Four Strokes

三不退

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Never receding from 位 position attained; from a right course of 行 action; from pursuing a right line of 念 thought, or mental discipline. These are duties of every bodhisattva, and have numerous interpretations.

三世心不可得

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The mind or thought, past, present, future, cannot be held fast; the past is gone, the future not arrived, the present does not stay.

三分別

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

three forms of discrimination (1) 自性分別 natural discrimination, e. g. of present objects; (2) 計度分別 calculating discrimination (as to future action); (3) 隨念分別 discriminating by remembrance of affairs that are past.

三種天

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The three classes of devas: (1) 名天 famous rulers on earth styled 天王, 天子; (2) 生天 the highest incarnations of the six paths; (3) 淨天 the pure, or the saints, from śrāvakas to pratyeka-buddhas. 智度論 7.

三輪化導

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

three sovereign powers for converting others are those of 神變 supernatural transformation (i. e. physical 身); 記心 memory or knowledge of all the thoughts of all beings (i. e. mental 意 ); and 教誠 teaching and warning (i. e. oral 口).

上元

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fifteenth of the first moon. See 孟蘭盆.

下元

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fifteenth of the tenth moon; cf. 孟蘭盆.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

No, not, none. (Sanskrit a, an. ).

不一不異

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Neither unity nor diversity, or doctrine of the 中論, v. 八不.

不久

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not long (in time).

不久詣道場

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not long before he visits the place of enlightenment or of Truth, i. e. soon will become a Buddha.

不了

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not to bring to a finish, not to make plain, not plain, not to understand, incomprehensible.

不了佛智

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The incomprehensible wisdom of Buddha.

不了義經

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Texts that do not make plain the Buddha’s whole truth, such as Hīnayāna and 通敎 or intermediate Mahāyāna texts.

不二

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

advaya. No second, non-duality, the one and undivided, the unity of all things, the one reality、 the universal Buddha-nature. There are numerous combinations, e. g. 善惡不二 good and evil are not a dualism: nor are 有 and 空 the material and immaterial, nor are 迷 and 悟 delusion and awareness— all these are of the one Buddha-nature.

不二不異

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

neither plural nor diverse, e. g. neither two kinds of nature nor difference in form.

不二之法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The one undivided truth, the Buddha-truth. Also, the unity of the Buddha-nature.

不二法門

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

is similar to 不二之法; also the cult of the monistic doctrine; and the immediacy of entering into the truth.

不但空

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

‘ Not only the void ‘; or, non-void; śrāvakas and pratyekabuddhas see only the ‘void’, bodhisattvas see also the non-void, hence 不但空 is the 中道空 the ‘void’ of the ‘mean’. It is a term of the 通敎 Intermediate school.

不來

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not coming (back to mortality), an explanation of 阿那含 anāgāmin.

不來不去

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

anāgamana-nirgama. Neither coming into nor going out of existence, i. e. the original constituents of all 法 things are eternal; the eternal conservation of energy, or of the primal substance.

不來迎

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Without being called he comes to welcome; the Pure-land sect believes that Amitābha himself comes to welcome departing souls of his followers on their calling upon him, but the 淨土眞宗 (Jōdo Shin-shu sect) teaches that belief in him at any time ensures rebirth in the Pure Land, independently of calling on him at death.

不修外道

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the ten kinds of ‘ heresies’ founded by Sañjayin Vairāṭīputra, v. 删, who taught that there is no need to 求道 seek the right path, as when the necessary kalpas have passed, mortality ends and nirvana naturally follows.

不偸盜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

adinnādāna-veramaṇī; the second of the ten commandments, Thou shalt not steal.

不共

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not in the same class, dissimilar, distinctive, each its own.

不共三昧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

asakṛt-samādhi; a samādhi in more than one formula, or mode.

不共不定

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the six 不定因 indefinite statements of a syllogism, where proposition and example do not agree.

不共中共

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The general among the particulars, the whole in the parts.

不共業

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Varied, or individual karma; each causing and receiving his own recompense.

不共法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

āveṇika-buddhadharma. The characteristics, achievements, and doctrine of Buddha which distinguish him from all others. See 十八不共法.

不共無明

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Distinctive kinds of unenlightenment, one of the two kinds of ignorance, also styled 獨頭無明; particular results arising from particular evils.

不共相

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Dissimilarity, singularity, sui generis.

不共般若

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The things special to bodhisattvas in the 般若經 in contrast with the things they have in common with śrāvakas and pratyeka-buddhas.

不共變

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Varied, or individual conditions resulting from karma; every one is his own transmigration; one of the 四變.

不分別

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The indivisible, or middle way 中道.

不動

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

acala; niścala; dhruva. The unmoved, immobile, or motionless; also 無動 the term is used for the unvarying or unchanging, for the pole-star, for fearlessness, for indifference to passion or temptation. It is a special term of Shingon 異言 applied to its most important Bodhisattva, the 不動明王 q. v.

不動佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

不動如來; 阿閦鞞 or 阿閦婆, Akṣobhya, one of the 五智如來 Five Wisdom, or Dhyāni-Buddhas, viz., Vairocana, Akṣobhya, Ratnasambhava, Amitābha, and Amoghasiddhi. He is especially worshipped by the Shingon sect, as a disciple of Vairocana. As Amitābha is Buddha in the western heavens, so Akṣobhya is Buddha in the eastern heaven of Abhirati, the realm of joy, hence he is styled 善快 or 妙喜, also 無瞋恚 free from anger. His cult has existed since the Han dynasty, see the Akṣobhya-Tathāgatasya-vyūha. He is first mentioned in the prajnapāramitā sutra, then in the Lotus, where he is the first of the sixteen sons of Mahābhijñā-jñānabhibhu. His dhyāni-bodhisattva is Vajrapāṇi. His appearance is variously described, but he generally sits on a lotus, feet crossed, soles upward, left hand closed holding robe, right hand fingers extended touching ground calling it as color is pale gold, some say blue a vajra is before him. His esoteric DICT_ENTRY_WORD is Hum; his element the air, his human form Kanakamuni, v. 拘. Jap. Ashuku, Fudo, and Mudo; Tib. mi-bskyod-pa, mi-‘khrugs-pa (mintug-pa); Mong. Ülü küdelükci. v. 不動明王.

不動使者

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The messengers of Akṣobhya-buddha 不動佛.

不動供

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Offerings to 不動明王.

不動咒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

不動慈救咒; 不動慈護咒; 不動陀羅尼; 不動使者祕密法; 不動使者陀羅尼祕密法. Prayers and spells associated with Akṣobhya-buddha 不動佛 and his messengers.

不動地

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The eighth of the ten stages in a Buddha’s advance to perfection.

不動安鎭法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Prayers to 不動明王 to protect the house.

不動定

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The samādhi, or abstract meditation, in which he abides.

