Eleven Strokes

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Dry, dried up, clean; heaven, male, masculine, enduring, continual. Translit. gan and h.

乾城

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(乾達城) gandharva city, infra.

乾屎橛

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A stick used in India as ‘toilet paper’, in China paper, straw, or bamboo.

乾慧地

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The dry or unfertilized stage of wisdom, the first of the ten stage.

乾栗陀耶

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

乾栗馱 hṛdaya, heart, soul, mind, core.

乾闥婆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

乾沓婆 or 乾沓和; 健達婆(or 健闥婆); 健達縛; 健陀羅; 彦達縛 gandharva or gandharva kāyikās, spirits on Gandha-mādana 香 山 the fragrant or incense mountains, so called because the Gandharvas do not drink wine or eat meat, but feed on incense or fragrance and give off fragrant odours. As musicians of Indra, or in the retinue of Dhṛtarāṣtra, they are said to be the same as, or similar to, the Kinnaras. They are, or according to M.W., Dhṛtarāṣtra is associated with soma, the moon, and with medicine. They cause ecstasy, are erotic, and the patrons of marriageable girls; the Apsaras are their wives, and both are patrons of dicers.

乾闥婆城

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A Gandharva city, i. e. a mirage city.

乾闥婆王

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The king of the Gandharvas, named Citraratha (M W. ), but tr. as Druma, a tree.

乾陀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Yugamhdhara, cf. 踰乾陀羅, the first of the concentric mountains of a world; also name of a tree.

乾陀羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(or 乾陀越 or 乾陀衞 or 乾陀婆那) Gandhāra, an ancient kingdom in the north of the Punjab, ‘Lat. 35° 5N., Long. 71°16E. ‘ ( Eitel); famous as a centre of Buddhism. Śākyamuni, in a former life, is said to have lived there and torn out his eyes to benefit others, ‘probably a distortion of the story of Dharmavivardhana, who as governor of Gandhāra was blinded by order of a concubine of his father, Aśoka. ‘ Eitel. M. W. associates Gandhāra with Kandahar. Also, name of a fragrant tree, and of a yellow colour.

乾陀訶提

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Gandhahastin, ‘fragrant elephant, ‘ name of a Bodhisattva.

佛口蛇心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A Buddha’s mouth but a serpent’s heart.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To borrow, pretend, assume, suppose; unreal, false, fallacious. In Buddhism it means empirical; nothing is real and permanent, all is temporal and merely phenomenal, fallacious, and unreal; hence the term is used in the sense of empirical, phenomenal, temporal, relative, unreal, seeming, fallacious, etc. The three fundamental propositions or 三諦 are 空假中 the void, or noumenon; the empirical, or phenomenal; and the mean.

假合

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

假和合Phenomena, empirical combinations without permanent reality.

假名

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unreal names, i. e. nothing has a name of itself, for all names are mere human appellations.

假名世間

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The world of unreal names, i. e. the phenomenal world of sentient beings.

假名有

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Things which exist only in name, i. e. all things are combinations of other things and are empirically named.

假名菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One who may be called a bodhisattva because he has attained the 十信 q. v.

假實

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

False and true, unreal and real, empirical and real, etc.

假我

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The empirical ego of the five skandhas.

假有

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The phenomenal, which in reality no more exists than turtle’s hair or rabbit’s horns.

假色

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Invisible, or internal form, i. e. spiritual form.

假觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The meditation on relative truth, or phenomenal and therefore illusory existence, in comparison with 空 and 中 q. v.

假設

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

prajñapti; ordinary teaching, doctrines derived from the phenomenal.

假門

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The sects which rely on externals, i. e. on ‘works’ for salvation, in contrast with faith in Amitābha.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

gāthā, metrical hymn or chant, often occurring in sutras and usually of 4, 5, or 7 DICT_ENTRY_WORDs to the line. Also 偈他 cf. 伽陀.

偈讚

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To sing in verse the praises of the object adored.

偈頌,

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

偈陀 Hymn, chant; to hymn.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To or on one side, deflected, one-sided, biased, partial, prejudiced.

偏圓

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Partial and all-embracing, relative and complete, e. g. Hīnayāna and Mahāyāna, also the intermediate schools (between Hīnayāna and Mahāyāna) and the perfect school of Tiantai.

偏執

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To hold firmly to a one-sided interpretation; bigoted.

偏小

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The partial and minor teaching of the Buddha during the first twelve years of his ministry.

偏小情

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The partial or narrower Hīnayāna idea that though the ego is unreal, things are real.

偏教

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

權教 Partial or relative teaching; Tiantai regarded its own teachings the complete, or final and all-embracing teaching of the Buddha, while that of the 法相, 三論, etc., was partial and imperfect; in like manner, the three schools, 藏,通 and 別, piṭaka,intermediate, and separate, were partial and imperfect.

