Twelve Strokes

M011078惕鬼

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A demon of the nerves who troubles those who sit in meditation. Also 堆惕鬼; 埠惕鬼.

Uc3ddb

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To heat; a pot.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Disturb, perturb, confusion, disorder, rebellion.

亂僧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A disorderly monk.

亂善

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To disturb the good, confound goodness; the confused goodness of those who worship, etc., with divided mind.

亂心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A perturbed or confused mind, to disturb or unsettle the mind.

亂想

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To think confusedly, or improperly.

亂行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Disorderly conduct.

以爲

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To take to be, consider as, etc.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Gigantic, monstrous, part man part devil; a puppet.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To superintend, teach; a tutor; to paint; a function; annex.

傅訓

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The instructions of a teacher: to instruct.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Near, adjoining, side, dependent.

傍生

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

tiryagyoni, ‘born of or as an animal’ (M. W.); born to walk on one side, i.e. belly downwards, because of sin in past existence.

傍生趣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The animal path, that of rebirth as an animal, one of the six gati.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To transmit, pass on, hand down, promulgate, propagate; tradition; summon; interpret; record; the Abhidharma.

傳心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To pass from mind to mind, to pass by narration or tradition, to transmit the mind of Buddha as in the Intuitional school, mental transmission.

傳戒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To transmit the commandments, to grant them as at ordination.

傳持

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To maintain what has been transmitted; to transmit and maintain.

傳教

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To spread the teaching, or doctrine; to transmit and instruct.

傳法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To transmit, or spread abroad the Buddha truth.

傳燈

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To transmit the light, pass on the lamp of truth.

傳衣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To hand down the mantle, or garments.

傳通

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Universal propagation; unhindered transmission.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To injure, wound, hurt, harm, distress, A tr. of yakṣa.

傷命

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Injury to life.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To cut, gash, sever.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

jina, victorious, from ji, to overcome, surpass.

勝乘

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The victorious vehicle, i.e. Mahāyāna.

勝友

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Jinamitra, friend of the Jina, or, having the Jina for friend; also the name of an eloquent monk of Nālandā, circa A. D. 630, author of Sarvāstivādavinaya-saṅgrāha, tr. A. D. 700.

勝士

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Victor, one who keeps the commandments.

勝子樹

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

v. 祇. The Jeta grove, Jetavana.

勝州

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Uttarakuru, v. 鬱 the continent north of Meru.

勝心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The victorious mind, which carries out the Buddhist discipline.

勝應身

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A Tiantai term for the superior incarnational Buddha-body, i.e. his compensation-body under the aspect of 他受用身 saving others.

勝林

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

v. 祇 The Jeta grove, Jetavana.

勝果

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The surpassing fruit, i.e. that of the attainment of Buddhahood, in contrast with Hīnayāna lower aims; two of these fruits are transcendent nirvāṇa and complete bodhi.

勝業

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Surpassing karma.

勝神州

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pūrvavideha, Videha, the continent east of Meru.

勝義

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Beyond description, that which surpasses mere earthly ideas; superlative, inscrutable.

勝義根

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The surpassing organ, i.e. intellectual perception, behind the ordinary organs of perception, e.g. eyes, ears, etc.

勝義法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The superlative dharma, nirvāṇa.

勝義空

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

nirvāṇa as surpassingly real or transcendental.

勝義諦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The superior truth, enlightened truth as contrasted with worldly truth.

勝義諦論

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Paramārtha-satya-śāstra, a philosophical work by Vasubandhu.

勝者

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pradhāna, pre-eminent, predominant.

勝論

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

v. 吠 Vaiśeṣika-śāstra.

勝論宗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Vaiśeṣika school of Indian philosophy, whose foundation is ascribed to Kaṇāda (Ulūka); he and his successors are respectfully styled 論師 or slightingly 論外道; the school, when combined with the Nyāya, is also known as Nyāya-vaiśeṣika .

勝軍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Prasenajit, conquering army, or conqueror of an army; king of Kośala and patron of Śākyamuni; also one of the Maharājas, v. 明王.

勝鬘夫人

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Mālyaśrī, daughter of Prasenajit, wife of the king of Kośala (Oudh), after whom the Śrīmālādevi-siṃhanāda 會 and 經 are named.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Toil, labour, trouble; to reward.

勞侶

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Troublesome companions, e.g. the passions.

勞怨

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The annoyance or hatred of labour, or trouble, or the passions, or demons.

勞結

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The troublers, or passions, those which hold one in bondage.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To solicit, call upon, invite: enroll, enlist, subscribe.

募緣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

募化 To raise subscriptions.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

bala, sthāman. Power, influence, authority; aspect, circumstances.

勢羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

śaila, craggy, mountainous, mountain.

