四Tứ 教Giáo 儀Nghi 集Tập 解Giải
Quyển 0003
宋Tống 從Tùng 義Nghĩa 撰Soạn

天Thiên 台Thai 四Tứ 教Giáo 儀Nghi 科Khoa 解Giải 卷quyển 下hạ (# 會hội 永vĩnh 嘉gia 記ký 入nhập 於ư 觀quán 師sư 本bổn 文văn )#

永vĩnh 嘉gia 沙Sa 門Môn 釋thích 。 從tùng 義nghĩa 。 撰soạn 。

天Thiên 台Thai 四Tứ 教Giáo 集Tập 解Giải 卷quyển 下hạ

次thứ 明minh 通thông 教giáo 者giả 。

二nhị 通thông 教giáo 分phần/phân 三tam 初sơ 標tiêu 此thử 教giáo 正chánh 明minh 無vô 生sanh 四Tứ 諦Đế 化hóa 三tam 乘thừa 人nhân 同đồng 證chứng 真chân 理lý 。

通thông 前tiền 藏tạng 教giáo 通thông 後hậu 別biệt 圓viên 故cố 名danh 通thông 教giáo 。

二nhị 通thông 前tiền 下hạ 釋thích 文văn 為vi 四tứ 初sơ 略lược 釋thích 名danh 義nghĩa 分phần/phân 二nhị 初sơ 約ước 通thông 前tiền 後hậu 釋thích 鈍độn 根căn 證chứng 果Quả 與dữ 藏tạng 大đại 同đồng 是thị 故cố 通thông 前tiền 利lợi 根căn 見kiến 中trung 不bất 異dị 別biệt 圓viên 故cố 云vân 通thông 後hậu 四tứ 念niệm 處xứ 云vân 通thông 有hữu 三tam 義nghĩa 一nhất 因nhân 果quả 俱câu 通thông 通thông 當đương 教giáo 是thị 亦diệc 通thông 前tiền 也dã 二nhị 因nhân 通thông 果quả 不bất 通thông 即tức 受thọ 接tiếp 者giả 三tam 通thông 別biệt 通thông 圓viên 即tức 籍tịch 通thông 開khai 導đạo 人nhân 此thử 二nhị 是thị 通thông 後hậu 也dã 。

又hựu 從tùng 當đương 教giáo 得đắc 名danh 謂vị 三tam 人nhân 同đồng 以dĩ 無vô 言ngôn 說thuyết 道Đạo 體thể 色sắc 入nhập 空không 故cố 名danh 通thông 教giáo 。

二nhị 又hựu 從tùng 下hạ 就tựu 當đương 教giáo 釋thích 通thông 者giả 同đồng 也dã 所sở 謂vị 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 菩Bồ 薩Tát 三tam 人nhân 同đồng 以dĩ 無vô 言ngôn 說thuyết 道Đạo 體thể 色sắc 入nhập 空không 言ngôn 說thuyết 在tại 事sự 無vô 言ngôn 是thị 理lý 道đạo 即tức 觀quán 智trí 達đạt 事sự 即tức 理lý 即tức 理lý 之chi 道đạo 無vô 生sanh 道đạo 也dã 以dĩ 此thử 之chi 道đạo 體thể 解giải 六lục 凡phàm 諸chư 法pháp 色sắc 心tâm 如như 幻huyễn 如như 化hóa 。 幻huyễn 有hữu 之chi 俗tục 但đãn 有hữu 名danh 字tự 。 名danh 字tự 不bất 在tại 內nội 外ngoại 。 中trung 間gian 常thường 自tự 有hữu 等đẳng 所sở 以dĩ 即tức 空không 幻huyễn 有hữu 即tức 空không 真Chân 諦Đế 也dã 即tức 此thử 三tam 人nhân 通thông 同đồng 之chi 義nghĩa 約ước 所sở 證chứng 同đồng 故cố 前tiền 文văn 云vân 通thông 前tiền 藏tạng 也dã 約ước 教giáo 有hữu 異dị 故cố 今kim 又hựu 就tựu 無vô 言ngôn 說thuyết 道Đạo 體thể 色sắc 空không 也dã 復phục 次thứ 須tu 知tri 教giáo 理lý 智trí 斷đoạn 行hành 位vị 因nhân 果quả 此thử 八bát 皆giai 通thông 三tam 乘thừa 之chi 人nhân 何hà 者giả 同đồng 稟bẩm 無vô 生sanh 教giáo 通thông 也dã 同đồng 緣duyên 即tức 色sắc 是thị 空không 。 理lý 通thông 也dã 諸chư 法pháp 不bất 生sanh 。 般Bát 若Nhã 不bất 生sanh 智trí 通thông 也dã 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 若nhược 智trí 若nhược 斷đoạn 。 是thị 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 斷đoạn 通thông 也dã 皆giai 乘thừa 摩ma 訶ha 衍diễn 行hành 通thông 也dã 同đồng 行hành 十Thập 地Địa 位vị 通thông 也dã 同đồng 學học 般Bát 若Nhã 因nhân 通thông 也dã 同đồng 到đáo 薩Tát 婆Bà 若Nhã 果Quả 通thông 也dã 。

依y 大đại 品phẩm 經kinh 乾can/kiền/càn 慧tuệ 等đẳng 十Thập 地Địa 即tức 是thị 此thử 教giáo 位vị 次thứ 也dã 。

二nhị 依y 大đại 品phẩm 下hạ 廣quảng 釋thích 位vị 次thứ 文văn 為vi 二nhị 初sơ 廣quảng 釋thích 前tiền 當đương 教giáo 位vị 四tứ 初sơ 通thông 標tiêu 一nhất 家gia 所sở 立lập 通thông 教giáo 不bất 定định 部bộ 帙# 但đãn 方Phương 等Đẳng 般Bát 若Nhã 中trung 有hữu 三tam 人nhân 共cộng 學học 即tức 判phán 為vi 通thông 教giáo 今kim 大đại 品phẩm 經kinh 乾can/kiền/càn 慧tuệ 十Thập 地Địa 通thông 義nghĩa 昭chiêu 著trước 故cố 特đặc 標tiêu 之chi 。

一nhất 乾can/kiền/càn 慧tuệ 地địa 未vị 有hữu 理lý 水thủy 故cố 得đắc 其kỳ 名danh 即tức 外ngoại 凡phàm 位vị 與dữ 藏tạng 教giáo 五ngũ 停đình 心tâm 總tổng 別biệt 等đẳng 三tam 位vị 齊tề 。

二nhị 一nhất 下hạ 別biệt 釋thích 文văn 分phần/phân 十thập 段đoạn 初sơ 乾can 慧tuệ 地địa 。 乾can 有hữu 其kỳ 慧tuệ 。 心tâm 行hành 理lý 外ngoại 三tam 藏tạng 五ngũ 停đình 總tổng 別biệt 等đẳng 三tam 觀quán 慧tuệ 雖tuy 拙chuyết 外ngoại 凡phàm 位vị 同đồng 。

二nhị 性tánh 地địa 相tương 似tự 得đắc 法Pháp 性tánh 水thủy 伏phục 見kiến 思tư 惑hoặc 即tức 內nội 凡phàm 位vị 與dữ 藏tạng 教giáo 四tứ 善thiện 根căn 齊tề 。

二nhị 性tánh 地địa 法pháp 謂vị 幻huyễn 有hữu 性tánh 謂vị 即tức 空không 心tâm 游du 理lý 內nội 性tánh 水thủy 霑triêm 潤nhuận 然nhiên 雖tuy 如như 此thử 若nhược 望vọng 聖thánh 位vị 如như 鍮thâu 比tỉ 金kim 故cố 云vân 相tương 似tự 。 見kiến 思tư 不bất 動động 故cố 云vân 伏phục 惑hoặc 約ước 教giáo 雖tuy 異dị 內nội 凡phàm 伏phục 惑hoặc 莫mạc 不bất 皆giai 然nhiên 。 故cố 與dữ 三tam 藏tạng 四tứ 善thiện 根căn 齊tề 。

三tam 八bát 人nhân 地địa 。

三tam 八bát 人nhân 地địa 言ngôn 八bát 人nhân 者giả 即tức 八bát 忍nhẫn 也dã 八bát 忍nhẫn 具cụ 足túc 智trí 少thiểu 一nhất 分phân 是thị 故cố 云vân 耳nhĩ 欲dục 界giới 四Tứ 諦Đế 四tứ 忍nhẫn 四Tứ 智Trí 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 欲dục 界giới 忍nhẫn 智trí 名danh 之chi 為vi 法Pháp 。 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 名danh 之chi 為vi 比tỉ 八bát 忍nhẫn 八bát 智trí 從tùng 苦Khổ 諦Đế 起khởi 一nhất 忍nhẫn 一nhất 智trí 如như 其kỳ 次thứ 第đệ 至chí 道Đạo 諦Đế 時thời 初sơ 生sanh 一nhất 忍nhẫn 名danh 十thập 五ngũ 心tâm 次thứ 生sanh 一nhất 智trí 名danh 十thập 六lục 心tâm 今kim 八bát 忍nhẫn 是thị 十thập 五ngũ 心tâm 也dã 。

四tứ 見kiến 地địa 此thử 二nhị 位vị 入nhập 無vô 間gian 三tam 昧muội 斷đoạn 三tam 界giới 八bát 十thập 八bát 使sử 見kiến 盡tận 發phát 真chân 無vô 漏lậu 見kiến 真Chân 諦Đế 理lý 與dữ 藏tạng 教giáo 初sơ 果quả 齊tề 。

四tứ 見kiến 地địa 見kiến 真chân 理lý 也dã 無vô 生sanh 觀quán 慧tuệ 無vô 有hữu 間gián 斷đoạn 。 故cố 云vân 無vô 間gian 言ngôn 此thử 二nhị 位vị 入nhập 無vô 間gian 者giả 玄huyền 義nghĩa 止Chỉ 觀Quán 及cập 大đại 四tứ 教giáo 皆giai 云vân 三tam 地địa 入nhập 無vô 間gian 也dã 。

言ngôn 與dữ 藏tạng 教giáo 初sơ 果quả 齊tề 者giả 準chuẩn 玅# 玄huyền 中trung 明minh 七thất 聖thánh 位vị 聖thánh 者giả 正chánh 也dã 苦khổ 忍nhẫn 明minh 發phát 捨xả 凡phàm 性tánh 入nhập 聖thánh 性tánh 釋thích 籤# 解giải 云vân 捨xả 凡phàm 入nhập 聖thánh 者giả 至chí 苦khổ 忍nhẫn 已dĩ 次thứ 第đệ 無vô 間gian 必tất 入nhập 初sơ 果quả 今kim 從tùng 後hậu 說thuyết 通thông 云vân 聖thánh 人nhân 輔phụ 行hành 云vân 忍nhẫn 者giả 因nhân 也dã 請thỉnh 觀quán 此thử 文văn 故cố 知tri 三tam 地địa 名danh 為vi 聖thánh 者giả 從tùng 後hậu 說thuyết 之chi 約ước 通thông 論luận 也dã 從tùng 初sơ 而nhi 說thuyết 別biệt 而nhi 論luận 之chi 猶do 在tại 無vô 間gian 尚thượng 名danh 為vi 因nhân 將tương 捨xả 凡phàm 性tánh 而nhi 向hướng 聖thánh 性tánh 未vị 全toàn 聖thánh 也dã 故cố 輔phụ 行hành 云vân 如như 十thập 五ngũ 心tâm 雖tuy 已dĩ 有hữu 於ư 七thất 智trí 八bát 忍nhẫn 未vị 入nhập 果quả 位vị 故cố 道đạo 比tỉ 忍nhẫn 猶do 名danh 為vi 因nhân 準chuẩn 止Chỉ 觀Quán 明minh 通thông 位vị 有hữu 三tam 一nhất 者giả 三tam 乘thừa 共cộng 十Thập 地Địa 位vị 如như 今kim 四tứ 教giáo 所sở 列liệt 是thị 也dã 二nhị 借tá 別biệt 名danh 以dĩ 名danh 通thông 教giáo 三tam 乘thừa 共cộng 位vị 三tam 借tá 別biệt 名danh 單đơn 名danh 通thông 教giáo 菩Bồ 薩Tát 之chi 位vị 。 此thử 之chi 二nhị 義nghĩa 如như 下hạ 所sở 引dẫn 若nhược 玅# 玄huyền 中trung 乃nãi 以dĩ 借tá 別biệt 名danh 通thông 共cộng 位vị 謂vị 之chi 別biệt 名danh 名danh 別biệt 義nghĩa 通thông 又hựu 以dĩ 借tá 別biệt 單đơn 名danh 菩Bồ 薩Tát 謂vị 之chi 三tam 乘thừa 共cộng 位vị 菩Bồ 薩Tát 別biệt 立lập 忍nhẫn 名danh 名danh 目mục 雖tuy 異dị 大đại 旨chỉ 是thị 同đồng 以dĩ 準chuẩn 大đại 論luận 乾can/kiền/càn 慧tuệ 地địa 是thị 菩Bồ 薩Tát 伏phục 忍nhẫn 名danh 雖tuy 借tá 別biệt 義nghĩa 必tất 依y 通thông 故cố 止Chỉ 觀Quán 云vân 若nhược 三tam 地địa 斷đoạn 見kiến 四tứ 地địa 應ưng 斷đoạn 思tư 若nhược 四tứ 地địa 斷đoạn 見kiến 三tam 地địa 應ưng 未vị 斷đoạn 若nhược 用dụng 兩lưỡng 地địa 斷đoạn 見kiến 為vi 出xuất 入nhập 觀quán 不bất 出xuất 入nhập 觀quán 若nhược 不bất 出xuất 入nhập 則tắc 無vô 兩lưỡng 地địa 若nhược 出xuất 入nhập 者giả 非phi 斷đoạn 見kiến 位vị 人nhân 師sư 救cứu 云vân 經kinh 說thuyết 如như 此thử 今kim 言ngôn 經kinh 借tá 別biệt 顯hiển 通thông 耳nhĩ 別biệt 見kiến 義nghĩa 長trường/trưởng 云vân 三tam 四tứ 地địa 通thông 見kiến 義nghĩa 短đoản 不bất 出xuất 入nhập 觀quán 若nhược 言ngôn 三tam 地địa 約ước 斷đoạn 見kiến 初sơ 若nhược 言ngôn 四tứ 地địa 約ước 斷đoạn 見kiến 後hậu 此thử 乃nãi 借tá 別biệt 而nhi 名danh 通thông 也dã 近cận 人nhân 盛thịnh 說thuyết 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 名danh 為vi 開khai 前tiền 十Thập 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 名danh 為vi 合hợp 後hậu 三tam 四tứ 不bất 分phân 名danh 之chi 合hợp 前tiền 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 異dị 名danh 之chi 開khai 後hậu 未vị 知tri 何hà 文văn 有hữu 茲tư 開khai 合hợp 。

五ngũ 薄bạc 地địa 斷đoạn 欲dục 界giới 九cửu 品phẩm 思tư 前tiền 六lục 品phẩm 與dữ 藏tạng 教giáo 二nhị 果quả 齊tề 。

五ngũ 薄bạc 地địa 欲dục 惑hoặc 稍sảo 輕khinh 故cố 名danh 為vi 薄bạc 。

六lục 離ly 欲dục 地địa 斷đoạn 欲dục 界giới 九cửu 品phẩm 思tư 盡tận 與dữ 藏tạng 教giáo 三tam 果quả 齊tề 。

六lục 離ly 欲dục 地địa 欲dục 惑hoặc 全toàn 亡vong 故cố 名danh 為vi 離ly 。

七thất 已dĩ 辦biện 地địa 斷đoạn 三tam 界giới 見kiến 思tư 惑hoặc 盡tận 但đãn 斷đoạn 正chánh 使sử 不bất 能năng 侵xâm 習tập 如như 燒thiêu 木mộc 成thành 炭thán 與dữ 藏tạng 教giáo 四Tứ 果Quả 齊tề 聲Thanh 聞Văn 位vị 齊tề 此thử 。

七thất 已dĩ 辦biện 地địa 智trí 斷đoạn 功công 畢tất 故cố 名danh 已dĩ 辨biện 見kiến 思tư 二nhị 惑hoặc 非phi 傍bàng 曰viết 正chánh 驅khu 役dịch 名danh 使sử 久cửu 習tập 氣khí 分phần/phân 全toàn 在tại 故cố 云vân 不bất 能năng 侵xâm 也dã 觀quán 智trí 如như 燒thiêu 正chánh 使sử 如như 木mộc 習tập 氣khí 如như 炭thán 。

八bát 辟Bích 支Chi 佛Phật 地Địa 。 更cánh 侵xâm 習tập 氣khí 如như 燒thiêu 炭thán 成thành 灰hôi 。

八bát 辟Bích 支Chi 佛Phật 地Địa 。 能năng 侵xâm 習tập 氣khí 名danh 為vi 燒thiêu 炭thán 而nhi 未vị 全toàn 盡tận 如như 有hữu 灰hôi 存tồn 所sở 以dĩ 共cộng 地địa 而nhi 高cao 下hạ 者giả 論luận 云vân 三tam 人nhân 同đồng 斷đoạn 正chánh 使sử 同đồng 入nhập 涅Niết 槃Bàn 故cố 名danh 為vi 共cộng 喻dụ 如như 燒thiêu 木mộc 有hữu 炭thán 有hữu 灰hôi 故cố 名danh 高cao 下hạ 故cố 輔phụ 行hành 云vân 通thông 教giáo 二Nhị 乘Thừa 七thất 地địa 已dĩ 前tiền 與dữ 菩Bồ 薩Tát 共cộng 名danh 共cộng 聲Thanh 聞Văn 若nhược 爾nhĩ 八bát 地địa 已dĩ 上thượng 過quá 二Nhị 乘Thừa 地địa 何hà 故cố 亦diệc 名danh 共cộng 菩Bồ 薩Tát 耶da 答đáp 以dĩ 初sơ 名danh 後hậu 從tùng 本bổn 立lập 名danh 不bất 同đồng 別biệt 圓viên 始thỉ 終chung 別biệt 故cố 問vấn 七thất 地địa 思tư 盡tận 何hà 故cố 六lục 地địa 名danh 共cộng 聲Thanh 聞Văn 八bát 名danh 支chi 佛Phật 何hà 故cố 七thất 地địa 名danh 共cộng 支chi 佛Phật 答đáp 通thông 義nghĩa 從tùng 容dung 具cụ 如như 後hậu 揀giản 請thỉnh 讀đọc 止Chỉ 觀Quán 則tắc 知tri 揀giản 文văn 。

九cửu 菩Bồ 薩Tát 地địa 正chánh 使sử 斷đoạn 盡tận 與dữ 二Nhị 乘Thừa 同đồng 扶phù 習tập 潤nhuận 生sanh 道đạo 觀quán 雙song 流lưu 游du 戲hí 神thần 通thông 。 淨tịnh 佛Phật 國quốc 土độ 。

九cửu 菩Bồ 薩Tát 地địa 見kiến 思tư 已dĩ 亡vong 名danh 正chánh 使sử 盡tận 此thử 約ước 自tự 行hành 故cố 同đồng 二Nhị 乘Thừa 若nhược 欲dục 利lợi 他tha 則tắc 須tu 扶phù 習tập 扶phù 謂vị 扶phù 持trì 習tập 即tức 見kiến 思tư 之chi 氣khí 分phần/phân 也dã 潤nhuận 謂vị 潤nhuận 益ích 生sanh 即tức 分phân 段đoạn 之chi 形hình 生sanh 也dã 所sở 謂vị 扶phù 持trì 見kiến 思tư 之chi 氣khí 分phần/phân 而nhi 潤nhuận 益ích 故cố 受thọ 生sanh 焉yên 良lương 以dĩ 通thông 教giáo 不bất 明minh 中trung 道đạo 應ưng 本bổn 何hà 能năng 稱xưng 物vật 施thí 為vi 是thị 故cố 菩Bồ 薩Tát 。 雖tuy 斷đoạn 正chánh 使sử 不bất 專chuyên 證chứng 空không 慈từ 悲bi 愍mẫn 物vật 欲dục 濟tế 含hàm 生sanh 其kỳ 如như 見kiến 思tư 先tiên 已dĩ 斷đoạn 訖ngật 更cánh 無vô 惑hoặc 業nghiệp 而nhi 致trí 受thọ 生sanh 所sở 所sở 以dĩ 扶phù 持trì 正chánh 使sử 氣khí 分phân 作tác 利lợi 生sanh 本bổn 仍nhưng 須tu 先tiên 時thời 故cố 留lưu 餘dư 習tập 方phương 可khả 扶phù 持trì 更cánh 加gia 帶đái 空không 之chi 心tâm 及cập 以dĩ 四tứ 弘hoằng 之chi 願nguyện 潤nhuận 生sanh 三tam 界giới 利lợi 樂lạc 有hữu 情tình 。 當đương 此thử 之chi 時thời 。 深thâm 觀quán 二nhị 諦đế 。 進tiến 斷đoạn 習tập 氣khí 色sắc 心tâm 無vô 知tri 塵trần 沙sa 劣liệt 慧tuệ 既ký 亦diệc 斷đoạn 之chi 法Pháp 眼nhãn 種chủng 智trí 於ư 是thị 明minh 矣hĩ 應ưng 知tri 習tập 氣khí 不bất 能năng 潤nhuận 生sanh 今kim 此thử 但đãn 是thị 故cố 留lưu 而nhi 已dĩ 又hựu 復phục 扶phù 習tập 唯duy 在tại 通thông 教giáo 言ngôn 道đạo 觀quán 者giả 道đạo 謂vị 化hóa 導đạo 觀quán 即tức 空không 觀quán 帶đái 空không 出xuất 假giả 此thử 二nhị 俱câu 行hành 故cố 曰viết 雙song 流lưu 出xuất 假giả 化hóa 物vật 游du 諸chư 世thế 間gian 譬thí 如như 兒nhi 戲hí 故cố 云vân 游du 戲hí 大đại 論luận 中trung 問vấn 神thần 通thông 所sở 作tác 何hà 名danh 游du 戲hí 答đáp 猶do 如như 幻huyễn 師sư 。 種chủng 種chủng 變biến 現hiện 。 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 爾nhĩ 。 是thị 故cố 名danh 戲hí 又hựu 三tam 三tam 昧muội 中trung 空không 為vi 上thượng 諸chư 餘dư 行hành 法pháp 皆giai 名danh 為vi 下hạ 下hạ 如như 兒nhi 戲hí 問vấn 菩Bồ 薩Tát 但đãn 當đương 出xuất 生sanh 三tam 昧muội 何hà 須tu 游du 戲hí 答đáp 菩Bồ 薩Tát 心tâm 已dĩ 出xuất 生sanh 三tam 昧muội 欣hân 樂nhạo 出xuất 入nhập 亦diệc 名danh 游du 戲hí 神thần 名danh 天thiên 心tâm 通thông 名danh 慧tuệ 性tánh 天thiên 然nhiên 之chi 慧tuệ 徹triệt 照chiếu 無vô 礙ngại 故cố 名danh 神thần 通thông 因nhân 中trung 說thuyết 果quả 名danh 淨tịnh 佛Phật 土độ 若nhược 諸chư 眾chúng 生sanh 。 見kiến 心tâm 熾sí 盛thịnh 慳san 貪tham 蔽tế 重trọng/trùng 菩Bồ 薩Tát 化hóa 之chi 令linh 生sanh 正chánh 見kiến 。 無vô 所sở 吝lận 惜tích 。 願nguyện 成thành 佛Phật 時thời 。 國quốc 土độ 清thanh 淨tịnh 。 一nhất 切thiết 正chánh 見kiến 。 能năng 捨xả 眾chúng 生sanh 。 來lai 至chí 其kỳ 國quốc 是thị 名danh 因nhân 中trung 淨tịnh 果quả 佛Phật 土độ 此thử 一nhất 既ký 然nhiên 破phá 戒giới 嗔sân 恚khuể 懈giải 怠đãi 散tán 亂loạn 愚ngu 癡si 等đẳng 蔽tế 亦diệc 皆giai 準chuẩn 說thuyết 淨tịnh 名danh 記ký 云vân 三tam 藏tạng 教giáo 中trung 無vô 淨tịnh 土độ 教giáo 但đãn 以dĩ 煩phiền 惱não 潤nhuận 業nghiệp 而nhi 生sanh 故cố 於ư 穢uế 土thổ/độ 成thành 佛Phật 無vô 爽sảng 有hữu 六Lục 度Độ 行hành 無vô 淨tịnh 土độ 教giáo 教giáo 無vô 行hành 缺khuyết 終chung 無vô 成thành 佛Phật 無vô 淨tịnh 土độ 因nhân 無vô 行hành 之chi 佛Phật 有hữu 教giáo 無vô 人nhân 六Lục 度Độ 之chi 行hành 有hữu 因nhân 無vô 果quả 行hành 既ký 無vô 果quả 反phản 成thành 無vô 行hành 通thông 人nhân 亦diệc 云vân 修tu 淨tịnh 土độ 行hành 若nhược 任nhậm 當đương 教giáo 雖tuy 有hữu 其kỳ 文văn 乃nãi 寄ký 利lợi 人nhân 堪kham 被bị 接tiếp 者giả 通thông 教giáo 菩Bồ 薩Tát 有hữu 淨tịnh 土độ 行hành 知tri 十thập 方phương 佛Phật 二Nhị 乘Thừa 道Đạo 理lý 不bất 合hợp 知tri 之chi 自tự 鄙bỉ 不bất 發phát 永vĩnh 不bất 求cầu 故cố 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 知tri 佛Phật 猶do 永vĩnh 滅diệt 永vĩnh 滅diệt 乃nãi 與dữ 取thủ 土thổ/độ 義nghĩa 乖quai 故cố 知tri 此thử 佛Phật 無vô 人nhân 有hữu 教giáo 教giáo 既ký 權quyền 施thí 不bất 稱xưng 因nhân 行hành 故cố 於ư 權quyền 教giáo 不bất 須tu 苦khổ 窮cùng 準chuẩn 支chi 佛Phật 見kiến 百bách 佛Phật 世thế 界giới 。 亦diệc 合hợp 應ưng 知tri 有hữu 十thập 方phương 佛Phật 。 只chỉ 恐khủng 見kiến 處xứ 不bất 知tri 有hữu 佛Phật 。 又hựu 只chỉ 一nhất 界giới 唯duy 一nhất 佛Phật 化hóa 知tri 亦diệc 無vô 妨phương 故cố 二nhị 十thập 部bộ 亦diệc 有hữu 許hứa 知tri 十thập 方phương 佛Phật 者giả 此thử 亦diệc 宜nghi 為vì 大đại 教giáo 梯thê 漸tiệm 故cố 二Nhị 乘Thừa 人nhân 亦diệc 知tri 亦diệc 不bất 知tri 通thông 教giáo 菩Bồ 薩Tát 修tu 淨tịnh 土độ 因nhân 若nhược 依y 跨khóa 節tiết 是thị 則tắc 淨tịnh 土độ 義nghĩa 通thông 諸chư 教giáo 故cố 有hữu 四tứ 土thổ/độ 橫hoạnh/hoành 豎thụ 攝nhiếp 物vật 由do 攝nhiếp 生sanh 時thời 有hữu 五ngũ 差sai 故cố 所sở 謂vị 人nhân 天thiên 及cập 四tứ 教giáo 也dã 。

十thập 佛Phật 地địa 機cơ 緣duyên 若nhược 熟thục 以dĩ 一nhất 念niệm 相tương 應ứng 慧tuệ 。 頓đốn 斷đoạn 殘tàn 習tập 坐tọa 七thất 寶bảo 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 下hạ 以dĩ 天thiên 衣y 為vi 座tòa 現hiện 帶đái 劣liệt 勝thắng 應ưng 身thân 成thành 佛Phật 。

十thập 佛Phật 地địa 分phần/phân 三tam 初sơ 成thành 佛Phật 案án 玅# 玄huyền 中trung 共cộng 位vị 菩Bồ 薩Tát 別biệt 立lập 忍nhẫn 名danh 第đệ 十thập 佛Phật 地địa 成thành 佛Phật 之chi 相tướng 。 誓thệ 扶phù 餘dư 習tập 生sanh 閻Diêm 浮Phù 提Đề 。 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 前tiền 之chi 五ngũ 相tương/tướng 與dữ 三tam 藏tạng 同đồng 唯duy 成thành 佛Phật 相tương/tướng 於ư 道Đạo 樹thụ 下hạ 得đắc 。 一nhất 念niệm 相tương 應ứng 。 慧tuệ 與dữ 無vô 生sanh 諦đế 理lý 相tương 應ứng 斷đoạn 煩phiền 惱não 習tập 。 名danh 為vi 佛Phật 也dã 故cố 此thử 一nhất 念niệm 相tương 應ứng 。 之chi 慧tuệ 不bất 可khả 謂vị 之chi 三tam 十thập 四tứ 心tâm 應ưng 知tri 只chỉ 是thị 空không 慧tuệ 念niệm 耳nhĩ 斷đoạn 殘tàn 習tập 者giả 以dĩ 菩Bồ 薩Tát 時thời 斷đoạn 正chánh 使sử 竟cánh 留lưu 餘dư 氣khí 分phần/phân 故cố 分phần/phân 但đãn 斷đoạn 殘tàn 習tập 成thành 佛Phật 殘tàn 即tức 正chánh 使sử 之chi 餘dư 氣khí 也dã 準chuẩn 大đại 論luận 中trung 金kim 銀ngân 瑠lưu 璃ly 。 車xa 渠cừ 頗phả 棃lê 赤xích 珠châu 碼mã 碯não 是thị 名danh 七thất 寶bảo 木mộc 樹thụ 是thị 劣liệt 七thất 寶bảo 是thị 勝thắng 表biểu 通thông 教giáo 法pháp 勝thắng 過quá 三tam 藏tạng 天thiên 衣y 化hóa 生sanh 表biểu 一nhất 切thiết 法pháp 皆giai 如như 幻huyễn 故cố 與dữ 三tam 藏tạng 佛Phật 所sở 證chứng 是thị 同đồng 名danh 現hiện 帶đái 劣liệt 本bổn 通thông 教giáo 佛Phật 所sở 現hiện 身thân 量lượng 十thập 里lý 百bách 億ức 放phóng 光quang 巍nguy 巍nguy 異dị 於ư 三tam 藏tạng 丈trượng 六lục 一nhất 里lý 故cố 云vân 勝thắng 應ưng 或hoặc 云vân 但đãn 空không 名danh 為vi 帶đái 劣liệt 不bất 空không 中trung 道đạo 名danh 為vi 勝thắng 應ưng 以dĩ 通thông 教giáo 有hữu 合hợp 身thân 義nghĩa 故cố 華hoa 嚴nghiêm 成thành 道Đạo 其kỳ 唯duy 別biệt 圓viên 鹿lộc 苑uyển 所sở 明minh 三tam 藏tạng 丈trượng 六lục 兩lưỡng 處xứ 初sơ 成thành 不bất 云vân 通thông 佛Phật 方Phương 等Đẳng 般Bát 若Nhã 乃nãi 論luận 八bát 相tương/tướng 故cố 知tri 聖thánh 應ưng 隨tùy 順thuận 物vật 機cơ 若nhược 云vân 祕bí 密mật 二nhị 處xứ 不bất 無vô 。

為vi 三tam 乘thừa 根căn 性tánh 轉chuyển 無vô 生sanh 。 四Tứ 諦Đế 法Pháp 輪luân 。

二nhị 為vi 下hạ 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。

緣duyên 盡tận 入nhập 滅diệt 正chánh 習tập 俱câu 除trừ 如như 炭thán 灰hôi 俱câu 盡tận 。

三tam 緣duyên 盡tận 下hạ 入nhập 涅Niết 槃Bàn 玅# 玄huyền 亦diệc 云vân 娑sa 羅la 雙song 樹thụ 。 入nhập 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 留lưu 舍xá 利lợi 為vi 天thiên 人nhân 福phước 田điền 。 佛Phật 地địa 只chỉ 是thị 斷đoạn 習tập 成thành 道Đạo 望vọng 因nhân 總tổng 舉cử 正chánh 習tập 俱câu 除trừ 習tập 氣khí 全toàn 在tại 如như 炭thán 少thiểu 分phần 侵xâm 之chi 如như 灰hôi 佛Phật 地địa 俱câu 無vô 炭thán 灰hôi 咸hàm 盡tận 在tại 菩Bồ 薩Tát 時thời 已dĩ 燒thiêu 木mộc 故cố 。

經Kinh 云vân 三tam 獸thú 度độ 河hà 謂vị 象tượng 馬mã 兔thố 也dã 諭dụ 斷đoạn 惑hoặc 不bất 同đồng 故cố 又hựu 經Kinh 云vân 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 三tam 乘thừa 皆giai 得đắc 亦diệc 不bất 名danh 佛Phật 即tức 此thử 教giáo 也dã 。

三tam 經Kinh 云vân 下hạ 引dẫn 證chứng 經Kinh 云vân 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 經kinh 也dã 象tượng 喻dụ 菩Bồ 薩Tát 馬mã 譬thí 支chi 佛Phật 兔thố 如như 聲Thanh 聞Văn 河hà 水thủy 喻dụ 於ư 即tức 空không 之chi 理lý 三tam 獸thú 渡độ 河hà 而nhi 象tượng 力lực 大đại 馬mã 力lực 次thứ 之chi 兔thố 力lực 最tối 劣liệt 河hà 水thủy 是thị 一nhất 以dĩ 象tượng 馬mã 兔thố 脚cước 有hữu 長trường 短đoản 所sở 以dĩ 渡độ 河hà 有hữu 淺thiển 深thâm 異dị 是thị 故cố 三tam 乘thừa 。 雖tuy 同đồng 即tức 空không 而nhi 聲Thanh 聞Văn 人nhân 只chỉ 除trừ 正chánh 使sử 支chi 佛Phật 侵xâm 習tập 菩Bồ 薩Tát 斷đoạn 正chánh 扶phù 習tập 潤nhuận 生sanh 當đương 知tri 入nhập 空không 不bất 無vô 優ưu 降giáng/hàng 須tu 了liễu 約ước 法pháp 所sở 以dĩ 三tam 乘thừa 因nhân 果quả 是thị 同đồng 約ước 人nhân 而nhi 辨biện 是thị 則tắc 三tam 乘thừa 因nhân 果quả 有hữu 殊thù 幻huyễn 有hữu 之chi 俗tục 名danh 為vi 諸chư 法pháp 即tức 空không 之chi 理lý 名danh 為vi 實thật 相tướng 。 幻huyễn 有hữu 即tức 空không 三tam 乘thừa 皆giai 得đắc 二Nhị 乘Thừa 非phi 佛Phật 其kỳ 意ý 可khả 知tri 菩Bồ 薩Tát 在tại 因nhân 故cố 不bất 名danh 佛Phật 若nhược 論luận 至chí 果quả 名danh 佛Phật 何hà 疑nghi 然nhiên 今kim 且thả 約ước 在tại 因nhân 而nhi 說thuyết 故cố 中trung 論luận 云vân 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 三tam 人nhân 共cộng 得đắc 玅# 玄huyền 判phán 之chi 即tức 偏thiên 真chân 也dã 文văn 在tại 中trung 論luận 言ngôn 經Kinh 云vân 者giả 或hoặc 恐khủng 誤ngộ 矣hĩ 然nhiên 論luận 引dẫn 佛Phật 說thuyết 豈khởi 非phi 經Kinh 云vân 耶da 然nhiên 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 諸chư 法pháp 實thật 性tánh 相tướng 。 二Nhị 乘Thừa 亦diệc 皆giai 得đắc 而nhi 不bất 名danh 為vi 佛Phật 。 然nhiên 但đãn 云vân 二Nhị 乘Thừa 部bộ 中trung 無vô 通thông 教giáo 更cánh 待đãi 檢kiểm 尋tầm 大đại 品phẩm 等đẳng 經kinh 。

此thử 教giáo 三tam 乘thừa 因nhân 同đồng 果quả 異dị 證chứng 果Quả 雖tuy 異dị 同đồng 斷đoạn 見kiến 思tư 同đồng 出xuất 分phân 段đoạn 同đồng 證chứng 偏thiên 真chân 。

四tứ 此thử 教giáo 下hạ 結kết 示thị 同đồng 異dị 三tam 因nhân 大đại 同đồng 三tam 果quả 小tiểu 異dị 大đại 同đồng 故cố 同đồng 學học 般Bát 若Nhã 小tiểu 異dị 故cố 習tập 盡tận 不bất 等đẳng 雖tuy 異dị 而nhi 同đồng 同đồng 斷đoạn 同đồng 證chứng 如như 前tiền 所sở 引dẫn 八bát 義nghĩa 咸hàm 同đồng 若nhược 三tam 藏tạng 教giáo 諦đế 緣duyên 度độ 殊thù 三tam 因nhân 大đại 異dị 三tam 乘thừa 微vi 別biệt 三tam 果quả 小tiểu 同đồng 雖tuy 同đồng 而nhi 異dị 如như 中trung 卷quyển 引dẫn 八bát 三tam 不bất 同đồng 言ngôn 分phân 段đoạn 者giả 分phân 段đoạn 生sanh 死tử 三tam 界giới 六lục 道đạo 支chi 分phần/phân 形hình 段đoạn 。

然nhiên 於ư 菩Bồ 薩Tát 。 中trung 有hữu 二nhị 種chủng 謂vị 利lợi 鈍độn 。

二nhị 然nhiên 於ư 下hạ 廣quảng 釋thích 通thông 前tiền 後hậu 位vị 文văn 分phân 為vi 二nhị 初sơ 雙song 標tiêu 欲dục 明minh 前tiền 後hậu 是thị 故cố 云vân 然nhiên 二Nhị 乘Thừa 滅diệt 想tưởng 復phục 置trí 不bất 論luận 所sở 以dĩ 但đãn 云vân 於ư 菩Bồ 薩Tát 中trung 自tự 分phần/phân 利lợi 鈍độn 二nhị 種chủng 不bất 同đồng 然nhiên 通thông 二Nhị 乘Thừa 於ư 法pháp 華hoa 前tiền 得đắc 二nhị 味vị 益ích 亦diệc 可khả 前tiền 進tiến 顯hiển 露lộ 不bất 接tiếp 祕bí 密mật 咸hàm 通thông 。

鈍độn 則tắc 但đãn 見kiến 偏thiên 空không 不bất 見kiến 不bất 空không 止chỉ 成thành 當đương 教giáo 果quả 頭đầu 佛Phật 行hạnh 因nhân 雖tuy 殊thù 果quả 與dữ 藏tạng 教giáo 齊tề 故cố 言ngôn 通thông 前tiền 。

二nhị 鈍độn 則tắc 下hạ 雙song 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 釋thích 通thông 前tiền 但đãn 見kiến 偏thiên 空không 成thành 當đương 教giáo 佛Phật 即tức 前tiền 共cộng 位vị 第đệ 十Thập 地Địa 也dã 榮vinh 茂mậu 華hoa 因nhân 剋khắc 獲hoạch 實thật 果quả 果quả 位vị 居cư 上thượng 是thị 故cố 云vân 頭đầu 斯tư 皆giai 約ước 喻dụ 以dĩ 立lập 其kỳ 名danh 行hành 因nhân 雖tuy 殊thù 約ước 教giáo 而nhi 說thuyết 果quả 與dữ 藏tạng 齊tề 就tựu 證chứng 而nhi 辨biện 因nhân 果quả 且thả 舉cử 一nhất 教giáo 一nhất 證chứng 通thông 前tiền 之chi 義nghĩa 釋thích 在tại 於ư 此thử 不bất 其kỳ 然nhiên 者giả 何hà 謂vị 故cố 言ngôn 如như 何hà 點điểm 示thị 次thứ 文văn 通thông 後hậu 故cố 今kim 分phần/phân 科khoa 敢cảm 言ngôn 符phù 契khế 。

若nhược 利lợi 根căn 菩Bồ 薩Tát 非phi 但đãn 見kiến 空không 兼kiêm 見kiến 不bất 空không 不bất 空không 即tức 中trung 道đạo 分phần/phân 二nhị 種chủng 謂vị 但đãn 不bất 但đãn 若nhược 見kiến 但đãn 中trung 別biệt 教giáo 來lai 接tiếp 若nhược 見kiến 不bất 但đãn 中trung 圓viên 教giáo 來lai 接tiếp 故cố 言ngôn 通thông 後hậu 。

二nhị 若nhược 利lợi 下hạ 釋thích 通thông 後hậu 二nhị 初sơ 正chánh 釋thích 非phi 但đãn 見kiến 空không 先tiên 暫tạm 同đồng 鈍độn 兼kiêm 見kiến 不bất 空không 後hậu 彰chương 於ư 利lợi 一nhất 人nhân 先tiên 後hậu 不bất 同đồng 故cố 云vân 非phi 但đãn 兼kiêm 見kiến 既ký 云vân 不bất 空không 正chánh 當đương 中trung 道đạo 中trung 道đạo 即tức 是thị 別biệt 圓viên 所sở 詮thuyên 別biệt 詮thuyên 但đãn 中trung 不bất 具cụ 諸chư 法pháp 如như 雲vân 外ngoại 月nguyệt 似tự 出xuất 水thủy 華hoa 圓viên 詮thuyên 不bất 但đãn 即tức 具cụ 二nhị 邊biên 然nhiên 一nhất 家gia 明minh 中trung 道đạo 復phục 二nhị 一nhất 離ly 斷đoạn 常thường 屬thuộc 前tiền 二nhị 教giáo 二nhị 約ước 佛Phật 性tánh 為vi 後hậu 二nhị 教giáo 教giáo 權quyền 故cố 但đãn 理lý 實thật 名danh 中trung 斯tư 是thị 別biệt 教giáo 佛Phật 性tánh 之chi 中trung 圓viên 教giáo 稱xưng 實thật 寂tịch 而nhi 常thường 照chiếu 一nhất 切thiết 無vô 非phi 遮già 那na 中trung 道đạo 雖tuy 但đãn 不bất 但đãn 皆giai 名danh 利lợi 根căn 通thông 後hậu 別biệt 圓viên 其kỳ 義nghĩa 如như 是thị 。 問vấn 四tứ 教giáo 釋thích 義nghĩa 罄khánh 無vô 不bất 盡tận 何hà 須tu 更cánh 明minh 受thọ 接tiếp 之chi 說thuyết 答đáp 豈khởi 聞văn 受thọ 接tiếp 非phi 四tứ 教giáo 乎hồ 是thị 故cố 須tu 知tri 初sơ 後hậu 咸hàm 同đồng 故cố 云vân 四tứ 教giáo 始thỉ 終chung 殊thù 異dị 故cố 云vân 受thọ 接tiếp 三tam 接tiếp 雖tuy 分phần/phân 大Đại 乘Thừa 攝nhiếp 盡tận 何hà 須tu 難nạn/nan 於ư 更cánh 明minh 接tiếp 耶da 故cố 大đại 品phẩm 經kinh 八bát 地địa 聞văn 中trung 九cửu 地địa 修tu 中trung 如như 此thử 說thuyết 者giả 非phi 通thông 非phi 別biệt 通thông 教giáo 始thỉ 終chung 不bất 觀quán 常thường 住trụ 別biệt 人nhân 初Sơ 地Địa 已dĩ 證chứng 中trung 道đạo 豈khởi 可khả 八bát 地địa 方phương 聞văn 中trung 耶da 故cố 須tu 約ước 接tiếp 以dĩ 銷tiêu 此thử 文văn 經kinh 從tùng 下hạ 根căn 云vân 八bát 九cửu 地địa 準chuẩn 義nghĩa 合hợp 有hữu 中trung 上thượng 二nhị 根căn 是thị 故cố 即tức 有hữu 三tam 根căn 受thọ 接tiếp 仍nhưng 分phần/phân 三tam 種chủng 謂vị 圓viên 接tiếp 通thông 圓viên 接tiếp 別biệt 別biệt 接tiếp 通thông 也dã 所sở 云vân 接tiếp 者giả 中trung 道đạo 接tiếp 真Chân 如Như 金kim 接tiếp 鍮thâu 二nhị 物vật 相tương 接tiếp 是thị 故cố 云vân 耳nhĩ 從tùng 下hạ 根căn 者giả 為vi 欲dục 示thị 於ư 真chân 內nội 中trung 故cố 故cố 待đãi 證chứng 空không 方phương 為vi 點điểm 示thị 令linh 深thâm 觀quán 空không 即tức 見kiến 不bất 空không 中trung 上thượng 二nhị 根căn 亦diệc 見kiến 真chân 已dĩ 方phương 示thị 中trung 空không 但đãn 由do 中trung 上thượng 真chân 空không 既ký 淺thiển 是thị 故cố 說thuyết 教giáo 多đa 附phụ 下hạ 根căn 問vấn 接tiếp 義nghĩa 為vi 在tại 法pháp 華hoa 之chi 前tiền 亦diệc 通thông 法pháp 華hoa 答đáp 五ngũ 時thời 皆giai 有hữu 何hà 須tu 定định 之chi 然nhiên 則tắc 須tu 知tri 交giao 際tế 之chi 接tiếp 在tại 法pháp 華hoa 前tiền 名danh 會hội 之chi 接tiếp 在tại 於ư 法pháp 華hoa 鹿lộc 苑uyển 密mật 論luận 涅Niết 槃Bàn 追truy 說thuyết 是thị 故cố 五ngũ 時thời 通thông 皆giai 有hữu 接tiếp 問vấn 接tiếp 唯duy 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 通thông 二Nhị 乘Thừa 答đáp 法pháp 華hoa 前tiền 接tiếp 則tắc 唯duy 菩Bồ 薩Tát 密mật 通thông 二Nhị 乘Thừa 法pháp 華hoa 中trung 接tiếp 非phi 但đãn 二Nhị 乘Thừa 亦diệc 兼kiêm 菩Bồ 薩Tát 故cố 法pháp 華hoa 中trung 接tiếp 三tam 乘thừa 者giả 皆giai 約ước 顯hiển 露lộ 法pháp 華hoa 已dĩ 前tiền 接tiếp 於ư 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 問vấn 受thọ 接tiếp 被bị 接tiếp 此thử 二nhị 何hà 別biệt 答đáp 一nhất 往vãng 分phân 之chi 受thọ 接tiếp 約ước 機cơ 被bị 接tiếp 約ước 應ưng 究cứu 而nhi 論luận 之chi 亦diệc 何hà 隔cách 別biệt 問vấn 接tiếp 獨độc 機cơ 然nhiên 在tại 應ưng 亦diệc 爾nhĩ 答đáp 感cảm 應ứng 道đạo 交giao 不bất 可khả 偏thiên 矣hĩ 問vấn 接tiếp 已dĩ 為vi 在tại 通thông 第đệ 十Thập 地Địa 為vi 居cư 別biệt 圓viên 初Sơ 地Địa 初sơ 住trụ 答đáp 從tùng 舊cựu 從tùng 本bổn 是thị 第đệ 十Thập 地Địa 從tùng 教giáo 從tùng 證chứng 在tại 於ư 地địa 住trụ 略lược 如như 向hướng 說thuyết 廣quảng 在tại 諸chư 文văn 。

問vấn 何hà 位vị 受thọ 接tiếp 進tiến 入nhập 何hà 位vị 。

二nhị 料liệu 揀giản 文văn 為vi 二nhị 初sơ 問vấn 通thông 教giáo 為vi 是thị 何hà 位vị 受thọ 接tiếp 為vi 復phục 進tiến 入nhập 別biệt 圓viên 何hà 位vị 。

