四Tứ 教Giáo 儀Nghi 註Chú 彙Vị 補Bổ 輔Phụ 宏Hoành 記Ký
Quyển 0009
清Thanh 性Tánh 權Quyền 記Ký

天thiên 台thai 四tứ 教giáo 儀nghi 註chú 彚# 補bổ 輔phụ 宏hoành 記ký 卷quyển 九cửu 之chi 上thượng

高cao 麗lệ 沙Sa 門Môn 諦đế 觀quán 錄lục

南nam 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 蒙mông 潤nhuận 集tập 註chú

清thanh 比Bỉ 丘Khâu 性tánh 權quyền 彚# 補bổ 輔phụ 宏hoành 記ký

清thanh 三Tam 寶Bảo 弟đệ 子tử 錢tiền 。 /(# 。 。

天thiên 台thai 嫡đích 裔duệ 比Bỉ 丘Khâu 諦đế 閑nhàn 編biên 科khoa 參tham 梓#

△# 二nhị 依y 次thứ 釋thích 成thành 二nhị 。 初sơ 明minh 凡phàm 二nhị 。 初sơ 外ngoại 凡phàm 三tam 。 初sơ 牒điệp 徵trưng 。

初sơ 五ngũ 品phẩm 位vị 者giả 。

△# 二nhị 釋thích 義nghĩa 五ngũ 。 初sơ 隨tùy 喜hỷ 品phẩm 二nhị 。 初sơ 標tiêu 。

一nhất 隨tùy 喜hỷ 品phẩm 。

△# 二nhị 釋thích 二nhị 。 初sơ 正chánh 行hạnh 二nhị 。 初sơ 引dẫn 經kinh 。

經Kinh 云vân 。 若nhược 聞văn 是thị 經Kinh 。 而nhi 不bất 毀hủy 訾tí 。 起khởi 隨tùy 喜hỷ 心tâm 。

【# □# 註chú 】# 文văn 句cú (# 八bát )# 云vân 。 隨tùy 順thuận 事sự 理lý 。 無vô 二nhị 無vô 別biệt 。 喜hỷ 。 是thị 慶khánh 己kỷ 慶khánh 人nhân 。 (# 文văn )# 妙diệu 樂lạc (# 十thập 三tam )# 云vân 。 事sự 理lý 祇kỳ 是thị 權quyền 實thật 異dị 名danh 。 了liễu 此thử 權quyền 實thật 。 即tức 非phi 權quyền 實thật 。 故cố 無vô 二nhị 無vô 別biệt 。 即tức 隨tùy 順thuận 開khai 權quyền 顯hiển 實thật 之chi 事sự 理lý 也dã 。 言ngôn 己kỷ 人nhân 者giả 。 理lý 有hữu 事sự 故cố 。 故cố 能năng 慶khánh 人nhân 。 事sự 有hữu 理lý 故cố 。 故cố 能năng 自tự 慶khánh 。 又hựu 不bất 二nhị 而nhi 二nhị 。 故cố 慶khánh 己kỷ 他tha 。 二nhị 而nhi 不bất 二nhị 。 了liễu 非phi 己kỷ 他tha 。

【# ■# 補bổ 】# 此thử 引dẫn 經kinh 文văn 證chứng 明minh 隨tùy 喜hỷ 之chi 名danh 也dã 。 言ngôn 若nhược 聞văn 是thị 經Kinh 者giả 。 即tức 圓viên 聞văn 迹tích 門môn 開khai 權quyền 顯hiển 實thật 。 本bổn 門môn 開khai 迹tích 顯hiển 本bổn 深thâm 奧áo 之chi 法Pháp 也dã 。 而nhi 不bất 毀hủy 訾tí 者giả 。 離ly 誹phỉ 謗báng 過quá 。 起khởi 圓viên 信tín 也dã 。 起khởi 隨tùy 喜hỷ 心tâm 者giả 。 即tức 妙diệu 悟ngộ 圓viên 理lý 。 該cai 羅la 萬vạn 行hạnh 。 所sở 謂vị 具cụ 縛phược 凡phàm 夫phu 。 能năng 知tri 如Như 來Lai 。 秘bí 密mật 之chi 藏tạng 。 為vi 世thế 間gian 之chi 初sơ 依y 也dã 。 註chú 中trung 先tiên 引dẫn 文văn 句cú 。 是thị 正chánh 釋thích 。 次thứ 引dẫn 妙diệu 樂lạc 。 是thị 轉chuyển 釋thích 。 會hội 義nghĩa 云vân 。 理lý 者giả 。 現hiện 前tiền 一nhất 念niệm 心tâm 之chi 本bổn 性tánh 。 即tức 是thị 法Pháp 界Giới 。 實thật 相tướng 之chi 體thể 。 非phi 本bổn 非phi 迹tích 。 名danh 為vi 理lý 本bổn 。 非phi 權quyền 非phi 實thật 。 名danh 為vi 實thật 理lý 。 事sự 者giả 。 如Như 來Lai 久cửu 遠viễn 證chứng 此thử 妙diệu 理lý 。 故cố 名danh 為vi 本bổn 。 從tùng 本bổn 垂thùy 迹tích 。 非phi 生sanh 現hiện 生sanh 。 非phi 滅diệt 現hiện 滅diệt 等đẳng 。 皆giai 名danh 為vi 事sự 。 如như 此thử 信tín 解giải 。 無vô 二nhị 無vô 別biệt 。 名danh 隨tùy 如Như 來Lai 證chứng 此thử 現hiện 前tiền 一nhất 念niệm 實thật 相tướng 。 本bổn 迹tích 權quyền 實thật 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 我ngã 及cập 眾chúng 生sanh 。 同đồng 此thử 心tâm 性tánh 。 亦diệc 當đương 得đắc 之chi 。 故cố 於ư 己kỷ 人nhân 。 深thâm 信tín 隨tùy 喜hỷ 。 故cố 云vân 慶khánh 己kỷ 慶khánh 人nhân 。 慶khánh 己kỷ 。 有hữu 智trí 慧tuệ 。 慶khánh 人nhân 。 有hữu 慈từ 悲bi 也dã 。 節tiết 義nghĩa 引dẫn 法pháp 華hoa 解giải 云vân 。 或hoặc 說thuyết 己kỷ 事sự 。 或hoặc 說thuyết 他tha 事sự 。 佛Phật 界giới 為vì 己kỷ 事sự 。 九cửu 界giới 為vi 他tha 事sự 。 然nhiên 事sự 即tức 理lý 。 其kỳ 理lý 本bổn 具cụ 九cửu 界giới 之chi 事sự 故cố 喜hỷ 。 九cửu 界giới 在tại 事sự 之chi 人nhân 皆giai 即tức 佛Phật 界giới 。 為vi 慶khánh 人nhân 。 我ngã 今kim 雖tuy 解giải 。 猶do 與dữ 眾chúng 生sanh 同đồng 在tại 九cửu 界giới 之chi 事sự 。 然nhiên 九cửu 界giới 全toàn 是thị 佛Phật 界giới 之chi 理lý 。 故cố 自tự 慶khánh 。 又hựu 實thật 有hữu 權quyền 故cố 。 能năng 化hóa 他tha 為vi 慶khánh 人nhân 。 權quyền 即tức 實thật 故cố 。 己kỷ 即tức 佛Phật 身thân 為vi 自tự 慶khánh 。 對đối 句cú 記ký 內nội 。 慶khánh 己kỷ 有hữu 智trí 慧tuệ 。 慶khánh 人nhân 有hữu 慈từ 悲bi 句cú 。 甚thậm 清thanh 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 二nhị )# 云vân 。 若nhược 人nhân 宿túc 植thực 深thâm 厚hậu 。 或hoặc 值trị 善Thiện 知Tri 識Thức 。 或hoặc 從tùng 經Kinh 卷quyển 。 圓viên 聞văn 妙diệu 理lý 。 謂vị 一nhất 法pháp 一nhất 切thiết 法pháp 。 (# 假giả )# 一nhất 切thiết 法pháp 一nhất 法pháp 。 (# 空không )# 非phi 一nhất 非phi 一nhất 切thiết 。 (# 中trung )# 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 起khởi 圓viên 信tín 解giải 。 一nhất 心tâm 中trung 具cụ 十thập 法Pháp 界Giới 。 如như 一nhất 微vi 塵trần 。 有hữu 大Đại 千Thiên 經Kinh 卷quyển 。 欲dục 開khai 此thử 心tâm 。 而nhi 修tu 圓viên 行hành 。 圓viên 行hành 者giả 。 一nhất 行hành 一nhất 切thiết 行hành 。 謂vị 十thập 法pháp 成thành 乘thừa 。 十thập 心tâm 成thành 就tựu 。 其kỳ 心tâm 念niệm 念niệm 悉tất 與dữ 諸chư 波ba 羅la 密mật 相tương 應ứng 。 是thị 名danh 圓viên 教giáo 初sơ 隨tùy 喜hỷ 品phẩm (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 引dẫn 妙diệu 玄huyền 似tự 就tựu 學học 人nhân 行hành 邊biên 。 以dĩ 釋thích 隨tùy 喜hỷ 也dã 。 言ngôn 宿túc 植thực 深thâm 厚hậu 者giả 。 乃nãi 深thâm 厚hậu 之chi 善thiện 根căn 也dã 。 顯hiển 前tiền 四tứ 時thời 之chi 善thiện 根căn 。 不bất 名danh 深thâm 厚hậu 。 唯duy 聞văn 法Pháp 華hoa 。 下hạ 一Nhất 乘Thừa 圓viên 種chủng 為vi 深thâm 厚hậu 。 如như 在tại 大đại 通thông 佛Phật 時thời 下hạ 種chủng 已dĩ 來lai 。 中trung 間gian 或hoặc 有hữu 所sở 得đắc 。 或hoặc 無vô 所sở 得đắc 等đẳng 。 為vi 宿túc 植thực 深thâm 厚hậu 也dã 。 宿túc 植thực 。 是thị 內nội 因nhân 。 知tri 識thức 。 即tức 僧Tăng 。 經Kinh 卷quyển 。 即tức 法pháp 。 此thử 二nhị 為vi 外ngoại 緣duyên 。 古cổ 云vân 。 若nhược 不bất 往vãng 昔tích 修tu 福phước 慧tuệ 。 於ư 此thử 正Chánh 法Pháp 不bất 能năng 聞văn 。 是thị 人nhân 內nội 因nhân 既ký 成thành 。 外ngoại 緣duyên 又hựu 具cụ 。 故cố 得đắc 圓viên 聞văn 妙diệu 理lý 也dã 。 然nhiên 則tắc 圓viên 聞văn 何hà 等đẳng 妙diệu 理lý 。 謂vị 即tức 空không 而nhi 假giả 。 即tức 假giả 而nhi 空không 。 空không 假giả 兩lưỡng 非phi 。 雙song 遮già 二nhị 邊biên 。 既ký 其kỳ 雙song 遮già 。 必tất 也dã 雙song 照chiếu 。 遮già 不bất 在tại 前tiền 。 照chiếu 不bất 在tại 後hậu 。 遮già 照chiếu 同đồng 在tại 一nhất 時thời 。 不bất 可khả 心tâm 思tư 言ngôn 議nghị 。 是thị 為vi 圓viên 妙diệu 諦đế 理lý 。 乃nãi 其kỳ 所sở 聞văn 也dã 。 聞văn 已dĩ 深thâm 忍nhẫn 樂nhạo 欲dục 。 起khởi 圓viên 信tín 心tâm 。 信tín 已dĩ 。 起khởi 圓viên 妙diệu 解giải 。 解giải 得đắc 根căn 塵trần 相tương 對đối 。 一nhất 念niệm 心tâm 中trung 。 具cụ 足túc 十thập 法Pháp 界giới 。 如như 一nhất 微vi 塵trần 中trung 。 具cụ 大Đại 千Thiên 經Kinh 卷quyển 。 如như 華hoa 嚴nghiêm 性tánh 品phẩm 云vân 。 佛Phật 子tử 譬thí 如như 有hữu 一nhất 經kinh 。 如như 大Đại 千Thiên 界Giới 。

時thời 有hữu 人nhân 見kiến 此thử 經Kinh 卷quyển 在tại 一nhất 塵trần 內nội 。 即tức 以dĩ 方phương 便tiện 。 破phá 塵trần 出xuất 經kinh 。 以dĩ 譬thí 如Như 來Lai 智trí 慧tuệ 具cụ 足túc 。 在tại 於ư 眾chúng 生sanh 身thân 中trung 。 為vi 惑hoặc 所sở 覆phú 。 不bất 覺giác 不bất 知tri 。 如Như 來Lai 觀quán 已dĩ 而nhi 言ngôn 。 云vân 何hà 如Như 來Lai 。 在tại 於ư 身thân 中trung 。 而nhi 不bất 覺giác 知tri 。 我ngã 尚thượng 教giáo 彼bỉ 覺giác 悟ngộ 聖thánh 道Đạo 。 見kiến 如Như 來Lai 性tánh 是thị 也dã 。 然nhiên 要yếu 實thật 其kỳ 所sở 解giải 。 必tất 須tu 剖phẫu 塵trần 出xuất 經kinh 。 故cố 當đương 開khai 此thử 心tâm 。 而nhi 修tu 圓viên 行hành 。 所sở 謂vị 一nhất 行hành 一nhất 切thiết 行hành 。 即tức 十thập 法pháp 成thành 乘thừa 。 十thập 心tâm 成thành 就tựu 。 如như 玄huyền 文văn 云vân 。 略lược 言ngôn 為vi 十thập 。 謂vị 識thức 一nhất 念niệm 平bình 等đẳng 具cụ 足túc 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 傷thương 己kỷ 昏hôn 沉trầm 。 慈từ 及cập 一nhất 切thiết 。 又hựu 知tri 此thử 心tâm 。 常thường 寂tịch 常thường 照chiếu 。 用dụng 寂tịch 照chiếu 心tâm 。 遍biến 破phá 諸chư 法pháp 即tức 空không 假giả 中trung 。 又hựu 識thức 一nhất 心tâm 諸chư 心tâm 。 若nhược 通thông 若nhược 塞tắc 。 能năng 於ư 此thử 心tâm 。 具cụ 足túc 道Đạo 品Phẩm 。 向hướng 菩Bồ 提Đề 路lộ 。 又hựu 解giải 此thử 心tâm 正chánh 助trợ 之chi 法pháp 。 又hựu 識thức 己kỷ 心tâm 及cập 凡phàm 聖thánh 心tâm 。 又hựu 安an 心tâm 不bất 動động 不bất 墮đọa 。 不bất 退thoái 不bất 散tán 。 雖tuy 識thức 一nhất 心tâm 。 無vô 量lượng 功công 德đức 。 不bất 生sanh 染nhiễm 著trước 。 如như 是thị 十thập 心tâm 成thành 就tựu 已dĩ 。 念niệm 念niệm 與dữ 諸chư 波ba 羅la 密mật 相tương 應ứng 。 是thị 為vi 圓viên 行hành 一nhất 行hành 一nhất 切thiết 行hành 也dã 。 能năng 如như 是thị 聞văn 信tín 解giải 行hành 。 是thị 為vi 圓viên 隨tùy 喜hỷ 品phẩm 位vị 。

【# ■# 備bị 】# 有hữu 師sư 標tiêu 云vân 。 諸chư 波ba 羅la 密mật 相tương 應ứng 者giả 。 即tức 究cứu 竟cánh 所sở 歸quy 處xứ 。 以dĩ 觀quán 行hành 中trung 雖tuy 未vị 顯hiển 發phát 。 已dĩ 伏phục 五ngũ 住trụ 。 任nhậm 運vận 與dữ 彼bỉ 相tương 應ứng 。 如như 義nghĩa 例lệ 云vân 。 實thật 心tâm 緣duyên 實thật 境cảnh 。 實thật 緣duyên 次thứ 第đệ 生sanh 。 實thật 實thật 迭điệt 相tương/tướng 注chú 。 自tự 然nhiên 入nhập 實thật 理lý 。 此thử 偈kệ 為vi 觀quán 行hành 之chi 髓tủy 。 當đương 精tinh 研nghiên 之chi 。

△# 二nhị 徵trưng 釋thích 二nhị 。 初sơ 徵trưng 詰cật 。

問vấn 。 隨tùy 喜hỷ 何hà 法pháp 。

△# 二nhị 答đáp 釋thích 三tam 。 初sơ 總tổng 答đáp 。

答đáp 。 妙diệu 法Pháp 。

△# 二nhị 別biệt 釋thích 二nhị 。 初sơ 約ước 所sở 隨tùy 立lập 妙diệu 解giải 二nhị 。 初sơ 直trực 明minh 心tâm 法pháp 三tam 。 初sơ 示thị 心tâm 體thể 。

妙diệu 法Pháp 者giả 。 即tức 是thị 心tâm 也dã 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 法Pháp 即tức 是thị 心tâm 者giả 。 指chỉ 要yếu 鈔sao 上thượng (# 四tứ )# 云vân 。 今kim 家gia 釋thích 經kinh 題đề 法pháp 字tự 。 約ước 此thử 三tam 法pháp 。 各các 具cụ 三tam 千thiên 。 互hỗ 具cụ 互hỗ 融dung 。 方phương 名danh 妙diệu 法Pháp 。 然nhiên 雖tuy 諸chư 法pháp 。 彼bỉ 彼bỉ 各các 具cụ 。 若nhược 為vi 觀quán 體thể 。 必tất 須tu 的đích 指chỉ 心tâm 法pháp 三tam 千thiên 。 起khởi 信tín 論luận 云vân 。 所sở 言ngôn 法pháp 者giả 。 謂vị 眾chúng 生sanh 心tâm 。

【# ■# 記ký 】# 經kinh 題đề 。 指chỉ 法pháp 華hoa 三tam 法pháp 。 即tức 心tâm 佛Phật 眾chúng 生sanh 是thị 也dã 。 的đích 指chỉ 心tâm 法pháp 者giả 。 妙diệu 玄huyền 云vân 。 眾chúng 生sanh 法pháp 太thái 廣quảng 。 佛Phật 法Pháp 太thái 高cao 。 於ư 初sơ 心tâm 為vi 難nạn/nan 。 但đãn 自tự 觀quán 己kỷ 心tâm 。 則tắc 易dị 也dã 。

【# ■# 備bị 】# 起khởi 信tín 下hạ 。 證chứng 法pháp 是thị 心tâm 。 然nhiên 賢hiền 首thủ 疏sớ/sơ 以dĩ 生sanh 滅diệt 。 不bất 生sanh 滅diệt 和hòa 合hợp 為vi 眾chúng 生sanh 心tâm 。 今kim 家gia 引dẫn 以dĩ 證chứng 法pháp 的đích 指chỉ 眾chúng 生sanh 生sanh 滅diệt 心tâm 。 以dĩ 生sanh 滅diệt 即tức 不bất 生sanh 滅diệt 也dã 。

△# 二nhị 示thị 體thể 德đức 。

妙diệu 心tâm 體thể 具cụ 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 心tâm 體thể 具cụ 者giả 。 止Chỉ 觀Quán 五ngũ (# 十thập 三tam )# 云vân 。 一nhất 心tâm 具cụ 十thập 界giới 。 一nhất 法Pháp 界Giới 又hựu 具cụ 十thập 法Pháp 界Giới 。 十thập 法Pháp 界Giới 具cụ 百bách 法Pháp 界Giới 。 一nhất 界giới 具cụ 三tam 。 十thập 種chủng 世thế 間gian 。 百bách 法Pháp 界Giới 即tức 具cụ 三tam 千thiên 種chủng 世thế 間gian 。 此thử 三tam 千thiên 法pháp 。 在tại 一nhất 念niệm 心tâm 。 若nhược 無vô 心tâm 而nhi 已dĩ 。 介giới 爾nhĩ 有hữu 心tâm 。 三tam 千thiên 具cụ 足túc 。 亦diệc 不bất 言ngôn 一nhất 心tâm 在tại 前tiền 。 一nhất 切thiết 法pháp 在tại 後hậu 。 亦diệc 不bất 言ngôn 一nhất 切thiết 法pháp 在tại 前tiền 。 一nhất 心tâm 在tại 後hậu 。 輔phụ 行hành 五ngũ 中trung (# 七thất )# 云vân 。 言ngôn 無vô 心tâm 而nhi 已dĩ 者giả 。 顯hiển 心tâm 不bất 無vô 。 言ngôn 介giới 爾nhĩ 者giả 。 謂vị 剎sát 那na 心tâm 。 無vô 間gian 相tương 續tục 。 未vị 曾tằng 斷đoạn 絕tuyệt 。 纔tài 一nhất 剎sát 那na 。 三tam 千thiên 具cụ 足túc 。 若nhược 具cụ 三tam 千thiên 。 即tức 具cụ 三tam 德đức 。 又hựu 介giới 爾nhĩ 者giả 。 介giới 者giả 。 弱nhược 也dã 。 謂vị 細tế 念niệm 也dã 。 但đãn 異dị 無vô 心tâm 。 三tam 千thiên 具cụ 足túc (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 心tâm 體thể 具cụ 足túc 眾chúng 德đức 也dã 。 言ngôn 妙diệu 心tâm 體thể 具cụ 者giả 。 以dĩ 根căn 塵trần 相tương 對đối 。 一nhất 念niệm 心tâm 起khởi 。 於ư 十thập 界giới 中trung 必tất 屬thuộc 一nhất 界giới 。 即tức 具cụ 百bách 界giới 千thiên 法pháp 。 假giả 實thật 國quốc 土độ 。 於ư 一nhất 念niệm 中trung 。 悉tất 皆giai 備bị 足túc 。 由do 理lý 具cụ 故cố 。 方phương 有hữu 事sự 造tạo 。 故cố 云vân 體thể 具cụ 也dã 。 三tam 千thiên 諸chư 法pháp 。 即tức 五ngũ 陰ấm 世thế 間gian 一nhất 千thiên 。 國quốc 土độ 世thế 間gian 一nhất 千thiên 。 有hữu 情tình 世thế 間gian 一nhất 千thiên 也dã 。 謂vị 剎sát 那na 下hạ 。 此thử 剎sát 那na 心tâm 。 如như 燈đăng 焰diễm 焰diễm 。 似tự 水thủy 滔thao 滔thao 。 曾tằng 無vô 有hữu 間gian 。 遞đệ 相tương 接tiếp 續tục 。 自tự 有hữu 識thức 來lai 。 至chí 於ư 今kim 日nhật 。 未vị 曾tằng 斷đoạn 絕tuyệt 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 百bách 界giới 千thiên 如như 等đẳng 。 輔phụ 行hành 廣quảng 明minh 。 所sở 以dĩ 論luận 十thập 如như 十thập 界giới 三tam 世thế 間gian 者giả 。 以dĩ 不bất 談đàm 三tam 諦đế 。 顯hiển 理lý 不bất 盡tận 。 不bất 明minh 十thập 界giới 。 攝nhiếp 事sự 不bất 周chu 。 若nhược 非phi 十thập 如như 。 因nhân 果quả 不bất 具cụ 。 無vô 三tam 世thế 間gian 。 依y 正chánh 不bất 備bị 故cố 也dã 。

【# ■# 備bị 】# 止Chỉ 觀Quán 九cửu 問vấn 。 一nhất 念niệm 具cụ 十thập 法Pháp 界Giới 。 為vi 作tác 念niệm 具cụ 。 為vi 任nhậm 運vận 具cụ 。 答đáp 。 法pháp 性tánh 自tự 爾nhĩ 。 非phi 所sở 作tác 成thành 。 如như 一nhất 微vi 塵trần 。 具cụ 十thập 方phương 分phần/phân 。 妙diệu 宗tông 云vân 。 所sở 言ngôn 心tâm 性tánh 具cụ 一nhất 切thiết 法pháp 。 造tạo 一nhất 切thiết 法pháp 者giả 。 實thật 無vô 能năng 具cụ 所sở 具cụ 。 能năng 造tạo 所sở 造tạo 。 即tức 心tâm 是thị 法pháp 。 即tức 法pháp 是thị 心tâm 。 能năng 造tạo 因nhân 緣duyên 。 及cập 所sở 造tạo 法pháp 。 皆giai 當đương 處xứ 全toàn 心tâm 是thị 性tánh 。 是thị 故cố 今kim 觀quán 若nhược 依y 若nhược 正chánh 。 乃nãi 法Pháp 界Giới 心tâm 。 觀quán 法Pháp 界Giới 境cảnh 。 生sanh 於ư 法Pháp 界Giới 依y 正chánh 色sắc 心tâm 。 是thị 為vi 唯duy 依y 唯duy 正chánh 。 唯duy 色sắc 唯duy 心tâm 。 唯duy 觀quán 唯duy 境cảnh 也dã 。 問vấn 。 未vị 起khởi 一nhất 念niệm 時thời 。 三tam 千thiên 法Pháp 門môn 在tại 於ư 何hà 處xứ 。 答đáp 。 此thử 因nhân 就tựu 法pháp 明minh 具cụ 。 故cố 約ước 一nhất 念niệm 論luận 。 趣thú 舉cử 一nhất 念niệm 。 皆giai 具cụ 一nhất 切thiết 。 若nhược 論luận 三tam 千thiên 法pháp 體thể 。 亘tuyên 古cổ 亘tuyên 今kim 。 本bổn 自tự 如như 如như 。 初sơ 未vị 嘗thường 以dĩ 一nhất 念niệm 有hữu 無vô 。 而nhi 三tam 千thiên 法pháp 為vi 之chi 增tăng 損tổn 。 如như 即tức 漚âu 示thị 海hải 。 豈khởi 以dĩ 漚âu 之chi 起khởi 滅diệt 。 而nhi 謂vị 海hải 之chi 有hữu 無vô 也dã 。 私tư 謂vị 。 無vô 明minh 未vị 破phá 。 起khởi 信tín 謂vị 以dĩ 從tùng 本bổn 來lai 。 念niệm 念niệm 相tương 續tục 。 未vị 曾tằng 離ly 念niệm 。 故cố 說thuyết 無vô 始thỉ 無vô 明minh 。 是thị 念niệm 未vị 起khởi 時thời 。 正chánh 屬thuộc 無vô 記ký 無vô 明minh 。 以dĩ 念niệm 細tế 不bất 覺giác 。 非phi 離ly 念niệm 也dã 。 此thử 無vô 記ký 與dữ 念niệm 起khởi 。 是thị 對đối 待đãi 法pháp 。 宗tông 門môn 下hạ 亦diệc 稱xưng 為vi 光quang 塌# 塌# 地địa 。 弗phất 悞ngộ 認nhận 為vi 。 清thanh 淨tịnh 真Chân 如Như 。 常thường 住trụ 真chân 心tâm 也dã 。 故cố 止Chỉ 觀Quán 中trung 四tứ 運vận 以dĩ 推thôi 破phá 之chi 。 識thức 得đắc 無vô 記ký 是thị 無vô 明minh 細tế 念niệm 。 三tam 千thiên 有hữu 無vô 。 不bất 待đãi 言ngôn 而nhi 自tự 明minh 矣hĩ 。 問vấn 。 古cổ 德đức 言ngôn 。 住trụ 地địa 無vô 明minh 即tức 是thị 諸chư 佛Phật 不bất 動động 智trí 。 此thử 又hựu 如như 何hà 。 答đáp 。 若nhược 了liễu 得đắc 念niệm 起khởi 念niệm 滅diệt 。 殺sát 盜đạo 淫dâm 業nghiệp 悉tất 是thị 諸chư 佛Phật 不bất 動động 智trí 。 何hà 說thuyết 不bất 通thông 。 若nhược 認nhận 無vô 記ký 為vi 真Chân 如Như 。 錯thác 悞ngộ 不bất 少thiểu 。 旦đán 了liễu 得đắc 淫dâm 殺sát 等đẳng 。 是thị 不bất 動động 智trí 。 正chánh 須tu 調điều 心tâm 徹triệt 證chứng 。 以dĩ 期kỳ 一nhất 生sanh 登đăng 住trụ 。 所sở 謂vị 行hành 解giải 相tương 應ứng 。 名danh 之chi 曰viết 祖tổ 。 若nhược 恃thị 乾can/kiền/càn 慧tuệ 斷đoạn 不bất 敵địch 業nghiệp 力lực 也dã 。 慎thận 之chi 思tư 之chi 。

△# 三tam 立lập 喻dụ 明minh 。

如như 如như 意ý 珠châu 。

【# □# 註chú 】# 。 如như 如như 意ý 珠châu 。 止Chỉ 觀Quán 五ngũ (# 十thập 七thất )# 云vân 。 如như 如như 意ý 珠châu 。 天thiên 上thượng 勝thắng 寶bảo 。 狀trạng 如như 芥giới 粟túc 。 有hữu 大đại 功công 能năng 。 淨tịnh 妙diệu 五ngũ 欲dục 。 七thất 寶bảo 琳# 琅lang 。 非phi 內nội 畜súc 非phi 外ngoại 入nhập 。 不bất 謀mưu 前tiền 後hậu 。 不bất 擇trạch 多đa 少thiểu 。 不bất 作tác 麤thô 妙diệu 。 稱xưng 意ý 豐phong 儉kiệm 。 降giáng 雨vũ 穰nhương 穰nhương 不bất 添# 不bất 盡tận 。 蓋cái 是thị 色sắc 法pháp 。 尚thượng 能năng 如như 此thử 。 況huống 心tâm 神thần 靈linh 妙diệu 。 甯ninh 不bất 具cụ 一nhất 切thiết 法pháp 耶da 。 (# 文văn )# 記ký 中trung 表biểu 法pháp 。 約ước 理lý 解giải 釋thích 。 須tu 者giả 尋tầm 之chi 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 從tùng 喻dụ 約ước 義nghĩa 以dĩ 發phát 明minh 也dã 。 止Chỉ 觀Quán 正chánh 約ước 事sự 釋thích 。 記ký 中trung 又hựu 約ước 理lý 釋thích 。 記ký 。 即tức 輔phụ 行hành 。 此thử 是thị 略lược 指chỉ 。 今kim 具cụ 記ký 之chi 。 輔phụ 行hành 云vân 。 今kim 珠châu 義nghĩa 者giả 。 第đệ 一nhất 義nghĩa 天thiên 。 天thiên 然nhiên 理lý 體thể 。 即tức 勝thắng 寶bảo 也dã 。 性tánh 無vô 雜tạp 染nhiễm 名danh 淨tịnh 。 無vô 非phi 佛Phật 法Pháp 。 名danh 妙diệu 。 在tại 一nhất 剎sát 那na 。 故cố 言ngôn 芥giới 粟túc 。 珠châu 中trung 所sở 雨vũ 。 不bất 增tăng 人nhân 欲dục 。 生sanh 一nhất 切thiết 願nguyện 。 從tùng 希hy 須tu 邊biên 。 故cố 名danh 為vi 欲dục 。 又hựu 理lý 為vi 四tứ 弘hoằng 所sở 緣duyên 之chi 境cảnh 。 故cố 名danh 希hy 須tu 。 能năng 滿mãn 自tự 他tha 菩Bồ 提Đề 妙diệu 果Quả 。 名danh 大đại 功công 能năng 。 七thất 寶bảo 者giả 。 金kim 銀ngân 等đẳng 寶bảo 。 不bất 出xuất 七thất 故cố 。 即tức 譬thí 無vô 作tác 道Đạo 品Phẩm 。 寶bảo 炬cự 陀đà 羅la 尼ni 也dã 。 真chân 寶bảo 名danh 琳# 。 似tự 寶bảo 名danh 琅lang 。 真chân 似tự 二nhị 寶bảo 。 皆giai 生sanh 於ư 珠châu 。 即tức 正chánh 助trợ 二nhị 門môn 。 不bất 出xuất 於ư 理lý 。 非phi 自tự 性tánh 故cố 。 非phi 內nội 畜súc 。 非phi 他tha 性tánh 故cố 。 非phi 外ngoại 入nhập 。 既ký 無vô 自tự 他tha 。 亦diệc 無vô 共cộng 離ly 。 從tùng 不bất 謀mưu 去khứ 。 有hữu 化hóa 他tha 用dụng 。 非phi 縱túng/tung 故cố 。 不bất 謀mưu 前tiền 後hậu 。 非phi 橫hoạnh/hoành 故cố 。 不bất 擇trạch 多đa 少thiểu 。 任nhậm 運vận 施thí 為vi 。 名danh 不bất 謀mưu 。 稱xưng 機cơ 設thiết 逗đậu 。 名danh 不bất 擇trạch 。 雖tuy 五ngũ 味vị 不bất 同đồng 。 而nhi 秘bí 密mật 不bất 定định 。 故cố 縱túng/tung 而nhi 不bất 縱túng/tung 。 雖tuy 諸chư 教giáo 不bất 同đồng 。 而nhi 適thích 時thời 增tăng 減giảm 。 故cố 非phi 多đa 非phi 少thiểu 。 若nhược 機cơ 若nhược 應ưng 。 並tịnh 非phi 權quyền 非phi 實thật 。 故cố 不bất 作tác 麤thô 妙diệu 。 觸xúc 緣duyên 斯tư 現hiện 。 故cố 稱xưng 豐phong 儉kiệm 。 多đa 名danh 為vi 豐phong 。 少thiểu 名danh 為vi 儉kiệm 。 益ích 物vật 不bất 窮cùng 。 故cố 降giáng 雨vũ 穰nhương 穰nhương 。 穰nhương 穰nhương 即tức 福phước 也dã 。 乃nãi 至chí 依y 正chánh 。 珠châu 亦diệc 雨vũ 之chi 。 非phi 本bổn 無vô 今kim 有hữu 。 故cố 不bất 添# 。 非phi 本bổn 有hữu 今kim 無vô 。 故cố 不bất 盡tận 。 若nhược 自tự 若nhược 他tha 。 皆giai 不bất 出xuất 三tam 諦đế 。 乃nãi 至chí 單đơn 銷tiêu 譬thí 事sự 。 意ý 則tắc 可khả 見kiến 。 故cố 直trực 對đối 理lý 。 以dĩ 明minh 體thể 用dụng 。 珠châu 是thị 色sắc 法pháp 。 世thế 福phước 所sở 感cảm 。 尚thượng 能năng 如như 是thị 。 況huống 復phục 心tâm 神thần 不bất 思tư 議nghị 境cảnh 乎hồ 。

△# 二nhị 生sanh 佛Phật 會hội 同đồng 。

心tâm 佛Phật 及cập 眾chúng 生sanh 。 是thị 三tam 無vô 差sai 別biệt 。

【# □# 註chú 】# 心tâm 佛Phật 眾chúng 生sanh 三tam 。 無vô 差sai 別biệt 者giả 。 釋thích 籤# 二nhị 云vân 。 當đương 知tri 三tam 法pháp 。 即tức 是thị 不bất 思tư 議nghị 。 廣quảng 大đại 法Pháp 界Giới 。 應ưng 了liễu 此thử 理lý 。 具cụ 足túc 佛Phật 法Pháp 。 及cập 眾chúng 生sanh 法pháp 。 雖tuy 復phục 具cụ 足túc 。 心tâm 性tánh 冥minh 妙diệu 。 不bất 一nhất 不bất 多đa 。 又hựu 眾chúng 生sanh 及cập 佛Phật 。 不bất 出xuất 于vu 心tâm 。 故cố 無vô 差sai 別biệt 。 名danh 心tâm 法pháp 妙diệu 。 是thị 故cố 結kết 歸quy 三tam 無vô 差sai 別biệt 。 方phương 名danh 為vi 妙diệu 。 十thập 義nghĩa 書thư 云vân 。 以dĩ 我ngã 一nhất 念niệm 心tâm 法pháp 。 及cập 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 各các 各các 論luận 於ư 事sự 造tạo 。 人nhân 人nhân 說thuyết 於ư 理lý 具cụ 。 而nhi 皆giai 互hỗ 具cụ 互hỗ 攝nhiếp 。 方phương 名danh 三tam 無vô 差sai 別biệt 。 又hựu 指chỉ 要yếu 云vân 。 是thị 則tắc 三tam 法pháp 各các 具cụ 二nhị 造tạo 。 方phương 無vô 差sai 別biệt 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 三tam 法pháp 無vô 差sai 之chi 義nghĩa 。 釋thích 籤# 初sơ 句cú 。 直trực 示thị 三tam 法pháp 即tức 理lý 。 應ưng 了liễu 下hạ 。 勸khuyến 了liễu 理lý 具cụ 不bất 一nhất 不bất 多đa 。 謂vị 理lý 具cụ 生sanh 佛Phật 。 故cố 不bất 一nhất 。 心tâm 性tánh 冥minh 妙diệu 。 故cố 不bất 多đa 。 介giới 爾nhĩ 三tam 千thiên 。 故cố 不bất 一nhất 。 三tam 千thiên 只chỉ 是thị 一nhất 心tâm 。 故cố 不bất 多đa 。 具cụ 足túc 佛Phật 法Pháp 。 故cố 不bất 一nhất 。 不bất 離ly 一nhất 念niệm 。 故cố 不bất 多đa 。 言ngôn 心tâm 性tánh 冥minh 妙diệu 者giả 。 隨tùy 緣duyên 不bất 變biến 。 名danh 性tánh 。 即tức 事sự 之chi 理lý 也dã 。 不bất 變biến 隨tùy 緣duyên 。 曰viết 心tâm 。 即tức 理lý 之chi 事sự 也dã 。 無vô 諦đế 無vô 形hình 。 體thể 一nhất 互hỗ 融dung 。 故cố 曰viết 冥minh 妙diệu 。 以dĩ 不bất 一nhất 故cố 。 三tam 法pháp 歷lịch 然nhiên 。 以dĩ 不bất 多đa 故cố 。 三tam 無vô 差sai 別biệt 。 又hựu 眾chúng 生sanh 下hạ 。 約ước 三tam 無vô 差sai 別biệt 以dĩ 明minh 玄huyền 文văn 結kết 妙diệu 。 天thiên 台thai 三tam 大đại 部bộ 。 以dĩ 三tam 法pháp 各các 有hữu 所sở 用dụng 。 如như 玄huyền 文văn 。 多đa 用dụng 眾chúng 生sanh 法pháp 妙diệu 。 文văn 句cú 。 多đa 用dụng 佛Phật 法Pháp 妙diệu 。 止Chỉ 觀Quán 。 多đa 用dụng 心tâm 法pháp 妙diệu 。 各các 有hữu 妙diệu 義nghĩa 列liệt 然nhiên 。 以dĩ 三tam 無vô 差sai 別biệt 一nhất 句cú 。 是thị 結kết 歸quy 三tam 妙diệu 。 亦diệc 可khả 名danh 佛Phật 法Pháp 妙diệu 。 眾chúng 生sanh 法pháp 妙diệu 。 心tâm 法pháp 妙diệu 。 無vô 不bất 可khả 也dã 。 上thượng 至chí 諸chư 佛Phật 。 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 下hạ 至chí 眾chúng 生sanh 惑hoặc 業nghiệp 苦khổ 道đạo 。 總tổng 不bất 出xuất 我ngã 現hiện 前tiền 介giới 爾nhĩ 一nhất 心tâm 。 故cố 但đãn 名danh 心tâm 法pháp 。 尚thượng 未vị 結kết 妙diệu 。 須tu 明minh 三tam 無vô 差sai 別biệt 。 方phương 名danh 為vi 妙diệu 。 十thập 義nghĩa 書thư 下hạ 。 引dẫn 二nhị 造tạo 義nghĩa 釋thích 。 謂vị 心tâm 法pháp 有hữu 理lý 事sự 二nhị 造tạo 。 生sanh 法pháp 佛Phật 法Pháp 。 亦diệc 各các 有hữu 理lý 事sự 二nhị 造tạo 。 而nhi 心tâm 法pháp 二nhị 造tạo 具cụ 生sanh 佛Phật 。 生sanh 佛Phật 攝nhiếp 入nhập 心tâm 法pháp 中trung 。 佛Phật 法Pháp 二nhị 造tạo 具cụ 生sanh 心tâm 。 生sanh 心tâm 攝nhiếp 入nhập 佛Phật 法Pháp 中trung 。 生sanh 法pháp 二nhị 造tạo 具cụ 心tâm 佛Phật 。 心tâm 佛Phật 攝nhiếp 入nhập 生sanh 法pháp 中trung 。 而nhi 心tâm 佛Phật 眾chúng 生sanh 互hỗ 相tương 攝nhiếp 具cụ 。 方phương 得đắc 名danh 為vi 。 三tam 無vô 差sai 別biệt 也dã 。 指chỉ 要yếu 下hạ 。 引dẫn 結kết 三tam 法pháp 各các 論luận 具cụ 二nhị 造tạo 。 眾chúng 生sanh 約ước 三tam 世thế 變biến 造tạo 論luận 事sự 造tạo 。 而nhi 諸chư 佛Phật 約ước 變biến 化hóa 所sở 造tạo 論luận 事sự 造tạo 。 三tam 世thế 變biến 造tạo 。 是thị 九cửu 界giới 實thật 造tạo 。 聖thánh 人nhân 變biến 化hóa 。 是thị 佛Phật 界giới 權quyền 造tạo 。 別biệt 行hành 玄huyền 記ký 云vân 。 經kinh 文văn 先tiên 示thị 心tâm 造tạo 一nhất 切thiết 。 便tiện 以dĩ 此thử 心tâm 而nhi 例lệ 於ư 佛Phật 。 示thị 佛Phật 權quyền 造tạo 。 同đồng 心tâm 實thật 造tạo 。 次thứ 復phục 以dĩ 佛Phật 而nhi 例lệ 於ư 生sanh 。 示thị 眾chúng 生sanh 實thật 造tạo 。 同đồng 佛Phật 權quyền 造tạo 。 權quyền 實thật 雖tuy 殊thù 。 因nhân 果quả 暫tạm 異dị 。 三tam 皆giai 能năng 造tạo 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 故cố 得đắc 結kết 云vân 方phương 無vô 差sai 別biệt 。 如như 輔phụ 行hành 云vân 。 心tâm 造tạo 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 約ước 理lý 造tạo 。 即tức 是thị 具cụ 。 二nhị 約ước 事sự 造tạo 。 即tức 是thị 變biến 。 變biến 造tạo 不bất 出xuất 三tam 世thế 。 三tam 世thế 又hựu 三tam 。 一nhất 過quá 造tạo 於ư 現hiện 。 過quá 現hiện 造tạo 當đương 。 如như 無vô 始thỉ 來lai 。 及cập 以dĩ 現hiện 在tại 。 乃nãi 至chí 造tạo 于vu 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 一nhất 切thiết 諸chư 業nghiệp 。 不bất 出xuất 十thập 界giới 。 百bách 界giới 千thiên 如như 。 三tam 千thiên 世thế 間gian 。 二nhị 現hiện 造tạo 於ư 現hiện 即tức 是thị 現hiện 在tại 同đồng 業nghiệp 所sở 感cảm 逐trục 境cảnh 心tâm 變biến 。 名danh 之chi 為vi 造tạo 。 以dĩ 心tâm 有hữu 故cố 。 一nhất 切thiết 皆giai 有hữu 。 以dĩ 心tâm 空không 故cố 。 一nhất 切thiết 皆giai 空không 。 如như 世thế 一nhất 官quan 。 所sở 見kiến 不bất 同đồng 。 是thị 畏úy 是thị 愛ái 。 是thị 親thân 是thị 冤oan 。 三tam 者giả 聖thánh 人nhân 變biến 化hóa 所sở 造tạo 。 亦diệc 令linh 眾chúng 生sanh 。 變biến 心tâm 所sở 現hiện 。 並tịnh 由do 理lý 具cụ 。 力lực 有hữu 事sự 用dụng 。 約ước 心tâm 既ký 有hữu 二nhị 種chủng 。 經kinh 以dĩ 心tâm 例lệ 於ư 佛Phật 。 佛Phật 例lệ 於ư 生sanh 。 故cố 言ngôn 如như 心tâm 佛Phật 亦diệc 爾nhĩ 。 如như 佛Phật 眾chúng 生sanh 然nhiên 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 指chỉ 要yếu 鈔sao 詳tường 解giải 問vấn 。 緣duyên 生sanh 事sự 造tạo 。 其kỳ 相tương/tướng 易dị 知tri 。 理lý 具cụ 三tam 千thiên 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 答đáp 。 理lý 無vô 所sở 存tồn 。 徧biến 在tại 於ư 事sự 。 即tức 此thử 諸chư 法pháp 。 是thị 理lý 具cụ 之chi 相tướng 。 若nhược 爾nhĩ 。 以dĩ 何hà 為vi 事sự 造tạo 耶da 。 答đáp 。 事sự 亦diệc 不bất 出xuất 此thử 。 若nhược 爾nhĩ 。 二nhị 造tạo 奚hề 分phần/phân 。 答đáp 。 只chỉ 一nhất 十thập 界giới 。 據cứ 心tâm 而nhi 分phần/phân 事sự 理lý 之chi 殊thù 。 以dĩ 由do 此thử 心tâm 有hữu 起khởi 有hữu 具cụ 故cố 也dã 。

【# ■# 備bị 】# 十thập 義nghĩa 書thư 。 四tứ 明minh 所sở 造tạo 。 金kim 光quang 明minh 玄huyền 。 有hữu 十thập 種chủng 三tam 法pháp 。 大đại 師sư 皆giai 以dĩ 三tam 觀quán 明minh 之chi 。 有hữu 廣quảng 略lược 二nhị 本bổn 。 失thất 其kỳ 略lược 本bổn 。 後hậu 之chi 釋thích 者giả 紛phân 紛phân 。 皆giai 不bất 約ước 觀quán 。 故cố 四tứ 明minh 立lập 十thập 種chủng 義nghĩa 。 以dĩ 難nạn/nan 昭chiêu 慶khánh 講giảng 主chủ 。 故cố 名danh 十thập 義nghĩa 書thư 也dã 。

△# 二nhị 約ước 能năng 隨tùy 立lập 妙diệu 行hạnh 三tam 。 初sơ 標tiêu 即tức 境cảnh 即tức 觀quán 。

此thử 心tâm 即tức 空không 即tức 假giả 即tức 中trung 。

【# □# 註chú 】# 此thử 心tâm 即tức 空không 假giả 中trung 。 拾thập 遺di 記ký 下hạ (# 八bát )# 云vân 。 三tam 觀quán 之chi 首thủ 。 皆giai 言ngôn 即tức 者giả 。 指chỉ 一nhất 念niệm 心tâm 。 即tức 三tam 諦đế 故cố 。 言ngôn 即tức 空không 者giả 。 非phi 即tức 偏thiên 空không 。 乃nãi 觀quán 一nhất 念niệm 即tức 圓viên 空không 也dã 。 此thử 空không 能năng 破phá 三tam 諦đế 相tướng 著trước 。 故cố 云vân 一nhất 空không 一nhất 切thiết 空không 。 (# 三tam 觀quán 。 悉tất 彰chương 破phá 相tương/tướng 之chi 用dụng 也dã )# 言ngôn 即tức 假giả 者giả 。 非phi 即tức 偏thiên 假giả 。 乃nãi 觀quán 一nhất 念niệm 即tức 妙diệu 假giả 也dã 。 此thử 假giả 能năng 立lập 三tam 諦đế 之chi 法pháp 。 故cố 云vân 一nhất 假giả 一nhất 切thiết 假giả 。 (# 三tam 觀quán 。 悉tất 彰chương 立lập 法pháp 之chi 功công 也dã )# 言ngôn 即tức 中trung 者giả 。 非phi 即tức 但đãn 中trung 。 蓋cái 指chỉ 一nhất 念niệm 即tức 具cụ 德đức 中trung 。 此thử 中trung 能năng 妙diệu 三tam 諦đế 之chi 法pháp 。 故cố 云vân 一nhất 中trung 一nhất 切thiết 中trung (# 三tam 觀quán 。 悉tất 是thị 絕tuyệt 待đãi 之chi 體thể 也dã )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 正chánh 釋thích 空không 假giả 中trung 相tương/tướng 即tức 之chi 義nghĩa 也dã 。 初sơ 句cú 。 總tổng 釋thích 即tức 字tự 。 言ngôn 即tức 空không 下hạ 。 別biệt 釋thích 此thử 心tâm 即tức 空không 。 初sơ 二nhị 句cú 。 揀giản 兩lưỡng 教giáo 偏thiên 空không 。 以dĩ 觀quán 此thử 心tâm 即tức 圓viên 空không 。 所sở 謂vị 無vô 假giả 無vô 中trung 無vô 不bất 空không 也dã 。 次thứ 此thử 空không 下hạ 三tam 句cú 。 示thị 能năng 結kết 名danh 。 即tức 拾thập 遺di 記ký 云vân 。 非phi 獨độc 空không 觀quán 於ư 法pháp 破phá 相tương/tướng 。 假giả 中trung 亦diệc 能năng 於ư 法pháp 破phá 相tương/tướng 。 何hà 者giả 。 以dĩ 空không 破phá 相tương/tướng 。 即tức 真chân 破phá 俗tục 。 以dĩ 假giả 破phá 相tương/tướng 。 即tức 俗tục 破phá 真chân 。 以dĩ 中trung 破phá 相tương/tướng 。 雙song 遮già 二nhị 邊biên 。 此thử 三tam 頓đốn 破phá 。 名danh 畢tất 竟cánh 空không 也dã 。 末mạt 句cú 一nhất 空không 一nhất 切thiết 空không 者giả 。 小tiểu 註chú 點điểm 明minh 。 是thị 三tam 觀quán 破phá 相tương/tướng 之chi 用dụng 也dã 。 言ngôn 即tức 假giả 下hạ 。 別biệt 釋thích 此thử 心tâm 即tức 假giả 。 初sơ 揀giản 兩lưỡng 教giáo 偏thiên 假giả 。 以dĩ 觀quán 此thử 心tâm 即tức 是thị 妙diệu 假giả 。 所sở 謂vị 無vô 中trung 無vô 空không 無vô 不bất 假giả 也dã 。 次thứ 三tam 句cú 。 示thị 能năng 結kết 名danh 。 即tức 拾thập 遺di 記ký 云vân 。 非phi 獨độc 假giả 觀quán 能năng 立lập 於ư 法pháp 。 空không 中trung 二nhị 觀quán 。 亦diệc 能năng 立lập 法pháp 。 何hà 者giả 。 以dĩ 空không 立lập 法pháp 。 即tức 真chân 而nhi 俗tục 。 以dĩ 假giả 立lập 法pháp 。 即tức 俗tục 而nhi 真chân 。 以dĩ 中trung 立lập 法pháp 。 雙song 照chiếu 二nhị 邊biên 。 此thử 三tam 頓đốn 立lập 。 名danh 為vi 妙diệu 假giả 也dã 。 末mạt 句cú 。 小tiểu 註chú 點điểm 明minh 。 即tức 假giả 是thị 三tam 觀quán 立lập 法pháp 之chi 功công 也dã 。 言ngôn 即tức 中trung 者giả 下hạ 。 別biệt 釋thích 此thử 心tâm 即tức 中trung 。 初sơ 揀giản 別biệt 教giáo 但đãn 中trung 。 以dĩ 觀quán 此thử 心tâm 。 即tức 是thị 不bất 但đãn 中trung 。 所sở 謂vị 無vô 假giả 無vô 空không 無vô 不bất 中trung 也dã 。 次thứ 三tam 句cú 。 示thị 能năng 結kết 名danh 。 即tức 拾thập 遺di 記ký 云vân 。 非phi 獨độc 中trung 觀quán 於ư 法pháp 絕tuyệt 待đãi 。 空không 假giả 亦diệc 能năng 當đương 處xứ 絕tuyệt 待đãi 。 何hà 者giả 。 以dĩ 空không 中trung 故cố 。 真Chân 諦Đế 絕tuyệt 待đãi 。 以dĩ 假giả 中trung 故cố 。 俗tục 諦đế 絕tuyệt 待đãi 。 以dĩ 中trung 中trung 故cố 。 中trung 諦đế 絕tuyệt 待đãi 。 所sở 謂vị 雙song 遮già 雙song 照chiếu 。 俱câu 絕tuyệt 俱câu 待đãi 。 此thử 三tam 頓đốn 絕tuyệt 。 名danh 為vi 圓viên 中trung 。 絕tuyệt 待đãi 體thể 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 既ký 此thử 心tâm 即tức 空không 假giả 中trung 。 則tắc 終chung 日nhật 破phá 相tương/tướng 。 諸chư 法pháp 皆giai 成thành 。 終chung 日nhật 立lập 法pháp 。 纖tiêm 塵trần 必tất 盡tận 。 終chung 日nhật 絕tuyệt 待đãi 。 二nhị 邊biên 熾sí 然nhiên 。 是thị 為vi 即tức 立lập 即tức 破phá 。 即tức 破phá 即tức 立lập 。 非phi 破phá 非phi 立lập 。 而nhi 立lập 而nhi 破phá 。 說thuyết 雖tuy 次thứ 第đệ 。 行hành 在tại 一nhất 時thời 也dã 。 又hựu 詳tường 解giải 云vân 。 若nhược 言ngôn 心tâm 空không 。 故cố 三tam 千thiên 俱câu 空không 。 心tâm 假giả 。 故cố 三tam 千thiên 俱câu 假giả 。 心tâm 中trung 。 故cố 三tam 千thiên 俱câu 中trung 。 是thị 名danh 隨tùy 德đức 用dụng 。 若nhược 言ngôn 三tam 諦đế 俱câu 彰chương 蕩đãng 相tương/tướng 。 故cố 云vân 俱câu 破phá 。 三tam 諦đế 俱câu 彰chương 立lập 法pháp 。 故cố 云vân 俱câu 立lập 。 三tam 諦đế 俱câu 顯hiển 絕tuyệt 待đãi 。 故cố 俱câu 法Pháp 界Giới 。 即tức 體thể 一nhất 互hỗ 融dung 。 舉cử 一nhất 即tức 三tam 。 言ngôn 三tam 即tức 一nhất 。 是thị 體thể 互hỗ 融dung 也dã 。 輔phụ 行hành 云vân 。 三tam 諦đế 無vô 形hình 。 俱câu 不bất 可khả 見kiến 。 然nhiên 則tắc 假giả 法pháp 。 可khả 寄ký 事sự 辨biện 。 即tức 此thử 假giả 法pháp 。 即tức 空không 即tức 中trung 。 空không 中trung 二nhị 體thể 。 二nhị 無vô 二nhị 也dã 。 心tâm 性tánh 不bất 動động 。 假giả 立lập 中trung 名danh 。 亡vong 泯mẫn 三tam 千thiên 。 假giả 立lập 空không 稱xưng 。 雖tuy 亡vong 而nhi 存tồn 。 假giả 立lập 假giả 號hiệu 。 心tâm 印ấn 記ký 云vân 。 以dĩ 即tức 空không 故cố 。 破phá 染nhiễm 礙ngại 情tình 。 一nhất 相tương/tướng 不bất 立lập 。 顯hiển 此thử 三tam 千thiên 同đồng 一nhất 性tánh 故cố 。 一nhất 切thiết 即tức 一nhất 。 方phương 能năng 同đồng 居cư 一nhất 念niệm 。 派phái 之chi 彌di 合hợp 。 故cố 如như 眾chúng 珠châu 咸hàm 趨xu 一nhất 珠châu 。 畢tất 竟cánh 清thanh 淨tịnh 。 非phi 斷đoạn 無vô 空không 。 以dĩ 即tức 假giả 故cố 。 互hỗ 具cụ 互hỗ 攝nhiếp 。 諸chư 相tướng 宛uyển 然nhiên 。 顯hiển 此thử 三tam 千thiên 不bất 失thất 自tự 體thể 。 一nhất 即tức 一nhất 切thiết 。 雖tuy 復phục 同đồng 居cư 一nhất 念niệm 。 即tức 之chi 彌di 分phần/phân 。 故cố 如như 一nhất 珠châu 。 影ảnh 入nhập 眾chúng 珠châu 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 以dĩ 即tức 中trung 故cố 。 顯hiển 此thử 三tam 千thiên 非phi 一nhất 非phi 一nhất 切thiết 。 非phi 分phần/phân 非phi 合hợp 。 雙song 遮già 二nhị 邊biên 。 無vô 有hữu 二nhị 相tướng 。 雙song 照chiếu 二nhị 諦đế 。 空không 假giả 宛uyển 然nhiên 。 豈khởi 同đồng 但đãn 中trung 不bất 具cụ 諸chư 法pháp 也dã 。 一nhất 假giả 一nhất 切thiết 假giả 者giả 。 假giả 觀quán 觀quán 真Chân 諦Đế 理lý 時thời 。 見kiến 思tư 破phá 而nhi 真Chân 諦Đế 理lý 顯hiển 。 假giả 觀quán 觀quán 俗tục 諦đế 理lý 時thời 。 塵trần 沙sa 破phá 而nhi 俗tục 諦đế 理lý 顯hiển 。 假giả 觀quán 立lập 中trung 道đạo 時thời 。 無vô 明minh 破phá 而nhi 中trung 道Đạo 理lý 顯hiển 也dã 。 一nhất 中trung 一nhất 切thiết 中trung 者giả 。 三tam 觀quán 皆giai 中trung 。 乃nãi 以dĩ 中trung 觀quán 統thống 真Chân 諦Đế 時thời 。 不bất 惟duy 中trung 諦đế 能năng 統thống 法pháp 稱xưng 王vương 。 即tức 真Chân 諦Đế 亦diệc 復phục 稱xưng 王vương 。 方phương 其kỳ 見kiến 思tư 染nhiễm 情tình 空không 則tắc 遮già 有hữu 。 真Chân 諦Đế 理lý 空không 則tắc 遮già 空không 。 真Chân 諦Đế 理lý 顯hiển 則tắc 照chiếu 空không 。 三tam 千thiên 明minh 淨tịnh 則tắc 照chiếu 俗tục 。 以dĩ 中trung 觀quán 觀quán 俗tục 諦đế 時thời 。 塵trần 沙sa 染nhiễm 破phá 為vi 遮già 俗tục 。 三tam 千thiên 理lý 顯hiển 為vi 遮già 空không 。 即tức 遮già 俗tục 時thời 照chiếu 空không 。 即tức 遮già 空không 時thời 照chiếu 俗tục 。 以dĩ 中trung 觀quán 觀quán 中trung 諦đế 時thời 。 雙song 遮già 雙song 照chiếu 。 自tự 在tại 稱xưng 王vương 。 自tự 不bất 必tất 言ngôn 也dã 。 一nhất 空không 一nhất 切thiết 空không 。 可khả 以dĩ 例lệ 知tri 。 又hựu 空không 者giả 推thôi 此thử 一nhất 念niệm 。 不bất 自tự 他tha 生sanh 等đẳng 故cố 空không 。 一nhất 念niệm 既ký 不bất 可khả 得đắc 。 以dĩ 一nhất 空không 故cố 。 心tâm 所sở 生sanh 所sở 具cụ 一nhất 切thiết 法pháp 皆giai 空không 也dã 。 拾thập 遺di 記ký 云vân 。 若nhược 在tại 空không 前tiền 。 即tức 生sanh 死tử 假giả 。 若nhược 在tại 空không 後hậu 。 即tức 建kiến 立lập 假giả 。 此thử 生sanh 死tử 假giả 。 即tức 建kiến 立lập 中trung 所sở 治trị 之chi 病bệnh 。 按án 生sanh 死tử 假giả 。 即tức 偏thiên 假giả 。 建kiến 立lập 假giả 。 即tức 妙diệu 假giả 也dã 。

△# 二nhị 明minh 境cảnh 智trí 俱câu 忘vong 。

常thường 境cảnh 無vô 相tướng 。 常thường 智trí 無vô 緣duyên 。

【# □# 註chú 】# 此thử 境cảnh 智trí 冥minh 一nhất 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 句cú 總tổng 斷đoạn 境cảnh 智trí 雙song 忘vong 。

【# ■# 補bổ 】# 光quang 明minh 記ký 云vân 。 境cảnh 是thị 本bổn 覺giác 。 智trí 是thị 始thỉ 覺giác 。 雖tuy 分phần/phân 本bổn 始thỉ 。 而nhi 是thị 一nhất 覺giác 。 境cảnh 智trí 既ký 爾nhĩ 。 方phương 曰viết 相tương/tướng 冥minh 。 無vô 二nhị 之chi 法Pháp 。 又hựu 真chân 常thường 不bất 生sanh 滅diệt 之chi 境cảnh 。 本bổn 來lai 無vô 相tướng 。 所sở 謂vị 靈linh 源nguyên 無vô 狀trạng 。 千thiên 差sai 斯tư 泯mẫn 也dã 。 真chân 常thường 不bất 生sanh 滅diệt 之chi 智trí 。 本bổn 無vô 所sở 緣duyên 。 若nhược 有hữu 所sở 緣duyên 。 即tức 有hữu 能năng 所sở 。 有hữu 能năng 所sở 則tắc 凡phàm 聖thánh 角giác 立lập 。 乃nãi 生sanh 死tử 之chi 本bổn 。 今kim 言ngôn 常thường 智trí 無vô 緣duyên 者giả 。 是thị 忘vong 能năng 所sở 。 離ly 待đãi 對đối 。 所sở 謂vị 靈linh 光quang 獨độc 露lộ 。 一nhất 道đạo 清thanh 虗hư 也dã 。 又hựu 無vô 相tướng 者giả 。 無vô 生sanh 死tử 相tướng 。 無vô 涅Niết 槃Bàn 相tướng 。 無vô 相tướng 亦diệc 無vô 。 當đương 體thể 即tức 是thị 實thật 相tướng 。 稱xưng 此thử 真chân 常thường 之chi 境cảnh 。 發phát 無vô 生sanh 滅diệt 之chi 智trí 。 境cảnh 既ký 無vô 相tướng 。 智trí 亦diệc 無vô 緣duyên 。 即tức 境cảnh 即tức 智trí 。 緣duyên 即tức 無vô 緣duyên 。 斯tư 稱xưng 冥minh 一nhất 也dã 。

△# 三tam 顯hiển 境cảnh 智trí 俱câu 立lập 。

無vô 緣duyên 而nhi 緣duyên 。 無vô 非phi 三tam 觀quán 。 無vô 相tướng 而nhi 相tương/tướng 。 三tam 諦đế 宛uyển 然nhiên 。

【# □# 註chú 】# 而nhi 言ngôn 境cảnh 智trí 也dã 。 止Chỉ 觀Quán 第đệ 一nhất 常thường 境cảnh 常thường 智trí 後hậu 。 復phục 云vân 。 以dĩ 無vô 緣duyên 智trí 。 緣duyên 無vô 相tướng 境cảnh 。 以dĩ 無vô 相tướng 境cảnh 。 相tương/tướng 無vô 緣duyên 智trí 。 境cảnh 智trí 冥minh 一nhất 。 而nhi 言ngôn 境cảnh 智trí 。 輔phụ 行hành 釋thích 云vân 。 實thật 相tướng 無vô 相tướng 。 無vô 相tướng 亦diệc 無vô 。 實thật 智trí 無vô 緣duyên 。 無vô 緣duyên 亦diệc 絕tuyệt 。 何hà 者giả 。 境cảnh 雖tuy 無vô 相tướng 。 常thường 為vi 智trí 緣duyên 。 智trí 雖tuy 無vô 緣duyên 。 常thường 為vi 境cảnh 發phát 。 智trí 雖tuy 緣duyên 境cảnh 。 稱xưng 境cảnh 無vô 相tướng 。 境cảnh 雖tuy 發phát 智trí 。 令linh 智trí 無vô 緣duyên 。 無vô 緣duyên 而nhi 緣duyên 。 照chiếu 境cảnh 無vô 間gian 。 故cố 云vân 以dĩ 無vô 緣duyên 智trí 。 緣duyên 無vô 相tướng 境cảnh 。 無vô 相tướng 而nhi 相tương/tướng 。 發phát 智trí 宛uyển 然nhiên 。 故cố 云vân 以dĩ 無vô 相tướng 境cảnh 。 相tương/tướng 無vô 緣duyên 智trí 。

【# ■# 記ký 】# 註chú 文văn 初sơ 句cú 總tổng 斷đoạn 境cảnh 智trí 雙song 立lập 也dã 。 次thứ 引dẫn 止Chỉ 觀Quán 。 雙song 證chứng 俱câu 亡vong 俱câu 立lập 之chi 意ý 。 次thứ 引dẫn 輔phụ 行hành 。 雙song 證chứng 釋thích 也dã 。 謂vị 實thật 相tướng 真chân 境cảnh 。 無vô 彼bỉ 生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 。 一nhất 切thiết 境cảnh 相tướng 。 即tức 此thử 無vô 相tướng 。 亦diệc 復phục 泯mẫn 絕tuyệt 。 乃nãi 真chân 無vô 相tướng 境cảnh 也dã 。 實thật 緣duyên 真chân 智trí 。 無vô 能năng 緣duyên 所sở 緣duyên 之chi 影ảnh 。 即tức 此thử 無vô 緣duyên 。 亦diệc 復phục 泯mẫn 絕tuyệt 。 乃nãi 真chân 無vô 緣duyên 智trí 也dã 。 斯tư 乃nãi 泯mẫn 絕tuyệt 境cảnh 智trí 。 何hà 者giả 下hạ 八bát 句cú 。 復phục 明minh 境cảnh 智trí 互hỗ 資tư 互hỗ 泯mẫn 。 斯tư 乃nãi 明minh 非phi 斷đoạn 無vô 之chi 境cảnh 。 枯khô 瘁# 之chi 智trí 也dã 。 無vô 緣duyên 下hạ 八bát 句cú 。 轉chuyển 承thừa 上thượng 義nghĩa 。 以dĩ 結kết 釋thích 止Chỉ 觀Quán 。 即tức 是thị 申thân 明minh 儀nghi 文văn 三tam 觀quán 三tam 諦đế 宛uyển 然nhiên 意ý 。