偏眞,

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

偏空, 單空The Hīnayāna doctrine of unreality, a one-sided dogma in contrast with the transcendental reality of Mahāyāna.

偏衫

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The monk’s toga, or robe, thrown over one shoulder, some say the right, other the left.

偏袒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Bare on one side, i. e. to wear the toga, or robe, over the right shoulder, baring the other as a mark of respect.

偏門

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A side door, one through which offenders are expelled.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To stop, rest, settle, delay.

停心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To fix or settle the mind in meditation, cf. 五停心觀.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Sturdy, strong, hard, bold; unwearied; translit. ga, gha.

健勇坐

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The heroic posture of the Buddha with his feet on his thighs soles upward.

健南

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

ghana, a mass, also 健男; 鍵南 (or 蹇南 or 羯南) ; it is intp. as a hard, solid lump, the human embryo formed from the fourth to the seventh day.

健拏驃訶

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Gandha-vyuha, tr. by 華嚴 q. v.

健陀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

健杜; 健達 gandha, smell, scent; a tree producing incense; the first and last also mean (as do 乾陀 and 乾馱) kaṣāya, a colour composed of red and yellow, the monk’s robe, but the sounds agree better with kanthā, the patch-robe. Also used for skandha, v. 塞建陀, the five constituents; also for gandharvas, v. 乾闥婆.

健陀倶知

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

gandhakuṭī, the house of scent, or incense, a temple.

健陀摩陀摩羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Gandhamādanamāla, the hill of intoxicating perfume.

健馱梨

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

? gandhārī, a spell that gives power to fly.

健馱羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Gandhāra, v. 乾陀羅.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An image; a mate; unexpectedly.

偶像

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An image, an idol.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

[偷] Remiss; to steal; stealthy.

偸婆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

stūpa, cf. 塔.

偸盜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Steal, rob; one of the ten sins.

偸蘭

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(偸蘭遮耶), 薩偸羅; 因蘭 sthūlātyaya, a great transgression, one of the major transgressions of a monk or nun.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Helmet, hood; pocket, bag; translit. tu.

兜夜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Tuṣita and the Yama heavens.

兜樓婆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

妬路婆 ? turuṣka; olibanum; Indian incense.

兜沙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

tuṣāra, frost.

兜牟盧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

tumburu, probably gandharvas.

兜率天子

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The prince, i. e. Śākyamuni, whose light while he was in Tuṣita shone into hell and saved all its occupants to that heaven; hence he is also called 地獄天子 Prince of Hades.

兜率陀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(兜率 or 兜率哆); 兜術; 珊都史多, 珊覩史多; 鬭瑟多 Tuṣita, from tuṣ, contented, satisfied, gratified; name of the Tuṣita heaven, the fourth devaloka in the 欲界 passion realm, or desire realm between the Yama and Nirmāṇarati heavens. Its inner department is the Pure Land of Maitreya who, like Śākyamuni and all Buddhas, is reborn there before descending to earth as the next Buddha; his life there is 4,000 Tuṣita years (each day there being equal to 4000 earth-years) 584 million such years.

兜羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

妬羅 (or 堵羅 or 蠧羅) tūla, floss, e. g. willow-floss, wild silk; cotton, also called兜羅綿 (or 兜羅M016820); also a tree producing such floss.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To aid, assist, second; a deputy

副寮

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Deputy in a monastery.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Rein; extort, force; a left stroke; to draw in.

勒沙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

lākṣā, lac; a reddish colour, probably cochineal.

勒沙婆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Ṛṣabha, described as one of three famous ṛṣi, before the days of Śākyamuni, of the Nirgrantha type of naked ascetics.

勒那摩提

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

勒那婆提 ? Ratnamati, a monk from Central India, circa A. D. 500, who translated three works of which two remain.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Move, stir, motion, mutable; movement arises from the nature of wind which is the cause of motion.

動不動法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The mutable and the immutable, the changing and the unchanging, the kamadhātu, or realms of metempsychosis and the two higher realms, rupadhātu and arupadhātu. Cf. 不動.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To investigate, examine, collate.

勘辨

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To examine and define.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A privy, cesspool; also called 西淨; 東淨; 東司; 雪隱; 後架; 起止處, etc. Ucchuṣma, v. 烏, is the guardian spirit of the cesspool.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Reflect on, counsel, visit superior. An assembly a gathering for the purpose of meditation, preaching, worship. Read shen, the twenty-first constellation, α, β, γ, δ, ε, ζ, η, and k in Orion.

參前

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Before the evening assembly.

參問

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To seek instruction— generally as a class.

參堂

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The initiation to the services of one newly ordained.

參後

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

參退 after the evening assembly.

參禪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To inquire, discuss, seek religious instruction.

參詣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To approach the gods or Buddhas in worship.

參請

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To request instruction, or discussion.