答đáp 受thọ 接tiếp 人nhân 三tam 根căn 不bất 同đồng 若nhược 上thượng 根căn 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 被bị 接tiếp 中trung 根căn 之chi 人nhân 五ngũ 地địa 六lục 地địa 下hạ 根căn 之chi 人nhân 七thất 地địa 八bát 地địa 。

二nhị 答đáp 分phần/phân 二nhị 初sơ 約ước 通thông 教giáo 定định 三tam 根căn 斯tư 乃nãi 答đáp 向hướng 何hà 位vị 受thọ 接tiếp 之chi 問vấn 也dã 上thượng 根căn 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 者giả 三tam 地địa 雖tuy 在tại 無vô 間gian 三tam 昧muội 在tại 因nhân 非phi 果quả 未vị 全toàn 是thị 聖thánh 將tương 向hướng 而nhi 已dĩ 是thị 則tắc 三tam 地địa 未vị 可khả 受thọ 接tiếp 故cố 荊kinh 谿khê 云vân 始thỉ 從tùng 四tứ 地địa 終chung 至chí 九cửu 地địa 咸hàm 受thọ 接tiếp 名danh 四tứ 地địa 為vi 上thượng 六lục 七thất 為vi 中trung 八bát 九cửu 居cư 下hạ 故cố 知tri 四tứ 地địa 方phương 論luận 受thọ 接tiếp 若nhược 接tiếp 通thông 教giáo 必tất 須tu 聖thánh 位vị 然nhiên 荊kinh 谿khê 云vân 乾can/kiền/càn 慧tuệ 性tánh 地địa 觀quán 慧tuệ 猶do 劣liệt 是thị 故cố 亦diệc 復phục 不bất 受thọ 。 接tiếp 名danh 故cố 知tri 三tam 地địa 次thứ 第đệ 無vô 間gian 必tất 至chí 四tứ 地địa 從tùng 後hậu 而nhi 說thuyết 通thông 云vân 聖thánh 人nhân 所sở 以dĩ 且thả 云vân 上thượng 根căn 三tam 地địa 剋khắc 定định 而nhi 言ngôn 須tu 至chí 四tứ 地địa 文văn 義nghĩa 從tùng 容dung 善thiện 自tự 斟châm 酌chước 然nhiên 受thọ 接tiếp 位vị 通thông 圓viên 接tiếp 別biệt 今kim 但đãn 約ước 通thông 分phần/phân 三tam 根căn 者giả 良lương 以dĩ 今kim 文văn 正chánh 明minh 通thông 教giáo 也dã 中trung 下hạ 二nhị 根căn 。 分phần/phân 對đối 地địa 位vị 亦diệc 與dữ 向hướng 引dẫn 荊kinh 谿khê 文văn 異dị 準chuẩn 上thượng 根căn 意ý 思tư 之chi 可khả 知tri 。

所sở 接tiếp 之chi 教giáo 真chân 似tự 不bất 同đồng 若nhược 似tự 位vị 被bị 接tiếp 別biệt 十thập 迴hồi 向hướng 圓viên 十thập 信tín 位vị 若nhược 真chân 位vị 受thọ 接tiếp 別biệt 初Sơ 地Địa 圓viên 初sơ 住trụ 。

二nhị 所sở 接tiếp 下hạ 約ước 別biệt 圓viên 分phần/phân 真chân 似tự 即tức 是thị 答đáp 向hướng 進tiến 入nhập 別biệt 圓viên 何hà 位vị 之chi 問vấn 也dã 淨tịnh 名danh 記ký 云vân 若nhược 從tùng 接tiếp 邊biên 通thông 是thị 所sở 接tiếp 別biệt 圓viên 是thị 能năng 只chỉ 緣duyên 所sở 有hữu 可khả 接tiếp 之chi 理lý 則tắc 令linh 能năng 有hữu 能năng 接tiếp 之chi 功công 況huống 義nghĩa 在tại 通thông 竝tịnh 含hàm 能năng 所sở 若nhược 其kỳ 不bất 以dĩ 接tiếp 義nghĩa 釋thích 者giả 何hà 以dĩ 明minh 於ư 通thông 中trung 利lợi 根căn 根căn 生sanh 待đãi 接tiếp 接tiếp 俟sĩ 機cơ 成thành 此thử 乃nãi 以dĩ 應ưng 望vọng 機cơ 故cố 通thông 是thị 所sở 接tiếp 也dã 若nhược 以dĩ 機cơ 望vọng 應ưng 則tắc 別biệt 圓viên 為vi 所sở 接tiếp 焉yên 今kim 云vân 所sở 接tiếp 之chi 教giáo 真chân 似tự 不bất 同đồng 正chánh 是thị 以dĩ 機cơ 望vọng 應ưng 也dã 亦diệc 可khả 謂vị 之chi 所sở 接tiếp 之chi 教giáo 是thị 通thông 真chân 似tự 不bất 同đồng 是thị 別biệt 圓viên 則tắc 符phù 記ký 文văn 之chi 能năng 所sở 也dã 真chân 謂vị 實thật 道đạo 真chân 證chứng 似tự 謂vị 方phương 便tiện 相tương 似tự 受thọ 謂vị 容dung 受thọ 機cơ 堪kham 受thọ 應ưng 應ưng 可khả 受thọ 機cơ 皆giai 云vân 受thọ 也dã 被bị (# 平bình 義nghĩa 切thiết )# 覆phú 也dã 說thuyết 別biệt 圓viên 之chi 中trung 道đạo 被bị 而nhi 覆phú 之chi 以dĩ 接tiếp 通thông 故cố 云vân 被bị 也dã 亦diệc 可khả 謂vị 之chi 通thông 教giáo 利lợi 根căn 而nhi 被bị 別biệt 圓viên 來lai 接tiếp 也dã 則tắc 機cơ 應ưng 皆giai 有hữu 被bị 義nghĩa 也dã 故cố 真chân 位vị 接tiếp 亦diệc 名danh 勝thắng 進tiến 似tự 位vị 亦diệc 名danh 案án 位vị 接tiếp 也dã 此thử 約ước 下hạ 根căn 下hạ 根căn 勝thắng 進tiến 多đa 至chí 地địa 住trụ 真chân 位vị 接tiếp 也dã 中trung 上thượng 入nhập 者giả 此thử 則tắc 不bất 定định 按án 其kỳ 位vị 次thứ 若nhược 接tiếp 入nhập 別biệt 七thất 地địa 已dĩ 前tiền 入nhập 別biệt 十thập 住trụ 八bát 地địa 已dĩ 去khứ 入nhập 別biệt 十thập 行hành 及cập 十thập 迴hồi 向hướng 入nhập 別biệt 既ký 爾nhĩ 入nhập 圓viên 準chuẩn 思tư 圓viên 若nhược 接tiếp 別biệt 位vị 接tiếp 賢hiền 位vị 輔phụ 行hành 又hựu 云vân 謂vị 用dụng 前tiền 教giáo 有hữu 始thỉ 無vô 終chung 。 已dĩ 用dụng 七thất 八bát 不bất 至chí 九cửu 十thập 即tức 用dụng 後hậu 教giáo 有hữu 終chung 無vô 始thỉ 但đãn 用dụng 向hướng 地địa 不bất 須tu 住trụ 行hành 亦diệc 下hạ 根căn 也dã 八bát 九cửu 進tiến 退thoái 準chuẩn 三tam 四tứ 思tư 之chi 玅# 玄huyền 約ước 教giáo 故cố 分phần/phân 三tam 接tiếp 止Chỉ 觀Quán 就tựu 理lý 但đãn 言ngôn 一nhất 接tiếp 三tam 接tiếp 一nhất 接tiếp 開khai 合hợp 之chi 殊thù 義nghĩa 亦diệc 相tương/tướng 攝nhiếp 然nhiên 約ước 教giáo 理lý 三tam 一nhất 須tu 分phần/phân 然nhiên 圓viên 接tiếp 別biệt 上thượng 根căn 十thập 住trụ 中trung 根căn 十thập 行hành 下hạ 根căn 十thập 向hướng 問vấn 十thập 向hướng 修tu 中trung 云vân 何hà 圓viên 中trung 接tiếp 但đãn 中trung 耶da 答đáp 別biệt 十thập 迴hồi 向hướng 義nghĩa 有hữu 多đa 途đồ 自tự 有hữu 教giáo 道đạo 說thuyết 修tu 但đãn 中trung 實thật 無vô 人nhân 也dã 自tự 有hữu 修tu 假giả 而nhi 受thọ 接tiếp 者giả 自tự 有hữu 三tam 觀quán 圓viên 修tu 之chi 者giả 所sở 言ngôn 圓viên 中trung 接tiếp 但đãn 中trung 者giả 別biệt 教giáo 通thông 論luận 皆giai 曰viết 但đãn 中trung 故cố 云vân 圓viên 中trung 接tiếp 但đãn 中trung 耳nhĩ 其kỳ 實thật 但đãn 接tiếp 修tu 假giả 觀quán 人nhân 以dĩ 由do 無vô 人nhân 修tu 但đãn 中trung 故cố 縱túng/tung 接tiếp 但đãn 中trung 亦diệc 約ước 說thuyết 矣hĩ 問vấn 下hạ 根căn 受thọ 接tiếp 別biệt 向hướng 圓viên 修tu 同đồng 耶da 異dị 耶da 答đáp 此thử 須tu 分phân 別biệt 何hà 者giả 下hạ 根căn 受thọ 接tiếp 約ước 圓viên 接tiếp 別biệt 圓viên 修tu 乃nãi 是thị 正chánh 修tu 於ư 圓viên 又hựu 圓viên 接tiếp 別biệt 通thông 於ư 住trụ 行hành 圓viên 修tu 之chi 人nhân 別biệt 在tại 十thập 向hướng 又hựu 復phục 受thọ 接tiếp 自tự 接tiếp 修tu 假giả 圓viên 修tu 自tự 是thị 次thứ 第đệ 二nhị 觀quán 若nhược 入nhập 中trung 道đạo 與dữ 圓viên 不bất 異dị 是thị 則tắc 受thọ 接tiếp 必tất 須tu 圓viên 修tu 圓viên 修tu 未vị 必tất 全toàn 同đồng 受thọ 接tiếp 以dĩ 有hữu 通thông 局cục 不bất 同đồng 假giả 中trung 之chi 異dị 故cố 也dã 。

問vấn 此thử 藏tạng 通thông 二nhị 教giáo 同đồng 是thị 三tam 乘thừa 同đồng 斷đoạn 四tứ 住trụ 止chỉ 出xuất 三tam 界giới 同đồng 證chứng 偏thiên 真chân 同đồng 行hành 三tam 百bách 由do 旬tuần 。 同đồng 入nhập 化hóa 城thành 何hà 故cố 分phần/phân 二nhị 。

三tam 總tổng 揀giản 藏tạng 通thông 文văn 為vi 二nhị 初sơ 問vấn 三tam 乘thừa 斷đoạn 證chứng 既ký 乃nãi 不bất 殊thù 何hà 故cố 分phân 為vi 二nhị 教giáo 之chi 異dị 當đương 知tri 此thử 以dĩ 斷đoạn 證chứng 之chi 同đồng 而nhi 難nạn/nan 約ước 教giáo 折chiết 體thể 之chi 異dị 。

答đáp 誠thành 如như 所sở 問vấn 。

二nhị 答đáp 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 許hứa 所sở 問vấn 實thật 如như 所sở 問vấn 斷đoạn 證chứng 既ký 同đồng 何hà 故cố 教giáo 二nhị 。

然nhiên 同đồng 而nhi 不bất 同đồng 所sở 證chứng 雖tuy 同đồng 大đại 小tiểu 巧xảo 拙chuyết 永vĩnh 異dị 此thử 之chi 二nhị 教giáo 是thị 界giới 內nội 教giáo 。

二nhị 然nhiên 下hạ 正chánh 答đáp 同đồng 異dị 分phần/phân 二nhị 初sơ 答đáp 雖tuy 同đồng 而nhi 異dị 斷đoạn 證chứng 雖tuy 同đồng 何hà 妨phương 教giáo 異dị 約ước 教giáo 雖tuy 異dị 何hà 妨phương 證chứng 同đồng 雖tuy 異dị 而nhi 同đồng 雖tuy 同đồng 而nhi 異dị 別biệt 圓viên 既ký 云vân 方phương 便tiện 等đẳng 土thổ/độ 名danh 為vi 界giới 外ngoại 藏tạng 通thông 只chỉ 云vân 三tam 界giới 六lục 道đạo 名danh 為vi 界giới 內nội 藏tạng 通thông 雖tuy 云vân 斷đoạn 惑hoặc 出xuất 界giới 此thử 乃nãi 理lý 在tại 正chánh 習tập 事sự 外ngoại 及cập 以dĩ 事sự 理lý 波ba 水thủy 相tương/tướng 即tức 非phi 謂vị 界giới 外ngoại 別biệt 有hữu 國quốc 土độ 別biệt 圓viên 判phán 之chi 方phương 云vân 外ngoại 耳nhĩ 。

藏tạng 是thị 界giới 內nội 小tiểu 拙chuyết 不bất 通thông 於ư 大đại 故cố 小tiểu 折chiết 色sắc 入nhập 空không 故cố 拙chuyết 此thử 教giáo 三tam 人nhân 雖tuy 當đương 教giáo 內nội 有hữu 上thượng 中trung 下hạ 。 異dị 望vọng 通thông 三tam 人nhân 則tắc 一nhất 槩# 鈍độn 根căn 故cố 須tu 折chiết 破phá 也dã 。

二nhị 藏tạng 是thị 下hạ 別biệt 釋thích 異dị 義nghĩa 分phần/phân 二nhị 初sơ 釋thích 小tiểu 拙chuyết 不bất 通thông 於ư 大đại 故cố 小tiểu 者giả 三tam 藏tạng 菩Bồ 薩Tát 伏phục 惑hoặc 而nhi 已dĩ 二Nhị 乘Thừa 滅diệt 想tưởng 根căn 敗bại 不bất 生sanh 此thử 皆giai 約ước 於ư 法pháp 華hoa 前tiền 說thuyết 是thị 故cố 三tam 藏tạng 不bất 通thông 於ư 大đại 又hựu 約ước 二Nhị 乘Thừa 不bất 通thông 於ư 大đại 菩Bồ 薩Tát 復phục 轉chuyển 成thành 衍diễn 中trung 人nhân 又hựu 二Nhị 乘Thừa 至chí 方Phương 等Đẳng 般Bát 若Nhã 得đắc 通thông 別biệt 益ích 非phi 今kim 文văn 意ý 且thả 從tùng 設thiết 教giáo 不bất 通thông 大đại 論luận 折chiết 色sắc 入nhập 空không 故cố 拙chuyết 者giả 謂vị 法pháp 實thật 有hữu 折chiết 盡tận 見kiến 空không 境cảnh 觀quán 若nhược 此thử 豈khởi 非phi 拙chuyết 歟# 故cố 大đại 論luận 云vân 譬thí 如như 有hữu 醫y 用dụng 於ư 針châm 藥dược 名danh 之chi 為vi 拙chuyết 亦diệc 如như 有hữu 渡độ 用dụng 於ư 艸thảo 筏phiệt 名danh 之chi 為vi 拙chuyết 所sở 言ngôn 折chiết 者giả 折chiết 謂vị 折chiết 破phá 此thử 之chi 折chiết 名danh 本bổn 乎hồ 外ngoại 道đạo 觀quán 一nhất 極cực 微vi 若nhược 盡tận 不bất 盡tận 今kim 三tam 藏tạng 教giáo 觀quán 無vô 常thường 等đẳng 亦diệc 名danh 折chiết 者giả 對đối 破phá 外ngoại 道đạo 折chiết 非phi 正chánh 也dã 故cố 破phá 實thật 俗tục 而nhi 見kiến 空không 理lý 名danh 正chánh 折chiết 焉yên 三tam 乘thừa 次thứ 第đệ 對đối 上thượng 中trung 下hạ 平bình 斗đẩu 斛hộc 木mộc 謂vị 之chi 槩# 也dã 以dĩ 小tiểu 望vọng 衍diễn 一nhất 槩# 鈍độn 矣hĩ 。

通thông 教giáo 則tắc 界giới 內nội 大đại 巧xảo 大đại 謂vị 大Đại 乘Thừa 初sơ 門môn 故cố 巧xảo 謂vị 體thể 色sắc 入nhập 空không 故cố 雖tuy 當đương 教giáo 中trung 三tam 人nhân 上thượng 中trung 下hạ 異dị 若nhược 望vọng 藏tạng 教giáo 則tắc 一nhất 槩# 為vi 利lợi 。

二nhị 通thông 下hạ 釋thích 大đại 巧xảo 分phần/phân 二nhị 初sơ 正chánh 釋thích 。

大đại 謂vị 大Đại 乘Thừa 初sơ 門môn 者giả 問vấn 大Đại 乘Thừa 初sơ 門môn 為vi 在tại 當đương 教giáo 為vi 通thông 別biệt 圓viên 答đáp 玅# 玄huyền 之chi 中trung 正chánh 有hữu 此thử 問vấn 彼bỉ 答đáp 文văn 中trung 約ước 通thông 別biệt 圓viên 為vi 初sơ 門môn 也dã 此thử 是thị 三tam 根căn 受thọ 接tiếp 義nghĩa 矣hĩ 且thả 云vân 菩Bồ 薩Tát 二Nhị 乘Thừa 。 置trí 之chi 巧xảo 謂vị 體thể 色sắc 入nhập 空không 者giả 且thả 約ước 當đương 教giáo 三tam 乘thừa 故cố 也dã 謂vị 法pháp 幻huyễn 有hữu 體thể 達đạt 即tức 空không 如như 是thị 境cảnh 觀quán 灼chước 然nhiên 巧xảo 矣hĩ 故cố 大đại 論luận 云vân 譬thí 如như 有hữu 醫y 用dụng 於ư 咒chú 術thuật 名danh 之chi 為vi 巧xảo 亦diệc 如như 有hữu 渡độ 用dụng 於ư 方phương 舟chu 名danh 之chi 為vi 巧xảo 以dĩ 衍diễn 望vọng 小tiểu 咸hàm 名danh 利lợi 焉yên 。

問vấn 教giáo 既ký 大Đại 乘Thừa 何hà 故cố 有hữu 。 二Nhị 乘Thừa 之chi 人nhân 。

二nhị 料liệu 揀giản 分phần/phân 二nhị 初sơ 問vấn 應ưng 知tri 但đãn 云vân 大Đại 乘Thừa 則tắc 通thông 當đương 教giáo 亦diệc 是thị 若nhược 云vân 大Đại 乘Thừa 初sơ 門môn 則tắc 取thủ 通thông 後hậu 別biệt 圓viên 今kim 既ký 大Đại 乘Thừa 何hà 以dĩ 卻khước 有hữu 二Nhị 乘Thừa 中trung 下hạ 。

答đáp 朱chu 雀tước 門môn 中trung 何hà 妨phương 庶thứ 民dân 出xuất 入nhập 故cố 人nhân 雖tuy 有hữu 小tiểu 教giáo 定định 是thị 大đại 大Đại 乘Thừa 兼kiêm 小tiểu 漸tiệm 引dẫn 入nhập 實thật 豈khởi 不bất 巧xảo 哉tai 。

二nhị 答đáp 問vấn 中trung 但đãn 云vân 大Đại 乘Thừa 答đáp 中trung 仍nhưng 取thủ 法pháp 華hoa 意ý 說thuyết 故cố 云vân 漸tiệm 引dẫn 入nhập 實thật 教giáo 雖tuy 大Đại 乘Thừa 不bất 妨phương 二nhị 人nhân 一nhất 往vãng 通thông 以dĩ 二Nhị 乘Thừa 為vi 小tiểu 密mật 論luận 二Nhị 乘Thừa 亦diệc 可khả 入nhập 實thật 今kim 準chuẩn 漸tiệm 引dẫn 故cố 如như 向hướng 云vân 帝đế 王vương 南nam 門môn 名danh 為vi 朱chu 雀tước 門môn 下hạ 百bá 姓tánh 往vãng 還hoàn 無vô 礙ngại 。

般Bát 若Nhã 方Phương 等Đẳng 部bộ 內nội 共cộng 般Bát 若Nhã 等đẳng 即tức 此thử 教giáo 也dã 。

四tứ 般Bát 若Nhã 下hạ 結kết 示thị 通thông 當đương 教giáo 義nghĩa 是thị 共cộng 般Bát 若Nhã 今kim 云vân 等đẳng 者giả 等đẳng 取thủ 通thông 後hậu 不bất 共cộng 之chi 義nghĩa 故cố 略lược 廣quảng 釋thích 及cập 以dĩ 結kết 示thị 二nhị 意ý 無vô 虧khuy 。

略lược 明minh 通thông 教giáo 竟cánh 。

三tam 略lược 明minh 下hạ 總tổng 結kết 。

次thứ 明minh 別biệt 教giáo 者giả 。

三tam 別biệt 教giáo 三tam 初sơ 標tiêu 。

此thử 教giáo 明minh 界giới 外ngoại 獨độc 菩Bồ 薩Tát 法pháp 教giáo 理lý 智trí 斷đoạn 行hành 位vị 因nhân 果quả 別biệt 前tiền 二nhị 教giáo 別biệt 後hậu 圓viên 教giáo 故cố 名danh 別biệt 也dã 。

二nhị 此thử 教giáo 下hạ 釋thích 三tam 初sơ 釋thích 名danh 義nghĩa 二nhị 初sơ 正chánh 釋thích 方phương 便tiện 等đẳng 土thổ/độ 故cố 云vân 界giới 外ngoại 非phi 二Nhị 乘Thừa 佛Phật 名danh 獨độc 菩Bồ 薩Tát 別biệt 名danh 不bất 共cộng 不bất 云vân 不bất 共cộng 但đãn 云vân 別biệt 者giả 不bất 共cộng 二Nhị 乘Thừa 但đãn 在tại 華hoa 嚴nghiêm 今kim 欲dục 收thu 於ư 二nhị 酥tô 中trung 別biệt 是thị 故cố 但đãn 立lập 別biệt 教giáo 之chi 名danh 以dĩ 由do 此thử 法pháp 通thông 二Nhị 乘Thừa 聞văn 但đãn 是thị 法pháp 別biệt 在tại 菩Bồ 薩Tát 耳nhĩ 故cố 共cộng 不bất 共cộng 約ước 人nhân 而nhi 辨biện 通thông 別biệt 之chi 語ngữ 約ước 法pháp 而nhi 言ngôn 四tứ 念niệm 處xứ 云vân 教giáo 別biệt 者giả 佛Phật 日nhật 先tiên 照chiếu 菩Bồ 薩Tát 。 也dã 理lý 別biệt 者giả 三tam 諦đế 隔cách 歷lịch 也dã 智trí 別biệt 者giả 三tam 智trí 次thứ 第đệ 也dã 斷đoạn 別biệt 者giả 三tam 惑hoặc 前tiền 後hậu 也dã 行hành 別biệt 者giả 五ngũ 行hành 差sai 殊thù 也dã 位vị 別biệt 者giả 不bất 相tương 攝nhiếp 也dã 因nhân 別biệt 者giả 一nhất 因nhân 逈huýnh 出xuất 也dã 果quả 別biệt 者giả 一nhất 果quả 不bất 融dung 也dã 故cố 此thử 八bát 義nghĩa 皆giai 約ước 界giới 外ngoại 故cố 云vân 別biệt 前tiền 悉tất 菩Bồ 薩Tát 法pháp 故cố 別biệt 後hậu 圓viên 。

涅Niết 槃Bàn 云vân 四Tứ 諦Đế 因nhân 緣duyên 。 有hữu 無vô 量lượng 相tướng 。 非phi 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 所sở 知tri 。

二nhị 涅Niết 槃Bàn 下hạ 引dẫn 證chứng 四Tứ 諦Đế 無vô 量lượng 如như 前tiền 已dĩ 辨biện 二Nhị 乘Thừa 不bất 知tri 。 約ước 不bất 共cộng 說thuyết 二nhị 酥tô 縱túng/tung 聞văn 亦diệc 所sở 不bất 達đạt 。 故cố 非phi 所sở 知tri 如như 涅Niết 槃Bàn 中trung 我ngã 於ư 一nhất 時thời 。 在tại 耆Kỳ 闍Xà 崛Quật 共cộng 彌Di 勒Lặc 說thuyết 世thế 諦đế 舍Xá 利Lợi 弗Phất 等đẳng 。 不bất 識thức 亦diệc 如như 淨tịnh 名danh 中trung 須Tu 菩Bồ 提Đề 。 不bất 知tri 以dĩ 何hà 答đáp 。

諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 廣quảng 明minh 菩Bồ 薩Tát 歷lịch 劫kiếp 。 修tu 行hàng 行hàng 位vị 次thứ 第đệ 互hỗ 不bất 相tương 攝nhiếp 此thử 竝tịnh 別biệt 教giáo 之chi 相tướng 也dã 。

二nhị 諸chư 大đại 下hạ 正chánh 示thị 別biệt 教giáo 行hành 位vị 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 略lược 示thị 三tam 藏tạng 則tắc 三tam 祇kỳ 百bách 劫kiếp 通thông 教giáo 乃nãi 扶phù 習tập 潤nhuận 生sanh 圓viên 則tắc 不bất 起khởi 于vu 座tòa 。 別biệt 乃nãi 塵trần 沙sa 劫kiếp 海hải 故cố 諸chư 大Đại 乘Thừa 委ủy 明minh 斯tư 義nghĩa 。

華hoa 嚴nghiêm 明minh 十thập 住trụ 十thập 行hành 十thập 迴hồi 向hướng 為vi 賢hiền 十Thập 地Địa 為vi 聖thánh 玅# 覺giác 為vi 佛Phật 瓔anh 珞lạc 明minh 五ngũ 十thập 二nhị 位vị 金kim 光quang 明minh 但đãn 出xuất 十Thập 地Địa 佛Phật 果Quả 勝thắng 天thiên 王vương 明minh 十Thập 地Địa 涅Niết 槃Bàn 明minh 五ngũ 行hành 。

二nhị 華hoa 嚴nghiêm 下hạ 廣quảng 明minh 分phần/phân 二nhị 初sơ 總tổng 列liệt 諸chư 經kinh 二nhị 初sơ 正chánh 列liệt 華hoa 嚴nghiêm 等đẳng 者giả 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 中trung 不bất 云vân 十thập 信tín 若nhược 十thập 住trụ 前tiền 有hữu 十thập 梵Phạm 行hạnh 自tự 古cổ 講giảng 者giả 指chỉ 為vi 十thập 信tín 然nhiên 經kinh 文văn 中trung 無vô 十thập 信tín 名danh 四tứ 念niệm 處xứ 云vân 華hoa 嚴nghiêm 初sơ 無vô 十thập 信tín 後hậu 無vô 等đẳng 覺giác 於ư 十thập 住trụ 中trung 多đa 明minh 圓viên 義nghĩa 於ư 登đăng 地địa 中trung 多đa 明minh 別biệt 義nghĩa 又hựu 從tùng 住trụ 前tiền 至chí 登đăng 住trụ 來lai 全toàn 是thị 圓viên 義nghĩa 從tùng 第đệ 二nhị 住trụ 至chí 第đệ 七thất 住trụ 又hựu 似tự 別biệt 義nghĩa 於ư 七Thất 住Trụ 中trung 。 又hựu 明minh 相tướng 即tức 次thứ 行hành 向hướng 地địa 又hựu 是thị 差sai 別biệt 又hựu 一nhất 一nhất 位vị 皆giai 有hữu 普phổ 賢hiền 行hành 布bố 二nhị 門môn 故cố 華hoa 嚴nghiêm 中trung 位vị 有hữu 圓viên 別biệt 今kim 文văn 且thả 示thị 別biệt 教giáo 之chi 位vị 故cố 云vân 住trụ 行hành 迴hồi 向hướng 為vi 賢hiền 十Thập 地Địa 為vi 聖thánh 玅# 覺giác 佛Phật 也dã 言ngôn 瓔anh 珞lạc 者giả 菩Bồ 薩Tát 本bổn 業nghiệp 瓔anh 珞lạc 經kinh 明minh 六lục 輪luân 六lục 忍nhẫn 等đẳng 莊trang 嚴nghiêm 法Pháp 身thân 故cố 云vân 瓔anh 珞lạc 也dã 金kim 光quang 明minh 但đãn 出xuất 十Thập 地Địa 佛Phật 果Quả 者giả 真Chân 諦Đế 譯dịch 金kim 光quang 明minh 帝đế 王vương 經kinh 三Tam 身Thân 分phân 別biệt 品phẩm 明minh 十Thập 地Địa 已dĩ 又hựu 云vân 入nhập 如Như 來Lai 地địa 。 如Như 來Lai 地địa 者giả 為vi 三tam 種chủng 淨tịnh 一nhất 者giả 煩phiền 惱não 淨tịnh 二nhị 者giả 苦khổ 淨tịnh 三tam 者giả 相tương/tướng 淨tịnh 也dã 故cố 云vân 十Thập 地Địa 佛Phật 果Quả 也dã 。

勝thắng 天thiên 王vương 明minh 十Thập 地Địa 者giả 勝thắng 天thiên 王vương 般Bát 若Nhã 經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 眾chúng 中trung 。 有hữu 一nhất 天thiên 王vương 名danh 鉢bát 婆bà 羅la 故cố 勝thắng 天thiên 王vương 即tức 是thị 名danh 也dã 涅Niết 槃Bàn 五ngũ 行hành 者giả 聖thánh 行hành 梵Phạm 行hạnh 天thiên 行hành 病bệnh 行hành 嬰anh 兒nhi 行hành 次thứ 第đệ 五ngũ 行hành 在tại 別biệt 教giáo 矣hĩ 。

如như 是thị 諸chư 經kinh 增tăng 減giảm 不bất 同đồng 者giả 界giới 外ngoại 菩Bồ 薩Tát 隨tùy 機cơ 利lợi 益ích 豈khởi 得đắc 定định 說thuyết 。

二nhị 如như 是thị 下hạ 辨biện 意ý 四tứ 念niệm 處xứ 云vân 方Phương 等Đẳng 前tiền 分phần/phân 對đối 緣duyên 散tán 說thuyết 亦diệc 未vị 有hữu 階giai 次thứ 但đãn 散tán 說thuyết 得đắc 道Đạo 而nhi 已dĩ 未vị 論luận 地địa 位vị 至chí 瓔anh 珞lạc 中trung 總tổng 結kết 階giai 級cấp 乃nãi 明minh 五ngũ 十thập 二nhị 地địa 若nhược 諸chư 般Bát 若Nhã 前tiền 分phần/phân 亦diệc 對đối 緣duyên 散tán 說thuyết 未vị 有hữu 階giai 次thứ 至chí 勝thắng 天thiên 王vương 但đãn 明minh 十Thập 地Địa 前tiền 無vô 三tam 十thập 心tâm 後hậu 無vô 等đẳng 覺giác 玅# 玄huyền 云vân 仁nhân 王vương 般Bát 若Nhã 明minh 五ngũ 十thập 一nhất 位vị 結kết 諸chư 般Bát 若Nhã 推thôi 其kỳ 意ý 者giả 譬thí 如như 軍quân 師sư 蕩đãng 冦# 已dĩ 竟cánh 乃nãi 敘tự 功công 勳huân 定định 其kỳ 爵tước 祿lộc 經kinh 明minh 地địa 位vị 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 所sở 以dĩ 諸chư 位vị 不bất 同đồng 皆giai 是thị 隨tùy 機cơ 之chi 說thuyết 問vấn 法pháp 華hoa 何hà 不bất 明minh 位vị 答đáp 瓔anh 珞lạc 結kết 諸chư 方Phương 等Đẳng 仁nhân 王vương 結kết 諸chư 般Bát 若Nhã 法pháp 華hoa 但đãn 決quyết 諸chư 權quyền 以dĩ 入nhập 於ư 實thật 耳nhĩ 。

然nhiên 位vị 次thứ 周chu 足túc 莫mạc 過quá 瓔anh 珞lạc 經kinh 故cố 今kim 依y 彼bỉ 略lược 明minh 菩Bồ 薩Tát 歷lịch 位vị 斷đoạn 證chứng 之chi 相tướng 。

二nhị 然nhiên 下hạ 別biệt 依y 瓔anh 珞lạc 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 述thuật 意ý 為vi 二nhị 初sơ 立lập 義nghĩa 依y 經kinh 四tứ 念niệm 處xứ 云vân 一nhất 期kỳ 教giáo 門môn 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 門môn 門môn 不bất 同đồng 位vị 位vị 各các 別biệt 行hành 人nhân 采thải 用dụng 其kỳ 意ý 亦diệc 殊thù 位vị 次thứ 具cụ 足túc 須tu 依y 瓔anh 珞lạc 玅# 玄huyền 云vân 須tu 依y 瓔anh 珞lạc 仁nhân 王vương 兩lưỡng 經kinh 若nhược 論luận 斷đoạn 伏phục 高cao 下hạ 須tu 依y 大đại 品phẩm 三tam 觀quán 若nhược 對đối 法Pháp 門môn 須tu 依y 涅Niết 槃Bàn 五ngũ 行hành 十thập 功công 德đức 用dụng 眾chúng 經kinh 意ý 共cộng 成thành 初sơ 心tâm 教giáo 觀quán 耳nhĩ 。

以dĩ 五ngũ 十thập 二nhị 位vị 束thúc 為vi 七thất 科khoa 謂vị 信tín 住trụ 行hành 向hướng 地địa 等đẳng 玅# 又hựu 合hợp 七thất 為vi 二nhị 初sơ 凡phàm 二nhị 聖thánh 就tựu 凡phàm 又hựu 二nhị 信tín 為vi 外ngoại 凡phàm 住trụ 行hành 向hướng 為vi 內nội 凡phàm 亦diệc 名danh 為vi 賢hiền 約ước 聖thánh 亦diệc 二nhị 十Thập 地Địa 等đẳng 覺giác 為vi 因nhân 玅# 覺giác 為vi 果quả 大đại 分phần/phân 如như 此thử 自tự 下hạ 細tế 釋thích 。

二nhị 以dĩ 五ngũ 下hạ 分phần/phân 文văn 可khả 見kiến 。

初sơ 言ngôn 十thập 信tín 者giả 一nhất 信tín 二nhị 念niệm 三tam 精tinh 進tấn 四tứ 慧tuệ 五ngũ 定định 六lục 不bất 退thoái 七thất 迴hồi 向hướng 八bát 護hộ 法Pháp 九cửu 戒giới 十thập 願nguyện 此thử 十thập 位vị 伏phục 三tam 界giới 見kiến 思tư 煩phiền 惱não 故cố 名danh 伏phục 忍nhẫn 位vị (# 外ngoại 凡phàm )# 與dữ 藏tạng 教giáo 七thất 賢hiền 位vị 通thông 教giáo 乾can/kiền/càn 慧tuệ 性tánh 地địa 齊tề 。

二nhị 初sơ 言ngôn 下hạ 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 凡phàm 分phần/phân 二nhị 初sơ 外ngoại 凡phàm 十thập 信tín 別biệt 教giáo 地địa 位vị 既ký 準chuẩn 瓔anh 珞lạc 今kim 亦diệc 依y 彼bỉ 消tiêu 釋thích 名danh 義nghĩa 彼bỉ 經kinh 上thượng 卷quyển 敬kính 首thủ 菩Bồ 薩Tát 問vấn 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 。 名danh 字tự 何hà 等đẳng 。 佛Phật 答đáp 乃nãi 說thuyết 十thập 住trụ 十thập 行hành 十thập 向hướng 十Thập 地Địa 無vô 垢cấu 地địa 玅# 覺giác 地địa 又hựu 十thập 住trụ 前tiền 明minh 十thập 恆Hằng 沙sa 名danh 字tự 菩Bồ 薩Tát 常thường 行hành 。 十thập 心tâm 即tức 十thập 信tín 也dã 彼bỉ 經kinh 又hựu 以dĩ 十thập 信tín 列liệt 在tại 四tứ 十thập 二nhị 位vị 後hậu 其kỳ 間gian 名danh 目mục 與dữ 今kim 所sở 列liệt 頗phả 有hữu 不bất 同đồng 至chí 下hạ 臨lâm 文văn 一nhất 一nhất 點điểm 示thị 彼bỉ 經kinh 下hạ 卷quyển 釋thích 義nghĩa 品phẩm 中trung 但đãn 釋thích 住trụ 行hành 向hướng 地địa 等đẳng 玅# 而nhi 十thập 信tín 名danh 亦diệc 不bất 消tiêu 釋thích 今kim 引dẫn 瓔anh 珞lạc 解giải 釋thích 住trụ 行hành 向hướng 地địa 等đẳng 玅# 且thả 準chuẩn 楞lăng 嚴nghiêm 消tiêu 十thập 信tín 名danh 然nhiên 楞lăng 嚴nghiêm 中trung 位vị 正chánh 在tại 圓viên 信tín 常thường 住trụ 理lý 名danh 曰viết 信tín 心tâm 憶ức 念niệm 無vô 忘vong 名danh 曰viết 念niệm 心tâm 真chân 精tinh 進tấn 趣thú 名danh 精Tinh 進Tấn 心Tâm 。 心tâm 精tinh 智trí 慧tuệ 名danh 曰viết 慧tuệ 心tâm 周chu 徧biến 湛trạm 寂tịch 名danh 曰viết 定định 心tâm 定định 光quang 無vô 退thoái 名danh 不Bất 退Thoái 心Tâm 。 保bảo 持trì 不bất 失thất 。 名danh 護Hộ 法Pháp 心Tâm 。 迴hồi 向hướng 佛Phật 地địa 名danh 迴Hồi 向Hướng 心Tâm 。 今kim 文văn 迴hồi 向hướng 在tại 護hộ 法Pháp 前tiền 此thử 依y 舊cựu 譯dịch 瓔anh 珞lạc 經kinh 說thuyết 安an 住trụ 無vô 失thất 名danh 為vi 戒giới 心tâm 十thập 方phương 隨tùy 願nguyện 名danh 曰viết 願nguyện 心tâm 故cố 此thử 十thập 心tâm 以dĩ 信tín 為vi 本bổn 名danh 十thập 信tín 也dã 別biệt 信tín 既ký 爾nhĩ 圓viên 信tín 準chuẩn 思tư 但đãn 即tức 不bất 即tức 具cụ 不bất 具cụ 異dị 下hạ 去khứ 諸chư 位vị 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 然nhiên 則tắc 又hựu 有hữu 凡phàm 聖thánh 之chi 位vị 進tiến 退thoái 異dị 焉yên 瓔anh 珞lạc 六lục 忍nhẫn 初sơ 名danh 伏phục 忍nhẫn 良lương 以dĩ 見kiến 思tư 忍nhẫn 伏phục 故cố 也dã 教giáo 門môn 雖tuy 異dị 外ngoại 凡phàm 伏phục 同đồng 故cố 齊tề 藏tạng 通thông 下hạ 去khứ 準chuẩn 此thử 。

次thứ 明minh 十thập 住trụ 者giả 一nhất 發phát 心tâm 住trụ (# 斷đoạn 三tam 界giới 見kiến 惑hoặc 盡tận 與dữ 藏tạng 教giáo 初sơ 果quả 通thông 教giáo 八bát 人nhân 見kiến 地địa 齊tề )# 二nhị 治trị 地địa 三tam 修tu 行hành 四tứ 生sanh 貴quý 五ngũ 具cụ 足túc 方phương 便tiện 。 六lục 正chánh 心tâm 七thất 不bất 退thoái (# 已dĩ 上thượng 六lục 住trụ 斷đoạn 三tam 界giới 思tư 惑hoặc 盡tận 得đắc 位vị 不bất 退thoái 與dữ 藏tạng 通thông 二nhị 佛Phật 齊tề )# 八bát 童đồng 真chân 九cửu 法Pháp 王Vương 子Tử 十thập 灌quán 頂đảnh (# 已dĩ 上thượng 三tam 住trụ 斷đoạn 界giới 內nội 塵trần 沙sa 伏phục 界giới 外ngoại 塵trần 沙sa 前tiền 二nhị 不bất 知tri 名danh 目mục )# 亦diệc 名danh 習tập 種chủng 性tánh 用dụng 從tùng 假giả 入nhập 空không 觀quán 見kiến 真Chân 諦Đế 理lý 開khai 慧tuệ 眼nhãn 成thành 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 行hành 三tam 百bách 由do 旬tuần 。

二nhị 內nội 凡phàm 三tam 初sơ 十thập 住trụ 此thử 十thập 皆giai 住trụ 真chân 空không 之chi 理lý 故cố 云vân 住trụ 也dã 於ư 諸chư 劫kiếp 中trung 。 行hành 十thập 信tín 心tâm 不bất 作tác 邪tà 見kiến 廣quảng 求cầu 智trí 慧tuệ 名danh 發Phát 心Tâm 住Trụ 。 常thường 隨tùy 空không 心tâm 淨tịnh 諸chư 法Pháp 門môn 名danh 治Trị 地Địa 住Trụ 。 長trưởng 養dưỡng 眾chúng 行hành 名danh 修Tu 行Hành 住Trụ 。 生sanh 在tại 佛Phật 家gia 。 種chủng 性tánh 清thanh 淨tịnh 名danh 生Sanh 貴Quý 住Trụ 。 多đa 習tập 無vô 量lượng 善thiện 根căn 。 名danh 方Phương 便Tiện 具Cụ 足Túc 住Trụ 。 今kim 云vân 具cụ 足túc 方phương 便tiện 。 此thử 依y 新tân 飜phiên 而nhi 說thuyết 成thành 就tựu 第đệ 六lục 般Bát 若Nhã 法Pháp 門môn 名danh 正Chánh 心Tâm 住Trụ 。 入nhập 於ư 無vô 生sanh 畢tất 竟cánh 空không 界giới 名danh 不Bất 退Thoái 住Trụ 。 不bất 生sanh 邪tà 倒đảo 破phá 菩Bồ 提Đề 心tâm 名danh 童Đồng 真Chân 住Trụ 。 從tùng 佛Phật 王vương 教giáo 而nhi 生sanh 於ư 解giải 當đương 紹thiệu 佛Phật 位vị 名danh 法Pháp 王Vương 子Tử 住Trụ 。 觀quán 空không 無vô 相tướng 得đắc 無vô 生sanh 心tâm 名danh 灌Quán 頂Đảnh 住Trụ 。 首thủ 楞lăng 嚴nghiêm 云vân 如như 國quốc 大đại 王vương 。 以dĩ 諸chư 國quốc 事sự 。 分phân 委ủy 太thái 子tử 。 彼bỉ 剎sát 利lợi 王vương 。 世thế 子tử 長trưởng 成thành 。 陳trần 列liệt 灌quán 頂đảnh 。 名danh 為vi 灌quán 頂đảnh 取thủ 四tứ 海hải 水thủy 。 置trí 金kim 缾bình 內nội 灌quán 太thái 子tử 頂đảnh 。 今kim 亦diệc 如như 是thị 。 法pháp 水thủy 灌quán 頂đảnh 是thị 故cố 云vân 也dã 塵trần 沙sa 者giả 譬thí 法Pháp 門môn 之chi 數số 多đa 也dã 能năng 化hóa 六lục 凡phàm 分phân 段đoạn 三tam 界giới 故cố 云vân 斷đoạn 界giới 內nội 也dã 而nhi 能năng 修tu 學học 四tứ 聖thánh 變biến 易dị 等đẳng 法pháp 故cố 云vân 伏phục 界giới 外ngoại 也dã 前tiền 藏tạng 通thông 二nhị 不bất 知tri 界giới 外ngoại 之chi 名danh 言ngôn 習tập 種chủng 性tánh 者giả 六lục 種chủng 性tánh 名danh 出xuất 瓔anh 珞lạc 經kinh 習tập 謂vị 修tu 習tập 種chủng 即tức 能năng 生sanh 性tánh 名danh 不bất 改cải 由do 修tu 習tập 故cố 所sở 以dĩ 能năng 生sanh 無vô 有hữu 改cải 變biến 戒giới 疏sớ/sơ 中trung 說thuyết 能năng 生sanh 報báo 佛Phật 從tùng 假giả 入nhập 空không 者giả 此thử 次thứ 第đệ 三tam 觀quán 出xuất 瓔anh 珞lạc 經kinh 上thượng 卷quyển 從tùng 生sanh 死tử 之chi 虗hư 假giả 以dĩ 四tứ 性tánh 而nhi 推thôi 尋tầm 即tức 見kiến 真chân 空không 之chi 理lý 故cố 云vân 從tùng 假giả 入nhập 空không 觀quán 亦diệc 名danh 二nhị 諦đế 觀quán 也dã 無vô 偽ngụy 名danh 真chân 非phi 虗hư 曰viết 諦đế 異dị 事sự 為vi 理lý 照chiếu 見kiến 真chân 空không 名danh 為vi 慧tuệ 眼nhãn 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 空không 。 寂tịch 一nhất 相tương/tướng 名danh 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 三tam 智trí 具cụ 如như 大đại 品phẩm 三tam 智trí 品phẩm 中trung 三tam 諦đế 具cụ 如như 仁nhân 王vương 瓔anh 珞lạc 兩lưỡng 經kinh 經Kinh 云vân 一nhất 有hữu 諦đế 二nhị 無vô 諦đế 三tam 中trung 道đạo 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 。 有hữu 諦đế 亦diệc 名danh 俗tục 諦đế 無vô 諦đế 亦diệc 名danh 真Chân 諦Đế 新tân 譯dịch 仁nhân 王vương 只chỉ 云vân 二nhị 諦đế 慈từ 恩ân 不bất 立lập 三tam 諦đế 棄khí 於ư 舊cựu 譯dịch 也dã 誤ngộ 哉tai 誤ngộ 哉tai 。

次thứ 明minh 十thập 行hành 者giả 一nhất 歡hoan 喜hỷ 二nhị 饒nhiêu 益ích 三tam 無vô 違vi 逆nghịch 四tứ 無vô 屈khuất 撓nạo 五ngũ 無vô 癡si 亂loạn 六lục 善thiện 現hiện 七thất 無vô 著trước 八bát 難nạn 得đắc 九cửu 善thiện 法Pháp 十thập 真chân 實thật (# 斷đoạn 界giới 外ngoại 塵trần 沙sa 惑hoặc )# 亦diệc 云vân 性tánh 種chủng 性tánh 用dụng 從tùng 空không 入nhập 假giả 觀quán 見kiến 俗tục 諦đế 開khai 法Pháp 眼nhãn 成thành 道Đạo 種chủng 智trí 。