勢至

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

He whose wisdom and power reach everywhere, Mahāsthāmaprāpta, i.e. 大勢至 q.v. Great power arrived (at maturity), the bodhisattva on the right of Amitābha, who is the guardian of Buddha-wisdom.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vīrya, energy, zeal, fortitude, virility; intp. also as 精進 one of the pāramitās.

勤息

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A tr. of śramaṇa, one who diligently pursues the good, and ceases from evil.

勤求

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To seek diligently (after the good).

勤苦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Devoted and suffering, zealously suffering.

勤行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Diligently going forward, zealous conduct, devoted to service, worship, etc.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Wide, universal; widely read, versed in; to cause; gamble; barter.

博叉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vaṅkṣu; Vakṣu; v. 縛 the Oxus.

博叉般荼迦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

博叉半擇迦 pakṣa-paṇḍakās; partial eunuchs, cf. 半.

博吃蒭

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

pakṣa, half a lunar month; also used for Māra’s army.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Third personal pronoun; demonstrative pronoun; also used instead of 倶.

名爲

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Its name is (so-and-so).

和睦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Concord, harmony.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To wail; crow.

啼哭

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To weep and wail; to weep.

啼哭佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The ever-wailing Buddha, the final Buddha of the present kalpa; cf. 薩陀.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

su; sādhu; bhadra; kuśala. Good, virtuous, well; good at; skilful.

善人

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A good man, especially one who believes in Buddhist ideas of causality and lives a good life.

善來

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

svāgata, susvāgata; ‘welcome’; well come, a title of a Buddha; v. 善逝.

善劫

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A good kalpa, bhadrakalpa, especially that in which we now live.

善友

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

kalyāṇamitra, ‘a friend of virtue, a religious counsellor,’ M. W.; a friend in the good life, or one who stimulates to goodness.

善哉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

sādhu. Good! excellent!

善因

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Good causation, i.e. a good cause for a good effect.

善宿

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Abiding in goodness, disciples who keep eight commandments, upavasatha, poṣadha.

善巧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Clever, skilful, adroit, apt.

善心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A good heart, or mind.

善性

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Good nature, good in nature, or in fundamental quality.

善惡

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Good and evil; good, inter alia, is defined as 順理, evil as 違理; i.e. to accord with, or to disobey the right. The 十善十惡 are the keeping or breaking of the ten commandments.

善月

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Good month, i.e. the first, fifth, and ninth; because they are the most important in which to do good works and thus obtain a good report in the spirit realm.

善本

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Good stock, or roots, planting good seed or roots; good in the root of enlightenment.

善果

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Good fruit from 善因 q.v.; good fortune in life resulting from previous goodness.

善現

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Well appearing, name of Subhūti, v. 蘇.

善現天

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(or 善現色) Suḍṛśa, the seventh brahmaloka; the eighth region of the fourth dhyāna.

善生

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Sujāta, ‘well born, of high birth,’ M. W. Also tr. of Susaṃbhava, a former incarnation of Śākyamuni.

善男子

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Good sons, or sons of good families, one of the Buddha’s terms of address to his disciples, somewhat resembling ‘gentlemen’.

善知

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vibhāvana, clear perception.

善知識

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A good friend or intimate, one well known and intimate.

善神

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The good devas, or spirits, who protect Buddhism, 8, 16, or 36 in number; the 8 are also called 善鬼神.

善見

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

sudarśana, good to see, good for seeing, belle vue, etc., similar to 喜見 q.v.

善財童子

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Sudhana, a disciple mentioned in the 華嚴經 34 and elsewhere, one of the 四勝身 q.v.; the story is given in Divyāvadāna, ed. Cowell and Neil, pp. 441 seq.

善逝

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

sugata, well departed, gone as he should go; a title of a Buddha; cf. 善來.

喇嘛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Lama, the Lamaistic form of Buddhism found chiefly in Tibet, and Mongolia, and the smaller Himālayan States. In Tibet it is divided into two schools, the older one wearing red robes, the later, which was founded by Tson-kha-pa in the fifteenth century, wearing yellow; its chiefs are the Dalai Lama and the Panchen Lama, respectively.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To call, summon.

喚鐘

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

半鐘 (or飯鐘) The dinner bell or gong.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

prīti; ānanda. Joy; glad; delighted, rejoice; to like.

喜受

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The sensation, or receptivity, of joy; to receive with pleasure.

喜忍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The ‘patience’ of joy, achieved on beholding by faith Amitābha and his Pure Land; one of the 三忍.

喜悅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

喜歡; 喜樂 Pleased, delighted.

喜林苑

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Joy-grove garden, a name for Indra’s garden or paradise.

喜見

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

priyadarśana. Joyful to see, beautiful, name of a kalpa.

