tam 無vô 性tánh 。 觀quán 據cứ 遣khiển 執chấp 惟duy 有hữu 兩lưỡng 重trọng/trùng 。 至chí 如như 本bổn 識thức 三tam 相tương/tướng 自tự 相tương/tướng 受thọ 熏huân 。 依y 他tha 性tánh 中trung 說thuyết 有hữu 總tổng 別biệt 三tam 滅diệt 。 又hựu 四tứ 涅Niết 槃Bàn 離ly 合hợp 義nghĩa 異dị 。 兩lưỡng 處xứ 三tam 種chủng 熏huân 習tập 體thể 無vô 有hữu 別biệt 。 諸chư 如như 此thử 等đẳng 有hữu 異dị 諸chư 師sư 。 存tồn 廢phế 之chi 旨chỉ 陳trần 具cụ 章chương 疏sớ/sơ 。 弟đệ 子tử 淨tịnh 元nguyên 。 神thần 睿# 卓trác 越việt 。 博bác 要yếu 之chi 舉cử 振chấn 績# 京kinh 畿# 。 講giảng 釋thích 經kinh 論luận 亟# 經kinh 載tái 紀kỷ 。 銓thuyên 辯biện 名danh 理lý 響hưởng 逸dật 學học 門môn 。 加gia 以dĩ 性tánh 愛ái 林lâm 泉tuyền 捐quyên 諸chư 名danh 利lợi 。 弊tệ 衣y 麁thô 食thực 談đàm 玄huyền 為vi 本bổn 。 元nguyên 以dĩ 潤nhuận 之chi 立lập 義nghĩa 。 建kiến 志chí 尋tầm 求cầu 。 轉chuyển 解giải 傳truyền 風phong 被bị 于vu 當đương 世thế 。 有hữu 僧Tăng 法pháp 御ngự 。 道đạo 定định 人nhân 也dã 。 夢mộng 見kiến 淨tịnh 元nguyên 。 兩lưỡng 手thủ 極cực 大đại 執chấp 印ấn 凭bằng 案án 。 若nhược 有hữu 所sở 通thông 。 寤ngụ 以dĩ 告cáo 之chi 。 正chánh 披phi 此thử 義nghĩa 。 即tức 因nhân 而nhi 遂toại 廣quảng 。 乃nãi 成thành 王vương 路lộ 矣hĩ 。 沙Sa 門Môn 智trí 衍diễn 。 即tức 潤nhuận 之chi 猶do 子tử 也dã 。 幼ấu 携huề 入nhập 道đạo 勗úc 以dĩ 教giáo 宗tông 。 承thừa 明minh 詞từ 義nghĩa 深thâm 有hữu 會hội 擊kích 。 講giảng 攝nhiếp 論luận 涅Niết 槃Bàn 。 近cận 住trụ 藍lam 田điền 之chi 法pháp 池trì 寺tự 。 統thống 律luật 成thành 匠tượng 亟# 動động 時thời 譽dự 。 然nhiên 有hữu 法pháp 以dĩ 來lai 。 師sư 資tư 傳truyền 道đạo 其kỳ 宗tông 罕# 接tiếp 。 惟duy 潤nhuận 之chi 緒tự 。 繼kế 美mỹ 前tiền 修tu 亞# 迹tích 安an 遠viễn 。 斯tư 塵trần 難nạn/nan 濟tế 。 見kiến 於ư 今kim 日nhật 矣hĩ 。

釋thích 道đạo 洪hồng 。 姓tánh 尹# 氏thị 。 河hà 東đông 人nhân 也dã 。 父phụ 曜diệu 仕sĩ 隋tùy 歷lịch 任nhậm 江giang 陵lăng 令linh 。 有hữu 子tử 五ngũ 人nhân 洪hồng 其kỳ 第đệ 三tam 矣hĩ 。 聰thông 敏mẫn 易dị 悟ngộ 。 深thâm 厭yếm 形hình 有hữu 。 年niên 在tại 十thập 三tam 。 以dĩ 開khai 皇hoàng 六lục 年niên 出xuất 家gia 。 事sự 京kinh 邑ấp 大đại 德đức 曇đàm 延diên 法Pháp 師sư 。 博bác 通thông 內nội 外ngoại 馳trì 譽dự 門môn 序tự 。 雖tuy 廣quảng 流lưu 眾chúng 部bộ 。 偏thiên 以dĩ 涅Niết 槃Bàn 為vi 業nghiệp 教giáo 之chi 極cực 也dã 。 故cố 敷phu 演diễn 之chi 。 所sở 以dĩ 師sư 資tư 傳truyền 道đạo 聲thanh 績# 逾du 遠viễn 近cận 。 亦diệc 於ư 法pháp 眾chúng 親thân 喻dụ 覆phú 述thuật 。 後hậu 於ư 願nguyện 法Pháp 師sư 所sở 學học 窮cùng 地địa 論luận 傍bàng 通thông 經kinh 數số 德đức 器khí 崇sùng 振chấn 。 及cập 隋tùy 祖tổ 升thăng 遐hà 禪thiền 定định 構# 立lập 。 乃nãi 召triệu 處xứ 之chi 。 自tự 爾nhĩ 專chuyên 事sự 弘hoằng 經kinh 。 周chu 輪luân 無vô 輟chuyết 。 貞trinh 觀quán 伊y 始thỉ 弘hoằng 護hộ 道đạo 張trương 。 凡phàm 寺tự 綱cương 維duy 無vô 非phi 令linh 達đạt 。 乃nãi 勅sắc 為vi 律luật 藏tạng 寺tự 上thượng 座tòa 。 緝tập 諧hài 理lý 事sự 允duẫn 副phó 朝triêu 委ủy 。 立lập 性tánh 清thanh 慤# 無vô 競cạnh 榮vinh 辱nhục 。 故cố 使sử 厚hậu 供cung 殊thù 禮lễ 鱗lân 接tiếp 邀yêu 延diên 。 致trí 令linh 二nhị 宮cung 樹thụ 福phước 妙diệu 資tư 搜sưu 舉cử 物vật 議nghị 所sở 及cập 莫mạc 不bất 推thôi 先tiên 。 尋tầm 又hựu 下hạ 勅sắc 任nhậm 大đại 總tổng 持trì 。 本bổn 居cư 寺tự 主chủ 。 春xuân 宮cung 異dị 供cung 隨tùy 時thời 薦tiến 及cập 。 以dĩ 追truy 受thọ 戒giới 之chi 禮lễ 也dã 。 貞trinh 觀quán 十thập 四tứ 年niên 。 寶bảo 昌xương 寺tự 眾chúng 請thỉnh 講giảng 涅Niết 槃Bàn 。

