Truyền Thọ Tam Đàn Hoằng Giới Pháp Nghi -

Truyền Thọ Tam Đàn Hoằng Giới Pháp Nghi -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

傳Truyền 授Thọ 三Tam 壇Đàn 弘Hoằng 戒Giới 法Pháp 儀Nghi

明Minh 法Pháp 藏Tạng 撰Soạn 集Tập 清Thanh 超Siêu 遠Viễn 檢Kiểm 錄Lục

傳truyền 授thọ 三tam 壇đàn 弘hoằng 戒giới 法pháp 儀nghi (# 全toàn )#

明minh 天thiên 啟khải 北bắc 禪thiền 寺tự 弘hoằng 戒giới 沙Sa 門Môn 。 法Pháp 藏tạng 。 撰soạn 集tập 。

清thanh 終chung 南nam 山sơn 蟠bàn 龍long 禪thiền 寺tự 比Bỉ 丘Khâu 。 超siêu 遠viễn 。 檢kiểm 錄lục 。

授Thọ 沙Sa 彌Di 十Thập 戒Giới 法Pháp 卷quyển 上thượng

(# 執chấp 事sự 設thiết 座tòa 竟cánh 。 鳴minh 磬khánh 三tam 椎chùy 。 接tiếp 疎sơ 鐘chung 。 方phương 丈trượng 傳truyền 香hương 。 大đại 眾chúng 俱câu 集tập 。 復phục 傳truyền 鑪lư 座tòa 上thượng 。 侍thị 者giả 禮lễ 畢tất 。 擂# 鼓cổ 鐘chung 聲thanh 迅tấn 速tốc 。 開khai 導đạo 。 率suất 諸chư 子tử 至chí 方phương 丈trượng 前tiền 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 開khai 導đạo 進tiến 門môn 。 觸xúc 具cụ 一nhất 拜bái 。 起khởi 身thân 傍bàng 立lập 。 召triệu 諸chư 子tử 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 起khởi 身thân 又hựu 問vấn 訊tấn 。 末mạt 後hậu 前tiền 行hành 。 和hòa 尚thượng 舉cử )# 。

南Nam 無mô 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật

(# 大đại 眾chúng 同đồng 和hòa 。 迎nghênh 至chí 法pháp 堂đường 前tiền 。 諸chư 子tử 兩lưỡng 邊biên 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 和hòa 尚thượng 或hoặc 遶nhiễu 壇đàn 。 拜bái 畢tất 陞thăng 座tòa 。 開khai 導đạo 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 。 鐘chung 鼓cổ 肅túc 靜tĩnh 二nhị 。 開khai 導đạo 向hướng 上thượng 大đại 展triển 三tam 拜bái 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 和hòa 尚thượng 問vấn 云vân )# 。

僧Tăng 集tập 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 已dĩ 集tập 。 (# 師sư 云vân )# 和hòa 合hợp 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 和hòa 合hợp 。 (# 師sư 云vân )# 僧Tăng 今kim 和hòa 合hợp 。 何hà 所sở 作tác 為vi 。 (# 答đáp 云vân )# 為vi 諸chư 佛Phật 子tử 剃thế 頭đầu 授thọ 戒giới 。 (# 師sư 云vân )# 善thiện 哉tai 可khả 爾nhĩ (# 答đáp 云vân )# 是thị 。

(# 收thu 具cụ 起khởi 。 問vấn 訊tấn 傍bàng 立lập 。 召triệu 首thủ 者giả 云vân 。 上thượng 香hương 又hựu 云vân 。 一nhất 齊tề 起khởi 身thân 。 向hướng 上thượng 排bài 班ban 。 聞văn 磬khánh 聲thanh 。 至chí 誠thành 頂đảnh 三tam 拜bái 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 開khai 導đạo 舉cử 香hương 讚tán )# 。

君quân 恩ân 賜tứ 度độ 。 親thân 命mạng 非phi 違vi 。 斷đoạn 除trừ 恩ân 愛ái 入nhập 無vô 為vi 。 師sư 法pháp 稟bẩm 儀nghi 威uy 剃thế 度độ 。 披phi 衣y 受thọ 戒giới 自tự 心tâm 歸quy 。

登đăng 初Sơ 地Địa 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 (# 三tam 遍biến 。 開khai 導đạo 召triệu 諸chư 子tử 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 請thỉnh 師sư 言ngôn 句cú 。 汝nhữ 合hợp 自tự 陳trần 。 汝nhữ 若nhược 不bất 能năng 。 皆giai 隨tùy 我ngã 道đạo (# 唱xướng 念niệm 云vân )# 。

大đại 德đức 一nhất 心tâm 念niệm 。 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 今kim 請thỉnh 大đại 德đức 。 為vi 剃thế 頭đầu 受thọ 戒giới 和hòa 尚thượng 。 願nguyện 大đại 德đức 為vi 我ngã 作tác 剃thế 頭đầu 受thọ 戒giới 和hòa 尚thượng 。 我ngã 依y 大đại 德đức 故cố 。 得đắc 剃thế 頭đầu 受thọ 戒giới 法pháp 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 大đại 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 (# 師sư 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 既ký 慇ân 勤cần 伸thân 請thỉnh 。 我ngã 為vì 汝nhữ 作tác 剃thế 頭đầu 授thọ 戒giới 和hòa 尚thượng 。 所sở 有hữu 開khai 示thị 。 汝nhữ 當đương 諦đế 聽thính 。 (# 又hựu 撫phủ 尺xích 云vân )# 。 諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 只chỉ 遮già 一nhất 法pháp 心tâm 源nguyên 湛trạm 寂tịch 。 法pháp 海hải 淵uyên 深thâm 。 迷mê 之chi 者giả 。 永vĩnh 劫kiếp 沉trầm 淪luân 。 悟ngộ 之chi 者giả 。 當đương 處xứ 解giải 脫thoát 。 欲dục 求cầu 歸quy 道đạo 。 無vô 越việt 出xuất 家gia 。 放phóng 曠khoáng 喻dụ 如như 虗hư 空không 。 清thanh 淨tịnh 同đồng 於ư 皎hiệu 月nguyệt 。 修tu 行hành 緣duyên 具cụ 。 道Đạo 果Quả 非phi 遙diêu 。 始thỉ 從tùng 尅khắc 念niệm 之chi 功công 。 畢tất 證chứng 無vô 為vi 之chi 地địa 。 所sở 以dĩ 我ngã 大đại 覺giác 世Thế 尊Tôn 。 捨xả 金kim 輪luân 之chi 寶bảo 位vị 。 子tử 夜dạ 踰du 城thành 。 脫thoát 珍trân 銜hàm 之chi 龍long 衣y 。 青thanh 山sơn 斷đoạn 髮phát 。 容dung 鵲thước 巢sào 於ư 頂đảnh 上thượng 。 掛quải 蛛chu 網võng 於ư 眉mi 間gian 。 修tu 寂tịch 滅diệt 而nhi 證chứng 真chân 常thường 。 斷đoạn 塵trần 勞lao 而nhi 成thành 正chánh 覺giác 。 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 不bất 說thuyết 在tại 家gia 成thành 道Đạo 。 歷lịch 代đại 祖tổ 師sư 。 阿a 誰thùy 行hành 染nhiễm 度độ 人nhân 。 所sở 以dĩ 佛Phật 佛Phật 授thọ 受thọ 。 祖tổ 祖tổ 相tương/tướng 傳truyền 。 不bất 染nhiễm 世thế 緣duyên 。 方phương 成thành 法Pháp 器khí 。 故cố 得đắc 天thiên 魔ma 拱củng 手thủ 。 外ngoại 道đạo 歸quy 心tâm 。 上thượng 酬thù 四tứ 重trọng/trùng 之chi 恩ân 。 下hạ 濟tế 羣quần 生sanh 之chi 苦khổ 。 所sở 以dĩ 云vân 流lưu 轉chuyển 三tam 界giới 中trung 。 恩ân 愛ái 不bất 能năng 捨xả 。 棄khí 恩ân 入nhập 無vô 為vi 。 真chân 是thị 報báo 恩ân 者giả 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 出xuất 家gia 之chi 法Pháp 。 禮lễ 越việt 常thường 情tình 。 不bất 拜bái 君quân 王vương 。 不bất 拜bái 父phụ 母mẫu 。 汝nhữ 今kim 可khả 離ly 此thử 座tòa 。 想tưởng 念niệm 國quốc 王vương 水thủy 土thổ/độ 之chi 恩ân 。 父phụ 母mẫu 生sanh 成thành 之chi 德đức 。 專chuyên 精tinh 拜bái 辭từ 。 後hậu 莫mạc 拜bái 也dã (# 開khai 導đạo 召triệu 諸chư 子tử 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 起khởi 身thân 問vấn 訊tấn 。 轉chuyển 身thân 。 和hòa 尚thượng 舉cử 云vân )# 。