【# ■# 補bổ 】# 智trí 緣duyên 境cảnh 者giả 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 照chiếu 真Chân 諦Đế 境cảnh 。 道đạo 種chủng 智trí 。 照chiếu 俗tục 諦đế 境cảnh 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 照chiếu 中trung 諦đế 境cảnh 。 境cảnh 發phát 智trí 者giả 。 真Chân 諦Đế 。 發phát 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 俗tục 諦đế 發phát 道đạo 種chủng 智trí 。 中trung 諦đế 發phát 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 又hựu 輔phụ 行hành 釋thích 意ý 。 先tiên 有hữu 伏phục 疑nghi 二nhị 番phiên 。 初sơ 番phiên 釋thích 無vô 相tướng 無vô 緣duyên 。 如như 何hà 修tu 行hành 疑nghi 。 疑nghi 曰viết 今kim 行hành 人nhân 既ký 開khai 妙diệu 解giải 。 正chánh 欲dục 稟bẩm 圓viên 行hành 進tiến 修tu 。 今kim 言ngôn 無vô 相tướng 亦diệc 無vô 。 則tắc 無vô 所sở 緣duyên 之chi 境cảnh 。 無vô 緣duyên 亦diệc 絕tuyệt 。 則tắc 無vô 能năng 緣duyên 之chi 智trí 。 境cảnh 智trí 既ký 其kỳ 俱câu 寂tịch 如như 何hà 令linh 彼bỉ 進tiến 修tu 。 而nhi 成thành 五ngũ 品phẩm 耶da 。 故cố 徵trưng 云vân 何hà 者giả 。 境cảnh 雖tuy 下hạ 。 是thị 釋thích 。 謂vị 境cảnh 雖tuy 無vô 相tướng 。 常thường 為vi 智trí 緣duyên 。 則tắc 所sở 緣duyên 之chi 境cảnh 歷lịch 然nhiên 。 智trí 雖tuy 無vô 緣duyên 。 常thường 為vi 境cảnh 發phát 。 則tắc 能năng 緣duyên 之chi 智trí 宛uyển 爾nhĩ 。 次thứ 番phiên 釋thích 既ký 能năng 緣duyên 發phát 何hà 名danh 無vô 相tướng 無vô 緣duyên 疑nghi 。 疑nghi 曰viết 。 既ký 境cảnh 為vi 智trí 緣duyên 。 智trí 為vi 境cảnh 發phát 。 何hà 云vân 無vô 相tướng 無vô 緣duyên 。 故cố 釋thích 云vân 。 智trí 雖tuy 緣duyên 境cảnh 。 稱xưng 境cảnh 無vô 相tướng 。 謂vị 智trí 本bổn 無vô 緣duyên 。 故cố 能năng 稱xưng 境cảnh 無vô 相tướng 也dã 。 境cảnh 雖tuy 發phát 智trí 。 令linh 智trí 無vô 緣duyên 者giả 。 謂vị 能năng 發phát 之chi 境cảnh 本bổn 無vô 相tướng 。 故cố 令linh 所sở 發phát 之chi 智trí 亦diệc 復phục 無vô 緣duyên 也dã 。 是thị 則tắc 寂tịch 照chiếu 雙song 融dung 。 智trí 無vô 緣duyên 。 而nhi 三tam 觀quán 昭chiêu 著trước 。 照chiếu 境cảnh 無vô 間gian 。 境cảnh 無vô 相tướng 。 而nhi 三tam 諦đế 分phân 明minh 。 發phát 智trí 宛uyển 然nhiên 。 故cố 曰viết 以dĩ 無vô 緣duyên 智trí 。 緣duyên 無vô 相tướng 境cảnh 。 以dĩ 無vô 相tướng 境cảnh 。 相tương/tướng 無vô 緣duyên 智trí 。

△# 三tam 結kết 示thị 。

初sơ 心tâm 知tri 此thử 。 慶khánh 己kỷ 慶khánh 人nhân 。 故cố 名danh 隨tùy 喜hỷ 。

【# □# 註chú 】# 此thử 結kết 成thành 隨tùy 喜hỷ 也dã 。 五ngũ 品phẩm 初sơ 心tâm 。 知tri 此thử 妙diệu 心tâm 體thể 具cụ 事sự 理lý 三tam 千thiên 境cảnh 觀quán 之chi 法pháp 。 慶khánh 己kỷ 有hữu 智trí 慧tuệ 。 慶khánh 人nhân 有hữu 慈từ 悲bi 。

【# ■# 補bổ 】# 慶khánh 己kỷ 。 得đắc 此thử 智trí 慧tuệ 。 即tức 同đồng 佛Phật 慧tuệ 。 慶khánh 人nhân 皆giai 具cụ 而nhi 在tại 迷mê 。 須tu 開khai 觀quán 發phát 明minh 。 故cố 有hữu 慈từ 悲bi 也dã 。

△# 二nhị 助trợ 行hành 三tam 。 初sơ 兼kiêm 明minh 正chánh 助trợ 雙song 修tu 二nhị 。 初sơ 明minh 內nội 正chánh 。

內nội 以dĩ 三tam 觀quán 。 觀quán 三tam 諦đế 境cảnh 。

【# □# 註chú 】# 大đại 意ý 云vân 。 三tam 諦đế 三tam 觀quán 三tam 非phi 三tam 。 三tam 一nhất 一nhất 三tam 無vô 所sở 寄ký 。 諦đế 觀quán 名danh 別biệt 體thể 復phục 同đồng 。 是thị 故cố 能năng 所sở 二nhị 非phi 二nhị 。

【# ■# 記ký 】# 三tam 諦đế 三tam 觀quán 三tam 非phi 三tam 者giả 。 如như 弄lộng 珠châu 人nhân 。 其kỳ 珠châu 不bất 在tại 空không 中trung 。 不bất 落lạc 地địa 上thượng 。 不bất 在tại 手thủ 裏lý 。 既ký 不bất 在tại 三tam 處xứ 。 又hựu 不bất 在tại 一nhất 處xứ 。 不bất 在tại 空không 。 喻dụ 不bất 住trụ 空không 。 不bất 落lạc 地địa 。 喻dụ 不bất 住trụ 假giả 。 不bất 在tại 手thủ 。 喻dụ 不bất 住trụ 中trung 。 既ký 不bất 住trụ 三tam 。 亦diệc 不bất 住trụ 一nhất 。 故cố 成thành 非phi 三tam 非phi 一nhất 也dã 。 三tam 一nhất 一nhất 三tam 無vô 所sở 寄ký 者giả 。 以dĩ 三tam 三tam 乎hồ 一nhất 。 一nhất 無vô 所sở 寄ký 。 以dĩ 一nhất 一nhất 乎hồ 三tam 。 三tam 亦diệc 無vô 寄ký 。 三tam 一nhất 既ký 俱câu 無vô 寄ký 。 是thị 非phi 一nhất 非phi 三tam 也dã 。 若nhược 三tam 觀quán 一nhất 心tâm 。 即tức 約ước 縱túng/tung 說thuyết 。 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 。 即tức 約ước 橫hoạnh/hoành 說thuyết 。 今kim 非phi 縱túng/tung 。 故cố 非phi 一nhất 。 非phi 橫hoạnh/hoành 。 故cố 非phi 三tam 。 三tam 一nhất 一nhất 三tam 。 俱câu 是thị 具cụ 心tâm 上thượng 義nghĩa 也dã 。 諦đế 觀quán 名danh 別biệt 體thể 同đồng 者giả 。 以dĩ 性tánh 三tam 為vi 諦đế 。 修tu 三tam 為vi 觀quán 。 故cố 名danh 別biệt 也dã 。 妙diệu 宗tông 云vân 。 性tánh 了liễu 是thị 真chân 。 性tánh 緣duyên 是thị 俗tục 。 性tánh 正chánh 是thị 中trung 。 不bất 是thị 了liễu 因nhân 。 非phi 大đại 真Chân 諦Đế 。 俗tục 中trung 亦diệc 然nhiên 。 此thử 之chi 三tam 諦đế 。 方phương 與dữ 三tam 觀quán 體thể 性tánh 不bất 殊thù 。 是thị 體thể 同đồng 也dã 。 末mạt 句cú 。 觀quán 是thị 能năng 顯hiển 。 諦đế 是thị 所sở 顯hiển 。 其kỳ 實thật 體thể 性tánh 非phi 二nhị 。 是thị 故cố 能năng 所sở 二nhị 非phi 二nhị 也dã 。

△# 二nhị 明minh 外ngoại 助trợ 。

外ngoại 以dĩ 五ngũ 悔hối 。 勤cần 加gia 精tinh 進tấn 。 助trợ 成thành 理lý 解giải 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 七thất 云vân 。 唯duy 法pháp 華hoa 別biệt 約ước 六lục 時thời 五ngũ 悔hối 。 重trọng/trùng 作tác 方phương 便tiện (# 此thử 約ước 四tứ 種chủng 三tam 昧muội 相tương 對đối 而nhi 說thuyết 。 不bất 可khả 以dĩ 光quang 明minh 彌di 陀đà 亦diệc 論luận 五ngũ 悔hối 為vi 妨phương )# 。

【# ■# 記ký 】# 外ngoại 以dĩ 五ngũ 悔hối 者giả 。 止Chỉ 觀Quán 云vân 。 若nhược 四tứ 種chủng 三tam 昧muội 。 修tu 習tập 方phương 便tiện 。 通thông 如như 上thượng 說thuyết 。 惟duy 法pháp 華hoa 別biệt 約ước 六lục 時thời 五ngũ 悔hối 。 重trọng/trùng 作tác 方phương 便tiện 。 又hựu 言ngôn 心tâm 理lý 微vi 密mật 。 用dụng 觀quán 輕khinh 微vi 。 黑hắc 惡ác 覆phú 障chướng 。 卒tuất 難nan 開khai 曉hiểu 。 重trọng/trùng 運vận 身thân 口khẩu 。 助trợ 發phát 意ý 業nghiệp 。 使sử 疾tật 相tương 應ứng 。 更cánh 加gia 五ngũ 悔hối 。 小tiểu 註chú 惟duy 恐khủng 以dĩ 金kim 光quang 明minh 大đại 彌di 陀đà 懺sám 俱câu 論luận 五ngũ 悔hối 為vi 難nạn/nan 。 是thị 故cố 申thân 明minh 專chuyên 對đối 四tứ 種chủng 說thuyết 也dã 。 如như 輔phụ 行hành 云vân 。 此thử 明minh 方phương 便tiện 來lai 意ý 。 四tứ 種chủng 三tam 昧muội 。 通thông 用dụng 二nhị 十thập 五ngũ 法pháp 。 為vi 通thông 方phương 便tiện 。 若nhược 行hành 法pháp 華hoa 。 別biệt 加gia 五ngũ 悔hối 。 不bất 通thông 餘dư 行hành 。 故cố 言ngôn 唯duy 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 圓viên 觀quán 行hành 人nhân 。 破phá 障chướng 顯hiển 理lý 。 三tam 觀quán 即tức 足túc 。 何hà 假giả 五ngũ 悔hối 助trợ 耶da 。 答đáp 。 止Chỉ 觀Quán 云vân 。 行hành 人nhân 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 。 善thiện 惡ác 諸chư 業nghiệp 。 或hoặc 已dĩ 受thọ 報báo 。 或hoặc 未vị 受thọ 報báo 。 若nhược 平bình 平bình 運vận 心tâm 。 相tương/tướng 則tắc 不bất 現hiện 。 今kim 修tu 止Chỉ 觀Quán 。 能năng 動động 諸chư 業nghiệp 善thiện 惡ác 相tướng 現hiện 。 故cố 修tu 五ngũ 悔hối 。 破phá 此thử 業nghiệp 障chướng 。 障chướng 去khứ 理lý 明minh 。 觀quán 行hành 功công 速tốc 。 如như 運vận 舟chu 加gia 以dĩ 風phong 帆phàm 櫓lỗ 棹# 。 意ý 在tại 此thử 也dã 。

【# □# 註chú 】# 修tu 懺sám 要yếu 旨chỉ 云vân 。 所sở 以dĩ 悉tất 稱xưng 悔hối 者giả 。 蓋cái 皆giai 能năng 滅diệt 罪tội 故cố 也dã 。 勸khuyến 請thỉnh 。 則tắc 滅diệt 波Ba 旬Tuần 請thỉnh 佛Phật 入nhập 滅diệt 之chi 罪tội 。 隨tùy 喜hỷ 。 則tắc 滅diệt 妒đố 他tha 修tu 善thiện 之chi 愆khiên 。 回hồi 向hướng 。 則tắc 滅diệt 倒đảo 求cầu 。 三tam 界giới 之chi 心tâm 。 發phát 願nguyện 。 則tắc 滅diệt 修tu 行hành 退thoái 志chí 之chi 過quá 。 (# 文văn )# 輔phụ 行hành 二nhị 上thượng (# 八bát )# 云vân 。 於ư 法pháp 無vô 染nhiễm 曰viết 精tinh 。 念niệm 念niệm 趣thú 求cầu 曰viết 進tiến 。 助trợ 成thành 理lý 解giải 。 一nhất 往vãng 分phân 之chi 。 五ngũ 悔hối 為vi 事sự 行hành 名danh 助trợ 。 諦đế 觀quán 為vi 理lý 解giải 名danh 正chánh 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 釋thích 外ngoại 助trợ 之chi 正chánh 義nghĩa 也dã 。 先tiên 引dẫn 要yếu 旨chỉ 。 以dĩ 釋thích 五ngũ 悔hối 名danh 義nghĩa 。 初sơ 一nhất 悔hối 是thị 總tổng 。 後hậu 四tứ 悔hối 是thị 別biệt 。 次thứ 行hành 輔phụ 行hành 。 略lược 明minh 精tinh 進tấn 助trợ 成thành 二nhị 句cú 。 一nhất 往vãng 者giả 。 猶do 言ngôn 單đơn 層tằng 而nhi 言ngôn 也dã 。 若nhược 再tái 往vãng 分phân 之chi 。 五ngũ 悔hối 亦diệc 有hữu 正chánh 助trợ 。 理lý 懺sám 為vi 正chánh 。 事sự 懺sám 為vi 助trợ 。 如như 下hạ 文văn 說thuyết 。

△# 二nhị 正chánh 明minh 助trợ 行hành 妙diệu 懺sám 二nhị 。 初sơ 雙song 標tiêu 理lý 事sự 。

言ngôn 五ngũ 悔hối 者giả 。 有hữu 二nhị 。 一nhất 理lý 。 二nhị 事sự 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán (# 二nhị )# 云vân 。 事sự 懺sám 懺sám 苦khổ 道đạo 。 業nghiệp 道đạo 。 理lý 懺sám 懺sám 煩phiền 惱não 道đạo 。 理lý 事sự 不bất 出xuất 三tam 種chủng 懺sám 法pháp 。 理lý 謂vị 無vô 生sanh 妙diệu 懺sám 。 事sự 謂vị 取thủ 相tương/tướng 作tác 法pháp 。

【# ■# 記ký 】# 懺sám 三tam 道đạo 罪tội 障chướng 者giả 。 瓔anh 珞lạc 云vân 。 犯phạm 沙Sa 彌Di 戒giới 乃nãi 至chí 比Bỉ 丘Khâu 戒giới 。 若nhược 不bất 還hoàn 生sanh 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 是thị 懺sám 業nghiệp 道đạo 之chi 文văn 也dã 。 又hựu 云vân 。 眼nhãn 耳nhĩ 諸chư 根căn 清thanh 淨tịnh 。 是thị 懺sám 苦khổ 道đạo 之chi 文văn 也dã 。 又hựu 云vân 。 第đệ 七thất 日nhật 見kiến 十thập 方phương 佛Phật 聞văn 法Pháp 。 得đắc 不bất 退thoái 轉chuyển 。 是thị 懺sám 煩phiền 惱não 道đạo 之chi 文văn 也dã 。 次thứ 一nhất 句cú 。 總tổng 示thị 事sự 理lý 三tam 種chủng 懺sám 法pháp 。 末mạt 二nhị 句cú 。 別biệt 示thị 可khả 知tri 。

【# ■# 補bổ 】# 止Chỉ 觀Quán 云vân 。 若nhược 欲dục 懺sám 悔hối 。 三tam 道đạo 罪tội 障chướng 。 當đương 識thức 順thuận 流lưu 十thập 心tâm 。 明minh 知tri 過quá 失thất 。 當đương 運vận 逆nghịch 流lưu 十thập 心tâm 。 以dĩ 為vi 對đối 治trị 。 此thử 二nhị 十thập 心tâm 。 通thông 為vi 諸chư 懺sám 之chi 本bổn 。 順thuận 逆nghịch 十thập 心tâm 。 即tức 大đại 悲bi 懺sám 等đẳng 本bổn 中trung 。 內nội 計kế 我ngã 人nhân 。 外ngoại 加gia 惡ác 友hữu 等đẳng 文văn 是thị 也dã 。

【# □# 註chú 】# 光quang 明minh 文văn 句cú 三tam (# 十thập 四tứ )# 云vân 。 行hành 者giả 應ưng 知tri 三tam 種chủng 懺sám 法pháp 。 無vô 生sanh 是thị 主chủ 。 二nhị 為vi 助trợ 緣duyên 。 灰hôi 汁trấp 皂tạo 角giác 。 助trợ 於ư 清thanh 水thủy 。 若nhược 缺khuyết 妙diệu 觀quán 。 不bất 名danh 大Đại 乘Thừa 。 便tiện 同đồng 外ngoại 道đạo 無vô 益ích 苦khổ 行hạnh 。 須tu 近cận 善thiện 師sư 學học 懺sám 悔hối 處xứ 。 及cập 懺sám 悔hối 法pháp 。 方phương 可khả 行hành 於ư 道Đạo 場Tràng 事sự 儀nghi 。 故cố 於ư 諸chư 事sự 。 皆giai 用dụng 妙diệu 觀quán 照chiếu 而nhi 導đạo 之chi 。 使sử 作tác 法pháp 等đẳng 皆giai 順thuận 實thật 理lý 。 悉tất 為vi 佛Phật 因nhân 。 又hựu 云vân 。 正chánh 助trợ 二nhị 懺sám 。 修tu 逐trục 根căn 緣duyên 。 自tự 有hữu 一nhất 向hướng 修tu 於ư 正Chánh 道Đạo 。 直trực 登đăng 圓viên 住trụ 。 或hoặc 內nội 外ngoại 凡phàm 。 自tự 有hữu 一nhất 向hướng 修tu 於ư 助trợ 道đạo 。 如như 南nam 嶽nhạc 立lập 有hữu 相tương/tướng 安an 樂lạc 行hành 。 不bất 入nhập 三tam 昧muội 。 但đãn 誦tụng 持trì 故cố 。 亦diệc 能năng 得đắc 見kiến 上thượng 妙diệu 色sắc 像tượng 。 此thử 二nhị 隨tùy 根căn 修tu 入nhập 不bất 同đồng 。 若nhược 悟ngộ 理lý 時thời 。 必tất 兩lưỡng 捨xả 也dã 。 自tự 有hữu 正chánh 助trợ 相tương/tướng 兼kiêm 而nhi 修tu 。 或hoặc 先tiên 正chánh 後hậu 助trợ 。 或hoặc 先tiên 助trợ 後hậu 正chánh 。 或hoặc 同đồng 時thời 而nhi 修tu 。 今kim 之chi 所sở 立lập 。 意ý 在tại 同đồng 修tu 耳nhĩ 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 示thị 三tam 種chủng 懺sám 法pháp 正chánh 助trợ 。 初sơ 行hành 半bán 。 勸khuyến 知tri 三tam 法pháp 正chánh 助trợ 。 以dĩ 灰hôi 汁trấp 皂tạo 角giác 。 喻dụ 取thủ 相tương/tướng 作tác 法pháp 為vi 助trợ 。 以dĩ 清thanh 水thủy 。 喻dụ 無vô 生sanh 是thị 正chánh 。 若nhược 缺khuyết 下hạ 。 明minh 無vô 正chánh 觀quán 成thành 過quá 也dã 。 蓋cái 以dĩ 西tây 域vực 九cửu 十thập 五ngũ 種chủng 外ngoại 道đạo 。 人nhân 人nhân 勞lao 形hình 苦khổ 心tâm 。 箇cá 箇cá 曉hiểu 夜dạ 勤cần 修tu 。 意ý 欲dục 自tự 成thành 無vô 上thượng 道Đạo 果quả 。 而nhi 反phản 謂vị 無vô 益ích 苦khổ 行hạnh 者giả 。 以dĩ 其kỳ 心tâm 遊du 理lý 外ngoại 。 不bất 知tri 妙diệu 觀quán 故cố 也dã 。 若nhược 內nội 教giáo 行hành 人nhân 。 但đãn 用dụng 取thủ 相tương/tướng 作tác 法pháp 。 不bất 修tu 無vô 生sanh 正chánh 觀quán 。 欲dục 求cầu 滅diệt 罪tội 證chứng 果Quả 。 其kỳ 猶do 但đãn 用dụng 灰hôi 汁trấp 皂tạo 角giác 。 不bất 取thủ 清thanh 水thủy 以dĩ 淨tịnh 其kỳ 器khí 。 豈khởi 不bất 同đồng 彼bỉ 外ngoại 道đạo 無vô 益ích 苦khổ 行hạnh 乎hồ 。 此thử 指chỉ 全toàn 不bất 知tri 觀quán 者giả 說thuyết 也dã 。 須tu 近cận 下hạ 。 明minh 用dụng 正chánh 觀quán 成thành 因nhân 。 善thiện 師sư 。 即tức 明minh 眼nhãn 淨tịnh 行hạnh 有hữu 道Đạo 德đức 之chi 師sư 。 懺sám 悔hối 處xứ 。 即tức 是thị 圓viên 妙diệu 三tam 諦đế 。 懺sám 悔hối 法pháp 。 即tức 無vô 生sanh 。 取thủ 相tương/tướng 。 作tác 法pháp 。 三tam 種chủng 懺sám 法pháp 學học 已dĩ 。 方phương 可khả 行hành 於ư 道Đạo 場Tràng 事sự 儀nghi 也dã 。 然nhiên 諸chư 事sự 皆giai 用dụng 妙diệu 觀quán 。 使sử 順thuận 理lý 為vi 因nhân 者giả 。 如như 要yếu 旨chỉ 言ngôn 。 妙diệu 觀quán 之chi 宗tông 。 是thị 大Đại 乘Thừa 主chủ 。 滅diệt 罪tội 如như 翻phiên 大đại 地địa 。 草thảo 木mộc 皆giai 枯khô 。 顯hiển 德đức 如như 照chiếu 澄trừng 江giang 。 森sâm 羅la 盡tận 現hiện 。 以dĩ 此thử 理lý 觀quán 。 導đạo 於ư 事sự 儀nghi 。 使sử 一nhất 禮lễ 一nhất 旋toàn 。 罪tội 消tiêu 塵trần 劫kiếp 。 一nhất 燈đăng 一nhất 水thủy 。 福phước 等đẳng 虗hư 空không 。 是thị 知tri 如như 是thị 事sự 法pháp 。 得đắc 成thành 佛Phật 因nhân 。 良lương 由do 無vô 生sanh 理lý 觀quán 為vi 主chủ 也dã 。 已dĩ 上thượng 分phần/phân 示thị 三tam 法pháp 正chánh 助trợ 。 又hựu 云vân 下hạ 。 明minh 隨tùy 根căn 修tu 行hành 正chánh 助trợ 。 初sơ 一nhất 句cú 。 總tổng 示thị 隨tùy 根căn 。 次thứ 一nhất 行hành 。 別biệt 示thị 修tu 正chánh 。 次thứ 二nhị 行hành 。 別biệt 示thị 修tu 助trợ 。 指chỉ 如như 南nam 嶽nhạc 者giả 。 乃nãi 略lược 舉cử 文văn 中trung 大đại 概khái 。 今kim 具cụ 記ký 之chi 。 如như 安an 樂lạc 行hành 義nghĩa 云vân 。 安an 樂lạc 行hành 有hữu 二nhị 種chủng 。 一nhất 無vô 相tướng 行hành 。 二nhị 有hữu 相tương/tướng 行hành 。 無vô 相tướng 行hành 者giả 。 即tức 是thị 安an 樂lạc 行hành 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 中trung 。 心tâm 相tương/tướng 寂tịch 滅diệt 。 畢tất 竟cánh 不bất 生sanh 。 故cố 名danh 無vô 相tướng 行hành 也dã 。 常thường 在tại 一nhất 切thiết 。 深thâm 妙diệu 禪thiền 定định 。 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 飲ẩm 食thực 語ngữ 默mặc 。 一nhất 切thiết 威uy 儀nghi 。 心tâm 常thường 定định 故cố 。 此thử 行hành 即tức 正Chánh 道Đạo 也dã 。 有hữu 相tương/tướng 行hành 者giả 。 是thị 普phổ 賢hiền 勸khuyến 發phát 品phẩm 中trung 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 散tán 心tâm 精tinh 進tấn 。 如như 是thị 等đẳng 人nhân 。 不bất 修tu 禪thiền 定định 。 不bất 入nhập 三tam 昧muội 。 若nhược 坐tọa 若nhược 立lập 若nhược 行hành 。 一nhất 心tâm 專chuyên 念niệm 。 法pháp 華hoa 文văn 字tự 。 精tinh 進tấn 不bất 臥ngọa 。 如như 救cứu 頭đầu 然nhiên 。 是thị 名danh 文văn 字tự 有hữu 相tương/tướng 行hành 。 此thử 行hành 者giả 不bất 顧cố 身thân 命mạng 。 若nhược 行hành 成thành 就tựu 。 即tức 見kiến 普phổ 賢hiền 金kim 剛cang 色sắc 身thân 。 乘thừa 六lục 牙nha 象tượng 王vương 。 住trụ 其kỳ 人nhân 前tiền 。 以dĩ 金kim 剛cang 杵xử 。 擬nghĩ 行hành 者giả 眼nhãn 。 障chướng 道đạo 罪tội 滅diệt 。 眼nhãn 根căn 清thanh 淨tịnh 。 得đắc 見kiến 釋Thích 迦Ca 。 及cập 見kiến 七thất 佛Phật 。 復phục 見kiến 十thập 方phương 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 至chí 心tâm 懺sám 悔hối 。 在tại 諸chư 佛Phật 前tiền 。 五ngũ 體thể 投đầu 地địa 。 起khởi 立lập 合hợp 掌chưởng 。 得đắc 三tam 種chủng 陀đà 羅la 尼ni 門môn 。 一nhất 者giả 總tổng 持trì 陀đà 羅la 尼ni 。 具cụ 肉nhục 眼nhãn 天thiên 眼nhãn 菩Bồ 薩Tát 道đạo 慧tuệ 。 二nhị 者giả 百Bách 千Thiên 萬Vạn 億Ức 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 。 具cụ 足túc 菩Bồ 薩Tát 道đạo 種chủng 慧tuệ 。 法Pháp 眼nhãn 清thanh 淨tịnh 。 三tam 者giả 法Pháp 音Âm 方Phương 便Tiện 陀Đà 羅La 尼Ni 。 具cụ 足túc 菩Bồ 薩Tát 。 一nhất 切thiết 種chủng 慧tuệ 。 佛Phật 眼nhãn 清thanh 淨tịnh 。 是thị 時thời 即tức 得đắc 。 具cụ 足túc 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 或hoặc 一nhất 生sanh 修tu 行hành 。 即tức 得đắc 具cụ 足túc 。 或hoặc 二nhị 生sanh 得đắc 。 極cực 遲trì 。 三tam 生sanh 即tức 得đắc 。 若nhược 順thuận 身thân 命mạng 。 貪tham 四tứ 事sự 供cúng 養dường 。 不bất 能năng 勸khuyến 修tu 。 經kinh 劫kiếp 不bất 得đắc 。 是thị 名danh 有hữu 相tương/tướng 行hành 也dã 。 此thử 二nhị 下hạ 。 結kết 示thị 隨tùy 根căn 不bất 同đồng 。 悟ngộ 時thời 兩lưỡng 捨xả 者giả 。 即tức 所sở 謂vị 過quá 河hà 須tu 用dụng 筏phiệt 。 到đáo 岸ngạn 不bất 須tu 舟chu 也dã 。 次thứ 一nhất 行hành 。 明minh 正chánh 助trợ 兼kiêm 修tu 。 有hữu 三tam 不bất 同đồng 。 如như 文văn 可khả 知tri 。 末mạt 二nhị 句cú 。 明minh 今kim 是thị 同đồng 修tu 也dã 。

【# □# 註chú 】# 懺sám 悔hối 名danh 。 光quang 明minh 文văn 句cú 中trung (# 初sơ )# 云vân 。 懺sám 者giả 。 首thủ 也dã 。 悔hối 者giả 。 伏phục 也dã 。 不bất 逆nghịch 為vi 伏phục 。 順thuận 從tùng 為vi 首thủ 。 又hựu 懺sám 名danh 白bạch 法Pháp 。 悔hối 名danh 黑hắc 法pháp 。 白bạch 法Pháp 須tu 尚thượng 。 黑hắc 法pháp 須tu 捨xả 。 又hựu 懺sám 名danh 修tu 來lai 。 悔hối 名danh 改cải 往vãng 。 又hựu 懺sám 名danh 披phi 陳trần 眾chúng 失thất 。 悔hối 名danh 斷đoạn 相tương 續tục 心tâm 。 又hựu 懺sám 者giả 名danh 慚tàm 。 悔hối 者giả 名danh 愧quý 。 慚tàm 則tắc 慚tàm 天thiên 。 愧quý 則tắc 愧quý 人nhân 。 (# 文văn )# 光quang 明minh 記ký 三tam (# 七thất )# 云vân 。 然nhiên 懺sám 悔hối 二nhị 字tự 。 乃nãi 雙song 舉cử 二nhị 音âm 。 梵Phạn 語ngữ 懺sám 摩ma 。 華hoa 言ngôn 悔hối 過quá 。 以dĩ 由do 悔hối 過quá 是thị 首thủ 伏phục 等đẳng 五ngũ 種chủng 之chi 義nghĩa 。 今kim 既ký 梵Phạm 華hoa 二nhị 音âm 並tịnh 列liệt 。 是thị 故cố 大đại 師sư 。 以dĩ 首thủ 釋thích 懺sám 。 以dĩ 伏phục 釋thích 悔hối 。 乃nãi 至chí 慚tàm 愧quý 。 對đối 釋thích 懺sám 悔hối 。 欲dục 令linh 稟bẩm 者giả 。 修tu 首thủ 伏phục 行hành 。 及cập 慚tàm 愧quý 等đẳng 。 斯tư 是thị 善thiện 巧xảo 說thuyết 法Pháp 之chi 相tướng 。 故cố 不bất 可khả 以dĩ 華hoa 梵Phạm 詁# 訓huấn 而nhi 為vi 責trách 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 示thị 懺sám 悔hối 名danh 之chi 正chánh 義nghĩa 也dã 。 先tiên 引dẫn 光quang 明minh 文văn 句cú 。 釋thích 十thập 番phiên 名danh 總tổng 五ngũ 義nghĩa 也dã 。 初sơ 四tứ 句cú 。 約ước 首thủ 伏phục 釋thích 。 但đãn 是thị 略lược 引dẫn 。 具cụ 足túc 應ưng 云vân 懺sám 者giả 。 首thủ 也dã 。 悔hối 者giả 伏phục 也dã 。 如như 世thế 人nhân 得đắc 罪tội 於ư 王vương 。 伏phục 款# 順thuận 從tùng 。 不bất 敢cảm 違vi 逆nghịch 。 不bất 逆nghịch 為vi 伏phục 。 順thuận 從tùng 為vi 首thủ 。 行hành 人nhân 亦diệc 爾nhĩ 。 伏phục 三Tam 寶Bảo 足túc 下hạ 。 正chánh 順thuận 道Đạo 理lý 。 不bất 敢cảm 作tác 非phi 。 故cố 名danh 懺sám 悔hối 。 此thử 自tự 陳trần 罪tội 也dã 。 次thứ 四tứ 句cú 。 約ước 黑hắc 白bạch 釋thích 。 懺sám 名danh 白bạch 法Pháp 。 悔hối 名danh 黑hắc 法pháp 。 謂vị 黑hắc 法pháp 須tu 悔hối 而nhi 弗phất 作tác 。 白bạch 法Pháp 須tu 企xí 而nhi 尚thượng 之chi 。 此thử 以dĩ 取thủ 捨xả 合hợp 論luận 言ngôn 懺sám 悔hối 也dã 。 三tam 二nhị 句cú 約ước 棄khí 求cầu 釋thích 。 懺sám 名danh 修tu 來lai 。 悔hối 名danh 改cải 往vãng 。 謂vị 往vãng 日nhật 所sở 作tác 惡ác 法pháp 。 鄙bỉ 而nhi 惡ác 之chi 。 故cố 名danh 為vi 悔hối 。 往vãng 日nhật 所sở 棄khí 善thiện 法Pháp 。 從tùng 今kim 已dĩ 去khứ 。 誓thệ 願nguyện 勤cần 修tu 。 故cố 名danh 為vi 懺sám 。 此thử 以dĩ 棄khí 往vãng 求cầu 來lai 云vân 懺sám 悔hối 也dã 。 四tứ 二nhị 句cú 約ước 露lộ 斷đoạn 釋thích 。 謂vị 懺sám 名danh 披phi 陳trần 眾chúng 失thất 。 發phát 露lộ 所sở 作tác 過quá 咎cữu 。 不bất 敢cảm 隱ẩn 諱húy 。 悔hối 名danh 斷đoạn 相tương 續tục 造tạo 業nghiệp 之chi 心tâm 。 厭yếm 悔hối 捨xả 離ly 。 此thử 能năng 作tác 所sở 作tác 合hợp 棄khí 稱xưng 懺sám 悔hối 也dã 。 五ngũ 四tứ 句cú 。 約ước 慚tàm 愧quý 釋thích 。 謂vị 懺sám 者giả 名danh 慚tàm 。 悔hối 者giả 名danh 愧quý 。 慚tàm 者giả 慚tàm 天thiên 。 愧quý 者giả 愧quý 人nhân 。 人nhân 見kiến 其kỳ 顯hiển 。 天thiên 見kiến 其kỳ 冥minh 。 冥minh 細tế 而nhi 顯hiển 麤thô 。 麤thô 細tế 皆giai 惡ác 。 故cố 懺sám 悔hối 也dã 。 此thử 下hạ 釋thích 懺sám 悔hối 。 乃nãi 分phần/phân 人nhân 天thiên 。 及cập 以dĩ 四tứ 教giáo 事sự 理lý 之chi 別biệt 也dã 。 上thượng 約ước 人nhân 天thiên 釋thích 。 次thứ 人nhân 是thị 賢hiền 人nhân 。 天thiên 是thị 聖thánh 人nhân 。 不bất 逮đãi 聖thánh 賢hiền 之chi 流lưu 。 故cố 懺sám 悔hối 也dã 。 此thử 約ước 三tam 藏tạng 教giáo 中trung 賢hiền 聖thánh 而nhi 釋thích 也dã 。 次thứ 聖thánh 賢hiền 俱câu 人nhân 。 天thiên 是thị 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 天thiên 。 第đệ 一nhất 義nghĩa 天thiên 是thị 理lý 。 賢hiền 聖thánh 是thị 事sự 。 不bất 逮đãi 事sự 理lý 。 俱câu 懺sám 悔hối 也dã 。 此thử 約ước 三tam 藏tạng 教giáo 中trung 事sự 理lý 而nhi 釋thích 也dã 。 次thứ 慚tàm 三tam 乘thừa 之chi 聖thánh 天thiên 。 愧quý 三tam 乘thừa 之chi 賢hiền 人nhân 。 不bất 逮đãi 此thử 天thiên 人nhân 。 故cố 名danh 慚tàm 愧quý 。 慚tàm 愧quý 云vân 懺sám 悔hối 也dã 。 此thử 約ước 通thông 教giáo 中trung 初sơ 賢hiền 聖thánh 而nhi 釋thích 。 但đãn 此thử 教giáo 中trung 菩Bồ 薩Tát 同đồng 二Nhị 乘Thừa 斷đoạn 惑hoặc 。 故cố 三tam 乘thừa 皆giai 聖thánh 也dã 。 次thứ 三tam 乘thừa 賢hiền 聖thánh 。 尚thượng 非phi 菩Bồ 薩Tát 之chi 賢hiền 。 況huống 菩Bồ 薩Tát 之chi 聖thánh 。 今kim 慚tàm 愧quý 三tam 十thập 心tâm 之chi 賢hiền 。 十Thập 地Địa 之chi 聖thánh 。 總tổng 此thử 賢hiền 聖thánh 皆giai 是thị 人nhân 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 理lý 名danh 為vi 天thiên 。 約ước 此thử 人nhân 天thiên 論luận 慚tàm 愧quý 。 以dĩ 但đãn 中trung 為vi 。 第đệ 一nhất 義nghĩa 天thiên 。 不bất 逮đãi 此thử 人nhân 天thiên 。 故cố 慚tàm 愧quý 懺sám 悔hối 。 此thử 約ước 別biệt 教giáo 賢hiền 聖thánh 人nhân 天thiên 而nhi 釋thích 也dã 。 次thứ 三tam 十thập 心tâm 去khứ 。 自tự 判phán 聖thánh 人nhân 。 十thập 信tín 是thị 賢hiền 人nhân 。 約ước 此thử 賢hiền 聖thánh 論luận 。 慚tàm 愧quý 懺sám 悔hối 。 總tổng 此thử 賢hiền 聖thánh 皆giai 是thị 人nhân 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 理lý 名danh 為vi 天thiên 。 約ước 此thử 人nhân 天thiên 論luận 。 慚tàm 愧quý 懺sám 悔hối 。 以dĩ 具cụ 德đức 中trung 為vi 。 第đệ 一nhất 義nghĩa 天thiên 。 不bất 逮đãi 此thử 人nhân 天thiên 。 自tự 生sanh 慚tàm 愧quý 名danh 懺sám 悔hối 。 此thử 約ước 圓viên 教giáo 聖thánh 賢hiền 人nhân 天thiên 而nhi 釋thích 也dã 。 已dĩ 上thượng 重trùng 重trùng 疊điệp 疊điệp 。 皆giai 釋thích 懺sám 悔hối 名danh 也dã 。 次thứ 引dẫn 記ký 約ước 五ngũ 義nghĩa 釋thích 名danh 之chi 意ý 。 初sơ 一nhất 行hành 。 示thị 華hoa 梵Phạm 雙song 舉cử 。 次thứ 二nhị 句cú 。 明minh 悔hối 過quá 五ngũ 義nghĩa 。 今kim 既ký 下hạ 正chánh 示thị 以dĩ 五ngũ 義nghĩa 釋thích 名danh 。 斯tư 是thị 下hạ 。 讚tán 天thiên 台thai 巧xảo 釋thích 。 以dĩ 遮già 外ngoại 責trách 。 蓋cái 由do 義nghĩa 淨tịnh 法Pháp 師sư 。 譯dịch 懺sám 摩ma 是thị 西tây 音âm 。 乃nãi 忍nhẫn 義nghĩa 。 西tây 國quốc 人nhân 。 誤ngộ 觸xúc 身thân 云vân 懺sám 摩ma 。 意ý 是thị 請thỉnh 恕thứ 。 願nguyện 弗phất 嗔sân 責trách 。 此thử 方phương 誤ngộ 傳truyền 久cửu 矣hĩ 。 難nan 可khả 改cải 張trương 。 應ưng 法Pháp 師sư 云vân 。 懺sám 。 訛ngoa 略lược 也dã 。 書thư 無vô 懺sám 字tự 。 正chánh 言ngôn 叉xoa 摩ma 。 此thử 翻phiên 求cầu 忍nhẫn 。 意ý 謂vị 容dung 恕thứ 我ngã 罪tội 也dã 。 天thiên 台thai 釋thích 光quang 明minh 懺sám 悔hối 品phẩm 。 不bất 辨biện 華hoa 梵Phạm 。 但đãn 直trực 云vân 。 懺sám 者giả 首thủ 也dã 。 悔hối 者giả 伏phục 也dã 。 故cố 此thử 讚tán 其kỳ 巧xảo 釋thích 。 以dĩ 遮già 其kỳ 不bất 辨biện 華hoa 梵Phạm 之chi 責trách 也dã 。 義nghĩa 淨tịnh 。 是thị 翻phiên 譯dịch 名danh 義nghĩa 之chi 集tập 主chủ 法Pháp 師sư 。

【# □# 註chú 】# 懺sám 悔hối 處xứ 。 光quang 明minh 文văn 句cú 引dẫn 普phổ 賢hiền 觀quán 。 是thị 名danh 大đại 懺sám 悔hối 。 約ước 中trung 道đạo 為vi 處xứ 也dã 。 名danh 莊trang 嚴nghiêm 懺sám 悔hối 。 約ước 俗tục 為vi 處xứ 也dã 。 名danh 無vô 相tướng 懺sám 悔hối 。 約ước 空không 為vi 處xứ 也dã 。 若nhược 三tam 種chủng 差sai 別biệt 者giả 。 此thử 是thị 歷lịch 別biệt 論luận 處xứ 爾nhĩ 。 即tức 一nhất 而nhi 三tam 。 即tức 三tam 而nhi 一nhất 。 此thử 圓viên 妙diệu 懺sám 悔hối 也dã 。 記ký 云vân 。 若nhược 於ư 三tam 諦đế 歷lịch 別biệt 而nhi 解giải 。 乃nãi 次thứ 第đệ 觀quán 。 非phi 今kim 妙diệu 觀quán 。 其kỳ 妙diệu 觀quán 者giả 。 空không 即tức 三tam 諦đế 。 假giả 中trung 亦diệc 然nhiên 。 名danh 即tức 一nhất 而nhi 三tam 。 三tam 諦đế 俱câu 空không 。 假giả 中trung 亦diệc 然nhiên 。 名danh 即tức 三tam 而nhi 一nhất 。 行hành 者giả 應ưng 知tri 三tam 一nhất 相tương/tướng 即tức 。 為vi 彰chương 懺sám 悔hối 處xứ 。 絕tuyệt 乎hồ 思tư 議nghị 。 若nhược 以dĩ 此thử 語ngữ 。 增tăng 於ư 言ngôn 想tưởng 。 則tắc 永vĩnh 不bất 識thức 懺sám 悔hối 處xứ 也dã 。 然nhiên 懺sám 悔hối 處xứ 。 誰thùy 人nhân 不bất 具cụ 。 何hà 法pháp 暫tạm 非phi 。 但đãn 為vi 本bổn 迷mê 。 滿mãn 目mục 不bất 見kiến 。 全toàn 心tâm 不bất 知tri 。 是thị 故cố 經Kinh 云vân 。 於ư 十Thập 力Lực 前tiền 。 不bất 識thức 諸chư 佛Phật 。 勸khuyến 求cầu 覔# 者giả 。 須tu 親thân 善thiện 師sư 。 須tu 資tư 妙diệu 教giáo 。 勤cần 聽thính 勤cần 聞văn 。 審thẩm 讀đọc 審thẩm 思tư 。 若nhược 其kỳ 然nhiên 者giả 。 必tất 於ư 能năng 詮thuyên 。 識thức 所sở 詮thuyên 體thể 。 翛# 然nhiên 慮lự 外ngoại 。 無vô 以dĩ 狀trạng 名danh 。 斯tư 乃nãi 所sở 求cầu 法Pháp 性tánh 道Đạo 理lý 。 此thử 理lý 至chí 妙diệu 。 為vi 懺sám 法pháp 所sở 依y 。 故cố 名danh 為vi 處xứ 。 若nhược 依y 此thử 處xứ 而nhi 立lập 行hành 門môn 。 方phương 得đắc 名danh 為vi 。 大Đại 乘Thừa 懺sám 也dã 。 又hựu 懺sám 之chi 所sở 依y 。 如như 器khí 淳thuần 樸phác 。 非phi 砧# 不bất 成thành 。 以dĩ 何hà 為vi 砧# 。 謂vị 一nhất 實thật 相tướng 。 無vô 別biệt 實thật 相tướng 。 即tức 罪tội 相tương/tướng 是thị 。 得đắc 此thử 處xứ 者giả 。 罪tội 無vô 不bất 滅diệt 德đức 無vô 不bất 顯hiển (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 懺sám 悔hối 處xứ 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 先tiên 舉cử 光quang 明minh 文văn 句cú 。 明minh 三tam 諦đế 為vi 處xứ 。 所sở 引dẫn 普phổ 賢hiền 觀quán 文văn 云vân 。 一nhất 切thiết 業nghiệp 障chướng 海hải 。 皆giai 從tùng 妄vọng 想tưởng 生sanh 。 若nhược 欲dục 懺sám 悔hối 者giả 。 端đoan 坐tọa 念niệm 實thật 相tướng 。 眾chúng 罪tội 如như 霜sương 露lộ 。 慧tuệ 日nhật 能năng 消tiêu 除trừ 。 我ngã 心tâm 自tự 空không 。 罪tội 福phước 無vô 主chủ 。 是thị 名danh 大đại 懺sám 悔hối 。 是thị 名danh 莊trang 嚴nghiêm 懺sám 悔hối 。 是thị 名danh 無vô 相tướng 懺sám 悔hối 也dã 。 以dĩ 大đại 懺sám 悔hối 名danh 中trung 道đạo 為vi 處xứ 者giả 。 蓋cái 謂vị 此thử 大đại 懺sám 悔hối 體thể 。 非phi 中trung 非phi 外ngoại 。 橫hoạnh/hoành 該cai 一nhất 切thiết 處xứ 。 無vô 去khứ 無vô 來lai 。 豎thụ 窮cùng 一nhất 切thiết 時thời 。 不bất 動động 二nhị 邊biên 。 居cư 然nhiên 中trung 正chánh 故cố 也dã 。 即tức 大đại 師sư 云vân 。 所sở 觀quán 之chi 罪tội 。 非phi 復phục 是thị 罪tội 。 罪tội 即tức 實thật 相tướng 。 所sở 觀quán 之chi 福phước 。 福phước 非phi 是thị 福phước 。 福phước 亦diệc 實thật 相tướng 。 當đương 體thể 絕tuyệt 待đãi 。 名danh 為vi 中trung 也dã 。 以dĩ 莊trang 嚴nghiêm 懺sám 悔hối 名danh 俗tục 諦đế 為vi 處xứ 者giả 。 性tánh 具cụ 功công 德đức 。 莊trang 嚴nghiêm 自tự 性tánh 。 以dĩ 妙diệu 境cảnh 為vi 所sở 莊trang 嚴nghiêm 。 以dĩ 妙diệu 智trí 為vi 能năng 莊trang 嚴nghiêm 。 境cảnh 智trí 宛uyển 然nhiên 。 即tức 名danh 為vi 俗tục 。 則tắc 彰chương 恆Hằng 沙sa 。 功công 德đức 故cố 也dã 。 以dĩ 無vô 相tướng 懺sám 悔hối 。 名danh 真Chân 諦Đế 為vi 處xứ 者giả 。 以dĩ 空không 無vô 相tướng 。 則tắc 泯mẫn 一nhất 切thiết 罪tội 相tương/tướng 故cố 也dã 。 次thứ 半bán 行hành 。 對đối 別biệt 顯hiển 圓viên 懺sám 悔hối 處xứ 。 非phi 縱túng/tung 非phi 橫hoạnh/hoành 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 也dã 。 次thứ 引dẫn 記ký 釋thích 上thượng 懺sám 悔hối 處xứ 。 文văn 出xuất 第đệ 六lục 卷quyển 。 初sơ 三tam 句cú 。 揀giản 非phi 次thứ 第đệ 。 其kỳ 妙diệu 觀quán 下hạ 。 示thị 圓viên 三tam 觀quán 。 行hành 者giả 下hạ 。 勸khuyến 知tri 。 然nhiên 隔cách 歷lịch 而nhi 論luận 。 使sử 成thành 別biệt 教giáo 。 今kim 圓viên 妙diệu 懺sám 悔hối 處xứ 者giả 。 謂vị 此thử 妙diệu 觀quán 。 若nhược 確xác 是thị 三tam 法pháp 。 確xác 是thị 一nhất 法pháp 。 均quân 可khả 心tâm 思tư 言ngôn 議nghị 。 今kim 者giả 即tức 一nhất 而nhi 三tam 。 即tức 三tam 而nhi 一nhất 。 非phi 三tam 非phi 一nhất 。 而nhi 一nhất 而nhi 三tam 。 言ngôn 語ngữ 道đạo 斷đoạn 。 心tâm 行hành 處xứ 滅diệt 。 是thị 名danh 絕tuyệt 思tư 絕tuyệt 議nghị 圓viên 妙diệu 三tam 諦đế 為vi 處xứ 也dã 。 苟cẩu 或hoặc 於ư 三tam 一nhất 相tương/tướng 即tức 語ngữ 上thượng 。 加gia 以dĩ 奇kỳ 文văn 註chú 釋thích 。 玄huyền 思tư 默mặc 契khế 。 識thức 此thử 法pháp 而nhi 懺sám 悔hối 者giả 。 最tối 上thượng 最tối 妙diệu 。 懺sám 悔hối 處xứ 也dã 。 然nhiên 依y 解giải 起khởi 行hành 。 方phương 得đắc 止Chỉ 觀Quán 氣khí 分phần/phân 。 若nhược 徒đồ 增tăng 言ngôn 想tưởng 。 與dữ 道đạo 遠viễn 矣hĩ 。 故cố 云vân 永vĩnh 不bất 識thức 也dã 。 然nhiên 懺sám 悔hối 處xứ 下hạ 二nhị 行hành 。 責trách 人nhân 全toàn 具cụ 全toàn 迷mê 。 謂vị 情tình 與dữ 無vô 情tình 。 莫mạc 不bất 具cụ 有hữu 此thử 理lý 。 故cố 云vân 誰thùy 人nhân 不bất 具cụ 。 若nhược 如như 是thị 。 事sự 理lý 二nhị 懺sám 。 何hà 法pháp 暫tạm 非phi 。 奈nại 何hà 長trường/trưởng 劫kiếp 用dụng 理lý 。 長trường/trưởng 劫kiếp 不bất 知tri 。 故cố 云vân 但đãn 為vi 本bổn 迷mê 。 無vô 始thỉ 已dĩ 來lai 。 無vô 明minh 用dụng 事sự 。 而nhi 業nghiệp 識thức 茫mang 茫mang 。 六lục 塵trần 奔bôn 駛sử 。 是thị 故cố 滿mãn 目mục 不bất 見kiến 。 全toàn 心tâm 不bất 知tri 。 故cố 懺sám 悔hối 品phẩm 云vân 。 於ư 十Thập 力Lực 前tiền 不bất 識thức 諸chư 佛Phật 。 文văn 句cú 云vân 。 諸chư 十Thập 力Lực 前tiền 者giả 。 正chánh 懺sám 悔hối 煩phiền 惱não 障chướng 。 獨độc 頭đầu 無vô 明minh 。 癡si 倒đảo 殊thù 甚thậm 。 不bất 識thức 法Pháp 身thân 佛Phật 也dã 。 法Pháp 身thân 遍biến 在tại 一nhất 切thiết 處xứ 。 癡si 暗ám 不bất 知tri 。 故cố 於ư 佛Phật 前tiền 。 造tạo 作tác 眾chúng 罪tội 。 如như 牛ngưu 羊dương 不bất 識thức 天thiên 子tử 。 鳥điểu 雀tước 不bất 識thức 檠# 像tượng 。 於ư 前tiền 造tạo 過quá 。 愚ngu 癡si 不bất 識thức 法Pháp 身thân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 勸khuyến 求cầu 覔# 下hạ 。 勸khuyến 求cầu 處xứ 起khởi 行hành 。 善thiện 師sư 。 即tức 有hữu 解giải 行hành 之chi 師sư 。 僧Tăng 寶bảo 也dã 。 僧Tăng 能năng 指chỉ 迷mê 成thành 解giải 。 故cố 須tu 親thân 之chi 。 妙diệu 教giáo 。 即tức 佛Phật 所sở 說thuyết 經Kinh 教giáo 。 法Pháp 寶bảo 也dã 。 法pháp 能năng 滅diệt 暗ám 發phát 明minh 。 故cố 須tu 資tư 之chi 。 勤cần 聽thính 勤cần 聞văn 。 即tức 所sở 謂vị 進tiến 而nhi 問vấn 道đạo 於ư 師sư 。 乃nãi 生sanh 聞văn 慧tuệ 。 審thẩm 讀đọc 審thẩm 問vấn 。 即tức 所sở 謂vị 退thoái 而nhi 修tu 道Đạo 於ư 己kỷ 。 乃nãi 生sanh 思tư 慧tuệ 。 若nhược 能năng 如như 是thị 聞văn 思tư 。 必tất 當đương 依y 指chỉ 見kiến 月nguyệt 。 依y 筌thuyên 得đắc 魚ngư 。 依y 能năng 詮thuyên 之chi 教giáo 。 識thức 所sở 詮thuyên 之chi 體thể 。 了liễu 知tri 此thử 體thể 。 翛# 然nhiên 逈huýnh 出xuất 思tư 慮lự 之chi 外ngoại 。 亦diệc 無vô 形hình 狀trạng 可khả 得đắc 而nhi 名danh 焉yên 。 是thị 乃nãi 所sở 求cầu 法Pháp 性tánh 道Đạo 理lý 。 此thử 理lý 至chí 妙diệu 。 離ly 四tứ 句cú 。 絕tuyệt 百bách 非phi 。 不bất 可khả 以dĩ 名danh 名danh 。 不bất 可khả 以dĩ 識thức 識thức 。 既ký 為vi 懺sám 法pháp 所sở 依y 。 則tắc 於ư 無vô 名danh 中trung 。 強cường/cưỡng 而nhi 名danh 之chi 曰viết 懺sám 悔hối 處xứ 。 若nhược 我ngã 等đẳng 能năng 依y 此thử 處xứ 而nhi 立lập 行hành 門môn 。 是thị 乃nãi 從tùng 性tánh 起khởi 修tu 。 全toàn 修tu 在tại 性tánh 。 所sở 修tu 懺sám 法pháp 。 方phương 得đắc 名danh 為vi 。 大Đại 乘Thừa 懺sám 也dã 。 又hựu 懺sám 之chi 下hạ 。 明minh 依y 處xứ 起khởi 行hành 之chi 益ích 。 初sơ 二nhị 句cú 。 約ước 喻dụ 顯hiển 。 言ngôn 淳thuần 樸phác 者giả 。 本bổn 以dĩ 古cổ 質chất 為vi 淳thuần 樸phác 。 今kim 以dĩ 未vị 治trị 為vi 淳thuần 樸phác 。 治trị 之chi 令linh 其kỳ 成thành 器khí 。 故cố 云vân 非phi 砧# 不bất 成thành 。 砧# 。 磓# 鍊luyện 也dã 。 次thứ 四tứ 句cú 。 徵trưng 釋thích 法pháp 砧# 。 謂vị 罪tội 相tương/tướng 本bổn 無vô 。 即tức 是thị 實thật 相tướng 。 此thử 陳trần 過quá 罪tội 。 求cầu 哀ai 懺sám 悔hối 。 故cố 名danh 作tác 法pháp 懺sám 也dã 。 然nhiên 作tác 法pháp 懺sám 。 通thông 大đại 小Tiểu 乘Thừa 。 小Tiểu 乘Thừa 懺sám 者giả 。 如như 毗Tỳ 尼Ni 中trung 。 發phát 露lộ 與dữ 學học 。 二nhị 十thập 僧Tăng 中trung 。 行hành 摩ma 那na 埵đóa 。 或hoặc 半bán 月nguyệt 作tác 法pháp 。 或hoặc 對đối 首thủ 作tác 法pháp 。 或hoặc 責trách 心tâm 。 但đãn 令linh 作tác 法pháp 成thành 就tựu 。 不bất 障chướng 僧Tăng 事sự 。 即tức 清thanh 淨tịnh 也dã 。 阿a 含hàm 中trung 亦diệc 有hữu 作tác 法pháp 。 犯phạm 欲dục 人nhân 。 作tác 毒độc 蛇xà 口khẩu 想tưởng 。 此thử 觀quán 成thành 時thời 。 淫dâm 罪tội 即tức 滅diệt 。 亦diệc 有hữu 觀quán 空không 懺sám 。 只chỉ 是thị 真chân 空không 也dã 。 大Đại 乘Thừa 懺sám 者giả 。 或hoặc 百bách 八bát 日nhật 。 虗hư 空không 藏tạng 墮đọa 廁trắc 是thị 。 或hoặc 九cửu 十thập 日nhật 。 般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 是thị 也dã 。 或hoặc 四tứ 十thập 九cửu 日nhật 。 大đại 悲bi 懺sám 是thị 也dã 。 或hoặc 二nhị 十thập 一nhất 日nhật 法pháp 華hoa 。 或hoặc 七thất 日nhật 方Phương 等Đẳng 皆giai 是thị 也dã 。 灰hôi 湯thang 等đẳng 淨tịnh 身thân 。 辛tân 酒tửu 禁cấm 口khẩu 。 慙tàm 愧quý 勤cần 心tâm 。 旋toàn 繞nhiễu 各các 有hữu 遍biến 數số 等đẳng 。 皆giai 作tác 法pháp 攝nhiếp 也dã 。 取thủ 相tương/tướng 者giả 。 謂vị 定định 心tâm 運vận 想tưởng 。 取thủ 相tương/tướng 現hiện 起khởi 為vi 期kỳ 。 於ư 道Đạo 場Tràng 中trung 。 或hoặc 見kiến 佛Phật 來lai 摩ma 頂đảnh 。 或hoặc 見kiến 光quang 現hiện 。 或hoặc 見kiến 華hoa 飛phi 。 或hoặc 夢mộng 中trung 見kiến 諸chư 瑞thụy 相tướng 。 或hoặc 聞văn 空không 中trung 聲thanh 。 於ư 此thử 諸chư 相tướng 。 隨tùy 獲hoạch 一nhất 種chủng 。 罪tội 即tức 消tiêu 滅diệt 。 是thị 名danh 取thủ 相tương/tướng 懺sám 。 如như 方Phương 等Đẳng 求cầu 十thập 二nhị 夢mộng 王vương 菩Bồ 薩Tát 等đẳng 。 雖tuy 不bất 正chánh 明minh 作tác 法pháp 。 兼kiêm 得đắc 事sự 用dụng 也dã 。 無vô 生sanh 者giả 。 謂vị 端đoan 坐tọa 念niệm 實thật 相tướng 。 如như 日nhật 照chiếu 霜sương 露lộ 。 觀quán 空không 緣duyên 理lý 。 無vô 相tướng 最tối 上thượng 。 謂vị 了liễu 我ngã 心tâm 自tự 空không 。 罪tội 福phước 無vô 主chủ 者giả 。 記ký 云vân 。 心tâm 性tánh 本bổn 來lai 即tức 空không 假giả 中trung 離ly 三tam 惑hoặc 染nhiễm 。 名danh 為vi 自tự 空không 。 十thập 界giới 罪tội 福phước 。 二nhị 義nghĩa 叵phả 得đắc 。 誰thùy 為vi 主chủ 宰tể 。 如như 斯tư 體thể 達đạt 。 是thị 無vô 生sanh 懺sám 。 又hựu 一nhất 切thiết 罪tội 業nghiệp 。 皆giai 從tùng 一nhất 念niệm 不bất 了liễu 心tâm 生sanh 。 一nhất 實thật 相tướng 為vi 懺sám 悔hối 砧# 也dã 。 末mạt 三tam 句cú 。 結kết 能năng 滅diệt 罪tội 顯hiển 德đức 。 意ý 明minh 行hành 人nhân 得đắc 此thử 處xứ 而nhi 立lập 行hành 。 自tự 然nhiên 德đức 日nhật 益ích 。 而nhi 罪tội 日nhật 損tổn 者giả 矣hĩ 。 蓋cái 由do 此thử 處xứ 高cao 出xuất 一nhất 切thiết 諸chư 處xứ 。 如như 大đại 經Kinh 云vân 譬thí 如như 有hữu 人nhân 。 入nhập 大đại 海hải 浴dục 。 當đương 知tri 是thị 人nhân 。 已dĩ 用dụng 一nhất 切thiết 諸chư 河hà 之chi 水thủy 。 大đại 品phẩm 云vân 。 譬thí 如như 負phụ 債trái 人nhân 。 依y 投đầu 於ư 王vương 。 債trái 主chủ 反phản 更cánh 供cúng 養dường 。 何hà 敢cảm 就tựu 其kỳ 覔# 物vật 。 書thư 云vân 。 如như 墻tường 頭đầu 芬phân 。 非phi 其kỳ 莖hành 葉diệp 獨độc 能năng 高cao 長trường/trưởng 。 得đắc 所sở 依y 處xứ 高cao 故cố 也dã 。 行hành 人nhân 若nhược 依y 法pháp 性tánh 為vi 懺sám 悔hối 處xứ 。 既ký 能năng 高cao 出xuất 一nhất 切thiết 諸chư 處xứ 。 是thị 故cố 得đắc 之chi 者giả 。 罪tội 無vô 不bất 滅diệt 。 德đức 無vô 不bất 顯hiển 也dã 。