時thời 感cảm 白bạch 鷄kê 隨tùy 人nhân 聽thính 法Pháp 。 集tập 散tán 馴# 狎hiệp 終chung 于vu 講giảng 會hội 。 相tương 從tùng 傳truyền 授thọ 迄hất 于vu 暮mộ 齒xỉ 。 凡phàm 講giảng 涅Niết 槃Bàn 八bát 十thập 七thất 遍biến 。 依y 承thừa 宗tông 旨chỉ 罕# 墜trụy 彛# 倫luân 。 及cập 弘hoằng 福phước 譯dịch 經kinh 。 選tuyển 充sung 證chứng 義nghĩa 。 慈từ 恩ân 創sáng/sang 起khởi 。 又hựu 勅sắc 徵trưng 臨lâm 。 以dĩ 貞trinh 觀quán 末mạt 年niên 微vi 覺giác 輕khinh 貶biếm 。 纔tài 經kinh 一nhất 旬tuần 奄yểm 爾nhĩ 長trường/trưởng 逝thệ 。 春xuân 秋thu 七thất 十thập 有hữu 九cửu 。 初sơ 染nhiễm 疾tật 之chi 始thỉ 。 全toàn 無vô 別biệt 痛thống 少thiểu 食thực 不bất 語ngữ 用dụng 乖quai 常thường 候hậu 。 而nhi 數số 以dĩ 手thủ 撝# 撥bát 於ư 空không 。 侍thị 問vấn 其kỳ 故cố 。

答đáp 曰viết 。

有hữu 二nhị 衣y 冠quan 者giả 。 數sác 來lai 禮lễ 拜bái 。 故cố 以dĩ 止chỉ 之chi 。 又hựu 曰viết 。 紅hồng 花hoa 淥# 池trì 鮮tiên 榮vinh 可khả 翫ngoạn 。 尋tầm 爾nhĩ 合hợp 掌chưởng 。 目mục 送tống 於ư 空không 曰viết 。 大đại 德đức 羅la 睺hầu 羅la 來lai 辭từ 去khứ 也dã 。 因nhân 爾nhĩ 潛tiềm 逝thệ 。 殊thù 香hương 滿mãn 院viện 。 洪hồng 形hình 器khí 端đoan 偉# 七thất 尺xích 有hữu 餘dư 。 沈trầm 簡giản 仁nhân 愛ái 慈từ 濟tế 存tồn 沒một 。 喜hỷ 慍uấn 莫mạc 顯hiển 操thao 節tiết 不bất 形hình 。 傳truyền 者giả 目mục 其kỳ 梗# 概khái 。 要yếu 妙diệu 固cố 多đa 略lược 耳nhĩ 。

釋thích 義nghĩa 褒bao 。 姓tánh 薛tiết 。 常thường 州châu 晉tấn 陵lăng 人nhân 。 蓋cái 齊tề 相tương/tướng 孟# 嘗thường 君quân 之chi 後hậu 。 吳ngô 名danh 臣thần 綜tống 瑩oánh 之chi 胤dận 也dã 。 天thiên 體thể 高cao 遠viễn 履lý 性tánh 明minh 朗lãng 。 出xuất 家gia 已dĩ 後hậu 。 遊du 談đàm 在tại 務vụ 。 周chu 流lưu 會hội 計kế 統thống 御ngự 法pháp 筵diên 。 初sơ 從tùng 蘇tô 州châu 永vĩnh 定định 寺tự 小tiểu 明minh 法Pháp 師sư 稟bẩm 學học 華hoa 嚴nghiêm 大đại 品phẩm 。 其kỳ 即tức 有hữu 陳trần 興hưng 皇hoàng 朗lãng 公công 之chi 後hậu 嗣tự 也dã 。 專chuyên 經kinh 強cường/cưỡng 對đối 。 亦diệc 當đương 時thời 之chi 僧Tăng 傑kiệt 矣hĩ 。 褒bao 優ưu 柔nhu 教giáo 義nghĩa 。 屢lũ 啟khải 請thỉnh 之chi 談đàm 。 將tương 事sự 通thông 覽lãm 。 辭từ 往vãng 縉# 雲vân 山sơn 婺# 州châu 永vĩnh 安an 寺tự 曠khoáng 法Pháp 師sư 所sở 。 曠khoáng 在tại 陳trần 朝triêu 。 興hưng 皇hoàng 盛thịnh 集tập 。

時thời 當đương 法pháp 選tuyển 亟# 動động 神thần 幾kỷ 。 法pháp 主chủ 既ký 崩băng 遍biến 流lưu 視thị 聽thính 。 長trường/trưởng 干can 禪thiền 眾chúng 栖tê 霞hà 布bố 公công 。 並tịnh 具cụ 式thức 瞻chiêm 親thân 霑triêm 餘dư 令linh 。 所sở 以dĩ 四tứ 經kinh 三tam 論luận 江giang 表biểu 高cao 推thôi 。 褒bao 敬kính 竭kiệt 義nghĩa 筵diên 縱túng/tung 思tư 披phi 擇trạch 。 諸chư 方phương 後hậu 銳duệ 將tương 事sự 別biệt 輪luân 。 曠khoáng 亦diệc 勸khuyến 褒bao 行hành 傳truyền 燈đăng 禮lễ 。 乃nãi 從tùng 之chi 。 傳truyền 經kinh 述thuật 論luận 三tam 十thập 餘dư 年niên 。 光quang 問vấn 五ngũ 湖hồ 馳trì 名danh 三tam 輔phụ 。 每mỗi 以dĩ 大Đại 乘Thừa 至chí 教giáo 元nguyên 出xuất 渭# 陰ấm 。 中trung 原nguyên 播bá 蕩đãng 乃nãi 興hưng 揚dương 越việt 嗟ta 乎hồ 淳thuần 味vị 不bất 無vô 流lưu 靡mĩ 。 後hậu 住trụ 東đông 陽dương 金kim 華hoa 法Pháp 幢tràng 寺tự 。 弘hoằng 道đạo 不bất 倦quyện 。 終chung 日nhật 坐tọa 忘vong 會hội 。 慈từ 恩ân 申thân 請thỉnh 搜sưu 揚dương 髦mao 彥ngạn 。 京kinh 邑ấp 承thừa 風phong 以dĩ 事sự 聞văn 奏tấu 。 下hạ 勅sắc 徵trưng 延diên 。 便tiện 符phù 昔tích 願nguyện 。 即tức 而nhi 入nhập 朝triêu 。