喜見城

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Sudarśana, the city, beautiful, the chief city or capital, of the thirty-three Indra-heavens; also 善見域.

喜見天

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Trāyastriṃśas, or thirty-three devas or gods of Indra’s heaven, on the summit of Meru.

喜見菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Bodhisattva Beautiful, an incarnation of藥王.

喜覺支

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The third bodhyaṅga, the stage of joy on attaining the truth.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To shout, bawl, call, scold; to drink.

喝捍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Gahan, an ancient kingdom, also called 東安國, i.e. Eastern Parthia, west of Samarkand, now a district of Bukhara.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Illustrate, example; to know 宗因喩q.v. The example (dṛṣṭānta) in a syllogism.

喩依

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The subject of the example, e.g. a vase, or bottle; as contrasted with 喩體 the predicate, e.g. (the vase) is not eternal.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Mourning. To lose; destroy.

喪?

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Gifts to monks for masses for the dead.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To eat.

喫棄羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

khakkhara, a beggar’s staff; an abbot’s staff.

喫素

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To eat ordinary, or vegetarian food.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Lofty.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Single, alone; only; the odd numbers; poor, deficient; a bill, cheque, etc.; cf. 但.

單位

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A single seat, or position; also a fixed, or listed position, or seat.

單前

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

In front of one’s listed name, i.e. in one’s allotted place.

單麻

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The single hempseed a day to which the Buddha reduced his food before his enlightenment.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Fond of, given up to, doting; translit. sh, j sounds.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To sigh.

嗟嘆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Alas ! translit. cha.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To clear the throat; translit. u, cf. 鬱, 烏, 溫, 優.

嗢呾羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(or嗢怛羅) uttarā, tr. by 上 superior, predominant, above all.

嗢呾羅犀那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Uttarasena, a king of Udyāna who obtained part of Śākyamuni’s relics.

嗢呾羅矩嚕

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Uttarakuru, one of the four continents, that north of Meru.

嗢呾羅頞沙荼

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Uttarāṣāḍhā, the nakṣatra presiding over the second half of the 4th month, ‘the month in which Śākyamuni was conceived.’ Eitel.

嗢尸羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

uśīra, fragrant root of Andropogon muricatus.

嗢屈竹迦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

嗢倶吒 utkuṭukāsana, v. 結跏 to squat on the heels.

嗢瑟尼沙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

uṣṇīṣa, the protuberance on the Buddha’s head, v. 烏.

嗢蹭伽

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

utsaṅga, 100,000 trillions, a 大嗢蹭伽 being a quadrillion, v. 洛叉.

嗢鉢

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(嗢鉢羅) utpala, the blue lotus; the 6th cold hell.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To succeed to, continue, adopt, posterity, follow after.

嗣法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To succeed to the dharma, or methods, of the master, a term used by the meditative school; 傳法 is used by the esoteric sect.

囘鶻

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

高車; 高昌. M067729彝 Uighurs, M067729胡; A branch of the Turks first heard of in the seventh century in the Orkhon district where they remained until A. D. 840, when they were defeated and driven out by the Kirghiz; one group went to Kansu, where they remained until about 1020; another group founded a kingdom in the Turfan country which survived until Mongol times. They had an alphabet which was copied from the Soghdian. Chingis Khan adopted it for writing Mongolian. A. D. 1294 the whole Buddhist canon was translated into Uighur.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Surround, enclose, encircle, go round.

圍繞

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To surround, go round; especially to make three complete turns to the right round an image of Buddha.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vihāra; place for walking about, pleasure-ground, garden, park.

園觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A garden look-out, or terrace.

園頭

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A gardener, or head of a monastery-garden, either for pleasure, or for vegetables.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Round, all-round, full-orbed, inclusive, all-embracing, whole, perfect, complete.

圓乘

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The all-complete vehicle, the final teaching of Buddha.

圓位

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The perfect status, the position of the ‘perfect’ school, perfect unity which embraces all diversity.

圓佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Buddha of the ‘perfect’ school, the perfect pan-Buddha embracing all things in every direction; the dharmakāya; Vairocana, identified with Śākyamuni.

圓信

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Complete faith; the faith of the ‘perfect’ school. A Tiantai doctrine that a moment’s faith embraces the universe.

圓修

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(1) TO observe the complete Tiantai meditation, at one and the same time to comprehend the three ideas of 空假中 q.v. (2) To keep all the commandments perfectly.

圓光

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The halo surrounding the head of a Buddha, etc.

圓具

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

whole and complete, i.e. the whole of the commandments, by the observance of which one is near to nirvāṇa.

圓凝

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Complete crystallization, or formation, i.e. perfect nirvāṇa.

圓合

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

All-embracing, all inclusive.