二nhị 明minh 十thập 行hành 此thử 十thập 皆giai 有hữu 化hóa 他tha 之chi 行hành 故cố 云vân 行hành 也dã 始thỉ 入nhập 法pháp 空không 不bất 為vị 邪tà 動động 。 名danh 歡Hoan 喜Hỷ 行Hạnh 。 常thường 化hóa 眾chúng 生sanh 。 使sử 得đắc 法Pháp 利lợi 名danh 饒Nhiêu 益Ích 行Hạnh 。 得đắc 法Pháp 忍nhẫn 心tâm 無vô 我ngã 我ngã 所sở 。 名danh 無vô 嗔sân 恨hận 行hành 今kim 文văn 中trung 云vân 無vô 違vi 逆nghịch 者giả 亦diệc 依y 新tân 飜phiên 常thường 修tu 忍Nhẫn 法Pháp 謙khiêm 下hạ 恭cung 敬kính 。 名danh 無vô 違vi 逆nghịch 行hành 常thường 住trụ 功công 德đức 現hiện 化hóa 眾chúng 生sanh 。 名danh 無vô 盡tận 行hành 。 今kim 文văn 中trung 云vân 無vô 屈khuất 撓nạo (# 奴nô 教giáo 切thiết 曲khúc 也dã 從tùng 手thủ 者giả 非phi )# 者giả 亦diệc 依y 新tân 飜phiên 行hành 大đại 精tinh 進tấn 令linh 一nhất 切thiết 至chí 究Cứu 竟Cánh 涅Niết 槃Bàn 。 名danh 無vô 屈khuất 撓nạo 行hành 不bất 為vi 無vô 明minh 之chi 所sở 失thất 亂loạn 名danh 無vô 癡si 亂loạn 行hành 生sanh 生sanh 常thường 在tại 佛Phật 國quốc 中trung 生sanh 名danh 善Thiện 現Hiện 行Hạnh 。 於ư 我ngã 我ngã 所sở 。 一nhất 切thiết 皆giai 空không 。 名danh 無Vô 著Trước 行Hạnh 。 三tam 世thế 佛Phật 中trung 常thường 行hành 敬kính 順thuận 名danh 尊Tôn 重Trọng 行Hạnh 。 今kim 文văn 中trung 云vân 難nan 得đắc 行hành 者giả 亦diệc 依y 新tân 飜phiên 菩Bồ 薩Tát 成thành 就tựu 。 難nan 得đắc 善thiện 根căn 名danh 難nan 得đắc 行hành 說thuyết 法Pháp 授thọ 人nhân 成thành 物vật 軌quỹ 則tắc 名danh 善Thiện 法Pháp 行Hạnh 。 二nhị 諦đế 非phi 如như 亦diệc 非phi 非phi 相tướng 名danh 真Chân 實Thật 行Hạnh 。 斷đoạn 界giới 外ngoại 塵trần 沙sa 且thả 在tại 方phương 便tiện 土thổ/độ 耳nhĩ 因nhân 前tiền 習tập 性tánh 以dĩ 成thành 此thử 性tánh 能năng 生sanh 法pháp 佛Phật 名danh 性tánh 種chủng 性tánh 通thông 教giáo 帶đái 空không 出xuất 假giả 別biệt 教giáo 破phá 空không 出xuất 假giả 以dĩ 別biệt 教giáo 有hữu 中trung 道đạo 應ưng 本bổn 所sở 以dĩ 破phá 空không 而nhi 入nhập 假giả 也dã 此thử 假giả 即tức 是thị 建kiến 立lập 之chi 假giả 此thử 觀quán 亦diệc 名danh 平bình 等đẳng 觀quán 也dã 於ư 差sai 別biệt 法pháp 審thẩm 而nhi 非phi 虗hư 名danh 見kiến 俗tục 諦đế 問vấn 俗tục 在tại 於ư 事sự 何hà 名danh 諦đế 耶da 答đáp 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 有hữu 此thử 料liệu 揀giản 彼bỉ 引dẫn 地địa 持trì 明minh 二nhị 法pháp 性tánh 俗tục 諦đế 既ký 得đắc 名danh 事sự 法pháp 性tánh 豈khởi 非phi 諦đế 耶da 又hựu 復phục 應ưng 知tri 緣duyên 於ư 俗tục 諦đế 恆Hằng 沙sa 三tam 昧muội 名danh 為vi 俗tục 理lý 緣duyên 眾chúng 生sanh 病bệnh 及cập 神thần 通thông 等đẳng 利lợi 生sanh 之chi 事sự 名danh 為vi 俗tục 事sự 照chiếu 見kiến 諸chư 法pháp 一nhất 一nhất 無vô 謬mậu 名danh 為vi 法Pháp 眼nhãn 知tri 十thập 法Pháp 界Giới 諸chư 種chủng 差sai 別biệt 化hóa 道đạo 功công 成thành 名danh 道đạo 種chủng 智trí 。

次thứ 明minh 十thập 迴hồi 向hướng 者giả 一nhất 救cứu 護hộ 眾chúng 生sanh 。 離ly 眾chúng 生sanh 相tướng 。 二nhị 不bất 壞hoại 三tam 等đẳng 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 四tứ 至chí 一nhất 切thiết 處xứ 五ngũ 無vô 盡tận 功công 德đức 。 藏tạng 六lục 入nhập 一nhất 切thiết 平bình 等đẳng 。 善thiện 根căn 七thất 等đẳng 隨tùy 順thuận 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 八bát 真Chân 如Như 相tương/tướng 九cửu 無vô 縛phược 無vô 著trước 解giải 脫thoát 。 十thập 入nhập 法Pháp 界Giới 無vô 量lượng 。 (# 伏phục 無vô 明minh 習tập 中trung 觀quán )# 亦diệc 名danh 道đạo 種chủng 性tánh 行hành 四tứ 百bách 由do 旬tuần 。 居cư 方phương 便tiện 有hữu 餘dư 士sĩ (# 已dĩ 上thượng 三tam 十thập 位vị 為vi 三tam 賢hiền 亦diệc 名danh 內nội 凡phàm 從tùng 八bát 住trụ 至chí 此thử 為vi 行hành 不bất 退thoái 位vị )# 。

三tam 十thập 迴hồi 向hướng 此thử 十thập 皆giai 悉tất 迴hồi 因nhân 向hướng 果quả 迴hồi 事sự 向hướng 理lý 故cố 云vân 迴hồi 向hướng 以dĩ 無vô 想tưởng 心tâm 常thường 行hành 六lục 道đạo 而nhi 入nhập 果quả 報báo 不bất 受thọ 而nhi 受thọ 名danh 救cứu 護hộ 眾chúng 生sanh 。 離ly 眾chúng 生sanh 相tướng 。 觀quán 一nhất 切thiết 法pháp 。 有hữu 受thọ 有hữu 用dụng 念niệm 念niệm 不bất 住trụ 。 名danh 為vi 不bất 壞hoại 三tam 世thế 佛Phật 法Pháp 。 一nhất 切thiết 時thời 行hành 名danh 等đẳng 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 以dĩ 大đại 願nguyện 力lực 。 入nhập 一nhất 切thiết 佛Phật 士sĩ 供cúng 養dường 一nhất 切thiết 佛Phật 。 名danh 至chí 一nhất 切thiết 處xứ 以dĩ 常thường 住trụ 法pháp 授thọ 與dữ 前tiền 人nhân 名danh 無vô 盡tận 功công 德đức 。 藏tạng 行hành 無vô 漏lậu 善thiện 善thiện 惡ác 不bất 二nhị 名danh 隨tùy 順thuận 平bình 等đẳng 善thiện 根căn 今kim 文văn 中trung 云vân 入nhập 一nhất 切thiết 者giả 亦diệc 依y 新tân 飜phiên 新tân 飜phiên 釋thích 義nghĩa 亦diệc 云vân 隨tùy 順thuận 由do 隨tùy 順thuận 故cố 能năng 入nhập 一nhất 切thiết 。 以dĩ 觀quán 善thiện 惡ác 無vô 二nhị 。 一nhất 相tương/tướng 名danh 隨tùy 順thuận 觀quán 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 今kim 文văn 之chi 中trung 上thượng 有hữu 等đẳng 字tự 無vô 觀quán 字tự 者giả 亦diệc 依y 新tân 飜phiên 等đẳng 故cố 隨tùy 順thuận 隨tùy 順thuận 故cố 觀quán 心tâm 得đắc 自tự 在tại 。 等đẳng 三tam 世thế 佛Phật 常thường 照chiếu 有hữu 無vô 名danh 真Chân 如Như 相tương/tướng 以dĩ 般Bát 若Nhã 照chiếu 三tam 世thế 諸chư 法pháp 是thị 一nhất 合hợp 相tương/tướng 名danh 無vô 縛phược 無vô 著trước 解giải 脫thoát 。 覺giác 一nhất 切thiết 法pháp 。 中trung 道đạo 無vô 相tướng 名danh 入nhập 法Pháp 界Giới 無vô 量lượng 。 空không 假giả 之chi 心tâm 既ký 已dĩ 滿mãn 足túc 正chánh 修tu 中trung 道đạo 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 觀quán 。 無vô 明minh 不bất 起khởi 忍nhẫn 伏phục 故cố 也dã 由do 伏phục 無vô 明minh 則tắc 成thành 相tương 似tự 中trung 道đạo 種chủng 性tánh 當đương 分phân 之chi 中trung 如như 觀quán 道đạo 立lập 故cố 名danh 為vi 道đạo 望vọng 後hậu 佛Phật 果Quả 能năng 生sanh 名danh 種chủng 不bất 改cải 名danh 性tánh 三tam 百bách 由do 旬tuần 。 如như 前tiền 已dĩ 辨biện 約ước 生sanh 死tử 處xứ 加gia 方phương 便tiện 土thổ/độ 若nhược 約ước 煩phiền 惱não 更cánh 加gia 塵trần 沙sa 若nhược 約ước 觀quán 智trí 更cánh 加gia 假giả 觀quán 以dĩ 此thử 增tăng 前tiền 為vi 四tứ 百bách 也dã 中trung 觀quán 為vi 實thật 空không 觀quán 為vi 權quyền 權quyền 名danh 方phương 便tiện 五ngũ 住trụ 已dĩ 斷đoạn 見kiến 思tư 四tứ 住trụ 更cánh 有hữu 餘dư 一nhất 無vô 明minh 住trụ 在tại 名danh 為vi 有hữu 餘dư 須tu 知tri 四tứ 上thượng 所sở 出xuất 之chi 文văn 如như 思tư 益ích 云vân 日nhật 月nguyệt 光quang 佛Phật 命mạng 其kỳ 梵Phạm 天Thiên 來lai 此thử 土thổ/độ 云vân 汝nhữ 當đương 用dụng 十thập 法pháp 游du 彼bỉ 世thế 界giới 娑Sa 婆Bà 世Thế 界Giới 。 名danh 染nhiễm 淨tịnh 世thế 界giới 即tức 凡phàm 聖thánh 同đồng 居cư 土thổ/độ 也dã 如như 法Pháp 華hoa 云vân 我ngã 於ư 餘dư 國quốc 作tác 佛Phật 。 大đại 論luận 云vân 二Nhị 乘Thừa 雖tuy 不bất 生sanh 三tam 界giới 。 界giới 外ngoại 有hữu 淨tịnh 土độ 受thọ 法pháp 性tánh 身thân 即tức 方phương 便tiện 有hữu 餘dư 土thổ/độ 也dã 如như 仁nhân 王vương 云vân 三tam 賢hiền 十thập 聖thánh 住trụ 果quả 報báo 即tức 實thật 報báo 土thổ/độ 也dã 如như 普phổ 賢hiền 觀quán 云vân 其kỳ 佛Phật 住trụ 處xứ 。 名danh 常Thường 寂Tịch 光Quang 。 即tức 常thường 寂tịch 光quang 土thổ/độ 也dã 七thất 住trụ 已dĩ 還hoàn 名danh 位vị 不bất 退thoái 由do 斷đoạn 見kiến 思tư 證chứng 真Chân 如Như 空không 自tự 己kỷ 之chi 位vị 不bất 退thoái 轉chuyển 也dã 。 八bát 住trụ 至chí 此thử 名danh 行hành 不bất 退thoái 由do 斷đoạn 塵trần 沙sa 化hóa 他tha 行hành 滿mãn 化hóa 他tha 之chi 行hành 無vô 退thoái 轉chuyển 也dã 若nhược 至chí 初Sơ 地Địa 名danh 念niệm 不bất 退thoái 。 二nhị 邊biên 之chi 念niệm 不bất 能năng 退thoái 也dã 須tu 知tri 三tam 藏tạng 三tam 果quả 通thông 教giáo 六lục 地địa 別biệt 教giáo 六lục 住trụ 圓viên 教giáo 六lục 信tín 殘tàn 思tư 未vị 盡tận 猶do 在tại 同đồng 居cư 四Tứ 果Quả 七thất 地địa 七thất 住trụ 七thất 信tín 思tư 惟duy 既ký 盡tận 生sanh 方phương 便tiện 土thổ/độ 八bát 地địa 八bát 住trụ 八bát 信tín 已dĩ 上thượng 雖tuy 破phá 塵trần 沙sa 及cập 伏phục 無vô 明minh 塵trần 沙sa 既ký 不bất 潤nhuận 界giới 外ngoại 生sanh 牽khiên 報báo 竝tịnh 由do 無vô 漏lậu 為vi 因nhân 是thị 故cố 亦diệc 在tại 方phương 便tiện 土thổ/độ 中trung 唯duy 有hữu 別biệt 圓viên 初Sơ 地Địa 初sơ 住trụ 獲hoạch 玅# 果quả 報báo 居cư 實thật 報báo 土thổ/độ 生sanh 身thân 得đắc 忍nhẫn 未vị 入nhập 滅diệt 者giả 但đãn 名danh 華hoa 報báo 也dã 。

次thứ 明minh 十Thập 地Địa 者giả 一nhất 歡hoan 喜hỷ (# 從tùng 此thử 用dụng 中trung 道đạo 觀quán 破phá 一nhất 分phần/phân 無vô 明minh 顯hiển 一nhất 分phần/phân 三tam 德đức 乃nãi 至chí 等đẳng 覺giác 俱câu 名danh 聖thánh 種chủng 性tánh )# 此thử 是thị 見kiến 道đạo 位vị 又hựu 無vô 功công 用dụng 位vị 百bách 界giới 作tác 佛Phật 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 利lợi 益ích 眾chúng 生sanh 。 行hành 五ngũ 百bách 由do 旬tuần 。 初sơ 入nhập 實thật 報báo 無vô 障chướng 閡ngại 土thổ/độ 初sơ 入nhập 寶bảo 所sở 二nhị 離ly 垢cấu 地địa 三tam 發phát 光quang 地địa 四tứ 燄diệm 慧tuệ 地địa 五ngũ 難nan 勝thắng 地địa 六lục 現hiện 前tiền 地địa 七thất 遠viễn 行hành 地địa 八bát 不bất 動động 地địa 九cửu 善thiện 慧tuệ 地địa 十thập 法pháp 雲vân 地địa (# 已dĩ 上thượng 九cửu 地địa 地địa 地địa 各các 斷đoạn 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 證chứng 一nhất 分phần/phân 中trung 道đạo )# 。

二nhị 聖thánh 位vị 分phần/phân 二nhị 初sơ 因nhân 又hựu 二nhị 初sơ 十Thập 地Địa 地địa 名danh 能năng 持trì 證chứng 中trung 道đạo 地địa 能năng 持trì 眾chúng 善thiện 故cố 名danh 地địa 焉yên 捨xả 凡phàm 入nhập 聖thánh 四tứ 魔ma 不bất 動động 到đáo 有hữu 無vô 邊biên 平bình 等đẳng 雙song 照chiếu 名danh 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 。 法Pháp 身thân 般Bát 若Nhã 解giải 脫thoát 。 謂vị 之chi 三tam 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 謂vị 之chi 德đức 縱tung 橫hoành 之chi 三tam 德đức 也dã 聖thánh 位vị 能năng 生sanh 不bất 改cải 變biến 故cố 名danh 聖thánh 種chủng 性tánh 也dã 見kiến 中trung 道đạo 故cố 名danh 見kiến 道đạo 也dã 不bất 加gia 功công 力lực 。 任nhậm 運vận 流lưu 入nhập 名danh 無vô 功công 用dụng 也dã 分phân 身thân 橫hoạnh/hoành 應ưng 百bách 界giới 度độ 生sanh 名danh 百bách 界giới 作tác 佛Phật 也dã 若nhược 至chí 二nhị 地địa 千thiên 界giới 作tác 佛Phật 三tam 地địa 已dĩ 去khứ 莫mạc 不bất 皆giai 悉tất 十thập 倍bội 增tăng 之chi 一nhất 生sanh 兜Đâu 率Suất 二nhị 詫# 胎thai 三tam 住trụ 胎thai 四tứ 出xuất 胎thai 五ngũ 出xuất 家gia 六lục 成thành 道Đạo 七thất 轉chuyển 法Pháp 輪luân 八bát 入nhập 涅Niết 槃Bàn 名danh 八bát 相tương/tướng 也dã 若nhược 約ước 生sanh 死tử 處xứ 加gia 實thật 報báo 土thổ/độ 若nhược 約ước 煩phiền 惱não 更cánh 加gia 無vô 明minh 若nhược 約ước 觀quán 智trí 更cánh 加gia 中trung 道đạo 以dĩ 此thử 增tăng 前tiền 名danh 五ngũ 百bách 也dã 修tu 中trung 道đạo 因nhân 稱xưng 實thật 感cảm 報báo 依y 正chánh 不bất 隔cách 色sắc 心tâm 無vô 礙ngại 故cố 。 名danh 實thật 報báo 無vô 障chướng 礙ngại 土thổ/độ 也dã 分phần/phân 證chứng 寂tịch 光quang 名danh 初sơ 入nhập 寶bảo 所sở 也dã 以dĩ 正chánh 無vô 相tướng 入nhập 眾chúng 生sanh 界giới 。 同đồng 於ư 虗hư 空không 名danh 離Ly 垢Cấu 地Địa 。 光quang 慧tuệ 信tín 忍nhẫn 習tập 佛Phật 之chi 道đạo 極cực 淨tịnh 明minh 生sanh 名danh 發Phát 光Quang 地Địa 。 此thử 新tân 譯dịch 也dã 舊cựu 飜phiên 第đệ 三tam 謂vị 之chi 明minh 地địa 發phát 光quang 即tức 明minh 也dã 順thuận 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 觀quán 一nhất 切thiết 法pháp 。 名danh 燄Diệm 慧Tuệ 地Địa 。 順thuận 忍nhẫn 修tu 道Đạo 三tam 界giới 無vô 明minh 莫mạc 不bất 皆giai 空không 名danh 難Nan 勝Thắng 地Địa 。 上thượng 順thuận 諸chư 法pháp 觀quán 於ư 三tam 世thế 寂tịch 滅diệt 無vô 二nhị 。 名danh 現Hiện 前Tiền 地Địa 。 觀quán 諸chư 煩phiền 惱não 。 不bất 有hữu 不bất 無vô 。 常thường 向hướng 上thượng 地địa 念niệm 念niệm 寂tịch 滅diệt 名danh 遠Viễn 行Hành 地Địa 。 以dĩ 無vô 生sanh 觀quán 捨xả 於ư 三tam 界giới 名danh 不Bất 動Động 地Địa 。 入nhập 於ư 上thượng 觀quán 光quang 光quang 佛Phật 化hóa 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 道đạo 名danh 善Thiện 慧Tuệ 地Địa 。 瓔anh 珞lạc 經kinh 中trung 云vân 玅# 慧tuệ 地địa 玅# 即tức 善thiện 也dã 入nhập 中trung 道đạo 觀quán 受thọ 佛Phật 職chức 位vị 。 既ký 同đồng 真Chân 如Như 亦diệc 等đẳng 法Pháp 界Giới 玅# 雲vân 普phổ 覆phú 名danh 法Pháp 雲Vân 地Địa 。 一nhất 分phần/phân 中trung 道đạo 一nhất 點điểm 在tại 上thượng 縱túng/tung 也dã 般Bát 若Nhã 解giải 脫thoát 。 二nhị 點điểm 在tại 下hạ 橫hoạnh/hoành 也dã 前tiền 云vân 三tam 德đức 今kim 云vân 中trung 道đạo 縱tung 橫hoành 互hỗ 現hiện 耳nhĩ 。

更cánh 斷đoạn 一nhất 品phẩm 入nhập 等đẳng 覺giác 位vị 亦diệc 名danh 金kim 剛cang 心tâm 亦diệc 名danh 一Nhất 生Sanh 補Bổ 處Xứ 。 亦diệc 名danh 有hữu 上thượng 士sĩ 。

二nhị 等đẳng 覺giác 位vị 亦diệc 名danh 無vô 垢cấu 地địa 過quá 十Thập 地Địa 解giải 入nhập 百bách 千thiên 三tam 昧muội 。 照chiếu 一nhất 相tướng 無vô 相tướng 。 寂tịch 滅diệt 無vô 為vi 。 望vọng 于vu 玅# 覺giác 猶do 有hữu 一nhất 等đẳng 比tỉ 下hạ 名danh 覺giác 故cố 名danh 等đẳng 覺giác 更cánh 有hữu 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 塵trần 垢cấu 雖tuy 有hữu 如như 無vô 故cố 名danh 無vô 垢cấu 所sở 修tu 觀quán 智trí 純thuần 一nhất 堅kiên 利lợi 喻dụ 若nhược 金kim 剛cang 名danh 金kim 剛cang 心tâm 有hữu 一nhất 生sanh 在tại 未vị 全toàn 損tổn 之chi 名danh 為vi 一nhất 生sanh 過quá 此thử 之chi 後hậu 即tức 補bổ 果quả 佛Phật 玅# 覺giác 之chi 處xứ 名danh 為vi 補bổ 處xứ 更cánh 有hữu 玅# 覺giác 上thượng 位vị 可khả 登đăng 名danh 有hữu 上thượng 士sĩ 問vấn 為vi 用dụng 金kim 剛cang 智trí 斷đoạn 無vô 明minh 為vi 用dụng 玅# 覺giác 智trí 斷đoạn 無vô 明minh 答đáp 涅Niết 槃Bàn 云vân 有hữu 所sở 斷đoạn 者giả 名danh 有hữu 上thượng 士sĩ 無vô 所sở 斷đoạn 者giả 名danh 無Vô 上Thượng 士Sĩ 。 問vấn 何hà 故cố 勝thắng 鬘man 云vân 無vô 明minh 住trụ 地địa 。 其kỳ 力lực 最tối 大đại 。 佛Phật 菩Bồ 提Đề 智trí 之chi 所sở 能năng 斷đoạn 。 答đáp 別biệt 圓viên 地địa 住trụ 乃nãi 至chí 等đẳng 覺giác 莫mạc 不bất 皆giai 用dụng 佛Phật 菩Bồ 提Đề 智trí 斷đoạn 無vô 明minh 垢cấu 是thị 故cố 云vân 耳nhĩ 諸chư 文văn 中trung 說thuyết 佛Phật 上thượng 上thượng 智trí 斷đoạn 下hạ 下hạ 惑hoặc 又hựu 下hạ 下hạ 智trí 斷đoạn 上thượng 上thượng 惑hoặc 準chuẩn 向hướng 之chi 義nghĩa 思tư 之chi 可khả 知tri 。

更cánh 破phá 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 入nhập 玅# 覺giác 位vị 坐tọa 蓮liên 華hoa 藏tạng 。 世thế 界giới 七thất 寶bảo 。 菩Bồ 提Đề 樹thụ 下hạ 。 大đại 寶bảo 華hoa 王vương 座tòa 現hiện 。 圓viên 滿mãn 報báo 身thân 。

二nhị 果quả 位vị 分phần/phân 二nhị 初sơ 成thành 佛Phật 玅# 觀quán 上thượng 忍nhẫn 大đại 寂tịch 無vô 相tướng 名danh 為vi 玅# 覺giác 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 華hoa 藏tạng 世thế 界giới 品phẩm 中trung 所sở 說thuyết 寶bảo 華hoa 王vương 座tòa 亦diệc 如như 華hoa 嚴nghiêm 又hựu 梵Phạm 網võng 云vân 於ư 寂Tịch 滅Diệt 道Đạo 場Tràng 。 坐tọa 金kim 剛cang 華hoa 王vương 座tòa 舊cựu 攝nhiếp 論luận 云vân 大đại 蓮liên 華hoa 王vương 清thanh 淨tịnh 世thế 界giới 。 新tân 攝nhiếp 論luận 云vân 大đại 寶bảo 華hoa 王vương 清thanh 淨tịnh 佛Phật 土độ 。 圓viên 滿mãn 報báo 身thân 。 如như 前tiền 已dĩ 辨biện 七thất 寶bảo 眾chúng 多đa 表biểu 無vô 量lượng 故cố 與dữ 前tiền 通thông 教giáo 表biểu 法pháp 異dị 焉yên 。

為vi 鈍độn 根căn 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 轉chuyển 無vô 量lượng 四Tứ 諦Đế 法Pháp 輪luân 。 即tức 此thử 佛Phật 也dã 。

二nhị 為vi 下hạ 說thuyết 法Pháp 不bất 知tri 理lý 具cụ 名danh 為vi 鈍độn 根căn 迷mê 中trung 重trọng/trùng 故cố 為vi 說thuyết 無vô 量lượng 偏thiên 圓viên 對đối 辨biện 但đãn 中trung 名danh 鈍độn 真chân 中trung 而nhi 分phân 別biệt 圓viên 咸hàm 利lợi 。

有hữu 經kinh 論luận 說thuyết 七thất 地địa 已dĩ 前tiền 名danh 有hữu 功công 用dụng 道đạo 八bát 地địa 已dĩ 上thượng 名danh 無vô 功công 用dụng 道đạo 。 玅# 覺giác 位vị 但đãn 破phá 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 者giả 總tổng 是thị 約ước 教giáo 道đạo 說thuyết 。

三tam 有hữu 經kinh 論luận 下hạ 隨tùy 機cơ 不bất 定định 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 正chánh 明minh 為vi 三tam 初sơ 點điểm 示thị 教giáo 道đạo 七thất 地địa 已dĩ 前tiền 等đẳng 者giả 如như 華hoa 嚴nghiêm 云vân 菩Bồ 薩Tát 未vị 至chí 第đệ 八bát 地địa 時thời 如như 人nhân 乘thừa 船thuyền 。 欲dục 渡độ 大đại 海hải 未vị 至chí 大đại 海hải 。 多đa 用dụng 功công 力lực 。 若nhược 至chí 八bát 地địa 從tùng 大đại 方phương 便tiện 近cận 佛Phật 智trí 慧tuệ 無vô 功công 用dụng 心tâm 不bất 加gia 功công 力lực 。 華hoa 嚴nghiêm 又hựu 云vân 第đệ 五Ngũ 地Địa 中trung 。 習tập 學học 世thế 法pháp 經kinh 書thư 文văn 章chương 筭# 數số 占chiêm 相tướng 吉cát 凶hung 。 等đẳng 事sự 又hựu 無vô 等đẳng 覺giác 當đương 知tri 皆giai 是thị 。 教giáo 道đạo 之chi 義nghĩa 言ngôn 玅# 覺giác 位vị 破phá 一nhất 品phẩm 者giả 未vị 知tri 出xuất 在tại 何hà 經kinh 論luận 中trung 輔phụ 行hành 但đãn 云vân 破phá 十thập 二nhị 品phẩm 稱xưng 為vi 玅# 覺giác 故cố 前tiền 所sở 明minh 始thỉ 自tự 十thập 信tín 至chí 于vu 玅# 覺giác 無vô 非phi 教giáo 道đạo 何hà 獨độc 今kim 文văn 云vân 七thất 地địa 等đẳng 耶da 然nhiên 前tiền 初Sơ 地Địa 云vân 入nhập 寶bảo 所sở 無vô 障chướng 礙ngại 土thổ/độ 輔phụ 行hành 既ký 云vân 實thật 報báo 說thuyết 別biệt 是thị 約ước 教giáo 道đạo 證chứng 道đạo 必tất 無vô 今kim 亦diệc 例lệ 之chi 教giáo 道đạo 必tất 無vô 無vô 障chướng 礙ngại 土thổ/độ 言ngôn 無vô 障chướng 礙ngại 約ước 證chứng 道đạo 耳nhĩ 初Sơ 地Địa 既ký 乃nãi 所sở 證chứng 同đồng 圓viên 二nhị 地địa 已dĩ 去khứ 誰thùy 證chứng 隔cách 歷lịch 故cố 十thập 二nhị 品phẩm 皆giai 教giáo 道đạo 也dã 問vấn 為vi 是thị 約ước 行hành 教giáo 道đạo 約ước 說thuyết 教giáo 道đạo 答đáp 約ước 行hành 教giáo 道đạo 約ước 行hành 人nhân 論luận 但đãn 在tại 地địa 前tiền 約ước 說thuyết 教giáo 道đạo 約ước 如Như 來Lai 說thuyết 通thông 於ư 始thỉ 終chung 約ước 行hành 證chứng 道đạo 在tại 於ư 初Sơ 地Địa 約ước 行hành 人nhân 證chứng 與dữ 圓viên 無vô 殊thù 約ước 說thuyết 證chứng 道đạo 約ước 如Như 來Lai 說thuyết 已dĩ 。 證chứng 之chi 法pháp 應ưng 知tri 別biệt 教giáo 論luận 證chứng 道đạo 者giả 非phi 是thị 別biệt 教giáo 當đương 分phân 之chi 談đàm 乃nãi 是thị 點điểm 示thị 行hành 人nhân 親thân 證chứng 不bất 存tồn 隔cách 歷lịch 及cập 以dĩ 聖thánh 人nhân 已dĩ 證chứng 圓viên 融dung 耳nhĩ 故cố 約ước 說thuyết 證chứng 道đạo 非phi 隔cách 歷lịch 也dã 約ước 行hành 尚thượng 自tự 同đồng 圓viên 約ước 說thuyết 豈khởi 不bất 爾nhĩ 耶da 故cố 約ước 行hành 證chứng 道đạo 所sở 修tu 之chi 因nhân 即tức 是thị 迴hồi 向hướng 。 圓viên 修tu 人nhân 也dã 約ước 說thuyết 證chứng 道đạo 即tức 是thị 被bị 於ư 圓viên 修tu 人nhân 耳nhĩ 何hà 者giả 別biệt 向hướng 圓viên 修tu 諦đế 觀quán 不bất 二nhị 若nhược 無vô 聖thánh 人nhân 說thuyết 於ư 已dĩ 證chứng 融dung 玅# 之chi 法pháp 而nhi 赴phó 應ưng 之chi 則tắc 成thành 有hữu 感cảm 而nhi 無vô 應ưng 矣hĩ 約ước 行hành 證chứng 道đạo 若nhược 非phi 別biệt 向hướng 圓viên 修tu 之chi 因nhân 是thị 則tắc 有hữu 果quả 而nhi 無vô 因nhân 矣hĩ 或hoặc 謂vị 地địa 上thượng 圓viên 融dung 地địa 前tiền 隔cách 歷lịch 別biệt 人nhân 初sơ 心tâm 聞văn 地địa 上thượng 圓viên 融dung 約ước 說thuyết 證chứng 道đạo 被bị 別biệt 人nhân 初sơ 心tâm 等đẳng 無vô 稽khể 之chi 談đàm 不bất 可khả 用dụng 也dã 問vấn 別biệt 向hướng 圓viên 修tu 為vi 初sơ 迴hồi 向hướng 為vi 第đệ 十thập 耶da 答đáp 瓔anh 珞lạc 經kinh 中trung 第đệ 十thập 迴hồi 向hướng 始thỉ 修tu 中trung 道đạo 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 觀quán 。 且thả 從tùng 下hạ 根căn 若nhược 論luận 中trung 上thượng 實thật 通thông 前tiền 九cửu 故cố 十thập 迴hồi 向hướng 次thứ 第đệ 三tam 觀quán 若nhược 入nhập 中trung 道đạo 與dữ 圓viên 無vô 異dị 別biệt 有hữu 義nghĩa 章chương 分phân 別biệt 此thử 也dã 。

有hữu 處xứ 說thuyết 初Sơ 地Địa 斷đoạn 見kiến 從tùng 二nhị 地địa 至chí 六lục 地địa 斷đoạn 思tư 與dữ 羅La 漢Hán 齊tề 者giả 此thử 乃nãi 借tá 別biệt 教giáo 位vị 名danh 名danh 通thông 教giáo 位vị 耳nhĩ 。

二nhị 有hữu 處xứ 下hạ 借tá 別biệt 名danh 通thông 止Chỉ 觀Quán 兩lưỡng 文văn 一nhất 借tá 別biệt 名danh 名danh 通thông 家gia 三tam 乘thừa 共cộng 位vị 二nhị 借tá 別biệt 名danh 單đơn 名danh 通thông 家gia 菩Bồ 薩Tát 位vị 今kim 此thử 一nhất 文văn 該cai 彼bỉ 兩lưỡng 說thuyết 彼bỉ 初sơ 文văn 者giả 外ngoại 凡phàm 十thập 信tín 即tức 是thị 乾can/kiền/càn 慧tuệ 內nội 凡phàm 三tam 賢hiền 即tức 是thị 性tánh 地địa 八bát 人nhân 見kiến 是thị 初sơ 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 。 薄bạc 地địa 有hữu 向hướng 即tức 離ly 垢cấu 地địa 薄bạc 地địa 有hữu 果quả 即tức 是thị 明minh 地địa 離ly 欲dục 地địa 向hướng 即tức 是thị 炎diễm 地địa 離ly 欲dục 有hữu 果quả 即tức 難nan 勝thắng 地địa 已dĩ 辦biện 地địa 向hướng 即tức 現hiện 前tiền 地địa 已dĩ 辦biện 地địa 果quả 即tức 遠viễn 行hành 地địa 八bát 支chi 佛Phật 地địa 是thị 不bất 動động 地địa 九cửu 菩Bồ 薩Tát 地địa 是thị 善thiện 慧tuệ 地địa 第đệ 十thập 佛Phật 地địa 是thị 法pháp 雲vân 地địa 借tá 此thử 別biệt 名danh 判phán 共cộng 位vị 者giả 是thị 則tắc 初Sơ 地Địa 名danh 為vi 斷đoạn 見kiến 二nhị 地địa 斷đoạn 欲dục 一nhất 兩lưỡng 品phẩm 思tư 乃nãi 至chí 七Thất 地Địa 。 斷đoạn 殘tàn 思tư 盡tận 彼bỉ 第đệ 二nhị 文văn 引dẫn 舊cựu 人nhân 云vân 六lục 地địa 思tư 盡tận 與dữ 羅La 漢Hán 齊tề 或hoặc 云vân 七thất 地địa 與dữ 羅La 漢Hán 齊tề 今kim 家gia 意ý 者giả 約ước 十thập 度độ 義nghĩa 第đệ 六lục 般Bát 若Nhã 空không 慧tuệ 惑hoặc 盡tận 與dữ 羅La 漢Hán 齊tề 若nhược 約ước 諸chư 地địa 來lai 對đối 向hướng 果quả 七thất 地địa 正chánh 與dữ 第đệ 四Tứ 果Quả 位vị 已dĩ 辦biện 地địa 齊tề 故cố 知tri 此thử 文văn 該cai 彼bỉ 兩lưỡng 說thuyết 總tổng 而nhi 言ngôn 之chi 。 皆giai 是thị 借tá 別biệt 而nhi 名danh 通thông 也dã 名danh 可khả 借tá 別biệt 義nghĩa 必tất 依y 通thông 玅# 玄huyền 所sở 說thuyết 如như 前tiền 已dĩ 明minh 言ngôn 十thập 度độ 者giả 合hợp 但đãn 六Lục 度Độ 開khai 則tắc 成thành 十thập 何hà 者giả 禪thiền 有hữu 願nguyện 力lực 開khai 出xuất 願nguyện 度độ 有hữu 神thần 通thông 力lực 。 開khai 出xuất 力lực 度độ 根căn 本bổn 定định 者giả 守thủ 本bổn 禪thiền 度độ 般Bát 若Nhã 度độ 中trung 有hữu 道đạo 種chủng 智trí 開khai 方phương 便tiện 度độ 有hữu 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 開khai 出xuất 智Trí 度Độ 一Nhất 切Thiết 智Trí 守thủ 本bổn 般Bát 若Nhã 度độ 此thử 借tá 別biệt 義nghĩa 具cụ 如như 大đại 品phẩm 大đại 論luận 楞lăng 伽già 故cố 云vân 有hữu 處xứ 說thuyết 也dã 。

有hữu 云vân 三tam 賢hiền 十thập 聖thánh 住trụ 果quả 報báo 唯duy 佛Phật 一nhất 人nhân 。 居cư 淨tịnh 土độ 此thử 借tá 別biệt 教giáo 名danh 明minh 圓viên 教giáo 位vị 也dã 。

三tam 有hữu 云vân 下hạ 借tá 別biệt 明minh 圓viên 有hữu 云vân 即tức 是thị 仁nhân 王vương 般Bát 若Nhã 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 說thuyết 偈kệ 文văn 也dã 三tam 賢hiền 十thập 聖thánh 即tức 是thị 別biệt 位vị 住trụ 果quả 報báo 者giả 即tức 是thị 圓viên 義nghĩa 以dĩ 別biệt 三tam 賢hiền 未vị 破phá 無vô 明minh 不bất 住trụ 果quả 報báo 圓viên 住trụ 果quả 報báo 無vô 三tam 賢hiền 名danh 由do 是thị 觀quán 之chi 。 借tá 別biệt 三tam 賢hiền 十thập 聖thánh 之chi 位vị 以dĩ 明minh 於ư 圓viên 住trụ 果quả 報báo 義nghĩa 非phi 虗hư 立lập 也dã 。

如như 此thử 流lưu 類loại 甚thậm 眾chúng 須tu 細tế 知tri 當đương 教giáo 斷đoạn 證chứng 之chi 位vị 至chí 何hà 位vị 斷đoạn 何hà 惑hoặc 證chứng 何hà 理lý 往vãng 判phán 諸chư 教giáo 諸chư 位vị 。 無vô 不bất 通thông 達đạt 。

二nhị 如như 此thử 下hạ 結kết 勸khuyến 。

略lược 明minh 別biệt 教giáo 竟cánh 。

三tam 略lược 明minh 下hạ 總tổng 結kết 。

次thứ 明minh 圓viên 教giáo 者giả 。

四tứ 圓viên 教giáo 文văn 為vi 三tam 初sơ 標tiêu 。

圓viên 名danh 圓viên 玅# 圓viên 滿mãn 圓viên 足túc 圓viên 頓đốn 故cố 名danh 圓viên 教giáo 也dã 。

二nhị 圓viên 名danh 下hạ 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 釋thích 名danh 義nghĩa 二nhị 初sơ 正chánh 釋thích 名danh 三tam 諦đế 圓viên 融dung 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 名danh 為vi 圓viên 玅# 三tam 一nhất 相tương/tướng 即tức 無vô 有hữu 缺khuyết 減giảm 。 名danh 為vi 圓viên 滿mãn 三tam 一nhất 自tự 在tại 悉tất 皆giai 互hỗ 具cụ 名danh 為vi 圓viên 足túc 三tam 一nhất 無vô 差sai 不bất 從tùng 漸tiệm 次thứ 名danh 為vi 圓viên 頓đốn 。

所sở 謂vị 圓viên 伏phục 圓viên 信tín 圓viên 斷đoạn 圓viên 行hành 圓viên 位vị 圓viên 自tự 在tại 莊trang 嚴nghiêm 。 圓viên 建kiến 立lập 眾chúng 生sanh 。

二nhị 所sở 謂vị 下hạ 示thị 法pháp 體thể 上thượng 釋thích 名danh 云vân 玅# 滿mãn 足túc 頓đốn 何hà 等đẳng 是thị 耶da 故cố 今kim 示thị 云vân 三tam 觀quán 圓viên 修tu 五ngũ 住trụ 皆giai 伏phục 名danh 為vi 圓viên 伏phục 信tín 一nhất 切thiết 法pháp 。 即tức 空không 假giả 中trung 名danh 為vi 圓viên 信tín 三tam 惑hoặc 俱câu 斷đoạn 名danh 為vi 圓viên 斷đoạn 一nhất 行hành 具cụ 足túc 一nhất 切thiết 。 諸chư 行hành 名danh 為vi 圓viên 行hành 一nhất 位vị 具cụ 足túc 一nhất 切thiết 。 諸chư 位vị 名danh 為vi 圓viên 位vị 理lý 為vi 所sở 嚴nghiêm 觀quán 為vi 能năng 嚴nghiêm 能năng 所sở 內nội 嚴nghiêm 外ngoại 用dụng 自tự 在tại 六lục 根căn 六lục 塵trần 莫mạc 不bất 一nhất 一nhất 皆giai 入nhập 正chánh 受thọ 無vô 不bất 一nhất 一nhất 咸hàm 起khởi 出xuất 說thuyết 雙song 示thị 入nhập 出xuất 依y 正chánh 相tương/tướng 即tức 根căn 塵trần 互hỗ 徧biến 名danh 圓viên 自tự 在tại 莊trang 嚴nghiêm 。 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 語ngữ 默mặc 作tác 作tác 莫mạc 不bất 一nhất 一nhất 皆giai 令linh 。 眾chúng 生sanh 得đắc 空không 假giả 中trung 四tứ 悉tất 之chi 益ích 名danh 圓viên 建kiến 立lập 眾chúng 生sanh 。 此thử 等đẳng 具cụ 如như 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 說thuyết 。

諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 論luận 說thuyết 佛Phật 境cảnh 界giới 不bất 共cộng 三tam 乘thừa 位vị 次thứ 總tổng 屬thuộc 此thử 教giáo 也dã 。

二nhị 諸chư 大Đại 乘Thừa 下hạ 釋thích 位vị 次thứ 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 總tổng 明minh 今kim 家gia 所sở 判phán 諸chư 大Đại 乘Thừa 中trung 談đàm 佛Phật 法Pháp 者giả 悉tất 是thị 圓viên 教giáo 不bất 同đồng 他tha 宗tông 偏thiên 計kế 一nhất 經kinh 一nhất 論luận 而nhi 已dĩ 。

法pháp 華hoa 中trung 開khai 示thị 悟ngộ 入nhập 。 四tứ 字tự 對đối 圓viên 教giáo 住trụ 行hành 向hướng 地địa 此thử 四tứ 十thập 位vị 華hoa 嚴nghiêm 云vân 初sơ 發phát 心tâm 時thời 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 所sở 有hữu 慧tuệ 身thân 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。 清thanh 淨tịnh 玅# 法Pháp 身thân 湛trạm 然nhiên 應ưng 一nhất 切thiết 此thử 明minh 圓viên 四tứ 十thập 二nhị 位vị 維duy 摩ma 經Kinh 云vân 薝chiêm 蔔bặc 林lâm 中trung 不bất 嗅khứu 餘dư 香hương 。 入nhập 此thử 室thất 者giả 。 唯duy 聞văn 諸chư 佛Phật 功công 德đức 。 之chi 香hương 又hựu 云vân 入nhập 不bất 二nhị 法Pháp 門môn 。 般Bát 若Nhã 明minh 最Tối 上Thượng 乘Thừa 涅Niết 槃Bàn 明minh 一nhất 心tâm 五ngũ 行hành 又hựu 經Kinh 云vân 有hữu 人nhân 入nhập 大đại 海hải 浴dục 已dĩ 用dụng 一nhất 切thiết 諸chư 河hà 。 之chi 水thủy 又hựu 娑sa 伽già 羅la 龍long 澍chú 車xa 軸trục 雨vũ 唯duy 大đại 海hải 能năng 受thọ 餘dư 地địa 不bất 堪kham 又hựu 擣đảo 萬vạn 種chủng 香hương 為vi 丸hoàn 若nhược 燒thiêu 一nhất 塵trần 具cụ 足túc 眾chúng 氣khí 。

二nhị 法pháp 華hoa 下hạ 別biệt 示thị 分phần/phân 二nhị 初sơ 正chánh 明minh 位vị 次thứ 二nhị 初sơ 通thông 列liệt 諸chư 經kinh 二nhị 初sơ 正chánh 列liệt 開khai 示thị 悟ngộ 入nhập 。 四tứ 字tự 以dĩ 對đối 住trụ 行hành 向hướng 地địa 在tại 文văn 可khả 見kiến 引dẫn 華hoa 嚴nghiêm 云vân 初sơ 發phát 等đẳng 者giả 意ý 將tương 初sơ 住trụ 開khai 發phát 三Tam 身Thân 例lệ 二nhị 住trụ 去khứ 至chí 於ư 玅# 覺giác 無vô 不bất 皆giai 然nhiên 故cố 云vân 此thử 明minh 圓viên 四tứ 十thập 二nhị 位vị 也dã 維duy 摩ma 詰cật 經kinh 觀quán 眾chúng 生sanh 品phẩm 天thiên 女nữ 彈đàn 訶ha 舍Xá 利Lợi 弗Phất 云vân 瞻chiêm 蔔bặc 林lâm 等đẳng 瞻chiêm 蔔bặc 林lâm 者giả 喻dụ 圓viên 教giáo 也dã 不bất 嗅khứu 餘dư 香hương 。 比tỉ 三tam 教giáo 也dã 淨tịnh 名danh 空không 室thất 表biểu 常thường 寂tịch 光quang 十thập 方phương 如Như 來Lai 。 咸hàm 住trụ 其kỳ 中trung 故cố 入nhập 室thất 者giả 名danh 入nhập 寂tịch 光quang 與dữ 諸chư 如Như 來Lai 。 法Pháp 身thân 大Đại 士Sĩ 。 一nhất 體thể 無vô 異dị 。 功công 德đức 玅# 香hương 普phổ 薰huân 一nhất 切thiết 無vô 非phi 中trung 道đạo 根căn 塵trần 法Pháp 界Giới 其kỳ 在tại 茲tư 乎hồ 瞻chiêm 蔔bặc 此thử 飜phiên 黃hoàng 華hoa 樹thụ 也dã 薝chiêm (# 丁đinh 敢cảm 切thiết )# 字tự 誤ngộ 也dã 應ưng 作tác 瞻chiêm 字tự 維duy 摩ma 經kinh 不bất 二nhị 法Pháp 門môn 。 品phẩm 三tam 十thập 一nhất 菩Bồ 薩Tát 各các 各các 。 宣tuyên 說thuyết 不bất 二nhị 法Pháp 門môn 。 葢# 以dĩ 有hữu 言ngôn 言ngôn 於ư 無vô 言ngôn 是thị 名danh 別biệt 教giáo 若nhược 一nhất 一nhất 門môn 能năng 攝nhiếp 諸chư 門môn 是thị 名danh 圓viên 教giáo 文Văn 殊Thù 乃nãi 以dĩ 無vô 言ngôn 言ngôn 於ư 無vô 言ngôn 淨tịnh 名danh 則tắc 以dĩ 無vô 言ngôn 。 無vô 言ngôn 是thị 名danh 不bất 二nhị 。 在tại 圓viên 教giáo 也dã 是thị 乘thừa 微vi 玅# 無vô 有hữu 過quá 者giả 。 名danh 最Tối 上Thượng 乘Thừa 。 復phục 有hữu 一nhất 行hành 是thị 如Như 來Lai 行hạnh 。 所sở 謂vị 大Đại 乘Thừa 。 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 佛Phật 性tánh 之chi 理lý 是thị 名danh 涅Niết 槃Bàn 。 一nhất 心tâm 五ngũ 行hành 又hựu 經Kinh 云vân 者giả 亦diệc 涅Niết 槃Bàn 也dã 理lý 具cụ 諸chư 法pháp 如như 大đại 海hải 水thủy 。 依y 理lý 修tu 觀quán 如như 在tại 海hải 浴dục 此thử 行hành 徧biến 攝nhiếp 一nhất 切thiết 諸chư 行hành 。 譬thí 如như 已dĩ 用dụng 諸chư 河hà 之chi 水thủy 又hựu 娑sa 伽già 等đẳng 華hoa 嚴nghiêm 云vân 也dã 娑sa 伽già 羅la 者giả 此thử 飜phiên 鹹hàm 海hải 從tùng 所sở 居cư 處xứ 以dĩ 立lập 名danh 焉yên 龍long 譬thí 如Như 來Lai 雨vũ 喻dụ 圓viên 教giáo 海hải 譬thí 圓viên 機cơ 餘dư 地địa 喻dụ 三tam 教giáo 之chi 人nhân 車xa 軸trục 之chi 雨vũ 雨vũ 之chi 大đại 也dã 澍chú 時thời 雨vũ 也dã 又hựu 擣đảo 萬vạn 種chủng 香hương 為vi 丸hoàn 等đẳng 文văn 出xuất 楞lăng 嚴nghiêm 三tam 昧muội 經kinh 中trung 理lý 具cụ 諸chư 法pháp 如như 萬vạn 種chủng 香hương 諸chư 法pháp 即tức 理lý 如như 擣đảo 為vi 丸hoàn 隨tùy 觀quán 理lý 性tánh 所sở 具cụ 一nhất 法pháp 如như 燒thiêu 一nhất 塵trần 理lý 具cụ 一nhất 法pháp 徧biến 攝nhiếp 諸chư 法pháp 如như 眾chúng 氣khí 具cụ 足túc 。