我ngã 今kim 辭từ 國quốc 王vương 。 投đầu 佛Phật 作tác 沙Sa 門Môn 。 誓thệ 成thành 無vô 上thượng 道Đạo 。 報báo 答đáp 國quốc 王vương 恩ân 。

(# 共cộng 諸chư 子tử 同đồng 和hòa 。 子tử 每mỗi 句cú 一nhất 拜bái 。 畢tất 。 問vấn 訊tấn 。 和hòa 尚thượng 舉cử 云vân )# 。

我ngã 今kim 辭từ 父phụ 母mẫu 。 投đầu 佛Phật 作tác 沙Sa 門Môn 。 願nguyện 弘hoằng 無vô 上thượng 道Đạo 。 報báo 答đáp 父phụ 母mẫu 恩ân 。

(# 同đồng 前tiền 和hòa 拜bái 竟cánh 。 開khai 導đạo 云vân 。 起khởi 身thân 問vấn 訊tấn 轉chuyển 身thân 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 和hòa 尚thượng 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 已dĩ 拜bái 辭từ 君quân 王vương 父phụ 母mẫu 。 我ngã 以dĩ 如Như 來Lai 。 清thanh 淨tịnh 法Pháp 水thủy 。 差sai 羯yết 磨ma 闍xà 黎lê 。 灌quán 汝nhữ 頂đảnh 門môn 。 令linh 汝nhữ 身thân 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 魔ma 障chướng 消tiêu 除trừ 。 從tùng 佛Phật 口khẩu 生sanh 。 從tùng 法Pháp 化hóa 生sanh 。 為vi 法Pháp 王Vương 子Tử 。 當đương 生sanh 慶khánh 幸hạnh 。 (# 開khai 導đạo 召triệu 諸chư 子tử 。 答đáp 云vân )# 惟duy 願nguyện 慈từ 悲bi 。 哀ai 憐lân 攝nhiếp 授thọ (# 諸chư 子tử 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 師sư 舉cử 淨tịnh 瓶bình 與dữ 羯yết 磨ma 師sư 。 又hựu 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 最tối 後hậu 一nhất 結kết 。 謂vị 之chi 周chu 羅la 。 唯duy 師sư 一nhất 人nhân 。 乃nãi 能năng 斷đoạn 之chi 。 我ngã 以dĩ 如Như 來Lai 。 金kim 剛cang 智trí 刃nhận 。 差sai 教giáo 授thọ 闍xà 黎lê 。 為vì 汝nhữ 除trừ 去khứ 。 圓viên 成thành 僧Tăng 相tương/tướng 。 當đương 生sanh 慶khánh 幸hạnh (# 開khai 導đạo 召triệu 諸chư 子tử 。 答đáp 云vân )# 惟duy 願nguyện 慈từ 悲bi 。 哀ai 憐lân 攝nhiếp 授thọ 。

(# 諸chư 子tử 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 師sư 舉cử 剃thế 刀đao 與dữ 教giáo 授thọ 。 二nhị 闍xà 黎lê 出xuất 眾chúng 灌quán 頂đảnh 剃thế 頭đầu 。 師sư 云vân )# 。

善thiện 哉tai 真chân 佛Phật 子tử 。 摩ma 頂đảnh 證chứng 無vô 生sanh 。 今kim 授thọ 菩Bồ 提Đề 記ký 。 當đương 來lai 果quả 自tự 成thành 。

(# 開khai 導đạo 同đồng 眾chúng 每mỗi 句cú 接tiếp 和hòa 。 師sư 復phục 舉cử 云vân )# 。

善thiện 哉tai 大đại 丈trượng 夫phu 。 能năng 了liễu 世thế 無vô 常thường 。 剃thế 髮phát 趣thú 泥Nê 洹Hoàn 。 希hy 有hữu 難nan 思tư 議nghị 。

(# 眾chúng 接tiếp 和hòa 同đồng 前tiền 。 師sư 復phục 舉cử 云vân )# 。

毀hủy 形hình 守thủ 志chí 節tiết 。 割cát 愛ái 辭từ 所sở 親thân 。 出xuất 家gia 弘hoằng 聖thánh 道Đạo 。 示thị 度độ 一nhất 切thiết 眾chúng 。

(# 二nhị 闍xà 黎lê 。 灌quán 頂đảnh 剃thế 頭đầu 竟cánh 。 問vấn 訊tấn 歸quy 位vị 。 接tiếp 和hòa 同đồng 前tiền 。 開khai 導đạo 召triệu 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 沙Sa 彌Di 等đẳng 。 汝nhữ 既ký 剃thế 度độ 。 我ngã 當đương 授thọ 汝nhữ 鉢bát 三tam 衣y 具cụ 。

(# 和hòa 尚thượng 加gia 持trì 。 沙Sa 彌Di 應ưng 接tiếp 。 師sư 云vân )# 。  # 鉢bát 多đa 羅la 應ưng 量lượng 器khí 常thường 用dụng 故cố 今kim 授thọ 持trì   # 安an 陀đà 會hội 五ngũ 條điều 衣y 授thọ 一nhất 長trường/trưởng 一nhất 短đoản  # 大đại 德đức 一nhất 心tâm 念niệm 我ngã (# 沙Sa 彌Di 某mỗ 甲giáp )# 此thử  # 鬱uất 多đa 羅la 僧Tăng 七thất 條điều 衣y 授thọ 兩lưỡng 長trường/trưởng 一nhất 短đoản 割cát 截tiệt 衣y 持trì   # 僧Tăng 伽già 黎lê 二nhị 十thập 五ngũ 條điều 衣y 授thọ 四tứ 長trường/trưởng 一nhất 短đoản   # 尼ni 師sư 壇đàn 應ưng 量lượng 作tác 今kim 授thọ 持trì  # 。

(# 以dĩ 上thượng 一nhất 一nhất 。 師sư 傳truyền 舉cử 。 子tử 接tiếp 應ưng 傳truyền 鉢bát 畢tất 。 開khai 導đạo 召triệu 沙Sa 彌Di 云vân 。 起khởi 身thân 傍bàng 立lập 掛quải 鉢bát 。 師sư 舉cử 偈kệ 云vân )# 。

鉢bát 多đa 羅la 應ưng 量lượng 器khí 。 常thường 用dụng 故cố 今kim 授thọ 持trì 。

(# 掛quải 畢tất 止chỉ 念niệm 。 開khai 導đạo 召triệu 諸chư 子tử 云vân 。 向hướng 上thượng 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 師sư 又hựu 加gia 持trì 衣y 具cụ 。 轉chuyển 遮già 同đồng 前tiền )# 。

五ngũ 衣y

善thiện 哉tai 解giải 脫thoát 服phục 。 無vô 上thượng 福phước 田điền 衣y 。 我ngã 今kim 頂đảnh 戴đái 受thọ 。 世thế 世thế 不bất 捨xả 離ly 。

唵án 悉tất 陀đà 耶da 娑sa 婆bà 訶ha

七thất 衣y

善thiện 哉tai 解giải 脫thoát 服phục 。 無vô 上thượng 福phước 田điền 衣y 。 我ngã 今kim 頂đảnh 戴đái 受thọ 。 世thế 世thế 常thường 得đắc 披phi 。