不動明王

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

不動尊 Aryacalanatha 阿奢羅曩 tr. 不動尊 and 無動尊 and Acalaceta, 阿奢囉逝吒 tr. 不動使者. The mouthpiece or messenger, e. g. the Mercury, of the Buddhas; and the chief of the five Ming Wang. He is regarded as the third person in the Vairocana trinity. He has a fierce mien overawing all evil spirits. He is said to have attained to Buddhahood, but also still to retain his position with Vairocana. He has many descriptive titles, e. g. 無量力神通無動者; 不動忿怒王, etc. Five different verbal signs are given to him. He carries a sharp wisdom-sDICT_ENTRY_WORD, a noose, a thunder-bolt. The colour of his images is various—black, blue, purple. He has a youthful appearance; his hair falls over his left shoulder; he stands or sits on a rock; left eye closed; mouth shut, teeth gripping upper lip, wrinkled forehead, seven locks of hair, full-bodied, A second representation is with four faces and four arms, angry mien, protruding teeth, with fames around him. A third with necklaces. A fourth, red, seated on a rock, fames, trident, etc. There are other forms. He has fourteen distinguishing symbols, and many dharanis associated with the realm of fire, of saving those in distress, and of wisdom. He has two messengers 二童子 Kimkara 矜羯羅 and Cetaka 制吒迦, and, including these, a group of eight messengers 八大童子 each with image, symbol, DICT_ENTRY_WORD-sign, etc. Cf. 不動佛.

不動法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Prayer for the aid of 不動明王 to end calamity and cause prosperity.

不動無爲

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the six 無爲 kinds of inaction, or laissez aIIer, the state of being unmoved by pleasure or pain.

不動義

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Immobility, one of the ten meanings of the void.

不動解脫

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

liberation from being disturbed (by the illusions of life).

不動講

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An assembly for preaching and praising the virtues of 不動尊.

不動金剛明王

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The 不動尊 as the vajra representative, or embodiment, of Vairocana for saving all sentient beings.

不動阿羅漢

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

an arhat who has attained to the state of the immovable liberation 不動解脫.

不卽不離

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Neither the thing itself nor something apart, e. g. the water and the wave; similar to 不一不異.

不取正覺願

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Amitābha’s vow of not taking up his Buddhahood till each of his forty-eight vows is fulfilled, an affix to each of the vows.

不受一切法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Free from the receptivity, or sensation, of things, emancipated from desire.

不受三昧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

In the Lotus Sutra, cap. 25, the bodhisattva 無盡意 obeying the Buddha’s command, offered Guanyin a jewel-garland, which the latter refused saying he had not received the Buddha’s command to accept it. This attitude is attributed to his 不受 samādhi, the samādhi of 畢竟空 utter ‘voidness’, or spirituality.

不可

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

May not, can not: unpermissible, for-bidden; unable. Buke, the name of a monk of the 靈妙寺 Ling Miao monastery in the Tang dynasty, a disciple of Subha-karāṣimha, and one of the founders of 眞言 Shingon.

不可得

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

ampalabhya; alabhya. Beyond laying hold of, unobtainable, unknowable, unreal, another name for 空 the void. See 三世心不可得.

不可得空

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the eighteen 空; it is the 言亡慮絕之空, the ‘void’ that is beyond DICT_ENTRY_WORDs or thought.

不可思議

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Beyond thought or description, v. 不思議.

不可思議尊

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

不可思議光如來 The ineffable Honoured One; the Tathāgata of ineffable light; titles of Amitābha.

不可思議經

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A name for the 華嚴經 Huayan sutra. The full title is also a name for the 維摩經 Vimalakīrti-sūtra.

不可思議解脫法門

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The samādhi, or liberation of mind, that ensures a vision of the ineffable.

不可有

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The existence of those who do the 不可, or forbidden, i. e. the hells.

不可棄

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not to be cast away— said to be the name of the founder of the Mahīśāsakah, or 化地 school, cast into a well at birth by his mother, saved by his father, at first brahman, afterwards a Buddhist; v. 文殊問經, but probably apocryphal.

不可稱智

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Buddha wisdom that in its variety is beyond description.

不可見有對色

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

invisible, perceptible, or material things, e. g. sound, smell, etc.

不可說

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unmentionable, indefinable; truth that can be thought but not expressed.

不可說佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Gaṇendra; the 733rd of the Buddhas of the present kalpa 賢劫, in which 1,000 Buddhas are to appear, of whom four have appeared.

不可越守護

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Two guardians of the Law on the right of Mañjuśrī in the Garbhadhātu maṇḍala, named 難持 and 難勝.

不和合性

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

unharmonizing natures, one of the 五法.

不善

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not good; contrary to the right and harmful to present and future life, e. g. 五逆十惡.

不善律儀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

idem 非律儀, i. e. 不法 or 非善戒.

不喞m066116

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Ignorant, rustic: immature or ignorant.

不坐高廣大牀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

anuccaśayanāmahāśayana. Not to sit on a high, broad, large bed, the ninth of the ten commandments.

不增不減

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Neither adding nor subtracting; nothing can be added or taken away. In referenc to the absolute 實相之空理 nothing can be added or taken away; vice versa with the relative.

不增減眞如

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

the unvarying 眞如 bhūtatathatā, one of the ten 眞如; also the eighth of the 十地.

不壞

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

avināśya; indestructible, never decaying, eternal.

不壞句

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A term in 眞言 Shingon for the magic DICT_ENTRY_WORD 阿 ‘a’, the indestructible embodiment of Vairocana.

不壞四禪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The four dhyāna heavens, where the samādhi mind of meditation is indestructible, and the external world is indestructible by the three final catastrophes.

不壞法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Two kinds of arhats practice the 白骨觀 skull meditation, the dull who consider the dead as ashes, the intelligent who do not, but derive supernatural powers from the meditation.

不壞金剛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vairocana the indestructible, or eternal.

不壞金剛光明心殿

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The luminous mind-temple of the eternal 大日 Vairocana, the place in the Vajradhātu, or Diamond realm, of Vairocana as teacher.

不如蜜多

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The twenty-sixth patriarch, said to be Puryamitra (Eitel), son of a king in Southern India, labored in eastern India, d. A. D. 388 by samādhi.

不妄語

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

musāvādā-veramaṇī, the fourth commandment, thou shalt not lie; no false speaking.

不婬慾

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

abrahamacaryā-veramaṇī, the third commandment, thou shalt not commit adultery, i. e. against fornication and adultery for the lay, and against all unchastity for the clerics.

不學

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

aśaikṣa; no longer studying, graduated, one who has attained.

不定

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unfixed, unsettled, undetermined, uncertain.

不定受業

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the ‘four karma’ — aniyata or indefinite karma; opposite of 定業.

不定地法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the six mental conditions, that of undetermined character, open to any influence good or evil.

不定性

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(不定種性) Of indeterminate nature. The 法相宗 Dharmalakṣana school divides all beings into five classes according to their potentialities. This is one of the divisions and contains four combinations: (1) Bodhisattva-cum-śrāvaka, with uncertain result depending on the more dominant of the two; (2) bodhisattva-cum-pratyekabuddha; (3) śrāvaka-cum-pratyekabuddha; (4) the characteristcs of all three vehicles intermingled with uncertain results; the third cannot attain Buddhahood, the rest may.

不定性聚

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

不定聚 One of the three Tiantai groups of humanity, the indeterminate normal class of people, as contrasted with sages 定性聚 whose natures are determined for goodness, and the wicked 邪定性聚 whose natures are determined for evil.

不定教

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Indeterminate teaching. Tiantai divides the Buddha’ s mode of teaching into four; this one means that Buddha, by his extraordinary powers of 方便 upāya-kauśalya, or adaptability, could confer Mahāyāna benefits on his hearers out of his Hīnayāna teaching and vice versa, dependent on the capacity of his hearers.

不定觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(不定止觀) Direct insight without any gradual process of samādhi; one of three forms of Tiantai meditation.

不害

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

ahiṃsā. Harmlessness, not injuring, doing harm to none.

不審

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A term of greeting between monks. i. e. I do not take the liberty of inquiring into your condition.