如như 是thị 等đẳng 類loại 。 竝tịnh 屬thuộc 圓viên 教giáo 。

二nhị 如như 下hạ 結kết 。

今kim 且thả 依y 法pháp 華hoa 瓔anh 珞lạc 略lược 明minh 位vị 次thứ 有hữu 八bát 一nhất 五ngũ 品phẩm 弟đệ 子tử 位vị (# 外ngoại 凡phàm 出xuất 法pháp 華hoa 經kinh )# 二nhị 十thập 信tín 位vị (# 內nội 凡phàm )# 三tam 十thập 住trụ 位vị (# 聖thánh 初sơ )# 四tứ 十thập 行hành 五ngũ 十thập 迴hồi 向hướng 六lục 十Thập 地Địa 七thất 等đẳng 覺giác (# 是thị 因nhân 位vị 末mạt )# 八bát 玅# 覺giác (# 是thị 果quả 位vị )# 。

二nhị 今kim 下hạ 別biệt 依y 法pháp 華hoa 瓔anh 珞lạc 分phần/phân 二nhị 初sơ 標tiêu 列liệt 五ngũ 品phẩm 名danh 目mục 法pháp 華hoa 顯hiển 然nhiên 八bát 界giới 發phát 心tâm 至chí 一nhất 生sanh 在tại 四tứ 方phương 道Đạo 場Tràng 開khai 示thị 悟ngộ 入nhập 。 如như 此thử 即tức 是thị 十thập 信tín 等đẳng 位vị 若nhược 瓔anh 珞lạc 經kinh 位vị 次thứ 昭chiêu 然nhiên 具cụ 足túc 列liệt 釋thích 法pháp 華hoa 純thuần 圓viên 瓔anh 珞lạc 兼kiêm 別biệt 今kim 須tu 取thủ 圓viên 。

初sơ 五ngũ 品phẩm 位vị 者giả 。

二nhị 初sơ 五ngũ 品phẩm 下hạ 釋thích 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 凡phàm 二nhị 初sơ 外ngoại 凡phàm 三tam 初sơ 標tiêu 。

一nhất 隨tùy 喜hỷ 品phẩm 。

二nhị 一nhất 下hạ 釋thích 為vi 五ngũ 初sơ 隨tùy 喜hỷ 品phẩm 分phần/phân 二nhị 初sơ 標tiêu 。

經Kinh 云vân 若nhược 聞văn 是thị 經Kinh 。 而nhi 不bất 毀hủy 訾tí 。 起khởi 隨tùy 喜hỷ 心tâm 。

二nhị 經kinh 下hạ 釋thích 二nhị 初sơ 引dẫn 經kinh 即tức 分phân 別biệt 功công 德đức 。 品phẩm 十thập 九cửu 行hành 偈kệ 後hậu 先tiên 明minh 現hiện 在tại 四tứ 信tín 次thứ 說thuyết 滅diệt 後hậu 五ngũ 品phẩm 下hạ 去khứ 引dẫn 經kinh 準chuẩn 此thử 應ưng 知tri 。

問vấn 隨tùy 喜hỷ 何hà 法pháp 。

二nhị 料liệu 揀giản 分phần/phân 二nhị 初sơ 問vấn 。

答đáp 玅# 法pháp 。

二nhị 答đáp 為vi 二nhị 初sơ 總tổng 示thị 圓viên 融dung 三tam 諦đế 名danh 玅# 法pháp 也dã 文văn 句cú 云vân 隨tùy 是thị 隨tùy 順thuận 隨tùy 順thuận 事sự 理lý 無vô 二nhị 無vô 別biệt 。 喜hỷ 是thị 欣hân 慶khánh 欣hân 慶khánh 己kỷ 他tha 慶khánh 己kỷ 有hữu 智trí 慧tuệ 慶khánh 人nhân 有hữu 慈từ 悲bi 故cố 事sự 理lý 等đẳng 即tức 玅# 法pháp 矣hĩ 。

玅# 法pháp 即tức 是thị 心tâm 也dã 。

二nhị 玅# 法pháp 者giả 下hạ 別biệt 釋thích 分phần/phân 三tam 初sơ 心tâm 法pháp 又hựu 三tam 初sơ 示thị 法pháp 即tức 心tâm 三tam 法pháp 玅# 義nghĩa 此thử 心tâm 法pháp 也dã 心tâm 法pháp 在tại 因nhân 眾chúng 生sanh 法pháp 一nhất 往vãng 通thông 因nhân 果quả 二nhị 往vãng 局cục 在tại 因nhân 佛Phật 法Pháp 定định 在tại 果quả 經Kinh 云vân 閑nhàn 處xứ 攝nhiếp 心tâm 即tức 心tâm 法pháp 玅# 為vì 令linh 眾chúng 生sanh 。 眾chúng 生sanh 法pháp 玅# 唯duy 佛Phật 與dữ 佛Phật 。 究cứu 竟cánh 實thật 相tướng 即tức 佛Phật 法Pháp 玅# 心tâm 佛Phật 眾chúng 生sanh 待đãi 絕tuyệt 二nhị 玅# 經kinh 題đề 玅# 法pháp 斯tư 之chi 謂vị 矣hĩ 。

玅# 心tâm 體thể 具cụ 。

二nhị 示thị 體thể 德đức 即tức 玅# 心tâm 體thể 具cụ 一nhất 句cú 是thị 也dã 應ưng 知tri 在tại 因nhân 一nhất 念niệm 之chi 心tâm 無vô 一nhất 異dị 相tướng 達đạt 此thử 無vô 相tướng 具cụ 一nhất 切thiết 心tâm 三tam 千thiên 具cụ 足túc 是thị 則tắc 名danh 為vi 。 玅# 心tâm 體thể 具cụ 所sở 以dĩ 體thể 具cụ 方phương 彰chương 玅# 心tâm 玅# 心tâm 良lương 由do 體thể 具cụ 故cố 也dã 何hà 者giả 一nhất 念niệm 之chi 心tâm 無vô 一nhất 異dị 相tướng 無vô 相tướng 則tắc 是thị 空không 中trung 實thật 體thể 實thật 體thể 任nhậm 運vận 具cụ 足túc 三tam 千thiên 故cố 知tri 體thể 具cụ 方phương 是thị 玅# 心tâm 體thể 若nhược 不bất 具cụ 何hà 殊thù 小Tiểu 乘Thừa 偏thiên 空không 之chi 理lý 具cụ 若nhược 不bất 空không 何hà 異dị 世thế 間gian 質chất 礙ngại 之chi 物vật 是thị 故cố 應ưng 知tri 。 具cụ 即tức 是thị 假giả 假giả 即tức 空không 中trung 別biệt 教giáo 已dĩ 還hoàn 尚thượng 不bất 識thức 具cụ 況huống 識thức 空không 中trung 具cụ 是thị 體thể 德đức 空không 是thị 體thể 量lượng 非phi 德đức 非phi 量lượng 名danh 為vi 性tánh 體thể 體thể 即tức 中trung 道đạo 量lượng 即tức 是thị 真chân 具cụ 即tức 是thị 俗tục 混hỗn 而nhi 不bất 雜tạp 離ly 亦diệc 不bất 分phân 雖tuy 一nhất 一nhất 徧biến 亦diệc 無vô 所sở 在tại 鏡kính 體thể 光quang 像tượng 方phương 之chi 可khả 知tri 器khí 之chi 與dữ 飯phạn 類loại 之chi 同đồng 矣hĩ 玅# 心tâm 既ký 爾nhĩ 玅# 色sắc 亦diệc 然nhiên 色sắc 心tâm 一nhất 體thể 咸hàm 具cụ 三tam 千thiên 豈khởi 得đắc 偏thiên 計kế 心tâm 具cụ 三tam 千thiên 色sắc 不bất 具cụ 耶da 色sắc 即tức 心tâm 故cố 既ký 具cụ 三tam 千thiên 心tâm 即tức 色sắc 故cố 豈khởi 不bất 具cụ 哉tai 由do 性tánh 具cụ 故cố 色sắc 心tâm 乃nãi 具cụ 色sắc 心tâm 之chi 具cụ 約ước 事sự 而nhi 辨biện 性tánh 具cụ 體thể 具cụ 就tựu 理lý 而nhi 論luận 性tánh 具cụ 修tu 具cụ 心tâm 具cụ 性tánh 具cụ 心tâm 徧biến 性tánh 徧biến 心tâm 變biến 性tánh 變biến 準chuẩn 而nhi 思tư 之chi 不bất 能năng 委ủy 說thuyết 然nhiên 須tu 了liễu 知tri 即tức 具cụ 所sở 以dĩ 即tức 乃nãi 為vi 彰chương 不bất 二nhị 具cụ 則tắc 顯hiển 於ư 體thể 德đức 由do 體thể 具cụ 故cố 即tức 方phương 不bất 二nhị 斯tư 竝tịnh 圓viên 乘thừa 皆giai 非phi 偏thiên 小tiểu 他tha 宗tông 亦diệc 談đàm 法pháp 性tánh 之chi 理lý 猶do 如như 虗hư 空không 此thử 同đồng 今kim 家gia 體thể 性tánh 體thể 量lượng 但đãn 他tha 不bất 立lập 體thể 具cụ 三tam 千thiên 失thất 於ư 體thể 德đức 圓viên 理lý 徒đồ 施thí 是thị 故cố 荊kinh 谿khê 頻tần 將tương 具cụ 義nghĩa 以dĩ 斥xích 他tha 宗tông 未vị 善thiện 談đàm 性tánh 今kim 家gia 學học 者giả 不bất 知tri 此thử 由do 專chuyên 執chấp 性tánh 具cụ 不bất 許hứa 亡vong 絕tuyệt 是thị 則tắc 失thất 於ư 性tánh 體thể 性tánh 量lượng 所sở 以dĩ 或hoặc 聞văn 空không 中trung 泯mẫn 絕tuyệt 三tam 千thiên 便tiện 謂vị 同đồng 於ư 小Tiểu 乘Thừa 太thái 虗hư 空không 理lý 若nhược 聞văn 本bổn 具cụ 十thập 界giới 宛uyển 然nhiên 乃nãi 謂vị 大Đại 乘Thừa 究cứu 竟cánh 圓viên 極cực 而nhi 不bất 思tư 惟duy 若nhược 無vô 性tánh 體thể 性tánh 量lượng 泯mẫn 絕tuyệt 何hà 能năng 顯hiển 於ư 德đức 具cụ 三tam 千thiên 故cố 諸chư 文văn 中trung 性tánh 具cụ 理lý 具cụ 性tánh 理lý 無vô 出xuất 空không 中trung 具cụ 法pháp 咸hàm 皆giai 是thị 假giả 空không 中trung 體thể 本bổn 亡vong 泯mẫn 故cố 能năng 具cụ 足túc 三tam 千thiên 譬thí 明minh 鏡kính 之chi 空không 淨tịnh 故cố 現hiện 大đại 小tiểu 之chi 形hình 性tánh 理lý 既ký 具cụ 那na 謂vị 斷đoạn 無vô 具cụ 即tức 是thị 假giả 何hà 謂vị 空không 中trung 空không 中trung 若nhược 存tồn 諸chư 相tướng 俗tục 假giả 如như 何hà 說thuyết 之chi 況huống 玅# 經kinh 中trung 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 標tiêu 權quyền 實thật 章chương 諸chư 法pháp 是thị 標tiêu 俗tục 假giả 權quyền 也dã 實thật 相tướng 是thị 標tiêu 空không 中trung 實thật 也dã 所sở 謂vị 已dĩ 下hạ 乃nãi 是thị 釋thích 於ư 權quyền 實thật 章chương 也dã 如như 是thị 則tắc 是thị 釋thích 於ư 空không 中trung 性tánh 相tướng 等đẳng 是thị 釋thích 於ư 諸chư 法pháp 所sở 以dĩ 一nhất 家gia 三tam 轉chuyển 讀đọc 文văn 良lương 由do 於ư 此thử 故cố 。 諸chư 法pháp 即tức 實thật 相tướng 三tam 千thiên 亡vong 絕tuyệt 實thật 相tướng 即tức 諸chư 法pháp 十thập 界giới 宛uyển 然nhiên 故cố 荊kinh 谿khê 云vân 如như 是thị 相tương/tướng 等đẳng 即tức 是thị 轉chuyển 釋thích 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 以dĩ 諸chư 法pháp 故cố 故cố 有hữu 相tương/tướng 等đẳng 以dĩ 實thật 相tướng 故cố 相tương/tướng 等đẳng 皆giai 是thị 實thật 相tướng 無vô 相tướng 相tướng 等đẳng 。 皆giai 如như 皆giai 如như 皆giai 是thị 豈khởi 非phi 空không 中trung 空không 中trung 是thị 理lý 假giả 等đẳng 為vi 事sự 況huống 復phục 實thật 相tướng 必tất 具cụ 諸chư 法pháp 諸chư 法pháp 法pháp 爾nhĩ 即tức 空không 即tức 中trung 況huống 復phục 實thật 智trí 無vô 有hữu 若nhược 干can 。 權quyền 智trí 乃nãi 有hữu 差sai 別biệt 之chi 法pháp 地địa 具cụ 桃đào 李# 實thật 有hữu 權quyền 耳nhĩ 是thị 故cố 四tứ 眼nhãn 二nhị 智trí 萬vạn 像tượng 宛uyển 然nhiên 佛Phật 眼nhãn 種chủng 智trí 真chân 空không 冥minh 寂tịch 況huống 常thường 寂tịch 光quang 端đoan 醜xú 斯tư 亡vong 寂tịch 光quang 所sở 對đối 咸hàm 有hữu 淨tịnh 穢uế 諸chư 文văn 所sở 談đàm 其kỳ 意ý 咸hàm 爾nhĩ 有hữu 眼nhãn 諸chư 賢hiền 幸hạnh 埀thùy 觀quán 察sát 近cận 來lai 學học 者giả 執chấp 計kế 紛phân 紜vân 或hoặc 唯duy 談đàm 空không 寂tịch 或hoặc 但đãn 論luận 體thể 具cụ 互hỗ 相tương 排bài 毀hủy 形hình 于vu 筆bút 舌thiệt 豈khởi 非phi 皆giai 是thị 邊biên 見kiến 者giả 哉tai 請thỉnh 讀đọc 金kim 錍bề 三tam 義nghĩa 明minh 性tánh 方phương 曉hiểu 一nhất 家gia 圓viên 頓đốn 玅# 說thuyết 但đãn 專chuyên 在tại 有hữu 龍long 樹thụ 所sở 謂vị 聞văn 諸chư 法pháp 空không 。 如như 刀đao 傷thương 心tâm 唯duy 欣hân 空không 寂tịch 中trung 論luận 所sở 謂vị 佛Phật 所sở 不bất 度độ 若nhược 好hảo/hiếu 雙song 非phi 是thị 則tắc 名danh 為vi 。 愚ngu 癡si 戲hí 論luận 無vô 說thuyết 無vô 示thị 。 瘂á 者giả 應ưng 是thị 得đắc 道Đạo 人nhân 乎hồ 邪tà 見kiến 稠trù 林lâm 何hà 由do 可khả 出xuất 是thị 以dĩ 聖thánh 人nhân 。 悉tất 檀đàn 赴phó 物vật 或hoặc 有hữu 或hoặc 無vô 以dĩ 至chí 雙song 非phi 若nhược 乃nãi 自tự 行hành 照chiếu 了liễu 根căn 源nguyên 空không 有hữu 雙song 非phi 寧ninh 當đương 可khả 得đắc 是thị 故cố 應ưng 知tri 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 中trung 。 一nhất 法pháp 尚thượng 不bất 可khả 得đắc 。 何hà 況huống 三tam 千thiên 世thế 諦đế 之chi 中trung 尚thượng 具cụ 無vô 量lượng 豈khởi 但đãn 三tam 千thiên 耶da 不bất 達đạt 此thử 旨chỉ 徒đồ 費phí 精tinh 神thần 龍long 鬚tu 牛ngưu 皮bì 喻dụ 意ý 可khả 識thức 人nhân 尚thượng 不bất 知tri 三tam 千thiên 之chi 法pháp 名danh 為vi 幻huyễn 有hữu 豈khởi 解giải 即tức 空không 空không 尚thượng 驚kinh 心tâm 中trung 必tất 惑hoặc 耳nhĩ 於ư 此thử 尚thượng 乃nãi 迷mê 倒đảo 無vô 知tri 何hà 況huống 聖thánh 人nhân 說thuyết 教giáo 大đại 體thể 自tự 行hành 知tri 見kiến 利lợi 他tha 因nhân 緣duyên 嗚ô 呼hô 研nghiên 習tập 積tích 年niên 猶do 迷mê 闇ám 託thác 況huống 談đàm 世thế 論luận 孰thục 能năng 體thể 之chi 。

如như 如như 意ý 珠châu 。

三tam 舉cử 喻dụ 即tức 是thị 如như 如như 意ý 珠châu 。 一nhất 句cú 也dã 如như 意ý 珠châu 者giả 。 大đại 論luận 云vân 出xuất 舍xá 利lợi 中trung 法pháp 滅diệt 之chi 時thời 一nhất 切thiết 舍xá 利lợi 。 皆giai 為vi 如như 意ý 珠châu 止Chỉ 觀Quán 云vân 天thiên 上thượng 勝thắng 寶bảo 狀trạng 如như 芥giới 粟túc 七thất 寶bảo 琳# 琅lang 非phi 內nội 畜súc 非phi 外ngoại 入nhập 稱xưng 意ý 豐phong 儉kiệm 降giáng 雨vũ 穰nhương 穰nhương 色sắc 法pháp 尚thượng 爾nhĩ 況huống 心tâm 神thần 靈linh 玅# 而nhi 不bất 具cụ 耶da 如như 意ý 珠châu 體thể 喻dụ 空không 中trung 理lý 也dã 七thất 寶bảo 等đẳng 喻dụ 理lý 具cụ 也dã 降giáng 雨vũ 等đẳng 喻dụ 事sự 用dụng 也dã 竝tịnh 由do 理lý 具cụ 方phương 有hữu 事sự 用dụng 是thị 故cố 借tá 喻dụ 玅# 心tâm 體thể 具cụ 焉yên 又hựu 如như 三tam 毒độc 惑hoặc 心tâm 心tâm 起khởi 尚thượng 具cụ 八bát 十thập 八bát 使sử 又hựu 如như 眠miên 夢mộng 尚thượng 見kiến 百bách 千thiên 之chi 事sự 況huống 玅# 心tâm 者giả 哉tai 斯tư 等đẳng 三tam 喻dụ 如như 止Chỉ 觀Quán 中trung 喻dụ 不bất 思tư 議nghị 之chi 三tam 境cảnh 也dã 得đắc 前tiền 文văn 旨chỉ 三tam 喻dụ 可khả 知tri 錯thác 解giải 之chi 人nhân 其kỳ 亦diệc 多đa 矣hĩ 。

心tâm 佛Phật 及cập 眾chúng 生sanh 。 是thị 三tam 無vô 差sai 別biệt 。

二nhị 心tâm 佛Phật 下hạ 例lệ 生sanh 佛Phật 心tâm 法pháp 之chi 玅# 既ký 乃nãi 如như 此thử 眾chúng 生sanh 。 諸chư 佛Phật 無vô 不bất 咸hàm 然nhiên 三tam 法pháp 之chi 玅# 良lương 在tại 茲tư 焉yên 故cố 華hoa 嚴nghiêm 云vân 心tâm 如như 工công 畫họa 師sư 造tạo 種chủng 種chủng 五ngũ 陰ấm 一nhất 切thiết 世thế 界giới 中trung 。 無vô 法pháp 而nhi 不bất 造tạo 如như 心tâm 佛Phật 亦diệc 爾nhĩ 如như 佛Phật 眾chúng 生sanh 然nhiên 心tâm 佛Phật 及cập 眾chúng 生sanh 。 是thị 三tam 無vô 差sai 別biệt 言ngôn 心tâm 造tạo 者giả 不bất 出xuất 二nhị 意ý 一nhất 者giả 約ước 理lý 造tạo 即tức 是thị 具cụ 二nhị 者giả 約ước 事sự 不bất 出xuất 三tam 世thế 三tam 世thế 又hựu 三tam 一nhất 者giả 過quá 造tạo 於ư 現hiện 過quá 現hiện 造tạo 當đương 二nhị 者giả 現hiện 造tạo 於ư 現hiện 三tam 者giả 聖thánh 人nhân 變biến 化hóa 所sở 造tạo 竝tịnh 由do 理lý 具cụ 方phương 有hữu 事sự 用dụng 心tâm 法pháp 既ký 爾nhĩ 生sanh 佛Phật 亦diệc 然nhiên 心tâm 佛Phật 眾chúng 生sanh 三tam 無vô 差sai 別biệt 但đãn 須tu 了liễu 知tri 理lý 是thị 空không 中trung 理lý 實thật 具cụ 足túc 三tam 千thiên 俗tục 權quyền 在tại 理lý 則tắc 本bổn 具cụ 在tại 事sự 則tắc 起khởi 用dụng 性tánh 具cụ 修tu 具cụ 三tam 法pháp 無vô 差sai 性tánh 理lý 既ký 具cụ 具cụ 亦diệc 即tức 理lý 故cố 達đạt 理lý 具cụ 即tức 空không 即tức 中trung 若nhược 但đãn 約ước 具cụ 名danh 三tam 無vô 差sai 是thị 則tắc 失thất 於ư 空không 中trung 理lý 也dã 唯duy 論luận 空không 中trung 名danh 三tam 無vô 差sai 是thị 則tắc 失thất 於ư 體thể 德đức 事sự 矣hĩ 若nhược 能năng 理lý 事sự 俱câu 明minh 則tắc 無vô 有hữu 過quá 焉yên 故cố 心tâm 生sanh 佛Phật 三tam 則tắc 名danh 差sai 一nhất 一nhất 即tức 理lý 無vô 不bất 具cụ 事sự 名danh 三tam 無vô 差sai 輔phụ 行hành 因nhân 釋thích 心tâm 造tạo 故cố 論luận 理lý 具cụ 事sự 用dụng 三tam 法pháp 各các 具cụ 名danh 為vi 無vô 差sai 既ký 以dĩ 具cụ 事sự 名danh 為vi 無vô 差sai 具cụ 必tất 即tức 理lý 故cố 達đạt 理lý 具cụ 即tức 空không 即tức 中trung 釋thích 籤# 因nhân 辨biện 三tam 法pháp 高cao 下hạ 事sự 用dụng 差sai 殊thù 故cố 示thị 理lý 體thể 名danh 為vi 無vô 差sai 然nhiên 而nhi 理lý 體thể 非phi 不bất 具cụ 事sự 故cố 金kim 錍bề 云vân 眾chúng 生sanh 有hữu 迷mê 中trung 事sự 理lý 諸chư 佛Phật 有hữu 悟ngộ 中trung 事sự 理lý 迷mê 悟ngộ 雖tuy 殊thù 事sự 理lý 體thể 一nhất 生sanh 佛Phật 既ký 爾nhĩ 心tâm 豈khởi 不bất 然nhiên 是thị 則tắc 三tam 法pháp 咸hàm 有hữu 理lý 具cụ 及cập 以dĩ 空không 中trung 名danh 無vô 差sai 矣hĩ 況huống 復phục 俗tục 假giả 名danh 為vi 差sai 別biệt 真chân 空không 無vô 差sai 中trung 道đạo 雙song 非phi 差sai 與dữ 無vô 差sai 而nhi 復phục 雙song 照chiếu 差sai 與dữ 無vô 差sai 故cố 差sai 無vô 差sai 用dụng 與dữ 不bất 同đồng 如như 其kỳ 偏thiên 執chấp 誠thành 難nan 會hội 通thông 。

此thử 心tâm 即tức 空không 即tức 假giả 即tức 中trung 常thường 境cảnh 無vô 相tướng 常thường 智trí 無vô 緣duyên 。

三tam 此thử 心tâm 下hạ 明minh 諦đế 觀quán 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 正chánh 明minh 又hựu 二nhị 初sơ 即tức 照chiếu 而nhi 遮già 此thử 心tâm 即tức 空không 假giả 中trung 照chiếu 也dã 無vô 相tướng 無vô 緣duyên 。 遮già 也dã 此thử 心tâm 者giả 即tức 向hướng 玅# 心tâm 也dã 依y 理lý 生sanh 解giải 故cố 名danh 玅# 心tâm 依y 解giải 而nhi 觀quán 即tức 是thị 陰ấm 境cảnh 望vọng 觀quán 屬thuộc 事sự 斯tư 之chi 謂vị 矣hĩ 故cố 一nhất 念niệm 因nhân 心tâm 以dĩ 三tam 觀quán 觀quán 之chi 即tức 見kiến 一nhất 念niệm 無vô 相tướng 謂vị 之chi 空không 無vô 法pháp 不bất 備bị 謂vị 之chi 假giả 不bất 一nhất 不bất 異dị 。 謂vị 之chi 中trung 能năng 觀quán 既ký 是thị 三tam 觀quán 所sở 觀quán 乃nãi 名danh 三tam 諦đế 諦đế 境cảnh 常thường 故cố 觀quán 智trí 亦diệc 常thường 諦đế 觀quán 名danh 別biệt 其kỳ 體thể 本bổn 同đồng 以dĩ 心tâm 為vi 境cảnh 心tâm 亦diệc 能năng 照chiếu 能năng 所sở 俱câu 心tâm 心tâm 心tâm 相tương 照chiếu 四tứ 句cú 分phân 別biệt 如như 義nghĩa 例lệ 中trung 是thị 以dĩ 玅# 心tâm 體thể 具cụ 全toàn 性tánh 起khởi 修tu 了liễu 性tánh 為vi 行hành 全toàn 是thị 諦đế 觀quán 不bất 二nhị 故cố 也dã 故cố 瓔anh 珞lạc 經kinh 下hạ 卷quyển 中trung 說thuyết 敬kính 首thủ 菩Bồ 薩Tát 問vấn 佛Phật 三tam 觀quán 法Pháp 界Giới 淨tịnh 道đạo 佛Phật 令linh 大đại 眾chúng 皆giai 應ưng 修tu 學học 。 如như 是thị 法Pháp 門môn 。 是thị 以dĩ 此thử 心tâm 因nhân 緣duyên 所sở 生sanh 法pháp 。 即tức 空không 假giả 中trung 龍long 樹thụ 心tâm 印ấn 良lương 由do 於ư 此thử 所sở 照chiếu 之chi 境cảnh 即tức 遮già 故cố 云vân 常thường 境cảnh 無vô 相tướng 也dã 即tức 一nhất 心tâm 三tam 諦đế 皆giai 不bất 可khả 得đắc 。 也dã 能năng 照chiếu 之chi 觀quán 即tức 遮già 故cố 云vân 常thường 智trí 無vô 緣duyên 也dã 即tức 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 皆giai 不bất 可khả 得đắc 。 也dã 況huống 復phục 無vô 相tướng 及cập 以dĩ 無vô 緣duyên 尚thượng 自tự 叵phả 得đắc 諦đế 觀quán 相tương 照chiếu 安an 可khả 存tồn 乎hồ 。

無vô 緣duyên 而nhi 緣duyên 無vô 非phi 三tam 觀quán 無vô 相tướng 而nhi 相tương/tướng 三tam 諦đế 宛uyển 然nhiên 。

二nhị 無vô 緣duyên 下hạ 即tức 遮già 而nhi 照chiếu 雖tuy 皆giai 不bất 得đắc 終chung 自tự 炳bỉnh 然nhiên 能năng 觀quán 之chi 智trí 即tức 遮già 而nhi 照chiếu 故cố 云vân 無vô 緣duyên 而nhi 緣duyên 無vô 非phi 三tam 觀quán 也dã 所sở 觀quán 之chi 境cảnh 即tức 遮già 而nhi 照chiếu 故cố 云vân 無vô 相tướng 而nhi 相tương/tướng 三tam 諦đế 宛uyển 然nhiên 也dã 終chung 日nhật 雙song 遮già 終chung 日nhật 雙song 照chiếu 悉tất 檀đàn 假giả 立lập 所sở 以dĩ 如như 此thử 自tự 行hành 推thôi 尋tầm 了liễu 然nhiên 冥minh 寂tịch 閑nhàn 處xứ 攝nhiếp 心tâm 其kỳ 在tại 此thử 矣hĩ 。

初sơ 心tâm 知tri 此thử 慶khánh 己kỷ 慶khánh 人nhân 故cố 名danh 隨tùy 喜hỷ 。

二nhị 初sơ 心tâm 下hạ 結kết 示thị 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 結kết 名danh 即tức 是thị 結kết 成thành 隨tùy 喜hỷ 品phẩm 名danh 也dã 。

初sơ 心tâm 者giả 五ngũ 品phẩm 之chi 初sơ 品phẩm 也dã 知tri 此thử 者giả 指chỉ 向hướng 諦đế 觀quán 也dã 初sơ 心tâm 知tri 此thử 結kết 成thành 隨tùy 也dã 隨tùy 順thuận 事sự 理lý 無vô 二nhị 無vô 別biệt 。 即tức 是thị 諦đế 觀quán 空không 中trung 之chi 理lý 俗tục 假giả 事sự 也dã 慶khánh 己kỷ 慶khánh 人nhân 結kết 成thành 喜hỷ 也dã 隨tùy 順thuận 玅# 法pháp 有hữu 事sự 有hữu 理lý 所sở 以dĩ 慶khánh 己kỷ 有hữu 其kỳ 智trí 慧tuệ 兼kiêm 乃nãi 慶khánh 人nhân 有hữu 於ư 慈từ 悲bi 事sự 即tức 理lý 故cố 名danh 為vi 慶khánh 己kỷ 理lý 即tức 事sự 故cố 名danh 為vi 慶khánh 人nhân 是thị 故cố 初sơ 心tâm 專chuyên 立lập 自tự 行hành 亦diệc 以dĩ 願nguyện 力lực 而nhi 慶khánh 人nhân 焉yên 自tự 行hành 化hóa 他tha 良lương 由do 此thử 也dã 能năng 如như 此thử 者giả 名danh 隨tùy 喜hỷ 矣hĩ 不bất 其kỳ 然nhiên 者giả 名danh 毀hủy 訾tí 焉yên 。

內nội 以dĩ 三tam 觀quán 觀quán 三tam 諦đế 境cảnh 外ngoại 以dĩ 五ngũ 悔hối 勤cần 加gia 精tinh 進tấn 。 助trợ 成thành 理lý 解giải 。

二nhị 內nội 以dĩ 下hạ 明minh 內nội 須tu 外ngoại 助trợ 文văn 分phần/phân 三tam 初sơ 結kết 前tiền 生sanh 後hậu 內nội 以dĩ 三tam 觀quán 觀quán 三tam 諦đế 境cảnh 結kết 前tiền 也dã 外ngoại 以dĩ 五ngũ 悔hối 助trợ 成thành 理lý 解giải 生sanh 後hậu 也dã 所sở 謂vị 前tiền 來lai 雖tuy 以dĩ 三tam 觀quán 觀quán 三tam 諦đế 境cảnh 三tam 惑hoặc 未vị 伏phục 初sơ 品phẩm 未vị 明minh 外ngoại 障chướng 紛phân 然nhiên 須tu 加gia 事sự 行hành 而nhi 修tu 五ngũ 悔hối 外ngoại 障chướng 不bất 生sanh 內nội 觀quán 可khả 發phát 理lý 解giải 即tức 向hướng 理lý 觀quán 故cố 也dã 。

言ngôn 五ngũ 悔hối 者giả 有hữu 二nhị 一nhất 理lý 二nhị 事sự 。

二nhị 言ngôn 下hạ 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 理lý 事sự 雙song 標tiêu 理lý 即tức 前tiền 來lai 內nội 觀quán 之chi 義nghĩa 而nhi 今kim 標tiêu 者giả 相tương 對đối 來lai 耳nhĩ 。

理lý 懺sám 者giả 若nhược 欲dục 懺sám 悔hối 者giả 。 端đoan 坐tọa 念niệm 實thật 相tướng 。 眾chúng 罪tội 如như 霜sương 露lộ 。 慧tuệ 日nhật 能năng 消tiêu 除trừ 。 即tức 此thử 義nghĩa 也dã 。

二nhị 理lý 懺sám 下hạ 理lý 事sự 各các 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 引dẫn 文văn 重trọng/trùng 示thị 理lý 觀quán 五ngũ 悔hối 標tiêu 既ký 相tương 對đối 而nhi 來lai 釋thích 亦diệc 相tương/tướng 帶đái 故cố 也dã 此thử 文văn 出xuất 自tự 普phổ 賢hiền 觀quán 經kinh 所sở 言ngôn 端đoan 坐tọa 是thị 約ước 身thân 儀nghi 身thân 儀nghi 通thông 四tứ 且thả 云vân 坐tọa 耳nhĩ 自tự 行hành 空không 中trung 名danh 念niệm 實thật 相tướng 化hóa 他tha 玅# 假giả 諸chư 法pháp 三tam 千thiên 總tổng 而nhi 言ngôn 之chi 。 自tự 他tha 不bất 二nhị 三tam 觀quán 圓viên 修tu 理lý 事sự 融dung 泯mẫn 能năng 了liễu 妄vọng 念niệm 無vô 一nhất 異dị 相tướng 名danh 念niệm 實thật 相tướng 若nhược 達đạt 無vô 相tướng 無vô 相tướng 。 而nhi 相tương/tướng 三tam 千thiên 宛uyển 然nhiên 無vô 一nhất 異dị 故cố 眾chúng 罪tội 不bất 生sanh 霜sương 露lộ 慧tuệ 日nhật 法pháp 喻dụ 可khả 知tri 前tiền 既ký 標tiêu 云vân 五ngũ 悔hối 有hữu 二nhị 故cố 知tri 理lý 懺sám 須tu 具cụ 五ngũ 種chủng 良lương 由do 懺sám 悔hối 以dĩ 至chí 發phát 願nguyện 皆giai 須tu 念niệm 於ư 空không 中trung 實thật 相tướng 無vô 相tướng 而nhi 相tương/tướng 三tam 千thiên 宛uyển 然nhiên 故cố 得đắc 理lý 懺sám 該cai 於ư 五ngũ 種chủng 五ngũ 種chủng 通thông 皆giai 悔hối 除trừ 眾chúng 罪tội 是thị 以dĩ 但đãn 云vân 理lý 懺sám 故cố 也dã 不bất 作tác 此thử 釋thích 豈khởi 可khả 理lý 懺sám 與dữ 前tiền 諦đế 觀quán 而nhi 有hữu 異dị 乎hồ 梵Phạm 云vân 懺sám 摩ma 此thử 云vân 悔hối 過quá 華hoa 梵Phạm 雙song 舉cử 故cố 云vân 懺sám 悔hối 釋thích 懺sám 悔hối 名danh 示thị 懺sám 悔hối 處xứ 辨biện 懺sám 悔hối 法pháp 明minh 懺sám 悔hối 位vị 無vô 生sanh 取thủ 相tương/tướng 作tác 法pháp 等đẳng 三tam 真Chân 如Như 唯duy 識thức 四tứ 種chủng 三tam 昧muội 十thập 境cảnh 十thập 乘thừa 託thác 事sự 附phụ 法pháp 約ước 行hành 等đẳng 義nghĩa 廣quảng 如như 諸chư 部bộ 此thử 難nạn/nan 具cụ 陳trần 。

言ngôn 事sự 懺sám 者giả 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 。 三tam 業nghiệp 清thanh 淨tịnh 。 對đối 於ư 尊tôn 像tượng 披phi 陳trần 過quá 罪tội 無vô 始thỉ 已dĩ 來lai 。 至chí 于vu 今kim 身thân 凡phàm 所sở 造tạo 作tác 殺sát 父phụ 殺sát 母mẫu 。 殺sát 阿A 羅La 漢Hán 。 破phá 和hòa 合hợp 僧Tăng 。 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 邪tà 淫dâm 偷thâu 盜đạo 妄vọng 言ngôn 綺ỷ 語ngữ 。 兩lưỡng 舌thiệt 惡ác 口khẩu 。 貪tham 瞋sân 癡si 等đẳng 。 如như 是thị 五ngũ 逆nghịch 十thập 惡ác 。 及cập 餘dư 一nhất 切thiết 。 隨tùy 意ý 發phát 露lộ 更cánh 不bất 覆phú 藏tàng 。 畢tất 故cố 不bất 造tạo 新tân 。

二nhị 言ngôn 事sự 懺sám 者giả 下hạ 正chánh 明minh 外ngoại 助trợ 事sự 行hành 五ngũ 悔hối 文văn 自tự 分phần/phân 二nhị 初sơ 正chánh 明minh 二nhị 結kết 初sơ 又hựu 分phần/phân 五ngũ 初sơ 懺sám 悔hối 分phần/phân 二nhị 初sơ 正chánh 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 方phương 法pháp 首thủ 伏phục 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 。 等đẳng 方phương 法pháp 也dã 披phi 陳trần 罪tội 等đẳng 即tức 首thủ 伏phục 也dã 如như 法Pháp 華hoa 中trung 三tam 七thất 方phương 法pháp 及cập 以dĩ 諸chư 經kinh 行hành 法pháp 一nhất 科khoa 綺ỷ 側trắc 語ngữ 詞từ 言ngôn 乖quai 道Đạo 理lý 名danh 綺ỷ 語ngữ 也dã 構# 鬬đấu 之chi 言ngôn 間gian 他tha 令linh 致trí 得đắc 失thất 分phần/phân 乖quai 名danh 兩lưỡng 舌thiệt 也dã 惡ác 言ngôn 加gia 彼bỉ 令linh 他tha 受thọ 惱não 名danh 惡ác 口khẩu 也dã 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 五Ngũ 戒Giới 。 經kinh 加gia 說thuyết 無vô 義nghĩa 語ngữ 。 而nhi 為vi 五ngũ 惡ác 普phổ 賢hiền 觀quán 云vân 舌thiệt 根căn 起khởi 五ngũ 種chủng 。 惡ác 口khẩu 不bất 善thiện 業nghiệp 。 斯tư 之chi 謂vị 也dã 。 人nhân 不bất 知tri 此thử 乃nãi 謂vị 譯dịch 家gia 誤ngộ 云vân 五ngũ 種chủng 然nhiên 今kim 十thập 惡ác 文văn 略lược 一nhất 殺sát 生sanh 耳nhĩ 餘dư 如như 前tiền 釋thích 須tu 知tri 懺sám 悔hối 正chánh 為vi 滅diệt 除trừ 破phá 戒giới 罪tội 矣hĩ 。

若nhược 如như 是thị 則tắc 外ngoại 障chướng 漸tiệm 除trừ 內nội 觀quán 增tăng 明minh 。

二nhị 若nhược 如như 下hạ 結kết 成thành 為vi 三tam 初sơ 內nội 由do 外ngoại 助trợ 若nhược 如như 是thị 則tắc 指chỉ 向hướng 方phương 法pháp 外ngoại 障chướng 漸tiệm 除trừ 指chỉ 逆nghịch 惡ác 等đẳng 內nội 觀quán 增tăng 明minh 指chỉ 前tiền 諦đế 觀quán 事sự 行hành 有hữu 力lực 外ngoại 障chướng 不bất 生sanh 內nội 觀quán 得đắc 明minh 外ngoại 助trợ 之chi 力lực 也dã 。

如như 順thuận 流lưu 舟chu 更cánh 加gia 櫓lỗ 棹# 豈khởi 不bất 速tốc 疾tật 到đáo 於ư 所sở 止chỉ 。

二nhị 舉cử 喻dụ 依y 理lý 修tu 觀quán 如như 順thuận 流lưu 船thuyền 事sự 行hành 首thủ 伏phục 如như 加gia 櫓lỗ 棹# 圓viên 伏phục 圓viên 斷đoạn 始thỉ 自tự 五ngũ 品phẩm 終chung 于vu 玅# 覺giác 異dị 乎hồ 偏thiên 漸tiệm 次thứ 第đệ 修tu 證chứng 故cố 云vân 速tốc 疾tật 到đáo 於ư 所sở 止chỉ 。

修tu 圓viên 行hành 者giả 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 正chánh 觀quán 圓viên 理lý 事sự 行hành 相tương 助trợ 豈khởi 不bất 速tốc 至chí 玅# 覺giác 彼bỉ 岸ngạn 。

三tam 合hợp 其kỳ 文văn 皎hiệu 然nhiên 。

莫mạc 見kiến 此thử 說thuyết 便tiện 謂vị 漸tiệm 行hành 謂vị 圓viên 頓đốn 無vô 如như 是thị 行hành 謬mậu 之chi 甚thậm 矣hĩ 。

二nhị 莫mạc 見kiến 下hạ 斥xích 非phi 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 舉cử 謬mậu 總tổng 斥xích 上thượng 來lai 所sở 明minh 理lý 觀quán 事sự 懺sám 斯tư 是thị 依y 準chuẩn 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 凡phàm 愚ngu 不bất 知tri 或hoặc 聞văn 此thử 說thuyết 便tiện 謂vị 漸tiệm 次thứ 小Tiểu 乘Thừa 之chi 意ý 而nhi 圓viên 頓đốn 中trung 都đô 不bất 如như 是thị 所sở 以dĩ 有hữu 云vân 若nhược 未vị 頓đốn 超siêu 方phương 便tiện 且thả 於ư 教giáo 法pháp 留lưu 心tâm 等đẳng 良lương 由do 世thế 人nhân 迷mê 於ư 大Đại 乘Thừa 。 修tu 行hành 法Pháp 門môn 偏thiên 計kế 理lý 性tánh 無vô 說thuyết 無vô 示thị 。 而nhi 廢phế 修tu 得đắc 解giải 行hành 二nhị 門môn 端đoan 拱củng 無vô 為vi 不bất 禮lễ 聖thánh 容dung 不bất 讀đọc 經kinh 教giáo 乃nãi 言ngôn 我ngã 是thị 大Đại 乘Thừa 頓đốn 機cơ 直trực 入nhập 若nhược 諸chư 經kinh 論luận 蓋cái 被bị 中trung 下hạ 漸tiệm 次thứ 之chi 流lưu 一nhất 家gia 所sở 斥xích 闇ám 證chứng 之chi 徒đồ 良lương 在tại 斯tư 矣hĩ 。

何hà 處xứ 天thiên 然nhiên 彌Di 勒Lặc 自tự 然nhiên 釋Thích 迦Ca 。

二nhị 何hà 處xứ 下hạ 別biệt 斥xích 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 以dĩ 無vô 因nhân 而nhi 有hữu 果quả 斥xích 彌Di 勒Lặc 釋Thích 迦Ca 既ký 是thị 果quả 人nhân 果quả 必tất 由do 因nhân 今kim 不bất 修tu 於ư 理lý 事sự 之chi 因nhân 是thị 無vô 因nhân 矣hĩ 無vô 因nhân 謂vị 之chi 天thiên 然nhiên 自tự 然nhiên 也dã 豈khởi 可khả 無vô 因nhân 而nhi 感cảm 果quả 哉tai 所sở 以dĩ 斥xích 云vân 天thiên 然nhiên 彌Di 勒Lặc 自tự 然nhiên 釋Thích 迦Ca 矣hĩ 菩Bồ 薩Tát 大đại 人nhân 。 萬vạn 行hạnh 楞lăng 嚴nghiêm 便tiện 為vi 無vô 用dụng 也dã 永vĩnh 嘉gia 那na 謂vị 多đa 劫kiếp 修tu 乎hồ 然nhiên 華hoa 嚴nghiêm 云vân 如như 貧bần 窮cùng 人nhân 數số 他tha 珍trân 寶bảo 於ư 法pháp 不bất 修tu 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 故cố 佛Phật 垂thùy 教giáo 欲dục 人nhân 依y 之chi 而nhi 修tu 證chứng 耳nhĩ 因nhân 指chỉ 見kiến 月nguyệt 不bất 其kỳ 然nhiên 歟# 是thị 則tắc 經kinh 論luận 何hà 傷thương 人nhân 乎hồ 文văn 字tự 解giải 脫thoát 何hà 必tất 畏úy 哉tai 所sở 作tác 無vô 非phi 何hà 謂vị 漸tiệm 行hành 耶da 教giáo 外ngoại 將tương 何hà 而nhi 別biệt 傳truyền 乎hồ 討thảo 疏sớ/sơ 尋tầm 經kinh 分phân 別biệt 名danh 相tướng 自tự 不bất 達đạt 耳nhĩ 非phi 經kinh 論luận 之chi 過quá 焉yên 不bất 知tri 討thảo 誰thùy 疏sớ/sơ 耶da 若nhược 慈từ 恩ân 等đẳng 疏sớ/sơ 此thử 則tắc 可khả 爾nhĩ 若nhược 天thiên 台thai 疏sớ/sơ 皆giai 有hữu 方phương 軌quỹ 攝nhiếp 法pháp 入nhập 心tâm 觀quán 與dữ 經kinh 合hợp 非phi 數số 他tha 寶bảo 豈khởi 是thị 分phân 別biệt 名danh 相tướng 而nhi 已dĩ 哉tai 誤ngộ 無vô 量lượng 人nhân 棄khí 嫌hiềm 經kinh 論luận 所sở 損tổn 至chí 大đại 彌di 須tu 慎thận 之chi 清thanh 凉# 觀quán 師sư 云vân 撮toát 台thai 衡hành 三tam 觀quán 之chi 玄huyền 趣thú 使sử 教giáo 合hợp 亡vong 言ngôn 之chi 旨chỉ 心tâm 同đồng 諸chư 佛Phật 之chi 心tâm 不bất 假giả 更cánh 看khán 他tha 面diện 謂vị 別biệt 有hữu 亡vong 機cơ 之chi 門môn 昔tích 人nhân 不bất 參tham 善thiện 友hữu 但đãn 尚thượng 尋tầm 文văn 年niên 事sự 稍sảo 衰suy 便tiện 欲dục 廢phế 教giáo 求cầu 禪thiền 豈khởi 唯duy 抑ức 乎hồ 佛Phật 心tâm 亦diệc 乃nãi 飜phiên 誤ngộ 後hậu 學học 是thị 以dĩ 不bất 能năng 依y 教giáo 修tu 行hành 。 故cố 為vi 如Như 來Lai 。 苦khổ 訶ha 責trách 耳nhĩ 人nhân 之chi 罪tội 矣hĩ 經kinh 論luận 何hà 愆khiên 故cố 吾ngô 祖tổ 斥xích 於ư 修tu 心tâm 不bất 達đạt 者giả 云vân 隨tùy 逐trục 積tích 年niên 看khán 心tâm 稍sảo 久cửu 遂toại 不bất 知tri 研nghiên 覈# 問vấn 心tâm 是thị 以dĩ 不bất 染nhiễm 內nội 法pháp 著trước 外ngoại 文văn 字tự 偷thâu 記ký 註chú 而nhi 奔bôn 走tẩu 負phụ 經kinh 論luận 而nhi 浪lãng 行hành 斯tư 皆giai 斥xích 於ư 不bất 了liễu 者giả 耳nhĩ 與dữ 數số 寶bảo 者giả 無vô 以dĩ 異dị 焉yên 今kim 之chi 庸dong 鄙bỉ 於ư 知tri 識thức 處xứ 纔tài 聞văn 句cú 偈kệ 便tiện 謂vị 教giáo 外ngoại 而nhi 別biệt 傳truyền 者giả 以dĩ 由do 不bất 知tri 吾ngô 佛Phật 法Pháp 藏tạng 如Như 來Lai 教giáo 海hải 含hàm 融dung 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 故cố 也dã 遂toại 以dĩ 禪thiền 高cao 於ư 教giáo 知tri 他tha 何hà 謂vị 教giáo 乎hồ 何hà 謂vị 禪thiền 乎hồ 悲bi 哉tai 悲bi 哉tai 餘dư 如như 大đại 部bộ 補bổ 注chú 中trung 辨biện 。