唵án 度độ 波ba 度độ 波ba 娑sa 婆bà 訶ha

大đại 衣y

善thiện 哉tai 解giải 脫thoát 服phục 。 無vô 上thượng 福phước 田điền 衣y 。 奉phụng 行hành 如Như 來Lai 命mạng 。 廣quảng 度độ 諸chư 羣quần 迷mê 。

唵án 摩ma 訶ha 迦ca 婆bà 波ba 吒tra 悉tất 地địa 娑sa 訶ha

坐tọa 具cụ

臥ngọa 具cụ 尼ni 師sư 壇đàn 。 長trưởng 養dưỡng 心tâm 苗miêu 性tánh 。 展triển 開khai 登đăng 聖thánh 地địa 。 奉phụng 行hành 如Như 來Lai 命mạng 。

唵án 壇đàn 波ba 壇đàn 波ba 娑sa 訶ha

(# 以dĩ 上thượng 眾chúng 亦diệc 然nhiên 隨tùy 聲thanh 隨tùy 和hòa 隨tùy 拜bái 。 畢tất 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 法pháp 如như 大đại 海hải 。 漸tiệm 入nhập 漸tiệm 深thâm 。 汝nhữ 既ký 出xuất 家gia 。 當đương 先tiên 受thọ 三Tam 歸Quy 五Ngũ 戒Giới 。 方phương 得đắc 近cận 事sự 大đại 僧Tăng 。 次thứ 受thọ 沙Sa 彌Di 十Thập 戒Giới 。 乃nãi 可khả 同đồng 僧Tăng 利lợi 養dưỡng 。 事sự 在tại 專chuyên 誠thành 。 不bất 得đắc 慢mạn 意ý 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 一nhất 心tâm 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 。 護hộ 法Pháp 諸chư 天thiên 。 攝nhiếp 授thọ 覆phú 護hộ 。 方phương 堪kham 進tiến 戒giới 。 汝nhữ 當đương 渴khát 仰ngưỡng 翹kiều 勤cần 恭cung 肅túc 歸quy 投đầu 聽thính 我ngã 一nhất 心tâm 至chí 誠thành 奉phụng 請thỉnh 。 (# 開khai 導đạo 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

華hoa 藏tạng 世thế 界giới 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 世Thế 尊Tôn 。 圓viên 滿mãn 報báo 身thân 。 盧lô 舍xá 那na 世Thế 尊Tôn 。 千thiên 百bách 億ức 化hóa 身thân 。 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 世Thế 尊Tôn 。 西tây 方phương 接tiếp 引dẫn 。 阿A 彌Di 陀Đà 世Thế 尊Tôn 。 當đương 來lai 下hạ 生sanh 。 彌Di 勒Lặc 世Thế 尊Tôn 。 盡tận 虗hư 空không 徧biến 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 慈từ 光quang 攝nhiếp 照chiếu 。 證chứng 明minh 受thọ 戒giới 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

大đại 小tiểu 二Nhị 乘Thừa 。 毗Tỳ 尼Ni 律luật 藏tạng 。 五ngũ 篇thiên 三tam 聚tụ 解giải 脫thoát 木mộc 叉xoa 。 三tam 藏tạng 十thập 二nhị 分phần 經kinh 權quyền 實thật 教giáo 典điển 。 離ly 欲dục 真chân 淨tịnh 甚thậm 深thâm 法Pháp 寶bảo 。 南Nam 無mô 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 謹cẩn 運vận 一nhất 心tâm 歸quy 命mạng 敬kính 禮lễ 。 (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 亦diệc 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

觀quán 音âm 。 勢thế 至chí 。 文Văn 殊Thù 。 普phổ 賢hiền 。 善thiện 才tài 童đồng 子tử 。 龍long 女nữ 真chân 宰tể 。 華hoa 嚴nghiêm 海hải 眾chúng 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 律luật 藏tạng 會hội 上thượng 優ưu 波ba 離ly 尊tôn 者giả 。 西tây 天thiên 東đông 土thổ/độ 歷lịch 代đại 祖tổ 師sư 。 終chung 南nam 山sơn 中trung 諸chư 大đại 律luật 師sư 。 慧tuệ 山sơn 清thanh 泉tuyền 堂đường 上thượng (# 上thượng )# 元nguyên (# 下hạ )# 白bạch 大đại 和hòa 尚thượng 。 華hoa 山sơn 隆long 昌xương 堂đường 上thượng (# 上thượng )# 見kiến (# 下hạ )# 月nguyệt 大đại 和hòa 尚thượng 。 浮phù 山sơn 華hoa 嚴nghiêm 堂đường 上thượng (# 上thượng )# 文văn (# 下hạ )# 弱nhược 大đại 和hòa 尚thượng 。 本bổn 寺tự 開khai 山sơn 列liệt 代đại 尊tôn 僧Tăng 。 周chu 鉢bát 明minh 志chí 二nhị 位vị 禪thiền 師sư 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 慈từ 光quang 攝nhiếp 照chiếu 。 證chứng 明minh 受thọ 戒giới 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 亦diệc 云vân )# 香hương 。 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

華hoa 嚴nghiêm 會hội 上thượng 寄ký 位vị 諸chư 天thiên 。 梵Phạm 釋Thích 四Tứ 王Vương 。 天thiên 龍long 八bát 部bộ 。 護hộ 戒giới 善thiện 神thần 。 金Kim 剛Cang 力Lực 士Sĩ 。 山sơn 川xuyên 大đại 地địa 水thủy 陸lục 虗hư 空không 諸chư 大đại 神thần 祗chi 。 伽già 藍lam 土thổ/độ 地địa 一nhất 切thiết 真chân 宰tể 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 臨lâm 降giáng/hàng 戒giới 壇đàn 。 精tinh 嚴nghiêm 擁ủng 護hộ 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 三Tam 寶Bảo 光quang 臨lâm 。 萬vạn 神thần 侍thị 衛vệ 。 欲dục 求cầu 歸quy 戒giới 。 先tiên 當đương 懺sám 滌địch 愆khiên 瑕hà 。 如như 人nhân 浣hoán 衣y 然nhiên 後hậu 加gia 色sắc 。 汝nhữ 今kim 至chí 誠thành 隨tùy 我ngã 懺sám 悔hối (# 舉cử 云vân )# 。

我ngã 昔tích 所sở 造tạo 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 皆giai 由do 無vô 始thỉ 貪tham 嗔sân 癡si 。

從tùng 身thân 語ngữ 意ý 之chi 所sở 生sanh 。 一nhất 切thiết 我ngã 今kim 皆giai 懺sám 悔hối 。

(# 每mỗi 句cú 隨tùy 和hòa 拜bái 畢tất 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 今kim 既ký 淨tịnh 身thân 口khẩu 意ý 業nghiệp 。 應ưng 當đương 歸quy 依y 佛Phật 法Pháp 僧Tăng 寶bảo 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 歸quy 依y 佛Phật 。 歸quy 依y 法pháp 。 歸quy 依y 僧Tăng 。

歸quy 依y 佛Phật 兩lưỡng 足túc 尊tôn 。 歸quy 依y 法pháp 離ly 欲dục 尊tôn 。 歸quy 依y 僧Tăng 眾chúng 中trung 尊tôn 。 歸quy 依y 佛Phật 竟cánh 。 歸quy 依y 法Pháp 竟cánh 。 歸quy 依y 僧Tăng 竟cánh 。

如Như 來Lai 至Chí 真Chân 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 是thị 我ngã 世Thế 尊Tôn 。 我ngã 今kim 歸quy 依y 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 大đại 慈từ 愍mẫn 故cố (# 以dĩ 上thượng 。 一nhất 一nhất 師sư 三tam 舉cử 。 子tử 三tam 答đáp 。 畢tất 。 三tam 拜bái 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 既ký 捨xả 邪tà 歸quy 正chánh 。 戒giới 已dĩ 圓viên 成thành 。 若nhược 欲dục 識thức 相tương/tướng 護hộ 持trì 應ưng 授thọ 五Ngũ 戒Giới 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。  # 不bất 殺sát 生sanh    # 不bất 偷thâu 盜đạo   # 盡tận 形hình 壽thọ  # 不bất 邪tà 婬dâm  # 是thị 根căn 本bổn 戒giới 。 汝nhữ 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。   # 不bất 妄vọng 語ngữ    # 不bất 飲ẩm 酒tửu   # 。