不廻

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Anagamin. He who does not return; one exempt from transmigration.

不律儀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Practices not in accord with the rule: immoral or subverted rules, i. e. to do evil, or prevent good; heretical rules and practices.

不忘禪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The meditation against forgetfulness.

不思議

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

acintya. 阿軫帝也 Beyond thought and DICT_ENTRY_WORDs, beyond conception, baffling description, amazing.

不思議慧童子

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The youth of ineffable wisdom, one of the eight youths in the Mañjuśrī court of the Garbhadhātu.

不思議易生死

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Ineffable changes and transmigrations, i. e. to the higher stages of mortality above the traidhātuka or trailokya 三界.

不思議智

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

acintya-jñāna, inconceivable wisdom, the indescribable Buddha-wisdom.

不思議業相

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Inexpressible karma-merit always working for the benefit of the living.

不思議界

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

acintyadhātu. The realm beyond thought and DICT_ENTRY_WORDs, another name for the bhūtatathatā, 眞如.

不思議眞言相道法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The practice of the presence of the invisible Dharmakāya in the esoteric DICT_ENTRY_WORD.

不思議空

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

第一義空 The Void beyond thought or discussion, a conception of the void, or that which is beyond the material, only attained by Buddhas and bodhisattvas.

不思議空智

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The wisdom thus attained which removes all distresses and illusions.

不思議薰

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The indescribable vāsanā, i. e. suffusion, or ‘fuming’, or influence of primal 無明 ignorance, on the 眞如 bhūtatathatā, producing all illusion. v 起信論 Awakening of Faith.

不思議變

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The indescribable changes of the bhūtatathatā in the multitudinous forms of all things.

不悅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unhappy, uneasy, the disturbing influence of desire.

不惜身命

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The bodhisattva virtue of not sparing one’s life (for the sake of bodhi).

不懺舉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The excommunication of an unrepentant monk; one of the 三舉.

不才淨

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Neither clever nor pure— a term of rebuke.

不拜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Lay Buddhists may not pay homage to the gods or demons of other religions; monks and nuns may not pay homage to kings or parents.

不捉持生像金銀寶物

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

jātarūpa-rajata-pratigrahaṇād vaira maṇī (virati). The tenth commandment, not to take or possess uncoined or coined gold and silver, or jewels.

不捨誓約

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Amitābha’s vow of non-abandonment, not to enter Buddhahood till all were born into his Paradise.

不放逸

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

No slackness or looseness; concentration of mind and will on the good.

不斷

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Without ceasing, unceasing.

不斷光

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The unceasing light (or glory) of Amitābha.

不斷光佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the twelve shining Buddhas.

不斷念佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unceasing remembrance, or invocation of the Buddha.

不斷經

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unceasing reading of the sutras.

不斷輪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unceasing turning of the wheel, as in a monastery by relays of prayer and meditation.

不時解脫

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The sixth, or highest of the six types of arhats; the other five groups have to bide their time and opportunity 時解脫 for liberation in samādhi, the sixth can enter immediately.

不更惡趣願

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The second of Amitābha’s forty-eight vows, that those born in his kingdom should never again enter the three evil lower paths of transmigration.

不染世間法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unsullied by the things of the world (e. g. the lotus).

不染著諸法三昧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The samādhi which is uncontaminated by any (evil) thing, the samādhi of purity; i. e. Mañjuśrī in samādhi holding as symbol of it a blue lotus in his left hand.

不歌舞倡伎不往觀聽

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

nāṭya-gīta-vāditra-viśūkadarśanād-vairamaṇī (virati). The seventh commandment against taking part in singing, dancing, plays, or going to watch and hear them.

不正食

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not strict food, not exactly food, things that do not count as a meal, e. g. fruit and nuts.

不死

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Undying, immortal.

不死甘露

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Sweet dew of immortality, a baptismal water of 眞言 Shingon.

不死藥

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Medicine of immortality, called shāhē 裟訶, which grows on 雪山 the Himālayas and bestows on anyone seeing it endless and painless life.

不死覺

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the eight 覺, the desire for long life.

不死門

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The gate of immortality or nirvana, i. e. Mahāyāna.

不殺生

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

prāṇātipātād vairamaṇī (virati). The first commandment, Thou shalt not kill the living.

不法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not in accordance with the Buddha law, wrong, improper, unlawful.

不活畏

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fear of giving all and having nothing to keep one alive: one of the five fears.

不淨

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unclean, common, vile.

不淨忿怒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

不淨金剛; 鳥樞沙摩明王 or 鳥芻沙摩明王; 觸金剛 Ucchuṣma, a bodhisattva connected with 不動明王 who controls unclean demons.

不淨施

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

‘Unclean’ almsgiving, i. e. looking for its reward in this or the next life.

不淨肉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

‘Unclean’, flesh, i. e. that of animals, fishes, etc., seen being killed, heard being killed, or suspected of being killed; Hīnayāna forbids these, Mahāyāna forbids all flesh.

不淨行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

非梵行 Ignoble or impure deeds, sexual immorality.

不淨觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The meditation on the uncleanness of the human body of self and others, e. g. the nine stages of disintegration of the dead body 九想 q.v.; it is a meditation to destroy 貪 desire; other details are: parental seed, womb, the nine excretory passages, the body’s component parts, worm-devoured corpse — all unclean.

不淨說法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

邪命說法 ‘Unclean’ preaching, i. e. to preach, whether rightly or wrongly, from an impure motive, e. g. for making a living.

不淨輪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the three 輪: impermanence, impurity, distress 無常, 不淨, 苦.

不滅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

anirodha, not destroyed, not subject to annihilation.

不滅不生

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

anirodhānupāda, neither dying nor being reborn, immortal, v. 不生.

不生

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

anutpatti; anutpāda. Non-birth: not to be reborn, exempt from rebirth; arhan is mistakenly interpreted as ‘not born’, meaning not born again into mortal worlds. The ‘nir‘ in nirvana is also erroneously said to mean ‘not born’; certain schools say that nothing ever has been born, or created, for all is eternal. The Shingon DICT_ENTRY_WORD ‘a’ is interpreted as symbolizing the uncreated. The unborn or uncreated is a name for the Tathāgata, who is not born, but eternal ; hence by implication the term means “eternal”. ādi, which means”at first, ” “beginning”,”primary”, is also interpreted as 不生 uncreated.

不生不滅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

v. 不滅 ‘Neither (to be) born nor ended’ is another term for 常住 permanent, eternal; nothing having been created nothing can be destroyed; Hīnayāna limits the meaning to the state of nirvana, no more births and deaths; Mahāyāna in its Mādhyamika form extends it universally, no birth and death, no creation and annihilation, see 中論.

不生斷

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the 三斷, when illusion no longer arises the sufferings of being reborn in the evil paths are ended.

不疑殺

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not in doubt that the creature has been killed to feed me, v. 不淨肉.

不相應心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The non-interrelated mind, see 起信論.

不相應行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Actions non-interrelated (with mind).