【# □# 註chú 】# 懺sám 悔hối 法pháp 。 要yếu 旨chỉ 云vân 。 一nhất 作tác 法pháp 懺sám 。 謂vị 身thân 口khẩu 所sở 作tác 。 一nhất 切thiết 法pháp 度độ 。 二nhị 取thủ 相tương/tướng 懺sám 。 謂vị 定định 心tâm 運vận 想tưởng 。 相tương/tướng 起khởi 為vi 期kỳ 。 三tam 無vô 生sanh 懺sám 。 謂vị 了liễu 我ngã 心tâm 自tự 空không 。 罪tội 福phước 無vô 主chủ 。 觀quán 業nghiệp 實thật 相tướng 。 見kiến 罪tội 本bổn 源nguyên 。 法Pháp 界Giới 圓viên 融dung 。 真Chân 如Như 清thanh 淨tịnh 。 法pháp 雖tuy 三tam 種chủng 。 行hành 在tại 一nhất 時thời 。 光quang 明minh 記ký 云vân 。 此thử 三tam 種chủng 懺sám 。 同đồng 時thời 而nhi 修tu 。 無vô 生sanh 是thị 正chánh 。 二nhị 是thị 助trợ 緣duyên 。 斯tư 乃nãi 正chánh 助trợ 一nhất 合hợp 而nhi 行hành 。 如như 膏cao 益ích 明minh 。 證chứng 理lý 彌di 速tốc 也dã 。 又hựu 須tu 了liễu 知tri 。 大Đại 乘Thừa 三tam 懺sám 。 後hậu 一nhất 雖tuy 可khả 獨độc 修tu 。 不bất 進tiến 須tu 假giả 前tiền 二nhị 。 前tiền 二nhị 不bất 可khả 暫tạm 離ly 無vô 生sanh 。 得đắc 此thử 意ý 已dĩ 。 方phương 可khả 說thuyết 行hành 三tam 種chủng 懺sám 法pháp 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 懺sám 悔hối 法pháp 。 先tiên 舉cử 要yếu 旨chỉ 列liệt 釋thích 三tam 種chủng 。 言ngôn 作tác 法pháp 懺sám 者giả 。 謂vị 身thân 禮lễ 拜bái 。 口khẩu 稱xưng 唱xướng 。 意ý 思tư 惟duy 。 三tam 業nghiệp 所sở 作tác 。 一nhất 依y 法pháp 度độ 。 披phi 若nhược 了liễu 我ngã 心tâm 。 本bổn 自tự 空không 寂tịch 。 則tắc 罪tội 福phước 無vô 主chủ 。 而nhi 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 悉tất 寂tịch 滅diệt 。 罪tội 從tùng 何hà 生sanh 。 名danh 無vô 生sanh 懺sám 也dã 。 觀quán 業nghiệp 實thật 相tướng 。 見kiến 罪tội 本bổn 源nguyên 者giả 。 蓋cái 見kiến 愛ái 業nghiệp 報báo 。 全toàn 體thể 即tức 是thị 性tánh 惡ác 法Pháp 門môn 。 如như 富phú 豪hào 人nhân 。 七thất 寶bảo 盈doanh 家gia 。 凡phàm 夫phù 生sanh 盲manh 。 動động 轉chuyển 罣quái 礙ngại 。 為vi 寶bảo 所sở 傷thương 。 二Nhị 乘Thừa 熱nhiệt 病bệnh 。 見kiến 是thị 鬼quỷ 虎hổ 。 避tị 走tẩu 遠viễn 去khứ 。 圓viên 人nhân 之chi 眼nhãn 。 不bất 盲manh 不bất 病bệnh 。 明minh 見kiến 是thị 寶bảo 。 體thể 達đạt 修tu 惡ác 。 即tức 是thị 性tánh 惡ác 。 故cố 云vân 觀quán 業nghiệp 。 即tức 是thị 實thật 相tướng 。 能năng 見kiến 罪tội 之chi 本bổn 源nguyên 也dã 。 由do 性tánh 修tu 融dung 通thông 。 隨tùy 緣duyên 不bất 變biến 。 全toàn 修tu 惡ác 即tức 是thị 性tánh 惡ác 。 故cố 云vân 法Pháp 界Giới 圓viên 融dung 。 真Chân 如Như 清thanh 淨tịnh 也dã 。 此thử 無vô 生sanh 懺sám 。 雖tuy 不bất 正chánh 明minh 作tác 事sự 。 亦diệc 必tất 兼kiêm 上thượng 二nhị 懺sám 也dã 。 光quang 明minh 記ký 下hạ 。 證chứng 明minh 三tam 種chủng 同đồng 時thời 而nhi 修tu 。 以dĩ 膏cao 喻dụ 助trợ 。 以dĩ 明minh 喻dụ 正chánh 。 無vô 生sanh 正chánh 觀quán 。 得đắc 作tác 法pháp 取thủ 相tương 助trợ 成thành 。 其kỳ 觀quán 照chiếu 之chi 智trí 愈dũ 朗lãng 。 證chứng 妙diệu 理lý 於ư 剎sát 那na 之chi 間gian 也dã 。 正chánh 如như 膏cao 油du 以dĩ 助trợ 燈đăng 火hỏa 。 其kỳ 明minh 益ích 熾sí 。 霎# 時thời 間gian 可khả 以dĩ 成thành 熟thục 一nhất 切thiết 也dã 。 又hựu 須tu 下hạ 。 勸khuyến 了liễu 大Đại 乘Thừa 三tam 懺sám 。 如như 要yếu 旨chỉ 云vân 。 法pháp 雖tuy 三tam 種chủng 。 行hành 在tại 一nhất 時thời 。 甯ninh 可khả 缺khuyết 於ư 前tiền 前tiền 。 不bất 可khả 虧khuy 於ư 後hậu 後hậu 。 無vô 生sanh 最tối 要yếu 。 取thủ 相tương/tướng 尚thượng 寬khoan 。 蓋cái 妙diệu 觀quán 之chi 宗tông 。 是thị 大Đại 乘Thừa 之chi 主chủ 。 以dĩ 理lý 觀quán 導đạo 於ư 事sự 儀nghi 。 則tắc 一nhất 禮lễ 一nhất 旋toàn 。 罪tội 消tiêu 塵trần 劫kiếp 。 一nhất 燈đăng 一nhất 水thủy 。 福phước 等đẳng 虗hư 空không 。 故cố 曰viết 說thuyết 六lục 根căn 罪tội 時thời 。 心tâm 存tồn 三tam 種chủng 懺sám 法pháp 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 光quang 明minh 文văn 句cú 中trung 。 初sơ 約ước 遮già 性tánh 罪tội 。 作tác 法pháp 懺sám 成thành 。 違vi 無vô 作tác 罪tội 雖tuy 云vân 滅diệt 。 而nhi 性tánh 罪tội 依y 然nhiên 不bất 滅diệt 。 如như 犯phạm 殺sát 生sanh 。 作tác 法pháp 懺sám 成thành 。 但đãn 是thị 違vi 無vô 作tác 罪tội 雖tuy 除trừ 去khứ 。 而nhi 償thường 命mạng 猶do 在tại 。 記ký 云vân 。 無vô 作tác 罪tội 者giả 。 昔tích 受thọ 佛Phật 戒giới 。 由do 作tác 法pháp 故cố 。 發phát 無vô 作tác 體thể 。 若nhược 毀hủy 犯phạm 者giả 。 得đắc 違vi 逆nghịch 罪tội 。 今kim 由do 作tác 法pháp 。 翻phiên 破phá 此thử 罪tội 也dã 。 取thủ 相tương/tướng 懺sám 。 能năng 滅diệt 性tánh 罪tội 。 性tánh 罪tội 若nhược 去khứ 。 違vi 無vô 作tác 罪tội 亦diệc 去khứ 。 如như 伐phạt 樹thụ 。 而nhi 枝chi 葉diệp 萎nuy 。 根căn 本bổn 未vị 去khứ 。 續tục 生sanh 如như 故cố 。 記ký 云vân 性tánh 罪tội 者giả 。 十thập 惡ác 也dã 。 不bất 論luận 受thọ 與dữ 不bất 受thọ 。 犯phạm 之chi 性tánh 自tự 是thị 罪tội 也dã 。 大đại 論luận 云vân 。 斬trảm 草thảo 殺sát 畜súc 。 二nhị 罪tội 同đồng 懺sám 。 二nhị 種chủng 違vi 制chế 之chi 罪tội 俱câu 除trừ 。 而nhi 殺sát 畜súc 償thường 命mạng 猶do 存tồn 。 由do 以dĩ 定định 心tâm 。 想tưởng 成thành 勝thắng 相tương/tướng 。 熏huân 修tu 力lực 強cường/cưỡng 。 能năng 轉chuyển 惡ác 業nghiệp 。 是thị 故cố 能năng 滅diệt 性tánh 遮già 二nhị 罪tội 也dã 。 觀quán 無vô 生sanh 。 能năng 滅diệt 無vô 明minh 。 如như 覆phú 大đại 地địa 枝chi 葉diệp 等đẳng 。 悉tất 盡tận 無vô 餘dư 。 記ký 云vân 。 枝chi 葉diệp 。 喻dụ 性tánh 遮già 罪tội 。 根căn 本bổn 。 喻dụ 無vô 明minh 心tâm 也dã 。 二nhị 。 約ước 三tam 學học 釋thích 。 文văn 句cú 云vân 。 作tác 法pháp 。 滅diệt 違vi 戒giới 上thượng 罪tội 。 記ký 云vân 。 作tác 法pháp 本bổn 為vi 防phòng 非phi 。 故cố 滅diệt 戒giới 上thượng 罪tội 也dã 。 取thủ 相tương/tướng 。 滅diệt 定định 上thượng 罪tội 。 記ký 云vân 。 取thủ 相tương/tướng 不bất 心tâm 專chuyên 意ý 。 故cố 滅diệt 定định 上thượng 罪tội 也dã 。 無vô 生sanh 。 滅diệt 犯phạm 慧tuệ 上thượng 罪tội 。 記ký 云vân 。 無vô 生sanh 觀quán 照chiếu 。 故cố 滅diệt 慧tuệ 上thượng 罪tội 也dã 。 以dĩ 事sự 非phi 。 是thị 戒giới 家gia 罪tội 故cố 。 作tác 事sự 防phòng 非phi 。 曰viết 事sự 非phi 。 散tán 亂loạn 。 是thị 定định 家gia 罪tội 故cố 。 惑hoặc 暗ám 。 是thị 慧tuệ 家gia 罪tội 故cố 。 三tam 。 除trừ 三tam 報báo 釋thích 。 文văn 句cú 云vân 。 作tác 法pháp 。 滅diệt 三tam 惡ác 道đạo 報báo 障chướng 。 記ký 云vân 。 六lục 道đạo 雖tuy 俱câu 報báo 障chướng 。 而nhi 有hữu 苦khổ 樂lạc 不bất 同đồng 。 三tam 惡ác 唯duy 苦khổ 。 違vi 法pháp 而nhi 得đắc 。 故cố 作tác 法pháp 除trừ 之chi 。 取thủ 相tương/tướng 。 滅diệt 人nhân 道đạo 報báo 障chướng 。 記ký 云vân 。 人nhân 道đạo 之chi 報báo 。 半bán 苦khổ 半bán 樂nhạo/nhạc/lạc 。 散tán 善thiện 所sở 招chiêu 。 故cố 取thủ 相tương/tướng 懺sám 。 乃nãi 能năng 滅diệt 之chi 。 無vô 生sanh 滅diệt 三tam 界giới 有hữu 漏lậu 報báo 障chướng 。 記ký 云vân 。 三tam 界giới 天thiên 報báo 。 望vọng 人nhân 皆giai 定định 。 無vô 苦khổ 唯duy 樂nhạo/nhạc/lạc 。 三tam 漏lậu 所sở 感cảm 。 故cố 無vô 生sanh 懺sám 。 乃nãi 能năng 滅diệt 之chi 也dã 。 四tứ 別biệt 煩phiền 惱não 釋thích 者giả 。 文văn 句cú 云vân 。 作tác 法pháp 滅diệt 怖bố 畏úy 憂ưu 愁sầu 煩phiền 惱não 。 亦diệc 是thị 破phá 煩phiền 惱não 。 記ký 云vân 。 二nhị 番phiên 唯duy 大đại 釋thích 。 前tiền 之chi 四tứ 番phiên 。 前tiền 通thông 大đại 小Tiểu 乘Thừa 。 無vô 生sanh 惑hoặc 滅diệt 。 未vị 簡giản 通thông 別biệt 。 作tác 法pháp 。 或hoặc 取thủ 毗Tỳ 尼Ni 之chi 制chế 。 今kim 之chi 二nhị 釋thích 。 無vô 生sanh 。 的đích 破phá 障chướng 中trung 無vô 明minh 。 通thông 惑hoặc 不bất 生sanh 。 為vi 今kim 取thủ 相tương/tướng 。 驗nghiệm 知tri 此thử 去khứ 。 唯duy 就tựu 大đại 釋thích 。 別biệt 煩phiền 惱não 釋thích 者giả 。 怖bố 畏úy 屬thuộc 思tư 。 憂ưu 愁sầu 屬thuộc 見kiến 。 今kim 作tác 法pháp 懺sám 成thành 。 位vị 在tại 五ngũ 品phẩm 。 能năng 伏phục 此thử 惑hoặc 。 指chỉ 伏phục 為vi 破phá 。 故cố 云vân 亦diệc 破phá 煩phiền 惱não 也dã 。 取thủ 相tương/tướng 能năng 滅diệt 四tứ 住trụ 之chi 煩phiền 惱não 。 記ký 云vân 。 取thủ 相tương/tướng 懺sám 成thành 。 位vị 在tại 七thất 信tín 。 故cố 滅diệt 四tứ 住trụ 。 既ký 見kiến 真Chân 諦Đế 。 望vọng 中trung 名danh 相tướng 。 故cố 名danh 取thủ 相tương/tướng 也dã 。 無vô 生sanh 懺sám 成thành 。 滅diệt 無vô 明minh 之chi 煩phiền 惱não 。 記ký 云vân 。 無vô 生sanh 觀quán 成thành 。 位vị 登đăng 初sơ 住trụ 。 所sở 除trừ 的đích 在tại 根căn 本bổn 無vô 明minh 也dã 。 故cố 知tri 此thử 釋thích 。 別biệt 就tựu 大Đại 乘Thừa 明minh 三tam 種chủng 懺sám 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 記ký 云vân 次thứ 明minh 生sanh 善thiện 。 乃nãi 約ước 喻dụ 顯hiển 。 五ngũ 石thạch 。 治trị 病bệnh 之chi 藥dược 石thạch 也dã 。 即tức 白bạch 瑛# 。 紫tử 瑛# 。 石thạch 膏cao 。 鐘chung 乳nhũ 。 石thạch 脂chi 。 是thị 也dã 。 五ngũ 芝chi 者giả 即tức 五ngũ 色sắc 靈linh 芝chi 也dã 。 是thị 輕khinh 身thân 之chi 仙tiên 草thảo 。 薑khương 桂quế 。 喻dụ 小Tiểu 乘Thừa 作tác 法pháp 。 未vị 生sanh 大đại 善thiện 。 若nhược 大Đại 乘Thừa 作tác 法pháp 。 生sanh 善thiện 非phi 少thiểu 。 五ngũ 石thạch 五ngũ 芝chi 。 通thông 喻dụ 大đại 小tiểu 兩lưỡng 乘thừa 生sanh 事sự 理lý 善thiện 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 光quang 句cú 云vân 。 又hựu 三tam 種chủng 懺sám 。 共cộng 除trừ 報báo 障chướng 。 取thủ 相tương/tướng 。 hối 除trừ 業nghiệp 障chướng 。 無vô 生sanh 。 除trừ 煩phiền 惱não 障chướng 。 記ký 云vân 。 三tam 通thông 三tam 障chướng 釋thích 。 言ngôn 共cộng 除trừ 報báo 障chướng 者giả 。 此thử 乃nãi 現hiện 報báo 父phụ 母mẫu 生sanh 身thân 。 得đắc 六lục 根căn 轉chuyển 報báo 。 實thật 在tại 正chánh 助trợ 合hợp 行hành 。 若nhược 但đãn 理lý 觀quán 。 雖tuy 入nhập 真chân 似tự 。 亦diệc 有hữu 不bất 得đắc 六lục 根căn 淨tịnh 者giả 。 故cố 言ngôn 三tam 懺sám 共cộng 除trừ 報báo 障chướng 也dã 。 取thủ 相tương/tướng hối 除trừ 業nghiệp 障chướng 者giả 。 約ước 出xuất 假giả 說thuyết 。 能năng 扶phù 宿túc 世thế 無vô 量lượng 業nghiệp 種chủng 。 作tác 度độ 生sanh 緣duyên 。 業nghiệp 不bất 能năng 障chướng 。 於ư 業nghiệp 自tự 在tại 。 名danh hối 除trừ 業nghiệp 障chướng 。 以dĩ 其kỳ 未vị 是thị 真chân 出xuất 假giả 位vị 。 故cố 見kiến 俗tục 諦đế 。 名danh 取thủ 相tương/tướng 也dã 。 無vô 生sanh 。 除trừ 煩phiền 惱não 惑hoặc 。 其kỳ 義nghĩa 可khả 知tri 。

△# 二nhị 雙song 釋thích 理lý 事sự 二nhị 。 初sơ 明minh 理lý 懺sám 。

理lý 懺sám 者giả 。 若nhược 欲dục 懺sám 悔hối 者giả 。 端đoan 坐tọa 念niệm 實thật 相tướng 。 眾chúng 罪tội 如như 霜sương 露lộ 。 慧tuệ 日nhật 能năng 消tiêu 除trừ 。 即tức 此thử 義nghĩa 也dã 。

【# □# 註chú 】# 光quang 明minh 記ký 三tam (# 八bát )# 云vân 。 端đoan 坐tọa 者giả 。 身thân 儀nghi 也dã 。 禪thiền 波ba 羅la 密mật 具cụ 出xuất 坐tọa 法pháp 。 須tu 者giả 宜nghi 檢kiểm 。 念niệm 實thật 相tướng 者giả 。 懺sám 罪tội 觀quán 也dã 。 實thật 相tướng 無vô 相tướng 。 當đương 云vân 何hà 念niệm 。 必tất 以dĩ 無vô 念niệm 之chi 念niệm 。 念niệm 無vô 相tướng 之chi 相tướng 。 以dĩ 無vô 相tướng 之chi 相tướng 。 相tương/tướng 無vô 念niệm 之chi 念niệm 。 若nhược 於ư 念niệm 外ngoại 別biệt 有hữu 實thật 相tướng 。 實thật 相tướng 之chi 外ngoại 別biệt 有hữu 於ư 念niệm 。 則tắc 非phi 此thử 經Kinh 念niệm 實thật 相tướng 也dã 。 眾chúng 罪tội 等đẳng 者giả 。 滅diệt 罪tội 所sở 以dĩ 也dã 。 前tiền 念niệm 實thật 相tướng 。 蓋cái 體thể 修tu 惡ác 即tức 是thị 性tánh 惡ác 。 性tánh 惡ác 照chiếu 明minh 。 斯tư 為vi 慧tuệ 日nhật 。 修tu 惡ác 體thể 虗hư 。 如như 消tiêu 霜sương 露lộ (# 文văn )# 。

【# ■# 補bổ 】# 端đoan 坐tọa 。 解giải 見kiến 十thập 卷quyển 。 念niệm 無vô 相tướng 之chi 相tướng 者giả 。 觀quán 慧tuệ 現hiện 前tiền 。 萬vạn 法pháp 皆giai 如như 。 相tương/tướng 無vô 念niệm 之chi 念niệm 者giả 。 慧tuệ 日nhật 高cao 懸huyền 。 能năng 消tiêu 諸chư 暗ám 。 仁nhân 王vương 云vân 。 說thuyết 智trí 及cập 智trí 處xứ 。 皆giai 名danh 為vi 般Bát 若Nhã 。 皆giai 名danh 為vi 實thật 相tướng 。 四tứ 明minh 云vân 。 處xử 即tức 實thật 相tướng 。 智trí 是thị 般Bát 若Nhã 。 能năng 觀quán 之chi 智trí 。 與dữ 所sở 觀quán 之chi 處xứ 。 同đồng 是thị 般Bát 若Nhã 。 智trí 外ngoại 無vô 如như 也dã 。 二nhị 皆giai 實thật 相tướng 。 境cảnh 外ngoại 無vô 智trí 也dã 。 境cảnh 智trí 雙song 冥minh 。 其kỳ 狀trạng 如như 是thị 。 又hựu 了liễu 惑hoặc 即tức 般Bát 若Nhã 。 故cố 言ngôn 性tánh 惡ác 照chiếu 明minh 。 光quang 明minh 記ký 云vân 。 以dĩ 無vô 念niệm 念niệm 。 念niệm 罪tội 實thật 相tướng 。 念niệm 與dữ 實thật 相tướng 。 能năng 所sở 名danh 別biệt 。 其kỳ 體thể 不bất 二nhị 。 如như 是thị 念niệm 之chi 。 罪tội 相tương/tướng 既ký 亡vong 。 實thật 相tướng 亦diệc 泯mẫn 。 此thử 慧tuệ 如như 日nhật 。 消tiêu 罪tội 如như 霜sương 露lộ 也dã 。 體thể 修tu 惡ác 即tức 性tánh 惡ác 者giả 。 修tu 惡ác 。 即tức 事sự 造tạo 九cửu 界giới 煩phiền 惱não 。 性tánh 惡ác 。 即tức 理lý 具cụ 九cửu 界giới 法Pháp 門môn 。 全toàn 性tánh 惡ác 起khởi 修tu 惡ác 。 故cố 體thể 修tu 惡ác 即tức 性tánh 惡ác 也dã 。

△# 二nhị 明minh 事sự 懺sám 二nhị 。 初sơ 正chánh 明minh 五ngũ 。 初sơ 懺sám 悔hối 二nhị 。 初sơ 正chánh 釋thích 三tam 。 初sơ 法pháp 二nhị 。 初sơ 滅diệt 惡ác 。

言ngôn 事sự 懺sám 者giả 。 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 。 三tam 業nghiệp 清thanh 淨tịnh 。 對đối 於ư 尊tôn 像tượng 。 披phi 陳trần 過quá 罪tội 。 無vô 始thỉ 已dĩ 來lai 。 至chí 於ư 今kim 身thân 。 凡phàm 所sở 造tạo 作tác 。 殺sát 父phụ 。 殺sát 母mẫu 。 殺sát 阿A 羅La 漢Hán 。 破phá 和hòa 合hợp 僧Tăng 。 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 邪tà 淫dâm 偷thâu 盜đạo 。 妄vọng 言ngôn 綺ỷ 語ngữ 。 兩lưỡng 舌thiệt 惡ác 口khẩu 。 貪tham 瞋sân 癡si 等đẳng 。 如như 是thị 五ngũ 逆nghịch 十thập 惡ác 。 及cập 餘dư 一nhất 切thiết 。 隨tùy 意ý 發phát 露lộ 更cánh 不bất 覆phú 藏tàng 。 畢tất 故cố 不bất 造tạo 新tân 。

【# □# 註chú 】# 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 等đẳng 四tứ 句cú 。 明minh 首thủ 伏phục 法pháp 。 殺sát 父phụ 下hạ 。 明minh 五ngũ 逆nghịch 罪tội 。 殺sát 。 音âm 弒# 。 下hạ 殺sát 上thượng 也dã 。 妙diệu 樂lạc 八bát 引dẫn 俱câu 舍xá 云vân 。 五ngũ 並tịnh 業nghiệp 障chướng 攝nhiếp 。 約ước 處xứ 人nhân 除trừ 北bắc 。 約ước 人nhân 除trừ 扇thiên/phiến # 。 (# 此thử 云vân 黃hoàng 門môn 勅sắc 佳giai 反phản )# 四tứ 身thân 一nhất 語ngữ 業nghiệp 。 三tam 殺sát 一nhất 處xứ 誑cuống 。 一nhất 殺sát 生sanh 加gia 行hành 。 (# 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 )# 無vô 間gian 一nhất 劫kiếp 熟thục 。 隨tùy 罪tội 增tăng 苦khổ 增tăng 。 八bát 比Bỉ 丘Khâu 分phần/phân 二nhị 。 (# 破phá 僧Tăng )# 以dĩ 為vi 所sở 破phá 僧Tăng 。 具cụ 如như 補bổ 注chú 九cửu (# 五ngũ )# 釋thích 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 示thị 五ngũ 逆nghịch 並tịnh 業nghiệp 障chướng 攝nhiếp 也dã 。 唐đường 譯dịch 俱câu 舍xá 第đệ 十thập 七thất 卷quyển 十thập 二nhị 。 明minh 三tam 障chướng 何hà 處xứ 有hữu 中trung 云vân 。 三tam 障chướng 有hữu 無vô 間gian 。 非phi 餘dư 扇thiên/phiến # 等đẳng 。 少thiểu 恩ân 少thiểu 羞tu 耻sỉ 。 餘dư 障chướng 通thông 五ngũ 趣thú 。 長trường/trưởng 行hành 云vân 。 且thả 無vô 間gian 業nghiệp 。 唯duy 人nhân 三tam 洲châu 。 非phi 北bắc 俱câu 盧lô 餘dư 趣thú 餘dư 界giới 。 又hựu 三tam 洲châu 內nội 。 唯duy 女nữ 及cập 男nam 。 造tạo 無vô 間gián 業nghiệp 。 非phi 扇thiên/phiến # 等đẳng 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 即tức 前tiền 所sở 說thuyết 。 彼bỉ 無vô 斷đoạn 善thiện 不bất 律luật 儀nghi 。 即tức 是thị 此thử 中trung 無vô 逆nghịch 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 # 。 與dữ 差sai 同đồng 。 翻phiên 譯dịch 名danh 義nghĩa 云vân 。 扇thiên/phiến # 。 或hoặc 云vân 扇thiên/phiến 茶trà 。 此thử 云vân 生sanh 。 言ngôn 天thiên 然nhiên 而nhi 生sanh 。 男nam 根căn 不bất 滿mãn 也dã 。 有hữu 言ngôn 。 北bắc 洲châu 。 黃hoàng 門môn 。 二nhị 種chủng 。 於ư 父phụ 母mẫu 念niệm 子tử 。 少thiểu 於ư 恩ân 愛ái 之chi 心tâm 。 無vô 重trọng 恩ân 故cố 。 縱túng/tung 使sử 殺sát 之chi 。 非phi 無vô 間gian 受thọ 苦khổ 也dã 。 四tứ 身thân 一nhất 語ngữ 業nghiệp 等đẳng 者giả 。 俱câu 舍xá 云vân 。 五ngũ 無vô 間gián 中trung 。 四tứ 身thân 業nghiệp 。 一nhất 語ngữ 業nghiệp 。 三tam 是thị 殺sát 生sanh 。 一nhất 虗hư 誑cuống 語ngữ 。 根căn 本bổn 業nghiệp 道đạo 。 一nhất 是thị 殺sát 生sanh 業nghiệp 道đạo 加gia 行hành 。 如như 行hành 。 即tức 方phương 便tiện 也dã 。 以dĩ 如Như 來Lai 不bất 可khả 害hại 故cố 。 破phá 僧Tăng 無vô 間gian 。 是thị 虗hư 誑cuống 語ngữ 。 何hà 緣duyên 名danh 破phá 僧Tăng 。 因nhân 受thọ 果quả 名danh 。 或hoặc 能năng 破phá 故cố 無vô 間gian 一nhất 劫kiếp 熟thục 等đẳng 者giả 。 明minh 破phá 僧Tăng 果quả 熟thục 時thời 處xứ 。 論luận 云vân 。 此thử 必tất 無vô 間gian 。 大đại 地địa 獄ngục 中trung 。 經kinh 一nhất 中trung 劫kiếp 。 受thọ 極cực 重trọng 苦khổ 。 餘dư 業nghiệp 不bất 必tất 生sanh 於ư 無vô 間gian 。 若nhược 多đa 作tác 業nghiệp 罪tội 。 皆giai 於ư 次thứ 生sanh 熟thục 。 如như 何hà 多đa 業nghiệp 同đồng 感cảm 一nhất 生sanh 。 隨tùy 彼bỉ 罪tội 增tăng 。 苦khổ 還hoàn 增tăng 劇kịch 。 謂vị 由do 多đa 逆nghịch 。 感cảm 地địa 獄ngục 中trung 大đại 柔nhu 軟nhuyễn 身thân 多đa 猛mãnh 苦khổ 具cụ 。 受thọ 二nhị 三tam 四tứ 五ngũ 倍bội 重trọng/trùng 苦khổ 也dã 。 八bát 比Bỉ 丘Khâu 分phần/phân 二nhị 等đẳng 者giả 。 俱câu 舍xá 云vân 。 唯duy 破phá 羯yết 磨ma 僧Tăng 。 通thông 三tam 洲châu 八bát 等đẳng 。 論luận 云vân 。 要yếu 八bát 苾bật 芻sô 分phân 為vi 二nhị 眾chúng 。 以dĩ 為vi 所sở 破phá 。 又hựu 云vân 。 唯duy 破phá 羯yết 磨ma 。 通thông 在tại 三tam 洲châu 極cực 少thiểu 八bát 人nhân 。 多đa 亦diệc 無vô 限hạn 。 通thông 三tam 洲châu 者giả 。 有hữu 聖thánh 教giáo 故cố 。 要yếu 一nhất 界giới 中trung 。 僧Tăng 分phần/phân 二nhị 部bộ 。 別biệt 作tác 羯yết 磨ma 。 故cố 須tu 八bát 人nhân 。 過quá 此thử 無vô 遮già 故cố 亦diệc 言ngôn 等đẳng 。 五ngũ 分phần/phân 律luật 云vân 。 要yếu 於ư 界giới 內nội 八bát 比Bỉ 丘Khâu 以dĩ 上thượng 。 分phân 作tác 二nhị 部bộ 別biệt 行hành 僧Tăng 事sự 。 乃nãi 名danh 為vi 破phá 。 是thị 中trung 作tác 主chủ 者giả 。 一nhất 劫kiếp 墮đọa 大đại 地địa 獄ngục 不bất 可khả 救cứu 。 有hữu 師sư 標tiêu 云vân 。 北bắc 洲châu 無vô 佛Phật 羅La 漢Hán 僧Tăng 。 又hựu 不bất 識thức 父phụ 母mẫu 。 無vô 殺sát 逆nghịch 事sự 。 以dĩ 除trừ 之chi 。 扇thiên/phiến # 縱túng/tung 殺sát 父phụ 母mẫu 。 思tư 幼ấu 時thời 割cát 棄khí 。 父phụ 母mẫu 無vô 恩ân 。 故cố 亦diệc 除trừ 之chi 。 殺sát 生sanh 加gia 行hành 者giả 。 凡phàm 殺sát 盜đạo 淫dâm 等đẳng 業nghiệp 。 於ư 一nhất 業nghiệp 中trung 。 具cụ 有hữu 三tam 種chủng 。 一nhất 加gia 行hành 。 二nhị 根căn 本bổn 。 三tam 後hậu 起khởi 。 且thả 以dĩ 三tam 業nghiệp 論luận 之chi 。 如như 未vị 殺sát 前tiền 。 備bị 殺sát 生sanh 之chi 具cụ 。 或hoặc 至chí 綑# 打đả 出xuất 血huyết 。 但đãn 未vị 盡tận 命mạng 。 名danh 加gia 行hành 罪tội 。 若nhược 斷đoạn 命mạng 根căn 。 名danh 根căn 本bổn 罪tội 。 斷đoạn 命mạng 之chi 後hậu 。 或hoặc 稱xưng 量lượng 而nhi 賣mại 。 及cập 殺sát 已dĩ 埋mai 棄khí 等đẳng 。 均quân 後hậu 起khởi 業nghiệp 也dã 。 八bát 比Bỉ 丘Khâu 分phần/phân 二nhị 者giả 。 以dĩ 在tại 一nhất 處xứ 羯yết 磨ma 同đồng 修tu 。 或hoặc 至chí 得đắc 果quả 。 今kim 誑cuống 言ngôn 哄hống 至chí 他tha 處xứ 。 致trí 果quả 不bất 得đắc 成thành 。 故cố 約ước 果quả 論luận 因nhân 。 其kỳ 罪tội 重trọng 矣hĩ 。 罪tội 增tăng 苦khổ 增tăng 者giả 。 造tạo 一nhất 逆nghịch 。 當đương 一nhất 劫kiếp 。 若nhược 至chí 五ngũ 逆nghịch 。 則tắc 有hữu 五ngũ 劫kiếp 也dã 。 翻phiên 譯dịch 名danh 義nghĩa 云vân 。 般bát 吒tra 。 翻phiên 黃hoàng 門môn 。 扇thiên/phiến # 。 翻phiên 生sanh 。 與dữ 原nguyên 註chú 有hữu 異dị 。 然nhiên 此thử 似tự 指chỉ 黃hoàng 門môn 說thuyết 。 以dĩ 父phụ 母mẫu 少thiểu 愛ái 。 故cố 殺sát 非phi 無vô 間gian 業nghiệp 。 若nhược 造tạo 餘dư 三tam 業nghiệp 。 即tức 黃hoàng 門môn 亦diệc 當đương 同đồng 報báo 。

【# □# 註chú 】# 光quang 明minh 文văn 句cú 中trung (# 三tam )# 云vân 。 人nhân 從tùng 父phụ 母mẫu 稟bẩm 身thân 。 十thập 月nguyệt 懷hoài 抱bão 。 三tam 年niên 鞠cúc 養dưỡng 。 撫phủ 念niệm 惟duy 惟duy 。 始thỉ 能năng 升thăng 頭đầu 戴đái 髮phát 。 教giáo 方phương 教giáo 數số 。 始thỉ 解giải 作tác 人nhân 。 那na 忽hốt 違vi 恩ân 背bội 義nghĩa 。 而nhi 行hành 弒# 逆nghịch 。 天thiên 雖tuy 大đại 。 不bất 覆phú 此thử 人nhân 。 地địa 雖tuy 厚hậu 。 不bất 載tái 此thử 人nhân 。 此thử 人nhân 命mạng 終chung 。 直trực 入nhập 地địa 獄ngục (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 別biệt 示thị 為vi 父phụ 母mẫu 而nhi 行hành 弒# 。 天thiên 地địa 之chi 不bất 能năng 容dung 其kỳ 受thọ 生sanh 。 故cố 須tu 入nhập 地địa 獄ngục 也dã 。 謂vị 人nhân 生sanh 天thiên 地địa 之chi 間gian 。 莫mạc 不bất 從tùng 父phụ 母mẫu 。 以dĩ 稟bẩm 其kỳ 身thân 。 然nhiên 人nhân 稟bẩm 父phụ 母mẫu 有hữu 身thân 。 而nhi 母mẫu 恩ân 尤vưu 為vi 重trọng/trùng 也dã 。 何hà 者giả 。 如như 古cổ 云vân 。 懷hoài 躭đam 十thập 月nguyệt 居cư 娘nương 腹phúc 。 乳nhũ 哺bộ 三tam 年niên 費phí 苦khổ 心tâm 。 痘# 瘖âm 固cố 然nhiên 驚kinh 破phá 膽đảm 。 些# 須tu 小tiểu 病bệnh 亦diệc 勞lao 神thần 。 可khả 見kiến 母mẫu 恩ân 最tối 重trọng 也dã 。 撫phủ 。 拍phách 也dã 。 惟duy 惟duy 。 憐lân 子tử 專chuyên 切thiết 之chi 意ý 。 教giáo 方phương 教giáo 數số 。 是thị 禮lễ 記ký 篇thiên 名danh 。 則tắc 云vân 六lục 年niên 數số 之chi 數số 與dữ 方phương 名danh 。 數số 者giả 一nhất 十thập 百bách 云vân 萬vạn 億ức 也dã 。 方phương 者giả 。 東đông 西tây 南nam 北bắc 上thượng 下hạ 也dã 。 是thị 則tắc 父phụ 母mẫu 為vi 子tử 。 廢phế 寢tẩm 忘vong 餐xan 。 唯duy 欲dục 長trưởng 大đại 成thành 人nhân 。 榮vinh 宗tông 耀diệu 祖tổ 。 若nhược 為vi 子tử 者giả 。 不bất 念niệm 劬cù 勞lao 之chi 德đức 。 全toàn 違vi 恩ân 義nghĩa 之chi 心tâm 。 乃nãi 以dĩ 父phụ 母mẫu 邊biên 。 而nhi 加gia 之chi 白bạch 刃nhận 。 豈khởi 天thiên 地địa 所sở 覆phúc 載tải 乎hồ 。 是thị 故cố 命mạng 終chung 。 直trực 入nhập 地địa 獄ngục 更cánh 何hà 疑nghi 焉yên 。

【# □# 註chú 】# 十thập 惡ác 中trung 應ưng 明minh 殺sát 生sanh 。 釋thích 十thập 惡ác 名danh 。 如như 法Pháp 界giới 次thứ 第đệ 上thượng (# 九cửu )# 云vân 云vân 。 口khẩu 有hữu 四tứ 惡ác 。 或hoặc 云vân 五ngũ 者giả 。 加gia 無vô 義nghĩa 語ngữ 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 十thập 惡ác 也dã 。 初sơ 二nhị 句cú 。 出xuất 文văn 說thuyết 略lược 殺sát 生sanh 一nhất 惡ác 。 次thứ 二nhị 句cú 。 指chỉ 釋thích 十thập 惡ác 之chi 文văn 。 言ngôn 十thập 惡ác 中trung 首thủ 即tức 殺sát 生sanh 。 儀nghi 文văn 脫thoát 略lược 。 故cố 云vân 應ưng 明minh 。 法Pháp 界Giới 云vân 。 一nhất 殺sát 生sanh 。 斷đoạn 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 物vật 命mạng 。 二nhị 偷thâu 盜đạo 。 盜đạo 他tha 財tài 物vật 。 三tam 邪tà 淫dâm 。 於ư 非phi 妻thê 妾thiếp 而nhi 行hành 欲dục 。 四tứ 妄vọng 言ngôn 。 以dĩ 言ngôn 誑cuống 他tha 。 五ngũ 兩lưỡng 舌thiệt 。 鬬đấu 搆câu 之chi 言ngôn 間gian 他tha 。 致trí 令linh 得đắc 失thất 分phần/phân 乖quai 。 六lục 惡ác 口khẩu 。 惡ác 言ngôn 加gia 被bị 。 令linh 他tha 受thọ 惱não 。 七thất 綺ỷ 語ngữ 。 綺ỷ 側trắc 語ngữ 辭từ 。 言ngôn 乖quai 道Đạo 理lý 。 八bát 貪tham 欲dục 。 引dẫn 取thủ 順thuận 情tình 塵trần 境cảnh 。 心tâm 無vô 厭yếm 足túc 。 九cửu 瞋sân 恚khuể 。 若nhược 對đối 違vi 境cảnh 。 心tâm 生sanh 忿phẫn 怒nộ 。 十thập 邪tà 見kiến 。 撥bát 正chánh 因nhân 果quả 。 僻tích 信tín 邪tà 教giáo 。 次thứ 應ưng 出xuất 四tứ 重trọng/trùng 。 五ngũ 逆nghịch 。 七thất 逆nghịch 。 謗báng 方Phương 等Đẳng 經Kinh 。 用dụng 僧Tăng 鬘man 物vật 。 作tác 闡xiển 提đề 行hành 。 乃nãi 至chí 十thập 六lục 惡ác 律luật 儀nghi 等đẳng 。 諸chư 輕khinh 重trọng 業nghiệp 科khoa 目mục 。 皆giai 從tùng 十thập 惡ác 中trung 離ly 合hợp 。 分phân 別biệt 其kỳ 麤thô 細tế 而nhi 說thuyết 者giả 。 今kim 欲dục 論luận 諸chư 入nhập 道đạo 要yếu 門môn 。 故cố 此thử 並tịnh 具cụ 明minh 也dã 。 末mạt 三tam 句cú 。 明minh 口khẩu 業nghiệp 之chi 惡ác 。 或hoặc 四tứ 或hoặc 五ngũ 。 諸chư 家gia 開khai 合hợp 之chi 不bất 同đồng 耳nhĩ 。

【# □# 註chú 】# 發phát 露lộ 者giả 。 要yếu 旨chỉ 四tứ 云vân 。 罪tội 根căn 宜nghi 露lộ 。 則tắc 眾chúng 罪tội 皆giai 滅diệt 。 (# 文văn )# 若nhược 不bất 發phát 露lộ 。 犯phạm 覆phú 藏tàng 罪tội 。 如như 律luật 中trung 說thuyết 。

【# ■# 記ký 】# 要yếu 旨chỉ 云vân 。 懺sám 悔hối 者giả 。 謂vị 發phát 露lộ 眾chúng 罪tội 也dã 。 何hà 故cố 爾nhĩ 耶da 。 如như 草thảo 木mộc 之chi 根căn 。 露lộ 之chi 則tắc 枯khô 。 覆phú 之chi 則tắc 茂mậu 。 故cố 善thiện 根căn 宜nghi 覆phú 。 眾chúng 善thiện 皆giai 生sanh 。 惡ác 根căn 宜nghi 露lộ 眾chúng 罪tội 皆giai 滅diệt 。 如như 戒giới 本bổn 云vân 。 若nhược 有hữu 罪tội 。 當đương 懺sám 悔hối 。 懺sám 悔hối 。 則tắc 安an 樂lạc 。 次thứ 明minh 不bất 露lộ 犯phạm 罪tội 。 戒giới 本bổn 云vân 。 不bất 懺sám 悔hối 。 罪tội 益ích 深thâm 。 莫mạc 輕khinh 小tiểu 罪tội 以dĩ 為vi 無vô 殃ương 。 水thủy 滴tích 雖tuy 微vi 。 漸tiệm 盈doanh 大đại 器khí 。 末mạt 句cú 指chỉ 治trị 覆phú 藏tàng 。 準chuẩn 光quang 記ký 云vân 。 對đối 治trị 有hữu 四tứ 法pháp 。 一nhất 。 治trị 覆phú 藏tàng 情tình 過quá 。 謂vị 梵Phạm 云vân 波ba 利lợi 婆bà 沙sa 。 此thử 云vân 覆phú 藏tàng 。 或hoặc 言ngôn 別biệt 住trụ 。 謂vị 別biệt 住trụ 一nhất 房phòng 。 不bất 與dữ 眾chúng 僧Tăng 同đồng 處xứ 。 設thiết 入nhập 眾chúng 中trung 。 不bất 談đàm 不bất 答đáp 。 行hành 此thử 法Pháp 者giả 。 須tu 滿mãn 一nhất 百bách 日nhật 。 不bất 憶ức 元nguyên 覆phú 藏tàng 日nhật 數số 故cố 。 乃nãi 以dĩ 百bách 日nhật 為vi 限hạn 。 二nhị 。 治trị 覆phú 藏tàng 罪tội 。 謂vị 犯phạm 已dĩ 覆phú 藏tàng 。 得đắc 吉cát 羅la 之chi 罪tội 。 不bất 覆phú 藏tàng 。 得đắc 僧Tăng 殘tàn 。 若nhược 覆phú 藏tàng 者giả 。 先tiên 懺sám 吉cát 罪tội 。 後hậu 與dữ 別biệt 住trụ 。 三tam 。 治trị 僧Tăng 殘tàn 情tình 過quá 罪tội 。 謂vị 六lục 夜dạ 行hành 摩ma 那na 埵đóa 。 此thử 云vân 善thiện 喜hỷ 。 前tiền 但đãn 自tự 意ý 歡hoan 喜hỷ 。 此thử 亦diệc 使sử 眾chúng 僧Tăng 歡hoan 喜hỷ 。 由do 前tiền 喜hỷ 故cố 。 與dữ 其kỳ 少thiểu 日nhật 。 即tức 六lục 夜dạ 也dã 。 故cố 云vân 意ý 喜hỷ 。 僧Tăng 眾chúng 歎thán 曰viết 。 此thử 人nhân 改cải 悔hối 成thành 清thanh 淨tịnh 。 故cố 僧Tăng 眾chúng 喜hỷ 也dã 。 四tứ 。 治trị 僧Tăng 殘tàn 。 謂vị 二nhị 十thập 僧Tăng 中trung 。 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 出xuất 罪tội 。 然nhiên 覆phú 藏tàng 不bất 經kinh 明minh 相tướng 。 直trực 行hành 摩ma 那na 埵đóa 。 然nhiên 後hậu 入nhập 眾chúng 出xuất 罪tội 。 或hoặc 半bán 月nguyệt 作tác 法pháp 者giả 。 謂vị 行hành 別biệt 住trụ 時thời 。 每mỗi 至chí 半bán 月nguyệt 說thuyết 戒giới 。 須tu 白bạch 眾chúng 僧Tăng 云vân 。 我ngã 犯phạm 僧Tăng 殘tàn 。 對đối 首thủ 作tác 法pháp 者giả 。 懺sám 重trọng/trùng 吉cát 也dã 。 責trách 心tâm 者giả 。 懺sám 輕khinh 吉cát 也dã 。 摩ma 夷di 論luận 云vân 。 故cố 作tác 者giả 。 對đối 首thủ 一nhất 說thuyết 。 悞ngộ 作tác 者giả 。 責trách 心tâm 而nhi 悔hối 也dã 。

【# □# 註chú 】# 畢tất 故cố 不bất 造tạo 新tân 者giả 。 斷đoạn 相tương 續tục 心tâm 也dã 。 已dĩ 作tác 之chi 罪tội 。 願nguyện 乞khất 消tiêu 滅diệt 。 未vị 起khởi 之chi 惡ác 。 更cánh 不bất 敢cảm 造tạo 。

【# ■# 記ký 】# 言ngôn 畢tất 故cố 者giả 。 懺sám 其kỳ 前tiền 愆khiên 也dã 。 不bất 造tạo 新tân 者giả 。 悔hối 其kỳ 後hậu 過quá 也dã 。

△# 二nhị 生sanh 善thiện 。

若nhược 如như 是thị 。 則tắc 外ngoại 障chướng 漸tiệm 除trừ 。 內nội 觀quán 增tăng 明minh 。

【# □# 註chú 】# 若nhược 如như 是thị 等đẳng 者giả 。 光quang 明minh 文văn 句cú 中trung 云vân 。 若nhược 純thuần 用dụng 正chánh 懺sám 。 亦diệc 不bất 須tu 助trợ 。 若nhược 正Chánh 道Đạo 暗ám 昧muội 不bất 明minh 了liễu 者giả 。 修tu 助trợ 以dĩ 助trợ 之chi 。 所sở 謂vị 灰hôi 汁trấp 。 澡táo 豆đậu 。 皂tạo 莢# 。 木mộc 槵# 。 以dĩ 助trợ 清thanh 水thủy 爾nhĩ (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 正chánh 助trợ 兼kiêm 修tu 。 是thị 故cố 生sanh 善thiện 獲hoạch 益ích 也dã 。 言ngôn 外ngoại 障chướng 漸tiệm 除trừ 者giả 。 助trợ 道đạo 之chi 功công 也dã 。 內nội 觀quán 增tăng 明minh 者giả 。 正chánh 修tu 之chi 力lực 也dã 。 前tiền 明minh 正chánh 助trợ 。 內nội 以dĩ 三tam 觀quán 為vi 正chánh 。 外ngoại 以dĩ 五ngũ 悔hối 為vi 助trợ 。 今kim 此thử 即tức 懺sám 悔hối 一nhất 法pháp 。 而nhi 分phần/phân 正chánh 助trợ 之chi 殊thù 。 謂vị 無vô 生sanh 理lý 懺sám 為vi 正chánh 。 作tác 法pháp 等đẳng 事sự 懺sám 為vi 助trợ 也dã 。 若nhược 於ư 五ngũ 逆nghịch 十thập 惡ác 等đẳng 罪tội 。 過quá 去khứ 業nghiệp 根căn 既ký 深thâm 。 今kim 生sanh 難nan 以dĩ 頓đốn 拔bạt 。 是thị 故cố 正Chánh 道Đạo 暗ám 昧muội 。 不bất 得đắc 速tốc 成thành 。 故cố 須tu 修tu 助trợ 以dĩ 助trợ 之chi 。 所sở 謂vị 下hạ 。 引dẫn 喻dụ 發phát 明minh 助trợ 道đạo 之chi 能năng 也dã 。

△# 二nhị 喻dụ 。

如như 順thuận 流lưu 舟chu 。 更cánh 加gia 擄# 掉trạo 。 豈khởi 不bất 速tốc 疾tật 到đáo 於ư 所sở 止chỉ 。

【# □# 註chú 】# 如như 順thuận 流lưu 舟chu 等đẳng 者giả 。 光quang 明minh 文văn 句cú 記ký 三tam (# 十thập 二nhị )# 云vân 。 正chánh 解giải 如như 順thuận 水thủy 。 正chánh 觀quán 如như 順thuận 風phong 。 可khả 喻dụ 正Chánh 道Đạo 能năng 趨xu 妙diệu 理lý 。 篙# 棹# 。 可khả 喻dụ 旋toàn 禮lễ 等đẳng 善thiện 。 助trợ 於ư 風phong 水thủy 。 舟chu 豈khởi 不bất 疾tật (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 立lập 喻dụ 顯hiển 明minh 。 如như 文văn 可khả 見kiến 。

△# 三tam 合hợp 。

修tu 圓viên 行hành 者giả 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 正chánh 觀quán 圓viên 理lý 。 事sự 行hành 相tương 助trợ 。 豈khởi 不bất 速tốc 至chí 妙diệu 覺giác 彼bỉ 岸ngạn 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 舉cử 法pháp 合hợp 譬thí 也dã 。 謂vị 以dĩ 旋toàn 禮lễ 之chi 櫓lỗ 棹# 。 助trợ 於ư 觀quán 解giải 之chi 風phong 水thủy 。 則tắc 正Chánh 道Đạo 之chi 舟chu 。 剎sát 那na 而nhi 至chí 彼bỉ 岸ngạn 。 可khả 謂vị 運vận 力lực 於ư 一nhất 時thời 。 成thành 功công 於ư 頃khoảnh 刻khắc 也dã 。

△# 二nhị 斥xích 非phi 二nhị 。 初sơ 總tổng 斥xích 。

莫mạc 見kiến 此thử 說thuyết 。 便tiện 謂vị 漸tiệm 行hành 。 謂vị 圓viên 頓đốn 無vô 如như 是thị 行hành 。 謬mậu 之chi 甚thậm 矣hĩ 。

【# □# 註chú 】# 此thử 斥xích 偏thiên 執chấp 理lý 性tánh 無vô 修tu 證chứng 者giả 。 謂vị 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 若nhược 加gia 修tu 習tập 。 則tắc 成thành 漸tiệm 次thứ 。 非phi 圓viên 頓đốn 行hành 。 輔phụ 行hành 七thất 下hạ (# 十thập 八bát )# 云vân 。 圓viên 教giáo 位vị 次thứ 者giả 。 先tiên 明minh 五ngũ 悔hối 。 為vi 入nhập 位vị 之chi 方phương 。 他tha 人nhân 圓viên 修tu 都đô 無vô 此thử 意ý 。 將tương 何hà 以dĩ 為vi 造tạo 行hành 之chi 始thỉ 。 但đãn 云vân 一nhất 念niệm 。 即tức 是thị 如Như 來Lai 。 空không 談đàm 法Pháp 界Giới 。 委ủy 檢kiểm 心tâm 行hành 。 全toàn 無vô 毫hào 微vi (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 斥xích 執chấp 也dã 。 初sơ 句cú 。 總tổng 明minh 斥xích 執chấp 。 次thứ 四tứ 句cú 。 出xuất 能năng 執chấp 情tình 。 輔phụ 行hành 下hạ 。 明minh 圓viên 融dung 行hành 以dĩ 斥xích 偏thiên 執chấp 。 意ý 謂vị 此thử 偏thiên 執chấp 理lý 性tánh 之chi 人nhân 。 但đãn 有hữu 言ngôn 說thuyết 。 都đô 無vô 實thật 義nghĩa 。 所sở 謂vị 聽thính 其kỳ 言ngôn 也dã 。 超siêu 乎hồ 三tam 賢hiền 十thập 聖thánh 之chi 前tiền 。 撿kiểm 其kỳ 行hành 也dã 。 落lạc 於ư 盲manh 龜quy 跛bả 鱉miết 之chi 後hậu 。 欲dục 誰thùy 欺khi 耶da 。 是thị 故cố 言ngôn 過quá 于vu 行hành 者giả 。 君quân 子tử 耻sỉ 之chi 。

△# 二nhị 別biệt 斥xích 二nhị 。 初sơ 明minh 無vô 因nhân 有hữu 果quả 斥xích 。

何hà 處xứ 天thiên 然nhiên 彌Di 勒Lặc 。 自tự 然nhiên 釋Thích 迦Ca 。

輔phụ 行hành 七thất 下hạ (# 二nhị 十thập 二nhị )# 引dẫn 彌Di 勒Lặc 問vấn 經Kinh 云vân 。 彌Di 勒Lặc 昔tích 行hành 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 時thời 。 但đãn 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 。 勤cần 修tu 五ngũ 悔hối 。 而nhi 得đắc 菩Bồ 提Đề (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 彌Di 勒Lặc 問vấn 經Kinh 云vân

佛Phật 告cáo 阿A 難Nan 。

彌Di 勒Lặc 往vãng 昔tích 不bất 修tu 苦khổ 行hạnh 。 但đãn 修tu 善thiện 巧xảo 方phương 便tiện 。 安an 樂lạc 之chi 道đạo 。 積tích 習tập 無Vô 上Thượng 正Chánh 等Đẳng 菩Bồ 提Đề 。 阿A 難Nan 言ngôn 。 云vân 何hà 名danh 為vi 。 善thiện 巧xảo 方phương 便tiện 。

佛Phật 言ngôn 。

彌Di 勒Lặc 昔tích 行hành 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 時thời 。 但đãn 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 。 勤cần 修tu 五ngũ 悔hối 。 而nhi 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 輔phụ 行hành 云vân 。 彼bỉ 經kinh 悔hối 文văn 有hữu 三tam 十thập 二nhị 行hành 。 亦diệc 無vô 別biệt 列liệt 五ngũ 悔hối 辭từ 句cú 。 但đãn 數sác 數sác 請thỉnh 佛Phật 。 數sác 數sác 說thuyết 悔hối 。 餘dư 三tam 亦diệc 然nhiên 。 如như 言ngôn 有hữu 罪tội 悉tất 懺sám 悔hối 。 是thị 福phước 皆giai 隨tùy 喜hỷ 。 我ngã 今kim 請thỉnh 諸chư 佛Phật 。 願nguyện 成thành 無vô 上thượng 智trí 是thị 也dã 。

【# □# 註chú 】# 彌Di 勒Lặc 釋Thích 迦Ca 既ký 是thị 果quả 人nhân 。 由do 因nhân 克khắc 故cố 。 非phi 天thiên 然nhiên 等đẳng 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 比tỉ 承thừa 經kinh 意ý 而nhi 言ngôn 。 古cổ 今kim 諸chư 佛Phật 。 原nguyên 是thị 從tùng 因nhân 尅khắc 果quả 。 非phi 天thiên 然nhiên 而nhi 有hữu 也dã 。

【# □# 註chú 】# 謂vị 今kim 天thiên 台thai 建kiến 立lập 解giải 行hành 。 了liễu 修tu 即tức 性tánh 。 全toàn 性tánh 起khởi 修tu 。 正chánh 助trợ 兼kiêm 行hành 。 從tùng 因nhân 至chí 果quả 。 故cố 清thanh 涼lương 國quốc 師sư 云vân 。 撮toát 台thai 衡hành 三tam 觀quán 之chi 玄huyền 趣thú 。 使sử 教giáo 合hợp 忘vong 言ngôn 之chi 旨chỉ 。 心tâm 同đồng 諸chư 佛Phật 之chi 心tâm 。 不bất 假giả 更cánh 看khán 他tha 面diện 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 示thị 台thai 宗tông 建kiến 立lập 解giải 行hành 之chi 妙diệu 也dã 。 且thả 如như 止Chỉ 觀Quán 一nhất 書thư 。 要yếu 在tại 解giải 行hành 。 解giải 則tắc 解giải 於ư 諸chư 法pháp 本bổn 真chân 。 行hành 則tắc 立lập 行hành 定định 境cảnh 修tu 觀quán 。 故cố 十thập 章chương 中trung 。 前tiền 六lục 章chương 以dĩ 生sanh 妙diệu 解giải 。 第đệ 七thất 方phương 便tiện 正chánh 修tu 。 是thị 為vi 所sở 建kiến 解giải 行hành 也dã 。 今kim 言ngôn 了liễu 修tu 即tức 性tánh 者giả 。 解giải 也dã 。 全toàn 性tánh 起khởi 修tu 者giả 。 行hành 也dã 。 如như 十thập 不bất 二nhị 門môn 云vân 。 性tánh 雖tuy 本bổn 爾nhĩ 。 藉tạ 智trí 起khởi 修tu 。 由do 修tu 照chiếu 性tánh 。 由do 性tánh 發phát 修tu 。 指chỉ 要yếu 鈔sao 云vân 。 性tánh 雖tuy 具cụ 足túc 。 全toàn 體thể 在tại 迷mê 。 必tất 藉tạ 妙diệu 智trí 解giải 了liễu 。 發phát 起khởi 圓viên 修tu 。 故cố 言ngôn 性tánh 雖tuy 本bổn 爾nhĩ 。 藉tạ 智trí 起khởi 修tu 。 由do 此thử 智trí 行hành 。 方phương 能năng 徹triệt 照chiếu 性tánh 德đức 。 而nhi 此thử 智trí 行hành 。 復phục 由do 性tánh 德đức 全toàn 體thể 而nhi 發phát 。 若nhược 非phi 性tánh 發phát 。 不bất 能năng 照chiếu 性tánh 。 若nhược 非phi 徹triệt 照chiếu 。 性tánh 無vô 由do 顯hiển 。 故cố 由do 修tu 照chiếu 性tánh 。 由do 性tánh 發phát 修tu 。 是thị 知tri 了liễu 修tu 即tức 性tánh 。 全toàn 性tánh 起khởi 修tu 。 即tức 圓viên 解giải 行hành 。 而nhi 行hành 有hữu 正chánh 有hữu 助trợ 。 或hoặc 先tiên 正chánh 後hậu 助trợ 。 或hoặc 先tiên 助trợ 後hậu 正chánh 。 今kim 者giả 正chánh 助trợ 兼kiêm 行hành 。 正chánh 觀quán 圓viên 理lý 。 事sự 行hành 相tương 助trợ 。 如như 順thuận 流lưu 舟chu 。 更cánh 加gia 櫓lỗ 棹# 。 豈khởi 不bất 從tùng 因nhân 至chí 果quả 到đáo 於ư 妙diệu 覺giác 彼bỉ 岸ngạn 耶da 。 故cố 清thanh 涼lương 下hạ 。 指chỉ 賢hiền 宗tông 巧xảo 用dụng 今kim 家gia 解giải 行hành 妙diệu 義nghĩa 。 以dĩ 淘đào 南nam 北bắc 二nhị 宗tông 之chi 禪thiền 說thuyết 也dã 。 台thai 。 即tức 天thiên 台thai 。 指chỉ 智trí 者giả 大đại 師sư 。 衡hành 。 即tức 衡hành 嶽nhạc 。 指chỉ 思tư 大đại 師sư 。 皆giai 宗tông 三tam 觀quán 玄huyền 趣thú 。 而nhi 疏sớ/sơ 文văn 撮toát 以dĩ 釋thích 經kinh 。 言ngôn 三tam 觀quán 玄huyền 趣thú 者giả 。 大đại 懺sám 悔hối 。 以dĩ 中trung 為vi 趣thú 。 莊trang 嚴nghiêm 以dĩ 俗tục 為vi 趣thú 。 罪tội 福phước 無vô 主chủ 。 以dĩ 空không 為vi 趣thú 。 名danh 為vi 玄huyền 妙diệu 之chi 趣thú 也dã 。 使sử 教giáo 合hợp 忘vong 言ngôn 旨chỉ 者giả 。 言ngôn 教giáo 契khế 于vu 佛Phật 心tâm 也dã 。 心tâm 同đồng 諸chư 佛Phật 之chi 心tâm 者giả 。 禪thiền 心tâm 合hợp 于vu 教giáo 意ý 也dã 。 不bất 假giả 更cánh 看khán 他tha 面diện 者giả 。 瑜du 伽già 云vân 。 不bất 觀quán 他tha 面diện 。 不bất 看khán 他tha 口khẩu 。 於ư 此thử 正Chánh 法Pháp 。 毗tỳ 奈nại 耶da 中trung 。 一nhất 切thiết 他tha 論luận 。 所sở 不bất 能năng 轉chuyển 。 意ý 云vân 既ký 自tự 通thông 達đạt 。 不bất 隨tùy 他tha 語ngữ 。 亦diệc 不bất 看khán 他tha 顏nhan 面diện 。 別biệt 覔# 一nhất 句cú 一nhất 偈kệ 。 謂vị 是thị 忘vong 機cơ 之chi 法Pháp 門môn 。 以dĩ 依y 法pháp 不bất 依y 人nhân 故cố 也dã 。

△# 二nhị 舉cử 謬mậu 執chấp 能năng 所sở 斥xích 二nhị 。 初sơ 舉cử 謬mậu 計kế 二nhị 。 初sơ 計kế 所sở 執chấp 法pháp 。

若nhược 纔tài 聞văn 生sanh 死tử 即tức 涅Niết 槃Bàn 。 煩phiền 惱não 即tức 菩Bồ 提Đề 。 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 不bất 動động 便tiện 到đáo 不bất 伽già 修tu 習tập 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 者giả 。

【# □# 註chú 】# 舉cử 所sở 執chấp 之chi 法pháp 。 須tu 知tri 理lý 雖tuy 平bình 等đẳng 。 事sự 有hữu 迷mê 悟ngộ 。 何hà 得đắc 便tiện 謂vị 即tức 是thị 。 不bất 加gia 修tu 習tập 。 凡phàm 言ngôn 即tức 者giả 。 以dĩ 顯hiển 於ư 離ly 。 如như 冰băng 不bất 離ly 水thủy 。 理lý 須tu 融dung 冰băng 。 義nghĩa 同đồng 於ư 離ly 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 勸khuyến 知tri 事sự 理lý 有hữu 離ly 即tức 之chi 旨chỉ 。 古cổ 德đức 云vân 。 眾chúng 生sanh 即tức 迷mê 中trung 諸chư 佛Phật 。 諸chư 佛Phật 是thị 覺giác 悟ngộ 眾chúng 生sanh 。 則tắc 迷mê 昧muội 凡phàm 夫phu 。 望vọng 覺giác 悟ngộ 聖thánh 人nhân 。 霄tiêu 壞hoại 難nan 以dĩ 喻dụ 其kỳ 高cao 低đê 。 何hà 得đắc 便tiện 謂vị 無vô 修tu 無vô 證chứng 。 儼nghiễm 然nhiên 古cổ 佛Phật 耶da 。 又hựu 復phục 當đương 知tri 。 見kiến 凡phàm 即tức 之chi 一nhất 字tự 。 以dĩ 顯hiển 離ly 義nghĩa 。 假giả 如như 池trì 中trung 之chi 冰băng 。 不bất 離ly 池trì 中trung 之chi 水thủy 。 是thị 為vi 即tức 義nghĩa 。 若nhược 欲dục 成thành 水thủy 。 理lý 須tu 融dung 冰băng 。 是thị 為vi 離ly 義nghĩa 也dã 。 故cố 曰viết 識thức 冰băng 池trì 原nguyên 是thị 水thủy 。 賴lại 陽dương 氣khí 以dĩ 消tiêu 融dung 。 悟ngộ 自tự 心tâm 即tức 是thị 佛Phật 。 假giả 觀quán 行hành 以dĩ 修tu 成thành 。 烏ô 可khả 妄vọng 執chấp 耶da 。

△# 二nhị 計kế 能năng 執chấp 情tình 。

十thập 方phương 世thế 界giới 。 盡tận 是thị 淨tịnh 土độ 。 觸xúc 向hướng 對đối 面diện 無vô 非phi 覺giác 者giả 。

【# □# 註chú 】# 十thập 方phương 世thế 界giới 。 盡tận 是thị 淨tịnh 土độ 。 此thử 是thị 依y 報báo 論luận 即tức 。 觸xúc 向hướng 對đối 面diện 無vô 非phi 覺giác 者giả 。 此thử 是thị 正chánh 報báo 論luận 即tức 。 謂vị 三tam 土thổ/độ 皆giai 即tức 寂tịch 光quang 。 九cửu 界giới 無vô 非phi 佛Phật 界giới 。 理lý 實thật 如như 然nhiên 。 非phi 修tu 莫mạc 克khắc 。 故cố 即tức 云vân 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 能năng 執chấp 之chi 情tình 計kế 不bất 亡vong 。 所sở 謂vị 執chấp 藥dược 成thành 病bệnh 也dã 。 若nhược 云vân 當đương 人nhân 本bổn 有hữu 。 妙diệu 性tánh 天thiên 然nhiên 。 離ly 諸chư 名danh 相tướng 。 本bổn 來lai 無vô 有hữu 。 世thế 界giới 眾chúng 生sanh 。 則tắc 何hà 依y 何hà 正chánh 。 何hà 覺giác 何hà 迷mê 。 如như 是thị 說thuyết 十thập 方phương 世thế 界giới 。 盡tận 是thị 淨tịnh 土độ 者giả 。 早tảo 是thị 穢uế 矣hĩ 。 觸xúc 向hướng 對đối 面diện 無vô 非phi 覺giác 者giả 者giả 。 迷mê 之chi 久cửu 也dã 。 何hà 者giả 。 因nhân 聞văn 相tương/tướng 即tức 之chi 語ngữ 。 便tiện 計kế 即tức 為vi 究cứu 竟cánh 。 雖tuy 祛khư 於ư 腥tinh 。 則tắc 又hựu 附phụ 於ư 羶thiên 矣hĩ 。 淨tịnh 何hà 嘗thường 真chân 淨tịnh 。 覺giác 豈khởi 是thị 真chân 覺giác 。 縱túng/tung 謂vị 三tam 土thổ/độ 即tức 寂tịch 光quang 。 九cửu 界giới 是thị 佛Phật 界giới 。 亦diệc 是thị 如như 理lý 之chi 談đàm 。 又hựu 何hà 能năng 以dĩ 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 而nhi 於ư 常thường 寂tịch 光quang 中trung 得đắc 大đại 受thọ 用dụng 耶da 。 故cố 云vân 非phi 修tu 莫mạc 克khắc 。 言ngôn 其kỳ 理lý 雖tuy 如như 是thị 。 當đương 須tu 依y 理lý 起khởi 行hành 。 依y 行hành 入nhập 證chứng 。 若nhược 非phi 造tạo 修tu 。 莫mạc 能năng 克khắc 證chứng 得đắc 也dã 。 故cố 即tức 云vân 者giả 。 即tức 指chỉ 下hạ 節tiết 連liên 屬thuộc 之chi 文văn 也dã 。

△# 二nhị 約ước 教giáo 斥xích 二nhị 。 初sơ 判phán 屬thuộc 理lý 即tức 二nhị 。 初sơ 明minh 有hữu 體thể 。

今kim 雖tuy 然nhiên 即tức 佛Phật 。 此thử 是thị 理lý 即tức 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 安an 上thượng (# 十thập 三tam )# 云vân 。 然nhiên 理lý 即tức 佛Phật 。 貶biếm 之chi 極cực 也dã 。 以dĩ 其kỳ 全toàn 乏phạp 解giải 行hành 證chứng 即tức 。 但đãn 有hữu 理lý 性tánh 。 自tự 爾nhĩ 即tức 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 正chánh 明minh 理lý 即tức 。 但đãn 有hữu 其kỳ 體thể 也dã 。 引dẫn 妙diệu 宗tông 者giả 。 以dĩ 釋thích 理lý 即tức 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 眾chúng 生sanh 即tức 佛Phật 。 從tùng 因nhân 至chí 果quả 。 其kỳ 義nghĩa 有hữu 六lục 。 所sở 謂vị 理lý 即tức 佛Phật 。 乃nãi 至chí 究cứu 竟cánh 即tức 佛Phật 也dã 。 今kim 但đãn 言ngôn 理lý 即tức 者giả 。 貶biếm 斥xích 之chi 極cực 也dã 。 以dĩ 其kỳ 全toàn 缺khuyết 名danh 字tự 之chi 解giải 即tức 。 觀quán 行hành 相tương 似tự 之chi 行hành 即tức 。 分phần/phân 證chứng 滿mãn 證chứng 之chi 證chứng 即tức 。 後hậu 之chi 五ngũ 即tức 絕tuyệt 分phần/phân 。 但đãn 有hữu 前tiền 之chi 理lý 性tánh 而nhi 稱xưng 即tức 也dã 。 言ngôn 貶biếm 之chi 極cực 者giả 。 具cụ 有hữu 二nhị 意ý 。 一nhất 者giả 。 當đương 人nhân 妙diệu 心tâm 。 體thể 具cụ 三tam 千thiên 性tánh 相tướng 。 百bách 界giới 千thiên 如như 。 心tâm 佛Phật 眾chúng 生sanh 。 三tam 無vô 差sai 別biệt 。 當đương 體thể 即tức 是thị 如Như 來Lai 藏tạng 性tánh 。 凡phàm 愚ngu 不bất 知tri 。 自tự 生sanh 退thoái 屈khuất 。 高cao 堆đôi 聖thánh 境cảnh 。 不bất 達đạt 本bổn 具cụ 如Như 來Lai 藏tạng 性tánh 。 為vi 說thuyết 理lý 即tức 佛Phật 者giả 。 令linh 其kỳ 不bất 生sanh 退thoái 屈khuất 故cố 也dã 。 以dĩ 其kỳ 乏phạp 後hậu 五ngũ 即tức 。 故cố 云vân 為vi 貶biếm 極cực 也dã 。 二nhị 者giả 外ngoại 道đạo 邪tà 見kiến 。 少thiểu 有hữu 薄bạc 解giải 。 自tự 生sanh 滿mãn 足túc 。 莾mãng 蕩đãng 撥bát 無vô 。 為vi 說thuyết 理lý 即tức 佛Phật 者giả 。 以dĩ 其kỳ 全toàn 然nhiên 具cụ 縛phược 。 乏phạp 後hậu 五ngũ 位vị 。 是thị 故cố 謂vị 之chi 貶biếm 極cực 也dã 。