若nhược 纔tài 聞văn 生sanh 死tử 即tức 涅Niết 槃Bàn 煩phiền 惱não 即tức 菩Bồ 提Đề 。 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 不bất 動động 便tiện 到đáo 不bất 加gia 修tu 習tập 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 者giả 。

二nhị 若nhược 纔tài 聞văn 下hạ 舉cử 謬mậu 執chấp 法Pháp 門môn 斥xích 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 舉cử 執chấp 計kế 又hựu 二nhị 初sơ 舉cử 所sở 執chấp 法pháp 纔tài 者giả 僅cận 也dã 少thiểu 也dã 生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 。 煩phiền 惱não 菩Bồ 提Đề 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 無vô 上thượng 正Chánh 法Pháp 。 付phó 迦Ca 葉Diếp 等đẳng 皆giai 出xuất 佛Phật 教giáo 昏hôn 昧muội 謂vị 之chi 教giáo 外ngoại 別biệt 傳truyền 非phi 欺khi 天thiên 乎hồ 聞văn 斯tư 教giáo 法pháp 而nhi 生sanh 計kế 著trước 當đương 知tri 皆giai 是thị 。 大Đại 乘Thừa 上thượng 慢mạn 謂vị 證chứng 真Chân 如Như 大đại 妄vọng 居cư 首thủ 須tu 知tri 即tức 者giả 以dĩ 顯hiển 於ư 離ly 如như 冰băng 不bất 離ly 水thủy 理lý 須tu 融dung 冰băng 義nghĩa 同đồng 於ư 離ly 方phương 乃nãi 顯hiển 即tức 汝nhữ 今kim 具cụ 足túc 生sanh 死tử 煩phiền 惱não 。 何hà 曾tằng 悟ngộ 入nhập 菩Bồ 提Đề 涅Niết 槃Bàn 。 若nhược 已dĩ 悟ngộ 入nhập 須tu 齊tề 上thượng 聖thánh 何hà 不bất 放phóng 光quang 升thăng 虗hư 空không 耶da 然nhiên 汝nhữ 所sở 計kế 似tự 虗hư 其kỳ 情tình 諒# 汝nhữ 觀quán 道đạo 猶do 為vi 岡# 像tượng 也dã 。

十thập 方phương 世thế 界giới 。 盡tận 是thị 淨tịnh 土độ 觸xúc 向hướng 對đối 面diện 無vô 非phi 覺giác 者giả 。

二nhị 十thập 方phương 下hạ 舉cử 能năng 計kế 情tình 由do 執chấp 向hướng 法pháp 生sanh 此thử 計kế 情tình 便tiện 謂vị 無vô 非phi 淨tịnh 土độ 覺giác 等đẳng 。

今kim 雖tuy 然nhiên 即tức 佛Phật 此thử 是thị 理lý 即tức 亦diệc 是thị 素tố 法Pháp 身thân 無vô 其kỳ 莊trang 嚴nghiêm 何hà 關quan 修tu 證chứng 者giả 也dã 。

二nhị 今kim 雖tuy 下hạ 判phán 屬thuộc 重trọng/trùng 斥xích 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 判phán 屬thuộc 理lý 即tức 雖tuy 已dĩ 聞văn 名danh 謂vị 無vô 修tu 證chứng 故cố 與dữ 理lý 即tức 無vô 以dĩ 異dị 焉yên 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 其kỳ 誰thùy 不bất 然nhiên 但đãn 未vị 修tu 於ư 定định 慧tuệ 莊trang 嚴nghiêm 法Pháp 身thân 體thể 素tố 天thiên 龍long 忽hốt 劣liệt 豈khởi 得đắc 齊tề 於ư 大đại 覺giác 果quả 人nhân 萬vạn 行hạnh 所sở 嚴nghiêm 淨tịnh 法Pháp 身thân 耶da 故cố 闇ám 禪thiền 者giả 多đa 增tăng 上thượng 慢mạn 。 文văn 字tự 法Pháp 師sư 多đa 推thôi 上thượng 位vị 竝tịnh 由do 不bất 學học 天thiên 台thai 法Pháp 門môn 六lục 而nhi 復phục 即tức 。

我ngã 等đẳng 愚ngu 輩bối 纔tài 聞văn 即tức 空không 便tiện 廢phế 修tu 行hành 不bất 知tri 即tức 之chi 所sở 由do 鼠thử 唧tức 鳥điểu 空không 廣quảng 在tại 經kinh 論luận 尋tầm 之chi 思tư 之chi 。

二nhị 我ngã 等đẳng 下hạ 牒điệp 計kế 重trọng/trùng 斥xích 鼠thử 唧tức 鳥điểu 空không 者giả 斥xích 其kỳ 闇ám 證chứng 不bất 達đạt 諦đế 理lý 謬mậu 說thuyết 即tức 名danh 何hà 殊thù 怪quái 鼠thử 作tác 唧tức 唧tức 聲thanh 即tức 聲thanh 無vô 旨chỉ 濫lạm 擬nghĩ 生sanh 死tử 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 亦diệc 如như 怪quái 鳥điểu 作tác 空không 空không 聲thanh 空không 聲thanh 無vô 旨chỉ 豈khởi 得đắc 濫lạm 同đồng 空không 空không 三tam 昧muội 是thị 以dĩ 天thiên 台thai 約ước 理lý 即tức 一nhất 法pháp 叵phả 存tồn 約ước 修tu 則tắc 萬vạn 行hạnh 圓viên 足túc 全toàn 修tu 在tại 性tánh 全toàn 性tánh 起khởi 修tu 性tánh 無vô 所sở 移di 修tu 常thường 宛uyển 爾nhĩ 若nhược 得đắc 此thử 意ý 聞văn 眾chúng 怪quái 說thuyết 情tình 慮lự 坥# 然nhiên 圓viên 頓đốn 玅# 乘thừa 投đầu 心tâm 有hữu 地địa 良lương 由do 了liễu 知tri 本bổn 性tánh 空không 寂tịch 。 故cố 修tu 眾chúng 行hành 無vô 有hữu 滯trệ 焉yên 。

二nhị 勸khuyến 請thỉnh 者giả 勸khuyến 請thỉnh 十thập 方phương 諸chư 如Như 來Lai 。 留lưu 身thân 久cửu 住trụ 濟tế 含hàm 識thức 。

二nhị 勸khuyến 請thỉnh 者giả 正chánh 為vi 破phá 其kỳ 謗báng 法pháp 之chi 罪tội 以dĩ 我ngã 等đẳng 輩bối 無vô 始thỉ 已dĩ 來lai 。 或hoặc 為vi 邪tà 徒đồ 請thỉnh 佛Phật 入nhập 滅diệt 斷đoạn 正Chánh 法Pháp 輪luân 。 欲dục 除trừ 此thử 罪tội 故cố 須tu 勸khuyến 請thỉnh 十thập 方phương 如Như 來Lai 。 久cửu 住trụ 利lợi 物vật 。

三tam 隨tùy 喜hỷ 者giả 隨tùy 喜hỷ 稱xưng 讚tán 諸chư 善thiện 根căn 。

三tam 隨tùy 喜hỷ 者giả 正chánh 為vi 滅diệt 除trừ 嫉tật 妒đố 之chi 罪tội 以dĩ 由do 昔tích 日nhật 嫉tật 他tha 善thiện 根căn 故cố 今kim 飜phiên 破phá 乃nãi 生sanh 隨tùy 喜hỷ 。

四tứ 回hồi 向hướng 者giả 所sở 有hữu 稱xưng 讚tán 善thiện 盡tận 回hồi 回hồi 菩Bồ 提Đề 。

四tứ 回hồi 向hướng 者giả 回hồi 自tự 功công 德đức 回hồi 他tha 眾chúng 生sanh 同đồng 會hội 無vô 上thượng 佛Phật 菩Bồ 提Đề 。 果quả 如như 回hồi 聲thanh 入nhập 角giác 響hưởng 必tất 遠viễn 聞văn 此thử 乃nãi 正chánh 破phá 有hữu 漏lậu 之chi 罪tội 以dĩ 昔tích 有hữu 善thiện 不bất 回hồi 回hồi 向hướng 無vô 生sanh 玅# 智trí 所sở 以dĩ 流lưu 浪lãng 又hựu 謂vị 之chi 破phá 著trước 有hữu 罪tội 也dã 。

五ngũ 發phát 願nguyện 者giả 若nhược 無vô 發phát 心tâm 萬vạn 事sự 不bất 成thành 故cố 須tu 發phát 心tâm 以dĩ 導đạo 前tiền 四tứ 。

五ngũ 發phát 願nguyện 者giả 雖tuy 行hành 前tiền 四tứ 無vô 願nguyện 多đa 退thoái 如như 牛ngưu 無vô 御ngự 不bất 能năng 所sở 至chí 如như 畵họa 無vô 膠giao 如như 坏phôi 未vị 火hỏa 故cố 須tu 發phát 願nguyện 要yếu 制chế 其kỳ 心tâm 正chánh 為vi 破phá 其kỳ 退thoái 轉chuyển 之chi 罪tội 。

是thị 為vi 五ngũ 悔hối 。

二nhị 是thị 為vi 五ngũ 悔hối 一nhất 句cú 結kết 也dã 五ngũ 法pháp 雖tuy 異dị 莫mạc 非phi 悔hối 罪tội 故cố 云vân 五ngũ 悔hối 焉yên 。

下hạ 去khứ 諸chư 位vị 直trực 至chí 等đẳng 覺giác 總tổng 用dụng 五ngũ 悔hối 更cánh 不bất 再tái 出xuất 例lệ 此thử 可khả 知tri 。

三tam 下hạ 去khứ 諸chư 位vị 下hạ 舉cử 一nhất 例lệ 諸chư 初sơ 品phẩm 既ký 爾nhĩ 四tứ 品phẩm 十thập 信tín 以dĩ 至chí 等đẳng 覺giác 諸chư 位vị 咸hàm 然nhiên 是thị 以dĩ 五ngũ 十thập 校giảo 計kế 經Kinh 云vân 始thỉ 自tự 凡phàm 夫phu 終chung 至chí 等đẳng 覺giác 皆giai 行hành 五ngũ 悔hối 等đẳng 覺giác 尚thượng 修tu 闇ám 證chứng 之chi 流lưu 那na 忽hốt 見kiến 棄khí 。

二nhị 讀đọc 誦tụng 品phẩm 者giả 。

二nhị 讀đọc 誦tụng 品phẩm 分phần/phân 二nhị 初sơ 標tiêu 。

經Kinh 云vân 何hà 況huống 讀đọc 誦tụng 。 受thọ 持trì 之chi 者giả 。

二nhị 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 引dẫn 經kinh 言ngôn 何hà 況huống 者giả 隨tùy 喜hỷ 尚thượng 爾nhĩ 況huống 讀đọc 誦tụng 乎hồ 。

謂vị 內nội 以dĩ 圓viên 觀quán 更cánh 加gia 讀đọc 誦tụng 。

二nhị 謂vị 內nội 下hạ 釋thích 為vi 二nhị 初sơ 正chánh 釋thích 內nội 以dĩ 圓viên 觀quán 如như 前tiền 所sở 明minh 更cánh 加gia 讀đọc 誦tụng 如như 大đại 師sư 示thị 誦tụng 經Kinh 方phương 法pháp 今kim 不bất 錄lục 也dã 。

如như 膏cao 助trợ 火hỏa 。

二nhị 舉cử 喻dụ 膏cao 者giả 脂chi 也dã 膏cao 喻dụ 外ngoại 誦tụng 火hỏa 喻dụ 內nội 觀quán 。

三tam 說thuyết 法Pháp 品phẩm 者giả 。

三tam 說thuyết 法Pháp 品phẩm 分phần/phân 二nhị 初sơ 標tiêu 。

經Kinh 云vân 若nhược 有hữu 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。

二nhị 釋thích 又hựu 二nhị 初sơ 引dẫn 經kinh 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 即tức 說thuyết 法Pháp 也dã 。

內nội 解giải 轉chuyển 勝thắng 導đạo 利lợi 前tiền 人nhân 化hóa 功công 歸quy 己kỷ 心tâm 陪bồi 勝thắng 前tiền 。

二nhị 內nội 解giải 下hạ 釋thích 化hóa 他tha 功công 德đức 歸quy 於ư 自tự 己kỷ 其kỳ 心tâm 明minh 了liễu 。 勝thắng 過quá 初sơ 二nhị 文văn 中trung 陪bồi 字tự 誤ngộ 應ưng 作tác 倍bội 字tự 故cố 止Chỉ 觀Quán 云vân 倍bội 助trợ 觀quán 心tâm 倍bội 即tức 等đẳng 倍bội 而nhi 增tăng 勝thắng 也dã 。

四tứ 兼kiêm 行hành 六Lục 度Độ 。

四tứ 兼kiêm 行hành 品phẩm 分phần/phân 二nhị 初sơ 標tiêu 。

經Kinh 云vân 況huống 復phục 有hữu 人nhân 。 能năng 持trì 是thị 經Kinh 。 兼kiêm 行hành 布bố 施thí 等đẳng 。

二nhị 釋thích 又hựu 二nhị 初sơ 引dẫn 經kinh 兼kiêm 謂vị 相tương/tướng 兼kiêm 未vị 能năng 正chánh 行hạnh 兼kiêm 用dụng 而nhi 已dĩ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 疏sớ/sơ 云vân 上thượng 來lai 觀quán 心tâm 未vị 遑hoàng 涉thiệp 事sự 今kim 正chánh 觀quán 稍sảo 明minh 即tức 傍bàng 兼kiêm 利lợi 物vật 能năng 以dĩ 少thiểu 施thí 與dữ 虗hư 空không 等đẳng 理lý 觀quán 為vi 正chánh 事sự 行hành 為vi 傍bàng 傍bàng 即tức 兼kiêm 義nghĩa 故cố 云vân 兼kiêm 也dã 布bố 施thí 等đẳng 下hạ 五ngũ 度độ 故cố 也dã 。

福phước 德đức 力lực 故cố 。 陪bồi 增tăng 觀quán 心tâm 。

二nhị 福phước 德đức 下hạ 釋thích 行hành 布bố 施thí 等đẳng 即tức 福phước 德đức 也dã 以dĩ 福phước 資tư 慧tuệ 勝thắng 前tiền 可khả 知tri 文văn 中trung 陪bồi 字tự 亦diệc 誤ngộ 也dã 。

五ngũ 正chánh 行hạnh 六Lục 度Độ 者giả 。

五ngũ 正chánh 行hạnh 品phẩm 亦diệc 二nhị 初sơ 標tiêu 。

經Kinh 云vân 若nhược 人nhân 讀đọc 誦tụng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 復phục 能năng 持trì 戒giới 等đẳng 。

二nhị 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 引dẫn 經kinh 。

謂vị 自tự 行hành 化hóa 他tha 事sự 理lý 具cụ 足túc 觀quán 心tâm 無vô 閡ngại 轉chuyển 勝thắng 於ư 前tiền 。 不bất 可khả 比tỉ 喻dụ 。

二nhị 謂vị 自tự 下hạ 釋thích 自tự 行hành 常thường 觀quán 空không 中trung 之chi 理lý 化hóa 他tha 恆hằng 用dụng 三tam 千thiên 之chi 事sự 自tự 他tha 不bất 二nhị 理lý 事sự 含hàm 融dung 正chánh 行hạnh 六Lục 度Độ 不bất 礙ngại 空không 中trung 既ký 勝thắng 前tiền 四tứ 不bất 可khả 喻dụ 矣hĩ 。

此thử 五ngũ 品phẩm 位vị 圓viên 伏phục 五ngũ 住trụ 煩phiền 惱não 外ngoại 凡phàm 位vị 也dã 。

三tam 此thử 五ngũ 下hạ 結kết 分phần/phân 二nhị 初sơ 正chánh 結kết 應ưng 知tri 觀quán 成thành 方phương 入nhập 五ngũ 品phẩm 勿vật 謂vị 五ngũ 品phẩm 始thỉ 修tu 觀quán 行hành 。

與dữ 別biệt 十thập 信tín 位vị 同đồng 。

二nhị 與dữ 別biệt 下hạ 例lệ 同đồng 須tu 了liễu 圓viên 教giáo 五ngũ 品phẩm 六lục 根căn 諸chư 文văn 有hữu 異dị 若nhược 以dĩ 五ngũ 品phẩm 在tại 十thập 信tín 前tiền 如như 今kim 文văn 說thuyết 若nhược 以dĩ 五ngũ 品phẩm 在tại 十thập 信tín 內nội 此thử 如như 普phổ 賢hiền 觀quán 經kinh 中trung 明minh 具cụ 在tại 大đại 部bộ 補bổ 注chú 分phân 別biệt 。

次thứ 進tiến 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 位vị 即tức 是thị 十thập 信tín 。

二nhị 內nội 凡phàm 分phần/phân 二nhị 初sơ 總tổng 標tiêu 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 如như 法Pháp 華hoa 經Kinh 法Pháp 師sư 功công 德đức 品phẩm 中trung 明minh 之chi 此thử 即tức 相tương 似tự 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 所sở 以dĩ 即tức 是thị 圓viên 十thập 信tín 位vị 他tha 師sư 於ư 此thử 卻khước 將tương 仁nhân 王vương 十Thập 善Thiện 菩Bồ 薩Tát 長trường/trưởng 別biệt 苦khổ 海hải 以dĩ 為vi 漸tiệm 圓viên 法pháp 華hoa 六lục 根căn 名danh 為vi 頓đốn 頓đốn 荊kinh 谿khê 喻dụ 曰viết 山sơn 門môn 諸chư 部bộ 竝tịnh 將tương 仁nhân 王vương 以dĩ 證chứng 法pháp 華hoa 但đãn 有hữu 因nhân 果quả 為vi 小tiểu 異dị 耳nhĩ 云vân 何hà 於ư 此thử 。 而nhi 分phần/phân 二nhị 頓đốn 真chân 位vị 六lục 根căn 如như 華hoa 嚴nghiêm 說thuyết 。

初sơ 信tín 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 顯hiển 真chân 理lý 與dữ 藏tạng 教giáo 初sơ 果quả 通thông 教giáo 八bát 人nhân 見kiến 地địa 別biệt 教giáo 初sơ 住trụ 齊tề 證chứng 位vị 不bất 退thoái 也dã 。

二nhị 初sơ 下hạ 別biệt 釋thích 為vi 二nhị 初sơ 釋thích 初sơ 信tín 至chí 七thất 信tín 分phần/phân 三tam 初sơ 正chánh 釋thích 二nhị 初sơ 釋thích 初sơ 信tín 。

次thứ 從tùng 二nhị 信tín 至chí 七thất 信tín 斷đoạn 思tư 惑hoặc 盡tận 與dữ 藏tạng 通thông 二nhị 佛Phật 別biệt 教giáo 七thất 住trụ 齊tề 三tam 界giới 苦khổ 集tập 斷đoạn 盡tận 無vô 餘dư 。

二nhị 釋thích 二nhị 信tín 至chí 七thất 信tín 文văn 皆giai 可khả 見kiến 。

故cố 仁nhân 王vương 云vân 十Thập 善Thiện 菩Bồ 薩Tát 發phát 大đại 心tâm 長trường/trưởng 別biệt 三tam 界giới 苦khổ 輪luân 海hải 。

二nhị 引dẫn 仁nhân 王vương 證chứng 分phần/phân 二nhị 初sơ 引dẫn 經kinh 即tức 仁nhân 王vương 經kinh 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 說thuyết 偈kệ 中trung 文văn 。

解giải 曰viết 十Thập 善Thiện 者giả 各các 具cụ 十Thập 善Thiện 也dã 。

二nhị 解giải 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 正chánh 釋thích 又hựu 二nhị 初sơ 釋thích 十Thập 善Thiện 彼bỉ 經kinh 亦diệc 不bất 列liệt 釋thích 十Thập 善Thiện 不bất 殺sát 不bất 盜đạo 。 不bất 婬dâm 不bất 妄vọng 不bất 兩lưỡng 舌thiệt 不bất 惡ác 口khẩu 不bất 綺ỷ 語ngữ 不bất 貪tham 不bất 瞋sân 。 不bất 邪tà 見kiến 此thử 十thập 一nhất 一nhất 各các 有hữu 。 止chỉ 行hành 皆giai 能năng 順thuận 理lý 名danh 為vi 十Thập 善Thiện 是thị 則tắc 十thập 信tín 各các 具cụ 十Thập 善Thiện 非phi 謂vị 專chuyên 以dĩ 人nhân 天thiên 不bất 殺sát 不bất 盜đạo 。 等đẳng 次thứ 第đệ 而nhi 對đối 十thập 信tín 位vị 也dã 。

若nhược 別biệt 十thập 信tín 即tức 伏phục 而nhi 不bất 斷đoạn 故cố 定định 屬thuộc 圓viên 信tín 。

二nhị 釋thích 別biệt 苦khổ 經kinh 文văn 既ký 云vân 長trường/trưởng 別biệt 苦khổ 海hải 故cố 知tri 即tức 是thị 圓viên 十thập 信tín 位vị 斷đoạn 見kiến 思tư 已dĩ 方phương 別biệt 苦khổ 海hải 自tự 非phi 今kim 家gia 準chuẩn 法pháp 華hoa 文văn 寧ninh 判phán 十thập 信tín 斷đoạn 三tam 界giới 苦khổ 仁nhân 王vương 經kinh 意ý 何hà 由do 可khả 消tiêu 如như 何hà 可khả 判phán 華hoa 嚴nghiêm 初sơ 住trụ 為vi 聖thánh 位vị 耶da 。

然nhiên 圓viên 人nhân 本bổn 期kỳ 不bất 斷đoạn 見kiến 思tư 塵trần 沙sa 意ý 在tại 入nhập 住trụ 斷đoạn 無vô 明minh 見kiến 佛Phật 性tánh 。

二nhị 然nhiên 下hạ 明minh 非phi 本bổn 期kỳ 分phần/phân 三tam 初sơ 正chánh 明minh 藏tạng 通thông 入nhập 空không 正chánh 意ý 為vi 斷đoạn 見kiến 思tư 二nhị 惑hoặc 別biệt 教giáo 出xuất 假giả 正Chánh 斷Đoạn 塵trần 沙sa 圓viên 教giáo 入nhập 中trung 正Chánh 斷Đoạn 無vô 明minh 今kim 斷đoạn 見kiến 思tư 及cập 以dĩ 塵trần 沙sa 非phi 本bổn 期kỳ 也dã 雖tuy 非phi 本bổn 期kỳ 自tự 然nhiên 先tiên 落lạc 。

然nhiên 譬thí 如như 冶dã 鐵thiết 麤thô 垢cấu 先tiên 去khứ 非phi 本bổn 所sở 期kỳ 意ý 在tại 成thành 器khí 器khí 未vị 成thành 時thời 自tự 然nhiên 先tiên 落lạc 雖tuy 見kiến 先tiên 去khứ 其kỳ 人nhân 無vô 一nhất 念niệm 欣hân 心tâm 所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 未vị 遂toại 所sở 期kỳ 故cố 。

二nhị 然nhiên 下hạ 喻dụ 冶dã (# 羊dương 者giả 切thiết )# 銷tiêu 也dã 爐lô 冶dã 也dã 冶dã 鐵thiết 成thành 器khí 喻dụ 斷đoạn 無vô 明minh 成thành 八bát 相tương/tướng 器khí 麤thô 垢cấu 先tiên 落lạc 喻dụ 除trừ 見kiến 思tư 及cập 以dĩ 塵trần 沙sa 證chứng 真chân 俗tục 理lý 然nhiên 此thử 猶do 是thị 且thả 順thuận 次thứ 第đệ 其kỳ 實thật 應ưng 須tu 三tam 觀quán 圓viên 修tu 寧ninh 容dung 三tam 惑hoặc 先tiên 後hậu 落lạc 耶da 故cố 今kim 猶do 順thuận 教giáo 道đạo 次thứ 第đệ 。

圓viên 教giáo 行hành 人nhân 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 雖tuy 非phi 本bổn 所sở 望vọng 。 自tự 然nhiên 先tiên 落lạc 。

三tam 圓viên 下hạ 合hợp 其kỳ 文văn 易dị 見kiến 。

永vĩnh 嘉gia 大đại 師sư 云vân 同đồng 除trừ 四tứ 住trụ 此thử 處xứ 為vi 齊tề 若nhược 伏phục 無vô 明minh 三tam 藏tạng 即tức 劣liệt 即tức 此thử 位vị 也dã 。

三tam 引dẫn 永vĩnh 嘉gia 證chứng 分phần/phân 二nhị 初sơ 引dẫn 文văn 此thử 一nhất 段đoạn 文văn 本bổn 出xuất 天thiên 台thai 玅# 玄huyền 位vị 玅# 永vĩnh 嘉gia 大đại 師sư 但đãn 是thị 引dẫn 用dụng 天thiên 台thai 而nhi 已dĩ 觀quán 師sư 豈khởi 可khả 不bất 知tri 此thử 耶da 而nhi 今kim 特đặc 言ngôn 永vĩnh 嘉gia 云vân 者giả 葢# 欲dục 顯hiển 示thị 永vĩnh 嘉gia 元nguyên 學học 天thiên 台thai 故cố 也dã 故cố 永vĩnh 嘉gia 集tập 多đa 用dụng 天thiên 台thai 永vĩnh 嘉gia 既ký 用dụng 天thiên 台thai 法Pháp 門môn 今kim 之chi 禪thiền 人nhân 何hà 得đắc 謂vị 之chi 教giáo 家gia 所sở 談đàm 非phi 宗tông 門môn 耶da 然nhiên 永vĩnh 嘉gia 集tập 多đa 依y 天thiên 台thai 而nhi 不bất 顯hiển 言ngôn 天thiên 台thai 者giả 何hà 但đãn 云vân 認nhận 得đắc 曹tào 谿khê 者giả 何hà 。

解giải 曰viết 四tứ 住trụ 者giả 只chỉ 是thị 見kiến 思tư 謂vị 見kiến 為vi 一nhất 名danh 見kiến 一nhất 切thiết 處xứ 住trụ 地địa 思tư 惑hoặc 分phần/phân 三tam 一nhất 欲dục 愛ái 住trụ 地địa 。 欲dục 界giới 九cửu 品phẩm 思tư 二nhị 色sắc 愛ái 住trụ 地địa 。 色sắc 界giới 四tứ 地địa 各các 九cửu 品phẩm 思tư 三tam 無vô 色sắc 愛ái 住trụ 地địa 。 無vô 色sắc 界giới 四tứ 。 地địa 各các 九cửu 品phẩm 思tư 此thử 之chi 四tứ 住trụ 三tam 藏tạng 佛Phật 與dữ 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 人nhân 同đồng 斷đoạn 故cố 言ngôn 同đồng 除trừ 四tứ 住trụ 也dã 。

二nhị 解giải 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 釋thích 同đồng 齊tề 見kiến 為vi 一nhất 者giả 見kiến 惑hoặc 瀾lan 漫mạn 觸xúc 意ý 生sanh 著trước 斷đoạn 則tắc 俱câu 斷đoạn 故cố 合hợp 為vi 一nhất 。

一nhất 切thiết 處xứ 者giả 我ngã 見kiến 為vi 本bổn 計kế 著trước 無vô 量lượng 名danh 一nhất 切thiết 處xứ 思tư 分phần/phân 三tam 者giả 約ước 次thứ 第đệ 斷đoạn 先tiên 欲dục 次thứ 色sắc 次thứ 無vô 色sắc 也dã 思tư 惑hoặc 三tam 住trụ 皆giai 云vân 愛ái 者giả 即tức 貪tham 愛ái 也dã 思tư 惑hoặc 實thật 通thông 貪tham 瞋sân 癡si 慢mạn 。 今kim 文văn 且thả 示thị 貪tham 一nhất 種chủng 耳nhĩ 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 云vân 欲dục 貪tham 即tức 是thị 欲dục 愛ái 住trụ 地địa 。 色sắc 無vô 色sắc 貪tham 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 數số 人nhân 謂vị 之chi 欲dục 界giới 名danh 貪tham 上thượng 界giới 名danh 愛ái 成thành 論luận 人nhân 難nạn/nan 此thử 是thị 偏thiên 判phán 皆giai 云vân 住trụ 者giả 住trụ 著trước 為vi 義nghĩa 以dĩ 有hữu 此thử 惑hoặc 則tắc 住trụ 生sanh 死tử 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 云vân 無vô 住trụ 即tức 是thị 無vô 明minh 住trụ 地địa 。 故cố 知tri 無vô 住trụ 即tức 第đệ 五ngũ 住trụ 雖tuy 云vân 無vô 住trụ 還hoàn 成thành 住trụ 義nghĩa 有hữu 住trụ 無vô 住trụ 委ủy 在tại 彼bỉ 文văn 。

言ngôn 若nhược 伏phục 無vô 明minh 三tam 藏tạng 即tức 劣liệt 者giả 無vô 明minh 即tức 界giới 外ngoại 障chướng 中trung 道đạo 之chi 別biệt 惑hoặc 三tam 藏tạng 教giáo 止chỉ 論luận 界giới 內nội 通thông 惑hoặc 無vô 明minh 名danh 字tự 尚thượng 不bất 能năng 知tri 。 況huống 復phục 伏phục 斷đoạn 故cố 言ngôn 三tam 藏tạng 即tức 劣liệt 也dã 。

二nhị 釋thích 伏phục 劣liệt 言ngôn 別biệt 惑hoặc 者giả 且thả 置trí 塵trần 沙sa 云vân 無vô 明minh 耳nhĩ 。

次thứ 從tùng 八bát 信tín 至chí 十thập 信tín 斷đoạn 界giới 內nội 外ngoại 塵trần 沙sa 惑hoặc 盡tận 假giả 觀quán 現hiện 前tiền 見kiến 俗tục 諦đế 理lý 開khai 法Pháp 眼nhãn 成thành 道Đạo 種chủng 智trí 行hành 四tứ 百bách 由do 旬tuần 。 與dữ 別biệt 教giáo 八bát 九cửu 十thập 住trụ 及cập 行hành 向hướng 位vị 齊tề 行hành 不bất 退thoái 也dã 。

二nhị 釋thích 八bát 信tín 至chí 十thập 信tín 。

次thứ 入nhập 初sơ 住trụ 斷đoạn 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 證chứng 一nhất 分phần/phân 三tam 德đức 謂vị 解giải 脫thoát 般Bát 若Nhã 法Pháp 身thân 此thử 之chi 三tam 德đức 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 如như 世thế 伊y 三tam 點điểm 若nhược 天thiên 主chủ 三tam 目mục 。

二nhị 聖thánh 位vị 分phần/phân 二nhị 初sơ 因nhân 位vị 三tam 初sơ 別biệt 釋thích 十thập 住trụ 二nhị 初sơ 別biệt 釋thích 初sơ 住trụ 分phần/phân 三tam 初sơ 正chánh 釋thích 又hựu 二nhị 初sơ 明minh 內nội 證chứng 無vô 明minh 三tam 德đức 亦diệc 何hà 一nhất 品phẩm 一nhất 分phân 之chi 殊thù 約ước 人nhân 斷đoạn 證chứng 名danh 智trí 淺thiển 深thâm 云vân 品phẩm 分phần/phân 耳nhĩ 對đối 破phá 縱tung 橫hoành 名danh 不bất 縱tung 橫hoành 故cố 別biệt 教giáo 明minh 性tánh 德đức 三tam 法pháp 而nhi 不bất 互hỗ 融dung 名danh 之chi 為vi 橫hoạnh/hoành 修tu 德đức 三tam 法pháp 前tiền 後hậu 而nhi 得đắc 名danh 之chi 為vi 縱túng/tung 此thử 約ước 修tu 性tánh 對đối 論luận 縱tung 橫hoành 又hựu 有hữu 前tiền 法pháp 次thứ 報báo 後hậu 應ưng 名danh 之chi 為vi 縱túng/tung 此thử 約ước 一nhất 性tánh 二nhị 修tu 論luận 縱túng/tung 縱túng/tung 謂vị 點điểm 水thủy 之chi 縱tung 橫hoành 謂vị 列liệt 火hỏa 之chi 橫hoạnh/hoành 既ký 皆giai 縱tung 橫hoành 則tắc 非phi 圓viên 玅# 今kim 圓viên 頓đốn 教giáo 初sơ 住trụ 位vị 中trung 所sở 證chứng 三tam 德đức 則tắc 不bất 如như 是thị 。 故cố 非phi 縱tung 橫hoành 是thị 則tắc 圓viên 家gia 性tánh 三tam 非phi 橫hoạnh/hoành 修tu 三tam 非phi 縱túng/tung 一nhất 性tánh 二nhị 修tu 亦diệc 是thị 非phi 縱túng/tung 此thử 約ước 相tương 對đối 故cố 作tác 是thị 說thuyết 。 其kỳ 實thật 圓viên 家gia 三tam 德đức 微vi 玅# 皆giai 非phi 縱tung 橫hoành 何hà 者giả 法Pháp 身thân 一nhất 點điểm 雖tuy 然nhiên 在tại 上thượng 即tức 二nhị 為vi 一nhất 是thị 故cố 非phi 縱túng/tung 般Bát 若Nhã 解giải 脫thoát 。 二nhị 雖tuy 在tại 下hạ 即tức 一nhất 為vi 二nhị 是thị 故cố 非phi 橫hoạnh/hoành 故cố 圓viên 三tam 德đức 名danh 非phi 縱tung 橫hoành 若nhược 性tánh 若nhược 修tu 悉tất 皆giai 如như 是thị 。 性tánh 中trung 三tam 法pháp 非phi 縱túng/tung 非phi 橫hoạnh/hoành 且thả 以dĩ 非phi 橫hoạnh/hoành 對đối 破phá 別biệt 家gia 性tánh 三tam 之chi 橫hoạnh/hoành 修tu 中trung 三tam 法pháp 非phi 縱túng/tung 非phi 橫hoạnh/hoành 且thả 以dĩ 非phi 縱túng/tung 對đối 破phá 別biệt 家gia 修tu 三tam 之chi 縱túng/tung 此thử 約ước 離ly 為vi 性tánh 修tu 各các 三tam 若nhược 乃nãi 合hợp 為vi 修tu 二nhị 性tánh 一nhất 亦diệc 非phi 縱tung 橫hoành 且thả 以dĩ 非phi 縱túng/tung 對đối 破phá 別biệt 家gia 先tiên 法pháp 次thứ 報báo 後hậu 應ưng 之chi 縱túng/tung 故cố 玅# 玄huyền 云vân 性tánh 德đức 三tam 軌quỹ 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 修tu 德đức 三tam 軌quỹ 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 又hựu 云vân 三tam 點điểm 上thượng 下hạ 而nhi 不bất 縱túng/tung 表biểu 裏lý 而nhi 不bất 橫hoạnh/hoành 釋thích 籤# 云vân 雖tuy 一nhất 點điểm 在tại 上thượng 不bất 同đồng 點điểm 水thủy 之chi 縱túng/tung 三tam 德đức 亦diệc 爾nhĩ 雖tuy 法Pháp 身thân 本bổn 有hữu 不bất 同đồng 別biệt 教giáo 為vi 惑hoặc 所sở 覆phú 雖tuy 二nhị 點điểm 居cư 下hạ 不bất 同đồng 列liệt 火hỏa 之chi 橫hoạnh/hoành 三tam 德đức 亦diệc 爾nhĩ 雖tuy 三tam 德đức 修tu 成thành 不bất 同đồng 別biệt 人nhân 理lý 體thể 具cụ 足túc 互hỗ 不bất 相tương 收thu 是thị 則tắc 今kim 文văn 就tựu 上thượng 一nhất 點điểm 名danh 為vi 非phi 縱túng/tung 就tựu 下hạ 二nhị 點điểm 名danh 為vi 非phi 橫hoạnh/hoành 非phi 縱túng/tung 必tất 全toàn 二nhị 為vi 一nhất 非phi 橫hoạnh/hoành 必tất 全toàn 一nhất 為vi 二nhị 當đương 知tri 此thử 約ước 一nhất 性tánh 二nhị 修tu 論luận 非phi 縱tung 橫hoành 一nhất 性tánh 非phi 無vô 緣duyên 了liễu 性tánh 本bổn 具cụ 三tam 二nhị 修tu 非phi 無vô 一nhất 性tánh 修tu 三tam 宛uyển 爾nhĩ 一nhất 性tánh 二nhị 修tu 既ký 非phi 縱tung 橫hoành 性tánh 三tam 修tu 三tam 豈khởi 可khả 不bất 然nhiên 是thị 故cố 三tam 德đức 若nhược 離ly 若nhược 合hợp 竝tịnh 非phi 縱tung 橫hoành 又hựu 文văn 句cú 云vân 別biệt 家gia 三tam 法pháp 在tại 因nhân 在tại 果quả 悉tất 皆giai 縱tung 橫hoành 故cố 知tri 圓viên 法pháp 在tại 因nhân 在tại 果quả 名danh 非phi 縱tung 橫hoành 世thế 伊y 等đẳng 者giả 此thử 舉cử 喻dụ 也dã 大đại 涅Niết 槃Bàn 經kinh 哀ai 歎thán 品phẩm 云vân 云vân 何hà 名danh 為vi 。 祕bí 密mật 之chi 藏tạng 。 猶do 如như 伊y 字tự 三tam 點điểm 若nhược 竝tịnh 則tắc 不bất 成thành 伊y 縱túng/tung 亦diệc 不bất 成thành 如như 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 面diện 上thượng 三tam 目mục 。 乃nãi 得đắc 成thành 伊y 三tam 點điểm 若nhược 別biệt 亦diệc 不bất 成thành 伊y 我ngã 亦diệc 如như 是thị 。 解giải 脫thoát 之chi 法Pháp 。 亦diệc 非phi 涅Niết 槃Bàn 如Như 來Lai 之chi 身thân 。 亦diệc 非phi 涅Niết 槃Bàn 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 。 亦diệc 非phi 涅Niết 槃Bàn 三tam 法pháp 各các 異dị 亦diệc 非phi 涅Niết 槃Bàn 我ngã 今kim 安an 住trụ 如như 是thị 。 三tam 法pháp 為vi 眾chúng 生sanh 。 故cố 而nhi 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 涅Niết 槃Bàn 疏sớ/sơ 云vân 西tây 方phương 有hữu 新tân 舊cựu 兩lưỡng 伊y 舊cựu 伊y 縱tung 橫hoành 如như 橫hoạnh/hoành 川xuyên 走tẩu 火hỏa 點điểm 水thủy 等đẳng 可khả 譬thí 他tha 經kinh 新tân 伊y 如như 此thử 方phương 草thảo 書thư 下hạ 字tự 而nhi 有hữu 細tế 畫họa 相tương 連liên 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 是thị 故cố 借tá 喻dụ 圓viên 融dung 三tam 德đức 法Pháp 身thân 即tức 照chiếu 亦diệc 即tức 自tự 在tại 名danh 一nhất 為vi 三tam 三tam 無vô 別biệt 體thể 是thị 故cố 非phi 橫hoạnh/hoành 非phi 前tiền 非phi 後hậu 是thị 故cố 非phi 縱túng/tung 一nhất 即tức 三tam 如như 大đại 點điểm 三tam 即tức 一nhất 如như 細tế 畫họa 只chỉ 一nhất 伊y 字tự 而nhi 有hữu 三tam 點điểm 就tựu 三tam 而nhi 說thuyết 名danh 為vi 即tức 一nhất 而nhi 三tam 不bất 橫hoạnh/hoành 雖tuy 是thị 三tam 點điểm 只chỉ 是thị 一nhất 伊y 就tựu 一nhất 而nhi 說thuyết 名danh 為vi 即tức 三tam 而nhi 一nhất 不bất 縱túng/tung 故cố 一nhất 不bất 為vi 縱túng/tung 三tam 不bất 為vi 橫hoạnh/hoành 與dữ 釋thích 籤# 意ý 無vô 有hữu 差sai 殊thù 但đãn 云vân 二nhị 三tam 為vi 小tiểu 異dị 耳nhĩ 三tam 則tắc 總tổng 舉cử 二nhị 乃nãi 別biệt 言ngôn 故cố 亦diệc 可khả 云vân 即tức 一nhất 而nhi 二nhị 而nhi 二nhị 不bất 橫hoạnh/hoành 即tức 二nhị 而nhi 一nhất 而nhi 一nhất 不bất 縱túng/tung 非phi 三tam 而nhi 三tam 名danh 為vi 不bất 一nhất 非phi 一nhất 而nhi 一nhất 名danh 為vi 不bất 異dị 故cố 止Chỉ 觀Quán 中trung 大đại 小Tiểu 乘Thừa 師sư 六lục 義nghĩa 縱tung 橫hoành 今kim 家gia 三tam 釋thích 一nhất 者giả 約ước 理lý 二nhị 者giả 約ước 行hành 三tam 約ước 字tự 用dụng 竝tịnh 非phi 縱tung 橫hoành 大đại 小tiểu 六lục 義nghĩa 在tại 偏thiên 小tiểu 故cố 今kim 家gia 三tam 釋thích 在tại 圓viên 融dung 故cố 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 飜phiên 大đại 自tự 在tại 色sắc 天thiên 之chi 主chủ 三tam 目mục 八bát 臂tý 常thường 騎kỵ 白bạch 牛ngưu 一nhất 面diện 三tam 目mục 三tam 目mục 一nhất 面diện 不bất 可khả 單đơn 言ngôn 單đơn 言ngôn 則tắc 成thành 縱tung 橫hoành 故cố 也dã 故cố 此thử 等đẳng 喻dụ 諸chư 文văn 或hoặc 將tương 三tam 點điểm 以dĩ 喻dụ 三tam 解giải 脫thoát 者giả 。 良lương 以dĩ 點điểm 是thị 文văn 字tự 故cố 也dã 三tam 目mục 以dĩ 喻dụ 三tam 般Bát 若Nhã 者giả 良lương 以dĩ 目mục 能năng 照chiếu 明minh 故cố 也dã 此thử 乃nãi 依y 順thuận 大đại 經kinh 之chi 喻dụ 若nhược 止Chỉ 觀Quán 中trung 復phục 取thủ 鏡kính 喻dụ 所sở 謂vị 鏡kính 體thể 以dĩ 喻dụ 法Pháp 身thân 鏡kính 明minh 以dĩ 喻dụ 般Bát 若Nhã 鏡kính 像tượng 以dĩ 喻dụ 解giải 脫thoát 輔phụ 行hành 記ký 云vân 夫phu 以dĩ 事sự 喻dụ 法pháp 皆giai 是thị 分phần/phân 喻dụ 於ư 中trung 鏡kính 喻dụ 其kỳ 意ý 最tối 親thân 何hà 者giả 徧biến 鏡kính 是thị 明minh 徧biến 明minh 是thị 像tượng 非phi 竝tịnh 非phi 別biệt 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 異dị 乎hồ 伊y 字tự 及cập 天thiên 目mục 也dã 請thỉnh 思tư 此thử 喻dụ 則tắc 三tam 千thiên 三tam 諦đế 其kỳ 義nghĩa 皎hiệu 然nhiên 矣hĩ 。

現hiện 身thân 百bách 界giới 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 廣quảng 濟tế 羣quần 生sanh 。

二nhị 現hiện 下hạ 明minh 外ngoại 化hóa 現hiện 身thân 百bách 界giới 如như 向hướng 已dĩ 明minh 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 如như 華hoa 嚴nghiêm 云vân 或hoặc 有hữu 見kiến 佛Phật 。 說thuyết 法Pháp 或hoặc 見kiến 入nhập 胎thai 或hoặc 見kiến 出xuất 胎thai 或hoặc 見kiến 人nhân 涅Niết 槃Bàn 或hoặc 見kiến 出xuất 家gia 。 等đẳng 一nhất 一nhất 相tướng 中trung 。 皆giai 云vân 或hoặc 者giả 皆giai 具cụ 八bát 相tương/tướng 故cố 問vấn 內nội 證chứng 外ngoại 現hiện 所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 答đáp 內nội 證chứng 三tam 德đức 自tự 他tha 不bất 二nhị 自tự 行hành 唯duy 在tại 空không 中trung 法Pháp 身thân 般Bát 若Nhã 化hóa 他tha 三tam 千thiên 赴phó 物vật 解giải 脫thoát 隨tùy 機cơ 空không 中trung 之chi 性tánh 本bổn 具cụ 三tam 千thiên 由do 性tánh 本bổn 具cụ 方phương 有hữu 外ngoại 用dụng 如như 鏡kính 發phát 明minh 則tắc 能năng 現hiện 像tượng 鏡kính 明minh 性tánh 十thập 界giới 像tượng 生sanh 修tu 十thập 界giới 是thị 故cố 外ngoại 用dụng 全toàn 由do 內nội 證chứng 所sở 以dĩ 三tam 德đức 自tự 他tha 兩lưỡng 全toàn 具cụ 如như 自tự 他tha 不bất 二nhị 門môn 說thuyết 人nhân 不bất 曉hiểu 此thử 執chấp 諍tranh 紛phân 紜vân 。

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 初sơ 發phát 心tâm 時thời 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 所sở 有hữu 慧tuệ 身thân 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。 清thanh 淨tịnh 玅# 法Pháp 身thân 湛trạm 然nhiên 應ưng 一nhất 切thiết 。

二nhị 華hoa 嚴nghiêm 下hạ 引dẫn 證chứng 二nhị 初sơ 引dẫn 經kinh 。

解giải 曰viết 初sơ 發phát 心tâm 者giả 。 初sơ 住trụ 名danh 也dã 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 者giả 成thành 八bát 相tương/tướng 佛Phật 也dã 是thị 分phần/phân 證chứng 果Quả 即tức 此thử 教giáo 真chân 因nhân 。

二nhị 解giải 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 釋thích 初sơ 成thành 又hựu 二nhị 初sơ 釋thích 二nhị 初sơ 正chánh 釋thích 。

謂vị 成thành 玅# 覺giác 謬mậu 之chi 甚thậm 矣hĩ 。

二nhị 謂vị 下hạ 斥xích 謬mậu 分phần/phân 三tam 初sơ 斥xích 以dĩ 真chân 因nhân 為vi 極cực 果quả 他tha 謂vị 華hoa 嚴nghiêm 初sơ 發phát 心tâm 時thời 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 是thị 玅# 覺giác 佛Phật 故cố 今kim 斥xích 之chi 誤ngộ 以dĩ 真chân 因nhân 為vi 極cực 果quả 也dã 。

若nhược 如như 是thị 者giả 。 二nhị 住trụ 已dĩ 去khứ 諸chư 位vị 徒đồ 施thí 。

二nhị 若nhược 下hạ 指chỉ 謬mậu 詰cật 難nạn/nan 分phần/phân 二nhị 初sơ 指chỉ 謬mậu 正chánh 難nạn/nan 若nhược 如như 汝nhữ 將tương 初sơ 住trụ 八bát 相tương/tướng 是thị 玅# 覺giác 者giả 二nhị 住trụ 已dĩ 去khứ 便tiện 成thành 虗hư 設thiết 。