不空

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Amogha, Amoghavajra. 不空三藏; 智藏; 阿目佉跋折羅 Not empty (or not in vain) vajra. The famous head of the Yogācāra school in China. A Singhalese of northern brahmanic descent, having lost his father, he came at the age of 15 with his uncle to 東海, the eastern sea, or China, where in 718 he became a disciple of 金剛智 Vajrabodhi. After the latter’s death in 732, and at his wish, Eliot says in 741, he went to India and Ceylon in search of esoteric or tantric writings, and returned in 746, when he baptized the emperor Xuan Tsung. He was especially noted for rain-making and stilling storms. In 749 he received permission to return home, but was stopped by imperial orders when in the south of China. In ?756 under Su Tsung he was recalled to the capital. His time until 771 was spent translating and editing tantric books in 120 volumes, and the Yogacara 密教 rose to its peak of prosperity. He died greatly honoured at 70 years of age, in 774, the twelfth year of Tai Tsung, the third emperor under whom he had served. The festival of feeding the hungry spirits 孟蘭勝會 is attributed to him. His titles of 智藏 and 不空三藏 are Thesaurus of Wisdom and Amogha Tripitaka.

不空供養菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Āryāmogha-pūrṇamaṇi, also styled 如意金剛 ‘At will vajra’; in the Garbhadhātu maṇḍala, the fifth on the south of the 悉地 court.

不空如來藏

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

不空眞如 The realm of phenomena; in contrast with the universal 眞如 or 法身 dharmakāya, unmingled with the illusion of phenomena.

不空成就如來

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Amoghasiddhi. The Tathāgata of unerring performance, the fifth of the five wisdom or dhyāni-buddhas of the diamond-realm. He is placed in the north; his image is gold-colored, left hand clenched, right fingers extended pointing to breast. Also, ‘He is seated in ‘adamantine’ pose (legs closely locked) ‘(Getty), soles apparent, left hand in lap, palm upwards, may balance a double vajra, or sDICT_ENTRY_WORD; right hand erect in blessing, fingers extended. Symbol, double vajra; color, green (Getty); DICT_ENTRY_WORD, ah!; blue-green lotus; element, earth; animal, garuḍa; Śakti (female personification), Tārā; Mānuṣi-Buddha (human or savior Buddha), Maitreya. T., dongrub; J., Fukū jō-jū.

不空羂索

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An unerring lasso. See 不空羂索菩薩.

不空羂索菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(不空羂索觀音 or 不空羂索王); Amoghapāśa 阿牟伽皤賖. Not empty (or unerring) net, or lasso. One of the six forms of Guanyin in the Garbhadhātu group, catching deva and human fish for the bodhi-shore. The image has three faces, each with three eyes and six arms, but other forms have existed, one with three heads and ten arms, one with one head and four arms. The hands hold a net, lotus, trident, halberd, the gift of courage, and a plenipotentiary staff; sometimes accompanied by ‘the green Tārā, Sudhana-Kumāra, Hayagrīva and Bhṛkuṭī (Getty). There are numerous sutras, etc.

不空見菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Amoghadarśin, the unerringly seeing Bodhisattva, shown in the upper second place of Titsang’s court in the Garbhadhātu; also 普觀金剛.

不空金剛菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Amoghavajra-bodhisattva. 阿目佶跋折羅 A Bodhisattva in the 蘇悉地 court of the Garbhadhātu.

不空鉤觀音

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Amoghāṅkuśa. 央倶捨 Guanyin of the ‘Unerring hook’, similar to 不空羂索觀音; also styled 淸淨蓮華明王央倶捨; in the court of the empyrean.

不立文字

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(不立文字教) The 禪 ch’an or intuitive School does ‘not set up scriptures’; it lays stress on meditation and intuition rather than on books and other external aids: cf. Laṅkāvatāra-sūtra.

不綺語

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unrefined, indecent, improper, or smart speech.

不聞惡名願

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The sixteenth of Amitābha’s forty-eight vows, that he would not enter final Buddhahood as long as anyone of evil repute existed.

不臘次

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(or 不臈次) Not in order of age, i. e. clerical age; disorderly sitting; taking a seat to which one is not entitled.

不自在

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not independent, not one’s own master, under governance.

不與取

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

adattādāna. Taking that which is not given, i. e. theft; against this is the second commandment.

不苦不樂受

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

one of the 三受, the state of experiencing neither pain nor pleasure, i. e. above them. Also styled 捨受 the state in which one has abandoned both.

不著香華鬘不香塗身

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

mālā-gandha-vilepana-dhāraṇa-maṇḍana-vibhūṣaṇasthānād vairamaṇī (virati). The eighth commandment against adorning the body with wreaths of fragrant fowers, or using fragrant unguents.

不蘭迦葉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pūraṇa-kāśyapa. 富蘭那迦葉 One of the six heretics, or Tirthyas, opposed to Śākyamuni.

不虛妄性

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not of false or untrue nature; true, sincere; also 眞實性.

不行而行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Without doing yet to do, e. g. 無爲而爲.

不覺

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unenlightened, uncomprehending, without ‘spiritual’ insight, the condition of people in general, who mistake the phenomenal for the real, and by ignorance beget karma, reaping its results in the mortal round of transmigration; i. e. people generally.

不覺現行位

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The first two of the 十地 of the saint, in which the illusion of mistaking the phenomenal for the real still arises.

不說四衆過罪戒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The prohibition of mentioning the errors and sins of other disciples, cleric or lay.

不請

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not to request; uninvited; voluntary.

不請之友

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The uninvited friend, i. e. the Bodhisattva.

不請法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Uninvited preaching or offering of the Law, i. e. voluntarily bestowing its benefits.

不變易性

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unchanging nature, immutable, i. e. the bhūtatathatā.

不變眞如

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The immutable bhūtatathatā in the absolute, as compared with 隨緣眞如, i. e. in relative or phenomenal conditions.

不變隨緣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The conditioned immutable, i. e. immutable as a whole, but not in its parts, i. e. its phenomenal activity.

不起法忍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The stage of endurance, or patient meditation, that has reached the state where phenomenal illusion ceases to arise, through entry into the realization of the Void, or noumenal; also 生法忍 (or 起法忍) .

不輕

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Never Despise, 常不輕菩薩 a previous incarnation of the Buddha, as a monk whose constant greeting to all he met, that they were destined for Buddhahood, brought him much persecution; see the chapter of this title in the Lotus Sutra.

不輕行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The practice of ‘Never Despise’. See 不輕.

不退

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(不退轉) avaivartika, or avinivartanīya. Never receding, always progressing, not backsliding, or losing ground; never retreating but going straight to nirvana; an epithet of every Buddha.

不退住

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The seventh of the 十住, the stage of never receding, or continuous progress.

不退土

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Pure Land, from which there is no falling away.

不退地

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The first of a bodhisattva’s 十地; it is also interpreted by right action and right thought.

不退相

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the nine 無學 aśaikṣa, i. e. the stage beyond study, where intuition rules. Name of one of the twenty-seven sages.

不退菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A never receding bodhisattva, who aims at perfect enlightenment.

不退輪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(不退轉法輪) The never-receding Buddha vehicle, of universal salvation.

不還

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Not to return, never returning. Cf. 不退.

不還向

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The third of the 四向 four directions or aims, see 阿那含 anāgāmin, not returning to the desire-world, but rising above it to the 色界 or the 無色界 form-realm, or even formless realm.

不還果

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fruits, fruition, or rewards of the last. Various stages in the final life of parinirvāṇa are named, i. e. five, six, seven, eight, nine, or eleven kinds.

不釐務侍者

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A nominal assistant or attendant, an attendant who has no responsibilities.

不非時食

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vikāla-bhojanād vairamaṇī (virati); part of the sixth of the ten commandments, i. e. against eating out of regulation hours, v. 不食肉.

不顧論宗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the 因明四宗, a philosophical school, whose rule was self-gratification, ‘not caring for’ others.