△# 二nhị 明minh 無vô 用dụng 。

亦diệc 是thị 素tố 法Pháp 身thân 。 無vô 其kỳ 莊trang 嚴nghiêm 。 何hà 關quan 修tu 證chứng 者giả 也dã 。

【# □# 註chú 】# 無vô 緣duyên 了liễu 。 功công 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 法Pháp 身thân 體thể 素tố 。 天thiên 龍long 之chi 所sở 忽hốt 劣liệt 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 正chánh 明minh 但đãn 有hữu 其kỳ 體thể 。 而nhi 無vô 其kỳ 用dụng 也dã 。 蓋cái 佛Phật 乃nãi 兩lưỡng 足túc 至chí 尊tôn 。 故cố 令linh 天thiên 龍long 恭cung 敬kính 。 八bát 部bộ 圍vi 繞nhiễu 。 今kim 言ngôn 理lý 即tức 者giả 。 但đãn 有hữu 正chánh 因nhân 理lý 心tâm 。 全toàn 無vô 了liễu 因nhân 慧tuệ 心tâm 。 緣duyên 因nhân 善thiện 心tâm 。 無vô 慧tuệ 心tâm 。 則tắc 無vô 智trí 慧tuệ 莊trang 嚴nghiêm 。 無vô 善thiện 心tâm 。 則tắc 無vô 福phước 德đức 莊trang 嚴nghiêm 。 無vô 智trí 慧tuệ 。 不bất 能năng 說thuyết 法Pháp 。 無vô 福phước 德đức 。 不bất 有hữu 相tướng 好hảo 。 又hựu 無vô 智trí 慧tuệ 。 則tắc 無vô 報báo 身thân 。 無vô 福phước 德đức 。 則tắc 無vô 應ưng 身thân 。 既ký 無vô 福phước 慧tuệ 二nhị 嚴nghiêm 。 又hựu 缺khuyết 報báo 應ứng 二nhị 身thân 。 雖tuy 云vân 理lý 即tức 是thị 一nhất 素tố 法Pháp 身thân 佛Phật 而nhi 已dĩ 。 由do 是thị 天thiên 龍long 之chi 所sở 忽hốt 劣liệt 焉yên 。

△# 二nhị 重trọng/trùng 斥xích 所sở 計kế 。

我ngã 等đẳng 愚ngu 輩bối 。 纔tài 聞văn 即tức 空không 。 便tiện 廢phế 修tu 行hành 。 不bất 知tri 即tức 之chi 所sở 由do 。 鼠thử 唧tức 鳥điểu 空không 。 廣quảng 在tại 經kinh 論luận 。 尋tầm 之chi 思tư 之chi 。

【# □# 註chú 】# 重trọng/trùng 斥xích 所sở 計kế 。 鼠thử 唧tức 鳥điểu 空không 者giả 。 止Chỉ 觀Quán 八bát (# 七thất )# 云vân 。 諸chư 位vị 全toàn 無vô 。 謬mậu 謂vị 即tức 是thị 。 猶do 如như 鼠thử 唧tức 。 若nhược 言ngôn 空không 空không 。 如như 空không 鳥điểu 空không 。 (# 文văn )# 輔phụ 行hành 八bát 上thượng (# 十thập 一nhất )# 云vân 。 一nhất 達đạt 諦đế 理lý 。 謬mậu 說thuyết 即tức 名danh 。 何hà 異dị 怪quái 鼠thử 作tác 唧tức 唧tức 聲thanh 。 即tức 聲thanh 無vô 旨chỉ 。 濫lạm 擬nghĩ 生sanh 死tử 。 即tức 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 亦diệc 如như 怪quái 鳥điểu 作tác 空không 空không 聲thanh 。 豈khởi 得đắc 濫lạm 同đồng 重trọng/trùng 空không 三tam 昧muội 。 (# 文văn )# 此thử 斥xích 執chấp 理lý 廢phế 行hành 之chi 者giả 。 所sở 謂vị 即tức 之chi 所sở 由do 。 意ý 開khai 妙diệu 解giải 。 而nhi 立lập 妙diệu 行hạnh 。 行hành 可khả 廢phế 乎hồ 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 正chánh 斥xích 執chấp 理lý 廢phế 事sự 。 知tri 文văn 不bất 達đạt 義nghĩa 之chi 愚ngu 也dã 。 言ngôn 我ngã 等đẳng 纔tài 聞văn 等đẳng 者giả 。 是thị 引dẫn 己kỷ 斥xích 人nhân 意ý 。 所sở 謂vị 責trách 人nhân 須tu 責trách 己kỷ 也dã 。 鼠thử 唧tức 鳥điểu 空không 者giả 。 喻dụ 顯hiển 不bất 達đạt 義nghĩa 之chi 愚ngu 類loại 此thử 。 註chú 中trung 初sơ 句cú 是thị 斷đoạn 文văn 意ý 。 次thứ 句cú 。 是thị 標tiêu 辭từ 。 引dẫn 止Chỉ 觀Quán 。 是thị 正chánh 釋thích 。 引dẫn 輔phụ 行hành 。 是thị 重trọng/trùng 釋thích 。 言ngôn 鼠thử 唧tức 者giả 。 有hữu 一nhất 類loại 鼠thử 。 常thường 作tác 唧tức 唧tức 之chi 聲thanh 。 全toàn 無vô 即tức 之chi 妙diệu 旨chỉ 。 以dĩ 況huống 計kế 執chấp 之chi 徒đồ 。 妄vọng 計kế 理lý 即tức 為vi 妙diệu 。 而nhi 不bất 了liễu 即tức 之chi 所sở 以dĩ 妙diệu 也dã 。 鳥điểu 空không 者giả 。 有hữu 一nhất 類loại 鳥điểu 。 常thường 於ư 空không 中trung 作tác 空không 空không 聲thanh 。 雖tuy 謂vị 空không 空không 。 豈khởi 得đắc 濫lạm 同đồng 重trọng/trùng 空không 三tam 昧muội 之chi 空không 空không 耶da 。 此thử 斥xích 下hạ 。 玉ngọc 師sư 發phát 明minh 。 初sơ 句cú 。 明minh 上thượng 二nhị 釋thích 文văn 意ý 。 所sở 謂vị 下hạ 。 明minh 即tức 所sở 由do 。 意ý 謂vị 開khai 解giải 立lập 行hành 。 如như 有hữu 目mục 而nhi 有hữu 足túc 。 目mục 足túc 兼kiêm 資tư 。 寶bảo 所sở 得đắc 到đáo 。 而nhi 行hành 豈khởi 可khả 偏thiên 廢phế 乎hồ 。

【# ■# 補bổ 】# 重trọng/trùng 空không 者giả 。 以dĩ 我ngã 我ngã 所sở 不bất 可khả 得đắc 。 名danh 之chi 曰viết 空không 。 并tinh 此thử 空không 體thể 亦diệc 不bất 存tồn 。 故cố 曰viết 空không 空không 。 釋thích 懺sám 悔hối 竟cánh 。

△# 二nhị 勸khuyến 請thỉnh 。

二nhị 勸khuyến 請thỉnh 者giả 。 勸khuyến 請thỉnh 十thập 方phương 諸chư 如Như 來Lai 。 留lưu 身thân 久cửu 住trụ 濟tế 含hàm 識thức 。

【# □# 註chú 】# 輔phụ 行hành 七thất 下hạ (# 十thập 九cửu )# 云vân 。 大đại 為vi 二nhị 意ý 。 一nhất 者giả 。 請thỉnh 住trụ 於ư 世thế 。 二nhị 者giả 。 請thỉnh 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 勸khuyến 請thỉnh 之chi 意ý 有hữu 二nhị 也dã 。 其kỳ 第đệ 一nhất 者giả 。 即tức 所sở 謂vị 諸chư 佛Phật 。 若nhược 欲dục 示thị 涅Niết 槃Bàn 。 我ngã 悉tất 至chí 誠thành 而nhi 勸khuyến 請thỉnh 。 惟duy 願nguyện 久cửu 住trụ 剎sát 塵trần 劫kiếp 。 利lợi 樂lạc 一nhất 切thiết 諸chư 眾chúng 生sanh 是thị 也dã 。 其kỳ 第đệ 二nhị 者giả 。 十thập 方phương 所sở 有hữu 世Thế 間Gian 燈Đăng 。 最tối 初sơ 成thành 就tựu 菩Bồ 提Đề 者giả 。 我ngã 今kim 一nhất 切thiết 皆giai 勸khuyến 請thỉnh 。 轉chuyển 於ư 無vô 上thượng 妙diệu 法Pháp 輪luân 是thị 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 止Chỉ 觀Quán 云vân 。 勸khuyến 請thỉnh 者giả 。 名danh 為vi 祈kỳ 求cầu 。 聲Thanh 聞Văn 自tự 度độ 。 直trực 讖sấm 己kỷ 罪tội 。 菩Bồ 薩Tát 愍mẫn 眾chúng 行hành 道Đạo 。 故cố 須tu 勸khuyến 請thỉnh 。 我ngã 今kim 知tri 罪tội 。 尚thượng 不bất 得đắc 脫thoát 。 眾chúng 生sanh 不bất 知tri 。 歷lịch 劫kiếp 流lưu 轉chuyển 。 我ngã 無vô 力lực 救cứu 。 請thỉnh 十thập 方phương 佛Phật 。 佛Phật 憫mẫn 眾chúng 生sanh 。 不bất 簡giản 巨cự 細tế 。 必tất 冀ký 從tùng 願nguyện 。

【# □# 註chú 】# 大đại 論luận 十thập 五ngũ 問vấn 。 諸chư 佛Phật 之chi 法Pháp 。 法pháp 應ưng 說thuyết 法Pháp 。 何hà 須tu 勸khuyến 請thỉnh 。 又hựu 若nhược 諸chư 佛Phật 現hiện 見kiến 在tại 前tiền 。 請thỉnh 佛Phật 可khả 爾nhĩ 。 今kim 乃nãi 不bất 見kiến 。 云vân 何hà 可khả 請thỉnh 。 答đáp 。 佛Phật 雖tuy 必tất 說thuyết 而nhi 不bất 待đãi 請thỉnh 。 請thỉnh 者giả 得đắc 福phước 。 何hà 得đắc 不bất 請thỉnh 。

復phục 次thứ 佛Phật 法Pháp 應ưng 須tu 待đãi 請thỉnh 為vi 說thuyết 。 又hựu 眾chúng 生sanh 雖tuy 不phủ 。 面diện 見kiến 諸chư 佛Phật 。 諸chư 佛Phật 何hà 嘗thường 不bất 見kiến 其kỳ 心tâm 。 聞văn 其kỳ 所sở 請thỉnh 。 假giả 令linh 諸chư 佛Phật 。 不bất 聞văn 不bất 見kiến 。 請thỉnh 亦diệc 得đắc 福phước 。 何hà 況huống 聞văn 見kiến 而nhi 無vô 益ích 耶da 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 引dẫn 大đại 論luận 料liệu 簡giản 問vấn 意ý 而nhi 有hữu 二nhị 也dã 。 初sơ 問vấn 諸chư 佛Phật 法Pháp 爾nhĩ 說thuyết 法Pháp 。 何hà 必tất 待đãi 請thỉnh 。 二nhị 問vấn 眾chúng 生sanh 。 不bất 見kiến 諸chư 佛Phật 。 請thỉnh 之chi 何hà 為vi 。 答đáp 。 中trung 亦diệc 二nhị 。 先tiên 答đáp 初sơ 問vấn 復phục 二nhị 。 一nhất 為vi 請thỉnh 者giả 得đắc 福phước 。 猶do 如như 大đại 王vương 。 雖tuy 多đa 美mỹ 膳thiện 。 若nhược 有hữu 請thỉnh 者giả 。 必tất 得đắc 恩ân 福phước 。 錄lục 其kỳ 心tâm 故cố 。 是thị 故cố 有hữu 益ích 故cố 當đương 請thỉnh 。 二nhị 為vi 佛Phật 法Pháp 待đãi 請thỉnh 方phương 說thuyết 故cố 當đương 請thỉnh 。 次thứ 答đáp 二nhị 問vấn 。 亦diệc 復phục 有hữu 二nhị 。 一nhất 為vi 諸chư 佛Phật 能năng 聞văn 其kỳ 請thỉnh 故cố 當đương 請thỉnh 。 二nhị 為vi 佛Phật 縱túng/tung 不bất 見kiến 。 請thỉnh 亦diệc 得đắc 福phước 。 故cố 當đương 請thỉnh 也dã 。 釋thích 勸khuyến 請thỉnh 竟cánh 。

△# 三tam 隨tùy 喜hỷ 。

三tam 隨tùy 喜hỷ 者giả 。 隨tùy 喜hỷ 稱xưng 讚tán 諸chư 善thiện 根căn 。

【# □# 註chú 】# 輔phụ 行hành 七thất 下hạ (# 二nhị 十thập )# 云vân 。 佛Phật 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 眾chúng 生sanh 得đắc 三tam 益ích 。 我ngã 助trợ 彼bỉ 喜hỷ 者giả 。 喜hỷ 前tiền 勸khuyến 請thỉnh 也dã 。 過quá 去khứ 下hạ 種chủng 。 現hiện 在tại 重trọng/trùng 聞văn 。 得đắc 成thành 熟thục 益ích 。 未vị 曾tằng 下hạ 種chủng 。 現hiện 在tại 成thành 種chủng 。 未vị 來lai 方phương 益ích 。 故cố 三tam 世thế 益ích 。 皆giai 因nhân 法Pháp 輪luân 。 故cố 我ngã 隨tùy 喜hỷ 眾chúng 生sanh 得đắc 益ích 。 要yếu 旨chỉ 云vân 。 隨tùy 他tha 修tu 善thiện 。 喜hỷ 他tha 得đắc 成thành (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 隨tùy 喜hỷ 他tha 人nhân 之chi 益ích 成thành 也dã 。 初sơ 四tứ 句cú 。 標tiêu 釋thích 三tam 益ích 而nhi 喜hỷ 。 次thứ 六lục 句cú 。 正chánh 釋thích 三tam 益ích 所sở 以dĩ 。 言ngôn 三tam 益ích 者giả 。 即tức 種chủng 熟thục 脫thoát 之chi 三tam 益ích 也dã 。 如như 過quá 去khứ 下hạ 種chủng 。 現hiện 在tại 成thành 熟thục 。 未vị 來lai 解giải 脫thoát 。 現hiện 在tại 下hạ 種chủng 。 未vị 來lai 成thành 熟thục 。 未vị 來lai 未vị 來lai 解giải 脫thoát 。 蓋cái 大đại 勢thế 威uy 猛mãnh 。 三tam 世thế 益ích 物vật 。 故cố 法Pháp 輪luân 轉chuyển 處xứ 。 能năng 令linh 眾chúng 生sanh 。 得đắc 三tam 益ích 也dã 。 次thứ 四tứ 句cú 。 結kết 釋thích 。 要yếu 旨chỉ 下hạ 。 證chứng 釋thích 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 隨tùy 喜hỷ 者giả 。 十thập 方phương 一nhất 切thiết 諸chư 眾chúng 生sanh 。 二Nhị 乘Thừa 有Hữu 學Học 及cập 無Vô 學Học 。 一nhất 切thiết 如Như 來Lai 與dữ 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 有hữu 功công 德đức 皆giai 隨tùy 喜hỷ 。 問vấn 。 隨tùy 喜hỷ 有hữu 何hà 功công 德đức 。 大đại 論luận 云vân 。 譬thí 如như 妙diệu 香hương 。 一nhất 賣mại 一nhất 買mãi 。 傍bàng 人nhân 在tại 邊biên 。 亦diệc 得đắc 香hương 氣khí 。 於ư 香hương 無vô 損tổn 。 二nhị 主chủ 無vô 失thất 。 止Chỉ 觀Quán 云vân 。 能năng 化hóa 。 受thọ 化hóa 。 及cập 隨tùy 喜hỷ 者giả 。 三tam 善thiện 均quân 等đẳng 。 觀quán 眾chúng 生sanh 惑hoặc 。 甚thậm 可khả 悲bi 傷thương 。 觀quán 眾chúng 生sanh 善thiện 。 應ưng 大đại 恭cung 敬kính 。 此thử 中trung 隨tùy 喜hỷ 。 是thị 慶khánh 彼bỉ 。 止Chỉ 觀Quán 云vân 。 法pháp 華hoa 隨tùy 喜hỷ 法pháp 。 大đại 品phẩm 隨tùy 喜hỷ 人nhân 。 人nhân 法pháp 互hỗ 舉cử 耳nhĩ 。 釋thích 隨tùy 喜hỷ 竟cánh 。

△# 四tứ 回hồi 向hướng 。

四tứ 回hồi 向hướng 者giả 所sở 有hữu 稱xưng 讚tán 善thiện 。 盡tận 回hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 七thất (# 三tam 十thập )# 云vân 迴hồi 眾chúng 生sanh 。 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 。 功công 德đức 廣quảng 大đại 。 我ngã 今kim 隨tùy 喜hỷ 。 福phước 亦diệc 廣quảng 大đại 。 眾chúng 生sanh 無vô 善thiện 。 我ngã 以dĩ 善thiện 施thí 。 施thí 眾chúng 生sanh 已dĩ 。 正chánh 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 如như 回hồi 聲thanh 入nhập 角giác 。 響hưởng 聞văn 則tắc 遠viễn 。 迴hồi 向hướng 為vi 大đại 利lợi 。 (# 文văn )# 。

【# ■# 備bị 】# 此thử 釋thích 第đệ 四tứ 迴hồi 向hướng 義nghĩa 也dã 。 初sơ 六lục 字tự 標tiêu 釋thích 。 迴hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 次thứ 八bát 句cú 。 正chánh 釋thích 迴hồi 向hướng 菩Bồ 提Đề 。 後hậu 三tam 句cú 。 以dĩ 喻dụ 顯hiển 迴hồi 向hướng 之chi 大đại 利lợi 也dã 。 如như 云vân 十thập 方phương 一nhất 切thiết 諸chư 眾chúng 生sanh 。 藏tạng 通thông 有hữu 學học 及cập 無Vô 學Học 。 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 四tứ 教giáo 佛Phật 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 諸chư 善thiện 根căn 。 所sở 有hữu 功công 德đức 諸chư 廣quảng 大đại 。 我ngã 今kim 隨tùy 喜hỷ 福phước 亦diệc 大đại 。 我ngã 雖tuy 有hữu 善thiện 眾chúng 無vô 善thiện 。 以dĩ 我ngã 隨tùy 喜hỷ 善thiện 施thí 彼bỉ 。 願nguyện 與dữ 法Pháp 界Giới 諸chư 眾chúng 生sanh 。 回hồi 向hướng 無vô 上thượng 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 。 是thị 也dã 。

【# □# 註chú 】# 輔phụ 行hành 七thất 下hạ (# 二nhị 十thập 一nhất )# 云vân 。 如như 回hồi 聲thanh 入nhập 角giác 等đẳng 者giả 。 大đại 論luận 三tam 十thập 二nhị 云vân 。 迴hồi 向hướng 者giả 。 如như 少thiểu 物vật 上thượng 王vương 。 如như 迴hồi 聲thanh 入nhập 角giác 。 問vấn 。 菩Bồ 薩Tát 功công 德đức 。 勝thắng 於ư 二Nhị 乘Thừa 。 有hữu 何hà 奇kỳ 特đặc 。 答đáp 。 今kim 此thử 不bất 以dĩ 功công 德đức 比tỉ 之chi 。 但đãn 以dĩ 隨tùy 喜hỷ 迴hồi 向hướng 心tâm 比tỉ 。 如như 巧xảo 匠tượng 指chỉ 示thị 。 倍bội 得đắc 價giá 直trực 。 執chấp 斧phủ 之chi 人nhân 。 倍bội 用dụng 功công 力lực 。 直trực 不bất 足túc 言ngôn 。 聲Thanh 聞Văn 自tự 行hành 。 如như 執chấp 斧phủ 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 教giáo 他tha 而nhi 行hành 迴hồi 向hướng 。 猶do 如như 大đại 匠tượng (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 輔phụ 行hành 引dẫn 論luận 。 以dĩ 釋thích 迴hồi 向hướng 為vi 大đại 利lợi 也dã 。 如như 大đại 論luận 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 隨tùy 喜hỷ 心tâm 。 福phước 德đức 果quả 報báo 。 回hồi 向hướng 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật 。 過quá 聲Thanh 聞Văn 辟Bích 支Chi 佛Phật 布bố 施thí 。 如như 人nhân 以dĩ 少thiểu 物vật 獻hiến 上thượng 國quốc 王vương 。 得đắc 報báo 甚thậm 多đa 。 又hựu 如như 吹xuy 貝bối 。 用dụng 氣khí 甚thậm 少thiểu 。 其kỳ 音âm 甚thậm 大đại 。 又hựu 問vấn 云vân 。 諸chư 佛Phật 次thứ 之chi 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 菩Bồ 薩Tát 次thứ 之chi 有hữu 支chi 佛Phật 聲Thanh 聞Văn 。 今kim 菩Bồ 薩Tát 欲dục 求cầu 。 過quá 聲Thanh 聞Văn 支chi 佛Phật 人nhân 布bố 施thí 等đẳng 。 有hữu 何hà 奇kỳ 特đặc 。 答đáp 。 今kim 不bất 以dĩ 二Nhị 乘Thừa 施thí 戒giới 等đẳng 福phước 德đức 比tỉ 。 菩Bồ 薩Tát 功công 德đức 。 但đãn 以dĩ 隨tùy 喜hỷ 之chi 心tâm 。 能năng 超siêu 勝thắng 彼bỉ 。 何hà 況huống 菩Bồ 薩Tát 。 自tự 行hành 功công 德đức 。 二Nhị 乘Thừa 勤cần 身thân 力lực 作tác 。 功công 德đức 疲bì 勞lao 。 菩Bồ 薩Tát 默mặc 然nhiên 隨tùy 喜hỷ 。 智trí 慧tuệ 之chi 力lực 。 所sở 有hữu 福phước 德đức 。 能năng 過quá 其kỳ 上thượng 。 譬thí 如như 大đại 匠tượng 。 但đãn 以dĩ 智trí 心tâm 。 指chỉ 授thọ 而nhi 去khứ 。 執chấp 斧phủ 斤cân 者giả 。 疲bì 苦khổ 終chung 日nhật 。 計kế 工công 受thọ 賞thưởng 。 大đại 匠tượng 三tam 倍bội 。 又hựu 如như 征chinh 伐phạt 。 鬬đấu 者giả 冐mạo 死tử 。 而nhi 主chủ 將tương 受thọ 功công 也dã 。

【# □# 註chú 】# 要yếu 旨chỉ 六lục 云vân 。 所sở 謂vị 回hồi 事sự 向hướng 理lý 。 回hồi 自tự 向hướng 他tha 。 回hồi 因nhân 向hướng 果quả (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 所sở 謂vị 。 隨tùy 喜hỷ 懺sám 悔hối 諸chư 善thiện 根căn 。 回hồi 向hướng 眾chúng 生sanh 及cập 佛Phật 道Đạo 。 願nguyện 將tương 以dĩ 此thử 勝thắng 功công 德đức 。 回hồi 向hướng 無vô 上thượng 真chân 法Pháp 界Giới 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 回hồi 事sự 向hướng 理lý 者giả 。 如như 六Lục 度Độ 等đẳng 行hành 。 苟cẩu 不bất 回hồi 此thử 以dĩ 向hướng 實thật 理lý 。 則tắc 行hành 成thành 有hữu 作tác 。 事sự 屬thuộc 緣duyên 修tu 。 成thành 凡phàm 夫phu 淺thiển 行hành 。 三tam 藏tạng 事sự 度độ 。 故cố 須tu 回hồi 向hướng 了liễu 達đạt 。 雖tuy 彈đàn 指chỉ 散tán 華hoa 。 低đê 頭đầu 合hợp 掌chưởng 。 皆giai 全toàn 性tánh 起khởi 修tu 禮lễ 侔mâu 法Pháp 界Giới 。 故cố 凡phàm 所sở 修tu 福phước 。 功công 不bất 唐đường 捐quyên 。 一nhất 禮lễ 一nhất 懺sám 。 罪tội 消tiêu 塵trần 劫kiếp 。 一nhất 施thí 一nhất 戒giới 。 功công 等đẳng 虗hư 空không 也dã 。 回hồi 自tự 向hướng 他tha 者giả 。 昔tích 迷mê 理lý 徧biến 。 其kỳ 所sở 修tu 善thiện 。 莊trang 嚴nghiêm 自tự 身thân 。 及cập 己kỷ 眷quyến 屬thuộc 。 今kim 順thuận 本bổn 性tánh 。 向hướng 於ư 眾chúng 生sanh 也dã 。 因nhân 回hồi 向hướng 果quả 者giả 。 一nhất 毫hào 善thiện 種chủng 。 三tam 業nghiệp 熏huân 修tu 。 不bất 趨xu 二Nhị 乘Thừa 。 甯ninh 滯trệ 三tam 有hữu 。 修tu 既ký 順thuận 性tánh 。 則tắc 成thành 緣duyên 了liễu 二nhị 因nhân 。 因nhân 必tất 顯hiển 真chân 。 同đồng 歸quy 究cứu 竟cánh 三tam 德đức 。 所sở 謂vị 我ngã 今kim 發phát 心tâm 。 不bất 為vi 自tự 求cầu 。 人nhân 天thiên 福phước 報báo 。 乃nãi 至chí 願nguyện 與dữ 。 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 同đồng 得đắc 菩Bồ 提Đề 是thị 也dã 。 釋thích 回hồi 向hướng 竟cánh 。

△# 五ngũ 發phát 願nguyện 。

五ngũ 發phát 願nguyện 者giả 。 若nhược 無vô 發phát 心tâm 。 萬vạn 事sự 不bất 成thành 。 故cố 須tu 發phát 心tâm 以dĩ 導đạo 前tiền 四tứ 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 七thất (# 三tam 十thập )# 云vân 。 願nguyện 者giả 。 誓thệ 也dã 。 如như 許hứa 人nhân 物vật 。 若nhược 不bất 分phân 劵# 。 物vật 則tắc 不bất 定định 。 施thí 眾chúng 生sanh 善thiện 。 若nhược 不bất 要yếu 心tâm 。 或hoặc 恐khủng 退thoái 悔hối 。 加gia 之chi 以dĩ 誓thệ 。 又hựu 無vô 誓thệ 願nguyện 。 如như 牛ngưu 無vô 御ngự 。 不bất 知tri 所sở 趣thú 。 願nguyện 來lai 持trì 行hành 。 將tương 至chí 所sở 在tại 。 如như 坏phôi 得đắc 火hỏa 。 堪kham 可khả 盛thịnh 物vật 。 二Nhị 乘Thừa 生sanh 盡tận 。 故cố 不bất 須tu 願nguyện 。 菩Bồ 薩Tát 生sanh 生sanh 化hóa 物vật 。 須tu 總tổng 願nguyện 別biệt 願nguyện 。 四tứ 宏hoành 。 是thị 總tổng 願nguyện 。 法Pháp 藏tạng 。 華hoa 嚴nghiêm 所sở 說thuyết 一nhất 一nhất 善thiện 行hành 陀đà 羅la 尼ni 。 皆giai 有hữu 別biệt 願nguyện 。 一nhất 切thiết 諸chư 願nguyện 。 四tứ 宏hoành 攝nhiếp 盡tận 。 故cố 名danh 為vi 總tổng 。 故cố 知tri 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 凡phàm 見kiến 諸chư 佛Phật 。 無vô 不bất 發phát 於ư 總tổng 願nguyện 別biệt 願nguyện 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 誓thệ 願nguyện 文văn 中trung 有hữu 二nhị 。 初sơ 二nhị 行hành 。 正chánh 釋thích 誓thệ 願nguyện 。 願nguyện 者giả 誓thệ 也dã 者giả 。 此thử 以dĩ 誓thệ 訓huấn 釋thích 願nguyện 義nghĩa 。 然nhiên 自tự 制chế 其kỳ 心tâm 為vi 之chi 誓thệ 。 志chí 求cầu 滿mãn 足túc 乃nãi 稱xưng 願nguyện 。 是thị 則tắc 要yếu 制chế 其kỳ 心tâm 。 以dĩ 固cố 其kỳ 願nguyện 。 故cố 以dĩ 誓thệ 釋thích 願nguyện 也dã 。 四tứ 宏hoành 是thị 總tổng 者giả 。 大Đại 士Sĩ 運vận 心tâm 廣quảng 普phổ 。 依y 無vô 作tác 四Tứ 諦Đế 。 起khởi 四tứ 種chủng 宏hoành 誓thệ 。 了liễu 陰ấm 入nhập 皆giai 如như 。 無vô 苦khổ 可khả 捨xả 。 而nhi 云vân 眾chúng 生sanh 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 度độ 。 了liễu 塵trần 勞lao 本bổn 淨tịnh 。 無vô 集tập 可khả 除trừ 。 而nhi 云vân 煩phiền 惱não 無vô 數số 誓thệ 願nguyện 斷đoạn 。 了liễu 邊biên 邪tà 皆giai 中trung 正chánh 。 無vô 道đạo 可khả 修tu 。 而nhi 云vân 法Pháp 門môn 無vô 盡tận 誓thệ 願nguyện 學học 。 了liễu 生sanh 死tử 即tức 涅Niết 槃Bàn 。 無vô 滅diệt 可khả 證chứng 。 而nhi 云vân 佛Phật 道Đạo 無vô 上thượng 誓thệ 願nguyện 成thành 是thị 也dã 。 法Pháp 藏tạng 別biệt 願nguyện 者giả 。 輔phụ 行hành 云vân 。 法Pháp 藏tạng 是thị 彌di 陀đà 因nhân 名danh 。 於ư 世thế 自tự 在tại 王vương 如Như 來Lai 所sở 。 聞văn 說thuyết 二nhị 百bách 一nhất 十thập 億ức 。 佛Phật 剎sát 發phát 願nguyện 。 又hựu 大đại 彌di 陀đà 經kinh 。 為vi 欲dục 攝nhiếp 取thủ 諸chư 淨tịnh 土độ 故cố 。 發phát 四tứ 十thập 八bát 願nguyện 。 地địa 為vi 六lục 動động 。 為vi 佛Phật 所sở 記ký 是thị 也dã 。 華hoa 嚴nghiêm 別biệt 願nguyện 者giả 。 淨tịnh 行hạnh 品phẩm 有hữu 一nhất 百bách 四tứ 十thập 一nhất 願nguyện 。 初sơ 云vân 菩Bồ 薩Tát 在tại 家gia 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 知tri 家gia 性tánh 空không 。 免miễn 其kỳ 逼bức 迫bách 等đẳng 是thị 也dã 。 釋thích 發phát 願nguyện 竟cánh 。

△# 二nhị 結kết 成thành 。

是thị 為vi 五ngũ 悔hối 。

【# ■# 補bổ 】# 若nhược 能năng 勤cần 行hành 懺sám 悔hối 。 助trợ 開khai 觀quán 門môn 。 一nhất 心tâm 三tam 諦đế 。 豁hoát 爾nhĩ 開khai 明minh 。 如như 臨lâm 淨tịnh 鏡kính 。 徧biến 了liễu 諸chư 色sắc 。 於ư 一nhất 念niệm 中trung 。 圓viên 解giải 成thành 就tựu 。 不bất 加gia 工công 力lực 。 任nhậm 運vận 分phân 明minh 。 正chánh 信tín 堅kiên 固cố 不bất 動động 。 此thử 名danh 深thâm 信tín 隨tùy 喜hỷ 心tâm 。 初sơ 品phẩm 弟đệ 子tử 位vị 也dã 。

△# 三tam 例lệ 後hậu 悉tất 宜nghi 懺sám 悔hối 。

下hạ 去khứ 諸chư 位vị 。 直trực 至chí 等đẳng 覺giác 。 總tổng 用dụng 五ngũ 悔hối 。 更cánh 不bất 再tái 出xuất 。 例lệ 此thử 可khả 知tri 。

【# □# 註chú 】# 光quang 明minh 文văn 句cú 中trung (# 四tứ )# 云vân 。 當đương 知tri 懺sám 悔hối 位vị 長trường/trưởng 。 其kỳ 義nghĩa 極cực 廣quảng 。 云vân 何hà 而nhi 言ngôn 。 止chỉ 齊tề 凡phàm 夫phu 。 是thị 故cố 五ngũ 十thập 校giảo 計kế 經kinh 。 齊tề 至chí 等đẳng 覺giác 。 皆giai 令linh 懺sám 悔hối 。 即tức 其kỳ 義nghĩa 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 校giáo 記ký 經Kinh 云vân 。

佛Phật 言ngôn 。

常thường 持trì 五ngũ 十thập 校giáo 記ký 。 還hoàn 自tự 慚tàm 。 是thị 謂vị 不bất 失thất 行hành 。 不bất 自tự 慚tàm 者giả 。 常thường 失thất 。 佛Phật 說thuyết 已dĩ 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 名danh 。 自tự 慚tàm 自tự 悔hối 。 各các 自tự 念niệm 滅diệt 盡tận 。 非phi 常thường 苦khổ 空không 非phi 身thân 。 此thử 證chứng 義nghĩa 廣quảng 位vị 長trường/trưởng 也dã 。

【# □# 註chú 】# 記ký 三tam (# 十thập 三tam )# 云vân 。 從tùng 造tạo 無vô 間gián 業nghiệp 者giả 。 上thượng 至chí 圓viên 教giáo 等đẳng 覺giác 。 故cố 云vân 位vị 長trường/trưởng 。 位vị 位vị 橫hoạnh/hoành 論luận 。 各các 有hữu 三tam 障chướng 。 煩phiền 惱não 頭đầu 數số 。 結kết 業nghiệp 流lưu 類loại 。 果quả 報báo 等đẳng 差sai 。 故cố 云vân 義nghĩa 廣quảng 。 古cổ 人nhân 何hà 謂vị 但đãn 在tại 凡phàm 夫phu 。 大đại 師sư 本bổn 以dĩ 三tam 昧muội 總tổng 持trì 。 說thuyết 懺sám 悔hối 位vị 。 該cai 亘tuyên 凡phàm 聖thánh 。 自tự 然nhiên 與dữ 校giáo 記ký 經kinh 合hợp 。 實thật 匪phỉ 尋tầm 經kinh 作tác 此thử 安an 布bố 。 行hành 者giả 知tri 之chi (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 引dẫn 釋thích 位vị 長trường/trưởng 義nghĩa 廣quảng 也dã 。 如như 光quang 明minh 記ký 云vân 。 位vị 位vị 不bất 出xuất 四tứ 土thổ/độ 。 四tứ 土thổ/độ 論luận 三tam 障chướng 者giả 。 分phân 段đoạn 三tam 障chướng 。 見kiến 思tư 為vi 惑hoặc 障chướng 。 有hữu 漏lậu 業nghiệp 為vi 業nghiệp 障chướng 。 界giới 內nội 生sanh 死tử 為vi 報báo 障chướng 。 是thị 為vi 同đồng 居cư 土thổ/độ 之chi 三tam 障chướng 也dã 。 方phương 便tiện 土thổ/độ 三tam 障chướng 者giả 。 塵trần 沙sa 為vi 惑hoặc 。 無vô 漏lậu 業nghiệp 為vi 業nghiệp 。 變biến 易dị 為vi 報báo 。 實thật 報báo 三tam 障chướng 者giả 。 無vô 明minh 為vi 惑hoặc 。 亦diệc 有hữu 漏lậu 亦diệc 無vô 漏lậu 業nghiệp 為vi 業nghiệp 。 彼bỉ 土độ 變biến 易dị 為vi 報báo 。 寂tịch 光quang 三tam 障chướng 者giả 。 約ước 分phần/phân 證chứng 說thuyết 。 無vô 明minh 為vi 惑hoặc 。 非phi 有hữu 漏lậu 非phi 無vô 漏lậu 業nghiệp 為vi 業nghiệp 。 變biến 易dị 生sanh 死tử 為vi 報báo 。 若nhược 究cứu 竟cánh 寂tịch 光quang 。 無vô 報báo 則tắc 不bất 說thuyết 也dã 。 古cổ 師sư 明minh 懺sám 悔hối 位vị 。 謂vị 鄙bỉ 濁trược 凡phàm 夫phu 。 應ưng 須tu 懺sám 悔hối 。 離ly 垢cấu 清thanh 淨tịnh 。 者giả 何hà 用dụng 懺sám 悔hối 。 故cố 此thử 斥xích 之chi 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 總tổng 用dụng 五ngũ 悔hối 者giả 。 光quang 句cú 云vân 。 十thập 信tín 雖tuy 三tam 智trí 圓viên 修tu 。 但đãn 是thị 方phương 便tiện 陀đà 羅la 尼ni 。 十thập 住trụ 已dĩ 去khứ 。 乃nãi 至chí 等đẳng 覺giác 。 如như 十thập 四tứ 日nhật 月nguyệt 。 光quang 未vị 頓đốn 圓viên 。 暗ám 未vị 頓đốn 盡tận 。 應ưng 須tu 懺sám 悔hối 。 滅diệt hối 除trừ 業nghiệp 障chướng 。 記ký 云vân 。 十thập 信tín 尚thượng 懺sám 。 況huống 爾nhĩ 前tiền 耶da 。 但đãn 是thị 等đẳng 者giả 。 法pháp 華hoa 說thuyết 三tam 陀đà 羅la 尼ni 。 須tu 通thông 初sơ 後hậu 。 以dĩ 位vị 約ước 之chi 。 其kỳ 相tương/tướng 最tối 顯hiển 。 一nhất 。 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 。 旋toàn 假giả 入nhập 空không 。 此thử 齊tề 七thất 信tín 。 二nhị 。 百Bách 千Thiên 萬Vạn 億Ức 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 。 旋toàn 空không 出xuất 假giả 。 當đương 八bát 信tín 已dĩ 上thượng 。 三tam 。 法Pháp 音Âm 方Phương 便Tiện 陀Đà 羅La 尼Ni 。 以dĩ 二nhị 觀quán 為vi 方phương 便tiện 。 轉chuyển 入nhập 中trung 道Đạo 法Pháp 音âm 。 當đương 十thập 信tín 也dã 。 輔phụ 行hành 先tiên 明minh 五ngũ 悔hối 。 為vi 入nhập 品phẩm 方phương 便tiện 。 品phẩm 品phẩm 皆giai 修tu 五ngũ 悔hối 。 五ngũ 悔hối 雖tuy 屬thuộc 事sự 行hành 。 皆giai 與dữ 理lý 觀quán 相tương 應ứng 。 所sở 謂vị 懺sám 悔hối 。 見kiến 罪tội 性tánh 本bổn 空không 。 勸khuyến 請thỉnh 。 知tri 法Pháp 身thân 常thường 住trụ 。 隨tùy 喜hỷ 。 了liễu 福phước 等đẳng 真Chân 如Như 。 回hồi 向hướng 。 順thuận 空không 無vô 相tướng 願nguyện 。 發phát 願nguyện 達đạt 能năng 所sở 平bình 等đẳng 。 以dĩ 是thị 而nhi 知tri 。 行hàng 行hàng 皆giai 能năng 顯hiển 理lý 。 豈khởi 道đạo 拘câu 拘câu 唯duy 事sự 相tướng 而nhi 已dĩ 耶da 。 言ngôn 行hạnh 者giả 知tri 之chi 者giả 。 當đương 知tri 此thử 懺sám 悔hối 法Pháp 門môn 。 究cứu 竟cánh 非phi 淺thiển 位vị 事sự 。 不bất 可khả 直trực 作tác 麤thô 鄙bỉ 而nhi 觀quán 。 於ư 中trung 而nhi 有hữu 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 者giả 。 須tu 知tri 懺sám 悔hối 通thông 至chí 等đẳng 覺giác 。 不bất 可khả 謂vị 是thị 只chỉ 凡phàm 夫phu 事sự 。 此thử 誡giới 增tăng 上thượng 慢mạn 人nhân 也dã 。 二nhị 者giả 。 上thượng 至chí 等đẳng 覺giác 尚thượng 須tu 懺sám 悔hối 。 何hà 況huống 我ngã 初sơ 心tâm 之chi 人nhân 。 若nhược 不bất 懺sám 悔hối 。 障chướng 何hà 由do 除trừ 。 惑hoặc 何hà 由do 破phá 。 此thử 進tiến 初sơ 心tâm 墮đọa 志chí 人nhân 也dã 。 釋thích 大đại 科khoa 初sơ 隨tùy 喜hỷ 品phẩm 竟cánh 。

天thiên 台thai 四tứ 教giáo 儀nghi 註chú 彚# 補bổ 輔phụ 宏hoành 記ký 卷quyển 九cửu 之chi 上thượng

天thiên 台thai 四tứ 教giáo 儀nghi 註chú 彚# 補bổ 輔phụ 宏hoành 記ký 卷quyển 九cửu 之chi 下hạ

高cao 麗lệ 沙Sa 門Môn 諦đế 觀quán 錄lục

南nam 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 蒙mông 潤nhuận 集tập 註chú

清thanh 比Bỉ 丘Khâu 性tánh 權quyền 彚# 補bổ 輔phụ 宏hoành 記ký

清thanh 三Tam 寶Bảo 弟đệ 子tử 錢tiền 。 /(# 。 。

天thiên 台thai 嫡đích 裔duệ 比Bỉ 丘Khâu 諦đế 閑nhàn 編biên 科khoa 參tham 梓#

△# 二nhị 讀đọc 誦tụng 品phẩm 二nhị 。 初sơ 標tiêu 。

二nhị 讀đọc 誦tụng 品phẩm 者giả 。

△# 二nhị 釋thích 三tam 。 初sơ 引dẫn 經kinh 。

經Kinh 云vân 。 何hà 況huống 讀đọc 誦tụng 。 受thọ 持trì 之chi 者giả 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 引dẫn 法pháp 華hoa 經kinh 句cú 。 以dĩ 證chứng 第đệ 二nhị 品phẩm 。 之chi 功công 德đức 也dã 。 何hà 況huống 者giả 。 比tỉ 擬nghĩ 意ý 。 以dĩ 前tiền 初sơ 品phẩm 隨tùy 喜hỷ 他tha 益ích 鮮tiên 鮮tiên 之chi 功công 。 尚thượng 勝thắng 二Nhị 乘Thừa 施thí 戒giới 福phước 德đức 何hà 況huống 此thử 第đệ 二nhị 品phẩm 中trung 讀đọc 誦tụng 受thọ 持trì 。 自tự 行hành 之chi 功công 德đức 耶da 。 可khả 見kiến 此thử 五ngũ 品phẩm 之chi 功công 勳huân 。 而nhi 後hậu 後hậu 勝thắng 於ư 前tiền 前tiền 矣hĩ 。

△# 二nhị 釋thích 意ý 。

謂vị 內nội 以dĩ 圓viên 觀quán 。 更cánh 加gia 讀đọc 誦tụng 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 勝thắng 前tiền 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 謂vị 前tiền 隨tùy 喜hỷ 者giả 。 但đãn 圓viên 信tín 而nhi 已dĩ 。 今kim 更cánh 加gia 讀đọc 誦tụng 。 口khẩu 之chi 誦tụng 力lực 。 耳nhĩ 之chi 聞văn 力lực 。 以dĩ 助trợ 於ư 觀quán 。 則tắc 內nội 外ngoại 相tướng 藉tạ 。 使sử 圓viên 信tín 轉chuyển 明minh 。 十thập 心tâm 堅kiên 固cố 。 是thị 故cố 能năng 成thành 第đệ 二nhị 品phẩm 也dã 。

△# 三tam 喻dụ 顯hiển 。

如như 膏cao 助trợ 火hỏa 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 七thất (# 三tam 十thập 一nhất )# 云vân 。 善thiện 言ngôn 妙diệu 義nghĩa 。 與dữ 心tâm 相tương/tướng 會hội 。 如như 膏cao 助trợ 火hỏa 。 是thị 時thời 心tâm 觀quán 益ích 明minh 。 名danh 第đệ 二nhị 品phẩm 也dã 。 讀đọc 誦tụng 如như 膏cao 。 圓viên 觀quán 如như 火hỏa 。 文văn 句cú 八bát (# 五ngũ )# 看khán 文văn 為vi 讀đọc 。 不bất 忘vong 為vi 誦tụng 。 信tín 心tâm 故cố 受thọ 。 念niệm 力lực 故cố 持trì (# 文văn )# 。

【# ■# 補bổ 】# 此thử 釋thích 譬thí 喻dụ 也dã 。 先tiên 引dẫn 止Chỉ 觀Quán 。 法pháp 喻dụ 並tịnh 陳trần 。 初sơ 二nhị 句cú 。 言ngôn 讀đọc 誦tụng 者giả 隨tùy 文văn 入nhập 觀quán 意ý 。 次thứ 三tam 句cú 。 喻dụ 明minh 因nhân 讀đọc 誦tụng 之chi 外ngoại 助trợ 。 俾tỉ 內nội 觀quán 而nhi 愈dũ 明minh 。 故cố 成thành 第đệ 二nhị 品phẩm 也dã 。 次thứ 二nhị 句cú 。 正chánh 以dĩ 喻dụ 顯hiển 可khả 知tri 。 次thứ 引dẫn 文văn 句cú 。 訓huấn 釋thích 四tứ 義nghĩa 。 妙diệu 玄huyền 云vân 。 初sơ 品phẩm 觀quán 智trí 如như 目mục 。 次thứ 品phẩm 讀đọc 誦tụng 如như 日nhật 。 日nhật 有hữu 光quang 故cố 。 目mục 種chủng 種chủng 色sắc 。 種chủng 種chủng 色sắc 。 指chỉ 三tam 千thiên 三tam 諦đế 。 又hựu 大đại 論luận 六lục 種chủng 法Pháp 師sư 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 為vi 四tứ 。 宣tuyên 傳truyền 為vi 說thuyết 。 聖thánh 人nhân 經kinh 書thư 難nan 解giải 。 須tu 解giải 釋thích 。 共cộng 成thành 六lục 種chủng 。 釋thích 讀đọc 誦tụng 品phẩm 竟cánh 。

△# 三tam 說thuyết 法Pháp 品phẩm 二nhị 。 初sơ 標tiêu 。

三tam 說thuyết 法Pháp 品phẩm 者giả 。

△# 二nhị 釋thích 二nhị 。 初sơ 引dẫn 經kinh 。

經Kinh 云vân 若nhược 有hữu 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。

【# □# 註chú 】# 文văn 句cú 八bát (# 五ngũ )# 云vân 。 宣tuyên 傳truyền 為vi 說thuyết 。 聖thánh 人nhân 經kinh 書thư 難nan 解giải 。 須tu 解giải 釋thích (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 儀nghi 文văn 引dẫn 法pháp 華hoa 經kinh 句cú 。 以dĩ 證chứng 第đệ 三tam 品phẩm 。 之chi 功công 德đức 也dã 。 前tiền 品phẩm 讀đọc 誦tụng 。 專chuyên 為vi 自tự 利lợi 。 此thử 中trung 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 者giả 。 自tự 行hành 也dã 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 者giả 。 教giáo 他tha 也dã 。 既ký 能năng 自tự 利lợi 。 亦diệc 能năng 利lợi 他tha 。 彼bỉ 此thử 獲hoạch 益ích 。 勝thắng 前tiền 可khả 知tri 。 註chú 中trung 引dẫn 文văn 句cú 以dĩ 明minh 解giải 說thuyết 二nhị 行hành 。 其kỳ 功công 同đồng 也dã 。 解giải 者giả 註chú 釋thích 其kỳ 義nghĩa 。 謂vị 聖thánh 經kinh 語ngữ 妙diệu 義nghĩa 玄huyền 。 自tự 非phi 達đạt 者giả 詮thuyên 解giải 。 後hậu 學học 罔võng 措thố 。 說thuyết 者giả 。 宣tuyên 傳truyền 其kỳ 文văn 。 所sở 謂vị 佛Phật 法Pháp 無vô 人nhân 說thuyết 。 雖tuy 慧tuệ 莫mạc 能năng 了liễu 。 是thị 故cố 宣tuyên 傳truyền 佛Phật 語ngữ 。 解giải 釋thích 佛Phật 經Kinh 。 同đồng 入nhập 說thuyết 法Pháp 品phẩm 也dã 。

△# 二nhị 釋thích 意ý 。

內nội 解giải 轉chuyển 勝thắng 。 導đạo 利lợi 前tiền 人nhân 。 化hóa 功công 歸quy 己kỷ 。 心tâm 倍bội 勝thắng 前tiền 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 三tam )# 云vân 。 行hành 者giả 內nội 觀quán 轉chuyển 強cường/cưỡng 。 外ngoại 資tư 又hựu 著trước 。 圓viên 解giải 在tại 懷hoài 。 誓thệ 願nguyện 熏huân 動động 。 更cánh 加gia 說thuyết 法Pháp 。 如như 實thật 演diễn 布bố 。 說thuyết 法Pháp 開khai 導đạo 。 是thị 前tiền 人nhân 得đắc 道Đạo 全toàn 因nhân 緣duyên 。 化hóa 功công 歸quy 己kỷ 。 十thập 心tâm 則tắc 三tam 倍bội 轉chuyển 明minh 。 是thị 名danh 第đệ 三tam 。 品phẩm 位vị (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 勝thắng 前tiền 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 前tiền 雖tuy 觀quán 行hành 轉chuyển 明minh 。 功công 在tại 自tự 行hành 。 斯tư 則tắc 內nội 以dĩ 誓thệ 願nguyện 熏huân 動động 。 外ngoại 則tắc 如như 法Pháp 演diễn 說thuyết 。 開khai 導đạo 前tiền 人nhân 。 令linh 彼bỉ 依y 法pháp 修tu 持trì 。 化hóa 功công 歸quy 己kỷ 。 俾tỉ 己kỷ 觀quán 三tam 倍bội 增tăng 明minh 。 二nhị 利lợi 雙song 修tu 。 其kỳ 功công 德đức 自tự 當đương 勝thắng 前tiền 。 奚hề 待đãi 言ngôn 乎hồ 。

【# ■# 備bị 】# 有hữu 師sư 標tiêu 云vân 。 中trung 阿a 含hàm 及cập 付phó 法Pháp 藏tạng 經kinh 。 俱câu 言ngôn 善Thiện 知Tri 識Thức 是thị 前tiền 人nhân 得đắc 道Đạo 全toàn 因nhân 緣duyên 。 毗tỳ 曇đàm 云vân 。 說thuyết 法Pháp 解giải 脫thoát 。 聽thính 法Pháp 解giải 脫thoát 。 經kinh 論luận 雖tuy 小tiểu 。 可khả 以dĩ 例lệ 知tri 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 七thất (# 三tam 十thập )# 云vân 。 更cánh 加gia 說thuyết 法Pháp 。 轉chuyển 其kỳ 內nội 解giải 。 導đạo 利lợi 前tiền 人nhân 。 以dĩ 曠khoáng 濟tế 故cố 。 化hóa 功công 歸quy 己kỷ 。 釋thích 籤# (# 五ngũ )# 云vân 。 故cố 知tri 以dĩ 說thuyết 法Pháp 力lực 。 內nội 熏huân 自tự 智trí 令linh 倍bội 清thanh 淨tịnh 。 為vi 說thuyết 圓viên 常thường 。 內nội 心tâm 無vô 著trước 。 故cố 名danh 為vi 淨tịnh 。 化hóa 功công 歸quy 己kỷ 。 意ý 在tại 於ư 斯tư 。 問vấn 。 南nam 嶽nhạc 天thiên 台thai 皆giai 云vân 為vi 他tha 損tổn 己kỷ 。 及cập 止Chỉ 觀Quán 中trung 令linh 修tu 三tam 術thuật 。 誡giới 弗phất 領lãnh 徒đồ 。 又hựu 輔phụ 行hành 七thất 下hạ (# 二nhị 十thập 六lục )# 云vân 。 蚤tảo 領lãnh 眾chúng 者giả 。 名danh 成thành 損tổn 己kỷ 。 益ích 他tha 蓋cái 微vi 。 其kỳ 如như 玄huyền 文văn 。 止Chỉ 觀Quán 。 及cập 今kim 說thuyết 法Pháp 品phẩm 。 皆giai 云vân 說thuyết 法Pháp 開khai 導đạo 。 化hóa 他tha 歸quy 己kỷ 耶da 。 須tu 知tri 以dĩ 慈từ 忍nhẫn 無vô 著trước 之chi 心tâm 說thuyết 法Pháp 則tắc 可khả 。 如như 云vân 三tam 軌quỹ 備bị 足túc 。 方phương 可khả 宣tuyên 通thông 。 如như 四tứ 安an 樂lạc 行hành 。 方phương 許hứa 說thuyết 法Pháp 。 否phủ/bĩ 則tắc 不bất 許hứa 。 若nhược 南nam 嶽nhạc 天thiên 台thai 所sở 云vân 。 蓋cái 寄ký 自tự 以dĩ 誡giới 他tha 也dã 。 如như 妙diệu 樂lạc 一nhất 云vân 。 今kim 問vấn 弘hoằng 經kinh 者giả 。 為vi 名danh 利lợi 壅ủng 己kỷ 。 為vi 大đại 悲bi 益ích 物vật 。 自tự 行hành 暗ám 於ư 妙diệu 宗tông 。 何hà 殊thù 無vô 目mục 而nhi 導đạo 。 衣y 座tòa 室thất 誡giới 。 思tư 之chi 自tự 克khắc 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 深thâm 談đàm 說thuyết 法Pháp 品phẩm 位vị 不bất 易dị 登đăng 也dã 。 先tiên 引dẫn 止Chỉ 觀Quán 。 以dĩ 明minh 功công 勝thắng 前tiền 品phẩm 。 次thứ 引dẫn 釋thích 籤# 。 以dĩ 證chứng 功công 勝thắng 所sở 以dĩ 。 問vấn 中trung 南nam 嶽nhạc 謂vị 為vi 他tha 損tổn 己kỷ 者giả 。 傳truyền 中trung 敘tự 智trí 斷đoạn 師sư 。 咨tư 疑nghi 禪thiền 要yếu 。 師sư 云vân 。 十Thập 地Địa 法Pháp 門môn 。 驚kinh 異dị 心tâm 目mục 。 斷đoạn 云vân 。 恐khủng 師sư 位vị 階giai 十Thập 地Địa 。 師sư 云vân 。 吾ngô 是thị 十thập 信tín 鐵thiết 輪luân 位vị 耳nhĩ 。 天thiên 台thai 謂vị 為vi 他tha 損tổn 己kỷ 者giả 。 別biệt 傳truyền 中trung 述thuật 智trí 朗lãng 請thỉnh 云vân 。 不bất 審thẩm 師sư 居cư 何hà 位vị 。 沒một 此thử 何hà 生sanh 。 師sư 云vân 。 吾ngô 不bất 領lãnh 眾chúng 。 必tất 淨tịnh 六lục 根căn 。 為vi 他tha 損tổn 己kỷ 。 僅cận 止chỉ 五ngũ 品phẩm 耳nhĩ 。 止Chỉ 觀Quán 三tam 術thuật 者giả 。 文văn 云vân 。 一nhất 莫mạc 受thọ 莫mạc 著trước 。 二nhị 縮súc 德đức 露lộ 疵tỳ 。 三tam 一nhất 舉cử 萬vạn 里lý 。 此thử 是thị 外ngoại 三tam 術thuật 。 內nội 三tam 術thuật 者giả 。 謂vị 空không 假giả 中trung 是thị 也dã 。 外ngoại 障chướng 是thị 軟nhuyễn 賊tặc 。 謂vị 名danh 譽dự 等đẳng 。 當đương 修tu 外ngoại 術thuật 以dĩ 治trị 之chi 。 內nội 障chướng 是thị 強cường/cưỡng 賊tặc 。 謂vị 煩phiền 惱não 等đẳng 。 當đương 修tu 內nội 術thuật 而nhi 治trị 也dã 。 又hựu 輔phụ 行hành 下hạ 。 引dẫn 證chứng 損tổn 己kỷ 。 以dĩ 難nạn/nan 今kim 品phẩm 之chi 益ích 己kỷ 也dã 。 須tu 知tri 下hạ 。 答đáp 辭từ 。 意ý 明minh 有hữu 堪kham 說thuyết 不bất 堪kham 說thuyết 之chi 分phần 也dã 。 言ngôn 三tam 軌quỹ 者giả 。 法pháp 華hoa 經Kinh 云vân 。 大đại 慈từ 悲bi 為vi 室thất 。 柔nhu 和hòa 忍nhẫn 辱nhục 衣y 。 諸chư 法pháp 空không 為vi 座tòa 。 處xử 此thử 為vi 說thuyết 法Pháp 是thị 也dã 。 四tứ 安an 樂lạc 行hành 者giả 。 法pháp 華hoa 明minh 身thân 。 口khẩu 。 意ý 。 誓thệ 願nguyện 。 四tứ 安an 樂lạc 行hành 。 又hựu 一nhất 者giả 。 正chánh 慧tuệ 離ly 著trước 安an 樂lạc 行hành 。 二nhị 者giả 無vô 輕khinh 讚tán 毀hủy 安an 樂lạc 行hành 。 亦diệc 名danh 轉chuyển 諸chư 聲Thanh 聞Văn 。 令linh 得đắc 佛Phật 智trí 安an 樂lạc 行hành 。 三tam 者giả 。 無vô 惱não 平bình 等đẳng 安an 樂lạc 行hành 。 亦diệc 名danh 敬kính 善Thiện 知Tri 識Thức 安an 樂lạc 行hành 。 四tứ 者giả 。 慈từ 悲bi 接tiếp 引dẫn 安an 樂lạc 行hành 。 亦diệc 名danh 夢mộng 中trung 具cụ 足túc 成thành 就tựu 神thần 通thông 。 智trí 慧tuệ 。 佛Phật 道Đạo 。 涅Niết 槃Bàn 。 安an 樂lạc 行hành 。 意ý 謂vị 具cụ 三tam 軌quỹ 四tứ 行hành 者giả 。 方phương 堪kham 說thuyết 法Pháp 。 反phản 顯hiển 不bất 具cụ 者giả 則tắc 不bất 堪kham 也dã 。 若nhược 南nam 嶽nhạc 下hạ 。 通thông 指chỉ 二nhị 師sư 引dẫn 己kỷ 以dĩ 誡giới 眾chúng 也dã 。 如như 妙diệu 樂lạc 下hạ 。 正chánh 明minh 警cảnh 誡giới 。 意ý 謂vị 己kỷ 眼nhãn 不bất 明minh 。 如như 為vi 人nhân 師sư 。 何hà 異dị 無vô 目mục 導đạo 引dẫn 。 所sở 謂vị 一nhất 盲manh 引dẫn 眾chúng 盲manh 也dã 。 故cố 教giáo 思tư 三tam 軌quỹ 四tứ 行hành 以dĩ 誡giới 之chi 。

【# ■# 補bổ 】# 文văn 句cú 云vân 。 利lợi 物vật 慈từ 悲bi 為vi 首thủ 。 涉thiệp 有hữu 忍nhẫn 辱nhục 為vi 基cơ 。 說thuyết 法Pháp 亡vong 我ngã 為vi 本bổn 。 而nhi 弘hoằng 經kinh 者giả 。 慈từ 悲bi 覆phú 護hộ 眾chúng 生sanh 。 如như 室thất 。 忍nhẫn 辱nhục 遮già 蔽tế 眾chúng 生sanh 惡ác 障chướng 。 及cập 煩phiền 惱não 等đẳng 醜xú 。 如như 衣y 。 了liễu 諸chư 法pháp 空không 。 亦diệc 無vô 我ngã 為vi 能năng 說thuyết 。 安an 心tâm 於ư 空không 。 方phương 能năng 安an 他tha 安an 己kỷ 。 如như 座tòa 。 四tứ 安an 樂lạc 行hành 。 當đương 檢kiểm 南nam 嶽nhạc 法pháp 華hoa 安an 樂lạc 行hành 品phẩm 解giải 。

【# □# 註chú 】# 問vấn 今kim 五ngũ 品phẩm 位vị 說thuyết 法Pháp 品phẩm 中trung 。 化hóa 功công 歸quy 己kỷ 。 彼bỉ 止Chỉ 觀Quán 安an 忍nhẫn 中trung 。 正chánh 於ư 五ngũ 品phẩm 令linh 修tu 三tam 術thuật 。 誡giới 弗phất 領lãnh 徒đồ 。 何hà 耶da 。 須tu 知tri 雖tuy 於ư 品phẩm 中trung 令linh 修tu 三tam 術thuật 。 意ý 誡giới 初sơ 心tâm 為vi 他tha 損tổn 己kỷ 。 又hựu 品phẩm 位vị 雖tuy 說thuyết 。 須tu 守thủ 觀quán 心tâm 。 若nhược 逐trục 外ngoại 有hữu 妨phương 。 是thị 亦diệc 須tu 誡giới 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 問vấn 答đáp 。 以dĩ 釋thích 初sơ 心tâm 說thuyết 法Pháp 者giả 。 當đương 自tự 量lượng 自tự 裁tài 可khả 也dã 。 問vấn 中trung 先tiên 明minh 今kim 言ngôn 益ích 。 彼bỉ 謂vị 損tổn 。 如như 何hà 會hội 通thông 。 須tu 知tri 下hạ 。 答đáp 辭từ 。 意ý 言ngôn 初sơ 心tâm 弘hoằng 經kinh 者giả 。 宜nghi 用dụng 彼bỉ 以dĩ 自tự 警cảnh 。 用dụng 今kim 以dĩ 說thuyết 法Pháp 。 庶thứ 幾kỷ 於ư 他tha 獲hoạch 利lợi 。 於ư 道đạo 無vô 妨phương 。 不bất 然nhiên 。 何hà 如như 退thoái 步bộ 為vi 妙diệu 。 釋thích 說thuyết 法Pháp 品phẩm 竟cánh 。

△# 四tứ 兼kiêm 行hành 六Lục 度Độ 品phẩm 二nhị 。 初sơ 標tiêu 。

四tứ 兼kiêm 行hành 六Lục 度Độ 。

△# 二nhị 釋thích 二nhị 。 初sơ 引dẫn 經kinh 。

經Kinh 云vân 況huống 復phục 有hữu 人nhân 。 能năng 持trì 是thị 經Kinh 。 兼kiêm 行hành 布bố 施thí 等đẳng 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 三tam )# 云vân 。 上thượng 來lai 前tiền 熟thục 觀quán 心tâm 。 未vị 遑hoàng 涉thiệp 事sự 。 今kim 正chánh 觀quán 稍sảo 明minh 。 即tức 傍bàng 兼kiêm 利lợi 物vật 。 能năng 以dĩ 少thiểu 施thí 。 與dữ 虗hư 空không 法Pháp 界Giới 等đẳng 。 使sử 一nhất 切thiết 法pháp 趣thú 檀đàn 。 檀đàn 為vi 法Pháp 界Giới 。 餘dư 五ngũ 亦diệc 如như 是thị 。 事sự 相tướng 雖tuy 少thiểu 。 運vận 懷hoài 甚thậm 大đại 。 此thử 則tắc 理lý 觀quán 為vi 正chánh 。 事sự 行hành 為vi 傍bàng 。 故cố 言ngôn 兼kiêm 行hành 布bố 施thí 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 儀nghi 文văn 引dẫn 經kinh 。 以dĩ 證chứng 第đệ 四tứ 品phẩm 。 之chi 功công 德đức 也dã 。 況huống 者giả 亦diệc 比tỉ 擬nghĩ 意ý 。 言ngôn 前tiền 品phẩm 說thuyết 法Pháp 。 雖tuy 是thị 利lợi 他tha 。 似tự 乎hồ 但đãn 熟thục 理lý 觀quán 為vi 要yếu 。 未vị 敢cảm 涉thiệp 於ư 事sự 行hành 。 所sở 謂vị 劃hoạch 地địa 以dĩ 自tự 限hạn 也dã 。 故cố 不bất 若nhược 此thử 品phẩm 兼kiêm 行hành 六Lục 度Độ 之chi 為vi 勝thắng 也dã 。 註chú 中trung 引dẫn 妙diệu 玄huyền 釋thích 成thành 勝thắng 義nghĩa 。 初sơ 四tứ 句cú 。 校giáo 前tiền 而nhi 論luận 超siêu 勝thắng 所sở 以dĩ 。 能năng 以dĩ 少thiểu 施thí 下hạ 。 明minh 圓viên 教giáo 行hành 門môn 之chi 妙diệu 。 不bất 同đồng 前tiền 三tam 教giáo 之chi 麤thô 行hành 也dã 。 圓viên 人nhân 。 一nhất 圓viên 一nhất 切thiết 圓viên 。 故cố 有hữu 運vận 心tâm 利lợi 物vật 之chi 能năng 。 如như 取thủ 一nhất 摶đoàn 之chi 食thực 施thí 人nhân 。 令linh 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 成thành 布bố 施thí 。