參頭

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One versed in the ceremonies and capable of leading others.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

eva. Affirmative, yes; to answer, respond; said to interpret mātratā, and is defined as discrimination, decision, approval. It is also used for only, alone, but.

唯名

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

nāma-mātra; name only.

唯境無識

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Realism as opposed to 唯識無境 Idealism; implying that the four elements are real and permanent.

唯心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Idealism, mind only, the theory that the only reality is mental, that of the mind. Similar to 唯識q. v. and v. Lankavatara sutra.

唯心偈

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The eight-line verse of the older 華嚴 sutra, which summarizes the idealistic idea.

唯色

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

All things are matter, because mind and matter are identical, for matter is mind.

唯識

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vijñānamatra(vada) cittamatra. Idealism, the doctrine that nothing exists apart from mind, 識外無法.

唯識中道

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The madhya, or medial doctrine of idealism as held by the 法相 Dharmalakṣana school, that all things are of mind, evolution, and are neither in themselves real nor unreal.

唯識二十論

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vidyamatrāṣiddhi-vimsakakarikaśāstra; another is the 唯識三十論 Vidyamatrāṣiddhitridasakarika-śāstra. There are numerous commentaries and treatises on the subject. See de la Vallée Poussin’s version.

唯識修道五位

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The five stages of attaining enlightenment in the idealistic sect: stage of reason and speculation; of asceticism; of apprehension of truth; of practice of contemplation from the first to the tenth stage; of complete comprehension of truth.

唯識圓教

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The third of the three divisions of the Buddha’s teaching as defined by Tao-hsuan of Nan-shan, the perfect doctrine of idealism.

唯識宗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Dharmalakṣana sect 法相宗, which holds that all is mind in its ultimate nature.

唯識觀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The three subjects of idealistic refection: that the ego and things are realities; that things are produced by cause and circumstance; that the bhūtatathatā is the only reality. Also called 唯識三性觀, cf. 三性.

唯識論

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vijnaptimatrāṣiddhi-śāstra, also called the 成唯識論.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To cry out, sing.

唱名

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To cry out names; to call (on) the name (of Buddha).

唱寂

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To cry out nirvāṇa, as the Buddha is said to have done at his death.

唱導

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To preach to people and lead them to conversion.

唱禮

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To announce the ceremonial duty.

唱衣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To cry for sale the robes of a deceased monk, or person.

唱道師

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A preacher; the president of a monastic assembly.

唱食

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To give the ‘blessing’ at meals.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

oṃ; auṃ; ‘a DICT_ENTRY_WORD of solemn affirmation and respectful assent (sometimes translated by yes, verily, so be it, and in this sense compared with Amen). ‘M. W. It is ‘the mystic name for the Hindu triad’, and has other significations. It was adopted by Buddhists, especially by the Tantric school, as a mystic spell, and as an object of meditation. It forms the first syllable of certain mystical combinations, e. g. 唵?呢叭 061971 吽 oṃ maṇi padme huṃ, which is a formula of the Lamaistic branch, said to be a prayer to Padmapani; each of the six syllables having its own mystic power of salvation from the lower paths of transmigration, etc.; the formula is used in sorcery, auguries, etc.; other forms of it are 唵?呢鉢頭迷吽; 唵麽抳鉢訥銘吽.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To consult arrange; trade, a merchant; translit. śaṇ, saṃ, śa, śā.

商佉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

商迦 śaṅkha, 餉佉 (or 傷佉, 勝佉, 儴佉, ?佉, 霜佉) ; 勝伽; 企羅; 償起羅 A conch, shell.

商羯羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Śaṅkara, ‘auspicious’ (M. W. ), a name for ‘Śiva’, and intp. as 骨鏁 bone-chains; name of 商羯羅阿闍梨 Śaṅkaracarya, the celebrated Indian philosopher of the eighth century A. D. who is known as a great opponent of Buddhism.

商諾迦縛婆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(商諾縛婆) ; 商那和修; 舍那和修 (or 舍那波私) Sanakavisa; Sanavasa; a younger brother of Ānanda. Also an arhat, whom Eitel gives as the third patriarch, a native of Mathurā, and says: ‘A Tibetan tradition identifies him with Yaśas, the leader of the II Synod. ‘ Because of his name he is associated with a hemp or linen garment, or a covering with which he was born.

商賈

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A trader, one of the vaiśya caste.

商量

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To consult, discuss together, e. g. as master and pupil.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To ask, inquire, question; to adjudicate, sentence.

問法印

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The manual sign indicating the putting of a question.

問訉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To make inquiry; ask about another’s welfare, orally or by folding the hands; interrogate; try a case.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To open, begin, inform.

啓白

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

idem 表白 To inform, make clear, especially to inform the Buddhas.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

eḍa, dumb; eḍamūka, deaf and dumb, unable to express oneself; translit. a, v. 阿.