不食肉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vikālabhojana; part of the sixth of the ten commandments, i. e. against eating flesh; v. 不非時食.

不飮酒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

surā-maireya-madya-pramādasthānād vairamaṇī (virati). The fifth of the ten commandments, i. e. against alcohol.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

madhya. Middle, central, medium, the mean, within; to hit the centre. v. also 三諦.

中乘

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The middle vehicle to nirvana, includes all intermediate or medial systems between Hīnayāna and Mahāyāna. It also corresponds with the state of a pratyekabuddha, who lives chiefly for his own salvation but partly for others, like a man sitting in the middle of a vehicle, leaving scarcely room for others. It is a definition made by Mahayanists unknown to Hīnayāna.

中價衣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Another name for the uttarā saṅghāṭī, the middle garment of price, or esteem.

中元

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fifteenth of the seventh moon; see 孟蘭盆.

中劫

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Middling kalpa, a period of 336, 000, 000 years.

中千界

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(中千世界) A middling chiliocosm, see 三千大千世界.

中印

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Central India, i. e. of the 五印 five Indies, as mentioned by Xuanzang in the 西域記.

中含

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The middle Agama 阿含經.

中品

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Middle rank or class.

中唄

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Chanting of 梵唄 Buddhist hymns is divided into three kinds 初, 中, and 後.

中因

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An arrangement by the esoteric sect of the Five Dhyāni-Buddhas, Vairocana being the first in position, Akṣobhya east, and so on.

中國

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Madhyadesa. 中天 (中天竺); 中梵 The middle kingdom, i. e. Central North India, v. 中印.

中士

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

medium disciples, i. e. śrāvakas and pratyekabuddhas, who can gain emancipation for themselves, but cannot confer it on others: cf. 下士 and 上士.

中天

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(中天竺) Central North India, idem 中國.

中天竺寺

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A monastery on the 飛來 Feilai peak at Hangchow.

中宗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The school or principle of the mean, represented by the 法相宗 Dharmalakṣaṇa school, which divides the Buddha’s teaching into three periods, the first in which he preached 有 existence, the second 空 non-existence, the third 中 neither, something ‘between’ or above them, e. g. a realm of pure spirit, vide the 深密經 Saṃdhinirmocana-sūtra and the Lotus Sutra.

中宿依

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A monk’s inner garment, i. e. the five-patch garment; also 中着依.

中實

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

idem 中道實相.

中尊

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The central honored one— in any group of Buddhas, e. g. 不動尊 among the five 明王.

中心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

idem 忠心經.

中悔

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Repenting or recanting midway, i. e. doubting and falling away.

中有

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the 四有, i. e. the antarā-bhāva or intermediate state of existence between death and reincarnation; hence 中有之旅 is an unsettled being in search of a new habitat or reincarnation; v. 中陰.

中有之旅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An unsettled being in search of a new habitat or reincarnation; v. 中陰.

中根

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Medium capacity, neither clever nor dull, of each of the six organs 六根; there are three powers of each organ 上根, 中根, and 下根.

中梵

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Central North India, idem 中國.

中洲

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Each of the four great continents at the foot of Mount Sumeru has two middling continents.

中流

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

In the midst of the stream, i. e. of 生死 mortality, or reincarnations.

中胎

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(中胎藏) The central figure of the eight-petalled group of the Garbhadhātu maṇḍala; i. e. the phenomenal Vairocana who has around him four Buddhas and four bodhisattvas, each on a petal. From this maṇḍala spring the four other great maṇḍalas.

中臺

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The name of a Buddha in the center of lotus.

中臺八葉院

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Court of the eight-petaled lotus in the middle of the Garbhadhātu, with Vairocana in its center and four Buddhas and four bodhisattvas on the eight petals. The lotus is likened to the human heart, with the Sun-Buddha 大日 at its center. The four Buddhas are E. Akṣobhya, S. Ratnasambhava, W. Amitābha, N. Amoghasiddhi; the four bodhisattvas are S. E. Samantabhadra, S. W. Mañjuśrī, N. W. Avalokiteśvara, and N. E. Maitreya.

中般

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the five kinds of those who never recede but go on to parinirvāṇa, cf. 不還.

中草

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Medium-sized herbs, medium capacity, v. 三草.

中觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Meditation on the Mean, one of the 三觀; also meditation on the absolute which unites all opposites. There are various forms of such meditation, that of the 法相宗, the 三論宗, the 天台宗. v. 中論.

中論

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

中觀論 Prāñnyāya-mūla-śāstra-ṭīkā, or Prāṇyamula-śāstra-ṭīkā; the Mādhyamika-śāstra, attributed to the bodhisattvas Nāgārjuna as creator, and Nīlacakṣus as compiler; tr. by Kumārajīva A. D. 409. It is the principal work of the Mādhyamika, or Middle School, attributed to Nāgārjuna. Versions only exist in Chinese and Tibetan; an English translation by Miyamoto exists and publication is promised; a German version is by Walleser. The 中論 is the first and most?? important of the 三論 q. v. The teaching of this School is found additionally in the 順中論; 般若燈論釋大乘中觀釋論 and 中論疏. Cf. 中道. The doctrine opposes the rigid categories of existence and non-existence 假 and 空, and denies the two extremes of production (or creation) and nonproduction and other antitheses, in the interests of a middle or superior way.

中論性教

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Mādhyamika school, which has been described as a system of sophisiic nihilism, dissolving every proposition into a thesis and its antithesis, and refuting both; but it is considered by some that the refuting of both is in the interests of a third, the 中 which transcends both.

中諦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The third of the 三諦 three postulates of the Tiantai school, i. e. 空, 假, and 中 q. v.

中輩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The middle stage of the 三輩 referred to in the 無量壽經 i. e. the middle class of those in the next life; also 中輩生.

中輩觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

the meditation on the condition of 中輩.

中道

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The ‘mean’ has various interpretations. In general it denotes the mean between two extremes, and has special reference to the mean between realism and nihilism, or eternal substantial existence and annihilation; this ‘mean’ is found in a third principle between the two, suggesting the idea of a realm of mind or spirit beyond the terminology of 有 or 無, substance or nothing, or, that which has form, and is therefore measurable and ponderable, and its opposite of total non-existence. See 中論. The following four Schools define the term according to their several scriptures: the 法相 School describes it as the 唯識, v. 唯識中道; the 三論 School as the 八不 eight negations, v. 三論; the Tiantai as 實相 the true reality; and the Huayan as the 法界 dharmadhātu. Four forms of the Mean are given by the 三論玄義.

中道卽法界

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The doctrine of the ‘mean’, is the dharmadhātu, or ‘spiritual ‘ universe.

中道宗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The third period of the Buddha’s teaching, according to the 法相宗, giving the via media between the two extremes, the absolute as not confined to the phenomenal or the noumenal; also called 中道教.

中道實相

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The reality of the ‘mean’ is neither 有 substance or existent, nor 空 void or non-existent, but a reality which is neither, or a mean between the two extremes of materialism and nihilism; also 中實.

中道應本

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The ‘mean’ as the basic principle in the 別 and 圓 schools of the doctrine of the 應化身 ‘transformation body’.

中道第一義

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The ‘mean’ is the first and chief of all principles, nothing is outside it.

中道觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the Tiantai 三觀 three meditations, i. e. on the doctrine of the Mean to get rid of the illusion of phenomena.