何hà 以dĩ 故cố 。 了liễu 達đạt 此thử 施thí 。 全toàn 體thể 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 外ngoại 。 更cánh 無vô 剩thặng 法pháp 故cố 也dã 。 故cố 能năng 使sử 一nhất 切thiết 。 皆giai 趣thú 於ư 施thí 。 是thị 為vi 少thiểu 施thí 與dữ 虗hư 空không 等đẳng 也dã 。 以dĩ 其kỳ 能năng 作tác 法Pháp 界Giới 之chi 觀quán 。 故cố 云vân 事sự 相tướng 雖tuy 少thiểu 。 運vận 懷hoài 甚thậm 大đại 。 此thử 品phẩm 依y 然nhiên 理lý 觀quán 為vi 正chánh 。 事sự 行hành 為vi 傍bàng 。 故cố 言ngôn 兼kiêm 也dã 。

△# 二nhị 釋thích 意ý 。

福phước 德đức 力lực 故cố 。 倍bội 增tăng 觀quán 心tâm 。

【# □# 註chú 】# 事sự 福phước 資tư 理lý 。 則tắc 十thập 心tâm 彌di 盛thịnh 。 是thị 名danh 第đệ 四tứ 。 品phẩm 位vị (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 勝thắng 前tiền 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 前tiền 者giả 既ký 未vị 涉thiệp 事sự 。 雖tuy 有hữu 理lý 觀quán 之chi 功công 。 唯duy 有hữu 慧tuệ 而nhi 無vô 福phước 。 今kim 藉tạ 事sự 福phước 之chi 力lực 以dĩ 助trợ 之chi 。 使sử 理lý 觀quán 倍bội 加gia 增tăng 明minh 。 故cố 云vân 事sự 福phước 資tư 理lý 十thập 心tâm 彌di 盛thịnh 。 自tự 當đương 勝thắng 前tiền 。 故cố 稱xưng 第đệ 四tứ 品phẩm 也dã 。 釋thích 兼kiêm 行hành 品phẩm 竟cánh 。

△# 五ngũ 正chánh 行hạnh 六Lục 度Độ 品phẩm 二nhị 。 初sơ 標tiêu 。

五ngũ 正chánh 行hạnh 六Lục 度Độ 者giả 。

△# 二nhị 釋thích 二nhị 。 初sơ 引dẫn 經kinh 。

經Kinh 云vân 。 若nhược 人nhân 讀đọc 誦tụng 。 為vì 他tha 人nhân 說thuyết 。 復phục 能năng 持trì 戒giới 等đẳng 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 三tam )# 云vân 。 行hành 人nhân 圓viên 觀quán 稍sảo 熟thục 。 理lý 事sự 欲dục 融dung 。 涉thiệp 事sự 不bất 妨phương 理lý 。 在tại 理lý 不bất 隔cách 事sự 。 故cố 具cụ 行hành 六Lục 度Độ 。 若nhược 布bố 施thí 時thời 。 無vô 二nhị 邊biên 取thủ 著trước 。 十thập 法Pháp 界Giới 依y 正chánh 。 一nhất 捨xả 一nhất 切thiết 捨xả 。 財tài 身thân 及cập 命mạng 。 無vô 畏úy 等đẳng 施thí 。 若nhược 持trì 戒giới 時thời 。 性tánh 重trọng/trùng 譏cơ 嫌hiềm 。 等đẳng 無vô 差sai 別biệt 。 五ngũ 部bộ 重trọng/trùng 輕khinh 。 無vô 所sở 觸xúc 犯phạm 。 若nhược 行hành 忍nhẫn 時thời 。 生sanh 法pháp 寂tịch 滅diệt 。 荷hà 負phụ 安an 耐nại 。 若nhược 行hành 精tinh 進tấn 。 身thân 心tâm 俱câu 淨tịnh 。 無vô 間gian 無vô 退thoái 。 若nhược 行hành 禪thiền 時thời 。 遊du 入nhập 諸chư 禪thiền 。 靜tĩnh 散tán 無vô 妨phương 。 若nhược 修tu 慧tuệ 時thời 。 權quyền 實thật 二nhị 智trí 。 究cứu 了liễu 通thông 達đạt 。 乃nãi 至chí 世thế 智trí 治trị 生sanh 產sản 等đẳng 。 皆giai 與dữ 實thật 相tướng 。 不bất 相tương 違vi 背bội 。 具cụ 足túc 解giải 釋thích 。 佛Phật 之chi 知tri 見kiến 。 而nhi 於ư 正chánh 觀quán 。 如như 火hỏa 益ích 薪tân 。 此thử 是thị 第đệ 五ngũ 。 品phẩm 位vị (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 儀nghi 文văn 引dẫn 經kinh 。 以dĩ 證chứng 最tối 後hậu 品phẩm 。 之chi 功công 德đức 也dã 。 謂vị 前tiền 品phẩm 文văn 意ý 。 持trì 經Kinh 理lý 觀quán 以dĩ 自tự 利lợi 為vi 正chánh 。 兼kiêm 行hành 事sự 度độ 以dĩ 利lợi 他tha 為vi 助trợ 。 儼nghiễm 然nhiên 事sự 理lý 有hữu 妨phương 。 是thị 故cố 不bất 得đắc 謂vị 正chánh 也dã 。 以dĩ 其kỳ 自tự 第đệ 二nhị 讀đọc 誦tụng 品phẩm 中trung 發phát 心tâm 兼kiêm 利lợi 。 多đa 從tùng 理lý 觀quán 。 少thiểu 涉thiệp 事sự 行hành 。 蓋cái 是thị 圓viên 教giáo 中trung 一nhất 類loại 鈍độn 根căn 人nhân 也dã 。 此thử 中trung 不bất 同đồng 。 以dĩ 其kỳ 自tự 第đệ 三tam 說thuyết 法Pháp 品phẩm 中trung 人nhân 。 發phát 心tâm 而nhi 行hành 六Lục 度Độ 。 是thị 人nhân 居cư 本bổn 位vị 中trung 。 慣quán 以dĩ 弘hoằng 法pháp 利lợi 生sanh 。 今kim 者giả 不bất 行hành 則tắc 已dĩ 。 既ký 已dĩ 發phát 心tâm 行hành 度độ 。 是thị 故cố 稱xưng 之chi 為vi 正chánh 也dã 。 前tiền 以dĩ 檀đàn 度độ 該cai 餘dư 五ngũ 。 此thử 以dĩ 尸thi 度độ 攝nhiếp 之chi 。 則tắc 一nhất 也dã 。 註chú 中trung 引dẫn 妙diệu 玄huyền 發phát 明minh 正chánh 行hạnh 之chi 巧xảo 。 反phản 顯hiển 兼kiêm 行hành 之chi 拙chuyết 。 其kỳ 中trung 利lợi 鈍độn 歷lịch 歷lịch 可khả 觀quán 。 初sơ 一nhất 行hành 。 先tiên 明minh 理lý 事sự 融dung 通thông 。 自tự 他tha 無vô 礙ngại 。 故cố 能năng 具cụ 足túc 而nhi 行hành 六Lục 度Độ 。 若nhược 布bố 施thí 下hạ 六lục 行hành 。 列liệt 明minh 圓viên 教giáo 六Lục 度Độ 之chi 相tướng 具cụ 足túc 解giải 釋thích 句cú 。 明minh 大đại 弘hoằng 妙diệu 法Pháp 也dã 。 而nhi 於ư 正chánh 觀quán 下hạ 二nhị 句cú 。 略lược 喻dụ 正chánh 行hạnh 之chi 益ích 。 末mạt 句cú 。 結kết 成thành 五ngũ 品phẩm 也dã 。 初sơ 。 如như 文văn 。 若nhược 布bố 施thí 下hạ 。 言ngôn 財tài 施thí 者giả 。 十thập 界giới 依y 正chánh 。 身thân 財tài 及cập 命mạng 。 一nhất 切thiết 皆giai 捨xả 。 是thị 內nội 外ngoại 施thí 。 如như 云vân 國quốc 城thành 妻thê 子tử 。 象tượng 馬mã 七thất 珍trân 。 乃nãi 至chí 頭đầu 目mục 髓tủy 腦não 。 悉tất 皆giai 施thí 與dữ 。 無vô 畏úy 施thí 者giả 。 能năng 令linh 一nhất 切thiết 。 安an 然nhiên 離ly 畏úy 也dã 。 法Pháp 施thí 者giả 以dĩ 己kỷ 所sở 見kiến 。 聞văn 信tín 解giải 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 對đối 機cơ 而nhi 說thuyết 。 即tức 前tiền 說thuyết 法Pháp 品phẩm 也dã 。 今kim 行hành 三tam 種chủng 施thí 時thời 。 皆giai 無vô 二nhị 邊biên 取thủ 著trước 。 以dĩ 達đạt 三tam 輪luân 體thể 空không 也dã 。 若nhược 持trì 戒giới 下hạ 。 謂vị 雖tuy 了liễu 戒giới 相tương/tướng 如như 空không 。 而nhi 觀quán 譏cơ 嫌hiềm 等đẳng 於ư 性tánh 重trọng/trùng 無vô 別biệt 。 非phi 唯duy 不bất 犯phạm 波ba 羅la 夷di 之chi 重trọng/trùng 。 即tức 突đột 吉cát 羅la 之chi 小tiểu 。 亦diệc 不bất 敢cảm 觸xúc 。 所sở 謂vị 精tinh 進tấn 持trì 淨tịnh 戒giới 。 猶do 如như 護hộ 明minh 珠châu 也dã 。 若nhược 行hành 忍nhẫn 下hạ 。 忍nhẫn 有hữu 三tam 。 生sanh 。 法pháp 。 寂tịch 滅diệt 也dã 。 惡ác 罵mạ 捶chúy 打đả 。 皆giai 悉tất 能năng 忍nhẫn 。 達đạt 能năng 忍nhẫn 所sở 忍nhẫn 。 皆giai 不bất 可khả 得đắc 。 所sở 謂vị 忍nhẫn 心tâm 如như 幻huyễn 化hóa 。 辱nhục 境cảnh 若nhược 龜quy 毛mao 也dã 。 若nhược 行hành 精tinh 進tấn 下hạ 。 身thân 心tâm 俱câu 淨tịnh 。 勤cần 無vô 間gian 雜tạp 。 進tiến 而nhi 無vô 退thoái 也dã 。 若nhược 行hành 禪thiền 下hạ 。 謂vị 世thế 出xuất 世thế 及cập 出xuất 世thế 上thượng 上thượng 禪thiền 。 皆giai 能năng 遊du 心tâm 造tạo 入nhập 。 靜tĩnh 散tán 悉tất 無vô 妨phương 礙ngại 。 所sở 謂vị 行hành 亦diệc 禪thiền 。 坐tọa 亦diệc 禪thiền 。 語ngữ 默mặc 動động 靜tĩnh 體thể 安an 然nhiên 也dã 。 若nhược 修tu 慧tuệ 下hạ 。 實thật 慧tuệ 無vô 分phân 別biệt 。 證chứng 理lý 離ly 諸chư 能năng 所sở 。 權quyền 慧tuệ 有hữu 分phân 別biệt 。 照chiếu 事sự 無vô 諸chư 錯thác 謬mậu 。 權quyền 實thật 並tịnh 行hành 。 方phương 名danh 大đại 慧tuệ 。 亦diệc 且thả 治trị 生sanh 產sản 業nghiệp 。 皆giai 與dữ 實thật 相tướng 不bất 違vi 。 唯duy 其kỳ 通thông 達đạt 。 世thế 出xuất 世thế 智trí 。 故cố 能năng 具cụ 足túc 解giải 釋thích 。 佛Phật 之chi 知tri 見kiến 。 佛Phật 之chi 知tri 見kiến 。 即tức 妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 也dã 。 言ngôn 具cụ 足túc 解giải 釋thích 者giả 。 以dĩ 其kỳ 能năng 弘hoằng 全toàn 文văn 也dã 。 三tam 智trí 圓viên 顯hiển 。 曰viết 佛Phật 知tri 。 五ngũ 眼nhãn 圓viên 明minh 。 曰viết 佛Phật 見kiến 。

【# □# 註chú 】# 釋thích 籤# 五ngũ (# 二nhị 十thập 六lục )# 云vân 。 事sự 理lý 不bất 二nhị 。 方phương 名danh 正chánh 行hạnh 。 若nhược 取thủ 其kỳ 意ý 。 但đãn 用dụng 三tam 藏tạng 事sự 六Lục 度Độ 相tương/tướng 。 皆giai 以dĩ 實thật 相tướng 融dung 令linh 不bất 二nhị 。 無vô 非phi 法Pháp 界Giới 。 即tức 是thị 其kỳ 相tương/tướng 。 無vô 畏úy 等đẳng 施thí 者giả 。 論luận 有hữu 三tam 施thí 。 謂vị 資tư 生sanh 。 無vô 畏úy 。 法pháp 。 捨xả 於ư 依y 正chánh 。 名danh 施thí 資tư 生sanh 。 略lược 不bất 言ngôn 法pháp 。 故cố 云vân 等đẳng 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 復phục 引dẫn 釋thích 籤# 。 以dĩ 明minh 事sự 理lý 不bất 礙ngại 。 即tức 無vô 作tác 六Lục 度Độ 義nghĩa 。 意ý 謂vị 無vô 作tác 六Lục 度Độ 。 無vô 別biệt 有hữu 相tương/tướng 。 即tức 是thị 藏tạng 教giáo 事sự 六Lục 度Độ 是thị 其kỳ 相tương/tướng 也dã 。 三tam 藏tạng 不bất 達đạt 實thật 相tướng 無vô 相tướng 。 故cố 云vân 有hữu 作tác 。 圓viên 人nhân 了liễu 達đạt 。 故cố 以dĩ 實thật 相tướng 妙diệu 心tâm 。 融dung 令linh 不bất 二nhị 。 即tức 理lý 即tức 事sự 。 無vô 非phi 法Pháp 界Giới 。 故cố 云vân 三tam 藏tạng 事sự 度độ 。 即tức 是thị 無vô 作tác 之chi 相tướng 也dã 。 文văn 中trung 單đơn 引dẫn 二nhị 施thí 者giả 。 以dĩ 玄huyền 文văn 略lược 不bất 明minh 法pháp 故cố 也dã 。 無vô 性tánh 論luận 云vân 。 法Pháp 施thí 無vô 染nhiễm 心tâm 。 宣tuyên 說thuyết 契Khế 經Kinh 等đẳng 法Pháp 。 財tài 施thí 無vô 染nhiễm 心tâm 。 施thí 資tư 生sanh 具cụ 。 無vô 畏úy 施thí 心tâm 無vô 損tổn 害hại 。 拔bạt 濟tế 驚kinh 怖bố 。 此thử 自tự 施thi 行hành 相tương/tướng 也dã 。 又hựu 云vân 。 法Pháp 施thí 為vi 益ích 他tha 善thiện 根căn 。 財tài 施thí 為vi 益ích 他tha 身thân 。 無vô 畏úy 施thí 為vi 資tư 他tha 心tâm 。 此thử 明minh 施thí 所sở 為vi 也dã 。 又hựu 云vân 。 若nhược 論luận 得đắc 報báo 。 法Pháp 施thí 資tư 心tâm 。 財tài 施thí 資tư 身thân 。 無vô 畏úy 施thí 雙song 益ích 身thân 心tâm 。 故cố 得đắc 果quả 報báo 最tối 殊thù 妙diệu 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 瑜du 伽già 論luận 云vân 。 無vô 畏úy 施thí 者giả 。 謂vị 拔bạt 濟tế 獅sư 子tử 虎hổ 狼lang 鬼quỷ 魅mị 等đẳng 畏úy 。 王vương 賊tặc 等đẳng 畏úy 。 水thủy 火hỏa 等đẳng 畏úy 是thị 也dã 。

【# ■# 備bị 】# 有hữu 師sư 標tiêu 彌Di 勒Lặc 頌tụng 云vân 。 檀đàn 度độ 攝nhiếp 於ư 六lục 。 資tư 生sanh 無vô 畏úy 法pháp 。 此thử 中trung 一nhất 二nhị 三tam 。 是thị 名danh 修Tu 行Hành 住Trụ 。 謂vị 資tư 攝nhiếp 布bố 施thí 。 無vô 畏úy 攝nhiếp 持trì 戒giới 忍nhẫn 辱nhục 。 法pháp 攝nhiếp 精tinh 進tấn 等đẳng 也dã 。

△# 二nhị 釋thích 意ý 。

謂vị 自tự 行hành 化hóa 他tha 。 事sự 理lý 具cụ 足túc 。 觀quán 心tâm 無vô 礙ngại 。 轉chuyển 勝thắng 於ư 前tiền 。 不bất 可khả 比tỉ 喻dụ 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 七thất (# 三tam 十thập 一nhất )# 云vân 。 正chánh 修tu 六Lục 度Độ 。 自tự 行hành 化hóa 他tha 。 事sự 理lý 具cụ 足túc 。 心tâm 觀quán 無vô 礙ngại 。 轉chuyển 勝thắng 於ư 前tiền 。 不bất 可khả 比tỉ 喻dụ 。 名danh 第đệ 五ngũ 品phẩm 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 勝thắng 前tiền 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 謂vị 前tiền 品phẩm 雖tuy 兼kiêm 利lợi 他tha 。 事sự 理lý 不bất 融dung 。 則tắc 觀quán 心tâm 有hữu 妨phương 。 今kim 者giả 己kỷ 他tha 不bất 二nhị 。 理lý 事sự 雙song 融dung 。 自tự 當đương 倍bội 勝thắng 於ư 前tiền 也dã 。 不bất 可khả 比tỉ 喻dụ 者giả 。 言ngôn 此thử 品phẩm 功công 德đức 難nan 思tư 。 設thiết 以dĩ 下hạ 方phương 盡tận 虗hư 空không 界giới 。 尚thượng 不bất 足túc 以dĩ 格cách 量lượng 。 所sở 謂vị 有hữu 口khẩu 不bất 能năng 宣tuyên 也dã 。 釋thích 第đệ 五ngũ 正chánh 行hạnh 竟cánh 。

【# ■# 記ký 】# 玄huyền 文văn 云vân 。 五ngũ 品phẩm 是thị 圓viên 家gia 方phương 便tiện 。 欲dục 令linh 易dị 解giải 。 準chuẩn 小tiểu 望vọng 大đại 。 如như 三tam 藏tạng 五ngũ 停đình 心tâm 。 初sơ 品phẩm 圓viên 信tín 法Pháp 界Giới 。 上thượng 信tín 諸chư 佛Phật 。 下hạ 信tín 眾chúng 生sanh 。 皆giai 起khởi 隨tùy 喜hỷ 。 是thị 圓viên 慈từ 停đình 心tâm 。 徧biến 治trị 法Pháp 界Giới 上thượng 嫉tật 妒đố 。 二nhị 讀đọc 誦tụng 大Đại 乘Thừa 文văn 字tự 。 是thị 法Pháp 身thân 氣khí 命mạng 。 讀đọc 誦tụng 明minh 利lợi 。 是thị 圓viên 數sổ 息tức 停đình 心tâm 。 徧biến 治trị 法Pháp 界Giới 上thượng 覺giác 觀quán 。 三tam 說thuyết 法Pháp 。 能năng 自tự 淨tịnh 心tâm 。 亦diệc 淨tịnh 他tha 心tâm 。 是thị 圓viên 因nhân 緣duyên 停đình 心tâm 。 徧biến 治trị 法Pháp 界Giới 上thượng 自tự 他tha 癡si 。 癡si 去khứ 。 故cố 行hành 去khứ 。 乃nãi 至chí 老lão 死tử 去khứ 。 四tứ 兼kiêm 行hành 六Lục 度Độ 。 是thị 圓viên 不bất 淨tịnh 停đình 心tâm 。 六lục 蔽tế 名danh 貪tham 欲dục 。 若nhược 捨xả 貪tham 欲dục 。 欲dục 因nhân 欲dục 果quả 皆giai 捨xả 。 捨xả 故cố 。 無vô 復phục 報báo 身thân 。 非phi 淨tịnh 非phi 不bất 淨tịnh 也dã 。 五ngũ 正chánh 行hạnh 六Lục 度Độ 。 是thị 圓viên 念niệm 佛Phật 停đình 心tâm 。 正chánh 行hạnh 六Lục 度Độ 。 即tức 事sự 而nhi 理lý 。 理lý 不bất 妨phương 道đạo 。 事sự 妨phương 於ư 道đạo 。 今kim 既ký 即tức 事sự 而nhi 理lý 。 則tắc 無vô 障chướng 可khả 論luận 。 大đại 意ý 如như 此thử 。 與dữ 圖đồ 示thị 似tự 異dị 。

【# ■# 補bổ 】# 前tiền 圖đồ 依y 四tứ 念niệm 處xứ 五ngũ 停đình 心tâm 者giả 五ngũ 品phẩm 是thị 也dã 。 藏tạng 以dĩ 數sổ 息tức 停đình 散tán 。 圓viên 以dĩ 信tín 理lý 除trừ 疑nghi 。 信tín 是thị 道đạo 元nguyên 。 故cố 當đương 初sơ 品phẩm 。 又hựu 信tín 是thị 功công 德đức 母mẫu 。 如như 彼bỉ 氣khí 命mạng 。 又hựu 信tín 忍nhẫn 不bất 動động 故cố 。 即tức 是thị 停đình 心tâm 。 信tín 品phẩm 是thị 一nhất 停đình 心tâm 也dã 。 藏tạng 以dĩ 不bất 淨tịnh 事sự 觀quán 停đình 貪tham 。 圓viên 以dĩ 讀đọc 誦tụng 除trừ 穢uế 染nhiễm 。 若nhược 著trước 文văn 字tự 。 染nhiễm 污ô 法pháp 性tánh 。 非phi 求cầu 法Pháp 也dã 。 文văn 字tự 性tánh 離ly 。 即tức 是thị 解giải 脫thoát 。 解giải 脫thoát 清thanh 淨tịnh 。 第đệ 二nhị 停đình 心tâm 也dã 。 藏tạng 以dĩ 慈từ 停đình 瞋sân 。 圓viên 以dĩ 慈từ 故cố 有hữu 說thuyết 。 說thuyết 有hữu 秘bí 密mật 。 則tắc 非phi 慈từ 相tương/tướng 。 當đương 知tri 慈từ 故cố 能năng 說thuyết 。 第đệ 三tam 停đình 心tâm 也dã 。 藏tạng 以dĩ 因nhân 緣duyên 觀quán 停đình 癡si 。 圓viên 以dĩ 六Lục 度Độ 度độ 六lục 蔽tế 。 闇ám 去khứ 明minh 生sanh 。 第đệ 四tứ 停đình 心tâm 也dã 。 藏tạng 以dĩ 念niệm 佛Phật 停đình 逼bức 迫bách 。 圓viên 以dĩ 即tức 事sự 而nhi 理lý 。 理lý 即tức 法Pháp 界Giới 。 法pháp 佛Phật 豈khởi 逼bức 迫bách 佛Phật 法Pháp 。 無vô 能năng 逼bức 所sở 逼bức 。 第đệ 五ngũ 停đình 心tâm 也dã 。 當đương 知tri 信tín 事sự 即tức 理lý 。 文văn 字tự 即tức 解giải 脫thoát 。 慈từ 即tức 寬khoan 宏hoành 。 度độ 蔽tế 彼bỉ 岸ngạn 。 一nhất 切thiết 平bình 等đẳng 。 圓viên 五ngũ 停đình 心tâm 也dã 。

【# □# 註chú 】# 四tứ 信tín 五ngũ 品phẩm 對đối 三tam 慧tuệ 。 文văn 句cú 十thập 云vân 。 初sơ 二nhị 。 是thị 聞văn 慧tuệ 位vị 。 廣quảng 聞văn 廣quảng 信tín 。 是thị 思tư 慧tuệ 位vị 。 觀quán 行hành 想tưởng 成thành 。 是thị 修tu 慧tuệ 位vị 。 自tự 淺thiển 之chi 深thâm 。 成thành 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 十thập 信tín 位vị 也dã 。 又hựu 云vân 前tiền 三tam 人nhân 。 是thị 聞văn 慧tuệ 位vị 。 兼kiêm 行hành 六Lục 度Độ 。 是thị 思tư 慧tuệ 位vị 。 正chánh 行hạnh 六Lục 度Độ 。 是thị 修tu 慧tuệ 位vị 。

【# ■# 備bị 】# 四tứ 信tín 單đơn 對đối 正chánh 行hạnh 六Lục 度Độ 。 此thử 依y 楞lăng 嚴nghiêm 寺tự 本bổn 。 現hiện 在tại 儀nghi 註chú 。 依y 昭chiêu 慶khánh 寺tự 本bổn 。 雙song 對đối 兼kiêm 行hành 六Lục 度Độ 者giả 悞ngộ 。

【# ■# 記ký 】# 文văn 句cú 云vân 。 云vân 何hà 四tứ 信tín 。 略lược 解giải 三tam 人nhân 。 廣quảng 說thuyết 二nhị 人nhân 。 觀quán 成thành 一nhất 人nhân 。 信tín 通thông 四tứ 人nhân 。 故cố 言ngôn 四tứ 信tín 也dã 。 四tứ 信tín 者giả 。 一nhất 。 一nhất 念niệm 信tín 解giải 。 未vị 能năng 演diễn 說thuyết 。 二nhị 。 略lược 解giải 言ngôn 趣thú 。 三tam 。 廣quảng 為vì 他tha 說thuyết 。 四tứ 。 深thâm 信tín 觀quán 成thành 。 妙diệu 樂lạc 釋thích 云vân 。 攝nhiếp 五ngũ 成thành 四tứ 。 不bất 須tu 至chí 五ngũ 。 又hựu 名danh 從tùng 初sơ 得đắc 。 故cố 俱câu 名danh 信tín 。 略lược 解giải 三tam 人nhân 者giả 。 去khứ 通thông 從tùng 別biệt 。 則tắc 受thọ 別biệt 名danh 。 廣quảng 及cập 觀quán 成thành 。 必tất 有hữu 略lược 故cố 。 故cố 略lược 通thông 三tam 人nhân 。 唯duy 除trừ 初sơ 信tín 。 初sơ 無vô 解giải 故cố 。 廣quảng 說thuyết 二nhị 人nhân 。 除trừ 略lược 解giải 者giả 。 廣quảng 局cục 第đệ 三tam 。 不bất 通thông 前tiền 二nhị 。 觀quán 成thành 一nhất 人nhân 。 復phục 除trừ 廣quảng 解giải 。 不bất 通thông 餘dư 三tam 。 除trừ 信tín 一nhất 事sự 。 餘dư 不bất 通thông 四tứ 。 唯duy 信tín 解giải 四tứ 。 名danh 為vi 四tứ 信tín 。 若nhược 一nhất 念niệm 信tín 解giải 。 未vị 有hữu 下hạ 三tam 。 乃nãi 是thị 初sơ 信tín 最tối 局cục 。 略lược 具cụ 初sơ 信tín 。 廣quảng 具cụ 初sơ 二nhị 。 觀quán 必tất 具cụ 三tam 。 故cố 後hậu 漸tiệm 寬khoan 。 但đãn 後hậu 後hậu 者giả 。 勝thắng 於ư 前tiền 前tiền 。 故cố 成thành 後hậu 局cục 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 一nhất 念niệm 信tín 解giải 者giả 。 謂vị 隨tùy 所sở 聞văn 處xứ 。 豁hoát 爾nhĩ 開khai 明minh 。 隨tùy 語ngữ 而nhi 入nhập 。 無vô 有hữu 隔cách 礙ngại 。 信tín 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 是thị 佛Phật 法Pháp 。 又hựu 信tín 佛Phật 法Pháp 。 不bất 隔cách 一nhất 切thiết 法pháp 。 不bất 得đắc 佛Phật 法Pháp 。 不bất 得đắc 一nhất 切thiết 法pháp 。 而nhi 見kiến 一nhất 切thiết 法pháp 。 亦diệc 見kiến 佛Phật 法pháp 。 六lục 根căn 凡phàm 有hữu 所sở 對đối 。 悉tất 亦diệc 如như 是thị 。 無vô 疑nghi 。 曰viết 信tín 。 明minh 了liễu 。 曰viết 解giải 。 是thị 為vi 一nhất 念niệm 信tín 解giải 心tâm 也dã 。 二nhị 略lược 解giải 言ngôn 趣thú 者giả 。 前tiền 但đãn 言ngôn 解giải 。 未vị 能năng 敷phu 說thuyết 。 說thuyết 涉thiệp 名danh 數số 。 須tu 善thiện 方phương 言ngôn 。 今kim 此thử 具cụ 足túc 。 故cố 言ngôn 解giải 其kỳ 言ngôn 趣thú 。 即tức 是thị 為vì 他tha 解giải 說thuyết 。 以dĩ 說thuyết 力lực 故cố 。 能năng 起khởi 自tự 他tha 無vô 上thượng 之chi 慧tuệ 也dã 。 三tam 廣quảng 為vì 他tha 說thuyết 者giả 。 經Kinh 云vân 。 廣quảng 聞văn 是thị 經Kinh 。 若nhược 教giáo 人nhân 聞văn 。 若nhược 自tự 持trì 。 若nhược 教giáo 人nhân 持trì 。 若nhược 自tự 書thư 。 若nhược 教giáo 人nhân 書thư 。 若nhược 以dĩ 華hoa 香hương 瓔anh 珞lạc 。 香hương 油du 蘇tô 燈đăng 等đẳng 。 供cúng 養dường 經Kinh 卷quyển 。 是thị 則tắc 廣quảng 聞văn 廣quảng 解giải 。 廣quảng 為vì 他tha 說thuyết 。 廣quảng 修tu 供cúng 養dường 也dã 。 四tứ 。 深thâm 信tín 觀quán 成thành 者giả 。 經Kinh 云vân 。 聞văn 我ngã 說thuyết 壽thọ 命mạng 長trường 遠viễn 。 深thâm 心tâm 信tín 解giải 。 則tắc 為vi 見kiến 佛Phật 。 常thường 在tại 靈linh 山sơn 。 為vì 眾chúng 說thuyết 法Pháp 。 又hựu 見kiến 娑Sa 婆Bà 世Thế 界Giới 。 其kỳ 地địa 平bình 正chánh 。 乃nãi 至chí 大đại 菩Bồ 薩Tát 眾chúng 。 咸hàm 處xứ 其kỳ 中trung 。 若nhược 能năng 如như 是thị 觀quán 者giả 。 是thị 為vi 深thâm 信tín 解giải 相tướng 也dã 。 又hựu 觀quán 行hành 想tưởng 成thành 。 亦diệc 是thị 第đệ 四tứ 深thâm 信tín 觀quán 成thành 。 謂vị 具cụ 上thượng 三tam 信tín 。 加gia 修tu 觀quán 行hành 。 入nhập 禪thiền 用dụng 慧tuệ 。 想tưởng 成thành 相tương/tướng 起khởi 。 能năng 見kiến 有hữu 餘dư 實thật 報báo 二nhị 土thổ/độ 相tướng 貌mạo 。 見kiến 佛Phật 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 。 常thường 在tại 靈linh 山sơn 。 方phương 便tiện 有hữu 餘dư 土thổ/độ 相tương/tướng 。 又hựu 見kiến 娑sa 婆bà 。 純thuần 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 實thật 報báo 土thổ/độ 相tương/tướng 也dã 。 妙diệu 樂lạc 云vân 。 想tưởng 成thành 相tương/tướng 起khởi 者giả 。 理lý 具cụ 此thử 相tương/tướng 。 依y 理lý 起khởi 想tưởng 。 故cố 想tưởng 成thành 便tiện 見kiến 此thử 相tương/tướng 。 從tùng 初sơ 習tập 觀quán 。 但đãn 得đắc 想tưởng 名danh 觀quán 行hành 淺thiển 故cố 。 但đãn 依y 此thử 想tưởng 。 漸tiệm 深thâm 漸tiệm 成thành 。 入nhập 初sơ 住trụ 位vị 。 任nhậm 運vận 遍biến 見kiến 。 應ứng 用dụng 無vô 方phương 。 問vấn 。 稱xưng 理lý 起khởi 想tưởng 。 何hà 須tu 想tưởng 土thổ/độ 。 但đãn 觀quán 一nhất 念niệm 妙diệu 理lý 即tức 足túc 。 答đáp 。 前tiền 之chi 三tam 教giáo 用dụng 觀quán 。 皆giai 須tu 破phá 陰ấm 。 唯duy 圓viên 教giáo 即tức 觀quán 一nhất 念niệm 。 三tam 千thiên 三tam 諦đế 具cụ 足túc 。 是thị 則tắc 一nhất 心tâm 一nhất 切thiết 心tâm 。 一nhất 身thân 一nhất 切thiết 身thân 。 一nhất 土thổ/độ 一nhất 切thiết 土thổ/độ 。 故cố 觀quán 成thành 時thời 。 一nhất 心tâm 見kiến 一nhất 切thiết 心tâm 。 乃nãi 至chí 一nhất 土thổ/độ 見kiến 一nhất 切thiết 土thổ/độ 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 身thân 中trung 現hiện 故cố 。 故cố 於ư 自tự 心tâm 常thường 寂tịch 光quang 中trung 。 遍biến 見kiến 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 身thân 土thổ/độ 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 樂lạc 十thập (# 十thập 二nhị )# 云vân 。 何hà 故cố 現hiện 在tại 唯duy 四tứ 信tín 。 滅diệt 後hậu 立lập 五ngũ 品phẩm 。 答đáp 其kỳ 義nghĩa 既ký 齊tề 。 四tứ 五ngũ 無vô 別biệt 。 但đãn 是thị 滅diệt 後hậu 加gia 讀đọc 誦tụng 為vi 第đệ 二nhị 品phẩm 耳nhĩ (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 言ngôn 義nghĩa 齊tề 四tứ 五ngũ 無vô 別biệt 者giả 。 謂vị 初sơ 信tín 齊tề 一nhất 二nhị 品phẩm 。 二nhị 信tín 齊tề 三tam 品phẩm 。 三tam 信tín 齊tề 四tứ 品phẩm 。 四tứ 信tín 齊tề 五ngũ 品phẩm 。 故cố 云vân 四tứ 五ngũ 無vô 別biệt 也dã 。

△# 三tam 結kết 成thành 。

此thử 五ngũ 品phẩm 位vị 。 圓viên 伏phục 五ngũ 住trụ 煩phiền 惱não 。 外ngoại 凡phàm 位vị 也dã 。 與dữ 別biệt 十thập 信tín 位vị 同đồng 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 八bát )# 云vân 。 五ngũ 品phẩm 已dĩ 圓viên 解giải 一nhất 實thật 四Tứ 諦Đế 。 其kỳ 心tâm 念niệm 念niệm 與dữ 法Pháp 界Giới 諸chư 波ba 羅la 密mật 相tương 應ứng 。 徧biến 體thể 無vô 邪tà 曲khúc 偏thiên 等đẳng 倒đảo 。 圓viên 伏phục 枝chi 客khách 根căn 本bổn 惑hoặc 。 故cố 名danh 伏phục 忍nhẫn 。 諸chư 教giáo 初sơ 心tâm 。 無vô 此thử 氣khí 分phần/phân (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 五ngũ 品phẩm 觀quán 行hành 之chi 妙diệu 。 伏phục 惑hoặc 之chi 能năng 也dã 。 四tứ 教giáo 義nghĩa 云vân 。 上thượng 根căn 利lợi 智trí 。 聞văn 圓viên 詮thuyên 因nhân 緣duyên 即tức 中trung 。 明minh 無vô 作tác 四tứ 實thật 諦đế 理lý 。 便tiện 信tín 解giải 一nhất 實thật 諦đế 。 是thị 如Như 來Lai 虗hư 空không 佛Phật 性tánh 。 非phi 世thế 間gian 。 非phi 出xuất 世thế 間gian 。 非phi 因nhân 非phi 果quả 。 不bất 可khả 宣tuyên 說thuyết 。 非phi 可khả 顯hiển 示thị 。 無vô 說thuyết 而nhi 說thuyết 。 說thuyết 世thế 間gian 因nhân 果quả 。 即tức 無vô 作tác 苦khổ 集tập 。 說thuyết 出xuất 世thế 因nhân 果quả 。 即tức 無vô 作tác 道đạo 滅diệt 。 故cố 維duy 摩ma 訶ha 彌Di 勒Lặc 云vân 。 佛Phật 知tri 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 畢tất 竟cánh 寂tịch 滅diệt 。 即tức 涅Niết 槃Bàn 相tướng 。 不bất 可khả 復phục 滅diệt 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 即tức 菩Bồ 提Đề 相tướng 。 不bất 可khả 復phục 得đắc 。 若nhược 知tri 涅Niết 槃Bàn 即tức 生sanh 死tử 。 是thị 無vô 作tác 苦Khổ 諦Đế 。 菩Bồ 提Đề 即tức 煩phiền 惱não 。 是thị 無vô 作tác 集Tập 諦Đế 。 生sanh 死tử 即tức 涅Niết 槃Bàn 。 是thị 無vô 作tác 滅Diệt 諦Đế 。 煩phiền 惱não 即tức 菩Bồ 提Đề 。 是thị 無vô 作tác 道Đạo 諦Đế 。 名danh 四tứ 實thật 諦đế 也dã 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 約ước 一nhất 實thật 以dĩ 明minh 四tứ 。 一nhất 實thật 諦đế 不bất 作tác 於ư 四tứ 。 四tứ 不bất 自tự 作tác 。 乃nãi 至chí 四tứ 亦diệc 無vô 因nhân 緣duyên 。 而nhi 作tác 四tứ 也dã 。 而nhi 說thuyết 為vi 四tứ 者giả 。 是thị 無vô 作tác 之chi 四tứ 。 此thử 四tứ 畢tất 竟cánh 不bất 可khả 得đắc 。 即tức 是thị 一nhất 實thật 諦đế 。 名danh 無vô 作tác 四tứ 實thật 諦đế 。 若nhược 聞văn 此thử 信tín 解giải 無vô 疑nghi 者giả 。 深thâm 信tín 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 是thị 不bất 思tư 議nghị 解giải 脫thoát 。 即tức 大Đại 乘Thừa 。 即tức 般Bát 若Nhã 。 即tức 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 定Định 。 即tức 佛Phật 性tánh 。 即tức 法Pháp 身thân 。 即tức 實thật 相tướng 。 即tức 中trung 道đạo 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 。 即tức 如Như 來Lai 藏tạng 。 即tức 法Pháp 界Giới 。 即tức 畢tất 竟cánh 空không 。 即tức 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 因nhân 此thử 誓thệ 願nguyện 。 菩Bồ 提Đề 心tâm 發phát 。 是thị 為vi 圓viên 教giáo 名danh 字tự 即tức 之chi 信tín 解giải 也dã 。 應ưng 知tri 四tứ 教giáo 義nghĩa 。 乃nãi 品phẩm 信tín 合hợp 說thuyết 。 此thử 以dĩ 品phẩm 信tín 間gian 說thuyết 。 故cố 可khả 引dẫn 十thập 信tín 文văn 。 明minh 五ngũ 品phẩm 圓viên 解giải 一nhất 實thật 諦đế 也dã 。 其kỳ 心tâm 。 即tức 觀quán 心tâm 。 既ký 與dữ 法Pháp 界Giới 諸chư 波ba 羅la 密mật 相tương 應ứng 。 是thị 圓viên 教giáo 觀quán 行hành 即tức 之chi 圓viên 行hành 也dã 。 次thứ 明minh 伏phục 惑hoặc 得đắc 名danh 。 謂vị 法Pháp 界Giới 理lý 中trung 。 無vô 外ngoại 道đạo 邪tà 倒đảo 。 人nhân 天thiên 曲khúc 倒đảo 。 二Nhị 乘Thừa 偏thiên 倒đảo 。 既ký 與dữ 相tương 應ứng 。 故cố 無vô 諸chư 倒đảo 。 復phục 能năng 圓viên 伏phục 諸chư 惑hoặc 。 得đắc 伏phục 忍nhẫn 名danh 也dã 。

【# □# 註chú 】# 又hựu 十thập 紙chỉ 云vân 。 五ngũ 品phẩm 之chi 位vị 。 理lý 須tu 未vị 顯hiển 。 觀quán 慧tuệ 已dĩ 圓viên 。 具cụ 煩phiền 惱não 性tánh 。 能năng 知tri 如Như 來Lai 。 秘bí 密mật 之chi 藏tạng 。 堪kham 為vì 世thế 間gian 。 作tác 初sơ 依y 止chỉ 。 (# 文văn )# 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 十thập 一nhất )# 云vân 。 五ngũ 品phẩm 六lục 根căn 為vi 初sơ 依y 。 十thập 住trụ 為vi 二nhị 依y 。 十thập 行hành 十thập 回hồi 向hướng 為vi 三tam 依y 。 十Thập 地Địa 等đẳng 覺giác 為vi 四tứ 依y 。 (# 文văn )# 釋thích 籤# 六lục (# 三tam )# 云vân 。 四tứ 依y 位vị 者giả 。 以dĩ 此thử 四tứ 人nhân 並tịnh 能năng 化hóa 他tha 。 故cố 以dĩ 此thử 位vị 。 釋thích 於ư 因nhân 人nhân 功công 用dụng (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 示thị 五ngũ 品phẩm 位vị 人nhân 。 正chánh 堪kham 為vì 世thế 間gian 。 作tác 初sơ 依y 之chi 大Đại 士Sĩ 也dã 。 五ngũ 住trụ 煩phiền 惱não 。 但đãn 伏phục 而nhi 未vị 斷đoạn 。 故cố 云vân 中Trung 道Đạo 之chi 理lý 未vị 顯hiển 也dã 。 了liễu 達đạt 惑hoặc 體thể 原nguyên 是thị 法Pháp 界Giới 。 故cố 云vân 觀quán 慧tuệ 已dĩ 圓viên 。 三tam 惑hoặc 全toàn 在tại 。 故cố 云vân 具cụ 煩phiền 惱não 性tánh 。 圓viên 人nhân 初sơ 心tâm 。 便tiện 觀quán 涅Niết 槃Bàn 行hành 道Đạo 。 故cố 云vân 能năng 知tri 秘bí 藏tạng 也dã 。 堪kham 為vi 句cú 。 正chánh 示thị 初sơ 依y 人nhân 也dã 。 是thị 則tắc 觀quán 行hành 位vị 成thành 者giả 。 猶do 如như 如Như 來Lai 。 不bất 久cửu 詣nghệ 道Đạo 樹thụ 。 證chứng 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 皆giai 應ưng 向hướng 禮lễ 。 一nhất 切thiết 賢hiền 聖thánh 。 皆giai 應ưng 見kiến 之chi 也dã 。 妙diệu 玄huyền 下hạ 。 通thông 明minh 四tứ 依y 。 若nhược 推thôi 圓viên 望vọng 別biệt 。 應ưng 約ước 十thập 住trụ 明minh 三tam 依y 。 對đối 住trụ 前tiền 為vi 四tứ 依y 。 若nhược 約ước 始thỉ 終chung 位vị 次thứ 。 判phán 為vi 四tứ 依y 者giả 。 如như 文văn 可khả 知tri 。 釋thích 籤# 下hạ 。 證chứng 義nghĩa 釋thích 成thành 。 此thử 四tứ 依y 義nghĩa 。 出xuất 涅Niết 槃Bàn 如Như 來Lai 性tánh 品phẩm 。

【# □# 註chú 】# 此thử 約ước 觀quán 行hành 成thành 就tựu 。 五ngũ 品phẩm 在tại 十thập 信tín 前tiền 。 若nhược 普phổ 賢hiền 觀quán 品phẩm 信tín 合hợp 說thuyết 。 蓋cái 赴phó 機cơ 異dị 爾nhĩ 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 料liệu 簡giản 普phổ 賢hiền 觀quán 與dữ 今kim 文văn 。 品phẩm 信tín 開khai 合hợp 之chi 有hữu 異dị 也dã 。 彼bỉ 經Kinh 云vân 。 讀đọc 誦tụng 大Đại 乘Thừa 方Phương 等Đẳng 經Kinh 典điển 。 除trừ 滅diệt 六lục 根căn 罪tội 過quá 。 得đắc 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 以dĩ 讀đọc 誦tụng 大Đại 乘Thừa 經Kinh 典điển 。 是thị 五ngũ 品phẩm 義nghĩa 。 除trừ 六lục 根căn 過quá 。 得đắc 六lục 根căn 淨tịnh 。 是thị 十thập 信tín 義nghĩa 。 故cố 云vân 合hợp 說thuyết 也dã 。 彼bỉ 經kinh 是thị 如Như 來Lai 說thuyết 法pháp 。 此thử 文văn 乃nãi 祖tổ 師sư 判phán 教giáo 。 皆giai 是thị 赴phó 機cơ 之chi 談đàm 。 因nhân 時thời 機cơ 差sai 別biệt 。 故cố 開khai 合hợp 有hữu 異dị 耳nhĩ 。

【# □# 註chú 】# 又hựu 吾ngô 祖tổ 位vị 居cư 五ngũ 品phẩm 。 而nhi 云vân 獲hoạch 旋toàn 總tổng 持trì 者giả 。 然nhiên 旋toàn 假giả 入nhập 空không 。 約ước 位vị 豎thụ 論luận 。 雖tuy 在tại 六lục 根căn 七thất 信tín 已dĩ 前tiền 。 約ước 觀quán 橫hoạnh/hoành 辨biện 不bất 妨phương 通thông 於ư 五ngũ 品phẩm 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 點điểm 示thị 總tổng 持trì 橫hoạnh/hoành 通thông 五ngũ 品phẩm 。 以dĩ 釋thích 來lai 學học 纖tiêm 芥giới 之chi 疑nghi 也dã 。 恐khủng 有hữu 疑nghi 云vân 。 大đại 師sư 自tự 云vân 位vị 居cư 五ngũ 品phẩm 。 奚hề 能năng 獲hoạch 證chứng 。 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 。 故cố 有hữu 此thử 文văn 以dĩ 示thị 之chi 。 初sơ 二nhị 句cú 。 標tiêu 示thị 。 次thứ 五ngũ 句cú 。 釋thích 疑nghi 。 謂vị 約ước 位vị 豎thụ 論luận 。 雖tuy 在tại 信tín 位vị 。 約ước 觀quán 橫hoạnh/hoành 辨biện 。 何hà 礙ngại 通thông 於ư 五ngũ 品phẩm 耶da 。 如như 妙diệu 玄huyền 云vân 經kinh 說thuyết 得đắc 三tam 總tổng 持trì 。 但đãn 名danh 似tự 道đạo 。 未vị 得đắc 真chân 道đạo 。 籤# 云vân 。 旋toàn 者giả 轉chuyển 也dã 。 轉chuyển 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 悉tất 入nhập 空không 。 言ngôn 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 者giả 。 以dĩ 從tùng 數số 故cố 名danh 假giả 。 法Pháp 音âm 方phương 便tiện 者giả 。 中trung 道Đạo 法Pháp 音âm 。 能năng 作tác 內nội 體thể 證chứng 中trung 方phương 便tiện 。 此thử 三tam 總tổng 是thị 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 。 持trì 一nhất 切thiết 法pháp 。 通thông 名danh 總tổng 持trì 。 即tức 相tương 似tự 三tam 總tổng 持trì 也dã 。 是thị 第đệ 一nhất 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 。 旋toàn 假giả 入nhập 空không 。 在tại 六lục 根căn 七thất 信tín 前tiền 。 天thiên 台thai 居cư 五ngũ 品phẩm 位vị 。 何hà 言ngôn 得đắc 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 耶da 。 故cố 此thử 釋thích 之chi 。 又hựu 妙diệu 玄huyền 云vân 。 若nhược 大Đại 乘Thừa 懺sám 悔hối 。 發phát 初sơ 隨tùy 喜hỷ 圓viên 信tín 之chi 心tâm 。 獲hoạch 一nhất 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 。 已dĩ 不bất 可khả 向hướng 人nhân 說thuyết 。 雖tuy 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 。 亦diệc 不bất 可khả 解giải 。 況huống 後hậu 諸chư 位vị 。 籤# 云vân 。 今kim 舉cử 三tam 中trung 之chi 一nhất 。 以dĩ 劣liệt 況huống 勝thắng 。 故cố 云vân 一nhất 旋toàn 。 約ước 教giáo 豎thụ 論luận 。 雖tuy 在tại 六lục 根căn 七thất 信tín 已dĩ 前tiền 。 今kim 約ước 三tam 觀quán 。 亦diệc 通thông 五ngũ 品phẩm 初sơ 心tâm 也dã 。 釋thích 外ngoại 凡phàm 一nhất 科khoa 竟cánh 。

△# 二nhị 內nội 凡phàm 二nhị 。 初sơ 判phán 略lược 標tiêu 。

次thứ 進tiến 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 位vị 。 即tức 是thị 十thập 信tín 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 四tứ )# 云vân 。 十thập 信tín 位vị 者giả 。 初sơ 以dĩ 圓viên 聞văn 。 能năng 起khởi 圓viên 信tín 。 修tu 於ư 圓viên 行hành 。 善thiện 巧xảo 增tăng 益ích 。 令linh 此thử 圓viên 行hành 五ngũ 倍bội 深thâm 明minh 。 因nhân 此thử 圓viên 行hành 。 得đắc 入nhập 圓viên 位vị 。 以dĩ 善thiện 修tu 平bình 等đẳng 法Pháp 界Giới 。 即tức 入nhập 信tín 心tâm 。 乃nãi 至chí 善thiện 修tu 無vô 著trước 。 即tức 入nhập 願nguyện 心tâm 。 是thị 名danh 十thập 信tín 位vị 。 瓔anh 珞lạc 云vân 。 一nhất 信tín 有hữu 十thập 。 十thập 信tín 有hữu 百bách 。 百bách 法pháp 。 為vi 一nhất 切thiết 法pháp 。 之chi 根căn 本bổn 也dã 。 是thị 名danh 圓viên 教giáo 鐵thiết 輪luân 十thập 信tín 位vị 即tức 是thị 。 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 圓viên 教giáo 似tự 解giải 煖noãn 頂đảnh 忍nhẫn 。 世Thế 第Đệ 一Nhất 法Pháp 。 普phổ 賢hiền 觀quán 明minh 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 前tiền 。 有hữu 十thập 種chủng 境cảnh 界giới 。 即tức 此thử 位vị 也dã (# 文văn )(# 普phổ 賢hiền 。 釋Thích 迦Ca 。 分phân 身thân 。 多đa 寶bảo 。 四tứ 聖thánh 。 及cập 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 共cộng 為vi 十thập 種chủng )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 略lược 顯hiển 相tương 似tự 位vị 中trung 。 之chi 功công 德đức 也dã 。 言ngôn 次thứ 進tiến 者giả 。 以dĩ 前tiền 五ngũ 品phẩm 觀quán 行hành 位vị 中trung 。 觀quán 心tâm 之chi 功công 。 漸tiệm 次thứ 增tăng 進tiến 。 圓viên 慧tuệ 深thâm 明minh 。 任nhậm 運vận 麤thô 垢cấu 先tiên 落lạc 。 雖tuy 未vị 證chứng 入nhập 法pháp 性tánh 。 相tương 似tự 見kiến 中trung 道Đạo 理lý 。 故cố 得đắc 六lục 受thọ 用dụng 。 清thanh 淨tịnh 無vô 染nhiễm 。 以dĩ 其kỳ 似tự 見kiến 之chi 境cảnh 。 自tự 淺thiển 至chí 深thâm 。 麤thô 妙diệu 非phi 一nhất 。 故cố 有hữu 十thập 種chủng 心tâm 智trí 之chi 殊thù 。 云vân 十thập 信tín 也dã 。 註chú 中trung 引dẫn 妙diệu 玄huyền 總tổng 列liệt 十thập 種chủng 善thiện 修tu 之chi 行hành 。 而nhi 得đắc 十thập 種chủng 心tâm 智trí 之chi 名danh 也dã 。 初sơ 二nhị 行hành 。 攝nhiếp 前tiền 五ngũ 品phẩm 增tăng 進tiến 之chi 功công 。 而nhi 造tạo 入nhập 於ư 斯tư 也dã 。 初sơ 以dĩ 圓viên 聞văn 。 即tức 隨tùy 喜hỷ 也dã 。 能năng 起khởi 圓viên 信tín 。 即tức 讀đọc 誦tụng 說thuyết 法Pháp 也dã 。 修tu 於ư 圓viên 行hành 。 即tức 兼kiêm 正chánh 二nhị 行hành 六Lục 度Độ 也dã 。 因nhân 此thử 二nhị 行hành 善thiện 巧xảo 增tăng 益ích 。 故cố 令linh 圓viên 行hành 五ngũ 倍bội 增tăng 明minh 。 此thử 結kết 歎thán 品phẩm 行hành 之chi 巧xảo 也dã 。 因nhân 此thử 下hạ 二nhị 句cú 。 略lược 明minh 造tạo 入nhập 來lai 原nguyên 。 以dĩ 善thiện 修tu 下hạ 。 正chánh 列liệt 顯hiển 十thập 行hành 。 此thử 是thị 略lược 舉cử 始thỉ 終chung 。 以dĩ 該cai 中trung 間gian 。 今kim 具cụ 記ký 之chi 。 文văn 云vân 。 一nhất 。 善thiện 修tu 平bình 等đẳng 法Pháp 界Giới 入nhập 信tín 心tâm 。 二nhị 。 善thiện 修tu 慈từ 憫mẫn 入nhập 念niệm 心tâm 。 三tam 。 善thiện 修tu 寂tịch 照chiếu 入nhập 進tiến 心tâm 。 四tứ 。 善thiện 修tu 破phá 法pháp 入nhập 慧tuệ 心tâm 。 五ngũ 。 善thiện 修tu 通thông 塞tắc 入nhập 定định 心tâm 。 六lục 。 善thiện 修tu 道Đạo 品phẩm 入nhập 不bất 退thoái 心tâm 。 七thất 善thiện 修tu 正chánh 助trợ 入nhập 迴hồi 向hướng 心tâm 。 八bát 。 善thiện 修tu 凡phàm 聖thánh 入nhập 護hộ 法Pháp 心tâm 。 九cửu 。 善thiện 修tu 不bất 動động 入nhập 戒giới 心tâm 。 十thập 。 善thiện 修tu 無vô 著trước 入nhập 願nguyện 心tâm 也dã 。 籤# 云vân 善thiện 修tu 者giả 。 由do 緣duyên 實thật 相tướng 。 行hành 於ư 五ngũ 悔hối 。 策sách 勤cần 精tinh 進tấn 。 至chí 五ngũ 品phẩm 位vị 。 得đắc 入nhập 十thập 信tín 。 名danh 為vi 善thiện 修tu 。 又hựu 云vân 。 既ký 由do 十thập 乘thừa 入nhập 於ư 十thập 信tín 。 理lý 須tu 具cụ 對đối 橫hoạnh/hoành 豎thụ 二nhị 意ý 。 已dĩ 上thượng 豎thụ 對đối 也dã 。 次thứ 瓔anh 珞lạc 下hạ 。 約ước 橫hoạnh/hoành 對đối 。 如như 經Kinh 云vân 。 修tu 十thập 信tín 心tâm 。 須tu 具cụ 十thập 德đức 。 籤# 云vân 。 由do 善thiện 修tu 故cố 。 相tương 似tự 解giải 起khởi 。 故cố 十thập 法pháp 在tại 相tương 似tự 位vị 轉chuyển 名danh 十thập 信tín 心tâm 。 乃nãi 至chí 願nguyện 心tâm 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 何hà 者giả 。 不bất 思tư 議nghị 境cảnh 。 以dĩ 信tín 為vi 本bổn 。 慈từ 悲bi 誓thệ 願nguyện 。 藉tạ 念niệm 力lực 持trì 。 心tâm 安an 止Chỉ 觀Quán 。 功công 由do 精tinh 進tấn 。 破phá 於ư 三tam 惑hoặc 。 妙diệu 慧tuệ 方phương 徧biến 。 於ư 通thông 無vô 塞tắc 。 由do 決quyết 定định 力lực 。 圓viên 修tu 道Đạo 品phẩm 。 為vi 求cầu 不bất 退thoái 。 正chánh 助trợ 無vô 闕khuyết 。 迴hồi 因nhân 向hướng 果quả 。 不bất 濫lạm 位vị 次thứ 。 方phương 能năng 護hộ 法Pháp 。 內nội 外ngoại 不bất 動động 。 由do 善thiện 防phòng 非phi 。 於ư 法pháp 無vô 愛ái 。 由do 大đại 願nguyện 力lực 。 故cố 得đắc 至chí 此thử 。 名danh 為vi 信tín 心tâm 。 乃nãi 至chí 願nguyện 心tâm 。 十thập 法pháp 既ký 許hứa 初sơ 心tâm 具cụ 修tu 。 當đương 知tri 信tín 信tín 皆giai 具cụ 十thập 法pháp 。 如như 是thị 則tắc 十thập 信tín 有hữu 百bách 法pháp 明minh 矣hĩ 。 是thị 名danh 下hạ 。 結kết 明minh 有hữu 三tam 。 一nhất 。 鐵thiết 輪luân 十thập 信tín 。 二nhị 。 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 三tam 。 圓viên 教giáo 四tứ 加gia 行hành 也dã 。 普phổ 賢hiền 下hạ 。 指chỉ 證chứng 。 小tiểu 註chú 。 出xuất 十thập 種chủng 境cảnh 界giới 也dã 。 即tức 經Kinh 云vân 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 誦tụng 大Đại 乘Thừa 經Kinh 者giả 。 修tu 大Đại 乘Thừa 行hành 者giả 。 發phát 大Đại 乘Thừa 意ý 者giả 。 樂nhạo 見kiến 普phổ 賢hiền 色sắc 身thân 者giả 。 樂nhạo 見kiến 多Đa 寶Bảo 佛Phật 塔tháp 者giả 。 樂nhạo 見kiến 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 及cập 分phân 身thân 諸chư 佛Phật 者giả 。 樂nhạo 得đắc 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 者giả 。 當đương 學học 是thị 觀quán 。 此thử 後hậu 別biệt 名danh 四tứ 聖thánh 及cập 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 十thập 種chủng 境cảnh 也dã 。

【# ■# 備bị 】# 記ký 又hựu 引dẫn 華hoa 嚴nghiêm 鈔sao 云vân 。 信tín 有hữu 十thập 德đức 。 一nhất 親thân 近cận 善thiện 友hữu 。 二nhị 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật 。 三tam 修tu 習tập 善thiện 根căn 。 四tứ 志chí 求cầu 勝thắng 法Pháp 。 五ngũ 心tâm 常thường 柔nhu 和hòa 。 六lục 遭tao 苦khổ 能năng 忍nhẫn 。 七thất 慈từ 悲bi 深thâm 厚hậu 。 八bát 深thâm 心tâm 平bình 等đẳng 。 九cửu 愛ái 樂nhạo 大Đại 乘Thừa 。 十thập 求cầu 佛Phật 智trí 慧tuệ 。 又hựu 云vân 。 此thử 十thập 法pháp 者giả 。 即tức 十thập 乘thừa 觀quán 法pháp 也dã 。 釋thích 判phán 位vị 略lược 標tiêu 竟cánh 。

△# 二nhị 列liệt 位vị 詳tường 釋thích 即tức 相tương 似tự 十thập 信tín 位vị 也dã 。 分phần/phân 二nhị 。 初sơ 明minh 前tiền 七thất 信tín 二nhị 。 初sơ 正chánh 明minh 二nhị 。 初sơ 先tiên 明minh 初sơ 信tín 。

初sơ 信tín 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 。 顯hiển 真chân 理lý 。 與dữ 藏tạng 教giáo 初sơ 果quả 。 通thông 教giáo 八bát 人nhân 見kiến 地địa 。 別biệt 教giáo 初sơ 住trụ 齊tề 。 證chứng 位vị 不bất 退thoái 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 略lược 明minh 初sơ 信tín 斷đoạn 惑hoặc 證chứng 真chân 也dã 。 然nhiên 圓viên 人nhân 。 一nhất 圓viên 一nhất 切thiết 圓viên 。 所sở 謂vị 圓viên 解giải 。 圓viên 修tu 。 圓viên 伏phục 。 圓viên 斷đoạn 。 圓viên 證chứng 也dã 。 既ký 言ngôn 圓viên 斷đoạn 圓viên 證chứng 。 則tắc 三tam 惑hoặc 齊tề 斷đoạn 。 三tam 諦đế 頓đốn 證chứng 。 何hà 謂vị 此thử 位vị 人nhân 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 而nhi 顯hiển 真chân 理lý 耶da 。 答đáp 。 誠thành 如như 所sở 問vấn 。 至chí 下hạ 引dẫn 證chứng 科khoa 中trung 。 自tự 當đương 冰băng 釋thích 。 今kim 茲tư 任nhậm 運vận 先tiên 落lạc 麤thô 垢cấu 。 校giáo 之chi 三tam 藏tạng 。 正chánh 初sơ 果quả 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 顯hiển 真chân 理lý 人nhân 也dã 。 與dữ 藏tạng 教giáo 下hạ 。 會hội 同đồng 前tiền 三tam 教giáo 位vị 等đẳng 。 如như 頌tụng 云vân 。 果quả 位vị 須tu 陀đà 預dự 聖thánh 流lưu 。 與dữ 通thông 三tam 四tứ 地địa 齊tề 儔trù 。 并tinh 連liên 別biệt 住trụ 圓viên 初sơ 信tín 。 八bát 十thập 八bát 使sử 正chánh 方phương 休hưu 。 是thị 也dã 。 若nhược 約ước 三tam 不bất 退thoái 者giả 。 此thử 是thị 分phần/phân 證chứng 位vị 不bất 退thoái 也dã 。

△# 二nhị 後hậu 明minh 六lục 信tín 。

次thứ 從tùng 二nhị 信tín 至chí 七thất 信tín 。 斷đoạn 思tư 惑hoặc 盡tận 。 與dữ 藏tạng 通thông 二nhị 佛Phật 。 別biệt 教giáo 七thất 住trụ 齊tề 。 三tam 界giới 苦khổ 集tập 。 斷đoạn 盡tận 無vô 餘dư 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 略lược 明minh 六lục 信tín 斷đoạn 證chứng 也dã 。 其kỳ 脫thoát 落lạc 麤thô 垢cấu 。 校giáo 之chi 三tam 藏tạng 。 正chánh 二nhị 果quả 至chí 四Tứ 果Quả 斷đoạn 思tư 惟duy 盡tận 。 若nhược 會hội 同đồng 位vị 次thứ 。 如như 頌tụng 云vân 。 圓viên 別biệt 信tín 住trụ 二nhị 之chi 七thất 。 藏tạng 通thông 極cực 果quả 皆giai 同đồng 級cấp 。 同đồng 除trừ 四tứ 住trụ 證chứng 偏thiên 真chân 。 內nội 外ngoại 塵trần 沙sa 分phần/phân 斷đoạn 伏phục 。 約ước 位vị 雖tuy 同đồng 。 約ước 行hành 優ưu 劣liệt 天thiên 殊thù 。 塵trần 沙sa 之chi 名danh 。 藏tạng 通thông 不bất 聞văn 。 知tri 尚thượng 不bất 知tri 。 焉yên 能năng 伏phục 而nhi 且thả 斷đoạn 。 今kim 言ngôn 內nội 外ngoại 分phần/phân 斷đoạn 伏phục 者giả 。 以dĩ 圓viên 人nhân 至chí 此thử 。 而nhi 能năng 斷đoạn 界giới 內nội 之chi 塵trần 沙sa 。 并tinh 能năng 伏phục 界giới 外ngoại 之chi 塵trần 沙sa 。 此thử 是thị 滿mãn 證chứng 位vị 不bất 退thoái 也dã 。 三tam 界giới 苦khổ 集tập 斷đoạn 盡tận 無vô 餘dư 者giả 。 苦khổ 。 果quả 也dã 。 即tức 分phân 段đoạn 生sanh 死tử 是thị 。 集tập 。 因nhân 也dã 。 即tức 見kiến 思tư 煩phiền 惱não 是thị 。 既ký 能năng 斷đoạn 界giới 內nội 塵trần 沙sa 。 豈khởi 有hữu 三tam 界giới 見kiến 思tư 餘dư 而nhi 未vị 盡tận 。 故cố 云vân 斷đoạn 盡tận 無vô 餘dư 也dã 。 集tập 因nhân 既ký 謝tạ 。 則tắc 苦khổ 果quả 自tự 亡vong 矣hĩ 。