圓壇

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Round altar; a complete group of objects of worship, a maṇḍala.

圓妙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The mystery of the ‘perfect’ school, i.e. the complete harmony of 空假中 noumenon, phenomenon, and the middle way.

圓宗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The sect of the complete or final Buddha-truth, i.e. Tiantai; cf. 圓教.

圓寂

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Perfect rest, i.e. parinirvāṇa; the perfection of all virtue and the elimination of all evil, release from the miseries of transmigration and entrance into the fullest joy.

圓密

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The complete teaching of Tiantai and the esoteric teaching. Also, the harmony of both as one.

圓實

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Perfect reality; the Tiantai perfect doctrine which enables one to attain reality or Buddhahood at once.

圓心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The perfect mind, the mind that seeks perfection, i.e. nirvāṇa.

圓悟

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Completely to apprehend the truth. In Tiantai, the complete apprehension at the same time of noumenon, phenomenon, and the middle way.

圓成

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Complete perfection.

圓成實性

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The perfect true nature, absolute reality, the bhūtatathatā.

圓教

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The complete, perfect, or comprehensive doctrine; the school or sect of Mahāyāna which represents it. The term has had three references. The first was by 光統 Guangtong of the Later Wei, sixth century, who defined three schools, 漸 gradual, 頓 immediate, and 圓 inclusive or complete. The Tiantai called its fourth section the inclusive, complete, or perfect teaching 圓, the other three being 三藏 Hīnayāna, 通 Mahāyāna-cum-Hīnayāna, 別 Mahāyāna. The Huayan so called its fifth section, i.e. 小乘; 大乘始; 大乘終; 頓 and 圓. It is the Tiantai version that is in general acceptance, defined as a perfect whole and as complete in its parts; for the whole is the absolute and its parts are therefore the absolute; the two may be called noumenon and phenomenon, or 空 and 假 (or 俗), but in reality they are one, i.e. the 中 medial condition. To conceive these three as a whole is the Tiantai inclusive or ‘perfect’ doctrine. The Huayan ‘perfect’ doctrine also taught that unity and differentiation, or absolute and relative, were one, a similar doctrine to that of the identity of contraries. In Tiantai teaching the harmony is due to its underlying unity; its completeness to the permeation of this unity in all phenomena; these two are united in the medial 中 principle; to comprehend these three principles at one and the same time is the complete, all-containing, or ‘perfect’ doctrine of Tiantai. There are other definitions of the all-inclusive doctrine, e.g. the eight complete things, complete in teaching, principles, knowledge, etc. 圓教四門 v. 四門.

圓斷

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Tiantai doctrine of the complete cutting off, at one remove, of the three illusions, i.e. 見思 associated with 空; 塵沙 with 假; and 無明 with 中; q. v.

圓果

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Perfect fruit, nirvāṇa.

圓極

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Inclusive to the uttermost; absolute perfection.

圓機

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The potentiality of becoming fully enlightened at once.

圓海

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The all-embracing ocean, i.e. the perfection or power of the Tathāgata.

圓滿

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Completely full; wholly complete; the fulfilling of the whole, i.e. that the part contains the whole, the absolute in the relative.

圓滿經

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The complete, or all-inclusive sūtra, a term applied to the Huayan jing.

圓空

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Complete vacuity, i.e. 空空, from which even the idea of vacuity is absent.

圓融

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Complete combination; the absolute in the relative and vice versa; the identity of apparent contraries; perfect harmony among all differences, as in water and waves, passion and enlightenment, transmigration and nirvāṇa, or life and death, etc.; all are of the same fundamental nature, all are bhūtatathatā, and bhūtatathatā is all; waves are one with waves, and water is one with water, and water and wave are one.

圓融三諦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The three dogmas of 空假中 as combined, as one and the same, as a unity, according to the Tiantai inclusive or perfect school. The universal 空 apart from the particular 假 is an abstraction. The particular apart from the universal is unreal. The universal realizes its true nature in the particular, and the particular derives its meaning from the universal. The middle path 中 unites these two aspects of one reality.

圓行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The conduct or discipline of the Tiantai ‘perfect’ school.

圓覺

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Complete enlightenment potentially present in each being, for all have 本覺 primal awareness, or 眞心 the true heart (e. g. conscience), which has always remained pure and shining; considered as essence it is the 一心 one mind, considered causally it is the Tathāgata-garbha, considered it is|| perfect enlightenment, cf. 圓覺經.

圓詮

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Exposition of the perfect or all-embracing doctrine, as found in the Huayan and Lotus Sūtras.

圓通

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Universally penetrating; supernatural powers of omnipresence; universality; by wisdom to penetrate the nature or truth of all things.