(# 師sư 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 此thử 支chi 五Ngũ 戒Giới 。 一nhất 一nhất 不bất 得đắc 犯phạm 。 汝nhữ 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì (# 開khai 導đạo 召triệu 沙Sa 彌Di 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 開khai 導đạo 復phục 云vân 。 受thọ 五Ngũ 戒Giới 者giả 。 起khởi 身thân 出xuất 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 五Ngũ 戒Giới 為vi 入nhập 道đạo 之chi 初sơ 因nhân 。 出xuất 三tam 途đồ 之chi 元nguyên 首thủ 。 即tức 授thọ 沙Sa 彌Di 十Thập 戒Giới 。 形hình 備bị 法pháp 儀nghi 。 此thử 稱xưng 勤cần 策sách 。 依y 師sư 而nhi 住trụ 。 受thọ 利lợi 同đồng 僧Tăng 。 是thị 為vi 應ưng 法pháp 沙Sa 彌Di 。 應ưng 當đương 頂đảnh 受thọ 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。  # 不bất 殺sát 生sanh    # 不bất 偷thâu 盜đạo    # 不bất 婬dâm 欲dục    # 不bất 妄vọng 言ngôn 綺ỷ 語ngữ 。 兩lưỡng 舌thiệt 惡ác 口khẩu 。 不bất 飲ẩm 酒tửu   # 盡tận 形hình 壽thọ   # 是thị 沙Sa 彌Di 戒giới 能năng 持trì 否phủ/bĩ (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì   # 不bất 著trước 香hương 華hoa 鬘man 不bất 香hương 塗đồ 身thân    # 不bất 歌ca 舞vũ 倡xướng 伎kỹ 。 不bất 往vãng 觀quan 聽thính 。 不bất 坐tọa 高cao 廣quảng 大đại 床sàng 。 不bất 非phi 時thời 食thực    # 不bất 捉tróc 持trì 生sanh 像tượng 。 金kim 銀ngân 寶bảo 物vật 。

從tùng 不bất 殺sát 生sanh 。 至chí 不bất 捉tróc 持trì 生sanh 像tượng 。 金kim 銀ngân 寶bảo 物vật 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。 (# 師sư 云vân )# 此thử 支chi 十thập 戒giới 。 一nhất 一nhất 不bất 得đắc 犯phạm 。 汝nhữ 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。 (# 師sư 云vân )# 。 諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 今kim 受thọ 戒giới 之chi 後hậu 。 當đương 須tu 頂đảnh 戴đái 奉phụng 持trì 。 不bất 得đắc 違vi 犯phạm 。 所sở 持trì 戒giới 律luật 。 供cúng 養dường 三Tam 寶Bảo 。 勤cần 種chủng 福phước 田điền 。 於ư 和hòa 尚thượng 阿A 闍Xà 黎Lê 。 一nhất 如như 法Pháp 教giáo 。 於ư 上thượng 中trung 下hạ 座tòa 。 心tâm 常thường 恭cung 敬kính 。 精tinh 進tấn 行hành 道Đạo 。 報báo 父phụ 母mẫu 恩ân 。 衣y 取thủ 蔽tế 形hình 。 不bất 以dĩ 文văn 彩thải 。 食thực 取thủ 支chi 命mạng 。 不bất 得đắc 嗜thị 味vị 。 花hoa 香hương 脂chi 粉phấn 。 無vô 以dĩ 近cận 身thân 。 好hảo/hiếu 色sắc 邪tà 聲thanh 。 一nhất 無vô 視thị 聽thính 。 徐từ 言ngôn 持trì 正chánh 。 勿vật 宣tuyên 人nhân 短đoản 。 倘thảng 有hữu 爭tranh 者giả 。 兩lưỡng 說thuyết 和hòa 合hợp 。 男nam 女nữ 有hữu 別biệt 。 草thảo 木mộc 無vô 傷thương 。 非phi 賢hiền 不bất 友hữu 。 非phi 聖thánh 不bất 宗tông 。 法Pháp 服phục 應ứng 器khí 。 常thường 與dữ 人nhân 俱câu 。 非phi 時thời 不bất 食thực 。 非phi 法pháp 不bất 言ngôn 。 精tinh 勤cần 思tư 義nghĩa 。 溫ôn 故cố 知tri 新tân 。 坐tọa 則tắc 禪thiền 思tư 。 起khởi 則tắc 諷phúng 誦tụng 。 閉bế 三tam 惡ác 道đạo 。 開khai 涅Niết 槃Bàn 門môn 。 於ư 比Bỉ 丘Khâu 法pháp 中trung 。 增tăng 長trưởng 正chánh 業nghiệp 。 菩Bồ 提Đề 心tâm 而nhi 不bất 退thoái 。 般Bát 若Nhã 智trí 以dĩ 長trường/trưởng 明minh 。 廣quảng 化hóa 眾chúng 生sanh 。 齊tề 成thành 正chánh 覺giác 。 用dụng 心tâm 如như 此thử 。 真chân 佛Phật 弟đệ 子tử 。

(# 師sư 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 從tùng 今kim 下hạ 壇đàn 已dĩ 去khứ 。 勤cần 修tu 戒giới 定định 慧tuệ 。 息tức 滅diệt 貪tham 嗔sân 癡si 。 更cánh 當đương 計kế 取thủ (# 某mỗ )# 年niên 月nguyệt 日nhật 時thời 。 授thọ 沙Sa 彌Di 戒giới 。 聖thánh 事sự 既ký 成thành 。 當đương 生sanh 慶khánh 幸hạnh 。 一nhất 拜bái 起khởi 身thân 。 作tác 法pháp 回hồi 向hướng 。 (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 起khởi 身thân 。 師sư 舉cử 云vân )# 。

受thọ 戒giới 功công 德đức 殊thù 勝thắng 行hành 。 無vô 邊biên 勝thắng 福phước 皆giai 回hồi 向hướng 。 普phổ 願nguyện 沉trầm 溺nịch 諸chư 有hữu 情tình 。 速tốc 往vãng 無vô 量lượng 廣quảng 佛Phật 剎sát 。 回hồi 向hướng 因nhân 緣duyên 三tam 世thế 佛Phật 。 諸chư 尊tôn 菩Bồ 薩Tát 摩ma 訶ha 薩tát 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波ba 羅la 密mật 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 不bất 勞lao 起khởi 具cụ 。 至chí 誠thành 頂đảnh 禮lễ 。 和hòa 尚thượng 諸chư 師sư 。 三tam 拜bái 起khởi 具cụ 問vấn 訊tấn 。 又hựu 云vân 。 分phần/phân 班ban 。 又hựu 云vân 。 末mạt 後hậu 前tiền 行hành 。 至chí 此thử 鐘chung 鼓cổ 齊tề 鳴minh 師sư 舉cử )# 。

南Nam 無mô 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật

(# 至chí 方phương 丈trượng 前tiền 。 開khai 導đạo 召triệu 沙Sa 彌Di 云vân 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 候hậu 。 師sư 入nhập 室thất 。 開khai 導đạo 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 起khởi 身thân 傍bàng 立lập 。 召triệu 沙Sa 彌Di 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 起khởi 身thân 問vấn 訊tấn 。 又hựu 云vân 。 分phần/phân 班ban 末mạt 後hậu 前tiền 行hành 。 鍾chung 鼓cổ 齊tề 止chỉ )# 。