△# 二nhị 引dẫn 證chứng 二nhị 。 初sơ 引dẫn 仁nhân 王vương 經kinh 二nhị 。 初sơ 正chánh 引dẫn 。

故cố 仁nhân 王vương 云vân 。 十Thập 善Thiện 菩Bồ 薩Tát 發phát 大đại 心tâm 。 長trường/trưởng 別biệt 三tam 界giới 苦khổ 輪luân 海hải 。

【# □# 註chú 】# 仁nhân 王vương 云vân 者giả 。 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 所sở 說thuyết 偈kệ 也dã 。 十Thập 善Thiện 者giả 。 仁nhân 王vương 疏sớ/sơ 中trung (# 十thập 九cửu )# 云vân 。 十thập 信tín 善thiện 者giả 。 有hữu 三tam 品phẩm 。 上thượng 品phẩm 善thiện 。 鐵thiết 輪Luân 王Vương 。 化hóa 一nhất 天thiên 下hạ 。 中trung 品phẩm 善thiện 。 粟túc 散tán 王vương 。 下hạ 品phẩm 善thiện 。 人nhân 中trung 王vương (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 仁nhân 王vương 經kinh 疏sớ/sơ 云vân 。 波Ba 斯Tư 匿Nặc 王Vương 。 已dĩ 於ư 過quá 去khứ 十thập 千thiên 劫kiếp 。 龍long 光quang 王vương 佛Phật 法Pháp 中trung 。 為vi 四Tứ 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 今kim 現hiện 王vương 身thân 說thuyết 偈kệ 。 乃nãi 舊cựu 所sở 經kinh 履lý 。 故cố 引dẫn 證chứng 之chi 。

【# ■# 補bổ 】# 上thượng 品phẩm 。 對đối 八bát 九cửu 十thập 信tín 。 中trung 品phẩm 。 對đối 二nhị 之chi 七thất 信tín 。 下hạ 品phẩm 。 對đối 初sơ 信tín 。 以dĩ 喻dụ 三tam 種chủng 王vương 也dã 。

△# 二nhị 解giải 釋thích 二nhị 。 初sơ 正chánh 釋thích 十Thập 善Thiện 。

解giải 曰viết 。 十Thập 善Thiện 者giả 。 各các 具cụ 十Thập 善Thiện 也dã 。 若nhược 別biệt 十thập 信tín 。 即tức 伏phục 而nhi 不bất 斷đoạn 。 故cố 定định 屬thuộc 圓viên 信tín 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 樂lạc (# 十thập 八bát )# 云vân 。 信tín 信tín 通thông 皆giai 。 具cụ 足túc 十Thập 善Thiện 。 非phi 謂vị 專chuyên 以dĩ 人nhân 天thiên 不bất 殺sát 盜đạo 等đẳng 用dụng 對đối 十thập 信tín 。 既ký 云vân 長trường/trưởng 別biệt 三tam 界giới 苦khổ 輪luân 。 當đương 知tri 須tu 是thị 斷đoạn 惑hoặc 十thập 信tín (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 儀nghi 文văn 。 辨biện 答đáp 十thập 信tín 。 定định 屬thuộc 於ư 圓viên 而nhi 非phi 別biệt 也dã 。 註chú 中trung 重trọng/trùng 引dẫn 妙diệu 樂lạc 釋thích 成thành 圓viên 義nghĩa 。 言ngôn 斷đoạn 惑hoặc 者giả 。 即tức 圓viên 教giáo 十thập 信tín 也dã 。 然nhiên 而nhi 別biệt 教giáo 十thập 信tín 。 乃nãi 初sơ 心tâm 之chi 位vị 。 伏phục 而nhi 未vị 斷đoạn 。 若nhược 未vị 斷đoạn 惑hoặc 。 何hà 能năng 長trường/trưởng 別biệt 苦khổ 輪luân 。 須tu 知tri 定định 是thị 圓viên 信tín 明minh 矣hĩ 。 仁nhân 王vương 疏sớ/sơ 云vân 。 十thập 信tín 菩Bồ 薩Tát 由do 發phát 大đại 心tâm 。 求cầu 出xuất 三tam 界giới 。 雖tuy 未vị 能năng 出xuất 。 已dĩ 遠viễn 離ly 惡ác 道đạo 等đẳng 苦khổ 。 故cố 言ngôn 長trường/trưởng 別biệt 。 若nhược 別biệt 教giáo 十thập 信tín 。 猶do 是thị 外ngoại 凡phàm 。 未vị 能năng 暫tạm 離ly 。 豈khởi 能năng 長trường/trưởng 別biệt 。 圓viên 教giáo 十thập 信tín 。 斷đoạn 三tam 界giới 惑hoặc 。 至chí 十thập 住trụ 初sơ 。 即tức 斷đoạn 界giới 外ngoại 無vô 明minh 等đẳng 惑hoặc 。 以dĩ 其kỳ 但đãn 斷đoạn 四tứ 住trụ 。 與dữ 羅La 漢Hán 齊tề 。 長trường/trưởng 別biệt 苦khổ 海hải 。 與dữ 二Nhị 乘Thừa 人nhân 同đồng 生sanh 方phương 便tiện 有hữu 餘dư 土thổ/độ 。 若nhược 羅La 漢Hán 支chi 佛Phật 。 於ư 彼bỉ 土độ 遇ngộ 餘dư 佛Phật 為vi 說thuyết 法Pháp 華hoa 。 即tức 成thành 菩Bồ 薩Tát 進tiến 斷đoạn 無vô 明minh 。 若nhược 十thập 信tín 菩Bồ 薩Tát 。 縱túng/tung 未vị 聞văn 法Pháp 華hoa 。 亦diệc 能năng 漸tiệm 次thứ 進tiến 斷đoạn 無vô 明minh 。 故cố 屬thuộc 圓viên 教giáo 也dã 。

【# □# 註chú 】# 釋thích 籤# 五ngũ (# 二nhị 十thập 七thất )# 云vân 。 亦diệc 有hữu 人nhân 云vân 。 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 名danh 為vi 頓đốn 義nghĩa 。 十Thập 善Thiện 菩Bồ 薩Tát 。 此thử 是thị 漸tiệm 義nghĩa 。 今kim 文văn 所sở 引dẫn 十Thập 善Thiện 菩Bồ 薩Tát 以dĩ 證chứng 六lục 根căn 。 豈khởi 應ưng 引dẫn 漸tiệm 而nhi 證chứng 於ư 頓đốn 。 故cố 知tri 二nhị 文văn 。 俱câu 頓đốn 明minh 矣hĩ 。 但đãn 仁nhân 王vương 經kinh 。 語ngữ 其kỳ 初sơ 後hậu 。 法pháp 華hoa 經kinh 意ý 。 論luận 其kỳ 中trung 間gian 。 人nhân 不bất 見kiến 之chi 。 徒đồ 生sanh 異dị 見kiến (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 會hội 通thông 仁nhân 王vương 。 法pháp 華hoa 。 語ngữ 異dị 義nghĩa 同đồng 。 初sơ 一nhất 行hành 。 是thị 舉cử 疑nghi 。 今kim 文văn 下hạ 。 是thị 答đáp 釋thích 。 意ý 謂vị 十thập 信tín 人nhân 。 乃nãi 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 位vị 也dã 。 大đại 師sư 引dẫn 仁nhân 王vương 十Thập 善Thiện 而nhi 印ấn 定định 者giả 。 以dĩ 其kỳ 義nghĩa 同đồng 故cố 也dã 。 若nhược 彼bỉ 漸tiệm 而nhi 今kim 頓đốn 。 豈khởi 可khả 引dẫn 漸tiệm 而nhi 證chứng 頓đốn 耶da 。 但đãn 仁nhân 王vương 下hạ 點điểm 明minh 二nhị 義nghĩa 無vô 殊thù 。 言ngôn 仁nhân 王vương 語ngữ 其kỳ 初sơ 後hậu 者giả 。 初sơ 句cú 十Thập 善Thiện 菩Bồ 薩Tát 發phát 大đại 心tâm 。 語ngữ 十thập 信tín 之chi 初sơ 心tâm 。 次thứ 句cú 長trường/trưởng 別biệt 三tam 界giới 苦khổ 輪luân 海hải 。 語ngữ 十thập 信tín 之chi 後hậu 心tâm 。 法pháp 華hoa 論luận 中trung 間gian 者giả 。 經kinh 意ý 圓viên 融dung 。 初sơ 後hậu 俱câu 可khả 。 中trung 間gian 亦diệc 可khả 。

△# 二nhị 非phi 本bổn 所sở 期kỳ 三tam 。 初sơ 述thuật 意ý 。

然nhiên 圓viên 人nhân 本bổn 期kỳ 不bất 斷đoạn 見kiến 思tư 塵trần 沙sa 。 意ý 在tại 入nhập 住trụ 。 斷đoạn 無vô 明minh 。 見kiến 佛Phật 性tánh 。

【# □# 註chú 】# 此thử 明minh 圓viên 斷đoạn 之chi 義nghĩa 。 輔phụ 行hành 六lục 上thượng (# 九cửu )# 云vân 。 從tùng 初sơ 已dĩ 來lai 。 三tam 諦đế 圓viên 修tu 。 與dữ 次thứ 第đệ 義nghĩa 永vĩnh 不bất 相tương 關quan 。 此thử 論luận 麤thô 惑hoặc 任nhậm 運vận 斷đoạn 處xứ 。 與dữ 次thứ 第đệ 齊tề 。 (# 文văn )# 又hựu 七thất 下hạ (# 二nhị 十thập 四tứ )# 云vân 。 五ngũ 品phẩm 已dĩ 能năng 圓viên 伏phục 五ngũ 住trụ 。 豈khởi 至chí 此thử 位vị 別biệt 斷đoạn 見kiến 思tư 。 但đãn 是thị 圓viên 修tu 麤thô 惑hoặc 先tiên 斷đoạn 。 猶do 如như 冶dã 鐵thiết 。 麤thô 垢cấu 先tiên 除trừ 。 (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 圓viên 人nhân 惑hoặc 障chướng 。 雖tuy 有hữu 任nhậm 運vận 先tiên 斷đoạn 。 非phi 彼bỉ 本bổn 心tâm 也dã 。 何hà 者giả 。 志chí 在tại 入nhập 住trụ 。 圓viên 破phá 無vô 明minh 。 頓đốn 見kiến 佛Phật 性tánh 也dã 。 註chú 中trung 初sơ 句cú 。 是thị 標tiêu 辭từ 。 次thứ 引dẫn 輔phụ 行hành 。 釋thích 圓viên 斷đoạn 義nghĩa 。 意ý 謂vị 雖tuy 非phi 本bổn 心tâm 。 則tắc 任nhậm 運vận 而nhi 有hữu 先tiên 斷đoạn 也dã 。 末mạt 二nhị 句cú 。 設thiết 喻dụ 發phát 明minh 先tiên 斷đoạn 之chi 意ý 。

△# 二nhị 立lập 譬thí 。

然nhiên 譬thí 如như 冶dã 鐵thiết 。 麤thô 垢cấu 先tiên 去khứ 。 非phi 本bổn 所sở 期kỳ 。 意ý 在tại 成thành 器khí 。 器khí 未vị 成thành 時thời 。 自tự 然nhiên 先tiên 落lạc 。 雖tuy 見kiến 先tiên 去khứ 。 其kỳ 人nhân 無vô 一nhất 念niệm 欣hân 心tâm 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 未vị 遂toại 本bổn 期kỳ 故cố 。

【# □# 註chú 】# 別biệt 行hành 玄huyền 記ký 下hạ (# 六lục )# 云vân 。 圓viên 譬thí 冶dã 鐵thiết 作tác 器khí 。 別biệt 喻dụ 燒thiêu 金kim 作tác 器khí 。 冶dã 謂vị 鎔dong 鑄chú 。 湻# 撲phác 頓đốn 融dung 。 任nhậm 運vận 麤thô 垢cấu 先tiên 落lạc 。 燒thiêu 謂vị 鍛đoán 鍊luyện 。 物vật 體thể 猶do 堅kiên 。 特đặc 要yếu 麤thô 塵trần 先tiên 去khứ 。 然nhiên 後hậu 融dung 金kim 。 以dĩ 除trừ 細tế 垢cấu 。 圓viên 觀quán 頓đốn 窮cùng 法Pháp 界Giới 。 無vô 意ý 先tiên 觀quán 二nhị 諦đế 。 二nhị 惑hoặc 任nhậm 運vận 先tiên 落lạc 。 別biệt 觀quán 次thứ 第đệ 顯hiển 中trung 有hữu 意ý 先tiên 觀quán 二nhị 諦đế 。 故cố 使sử 二nhị 惑hoặc 先tiên 除trừ (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 圓viên 修tu 圓viên 斷đoạn 。 任nhậm 運vận 而nhi 有hữu 先tiên 後hậu 也dã 。 初sơ 一nhất 行hành 。 喻dụ 明minh 無vô 心tâm 斷đoạn 惑hoặc 。 自tự 然nhiên 而nhi 有hữu 。 先tiên 後hậu 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 明minh 顯hiển 可khả 知tri 。 註chú 中trung 引dẫn 記ký 釋thích 成thành 。 初sơ 三tam 行hành 。 先tiên 立lập 二nhị 譬thí 。 以dĩ 顯hiển 圓viên 別biệt 修tu 斷đoạn 各các 異dị 。 次thứ 二nhị 行hành 。 用dụng 二nhị 觀quán 合hợp 法pháp 也dã 。 然nhiên 此thử 雖tuy 引dẫn 圓viên 位vị 。 始thỉ 終chung 由do 智trí 微vi 著trước 。 分phần/phân 惑hoặc 先tiên 後hậu 。 正chánh 顯hiển 圓viên 位vị 七thất 信tín 。 智trí 力lực 於ư 四tứ 住trụ 惑hoặc 著trước 而nhi 親thân 。 於ư 無vô 明minh 惑hoặc 微vi 而nhi 疎sơ 。 故cố 無vô 明minh 厚hậu 迷mê 未vị 除trừ 。 四tứ 住trụ 薄bạc 惑hoặc 先tiên 落lạc 也dã 。

△# 三tam 合hợp 法pháp 。

圓viên 教giáo 行hành 人nhân 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 雖tuy 非phi 本bổn 所sở 望vọng 。 自tự 然nhiên 先tiên 落lạc 。

【# □# 註chú 】# 指chỉ 要yếu 鈔sao 下hạ (# 五ngũ )# 云vân 。 圓viên 人nhân 始thỉ 終chung 用dụng 絕tuyệt 待đãi 智trí 。 頓đốn 亡vong 諸chư 法pháp 。 理lý 果quả 尚thượng 亡vong 。 惑hoặc 何hà 次thứ 第đệ 。 只chỉ 由do 此thử 智trí 功công 力lực 微vi 著trước 。 故cố 成thành 親thân 疎sơ 。 由do 親thân 疎sơ 故cố 。 惑hoặc 落lạc 前tiền 後hậu 。 名danh 迷mê 厚hậu 薄bạc 。 智trí 疏sớ/sơ 惑hoặc 厚hậu 。 智trí 親thân 惑hoặc 薄bạc 。 傳truyền 傳truyền 明minh 之chi 。 此thử 乃nãi 約ước 智trí 分phần/phân 惑hoặc 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 以dĩ 法pháp 合hợp 譬thí 。 轉chuyển 明minh 斷đoạn 惑hoặc 先tiên 後hậu 。 斯tư 由do 功công 力lực 勤cần 惰nọa 。 功công 力lực 勤cần 惰nọa 。 致trí 使sử 觀quán 智trí 親thân 疎sơ 。 而nhi 成thành 迷mê 惑hoặc 厚hậu 薄bạc 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 絕tuyệt 待đãi 智trí 者giả 。 無vô 一nhất 法pháp 當đương 情tình 。 尚thượng 不bất 見kiến 理lý 果quả 可khả 證chứng 。 況huống 有hữu 次thứ 第đệ 斷đoạn 惑hoặc 耶da 。 又hựu 詳tường 解giải 引dẫn 補bổ 註chú 問vấn 。 觀quán 力lực 微vi 則tắc 俱câu 微vi 。 著trước 則tắc 俱câu 著trước 。 所sở 破phá 之chi 惑hoặc 。 何hà 故cố 不bất 隨tùy 三tam 觀quán 之chi 力lực 。 同đồng 時thời 分phần/phân 破phá 耶da 。 答đáp 。 此thử 問vấn 甚thậm 有hữu 眉mi 目mục 。 從tùng 來lai 學học 者giả 。 以dĩ 情tình 難nạn/nan 法pháp 。 今kim 謂vị 圓viên 人nhân 圓viên 法pháp 。 一nhất 切thiết 圓viên 融dung 。 所sở 破phá 之chi 惑hoặc 。 乃nãi 偏thiên 情tình 耳nhĩ 。 偏thiên 情tình 麤thô 細tế 。 故cố 有hữu 先tiên 後hậu 。 強cường/cưỡng 分phần/phân 三tam 惑hoặc 也dã 。

【# ■# 備bị 】# 十thập 不bất 二nhị 門môn 云vân 。 只chỉ 由do 亡vong 智trí 親thân 疎sơ 。 致trí 使sử 迷mê 成thành 厚hậu 薄bạc 。 此thử 是thị 修tu 觀quán 要yếu 語ngữ 。

【# □# 註chú 】# 先tiên 達đạt 云vân 。 修tu 觀quán 惑hoặc 智trí 一nhất 如như 。 功công 成thành 惑hoặc 落lạc 先tiên 後hậu 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 二nhị 語ngữ 。 引dẫn 古cổ 為vi 證chứng 也dã 。 先tiên 達đạt 者giả 。 過quá 來lai 人nhân 也dã 。 修tu 觀quán 惑hoặc 智trí 一nhất 如như 者giả 。 即tức 境cảnh 即tức 智trí 也dã 。 功công 成thành 惑hoặc 落lạc 先tiên 後hậu 者giả 。 明minh 起khởi 暗ám 亡vong 也dã 。

△# 二nhị 引dẫn 永vĩnh 嘉gia 集tập 二nhị 。 初sơ 正chánh 引dẫn 。

永vĩnh 嘉gia 大đại 師sư 云vân 。 同đồng 除trừ 四tứ 住trụ 。 此thử 處xứ 為vi 齊tề 。 若nhược 伏phục 無vô 明minh 。 三tam 藏tạng 則tắc 劣liệt 。 即tức 此thử 位vị 也dã 。

【# □# 註chú 】# 永vĩnh 嘉gia 集tập 云vân 。 然nhiên 三tam 藏tạng 之chi 佛Phật 。 望vọng 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 位vị 。 有hữu 齊tề 有hữu 劣liệt 。 同đồng 除trừ 四tứ 住trụ 。 此thử 處xứ 為vi 齊tề 。 若nhược 伏phục 無vô 明minh 。 三tam 藏tạng 則tắc 劣liệt 。 二Nhị 乘Thừa 可khả 知tri 。 此thử 本bổn 是thị 妙diệu 玄huyền 位vị 妙diệu 中trung 文văn 。 永vĩnh 嘉gia 集tập 中trung 。 引dẫn 用dụng 之chi 耳nhĩ 。 昔tích 傳truyền 唐đường 末mạt 五ngũ 代đại 時thời 。 台thai 教giáo 湮nhân 沒một 。 因nhân 錢tiền 氏thị 讀đọc 永vĩnh 嘉gia 集tập 。 至chí 此thử 不bất 解giải 。 問vấn 於ư 韶thiều 國quốc 師sư 。 國quốc 師sư 指chỉ 為vi 台thai 教giáo 中trung 語ngữ 。 當đương 問vấn 螺loa 谿khê 羲# 寂tịch 法Pháp 師sư 。 師sư 奏tấu 海hải 東đông 盛thịnh 行hành 。 遂toại 求cầu 於ư 高cao 麗lệ 。 由do 是thị 觀quán 師sư 賷# 教giáo 部bộ 來lai 使sử 。 始thỉ 復phục 興hưng 焉yên 。 今kim 稱xưng 永vĩnh 嘉gia 。 蓋cái 有hữu 由do 矣hĩ 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 引dẫn 古cổ 語ngữ 。 證chứng 成thành 圓viên 位vị 之chi 優ưu 也dã 。 永vĩnh 嘉gia 。 乃nãi 東đông 甌# 首thủ 邑ấp 之chi 名danh 也dã 。 大đại 師sư 者giả 。 即tức 玄huyền 覺giác 禪thiền 師sư 。 國quốc 朝triêu 封phong 號hiệu 洞đỗng 明minh 妙diệu 智trí 禪thiền 師sư 。 本bổn 永vĩnh 嘉gia 人nhân 也dã 。 悟ngộ 道đạo 弘hoằng 法pháp 。 始thỉ 終chung 皆giai 居cư 本bổn 處xứ 。 今kim 稱xưng 永vĩnh 嘉gia 者giả 。 蓋cái 尊tôn 其kỳ 處xứ 。 隱ẩn 其kỳ 諱húy 也dã 。 同đồng 除trừ 四tứ 住trụ 此thử 處xứ 為vi 齊tề 者giả 。 位vị 同đồng 三tam 藏tạng 也dã 。 若nhược 伏phục 無vô 明minh 三tam 藏tạng 則tắc 劣liệt 者giả 。 行hành 勝thắng 三tam 藏tạng 也dã 。 二Nhị 乘Thừa 可khả 知tri 者giả 。 佛Phật 位vị 尚thượng 劣liệt 。 況huống 二Nhị 乘Thừa 乎hồ 。 位vị 妙diệu 中trung 者giả 。 言ngôn 玄huyền 文văn 中trung 有hữu 十thập 種chủng 妙diệu 。 所sở 謂vị 境cảnh 妙diệu 。 智trí 妙diệu 。 行hành 妙diệu 。 位vị 妙diệu 。 三tam 法pháp 妙diệu 。 感cảm 應ứng 妙diệu 。 神thần 通thông 妙diệu 。 說thuyết 法Pháp 妙diệu 。 眷quyến 屬thuộc 妙diệu 。 利lợi 益ích 妙diệu 也dã 。 今kim 此thử 語ngữ 者giả 。 乃nãi 位vị 妙diệu 中trung 文văn 。 永vĩnh 嘉gia 引dẫn 用dụng 耳nhĩ 。 錢tiền 氏thị 即tức 吳ngô 越việt 錢tiền 忠trung 懿# 王vương 也dã 。 讀đọc 集tập 因nhân 緣duyên 。 見kiến 儀nghi 文văn 緣duyên 起khởi 。 并tinh 傳truyền 。

△# 二nhị 解giải 釋thích 二nhị 。 初sơ 除trừ 見kiến 思tư 惑hoặc 卻khước 同đồng 。

解giải 曰viết 。 四tứ 住trụ 者giả 。 只chỉ 是thị 見kiến 思tư 。 謂vị 見kiến 為vi 一nhất 。 名danh 見kiến 一nhất 切thiết 處xứ 住trụ 地địa 。 思tư 惑hoặc 分phần/phân 三tam 。 一nhất 欲dục 愛ái 住trụ 地địa 。 欲dục 界giới 九cửu 品phẩm 思tư 。 二nhị 色sắc 愛ái 住trụ 地địa 。 色sắc 界giới 四tứ 地địa 各các 九cửu 品phẩm 思tư 。 三tam 無vô 色sắc 愛ái 住trụ 地địa 。 無vô 色sắc 界giới 四tứ 。 地địa 各các 九cửu 品phẩm 思tư 。 此thử 之chi 四tứ 住trụ 。 三tam 藏tạng 佛Phật 與dữ 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 人nhân 同đồng 斷đoạn 。 故cố 言ngôn 同đồng 除trừ 四tứ 住trụ 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 斷đoạn 界giới 內nội 惑hoặc 約ước 位vị 正chánh 齊tề 也dã 。 四tứ 住trụ 者giả 。 見kiến 思tư 二nhị 惑hoặc 也dã 。 見kiến 惑hoặc 通thông 於ư 三tam 界giới 。 合hợp 不bất 可khả 分phần/phân 。 故cố 但đãn 為vi 一nhất 。 以dĩ 其kỳ 斷đoạn 則tắc 同đồng 斷đoạn 也dã 。 思tư 惑hoặc 亦diệc 遍biến 三tam 界giới 。 以dĩ 其kỳ 不bất 可khả 同đồng 斷đoạn 。 故cố 須tu 分phần/phân 三tam 。 由do 此thử 四tứ 惑hoặc 纏triền 縛phược 。 不bất 能năng 躍dược 出xuất 。 欲dục 去khứ 難nạn/nan 許hứa 自tự 由do 。 故cố 云vân 住trụ 也dã 。 地địa 者giả 。 指chỉ 三tam 界giới 之chi 處xứ 。 分phân 之chi 則tắc 成thành 九cửu 地địa 也dã 。 三tam 藏tạng 果quả 人nhân 斷đoạn 此thử 四tứ 住trụ 。 可khả 以dĩ 趣thú 此thử 。 六lục 根căn 淨tịnh 人nhân 任nhậm 運vận 亦diệc 斷đoạn 。 故cố 云vân 同đồng 除trừ 也dã 。

△# 二nhị 伏phục 無vô 明minh 惑hoặc 便tiện 劣liệt 。

言ngôn 若nhược 伏phục 無vô 明minh 三tam 藏tạng 則tắc 劣liệt 者giả 。 無vô 明minh 。 即tức 界giới 外ngoại 障chướng 中trung 道đạo 之chi 別biệt 惑hoặc 。 三tam 藏tạng 教giáo 。 止chỉ 論luận 界giới 內nội 通thông 惑hoặc 。 無vô 明minh 名danh 字tự 。 尚thượng 不bất 能năng 知tri 。 況huống 復phục 伏phục 斷đoạn 。 故cố 言ngôn 三tam 藏tạng 則tắc 劣liệt 也dã 。

【# □# 註chú 】# 釋thích 籤# 六lục (# 四tứ )# 云vân 。 有hữu 齊tề 有hữu 劣liệt 者giả 。 惑hoặc 盡tận 處xứ 齊tề 。 觀quán 行hành 聞văn 教giáo 。 是thị 則tắc 為vi 劣liệt 。 亦diệc 以dĩ 佛Phật 位vị 格cách 者giả 。 為vi 順thuận 教giáo 道đạo 故cố 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 界giới 外ngoại 無vô 明minh 。 三tam 藏tạng 尚thượng 不bất 知tri 名danh 。 云vân 何hà 伏phục 斷đoạn 。 以dĩ 是thị 為vi 劣liệt 。 固cố 情tình 愿# 矣hĩ 。 註chú 引dẫn 釋thích 籤# 。 指chỉ 明minh 齊tề 劣liệt 所sở 以dĩ 。 三tam 藏tạng 僅cận 用dụng 空không 觀quán 。 但đãn 斷đoạn 界giới 內nội 通thông 惑hoặc 。 圓viên 人nhân 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 。 故cố 能năng 圓viên 伏phục 無vô 明minh 也dã 。 釋thích 前tiền 七thất 信tín 竟cánh 。

△# 二nhị 明minh 後hậu 三tam 信tín 。

次thứ 從tùng 八bát 信tín 至chí 十thập 信tín 。 斷đoạn 界giới 內nội 外ngoại 塵trần 沙sa 惑hoặc 盡tận 。 假giả 觀quán 現hiện 前tiền 。 見kiến 俗tục 諦đế 理lý 。 開khai 法Pháp 眼nhãn 。 成thành 道Đạo 種chủng 智trí 。 行hành 四tứ 百bách 由do 旬tuần 。 與dữ 別biệt 教giáo 八bát 九cửu 十thập 住trụ 。 及cập 行hành 向hướng 位vị 齊tề 。 行hành 不bất 退thoái 也dã 。

【# □# 註chú 】# 雖tuy 約ước 位vị 斷đoạn 證chứng 。 格cách 量lượng 似tự 齊tề 。 圓viên 別biệt 即tức 離ly 。 不bất 可khả 一nhất 混hỗn 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 信tín 中trung 後hậu 三tam 位vị 之chi 功công 行hành 也dã 。 前tiền 七thất 僅cận 斷đoạn 界giới 內nội 之chi 惑hoặc 。 而nhi 界giới 外ngoại 塵trần 沙sa 。 但đãn 伏phục 而nhi 已dĩ 。 以dĩ 其kỳ 假giả 觀quán 未vị 得đắc 現hiện 前tiền 故cố 也dã 。 今kim 此thử 三tam 位vị 中trung 人nhân 。 由do 假giả 觀quán 現hiện 前tiền 。 所sở 以dĩ 能năng 斷đoạn 塵trần 沙sa 惑hoặc 盡tận 。 能năng 開khai 法Pháp 眼nhãn 。 見kiến 俗tục 諦đế 之chi 理lý 。 成thành 道Đạo 種chủng 智trí 也dã 。 行hành 四tứ 百bách 由do 旬tuần 。 到đáo 實thật 報báo 莊trang 嚴nghiêm 土thổ/độ 也dã 。 與dữ 別biệt 教giáo 下hạ 。 約ước 位vị 會hội 齊tề 。 頌tụng 云vân 。 八bát 之chi 十thập 信tín 二nhị 惑hoặc 空không 。 假giả 成thành 俗tục 備bị 理lý 方phương 通thông 齊tề 。 前tiền 別biệt 住trụ 後hậu 三tam 位vị 。 并tinh 連liên 行hành 向hướng 位vị 相tương/tướng 同đồng 也dã 。 註chú 中trung 四tứ 句cú 。 誡giới 示thị 圓viên 別biệt 即tức 離ly 之chi 旨chỉ 。 不bất 可khả 不bất 知tri 。 妙diệu 樂lạc 云vân 。 起khởi 信tín 疏sớ/sơ 釋thích 真Chân 如Như 門môn 立lập 二nhị 義nghĩa 。 一nhất 真Chân 如Như 不bất 變biến 義nghĩa 。 二nhị 隨tùy 緣duyên 起khởi 滅diệt 義nghĩa 。 指chỉ 要yếu 鈔sao 云vân 。 隨tùy 緣duyên 。 對đối 不bất 變biến 說thuyết 。 不bất 變biến 。 即tức 中trung 道Đạo 理lý 本bổn 有hữu 不bất 變biến 之chi 義nghĩa 。 隨tùy 緣duyên 。 乃nãi 全toàn 理lý 成thành 事sự 轉chuyển 變biến 造tạo 作tác 之chi 義nghĩa 。 良lương 由do 真Chân 如Như 不bất 守thủ 自tự 性tánh 。 故cố 受thọ 熏huân 變biến 隨tùy 於ư 染nhiễm 淨tịnh 二nhị 緣duyên 。 故cố 名danh 隨tùy 緣duyên 。 體thể 相tướng 者giả 。 別biệt 教giáo 不bất 變biến 以dĩ 真Chân 如Như 一nhất 。 性tánh 如Như 來Lai 藏tạng 理lý 為vi 當đương 體thể 。 體thể 無vô 明minh 差sai 別biệt 。 為vi 所sở 依y 體thể 。 圓viên 教giáo 不bất 變biến 。 以dĩ 理lý 具cụ 三tam 千thiên 為vi 當đương 體thể 體thể 。 隨tùy 緣duyên 。 以dĩ 事sự 造tạo 三tam 千thiên 為vi 當đương 體thể 體thể 。 並tịnh 以dĩ 一nhất 念niệm 妄vọng 心tâm 為vi 所sở 依y 體thể 。 不bất 變biến 。 即tức 性tánh 具cụ 三tam 千thiên 。 相tương/tướng 相tương/tướng 宛uyển 然nhiên 為vi 相tương/tướng 。 隨tùy 緣duyên 。 則tắc 以dĩ 真Chân 如Như 與dữ 無vô 明minh 互hỗ 相tương 熏huân 習tập 。 成thành 染nhiễm 淨tịnh 二nhị 用dụng 為vi 相tương/tướng 。 不bất 同đồng 他tha 宗tông 。 一nhất 理lý 隨tùy 緣duyên 。 但đãn 是thị 合hợp 義nghĩa 。 不bất 談đàm 理lý 具cụ 。 單đơn 說thuyết 真Chân 如Như 隨tùy 緣duyên 。 仍nhưng 是thị 離ly 義nghĩa 。 今kim 家gia 明minh 三tam 千thiên 之chi 理lý 。 隨tùy 緣duyên 起khởi 三tam 千thiên 之chi 用dụng 。 不bất 隨tùy 緣duyên 時thời 。 三tam 千thiên 宛uyển 然nhiên 。 故cố 差sai 別biệt 法pháp 。 與dữ 體thể 不bất 二nhị 。 是thị 則tắc 自tự 他tha 宗tông 中trung 。 具cụ 明minh 真Chân 如Như 不bất 變biến 隨tùy 緣duyên 二nhị 義nghĩa 。 若nhược 不bất 以dĩ 具cụ 不bất 具cụ 簡giản 明minh 。 則tắc 圓viên 別biệt 即tức 離ly 之chi 旨chỉ 混hỗn 矣hĩ 。 是thị 故cố 誡giới 之chi 。 不bất 可khả 一nhất 混hỗn 也dã 。 又hựu 儀nghi 註chú 謂vị 。 文văn 雖tuy 約ước 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 位vị 。 斷đoạn 二nhị 惑hoặc 。 證chứng 二nhị 理lý 。 格cách 量lượng 圓viên 教giáo 名danh 即tức 。 謂vị 即tức 生sanh 死tử 是thị 涅Niết 槃Bàn 。 即tức 煩phiền 惱não 是thị 菩Bồ 提Đề 。 即tức 空không 假giả 是thị 中trung 道đạo 。 無vô 斷đoạn 而nhi 斷đoạn 。 無vô 證chứng 而nhi 證chứng 。 別biệt 教giáo 名danh 離ly 。 謂vị 離ly 煩phiền 惱não 顯hiển 菩Bồ 提Đề 。 離ly 生sanh 死tử 得đắc 涅Niết 槃Bàn 。 離ly 二nhị 邊biên 是thị 中trung 道đạo 。 有hữu 惑hoặc 可khả 斷đoạn 。 有hữu 理lý 可khả 證chứng 。 故cố 不bất 可khả 混hỗn 同đồng 而nhi 不bất 知tri 也dã 。 行hành 不bất 退thoái 者giả 。 塵trần 沙sa 障chướng 乎hồ 化hóa 導đạo 。 今kim 塵trần 沙sa 既ký 斷đoạn 。 則tắc 化hóa 導đạo 行hành 成thành 。 自tự 當đương 不bất 退thoái 菩Bồ 薩Tát 之chi 行hành 。 故cố 云vân 行hành 不bất 退thoái 也dã 。

【# □# 註chú 】# 又hựu 此thử 六lục 根căn 。 明minh 下hạ 根căn 出xuất 假giả 。 功công 逾du 十thập 向hướng 。 此thử 是thị 相tương 似tự 圓viên 融dung 三tam 諦đế 。 不bất 同đồng 次thứ 第đệ 出xuất 假giả 之chi 位vị 。 又hựu 五ngũ 品phẩm 。 明minh 中trung 根căn 出xuất 假giả 。 五ngũ 品phẩm 之chi 初sơ 。 為vi 上thượng 根căn 。 亦diệc 約ước 觀quán 行hành 論luận 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 度độ 眾chúng 生sanh 等đẳng 。 又hựu 輔phụ 行hành 五ngũ 上thượng 云vân 。 以dĩ 初sơ 住trụ 為vi 真chân 出xuất 假giả 位vị 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 明minh 圓viên 人nhân 利lợi 鈍độn 有hữu 異dị 。 是thị 故cố 出xuất 假giả 度độ 生sanh 。 則tắc 成thành 三tam 根căn 遲trì 速tốc 之chi 殊thù 也dã 。 初sơ 一nhất 行hành 。 明minh 信tín 位vị 出xuất 假giả 。 乃nãi 圓viên 教giáo 下hạ 根căn 人nhân 也dã 。 雖tuy 稱xưng 下hạ 根căn 。 功công 超siêu 別biệt 教giáo 十thập 向hướng 之chi 上thượng 。 以dĩ 是thị 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 。 相tương 似tự 見kiến 圓viên 融dung 三tam 諦đế 之chi 理lý 。 不bất 同đồng 別biệt 人nhân 次thứ 第đệ 出xuất 假giả 之chi 位vị 也dã 。 又hựu 下hạ 。 明minh 中trung 根căn 者giả 。 五ngũ 品phẩm 即tức 出xuất 假giả 也dã 。 上thượng 根căn 者giả 。 初sơ 品phẩm 就tựu 出xuất 假giả 也dã 。 若nhược 言ngôn 即tức 佛Phật 之chi 談đàm 。 即tức 在tại 觀quán 行hành 位vị 中trung 。 就tựu 可khả 論luận 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 度độ 眾chúng 生sanh 也dã 。 古cổ 云vân 觀quán 行hành 謂vị 如như 佛Phật 。 即tức 此thử 意ý 也dã 。 已dĩ 上thượng 是thị 論luận 似tự 位vị 出xuất 假giả 。 輔phụ 行hành 下hạ 。 論luận 真chân 位vị 出xuất 假giả 。 可khả 知tri 。 釋thích 凡phàm 夫phu 一nhất 科khoa 竟cánh 。

△# 二nhị 明minh 聖thánh 二nhị 。 初sơ 因nhân 位vị 三tam 。 初sơ 明minh 十thập 住trụ 二nhị 。 初sơ 首thủ 位vị 單đơn 明minh 。 初sơ 正chánh 明minh 二nhị 。 初sơ 明minh 內nội 證chứng 。

次thứ 入nhập 初sơ 住trụ 。 斷đoạn 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 。 證chứng 一nhất 分phần/phân 三tam 德đức 。 謂vị 解giải 脫thoát 。 般Bát 若Nhã 。 法Pháp 身thân 。 此thử 之chi 三tam 德đức 。 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 。 如như 世thế 伊y 三tam 點điểm 。 若nhược 天thiên 主chủ 三tam 目mục 。

【# □# 註chú 】# 此thử 明minh 斷đoạn 惑hoặc 證chứng 理lý 。 全toàn 體thể 起khởi 用dụng 。 三tam 德đức 次thứ 第đệ 。 本bổn 法Pháp 身thân 。 般Bát 若Nhã 。 解giải 脫thoát 。 今kim 順thuận 初sơ 住trụ 緣duyên 了liễu 正chánh 。 三tam 心tâm 開khai 發phát 。 而nhi 為vi 次thứ 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 破phá 無vô 明minh 。 顯hiển 法pháp 性tánh 。 到đáo 寶bảo 所sở 。 開khai 秘bí 藏tạng 。 初sơ 發phát 心tâm 住trụ 。 能năng 發phát 一nhất 切thiết 。 之chi 功công 德đức 也dã 。 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 。 初sơ 住trụ 功công 德đức 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 嘆thán 不bất 能năng 盡tận 。 若nhược 具cụ 足túc 說thuyết 。 人nhân 聞văn 心tâm 狂cuồng 。 而nhi 今kim 文văn 明minh 初sơ 住trụ 證chứng 一nhất 分phần/phân 三tam 德đức 。 乃nãi 舉cử 要yếu 攝nhiếp 諸chư 也dã 。 大đại 經kinh 疏sớ/sơ 云vân 。 果quả 地địa 眾chúng 德đức 。 但đãn 言ngôn 三tam 者giả 。 蓋cái 舉cử 略lược 該cai 諸chư 耳nhĩ 。 法Pháp 身thân 者giả 。 此thử 身thân 非phi 色sắc 。 非phi 無vô 色sắc 。 非phi 色sắc 故cố 。 不bất 可khả 形hình 相tướng 見kiến 。 非phi 無vô 色sắc 故cố 。 不bất 可khả 心tâm 想tưởng 知tri 。 雖tuy 非phi 色sắc 。 而nhi 充sung 滿mãn 十thập 方phương 。 巨cự 細tế 相tương 容dung 。 不bất 廣quảng 不bất 狹hiệp 。 雖tuy 非phi 非phi 色sắc 。 亦diệc 可khả 尋tầm 求cầu 能năng 發phát 眾chúng 生sanh 。 深thâm 廣quảng 智trí 慧tuệ 。 故cố 曰viết 如Như 來Lai 。 色sắc 無vô 盡tận 等đẳng 。 法Pháp 身thân 德đức 也dã 。 般Bát 若Nhã 者giả 。 非phi 知tri 非phi 字tự 。 非phi 知tri 故cố 。 不bất 可khả 動động 慮lự 分phân 別biệt 。 非phi 字tự 故cố 。 不bất 可khả 言ngôn 說thuyết 書thư 紳# 。 亦diệc 非phi 不bất 知tri 不bất 字tự 。 非phi 不bất 知tri 故cố 。 不bất 同đồng 灰hôi 滅diệt 。 非phi 不bất 字tự 故cố 。 不bất 同đồng 偏thiên 空không 。 雖tuy 非phi 知tri 無vô 所sở 不bất 知tri 。 三tam 諦đế 遍biến 朗lãng 。 極cực 佛Phật 境cảnh 界giới 。 凡phàm 聖thánh 並tịnh 明minh 雖tuy 非phi 字tự 。 半bán 滿mãn 具cụ 足túc 。 世thế 間gian 出xuất 世thế 間gian 。 出xuất 世thế 間gian 上thượng 上thượng 諸chư 字tự 。 悉tất 了liễu 法Pháp 界Giới 流lưu 注chú 。 若nhược 懸huyền 河hà 海hải 湧dũng 。 不bất 可khả 窮cùng 盡tận 。 淨tịnh 名danh 云vân 。 能năng 以dĩ 一nhất 音âm 演diễn 說thuyết 法Pháp 。 眾chúng 生sanh 隨tùy 類loại 各các 得đắc 解giải 。 皆giai 謂vị 世Thế 尊Tôn 同đồng 其kỳ 語ngữ 。 斯tư 即tức 如Như 來Lai 不bất 定định 法pháp 。 般Bát 若Nhã 德đức 也dã 。 解giải 脫thoát 者giả 。 非phi 喧huyên 寂tịch 。 非phi 縛phược 脫thoát 。 非phi 縛phược 故cố 。 五ngũ 住trụ 不bất 能năng 繫hệ 。 非phi 脫thoát 故cố 。 十thập 智trí 不bất 能năng 虗hư 。 非phi 說thuyết 而nhi 說thuyết 。 二nhị 邊biên 之chi 所sở 不bất 拘câu 。 如như 百bách 句cú 解giải 脫thoát 中trung 說thuyết 。 非phi 縛phược 而nhi 縛phược 。 為vi 訥nột 鈍độn 邪tà 癡si 闡xiển 提đề 外ngoại 道đạo 所sở 縛phược 。 故cố 有hữu 病bệnh 行hành 嬰anh 兒nhi 行hành 。 住trụ 首thủ 楞lăng 嚴nghiêm 。 示thị 現hiện 善thiện 惡ác 。 隨tùy 所sở 調điều 伏phục 眾chúng 生sanh 之chi 處xứ 。 雖tuy 鄙bỉ 必tất 施thí 。 如như 醫y 療liệu 病bệnh 。 如như 華hoa 在tại 水thủy 。 無vô 染nhiễm 無vô 著trước 。 解giải 脫thoát 德đức 也dã 。 佛Phật 身thân 業nghiệp 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 法Pháp 身thân 則tắc 攝nhiếp 。 佛Phật 口khẩu 業nghiệp 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 般Bát 若Nhã 則tắc 攝nhiếp 。 佛Phật 意ý 業nghiệp 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 解giải 脫thoát 則tắc 攝nhiếp 。 故cố 知tri 三tam 德đức 攝nhiếp 一nhất 切thiết 德đức 。 色sắc 含hàm 總tổng 別biệt 。 囊nang 括quát 事sự 理lý 。 以dĩ 略lược 收thu 廣quảng 。 不bất 逾du 三tam 德đức 也dã 。 則tắc 知tri 圓viên 教giáo 初sơ 住trụ 。 分phần/phân 證chứng 果Quả 佛Phật 。 一nhất 證chứng 一nhất 切thiết 證chứng 。 而nhi 曰viết 證chứng 一nhất 分phần/phân 三tam 德đức 者giả 。 舉cử 三tam 德đức 以dĩ 攝nhiếp 功công 德đức 也dã 。 然nhiên 三tam 德đức 序tự 次thứ 。 當đương 以dĩ 法Pháp 身thân 居cư 初sơ 。 般Bát 若Nhã 次thứ 。 解giải 脫thoát 後hậu 。 今kim 以dĩ 解giải 脫thoát 初sơ 。 法Pháp 身thân 後hậu 者giả 。 為vi 順thuận 初sơ 住trụ 。 緣duyên 了liễu 正chánh 三tam 因nhân 心tâm 開khai 發phát 為vi 次thứ 也dã 。 如như 云vân 緣duyên 因nhân 善thiện 心tâm 發phát 者giả 。 則tắc 眾chúng 生sanh 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 。 低đê 頭đầu 合hợp 掌chưởng 。 彈đàn 指chỉ 散tán 華hoa 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 慈từ 悲bi 誓thệ 願nguyện 。 布bố 施thí 。 持trì 戒giới 。 忍nhẫn 辱nhục 。 精tinh 進tấn 。 禪thiền 定định 等đẳng 。 一nhất 切thiết 善thiện 根căn 。 一nhất 時thời 開khai 發phát 。 一nhất 心tâm 具cụ 足túc 萬vạn 行hạnh 也dã 。 了liễu 因nhân 慧tuệ 心tâm 發phát 者giả 。 眾chúng 生sanh 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 。 聞văn 大Đại 乘Thừa 經Kinh 。 乃nãi 至chí 一nhất 句cú 一nhất 偈kệ 。 受thọ 持trì 。 讀đọc 誦tụng 。 解giải 說thuyết 。 書thư 寫tả 。 觀quán 行hành 修tu 習tập 。 所sở 有hữu 智trí 慧tuệ 。 一nhất 時thời 開khai 發phát 。 成thành 真chân 無vô 漏lậu 也dã 。 正chánh 因nhân 理lý 心tâm 發phát 者giả 。 眾chúng 生sanh 無vô 始thỉ 已dĩ 來lai 。 佛Phật 性tánh 真chân 心tâm 。 常thường 為vị 無vô 明minh 。 之chi 所sở 隱ẩn 覆phú 。 今kim 以dĩ 緣duyên 了liễu 二nhị 因nhân 有hữu 力lực 。 能năng 破phá 無vô 明minh 癡si 暗ám 。 而nhi 令linh 正chánh 因nhân 朗lãng 然nhiên 圓viên 顯hiển 也dã 。 此thử 三tam 種chủng 圓viên 發phát 。 故cố 名danh 發phát 心tâm 。 緣duyên 因nhân 發phát 。 即tức 解giải 脫thoát 。 了liễu 因nhân 發phát 。 即tức 般Bát 若Nhã 。 正chánh 因nhân 發phát 。 即tức 法Pháp 身thân 。 三tam 心tâm 既ký 發phát 。 同đồng 世thế 伊y 字tự 。 假giả 名danh 行hành 人nhân 。 以dĩ 不bất 住trụ 法pháp 。 住trụ 此thử 三tam 心tâm 。 即tức 住trụ 三tam 德đức 涅Niết 槃Bàn 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 秘bí 密mật 之chi 藏tạng 。 名danh 初sơ 發phát 心tâm 住trụ 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 三tam 心tâm 發phát 則tắc 俱câu 發phát 。 本bổn 無vô 初sơ 後hậu 。 亦diệc 論luận 次thứ 第đệ 者giả 。 以dĩ 此thử 三tam 法pháp 。 二nhị 為vi 能năng 顯hiển 。 一nhất 為vi 所sở 顯hiển 。 就tựu 能năng 顯hiển 中trung 。 緣duyên 因nhân 資tư 成thành 。 了liễu 因nhân 觀quán 照chiếu 。 不bất 妨phương 無vô 次thứ 第đệ 中trung 論luận 次thứ 第đệ 也dã 。 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 云vân 。 不bất 前tiền 不bất 後hậu 。 亦diệc 不bất 一nhất 時thời 。 是thị 也dã 。

【# □# 註chú 】# 言ngôn 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 者giả 。 異dị 乎hồ 別biệt 教giáo 非phi 縱túng/tung 即tức 橫hoạnh/hoành 也dã 。 釋thích 籤# 六lục (# 二nhị 十thập )# 云vân 。 雖tuy 一nhất 點điểm 在tại 上thượng 。 不bất 同đồng 點điểm 水thủy 之chi 縱túng/tung 。 三tam 德đức 亦diệc 爾nhĩ 。 雖tuy 法Pháp 身thân 本bổn 有hữu 。 不bất 同đồng 別biệt 教giáo 為vi 惑hoặc 所sở 履lý 。 雖tuy 二nhị 點điểm 在tại 下hạ 。 不bất 同đồng 列liệt 火hỏa 之chi 橫hoạnh/hoành 。 三tam 德đức 亦diệc 爾nhĩ 。 以dĩ 二nhị 德đức 修tu 成thành 。 不bất 同đồng 別biệt 人nhân 理lý 體thể 具cụ 足túc 。 而nhi 不bất 相tương 收thu 。 如như 妙diệu 宗tông 云vân 。 三tam 雖tuy 性tánh 具cụ 。 緣duyên 了liễu 是thị 修tu 。 二nhị 雖tuy 是thị 修tu 。 非phi 適thích 今kim 有hữu 。 二nhị 若nhược 非phi 修tu 。 三tam 法pháp 則tắc 橫hoạnh/hoành 。 二nhị 若nhược 非phi 性tánh 。 三tam 法pháp 則tắc 縱túng/tung 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 三tam 德đức 名danh 同đồng 。 圓viên 別biệt 證chứng 異dị 也dã 。 意ý 謂vị 圓viên 人nhân 三tam 觀quán 圓viên 修tu 。 三tam 因nhân 圓viên 發phát 。 是thị 以dĩ 三tam 德đức 圓viên 證chứng 也dã 。 別biệt 人nhân 不bất 然nhiên 。 修tu 則tắc 三tam 觀quán 次thứ 第đệ 。 顯hiển 則tắc 三tam 因nhân 。 證chứng 則tắc 三tam 德đức 。 俱câu 次thứ 也dã 。 言ngôn 法Pháp 身thân 為vi 惑hoặc 所sở 覆phú 者giả 。 不bất 知tri 本bổn 覺giác 性tánh 具cụ 惡ác 德đức 。 故cố 染nhiễm 惡ác 非phi 緣duyên 了liễu 二nhị 德đức 也dã 。 但đãn 有hữu 法Pháp 身thân 本bổn 覺giác 。 隨tùy 於ư 染nhiễm 緣duyên 。 作tác 一nhất 切thiết 迷mê 中trung 之chi 法pháp 。 名danh 之chi 為vi 惑hoặc 所sở 覆phú 。 既ký 覆phú 但đãn 中trung 佛Phật 性tánh 之chi 理lý 。 如như 湻# 善thiện 人nhân 。 惡ác 非phi 所sở 能năng 。 為vi 惡ác 人nhân 逼bức 。 令linh 作tác 眾chúng 惡ác 。 故cố 說thuyết 為vi 惡ác 所sở 覆phú 。 此thử 顯hiển 定định 有hữu 能năng 覆phú 之chi 惡ác 。 所sở 覆phú 真Chân 如Như 。 其kỳ 理lý 不bất 變biến 。 始thỉ 終chung 常thường 淨tịnh 。 故cố 說thuyết 唯duy 不bất 從tùng 覆phú 故cố 。 得đắc 有hữu 種chủng 名danh 。

【# ■# 補bổ 】# 儀nghi 註chú 云vân 。 應ưng 須tu 還hoàn 用dụng 隨tùy 緣Duyên 覺Giác 性tánh 。 別biệt 緣duyên 真Chân 諦Đế 。 及cập 以dĩ 俗tục 中trung 。 次thứ 第đệ 別biệt 修tu 空không 假giả 緣duyên 了liễu 。 翻phiên 破phá 一nhất 切thiết 迷mê 法pháp 。 顯hiển 於ư 法Pháp 身thân 本bổn 覺giác 之chi 性tánh 。 故cố 覆phú 理lý 成thành 於ư 縱túng/tung 義nghĩa 。 圓viên 人nhân 不bất 爾nhĩ 。 以dĩ 知tri 本bổn 覺giác 具cụ 染nhiễm 惡ác 性tánh 。 體thể 染nhiễm 惡ác 修tu 。 即tức 二nhị 佛Phật 性tánh 。 豈khởi 有hữu 佛Phật 性tánh 。 更cánh 覆phú 佛Phật 性tánh 。 如như 君quân 子tử 不bất 器khí 。 善thiện 惡ác 俱câu 能năng 。 或hoặc 同đồng 惡ác 人nhân 作tác 惡ác 。 則tắc 彰chương 己kỷ 能năng 。 何hà 覆phú 之chi 有hữu 。 故cố 即tức 二nhị 迷mê 。 以dĩ 為vi 緣duyên 了liễu 。 顯hiển 發phát 於ư 正chánh 。 緣duyên 了liễu 二nhị 德đức 。 體thể 迷mê 而nhi 得đắc 。 義nghĩa 當đương 所sở 發phát 。 元nguyên 是thị 修tu 德đức 。 復phục 當đương 能năng 顯hiển 。 雖tuy 分phần/phân 修tu 性tánh 。 皆giai 本bổn 具cụ 故cố 。 義nghĩa 不bất 成thành 縱túng/tung 。

【# ■# 記ký 】# 是thị 以dĩ 圓viên 教giáo 不bất 縱túng/tung 。 異dị 別biệt 教giáo 縱túng/tung 也dã 。 雖tuy 二nhị 點điểm 在tại 下hạ 下hạ 。 明minh 圓viên 不bất 橫hoạnh/hoành 以dĩ 異dị 別biệt 橫hoạnh/hoành 。 然nhiên 別biệt 教giáo 理lý 體thể 具cụ 足túc 不bất 相tương 收thu 者giả 。 亦diệc 為vi 不bất 知tri 本bổn 。 覺giác 性tánh 具cụ 染nhiễm 惡ác 德đức 。 不bất 能năng 全toàn 性tánh 起khởi 染nhiễm 惡ác 修tu 。 乃nãi 成thành 理lý 體thể 橫hoạnh/hoành 具cụ 三tam 法pháp 。 所sở 言ngôn 不bất 相tương 收thu 者giả 。 三tam 法pháp 定định 俱câu 在tại 性tánh 。 皆giai 是thị 所sở 發phát 。 猶do 如như 三tam 人nhân 。 各các 稱xưng 帝đế 王vương 。 何hà 能năng 相tương/tướng 攝nhiếp 。 故cố 不bất 知tri 性tánh 中trung 三tam 法pháp 。 二nhị 是thị 修tu 者giả 。 二nhị 乃nãi 成thành 橫hoạnh/hoành 。 故cố 其kỳ 理lý 體thể 具cụ 足túc 。 而nhi 不bất 相tương 收thu 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 儀nghi 註chú 云vân 。 圓viên 人nhân 不bất 爾nhĩ 。 知tri 本bổn 覺giác 具cụ 染nhiễm 惡ác 性tánh 。 故cố 使sử 迷mê 中trung 一nhất 切thiết 染nhiễm 惡ác 。 當đương 處xứ 即tức 是thị 緣duyên 了liễu 佛Phật 性tánh 。 以dĩ 二nhị 修tu 顯hiển 一nhất 性tánh 。 如như 一nhất 主chủ 。 二nhị 臣thần 。 主chủ 攝nhiếp 臣thần 。 臣thần 歸quy 主chủ 。 三tam 德đức 相tương/tướng 收thu 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。

【# ■# 記ký 】# 故cố 圓viên 教giáo 不bất 橫hoạnh/hoành 。 異dị 別biệt 教giáo 橫hoạnh/hoành 也dã 。 如như 妙diệu 宗tông 下hạ 。 轉chuyển 釋thích 。 初sơ 二nhị 句cú 轉chuyển 明minh 三tam 法pháp 不bất 橫hoạnh/hoành 。 即tức 二nhị 德đức 修tu 成thành 。 不bất 同đồng 別biệt 人nhân 理lý 體thể 具cụ 足túc 而nhi 不bất 相tương 收thu 也dã 。 次thứ 二nhị 句cú 。 轉chuyển 明minh 三tam 法pháp 不bất 縱túng/tung 。 即tức 法Pháp 身thân 本bổn 有hữu 。 不bất 同đồng 別biệt 教giáo 為vi 惑hoặc 所sở 覆phú 也dã 。 次thứ 二nhị 句cú 。 明minh 不bất 論luận 二nhị 修tu 。 則tắc 成thành 橫hoạnh/hoành 。 以dĩ 別biệt 教giáo 雖tuy 有hữu 性tánh 德đức 之chi 語ngữ 。 三tam 皆giai 在tại 性tánh 。 而nhi 不bất 互hỗ 融dung 。 此thử 因nhân 中trung 橫hoạnh/hoành 也dã 。 復phục 由do 別biệt 教giáo 性tánh 具cụ 三tam 法pháp 。 而nhi 不bất 相tương 收thu 。 故cố 使sử 果quả 上thượng 三Tam 身Thân 橫hoạnh/hoành 顯hiển 。 皆giai 由do 不bất 論luận 二nhị 修tu 之chi 過quá 也dã 。 末mạt 二nhị 句cú 。 明minh 不bất 論luận 二nhị 性tánh 。 則tắc 成thành 縱túng/tung 。 以dĩ 別biệt 教giáo 因nhân 中trung 。 則tắc 法Pháp 身thân 本bổn 有hữu 為vi 惑hoặc 所sở 覆phú 。 須tu 別biệt 作tác 緣duyên 了liễu 之chi 功công 相tương/tướng 資tư 。 顯hiển 發phát 果quả 上thượng 。 則tắc 法Pháp 身thân 本bổn 有hữu 。 般Bát 若Nhã 修tu 成thành 。 解giải 脫thoát 始thỉ 滿mãn 。 皆giai 由do 不bất 論luận 二nhị 性tánh 之chi 咎cữu 也dã 。 是thị 故cố 論luận 二nhị 是thị 性tánh 是thị 修tu 。 乃nãi 成thành 三tam 德đức 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 也dã 。 言ngôn 如như 伊y 字tự 三tam 點điểm 。 天thiên 主chủ 三tam 目mục 。 喻dụ 顯hiển 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 也dã 。

【# □# 註chú 】# 三tam 點điểm 三tam 目mục 。 出xuất 大đại 經kinh 哀ai 歎thán 品phẩm 。 西tây 方phương 有hữu 新tân 舊cựu 二nhị 伊y 。 舊cựu 伊y 。 如như 走tẩu 火hỏa 點điểm 水thủy 之chi 縱túng/tung 。 新tân 伊y 。 如như 此thử 方phương 草thảo 書thư 下hạ 字tự 。 細tế 畫họa 相tương/tướng 貫quán 。 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 。 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 有hữu 三tam 目mục 八bát 臂tý 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 文văn 辨biện 示thị 立lập 喻dụ 之chi 原nguyên 。 初sơ 二nhị 句cú 。 指chỉ 出xuất 處xứ 。 下hạ 二nhị 行hành 。 辨biện 釋thích 正chánh 義nghĩa 。 如như 大đại 經Kinh 云vân 。 何hà 名danh 秘bí 密mật 藏tạng 。 猶do 如như 字tự 三tam 點điểm 。 並tịnh 則tắc 不bất 成thành 。 縱túng/tung 亦diệc 不bất 成thành 。 如như 摩Ma 醯Hê 首Thủ 羅La 。 面diện 上thượng 三tam 目mục 。 乃nãi 得đắc 成thành 。 三tam 點điểm 若nhược 別biệt 。 亦diệc 復phục 不bất 成thành 。 我ngã 亦diệc 如như 是thị 。 解giải 脫thoát 之chi 法Pháp 。 亦diệc 非phi 涅Niết 槃Bàn 。 如Như 來Lai 之chi 身thân 。 亦diệc 非phi 涅Niết 槃Bàn 。 我ngã 今kim 安an 住trụ 。 如như 是thị 三tam 法Pháp 。 為vì 眾chúng 生sanh 故cố 。 名danh 入nhập 涅Niết 槃Bàn 。 疏sớ/sơ 文văn 為vi 三tam 。 一nhất 譬thí 三tam 點điểm 。 二nhị 譬thí 三tam 目mục 。 三tam 合hợp 三tam 德đức 。 言ngôn 從tùng 事sự 入nhập 理lý 者giả 。 三tam 點điểm 。 是thị 文văn 字tự 。 此thử 約ước 言ngôn 教giáo 。 三tam 目mục 。 是thị 天thiên 眼nhãn 。 此thử 約ước 修tu 行hành 。 三tam 德đức 。 是thị 佛Phật 師sư 。 此thử 即tức 約ước 理lý 。 又hựu 是thị 佛Phật 印ấn 。 印ấn 於ư 教giáo 行hành 。 凡phàm 有hữu 言ngôn 說thuyết 。 與dữ 此thử 相tương 應ứng 。 即tức 秘bí 密mật 教giáo 。 修tu 習tập 相tương 應ứng 。 是thị 秘bí 密mật 行hành 。 證chứng 得đắc 相tương 應ứng 。 是thị 秘bí 密mật 理lý 。 故cố 一nhất 法pháp 二nhị 喻dụ 。 稱xưng 理lý 教giáo 行hành 也dã 。 次thứ 釋thích 三tam 點điểm 者giả 。 舊cựu 伊y 。 譬thí 昔tích 教giáo 三tam 德đức 。 法Pháp 身thân 本bổn 有hữu 。 般Bát 若Nhã 修tu 成thành 。 入nhập 無vô 餘dư 已dĩ 。 方phương 是thị 解giải 脫thoát 。 無vô 復phục 身thân 智trí 。 豎thụ 如như 點điểm 水thủy 。 縱túng/tung 而nhi 相tương 離ly 。 又hựu 約ước 身thân 約ước 智trí 。 分phần/phân 得đắc 有hữu 餘dư 解giải 脫thoát 。 橫hoạnh/hoành 一nhất 時thời 有hữu 。 三tam 法pháp 各các 異dị 。 橫hoạnh/hoành 如như 列liệt 火hỏa 。 各các 不bất 相tương 關quan 。 新tân 。 譬thí 今kim 教giáo 三tam 德đức 。 法Pháp 身thân 即tức 照chiếu 。 亦diệc 即tức 自tự 在tại 。 名danh 一nhất 為vi 三tam 。 三tam 無vô 別biệt 體thể 。 故cố 不bất 橫hoạnh/hoành 。 非phi 前tiền 非phi 後hậu 。 故cố 不bất 縱túng/tung 。 一nhất 即tức 三tam 。 如như 三tam 點điểm 。 三tam 即tức 一nhất 。 如như 細tế 畫họa 。 不bất 可khả 一nhất 三tam 說thuyết 。 不bất 可khả 一nhất 三tam 思tư 。 名danh 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 非phi 三tam 非phi 一nhất 。 秘bí 密mật 藏tạng 也dã 。

【# ■# 備bị 】# 辨biện 訛ngoa 曰viết 。 管quản 標tiêu 西tây 方phương 伊y 字tự 。 新tân 舊cựu 猶do 此thử 方phương 草thảo 隸lệ 。 轉chuyển 變biến 不bất 同đồng 。 準chuẩn 止Chỉ 觀Quán 明minh 三tam 點điểm 若nhược 橫hoạnh/hoành 。 如như 走tẩu 火hỏa 。 縱túng/tung 。 如như 點điểm 水thủy 。 後hậu 人nhân 輒triếp 以dĩ 橫hoạnh/hoành 寫tả 作tác 川xuyên 。 豎thụ 寫tả 作tác 三tam 。 遂toại 曰viết 橫hoạnh/hoành 川xuyên 縱túng/tung 三tam 。 非phi 也dã 。 今kim 文văn 應ưng 去khứ 橫hoạnh/hoành 川xuyên 二nhị 字tự 。 直trực 云vân 走tẩu 火hỏa 之chi 橫hoạnh/hoành 。 點điểm 水thủy 之chi 縱túng/tung 為vi 是thị 。 當đương 知tri 西tây 方phương 伊y 字tự 。 但đãn 約ước 有hữu 細tế 畫họa 為vi 新tân 。 無vô 細tế 畫họa 。 /(# 。 。 而nhi 分phân 之chi 。 列liệt 火hỏa 。 點điểm 水thủy 。 乃nãi 章chương 安an 借tá 況huống 語ngữ 。 非phi 以dĩ 釋thích 縱tung 橫hoành 也dã 。 此thử 中trung 亦diệc 然nhiên 。

△# 二nhị 明minh 外ngoại 化hóa 。

現hiện 身thân 百bách 界giới 。 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 。 廣quảng 濟tế 羣quần 生sanh 。