啞子得夢

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A dumb man who has had a dream — but cannot tell it.

啞撇釋該而

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

abhiṣeka, ‘consecrate me by sprinkling, ‘ said in prayer.

啞法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The doctrine of a deaf and dumb person, which he cannot proclaim.

啞羊

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(啞羊僧) A dumb sheep (monk), stupid, one who does not know good from bad, nor enough to repent of sin.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A country, a nation; national.

國僧正

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

National superintendent of the clergy, an office which at one time existed.

國土

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A country, land, native land, abode of a race, or races.

國土世間

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The world of countries on which people depend for existence.

國土身

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Buddha as Buddhakṣetra, or abode of the living; the world as the body of Vairocana.

國師

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Imperial preceptor a title conferred on certain Buddhist monks, especially on 慧能 Hui-neng, q. v.

國王

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A king, prince, i. e. one who has attained to his present high estate consequent on keeping all the ten commandments in a previous incarnation; and being protected by devas 天, he is called 天子 deva son, or Son of Heaven.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Frontier, limit; region; tomb.

域心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

域懷 The limits of the mind, natural endowment.

域龍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Dignāga, Diṅnāga, a celebrated Buddhist philosopher 陳那, author of a famous treatise on logic.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

grah, grabh ; graha. To seize, grasp, hold on to, maintain; obstinate.

執事

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To manage, control ; a manager.

執取相

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Retention of memories of past joys and sorrows as if they were realities and not illusions, one of the 六麤 in the Awakening of Faith.

執受

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Impressions, ideas grasped and held.

執心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The mind which clings to (things as real).

執情

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The foolish passion of clinging to the unreal.

執持

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To hold firmly.

執持識

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

adana-vijñāna, a name for the ālaya-vijñāna.

執曜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

graha, the planets, nine or seven.

執著

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To cling to things as real ; used for abhiniveśa.

執見

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Views obstinately held, with consequent delusion; bigoted.

執金剛神

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vajrapāṇi, vajradhara. Any deva-holder of the vajra. (1) Indra, who in a former incarnation took an oath to defend Buddhism, was reborn as king of the yakṣas, hence he and his yakṣas carry vajras. (2) Mañjuśrī as the spiritual reflex of the Dhyāni Buddha Akṣobhya. (3) A popular deity, the terror of all enemies of Buddhist believers, specially worshipped in exorcisms and sorcery by the Yoga school.

執障

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The holding on to the reality of self and things and the consequent hindrance to entrance into nirvana.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

prāsāda. A hall, temple, court.

堂主

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The head of a hall on specific occasion.

堂司

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The controller of the business in a monastery.

堂塔

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Temples and monasteries in general.

堂達

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The distributor of the liturgies, etc.

堂頭

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The head of the hall, the abbot of a monastery.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

dṛḍha. sthira : firm, firmly fixed, reliable.

堅固意

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Firm-willed, name of a bodhisattva in the Garbhadhatu.

堅固慧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Strong in wisdom, ditto.

堅實

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Firm and solid.

堅意

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

堅慧 Sthiramati of firm mind, or wisdom. An early Indian monk of the Mahāyāna; perhaps two monks.

堅智

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Firm knowledge, or wisdom, a name of Vajrapāṇi.

堅林

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(堅固林) The grove of Sala trees, in which Sakyamuni died.

堅法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The three things assured to the faithful (in reincarnation)—a good body, long life, and boundless wealth.

堅滿菩薩

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Dhṛtiparipūrṇa, the firm and complete Bodhisattva, who is to be Buddha Padma-vṛṣabha-vikrāmin, attending on Padmaprabha.

堅牢

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Firm and stable ; that which is stable, the earth.

堅牢地神

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(or 堅牢地天, or 堅牢地祇) The earth-goddess, or deity, or spirits.

堅誓師子

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The firmly vowing lion, i.e. Sakyamuni in a previous incarnation.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A heap, a pile.

堆壓地獄

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The hell of crushing, also 衆合地獄, the third great hell in which sinners are crushed to death.

天德甁

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The vase of divine virtue, i.e. bodhi; also a sort of cornucopia.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A dame, mother, wife, granny, crone ; translit. pa, ba, va, pha, bha, and similar labial sounds.

婆伽

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

bhāga, a portion division, fraction.

婆伽婆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(帝) bhagavat, or 婆伽梵; 婆伽伴 ; 婆誐鑁; 薄伽梵 bhagavān, “fortunate,” “excellent,” “revered, sacred,” “the holy one” (M.W.); generally intp. by 世尊 world-honoured, but there are other intps.; an epithet of a Buddha.

婆利

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vaḍiśa, valiśa, or vakrī, a hook, bent.

婆利師

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

varṣās, v. 雨, the rainy season of retreat.