圓通三昧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The various samādhi of supernatural powers of the twenty-five ‘great ones’ of the 楞嚴經 Surangama sūtra, especially of 圓通大士 the omnipresent hearer of those who call, i.e. Guanyin.

圓道

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The perfect way (of the three principles of Tiantai, v. above).

圓頓

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Complete and immediate, i.e. to comprehend the three principles 空假中 at one and the same time, cf. 圓教.

圓頓一乘

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The complete immediate vehicle, that of Tiantai.

圓頓宗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

圓頓教 See 圓頓一乘.

圓頓戒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The rules of the Tiantai school, especially for attaining immediate enlightenment as above; also called 圓頓無作大戒 (or 圓頓菩薩大戒).

圓頓觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(圓頓止觀) as given in the 摩訶止觀 is the concentration, or mental state, in which is perceived, at one and the same time, the unity in the diversity and the diversity in the unity, a method ascribed by Tiantai to the Lotus Sūtra; v. above.

堙羅那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Airāvana, a king of the elephants; Indra’s white elephant, cf. 伊. It is also confused with Airāvata in the above senses, and for certain trees, herbs, etc.; also with Elāpattra, name of a nāga.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To bear, sustain, be adequate to.

堪忍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

sahā; to bear, patiently endure.

堪忍世界

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The sahā world of endurance of suffering; any world of transmigration.

堪忍地

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The stage of endurance, the first of the ten bodhisattva stages.

堪能

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Ability to bear, or undertake.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Recompense, retribution, reward, punishment, tell.

報佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To thank the Buddha; also idem報身.

報命

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The life of reward or punishment for former deeds.

報因

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The cause of retribution.

報土

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The land of reward, the Pure Land.

報恩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To acknowledge, or requite favours.

報恩施

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Almsgiving out of gratitude.

報恩田

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The field for requiting blessings received, e.g. parents, teachers, etc.

報應

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Recompense, reward, punishment; also the 報身 and 應身 q.v.

報果

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The reward-fruit, or consequences of past deeds.

報沙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pauṣa, the first of the three Indian winter months, from the 16th of the 10th Chinese month.

報生三昧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A degree of bodhisattva samādhi in which transcendental powers are obtained.

報緣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The circumstantial cause of retribution.

報謝

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To acknowledge and thank; also, retribution ended.

報身

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Reward body, the saṃbhoga-kāya of a Buddha, in which he enjoys the reward of his labours, v. 三身 trikāya.

報通

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The supernatural powers that have been acquired as karma by demons, spirits, nāgas, etc.

報障

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The veil of delusion which accompanies retribution.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Area, arena, field, especially the bodhi-plot, or place of enlightenment, etc.; cf. 道場; 菩提場.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To model in clay.

塑像

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To model images.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

stūpa; tope; a tumulus, or mound, for the bones, or remains of the dead, or for other sacred relics, especially of the Buddha, whether relics of the body or the mind, e.g. bones or scriptures. As the body is supposed to consist of 84,000 atoms, Aśoka is said to have built 84,000 stūpas to preserve relics of Śākyamuni. Pagodas, dagobas, or towers with an odd number of stories are used in China for the purpose of controlling the geomantic influences of a neighbourbood. Also 塔婆; 兜婆; 偸婆; 藪斗波; 窣堵波; 率都婆; 素覩波; 私鍮簸, etc. The stūpas erected over relics of the Buddha vary from the four at his birthplace, the scene of his enlightenment, of his first sermon, and of his death, to the 84,000 accredited to Aśoka.

塔像

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

stūpas and images.

塔廟

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pagodas and temples.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To smear, rub on.

塗割

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To anoint the hand, or cut it off, instances of love and hatred.

塗毒鼓

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A drum smeared with poison to destroy those who hear it.

塗灰外道

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pāṃśupatas, perhaps Pāsupatas, followers of Śiva, Śaiva ascetics; a class of heretics who smeared themselves with ashes.

塗足油

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Oil rubbed on the feet to avoid disease.

塗香

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To rub the body with incense or scent to worship Buddha.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A tomb, mound, cemetery; śmaśāna, v. 舍.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To stop up, block, gag; dull; honest; a barrier, frontier; translit. s.

塞建陀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(塞建陀羅); 塞健陀 skandha, ‘the shoulder’; ‘the body’; ‘the trunk of a tree’; ‘a section,’ etc. M.W. ‘Five psychological constituents.’ ‘Five attributes of every human being.’ Eitel. Commonly known as the five aggregates, constituents, or groups; the pañcaskandha; under the Han dynasty 陰 was used, under the Jin 衆, under the Tang 蘊. The five are: 色 rūpa, form, or sensuous quality; 受 vedana, reception, feeling, sensation; 想 sañjñā , thought, consciousness, perception; 行 karman, or saṃskāra, action, mental activity; 識 vijñāna, cognition. The last four are mental constituents of the ego. Skandha is also the name of an arhat, and Skanda, also 塞建那, of a deva.