時thời 翻phiên 經kinh 三tam 藏tạng 玄huyền 奘tráng 法Pháp 師sư 。 盛thịnh 處xứ 權quyền 衡hành 。 當đương 陽dương 弘hoằng 演diễn 。 承thừa 思tư 遠viễn 問vấn 用dụng 寫tả 繁phồn 蕪# 。 亦diệc 既ký 至chí 止chỉ 共cộng 許hứa 幽u 致trí 。 乃nãi 詰cật 大Đại 乘Thừa 經Kinh 論luận 。 無vô 所sở 不bất 通thông 。 唐đường 朝triêu 後hậu 學học 多đa 尚thượng 名danh 體thể 。 耽đam 迷mê 成thành 性tánh 膠giao 柱trụ 守thủ 株chu 。 如như 何hà 解giải 網võng 以dĩ 開khai 玄huyền 照chiếu 。 請thỉnh 所sở 學học 宗tông 頓đốn 講giảng 十thập 遍biến 。 勒lặc 諸chư 門môn 位vị 並tịnh 往vãng 歸quy 依y 。

時thời 在tại 慈từ 恩ân 創sáng/sang 開khai 宏hoành 旨chỉ 。 有hữu 空không 雙song 遣khiển 藥dược 病bệnh 齊tề 亡vong 。 乃nãi 有hữu 負phụ 氣khí 盱# 衡hành 傲ngạo 然nhiên 亂loạn 舉cử 。 褒bao 為vi 提đề 紉# 解giải 玦quyết 疎sơ 刷# 神thần 㦗# 。 責trách 以dĩ 三tam 開khai 徵trưng 研nghiên 五ngũ 句cú 。 詳tường 括quát 文văn 義nghĩa 統thống 略lược 悟ngộ 迷mê 。 經kinh 難nạn/nan 論luận 易dị 。 悼điệu 時thời 俗tục 之chi 反phản 昏hôn 。 論luận 釋thích 深thâm 經Kinh 。 誨hối 今kim 聞văn 之chi 異dị 昔tích 。 所sở 以dĩ 每mỗi 日nhật 在tại 座tòa 前tiền 唱xướng 聖thánh 經kinh 。 半bán 講giảng 已dĩ 後hậu 方phương 明minh 賢hiền 論luận 。 于vu 時thời 英anh 彥ngạn 皆giai 預dự 席tịch 端đoan 。 歎thán 其kỳ 竦tủng 拔bạt 之chi 神thần 奇kỳ 。 伏phục 其kỳ 辯biện 給cấp 之chi 銛# 利lợi 。 宰tể 輔phụ 冠quan 蓋cái 傾khuynh 仰ngưỡng 德đức 音âm 。 留lưu 連liên 言ngôn 晤# 寫tả 送tống 無vô 絕tuyệt 。 顯hiển 慶khánh 三tam 年niên 冬đông 雩# 祈kỳ 雪tuyết 候hậu 。 內nội 設thiết 福phước 場tràng 勅sắc 召triệu 入nhập 宮cung 。 令linh 與dữ 東đông 明minh 觀quán 道Đạo 士sĩ 論luận 義nghĩa 。 有hữu 道Đạo 士sĩ 李# 榮vinh 。 立lập 本bổn 際tế 義nghĩa 。 褒bao 問vấn 曰viết 。 既ký 義nghĩa 標tiêu 本bổn 際tế 。 為vi 道đạo 本bổn 於ư 際tế 。 為vi 際tế 本bổn 於ư 道đạo 邪tà 。 答đáp 曰viết 互hỗ 得đắc 。

又hựu 問vấn 。

道đạo 本bổn 於ư 際tế 際tế 為vi 道đạo 本bổn 。 亦diệc 可khả 際tế 本bổn 於ư 道đạo 道đạo 為vi 際tế 原nguyên 。 答đáp 亦diệc 通thông 。 又hựu 並tịnh 曰viết 。 若nhược 使sử 道đạo 將tương 本bổn 際tế 互hỗ 得đắc 相tương 反phản 。 亦diệc 可khả 自tự 然nhiên 與dữ 道đạo 互hỗ 得đắc 相tương/tướng 法pháp 。

答đáp 曰viết 。

道Đạo 法Pháp 自tự 然nhiên 。 自tự 然nhiên 不bất 法pháp 道đạo 。 又hựu 並tịnh 若nhược 道Đạo 法Pháp 於ư 自tự 然nhiên 。 自tự 然nhiên 不bất 法pháp 道đạo 。 亦diệc 可khả 道đạo 本bổn 於ư 本bổn 際tế 本bổn 際tế 不bất 本bổn 道đạo 。 榮vinh 既ký 被bị 難nạn/nan 不bất 能năng 報báo 。 浪lãng 嘲# 云vân 。 既ký 喚hoán 我ngã 為vi 先tiên 生sanh 。 汝nhữ 便tiện 成thành 我ngã 弟đệ 子tử 。 褒bao 曰viết 。 對đối 聖thánh 言ngôn 論luận 申thân 明minh 邪tà 正chánh 用dụng 簡giản 帝đế 心tâm 。 芻sô 蕘# 嘲# 謔hước 塵trần 黷# 天thiên 聽thính 。 雖tuy 然nhiên 無vô 言ngôn 不bất 酬thù 。 聊liêu 以dĩ 相tương/tướng 答đáp 。 我ngã 為vi 佛Phật 之chi 弟đệ 子tử 。 由do 以dĩ 事sự 佛Phật 為vi 師sư 。 汝nhữ 既ký 稱xưng 為vi 先tiên 生sanh 。 即tức 應ưng 先tiên 道đạo 而nhi 生sanh 。 汝nhữ 則tắc 。 斯tư 為vi 道đạo 祖tổ 。 于vu 時thời 忸# 怩# 無vô 對đối 。 便tiện 下hạ 座tòa 。

又hựu 令linh 褒bao 竪thụ 義nghĩa 。 便tiện 立lập 大đại 智Trí 度Độ 義nghĩa 李# 徒đồ 雖tuy 難nạn/nan 隨tùy 言ngôn 即tức 遣khiển 。 于vu 時thời 天thiên 子tử 欣hân 然nhiên 內nội 宮cung 嗟ta 賞thưởng 。 李# 榮vinh 不bất 勝thắng 其kỳ 憤phẫn 曰viết 。 如như 此thử 解giải 義nghĩa 。 何hà 須tu 遠viễn 從tùng 吳ngô 來lai 。 褒bao 答đáp 曰viết 。 三tam 吳ngô 之chi 地địa 本bổn 出xuất 英anh 賢hiền 。 橫hoạnh/hoành 目mục 狗cẩu 身thân 舊cựu 無vô 人nhân 物vật 。 爾nhĩ 後hậu 諸chư 寺tự 連liên 講giảng 。 多đa 以dĩ 法pháp 華hoa 淨tịnh 名danh 中trung 百bách 經kinh 論luận 等đẳng 以dĩ 開khai 時thời 俗tục 。 龍long 朔sóc 元nguyên 年niên 駕giá 往vãng 東đông 都đô 。 別biệt 召triệu 追truy 往vãng 。 頻tần 入nhập 宮cung 禁cấm 。 義nghĩa 論luận 橫hoạnh/hoành 馳trì 。 乃nãi 於ư 淨tịnh 土độ 講giảng 解giải 經kinh 論luận 。 七thất 眾chúng 載tái 驅khu 群quần 公công 畢tất 至chí 。 英anh 聲thanh 逾du 盛thịnh 。 不bất 久cửu 遘cấu 疾tật 卒thốt 於ư 淨tịnh 土độ 。 春xuân 秋thu 五ngũ 十thập 有hữu 一nhất 。 道đạo 俗tục 悲bi 涼lương 恨hận 法Pháp 門môn 之chi 早tảo 揜# 。 皇hoàng 上thượng 悼điệu 傷thương 久cửu 之chi 。 遂toại 勅sắc 送tống 柩cữu 。 返phản 金kim 華hoa 山sơn 舊cựu 寺tự 。 賻# 贈tặng 之chi 榮vinh 光quang 聞văn 遠viễn 近cận 。