婆利質羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(婆利質多羅) ? Pārijāta, v. 波, a tree in Indra’s heaven.

婆叉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vākṣu; Vaṅkṣu; the Oxus ; Vaṅkṣu is also a small branch of the Ganges, idem 縛芻.

婆哩野

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

bhāryā, a dependent, a wife; also 婆利耶 (or 婆梨耶) ; 婆利廋.

婆喝那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vāhana, 10 quadrillions. 大婆喝那 100 quadrillions.

婆城

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A gandharva city, a mirage, an illusion city, v. 乾沓婆.

婆婆伽利

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Pāpakārin; evil-doer, name of a prince.

婆差優婆差

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

upāsaka-upāsikā , male and female disciples dwelling at home; lay disciples.

婆師

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(婆師迦) vārṣika, the flower that blooms in the rains, the aloe, agallochum; also 婆利師 (婆利師迦) q.v.; 婆利史迦羅; 婆使迦; 婆師波利 varṣākāla, varṣipālī.

婆師波

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vāṣpa, Bāṣpa; one of the first five disciples, Daśabala-Kāśyapa, identified with Mahākāśyapa; also 婆師婆 (or 婆濕婆) 婆沙波.

婆捺囉婆捺麽洗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Bhādrapadamāsa, the sixth month, middle of August to middle of September; the third and fourth nakṣatras or lunar mansions, pūrva and uttara; also 跋婆捺囉娜; 跋陀娜婆娜; 婆達羅鉢陀.

婆提

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Bhadrika, one of the first disciples; cf. 跋. Also vana, a grove; or vanī.

婆斯仙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the fire devas and his 后 wife in the Garbhadhātu group; perhaps Vasu.

婆梨

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vāri; water; fluidity; also 婆利; 波利.

婆檀陀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

bhadanta, 大德, laudable, praiseworthy, blessed, of great virtue-a term of respect for a buddha, or for monks, especially of the Hīnayāna school.

婆毘吠伽

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Bhāvaviveka, a learned monk who retired from the world to await the coming of Maitreya, v. 西域記 10.

婆沙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

v. 毘 Vibhāṣā.

婆沙波

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

婆敷 Bāṣpa, v. 婆師波.

婆珊婆演底

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vasanta-vayantī, spring-weaving, but the description is of a guardian of the night or of sleep.

婆瘦

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vāyu, wind, god of the wind. Also 婆牖; 縛叟.

婆私吒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(婆私) Vasiṣṭha, a brahman who is said to have denied the eternity of nirvana, and maintained that plants had lives and intelligence; Nirvana Sutra 39. One of the seven ancient ṛṣis of Brahmanic mythology, one of the champions in the Ṛg Veda of the priesthood. Name of a brahman whose mother lost her six sons, she became mad, wandered naked, met the Buddha, was restored and became a disciple. Also 婆吒; 私婆吒; 婆私瑟搋 or 婆私瑟柁.

婆稚

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

bandhi, or bali, the origin and meaning are obscure, defined as ‘bound’ and also as round, full-orbed, complete. Bandhiasura, an asura -king. Also, 婆梨; 跋稚; 跋塀; 跋移; 末利.

婆羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

pāla; keeper, guardian, warden; vihārapāla, warden of a monastery. bala; power, strength, especially the 五力 five powers, pañca bālani, i.e. 五根; also the 十力 daśabala, ten powers. Name of the sister of Ānanda who offered milk to Śākyamuni. bāla; ‘young,’ ‘immature,’ ‘simpleton, fool,’ ‘hair’ (M.W.); ignorant, unenlightened, see bālapṛthagjana, below.

婆羅吸摩補羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Brahmapura. “An ancient kingdom of Northern India, the dynastic title of which was entailed upon the female line exclusively”; hence styled 女國. Said to be Garhwal.

婆羅奢

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

phalasa, the breadfruit tree; intp. as a tree with red flowers.

婆羅必栗託仡那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

婆羅必哩他仡那; 婆羅必利他伽闍那 bālapṛthagjana, low, foolish people; natural-minded, as children, of common intelligence and ideas, a man in his natural state, unilluminated, unenlightened.

婆羅捨佉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

鉢羅奢佉 praśākha, a fetus of five to seven days.

婆羅捺寫

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vārāṇasī, an ancient kingdom and city, noted (A.D. 640) as the headquarters of Śivaism; Bemares; cf. 波.

婆羅訶

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(婆羅) Balāhaka, a king of horses, or possessing horses.

婆羅賀磨

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

or 婆羅賀摩 Brahmā; 婆羅賀磨拏; 婆羅欱末拏 Brāhmaṇa; see below.

婆羅門

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

跋濫摩; 沒囉憾摩 Brāhmaṇa; Brāhmanical; Brāhman; 淨行; 婆志 of pure life or mind; the highest of the four castes, those who serve Brahma, his offspring, the keepers of the Vedas.