說Thuyết 比Bỉ 丘Khâu 戒Giới 法Pháp 卷quyển 中trung

(# 執chấp 事sự 設thiết 座tòa 畢tất 。 鳴minh 磬khánh 三tam 下hạ 。 禪thiền 堂đường 開khai 大đại 靜tĩnh 。 接tiếp 鐘chung 方phương 丈trượng 傳truyền 香hương 。 大đại 眾chúng 俱câu 集tập 。 侍thị 者giả 傳truyền 爐lô 座tòa 上thượng 。 拜bái 訖ngật 。 開khai 導đạo 滾# 擊kích 子tử 。 殿điện 主chủ 擂# 鼓cổ 。 復phục 召triệu 沙Sa 彌Di 。 末mạt 後hậu 前tiền 行hành 。 至chí 九cửu 師sư 所sở 。 沙Sa 彌Di 兩lưỡng 邊biên 對đối 面diện 立lập 定định 。 開khai 導đạo 向hướng 九cửu 師sư 。 觸xúc 具cụ 一nhất 拜bái 傍bàng 立lập 。 召triệu 沙Sa 彌Di 云vân 。 向hướng 上thượng 排bài 班ban 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 問vấn 訊tấn 分phần/phân 班ban 。 又hựu 云vân 。 末mạt 後hậu 前tiền 行hành 。 至chí 方phương 丈trượng 前tiền 。 轉chuyển 身thân 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 開khai 導đạo 佇trữ 立lập 門môn 外ngoại 。 九cửu 師sư 轉chuyển 身thân 傍bàng 立lập 。 待đãi 羯yết 磨ma 師sư 至chí 。 住trụ 立lập 中trung 央ương 。 諸chư 師sư 一nhất 齊tề 向hướng 上thượng 一nhất 拜bái 。 各các 歸quy 本bổn 位vị 。 開khai 導đạo 展triển 具cụ 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 起khởi 身thân 傍bàng 立lập 。 召triệu 沙Sa 彌Di 云vân 。 一nhất 齊tề 起khởi 身thân 。 向hướng 上thượng 排bài 班ban 。 展triển 半bán 具cụ 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 問vấn 訊tấn 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 開khai 導đạo 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 各các 各các 記ký 取thủ 得đắc 戒giới 和hòa 尚thượng 。 並tịnh 及cập 九cửu 師sư 名danh 字tự 。 不bất 得đắc 忘vong 失thất (# 乃nãi 云vân )# 。

-# 第đệ 一nhất 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 宗tông 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 得đắc 戒giới 大đại 和hòa 尚thượng 。

-# 第đệ 二nhị 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 羯yết 磨ma 阿A 闍Xà 黎Lê 。

-# 第đệ 三tam 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 教giáo 授thọ 阿A 闍Xà 黎Lê 。

-# 第đệ 四tứ 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。

-# 第đệ 五ngũ 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。

-# 第đệ 六lục 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。

-# 第đệ 七thất 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。

-# 第đệ 八bát 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。

-# 第đệ 九cửu 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。

-# 第đệ 十thập 位vị 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 為vì 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 作tác 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。

(# 開khai 導đạo 召triệu 沙Sa 彌Di 云vân 。 至chí 誠thành 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 開khai 導đạo 作tác 白bạch 云vân )# 。

夫phu 明minh 鏡kính 當đương 臺đài 。 遇ngộ 形hình 則tắc 鑑giám 。 洪hồng 鐘chung 在tại 架# 。 有hữu 扣khấu 則tắc 鳴minh 。 圓viên 成thành 三tam 聚tụ 。 須tu 假giả 於ư 三tam 師sư 。 舉cử 檢kiểm 七thất 非phi 。 全toàn 憑bằng 於ư 七thất 證chứng 。 今kim 為vì 汝nhữ 。 請thỉnh 現hiện 前tiền 諸chư 師sư 。 為vì 汝nhữ 等đẳng 。 作tác 羯yết 磨ma 阿A 闍Xà 黎Lê 。 教giáo 授thọ 阿A 闍Xà 黎Lê 。 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。 所sở 有hữu 請thỉnh 詞từ 。 皆giai 隨tùy 我ngã 道đạo (# 開khai 導đạo 作tác 梵Phạm 。 沙Sa 彌Di 隨tùy 和hòa )# 。

大đại 德đức 一nhất 心tâm 念niệm 。 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。 今kim 請thỉnh 大đại 德đức 。 為vi 羯yết 磨ma 教giáo 授thọ 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。 願nguyện 大đại 德đức 。 為vi 我ngã 作tác 羯yết 磨ma 教giáo 授thọ 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。 我ngã 依y 大đại 德đức 故cố 。 得đắc 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 大đại 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。

(# 羯yết 磨ma 闍xà 黎lê 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 既ký 殷ân 勤cần 伸thân 請thỉnh 。 我ngã 現hiện 前tiền 諸chư 師sư 。 為vì 汝nhữ 等đẳng 作tác 羯yết 磨ma 阿A 闍Xà 黎Lê 。 教giáo 授thọ 阿A 闍Xà 黎Lê 。 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。 清thanh 淨tịnh 莫mạc 放phóng 逸dật 。 (# 沙Sa 彌Di 答đáp 云vân )# 頂đảnh 戴đái 奉phụng 行hành 。 (# 開khai 導đạo 召triệu 戒giới 子tử 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

今kim 為vì 汝nhữ 請thỉnh (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 宗tông 師sư 。 為vì 汝nhữ 等đẳng 。 作tác 得đắc 戒giới 大đại 和hòa 尚thượng 。 所sở 有hữu 言ngôn 詞từ 。 皆giai 隨tùy 我ngã 道đạo (# 開khai 導đạo 作tác 梵Phạm 。 沙Sa 彌Di 隨tùy 和hòa )# 。

大đại 德đức 一nhất 念niệm 。 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。 今kim 請thỉnh 大đại 德đức 。 為vi 我ngã 作tác 得đắc 戒giới 和hòa 尚thượng 。 願nguyện 大đại 德đức 。 為vi 我ngã 作tác 得đắc 戒giới 和hòa 尚thượng 。 我ngã 依y 大đại 德đức 故cố 。 得đắc 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 大đại 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái 。 和hòa 尚thượng 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 既ký 殷ân 勤cần 伸thân 請thỉnh 。 我ngã 為vì 汝nhữ 等đẳng 。 作tác 得đắc 戒giới 和hòa 尚thượng 。 清thanh 淨tịnh 莫mạc 放phóng 逸dật 。 (# 沙Sa 彌Di 答đáp 云vân )# 。 頂đảnh 戴đái 奉phụng 行hành 。

(# 開khai 導đạo 召triệu 沙Sa 彌Di 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 起khởi 具cụ 問vấn 訊tấn 分phần/phân 班ban 。 又hựu 云vân 。 末mạt 後hậu 前tiền 行hành 。 和hòa 尚thượng 舉cử )# 。

南Nam 無mô 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật

(# 大đại 眾chúng 隨tùy 和hòa 。 迎nghênh 至chí 法pháp 堂đường 前tiền 。 沙Sa 彌Di 轉chuyển 身thân 對đối 面diện 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 十thập 師sư 進tiến 法pháp 堂đường 。 遶nhiễu 壇đàn 一nhất 帀táp 。 旋toàn 至chí 二nhị 級cấp 。 向hướng 上thượng 莊trang 立lập 。 執chấp 事sự 鳴minh 磬khánh 三tam 下hạ 。 鐘chung 鼓cổ 暫tạm 止chỉ 。 次thứ 十thập 師sư 大đại 展triển 三tam 拜bái 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 開khai 導đạo 跪quỵ 前tiền 。 宣tuyên 祝chúc 聖thánh 文văn )# 。

唯duy 菩Bồ 提Đề 之chi 植thực 種chủng 。 仰ngưỡng 戒giới 律luật 以dĩ 棓# 根căn 。 誠thành 為vi 正Chánh 法Pháp 之chi 隄đê 防phòng 。 永vĩnh 作tác 心tâm 宗tông 之chi 城thành 壍tiệm 。 匪phỉ 憑bằng 外ngoại 護hộ 。 曷hạt 固cố 弘hoằng 傳truyền 。 是thị 以dĩ 。

菩Bồ 薩Tát 現hiện 輪Luân 王Vương 而nhi 致trí 治trị

人nhân 君quân 開khai 佛Phật 化hóa 以dĩ 宣tuyên 崇sùng 。 觀quán 夫phu 印ấn 土thổ/độ 歷lịch 主chủ 之chi 護hộ 興hưng 。 監giám 彼bỉ 支chi 那na 積tích 朝triêu 之chi 勅sắc 闡xiển 。 況huống 我ngã 。