論luận 曰viết 。 自tự 佛Phật 教giáo 東đông 傳truyền 。 年niên 代đại 惟duy 遠viễn 。 條điều 暢sướng 銓thuyên 府phủ 開khai 喻dụ 精tinh 靈linh 。 可khả 略lược 言ngôn 矣hĩ 。 昔tích 者giả 漢hán 明minh 入nhập 夢mộng 。 滕# 蘭lan 赴phó 雒# 。 通thông 悟ngộ 道đạo 俗tục 抑ức 引dẫn 邪tà 正chánh 。 故cố 使sử 時thời 俗tục 一nhất 期kỳ 翕# 然nhiên 改cải 觀quán 。 非phi 夫phu 辯biện 慧tuệ 何hà 以dĩ 明minh 哉tai 。 然nhiên 則tắc 教giáo 本bổn 通thông 揚dương 。 宗tông 歸quy 義nghĩa 舉cử 。 談đàm 吐thổ 誠thành 易dị 。 識thức 敏mẫn 攸du 難nạn/nan 。 不bất 輕khinh 被bị 錯thác 授thọ 之chi 儔trù 。 淨tịnh 名danh 垂thùy 失thất 機cơ 之chi 責trách 。 並tịnh 為vi 沈trầm 淪luân 典điển 誥# 以dĩ 解giải 齊tề 緣duyên 。 藥dược 病bệnh 相tương/tướng 翻phiên 斯tư 迷mê 斯tư 覺giác 。 況huống 復phục 教giáo 流lưu 千thiên 載tái 情tình 纏triền 五ngũ 濁trược 。 控khống 詞từ 談đàm 理lý 能năng 無vô 糺củ 紛phân 。 得đắc 在tại 傳truyền 揚dương 失thất 於ư 熏huân 習tập 。 晉tấn 有hữu 道đạo 安an 獨độc 興hưng 論luận 旨chỉ 。 准chuẩn 的đích 前tiền 聖thánh 商thương 攉# 義nghĩa 方phương 。 廣quảng 疎sơ 注chú 述thuật 首thủ 開khai 衢cù 路lộ 。 遠viễn 持trì 追truy 蹤tung 於ư 遂toại 古cổ 。 願nguyện 叡duệ 振chấn 藻tảo 而nhi 傳truyền 芳phương 。 故cố 著trước 序tự 云vân 。 安an 和hòa 上thượng 鑿tạc 荒hoang 塗đồ 以dĩ 開khai 轍triệt 。 標tiêu 玄huyền 旨chỉ 於ư 性tánh 空không 削tước 格cách 義nghĩa 於ư 既ký 往vãng 。 啟khải 神thần 理lý 於ư 來lai 世thế 。 至chí 如như 道đạo 生sanh 孤cô 拔bạt 。 擅thiện 奇kỳ 思tư 於ư 當đương 年niên 。 道đạo 林lâm 遠viễn 識thức 。 標tiêu 新tân 理lý 而nhi 改cải 旦đán 。 自tự 斯tư 厥quyết 後hậu 祖tổ 習tập 餘dư 風phong 。 雖tuy 云vân 較giảo 異dị 蓋cái 可khả 知tri 矣hĩ 。 梁lương 高cao 端đoan 拱củng 御ngự 曆lịch 。 膺ưng 奉phụng 護hộ 持trì 。 天thiên 監giám 初sơ 年niên 。 捨xả 邪tà 歸quy 正chánh 。 遊du 心tâm 佛Phật 理lý 陶đào 思tư 幽u 微vi 。 於ư 重trùng 雲vân 殿điện 千thiên 僧Tăng 講giảng 眾chúng 。 月nguyệt 建kiến 義nghĩa 筵diên 法pháp 化hóa 通thông 洽hiệp 。 制chế 五ngũ 時thời 論luận 轉chuyển 四tứ 方Phương 等Đẳng 。 注chú 解giải 涅Niết 槃Bàn 情tình 用dụng 未vị 愜# 。 重trọng/trùng 申thân 大đại 品phẩm 發phát 明minh 奧áo 義nghĩa 。 當đương 斯tư 時thời 也dã 天thiên 下hạ 無vô 事sự 家gia 國quốc 會hội 昌xương 。 風phong 化hóa 所sở 覃# 被bị 于vu 荒hoang 服phục 。 鍾chung 山sơn 帝đế 里lý 寶bảo 剎sát 相tương/tướng 臨lâm 。 都đô 邑ấp 名danh 寺tự 七thất 百bách 餘dư 所sở 。 諮tư 質chất 文văn 理lý 往vãng 往vãng 而nhi 繁phồn 。