塞頗胝加

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

sphāṭika, crystal, quartz, one of the saptaratna, seven treasures.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To fill up.

塡王

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Udayana, v. 優塡 king of Kauśāmbi.

塡陵

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A raised mound, a stūpa.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A bank, wall, entrenchment, dock; translit. u, for which many other characters are used, e.g. 烏; 憂; 于, etc.

大通結緣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The basis or condition laid 84,000 kalpas ago (by Mahābhijña-jñānābhibhū 大通智勝佛 in his teaching of the Lotus scriptures to 16 disciples who became incarnate as 16 Buddhas) for the subsequent teaching of the Lotus scriptures by Śākyamuni, the last of the 16 incarnations, to his disciples.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To settle, offer, condole.

奠茶

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To make an offering of tea to a Buddha, a spirit, etc.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To spread out; profuse; extravagant.

奢利

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

奢利弗多羅(or 奢利富多羅); 奢利補擔羅 v. 舍 Śāriputra.

奢彌

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

奢弭 śamī, a leguminous tree associated with Śiva.

奢摩他

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(or 奢摩陀); 舍摩他 śamatha, ‘quiet, tranquility, calmness of mind, absence of passion.’ M. W. Rest, peace, power to end (passion, etc.), one of the seven names for dhyāna.

奢羯羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Śākala, the ancient capital of Takka and (under Mihirakula) of the whole Punjab; the Sagala of Ptolemy; Eitel gives it as the present village of Sanga a few miles south-west of Amritsar, but this is doubtful.

奢薩擔羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

舍薩擔羅; 設娑擔羅 śāstra, intp. by 論 treatise, q.v.

奢陀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

śāṭhya, knavery, fawning, crooked.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

[奥] South-west corner where were the lares; retired, quiet; abstruse, mysterious; blended; warm; translit. au.

奧疏

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Esoteric commentary 奥疏.

奧箄迦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

aupayika, proper, fit, suitable.

奸詐

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Fraudulent, crafty, to cheat.

如蛾趣燈火

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Like a moth flying into the lamp — is man after his pleasures.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To and fro, to roll: translit. bha, va.

媻毗吠伽

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Bhāvaviveka, a disciple of Nāgārjuna, who retired to a rock cavern to await the coming of Maitreya.

媻羅犀那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Varasena (the Aparasvin of the Zend-Avesta); a pass on the Paropamisus, now called Khawak, south of Indarab.

媻藪天

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vasudeva, in Brahmanic mythology the father of Kṛṣṇa.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Nurse, mother.

媽哈薩督呀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

mahāsattva, a great or noble being; the perfect bodhisattva, greater (mahā) than any other being (sattva) except a Buddha; v. 摩訶薩埵.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

īrṣyā; envy of other’s possessions, jealousy.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Rich, wealthy, affluent, well supplied; translit. pu and ve sounds; cf. 不, 布, 補, 婆.

富伽羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(富特伽羅) pudgala, that which has (handsome) form; body; soul; beings subject to metempsychosis. Cf. 弗, 補.

富單那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(or 富陀那) pūtana. A class of pretas in charge of fevers, v. 布.

富婁沙富羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(or 富留沙富羅) Puruṣapura, the ancient capital of Gandhara, the modern Peshawar, stated to be the native country of Vasubandhu.

富樓沙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

puruṣa, v. 布; a man, mankind. Man personified as Nārāyaṇa; the soul and source of the universe; soul. Explained by 神我 the spiritual self; the ātman whose characteristic is thought, and which produces, through successive modifications, all forms of existence.

富樓那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pūrṇa; also富樓那彌多羅尼子 and other similar phonetic forms; Pūrṇamaitrāyaṇīputra, or Maitrāyaṇīputra, a disciple of Śākyamuni, son of Bhava by a slave girl, often confounded with Maitreya. The chief preacher among the ten principal disciples of Śākyamuni; ill-treated by his brother, engaged in business, saved his brothers from shipwreck by conquering Indra through samādhi; built a vihāra for Śākyamuni; expected to reappear as 法明如來 Dharmaprabhāsa Buddha.

富沙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Puṣya. An ancient ṛṣi. A constellation, v. 弗.

富羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A translit. for a short-legged, or ornamented boot, as 富維跋陀羅 is boot or shoe ornamentation. 富羅 is also intp. as land, country; perhaps pura, a city.

富蘭那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Purāṇas. A class of Brahmanic mythological literature; also 布剌拏 (or 補剌拏).