聖thánh 朝triêu 。 大đại 明minh 慧tuệ 日nhật 。 博bác 扇thiên/phiến 玄huyền 風phong 。 創sáng/sang 開khai 壇đàn 於ư 。 洪hồng 武võ 十thập 年niên 。 暨kỵ 善thiện 述thuật 於ư 。 成thành 祖tổ 昭chiêu 世thế 。 神thần 宗tông 賜tứ 衣y 錫tích 於ư 五ngũ 臺đài 。 而nhi 律luật 再tái 振chấn 。 叢tùng 林lâm 瞻chiêm 星tinh 日nhật 於ư 三tam 界giới 。 以dĩ 法pháp 重trọng/trùng 光quang 。 況huống 我ngã 。

大đại 清thanh 皇hoàng 帝đế 。 竭kiệt 佛Phật 日nhật 於ư 中trung 天thiên 。 統thống 宗tông 風phong 於ư 大đại 地địa 。

列liệt 聖thánh 恩ân 深thâm

今kim 皇hoàng 德đức 重trọng/trùng 。 比Bỉ 丘Khâu (# 和hòa 尚thượng 俯phủ 地địa 稱xưng 名danh 。 開khai 導đạo 又hựu 云vân )# 感cảm 此thử 。 山sơn 居cư 無vô 難nạn/nan 。 人nhân 道đạo 多đa 祥tường 。 開khai 後hậu 學học 以dĩ 良lương 愧quý 樗xư 材tài 。 報báo 洪hồng 庥# 而nhi 徒đồ 傾khuynh 葵quỳ 蕚# 。 願nguyện 弘hoằng 戒giới 法pháp 。 永vĩnh 祝chúc 。

堯# 天thiên 。 敬kính 修tu 草thảo 莾mãng 之chi 壇đàn 。 學học 展triển 蘇tô 羅la 之chi 律luật 。 衍diễn 無vô 疆cương 於ư 。

聖thánh 壽thọ 。 祈kỳ 鞏# 固cố 之chi 。 皇hoàng 圖đồ 。 叡duệ 性tánh 日nhật 光quang 。

神thần 威uy 震chấn 肅túc 。 俾tỉ 萬vạn 方phương 之chi 戈qua 偃yển 。 見kiến 四tứ 海hải 之chi 瑞thụy 呈trình 。

內nội 壺hồ 賦phú 睢# 鳩cưu 。 青thanh 宮cung 敏mẫn 麟lân 趾chỉ 。 鎮trấn 干can 城thành 於ư 閫khổn 外ngoại 。 挺đĩnh 柱trụ 石thạch 於ư 朝triêu 中trung 。 賢hiền 侯hầu 分phần/phân 化hóa 以dĩ 闢tịch 疆cương 。 黎lê 庶thứ 歌ca 風phong 而nhi 擊kích 壤nhưỡng 。 嘉gia 禾hòa 歲tuế 稔# 。 甘cam 雨vũ 時thời 調điều 。 人nhân 人nhân 證chứng 梵Phạm 網võng 之chi 門môn 。 處xứ 處xứ 稟bẩm 毗Tỳ 尼Ni 之chi 德đức 。 咸hàm 承thừa 垂thùy 拱củng 共cộng 沐mộc 清thanh 。 (# 和hòa 尚thượng 起khởi 身thân 。 舉cử 云vân )# 。

持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 如như 滿mãn 月nguyệt 。 身thân 口khẩu 皎hiệu 潔khiết 無vô 瑕hà 穢uế 。

大đại 眾chúng 和hòa 合hợp 無vô 遺di 諍tranh 。 是thị 乃nãi 可khả 得đắc 同đồng 授thọ 戒giới 。

(# 每mỗi 句cú 隨tùy 和hòa 。 畢tất 。 十thập 師sư 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 起khởi 具cụ 問vấn 訊tấn 。 和hòa 尚thượng 復phục 舉cử )# 。

南Nam 無mô 建kiến 壇đàn 四tứ 聖thánh 菩Bồ 薩Tát

(# 以dĩ 舉cử 菩Bồ 薩Tát 。 鐘chung 鼓cổ 齊tề 鳴minh 。 旋toàn 至chí 建kiến 壇đàn 菩Bồ 薩Tát 所sở 。 十thập 師sư 齊tề 跪quỵ 。 和hòa 尚thượng 拈niêm 香hương 。 畢tất 。 一nhất 齊tề 起khởi 身thân 。 展triển 半bán 具cụ 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 問vấn 訊tấn 。 和hòa 尚thượng 仍nhưng 舉cử )# 。

南Nam 無mô 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật

(# 眾chúng 師sư 同đồng 和hòa 。 遶nhiễu 壇đàn 一nhất 帀táp 。 即tức 便tiện 陞thăng 座tòa 。 九cửu 師sư 亦diệc 然nhiên 。 開khai 導đạo 鳴minh 磬khánh 。 鐘chung 鼓cổ 肅túc 靜tĩnh 。 開khai 導đạo 大đại 展triển 三tam 拜bái 。 起khởi 身thân 傍bàng 立lập 。 滾# 擊kích 一nhất 振chấn 。 和hòa 尚thượng 拈niêm 香hương 云vân 。 每mỗi 拈niêm 瓣# 香hương 畢tất 。 開khai 導đạo 滾# 擊kích 子tử 一nhất 遍biến 。 拈niêm 香hương 事sự 畢tất 。 開khai 導đạo 召triệu 沙Sa 彌Di 云vân 。 上thượng 香hương 。 竟cánh 。 開khai 導đạo 云vân 。 一nhất 齊tề 起khởi 身thân 。 向hướng 上thượng 排bài 班ban 展triển 全toàn 具cụ 。 和hòa 尚thượng 舉cử )# 。

戒giới 香hương 定định 香hương 解giải 脫thoát 香hương 。 光quang 明minh 雲vân 臺đài 徧biến 法Pháp 界Giới 。

供cúng 養dường 十thập 方phương 無vô 量lượng 佛Phật 。 見kiến 聞văn 普phổ 熏huân 證chứng 寂tịch 滅diệt 。

(# 每mỗi 句cú 戒giới 子tử 接tiếp 和hòa 。 四tứ 句cú 四tứ 拜bái 。 開khai 導đạo 云vân 。 問vấn 訊tấn 。 又hựu 云vân 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 和hòa 尚thượng 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 既ký 痛thống 念niệm 生sanh 死tử 。 從tùng 僧Tăng 乞khất 受thọ 。 具cụ 足túc 大đại 戒giới 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 一nhất 心tâm 恭cung 請thỉnh 。

三Tam 寶Bảo 護hộ 法Pháp 諸chư 天thiên 。 攝nhiếp 授thọ 覆phú 護hộ 。 方phương 堪kham 進tiến 戒giới 。 諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 當đương 渴khát 仰ngưỡng 翹kiều 勤cần 恭cung 肅túc 歸quy 投đầu 聽thính 我ngã 一nhất 心tâm 至chí 誠thành 。 奉phụng 請thỉnh (# 開khai 導đạo 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

華hoa 藏tạng 世thế 界giới 清thanh 淨tịnh 。 法Pháp 身thân 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 世Thế 尊Tôn 。 圓viên 滿mãn 報báo 身thân 。 盧lô 舍xá 那na 世Thế 尊Tôn 。 千thiên 百bách 億ức 化hóa 身thân 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 世Thế 尊Tôn 。 西tây 方phương 接tiếp 引dẫn 。 阿A 彌Di 陀Đà 世Thế 尊Tôn 。 當đương 來lai 下hạ 生sanh 。 彌Di 勒Lặc 世Thế 尊Tôn 。 盡tận 虗hư 空không 徧biến 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 慈từ 光quang 攝nhiếp 照chiếu 。 證chứng 明minh 受thọ 戒giới 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 亦diệc 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