若nhược 言ngôn 重trùng 說thuyết 者giả 。

二nhị 若nhược 言ngôn 下hạ 引dẫn 救cứu 重trọng/trùng 詰cật 又hựu 二nhị 初sơ 牒điệp 彼bỉ 救cứu 詞từ 他tha 人nhân 救cứu 云vân 二nhị 住trụ 已dĩ 去khứ 是thị 佛Phật 重trùng 說thuyết 。

佛Phật 有hữu 煩phiền 重trọng/trùng 之chi 咎cữu 。

二nhị 佛Phật 有hữu 下hạ 重trọng/trùng 詰cật 是thị 則tắc 佛Phật 有hữu 煩phiền 重trọng/trùng 之chi 愆khiên 諸chư 文văn 中trung 敘tự 古cổ 來lai 人nhân 師sư 謂vị 初sơ 頓đốn 悟ngộ 至chí 於ư 十Thập 住Trụ 。 即tức 是thị 十Thập 地Địa 而nhi 更cánh 說thuyết 有hữu 十thập 行hành 十thập 向hướng 十Thập 地Địa 等đẳng 者giả 此thử 是thị 重trùng 說thuyết 又hựu 有hữu 人nhân 云vân 平bình 等đẳng 法Pháp 界Giới 。 定định 無vô 位vị 次thứ 又hựu 云vân 頓đốn 悟ngộ 初sơ 心tâm 即tức 究cứu 竟cánh 極cực 而nhi 更cánh 說thuyết 有hữu 四tứ 十thập 位vị 等đẳng 是thị 化hóa 鈍độn 根căn 方phương 便tiện 之chi 說thuyết 又hựu 云vân 頓đốn 悟ngộ 即tức 佛Phật 無vô 復phục 位vị 次thứ 今kim 家gia 斥xích 之chi 謂vị 其kỳ 偏thiên 說thuyết 直trực 指chỉ 初sơ 心tâm 以dĩ 為vi 玅# 覺giác 唯duy 尚thượng 頓đốn 門môn 成thành 道Đạo 速tốc 疾tật 乃nãi 成thành 圓viên 教giáo 後hậu 位vị 徒đồ 施thí 兼kiêm 成thành 佛Phật 有hữu 煩phiền 重trọng/trùng 之chi 失thất 依y 他tha 所sở 判phán 深thâm 為vi 未vị 可khả 今kim 家gia 學học 者giả 勿vật 雜tạp 他tha 人nhân 。 無vô 位vị 之chi 談đàm 謂vị 重trùng 說thuyết 等đẳng 。

雖tuy 有hữu 位vị 位vị 各các 攝nhiếp 諸chư 位vị 之chi 言ngôn 又hựu 云vân 發phát 心tâm 究cứu 竟cánh 二nhị 不bất 別biệt 須tu 知tri 攝nhiếp 之chi 所sở 由do 細tế 識thức 不bất 二nhị 之chi 旨chỉ 。

三tam 雖tuy 有hữu 下hạ 引dẫn 文văn 勸khuyến 學học 故cố 華hoa 嚴nghiêm 云vân 從tùng 初sơ 一nhất 地địa 具cụ 足túc 一nhất 切thiết 。 諸chư 地địa 功công 德đức 故cố 云vân 位vị 位vị 各các 攝nhiếp 諸chư 位vị 雖tuy 復phục 相tương/tướng 攝nhiếp 因nhân 果quả 歷lịch 然nhiên 那na 將tương 初sơ 住trụ 為vi 玅# 覺giác 耶da 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 云vân 發phát 心tâm 畢tất 竟cánh 二nhị 不bất 別biệt 如như 是thị 二nhị 心tâm 。 前tiền 心tâm 難nạn/nan 言ngôn 發phát 心tâm 者giả 即tức 初sơ 住trụ 也dã 言ngôn 畢tất 竟cánh 者giả 即tức 玅# 覺giác 也dã 初sơ 後hậu 雖tuy 殊thù 功công 德đức 無vô 異dị 。 故cố 云vân 不bất 別biệt 相tướng 攝nhiếp 不bất 二nhị 其kỳ 意ý 云vân 何hà 應ưng 知tri 。 所sở 證chứng 三tam 德đức 是thị 同đồng 故cố 得đắc 位vị 位vị 相tương/tướng 攝nhiếp 不bất 二nhị 攝nhiếp 之chi 所sở 由do 不bất 二nhị 之chi 旨chỉ 其kỳ 在tại 茲tư 乎hồ 。

龍long 女nữ 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 諸chư 聲Thanh 聞Văn 人nhân 。 受thọ 當đương 來lai 成thành 佛Phật 。 記ký 莂biệt 皆giai 是thị 此thử 位vị 。 成thành 佛Phật 之chi 相tướng 。

二nhị 龍long 女nữ 下hạ 引dẫn 同đồng 法pháp 華hoa 經kinh 說thuyết 八bát 歲tuế 龍long 女nữ 變biến 成thành 男nam 子tử 。 南nam 方phương 作tác 佛Phật 文văn 句cú 引dẫn 胎thai 經Kinh 云vân 魔ma 梵Phạm 釋Thích 女nữ 皆giai 不bất 捨xả 身thân 不bất 受thọ 身thân 悉tất 於ư 現hiện 身thân 而nhi 得đắc 成thành 佛Phật 。 法pháp 性tánh 如như 大đại 海hải 不bất 說thuyết 有hữu 是thị 非phi 凡phàm 夫phu 賢hiền 聖thánh 人nhân 平bình 等đẳng 無vô 高cao 下hạ 唯duy 在tại 心tâm 垢cấu 滅diệt 取thủ 證chứng 如như 反phản 掌chưởng 荊kinh 谿khê 問vấn 曰viết 為vi 不bất 捨xả 分phân 段đoạn 即tức 成thành 佛Phật 耶da 若nhược 不bất 即tức 身thân 成thành 佛Phật 此thử 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 及cập 胎thai 經kinh 偈kệ 云vân 何hà 通thông 耶da 答đáp 今kim 龍long 女nữ 文văn 從tùng 權quyền 而nhi 說thuyết 以dĩ 證chứng 圓viên 經kinh 成thành 佛Phật 速tốc 疾tật 若nhược 實thật 行hạnh 不bất 疾tật 權quyền 行hành 徒đồ 引dẫn 是thị 則tắc 權quyền 實thật 義nghĩa 等đẳng 理lý 不bất 徒đồ 然nhiên 故cố 胎thai 經kinh 偈kệ 從tùng 實thật 得đắc 說thuyết 若nhược 實thật 得đắc 者giả 從tùng 六lục 根căn 淨tịnh 至chí 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 應ưng 物vật 所sở 好hiếu 容dung 起khởi 神thần 變biến 現hiện 身thân 成thành 佛Phật 及cập 證chứng 圓viên 經kinh 即tức 證chứng 無vô 生sanh 豈khởi 不bất 能năng 知tri 本bổn 無vô 捨xả 受thọ 何hà 妨phương 捨xả 此thử 往vãng 彼bỉ 耶da 諸chư 聲Thanh 聞Văn 人nhân 。 受thọ 當đương 來lai 記ký 而nhi 未vị 現hiện 身thân 成thành 佛Phật 者giả 何hà 以dĩ 聲Thanh 聞Văn 人nhân 須tu 結kết 緣duyên 故cố 莂biệt 應ưng 作tác 䇷# 。

慧tuệ 身thân 即tức 般Bát 若Nhã 德đức 了liễu 因nhân 性tánh 開khai 發phát 玅# 法Pháp 身thân 即tức 法Pháp 身thân 德đức 正chánh 因nhân 性tánh 開khai 發phát 應ưng 一nhất 切thiết 即tức 解giải 脫thoát 德đức 即tức 緣duyên 因nhân 性tánh 開khai 發phát 如như 此thử 三Tam 身Thân 發phát 得đắc 本bổn 有hữu 故cố 言ngôn 。 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。

二nhị 慧tuệ 下hạ 釋thích 三Tam 身Thân 金kim 剛cang 錍bề 云vân 凡phàm 有hữu 性tánh 名danh 多đa 在tại 凡phàm 理lý 如như 云vân 佛Phật 性tánh 真chân 實thật 性tánh 等đẳng 故cố 緣duyên 了liễu 正chánh 名danh 因nhân 名danh 性tánh 本bổn 性tánh 三tam 法pháp 至chí 初sơ 往vãng 時thời 悉tất 皆giai 開khai 發phát 名danh 曰viết 三Tam 身Thân 無vô 性tánh 名danh 者giả 多đa 通thông 凡phàm 聖thánh 因nhân 果quả 事sự 理lý 如như 云vân 法Pháp 界Giới 及cập 實thật 相tướng 等đẳng 若nhược 唯duy 在tại 果quả 如như 陀đà 羅la 尼ni 波Ba 羅La 蜜Mật 等đẳng 法Pháp 。 華hoa 經kinh 中trung 深thâm 達đạt 徧biến 照chiếu 即tức 是thị 報báo 身thân 微vi 玅# 淨tịnh 法pháp 即tức 是thị 法Pháp 身thân 。 具cụ 三tam 十thập 二nhị 。 及cập 八bát 十thập 好hảo/hiếu 即tức 是thị 應ưng 身thân 又hựu 深thâm 達đạt 等đẳng 即tức 是thị 持trì 經Kinh 得đắc 解giải 之chi 相tướng 微vi 玅# 淨tịnh 法pháp 即tức 是thị 真chân 身thân 具cụ 三tam 十thập 二nhị 。 即tức 是thị 應ưng 身thân 因nhân 果quả 雖tuy 殊thù 三Tam 身Thân 無vô 別biệt 學học 者giả 多đa 迷mê 因nhân 而nhi 點điểm 示thị 餘dư 如như 大đại 部bộ 補bổ 注chú 中trung 明minh 。

中trung 觀quán 現hiện 前tiền 開khai 佛Phật 眼nhãn 成thành 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 行hành 五ngũ 百bách 由do 旬tuần 。 到đáo 寶bảo 所sở 初sơ 居cư 實thật 報báo 無vô 障chướng 閡ngại 土thổ/độ 念niệm 不bất 退thoái 位vị 。

三tam 中trung 觀quán 下hạ 結kết 成thành 。

次thứ 從tùng 二nhị 住trụ 至chí 中trung 住trụ 各các 斷đoạn 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 增tăng 一nhất 分phần/phân 中trung 道đạo 與dữ 別biệt 教giáo 十Thập 地Địa 齊tề 。

二nhị 總tổng 明minh 九cửu 住trụ 可khả 見kiến 。

次thứ 入nhập 初sơ 行hành 斷đoạn 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 與dữ 別biệt 教giáo 等đẳng 覺giác 齊tề 次thứ 入nhập 二nhị 行hành 與dữ 別biệt 教giáo 玅# 覺giác 齊tề 。

二nhị 總tổng 明minh 行hành 向hướng 地địa 分phần/phân 二nhị 初sơ 明minh 二nhị 行hành 為vi 三tam 初sơ 正chánh 明minh 二nhị 行hành 與dữ 別biệt 同đồng 若nhược 依y 仁nhân 王vương 經kinh 開khai 十Thập 地Địa 為vi 三tam 十thập 品phẩm 亦diệc 只chỉ 是thị 圓viên 家gia 十thập 住trụ 三tam 十thập 品phẩm 耳nhĩ 若nhược 與dữ 而nhi 言ngôn 之chi 圓viên 家gia 不bất 開khai 十thập 住trụ 三tam 十thập 品phẩm 則tắc 別biệt 家gia 十Thập 地Địa 三tam 十thập 品phẩm 與dữ 圓viên 家gia 十thập 住trụ 十thập 行hành 十thập 向hướng 位vị 齊tề 別biệt 家gia 玅# 覺giác 與dữ 圓viên 教giáo 初Sơ 地Địa 位vị 齊tề 若nhược 奪đoạt 而nhi 言ngôn 之chi 別biệt 家gia 三tam 十thập 品phẩm 只chỉ 是thị 十Thập 地Địa 則tắc 別biệt 教giáo 十Thập 地Địa 與dữ 圓viên 教giáo 十thập 住trụ 位vị 齊tề 別biệt 教giáo 玅# 覺giác 與dữ 圓viên 教giáo 初sơ 行hành 位vị 齊tề 仁nhân 王vương 經kinh 中trung 不bất 立lập 等đẳng 覺giác 故cố 十Thập 地Địa 後hậu 即tức 佛Phật 地địa 也dã 若nhược 爾nhĩ 即tức 是thị 破phá 十thập 一nhất 品phẩm 名danh 為vi 玅# 覺giác 前tiền 文văn 教giáo 道đạo 云vân 破phá 一nhất 品phẩm 是thị 玅# 覺giác 者giả 將tương 非phi 此thử 耶da 豈khởi 必tất 脫thoát 落lạc 十thập 字tự 耶da 思tư 之chi 今kim 準chuẩn 瓔anh 珞lạc 五ngũ 十thập 二nhị 位vị 是thị 故cố 別biệt 教giáo 破phá 十thập 二nhị 品phẩm 名danh 為vi 玅# 覺giác 故cố 與dữ 圓viên 教giáo 二nhị 行hành 位vị 齊tề 。

從tùng 三tam 行hành 已dĩ 去khứ 別biệt 教giáo 之chi 人nhân 尚thượng 不bất 知tri 名danh 字tự 何hà 況huống 伏phục 斷đoạn 以dĩ 別biệt 教giáo 但đãn 破phá 十thập 二nhị 品phẩm 無vô 明minh 故cố 。

二nhị 從tùng 三tam 下hạ 兼kiêm 示thị 後hậu 位vị 與dữ 別biệt 異dị 世thế 人nhân 情tình 計kế 陰ấm 境cảnh 有hữu 無vô 若nhược 解giải 斯tư 文văn 自tự 然nhiên 袪# 滯trệ 何hà 者giả 偏thiên 圓viên 對đối 辨biện 陰ấm 等đẳng 十thập 境cảnh 在tại 前tiền 二nhị 教giáo 不bất 思tư 議nghị 境cảnh 在tại 於ư 圓viên 教giáo 圓viên 人nhân 所sở 觀quán 觀quán 三tam 教giáo 境cảnh 悉tất 是thị 遮già 那na 佛Phật 性tánh 玅# 境cảnh 自tự 就tựu 圓viên 論luận 理lý 即tức 唯duy 迷mê 究cứu 竟cánh 唯duy 悟ngộ 中trung 間gian 四tứ 即tức 迭điệt 分phần/phân 迷mê 悟ngộ 既ký 分phần/phân 迷mê 悟ngộ 陰ấm 境cảnh 可khả 知tri 況huống 復phục 十thập 境cảnh 是thị 圓viên 所sở 觀quán 所sở 觀quán 則tắc 在tại 圓viên 理lý 即tức 收thu 況huống 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 及cập 以dĩ 遠viễn 本bổn 望vọng 觀quán 在tại 事sự 止Chỉ 觀Quán 進tiến 趣thú 且thả 至chí 初sơ 住trụ 初sơ 住trụ 已dĩ 上thượng 自tự 然nhiên 流lưu 入nhập 所sở 列liệt 陰ấm 境cảnh 云vân 三tam 教giáo 耳nhĩ 他tha 人nhân 難nạn/nan 云vân 圓viên 謂vị 圓viên 融dung 何hà 有hữu 陰ấm 境cảnh 今kim 為vi 答đáp 之chi 只chỉ 為vì 圓viên 融dung 亡vong 智trí 親thân 疏sớ/sơ 迷mê 成thành 厚hậu 薄bạc 強cường/cưỡng 分phần/phân 三tam 惑hoặc 義nghĩa 開khai 六lục 即tức 迷mê 中trung 輕khinh 故cố 從tùng 理lý 得đắc 名danh 故cố 有hữu 教giáo 理lý 智trí 斷đoạn 行hành 位vị 因nhân 果quả 八bát 義nghĩa 別biệt 教giáo 陰ấm 境cảnh 從tùng 教giáo 道đạo 說thuyết 但đãn 至chí 二nhị 行hành 三tam 行hành 已dĩ 去khứ 自tự 是thị 圓viên 中trung 所sở 斷đoạn 之chi 惑hoặc 故cố 圓viên 等đẳng 覺giác 迷mê 一nhất 品phẩm 故cố 而nhi 有hữu 自tự 他tha 本bổn 論luận 陰ấm 境cảnh 人nhân 卻khước 飜phiên 轉chuyển 云vân 教giáo 理lý 玅# 無vô 陰ấm 境cảnh 者giả 與dữ 向hướng 所sở 辨biện 殊thù 不bất 相tương 應ứng 。

故cố 以dĩ 我ngã 家gia 之chi 真chân 因nhân 為vì 汝nhữ 家gia 之chi 極cực 果quả 。

三tam 故cố 以dĩ 我ngã 下hạ 釋thích 前tiền 二nhị 行hành 與dữ 別biệt 同đồng 義nghĩa 文văn 為vi 三tam 初sơ 以dĩ 實thật 因nhân 重trọng/trùng 對đối 權quyền 果quả 今kim 明minh 圓viên 教giáo 故cố 云vân 我ngã 家gia 比tỉ 齊tề 別biệt 教giáo 故cố 云vân 汝nhữ 家gia 真chân 因nhân 即tức 是thị 圓viên 第đệ 二nhị 行hành 極cực 果quả 即tức 是thị 別biệt 教giáo 玅# 覺giác 。

只chỉ 緣duyên 教giáo 彌di 權quyền 位vị 彌di 高cao 教giáo 彌di 實thật 位vị 彌di 下hạ 。

二nhị 只chỉ 緣duyên 下hạ 點điểm 示thị 所sở 以dĩ 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 正chánh 示thị 約ước 教giáo 道đạo 說thuyết 故cố 教giáo 彌di 權quyền 破phá 十thập 二nhị 品phẩm 稱xưng 為vi 玅# 覺giác 故cố 位vị 彌di 高cao 約ước 圓viên 頓đốn 說thuyết 故cố 教giáo 彌di 實thật 居cư 第đệ 二nhị 行hành 故cố 。

位vị 彌di 下hạ 彌di 者giả 益ích 也dã 甚thậm 也dã 。

譬thí 如như 邊biên 方phương 未vị 靜tĩnh 借tá 職chức 則tắc 高cao 定định 爵tước 論luận 勳huân 其kỳ 位vị 實thật 下hạ 。

二nhị 舉cử 喻dụ 邊biên 方phương 未vị 靜tĩnh 喻dụ 有hữu 權quyền 機cơ 借tá 職chức 則tắc 高cao 喻dụ 有hữu 權quyền 果quả 定định 爵tước 論luận 勳huân 喻dụ 歸quy 圓viên 實thật 其kỳ 位vị 實thật 下hạ 喻dụ 在tại 二nhị 行hành 勳huân 者giả 功công 也dã 爵tước 者giả 量lượng 也dã 量lượng 其kỳ 職chức 盡tận 其kỳ 才tài 也dã 亦diệc 封phong 也dã 爵tước 有hữu 三tam 等đẳng 五ngũ 等đẳng 三tam 謂vị 公công 侯hầu 伯bá 五ngũ 則tắc 加gia 子tử 男nam 故cố 定định 別biệt 佛Phật 之chi 爵tước 論luận 其kỳ 所sở 破phá 十thập 二nhị 品phẩm 勳huân 只chỉ 是thị 圓viên 教giáo 二nhị 行hành 而nhi 已dĩ 。

故cố 權quyền 教giáo 雖tuy 稱xưng 玅# 覺giác 但đãn 是thị 實thật 教giáo 中trung 第đệ 二nhị 行hành 也dã 。

三tam 故cố 權quyền 教giáo 下hạ 結kết 示thị 權quyền 實thật 因nhân 果quả 同đồng 義nghĩa 文văn 甚thậm 分phân 明minh 。

次thứ 從tùng 三tam 行hành 已dĩ 去khứ 至chí 十Thập 地Địa 各các 斷đoạn 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 增tăng 一nhất 分phần/phân 中trung 道đạo 即tức 斷đoạn 四tứ 十thập 品phẩm 惑hoặc 也dã 。

二nhị 明minh 三tam 行hành 至chí 十Thập 地Địa 。

更cánh 破phá 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 入nhập 等đẳng 覺giác 位vị 此thử 是thị 。 一Nhất 生Sanh 補Bổ 處Xứ 。

三Tam 明Minh 等đẳng 覺giác 。

進tiến 破phá 一nhất 品phẩm 微vi 細tế 無vô 明minh 入nhập 玅# 覺giác 位vị 永vĩnh 別biệt 無vô 明minh 父phụ 母mẫu 究cứu 竟cánh 登đăng 涅Niết 槃Bàn 山sơn 頂đảnh 諸chư 法pháp 不bất 生sanh 。 般Bát 若Nhã 不bất 生sanh 不bất 生sanh 不bất 生sanh 名danh 大đại 涅Niết 槃Bàn 。

二nhị 果quả 位vị 分phần/phân 二nhị 初sơ 位vị 成thành 智trí 斷đoạn 楞lăng 伽già 經Kinh 云vân 殺sát 無vô 明minh 父phụ 斷đoạn 貪tham 愛ái 母mẫu 無vô 明minh 與dữ 業nghiệp 潤nhuận 於ư 生sanh 死tử 故cố 如như 父phụ 母mẫu 能năng 生sanh 陰ấm 身thân 令linh 玅# 覺giác 位vị 永vĩnh 盡tận 無vô 餘dư 。 住trụ 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 諸chư 法pháp 山sơn 頂đảnh 父phụ 母mẫu 山sơn 頂đảnh 皆giai 約ước 喻dụ 也dã 諸chư 法pháp 如như 病bệnh 般Bát 若Nhã 如như 藥dược 由do 病bệnh 有hữu 藥dược 病bệnh 去khứ 藥dược 亡vong 故cố 諸chư 法pháp 生sanh 般Bát 若Nhã 不bất 生sanh 般Bát 若Nhã 若nhược 生sanh 諸chư 法pháp 不bất 生sanh 。 諸chư 法pháp 既ký 不bất 生sanh 般Bát 若Nhã 亦diệc 不bất 生sanh 二nhị 俱câu 寂tịch 滅diệt 是thị 大đại 涅Niết 槃Bàn 。

以dĩ 虗hư 空không 為vi 座tòa 成thành 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 居cư 常thường 寂tịch 光quang 土thổ/độ 即tức 圓viên 教giáo 佛Phật 相tương/tướng 也dã 。

二nhị 以dĩ 虗hư 空không 下hạ 座tòa 身thân 土thổ/độ 圓viên 四tứ 土thổ/độ 之chi 名danh 如như 前tiền 已dĩ 示thị 三Tam 身Thân 之chi 號hiệu 在tại 楞lăng 伽già 經kinh 普phổ 賢hiền 觀quán 云vân 佛Phật 三tam 種chủng 身thân 。 從tùng 方Phương 等Đẳng 生sanh 。 玅# 玄huyền 云vân 或hoặc 言ngôn 道Đạo 場Tràng 虗hư 空không 為vi 座tòa 一nhất 成thành 一nhất 切thiết 成thành 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 舍xá 那na 釋Thích 迦Ca 三tam 佛Phật 具cụ 足túc 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 釋thích 籤# 示thị 云vân 亦diệc 如như 華hoa 嚴nghiêm 今kim 文văn 正chánh 明minh 法Pháp 身thân 寂tịch 土thổ/độ 故cố 普phổ 賢hiền 觀quán 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 名danh 。 為vi 遮già 那na 其kỳ 佛Phật 住trụ 處xứ 。 名danh 常Thường 寂Tịch 光Quang 。 虗hư 空không 寂tịch 光quang 無vô 所sở 不bất 徧biến 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 豈khởi 有hữu 方phương 所sở 是thị 則tắc 座tòa 身thân 土thổ/độ 圓viên 而nhi 非phi 一nhất 異dị 也dã 不bất 遷thiên 不bất 變biến 名danh 之chi 為vi 常thường 。 所sở 以dĩ 經Kinh 云vân 常thường 我ngã 樂nhạo/nhạc/lạc 淨tịnh 蕭tiêu 然nhiên 無vô 累lũy/lụy/luy 名danh 之chi 為vi 寂tịch 所sở 以dĩ 經Kinh 云vân 如như 寂tịch 解giải 脫thoát 。 朗lãng 然nhiên 大đại 明minh 名danh 為vi 般Bát 若Nhã 經Kinh 云vân 是thị 色sắc 常thường 住trụ 法Pháp 故cố 。 常thường 寂tịch 光quang 土thổ/độ 有hữu 相tướng 無vô 相tướng 。 云vân 何hà 分phân 別biệt 。 若nhược 約ước 事sự 理lý 三tam 土thổ/độ 是thị 事sự 事sự 乃nãi 有hữu 相tương/tướng 寂tịch 光quang 是thị 理lý 理lý 即tức 無vô 相tướng 空không 中trung 為vi 理lý 俗tục 諦đế 為vi 事sự 若nhược 約ước 中trung 邊biên 復phục 有hữu 離ly 合hợp 離ly 謂vị 修tu 性tánh 各các 三tam 合hợp 謂vị 修tu 二nhị 性tánh 一nhất 修tu 在tại 三tam 土thổ/độ 性tánh 在tại 寂tịch 光quang 寂tịch 光quang 之chi 性tánh 非phi 有hữu 非phi 無vô 。 二nhị 土thổ/độ 之chi 修tu 乃nãi 是thị 有hữu 相tương 及cập 以dĩ 無vô 相tướng 實thật 報báo 無vô 相tướng 方phương 便tiện 同đồng 居cư 二nhị 土thổ/độ 有hữu 相tương/tướng 此thử 約ước 修tu 二nhị 性tánh 一nhất 而nhi 說thuyết 寂tịch 光quang 之chi 性tánh 非phi 無vô 修tu 德đức 三tam 土thổ/độ 之chi 修tu 非phi 無vô 性tánh 德đức 有hữu 相tướng 無vô 相tướng 。 準chuẩn 上thượng 思tư 之chi 性tánh 是thị 中trung 道đạo 修tu 是thị 二nhị 邊biên 若nhược 乃nãi 離ly 為vi 修tu 性tánh 各các 三tam 同đồng 居cư 方phương 便tiện 既ký 是thị 有hữu 相tương/tướng 有hữu 相tương/tướng 非phi 無vô 無vô 相tướng 雙song 非phi 實thật 報báo 無vô 相tướng 非phi 無vô 有hữu 相tương 及cập 以dĩ 雙song 非phi 寂tịch 光quang 雙song 非phi 非phi 無vô 無vô 相tướng 及cập 以dĩ 有hữu 相tương/tướng 常thường 即tức 法Pháp 身thân 法Pháp 身thân 雙song 非phi 寂tịch 即tức 解giải 脫thoát 解giải 脫thoát 。 有hữu 相tướng 光quang 即tức 般Bát 若Nhã 般Bát 若Nhã 無vô 相tướng 二nhị 修tu 即tức 性tánh 非phi 有hữu 非phi 無vô 。 性tánh 即tức 二nhị 修tu 而nhi 有hữu 而nhi 無vô 事sự 即tức 理lý 故cố 一nhất 相tương/tướng 叵phả 得đắc 理lý 即tức 事sự 故cố 萬vạn 像tượng 宛uyển 然nhiên 事sự 理lý 中trung 邊biên 亦diệc 離ly 合hợp 異dị 又hựu 復phục 寂tịch 光quang 名danh 之chi 為vi 體thể 體thể 即tức 實thật 相tướng 無vô 有hữu 分phân 別biệt 。 三tam 土thổ/độ 為vi 用dụng 用dụng 則tắc 立lập 法pháp 差sai 降giáng/hàng 不bất 同đồng 四tứ 土thổ/độ 既ký 爾nhĩ 三Tam 身Thân 亦diệc 然nhiên 若nhược 約ước 二nhị 身thân 真chân 身thân 無vô 相tướng 應ưng 身thân 有hữu 相tương/tướng 若nhược 約ước 三Tam 身Thân 法Pháp 身thân 雙song 非phi 報báo 身thân 無vô 相tướng 應ưng 身thân 有hữu 相tương/tướng 若nhược 離ly 若nhược 合hợp 準chuẩn 土thổ/độ 思tư 之chi 故cố 存tồn 三Tam 身Thân 及cập 以dĩ 四tứ 土thổ/độ 法Pháp 身thân 寂tịch 光quang 定định 是thị 無vô 相tướng 報báo 身thân 實thật 報báo 則tắc 通thông 二nhị 義nghĩa 自tự 報báo 他tha 報báo 有hữu 無vô 異dị 故cố 同đồng 居cư 方phương 便tiện 應ưng 身thân 有hữu 相tương/tướng 若nhược 其kỳ 相tương/tướng 即tức 俱câu 有hữu 相tương/tướng 俱câu 無vô 相tướng 若nhược 但đãn 從tùng 理lý 非phi 相tướng 非phi 無vô 相tướng 。 事sự 理lý 相tương 對đối 無vô 相tướng 即tức 相tương/tướng 即tức 相tương/tướng 無vô 相tướng 情tình 通thông 玅# 會hội 諍tranh 計kế 咸hàm 失thất 近cận 人nhân 所sở 說thuyết 四tứ 土thổ/độ 三Tam 身Thân 有hữu 相tướng 無vô 相tướng 。 互hỗ 相tương 攻công 毀hủy 章chương 鈔sao 紛phân 紜vân 嗟ta 夫phu 祖tổ 師sư 遺di 文văn 未vị 墜trụy 學học 者giả 何hà 以dĩ 苟cẩu 順thuận 人nhân 情tình 嗚ô 呼hô 哀ai 哉tai 奈nại 之chi 何hà 哉tai 往vãng 者giả 不bất 可khả 諫gián 來lai 者giả 猶do 可khả 追truy 所sở 以dĩ 發phát 憤phẫn 述thuật 之chi 云vân 耳nhĩ 。

然nhiên 圓viên 教giáo 位vị 次thứ 若nhược 不bất 以dĩ 六lục 即tức 判phán 之chi 則tắc 多đa 濫lạm 上thượng 聖thánh 故cố 須tu 六lục 即tức 判phán 位vị 。

二nhị 然nhiên 下hạ 以dĩ 六lục 即tức 判phán 文văn 分phần/phân 四tứ 初sơ 明minh 判phán 位vị 所sở 以dĩ 言ngôn 多đa 濫lạm 者giả 且thả 從tùng 不bất 知tri 六lục 位vị 而nhi 說thuyết 若nhược 從tùng 不bất 知tri 即tức 理lý 而nhi 說thuyết 亦diệc 應ưng 更cánh 云vân 多đa 生sanh 退thoái 屈khuất 故cố 大đại 意ý 云vân 理lý 同đồng 故cố 即tức 事sự 異dị 故cố 六lục 諸chư 經kinh 中trung 云vân 生sanh 死tử 即tức 涅Niết 槃Bàn 皆giai 以dĩ 六lục 位vị 甄chân 之chi 使sử 始thỉ 終chung 理lý 同đồng 而nhi 初sơ 後hậu 不bất 濫lạm 事sự 異dị 故cố 六lục 者giả 理lý 即tức 名danh 字tự 觀quán 行hành 相tương 似tự 分phần/phân 證chứng 究cứu 竟cánh 六lục 位vị 不bất 同đồng 迷mê 悟ngộ 異dị 也dã 理lý 同đồng 故cố 即tức 者giả 三tam 諦đế 之chi 理lý 六lục 位vị 咸hàm 然nhiên 故cố 云vân 理lý 即tức 名danh 字tự 即tức 乃nãi 至chí 究cứu 竟cánh 。 即tức 也dã 既ký 云vân 生sanh 死tử 即tức 涅Niết 槃Bàn 又hựu 云vân 煩phiền 惱não 即tức 菩Bồ 提Đề 。 結kết 業nghiệp 即tức 解giải 脫thoát 斯tư 乃nãi 三tam 障chướng 為vi 能năng 即tức 三tam 德đức 為vi 所sở 即tức 三tam 德đức 又hựu 是thị 三tam 諦đế 異dị 名danh 人nhân 不bất 見kiến 之chi 。 卻khước 云vân 三tam 千thiên 即tức 假giả 為vi 事sự 異dị 故cố 六lục 三tam 千thiên 空không 中trung 為vi 理lý 同đồng 故cố 即tức 又hựu 以dĩ 玅# 假giả 為vi 能năng 即tức 空không 中trung 為vi 所sở 即tức 是thị 則tắc 能năng 即tức 既ký 謬mậu 所sở 即tức 殘tàn 闕khuyết 矣hĩ 智trí 為vi 能năng 即tức 義nghĩa 亦diệc 不bất 然nhiên 六lục 即tức 蛣# 蜣khương 此thử 亦diệc 得đắc 在tại 三tam 千thiên 即tức 假giả 及cập 夫phu 空không 中trung 蛣# 蜣khương 何hà 有hữu 若nhược 知tri 向hướng 來lai 三Tam 身Thân 四tứ 土thổ/độ 則tắc 於ư 斯tư 義nghĩa 自tự 然nhiên 通thông 達đạt 。 但đãn 患hoạn 學học 者giả 習tập 迷mê 既ký 久cửu 故cố 更cánh 言ngôn 之chi 何hà 者giả 心tâm 性tánh 不bất 動động 假giả 立lập 中trung 名danh 亡vong 泯mẫn 三tam 千thiên 假giả 立lập 空không 稱xưng 雖tuy 亡vong 而nhi 存tồn 假giả 立lập 假giả 號hiệu 然nhiên 而nhi 空không 中trung 寂tịch 滅diệt 無vô 相tướng 。 無vô 相tướng 不bất 同đồng 小Tiểu 乘Thừa 太thái 虗hư 所sở 以dĩ 具cụ 足túc 三tam 千thiên 玅# 假giả 空không 中trung 是thị 理lý 玅# 假giả 是thị 事sự 而nhi 此thử 事sự 理lý 若nhược 望vọng 三tam 障chướng 障chướng 皆giai 是thị 事sự 三tam 諦đế 皆giai 理lý 三tam 諦đế 自tự 分phần/phân 空không 中trung 名danh 理lý 俗tục 諦đế 名danh 事sự 故cố 此thử 三tam 諦đế 六lục 位vị 皆giai 有hữu 俗tục 諦đế 三tam 千thiên 既ký 通thông 六lục 位vị 三tam 千thiên 奚hề 嘗thường 無vô 蛣# 蜣khương 耶da 六lục 即tức 蛣# 蜣khương 有hữu 何hà 不bất 可khả 。 若nhược 論luận 三tam 千thiên 即tức 空không 即tức 中trung 空không 中trung 寂tịch 滅diệt 蛣# 蜣khương 豈khởi 存tồn 故cố 了liễu 三tam 千thiên 即tức 空không 假giả 中trung 蛣# 蜣khương 有hữu 無vô 炳bỉnh 然nhiên 可khả 見kiến 若nhược 得đắc 此thử 意ý 理lý 消tiêu 伏phục 用dụng 染nhiễm 毒độc 有hữu 無vô 迷mê 情tình 頓đốn 息tức 一nhất 家gia 大đại 旨chỉ 何hà 所sở 疑nghi 哉tai 。

謂vị 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 佛Phật 性tánh 。 有hữu 佛Phật 無vô 佛Phật 。 性tánh 相tướng 常thường 住trụ 。 又hựu 云vân 一nhất 色sắc 一nhất 香hương 無vô 非phi 中trung 道đạo 等đẳng 言ngôn 總tổng 是thị 理lý 即tức 次thứ 從tùng 善thiện 知tri 識thức 。 及cập 從tùng 經Kinh 卷quyển 聞văn 見kiến 此thử 言ngôn 為vi 名danh 字tự 即tức 依y 教giáo 修tu 行hành 。 為vi 觀quán 行hành 即tức (# 五ngũ 品phẩm 位vị )# 相tương 似tự 解giải 發phát 為vi 相tương 似tự 即tức (# 十thập 信tín )# 分phần/phân 破phá 分phần/phân 見kiến 為vi 分phần/phân 證chứng 即tức (# 從tùng 初sơ 住trụ 至chí 等đẳng 覺giác )# 智trí 斷đoạn 圓viên 滿mãn 為vi 究cứu 竟cánh 即tức (# 妙diệu 覺giác 位vị )# 。

二nhị 謂vị 下hạ 正chánh 判phán 位vị 次thứ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 有hữu 佛Phật 性tánh 者giả 因nhân 不bất 名danh 佛Phật 果Quả 不bất 名danh 性tánh 涅Niết 槃Bàn 經kinh 中trung 多đa 云vân 佛Phật 性tánh 者giả 佛Phật 是thị 果quả 人nhân 言ngôn 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 果quả 人nhân 之chi 性tánh 也dã 所sở 以dĩ 因nhân 名danh 佛Phật 性tánh 者giả 眾chúng 生sanh 實thật 未vị 成thành 佛Phật 得đắc 理lý 證chứng 真chân 以dĩ 煩phiền 惱não 生sanh 死tử 。 是thị 佛Phật 等đẳng 性tánh 示thị 令linh 修tu 習tập 名danh 佛Phật 性tánh 焉yên 佛Phật 性tánh 有hữu 三tam 所sở 謂vị 三tam 千thiên 即tức 空không 假giả 中trung 名danh 正chánh 緣duyên 了liễu 故cố 知tri 三tam 千thiên 不bất 出xuất 十thập 界giới 三tam 種chủng 世thế 間gian 假giả 名danh 五ngũ 陰ấm 在tại 於ư 有hữu 情tình 國quốc 土độ 世thế 間gian 名danh 為vi 無vô 情tình 若nhược 云vân 無vô 情tình 不bất 云vân 有hữu 性tánh 若nhược 云vân 有hữu 性tánh 不bất 云vân 無vô 情tình 今kim 欲dục 示thị 迷mê 元nguyên 從tùng 性tánh 變biến 及cập 為vi 示thị 性tánh 令linh 其kỳ 改cải 迷mê 點điểm 權quyền 為vi 實thật 故cố 云vân 有hữu 情tình 無vô 情tình 。 有hữu 性tánh 是thị 故cố 十thập 界giới 三tam 種chủng 世thế 間gian 即tức 空không 假giả 中trung 是thị 三tam 佛Phật 性tánh 人nhân 未vị 思tư 此thử 往vãng 往vãng 卻khước 謂vị 無vô 情tình 之chi 物vật 動động 轉chuyển 可khả 見kiến 名danh 有hữu 佛Phật 性tánh 可khả 笑tiếu 之chi 甚thậm 是thị 故cố 當đương 知tri 。 有hữu 情tình 無vô 情tình 。 莫mạc 不bất 皆giai 是thị 。 因nhân 緣duyên 生sanh 法pháp 。 緣duyên 生sanh 之chi 法pháp 。 都đô 無vô 真chân 實thật 。 但đãn 有hữu 名danh 字tự 。 名danh 字tự 即tức 空không 空không 即tức 假giả 中trung 故cố 云vân 有hữu 情tình 無vô 情tình 。 有hữu 性tánh 即tức 空không 假giả 中trung 三tam 因nhân 佛Phật 性tánh 實thật 相tướng 玅# 理lý 有hữu 佛Phật 出xuất 世thế 。 無vô 佛Phật 出xuất 世thế 。 常thường 住trụ 不bất 遷thiên 。 無vô 所sở 改cải 易dị 以dĩ 由do 性tánh 理lý 不bất 改cải 變biến 故cố 賢hiền 首thủ 清thanh 凉# 所sở 談đàm 有hữu 情tình 無vô 情tình 。 法pháp 性tánh 佛Phật 性tánh 具cụ 如như 大đại 部bộ 補bổ 注chú 中trung 辨biện 一nhất 色sắc 一nhất 香hương 無vô 非phi 中trung 道đạo 者giả 六lục 塵trần 且thả 舉cử 色sắc 香hương 三tam 諦đế 但đãn 云vân 中trung 道đạo 色sắc 香hương 是thị 事sự 中trung 道đạo 是thị 理lý 於ư 事sự 見kiến 理lý 故cố 云vân 色sắc 香hương 無vô 非phi 中trung 道đạo 色sắc 香hương 中trung 道Đạo 人Nhân 皆giai 共cộng 許hứa 無vô 情tình 佛Phật 性tánh 惑hoặc 耳nhĩ 驚kinh 心tâm 。

總tổng 是thị 理lý 即tức 者giả 眾chúng 生sanh 在tại 於ư 。 生sanh 死tử 之chi 事sự 道Đạo 理lý 恆hằng 自tự 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 知tri 名danh 識thức 字tự 故cố 云vân 名danh 字tự 乃nãi 是thị 識thức 知tri 色sắc 心tâm 依y 正chánh 本bổn 具cụ 三tam 千thiên 三tam 諦đế 名danh 字tự 依y 此thử 三tam 千thiên 三tam 諦đế 之chi 解giải 而nhi 起khởi 三tam 千thiên 三tam 觀quán 之chi 行hành 名danh 為vi 觀quán 行hành 如như 鍮thâu 比tỉ 金kim 若nhược 瓜qua 比tỉ 瓠hoạch 猶do 火hỏa 先tiên 煗noãn 涉thiệp 海hải 初sơ 平bình 二nhị 物vật 相tương/tướng 類loại 名danh 為vi 相tương 似tự 少thiểu 分phần 而nhi 證chứng 名danh 為vi 分phần/phân 證chứng 若nhược 約ước 所sở 證chứng 名danh 為vi 分phần/phân 真chân 究cứu 盡tận 終chung 竟cánh 名danh 為vi 究cứu 竟cánh 此thử 六lục 即tức 位vị 出xuất 自tự 一nhất 家gia 起khởi 信tín 論luận 中trung 已dĩ 有hữu 三tam 即tức 謂vị 相tương 似tự 覺giác 隨tùy 分phần/phân 覺giác 究cứu 竟cánh 覺giác 餘dư 之chi 三tam 即tức 經kinh 論luận 必tất 云vân 然nhiên 六lục 即tức 義nghĩa 亦diệc 通thông 三tam 教giáo 若nhược 論luận 圓viên 位vị 六lục 即tức 亦diệc 足túc 何hà 須tu 更cánh 列liệt 四tứ 十thập 二nhị 位vị 良lương 以dĩ 分phần/phân 真chân 之chi 位vị 長trường/trưởng 故cố 故cố 須tu 借tá 別biệt 分phần/phân 其kỳ 品phẩm 秩# 又hựu 六lục 即tức 通thông 事sự 理lý 五ngũ 十thập 二nhị 位vị 別biệt 在tại 事sự 又hựu 五ngũ 十thập 二nhị 位vị 名danh 多đa 而nhi 且thả 局cục 局cục 在tại 十thập 信tín 已dĩ 去khứ 六lục 即tức 名danh 少thiểu 而nhi 且thả 通thông 通thông 於ư 五ngũ 品phẩm 已dĩ 還hoàn 。

約ước 修tu 行hành 位vị 次thứ 從tùng 淺thiển 至chí 深thâm 故cố 名danh 為vi 六lục 約ước 所sở 顯hiển 理lý 體thể 位vị 位vị 不bất 二nhị 故cố 名danh 為vi 即tức 。

三tam 約ước 修tu 下hạ 釋thích 名danh 理lý 即tức 雖tuy 然nhiên 未vị 涉thiệp 於ư 修tu 全toàn 性tánh 起khởi 修tu 例lệ 如như 修tu 雖tuy 具cụ 九cửu 之chi 義nghĩa 故cố 云vân 約ước 修tu 名danh 為vi 六lục 也dã 。

是thị 故cố 深thâm 識thức 六lục 字tự 不bất 生sanh 上thượng 慢mạn 委ủy 明minh 即tức 字tự 不bất 生sanh 自tự 屈khuất 可khả 歸quy 可khả 依y 思tư 之chi 擇trạch 之chi 。

四tứ 是thị 故cố 下hạ 誡giới 勸khuyến 。

略lược 明minh 圓viên 教giáo 位vị 竟cánh 。

三tam 略lược 明minh 下hạ 結kết 。

然nhiên 依y 上thượng 四tứ 教giáo 修tu 行hành 時thời 各các 有hữu 方phương 便tiện 正chánh 修tu 謂vị 二nhị 十thập 五ngũ 方phương 便tiện 十thập 乘thừa 觀quán 法pháp 若nhược 教giáo 教giáo 各các 明minh 其kỳ 文văn 稍sảo 煩phiền 義nghĩa 意ý 雖tuy 異dị 名danh 數số 不bất 別biệt 故cố 今kim 總tổng 明minh 可khả 以dĩ 意ý 知tri 。

二nhị 然nhiên 下hạ 明minh 行hành 人nhân 依y 教giáo 修tu 行hành 。 文văn 分phần/phân 二nhị 初sơ 總tổng 示thị 如như 上thượng 四tứ 教giáo 但đãn 是thị 如Như 來Lai 。 說thuyết 四tứ 教giáo 法pháp 行hành 人nhân 依y 教giáo 既ký 乃nãi 開khai 解giải 然nhiên 必tất 依y 解giải 以dĩ 立lập 其kỳ 行hành 解giải 行hành 成thành 已dĩ 乃nãi 入nhập 聖thánh 階giai 所sở 以dĩ 今kim 明minh 四tứ 教giáo 行hành 法pháp 四tứ 種chủng 三tam 昧muội 二nhị 十thập 五ngũ 法pháp 。 十thập 境cảnh 十thập 乘thừa 雖tuy 通thông 四tứ 教giáo 然nhiên 今kim 文văn 錄lục 一nhất 依y 止Chỉ 觀Quán 正chánh 是thị 法pháp 華hoa 圓viên 頓đốn 玅# 行hành 然nhiên 今kim 文văn 略lược 不bất 引dẫn 十thập 境cảnh 及cập 四tứ 三tam 昧muội 四tứ 三tam 昧muội 者giả 常thường 坐tọa 常thường 行hành 半bán 行hành 半bán 坐tọa 非phi 行hành 非phi 坐tọa 言ngôn 十thập 境cảnh 者giả 一nhất 陰ấm 入nhập 二nhị 煩phiền 惱não 三tam 病bệnh 患hoạn 四tứ 業nghiệp 相tương/tướng 五ngũ 魔ma 事sự 六lục 禪thiền 定định 七thất 諸chư 見kiến 八bát 上thượng 慢mạn 九cửu 二Nhị 乘Thừa 十thập 菩Bồ 薩Tát 陰ấm 入nhập 現hiện 前tiền 是thị 故cố 初sơ 觀quán 餘dư 九cửu 待đãi 發phát 乃nãi 可khả 觀quán 之chi 若nhược 無vô 十thập 境cảnh 乘thừa 則tắc 無vô 體thể 若nhược 無vô 十thập 法pháp 名danh 壞hoại 驢lư 車xa 無vô 四tứ 三tam 昧muội 不bất 辨biện 行hành 儀nghi 無vô 其kỳ 方phương 便tiện 正chánh 行hạnh 難nạn/nan 立lập 故cố 以dĩ 二nhị 十thập 五ngũ 法pháp 。 方phương 便tiện 一nhất 心tâm 止Chỉ 觀Quán 觀quán 於ư 十thập 境cảnh 於ư 四tứ 三tam 昧muội 行hành 儀nghi 之chi 中trung 或hoặc 作tác 觀quán 心tâm 是thị 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 玅# 境cảnh 用dụng 乃nãi 至chí 或hoặc 為vi 離ly 法pháp 愛ái 用dụng 故cố 至chí 初sơ 住trụ 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 乘thừa 此thử 大đại 車xa 游du 方phương 至chí 極cực 止Chỉ 觀Quán 明minh 靜tĩnh 前tiền 代đại 未vị 聞văn 豈khởi 徒đồ 然nhiên 哉tai 。 良lương 在tại 茲tư 矣hĩ 今kim 人nhân 只chỉ 謂vị 捨xả 惡ác 取thủ 空không 名danh 大Đại 乘Thừa 者giả 此thử 空không 尚thượng 乃nãi 不bất 出xuất 六lục 十thập 二nhị 見kiến 。 稠trù 林lâm 何hà 能năng 動động 出xuất 生sanh 死tử 患hoạn 累lũy/lụy/luy 設thiết 以dĩ 為vi 乘thừa 但đãn 是thị 禿ngốc 空không 殊thù 無vô 法Pháp 門môn 莊trang 嚴nghiêm 具cụ 度độ 乘thừa 邪tà 見kiến 乘thừa 入nhập 險hiểm 惡ác 道đạo 是thị 則tắc 指chỉ 火hỏa 宅trạch 為vi 寶bảo 渚chử 必tất 為vị 所sở 焚phần 。 以dĩ 煩phiền 惱não 為vi 能năng 乘thừa 義nghĩa 須tu 傾khuynh 覆phú 習tập 大Đại 乘Thừa 者giả 自tự 量lượng 己kỷ 心tâm 如như 何hà 合hợp 於ư 法pháp 華hoa 大đại 車xa 是thị 故cố 一nhất 家gia 所sở 立lập 解giải 行hành 不bất 同đồng 世thế 間gian 誦tụng 文văn 法Pháp 師sư 闇ám 證chứng 禪thiền 師sư 故cố 南nam 山sơn 云vân 唯duy 有hữu 南nam 岳nhạc 及cập 以dĩ 天thiên 台thai 雙song 弘hoằng 定định 慧tuệ 豈khởi 是thị 諂siểm 附phụ 而nhi 虗hư 授thọ 哉tai 餘dư 如như 大đại 部bộ 補bổ 注chú 所sở 示thị 。