婆羅門國

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Brāhmaṇarāṣtra, the realm of the brahmans, India.

婆羅門城

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A city of brahmans, from which the Buddha returned with his begging bowl empty.

婆羅門邑

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Brāhmaṇapura, “a city northeast of the capital of Mālava.” Eitel.

婆耶

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

payas; liquid, fluid, juice, water.

婆舍斯多

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Basiasita (Sk. Vāsi-Asita) or Naśaśata, the twenty-fifth Patriarch who laboured in Central India; the date of his death is given as A.D. 325.

婆舍跋提

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vaśavartin, the sixth desire-heaven, the abode of Māra, the god of lust, sin, and death; its occupants avail themselves of the merits of others for their own pleasure; it is also called the abode of Śikhin (Brahma) as lord of fire; also 他化自在天 and 婆羅尼密婆舍跋提 Paranirmitavaśavartin.

婆藪

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vasu 婆萸; good; rich; sweet; dry; according to Monier-Williams, eight personifications of natural phenomena; eight; the sun, etc.; father of Kṛṣṇa; intp. as the first to offer slain sacrifices to Heaven, to have been cast into hell, but after countless kalpas to have become a disciple of Buddha. Also called Vasudeva. Also name of certain devas, e.g. Viṣṇu; and other beings whom men serve, e.g. a father.

婆藪槃豆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

婆藪槃陀; 婆藪盤豆; 婆修盤頭; 伐蘇畔徒; 筏蘇畔徒 or筏蘇盤豆 Vasubandhu, known as 天親 q.v., and 世親 kinsman of devas, or of the world.

婆訶

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vāha; it means bearing, carrying, a beast of burden, but is used in the sense of a large grain-container of twenty bushels 斛; supernatural life, or adbhuta, is compared to a vāha full of hemp seed, from which one seed is withdrawn every century. Also婆訶摩.

婆誐

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

bhaṅga, breaking, fracture, fragment, broken. Also 婆伽; 薄伽.

婆蹉

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vatsa, a calf, offspring, a term of endearment for a child. The founder of the Vātsīputrīyāḥ school.

婆蹉富羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(婆蹉富多羅) The above school, a branch of the Sarvāstivādins, v. 犢.

婆蹉那婆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vatsanābha, a strong poison, “from the root of a kind of aconite.” M.W.

婆那

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

vana, a wood, grove; also 飯那; 嚩泥.

婆里旱

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

balin, intp. 力士 a strong man, hero.

婆闍羅波尼婆里旱

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vajrapāṇibalin, the powerful one with the thunderbolt, one of the two gate-guardians.

婆陀

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

baddha, bound, tied, fettered, fixed; also 縛馱; also an abbrev. for 阿波陀那 avadāna.

婆雌子部

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vātsīputra, also 婆麤富羅, v. 婆蹉 and 犢子.

婆須蜜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(婆須蜜多) Vasumitra, v. 筏蘇密呾羅.

婆頗裟

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

prabhāsa, light, bright.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A woman; a wife.

婦人

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

“Nothing is so dangerous to monastic chastity as woman”; she is the root of all misery, hindrance, destruction, bondage, sorrow, hatred, blindness, etc.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Licentious, lewd ; adultery, fornication: similar to 淫 q.v.

婬怒癡

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The three poisons of sexual desire, anger, and ignorance (or heedlessness).

婬戒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The commandment against adultery.

婬火

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The fire of sexual passion. 婬羅綱 Its net.

宿

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A halting-place; to pass the night, sojourn, stay; early, former; left over; nakṣatra, the constellations.

宿世

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A former existence.

宿住

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

pūrva-nivāsa, former abidings, or habitations, hence宿住通 (宿住隨念智證通), i.e. Buddha-knowledge of the former incarnations of himself and others.

宿作

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The deeds of a former life.

宿作外道

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

One of the ascetic sects who sought release from penalties for the deeds of a former life by severe austerities now.

宿債

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The unrepaid debts from, or sins of, former incarnations.

宿命

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Previous life, or lives; v. 宿住.

宿命力

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Buddha-power to know all previous transmigrations.

宿命明

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The knowledge of the arhat of his own and other previous transmigrations.

宿命智

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

buddha-knowledge of the transmigratory forms of all beings.

宿命通

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(宿命智通) pūrvanivāsānusmṛti-(jñāna); buddha-knowledge of all forms of previous existence of self and others; one of the 六通 (六神通).

宿哈

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

idem 婆訶 svāhā.

宿善

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Good deeds done in previous existence.

宿因

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Good or evil cause in previous existence.

宿執

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The character acquired in a previous existence and maintained.

宿執開發

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The present fruition of the meritorious character developed in previous existence.

宿報

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The consequence of deeds done in former existence.

宿夜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To stay the night; the previous night, e.g. the night before any special service.