大đại 小tiểu 二Nhị 乘Thừa 。 毗Tỳ 尼Ni 律luật 藏tạng 。 五ngũ 篇thiên 三tam 聚tụ 解giải 脫thoát 木mộc 叉xoa 。 三tam 藏tạng 十thập 二nhị 分phần 經kinh 權quyền 實thật 教giáo 典điển 。 離ly 欲dục 真chân 淨tịnh 甚thậm 深thâm 法Pháp 寶bảo 。 南Nam 無mô 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 謹cẩn 運vận 一nhất 心tâm 皈quy 命mạng 敬kính 禮lễ (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 亦diệc 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

觀quán 音âm 。 勢thế 至chí 。 文Văn 殊Thù 。 普phổ 賢hiền 。 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 。 龍long 女nữ 真chân 宰tể 。 華hoa 嚴nghiêm 海hải 眾chúng 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 律luật 藏tạng 會hội 上thượng 優ưu 波ba 離ly 尊tôn 者giả 。 西tây 天thiên 東đông 土thổ/độ 歷lịch 代đại 祖tổ 師sư 。 終chung 南nam 山sơn 中trung 諸chư 大đại 律luật 師sư 。 慧tuệ 山sơn 清thanh 泉tuyền 堂đường 上thượng (# 上thượng )# 元nguyên (# 下hạ )# 白bạch 大đại 和hòa 尚thượng 。 華hoa 山sơn 隆long 昌xương 堂đường 上thượng (# 上thượng )# 見kiến (# 下hạ )# 月nguyệt 大đại 和hòa 尚thượng 。 浮phù 山sơn 華hoa 嚴nghiêm 堂đường 上thượng (# 上thượng )# 文văn (# 下hạ )# 弱nhược 大đại 和hòa 尚thượng 。 本bổn 寺tự 開khai 山sơn 列liệt 代đại 尊tôn 僧Tăng 。 周chu 鉢bát 明minh 志chí 二nhị 位vị 禪thiền 師sư 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 慈từ 光quang 攝nhiếp 照chiếu 。 證chứng 明minh 受thọ 戒giới 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

華hoa 嚴nghiêm 會hội 上thượng 寄ký 位vị 諸chư 天thiên 。 梵Phạm 釋Thích 四Tứ 王Vương 。 天thiên 龍long 八bát 部bộ 。 護hộ 戒giới 善thiện 神thần 。 金Kim 剛Cang 力Lực 士Sĩ 。 山sơn 川xuyên 大đại 地địa 水thủy 陸lục 虗hư 空không 。 諸chư 大đại 善thiện 神thần 。 伽già 藍lam 土thổ/độ 地địa 一nhất 切thiết 靈linh 祇kỳ 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 臨lâm 降giáng/hàng 戒giới 壇đàn 。 精tinh 嚴nghiêm 擁ủng 護hộ 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 以dĩ 上thượng 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 諸chư 天thiên 。 必tất 須tu 身thân 心tâm 清thanh 淨tịnh 。 生sanh 難nan 遭tao 想tưởng 。 戒giới 子tử 凡phàm 禮lễ 宜nghi 當đương 。 五ngũ 體thể 投đầu 地địa 。 不bất 得đắc 慢mạn 意ý 。 珍trân 重trọng 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 三Tam 寶Bảo 光quang 臨lâm 。 萬vạn 神thần 侍thị 衛vệ 。 汝nhữ 當đương 至chí 誠thành 隨tùy 聲thanh 禮lễ 敬kính 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 起khởi 身thân 。 師sư 舉cử 云vân )# 。

稽khể 首thủ 禮lễ 諸chư 佛Phật 。 及cập 法Pháp 、 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 。 今kim 演diễn 毗Tỳ 尼Ni 法pháp 。

令linh 正Chánh 法Pháp 久cửu 住trụ 。 優ưu 波ba 離ly 為vi 首thủ 。 及cập 餘dư 身thân 證chứng 者giả 。

今kim 說thuyết 戒giới 要yếu 義nghĩa 。 諸chư 賢hiền 咸hàm 共cộng 聽thính 。

(# 戒giới 子tử 。 每mỗi 句cú 隨tùy 聲thanh 和hòa 。 訖ngật 。 頂đảnh 禮lễ 一nhất 拜bái 。 畢tất 。 開khai 導đạo 云vân 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 師sư 撫phủ 尺xích 白bạch 眾chúng 云vân )# 。

天thiên 音âm 罕# 遇ngộ 。 戒giới 德đức 難nan 思tư 。 能năng 超siêu 凡phàm 鄙bỉ 穢uế 流lưu 。 可khả 入nhập 眾chúng 聖thánh 寶bảo 位vị 。 為vi 師sư 為vi 匠tượng 。 誠thành 易dị 誠thành 難nạn/nan 。 人nhân 法pháp 須tu 鍊luyện 爐lô 韝# 。 弘hoằng 開khai 禁cấm 戒giới 受thọ 持trì 。 根căn 塵trần 先tiên 雪tuyết 如như 無vô 。 衣y 鉢bát 莫mạc 容dung 缺khuyết 借tá 。 前tiền 言ngôn 眾chúng 難nạn 。 後hậu 列liệt 輕khinh 遮già 。 問vấn 若nhược 不bất 解giải 不bất 知tri 。 勤cần 勞lao 徒đồ 設thiết 。 信tín 其kỳ 實thật 語ngữ 實thật 答đáp 。 陶đào 誘dụ 得đắc 方phương 。 令linh 發phát 上thượng 品phẩm 真chân 誠thành 。 要yếu 期kỳ 塵trần 境cảnh 俱câu 寂tịch 。 十thập 方phương 善thiện 法Pháp 。 注chú 汝nhữ 身thân 心tâm 。 五ngũ 分phần/phân 基cơ 成thành 。 三Tam 身Thân 體thể 具cụ 。 當đương 須tu 同đồng 志chí 。 願nguyện 勿vật 異dị 緣duyên 。 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 謹cẩn 白bạch 。 (# 又hựu 云vân )# 諸chư 開khai 導đạo 。 將tương 此thử 沙Sa 彌Di 。 安an 至chí 見kiến 處xứ 不bất 聞văn 處xứ 立lập 。

(# 待đãi 沙Sa 彌Di 至chí 彼bỉ 處xứ 已dĩ 。 師sư 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

僧Tăng 集tập 否phủ/bĩ 。 (# 羯yết 磨ma 答đáp 云vân )# 僧Tăng 已dĩ 集tập 。 (# 又hựu 云vân )# 和hòa 合hợp 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 和hòa 合hợp 。 (# 又hựu 云vân )# 未vị 受thọ 具cụ 戒giới 者giả 出xuất 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 此thử 無vô 未vị 受thọ 具cụ 戒giới 者giả 。 (# 又hựu 云vân )# 僧Tăng 今kim 和hòa 合hợp 。 何hà 所sở 作tác 為vi 。 (# 答đáp 云vân )# 受thọ 戒giới 和hòa 僧Tăng 。 單đơn 白bạch 羯yết 磨ma 。 (# 又hựu 云vân )# 受thọ 戒giới 和hòa 僧Tăng 。 單đơn 白bạch 羯yết 磨ma 。 惟duy 願nguyện 大đại 眾chúng 慈từ 悲bi 證chứng 明minh 作tác 白bạch 。

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 。 此thử 一nhất 住trú 處xứ 一nhất 受thọ 戒giới 。 若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo 僧Tăng 忍nhẫn 聽thính 。 和hòa 合hợp 受thọ 戒giới 。 白bạch 如như 是thị 。 (# 良lương 久cửu )# 作tác 白bạch 成thành 否phủ/bĩ 。 (# 諸chư 師sư 答đáp 云vân )# 成thành (# 師sư 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 。 彼bỉ 有hữu 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 將tương 陞thăng 寶bảo 壇đàn 。 從tùng 僧Tăng 乞khất 受thọ 。 具cụ 足túc 大đại 戒giới 。 眾chúng 中trung 先tiên 請thỉnh (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 為vi 羯yết 磨ma 師sư 。 次thứ 請thỉnh (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 為vi 教giáo 授thọ 師sư 。 (# 羯yết 磨ma 闍xà 黎lê 云vân )# 。