中邊論

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A treatise by Vasubandhu, translated by Xuanzang in three chuan and by 陳眞諦Chen Zhen-ti in two fascicles. It is an explanation of the 辨中邊論頌 Madhyānta-vibhāga-śāstra, said to have been given by Maitreya to Asaṅga.

中間定

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An intermediate dhyāna stage between two dhyāna-heavens; also 中間三昧; 中間靜慮.

中陰

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The intermediate existence between death and reincarnation, a stage varying from seven to forty-nine days, when the karma-body will certainly be reborn; v. 中有.

中陰法事

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The means used (by the deceased’ s family) for ensuring a favorable reincarnation during the intermediate stage, between death and reincarnation.

中食

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The midday meal, after which nothing whatever may be eaten.

中體

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The central Buddha in a group.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Red, cinnabar color; a remedy, drug, elixir.

丹田

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The pubic region, 2 1/2 inches below the navel.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To say, speak.

云云

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Continuing to speak; they say, people say; as follows, and so on, etc.

云何唄

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The opening stanza of the Nirvana sutra 3.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Interlock, dovetail-mutual.

互用罪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fault of transferring from one object of worship over to another a, gift, or duty, e. g. using gilt given for an image of Śākyamuni to make one for Maitreya; or ‘robbing Peter to pay Paul’.

互裟伽藍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Haṃsa saṃghārāma, ‘Wild goose monastery, ‘ on Mount Indraśailaguhā, whose inmates were once saved from starving by the self-sacrifice of a wild goose; also 僧裟伽藍 (or 僧鷹伽藍) .

互跪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Kneeling with both knees at once, as in India; in China the left knee is first placed on the ground; also 互胡跪.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

pañca, five.

五三八二

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Five, three, eight, two, a summary of the tenets of the 法相 school, 五法, 三性, 八識, and 二無我 q. v.

五上分結

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five higher bonds of desire still existing in the upper realms, i. e. in both the form and formless realms.

五下分結

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five bonds in the lower desire-realms, i. e. desire, dislike, self, heretical ideals, doubt 貪, 瞋, 我, 邪戒, 疑.

五不可思議

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five indescribables, of the 智度論 30, are: The number of living beings; all the consequences of karma; the powers of a state of dhyāna; the powers of nagas; the powers of the Buddhas.

五不可思議

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five inconceivable, or thought-surpassing things. v. 不可思議.

五不正食

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Five improper things for a monk to eat— twigs, leaves, flowers, fruit, powders.

五乘

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five vehicles conveying to the karma reward which differs according to the vehicle: they are generally summed up as (1) 入乘 rebirth among men conveyed by observing the five commandments; (2) 天乘 among the devas by the ten forms of good action; (3) 聲聞乘 among the śrāvakas by the four noble truths; (4) 緣覺乘 among pratyekabuddhas by the twelve nidānas; (5) 菩薩乘 among the Buddhas and bodhisattvas by the six pāramitās 六度 q. v. Another division is the various vehicles of bodhisattvas; pratyekabuddhas; śrāvakas; general; and devas-and-men. Another is Hīnayāna Buddha, pratyekabuddhas, śrāvakas, the gods of the Brahma heavens, and those of the desire-realm. Another is Hīnayāna ordinary disciples: śrāvakas: pratyekabuddhas; bodhisattvas; and the one all-inclusive vehicle. And a sixth, of Tiantai, is for men; devas; śrāvakas-cum-pratyekabuddhas; bodhisattvas: and the Buddha-vehicle. The esoteric cult has: men, corresponding with earth; devas, with water: śrāvakas, with fire: pratyekabuddhas, with wind; and bodhisattvas, with 空 the ‘void’.

五乘齊入

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

All the different classes will obtain an entrance into the Pure Land by the vow of Amitābha.

五事妄語

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five things fallaciously explained by Mahādeva, as stated in the Kathāvatthu.

五五百年

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five periods each of 500 years. In the tenth chapter of the 大集月藏經 the Buddha is reported as saying that after his death there would be five successive periods each of 500 years, strong consecutively in power (1) of salvation, (2) of meditation, (3) of learning, (4) of stūpa and temple building, and finally (5) of dissension.

五五菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The twenty-five Bodhisattvas 二十五菩薩.

五位

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five categories, or divisions; there are several groups, e. g. (1) Hīnayāna and Mahāyāna have groupings of all phenomena under five heads, i. e. Hīnayāna has 75 法 which are 11 色法, 1 心法, 46 心所法, 14 不相離法, and 3 無爲法; Mahāyāna has 100 法 which are 8 心, 51 心所, 11 色, 24 不相因, and 6 無爲法. (2) The five divisions of 唯識 are 資糧位, 加行位, 通達位, 修習位, and 究竟 or 佛位. (3) The five evolutions in the womb are: kalalaṃ, embryo-initiation; arbudaṃ, after 27 days; peśī, 37; ghana, 47; praśākha, 57 days when form and organs are all complete. (4) Certain combinations of the 八卦 Eight Diagrams are sometimes styled 五位君臣 five positions of prince and minister.

五位三昧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

五種三昧 The five kinds of samādhi: (1) On mortality, the 四禪 and 八定; (2) śrāvaka on the four axioms; (3) pratyekabuddha on the twelve nidānas; (4) bodhisattva on the 六度 and the 萬行; (5) Buddha on the one Buddha-vehicle, which includes all others; v. 五乘.

五住地

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(五住) The five fundamental condition of 煩惱 the passions and delusions: wrong views which are common to the trailokya; clinging, or attachment, in the desire-realm; clinging, or attachment, in the form-realm; clinging, or attachment, in the formless realm which is still mortal: the state of unenlightenment or ignorance in the trailokya 三界 which is the root-cause of all distressful delusion, Also 五住地惑.

五佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Five Dhyāni-Buddhas of the Vajradhātu and Garbhadhātu; v. 五智如來.

五佛五身

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A Shingon term for the five Buddhas in their five manifestations: Vairocana as eternal and pure dharmakāya; Akṣobhya as immutable and sovereign; Ratnasaṃbhava as bliss and glory; Amitābha as wisdom in action; Śākyamuni as incarnation and nirmāṇakāya.

五佛子

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Five classes of Buddhists; also idem 五比丘 q. v.

五佛寶冠

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

五佛冠; 五智冠 (五智寶冠) ; 五寶天冠; 寶冠 A Buddha-crown containing the Five Dhyāni-Buddhas. The five Buddhas ‘are always crowned when holding the śakti, and hence are called by the Tibetans the ‘crowned Buddhas’ (Getty). Vairocana in the Vajradhātu wears a crown with five points indicative of the five qualities of perfect wisdom, etc., as represented by the Five Dhyāni-Buddhas.

五佛性

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five characteristics of a Buddha’ s nature: the first three are the 三因佛性 q. v., the fourth is 果佛性 the fruition of perfect enlightenment, and the fifth 果果佛性 the fruition of that fruition, or the revelation of parinirvāṇa. The first three are natural attributes, the two last are acquired.

五佛灌頂

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Baptism with five vases of perfumed water, symbol of Buddha-wisdom in its five forms.

五佛羯磨印

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The manual signs by which the characteristic of each of the Five Dhyāni-Buddhas is shown in the Diamond-realm group, i. e. Vairocana, the closed hand of wisdom; Akṣobhya, right fingers touching the ground, firm wisdom; Ratnasaṃbhava, right hand open uplifted, vow-making sign; Amitābha, samādhi sign, right fingers in left palm, preaching and ending doubts; and Amoghasiddhi, i. e. Śākyamuni, the karma sign, i. e. final nirvana. These mūdra, or manual signs, are from the 瑜祇經 but other forms are common.