宿忌

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The night before a fast-day.

宿意

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A former intention, or vow.

宿曜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The twenty-eight constellations and seven luminaries.

宿根

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

宿植 The root of one’s present lot planted in previous existence.

宿業

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Former karma, the karma of previous existence.

宿王戲

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

nakṣatra-rāja-vikrīḍita, the play of the star-king, or king of the constellations, one of the samādhi in the Lotus Sutra.

宿王華

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Nakṣatra-rāja-saṅkusumitābhijña, king of the star-flowers, a bodhisattva in the Lotus Sutra.

宿福

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Happy karma from previous existence.

宿緣

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Causation or inheritance from previous existence.

宿習

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The practices, habits, or deeds of or inherited from former existence.

宿願

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The vow made in a former existence.

宿願力

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The power of an ancient vow.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

praśama; vivikta; śānti. Still, silent, quiet, solitary, calm, tranquil, nirvāṇa.

寂光

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Calm and illuminating as are Truth and Knowledge; the hidden truth illuminating.

寂光土

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(寂光) The land (of buddhas) where is calm illumination.

寂定

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Tranquil concentration; contemplation in which disturbing illusion is eliminated.

寂岸

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The shore of peace, nirvāṇa.

寂常

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Peace eternal, eternal nirvāṇa.

寂忍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Calmness and endurance, quiet patience.

寂念

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Calm thoughts; to calm the mind; contemplation.

寂業師子

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The lion of nirvāṇa, Śākyamuni.

寂滅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Calmness and extinction, nirvāṇa.

寂滅忍

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

nirvāṇa-patience; the patience of the nirvāṇa (the suppression of all passion).

寂滅無二

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Nirvāṇa as absolute without disunity or phenomena.

寂滅相

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Nirvāṇa considered independently of the phenomenal.

寂滅道場

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(寂場) The place where a buddha attains the truth of nirvāṇa, especially where Śākyamuni attained it.

寂災

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To quell calamities (by spells, or ceremonies).

寂然

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

In calmness, quietude, silence; undisturbed.

寂然界

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Hīnayāna nirvāṇa-realm or border.

寂照

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

nirvāṇa-illumination; ultimate reality shining forth.

寂照慧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Buddha-wisdom which comprehends nirvāṇa reality and its functioning.

寂用湛然

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Character (nirvāṇa-like) and function concomitant in the absolute and relative, in being and becoming, etc.

寂種

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The nirvāṇa class, i.e. the Hinayanists who are said to seek only their own salvation.

寂靜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Calm and quiet; free from temptation and distress; nirvāṇa.

寂靜法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Ceremonies for restoring peace from calamity.

寂靜行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Hīnayāna discipline to ensure nirvāṇa.

寂靜門

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Nirvāṇa, or the absolute 一切諸法, as the door of release from trouble and suffering.

寂默外道

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Ascetics vowed to silence who dwell among tombs or in solitude.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To oppress, wrong; a grievance; enmity.

寃親

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Enmity and friendship.

寃親平等心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A mind that knows neither enmity nor friendship, no discrimination of persons.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To go or put under cover, lodge, confide to, deliver, convey, transfer; to enter, put in a list.

寄庫

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To convey to the treasury, i.e. as paper money or goods are transferred to credit in the next world not only of the dead, but also by the living in store for themselves.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Closed in; close together; intimate; quiet, still; secret, occult, esoteric; fine, small; contrasted with 顯 open, exoteric. Cf. 祕.

密付

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To pass down esoterically, or by DICT_ENTRY_WORD of mouth.

密印

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The esoteric digital sign of a buddha or bodhisattva indicative of his vow.

密咒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A dhāraṇī, or esoteric incantation.

密嚴國

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

密嚴淨土 The Pure Land of Vairocana; also in the Huayan Sutra called the 華藏 world; the doctrine is found in this sutra.

密因

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The esoteric, occult, recondite cause.

密字

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The esoteric letter of Vairocana, or of a buddha or bodhisattva.

密宗

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The esoteric, mantra, Shingon, or ‘True DICT_ENTRY_WORD’ sect, especially prevalent in Japan, where its two chief texts are 毘盧遮那成佛經 and 金剛頂經 founded by Kōbō Daishi, it developed the two maṇḍalas of the Garbhadhātu and Vajradhātu, q.v.

密教

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

idem, also esoteric teaching in general; the two classes are divided into the密教 esoteric or Yoga school, and 顯教 the open schools or teaching, comprising all the sects of Buddhism, except the esoteric sect. The密教三藏 Tripiṭaka of the esoteic sect are, as its sutra, the 大毘盧舍那金剛頂經; as its vinaya, the 蘇婆呼經根本部; as its śāstras, the 莊嚴菩提心經, etc., q.v.

密機

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The motive power, or fundamental element, in the esoteric; the opportunity of learning a mantra.