【# □# 註chú 】# 八bát 相tương/tướng 者giả 。 華hoa 嚴nghiêm 云vân 。 或hoặc 見kiến 入nhập 胎thai 等đẳng 。 皆giai 云vân 或hoặc 者giả 。 一nhất 一nhất 相tướng 中trung 。 皆giai 有hữu 八bát 相tương/tướng 故cố (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 華hoa 嚴nghiêm 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 於ư 兜Đâu 率Suất 下hạ 生sanh 時thời 。 諸chư 人nhân 天thiên 。 或hoặc 見kiến 菩Bồ 薩Tát 。 住trụ 兜Đâu 率Suất 天thiên 。 或hoặc 見kiến 入nhập 胎thai 。 或hoặc 見kiến 初sơ 生sanh 。 或hoặc 見kiến 出xuất 家gia 。 或hoặc 見kiến 成thành 道Đạo 。 或hoặc 見kiến 降hàng 魔ma 。 或hoặc 見kiến 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 或hoặc 見kiến 入nhập 涅Niết 槃Bàn 是thị 也dã 。 一nhất 一nhất 相tướng 中trung 。 皆giai 有hữu 八bát 相tương/tướng 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 處xử 胎thai 中trung 。 有hữu 十thập 種chủng 微vi 細tế 。 所sở 謂vị 在tại 母mẫu 胎thai 中trung 。 示thị 現hiện 初sơ 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 乃nãi 至chí 灌quán 頂đảnh 地địa 。 在tại 胎thai 中trung 示thị 現hiện 住trụ 兜Đâu 率Suất 。 示thị 現hiện 初sơ 生sanh 。 示thị 現hiện 童đồng 子tử 地địa 。 示thị 現hiện 處xứ 皇hoàng 宮cung 。 示thị 現hiện 出xuất 家gia 。 示thị 現hiện 苦khổ 行hạnh 。 詣nghệ 道Đạo 場Tràng 。 成thành 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 示thị 現hiện 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 示thị 現hiện 般Bát 涅Niết 槃Bàn 等đẳng 是thị 也dã 。 然nhiên 初sơ 住trụ 於ư 百bách 界giới 現hiện 身thân 成thành 道Đạo 利lợi 生sanh 者giả 。 仁nhân 王vương 云vân 。 若nhược 菩Bồ 薩Tát 住trụ 。 百bách 佛Phật 國quốc 土độ 中trung 。 作tác 閻Diêm 浮Phù 提đề 王vương 。 王vương 四tứ 天thiên 下hạ 。 修tu 百Bách 法Pháp 明Minh 門Môn 。 二nhị 諦đế 平bình 等đẳng 心tâm 。 化hóa 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 妙diệu 玄huyền 云vân 。 初sơ 住trụ 豎thụ 破phá 一nhất 分phần/phân 無vô 明minh 。 獲hoạch 一nhất 分phần/phân 二nhị 十thập 五ngũ 王vương 三tam 昧muội 。 顯hiển 一nhất 分phần/phân 我ngã 性tánh 。 論luận 真chân 實thật 處xứ 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 橫hoạnh/hoành 則tắc 百bách 佛Phật 世thế 界giới 。 分phân 身thân 散tán 影ảnh 。 作tác 十thập 法Pháp 界Giới 像tượng 。 導đạo 利lợi 眾chúng 生sanh 也dã 。 正chánh 明minh 竟cánh 。

△# 二nhị 引dẫn 證chứng 二nhị 。 初sơ 引dẫn 經kinh 。

華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 。 初sơ 發phát 心tâm 時thời 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 所sở 有hữu 慧tuệ 身thân 。 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。 清thanh 淨tịnh 妙diệu 法Pháp 身thân 。 湛trạm 然nhiên 應ưng 一nhất 切thiết 。

【# □# 註chú 】# 此thử 下hạ 引dẫn 經kinh 釋thích 出xuất 。 就tựu 斥xích 他tha 謬mậu 。

【# ■# 記ký 】# 經Kinh 云vân 。 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 能năng 與dữ 如như 是thị 。 觀quán 行hành 相tương 應ứng 。 於ư 諸chư 法pháp 中trung 。 不bất 生sanh 二nhị 解giải 。 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 疾tật 得đắc 現hiện 前tiền 。 初sơ 發phát 心tâm 時thời 。 即tức 得đắc 菩Bồ 提Đề 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 即tức 心tâm 自tự 性tánh 。 成thành 就tựu 慧tuệ 身thân 。 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。 又hựu 云vân 。 究cứu 竟cánh 離ly 虗hư 妄vọng 。 無vô 染nhiễm 如như 虗hư 空không 。 清thanh 淨tịnh 妙diệu 法Pháp 身thân 。 湛trạm 然nhiên 應ưng 一nhất 切thiết 是thị 也dã 。 問vấn 。 初sơ 發phát 心tâm 時thời 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 云vân 何hà 復phục 說thuyết 。 後hậu 心tâm 菩Bồ 提Đề 。 答đáp 。 非phi 初sơ 非phi 後hậu 。 不bất 離ly 初sơ 後hậu 。 大đại 論luận 云vân 。 若nhược 但đãn 初sơ 心tâm 得đắc 不bất 以dĩ 後hậu 心tâm 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 始thỉ 發phát 心tâm 。 即tức 應ưng 是thị 佛Phật 。 若nhược 無vô 初sơ 心tâm 。 云vân 何hà 有hữu 第đệ 二nhị 第đệ 三tam 心tâm 。 以dĩ 初sơ 心tâm 為vi 根căn 本bổn 因nhân 緣duyên 。 亦diệc 不bất 但đãn 後hậu 心tâm 。 亦diệc 不bất 離ly 後hậu 心tâm 者giả 。 是thị 後hậu 心tâm 。 亦diệc 不bất 離ly 初sơ 心tâm 。 初sơ 心tâm 集tập 種chủng 種chủng 無vô 量lượng 功công 德đức 。 後hậu 心tâm 則tắc 具cụ 足túc 。 故cố 能năng 斷đoạn 煩phiền 惱não 習tập 。 得đắc 無vô 上thượng 道Đạo 也dã 。 是thị 則tắc 圓viên 住trụ 已dĩ 上thượng 。 傳truyền 傳truyền 論luận 初sơ 後hậu 。 方phương 得đắc 成thành 菩Bồ 提Đề 也dã 。

△# 二nhị 解giải 釋thích 二nhị 。 初sơ 明minh 始thỉ 成thành 正chánh 覺giác 二nhị 。 初sơ 示thị 法pháp 判phán 位vị 二nhị 。 初sơ 正chánh 明minh 。

解giải 曰viết 。 初sơ 發phát 心tâm 者giả 。 初sơ 住trụ 名danh 也dã 。 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 者giả 。 成thành 八bát 相tương/tướng 佛Phật 也dã 。 是thị 分phần/phân 證chứng 果Quả 。 即tức 此thử 教giáo 真chân 因nhân 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 文văn 斷đoạn 定định 。 初sơ 發phát 心tâm 者giả 。 圓viên 初sơ 住trụ 也dã 。 此thử 位vị 中trung 人nhân 。 始thỉ 破phá 無vô 明minh 。 即tức 顯hiển 三tam 德đức 。 倘thảng 住trụ 前tiền 行hành 道Đạo 時thời 。 結kết 緣duyên 之chi 眾chúng 。 機cơ 宜nghi 湻# 熟thục 。 菩Bồ 薩Tát 便tiện 可khả 示thị 現hiện 佛Phật 身thân 。 成thành 正chánh 覺giác 相tương/tướng 。 百bách 佛Phật 世thế 界giới 。 廣quảng 說thuyết 諸chư 法Pháp 。 度độ 脫thoát 眾chúng 生sanh 。 故cố 云vân 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 此thử 即tức 成thành 八bát 相tương/tướng 之chi 佛Phật 也dã 。 是thị 分phần/phân 證chứng 果Quả 即tức 此thử 教giáo 真chân 因nhân 者giả 。 所sở 謂vị 他tha 家gia 之chi 極cực 果quả 。 是thị 我ngã 國quốc 之chi 真chân 因nhân 也dã 。

△# 二nhị 斥xích 謬mậu 三tam 。 初sơ 以dĩ 因nhân 為vi 果quả 。

謂vị 成thành 妙diệu 覺giác 謬mậu 其kỳ 甚thậm 矣hĩ 。 若nhược 如như 是thị 者giả 。 二nhị 住trụ 已dĩ 去khứ 。 諸chư 位vị 徒đồ 施thí 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 斥xích 以dĩ 因nhân 為vi 果quả 之chi 謬mậu 也dã 。 如như 妙diệu 玄huyền 云vân 。 有hữu 師sư 謂vị 。 頓đốn 悟ngộ 初sơ 心tâm 。 即tức 究cứu 竟cánh 圓viên 極cực 。 籤# 云vân 。 然nhiên 華hoa 嚴nghiêm 中trung 。 位vị 兼kiêm 圓viên 別biệt 。 人nhân 不bất 通thông 曉hiểu 兩lưỡng 教giáo 位vị 意ý 。 又hựu 復phục 不bất 達đạt 圓viên 位vị 始thỉ 終chung 。 直trực 指chỉ 初sơ 心tâm 。 以dĩ 為vi 妙diệu 覺giác 。 惟duy 尚thượng 頓đốn 門môn 。 成thành 佛Phật 速tốc 疾tật 。 乃nãi 成thành 圓viên 教giáo 後hậu 位vị 徒đồ 施thí 。 豈khởi 非phi 權quyền 實thật 初sơ 後hậu 之chi 濫lạm 乎hồ 。

△# 二nhị 引dẫn 救cứu 重trọng/trùng 詰cật 。

若nhược 言ngôn 重trùng 說thuyết 者giả 。 佛Phật 有hữu 煩phiền 重trọng/trùng 之chi 咎cữu 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 斥xích 恐khủng 成thành 轉chuyển 計kế 之chi 謬mậu 也dã 。 意ý 謂vị 。 若nhược 云vân 二nhị 住trụ 已dĩ 去khứ 。 尚thượng 有hữu 四tứ 十thập 一nhất 人nhân 之chi 後hậu 位vị 。 而nhi 非phi 徒đồ 施thí 者giả 。 乃nãi 佛Phật 運vận 大đại 慈từ 悲bi 心tâm 。 為vi 鈍độn 根căn 人nhân 而nhi 重trùng 說thuyết 也dã 。 若nhược 如như 是thị 。 猶do 不bất 免miễn 佛Phật 有hữu 繁phồn 重trọng/trùng 之chi 過quá 也dã 。 以dĩ 是thị 而nhi 知tri 。 依y 舊cựu 判phán 者giả 。 誠thành 未vị 可khả 也dã 。

△# 三tam 引dẫn 文văn 勸khuyến 審thẩm 。

雖tuy 有hữu 位vị 位vị 各các 攝nhiếp 諸chư 位vị 之chi 言ngôn 。 又hựu 云vân 。 發phát 心tâm 究cứu 竟cánh 二nhị 不bất 別biệt 。 須tu 知tri 攝nhiếp 之chi 所sở 由do 。 細tế 識thức 不bất 二nhị 之chi 旨chỉ 。

【# □# 註chú 】# 雖tuy 云vân 各các 攝nhiếp 諸chư 位vị 。 須tu 知tri 攝nhiếp 之chi 所sở 由do 者giả 。 由do 理lý 具cụ 故cố 。 雖tuy 云vân 發phát 心tâm 究cứu 竟cánh 不bất 別biệt 。 細tế 識thức 不bất 二nhị 之chi 旨chỉ 者giả 。 旨chỉ 在tại 於ư 即tức 。 即tức 具cụ 之chi 理lý 雖tuy 爾nhĩ 。 淺thiển 梁lương 之chi 事sự 位vị 那na 不bất 分phân 。 即tức 故cố 。 初sơ 後hậu 不bất 二nhị 。 六lục 故cố 。 初sơ 後hậu 不bất 濫lạm 。 位vị 位vị 各các 攝nhiếp 諸chư 位vị 者giả 。 如như 大đại 品phẩm 初sơ 阿a 。 後hậu 荼đồ 。 中trung 四tứ 十thập 字tự 。 初sơ 阿a 字tự 門môn 。 具cụ 四tứ 十thập 二nhị 字tự 。 後hậu 茶trà 字tự 門môn 。 亦diệc 然nhiên 。 又hựu 如như 華hoa 嚴nghiêm 一nhất 地địa 具cụ 諸chư 地địa 功công 德đức 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 尚thượng 恐khủng 不bất 達đạt 謬mậu 之chi 所sở 由do 。 及cập 引dẫn 經kinh 句cú 為vi 證chứng 也dã 。 先tiên 明minh 位vị 位vị 各các 攝nhiếp 者giả 。 如như 大đại 品phẩm 云vân 。 阿a 字tự 門môn 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 不bất 生sanh 故cố 。 羅la 字tự 門môn 。 一nhất 切thiết 法pháp 離ly 垢cấu 故cố 。 波ba 字tự 門môn 。 一nhất 切thiết 法pháp 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 故cố 。 乃nãi 至chí 荼đồ 字tự 門môn 。 入nhập 諸chư 法pháp 邊biên 竟cánh 處xứ 故cố 。 過quá 荼đồ 。 無vô 字tự 可khả 說thuyết 。 大đại 論luận 云vân 。 四tứ 十thập 二nhị 字tự 中trung 一nhất 字tự 盡tận 入nhập 諸chư 字tự 者giả 。 如như 阿a 字tự 為vi 定định 。 阿a 變biến 為vi 羅la 。 亦diệc 變biến 為vi 波ba 。 如như 是thị 盡tận 入nhập 四tứ 十thập 二nhị 字tự 。 四tứ 十thập 二nhị 字tự 入nhập 一nhất 字tự 者giả 。 四tứ 十thập 二nhị 字tự 盡tận 入nhập 阿a 分phần/phân 。 阿a 分phần/phân 還hoàn 入nhập 阿a 中trung 。 是thị 為vi 具cụ 四tứ 十thập 二nhị 字tự 也dã 。 末mạt 句cú 。 指chỉ 華hoa 嚴nghiêm 說thuyết 。 初Sơ 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 成thành 就tựu 淨tịnh 諸chư 地Địa 法Pháp 。 文văn 云vân 菩Bồ 薩Tát 如như 是thị 。 成thành 就tựu 十thập 種chủng 成thành 地địa 法pháp 。 所sở 謂vị 信tín 悲bi 慈từ 捨xả 。 無vô 有hữu 疲bì 厭yếm 。 知tri 諸chư 經kinh 論luận 。 善thiện 解giải 世thế 法pháp 。 慚tàm 愧quý 堅kiên 固cố 力lực 。 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật 。 依y 教giáo 修tu 行hành 。 又hựu 云vân 。 此thử 菩Bồ 薩Tát 布bố 施thí 偏thiên 多đa 。 餘dư 非phi 不bất 修tu 。 但đãn 隨tùy 力lực 隨tùy 分phân 。 又hựu 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 於ư 此thử 。 淨tịnh 修tu 十Thập 地Địa 。 所sở 作tác 無vô 障chướng 礙ngại 。 具cụ 足túc 不bất 斷đoạn 絕tuyệt 。 故cố 清thanh 涼lương 疏sớ/sơ 云vân 。 一nhất 地địa 之chi 中trung 。 具cụ 攝nhiếp 一nhất 切thiết 諸chư 地Địa 功công 德đức 也dã 。

【# □# 註chú 】# 大đại 經Kinh 云vân 。 發phát 心tâm 究cứu 竟cánh 二nhị 不bất 別biệt 。 如như 是thị 二nhị 心tâm 前tiền 心tâm 難nạn/nan 。 發phát 心tâm 即tức 初sơ 住trụ 。 究cứu 竟cánh 。 即tức 妙diệu 覺giác 。

【# ■# 記ký 】# 次thứ 正chánh 明minh 引dẫn 經kinh 為vi 證chứng 也dã 。 其kỳ 作tác 證chứng 者giả 。 乃nãi 上thượng 句cú 是thị 。 猶do 未vị 識thức 透thấu 下hạ 句cú 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 言ngôn 二nhị 不bất 別biệt 者giả 。 神thần 寶bảo 記ký 云vân 。 初sơ 發phát 心tâm 住trụ 。 與dữ 究cứu 竟cánh 即tức 。 雖tuy 分phần/phân 極cực 異dị 。 而nhi 證chứng 道đạo 同đồng 。 故cố 云vân 二nhị 不bất 別biệt 也dã 。 言ngôn 前tiền 心tâm 難nạn/nan 者giả 。 雖tuy 初sơ 後hậu 理lý 一nhất 。 而nhi 初sơ 發phát 匪phỉ 易dị 。 故cố 前tiền 心tâm 難nạn/nan 也dã 。

【# ■# 備bị 】# 一nhất 地địa 。 普phổ 攝nhiếp 諸chư 地Địa 。 發phát 心tâm 究cứu 竟cánh 不bất 別biệt 。 所sở 以dĩ 引dẫn 此thử 二nhị 文văn 者giả 是thị 為vi 釋thích 成thành 圓viên 住trụ 。 非phi 煩phiền 重trọng/trùng 徒đồ 施thí 也dã 。 弗phất 忘vong 章chương 旨chỉ 。

△# 二nhị 指chỉ 人nhân 證chứng 同đồng 。

龍long 女nữ 便tiện 成thành 正chánh 覺giác 。 諸chư 聲Thanh 聞Văn 人nhân 。 受thọ 當đương 來lai 成thành 佛Phật 記ký 莂biệt 。 皆giai 是thị 此thử 位vị 。 成thành 佛Phật 之chi 相tướng 。

【# □# 註chú 】# 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 。 文văn 從tùng 權quyền 說thuyết 。 以dĩ 證chứng 圓viên 經kinh 成thành 佛Phật 速tốc 疾tật 。 若nhược 實thật 行hạnh 不bất 疾tật 。 權quyền 行hành 徒đồ 施thí 。 權quyền 實thật 義nghĩa 等đẳng 。 理lý 不bất 徒đồ 然nhiên 。 如như 妙diệu 樂lạc 八bát (# 三tam 十thập 五ngũ )# 云vân 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 以dĩ 人nhân 指chỉ 證chứng 。 為vi 初sơ 住trụ 成thành 佛Phật 之chi 相tướng 也dã 。 如như 妙diệu 樂lạc 者giả 。 文văn 云vân 。 正chánh 示thị 圓viên 中trung 。 云vân 龍long 女nữ 作tác 佛Phật 者giả 。 問vấn 。 為vi 不bất 捨xả 分phân 段đoạn 即tức 成thành 佛Phật 耶da 。 若nhược 不bất 即tức 成thành 佛Phật 。 則tắc 此thử 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 。 及cập 胎thai 經kinh 偈kệ 。 云vân 何hà 通thông 耶da 。 胎thai 經Kinh 云vân 。 魔ma 梵Phạm 釋Thích 女nữ 。 皆giai 不bất 捨xả 身thân 。 不bất 受thọ 身thân 。 悉tất 於ư 現hiện 身thân 得đắc 成thành 佛Phật 。 故cố 偈kệ 云vân 。 法pháp 性tánh 如như 大đại 海hải 。 不bất 說thuyết 有hữu 是thị 非phi 。 凡phàm 夫phu 聖thánh 賢hiền 人nhân 。 平bình 等đẳng 無vô 高cao 下hạ 。 唯duy 在tại 心tâm 垢cấu 淨tịnh 。 取thủ 證chứng 如như 反phản 掌chưởng 。 答đáp 。 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 。 從tùng 權quyền 而nhi 說thuyết 。 以dĩ 證chứng 圓viên 經kinh 成thành 佛Phật 速tốc 疾tật 。 若nhược 實thật 行hạnh 不bất 疾tật 。 權quyền 行hành 徒đồ 引dẫn 。 是thị 則tắc 權quyền 實thật 義nghĩa 等đẳng 。 理lý 不bất 徒đồ 然nhiên 。 故cố 胎thai 經kinh 亦diệc 從tùng 實thật 得đắc 說thuyết 。 若nhược 實thật 得đắc 者giả 。 從tùng 六lục 根căn 清thanh 淨tịnh 。 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 應ưng 物vật 所sở 好hiếu 。 容dung 起khởi 神thần 變biến 。 現hiện 身thân 成thành 佛Phật 。 及cập 證chứng 圓viên 經kinh 。 既ký 證chứng 無vô 生sanh 。 豈khởi 不bất 知tri 本bổn 無vô 所sở 受thọ 。 何hà 妨phương 捨xả 此thử 。 往vãng 彼bỉ 餘dư 教giáo 凡phàm 位vị 。 至chí 此thử 位vị 中trung 。 進tiến 斷đoạn 無vô 明minh 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 凡phàm 如như 此thử 例lệ 。 必tất 須tu 權quyền 實thật 不bất 二nhị 。 以dĩ 釋thích 疑nghi 妨phương 。 南nam 方phương 緣duyên 熟thục 。 宜nghi 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 。 此thử 土thổ/độ 緣duyên 淺thiển 。 只chỉ 龍long 女nữ 教giáo 化hóa 。 此thử 是thị 權quyền 巧xảo 。 方phương 得đắc 一nhất 身thân 一nhất 切thiết 身thân 。 普Phổ 現Hiện 色Sắc 身Thân 三Tam 昧Muội 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 胎thai 經Kinh 云vân 。 界giới 名danh 火hỏa 燄diệm 。 佛Phật 名danh 無vô 欲dục 。 一nhất 切thiết 人nhân 民dân 。 悉tất 受thọ 女nữ 身thân 。 了liễu 苦khổ 空không 無vô 常thường 無vô 我ngã 。 七thất 十thập 萬vạn 二nhị 千thiên 億ức 女nữ 。 行hành 三tam 解giải 脫thoát 。 一nhất 日nhật 一nhất 時thời 。 即tức 成thành 佛Phật 道đạo 。 名danh 不bất 捨xả 女nữ 身thân 受thọ 身thân 成thành 佛Phật 也dã 。 問vấn 。 實thật 行hạnh 權quyền 行hành 。 如như 何hà 分phân 析tích 。 答đáp 。 實thật 行hạnh 是thị 佛Phật 世thế 當đương 機cơ 之chi 人nhân 。 當đương 證chứng 圓viên 理lý 。 便tiện 知tri 龍long 女nữ 同đồng 成thành 實thật 行hạnh 。 次thứ 往vãng 南nam 方phương 。 即tức 從tùng 體thể 起khởi 用dụng 。 便tiện 是thị 權quyền 行hành 。

【# □# 註chú 】# 諸chư 聲Thanh 聞Văn 授thọ 劫kiếp 國quốc 名danh 號hiệu 。 與dữ 物vật 結kết 緣duyên (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 妙diệu 樂lạc 云vân 。 二Nhị 乘Thừa 且thả 與dữ 八bát 相tương/tướng 記ký 者giả 。 令linh 與dữ 物vật 結kết 淨tịnh 土độ 緣duyên 。

【# ■# 備bị 】# 儀nghi 文văn 引dẫn 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 。 聲Thanh 聞Văn 授thọ 記ký 。 以dĩ 證chứng 圓viên 初sơ 住trụ 。 是thị 本bổn 意ý 。 註chú 中trung 龍long 女nữ 從tùng 權quyền 說thuyết 者giả 。 恐khủng 人nhân 疑nghi 龍long 女nữ 成thành 佛Phật 。 何hà 以dĩ 知tri 是thị 初sơ 住trụ 。 既ký 是thị 初sơ 住trụ 。 何hà 以dĩ 說thuyết 為vi 成thành 佛Phật 。 故cố 以dĩ 從tùng 權quyền 釋thích 之chi 。 二Nhị 乘Thừa 八bát 相tương/tướng 與dữ 佛Phật 結kết 緣duyên 。 亦diệc 可khả 例lệ 知tri 。

△# 二nhị 明minh 三tam 因nhân 克khắc 果quả 。

慧tuệ 身thân 。 即tức 般Bát 若Nhã 德đức 。 了liễu 因nhân 性tánh 開khai 發phát 。 妙diệu 法Pháp 身thân 。 即tức 法Pháp 身thân 德đức 。 正chánh 因nhân 性tánh 開khai 發phát 。 應ưng 一nhất 切thiết 。 即tức 解giải 脫thoát 德đức 。 即tức 緣duyên 因nhân 性tánh 開khai 發phát 。 如như 此thử 三Tam 身Thân 。 發phát 得đắc 本bổn 有hữu 。 故cố 言ngôn 不bất 由do 他tha 悟ngộ 。

【# □# 註chú 】# 發phát 得đắc 本bổn 有hữu 者giả 。 妙diệu 宗tông 上thượng (# 二nhị 十thập 二nhị )# 云vân 。 今kim 初sơ 住trụ 所sở 發phát 三tam 法pháp 。 皆giai 性tánh 具cụ 故cố 。 發phát 則tắc 俱câu 發phát 。 從tùng 智trí 證chứng 法pháp 。 從tùng 法pháp 起khởi 應ưng 。 即tức 非phi 一nhất 時thời 。 三Tam 身Thân 頓đốn 得đắc 。 故cố 非phi 前tiền 後hậu 。 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 。 復phục 見kiến 於ư 此thử 。 從tùng 始thỉ 圓viên 修tu 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 。 今kim 圓viên 三tam 智trí 一nhất 心tâm 中trung 得đắc 。 即tức 以dĩ 此thử 智trí 證chứng 得đắc 法Pháp 身thân 。 智trí 性tánh 即tức 色sắc 。 三tam 一nhất 體thể 融dung 。 名danh 妙diệu 色sắc 身thân 。 此thử 身thân 湛trạm 寂tịch 。 如như 鑑giám 無vô 情tình 。 形hình 對đối 像tượng 生sanh 。 山sơn 毫hào 靡mĩ 間gian 。 名danh 應ưng 一nhất 切thiết 。 三Tam 身Thân 三tam 德đức 。 體thể 離ly 縱tung 橫hoành (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 以dĩ 因nhân 克khắc 果quả 。 毫hào 髮phát 無vô 差sai 也dã 。 初sơ 句cú 標tiêu 徵trưng 。 妙diệu 宗tông 下hạ 。 引dẫn 文văn 正chánh 釋thích 。 謂vị 今kim 破phá 無vô 明minh 。 顯hiển 法pháp 性tánh 。 位vị 登đăng 初sơ 住trụ 。 所sở 發phát 功công 德đức 。 皆giai 自tự 性tánh 之chi 本bổn 有hữu 。 非phi 從tùng 外ngoại 來lai 也dã 。 故cố 云vân 皆giai 性tánh 具cụ 故cố 。 發phát 則tắc 俱câu 發phát 。 從tùng 智trí 證chứng 法pháp 二nhị 句cú 。 明minh 三Tam 身Thân 非phi 一nhất 時thời 。 三Tam 身Thân 頓đốn 得đắc 句cú 。 明minh 三Tam 身Thân 非phi 前tiền 後hậu 。 即tức 不bất 縱túng/tung 不bất 橫hoạnh/hoành 義nghĩa 。

【# ■# 補bổ 】# 前tiền 約ước 二nhị 修tu 一nhất 性tánh 論luận 三tam 心tâm 開khai 發phát 。 故cố 不bất 橫hoạnh/hoành 。 二nhị 亦diệc 本bổn 有hữu 。 故cố 不bất 縱túng/tung 今kim 約ước 從tùng 智trí 證chứng 法pháp 等đẳng 論luận 不bất 橫hoạnh/hoành 。 得đắc 非phi 前tiền 後hậu 故cố 不bất 縱túng/tung 。 又hựu 一nhất 番phiên 解giải 釋thích 。 故cố 云vân 復phục 見kiến 於ư 此thử 。 從tùng 始thỉ 圓viên 修tu 下hạ 。 指chỉ 前tiền 五ngũ 品phẩm 觀quán 行hành 。 今kim 圓viên 三tam 智trí 一nhất 心tâm 中trung 得đắc 。 即tức 今kim 初sơ 住trụ 。 所sở 發phát 本bổn 有hữu 三tam 法pháp 名danh 三tam 智trí 者giả 。 一nhất 道đạo 種chủng 智trí 。 外ngoại 破phá 諸chư 暗ám 。 二nhị 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 能năng 返phản 自tự 照chiếu 。 三tam 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 非phi 內nội 非phi 外ngoại 。 非phi 自tự 非phi 他tha 。 今kim 初sơ 住trụ 一nhất 心tâm 中trung 得đắc 。 此thử 三tam 智trí 也dã 。 即tức 以dĩ 此thử 智trí 下hạ 。 轉chuyển 釋thích 從tùng 智trí 證chứng 法pháp 。 然nhiên 此thử 證chứng 得đắc 法Pháp 身thân 。 即tức 名danh 一nhất 身thân 。 智trí 性tánh 即tức 色sắc 。 即tức 名danh 三Tam 身Thân 。 以dĩ 智trí 即tức 報báo 身thân 。 性tánh 即tức 法Pháp 身thân 。 色sắc 即tức 應ưng 身thân 。 三tam 一nhất 體thể 融dung 。 名danh 清thanh 淨tịnh 妙diệu 色sắc 身thân 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 起khởi 信tín 論luận 問vấn 。 諸chư 佛Phật 法Pháp 身thân 。 離ly 於ư 色sắc 相tướng 者giả 。 云vân 何hà 能năng 現hiện 色sắc 相tướng 。 答đáp 。 即tức 此thử 法Pháp 身thân 。 是thị 色sắc 體thể 故cố 。 能năng 現hiện 於ư 色sắc 。 謂vị 從tùng 本bổn 以dĩ 來lai 。 色sắc 心tâm 不bất 二nhị 。 以dĩ 色sắc 性tánh 即tức 智trí 故cố 。 色sắc 體thể 無vô 形hình 。 說thuyết 名danh 智trí 身thân 。 以dĩ 智trí 性tánh 即tức 色sắc 故cố 。 說thuyết 名danh 法Pháp 身thân 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。

△# 三tam 結kết 成thành 。

中trung 觀quán 現hiện 前tiền 。 開khai 佛Phật 眼nhãn 。 成thành 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 行hành 五ngũ 百bách 由do 旬tuần 。 到đáo 寶bảo 所sở 。 初sơ 居cư 實thật 報báo 無vô 障chướng 閡ngại 土thổ/độ 。 念niệm 不bất 退thoái 位vị 。

【# □# 註chú 】# 中trung 觀quán 現hiện 前tiền 者giả 。 既ký 三tam 因nhân 開khai 發phát 。 應ưng 三tam 智trí 圓viên 明minh 。 五ngũ 眼nhãn 洞đỗng 照chiếu 。 今kim 但đãn 云vân 佛Phật 眼nhãn 種chủng 智trí 者giả 。 中trung 必tất 雙song 照chiếu 。 三tam 智trí 具cụ 足túc 。 四tứ 眼nhãn 入nhập 佛Phật 眼nhãn 。 同đồng 名danh 為vi 佛Phật 眼nhãn 。 輔phụ 行hành 三tam 上thượng (# 二nhị 十thập 五ngũ )# 云vân 。 如như 河hà 入nhập 海hải 。 失thất 本bổn 河hà 名danh 。

何hà 以dĩ 故cố 。 肉nhục 天thiên 二nhị 眼nhãn 。 有hữu 漏lậu 因nhân 緣duyên 。 慧tuệ 法pháp 二nhị 眼nhãn 。 習tập 氣khí 未vị 盡tận 。 故cố 捨xả 本bổn 位vị 。 入nhập 佛Phật 眼nhãn 中trung (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 中trung 必tất 雙song 照chiếu 三tam 智trí 具cụ 足túc 者giả 。 謂vị 中trung 必tất 雙song 照chiếu 空không 假giả 二nhị 邊biên 。 則tắc 言ngôn 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 而nhi 道đạo 種chủng 智trí 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 。 法pháp 爾nhĩ 具cụ 足túc 。 觀quán 音âm 玄huyền 義nghĩa 云vân 。 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 能năng 於ư 一nhất 種chủng 智trí 。 知tri 一nhất 切thiết 道đạo 。 知tri 一nhất 切thiết 種chủng 。 一nhất 相tương/tướng 寂tịch 滅diệt 相tương/tướng 。 種chủng 種chủng 行hành 類loại 。 能năng 知tri 能năng 解giải 。 名danh 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 記ký 云vân 。 中trung 觀quán 智trí 者giả 。 了liễu 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 是thị 中trung 道đạo 。 中trung 則tắc 不bất 偏thiên 絕tuyệt 待đãi 為vi 義nghĩa 。 一nhất 法pháp 若nhược 中trung 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 因Nhân 地Địa 所sở 種chủng 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 無vô 不bất 咸hàm 趣thú 。 一nhất 外ngoại 有hữu 法pháp 。 不bất 名danh 中trung 也dã 。 一nhất 法pháp 既ký 爾nhĩ 。 一nhất 切thiết 法pháp 皆giai 然nhiên 。 故cố 云vân 於ư 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 知tri 一nhất 切thiết 道đạo 知tri 一nhất 切thiết 種chủng 也dã 。 言ngôn 一nhất 相tương/tướng 寂tịch 滅diệt 相tương/tướng 等đẳng 者giả 。 結kết 前tiền 文văn 所sở 說thuyết 。 而nhi 成thành 遮già 照chiếu 。 雙song 遮già 。 則tắc 一nhất 相tương/tướng 寂tịch 滅diệt 。 雙song 照chiếu 。 則tắc 種chủng 種chủng 皆giai 知tri 。 遮già 照chiếu 同đồng 時thời 。 故cố 名danh 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 正chánh 此thử 義nghĩa 也dã 。 四tứ 眼nhãn 入nhập 佛Phật 眼nhãn 等đẳng 者giả 。 經Kinh 云vân 。 五ngũ 眼nhãn 具cụ 足túc 成thành 菩Bồ 提Đề 。 永vĩnh 於ư 三tam 界giới 作tác 父phụ 母mẫu 。 獨độc 稱xưng 佛Phật 眼nhãn 者giả 。 如như 眾chúng 流lưu 入nhập 海hải 失thất 本bổn 名danh 字tự 。 非phi 無vô 四tứ 用dụng 。 大đại 論luận 云vân 。 肉nhục 眼nhãn 。 天thiên 眼nhãn 。 慧tuệ 眼nhãn 。 法Pháp 眼nhãn 。 於ư 成thành 佛Phật 時thời 。 失thất 其kỳ 本bổn 名danh 。 但đãn 名danh 佛Phật 眼nhãn 。

何hà 以dĩ 故cố 。 肉nhục 眼nhãn 諸chư 煩phiền 惱não 有hữu 漏lậu 業nghiệp 生sanh 。 故cố 虗hư 誑cuống 不bất 實thật 。 唯duy 佛Phật 眼nhãn 無vô 誑cuống 法pháp 。 天thiên 眼nhãn 從tùng 禪thiền 定định 。 因nhân 緣duyên 和hòa 合hợp 生sanh 。 故cố 虗hư 誑cuống 不bất 能năng 如như 實thật 見kiến 事sự 。 慧tuệ 眼nhãn 法Pháp 眼nhãn 煩phiền 惱não 習tập 未vị 盡tận 。 故cố 不bất 畢tất 竟cánh 清thanh 淨tịnh 。 故cố 捨xả 本bổn 位vị 。 入nhập 佛Phật 眼nhãn 中trung 。 無vô 有hữu 錯thác 謬mậu 。 盡tận 其kỳ 邊biên 際tế 故cố 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 妙diệu 句cú 記ký 云vân 。 若nhược 華hoa 嚴nghiêm 明minh 初sơ 住trụ 。 得đắc 如Như 來Lai 一nhất 身thân 無vô 量lượng 身thân 。 具cụ 三tam 不bất 退thoái 者giả 。 記ký 釋thích 云vân 。 今kim 從tùng 初sơ 住trụ 。 已dĩ 具cụ 三tam 德đức 。 故cố 曰viết 具cụ 也dã 。 般Bát 若Nhã 是thị 位vị 。 離ly 二nhị 死tử 故cố 。 解giải 脫thoát 是thị 行hành 。 諸chư 行hành 具cụ 故cố 。 法Pháp 身thân 名danh 念niệm 。 證chứng 實thật 境cảnh 故cố 。 釋thích 初sơ 住trụ 竟cánh 。

△# 二nhị 九cửu 位vị 齊tề 明minh 。

次thứ 從tùng 二nhị 住trụ 至chí 十thập 住trụ 。 各các 斷đoạn 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 。 增tăng 一nhất 分phần/phân 中trung 道đạo 。 與dữ 別biệt 教giáo 十Thập 地Địa 齊tề 。

【# □# 註chú 】# 次thứ 從tùng 二nhị 住trụ 等đẳng 者giả 。 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 五ngũ )# 云vân 。 即tức 是thị 十thập 番phiên 進tiến 發phát 無vô 漏lậu 。 同đồng 見kiến 中trung 道đạo 佛Phật 性tánh 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 理lý 。 以dĩ 不bất 住trụ 法pháp 。 從tùng 淺thiển 至chí 深thâm 。 住trụ 佛Phật 三tam 德đức 。 及cập 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 故cố 名danh 十thập 住trụ 位vị (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 如như 上thượng 初sơ 住trụ 三tam 觀quán 。 現hiện 前tiền 無vô 功công 用dụng 心tâm 。 念niệm 念niệm 斷đoạn 法Pháp 界Giới 無vô 量lượng 品phẩm 無vô 明minh 。 不bất 可khả 稱xưng 計kế 。 一nhất 往vãng 大đại 分phần/phân 略lược 為vi 十thập 品phẩm 智trí 斷đoạn 。 即tức 是thị 十thập 住trụ 。 仁nhân 王vương 經Kinh 云vân 。 入nhập 理lý 般Bát 若Nhã 。 名danh 為vi 住trụ 。 即tức 十thập 番phiên 進tiến 發phát 無vô 漏lậu 真chân 明minh 。 同đồng 入nhập 中trung 道đạo 佛Phật 性tánh 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 之chi 理lý 。 以dĩ 不bất 住trụ 法pháp 。 從tùng 淺thiển 至chí 深thâm 。 住trụ 佛Phật 三tam 德đức 秘bí 藏tạng 之chi 理lý 。 即tức 是thị 十thập 品phẩm 住trụ 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 名danh 十thập 住trụ 也dã 。 所sở 言ngôn 住trụ 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 者giả 。 妙diệu 玄huyền 云vân 。 又hựu 住trụ 清thanh 淨tịnh 圓viên 滿mãn 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 無vô 緣duyên 慈từ 悲bi 。 無vô 作tác 誓thệ 願nguyện 。 普phổ 覆phú 法Pháp 界Giới 。 又hựu 住trụ 一nhất 念niệm 中trung 。 成thành 就tựu 一nhất 切thiết 。 萬vạn 行hạnh 諸chư 波ba 羅la 密mật 。 又hựu 住trụ 一Nhất 切Thiết 種Chủng 智Trí 。 圓viên 斷đoạn 法Pháp 界Giới 見kiến 思tư 無vô 明minh 。 又hựu 住trụ 得đắc 佛Phật 眼nhãn 。 圓viên 見kiến 十thập 法Pháp 界Giới 三tam 諦đế 之chi 法pháp 。 又hựu 住trụ 圓viên 入nhập 一nhất 切thiết 法Pháp 門môn 。 所sở 謂vị 二nhị 十thập 五ngũ 三tam 昧muội 。 冥minh 益ích 眾chúng 生sanh 。 又hựu 住trụ 能năng 從tùng 一nhất 地địa 。 具cụ 足túc 諸chư 地Địa 功công 德đức 。 心tâm 心tâm 寂tịch 滅diệt 。 流lưu 入nhập 薩Tát 婆Bà 若Nhã 海hải 也dã 。 明minh 十thập 住trụ 竟cánh 。

△# 二nhị 行hành 向hướng 地địa 二nhị 。 初sơ 明minh 初sơ 二nhị 兩lưỡng 行hành 與dữ 前tiền 別biệt 教giáo 校giáo 同đồng 異dị 三tam 。 初sơ 明minh 二nhị 行hành 與dữ 別biệt 同đồng 。

次thứ 入nhập 初sơ 行hành 。 斷đoạn 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 。 與dữ 別biệt 教giáo 等đẳng 覺giác 齊tề 。 次thứ 入nhập 二nhị 行hành 。 與dữ 別biệt 教giáo 妙diệu 覺giác 齊tề 。

【# □# 註chú 】# 次thứ 初sơ 行hành 等đẳng 者giả 。 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 五ngũ )# 云vân 。 即tức 是thị 從tùng 十thập 住trụ 後hậu 。 實thật 相tướng 真chân 明minh 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 更cánh 十thập 番phiên 智trí 斷đoạn 。 破phá 十thập 品phẩm 無vô 明minh 。 一nhất 行hành 一nhất 切thiết 行hành 。 念niệm 念niệm 進tiến 趣thú 。 流lưu 入nhập 平bình 等đẳng 法Pháp 界Giới 海hải 。 諸chư 波ba 羅la 密mật 。 任nhậm 運vận 生sanh 長trưởng 。 自tự 行hành 化hóa 他tha 功công 德đức 。 與dữ 虗hư 空không 等đẳng 。 故cố 名danh 十thập 行hành 位vị 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 頌tụng 曰viết 。 等đẳng 妙diệu 二nhị 覺giác 初sơ 二nhị 行hành 。 是thị 也dã 。

△# 二nhị 明minh 後hậu 位vị 與dữ 別biệt 異dị 。

從tùng 三tam 行hành 已dĩ 去khứ 。 別biệt 教giáo 之chi 人nhân 尚thượng 不bất 知tri 名danh 字tự 。 云vân 何hà 伏phục 斷đoạn 。 以dĩ 別biệt 教giáo 但đãn 破phá 十thập 二nhị 品phẩm 無vô 明minh 故cố 。

【# ■# 記ký 】# 頌tụng 云vân 。 進tiến 前tiền 三tam 行hành 不bất 知tri 名danh 是thị 也dã 。

△# 三tam 釋thích 同đồng 所sở 以dĩ 二nhị 。 初sơ 明minh 以dĩ 因nhân 為vi 果quả 。

故cố 以dĩ 我ngã 家gia 之chi 真chân 因nhân 。 為vì 汝nhữ 家gia 之chi 極cực 果quả 。

【# □# 註chú 】# 我ngã 家gia 真chân 因nhân 等đẳng 者giả 。 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 十thập 二nhị )# 云vân 。 若nhược 十Thập 地Địa 十thập 品phẩm 破phá 無vô 明minh 。 圓viên 家gia 十thập 住trụ 亦diệc 十thập 品phẩm 破phá 無vô 明minh 。 設thiết 開khai 十Thập 地Địa 為vi 三tam 十thập 品phẩm 。 秪# 是thị 圓viên 家gia 十thập 住trụ 三tam 十thập 品phẩm 齊tề 。 若nhược 與dữ 而nhi 為vi 論luận 。 圓viên 家gia 不bất 開khai 十thập 住trụ 。 今kim 取thủ 三tam 十thập 心tâm 為vi 三tam 十thập 品phẩm 。 與dữ 別biệt 家gia 十Thập 地Địa 三tam 十thập 品phẩm 等đẳng 者giả 。 則tắc 十Thập 地Địa 與dữ 圓viên 家gia 十thập 回hồi 向hướng 齊tề 。 若nhược 奪đoạt 而nhi 為vi 論luận 。 別biệt 家gia 佛Phật 地địa 。 與dữ 圓viên 家gia 初sơ 行hành 齊tề 。

【# ■# 補bổ 】# 若nhược 開khai 等đẳng 覺giác 。 與dữ 二nhị 行hành 齊tề 。 今kim 不bất 開khai 等đẳng 覺giác 。 但đãn 初sơ 行hành 齊tề 。

【# □# 註chú 】# 與dữ 而nhi 為vi 論luận 。 別biệt 家gia 佛Phật 地địa 。 與dữ 圓viên 家gia 初Sơ 地Địa 齊tề 。

【# ■# 記ký 】# 頌tụng 云vân 。 別biệt 地địa 全toàn 齊tề 圓viên 住trụ 平bình 。 無vô 明minh 分phần/phân 斷đoạn 證chứng 真chân 因nhân 是thị 也dã 。 設thiết 開khai 下hạ 。 與dữ 奪đoạt 並tịnh 論luận 。

△# 二nhị 明minh 因nhân 果quả 所sở 以dĩ 三tam 。 初sơ 正chánh 明minh 所sở 以dĩ 。

只chỉ 緣duyên 教giáo 彌di 權quyền 。 位vị 彌di 高cao 。 教giáo 彌di 實thật 。 位vị 彌di 下hạ 。

【# □# 註chú 】# 故cố 知tri 別biệt 教giáo 權quyền 說thuyết 。 判phán 佛Phật 則tắc 高cao 。 望vọng 實thật 為vi 言ngôn 。 其kỳ 佛Phật 猶do 下hạ 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 正chánh 明minh 權quyền 實thật 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 以dĩ 權quyền 教giáo 麤thô 而nhi 且thả 雜tạp 。 位vị 雖tuy 高cao 而nhi 不bất 高cao 。 實thật 教giáo 妙diệu 而nhi 且thả 純thuần 。 位vị 雖tuy 下hạ 奚hề 尚thượng 下hạ 。 故cố 曰viết 權quyền 說thuyết 則tắc 高cao 。 實thật 言ngôn 猶do 下hạ 也dã 。

△# 二nhị 喻dụ 顯hiển 所sở 以dĩ 。

譬thí 如như 邊biên 方phương 未vị 靜tĩnh 。 借tá 職chức 則tắc 高cao 。 定định 爵tước 論luận 勳huân 。 其kỳ 位vị 實thật 下hạ 。

【# □# 註chú 】# 譬thí 如như 邊biên 方phương 未vị 靜tĩnh 。 授thọ 官quan 則tắc 高cao 。 定định 爵tước 論luận 勳huân 。 置trí 官quan 則tắc 下hạ 。 別biệt 教giáo 權quyền 說thuyết 。 雖tuy 高cao 而nhi 麤thô 。 圓viên 教giáo 實thật 說thuyết 。 雖tuy 低đê 而nhi 妙diệu 。 以dĩ 我ngã 之chi 因nhân 。 為vì 汝nhữ 之chi 果quả 。 (# 文văn )# 爵tước 者giả 。 封phong 也dã 。 爵tước 有hữu 五ngũ 等đẳng 。 謂vị 公công 侯hầu 伯bá 子tử 男nam 。 勳huân 者giả 。 功công 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 喻dụ 顯hiển 權quyền 高cao 實thật 下hạ 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 以dĩ 上thượng 皆giai 妙diệu 玄huyền 之chi 文văn 。 爵tước 者giả 下hạ 。 玉ngọc 師sư 釋thích 義nghĩa 。 一nhất 一nhất 如như 文văn 可khả 見kiến 。

△# 三tam 結kết 果quả 同đồng 因nhân 。

故cố 權quyền 教giáo 雖tuy 稱xưng 妙diệu 覺giác 。 但đãn 是thị 實thật 教giáo 中trung 第đệ 二nhị 行hành 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 言ngôn 別biệt 教giáo 之chi 權quyền 位vị 。 所sở 以dĩ 高cao 而nhi 不bất 高cao 者giả 何hà 也dã 。 以dĩ 其kỳ 圓viên 教giáo 中trung 二nhị 行hành 之chi 因nhân 人nhân 。 在tại 別biệt 教giáo 中trung 可khả 居cư 妙diệu 覺giác 之chi 極cực 果quả 。 是thị 故cố 云vân 他tha 家gia 極cực 果quả 。 原nguyên 我ngã 家gia 之chi 真chân 因nhân 也dã 。

△# 二nhị 顯hiển 三tam 行hành 已dĩ 後hậu 二nhị 十thập 八bát 位vị 一nhất 齊tề 明minh 。

次thứ 從tùng 三tam 行hành 已dĩ 去khứ 。 至chí 十Thập 地Địa 。 各các 斷đoạn 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 。 增tăng 一nhất 分phần/phân 中trung 道đạo 。 即tức 斷đoạn 四tứ 十thập 品phẩm 惑hoặc 也dã 。

【# □# 註chú 】# 十thập 向hướng 位vị 者giả 。 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 六lục )# 云vân 。 即tức 是thị 十thập 行hành 之chi 後hậu 。 無vô 功công 用dụng 道đạo 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 真chân 明minh 。 念niệm 念niệm 開khai 發phát 一nhất 切thiết 法Pháp 界Giới 。 願nguyện 行hành 事sự 理lý 。 自tự 然nhiên 和hòa 融dung 。 回hồi 入nhập 平bình 等đẳng 法Pháp 界Giới 海hải 。 更cánh 證chứng 十thập 番phiên 智trí 斷đoạn 破phá 十thập 品phẩm 無vô 明minh 。 故cố 名danh 回hồi 向hướng 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 無vô 功công 用dụng 道đạo 者giả 。 從tùng 初sơ 住trụ 來lai 。 即tức 是thị 無vô 功công 用dụng 道đạo 。 今kim 於ư 向hướng 中trung 明minh 者giả 。 一nhất 借tá 用dụng 瓔anh 珞lạc 。 原nguyên 是thị 別biệt 義nghĩa 。 故cố 於ư 向hướng 後hậu 明minh 之chi 。 二nhị 初sơ 住trụ 雖tuy 用dụng 。 至chí 此thử 轉chuyển 著trước 。 故cố 在tại 此thử 明minh 。 願nguyện 行hành 事sự 理lý 和hòa 融dung 者giả 。 菩Bồ 薩Tát 無vô 功công 用dụng 道đạo 。 願nguyện 力lực 薰huân 起khởi 妙diệu 行hạnh 。 所sở 起khởi 之chi 行hành 。 全toàn 法Pháp 界Giới 起khởi 。 仍nhưng 復phục 回hồi 向hướng 法Pháp 界Giới 。 回hồi 向hướng 即tức 願nguyện 。 是thị 願nguyện 行hành 和hòa 融dung 也dã 。 又hựu 願nguyện 行hành 之chi 事sự 。 悉tất 回hồi 向hướng 法Pháp 界Giới 。 法Pháp 界Giới 是thị 理lý 。 是thị 事sự 理lý 和hòa 融dung 也dã 。

【# □# 註chú 】# 十Thập 地Địa 位vị 者giả 。 即tức 是thị 無vô 漏lậu 真chân 明minh 。 入nhập 無vô 功công 用dụng 道đạo 。 猶do 如như 大đại 地địa 。 能năng 生sanh 一nhất 切thiết 佛Phật 法Pháp 。 荷hà 負phụ 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 普phổ 入nhập 三tam 世thế 佛Phật 地địa 。 又hựu 證chứng 十thập 番phiên 智trí 斷đoạn 。 破phá 十thập 品phẩm 無vô 明minh 。 故cố 名danh 十Thập 地Địa 位vị 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 十Thập 地Địa 之chi 妙diệu 義nghĩa 也dã 。 承thừa 上thượng 登đăng 住trụ 已dĩ 來lai 。 即tức 入nhập 無vô 功công 用dụng 道đạo 。 心tâm 心tâm 寂tịch 滅diệt 。 念niệm 念niệm 增tăng 明minh 也dã 。 猶do 如như 大đại 地địa 句cú 。 喻dụ 明minh 地địa 上thượng 菩Bồ 薩Tát 大đại 行hành 如như 斯tư 。 如như 地địa 能năng 生sanh 長trưởng 萬vạn 物vật 。 菩Bồ 薩Tát 能năng 宣tuyên 敭# 佛Phật 法Pháp 。 地địa 能năng 荷hà 負phụ 一nhất 切thiết 。 菩Bồ 薩Tát 能năng 荷hà 擔đảm 。 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 使sử 令linh 普phổ 入nhập 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 地địa 也dã 。 明minh 行hành 向hướng 地địa 竟cánh 。

△# 三Tam 明Minh 等đẳng 覺giác 。

更cánh 破phá 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 。 入nhập 等đẳng 覺giác 位vị 。 此thử 是thị 一Nhất 生Sanh 補Bổ 處Xứ 。

【# □# 註chú 】# 等đẳng 覺giác 者giả 。 妙diệu 玄huyền 五ngũ (# 六lục )# 云vân 。 觀quán 達đạt 無vô 始thỉ 無vô 明minh 源nguyên 底để 。 邊biên 際tế 智trí 滿mãn 。 畢tất 竟cánh 清thanh 淨tịnh 。 斷đoạn 最tối 後hậu 窮cùng 源nguyên 微vi 細tế 無vô 明minh 。 登đăng 中trung 道đạo 山sơn 頂đảnh 。 與dữ 無vô 明minh 父phụ 母mẫu 別biệt 。 是thị 名danh 有hữu 所sở 斷đoạn 者giả 。 名danh 有hữu 上thượng 士sĩ 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 明minh 等đẳng 覺giác 智trí 斷đoạn 也dã 。 釋thích 籤# 云vân 。 居cư 妙diệu 覺giác 邊biên 名danh 邊biên 際tế 智trí 滿mãn 。 亦diệc 可khả 以dĩ 佛Phật 不bất 思tư 議nghị 。 用dụng 名danh 邊biên 際tế 智trí 滿mãn 。

【# □# 註chú 】# 等đẳng 覺giác 位vị 中trung 正chánh 習tập 俱câu 斷đoạn 。 如như 今kim 文văn 云vân 。 更cánh 破phá 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 。 并tinh 上thượng 妙diệu 玄huyền 文văn 斷đoạn 正chánh 也dã 。 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 二nhị (# 四tứ )# 云vân 。 無vô 復phục 餘dư 習tập 者giả 。 圓viên 教giáo 始thỉ 從tùng 初sơ 住trụ 。 終chung 至chí 法pháp 雲vân 。 圓viên 斷đoạn 諸chư 見kiến 。 猶do 有hữu 習tập 在tại 。 等đẳng 覺giác 入nhập 重trọng/trùng 玄huyền 門môn 。 千thiên 萬vạn 億ức 劫kiếp 。 重trọng/trùng 修tu 凡phàm 夫phu 事sự 。 見kiến 理lý 分phân 明minh 。 習tập 氣khí 微vi 薄bạc 。 事sự 等đẳng 微vi 煙yên 。 (# 文văn )# 此thử 斷đoạn 習tập 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 重trọng/trùng 玄huyền 者giả 。 前tiền 來lai 已dĩ 用dụng 不bất 思tư 議nghị 妙diệu 智trí 。 斷đoạn 無vô 明minh 惑hoặc 。 起khởi 應ưng 利lợi 生sanh 名danh 玄huyền 。 至chí 等đẳng 覺giác 斷đoạn 餘dư 殘tàn 習tập 。 重trọng/trùng 修tu 前tiền 所sở 歷lịch 法Pháp 門môn 。 倒đảo 行hành 凡phàm 夫phu 事sự 。 玄huyền 之chi 又hựu 玄huyền 。 名danh 為vi 重trọng/trùng 也dã 。

【# □# 註chú 】# 又hựu 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 五ngũ (# 三tam 十thập 五ngũ )# 云vân 。 住trụ 等đẳng 覺giác 地địa 。 餘dư 有hữu 一nhất 品phẩm 及cập 習tập 氣khí 在tại (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 。 即tức 最tối 初sơ 一nhất 念niệm 不bất 覺giác 。 必tất 須tu 斷đoạn 此thử 。 方phương 成thành 妙diệu 覺giác 。 起khởi 信tín 論luận 云vân 。 如như 菩Bồ 薩Tát 地địa 盡tận 滿mãn 足túc 方phương 便tiện 。 一nhất 念niệm 相tương 應ứng 。 覺giác 心tâm 初sơ 起khởi 。 心tâm 無vô 初sơ 相tương/tướng 。 以dĩ 遠viễn 離ly 微vi 細tế 念niệm 故cố 。 得đắc 見kiến 心tâm 性tánh 。 心tâm 性tánh 即tức 常thường 住trụ 。 名danh 究cứu 竟cánh 覺giác 。 又hựu 此thử 一nhất 品phẩm 及cập 習tập 氣khí 。 如như 唯duy 識thức 論luận 二nhị 愚ngu 及cập 彼bỉ 麤thô 重trọng/trùng 。 論luận 云vân 。 此thử 地địa 於ư 法pháp 。 雖tuy 得đắc 自tự 在tại 。 而nhi 有hữu 餘dư 障chướng 。 未vị 名danh 最tối 極cực 。 謂vị 有hữu 俱câu 生sanh 微vi 所sở 智trí 障chướng 。 及cập 有hữu 任nhậm 運vận 煩phiền 惱não 障chướng 種chủng 。 直trực 俟sĩ 金kim 剛cang 喻dụ 定định 。 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 彼bỉ 皆giai 頓đốn 斷đoạn 。 入nhập 如Như 來Lai 地địa 。 由do 斯tư 佛Phật 地địa 。 說thuyết 斷đoạn 二nhị 愚ngu 及cập 彼bỉ 麤thô 重trọng/trùng 。 一nhất 於ư 一nhất 切thiết 所sở 知tri 境cảnh 。 極cực 微vi 細tế 着trước 愚ngu 。 即tức 此thử 中trung 微vi 所sở 知tri 障chướng 。 二nhị 極cực 微vi 細tế 礙ngại 愚ngu 。 即tức 此thử 中trung 任nhậm 運vận 煩phiền 惱não 障chướng 種chủng 。 (# 文văn )# 然nhiên 二nhị 論luận 似tự 非phi 圓viên 教giáo 意ý 。 況huống 不bất 立lập 等đẳng 覺giác 。 但đãn 以dĩ 十Thập 地Địa 滿mãn 心tâm 。 明minh 斷đoạn 生sanh 相tương/tướng 細tế 障chướng 習tập 氣khí 。 成thành 究cứu 竟cánh 覺giác 。 今kim 但đãn 記ký 之chi 。 以dĩ 例lệ 知tri 圓viên 教giáo 等đẳng 覺giác 。 餘dư 有hữu 一nhất 品phẩm 及cập 習tập 氣khí 在tại 。 必tất 須tu 斷đoạn 竟cánh 。 方phương 成thành 妙diệu 覺giác 也dã 。 明minh 等đẳng 覺giác 竟cánh 。

△# 二nhị 果quả 位vị 二nhị 。 初sơ 智trí 斷đoạn 並tịnh 顯hiển 。

進tiến 破phá 一nhất 品phẩm 微vi 細tế 無vô 明minh 。 入nhập 妙diệu 覺giác 位vị 。 永vĩnh 別biệt 無vô 明minh 父phụ 母mẫu 。 究cứu 竟cánh 登đăng 涅Niết 槃Bàn 山sơn 頂đảnh 。 諸chư 法pháp 不bất 生sanh 。 般Bát 若Nhã 不bất 生sanh 。 不bất 生sanh 不bất 生sanh 。 名danh 大đại 涅Niết 槃Bàn 。

【# □# 註chú 】# 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 云vân 。 究cứu 竟cánh 佛Phật 者giả 。 道đạo 窮cùng 妙diệu 覺giác 。 位vị 鄰lân 於ư 荼đồ 。 故cố 唯duy 佛Phật 與dữ 佛Phật 。 乃nãi 能năng 究cứu 盡tận 。 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 。 邊biên 際tế 智trí 滿mãn 。 種chủng 覺giác 頓đốn 圓viên 。 無Vô 上Thượng 士Sĩ 者giả 。 名danh 無vô 所sở 斷đoạn 。 無Vô 上Thượng 士Sĩ 者giả 。 更cánh 無vô 過quá 者giả (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 妙diệu 宗tông 鈔sao 云vân 。 等đẳng 覺giác 已dĩ 名danh 滿mãn 足túc 方phương 便tiện 地địa 。 菩Bồ 薩Tát 究cứu 竟cánh 地địa 。 始thỉ 覺giác 道đạo 窮cùng 。 本bổn 覺giác 理lý 極cực 。 本bổn 始thỉ 既ký 泯mẫn 。 無vô 以dĩ 名danh 焉yên 。 強cường/cưỡng 稱xưng 妙diệu 覺giác 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 宗tông 上thượng (# 二nhị 十thập 三tam )# 云vân 。 今kim 此thử 極cực 位vị 。 乃nãi 究cứu 竟cánh 具cụ 諸chư 位vị 功công 德đức 。 故cố 引dẫn 法pháp 華hoa 唯duy 我ngã 釋Thích 迦Ca 。 與dữ 一nhất 切thiết 佛Phật 。 乃nãi 能năng 究cứu 盡tận 。 諸chư 法pháp 之chi 權quyền 。 實thật 相tướng 之chi 實thật 。 達đạt 無vô 明minh 底để 。 到đáo 諸chư 法pháp 邊biên 。 名danh 邊biên 際tế 智trí 。 不bất 思tư 議nghị 權quyền 智trí 也dã 。 今kim 已dĩ 究cứu 竟cánh 。 故cố 名danh 為vi 滿mãn 。 於ư 種chủng 種chủng 法pháp 。 證chứng 本bổn 圓viên 覺giác 不bất 思tư 議nghị 實thật 智trí 也dã 。 此thử 覺giác 極cực 滿mãn 。 名danh 為vi 頓đốn 圓viên 。 復phục 用dụng 第đệ 七thất 無Vô 上Thượng 士Sĩ 號hiệu 。 顯hiển 智trí 斷đoạn 極cực 。 有hữu 惑hoặc 可khả 斷đoạn 。 名danh 有hữu 上thượng 士sĩ 等đẳng 覺giác 位vị 也dã 。 無vô 惑hoặc 可khả 斷đoạn 。 名danh 無Vô 上Thượng 士Sĩ 。 即tức 是thị 妙diệu 覺giác 。 斷đoạn 德đức 究cứu 竟cánh 。 名danh 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 (# 云vân 云vân )# 無vô 明minh 父phụ 母mẫu 者giả 。 楞lăng 伽già 經Kinh 云vân 。 弒# 無vô 明minh 父phụ 。 斷đoạn 貪tham 愛ái 母mẫu (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 楞lăng 伽già 疏sớ/sơ 釋thích 經kinh 。 云vân 何hà 眾chúng 生sanh 母mẫu 。 謂vị 貪tham 愛ái 喜hỷ 俱câu 。 如như 子tử 女nữ 緣duyên 母mẫu 。 得đắc 以dĩ 成thành 立lập 。 無vô 明minh 為vi 父phụ 。 癡si 愛ái 喻dụ 母mẫu 。 生sanh 於ư 六lục 入nhập 十thập 二nhị 處xứ 聚tụ 落lạc 。 斷đoạn 無vô 明minh 與dữ 愛ái 二nhị 根căn 本bổn 。 名danh 害hại 父phụ 母mẫu 。 大đại 經Kinh 云vân 。 若nhược 以dĩ 貪tham 愛ái 母mẫu 。 無vô 明minh 以dĩ 為vi 父phụ 。 隨tùy 順thuận 而nhi 重trọng/trùng 者giả 。 則tắc 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。 意ý 以dĩ 弒# 斷đoạn 此thử 父phụ 母mẫu 者giả 。 究cứu 竟cánh 成thành 佛Phật 也dã 。 喻dụ 父phụ 母mẫu 者giả 。 貪tham 心tâm 是thị 內nội 向hướng 。 喻dụ 母mẫu 。 無vô 明minh 是thị 外ngoại 境cảnh 。 喻dụ 父phụ 。 又hựu 無vô 明minh 是thị 受thọ 身thân 本bổn 。 喻dụ 父phụ 。 愛ái 是thị 枝chi 末mạt 煩phiền 惱não 。 如như 母mẫu 。 又hựu 父phụ 是thị 疎sơ 緣duyên 。 如như 無vô 明minh 。 母mẫu 是thị 親thân 緣duyên 。 如như 愛ái 。 弒# 斷đoạn 者giả 。 詮thuyên 斷đoạn 煩phiền 惱não 彰chương 理lý 觀quán 也dã 。

【# □# 註chú 】# 涅Niết 槃Bàn 山sơn 頂đảnh 。 喻dụ 更cánh 無vô 過quá 上thượng 也dã 。 諸chư 法pháp 是thị 境cảnh 。 般Bát 若Nhã 是thị 智trí 。 境cảnh 智trí 寂tịch 滅diệt 。 名danh 大đại 涅Niết 槃Bàn 。

【# ■# 記ký 】# 大đại 經Kinh 云vân 。 安an 置trí 諸chư 子tử 秘bí 密mật 之chi 藏tạng 。 我ngã 亦diệc 於ư 此thử 。 秘bí 藏tạng 而nhi 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 此thử 究Cứu 竟Cánh 涅Niết 槃Bàn 。 名danh 不bất 生sanh 不bất 生sanh 。 般Bát 若Nhã 畢tất 竟cánh 不bất 生sanh 不bất 生sanh 。 不bất 滅diệt 不bất 滅diệt 。 更cánh 無vô 惑hoặc 可khả 滅diệt 也dã 。 今kim 以dĩ 諸chư 法pháp 般Bát 若Nhã 譬thí 境cảnh 智trí 名danh 。 大đại 涅Niết 槃Bàn 者giả 。 四tứ 念niệm 處xứ 云vân 。 能năng 觀quán 之chi 智trí 。 照chiếu 而nhi 常thường 寂tịch 。 所sở 觀quán 之chi 境cảnh 。 寂tịch 而nhi 常thường 照chiếu 。 境cảnh 寂tịch 智trí 亦diệc 寂tịch 。 智trí 照chiếu 境cảnh 亦diệc 照chiếu 。 一nhất 相tướng 無vô 相tướng 。 即tức 是thị 實thật 相tướng 。 所sở 謂vị 無vô 上thượng 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 圓viên 明minh 常thường 寂tịch 照chiếu 也dã 。

△# 二nhị 依y 正chánh 雙song 明minh 。

以dĩ 虗hư 空không 為vi 座tòa 。 成thành 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 居cư 常thường 寂tịch 光quang 土thổ/độ 。 即tức 圓viên 教giáo 佛Phật 相tương/tướng 也dã 。

【# □# 註chú 】# 以dĩ 虗hư 空không 為vi 座tòa 者giả 。 義nghĩa 彰chương 法Pháp 身thân 體thể 遍biến 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 經Kinh 云vân 。 法Pháp 身thân 徧biến 在tại 一nhất 切thiết 處xứ 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 及cập 國quốc 土độ 。 三tam 世thế 悉tất 在tại 無vô 有hữu 餘dư 。 亦diệc 無vô 形hình 相tướng 而nhi 可khả 得đắc 。 故cố 云vân 以dĩ 虗hư 空không 為vi 座tòa 。