五佛頂

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(五佛頂尊); 五頂輪王 Five bodhisattvas sometimes placed on the left of Śākyamuni, indicative of five forms of wisdom: (1) 白傘佛頂輪王 (白蓋佛頂輪王); 白 M027897佛頂, Sitāta-patra, with white parasol, symbol of pure mercy, one of the titles of Avalokiteśvara; (2) 勝佛頂 Jaya, with sDICT_ENTRY_WORD symbol of wisdom, or discretion; (3) 最勝佛頂 (一字最勝佛頂輪王); 金輪佛頂 (最勝金輪佛頂); 轉輪王佛頂 Vijaya, with golden wheel symbol of unexcelled power of preaching; (4) 火聚佛頂; 光聚佛頂 (or 放光佛頂 or 火光佛頂) ; 高佛頂 Tejorāṣi, collected brilliance, with insignia of authority 如意寶 or a fame; (5) 捨除佛頂; 除障佛頂; 摧碎佛頂; 除業佛頂; 除蓋障佛頂; 尊勝, etc. Vikīrṇa, scattering and destroying all distressing delusion, with a hook as symbol.

五佛頂法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The forms, colors, symbols, etc., of the 五佛頂.

五佛頂經

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Abbreviation for— 一字佛頂輪王經. There is also a 五佛頂三昧陀羅尼經 translated by Bodhiruci circa A. D. 503.

五作業根

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five working organs: the mouth, hands, feet, sex organ, and anus.

五使者

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five messengers of Mañjuśrī, 丈殊五使者, 五種金剛使; they are shown on his left in his court in the Garbhadhātu group; their names are (1) Keśīnī 髻設尼 (or 計設尼) ; 繼室尼. (2) Upakeśīnī 鄔波髻設尼; 烏波髻施儞 (or 烏波髻施尼); 優婆計設尼. (3) Citrā 質多羅 (or 質怛羅). (4) Vasumatī, tr. 慧 and 財慧; 嚩蘇磨 底. (5) Ākarṣaṇī, tr. 請召 , 釣召 and 招召 ;阿羯沙尼.

五供養

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five kinds of offerings— unguents, chaplets, incense, food, and lamps (or candles).

五倶倫

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five comrades, i. e. Śākyamuni’s five old companions in asceticism and first converts, v. 五比丘. Also 五拘鄰.

五停四念

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

idem 五停心觀 and 四念處 i. e. the five meditations for settling the mind and ridding it of the five errors of desire, hate, ignorance, the self, and a wayward or confused mind; the five meditations are 不淨觀, 慈悲觀, 因緣觀, 界分別觀 and 數息觀 i. e. the vileness of all things, pity for all, causality, right discrimination, breathing; some substitute meditation on the Buddha in place of the fourth; another division puts breathing first, and there are other differences.

五八

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Five eights, i. e. forty.

五八十具

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

All the five, eight, and ten commandments, i. e. the three groups of disciples, laity who keep the five and eight and monks who keep the ten.

五八尊

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The forty forms of Guanyin, or the Guanyin with forty hands: the forty forms multiplied by the twenty-five things 二十五有 make 1, 000, hence Guanyin with the thousand hands.

五八識

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five sense perceptions and the eighth or ālaya vijñāna, the fecundating principle of consciousness in man.

五具足

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five complete utensils for worship— two flower vases, two candlesticks, and a censer.

五刀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The ‘five sDICT_ENTRY_WORDs’ or slayers who were sent in pursuit of a man who fled from his king, e. g. the five skandhas 五蘊.

五分

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

idem 五分法身 and 五部大論.

五分律

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

五分戒本 The Mahīśāsaka Vinaya, or five divisions of the law according to that school.

五分法身

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

pañca-dharmakāya, the five attributes of the dharmakāya or ‘spiritual’ body of the Tathāgata, i. e. 戒 that he is above all moral conditions; 定 tranquil and apart from all false ideas; 慧 wise and omniscient; 解脫 free, unlimited, unconditioned, which is the state of nirvana; 解脫知見 that he has perfect knowledge of this state. These five attributes surpass all conditions of form, or the five skandhas; Eitel interprets this by exemption from all materiality (rūpa); all sensations (vedana); all consciousness (saṃjñā); all moral activity (karman); all knowledge (vijñāna). The esoteric sect has its own group. See also 五種法身.

五分香

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five kinds of incense, or fragrance, corresponding with the 五分法身, i. e. the fragrance of 戒香, 定香, etc.

五利使

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Five of the ten ‘runners ‘or lictors, i. e. delusions; the ten are divided into five 鈍 dull, or stupid, and five 利 sharp or keen, appealing to the intellect; the latter are 身見, 邊見, 邪見, 見取見, 戒禁取見.

五力

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

pañcabalāni, the five powers or faculties — one of the categories of the thirty-seven bodhipakṣika dharma 三十七助道品; they destroy the 五障 five obstacles, each by each, and are: 信力 śraddhābala, faith (destroying doubt); 精進力 vīryabala, zeal (destroying remissness); 念 or 勤念 smṛtibala, memory or thought (destroying falsity); 正定力 samādhibala, concentration of mind, or meditation (destroying confused or wandering thoughts); and 慧力 prajñābala, wisdom (destroying all illusion and delusion). Also the five transcendent powers, i. e. 定力 the power of meditation; 通力 the resulting supernatural powers; 借識力 adaptability, or powers of ‘borrowing’ or evolving any required organ of sense, or knowledge, i. e. by beings above the second dhyāna heavens; 大願力 the power of accomplishing a vow by a Buddha or bodhisattva; and 法威德力 the august power of Dharma. Also, the five kinds of Mara powers exerted on sight, 五大明王.

五功德門

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five effective or meritorious gates to Amitābha’s Pure Land, i. e. worship of him, praise of him, vows to him, meditation on him, willingness to suffer for universal salvation.

五劫思惟

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five kalpas spent by Amitābha thinking out and preparing for his vows.

五十三佛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Fifty-three past Buddhas, of which the lists vary.

五十三尊

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fifty-three honored ones of the Diamond group, i. e. the thirty-seven plus sixteen bodhisattvas of the present kalpa.

五十三智識

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

五十三參 The fifty-three wise ones mentioned in the 入法界 chapter of the Huayan Sutra.

五十二位

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fifty-two stages in the process of becoming a Buddha; of these fifty-one are to bodhisattvahood, the fifty-second to Buddhahood. They are: Ten 十信 or stages of faith; thirty of the 三賢 or three grades of virtue i. e. ten 十住, ten 十行, and ten 十廻向; and twelve of the three grades of 聖 holiness, or sainthood, i. e. ten 地, plus 等覺 and 妙覺. These are the Tiantai stages; there are others, and the number and character of the stages vary in different schools.

五十二種供物

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fifty-two kinds of offerings of the 五十二衆.

五十二衆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

五十二類 The fifty-two groups of living beings, human and not-human, who, according to the Nirvana-sutra, assembled at the nirvana of the Buddha.

五十二身像

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The maṇḍala of Amitābha with his fifty-two attendant Bodhisattvas and Buddhas. Also known as 阿彌陀佛五十菩薩像 or 五十 ニ 尊 or 五通曼荼羅; said to have been communicated to 五通菩薩 in India at the 鷄頭磨寺.