密法

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Esoteric methods.

密灌

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The baptism of the esoteric sect.

密經

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The foundation texts of the esoteric school, i.e. the 大日經 and 金剛頂經 and various sutras, especially but not exclusively those with mantras; another group is the first two and the 蘇悉地經.

密藏

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The esoteric canon.

密號

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The esoteric name of Vairocana; also any ‘true DICT_ENTRY_WORD’ (Shingon) or esoteric spell.

密衆

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The followers of the esoteric school.

密行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Esoteric practice, or discipline, the origin of which is attributed to Rāhula.

密語

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Occult, or esoteric expressions.

密迹

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

密跡 Secret or invisible tracks.

密迹金剛力士

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vajrapāṇi, guardian of buddhas, driving away all yakṣa disturbers, a form of Indra; his dhāraṇīs have been twice translated into Chinese, v. B.N. The 密奢兜 esoteric ‘Cintya’ is a mantra said to have been used by all the seven buddhas down to and including Śākyamuni.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Single; special; solely.

專心

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

With single mind; whole-heartedly.

專念

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To fix the mind, or attention, upon; solely to invoke (a certain buddha).

專想

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To think wholly, or only, of or upon.

專精

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Solely and purely (to advance in the Way).

小參

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

a special meeting; a discussion following an address.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Screen: to exclude, expel, turn away.

屛莎

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Bimbisāra, v. 苹.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Lofty, eminent, honourable; to reverence, adore.

崇信

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Reverence and faith, to revere and trust.

崇敬

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

To reverence and respect.

崑崙

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Kunlun, or Pulo Condore Island, or islands generally in the southern seas, hence崑崙子 or崑崙奴 is a native of those islands of black colour, and崑崙國 is described as Java, Sumatra, etc.

崑崙山

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The Kunlun range north of Tibet, the 香山 dhamādana.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Lofty, distinguished.

崛多

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Abbrev. for Upagupta, cf. 優.

崛山

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Vulture peak, abbrev. for 耆閣崛山.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A girdle, belt, bandage, tape, appendage; connect; implicate; take along.

帶刀卧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

帶刀睡 To take one’s sDICT_ENTRY_WORD to bed, which being worn on the left side compels the wearer to sleep on the right, or proper side.

帶塔尊

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

帶塔德菩薩 Maitreya, bearer of the pagoda.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

nitya; śāśvata. Prolonged, constant, always, unceasing, permanent, perpetual, ever, eternal; normal, ordinary, regular.

常不輕

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Sadāparibhūta, the monk who never slighted others, but assured all of buddhahood, a former incarnation of Śākyamuni; Lotus Sutra 20.

常住

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Permanent, always abiding, eternal.

常住一相

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The eternal unity or reality behind all things.

常光

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The unceasing radiance of the Buddha’s body, represented as a halo.

常力

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Unfailing powers.

常境

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The eternal realm.

常寂

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Eternal peace, nirvāṇa.

常寂光土

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The realm (of spirit) where all are in perpetual peace and glory; Tiantai’s fourth Buddhakṣetra.

常念

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Always remembering; always repeating.

常智

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Knowledge sub specie aeternitatis, not conditioned by phenomena, abstract.

常樂我淨

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The four pāramitās of knowledge: eternity, bliss, personality, purity, the four transcendental realities in nirvāṇa, v. Nirvāṇa Sutra.

常沒

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Ever drowning in the sea of mortality.

常波羅蜜

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The first of the four pāramitās, eternity.

常眼

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The ordinary physical eye.

常立勝幡

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

An-avanāmita-vaijayanta. With ever erect victorious banner; name of Ānanda’s future buddha-realm.

常行

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Constantly doing, or practicing; ordinary procedure.

常見

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The view that (personality) is permanent.

常身

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The eternal Buddha-body, the dharmakāya.

常途

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Regular ways, or methods.

常道

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

Eternal Tao; the way of eternity; regular ways, the regulation path.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A thatched hut, shelter, place of retirement from the world; a small temple; especially a nunnery, hence庵室; 庵寺 generally applies to such, and庵主 is the abbess.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

A multitude; all; the; a concubine; so that; nearly so.

庶迦羅

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

(庶迦) cakra, a wheel, hence Cakravartī or wheel-king.

庶類

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

The common people.

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

At ease, in repose; undisturbed; well, hale.

康僧鎧

Từ Điển Thuật Ngữ Phật Học Hán Ngữ

or 康僧會 Saṅghavarman, also said to be Saṅghapāla; an Indian monk supposed to be of Tibetan descent; but Saṅghapāla is described as the eldest son of the prime minister of Soghdiana, and is probably a different person. Saṅghavarman tr. at the White Horse Temple, Luoyang, in A.D. 252; inter alia the 無量壽經 is accredited to him, but a more reliable tradition of the Canon ascribes