時thời 有hữu 三tam 大đại 法Pháp 師sư 雲vân 旻# 藏tạng 者giả 。 方phương 駕giá 當đương 途đồ 復phục 稱xưng 僧Tăng 傑kiệt 。 挹ấp 酌chước 成thành 論luận 齊tề 騖# 先tiên 驅khu 。 考khảo 定định 昔tích 人nhân 非phi 無vô 臧tang 否bĩ 。 何hà 以dĩ 然nhiên 耶da 。 至chí 如như 講giảng 解giải 傳truyền 授thọ 經kinh 教giáo 本bổn 宗tông 。 摘trích 文văn 揣đoàn 義nghĩa 。 情tình 猶do 有hữu 失thất 。 何hà 得đắc 背bối/bội 本bổn 追truy 末mạt 意ý 言ngôn 引dẫn 用dụng 。 每mỗi 日nhật 敷phu 化hóa 但đãn 竪thụ 玄huyền 章chương 不bất 覩đổ 論luận 文văn 經kinh 于vu 皓hạo 首thủ 。 如như 斯tư 處xứ 位vị 未vị 曰viết 紹thiệu 隆long 。 若nhược 夫phu 立lập 文văn 本bổn 宗tông 。 誠thành 遊du 義nghĩa 苑uyển 。 指chỉ 月nguyệt 之chi 況huống 不bất 爽sảng 先tiên 模mô 。 隨tùy 文văn 五ngũ 失thất 又hựu 開khai 弘hoằng 誡giới 。 然nhiên 則tắc 教giáo 為vi 理lý 依y 。 理lý 隨tùy 教giáo 顯hiển 。 附phụ 教giáo 通thông 理lý 弘hoằng 之chi 在tại 人nhân 。 准chuẩn 此thử 承thừa 遵tuân 。 居cư 然nhiên 多đa 惑hoặc 。 寧ninh 乖quai 此thử 喻dụ 安an 得đắc 相tương/tướng 符phù 。 是thị 使sử 梁lương 氏thị 三tam 師sư 互hỗ 指chỉ 為vi 謬mậu 。 審thẩm 文văn 紕# 亂loạn 。 可khả 有hữu 致trí 言ngôn 。 義nghĩa 在tại 情tình 求cầu 。 情tình 安an 倚ỷ 伏phục 其kỳ 中trung 。 縱túng/tung 達đạt 論luận 宗tông 肅túc 成thành 風phong 素tố 。 榮vinh 冠quan 道đạo 俗tục 行hành 業nghiệp 相tương/tướng 兼kiêm 者giả 。 則tắc 開khai 善thiện 智trí 藏tạng 。 抑ức 其kỳ 人nhân 乎hồ 。 餘dư 則tắc 慧tuệ 解giải 是thị 長trường/trưởng 。 儀nghi 範phạm 多đa 雜tạp 。 非phi 無vô 十thập 數số 翹kiều 楚sở 遵tuân 修tu 細tế 行hành 。 然nhiên 定định 學học 攝nhiếp 心tâm 未vị 聞văn 於ư 俗tục 。 故cố 略lược 言ngôn 也dã 。 太thái 宗tông 簡giản 文văn 。 在tại 昔tích 東đông 府phủ 委ủy 心tâm 妙diệu 法Pháp 。 遍biến 覽lãm 玄huyền 章chương 志chí 歸quy 般Bát 若Nhã 。 刺thứ 心tâm 血huyết 而nhi 書thư 十thập 部bộ 。 又hựu 撰soạn 法pháp 集tập 聯liên 璧bích 各các 二nhị 百bách 餘dư 卷quyển 。 然nhiên 以dĩ 晚vãn 從tùng 窘# 縶# 。 故cố 使sử 釋thích 侶lữ 無vô 聞văn 。 中trung 宗tông 孝hiếu 元nguyên 。 體thể 悟ngộ 幽u 鍵kiện 更cánh 崇sùng 深thâm 信tín 。 法pháp 華hoa 成thành 論luận 常thường 自tự 敷phu 揚dương 。 沙Sa 門Môn 道đạo 侃# 。 德đức 隆long 時thời 彥ngạn 。 業nghiệp 冠quan 通thông 賢hiền 。 綴chuế 述thuật 新tân 奇kỳ 。 帝đế 偏thiên 鄭trịnh 重trọng 奉phụng 為vi 僧Tăng 正chánh 。 盛thịnh 開khai 學học 府phủ 廣quảng 召triệu 義nghĩa 僧Tăng 。 還hoàn 遵tuân 舊cựu 轍triệt 。 戶hộ 牖dũ 為vi 異dị 。 宣tuyên 明minh 已dĩ 下hạ 。 福phước 事sự 雖tuy 弘hoằng 。 至chí 於ư 教giáo 理lý 頗phả 翳ế 徽# 緒tự 。 陳trần 氏thị 五ngũ 政chánh 。 世thế 屬thuộc 虔kiền 劉lưu 。 京kinh 邑ấp 僧Tăng 寺tự 誅tru 焚phần 略lược 盡tận 。 及cập 初sơ 臨lâm 統thống 普phổ 備bị 修tu 治trị 。 接tiếp 棟đống 連liên 甍# 復phục 基cơ 梁lương 日nhật 。 弘hoằng 福phước 慧tuệ 門môn 世thế 稱xưng 難nạn/nan 紀kỷ 。 名danh 德đức 勝thắng 行hành 故cố 是thị 可khả 傳truyền 。 雖tuy 獲hoạch 五ngũ 三tam 蓋cái 失thất 多đa 矣hĩ 。 恨hận 闕khuyết 餘dư 傳truyền 。 與dữ 時thời 俱câu 喪táng 。 對đối 此thử 可khả 悲bi 。 至chí 如như 琰diêm [自*爵]# 騰đằng 光quang 於ư 五ngũ 湖hồ 。 榮vinh 朗lãng 飛phi 蓋cái 於ư 三tam 楚sở 。 二nhị 瓊# 以dĩ 匡khuông 救cứu 而nhi 傳truyền 世thế 。 兩lưỡng 等đẳng 以dĩ 護hộ 法Pháp 而nhi 相tương/tướng 嗣tự 。 盛thịnh 德đức 弘hoằng 矣hĩ 。 逮đãi 于vu 北bắc 鄴# 最tối 稱xưng 光quang 大đại 。 移di 都đô 茲tư 始thỉ 基cơ 構# 極cực 繁phồn 。 而nhi 兼kiêm 創sáng/sang 道Đạo 場Tràng 殄điễn 絕tuyệt 魔ma 網võng 。 故cố 使sử 英anh 俊# 林lâm 蒸chưng 業nghiệp 正chánh 雲vân 會hội 。 每mỗi 法pháp 筵diên 一nhất 建kiến 聽thính 侶lữ 千thiên 餘dư 。 慧tuệ 光quang 道đạo 憑bằng 躡niếp 跡tích 通thông 軌quỹ 。 法pháp 融dung 慧tuệ 遠viễn 顧cố 視thị 爭tranh 衡hành 。 