【# □# 註chú 】# 成thành 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 者giả 。 指chỉ 修tu 即tức 性tánh 。 增tăng 勝thắng 而nhi 說thuyết 也dã 。 若nhược 論luận 教giáo 主chủ 。 亦diệc 名danh 尊tôn 特đặc 。 亦diệc 名danh 勝thắng 應ưng 。

【# ■# 記ký 】# 法pháp 華hoa 云vân 。 清thanh 淨tịnh 妙diệu 法Pháp 身thân 。 具cụ 相tướng 三tam 十thập 二nhị 。 是thị 指chỉ 修tu 即tức 性tánh 。 增tăng 勝thắng 說thuyết 也dã 。 次thứ 約ước 圓viên 實thật 部bộ 主chủ 論luận 。 以dĩ 教giáo 言ngôn 之chi 。 法pháp 華hoa 三tam 十thập 二nhị 相tướng 。 上thượng 品phẩm 尊tôn 特đặc 也dã 。 以dĩ 相tương/tướng 言ngôn 之chi 。 華hoa 嚴nghiêm 藏tạng 塵trần 相tướng 好hảo 。 即tức 上thượng 品phẩm 相tướng 好hảo 。 據cứ 圓viên 機cơ 而nhi 見kiến 。 故cố 名danh 勝thắng 應ưng 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 玄huyền 七thất (# 十thập 三tam )# 云vân 。 或hoặc 言ngôn 道Đạo 場Tràng 以dĩ 虗hư 空không 為vi 座tòa 。 一nhất 成thành 一nhất 切thiết 成thành 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 舍xá 那na 釋Thích 迦Ca 成thành 。 亦diệc 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 三tam 佛Phật 具cụ 足túc 。 無vô 有hữu 缺khuyết 減giảm 。 三tam 佛Phật 相tương/tướng 即tức 。 無vô 有hữu 一nhất 異dị 。 法pháp 華hoa 八bát 方phương 。 一nhất 一nhất 方phương 各các 四tứ 百bách 萬vạn 億ức 。 那na 由do 他tha 國quốc 土độ 。 安an 置trí 釋Thích 迦Ca 悉tất 是thị 遮già 那na 。 普phổ 賢hiền 觀quán 經Kinh 云vân 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。 名danh 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 此thử 即tức 圓viên 佛Phật 果Quả 成thành 相tương/tướng 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 證chứng 增tăng 勝thắng 論luận 圓viên 佛Phật 具cụ 足túc 三Tam 身Thân 。 初sơ 華hoa 嚴nghiêm 圓viên 佛Phật 成thành 相tương/tướng 。 虗hư 空không 為vi 座tòa 。 依y 報báo 成thành 也dã 。 遮già 那na 。 舍xá 那na 。 釋Thích 迦Ca 。 法pháp 報báo 應ứng 三tam 。 一nhất 成thành 一nhất 切thiết 成thành 。 正chánh 報báo 成thành 也dã 。 次thứ 明minh 三tam 佛Phật 具cụ 足túc 相tướng 即tức 義nghĩa 。 具cụ 足túc 故cố 。 無vô 缺khuyết 減giảm 。 相tương/tướng 即tức 故cố 。 無vô 一nhất 異dị 。 意ý 顯hiển 法pháp 華hoa 已dĩ 前tiền 。 三tam 佛Phật 離ly 明minh 。 來lai 至chí 法pháp 華hoa 。 從tùng 劣liệt 辨biện 勝thắng 。 即tức 三tam 而nhi 一nhất 也dã 。 法pháp 華hoa 八bát 方phương 下hạ 。 示thị 應ưng 佛Phật 即tức 圓viên 佛Phật 。 法pháp 華hoa 佛Phật 變biến 娑sa 婆bà 。 悉tất 令linh 清thanh 淨tịnh 。 容dung 受thọ 十thập 方phương 分phân 身thân 諸chư 佛Phật 。 然nhiên 於ư 一nhất 方phương 。 猶do 故cố 未vị 盡tận 。 故cố 於ư 八bát 方phương 各các 更cánh 。 變biến 二nhị 百bách 萬vạn 億ức 那na 由do 他tha 國quốc 清thanh 淨tịnh 。 容dung 受thọ 所sở 分phân 身thân 諸chư 佛Phật 。 復phục 於ư 八bát 方phương 各các 更cánh 。 變biến 二nhị 百bách 萬vạn 億ức 。 那na 由do 他tha 國quốc 清thanh 淨tịnh 。 為vì 諸chư 佛Phật 當đương 來lai 坐tọa 故cố 。 當đương 知tri 八bát 方phương 各các 。 四tứ 百bách 萬vạn 億ức 。 那na 由do 他tha 淨tịnh 土độ 。 分phân 身thân 釋Thích 迦Ca 。 悉tất 遮già 那na 也dã 。 普phổ 賢hiền 觀quán 經kinh 下hạ 。 引dẫn 證chứng 。 經kinh 明minh 空không 中trung 聲thanh 教giáo 行hành 者giả 。 修tu 行hành 普phổ 賢hiền 懺sám 悔hối 觀quán 法pháp 。

爾nhĩ 時thời 行hành 者giả 。 問vấn 空không 中trung 聲thanh 。 我ngã 今kim 何hà 處xứ 。 行hành 懺sám 悔hối 法Pháp 。 空không 中trung 聲thanh 言ngôn 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 名danh 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 其kỳ 佛Phật 住trụ 處xứ 。 名danh 常Thường 寂Tịch 光Quang 。 一nhất 切thiết 波ba 羅la 密mật 。 所sở 攝nhiếp 成thành 處xứ 。 當đương 如như 是thị 處xứ 。 觀quán 十thập 方phương 佛Phật 。 知tri 釋Thích 迦Ca 是thị 遮già 那na 明minh 矣hĩ 。 故cố 知tri 應ưng 佛Phật 即tức 法pháp 佛Phật 。 乃nãi 明minh 圓viên 佛Phật 果Quả 成thành 之chi 相tướng 。

【# □# 註chú 】# 文văn 句cú 一nhất (# 八bát )# 云vân 。 隱ẩn 前tiền 三tam 相tương/tướng 唯duy 示thị 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 如như 虗hư 空không 相tướng 。 即tức 圓viên 佛Phật 自tự 覺giác 覺giác 他tha 。 (# 文văn )# 妙diệu 樂lạc 一nhất (# 二nhị 十thập 四tứ )# 云vân 。 若nhược 隱ẩn 前tiền 三tam 相tương/tướng 。 從tùng 勝thắng 而nhi 說thuyết 。 非phi 謂vị 太thái 虗hư 名danh 為vi 圓viên 佛Phật (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 重trọng/trùng 示thị 圓viên 佛Phật 果Quả 成thành 相tương/tướng 。 尚thượng 未vị 的đích 示thị 作tác 何hà 相tương/tướng 也dã 。 文văn 句cú 云vân 。 身thân 長trường 丈trượng 六lục 老lão 比Bỉ 丘Khâu 相tương/tướng 。 即tức 三tam 藏tạng 佛Phật 。 自tự 覺giác 覺giác 他tha 。 帶đái 老lão 比Bỉ 丘Khâu 現hiện 尊tôn 特đặc 身thân 。 通thông 教giáo 佛Phật 自tự 覺giác 覺giác 他tha 。 單đơn 現hiện 尊tôn 特đặc 華hoa 臺đài 受thọ 職chức 。 別biệt 教giáo 佛Phật 自tự 覺giác 覺giác 他tha 。 隱ẩn 前tiền 三tam 相tương/tướng 。 唯duy 示thị 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 如như 虗hư 空không 相tướng 。 即tức 圓viên 佛Phật 自tự 覺giác 覺giác 他tha 。 妙diệu 樂lạc 釋thích 隱ẩn 前tiền 三tam 相tương/tướng 。 從tùng 勝thắng 而nhi 說thuyết 。 非phi 謂vị 太thái 虗hư 而nhi 為vi 圓viên 佛Phật 。 蓋cái 別biệt 佛Phật 既ký 曰viết 單đơn 論luận 。 即tức 是thị 隱ẩn 前tiền 二nhị 相tương/tướng 。 故cố 今kim 圓viên 佛Phật 單đơn 論luận 。 即tức 是thị 隱ẩn 前tiền 三tam 相tương/tướng 。 但đãn 以dĩ 劣liệt 顯hiển 勝thắng 如như 虗hư 空không 相tướng 。 非phi 謂vị 虗hư 空không 而nhi 為vi 圓viên 佛Phật 。 以dĩ 空không 是thị 色sắc 法pháp 。 有hữu 生sanh 滅diệt 也dã 。

【# ■# 補bổ 】# 隱ẩn 非phi 隱ẩn 蔽tế 圓viên 人nhân 。 觀quán 前tiền 三tam 相tương/tướng 。 唯duy 是thị 法pháp 性tánh 。 所sở 謂vị 妙diệu 色sắc 妙diệu 心tâm 是thị 也dã 。 神thần 寶bảo 記ký 云vân 。 不bất 同đồng 前tiền 三tam 。 故cố 云vân 隱ẩn 前tiền 。 唯duy 示thị 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 如như 虗hư 空không 相tướng 。 要yếu 亦diệc 不bất 離ly 常thường 所sở 現hiện 相tướng 。 以dĩ 圓viên 機cơ 一nhất 故cố 。 得đắc 以dĩ 稱xưng 心tâm 同đồng 虗hư 空không 。 量lượng 等đẳng 法Pháp 界Giới 。 是thị 謂vị 究cứu 竟cánh 法Pháp 身thân 。 故cố 今kim 此thử 身thân 即tức 是thị 法Pháp 身thân 。 思tư 之chi 。

【# □# 註chú 】# 光quang 明minh 記ký 一nhất (# 八bát )# 云vân 。 此thử 教giáo 所sở 說thuyết 世thế 間gian 相tướng 常thường 。 故cố 一nhất 切thiết 法pháp 。 無vô 非phi 中trung 道đạo 。 雖tuy 與dữ 別biệt 人nhân 同đồng 見kiến 尊tôn 特đặc 。 彼bỉ 兼kiêm 別biệt 修tu 。 此thử 皆giai 性tánh 具cụ 。 故cố 龍long 女nữ 云vân 。 微vi 妙diệu 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 具cụ 相tướng 三tam 十thập 二nhị 。 欲dục 彰chương 全toàn 性tánh 。 是thị 故cố 從tùng 勝thắng 特đặc 名danh 法Pháp 身thân (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 引dẫn 釋thích 從tùng 勝thắng 而nhi 說thuyết 圓viên 佛Phật 法Pháp 身thân 也dã 。

【# □# 註chú 】# 常thường 寂tịch 光quang 土thổ/độ 者giả 。 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 六lục 云vân 。 常thường 即tức 法Pháp 身thân 。 寂tịch 即tức 解giải 脫thoát 。 光quang 即tức 般Bát 若Nhã 。 是thị 三tam 點điểm 不bất 縱tung 橫hoành 並tịnh 別biệt 。 名danh 秘bí 密mật 藏tạng 。 諸chư 佛Phật 如Như 來Lai 。 所sở 遊du 居cư 處xứ 。 真chân 常thường 究cứu 竟cánh 。 極cực 為vi 淨tịnh 土độ (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 妙diệu 宗tông 鈔sao 云vân 。 尅khắc 體thể 立lập 名danh 。 前tiền 三tam 在tại 事sự 。 故cố 從tùng 居cư 人nhân 修tu 斷đoạn 因nhân 果quả 。 立lập 三tam 土thổ/độ 名danh 。 此thử 土thổ/độ 屬thuộc 理lý 。 故cố 從tùng 本bổn 體thể 三tam 德đức 立lập 名danh 。 問vấn 。 分phần/phân 證chứng 寂tịch 光quang 。 三tam 障chướng 未vị 盡tận 。 何hà 得đắc 一nhất 向hướng 就tựu 理lý 立lập 名danh 。 答đáp 。 障chướng 未vị 盡tận 邊biên 。 自tự 屬thuộc 實thật 報báo 。 今kim 就tựu 因nhân 果quả 分phần/phân 忘vong 之chi 處xứ 。 名danh 上thượng 中trung 下hạ 常thường 寂tịch 光quang 土thổ/độ 。 謂vị 初sơ 住trụ 已dĩ 上thượng 名danh 下hạ 。 等đẳng 覺giác 名danh 中trung 。 妙diệu 覺giác 為vi 上thượng 。 諸chư 佛Phật 下hạ 。 約ước 能năng 居cư 示thị 相tương/tướng 。 金kim 光quang 明minh 云vân 。 如Như 來Lai 遊du 於ư 無vô 量lượng 。 甚thậm 深thâm 法Pháp 性tánh 。 諸chư 佛Phật 行hành 處xứ 。 過quá 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 行hành 清thanh 淨tịnh 。 無vô 量lượng 即tức 寂tịch 。 甚thậm 深thâm 即tức 光quang 。 法pháp 性tánh 即tức 常thường 。 普phổ 賢hiền 觀quán 經Kinh 云vân 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。 名danh 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 。 此thử 佛Phật 住trú 處xứ 名danh 常Thường 寂Tịch 光Quang 。 常thường 波ba 羅la 密mật 。 所sở 攝nhiếp 成thành 處xứ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 波ba 羅la 密mật 離ly 身thân 相tướng 處xứ 。 我ngã 波ba 羅la 密mật 。 所sở 安an 立lập 處xứ 。 淨tịnh 波ba 羅la 密mật 。 滅diệt 有hữu 相tướng 處xứ 。 是thị 故cố 此thử 土thổ/độ 從tùng 四tứ 德đức 究cứu 竟cánh 處xứ 立lập 。 以dĩ 四tứ 彼bỉ 岸ngạn 。 顯hiển 於ư 三tam 德đức 。 常thường 我ngã 即tức 法Pháp 身thân 。 樂nhạo/nhạc/lạc 即tức 解giải 脫thoát 。 淨tịnh 即tức 般Bát 若Nhã 。 三tam 論luận 互hỗ 具cụ 。 一nhất 一nhất 論luận 三tam 。 故cố 法Pháp 身thân 等đẳng 各các 具cụ 四tứ 德đức 。 名danh 秘bí 密mật 藏tạng 也dã 。 釋thích 大đại 科khoa 正chánh 顯hiển 位vị 次thứ 竟cánh 。

△# 二nhị 巧xảo 明minh 六lục 即tức 四tứ 。 初sơ 略lược 敘tự 所sở 以dĩ 。

然nhiên 圓viên 教giáo 位vị 次thứ 。 若nhược 不bất 以dĩ 六lục 即tức 判phán 之chi 。 則tắc 多đa 濫lạm 上thượng 聖thánh 。 故cố 須tu 六lục 即tức 判phán 位vị 。

【# □# 註chú 】# 六lục 即tức 位vị 者giả 。 義nghĩa 蘊uẩn 佛Phật 經Kinh 。 名danh 出xuất 智trí 者giả 。 如như 貧bần 女nữ 寶bảo 藏tạng 。 力lực 士sĩ 額ngạch 珠châu 等đẳng 。 在tại 諸chư 文văn 所sở 明minh 。 或hoặc 顯hiển 法Pháp 門môn 高cao 深thâm 。 或hoặc 明minh 修tu 觀quán 位vị 次thứ 。 今kim 文văn 備bị 明minh 圓viên 位vị 之chi 後hậu 。 復phục 明minh 六lục 即tức 。 欲dục 越việt 上thượng 慢mạn 自tự 屈khuất 之chi 過quá 。 輔phụ 行hành 一nhất 下hạ (# 三tam 十thập 三tam )# 云vân 。 此thử 六lục 即tức 義nghĩa 。 起khởi 自tự 一nhất 家gia 。 深thâm 符phù 圓viên 旨chỉ 。 永vĩnh 無vô 眾chúng 過quá 。 暗ám 禪thiền 者giả 。 多đa 增tăng 上thượng 慢mạn 。 文văn 字tự 者giả 。 推thôi 功công 上thượng 人nhân 。 並tịnh 由do 不bất 曉hiểu 六lục 而nhi 復phục 即tức (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 輔phụ 行hành 云vân 。 一nhất 顯hiển 圓viên 詮thuyên 諸chư 法pháp 。 事sự 理lý 不bất 二nhị 。 一nhất 切thiết 凡phàm 聖thánh 。 生sanh 佛Phật 體thể 同đồng 。 免miễn 生sanh 退thoái 屈khuất 。 故cố 明minh 即tức 字tự 。 雖tuy 全toàn 體thể 是thị 迷mê 悟ngộ 因nhân 果quả 。 其kỳ 相tương/tướng 有hữu 殊thù 。 免miễn 生sanh 上thượng 慢mạn 。 故cố 明minh 六lục 字tự 。 二nhị 革cách 文văn 字tự 暗ám 禪thiền 之chi 弊tệ 。 文văn 字tự 法Pháp 師sư 。 封phong 文văn 滯trệ 義nghĩa 。 唯duy 守thủ 名danh 相tướng 。 推thôi 功công 上thượng 人nhân 。 自tự 甘cam 退thoái 屈khuất 。 為vi 此thử 等đẳng 過quá 。 故cố 曰viết 全toàn 體thể 即tức 是thị 。 暗ám 證chứng 禪thiền 人nhân 。 撥bát 棄khí 修tu 行hành 。 唯duy 曰viết 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 不bất 辨biện 階giai 位vị 淺thiển 深thâm 。 多đa 濫lạm 上thượng 聖thánh 。 起khởi 增tăng 上thượng 慢mạn 。 為vi 救cứu 斯tư 弊tệ 。 故cố 明minh 六lục 位vị 也dã 。 又hựu 無vô 機cơ 子tử 敘tự 云vân 。 癡si 禪thiền 任nhậm 性tánh 。 濫lạm 上thượng 聖thánh 以dĩ 矜căng 高cao 。 狂cuồng 慧tuệ 隨tùy 情tình 。 居cư 下hạ 凡phàm 而nhi 自tự 屈khuất 。 由do 是thị 天thiên 台thai 。 名danh 六lục 即tức 佛Phật 。 破phá 二nhị 種chủng 見kiến 。 揀giản 其kỳ 太thái 過quá 。 六lục 分phần 因nhân 果quả 之chi 事sự 殊thù 。 收thu 彼bỉ 不bất 收thu 。 即tức 顯hiển 聖thánh 凡phàm 之chi 理lý 等đẳng 。 大đại 經kinh 貧bần 女nữ 藏tạng 者giả 。 一nhất 有hữu 藏tạng 。 二nhị 人nhân 指chỉ 。 三tam 耘vân 掘quật 。 四tứ 得đắc 近cận 。 五ngũ 藏tạng 開khai 。 六lục 取thủ 用dụng 。 以dĩ 配phối 六lục 即tức 。 額ngạch 珠châu 喻dụ 亦diệc 出xuất 大đại 經kinh 。 意ý 同đồng 。

【# □# 註chú 】# 輔phụ 行hành 一nhất 上thượng (# 十thập 六lục )# 云vân 。 即tức 者giả 。 廣quảng 雅nhã 云vân 合hợp 也dã 。 若nhược 依y 此thử 釋thích 。 仍nhưng 似tự 二nhị 物vật 相tương/tướng 合hợp 名danh 即tức 。 其kỳ 理lý 猶do 疎sơ 。 今kim 以dĩ 義nghĩa 求cầu 。 體thể 不bất 二nhị 故cố 。 故cố 名danh 為vi 即tức 。 (# 文văn )# 妙diệu 宗tông 上thượng (# 十thập 三tam )# 云vân 。 六lục 種chủng 即tức 名danh 。 皆giai 是thị 事sự 理lý 體thể 不bất 二nhị 義nghĩa (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 證chứng 體thể 不bất 二nhị 。 故cố 名danh 為vi 即tức 也dã 。 妙diệu 宗tông 云vân 。 事sự 有hữu 逆nghịch 順thuận 。 名danh 字tự 等đẳng 五ngũ 。 是thị 順thuận 修tu 事sự 。 唯duy 理lý 性tánh 一nhất 。 純thuần 逆nghịch 修tu 事sự 。 此thử 逆nghịch 順thuận 事sự 。 與dữ 本bổn 覺giác 理lý 體thể 皆giai 不bất 二nhị 。 釋thích 云vân 。 知tri 此thử 不bất 二nhị 。 事sự 皆giai 合hợp 理lý 名danh 順thuận 。 其kỳ 不bất 知tri 者giả 。 事sự 皆giai 違vi 理lý 名danh 逆nghịch 。 名danh 字tự 等đẳng 五ngũ 。 若nhược 淺thiển 若nhược 深thâm 。 皆giai 知tri 皆giai 順thuận 。 若nhược 初sơ 理lý 即tức 。 唯duy 迷mê 唯duy 逆nghịch 。 而nhi 迷mê 逆nghịch 事sự 與dữ 其kỳ 覺giác 理lý 未vị 始thỉ 暫tạm 乖quai 。 故cố 名danh 即tức 佛Phật 。 是thị 為vi 不bất 二nhị 名danh 即tức 也dã 。

△# 二nhị 詳tường 列liệt 位vị 次thứ 六lục 。 初sơ 明minh 理lý 即tức 。

謂vị 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 佛Phật 性tánh 。 有hữu 佛Phật 無vô 佛Phật 。 性tánh 相tướng 常thường 住trụ 。 又hựu 云vân 一nhất 色sắc 一nhất 香hương 。 無vô 非phi 中trung 道đạo 等đẳng 言ngôn 。 總tổng 是thị 理lý 即tức 。

【# □# 註chú 】# 金kim 剛cang 錍bề 云vân 。 言ngôn 佛Phật 性tánh 者giả 。 佛Phật 是thị 果quả 人nhân 。 言ngôn 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 果quả 人nhân 之chi 性tánh (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 理lý 即tức 人nhân 也dã 。

佛Phật 言ngôn 。

我ngã 以dĩ 佛Phật 眼nhãn 。 觀quán 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 貪tham 瞋sân 癡si 煩phiền 惱não 中trung 。 有hữu 如Như 來Lai 智trí 。 如Như 來Lai 眼nhãn 。 如Như 來Lai 身thân 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 儼nghiễm 然nhiên 不bất 動động 。

【# ■# 補bổ 】# 佛Phật 性tánh 名danh 出xuất 大đại 經kinh 。 寄ký 因nhân 性tánh 。 立lập 果quả 號hiệu 。 欲dục 其kỳ 改cải 迷mê 向hướng 悟ngộ 也dã 。

【# □# 註chú 】# 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 二nhị 云vân 。 斯tư 理lý 灼chước 然nhiên 。 世thế 間gian 常thường 住trụ 。 有hữu 佛Phật 不bất 能năng 益ích 。 無vô 佛Phật 不bất 能năng 損tổn 。 得đắc 之chi 不bất 為vi 高cao 。 失thất 之chi 不bất 為vi 下hạ 。 故cố 言ngôn 眾chúng 生sanh 即tức 是thị 佛Phật 。 理lý 即tức 也dã 。 (# 文văn )# 妙diệu 宗tông 上thượng (# 十thập 五ngũ )# 云vân 。 世thế 間gian 常thường 住trụ 者giả 。 即tức 十thập 法Pháp 界Giới 三tam 十thập 世thế 間gian 。 一nhất 一nhất 皆giai 住trụ 。 真Chân 如Như 法pháp 位vị 。 法pháp 位vị 常thường 故cố 。 世thế 間gian 亦diệc 常thường 。 (# 文văn )# 今kim 云vân 性tánh 相tướng 。 十thập 如như 中trung 舉cử 初sơ 二nhị 也dã 。 性tánh 以dĩ 據cứ 內nội 。 自tự 分phần/phân 不bất 改cải 。 相tương/tướng 以dĩ 據cứ 外ngoại 。 攬lãm 而nhi 可khả 別biệt 。

【# ■# 記ký 】# 妙diệu 宗tông 下hạ 文văn 云vân 。 世thế 間gian 常thường 住trụ 者giả 。 即tức 十thập 法Pháp 界Giới 三tam 十thập 世thế 間gian 。 一nhất 一nhất 皆giai 住trụ 。 真Chân 如Như 法pháp 位vị 。 法pháp 位vị 常thường 故cố 。 世thế 相tương/tướng 亦diệc 常thường 。 以dĩ 一nhất 切thiết 法pháp 。 即tức 真chân 實thật 性tánh 。 性tánh 不bất 改cải 故cố 常thường 。 若nhược 謂vị 遷thiên 流lưu 。 不bất 得đắc 言ngôn 常thường 。 斯tư 謂vị 情tình 見kiến 。 良lương 以dĩ 生sanh 法pháp 即tức 性tánh 。 故cố 常thường 。 住trụ 異dị 滅diệt 法pháp 即tức 性tánh 。 故cố 常thường 。 即tức 性tánh 之chi 常thường 。 非phi 常thường 不bất 常thường 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 言ngôn 偏thiên 意ý 圓viên 。 故cố 可khả 得đắc 云vân 。 一nhất 生sanh 一nhất 滅diệt 。 無vô 非phi 中trung 道đạo 。 唯duy 生sanh 唯duy 住trụ 。 唯duy 異dị 唯duy 滅diệt 。 法pháp 華hoa 迹tích 門môn 顯hiển 所sở 證chứng 云vân 。 世thế 間gian 相tướng 常thường 住trụ 。 於ư 道Đạo 場Tràng 知tri 已dĩ 。 本bổn 門môn 乃nãi 云vân 。 如Như 來Lai 如như 實thật 知tri 見kiến 。 三tam 界giới 之chi 相tướng 。 非phi 如như 非phi 異dị 。 故cố 知tri 三tam 界giới 即tức 是thị 常thường 住trụ 。 豈khởi 乖quai 非phi 如như 非phi 異dị 。 本bổn 迹tích 雖tuy 殊thù 。 不bất 思tư 議nghị 一nhất 也dã 。 此thử 理lý 秘bí 妙diệu 。 佛Phật 能năng 明minh 見kiến 。 故cố 曰viết 灼chước 然nhiên 。 今kim 我ngã 智trí 者giả 。 成thành 秘bí 妙diệu 觀quán 。 雖tuy 是thị 肉nhục 眼nhãn 。 而nhi 名danh 佛Phật 眼nhãn 。 能năng 見kiến 秘bí 藏tạng 。 亦diệc 曰viết 灼chước 然nhiên 。 妙diệu 樂lạc 云vân 。 顯hiển 露lộ 彰chương 灼chước 。 稱xưng 為vi 真chân 秘bí 。 真chân 秘bí 之chi 理lý 。 即tức 世thế 相tương/tướng 常thường 。 世thế 相tương/tướng 常thường 故cố 。 眾chúng 生sanh 即tức 佛Phật 。 此thử 理lý 妙diệu 故cố 。 有hữu 佛Phật 教giáo 化hóa 。 不bất 益ích 一nhất 毫hào 。 空không 過quá 無vô 佛Phật 。 不bất 損tổn 一nhất 毫hào 。 五ngũ 即tức 得đắc 之chi 。 不bất 足túc 為vi 高cao 。 理lý 即tức 失thất 之chi 。 未vị 始thỉ 暫tạm 下hạ 。 對đối 此thử 四tứ 事sự 。 示thị 理lý 佛Phật 也dã 。

【# □# 註chú 】# 色sắc 香hương 等đẳng 者giả 。 輔phụ 行hành 一nhất 上thượng (# 二nhị 十thập )# 云vân 。 此thử 色sắc 香hương 等đẳng 。 世thế 人nhân 咸hàm 謂vị 以dĩ 為vi 世thế 情tình 。 然nhiên 亦diệc 共cộng 許hứa 色sắc 香hương 中trung 道đạo 。 無vô 情tình 佛Phật 性tánh 。 惑hoặc 耳nhĩ 驚kinh 心tâm 。 (# 文văn )# 六lục 塵trần 中trung 趣thú 舉cử 二nhị 種chủng 。 圓viên 觀quán 諸chư 法pháp 。 無vô 非phi 中trung 道đạo 。 故cố 四tứ 念niệm 處xứ 第đệ 四tứ 明minh 。 唯duy 色sắc 唯duy 聲thanh 唯duy 香hương 等đẳng 義nghĩa 。

【# ■# 備bị 】# 節tiết 義nghĩa 云vân 。 他tha 家gia 謂vị 無vô 情tình 名danh 法pháp 性tánh 。 有hữu 情tình 名danh 佛Phật 性tánh 。 荊kinh 谿khê 云vân 。 他tha 家gia 共cộng 許hứa 色sắc 香hương 中trung 道đạo 。 至chí 今kim 家gia 無vô 情tình 佛Phật 性tánh 。 則tắc 又hựu 惑hoặc 耳nhĩ 驚kinh 心tâm 。 因nhân 知tri 他tha 家gia 於ư 色sắc 香hương 中trung 道đạo 之chi 旨chỉ 。 未vị 全toàn 徹triệt 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 無vô 情tình 佛Phật 性tánh 。 出xuất 金kim 剛cang 錍bề 。 六lục 塵trần 下hạ 。 明minh 舉cử 二nhị 種chủng 。 以dĩ 況huống 其kỳ 餘dư 無vô 非phi 中trung 道đạo 。 四tứ 念niệm 處xứ 下hạ 。 指chỉ 證chứng 諸chư 法pháp 皆giai 中trung 。 文văn 云vân 。 天thiên 親thân 唯duy 識thức 論luận 。 唯duy 是thị 一nhất 識thức 。

復phục 有hữu 分phân 別biệt 識thức 。 無vô 分phân 別biệt 識thức 。 分phân 別biệt 識thức 者giả 。 是thị 識thức 識thức 。 無vô 分phân 別biệt 識thức 者giả 。 似tự 塵trần 識thức 。 法Pháp 界Giới 所sở 有hữu 缾bình 衣y 車xa 乘thừa 等đẳng 八bát 皆giai 是thị 無vô 分phân 別biệt 識thức 。 成thành 三tam 無vô 性tánh 。 無vô 性tánh 名danh 非phi 安an 立lập 諦đế 。 龍long 樹thụ 云vân 。 四tứ 念niệm 處xứ 即tức 摩ma 訶ha 衍diễn 。 一nhất 切thiết 法pháp 趣thú 身thân 念niệm 處xứ 。 即tức 是thị 一nhất 性tánh 色sắc 。

復phục 有hữu 分phân 別biệt 色sắc 。 無vô 分phân 別biệt 色sắc 。 分phân 別biệt 色sắc 者giả 。 如như 言ngôn 光quang 明minh 即tức 智trí 慧tuệ 。 無vô 分phân 別biệt 色sắc 者giả 。 即tức 是thị 法Pháp 界Giới 。 四tứ 大đại 所sở 成thành 。 是thị 色sắc 心tâm 不bất 二nhị 。 彼bỉ 既ký 得đắc 作tác 兩lưỡng 識thức 之chi 名danh 。 此thử 亦diệc 得đắc 作tác 兩lưỡng 色sắc 之chi 說thuyết 。 若nhược 色sắc 心tâm 相tương 對đối 。 離ly 色sắc 無vô 心tâm 。 離ly 心tâm 無vô 色sắc 。 故cố 圓viên 說thuyết 者giả 。 亦diệc 得đắc 唯duy 色sắc 唯duy 聲thanh 。 唯duy 香hương 唯duy 味vị 。 唯duy 觸xúc 唯duy 識thức 。 若nhược 合hợp 論luận 者giả 。 一nhất 一nhất 法Pháp 皆giai 具cụ 足túc 法Pháp 界Giới 。 諸chư 法pháp 等đẳng 故cố 。 般Bát 若Nhã 等đẳng 也dã 。 以dĩ 是thị 證chứng 知tri 色sắc 心tâm 依y 正chánh 。 皆giai 即tức 性tánh 故cố 。 趣thú 舉cử 一nhất 法pháp 徧biến 攝nhiếp 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 徧biến 亦diệc 如như 是thị 。 法pháp 法pháp 互hỗ 徧biến 。 皆giai 無vô 際tế 畔bạn 。 乃nãi 以dĩ 無vô 界giới 。 而nhi 為vi 其kỳ 界giới 。 無vô 不bất 融dung 通thông 。 故cố 曰viết 無vô 非phi 中trung 道đạo 也dã 。

【# □# 註chú 】# 如như 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 二nhị 引dẫn 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 云vân 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 即tức 是thị 佛Phật 。 如như 貧bần 女nữ 舍xá 寶bảo 。 眾chúng 物vật 具cụ 存tồn 。 力lực 士sĩ 額ngạch 珠châu 。 圓viên 明minh 頓đốn 在tại 。 如Như 來Lai 藏tạng 經Kinh 舉cử 十thập 喻dụ 。 弊tệ 帛bạch 裹khỏa 黃hoàng 金kim 。 土thổ/độ 模mô 內nội 像tượng 。 暗ám 室thất 瓶bình 盆bồn 。 井tỉnh 中trung 七thất 寶bảo 。 本bổn 自tự 有hữu 之chi 。 非phi 適thích 今kim 也dã 。 淨tịnh 名danh 云vân 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 皆giai 如như 也dã 。 寶bảo 篋khiếp 云vân 。 佛Phật 界giới 眾chúng 生sanh 界giới 。 一nhất 界giới 無vô 別biệt 界giới (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 引dẫn 諸chư 經kinh 明minh 理lý 即tức 義nghĩa 。 妙diệu 宗tông 鈔sao 云vân 。 初sơ 引dẫn 大đại 經kinh 眾chúng 生sanh 即tức 是thị 佛Phật 。

何hà 以dĩ 故cố 。 若nhược 離ly 眾chúng 生sanh 。 不bất 得đắc 三tam 菩Bồ 提Đề 故cố 。 如Như 來Lai 性tánh 品phẩm 云vân 。 我ngã 者giả 即tức 是thị 佛Phật 義nghĩa 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 悉tất 有hữu 佛Phật 性tánh 。 即tức 是thị 我ngã 義nghĩa 。 如như 是thị 我ngã 義nghĩa 。 從tùng 本bổn 已dĩ 來lai 。 常thường 為vì 無vô 量lượng 。 煩phiền 惱não 所sở 覆phú 。 是thị 故cố 眾chúng 生sanh 。 不bất 能năng 得đắc 見kiến 。 如như 貧bần 女nữ 多đa 真chân 金kim 藏tạng 。 無vô 有hữu 知tri 者giả 。

時thời 有hữu 異dị 人nhân 。 即tức 於ư 其kỳ 家gia 掘quật 出xuất 金kim 藏tạng 。 又hựu 如như 力lực 士sĩ 。 眉mi 間gian 有hữu 金kim 剛cang 珠châu 。 與dữ 餘dư 士sĩ 相tương 撲phác 。 以dĩ 頭đầu 觸xúc 珠châu 。 沒một 膚phu 不bất 知tri 。 其kỳ 處xứ 有hữu 瘡sang 療liệu 治trị 。 乃nãi 至chí 醫y 執chấp 鏡kính 照chiếu 。 珠châu 在tại 鏡kính 中trung 顯hiển 現hiện 等đẳng 。 如Như 來Lai 藏tạng 經Kinh 十thập 喻dụ 者giả 。 彼bỉ 經kinh 一nhất 法pháp 。 九cửu 喻dụ 。 一nhất 是thị 所sở 喻dụ 。 九cửu 是thị 能năng 喻dụ 。 以dĩ 所sở 從tùng 能năng 。 故cố 云vân 十thập 喻dụ 。 一nhất 法pháp 者giả 。 經Kinh 云vân 。 我ngã 以dĩ 佛Phật 眼nhãn 。 觀quán 眾chúng 生sanh 貪tham 瞋sân 癡si 煩phiền 惱não 中trung 。 有hữu 如Như 來Lai 智trí 。 如Như 來Lai 眼nhãn 。 如Như 來Lai 身thân 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 儼nghiễm 然nhiên 不bất 動động 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 雖tuy 在tại 諸chư 趣thú 。 煩phiền 惱não 身thân 中trung 。 有hữu 如Như 來Lai 藏tạng 。 常thường 無vô 染nhiễm 污ô 。 德đức 相tương/tướng 具cụ 足túc 。 如như 我ngã 無vô 異dị 。 即tức 舉cử 九cửu 事sự 。 以dĩ 喻dụ 其kỳ 法pháp 。 九cửu 喻dụ 者giả 。 一nhất 萎nuy 華hoa 佛Phật 身thân 。 二nhị 嚴nghiêm 峯phong 湻# 蜜mật 。 三tam 糠khang 糩hối 粳canh 米mễ 。 四tứ 糞phẩn 穢uế 真chân 金kim 。 五ngũ 貧bần 家gia 寶bảo 藏tạng 。 六lục 菴am 羅la 內nội 實thật 。 七thất 幣tệ 裏lý 金kim 像tượng 。 八bát 貧bần 女nữ 貴quý 胎thai 。 九cửu 焦tiêu 模mô 鑄chú 像tượng 是thị 也dã 。 今kim 文văn 但đãn 引dẫn 暗ám 井tỉnh 具cụ 寶bảo 。 以dĩ 證chứng 理lý 即tức 。 乃nãi 顯hiển 圓viên 理lý 。 非phi 如như 止Chỉ 觀Quán 以dĩ 顯hiển 別biệt 理lý 。 故cố 云vân 本bổn 自tự 有hữu 之chi 。 非phi 適thích 今kim 也dã 。 次thứ 淨tịnh 名danh 皆giai 如như 。 語ngữ 尚thượng 涉thiệp 通thông 。 今kim 須tu 圓viên 解giải 。 次thứ 寶bảo 篋khiếp 云vân 。 己kỷ 界giới 及cập 法Pháp 界Giới 。 眾chúng 生sanh 界giới 同đồng 等đẳng 。 己kỷ 界giới 即tức 心tâm 法pháp 。 法Pháp 界Giới 即tức 佛Phật 法Pháp 。 佛Phật 以dĩ 法Pháp 界Giới 為vi 體thể 。 故cố 對đối 眾chúng 生sanh 界giới 。 即tức 成thành 三tam 法pháp 。 心tâm 生sanh 在tại 因nhân 。 佛Phật 法Pháp 在tại 果quả 。 三tam 無vô 差sai 別biệt 。 故cố 一nhất 界giới 無vô 別biệt 界giới 。

【# □# 註chú 】# 理lý 即tức 者giả 。 妙diệu 宗tông 上thượng (# 十thập 三tam )# 云vân 。 良lương 由do 眾chúng 生sanh 性tánh 具cụ 染nhiễm 惡ác 。 不bất 可khả 變biến 異dị 。 其kỳ 性tánh 圓viên 明minh 。 名danh 之chi 為vi 佛Phật 。 性tánh 染nhiễm 性tánh 惡ác 。 全toàn 體thể 起khởi 作tác 。 修tu 染nhiễm 修tu 惡ác 皆giai 無vô 別biệt 體thể 。 全toàn 修tu 是thị 性tánh 。 故cố 得đắc 迷mê 事sự 無vô 非phi 理lý 佛Phật 。 即tức 以dĩ 此thử 理lý 起khởi 惑hoặc 造tạo 業nghiệp 。 輪luân 迴hồi 生sanh 死tử 。 而nhi 全toàn 不bất 知tri 事sự 全toàn 是thị 理lý 。 長trường/trưởng 劫kiếp 用dụng 理lý 。 長trường/trưởng 劫kiếp 不bất 知tri 。 不bất 由do 不bất 知tri 。 便tiện 非phi 理lý 佛Phật 。 以dĩ 全toàn 是thị 故cố 。 名danh 理lý 即tức 佛Phật 。 以dĩ 不bất 知tri 故cố 。 非phi 後hậu 五ngũ 即tức 。 然nhiên 理lý 即tức 佛Phật 。 貶biếm 之chi 極cực 也dã 。 以dĩ 其kỳ 全toàn 乏phạp 解giải 行hành 證chứng 即tức 。 但đãn 有hữu 理lý 性tánh 自tự 爾nhĩ 即tức 也dã 。 又hựu 理lý 即tức 佛Phật 。 非phi 於ư 事sự 外ngoại 指chỉ 理lý 為vi 佛Phật 。 蓋cái 言ngôn 三tam 障chướng 理lý 全toàn 是thị 佛Phật 。 又hựu 復phục 應ưng 知tri 。 不bất 名danh 障chướng 即tức 佛Phật 。 而nhi 名danh 理lý 即tức 佛Phật 者giả 。 欲dục 彰chương 後hậu 五ngũ 有hữu 修tu 德đức 。 此thử 之chi 一nhất 位vị 唯duy 理lý 性tánh 是thị 也dã 。 又hựu 障chướng 即tức 佛Phật 。 其kỳ 名danh 猶do 通thông 。 以dĩ 後hậu 五ngũ 人nhân 。 皆giai 了liễu 三tam 障chướng 即tức 是thị 佛Phật 故cố (# 文văn )# 。

【# ■# 備bị 】# 節tiết 義nghĩa 云vân 。 三tam 障chướng 理lý 全toàn 是thị 佛Phật 者giả 。 光quang 明minh 疏sớ/sơ 云vân 。 凡phàm 明minh 觀quán 法pháp 。 初sơ 多đa 就tựu 易dị 。 易dị 處xứ 觀quán 成thành 。 無vô 難nạn/nan 不bất 曉hiểu 。 大đại 師sư 得đắc 意ý 之chi 談đàm 。 故cố 以dĩ 惑hoặc 業nghiệp 苦khổ 三tam 皆giai 是thị 三tam 因nhân 佛Phật 性tánh 。 三tam 障chướng 輪luân 迴hồi 之chi 法pháp 。 謂vị 心tâm 實thật 。 則tắc 三tam 障chướng 確xác 爾nhĩ 。 情tình 虗hư 。 則tắc 三tam 德đức 圓viên 融dung 。 於ư 三tam 德đức 境cảnh 。 不bất 損tổn 毫hào 微vi 。 此thử 三tam 修tu 惡ác 乃nãi 名danh 性tánh 三tam 。 全toàn 為vi 妙diệu 境cảnh 。 即tức 惑hoặc 業nghiệp 苦khổ 。 一nhất 通thông 徹triệt 法Pháp 界Giới 邊biên 底để 。 釋thích 理lý 即tức 竟cánh 。

△# 二nhị 明minh 名danh 字tự 即tức 。

次thứ 從tùng 善thiện 知tri 識thức 。 及cập 從tùng 經Kinh 卷quyển 。 聞văn 見kiến 此thử 言ngôn 。 為vi 名danh 字tự 即tức 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 一nhất (# 二nhị 十thập 一nhất )# 云vân 。 理lý 雖tuy 即tức 是thị 。 日nhật 用dụng 不bất 知tri 。 以dĩ 未vị 聞văn 三tam 諦đế 。 全toàn 不bất 識thức 佛Phật 法Pháp 。 如như 牛ngưu 羊dương 眼nhãn 。 不bất 解giải 方phương 隅ngung 。 或hoặc 從tùng 知tri 識thức 。 或hoặc 從tùng 經Kinh 卷quyển 。 聞văn 上thượng 所sở 說thuyết 。 一nhất 實thật 菩Bồ 提Đề 。 於ư 名danh 字tự 通thông 達đạt 解giải 了liễu 。 知tri 一nhất 切thiết 法pháp 。 皆giai 是thị 佛Phật 法Pháp 。 是thị 為vi 名danh 字tự 即tức (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 名danh 字tự 即tức 也dã 。 如như 輔phụ 行hành 云vân 。 不bất 知tri 生sanh 死tử 即tức 理lý 。 名danh 日nhật 用dụng 不bất 知tri 。 如như 人nhân 日nhật 用dụng 不bất 知tri 光quang 之chi 恩ân 故cố 。 言ngôn 不bất 識thức 方phương 隅ngung 者giả 。 牛ngưu 羊dương 之chi 眼nhãn 。 不bất 解giải 方phương 隅ngung 者giả 多đa 。 故cố 方phương 譬thí 實thật 中trung 之chi 實thật 。 隅ngung 喻dụ 實thật 中trung 之chi 權quyền 。 或hoặc 從tùng 名danh 字tự 下hạ 。 正chánh 釋thích 義nghĩa 也dã 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 宗tông 上thượng (# 十thập 六lục )# 云vân 。 名danh 字tự 即tức 佛Phật 者giả 。 修tu 德đức 之chi 始thỉ 。 聞văn 前tiền 理lý 性tánh 能năng 詮thuyên 名danh 也dã 。 然nhiên 有hữu 收thu 簡giản 。 收thu 則tắc 耳nhĩ 歷lịch 法Pháp 音âm 。 不bất 間gian 明minh 昧muội 。 異dị 全toàn 不bất 聞văn 。 俱câu 在tại 此thử 位vị 。 簡giản 則tắc 未vị 得đắc 圓viên 聞văn 齊tề 別biệt 內nội 凡phàm 。 尚thượng 屬thuộc 理lý 即tức 。 以dĩ 七thất 方phương 便tiện 未vị 解giải 妙diệu 名danh 。 豈khởi 知tri 即tức 佛Phật (# 文văn )# 。

【# ■# 備bị 】# 收thu 者giả 。 但đãn 聞văn 三tam 障chướng 理lý 。 全toàn 是thị 佛Phật 名danh 字tự 。 圓viên 解giải 開khai 發phát 。 便tiện 是thị 名danh 字tự 即tức 人nhân 。 簡giản 者giả 。 雖tuy 別biệt 教giáo 住trụ 行hành 向hướng 三tam 十thập 位vị 內nội 凡phàm 。 加gia 功công 用dụng 行hành 。 以dĩ 其kỳ 未vị 開khai 圓viên 解giải 。 隔cách 歷lịch 不bất 融dung 。 通thông 屬thuộc 理lý 即tức 故cố 。

△# 三Tam 明Minh 觀quán 行hành 即tức 。

依y 教giáo 修tu 行hành 。 為vi 觀quán 行hành 即tức (# 五ngũ 品phẩm 位vị )# 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 一nhất (# 二nhị 十thập 三tam )# 云vân 。 若nhược 但đãn 聞văn 名danh 口khẩu 說thuyết 。 如như 蟲trùng 食thực 木mộc 。 得đắc 偶ngẫu 成thành 字tự 。 是thị 蟲trùng 不bất 知tri 是thị 字tự 非phi 字tự 。 必tất 須tu 心tâm 觀quán 明minh 了liễu 。 理lý 慧tuệ 相tương 應ứng 。 所sở 行hành 如như 所sở 言ngôn 。 所sở 言ngôn 如như 所sở 行hành 。 是thị 名danh 觀quán 行hành (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 觀quán 行hành 即tức 也dã 。 初sơ 一nhất 行hành 。 喻dụ 前tiền 名danh 字tự 即tức 義nghĩa 。 言ngôn 如như 蟲trùng 食thực 木mộc 者giả 。 大đại 經Kinh 云vân 。 如như 蟲trùng 食thực 木mộc 有hữu 成thành 字tự 者giả 。 蟲trùng 不bất 知tri 是thị 字tự 非phi 字tự 。 智trí 人nhân 終chung 不bất 唱xướng 言ngôn 是thị 蟲trùng 解giải 字tự 。 亦diệc 不bất 驚kinh 怪quái 。 此thử 經Kinh 譬thí 舊cựu 醫y 不bất 別biệt 。 諸chư 病bệnh 悉tất 與dữ 乳nhũ 藥dược 。 止Chỉ 觀Quán 則tắc 喻dụ 不bất 解giải 意ý 趣thú 。 聞văn 名danh 口khẩu 說thuyết 也dã 。 必tất 須tu 下hạ 。 正chánh 釋thích 。 意ý 謂vị 境cảnh 觀quán 明minh 契khế 。 言ngôn 行hạnh 相tương/tướng 顧cố 。 名danh 觀quán 行hành 即tức 也dã 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 宗tông 上thượng (# 十thập 七thất )# 云vân 。 始thỉ 自tự 圓viên 聞văn 觀quán 佛Phật 妙diệu 境cảnh 。 至chí 識thức 位vị 次thứ 勤cần 行hành 五ngũ 悔hối 。 若nhược 未vị 發phát 品phẩm 。 此thử 等đẳng 行hành 人nhân 皆giai 屬thuộc 名danh 字tự 。 故cố 知tri 名danh 字tự 其kỳ 位vị 甚thậm 長trường/trưởng 。 境cảnh 觀quán 相tương/tướng 資tư 。 塵trần 念niệm 靡mĩ 間gian 。 方phương 能năng 得đắc 入nhập 觀quán 行hành 位vị 也dã (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 引dẫn 文văn 剖phẫu 義nghĩa 。 謂vị 從tùng 初sơ 隨tùy 喜hỷ 圓viên 聞văn 妙diệu 理lý 。 起khởi 圓viên 解giải 。 修tu 圓viên 行hành 。 從tùng 第đệ 一nhất 觀quán 不bất 思tư 議nghị 境cảnh 。 至chí 第đệ 八bát 識thức 位vị 次thứ 。 而nhi 又hựu 勤cần 行hành 五ngũ 悔hối 。 如như 是thị 正chánh 助trợ 齊tề 運vận 。 設thiết 若nhược 未vị 能năng 發phát 品phẩm 。 應ưng 知tri 觀quán 行hành 未vị 圓viên 。 皆giai 名danh 字tự 位vị 收thu 也dã 。 境cảnh 觀quán 相tương/tướng 資tư 下hạ 。 示thị 觀quán 行hành 正chánh 義nghĩa 。

【# ■# 補bổ 】# 觀quán 經kinh 托thác 佛Phật 修tu 觀quán 。 故cố 曰viết 觀quán 佛Phật 妙diệu 境cảnh 。 問vấn 。 發phát 品phẩm 相tướng 狀trạng 何hà 似tự 。 答đáp 。 名danh 字tự 初sơ 修tu 。 失thất 易dị 得đắc 難nạn/nan 。 名danh 字tự 中trung 心tâm 。 得đắc 失thất 相tương/tướng 半bán 。 後hậu 心tâm 。 打đả 成thành 一nhất 片phiến 。 唯duy 得đắc 無vô 失thất 。 即tức 發phát 品phẩm 相tương/tướng 。 必tất 到đáo 境cảnh 資tư 觀quán 。 觀quán 益ích 明minh 。 觀quán 資tư 境cảnh 。 境cảnh 逾du 顯hiển 。 而nhi 塵trần 念niệm 靡mĩ 間gian 。 始thỉ 是thị 真chân 正chánh 發phát 品phẩm 。 唯duy 境cảnh 觀quán 相tương/tướng 資tư 。 故cố 五ngũ 品phẩm 人nhân 。 知tri 如Như 來Lai 秘bí 藏tạng 。 唯duy 塵trần 念niệm 靡mĩ 間gian 。 故cố 五ngũ 品phẩm 人nhân 五ngũ 住trụ 圓viên 伏phục 。

△# 四tứ 明minh 相tướng 似tự 即tức 。

相tương 似tự 解giải 發phát 。 為vi 相tương 似tự 即tức (# 十thập 信tín )# 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 一nhất (# 二nhị 十thập 三tam )# 云vân 。 以dĩ 其kỳ 愈dũ 觀quán 愈dũ 明minh 。 愈dũ 止chỉ 愈dũ 寂tịch 。 如như 勤cần 射xạ 鄰lân 的đích 。 名danh 相tướng 似tự 觀quán 慧tuệ (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 相tương 似tự 即tức 也dã 。 此thử 人nhân 從tùng 前tiền 觀quán 行hành 。 功công 勤cần 得đắc 力lực 。 境cảnh 觀quán 相tương 應ứng 。 惑hoặc 障chướng 麤thô 垢cấu 先tiên 脫thoát 。 中Trung 道Đạo 妙diệu 理lý 。 相tương 似tự 現hiện 前tiền 。 故cố 云vân 相tương 似tự 即tức 佛Phật 。 言ngôn 勤cần 射xạ 者giả 。 如như 楞lăng 嚴nghiêm 云vân 。 譬thí 如như 學học 射xạ 。 先tiên 大đại 準chuẩn 。 次thứ 小tiểu 準chuẩn 。 次thứ 射xạ 的đích 。 次thứ 射xạ 錢tiền 。 乃nãi 至chí 射xạ 毛mao 百bách 分phần 之chi 一nhất 。 名danh 為vi 學học 成thành 。 於ư 夜dạ 闇ám 中trung 聞văn 聲thanh 。 若nhược 人nhân 非phi 人nhân 。 不bất 用dụng 心tâm 力lực 。 射xạ 皆giai 必tất 中trung 。 習tập 三tam 昧muội 者giả 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 今kim 借tá 彼bỉ 喻dụ 。 不bất 用dụng 其kỳ 法pháp 。 既ký 射xạ 鄰lân 的đích 。 不bất 同đồng 先tiên 學học 射xạ 準chuẩn 也dã 。

【# □# 註chú 】# 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 二nhị 云vân 。 相tương 似tự 者giả 。 二nhị 物vật 相tương/tướng 類loại 。 如như 鍮thâu 似tự 金kim 。 若nhược 瓜qua 比tỉ 瓠hoạch 。 猶do 火hỏa 先tiên 煖noãn 涉thiệp 海hải 初sơ 平bình 。 (# 文văn )# 妙diệu 宗tông 鈔sao 上thượng (# 二nhị 十thập )# 云vân 。 約ước 四tứ 喻dụ 明minh 相tướng 似tự 行hành 人nhân 。 本bổn 覺giác 寂tịch 照chiếu 及cập 雙song 。 相tương 似tự 而nhi 發phát 。 成thành 相tương 似tự 位vị 。 三tam 種chủng 之chi 覺giác 。 此thử 覺giác 似tự 真chân 。 若nhược 鍮thâu 若nhược 瓜qua 。 比tỉ 金kim 比tỉ 瓠hoạch 。 此thử 之chi 二nhị 物vật 。 喻dụ 始thỉ 似tự 本bổn 。 如như 將tương 至chí 火hỏa 先tiên 覺giác 煖noãn 氣khí 。 行hành 欲dục 近cận 海hải 。 預dự 觀quán 平bình 相tương/tướng 。 此thử 之chi 二nhị 事sự 喻dụ 於ư 相tương 似tự 近cận 乎hồ 分phần/phân 真chân 。 前tiền 二nhị 約ước 法pháp 論luận 似tự 。 後hậu 二nhị 約ước 位vị 論luận 似tự (# 文văn )# 。

【# ■# 備bị 】# 寂tịch 照chiếu 及cập 雙song 者giả 。 妙diệu 宗tông 云vân 。 更cánh 於ư 一nhất 覺giác 。 約ước 寂tịch 照chiếu 說thuyết 。 照chiếu 而nhi 常thường 寂tịch 。 寂tịch 而nhi 常thường 照chiếu 。 非phi 寂tịch 非phi 照chiếu 。 而nhi 寂tịch 而nhi 照chiếu 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 乃nãi 是thị 寂tịch 覺giác 照chiếu 覺giác 。 雙song 遮già 雙song 照chiếu 。 照chiếu 覺giác 相tương 似tự 發phát 也dã 。 鍮thâu 瓜qua 約ước 相tướng 狀trạng 邊biên 論luận 。 故cố 喻dụ 約ước 法pháp 。 火hỏa 海hải 約ước 功công 能năng 邊biên 論luận 。 故cố 喻dụ 約ước 位vị 。 三tam 種chủng 即tức 寂tịch 照chiếu 及cập 雙song 。 亦diệc 即tức 圓viên 三tam 觀quán 也dã 。 瓠hoạch 。 音âm 胡hồ 。

△# 五ngũ 明minh 分phần/phân 證chứng 即tức 。

分phần/phân 破phá 分phần/phân 見kiến 。 為vi 分phần/phân 證chứng 即tức (# 從tùng 初sơ 住trụ 至chí 等đẳng 覺giác )# 。

【# □# 註chú 】# 止Chỉ 觀Quán 一nhất (# 二nhị 十thập 一nhất )# 云vân 。 因nhân 相tương 似tự 觀quán 力lực 。 入nhập 銅đồng 輪luân 位vị 。 初sơ 破phá 無vô 明minh 。 見kiến 佛Phật 性tánh 。 開khai 寶bảo 藏tạng 。 顯hiển 真Chân 如Như 。 名danh 發Phát 心Tâm 住Trụ 。 乃nãi 至chí 等đẳng 覺giác 。 無vô 明minh 微vi 薄bạc 。 智trí 慧tuệ 轉chuyển 著trước 。 若nhược 人nhân 應ưng 以dĩ 佛Phật 身thân 得đắc 度độ 者giả 。 即tức 八bát 相tương/tướng 成thành 道Đạo 。 應ưng 以dĩ 九cửu 法Pháp 界Giới 。 身thân 得đắc 度độ 者giả 。 以dĩ 普phổ 門môn 示thị 現hiện (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 分phần/phân 證chứng 即tức 也dã 。 註chú 文văn 引dẫn 止Chỉ 觀Quán 初sơ 二nhị 行hành 。 明minh 自tự 利lợi 功công 德đức 。 若nhược 人nhân 下hạ 。 明minh 利lợi 他tha 功công 德đức 。 皆giai 如như 文văn 可khả 知tri 。

【# □# 註chú 】# 妙diệu 宗tông 上thượng (# 二nhị 十thập )# 云vân 。 雖tuy 相tương/tướng 得đắc 似tự 。 尚thượng 屬thuộc 緣duyên 修tu 。 今kim 則tắc 親thân 證chứng 。 屬thuộc 於ư 真chân 修tu 。 分phần/phân 破phá 無vô 明minh 。 起khởi 信tín 論luận 中trung 稱xưng 隨tùy 分phần/phân 覺giác 。 寂tịch 照chiếu 雙song 融dung 。 本bổn 覺giác 真chân 佛Phật 分phần 分phần 而nhi 顯hiển 。 從tùng 所sở 顯hiển 說thuyết 。 名danh 為vi 分phần/phân 真chân 。 從tùng 能năng 顯hiển 言ngôn 。 名danh 為vi 分phần/phân 證chứng 。 四tứ 十thập 一nhất 位vị 皆giai 受thọ 此thử 名danh (# 文văn )# 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 節tiết 引dẫn 文văn 釋thích 成thành 。 初sơ 二nhị 句cú 。 舉cử 前tiền 似tự 位vị 。 雖tuy 相tương 似tự 見kiến 理lý 。 以dĩ 無vô 明minh 未vị 破phá 。 尚thượng 是thị 妄vọng 心tâm 分phân 別biệt 。 故cố 名danh 緣duyên 修tu 。 今kim 者giả 無vô 明minh 既ký 破phá 。 真Chân 如Như 妙diệu 性tánh 。 覿# 體thể 相tướng 呈trình 。 玄huyền 妙diệu 三tam 觀quán 。 任nhậm 運vận 現hiện 前tiền 。 故cố 為vi 真chân 修tu 。 起khởi 信tín 稱xưng 隨tùy 分phần/phân 覺giác 者giả 。 以dĩ 離ly 分phân 別biệt 。 麤thô 念niệm 相tương/tướng 故cố 。 今kim 以dĩ 顯hiển 名danh 別biệt 義nghĩa 同đồng 。 無vô 異dị 意ý 也dã 。

△# 六lục 名danh 究cứu 竟cánh 即tức 。

智trí 斷đoạn 圓viên 滿mãn 。 為vi 究cứu 竟cánh 即tức (# 妙diệu 覺giác 位vị )# 。

【# □# 註chú 】# 如như 前tiền 引dẫn 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 。 釋thích 妙diệu 覺giác 義nghĩa 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 釋thích 究cứu 竟cánh 即tức 也dã 。 妙diệu 理lý 究cứu 竟cánh 顯hiển 。 名danh 智trí 圓viên 滿mãn 。 無vô 明minh 究cứu 竟cánh 破phá 。 名danh 斷đoạn 圓viên 滿mãn 。 故cố 為vi 究cứu 竟cánh 即tức 佛Phật 也dã 。 止Chỉ 觀Quán 云vân 。 究cứu 竟cánh 即tức 者giả 。 智trí 光quang 圓viên 滿mãn 。 不bất 復phục 可khả 增tăng 。 名danh 菩Bồ 提Đề 果quả 。 大đại 涅Niết 槃Bàn 斷đoạn 。 更cánh 無vô 可khả 斷đoạn 。 名danh 為vi 果quả 果quả 。 等đẳng 覺giác 不bất 通thông 。 唯duy 佛Phật 能năng 了liễu 。 名danh 究cứu 竟cánh 圓viên 佛Phật 。

△# 三tam 正chánh 釋thích 名danh 義nghĩa 。

約ước 修tu 行hành 位vị 次thứ 從tùng 淺thiển 至chí 深thâm 。 故cố 名danh 為vi 六lục 。 約ước 所sở 顯hiển 理lý 體thể 位vị 位vị 不bất 二nhị 。 故cố 名danh 為vi 即tức 。

【# □# 註chú 】# 約ước 修tu 行hành 位vị 次thứ 等đẳng 者giả 。 止Chỉ 觀Quán 大đại 意ý 二nhị 云vân 。 即tức 故cố 。 初sơ 後hậu 俱câu 是thị 。 六lục 故cố 。 初sơ 後hậu 不bất 濫lạm 。 理lý 同đồng 故cố 即tức 。 事sự 異dị 故cố 六lục (# 文văn )# 。

【# ■# 備bị 】# 此thử 約ước 位vị 與dữ 理lý 。 以dĩ 釋thích 立lập 名danh 六lục 即tức 之chi 所sở 以dĩ 也dã 。 以dĩ 事sự 有hữu 差sai 別biệt 。 是thị 故cố 從tùng 淺thiển 至chí 深thâm 。 故cố 立lập 六lục 名danh 。 以dĩ 理lý 本bổn 無vô 殊thù 。 始thỉ 終chung 不bất 二nhị 。 故cố 立lập 即tức 名danh 。

△# 四tứ 結kết 勸khuyến 深thâm 知tri 。

是thị 故cố 深thâm 識thức 六lục 字tự 。 不bất 生sanh 上thượng 慢mạn 。 委ủy 明minh 即tức 字tự 。 不bất 生sanh 自tự 屈khuất 。 可khả 歸quy 可khả 依y 。 思tư 之chi 擇trạch 之chi 。 略lược 明minh 圓viên 教giáo 位vị 竟cánh 。

【# □# 註chú 】# 六lục 種chủng 即tức 名danh 。 既ký 皆giai 是thị 事sự 理lý 體thể 不bất 二nhị 義nghĩa 。 是thị 故cố 六lục 即tức 皆giai 具cụ 事sự 理lý 兩lưỡng 種chủng 三tam 千thiên 。 故cố 理lý 同đồng 故cố 即tức 。 理lý 造tạo 也dã 。 事sự 異dị 故cố 六lục 。 事sự 造tạo 也dã 。 如như 義nghĩa 書thư 云vân 。 修tu 善thiện 修tu 惡ác 。 事sự 造tạo 三tam 千thiên 。 (# 六lục 也dã 。 理lý 即tức 迷mê 逆nghịch 。 是thị 修tu 惡ác 。 名danh 字tự 已dĩ 去khứ 順thuận 性tánh 。 是thị 修tu 善thiện )# 性tánh 善thiện 性tánh 惡ác 。 理lý 造tạo 三tam 千thiên 。 (# 即tức 也dã )# 但đãn 即tức 不bất 妨phương 六lục 。 六lục 處xứ 常thường 即tức 。 故cố 得đắc 六lục 而nhi 復phục 即tức 也dã 。

【# ■# 記ký 】# 此thử 證chứng 事sự 理lý 兩lưỡng 種chủng 。 分phần/phân 對đối 六lục 即tức 。 如như 四tứ 明minh 云vân 。 緣duyên 起khởi 三tam 千thiên 。 為vi 修tu 善thiện 修tu 惡ác 。 本bổn 具cụ 三tam 千thiên 。 為vi 性tánh 善thiện 性tánh 惡ác 。 對đối 以dĩ 六lục 即tức 。 與dữ 今kim 註chú 同đồng 。 問vấn 。 何hà 但đãn 約ước 圓viên 說thuyết 六lục 即tức 耶da 。 答đáp 。 前tiền 三tam 教giáo 諸chư 法pháp 非phi 即tức 。 通thông 雖tuy 說thuyết 即tức 。 但đãn 是thị 界giới 內nội 。 故cố 即tức 名danh 唯duy 圓viên 。 然nhiên 前tiền 三tam 教giáo 亦diệc 可khả 立lập 六lục 即tức 名danh 。 藏tạng 教giáo 真Chân 諦Đế 為vi 理lý 即tức 。 詮thuyên 真chân 為vi 名danh 字tự 即tức 。 外ngoại 凡phàm 為vi 觀quán 行hành 即tức 。 內nội 凡phàm 為vi 相tương 似tự 即tức 。 見kiến 道đạo 為vi 分phần/phân 真chân 。 羅La 漢Hán 為vi 究cứu 竟cánh 。 藏tạng 菩Bồ 薩Tát 至chí 道Đạo 樹thụ 下hạ 。 猶do 居cư 似tự 位vị 。 三tam 十thập 四tứ 心tâm 。 分phần/phân 真chân 究cứu 竟cánh 。 通thông 別biệt 兩lưỡng 教giáo 。 比tỉ 說thuyết 可khả 知tri 。 然nhiên 皆giai 淺thiển 近cận 。 故cố 不bất 說thuyết 即tức 也dã 。 略lược 明minh 圓viên 教giáo 竟cánh 。

天thiên 台thai 四tứ 教giáo 儀nghi 註chú 彚# 補bổ 輔phụ 宏hoành 記ký 卷quyển 九cửu 之chi 下hạ