言ngôn 二nhị 十thập 五ngũ 方phương 便tiện 者giả 束thúc 為vi 五ngũ 科khoa 一nhất 具cụ 五ngũ 緣duyên 二nhị 訶ha 五ngũ 欲dục 三tam 棄khí 五ngũ 葢# 四tứ 調điều 五ngũ 事sự 五ngũ 行hành 五ngũ 法pháp 。

二nhị 言ngôn 下hạ 別biệt 釋thích 分phần/phân 二nhị 初sơ 方phương 便tiện 為vi 三tam 初sơ 分phần/phân 科khoa 。

言ngôn 二nhị 十thập 五ngũ 方phương 便tiện 者giả 方phương 便tiện 名danh 善thiện 巧xảo 善thiện 巧xảo 調điều 停đình 令linh 入nhập 正chánh 修tu 故cố 四tứ 教giáo 方phương 便tiện 各các 有hữu 近cận 遠viễn 且thả 如như 圓viên 教giáo 假giả 名danh 五ngũ 品phẩm 觀quán 行hành 等đẳng 位vị 去khứ 真chân 猶do 遙diêu 名danh 遠viễn 方phương 便tiện 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 相tương 似tự 鄰lân 真chân 名danh 近cận 方phương 便tiện 今kim 於ư 五ngũ 品phẩm 之chi 前tiền 假giả 名danh 位vị 中trung 又hựu 論luận 遠viễn 近cận 二nhị 十thập 五ngũ 法pháp 。 為vi 遠viễn 方phương 便tiện 十thập 種chủng 境cảnh 界giới 為vi 近cận 方phương 便tiện 陰ấm 等đẳng 十thập 境cảnh 若nhược 觀quán 若nhược 發phát 入nhập 品phẩm 非phi 遙diêu 故cố 名danh 為vi 近cận 二nhị 十thập 五ngũ 法pháp 。 去khứ 真chân 遙diêu 故cố 故cố 名danh 為vi 遠viễn 。

初sơ 明minh 五ngũ 緣duyên 者giả 一nhất 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 如như 經Kinh 中trung 說thuyết 。 依y 因nhân 此thử 戒giới 得đắc 生sanh 諸chư 禪thiền 定định 。 及cập 滅diệt 苦khổ 智trí 慧tuệ 。 是thị 故cố 比Bỉ 丘Khâu 。 應ưng 持trì 淨tịnh 戒giới 有hữu 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 大đại 小Tiểu 乘Thừa 不bất 同đồng 。

二nhị 解giải 釋thích 分phần/phân 五ngũ 初sơ 具cụ 五ngũ 緣duyên 緣duyên 謂vị 緣duyên 藉tạ 又hựu 名danh 助trợ 緣duyên 此thử 之chi 五ngũ 法pháp 能năng 助trợ 行hành 人nhân 行hành 人nhân 藉tạ 之chi 而nhi 修tu 道Đạo 故cố 文văn 自tự 分phần/phân 五ngũ 初sơ 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 菩Bồ 薩Tát 戒giới 疏sớ/sơ 引dẫn 大đại 論luận 云vân 梵Phạm 音âm 尸thi 羅la 秦tần 言ngôn 性tánh 善thiện 亦diệc 云vân 清thanh 凉# 亦diệc 云vân 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 。 此thử 飜phiên 保bảo 得đắc 解giải 脫thoát 又hựu 云vân 淨tịnh 命mạng 亦diệc 云vân 成thành 就tựu 威uy 儀nghi 。 亦diệc 云vân 防phòng 非phi 止chỉ 惡ác 又hựu 是thị 約ước 義nghĩa 訓huấn 義nghĩa 勒lặc 義nghĩa 禁cấm 義nghĩa 南nam 山sơn 四tứ 分phần/phân 疏sớ/sơ 云vân 戒giới 是thị 警cảnh 義nghĩa 警cảnh 策sách 三tam 業nghiệp 遠viễn 離ly 緣duyên 非phi 古cổ 來lai 所sở 傳truyền 防phòng 非phi 止chỉ 惡ác 以dĩ 解giải 於ư 戒giới 然nhiên 戒giới 通thông 善thiện 惡ác 諸chư 經kinh 論luận 中trung 多đa 從tùng 善thiện 戒giới 約ước 義nghĩa 得đắc 名danh 如như 智trí 論luận 云vân 此thử 云vân 性tánh 善thiện 此thử 從tùng 體thể 說thuyết 心tâm 論luận 善thiện 生sanh 云vân 別Biệt 解Giải 脫Thoát 及cập 調điều 伏phục 等đẳng 此thử 從tùng 心tâm 說thuyết 如như 諸chư 論luận 中trung 作tác 無vô 作tác 戒giới 。 此thử 從tùng 業nghiệp 說thuyết 。

言ngôn 清thanh 凉# 等đẳng 此thử 從tùng 喻dụ 說thuyết 以dĩ 戒giới 自tự 觀quán 說thuyết 是thị 戒giới 經kinh 此thử 從tùng 教giáo 說thuyết 但đãn 偏thiên 善thiện 行hành 不bất 通thông 惡ác 性tánh 止chỉ 得đắc 通thông 解giải 戒giới 為vi 禁cấm 也dã 若nhược 解giải 善thiện 戒giới 善thiện 法Pháp 禁cấm 惡ác 若nhược 解giải 惡ác 戒giới 惡ác 法pháp 禁cấm 善thiện 此thử 釋thích 戒giới 名danh 名danh 下hạ 論luận 體thể 有hữu 大đại 有hữu 小tiểu 大Đại 乘Thừa 或hoặc 以dĩ 心tâm 性tánh 及cập 性tánh 無vô 作tác 假giả 色sắc 小Tiểu 乘Thừa 或hoặc 色sắc 如như 多đa 論luận 或hoặc 心tâm 如như 僧Tăng 祇kỳ 或hoặc 非phi 色sắc 非phi 心tâm 。 如như 成thành 論luận 依y 體thể 有hữu 而nhi 止chỉ 作tác 持trì 犯phạm 具cụ 在tại 諸chư 文văn 非phi 易dị 可khả 解giải 止Chỉ 觀Quán 輔phụ 行hành 玄huyền 籤# 句cú 記ký 舉cử 大đại 綱cương 耳nhĩ 其kỳ 中trung 或hoặc 有hữu 。 關quan 涉thiệp 難nan 見kiến 亦diệc 如như 大đại 部bộ 補bổ 注chú 中trung 示thị 一nhất 家gia 學học 者giả 若nhược 能năng 深thâm 達đạt 大đại 小tiểu 毗Tỳ 尼Ni 乃nãi 可khả 聽thính 尋tầm 定định 慧tuệ 之chi 法pháp 三tam 學học 備bị 焉yên 為vi 師sư 可khả 矣hĩ 。

如như 經Kinh 中trung 說thuyết 。 遺di 教giáo 經kinh 也dã 在tại 家gia 戒giới 者giả 五ngũ 八bát 戒giới 也dã 八bát 戒giới 於ư 五ngũ 更cánh 加gia 第đệ 六lục 不bất 坐tọa 高cao 廣quảng 大đại 牀sàng 第đệ 七thất 不bất 著trước 華hoa 鬘man 衣y 第đệ 八bát 不bất 往vãng 視thị 聽thính 歌ca 舞vũ 。

出xuất 家gia 戒giới 者giả 比Bỉ 丘Khâu 。 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 。 沙Sa 彌Di 沙Sa 彌Di 尼ni 式Thức 叉Xoa 摩Ma 那Na 也dã 。

小Tiểu 乘Thừa 戒giới 者giả 即tức 向hướng 所sở 列liệt 在tại 家gia 出xuất 家gia 戒giới 也dã 。

大Đại 乘Thừa 戒giới 者giả 如như 梵Phạm 網võng 戒giới 也dã 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 婬dâm 男nam 婬dâm 女nữ 。 及cập 鬼quỷ 神thần 等đẳng 悉tất 得đắc 受thọ 之chi 若nhược 佛Phật 未vị 出xuất 輪Luân 王Vương 化hóa 人nhân 亦diệc 有hữu 戒giới 法pháp 所sở 謂vị 身thân 三tam 口khẩu 四tứ 。 及cập 不bất 飲ẩm 酒tửu 。 八bát 種chủng 之chi 戒giới 又hựu 云vân 十Thập 善Thiện 是thị 尸thi 羅la 酒tửu 防phòng 意ý 地địa 即tức 十Thập 善Thiện 中trung 後hậu 三tam 意ý 業nghiệp 數số 異dị 義nghĩa 同đồng 此thử 名danh 舊cựu 戒giới 亦diệc 名danh 性tánh 戒giới 以dĩ 不bất 待đãi 佛Phật 制chế 性tánh 自tự 是thị 善thiện 是thị 惡ác 。 故cố 也dã 佛Phật 若nhược 出xuất 世thế 凡phàm 所sở 制chế 戒giới 乃nãi 名danh 客khách 戒giới 應ưng 知tri 佛Phật 未vị 出xuất 時thời 。 非phi 獨độc 有hữu 舊cựu 戒giới 亦diệc 有hữu 定định 慧tuệ 如như 諸chư 凡phàm 夫phu 坐tọa 得đắc 四tứ 禪thiền 及cập 以dĩ 八bát 定định 即tức 舊cựu 定định 也dã 如như 外ngoại 道đạo 輩bối 執chấp 著trước 諸chư 見kiến 六lục 十thập 二nhị 。 等đẳng 即tức 舊cựu 慧tuệ 也dã 若nhược 佛Phật 所sở 制chế 亦diệc 有hữu 客khách 定định 如như 根căn 本bổn 淨tịnh 禪thiền 觀quán 練luyện 熏huân 修tu 諸chư 深thâm 禪thiền 等đẳng 亦diệc 有hữu 客khách 慧tuệ 如như 四Tứ 諦Đế 等đẳng 若nhược 準chuẩn 釋thích 論luận 有hữu 十thập 種chủng 戒giới 則tắc 通thông 大đại 小tiểu 一nhất 不bất 缺khuyết 戒giới 即tức 四tứ 重trọng/trùng 也dã 二nhị 不bất 破phá 戒giới 十thập 三tam 戒giới 也dã 三tam 不bất 穿xuyên 戒giới 即tức 波ba 逸dật 提đề 等đẳng 如như 是thị 皆giai 名danh 律luật 儀nghi 戒giới 也dã 凡phàm 夫phu 散tán 心tâm 悉tất 能năng 持trì 得đắc 四tứ 不bất 雜tạp 戒giới 即tức 定định 共cộng 也dã 與dữ 定định 相tương 應ứng 。 凡phàm 夫phu 入nhập 定định 則tắc 能năng 持trì 得đắc 出xuất 定định 亦diệc 得đắc 五ngũ 隨tùy 道đạo 戒giới 即tức 道đạo 共cộng 也dã 見kiến 真Chân 諦Đế 道đạo 其kỳ 惑hoặc 亡vong 故cố 六lục 無vô 著trước 戒giới 於ư 思tư 惟duy 惑hoặc 無vô 所sở 染nhiễm 故cố 此thử 二nhị 共cộng 成thành 空không 觀quán 持trì 戒giới 七thất 智trí 讚tán 戒giới 出xuất 假giả 利lợi 物vật 智trí 者giả 讚tán 故cố 八bát 自tự 在tại 戒giới 達đạt 法pháp 如như 空không 無vô 拘câu 撿kiểm 故cố 此thử 二nhị 共cộng 成thành 假giả 觀quán 持trì 戒giới 九cửu 隨tùy 定định 戒giới 住trụ 楞lăng 嚴nghiêm 故cố 十thập 具cụ 足túc 戒giới 楞lăng 嚴nghiêm 定định 中trung 法pháp 具cụ 足túc 故cố 此thử 二nhị 共cộng 成thành 中trung 觀quán 持trì 戒giới 涅Niết 槃Bàn 經kinh 有hữu 五ngũ 支chi 十thập 戒giới 五ngũ 支chi 戒giới 者giả 一nhất 具cụ 足túc 根căn 本bổn 業nghiệp 清thanh 淨tịnh 戒giới 即tức 四tứ 重trọng/trùng 也dã 二nhị 前tiền 後hậu 眷quyến 屬thuộc 餘dư 清thanh 淨tịnh 戒giới 謂vị 偷thâu 蘭lan 遮già 為vi 前tiền 眷quyến 屬thuộc 此thử 語ngữ 因nhân 蘭lan 能năng 為vi 重trọng 罪tội 前tiền 方phương 便tiện 故cố 十thập 三tam 僧Tăng 殘tàn 。 列liệt 在tại 重trọng/trùng 後hậu 名danh 後hậu 眷quyến 屬thuộc 所sở 言ngôn 餘dư 者giả 捨xả 墮đọa 已dĩ 下hạ 及cập 諸chư 經kinh 中trung 所sở 制chế 之chi 戒giới 皆giai 名danh 餘dư 也dã 三tam 非phi 諸chư 惡ác 覺giác 覺giác 清thanh 淨tịnh 戒giới 即tức 是thị 定định 共cộng 離ly 欲dục 散tán 惡ác 戒giới 體thể 是thị 覺giác 離ly 惡ác 覺giác 故cố 。 四tứ 護hộ 持trì 正chánh 念niệm 念niệm 清thanh 淨tịnh 戒giới 種chủng 種chủng 方phương 便tiện 。 令linh 入nhập 無vô 漏lậu 即tức 四tứ 念niệm 處xứ 道đạo 共cộng 戒giới 也dã 五ngũ 回hồi 向hướng 具cụ 足túc 無vô 上thượng 。 道đạo 戒giới 即tức 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 持trì 非phi 諸chư 下hạ 凡phàm 也dã 言ngôn 十thập 戒giới 者giả 一nhất 禁cấm 戒giới 二nhị 清thanh 淨tịnh 戒giới 三tam 善thiện 戒giới 四tứ 不bất 缺khuyết 戒giới 五ngũ 不bất 折chiết 戒giới 六lục 大Đại 乘Thừa 戒giới 七thất 不bất 退thoái 戒giới 八bát 隨tùy 順thuận 戒giới 九cửu 畢tất 竟cánh 戒giới 十thập 具cụ 足túc 戒giới 論luận 取thủ 缺khuyết 壞hoại 不bất 任nhậm 故cố 對đối 根căn 本bổn 經kinh 取thủ 微vi 有hữu 缺khuyết 損tổn 故cố 對đối 不bất 雜tạp 五ngũ 支chi 十thập 戒giới 與dữ 論luận 十thập 戒giới 和hòa 會hội 同đồng 異dị 具cụ 在tại 釋thích 籤# 。

二nhị 衣y 食thực 具cụ 足túc 衣y 有hữu 三tam 一nhất 者giả 如như 雪Tuyết 山Sơn 大Đại 士Sĩ 隨tùy 所sở 得đắc 衣y 。 弊tệ 形hình 即tức 足túc 不bất 游du 人nhân 間gian 堪kham 忍nhẫn 力lực 成thành 故cố 二nhị 者giả 如như 迦Ca 葉Diếp 等đẳng 集tập 糞phẩn 掃tảo 衣y 及cập 但đãn 三tam 衣y 不bất 畜súc 餘dư 長trường/trưởng 三tam 者giả 多đa 寒hàn 國quốc 土độ 如Như 來Lai 亦diệc 許hứa 三tam 衣y 之chi 外ngoại 畜súc 百bách 一nhất 眾chúng 具cụ 食thực 亦diệc 有hữu 三tam 一nhất 者giả 上thượng 根căn 大Đại 士Sĩ 深thâm 山sơn 絕tuyệt 世thế 菜thái 根căn 艸thảo 果quả 隨tùy 得đắc 資tư 身thân 二nhị 常thường 乞khất 食thực 三tam 檀đàn 越việt 送tống 食thực 僧Tăng 中trung 淨tịnh 食thực 。

二nhị 衣y 食thực 具cụ 足túc 衣y 能năng 弊tệ 形hình 食thực 能năng 支chi 命mạng 此thử 二nhị 具cụ 足túc 道đạo 業nghiệp 可khả 成thành 。

衣y 有hữu 三tam 者giả 且thả 分phần/phân 三tam 耳nhĩ 復phục 有hữu 天thiên 須Tu 菩Bồ 提Đề 面diện 王vương 比Bỉ 丘Khâu 及cập 許hứa 畜súc 重trọng/trùng 物vật 重trọng/trùng 物vật 合hợp 在tại 畜súc 長trường/trưởng 中trung 辨biện 雪Tuyết 山Sơn 大Đại 士Sĩ 如như 涅Niết 槃Bàn 云vân 釋Thích 迦Ca 先tiên 世thế 曾tằng 為vi 大Đại 士Sĩ 在tại 於ư 雪Tuyết 山Sơn 唯duy 被bị 鹿lộc 皮bì 時thời 雪Tuyết 山Sơn 中trung 。 有hữu 香hương 根căn 等đẳng 我ngã 於ư 爾nhĩ 時thời 。 唯duy 食thực 諸chư 果quả 食thực 已dĩ 坐tọa 禪thiền 堪kham 忍nhẫn 力lực 故cố 不bất 游du 人nhân 間gian 如như 是thị 乃nãi 可khả 。 亡vong 於ư 說thuyết 淨tịnh 受thọ 持trì 等đẳng 事sự 名danh 上thượng 根căn 也dã 。

如như 迦Ca 葉Diếp 者giả 此thử 云vân 大đại 龜quy 氏thị 其kỳ 先tiên 學học 道Đạo 靈linh 龜quy 負phụ 圖đồ 而nhi 出xuất 應ưng 故cố 從tùng 德đức 命mạng 族tộc 是thị 故cố 云vân 也dã 此thử 是thị 中trung 根căn 常thường 行hành 十thập 二nhị 頭đầu 陀đà 。 頭đầu 陀đà 此thử 云vân 抖đẩu 擻tẩu 抖đẩu 擻tẩu 十thập 二nhị 種chủng 過quá 患hoạn 故cố 也dã 大đại 論luận 六lục 十thập 八bát 云vân 一nhất 蘭lan 若nhã 二nhị 常thường 乞khất 食thực 三tam 糞phẩn 掃tảo 衣y 四tứ 一nhất 坐tọa 食thực 五ngũ 節tiết 量lượng 食thực 六lục 中trung 後hậu 不bất 飲ẩm 漿tương 七thất 冢# 間gian 八bát 樹thụ 下hạ 坐tọa 九cửu 露lộ 坐tọa 十thập 常thường 坐tọa 十thập 一nhất 次thứ 第đệ 乞khất 食thực 。 十thập 二nhị 三tam 衣y 今kim 文văn 所sở 列liệt 即tức 十thập 二nhị 中trung 第đệ 三tam 第đệ 十thập 二nhị 也dã 南nam 山sơn 云vân 糞phẩn 掃tảo 衣y 者giả 世thế 人nhân 所sở 棄khí 無vô 復phục 堪kham 用dụng 義nghĩa 同đồng 糞phẩn 掃tảo 體thể 是thị 賤tiện 物vật 離ly 自tự 貪tham 著trước 不bất 為vi 王vương 賊tặc 所sở 貪tham 當đương 得đắc 資tư 身thân 長trường 道đạo 上thượng 士sĩ 著trước 之chi 今kim 在tại 中trung 根căn 與dữ 律luật 有hữu 異dị 。

言ngôn 三tam 衣y 者giả 安an 陀đà 會hội 鬱uất 多đa 羅la 僧Tăng 僧tăng 伽già 梨lê 然nhiên 此thử 三tam 衣y 無vô 有hữu 正chánh 飜phiên 僧tăng 伽già 梨lê 義nghĩa 飜phiên 雜tạp 碎toái 衣y 以dĩ 條điều 數số 多đa 故cố 亦diệc 名danh 眾chúng 集tập 時thời 衣y 從tùng 用dụng 名danh 入nhập 王vương 宮cung 聚tụ 落lạc 。 衣y 鬱uất 多đa 羅la 僧Tăng 名danh 中trung 價giá 衣y 亦diệc 名danh 上thượng 衣y 從tùng 用dụng 名danh 入nhập 眾chúng 衣y 安an 陀đà 會hội 名danh 下hạ 衣y 亦diệc 云vân 著trước 衣y 從tùng 用dụng 名danh 院viện 內nội 行hành 道Đạo 雜tạp 作tác 衣y 人nhân 就tựu 條điều 數số 言ngôn 五ngũ 七thất 九cửu 律luật 無vô 文văn 也dã 若nhược 云vân 加gia 沙sa 此thử 飜phiên 為vi 染nhiễm 從tùng 色sắc 立lập 名danh 然nhiên 此thử 三tam 衣y 皆giai 須tu 加gia 法pháp 加gia 五ngũ 條điều 法pháp 云vân 大đại 德đức 一nhất 心tâm 念niệm 我ngã 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 安an 陀đà 會hội 五ngũ 條điều 衣y 受thọ 一nhất 長trường/trưởng 一nhất 短đoản 割cát 截tiệt 衣y 持trì 餘dư 二nhị 衣y 法pháp 文văn 在tại 律luật 鈔sao 大đại 論luận 云vân 佛Phật 弟đệ 子tử 住trụ 中trung 道đạo 故cố 但đãn 三tam 衣y 異dị 於ư 外ngoại 道đạo 裸lõa 形hình 。 無vô 恥sỉ 白bạch 衣y 多đa 貪tham 重trọng/trùng 著trước 故cố 也dã 又hựu 三tam 衣y 者giả 不bất 同đồng 一nhất 衣y 之chi 少thiểu 不bất 同đồng 畜súc 長trường/trưởng 等đẳng 多đa 此thử 云vân 不bất 畜súc 餘dư 長trường/trưởng 亦diệc 應ưng 更cánh 云vân 不bất 畜súc 百bách 一nhất 下hạ 文văn 云vân 畜súc 百bách 一nhất 眾chúng 具cụ 亦diệc 須tu 更cánh 云vân 畜súc 餘dư 長trường/trưởng 也dã 綺ỷ 文văn 互hỗ 現hiện 耳nhĩ 今kim 文văn 為vi 取thủ 雪Tuyết 山Sơn 大Đại 士Sĩ 被bị 鹿lộc 皮bì 衣y 。 是thị 上thượng 根căn 故cố 乃nãi 以dĩ 但đãn 三tam 衣y 為vi 中trung 根căn 畜súc 百bách 一nhất 及cập 畜súc 餘dư 長trường/trưởng 合hợp 為vi 下hạ 根căn 若nhược 不bất 取thủ 雪Tuyết 山Sơn 大Đại 士Sĩ 即tức 以dĩ 但đãn 三tam 衣y 為vi 上thượng 百bách 一nhất 為vi 中trung 餘dư 長trường/trưởng 為vi 下hạ 。

多đa 寒hàn 等đẳng 者giả 此thử 土thổ/độ 多đa 寒hàn 根căn 性tánh 又hựu 薄bạc 大đại 聖thánh 一nhất 許hứa 三tam 品phẩm 通thông 開khai 故cố 三tam 衣y 外ngoại 聽thính 畜súc 百bách 一nhất 及cập 許hứa 畜súc 長trường/trưởng 但đãn 三tam 衣y 一nhất 品phẩm 也dã 畜súc 百bách 一nhất 二nhị 品phẩm 也dã 畜súc 長trường/trưởng 三tam 品phẩm 也dã 故cố 云vân 三tam 品phẩm 通thông 開khai 矣hĩ 仍nhưng 以dĩ 百bách 一nhất 畜súc 長trường/trưởng 二nhị 品phẩm 合hợp 為vi 下hạ 根căn 焉yên 。

言ngôn 百bách 一nhất 者giả 薩tát 婆bà 多đa 云vân 百bách 一nhất 之chi 物vật 各các 得đắc 畜súc 一nhất 百bách 一nhất 之chi 外ngoại 皆giai 是thị 長trường/trưởng 物vật 百bách 一nhất 供cung 身thân 令linh 受thọ 持trì 之chi 長trường/trưởng 物vật 及cập 餘dư 令linh 說thuyết 淨tịnh 畜súc 餘dư 者giả 所sở 謂vị 一nhất 切thiết 。 器khí 與dữ 非phi 器khí 一nhất 外ngoại 皆giai 須tu 作tác 淨tịnh 若nhược 畜súc 百bách 一nhất 於ư 百bách 一nhất 物vật 心tâm 中trung 但đãn 自tự 記ký 憶ức 一nhất 種chủng 謂vị 是thị 我ngã 物vật 或hoặc 云vân 加gia 法pháp 加gia 法pháp 記ký 憶ức 隨tùy 人nhân 而nhi 用dụng 此thử 亦diệc 無vô 在tại 若nhược 乃nãi 畜súc 長trường/trưởng 定định 須tu 說thuyết 淨tịnh 說thuyết 淨tịnh 詞từ 云vân 大đại 德đức 一nhất 心tâm 念niệm 此thử 是thị 某mỗ 甲giáp 長trường/trưởng 衣y 未vị 作tác 淨tịnh 為vi 淨tịnh 故cố 施thí 與dữ 大đại 德đức 具cụ 在tại 律luật 鈔sao 然nhiên 此thử 淨tịnh 施thí 非phi 是thị 真chân 實thật 。 是thị 佛Phật 方phương 便tiện 。 令linh 諸chư 弟đệ 子tử 。 得đắc 畜súc 長trường/trưởng 物vật 而nhi 不bất 犯phạm 戒giới 名danh 為vi 假giả 施thí 若nhược 讀đọc 輔phụ 行hành 須tu 知tri 此thử 意ý 大đại 部bộ 補bổ 注chú 曾tằng 引dẫn 文văn 示thị 食thực 亦diệc 分phần/phân 三tam 如như 前tiền 衣y 中trung 引dẫn 大đại 經kinh 文văn 即tức 上thượng 根căn 也dã 。

二nhị 常thường 乞khất 食thực 且thả 舉cử 十thập 二nhị 頭đầu 陀đà 。 中trung 第đệ 二nhị 常thường 乞khất 食thực 即tức 中trung 根căn 也dã 。

三tam 檀đàn 越việt 送tống 及cập 僧Tăng 淨tịnh 食thực 者giả 既ký 不bất 能năng 絕tuyệt 穀cốc 餌nhị 果quả 又hựu 不bất 能năng 頭đầu 陀đà 乞khất 食thực 如Như 來Lai 亦diệc 許hứa 外ngoại 護hộ 施thí 主chủ 送tống 食thực 供cung 給cấp 復phục 次thứ 僧Tăng 中trung 如như 法Pháp 結kết 淨tịnh 之chi 食thực 亦diệc 可khả 受thọ 之chi 即tức 下hạ 根căn 也dã 。

三tam 閑nhàn 居cư 靜tĩnh 處xứ 。 不bất 作tác 眾chúng 事sự 名danh 閑nhàn 無vô 憒hội 閙náo 處xứ 名danh 靜tĩnh 處xứ 有hữu 三tam 例lệ 衣y 食thực 可khả 知tri 。

三tam 閑nhàn 居cư 靜tĩnh 處xứ 。 夫phu 欲dục 修tu 道Đạo 當đương 須tu 閑nhàn 居cư 擇trạch 其kỳ 靜tĩnh 處xứ 若nhược 紛phân 然nhiên 憒hội 閙náo 必tất 隨tùy 境cảnh 染nhiễm 著trước 道đạo 業nghiệp 難nạn/nan 成thành 坏phôi 器khí 易dị 壞hoại 遺di 教giáo 經Kinh 云vân 汝nhữ 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 欲dục 求cầu 寂tịch 靜tĩnh 。 無vô 為vi 安an 樂lạc 。 當đương 離ly 憒hội 閙náo 獨độc 處xử 閑nhàn 居cư 。 心tâm 亂loạn 曰viết 憒hội 不bất 靜tĩnh 名danh 閙náo 言ngôn 處xứ 有hữu 三tam 例lệ 衣y 食thực 者giả 一nhất 者giả 深thâm 山sơn 如như 前tiền 所sở 明minh 上thượng 根căn 處xứ 也dã 二nhị 者giả 頭đầu 陀đà 如như 前tiền 蘭lan 若nhã 冢# 間gian 樹thụ 下hạ 露lộ 坐tọa 四tứ 處xứ 中trung 根căn 處xứ 也dã 三tam 者giả 蘭lan 若nhã 伽già 藍lam 下hạ 根căn 處xứ 也dã 問vấn 此thử 與dữ 中trung 根căn 如như 何hà 辨biện 異dị 答đáp 中trung 根căn 即tức 坐tọa 蘭lan 若nhã 空không 迴hồi 之chi 地địa 下hạ 根căn 乃nãi 在tại 空không 迴hồi 住trú 處xứ 及cập 閑nhàn 靜tĩnh 伽già 藍lam 良lương 以dĩ 蘭lan 若nhã 飜phiên 為vi 閑nhàn 靜tĩnh 故cố 須tu 辨biện 之chi 。

四tứ 息tức 諸chư 緣duyên 務vụ 息tức 生sanh 活hoạt 息tức 人nhân 事sự 息tức 工công 巧xảo 技kỹ 術thuật 等đẳng 。

四tứ 息tức 諸chư 緣duyên 務vụ 緣duyên 謂vị 塵trần 緣duyên 務vụ 謂vị 事sự 務vụ 此thử 有hữu 四tứ 種chủng 一nhất 者giả 生sanh 活hoạt 謂vị 經kinh 紀kỷ 生sanh 方phương 觸xúc 途đồ 紛phân 糾# 等đẳng 二nhị 者giả 人nhân 事sự 謂vị 一nhất 往vãng 一nhất 來lai 附phụ 勢thế 交giao 結kết 以dĩ 求cầu 利lợi 等đẳng 三tam 者giả 伎kỹ 能năng 謂vị 醫y 方phương 占chiêm 相tướng 及cập 書thư 算toán 等đẳng 四tứ 者giả 學học 問vấn 謂vị 讀đọc 誦tụng 經Kinh 論luận 。 求cầu 勝thắng 負phụ 等đẳng 如như 此thử 四tứ 事sự 應ưng 須tu 止chỉ 息tức 故cố 云vân 息tức 諸chư 緣duyên 務vụ 也dã 前tiền 三tam 三tam 昧muội 及cập 隨tùy 自tự 意ý 諸chư 經kinh 行hành 法pháp 皆giai 息tức 緣duyên 務vụ 若nhược 歷lịch 善thiện 惡ác 及cập 以dĩ 無vô 記ký 非phi 今kim 所sở 論luận 。

五ngũ 近cận 善Thiện 知Tri 識Thức 。 有hữu 三tam 一nhất 外ngoại 護hộ 善Thiện 知Tri 識Thức 二nhị 同đồng 行hành 善Thiện 知Tri 識Thức 。 三tam 教giáo 授thọ 善Thiện 知Tri 識Thức 。

五ngũ 近cận 善Thiện 知Tri 識Thức 。 障chướng 難nạn 多đa 途đồ 如như 何hà 遠viễn 離ly 故cố 須tu 知tri 識thức 教giáo 詔chiếu 助trợ 護hộ 聞văn 名danh 曰viết 知tri 見kiến 形hình 曰viết 識thức 知tri 識thức 有hữu 三tam 一nhất 外ngoại 護hộ 者giả 內nội 修tu 玅# 行hành 不bất 能năng 營doanh 務vụ 故cố 須tu 外ngoại 護hộ 而nhi 給cấp 助trợ 之chi 二nhị 同đồng 行hành 者giả 切thiết 磋# 琢trác 磨ma 更cánh 相tương 策sách 發phát 同đồng 其kỳ 行hành 故cố 三tam 教giáo 授thọ 者giả 內nội 不bất 通thông 達đạt 外ngoại 起khởi 諸chư 障chướng 故cố 須tu 明minh 了liễu 指chỉ 示thị 過quá 德đức 善Thiện 知Tri 識Thức 者giả 。 是thị 大đại 因nhân 緣duyên 。

第đệ 二nhị 訶ha 五ngũ 欲dục 一nhất 訶ha 色sắc 謂vị 男nam 女nữ 形hình 貌mạo 端đoan 嚴nghiêm 。 脩tu 目mục 高cao 眉mi 丹đan 脣thần 皓hạo 齒xỉ 及cập 世thế 間gian 寶bảo 物vật 玄huyền 黃hoàng 朱chu 紫tử 。 種chủng 種chủng 玅# 色sắc 等đẳng 。

二nhị 訶ha 五ngũ 欲dục 文văn 分phần/phân 五ngũ 初sơ 訶ha 色sắc 訶ha 責trách 也dã 欲dục 樂lạc 也dã 五ngũ 欲dục 之chi 境cảnh 令linh 人nhân 樂nhạo 欲dục 今kim 既ký 修tu 行hành 應ưng 須tu 訶ha 之chi 是thị 故cố 訶ha 色sắc 如như 熱nhiệt 金kim 丸hoàn 若nhược 也dã 執chấp 之chi 決quyết 定định 燒thiêu 手thủ 脩tu 長trường/trưởng 也dã 丹đan 赤xích 也dã 皓hạo 白bạch 也dã 玄huyền 黑hắc 也dã 朱chu 正chánh 色sắc 也dã 紫tử 間gian 色sắc 也dã 。

二nhị 訶ha 聲thanh 謂vị 絲ti 竹trúc 環hoàn 珮bội 之chi 聲thanh 及cập 男nam 女nữ 歌ca 詠vịnh 聲thanh 等đẳng 。

二nhị 訶ha 聲thanh 者giả 聲thanh 如như 毒độc 塗đồ 鼓cổ 聞văn 之chi 則tắc 須tu 死tử 。

絲ti 竹trúc 等đẳng 者giả 自tự 古cổ 之chi 樂lạc 不bất 出xuất 八bát 音âm 土thổ/độ 曰viết 塤# 皰pháo 曰viết 笙sanh 皮bì 曰viết 鼓cổ 竹trúc 曰viết 管quản 絲ti 曰viết 絃huyền 石thạch 曰viết 磐bàn 金kim 曰viết 鐘chung 木mộc 曰viết 柷# 在tại 指chỉ 名danh 環hoàn 在tại 臂tý 名danh 釧xuyến 珮bội 者giả 玉ngọc 之chi 帶đái 也dã 或hoặc 從tùng 人nhân 說thuyết 文văn 云vân 大đại 帶đái 佩bội 也dã 從tùng 人nhân 從tùng 巾cân 佩bội 必tất 有hữu 巾cân 謂vị 之chi 飾sức 禮lễ 云vân 凡phàm 帶đái 必tất 有hữu 佩bội 玉ngọc 也dã 皆giai 所sở 以dĩ 發phát 起khởi 其kỳ 聲thanh 令linh 人nhân 生sanh 欲dục 心tâm 也dã 人nhân 聲thanh 曰viết 歌ca 歌ca 者giả 柯kha 也dã 以dĩ 聲thanh 吟ngâm 詠vịnh 上thượng 下hạ 如như 艸thảo 木mộc 之chi 有hữu 柯kha 也dã 。

三tam 訶ha 香hương 謂vị 男nam 女nữ 身thân 香hương 。 及cập 世thế 間gian 飲ẩm 食thực 香hương 等đẳng 。

三tam 訶ha 香hương 者giả 香hương 如như 龍long 氣khí 嗅khứu 之chi 必tất 病bệnh 。

四tứ 訶ha 味vị 謂vị 種chủng 種chủng 飲ẩm 食thực 。 有hữu 饍thiện 美mỹ 味vị 等đẳng 。

四tứ 訶ha 味vị 者giả 味vị 如như 沸phí 蜜mật 湯thang 舌thiệt 必tất 爛lạn 非phi 穀cốc 曰viết 肴hào 也dã 膳thiện 食thực 也dã 。

五ngũ 訶ha 觸xúc 謂vị 男nam 女nữ 身thân 分phần/phân 柔nhu 輭nhuyễn 細tế 滑hoạt 寒hàn 時thời 體thể 溫ôn 熱nhiệt 時thời 體thể 凉# 及cập 諸chư 好hảo/hiếu 觸xúc 等đẳng 。

五ngũ 訶ha 觸xúc 者giả 觸xúc 如như 師sư 子tử 近cận 必tất 被bị 齧niết 。

第đệ 三tam 棄khí 五ngũ 蓋cái 謂vị 貪tham 欲dục 瞋sân 恚khuể 。 睡thụy 眠miên 掉trạo 悔hối 疑nghi 。

三tam 棄khí 五ngũ 蓋cái 此thử 五ngũ 覆phú 蓋cái 心tâm 神thần 昏hôn 闇ám 定định 慧tuệ 不bất 發phát 是thị 故cố 應ưng 須tu 棄khí 而nhi 捨xả 之chi 貪tham 欲dục 蓋cái 者giả 追truy 念niệm 昔tích 時thời 所sở 更cánh 五ngũ 欲dục 生sanh 醉túy 惑hoặc 心tâm 亡vong 失thất 正chánh 念niệm 瞋sân 恚khuể 蓋cái 者giả 追truy 想tưởng 是thị 人nhân 惱não 害hại 於ư 我ngã 忿phẫn 怒nộ 毒độc 火hỏa 燒thiêu 諸chư 功công 德đức 睡thụy 眠miên 蓋cái 者giả 昏hôn 昏hôn 名danh 睡thụy 倚ỷ 放phóng 名danh 眠miên 猶do 如như 死tử 人nhân 。 遠viễn 離ly 精tinh 進tấn 掉trạo 悔hối 蓋cái 者giả 邪tà 心tâm 動động 念niệm 作tác 無vô 益ích 事sự 名danh 之chi 為vi 掉trạo 忽hốt 然nhiên 改cải 變biến 思tư 惟duy 自tự 恥sỉ 云vân 何hà 今kim 日nhật 。 作tác 斯tư 過quá 失thất 名danh 之chi 為vi 悔hối 由do 是thị 之chi 故cố 。 禪thiền 定định 不bất 發phát 猶do 豫dự 不bất 決quyết 名danh 之chi 為vi 疑nghi 此thử 非phi 見kiến 諦Đế 障chướng 理lý 之chi 疑nghi 乃nãi 是thị 障chướng 定định 之chi 疑nghi 此thử 疑nghi 有hữu 三tam 一nhất 者giả 疑nghi 自tự 謂vị 我ngã 本bổn 是thị 底để 下hạ 之chi 人nhân 非phi 是thị 法Pháp 器khí 。 二nhị 者giả 疑nghi 師sư 所sở 謂vị 彼bỉ 人nhân 無vô 有hữu 智trí 慧tuệ 。 師sư 而nhi 事sự 之chi 。 將tương 不bất 誤ngộ 我ngã 三tam 者giả 疑nghi 法pháp 謂vị 所sở 受thọ 法pháp 何hà 必tất 合hợp 理lý 三tam 疑nghi 在tại 懷hoài 止Chỉ 觀Quán 不bất 發phát 。

第đệ 四tứ 調điều 五ngũ 事sự 謂vị 調điều 心tâm 不bất 沈trầm 不bất 浮phù 調điều 身thân 不bất 緩hoãn 不bất 急cấp 。 調điều 息tức 不bất 澀sáp 不bất 滑hoạt 調điều 眠miên 不bất 節tiết 不bất 恣tứ 調điều 食thực 。 不bất 飢cơ 不bất 飽bão 。

四tứ 調điều 五ngũ 事sự 調điều 謂vị 調điều 停đình 眠miên 食thực 二nhị 事sự 定định 外ngoại 調điều 之chi 身thân 心tâm 息tức 三tam 就tựu 入nhập 住trụ 出xuất 三tam 時thời 調điều 之chi 調điều 身thân 之chi 法pháp 如như 禪thiền 門môn 云vân 夫phu 欲dục 坐tọa 者giả 先tiên 須tu 安an 處xứ 使sử 久cửu 無vô 妨phương 若nhược 欲dục 半bán 跏già 以dĩ 左tả 壓áp 右hữu 牽khiên 來lai 近cận 身thân 若nhược 欲dục 全toàn 跏già 䟤# 右hữu 壓áp 左tả 寬khoan 衣y 帶đái 周chu 正chánh 身thân 勿vật 令linh 坐tọa 時thời 更cánh 有hữu 脫thoát 落lạc 乃nãi 以dĩ 左tả 手thủ 而nhi 壓áp 右hữu 手thủ 置trí 右hữu 脚cước 上thượng 挺đĩnh 動động 支chi 節tiết 七thất 八bát 許hứa 度độ 如như 按án 摩ma 法pháp 勿vật 曲khúc 勿vật 聳tủng 正chánh 頭đầu 正chánh 項hạng 令linh 鼻tị 對đối 臍tề 不bất 偏thiên 邪tà 不bất 低đê 昂ngang 身thân 如như 矴đinh 石thạch 無vô 令linh 騷# 動động 。

次thứ 調điều 息tức 者giả 即tức 當đương 開khai 口khẩu 吐thổ 胸hung 中trung 氣khí 自tự 恣tứ 而nhi 出xuất 使sử 百bách 脈mạch 處xứ 皆giai 隨tùy 氣khí 出xuất 次thứ 當đương 閉bế 口khẩu 鼻tị 中trung 內nội 清thanh 氣khí 如như 是thị 至chí 三tam 。 若nhược 息tức 已dĩ 調điều 一nhất 度độ 亦diệc 足túc 次thứ 以dĩ 脣thần 齒xỉ 相tương/tướng 拄trụ 舌thiệt 向hướng 上thượng 齶ngạc 閉bế 眼nhãn 令linh 斷đoạn 外ngoại 光quang 之chi 後hậu 次thứ 揀giản 息tức 風phong 如như 前tiền 數sổ 息tức 觀quán 中trung 已dĩ 示thị 其kỳ 息tức 若nhược 調điều 易dị 入nhập 定định 故cố 次thứ 調điều 心tâm 者giả 一nhất 則tắc 調điều 亂loạn 令linh 不bất 越việt 逸dật 二nhị 乃nãi 調điều 心tâm 令linh 不bất 沈trầm 浮phù 若nhược 心tâm 沈trầm 時thời 繫hệ 念niệm 鼻tị 端đoan 若nhược 心tâm 浮phù 時thời 安an 心tâm 向hướng 下hạ 此thử 名danh 初sơ 入nhập 調điều 身thân 息tức 心tâm 若nhược 住trụ 禪thiền 中trung 其kỳ 有hữu 不bất 調điều 如như 初sơ 入nhập 法pháp 若nhược 欲dục 出xuất 定định 漸tiệm 漸tiệm 申thân 舒thư 按án 摩ma 其kỳ 身thân 漸tiệm 漸tiệm 吐thổ 納nạp 細tế 細tế 呼hô 吸hấp 漸tiệm 漸tiệm 放phóng 心tâm 緣duyên 於ư 外ngoại 境cảnh 所sở 以dĩ 三tam 事sự 合hợp 而nhi 調điều 者giả 三tam 事sự 相tướng 依y 如như 初sơ 受thọ 胎thai 煗noãn 壽thọ 識thức 三tam 即tức 身thân 心tâm 息tức 不bất 前tiền 不bất 後hậu 。 未vị 曾tằng 相tương 離ly 故cố 合hợp 調điều 之chi 若nhược 眠miên 食thực 二nhị 不bất 同đồng 時thời 故cố 各các 為vi 一nhất 調điều 今kim 文văn 中trung 云vân 沈trầm 浮phù 等đẳng 者giả 沈trầm 謂vị 沈trầm 下hạ 浮phù 謂vị 浮phù 上thượng 緩hoãn 謂vị 寬khoan 緩hoãn 急cấp 謂vị 急cấp 卒thốt 息tức 鈍độn 名danh 澀sáp 息tức 利lợi 名danh 滑hoạt 節tiết 謂vị 苦khổ 制chế 恣tứ 謂vị 縱túng 恣tứ 食thực 少thiểu 乃nãi 飢cơ 多đa 則tắc 名danh 飽bão 今kim 皆giai 調điều 之chi 故cố 云vân 不phủ 也dã 問vấn 棄khí 五ngũ 蓋cái 中trung 已dĩ 捨xả 睡thụy 眠miên 今kim 何hà 調điều 眠miên 答đáp 前tiền 為vi 入nhập 定định 是thị 故cố 棄khí 之chi 今kim 在tại 散tán 心tâm 所sở 以dĩ 調điều 之chi 各các 有hữu 其kỳ 致trí 無vô 相tướng 違vi 也dã 。

第đệ 五ngũ 行hành 五ngũ 法pháp 一nhất 欲dục 欲dục 離ly 世thế 間gian 。 一nhất 切thiết 妄vọng 想tưởng 。 顛điên 倒đảo 欲dục 得đắc 一nhất 切thiết 諸chư 禪thiền 。 定định 智trí 慧tuệ 門môn 故cố 。

五ngũ 行hành 五ngũ 法pháp 文văn 自tự 分phần/phân 五ngũ 初sơ 欲dục 。

二nhị 精tinh 進tấn 堅kiên 持trì 禁cấm 戒giới 。 棄khí 於ư 五ngũ 蓋cái 初sơ 中trung 後hậu 夜dạ 。 勤cần 行hành 精tinh 進tấn 故cố 。

二nhị 精tinh 進tấn 。

三tam 念niệm 念niệm 世thế 間gian 欺khi 誑cuống 可khả 輕khinh 可khả 賤tiện 禪thiền 定định 智trí 慧tuệ 。 可khả 重trọng/trùng 可khả 貴quý 。

三tam 念niệm 。

四tứ 巧xảo 慧tuệ 籌trù 量lượng 世thế 間gian 樂nhạo/nhạc/lạc 禪thiền 定định 智trí 慧tuệ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 得đắc 失thất 輕khinh 重trọng 等đẳng 。

四tứ 巧xảo 慧tuệ 。

五ngũ 一nhất 心tâm 念niệm 慧tuệ 分phân 明minh 明minh 見kiến 世thế 間gian 可khả 患hoạn 可khả 惡ác 善thiện 識thức 禪thiền 定định 智trí 慧tuệ 。 功công 德đức 可khả 尊tôn 可khả 貴quý 。