富蘭那迦葉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

布剌拏 (or布剌那, 晡剌拏, 晡剌那, 棓剌拏, 棓剌那); 不蘭; 補剌那, etc. Purāṇa Kāśyapa; one of the six heretics opposed by Śākyamuni; he taught the non-existence of all things, that all was illusion, and that there was neither birth nor death; ergo, neither prince nor subject, parent nor child, nor their duties.

富蘭陀羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Purandara; stronghold-breaker, fortress-destroyer, a name for Indra as thunder-god.

富那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Puṇya; Punar; Pūrṇa.

富那奇

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Name of a preta, or hungry ghost; and of a monk named Pūrṇeccha .

富那婆蘇

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Punarvasu; an asterism, i. e. the 弗宿; name of a monk.

富那耶舍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Puṇyayaśas; 富那奢 (富那夜奢) the tenth (or eleventh) patriarch; a descendant of the Gautama family; born in Pāṭaliputra, laboured in Vārāṇasī and converted Aśvaghoṣa.

富那跋陀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pūrṇabhadra, name of a spirit-general.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

śīta. Cold; in poverty; plain.

寒林

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The cold forest, where the dead were exposed (to be devoured by vultures, etc.); a cemetery; v. 尸 for śītavana and śmaśāna.

寒獄

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The cold hells, v. 地獄.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To dwell, lodge; appertain, belong to, resemble.

寓宗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A branch sect; one school appertaining to another.

寓錢

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Semblance money, i.e. paper money.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To honour. ārya; honoured, honourable.

尊勝

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Honoured and victorious, the honoured victorious one, one of the five 佛頂, also known as 除障佛頂, one of the divinities of the Yoga school.

尊宿

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A monk honoured and advanced in years.

尊敕

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The honourable commands, Buddha’s teaching.

尊者

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

ārya, honourable one, a sage, a saint, an arhat.

尊記

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The prediction of Buddhahood to his disciples by the Honoured One; the honourable prediction.

尊貴

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

尊重 Honoured, honourable; to honour.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To seek; investigate; to continue; usually; a fathom, 8 Chinese feet.

尋伺

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vitarka and vicāra, two conditions in dhyāna discovery and analysis of principles; vitarka 毘擔迦 a dharma which tends to increase, and vicāra 毘遮羅one which tends to diminish, definiteness and clearness in the stream of consciousness; cf. 中間定.

尋常念佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Normal or ordinary worship of Buddha, in contrast with special occasions.

屠人

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To butcher, kill; a butcher.

屠沽

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Butcher and huckster; caṇḍāla is ‘the generic name for a man of the lowest and most despised of the mixed tribes’. M. W.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Mountain mist; vapour.

嵐毘尼

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Lumbinī, the park in which Māyā gave birth to Śākyamuni, 15 miles east of Kapilavastu; also Limbinī, Lambinī, Lavinī. 嵐鞞尼; 藍毘尼 (or 留毘尼, 流毘尼, 林毘尼, 樓毘尼); 流彌尼; 林微尼; 臘伐尼; 龍彌你; 論民尼; 藍軬尼.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Irregular, uneven; translit. jha.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A cave.

廅天

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Parīttābha, the fourth brahmaloka, the first region of the second dhyāna.

廅樓亘

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An early attempt to translate the name of Guanyin. 廅樓亙.

廅波摩那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(廅波) Apramāṇābha, the heaven of infinite light, the second region of the second dhyāna.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Strong, forceful, violent; to force; to strengthen.

強伽

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Ganges, v. 恒.

得魚忘筌

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Having caught the fish, the trap may be forgotten, i.e. it is of secondary importance; also ingratitude.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

sarvatraga. On every side, ambit, everywhere, universal, pervade, all, the whole.

徧一切處

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pervading everywhere, omnipresent, an epithet for Vairocana.

徧吉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Universally auspicious, a tr. of 普賢 Samantabhadra.

徧成

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To complete wholly, fulfil in every detail.

徧淨

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Universal purity.

徧照

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Universally shining, everywhere illuminating.

徧界

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The whole universe.

徧行因

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

sarvatragahetu, ‘omnipresent causes, like false views which affect every act.’ Keith.

徧覺

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The omniscience, absolute enlightenment, or universal awareness of a Buddha.

徧計

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

parakalpita. Counting everything as real, the way of the unenlightened.

徧計所執性

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The nature of the unenlightened, holding to the tenet that everything is calculable or reliable, i.e. is what it appears to be.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Again, return, revert, reply.

復活

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To live again, return to life.

復飾

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To return to ordinary garments, i.e. to doff the robe for lay life.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To follow accord with, according to.

循環

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

pradakṣina; moving round so that the right shoulder is towards the object of reverence.

循身觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The meditation which observes the body in detail and considers its filthiness.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

sūkṣma. Minute, small, slight; abstruse, subtle; disguised; not; used in the sense of a molecule seven times larger than 極微 an atom; translit. vi, bi.