然nhiên 而nhi 開khai 剖phẫu 章chương 途đồ 解giải 散tán 詞từ 義nghĩa 。 並tịnh 推thôi 光quang 統thống 以dĩ 為vi 言ngôn 先tiên 。 豈khởi 非phi 唱xướng 高cao 和hòa 寡quả 獨độc 振chấn 今kim 古cổ 。 即tức 當đương 鋒phong 之chi 領lãnh 袖tụ 。 乃nãi 萬vạn 葉diệp 之chi 師sư 模mô 。 然nhiên 光quang 初sơ 學học 律luật 宗tông 晚vãn 通thông 理lý 教giáo 。 郁uất 郁uất 兼kiêm 美mỹ 能năng 振chấn 其kỳ 芳phương 。 觀quán 其kỳ 成thành 樹thụ 骨cốt 梗# 分phân 布bố 毛mao 目mục 。 意ý 存tồn 行hành 猷# 護hộ 法Pháp 為vi 本bổn 。 所sở 以dĩ 華hoa 嚴nghiêm 地địa 論luận 咸hàm 位vị 綱cương 模mô 。 被bị 及cập 當đương 今kim 成thành 誦tụng 無vô 墜trụy 。 蓋cái 有hữu 由do 矣hĩ 。 且thả 夫phu 佛Phật 教giáo 道đạo 東đông 。 世thế 稱xưng 弘hoằng 播bá 。 論luận 其kỳ 榮vinh 茂mậu 勿vật 盛thịnh 梁lương 齊tề 。 故cố 武võ 帝đế 撫phủ 期kỳ 師sư 承thừa 護hộ 法Pháp 。 戒giới 定định 慧tuệ 品phẩm 。 莫mạc 匪phỉ 陶đào 甄chân 。 受thọ 持trì 十Thập 善Thiện 。 無vô 缺khuyết 六lục 時thời 。 永vĩnh 絕tuyệt 辛tân 羶thiên 長trường/trưởng 齊tề 卒tuất 歲tuế 。 言ngôn 行hạnh 相tương/tướng 檢kiểm 誠thành 可khả 尊tôn 嚴nghiêm 自tự 有hữu 帝đế 王vương 罕# 能năng 相tương/tướng 擬nghĩ 。 于vu 時thời 釋thích 侶lữ 顧cố 視thị 思tư 齊tề 。 篤đốc 學học 翹kiều 誠thành 多đa 陳trần 濟tế 器khí 。 齊tề 宣tuyên 受thọ 禪thiền 權quyền 用dụng 不bất 思tư 。 或hoặc 出xuất 或hoặc 處xứ 。 非phi 小tiểu 節tiết 之chi 所sở 量lượng 。 乍sạ 智trí 乍sạ 愚ngu 。 信tín 大đại 人nhân 之chi 壯tráng 觀quán 。 至chí 於ư 宗tông 敬kính 佛Phật 理lý 師sư 承thừa 戒giới 護hộ 。 每mỗi 布bố 髮phát 於ư 地địa 。 令linh 上thượng 統thống 踐tiễn 之chi 。 又hựu 能năng 率suất 土thổ/độ 之chi 內nội 。 禁cấm 斷đoạn 酒tửu 肉nhục 放phóng 捨xả 鷹ưng 犬khuyển 。 畋điền 漁ngư 屠đồ 殺sát 普phổ 國quốc 不bất 行hành 。 年niên 三tam 月nguyệt 六lục 勸khuyến 民dân 齋trai 戒giới 。 公công 私tư 葷huân 菜thái 悉tất 滅diệt 除trừ 之chi 。 又hựu 置trí 昭chiêu 玄huyền 十thập 統thống 肅túc 清thanh 正Chánh 法Pháp 。 使sử 夫phu 二nhị 百bách 萬vạn 眾chúng 綏tuy 緝tập 無vô 塵trần 法pháp 。 上thượng 一nhất 人nhân 誠thành 有hữu 功công 矣hĩ 。 周chu 武võ 定định 業nghiệp 秦tần 川xuyên 大đại 開khai 釋thích 府phủ 。 沙Sa 門Môn 道đạo 安an 復phục 稱xưng 弘hoằng 量lượng 。 降giáng/hàng 禮lễ 宸# 極cực 展triển 敬kính 華hoa 夷di 。 導đạo 龍long 樹thụ 之chi 江giang 河hà 。 嚮hướng 彌di 天thiên 之chi 輿dư 蓋cái 。 地địa 維duy 武võ 服phục 。 道đạo 寄ký 文văn 弘hoằng 。 開khai 蒙mông 博bác 施thí 之chi 功công 。 是thị 其kỳ 經kinh 略lược 。 但đãn 以dĩ 運vận 屬thuộc 道đạo 消tiêu 。 中trung 年niên 毀hủy 廢phế 。 雖tuy 陳trần 顯hiển 論luận 莫mạc 表biểu 深thâm 衷# 。 蜯bạng 病bệnh 成thành 珠châu 竟cánh 于vu 身thân 世thế 。 末mạt 有hữu 亡vong 名danh 。 復phục 接tiếp 斯tư 咎cữu 。 坎khảm 壈# 貧bần 病bệnh 陷hãm 遭tao 戎nhung 俗tục 。 孝hiếu 宣tuyên 即tức 位vị 政chánh 異dị 前tiền 朝triêu 。 經Kinh 像tượng 漸tiệm 開khai 齋trai 福phước 稍sảo 起khởi 。 而nhi 厥quyết 化hóa 草thảo 創sáng/sang 義nghĩa 學học 猶do 微vi 。 隋tùy 高cao 荷hà 負phụ 在tại 躬cung 。 專chuyên 弘hoằng 佛Phật 教giáo 。 開khai 皇hoàng 伊y 始thỉ 。 廣quảng 樹thụ 仁nhân 祠từ 。 有hữu 僧Tăng 行hành 處xứ 皆giai 為vi 立lập 寺tự 。 召triệu 諸chư 學học 徒đồ 普phổ 會hội 京kinh 輦liễn 。 其kỳ 中trung 高cao 第đệ 自tự 為vi 等đẳng 級cấp 。 故cố 二nhị 十thập 五ngũ 眾chúng 峙trĩ 列liệt 帝đế 城thành 。 隨tùy 慕mộ 學học 方phương 任nhậm 其kỳ 披phi 化hóa 。 每mỗi 日nhật 登đăng 殿điện 坐tọa 列liệt 七thất 僧Tăng 。 轉chuyển 讀đọc 眾chúng 經kinh 及cập 開khai 理lý 義nghĩa 。 帝đế 目mục 覽lãm 萬vạn 機cơ 。 而nhi 耳nhĩ 餐xan 正Chánh 法Pháp 。 于vu 時thời 釋thích 門môn 重trọng/trùng 稱xưng 高cao 敞sưởng 。 雖tuy 減giảm 梁lương 齊tề 。 