五十五善知識

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

similar to 五十三智識. 五十八戒 The ten primary commands and the forty-eight secondary commands of the 梵綱經. 五十六億七千萬歳 The perod to elapse between Śākyamuni’s nirvana and the advent of Maitreya, 56, 070, 000 years.

五十天供

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fifty (or fify-two) objects of worship for suppressing demons and pestilences, and producing peace, good harvests, etc.; the lists differ.

五十字門

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Sanskrit alphabet given as of fifty letters.

五十小劫

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fifty minor kalpas which, in the 涌出 chapter of the Lotus, are supernaturally made to seem as but half a day.

五十展轉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fiftieth turn, i. e. the great-ness of the bliss of one who hears the Lotus Sutra even at fiftieth hand: how much greater that of him who hears at first hamd ! 五十功德 idem 五十展轉 and 五十轉五十惡 The fifty evils produced by the five skandhas, i. e. 色 seventeen, 受 eight, 想 eight, 行 nine, 識 eight.

五十法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Fifty modes of meditation mentioned in the 大品般若; i. e. the 三十七品 bodhi paksika dharma, the 三三昧, four 禪, four 無量心, four 無色定, eight 背捨, eight 勝處, nine 次第定, and eleven 切處.

五千上慢

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five thousand supremely arrogant (i. e. Hīnayāna) monks who left the great assemibly, refusing to hear the Buddha preach the new doctrine of the Lotus Sutra; see its 方便 chapter.

五受

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five vedanas, or sensations; i. e. of sorrow, ofjoy; of pain, of pleasure; of freedom from them all; the first two are limited to mental emotions, the two next are of the senses, and the fifth of both; v. 唯識論 5.

五同緣意識

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the four kinds of 意識 q. v.; the mental concept of the perceptions of the five senses. 五味 The five flavours, or stages of making ghee, which is said to be a cure for all ailments; it is a Tiantai illustration of the five periods of the Buddha’s teaching: (1) M000190 |ksira, fresh milk, his first preaching, i. e. that of the 華嚴經 Avatamsaka, for śrāvakas and pratyeka-buddhas; (2) 酪 |dadhi, coagulated milk, cream, the 阿含經 Agamas, for Hīnayāna generally; (3) 生酥 | navanita, curdled, the 方等經 Vaipulyas, for the Mahāyāna 通經(4) 涅槃經 |ghola, butter, the 般若經 Prajna, for the Mahāyāna 別教; (5) 醍醐 |sarpirmandla, clarified butter, ghee, the 法華 Lotus and 涅槃經 Nirvana sutras, for the Mahāyāna 圓教; see also 五時教, and v. 涅槃經 14. Also, the ordinary five flavours -sour, bitter, sweet, pungent, and salty.

五周因果

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five circuits or areas of cause and effect, i. e. the five main subjects of the Huayan sutra.

五味禪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Five kinds of concentration, i. e. that of heretics, ordinary people, Hīnayāna, Mahāyāna, and 最上乘 the supreme vehicle, or that of believers in the fundamental Buddha-nature of all things; this is styled 如來滿淨禪; 一行三昧,; 眞如三昧.

五味粥

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The porridge of five flavors made on the eighth day of the twelfth moon, the anniversary of the Buddha’s enlightenment.

五品

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A division of the disciples, in the Lotus Sutra, into five grades— those who hear and rejoice; read and repeat; preach; observe and meditate; and transform self and others.

五唯

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(五唯量) pañcatanmātrāṇi, the five subtle or rudimentary elements out of which rise the five sensations of sound, touch, form, taste, and smell. They are the fourth of the 二十五諦.

五善

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five good (things), i. e. the first five commandments.

五因

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five causes, v. 倶舍論 7. i. e. (1) 生因 producing cause; (2) 依因supporting cause; (3) 立因 upholding or establishing cause; (4) 持因 maintaining cause; (5) 養因 nourishing or strengthening cause. These all refer to the four elements, earth, water, fire, wind, for they are the causers or producers and maintainers of the infinite forms of nature. Another list from the Nirvana-Sutra 21 is (1) 生因 cause of rebirth, i. e. previous delusion; (2) 和合因 intermingling cause, i. e. good with good, bad with bad, neutral with neutral; (3) 住因 cause of abiding in the present condition, i. e. the self in its attachments; (4) 增長因 causes of development, e. g. food, clothing, etc.; (5) 遠因 remoter cause, the parental seed.

五執

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five planets, see 五星.

五塵

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The objects of the five senses, which being dusty or earthly things can taint the true nature; idem 五境.

五境

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The objects of the five senses, corresponding to the senses of form, sound, smell, taste, and touch.

五增上緣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(種增上緣) ; 五緣 Five excellent causes, e.g. of blessedness: keeping the commandments; sufficient food and clothing; a secluded abode; cessation of worry; good friendship. Another group is: riddance of sin; protection through long life; vision of Buddha (or Amitābha, etc. ); universal salvation (by Amitābha); assurance of Amitābha’s heaven.

五壇法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The ceremonies before the 五大明王.

五夢

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five bad dreams of King Ajātaśatru on the night that Buddha entered nirvana— as the moon sank the sun arose from the earth. the stars fell like rain, seven comets appeared, and a great conflagration filling the sky fell on the earth.

五大

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five elements— earth, water, fire, wind, and space. v. also 五行 the five agents. In the esoteric cult the five are the physical manifestation, or garbhadhātu, v. 胎; as being in all phenomena they are called 五輪 the five evolvers; their phonetic embryos 種子 are those of the Five Dhyani-Buddhas of the five directions, v. 五佛.

五大使者

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

五天使者 The five dūta, i. e. great lictors, or deva-messengers— birth, old age, disease, death, earthly laws and punishments— said to be sent by Māra as warnings.

五大力菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five powerful Bodhisattvas, guardians of the four quarters and the centre.

五大形

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The symbols of the five elements— earth as square, water round, fire triangular, wind half-moon, and space a combination of the other four.

五大施

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five great gifts, i. e. ability to keep the five commandments.

五大明王

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five Dharmapālas, or Law-guardians of the Five Dhyāni-Buddhas, of whom they are emanations or embodiments in two forms, compassionate and minatory. The five kings are the fierce aspect, e. g. Yamantaka, or the 六足尊金剛 Six-legged Honoured One is an emanation of Mañjuśrī, who is an emanation of Amitābha. The five kings are 不動, 降三世, 軍荼梨, 六足尊, and 淨身, all vajra-kings.

五大色

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five chief colours— yellow for earth, white for water, red for fire, black for wind, azure for space (or the sky). Some say white for wind and black for water.

五大觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The meditation on the five elements 五大.

五大院

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fifth of the thirteen great courts of the Garbhadhātu-maṇḍala, named 持明院, the court of the five Dharmapālas 五大明王.

五大龍王

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

五類龍王 The five great dragon-kings of India.

五天

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(五天子) Five devas in the Garbhadhātumaṇḍala located in the north-east. Also 五乘居天 (or 五乘居衆 ); 五那含天子.

五天

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

五天竺; The five regions of India, north, south, east, west, and central; v. 西域記.

五如來

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five Tathāgatas, or Dhyāni-Buddhas, in their special capacity of relieving the lot of hungry ghosts; i. e. Ratnasambhava. Akṣobhya, Amoghasiddhi, Vairocana, and Śākyamuni; v. 五智如來. ‘

五妙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five wonders, i. e. of purified or transcendental sight, sound, taste, smell, and touch in the Pure-land.

五妙欲

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five creature desires stimulated by the objects of the five earthly senses.