微塵

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A molecule, v. above.

微塵數

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Numerous as molecules, or atoms; numberless.

微妙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Abstruse, recondite, mysterious.

微密

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Mysterious, secret, occult.

微戍陀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

viśuddha, purified, pure.

微沙落起多

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vibhārakṣita ? , a form of Tiṣyarakṣita, Aśoka’s queen.

微瑟紐

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Viṣṇu, also 毘瑟紐 (or 毘瑟笯 or 毘瑟怒); 毘紐; 毘搜紐 (or 毘痩紐); 韋紐; the second in the Trimūrti, Brahmā, Viṣṇu, Śiva; the ‘preserver’, and all-pervading, or encompassing; identified with Nārāyaṇa-deva.

微細

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Minute, fine, refined, subtle.

微聚

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A molecule, the smallest aggregation of atoms.

微若布雷迦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

bījapūraka; a citron, citron medicus. M. W.

微行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Minute, refined, or subtle action.

微誓耶

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vijayā, also 微惹耶; 毘社耶 the overcomer, Durgā, intp. as the wife, or female manifestation, of Vairocana.

恩惠

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Grace, kindness.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

karuṇā; kṛpā. Sympathy, pity for another in distress and the desire to help him, sad.

悲心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A heart of pity, of sympathy, or sadness.

悲手

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A pitying hand.

悲智

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pity and wisdom; the two characteristics of a bodhisattva seeking to attain perfect enlightenment and the salvation of all beings. In the esoteric sects pity is represented by the Garbadhātu or the womb treasury, while wisdom is represented by the Vajradhātu, the diamond treasury. Pity is typified by Guanyin, wisdom by Mahāsthāmaprāpta, the two associates of Amitābha.

悲田

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The field of pity, cultivated by helping those in trouble, one of the three fields of blessing.

悲觀慈觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The pitying contemplation for saving beings from suffering, and the merciful contemplation for giving joy to all beings.

悲願

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The great pitying vow of Buddhas and bodhisattvas to save all beings.

悲願船

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The boat of this vow for ferrying beings to salvation.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Depressed, oppressed, sad, melancholy; to cover, shut down, or in.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

moha. Illusion, delusion, doubt, unbelief; it is also used for kleśa, passion, temptation, distress, care, trouble.

惑人

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A deluded person, to delude others.

惑染

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The taint of delusion, the contamination of illusion.

惑業苦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Illusion, accordant action, and suffering; the pains arising from a life of illusion.

惑著

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The bond of illusion, the delusive bondage of desire to its environment.

惑趣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The way or direction of illusion, delusive objective, intp. as deluded in fundamental principles.

惑障

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The hindrance, or obstruction of the delusive passions to entry into truth.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Kind, gracious, forbearing, accordant.

惠利

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To show kindness to and benefit others.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

agha. Bad, evil, wicked, hateful; to hate, dislike; translit. a, cf. 阿.

惡作

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Evil doings; also to hate that which one has done, to repent.

惡叉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

akṣa, ‘a seed of which rosaries are made (in compound DICT_ENTRY_WORDs, like Indrāksha, Rudrāksha); a shrub producing that seed ( Eleocarpus ganitrus).’ M. W. It is called the 惡叉聚 because its seeds are said to be formed in triplets, and illustrate the simultaneous character of 惑行苦 illusion, action, and suffering; another version is that the seeds fall in clusters, and illustrate numbers, or numerous; they are also known as 金剛子.

惡取空

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To have evil ideas of the doctrine of voidness, to deny the doctrine of cause and effect.

惡口

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Evil mouth, evil speech; a slanderous, evil-speaking person.

惡因

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A cause of evil, or of a bad fate; an evil cause.

惡報

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Recompense for ill, punishment.

惡察那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(or 惡察羅) akṣara; imperishable, unalterable; a syllable; DICT_ENTRY_WORDs; intp. as unchanging DICT_ENTRY_WORD, a root DICT_ENTRY_WORD, or DICT_ENTRY_WORD-root. Also 惡刹羅; 阿乞史羅.

惡師

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An evil teacher who teaches harmful doctrines.

惡律儀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Bad, or evil rules and customs.

惡揭嚕

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

aguru, lignum aloes, v. 沉水香.

惡果

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Evil fruit from evil deeds.

惡業

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Evil conduct in thought, DICT_ENTRY_WORD, or deed, which leads to evil recompense; evil karma.

惡無過

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

That it is not wrong to do evil; that there are no consequences at attached to an evil life.

惡癩野干心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A scabby pariah, a phrase describing the evil of the mind.

惡知識

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A bad intimate, or friend, or teacher.