亦diệc 後hậu 之chi 寄ký 。 沙Sa 門Môn 慧tuệ 遠viễn 。 齊tề 餘dư 開Khai 士Sĩ 隋tùy 運vận 高cao 僧Tăng 。 首thủ 達đạt 帝đế 城thành 即tức 陳trần 講giảng 議nghị 。 服phục 勤cần 請thỉnh 益ích 。 七thất 百bách 餘dư 人nhân 。 道đạo 化hóa 天thiên 下hạ 三tam 分phần/phân 其kỳ 二nhị 。 自tự 餘dư 明minh 勝thắng 聯liên 騼# 等đẳng 驅khu 。 僧Tăng 粲sán 以dĩ 論luận 士sĩ 馳trì 名danh 。 慧tuệ 藏tạng 以dĩ 知tri 微vi 取thủ 號hiệu 。 僧Tăng 休hưu 洞đỗng 精tinh 於ư 大đại 論luận 。 法pháp 經kinh 妙diệu 體thể 於ư 教giáo 源nguyên 。 餘dư 則tắc 玼# 瑣tỏa 群quần 英anh 抵để 訶ha 龍long 象tượng 者giả 復phục 叵phả 知tri 矣hĩ 。 其kỳ 中trung 尤vưu 最tối 。 沙Sa 門Môn 曇đàm 延diên 。 復phục 是thị 高cao 傑kiệt 。 至chí 如như 坐tọa 鎮trấn 御ngự 床sàng 口khẩu 敷phu 聲thanh 教giáo 。 致trí 令linh 萬vạn 乘thừa 頂đảnh 足túc 。 其kỳ 德đức 弘hoằng 矣hĩ 。 煬# 帝đế 嗣tự 籙# 重trọng/trùng 飛phi 聲thanh 實thật 。 道đạo 莊trang 顧cố 言ngôn 於ư 內nội 外ngoại 。 法pháp 論luận 禮lễ 御ngự 於ư 始thỉ 終chung 。 相tương/tướng 願nguyện 光quang 揚dương 於ư 兩lưỡng 都đô 。 奘tráng 脫thoát 振chấn 藻tảo 於ư 周chu 魯lỗ 。 厚hậu 德đức 懷hoài 仁nhân 又hựu 難nạn/nan 加gia 也dã 。 自tự 爰viên 初sơ 晉tấn 邸để 即tức 位vị 。 道Đạo 場Tràng 慧tuệ 日nhật 法pháp 雲vân 廣quảng 陳trần 釋thích 侶lữ 。 玉ngọc 清thanh 金kim 洞đỗng 備bị 引dẫn 李# 宗tông 。 一nhất 藝nghệ 有hữu 稱xưng 三tam 徵trưng 別biệt 館quán 。 法Pháp 輪luân 長trường/trưởng 轉chuyển 慧tuệ 炬cự 恆hằng 明minh 。 風phong 靡mĩ 之chi 化hóa 曇đàm 延diên 復phục 遠viễn 。 當đương 時thời 諸chư 部bộ 雖tuy 復phục 具cụ 揚dương 。 而nhi 涅Niết 槃Bàn 攝nhiếp 論luận 最tối 為vi 繁phồn 富phú 。 世thế 近cận 易dị 照chiếu 無vô 勞lao 廣quảng 顯hiển 。 及cập 皇hoàng 唐đường 御ngự 曆lịch 道đạo 務vụ 是thị 崇sùng 義nghĩa 學học 之chi 明minh 方phương 為vi 弘hoằng 遠viễn 。 伊y 人nhân 之chi 風phong 豈khởi 易dị 披phi 述thuật 。 輒triếp 託thác 攸du 聞văn 故cố 略lược 其kỳ 致trí 。 然nhiên 暠# 壁bích 抗kháng 聲thanh 於ư 金kim 陵lăng 。 基cơ 景cảnh 標tiêu 宗tông 於ư 玉ngọc 壘lũy 。 常thường 辯biện 弘hoằng 揚dương 於ư 三tam 輔phụ 。 深thâm 懿# 馳trì 譽dự 於ư 兩lưỡng 河hà 。 并tinh 晉tấn 則tắc 二nhị 達đạt 開khai 模mô 。 齊tề 魯lỗ 則tắc 密mật 才tài 程# 略lược 閏nhuận 會hội 剖phẫu 符phù 。 日nhật 下hạ 敬kính 其kỳ 名danh 教giáo 。 徽# 空không 位vị 席tịch 。 嵩tung 澤trạch 仰ngưỡng 其kỳ 義nghĩa 門môn 。 本bổn 紀kỷ 時thời 或hoặc 漏lậu 之chi 。 其kỳ 德đức 不bất 無vô 。 光quang 敘tự 統thống 明minh 眾chúng 師sư 注chú 述thuật 。 通thông 以dĩ 章chương 鈔sao 為vi 工công 。 課khóa 文văn 引dẫn 義nghĩa 仰ngưỡng 順thuận 前tiền 軌quỹ 。 徒đồ 盛thịnh 改cải 張trương 差sai 無vô 弘hoằng 誘dụ 。 或hoặc 接tiếp 綴chuế 前tiền 篇thiên 。 或hoặc 糅nhữu 雜tạp 時thời 見kiến 。 或hoặc 虛hư 控khống 胸hung 臆ức 。 詞từ 理lý 相tương/tướng 非phi 。 或hoặc 旁bàng 竊thiết 他tha 文văn 。 意ý 義nghĩa 蹇kiển 塞tắc 。 皆giai 勒lặc 成thành 命mạng 氏thị 。 騰đằng 譽dự 一nhất 時thời 。 言ngôn 行hạnh 之chi 間gian 河hà 漢hán 遼liêu 阻trở 。 本bổn 寔thật 邪tà 求cầu 妄vọng 承thừa 傳truyền 教giáo 。 審thẩm 夫phu 意ý 本bổn 焉yên 可khả 強cường/cưỡng 乎hồ 。 且thả 自tự 經kinh 誥# 所sở 被bị 。 元nguyên 在tại 受thọ 持trì 。 大đại 集tập 顯hiển 法pháp 行hành 之chi 文văn 。 涅Niết 槃Bàn 明minh 知tri 時thời 之chi 說thuyết 。 今kim 則tắc 婆bà 娑sa 章chương 句cú 流lưu 演diễn 澆kiêu 浮phù 。 翻phiên 種chủng 諸chư 有hữu 未vị 為vi 靜tĩnh 業nghiệp 。 超siêu 生sanh 之chi 教giáo 豈khởi 意ý 然nhiên 耶da 。 貴quý 如như 說thuyết 行hành 斯tư 誠thành 旨chỉ 也dã 。 故cố 今kim 當đương 坐tọa 講giảng 客khách 寫tả 送tống 文văn 義nghĩa 。 其kỳ 隙khích 復phục 廣quảng 。 何hà 以dĩ 明minh 耶da 。 且thả 如như 聖thánh 行hành 諸chư 漏lậu 。 由do 來lai 杜đỗ 言ngôn 。 