五ngũ 一nhất 心tâm 皆giai 如như 文văn 可khả 見kiến 。

此thử 二nhị 十thập 五ngũ 法pháp 。 為vi 四tứ 教giáo 前tiền 方phương 便tiện 故cố 應ưng 須tu 具cụ 足túc 若nhược 無vô 此thử 方phương 便tiện 者giả 。 世thế 間gian 禪thiền 定định 。 尚thượng 不bất 可khả 得đắc 。 豈khởi 況huống 出xuất 世thế 玅# 理lý 乎hồ 然nhiên 前tiền 明minh 教giáo 既ký 漸tiệm 頓đốn 不bất 同đồng 方phương 便tiện 亦diệc 異dị 依y 何hà 教giáo 修tu 行hành 臨lâm 時thời 審thẩm 量lượng 耳nhĩ 。

三tam 此thử 二nhị 十thập 下hạ 結kết 示thị 前tiền 方phương 便tiện 者giả 遠viễn 方phương 便tiện 也dã 是thị 則tắc 十thập 境cảnh 名danh 後hậu 方phương 便tiện 近cận 方phương 便tiện 也dã 方phương 便tiện 既ký 立lập 即tức 入nhập 正chánh 修tu 須tu 於ư 此thử 中trung 列liệt 示thị 十thập 境cảnh 以dĩ 為vi 所sở 觀quán 但đãn 文văn 略lược 耳nhĩ 。

次thứ 明minh 正chánh 修tu 十thập 乘thừa 觀quán 法pháp 亦diệc 四tứ 教giáo 名danh 同đồng 義nghĩa 異dị 今kim 且thả 明minh 圓viên 教giáo 餘dư 教giáo 例lệ 此thử 。

二nhị 正chánh 修tu 分phần/phân 二nhị 初sơ 標tiêu 示thị 言ngôn 正chánh 修tu 者giả 正chánh 修tu 玅# 行hành 非phi 方phương 便tiện 也dã 十thập 種chủng 之chi 法pháp 。 運vận 載tái 行hành 人nhân 游du 方phương 至chí 極cực 名danh 十thập 乘thừa 也dã 而nhi 一nhất 一Nhất 乘Thừa 竝tịnh 以dĩ 玅# 觀quán 觀quán 於ư 陰ấm 心tâm 顯hiển 於ư 三tam 千thiên 三tam 諦đế 之chi 理lý 故cố 云vân 觀quán 法pháp 也dã 三tam 觀quán 十thập 乘thừa 以dĩ 為vi 能năng 觀quán 陰ấm 等đẳng 十thập 境cảnh 以dĩ 為vi 所sở 觀quán 此thử 約ước 藥dược 病bệnh 過quá 德đức 分phần/phân 也dã 三tam 觀quán 能năng 觀quán 三tam 諦đế 所sở 觀quán 此thử 約ước 不bất 思tư 議nghị 法Pháp 。 說thuyết 也dã 至chí 下hạ 十thập 乘thừa 勿vật 迷mê 此thử 矣hĩ 。

一nhất 觀quán 不bất 思tư 議nghị 境cảnh 謂vị 觀quán 一nhất 念niệm 心tâm 具cụ 足túc 無vô 減giảm 。 三tam 千thiên 性tánh 相tướng 百bách 界giới 千thiên 如như 即tức 此thử 之chi 境cảnh 即tức 空không 即tức 假giả 即tức 中trung 更cánh 不bất 前tiền 後hậu 廣Quảng 大Đại 圓Viên 滿Mãn 。 橫hoạnh/hoành 竪thụ 自tự 在tại 故cố 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 其kỳ 車xa 高cao 廣quảng 。 (# 上thượng 根căn 正chánh 觀quán 此thử 境cảnh )# 。

二nhị 解giải 釋thích 分phần/phân 十thập 初sơ 觀quán 不bất 思tư 議nghị 境cảnh 依y 止Chỉ 觀Quán 中trung 應ưng 須tu 標tiêu 云vân 一nhất 觀quán 心tâm 是thị 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 境cảnh 也dã 謂vị 觀quán 一nhất 念niệm 心tâm 具cụ 足túc 無vô 減giảm 。 三tam 千thiên 性tánh 相tướng 百bách 界giới 千thiên 如như 者giả 即tức 是thị 觀quán 一nhất 念niệm 陰ấm 心tâm 顯hiển 成thành 三tam 千thiên 三tam 諦đế 之chi 境cảnh 也dã 即tức 此thử 之chi 境cảnh 即tức 空không 假giả 中trung 不bất 前tiền 不bất 後hậu 。 者giả 點điểm 示thị 玅# 境cảnh 即tức 是thị 觀quán 也dã 廣Quảng 大Đại 圓Viên 滿Mãn 。 橫hoạnh/hoành 竪thụ 自tự 在tại 者giả 境cảnh 觀quán 即tức 中trung 非phi 橫hoạnh/hoành 非phi 竪thụ 即tức 假giả 名danh 橫hoạnh/hoành 即tức 空không 名danh 竪thụ 三tam 觀quán 微vi 玅# 名danh 自tự 在tại 也dã 故cố 法pháp 華hoa 云vân 其kỳ 車xa 高cao 廣quảng 。 者giả 引dẫn 大đại 車xa 文văn 證chứng 向hướng 境cảnh 觀quán 橫hoạnh/hoành 廣quảng 竪thụ 高cao 等đẳng 也dã 上thượng 根căn 正chánh 觀quán 此thử 者giả 十thập 乘thừa 分phần/phân 三tam 根căn 今kim 是thị 上thượng 根căn 也dã 此thử 是thị 消tiêu 文văn 對đối 當đương 境cảnh 觀quán 境cảnh 觀quán 之chi 旨chỉ 今kim 試thí 明minh 之chi 何hà 者giả 謂vị 以dĩ 一nhất 心tâm 微vi 玅# 止Chỉ 觀Quán 以dĩ 為vi 能năng 觀quán 一nhất 念niệm 陰ấm 境cảnh 以dĩ 為vi 所sở 觀quán 由do 以dĩ 能năng 觀quán 觀quán 所sở 觀quán 故cố 即tức 達đạt 一nhất 念niệm 迷mê 妄vọng 陰ấm 境cảnh 無vô 一nhất 異dị 相tướng 無vô 一nhất 異dị 者giả 乃nãi 是thị 空không 中trung 寂tịch 滅diệt 實thật 相tướng 實thật 相tướng 無vô 相tướng 而nhi 具cụ 諸chư 相tướng 諸chư 相tướng 即tức 是thị 三tam 千thiên 性tánh 相tướng 不bất 思tư 議nghị 假giả 是thị 則tắc 觀quán 心tâm 所sở 成thành 所sở 顯hiển 三tam 諦đế 明minh 矣hĩ 而nhi 此thử 三tam 諦đế 雖tuy 是thị 所sở 觀quán 無vô 別biệt 能năng 觀quán 故cố 即tức 玅# 境cảnh 即tức 空không 假giả 中trung 是thị 名danh 境cảnh 觀quán 無vô 前tiền 無vô 後hậu 。 橫hoạnh/hoành 竪thụ 等đẳng 也dã 故cố 荊kinh 谿khê 云vân 能năng 了liễu 妄vọng 念niệm 無vô 一nhất 異dị 相tướng 達đạt 此thử 無vô 相tướng 具cụ 一nhất 切thiết 心tâm 三tam 千thiên 具cụ 足túc 非phi 唯duy 此thử 中trung 諸chư 境cảnh 皆giai 爾nhĩ 是thị 則tắc 名danh 為vi 。 照chiếu 此thử 著trước 心tâm 緣duyên 生sanh 虗hư 假giả 假giả 中trung 三tam 千thiên 自tự 體thể 性tánh 空không 即tức 是thị 心tâm 性tánh 圓viên 玅# 三tam 諦đế 若nhược 夫phu 不bất 達đạt 一nhất 念niệm 陰ấm 心tâm 無vô 一nhất 異dị 者giả 斯tư 為vi 取thủ 著trước 云vân 何hà 能năng 具cụ 三tam 千thiên 性tánh 相tướng 故cố 取thủ 著trước 心tâm 不bất 具cụ 三tam 千thiên 此thử 約ước 玅# 觀quán 觀quán 玅# 境cảnh 說thuyết 若nhược 以dĩ 理lý 論luận 無vô 非phi 法Pháp 界Giới 何hà 所sở 隔cách 耶da 當đương 知tri 止Chỉ 觀Quán 陰ấm 境cảnh 十thập 乘thừa 廣quảng 示thị 其kỳ 相tương/tướng 至chí 下hạ 九cửu 境cảnh 其kỳ 文văn 甚thậm 略lược 廣quảng 略lược 雖tuy 殊thù 大đại 意ý 何hà 別biệt 旨chỉ 趣thú 最tối 顯hiển 無vô 出xuất 禪thiền 境cảnh 故cố 如như 向hướng 引dẫn 無vô 一nhất 異dị 等đẳng 若nhược 識thức 此thử 義nghĩa 。 何hà 必tất 再tái 陳trần 但đãn 為vi 近cận 代đại 傳truyền 習tập 之chi 者giả 各các 以dĩ 己kỷ 心tâm 以dĩ 談đàm 玅# 境cảnh 謂vị 之chi 通thông 修tu 及cập 不bất 通thông 修tu 謂vị 境cảnh 即tức 觀quán 及cập 彰chương 絕tuyệt 待đãi 有hữu 如như 是thị 等đẳng 。 諸chư 說thuyết 不bất 同đồng 異dị 論luận 紛phân 紜vân 形hình 于vu 章chương 藻tảo 傳truyền 之chi 尚thượng 之chi 孰thục 能năng 正chánh 之chi 今kim 故cố 直trực 明minh 境cảnh 觀quán 文văn 旨chỉ 他tha 人nhân 曲khúc 說thuyết 可khả 不bất 滅diệt 哉tai 何hà 者giả 止Chỉ 觀Quán 標tiêu 云vân 一nhất 觀quán 心tâm 是thị 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 者giả 此thử 境cảnh 難nạn/nan 說thuyết 先tiên 明minh 可khả 思tư 議nghị 後hậu 明minh 不bất 思tư 議nghị 故cố 。 引dẫn 華hoa 嚴nghiêm 心tâm 造tạo 五ngũ 陰ấm 即tức 十thập 法Pháp 界Giới 約ước 三tam 義nghĩa 讀đọc 即tức 三tam 諦đế 故cố 次thứ 引dẫn 無vô 量lượng 義nghĩa 廣quảng 明minh 十thập 如như 及cập 三tam 世thế 間gian 然nhiên 後hậu 結kết 成thành 一nhất 念niệm 三tam 千thiên 非phi 一nhất 異dị 等đẳng 輔phụ 行hành 謂vị 此thử 是thị 性tánh 德đức 境cảnh 今kim 所sở 明minh 者giả 所sở 言ngôn 一nhất 者giả 十thập 乘thừa 之chi 初sơ 也dã 觀quán 者giả 釋thích 名danh 中trung 絕tuyệt 待đãi 止Chỉ 觀Quán 也dã 心tâm 者giả 一nhất 念niệm 陰ấm 心tâm 也dã 是thị 者giả 成thành 也dã 顯hiển 也dã 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 境cảnh 者giả 三tam 千thiên 三tam 諦đế 也dã 謂vị 之chi 性tánh 德đức 者giả 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。 全toàn 性tánh 而nhi 顯hiển 也dã 若nhược 觀quán 心tâm 未vị 是thị 之chi 時thời 名danh 為vi 迷mê 中trung 陰ấm 境cảnh 耳nhĩ 故cố 用dụng 釋thích 名danh 中trung 絕tuyệt 待đãi 玅# 觀quán 觀quán 於ư 陰ấm 心tâm 顯hiển 成thành 三tam 千thiên 三tam 諦đế 全toàn 是thị 性tánh 德đức 而nhi 顯hiển 現hiện 也dã 故cố 輔phụ 行hành 云vân 玅# 觀quán 觀quán 之chi 令linh 成thành 玅# 境cảnh 境cảnh 是thị 所sở 觀quán 以dĩ 所sở 顯hiển 能năng 玅# 觀quán 斯tư 立lập 既ký 是thị 觀quán 心tâm 所sở 成thành 玅# 境cảnh 故cố 非phi 妄vọng 情tình 取thủ 著trước 之chi 法pháp 故cố 取thủ 著trước 心tâm 即tức 是thị 迷mê 中trung 陰ấm 心tâm 而nhi 已dĩ 照chiếu 此thử 著trước 心tâm 無vô 一nhất 異dị 等đẳng 即tức 是thị 觀quán 成thành 所sở 顯hiển 法Pháp 門môn 故cố 云vân 用dụng 觀quán 觀quán 境cảnh 而nhi 說thuyết 斯tư 義nghĩa 難nan 解giải 深thâm 願nguyện 體thể 之chi 然nhiên 而nhi 所sở 顯hiển 三tam 千thiên 三tam 諦đế 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 言ngôn 詞từ 寂tịch 滅diệt 非phi 一nhất 非phi 異dị 。 云vân 何hà 知tri 於ư 非phi 一nhất 異dị 相tướng 故cố 寄ký 一nhất 異dị 推thôi 而nhi 彰chương 之chi 既ký 寄ký 修tu 推thôi 而nhi 彰chương 所sở 顯hiển 三tam 千thiên 性tánh 德đức 是thị 故cố 即tức 有hữu 修tu 德đức 境cảnh 矣hĩ 如như 此thử 但đãn 在tại 自tự 行hành 照chiếu 達đạt 若nhược 欲dục 化hóa 他tha 是thị 故cố 應ưng 須tu 於ư 非phi 一nhất 異dị 作tác 一nhất 異dị 說thuyết 全toàn 向hướng 自tự 行hành 而nhi 起khởi 利lợi 他tha 是thị 以dĩ 即tức 有hữu 化hóa 他tha 境cảnh 也dã 所sở 以dĩ 一nhất 念niệm 三tam 千thiên 三tam 諦đế 實thật 非phi 一nhất 異dị 及cập 縱tung 橫hoành 等đẳng 即tức 大đại 經Kinh 云vân 佛Phật 性tánh 不bất 名danh 一nhất 法pháp 十thập 法pháp 百bách 千thiên 法pháp 等đẳng 經kinh 文văn 既ký 云vân 非phi 一nhất 非phi 萬vạn 故cố 是thị 三tam 千thiên 三tam 諦đế 佛Phật 性tánh 無vô 一nhất 異dị 也dã 復phục 云vân 善thiện 惡ác 及cập 以dĩ 無vô 記ký 即tức 是thị 佛Phật 性tánh 。 故cố 知tri 由do 達đạt 非phi 一nhất 非phi 異dị 。 非phi 三tam 千thiên 已dĩ 方phương 乃nãi 具cụ 足túc 三tam 千thiên 三tam 諦đế 三tam 佛Phật 性tánh 焉yên 所sở 以dĩ 先tiên 蕩đãng 然nhiên 後hậu 立lập 法pháp 諸chư 文văn 先tiên 立lập 然nhiên 後hậu 蕩đãng 法pháp 蕩đãng 立lập 隨tùy 宣tuyên 先tiên 後hậu 無vô 在tại 玅# 得đắc 此thử 意ý 可khả 與dữ 論luận 道Đạo 。 然nhiên 而nhi 三tam 境cảnh 只chỉ 是thị 一nhất 境cảnh 一nhất 境cảnh 即tức 是thị 觀quán 成thành 所sở 顯hiển 三tam 千thiên 三tam 諦đế 雖tuy 是thị 一nhất 境cảnh 義nghĩa 必tất 具cụ 三tam 方phương 彰chương 自tự 行hành 及cập 以dĩ 化hóa 他tha 自tự 他tha 不bất 二nhị 真chân 俗tục 同đồng 時thời 無vô 說thuyết 即tức 說thuyết 說thuyết 即tức 無vô 說thuyết 以dĩ 至chí 下hạ 文văn 引dẫn 三tam 喻dụ 等đẳng 準chuẩn 思tư 可khả 見kiến 說thuyết 教giáo 大đại 體thể 其kỳ 義nghĩa 著trước 明minh 誰thùy 云vân 通thông 修tu 不bất 通thông 修tu 耶da 請thỉnh 以dĩ 向hướng 意ý 討thảo 論luận 止Chỉ 觀Quán 及cập 輔phụ 行hành 文văn 方phương 驗nghiệm 有hữu 所sở 歸quy 在tại 理lý 或hoặc 當đương 何hà 必tất 求cầu 人nhân 別biệt 有hữu 義nghĩa 章chương 委ủy 明minh 斯tư 旨chỉ 然nhiên 今kim 豈khởi 欲dục 抑ức 令linh 人nhân 信tín 學học 者giả 於ư 道Đạo 果Quả 何hà 如như 哉tai 。

二nhị 真chân 正chánh 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 謂vị 依y 玅# 境cảnh 發phát 無vô 作tác 四Tứ 弘Hoằng 誓Thệ 願Nguyện 。 憫mẫn 己kỷ 憫mẫn 他tha 上thượng 求cầu 下hạ 化hóa 故cố 經Kinh 云vân 又hựu 於ư 其kỳ 上thượng 。 張trương 設thiết 幰hiển 葢# 。

二nhị 真chân 正chánh 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 自tự 達đạt 玅# 境cảnh 他tha 尚thượng 在tại 迷mê 故cố 須tu 發phát 心tâm 上thượng 求cầu 下hạ 化hóa 不bất 依y 教giáo 道đạo 名danh 之chi 為vi 真chân 依y 三tam 諦đế 理lý 名danh 之chi 為vi 正chánh 造tạo 趣thú 所sở 期kỳ 名danh 之chi 為vi 發phát 所sở 期kỳ 玅# 果quả 名danh 為vi 菩Bồ 提Đề 。 能năng 行hành 能năng 趣thú 名danh 之chi 為vi 心tâm 。 無vô 作tác 四Tứ 諦Đế 及cập 以dĩ 四tứ 弘hoằng 如như 前tiền 已dĩ 明minh 憫mẫn 己kỷ 昔tích 迷mê 悲bi 他tha 現hiện 昧muội 是thị 故cố 我ngã 今kim 。 上thượng 求cầu 佛Phật 果Quả 下hạ 化hóa 眾chúng 生sanh 。 斯tư 乃nãi 法pháp 華hoa 又hựu 於ư 大đại 車xa 玅# 境cảnh 之chi 上thượng 張trương 設thiết 慈từ 悲bi 普phổ 覆phú 幰hiển 蓋cái 幰hiển (# 虗hư 偃yển 切thiết )# 以dĩ 帛bạch 張trương 在tại 大đại 車xa 上thượng 也dã 問vấn 應ưng 先tiên 起khởi 誓thệ 後hậu 觀quán 玅# 境cảnh 何hà 故cố 境cảnh 後hậu 方phương 發phát 心tâm 耶da 答đáp 境cảnh 前tiền 發phát 心tâm 具cụ 如như 五ngũ 略lược 今kim 境cảnh 後hậu 發phát 重trọng/trùng 為vi 成thành 觀quán 故cố 須tu 依y 境cảnh 自tự 行hành 化hóa 他tha 問vấn 發phát 心tâm 成thành 觀quán 其kỳ 觀quán 如như 何hà 答đáp 準chuẩn 止Chỉ 觀Quán 云vân 觀quán 心tâm 可khả 解giải 輔phụ 行hành 決quyết 云vân 如như 前tiền 誓thệ 相tương/tướng 誓thệ 相tương/tướng 者giả 何hà 即tức 止Chỉ 觀Quán 云vân 眾chúng 生sanh 雖tuy 如như 虗hư 空không 而nhi 度độ 如như 空không 之chi 眾chúng 生sanh 即tức 是thị 空không 觀quán 雖tuy 知tri 眾chúng 生sanh 甚thậm 多đa 而nhi 度độ 甚thậm 多đa 眾chúng 生sanh 即tức 是thị 假giả 觀quán 雖tuy 知tri 眾chúng 生sanh 如như 佛Phật 如như 而nhi 度độ 如như 佛Phật 之chi 眾chúng 生sanh 即tức 是thị 中trung 觀quán 。

三tam 善thiện 巧xảo 安an 心tâm 止Chỉ 觀Quán 謂vị 體thể 前tiền 玅# 理lý 常thường 恆hằng 寂tịch 然nhiên 名danh 為vi 定định 寂tịch 而nhi 常thường 照chiếu 名danh 為vi 慧tuệ 故cố 經Kinh 云vân 安an 置trí 丹đan 枕chẩm 。 (# 車xa 內nội 枕chẩm )# 。

三tam 善thiện 巧xảo 安an 心tâm 止Chỉ 觀Quán 者giả 上thượng 既ký 依y 境cảnh 發phát 起khởi 大đại 心tâm 發phát 心tâm 必tất 須tu 立lập 於ư 玅# 行hàng 行hàng 即tức 止Chỉ 觀Quán 故cố 此thử 安an 心tâm 明minh 識thức 行hành 人nhân 信tín 法pháp 二nhị 行hành 回hồi 轉chuyển 相tương/tướng 資tư 六lục 十thập 四tứ 番phiên 名danh 為vi 善thiện 巧xảo 三tam 止chỉ 三tam 觀quán 安an 住trụ 諦đế 理lý 息tức 止chỉ 妄vọng 源nguyên 名danh 為vi 安an 心tâm 定định 即tức 是thị 止chỉ 慧tuệ 即tức 是thị 觀quán 止chỉ 體thể 靜tĩnh 故cố 理lý 恆hằng 寂tịch 然nhiên 觀quán 體thể 明minh 故cố 性tánh 常thường 朗lãng 然nhiên 斯tư 乃nãi 法pháp 華hoa 大đại 車xa 之chi 中trung 安an 置trí 丹đan 枕chẩm 。 南nam 山sơn 經kinh 音âm 云vân 天Thiên 竺Trúc 國quốc 無vô 此thử 木mộc 枕chẩm 皆giai 以dĩ 赤xích 皮bì 內nội 著trước 綿miên 毛mao 用dụng 之chi 倚ỷ 臥ngọa 丹đan 是thị 赤xích 色sắc 名danh 為vi 正chánh 色sắc 無vô 紫tử 間gian 色sắc 乃nãi 喻dụ 智trí 光quang 無vô 分phân 別biệt 也dã 枕chẩm 能năng 休hưu 息tức 身thân 首thủ 安an 然nhiên 喻dụ 一Nhất 行Hành 三Tam 昧Muội 。 息tức 一Nhất 切Thiết 智Trí 首thủ 息tức 一nhất 切thiết 行hành 身thân 也dã 所sở 息tức 得đắc 理lý 是thị 以dĩ 安an 然nhiên 故cố 今kim 安an 心tâm 即tức 車xa 內nội 枕chẩm 。

四tứ 破phá 法pháp 徧biến 謂vị 以dĩ 三tam 觀quán 破phá 三tam 惑hoặc 三tam 觀quán 一nhất 心tâm 無vô 惑hoặc 不bất 破phá 故cố 經Kinh 云vân 。 其kỳ 疾tật 如như 風phong 。

四tứ 破phá 法pháp 徧biến 如như 上thượng 善thiện 巧xảo 心tâm 或hoặc 未vị 安an 故cố 須tu 此thử 門môn 徧biến 破phá 諸chư 法pháp 安an 心tâm 破phá 徧biến 緣duyên 宜nghi 不bất 同đồng 有hữu 慧tuệ 之chi 定định 是thị 前tiền 安an 心tâm 有hữu 定định 之chi 慧tuệ 如như 今kim 破phá 徧biến 然nhiên 而nhi 破phá 徧biến 雖tuy 通thông 四tứ 門môn 多đa 以dĩ 空không 門môn 無vô 生sanh 為vi 首thủ 無vô 生sanh 是thị 教giáo 止Chỉ 觀Quán 是thị 行hành 依y 教giáo 立lập 行hành 至chí 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 一nhất 心tâm 止chỉ 歡hoan 破phá 五ngũ 住trụ 惑hoặc 一nhất 切thiết 皆giai 破phá 名danh 破phá 法pháp 徧biến 今kim 文văn 中trung 云vân 三tam 觀quán 一nhất 心tâm 通thông 塞tắc 文văn 云vân 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 嘗thường 檢kiểm 止Chỉ 觀Quán 破phá 徧biến 通thông 塞tắc 二nhị 文văn 皆giai 云vân 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 三tam 觀quán 一nhất 心tâm 故cố 知tri 今kim 文văn 文văn 互hỗ 現hiện 耳nhĩ 三tam 觀quán 一nhất 心tâm 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 其kỳ 語ngữ 雖tuy 別biệt 其kỳ 旨chỉ 何hà 殊thù 但đãn 是thị 為vi 破phá 橫hoạnh/hoành 別biệt 三tam 觀quán 分phần/phân 屬thuộc 三tam 人nhân 三tam 人nhân 但đãn 得đắc 各các 別biệt 之chi 一nhất 不bất 得đắc 即tức 三tam 圓viên 玅# 自tự 在tại 是thị 故cố 乃nãi 立lập 三tam 觀quán 一nhất 心tâm 也dã 為vi 破phá 竪thụ 縱túng/tung 先tiên 空không 次thứ 假giả 後hậu 中trung 之chi 三tam 此thử 三tam 但đãn 得đắc 次thứ 第đệ 之chi 三tam 不bất 得đắc 即tức 一nhất 融dung 攝nhiếp 難nan 思tư 是thị 故cố 乃nãi 立lập 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 也dã 破phá 徧biến 通thông 塞tắc 二nhị 文văn 咸hàm 然nhiên 今kim 破phá 徧biến 文văn 且thả 引dẫn 三tam 觀quán 一nhất 心tâm 之chi 說thuyết 即tức 破phá 無vô 明minh 發phát 真chân 速tốc 疾tật 斯tư 乃nãi 法pháp 華hoa 其kỳ 疾tật 如như 風phong 。 輔phụ 行hành 中trung 云vân 始thỉ 自tự 白bạch 牛ngưu 終chung 至chí 平bình 正chánh 即tức 是thị 道Đạo 品Phẩm 文văn 句cú 中trung 云vân 其kỳ 疾tật 如như 風phong 。 者giả 八bát 正Chánh 道Đạo 中trung 行hành 速tốc 疾tật 到đáo 薩Tát 婆Bà 若Nhã 故cố 知tri 白bạch 牛ngưu 多đa 力lực 道Đạo 品Phẩm 有hữu 功công 方phương 能năng 速tốc 破phá 無vô 明minh 疾tật 見kiến 真chân 理lý 所sở 以dĩ 喻dụ 於ư 其kỳ 疾tật 如như 風phong 。 然nhiên 今kim 引dẫn 經kinh 自tự 依y 十thập 法pháp 成thành 乘thừa 次thứ 第đệ 若nhược 以dĩ 十thập 法pháp 依y 於ư 經kinh 文văn 大đại 車xa 次thứ 第đệ 如như 止Chỉ 觀Quán 說thuyết 。

五ngũ 識thức 通thông 塞tắc 謂vị 苦khổ 集tập 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 六lục 弊tệ 塵trần 沙sa 無vô 明minh 為vi 塞tắc 道đạo 滅diệt 滅diệt 因nhân 緣duyên 智trí 六Lục 度Độ 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 為vi 通thông 若nhược 通thông 須tu 護hộ 有hữu 塞tắc 須tu 破phá 於ư 通thông 起khởi 塞tắc 能năng 破phá 如như 所sở 破phá 節tiết 節tiết 檢kiểm 校giáo 名danh 識thức 通thông 塞tắc 經Kinh 云vân 安an 置trí 丹đan 枕chẩm 。 (# 車xa 外ngoại 枕chẩm )# 。

五ngũ 識thức 通thông 塞tắc 亦diệc 名danh 知tri 得đắc 失thất 如như 上thượng 破phá 徧biến 應ưng 入nhập 無vô 生sanh 若nhược 不bất 入nhập 者giả 當đương 尋tầm 得đắc 失thất 必tất 滯trệ 是thị 非phi 若nhược 無vô 失thất 者giả 但đãn 依y 前tiền 門môn 破phá 塞tắc 存tồn 通thông 若nhược 有hữu 失thất 者giả 須tu 以dĩ 此thử 門môn 檢kiểm 校giáo 除trừ 失thất 失thất 則tắc 怨oán 於ư 通thông 中trung 起khởi 塞tắc 故cố 更cánh 破phá 塞tắc 令linh 其kỳ 通thông 也dã 然nhiên 茲tư 通thông 塞tắc 有hữu 竪thụ 有hữu 橫hoạnh/hoành 所sở 言ngôn 橫hoạnh/hoành 者giả 苦khổ 集tập 是thị 塞tắc 道đạo 滅diệt 是thị 通thông 無vô 明minh 因nhân 緣duyên 。 生sanh 則tắc 為vi 塞tắc 滅diệt 乃nãi 名danh 通thông 六lục 蔽tế 是thị 塞tắc 六Lục 度Độ 名danh 通thông 所sở 言ngôn 竪thụ 者giả 見kiến 思tư 名danh 塞tắc 空không 觀quán 名danh 通thông 塵trần 沙sa 名danh 塞tắc 假giả 觀quán 名danh 通thông 無vô 明minh 為vi 塞tắc 中trung 觀quán 名danh 通thông 今kim 文văn 之chi 中trung 不bất 云vân 見kiến 思tư 恐khủng 脫thoát 落lạc 耳nhĩ 輔phụ 行hành 分phân 別biệt 一nhất 者giả 通thông 途đồ 通thông 塞tắc 但đãn 以dĩ 所sở 破phá 為vi 塞tắc 能năng 破phá 為vi 通thông 二nhị 者giả 別biệt 相tướng 通thông 塞tắc 則tắc 以dĩ 於ư 能năng 起khởi 著trước 為vi 塞tắc 破phá 塞tắc 無vô 著trước 名danh 通thông 然nhiên 有hữu 四tứ 義nghĩa 一nhất 橫hoạnh/hoành 二nhị 竪thụ 三tam 橫hoạnh/hoành 別biệt 四tứ 一nhất 心tâm 如như 彼bỉ 具cụ 說thuyết 塞tắc 者giả 障chướng 正Chánh 道Đạo 也dã 通thông 者giả 達đạt 玅# 理lý 也dã 是thị 通thông 須tu 護hộ 是thị 塞tắc 須tu 破phá 於ư 通thông 起khởi 塞tắc 此thử 塞tắc 亦diệc 破phá 將tương 反phản 為vi 賊tặc 此thử 賊tặc 亦diệc 破phá 賊tặc 若nhược 為vi 將tương 此thử 將tương 亦diệc 護hộ 所sở 以dĩ 今kim 云vân 於ư 通thông 起khởi 塞tắc 是thị 則tắc 能năng 通thông 飜phiên 更cánh 成thành 塞tắc 若nhược 欲dục 破phá 此thử 能năng 通thông 之chi 塞tắc 亦diệc 須tu 如như 破phá 所sở 破phá 之chi 塞tắc 車xa 外ngoại 枕chẩm 喻dụ 即tức 動động 而nhi 靜tĩnh 即tức 靜tĩnh 而nhi 動động 所sở 以dĩ 然nhiên 者giả 。 車xa 若nhược 行hành 運vận 其kỳ 枕chẩm 則tắc 閑nhàn 車xa 若nhược 住trụ 息tức 其kỳ 枕chẩm 則tắc 用dụng 用dụng 時thời 常thường 靜tĩnh 閑nhàn 時thời 常thường 動động 實thật 體thể 與dữ 用dụng 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 是thị 故cố 動động 靜tĩnh 只chỉ 是thị 通thông 塞tắc 所sở 以dĩ 車xa 住trụ 得đắc 枕chẩm 支chi 持trì 其kỳ 車xa 方phương 乃nãi 無vô 所sở 昂ngang 舉cử 通thông 若nhược 起khởi 塞tắc 破phá 塞tắc 存tồn 通thông 方phương 得đắc 到đáo 於ư 。 薩Tát 婆Bà 若Nhã 海hải 。

六lục 道Đạo 品Phẩm 調điều 適thích 謂vị 無vô 作tác 道Đạo 品Phẩm 一nhất 一nhất 調điều 停đình 隨tùy 宜nghi 而nhi 入nhập 經Kinh 云vân 有hữu 大đại 白bạch 牛ngưu 。 等đẳng (# 已dĩ 上thượng 五ngũ 中trung 根căn )# 。

六lục 調điều 道Đạo 品Phẩm 道Đạo 品Phẩm 有hữu 四tứ 一nhất 當đương 分phần/phân 二nhị 相tương/tướng 攝nhiếp 三tam 對đối 位vị 四tứ 相tương 生sanh 相tương 生sanh 即tức 今kim 道Đạo 品Phẩm 調điều 適thích 前tiền 識thức 通thông 塞tắc 不bất 調điều 道Đạo 品Phẩm 何hà 能năng 疾tật 與dữ 真chân 法pháp 相tướng 應ưng 四tứ 道Đạo 品Phẩm 義nghĩa 前tiền 已dĩ 略lược 示thị 白bạch 牛ngưu 等đẳng 者giả 等đẳng 於ư 肥phì 壯tráng 多đa 力lực 。 至chí 行hành 步bộ 平bình 正chánh 。 也dã 文văn 句cú 止Chỉ 觀Quán 以dĩ 此thử 等đẳng 文văn 對đối 於ư 無vô 作tác 七thất 科khoa 道Đạo 品Phẩm 故cố 輔phụ 行hành 云vân 始thỉ 自tự 白bạch 牛ngưu 終chung 至chí 平bình 正Chánh 道Đạo 品phẩm 意ý 也dã 無vô 漏lậu 般Bát 若Nhã 四tứ 念niệm 處xứ 慧tuệ 喻dụ 如như 白bạch 牛ngưu 白bạch 是thị 色sắc 本bổn 以dĩ 喻dụ 本bổn 淨tịnh 與dữ 修tu 相tương 應ứng 始thỉ 自tự 發phát 心tâm 終chung 至chí 道Đạo 品Phẩm 葢# 被bị 中trung 根căn 從tùng 此thử 已dĩ 下hạ 即tức 為vi 下hạ 根căn 。

七thất 對đối 治trị 助trợ 開khai 謂vị 若nhược 正Chánh 道Đạo 多đa 障chướng 圓viên 理lý 不bất 開khai 須tu 修tu 事sự 助trợ 謂vị 五ngũ 停đình 心tâm 及cập 六Lục 度Độ 等đẳng 經Kinh 云vân 又hựu 多đa 僕bộc 從tùng 。 (# 此thử 下hạ 為vi 下hạ 根căn )# 。

七thất 對đối 治trị 助trợ 開khai 根căn 鈍độn 遮già 重trùng 以dĩ 根căn 鈍độn 故cố 不bất 能năng 即tức 開khai 二nhị 解giải 脫thoát 門môn 以dĩ 遮già 重trọng/trùng 故cố 牽khiên 破phá 觀quán 心tâm 根căn 利lợi 無vô 遮già 根căn 利lợi 有hữu 遮già 根căn 鈍độn 無vô 遮già 但đãn 用dụng 道Đạo 品Phẩm 不bất 須tu 助trợ 開khai 今kim 此thử 根căn 鈍độn 而nhi 復phục 遮già 重trọng/trùng 正chánh 觀quán 力lực 弱nhược 障chướng 蔽tế 紛phân 然nhiên 若nhược 無vô 對đối 治trị 見kiến 性tánh 誠thành 難nạn/nan 是thị 故cố 須tu 修tu 五ngũ 停đình 之chi 觀quán 破phá 五ngũ 事sự 障chướng 行hành 六Lục 度Độ 門môn 治trị 六lục 種chủng 蔽tế 正chánh 助trợ 合hợp 行hành 方phương 能năng 開khai 悟ngộ 六Lục 度Độ 等đẳng 者giả 以dĩ 此thử 六Lục 度Độ 攝nhiếp 諸chư 法pháp 盡tận 即tức 是thị 十Thập 力Lực 四Tứ 無Vô 畏Úy 。 等đẳng 輔phụ 行hành 問vấn 云vân 何hà 故cố 但đãn 用dụng 橫hoạnh/hoành 中trung 六Lục 度Độ 以dĩ 為vi 對đối 治trị 答đáp 橫hoạnh/hoành 則tắc 事sự 理lý 俱câu 障chướng 六lục 乃nãi 攝nhiếp 事sự 略lược 周chu 況huống 復phục 苦khổ 集tập 無vô 明minh 名danh 略lược 對đối 治trị 不bất 足túc 及cập 以dĩ 竪thụ 中trung 塵trần 沙sa 等đẳng 惑hoặc 非phi 治trị 正chánh 意ý 今kim 明minh 事sự 治trị 是thị 故cố 不bất 論luận 又hựu 有hữu 苦khổ 集tập 必tất 具cụ 無vô 明minh 具cụ 無vô 明minh 故cố 六lục 蔽tế 具cụ 足túc 但đãn 治trị 六lục 蔽tế 餘dư 二nhị 自tự 去khứ 故cố 此thử 助trợ 道đạo 能năng 助trợ 正chánh 觀quán 猶do 如như 僕bộc 從tùng 能năng 侍thị 主chủ 人nhân 若nhược 對đối 三tam 德đức 應ưng 以dĩ 大đại 車xa 其kỳ 車xa 高cao 廣quảng 。 對đối 法Pháp 身thân 德đức 又hựu 於ư 其kỳ 上thượng 。 張trương 設thiết 等đẳng 文văn 對đối 解giải 脫thoát 德đức 大đại 白bạch 牛ngưu 等đẳng 對đối 般Bát 若Nhã 德đức 此thử 乃nãi 義nghĩa 當đương 修tu 二nhị 性tánh 一nhất 一nhất 復phục 具cụ 三tam 高cao 廣quảng 不bất 二nhị 。

八bát 知tri 位vị 次thứ 謂vị 修tu 行hành 之chi 人nhân 。 免miễn 增tăng 上thượng 慢mạn 故cố 。

八bát 知tri 位vị 次thứ 既ký 修tu 前tiền 七thất 二nhị 世thế 善thiện 發phát 入nhập 位vị 不bất 定định 或hoặc 未vị 入nhập 位vị 未vị 得đắc 謂vị 得đắc 。 恐khủng 極cực 下hạ 根căn 生sanh 增tăng 上thượng 慢mạn 是thị 故cố 令linh 其kỳ 知tri 內nội 外ngoại 凡phàm 及cập 以dĩ 因nhân 果quả 檢kiểm 校giáo 自tự 己kỷ 合hợp 居cư 何hà 位vị 皆giai 能năng 如như 是thị 上thượng 慢mạn 不bất 生sanh 。

九cửu 能năng 安an 忍nhẫn 謂vị 於ư 逆nghịch 順thuận 安an 然nhiên 不bất 動động 。 策sách 進tiến 五ngũ 品phẩm 而nhi 入nhập 六lục 根căn 。

九cửu 能năng 安an 忍nhẫn 從tùng 初sơ 觀quán 陰ấm 至chí 知tri 位vị 次thứ 障chướng 轉chuyển 慧tuệ 明minh 或hoặc 未vị 入nhập 品phẩm 或hoặc 入nhập 五ngũ 品phẩm 內nội 有hữu 所sở 得đắc 外ngoại 為vi 眾chúng 推thôi 雖tuy 然nhiên 益ích 他tha 而nhi 損tổn 自tự 行hành 故cố 須tu 安an 忍nhẫn 不bất 動động 不bất 退thoái 。 策sách 進tiến 五ngũ 品phẩm 而nhi 入nhập 六lục 根căn 故cố 此thử 安an 忍nhẫn 有hữu 內nội 有hữu 外ngoại 。 內nội 外ngoại 各các 有hữu 三tam 種chủng 。 之chi 術thuật 外ngoại 三tam 術thuật 者giả 一nhất 者giả 名danh 譽dự 及cập 以dĩ 眷quyến 屬thuộc 。 羅la 罥quyến 集tập 圍vi 如như 斯tư 之chi 事sự 。 當đương 早tảo 推thôi 之chi 莫mạc 受thọ 莫mạc 著trước 名danh 第đệ 一nhất 術thuật 二nhị 者giả 上thượng 來lai 名danh 利lợi 眷quyến 屬thuộc 推thôi 若nhược 不bất 去khứ 應ưng 須tu 縮súc 德đức 露lộ 現hiện 瑕hà 玼# 名danh 第đệ 二nhị 術thuật 三tam 者giả 縮súc 露lộ 若nhược 不bất 能năng 免miễn 當đương 須tu 一nhất 去khứ 萬vạn 里lý 之chi 外ngoại 名danh 第đệ 三tam 術thuật 內nội 三tam 術thuật 者giả 若nhược 乃nãi 三tam 障chướng 紛phân 然nhiên 而nhi 起khởi 應ưng 以dĩ 即tức 空không 假giả 中trung 玅# 觀quán 令linh 障chướng 不bất 生sanh 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 故cố 外ngoại 三tam 術thuật 安an 忍nhẫn 順thuận 從tùng 內nội 三tam 觀quán 術thuật 安an 忍nhẫn 違vi 逆nghịch 逆nghịch 順thuận 不bất 動động 安an 忍nhẫn 力lực 也dã 。

十thập 無vô 法pháp 愛ái 謂vị 莫mạc 著trước 十thập 信tín 相tương 似tự 之chi 道đạo 須tu 入nhập 初sơ 住trụ 真chân 實thật 之chi 理lý 。 經Kinh 云vân 乘thừa 是thị 寶bảo 乘thừa 游du 於ư 四tứ 方phương (# 游du 四tứ 十thập 位vị )# 直trực 至chí 道Đạo 場Tràng 。 (# 玅# 覺giác 位vị )# 。

十thập 無vô 法pháp 愛ái 已dĩ 破phá 見kiến 思tư 入nhập 於ư 十thập 信tín 相tương 似tự 六lục 根căn 各các 千thiên 功công 德đức 將tương 恐khủng 行hành 人nhân 著trước 此thử 功công 德đức 生sanh 法pháp 愛ái 心tâm 故cố 須tu 此thử 門môn 令linh 其kỳ 無vô 愛ái 速tốc 入nhập 初sơ 住trụ 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 是thị 故cố 經Kinh 云vân 乘thừa 此thử 寶bảo 乘thừa 。 上thượng 一Nhất 乘Thừa 字tự 平bình 聲thanh 呼hô 之chi 下hạ 一Nhất 乘Thừa 字tự 去khứ 聲thanh 呼hô 之chi 游du 於ư 四tứ 方phương 即tức 知tri 位vị 次thứ 安an 忍nhẫn 無vô 愛ái 在tại 位vị 次thứ 初sơ 安an 忍nhẫn 只chỉ 是thị 忍nhẫn 於ư 五ngũ 品phẩm 順thuận 違vi 二nhị 境cảnh 令linh 入nhập 六lục 根căn 離ly 愛ái 只chỉ 是thị 離ly 六lục 根căn 中trung 相tương 似tự 法pháp 愛ái 於ư 次thứ 位vị 中trung 別biệt 出xuất 五ngũ 品phẩm 及cập 以dĩ 六lục 根căn 勸khuyến 於ư 行hành 人nhân 離ly 障chướng 愛ái 也dã 故cố 知tri 前tiền 七thất 正chánh 明minh 車xa 體thể 及cập 以dĩ 具cụ 度độ 後hậu 三tam 只chỉ 是thị 乘thừa 之chi 所sở 涉thiệp 若nhược 無vô 所sở 涉thiệp 運vận 義nghĩa 不bất 成thành 是thị 故cố 十thập 法pháp 通thông 名danh 大đại 車xa 故cố 此thử 十thập 乘thừa 為vi 法pháp 華hoa 行hành 信tín 非phi 虗hư 矣hĩ 開khai 權quyền 顯hiển 實thật 等đẳng 賜tứ 大đại 車xa 於ư 茲tư 彰chương 矣hĩ 。

謹cẩn 案án 台thai 教giáo 廣quảng 本bổn 抄sao 錄lục 五ngũ 時thời 八bát 教giáo 略lược 知tri 如như 此thử 。

三tam 謹cẩn 下hạ 結kết 勸khuyến 文văn 分phần/phân 三tam 初sơ 結kết 前tiền 略lược 錄lục 。

若nhược 要yếu 委ủy 明minh 之chi 者giả 請thỉnh 看khán 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 十thập 卷quyển 委ủy 判phán 十thập 方phương 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 說thuyết 法Pháp 儀nghi 式thức 猶do 如như 明minh 鏡kính 。 及cập 淨tịnh 名danh 玄huyền 義nghĩa 中trung 四tứ 卷quyển 全toàn 判phán 教giáo 相tương/tướng 。

二nhị 若nhược 要yếu 下hạ 勸khuyến 尋tầm 廣quảng 文văn 若nhược 論luận 十thập 乘thừa 亦diệc 須tu 更cánh 云vân 請thỉnh 尋tầm 止Chỉ 觀Quán 而nhi 不bất 云vân 者giả 但đãn 是thị 略lược 耳nhĩ 。

自tự 從tùng 此thử 下hạ 略lược 明minh 諸chư 家gia 判phán 教giáo 儀nghi 式thức 耳nhĩ 。

三tam 自tự 從tùng 下hạ 令linh 示thị 諸chư 家gia 判phán 教giáo 不bất 同đồng 此thử 如như 玅# 玄huyền 教giáo 相tương/tướng 文văn 中trung 廣quảng 敘tự 古cổ 來lai 諸chư 師sư 之chi 說thuyết 尋tầm 文văn 可khả 知tri 不bất 煩phiền 錄lục 也dã 。

天Thiên 台Thai 四Tứ 教Giáo 集Tập 解Giải 卷quyển 下hạ (# 終chung )#

寬khoan 文văn 戊# 申thân 冬đông 播bá 陽dương 斑ban 鳩cưu 教giáo 寺tự 沙Sa 門Môn 。 寂tịch 呵ha 訂# 正chánh 。

四tứ 教giáo 儀nghi 集tập 解giải 者giả 觀quán 師sư 撰soạn 之chi 神thần 智trí 記ký 之chi 卷quyển 盈doanh 乎hồ 三tam 帙# 義nghĩa 包bao 於ư 一nhất 藏tạng 洋dương 洋dương 焉yên 浩hạo 浩hạo 焉yên 不bất 迷mê 諸chư 部bộ 之chi 言ngôn 不bất 誣vu 而nhi 已dĩ 慶khánh 長trường/trưởng 年niên 中trung 三tam 井tỉnh 沙Sa 門Môn 亮lượng 憲hiến 僧Tăng 正chánh 採thải 記ký 文văn 而nhi 按án 本bổn 書thư 之chi 下hạ 以dĩ 便tiện 于vu 後hậu 學học 也dã 爾nhĩ 來lai 印ấn 本bổn 之chi 行hành 于vu 世thế 者giả 久cửu 矣hĩ 然nhiên 而nhi 文văn 字tự 之chi 脫thoát 落lạc 科khoa 文văn 之chi 化hóa 謬mậu 不bất 能năng 無vô 憾hám 焉yên 屬thuộc 者giả 播bá 陽dương 斑ban 鳩cưu 之chi 僧Tăng 寂tịch 阿a 於ư 京kinh 師sư 考khảo 異dị 本bổn 焉yên 問vấn 諸chư 老lão 焉yên 正chánh 其kỳ 科khoa 焉yên 完hoàn 其kỳ 字tự 焉yên 又hựu 改cải 其kỳ 訓huấn 點điểm 焉yên 重trọng/trùng 鏤lũ 版# 而nhi 使sử [冓*者]# 者giả 披phi 雲vân 霧vụ 矣hĩ 梓# 成thành 就tựu 余dư 請thỉnh 跋bạt 之chi 余dư 嘉gia 其kỳ 善thiện 而nhi 於ư 是thị 乎hồ 書thư 。

寬khoan 文văn 己kỷ 酉dậu 孟# 夏hạ 之chi 朔sóc 獨độc 師sư 師sư 蠻# 把bả 筆bút 於ư 洛lạc 東đông 東đông 西tây 軒hiên