惟duy 識thức 離ly 念niệm 競cạnh 陳trần 橫hoạnh/hoành 想tưởng 。 受thọ 學học 毘tỳ 曇đàm 行hành 惡ác 戒giới 者giả 。 奉phụng 為vi 聰thông 慧tuệ 。 聽thính 習tập 楞lăng 伽già 樂nhạo/nhạc/lạc 飲ẩm 噉đạm 者giả 。 用dụng 為vi 通thông 極cực 。 夸# 罩# 蒙mông 俗tục 陵lăng 轢lịch 往vãng 賢hiền 。 眄miện 視thị 天thiên 漢hán 率suất 輕khinh 禁cấm 網võng 。 謂vị 邪tà 慧tuệ 為vi 真chân 解giải 。 以dĩ 亂loạn 識thức 為vi 圓viên 智trí 。 不bất 深thâm 悛# 悟ngộ 枉uổng 喪táng 餘dư 齡linh 。 故cố 使sử 說thuyết 法Pháp 天thiên 禽cầm 被bị 于vu 念niệm 處xứ 。 盤bàn 特đặc 庸dong 敻# 具cụ 列liệt 賢hiền 愚ngu 。 辯biện 俊# 異dị 之chi 前tiền 生sanh 。 顯hiển 頑ngoan 嚚ngân 之chi 後hậu 報báo 。 冷lãnh 然nhiên 釋thích 相tương/tướng 可khả 不bất 誡giới 歟# 。 原nguyên 夫phu 論luận 義nghĩa 之chi 設thiết 。 其kỳ 本bổn 四tứ 焉yên 。 或hoặc 擊kích 揚dương 以dĩ 明minh 其kỳ 道đạo 。 幽u 旨chỉ 由do 斯tư 得đắc 開khai 。 或hoặc 影ảnh 響hưởng 以dĩ 扇thiên/phiến 其kỳ 風phong 。 慧tuệ 業nghiệp 由do 斯tư 弘hoằng 樹thụ 。 或hoặc 抱bão 疑nghi 以dĩ 諮tư 明minh 決quyết 。 斯tư 要yếu 正chánh 是thị 當đương 機cơ 或hoặc 矜căng 伐phạt 以dĩ 冒mạo 時thời 賢hiền 。 安an 詞từ 以dĩ 拔bạt 愚ngu 箭tiễn 。 託thác 緣duyên 乃nãi 四tứ 通thông 在tại 無vô 嫌hiềm 。 必tất 事sự 相tướng 陵lăng 還hoàn 符phù 畜súc 狩thú 。 故cố 世thế 中trung 論luận 士sĩ 鮮tiên 會hội 清thanh 柔nhu 。 初sơ 事sự 含hàm 容dung 終chung 成thành 陷hãm 黷# 。 名danh 聞văn 誰thùy 賞thưởng 境cảnh 界giới 非phi 凡phàm 。 徒đồ 盛thịnh 拒cự 輪luân 畢tất 歸quy 磨ma 臆ức 。 故cố 有hữu 王vương 斌# 論luận 。 並tịnh 明minh 琛# 蛇xà 勢thế 。 會hội 空không 屋ốc 子tử 。 宗tông 統thống 語ngữ 工công 。 聽thính 其kỳ 論luận 道đạo 。 惟duy 聞văn 殺sát 死tử 之chi 言ngôn 。 觀quán 其kỳ 容dung 色sắc 。 但đãn 見kiến 紛phân 披phi 之chi 相tướng 。 及cập 後hậu 業nghiệp 之chi 作tác 也dã 。 或hoặc 生sanh 充sung 蛇xà 報báo 。 或hoặc 舌thiệt 爛lạn 喉hầu 中trung 。 或hoặc 僧Tăng 獄ngục 接tiếp 其kỳ 來lai 生sanh 。 或hoặc 猛mãnh 火hỏa 焚phần 其kỳ 往vãng 咎cữu 。 彥ngạn 琮# 山sơn 樓lâu 之chi 驗nghiệm 。 又hựu 可khả 誡giới 哉tai 。 是thị 知tri 道đạo 寄ký 人nhân 弘hoằng 。 非phi 人nhân 未vị 可khả 言ngôn 道đạo 。 豈khởi 言ngôn 義nghĩa 府phủ 並tịnh 若nhược 斯tư 耶da 。 故cố 智trí 藏tạng 遺di 塵trần 慧tuệ 光quang 後hậu 嗣tự 。 宗tông 仰ngưỡng 徽# 烈liệt 豈khởi 有hữu 玷điếm 耶da 。 沙Sa 門Môn 靈linh 裕# 。 行hành 解giải 相tương/tướng 高cao 內nội 外ngoại 通thông 贍thiệm 。 亦diệc 當đương 時thời 之chi 難nạn/nan 偶ngẫu 也dã 。 然nhiên 而nhi 立lập 性tánh 剛cang 毅nghị 峭# 急cấp 不bất 倫luân 。 侍thị 人nhân 流lưu 汗hãn 非phi 可khả 師sư 範phạm 。 世thế 或hoặc 譏cơ 論luận 。 以dĩ 此thử 為vi 先tiên 。 斯tư 亦diệc 不bất 比tỉ 德đức 而nhi 觀quán 也dã 。 語ngữ 俗tục 而nhi 談đàm 滔thao 滔thao 風phong 流lưu 。 愛ái 心tâm 綿miên 密mật 未vị 覿# 其kỳ 短đoản 多đa 容dung 瑕hà 累lũy/lụy/luy 。 見kiến 心tâm 機cơ 動động 禍họa 福phước 相tương/tướng 隣lân 。 若nhược 不bất 先tiên 知tri 何hà 成thành 懲# 艾ngải 。 致trí 使sử 裕# 公công 虛hư 沾triêm 此thử 及cập 。 若nhược 能năng 返phản 求cầu 諸chư 己kỷ 。 斯tư 言ngôn 自tự 亡vong 。 故cố 宣tuyên 尼ni 流lưu 無vô 備bị 之chi 詞từ 。 居cư 士sĩ 設thiết 未vị 輕khinh 之chi 論luận 。 誠thành 有hữu 由do 矣hĩ 。 世thế 有hữu 慧tuệ 休hưu 。 即tức 承thừa 裕# 緒tự 。 學học 雜tạp 心tâm 而nhi 懼cụ 陵lăng 小tiểu 犯phạm 。 受thọ 師sư 禮lễ 而nhi 親thân 執chấp 瓶bình 衣y 。 遭tao 難nạn/nan 而nhi 更cánh 立lập 淨tịnh 厨trù 。 臨lâm 危nguy 而nhi 深thâm 誨hối 禁cấm 約ước 。 人nhân 法pháp 斯tư 具cụ 慧tuệ 解giải 通thông 微vi 。 章chương 疏sớ/sơ 所sở 行hành 誦tụng 為vi 珠châu 璧bích 。 猶do 恨hận 不bất 係hệ 於ư 先tiên 業nghiệp 。 餘dư 則tắc 故cố 略lược 言ngôn 也dã 。

續Tục 高Cao 僧Tăng 傳Truyền 卷quyển 第đệ 十thập 五ngũ