眾chúng 中trung 誰thùy 能năng 。 為vì 彼bỉ 諸chư 人nhân 。 作tác 教giáo 授thọ 師sư 。 (# 教giáo 授thọ 師sư 答đáp 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 能năng 。

(# 羯yết 磨ma 師sư 云vân )# 。

長trưởng 老lão 既ký 能năng 聽thính 作tác 法pháp 。 差sai 教giáo 授thọ 師sư 。 出xuất 眾chúng 問vấn 難nạn/nan 。 單đơn 白bạch 羯yết 磨ma 。 惟duy 願nguyện 和hòa 尚thượng 大đại 眾chúng 慈từ 悲bi 證chứng 明minh 作tác 白bạch 。

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 。 彼bỉ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 從tùng 和hòa 尚thượng (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 求cầu 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo 僧Tăng 忍nhẫn 聽thính 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 。 為vi 教giáo 授thọ 師sư 。 白bạch 如như 是thị 。 (# 良lương 久cửu )# 作tác 白bạch 成thành 否phủ/bĩ 。 (# 尊tôn 證chứng 答đáp 云vân )# 成thành 。 (# 羯yết 磨ma 師sư 云vân )# 作tác 白bạch 既ký 成thành 。 教giáo 授thọ 師sư 出xuất 眾chúng 問vấn 難nạn/nan 。

(# 壇đàn 上thượng 諸chư 師sư 。 鳴minh 魚ngư 誦tụng 大đại 悲bi 咒chú 。 教giáo 授thọ 師sư 從tùng 座tòa 起khởi 。 整chỉnh 衣y 出xuất 眾chúng 。 向hướng 法Pháp 座tòa 前tiền 。 端đoan 莊trang 問vấn 訊tấn 而nhi 去khứ 。 引dẫn 請thỉnh 前tiền 行hành 。 引dẫn 教giáo 授thọ 師sư 。 至chí 法pháp 堂đường 前tiền 云vân 。 乞khất 戒giới 者giả 。 兩lưỡng 行hành 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 待đãi 教giáo 授thọ 師sư 至chí 法Pháp 座tòa 前tiền 問vấn 訊tấn 而nhi 坐tọa 。 引dẫn 請thỉnh 。 又hựu 云vân 。 乞khất 戒giới 者giả 。 起khởi 身thân 向hướng 上thượng 排bài 班ban 一nhất 字tự 。 具cụ 落lạc 地địa 合hợp 掌chưởng 。 又hựu 云vân 。 乞khất 戒giới 弟đệ 子tử 某mỗ 甲giáp 。 戒giới 子tử 稱xưng 自tự 名danh 。 引dẫn 請thỉnh 云vân 頂đảnh 禮lễ 教giáo 授thọ 師sư 。 起khởi 身thân 問vấn 訊tấn 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 諦đế 聽thính 。 教giáo 授thọ 師sư 撫phủ 尺xích 。 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 壇đàn 上thượng 諸chư 師sư 作tác 法pháp 。 差sai 我ngã 下hạ 來lai 問vấn 汝nhữ 諸chư 人nhân 遮già 難nạn/nan 。 汝nhữ 莫mạc 恐khủng 怖bố 。 須tu 臾du 之chi 間gian 。 令linh 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 陞thăng 於ư 寶bảo 壇đàn 。 受thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 成thành 大đại 比Bỉ 丘Khâu 。 入nhập 三Tam 寶Bảo 數số 。 此thử 非phi 小tiểu 緣duyên 。 當đương 生sanh 慶khánh 幸hạnh 。

夫phu 戒giới 者giả 。 乃nãi 菩Bồ 提Đề 之chi 根căn 本bổn 。 聖thánh 道Đạo 之chi 鎡# 基cơ 。 佛Phật 世thế 利lợi 機cơ 。 契khế 動động 便tiện 感cảm 。 末mạt 世thế 澆kiêu 薄bạc 。 聖thánh 制chế 從tùng 緣duyên 。 緣duyên 集tập 則tắc 作tác 法pháp 成thành 功công 。 緣duyên 散tán 則tắc 戒giới 德đức 無vô 立lập 。 無vô 作tác 功công 勛# 。 不bất 可khả 見kiến 也dã 。 托thác 緣duyên 定định 其kỳ 有hữu 無vô 。 三tam 衣y 一nhất 鉢bát 。 是thị 汝nhữ 諸chư 人nhân 得đắc 戒giới 之chi 正chánh 緣duyên 。 我ngã 於ư 未vị 問vấn 汝nhữ 遮già 難nạn/nan 之chi 前tiền 。 先tiên 與dữ 汝nhữ 說thuyết 衣y 鉢bát 名danh 相tướng 。 汝nhữ 當đương 知tri 之chi 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 身thân 上thượng 各các 有hữu 五ngũ 條điều 衣y 。 梵Phạn 語ngữ 安an 陀đà 會hội 。 此thử 云vân 作tác 務vụ 衣y 。 寺tự 中trung 執chấp 勞lao 服phục 役dịch 。 路lộ 途đồ 出xuất 入nhập 往vãng 還hoàn 。 當đương 著trước 此thử 衣y 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 身thân 上thượng 所sở 披phi 七thất 條điều 衣y 。 梵Phạn 語ngữ 鬱uất 多đa 羅la 。 此thử 云vân 入nhập 眾chúng 衣y 。 凡phàm 赴phó 齋trai 聽thính 講giảng 。 修tu 懺sám 誦tụng 經Kinh 。 禮lễ 佛Phật 坐tọa 禪thiền 。 布bố 薩tát 自tự 恣tứ 。 當đương 著trước 此thử 衣y 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 身thân 上thượng 各các 有hữu 大đại 衣y 。 梵Phạn 語ngữ 僧Tăng 伽già 黎lê 。 此thử 云vân 襍tập 碎toái 衣y 。 謂vị 。 剪tiễn 碎toái 製chế 成thành 條điều 相tương/tướng 多đa 故cố 。 凡phàm 入nhập 王vương 宮cung 。 陞thăng 座tòa 說thuyết 法Pháp 。 聚tụ 落lạc 乞khất 食thực 。 降hàng 伏phục 外ngoại 道đạo 。 振chấn 威uy 之chi 時thời 。 當đương 搭# 此thử 衣y 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 各các 掛quải 一nhất 鉢bát 。 梵Phạn 語ngữ 鉢bát 多đa 羅la 。 此thử 云vân 應ưng 量lượng 器khí 。 謂vị 體thể 色sắc 量lượng 三tam 。 皆giai 應ưng 法pháp 故cố 。 然nhiên 此thử 衣y 鉢bát 。 乃nãi 恆Hằng 沙sa 諸chư 佛Phật 之chi 幖tiêu 幟xí 。 聖thánh 賢hiền 沙Sa 門Môn 之chi 軌quỹ 儀nghi 。 西tây 天thiên 有hữu 九cửu 十thập 六lục 。 種chủng 之chi 外ngoại 道đạo 。 尚thượng 不bất 識thức 其kỳ 名danh 字tự 。 惟duy 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 示thị 此thử 未vị 曾tằng 有hữu 法Pháp 。 汝nhữ 今kim 得đắc 獲hoạch 受thọ 持trì 。 當đương 須tu 珍trân 敬kính 愛ái 護hộ 。 然nhiên 此thử 衣y 鉢bát 。 必tất 須tu 自tự 己kỷ 置trí 辦biện 。 若nhược 借tá 若nhược 無vô 。 並tịnh 名danh 非phi 法pháp 。 今kim 此thử 衣y 鉢bát 。 是thị 汝nhữ 諸chư 人nhân 已dĩ 有hữu 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 已dĩ 有hữu 。 (# 教giáo 云vân )# 甚thậm 善thiện 。

諸chư 佛Phật 子tử 聽thính 。 汝nhữ 從tùng 無vô 始thỉ 以dĩ 來lai 。 起khởi 虗hư 妄vọng 心tâm 。 欺khi 誑cuống 聖thánh 賢hiền 。 沈trầm 沒một 生sanh 死tử 。 無vô 解giải 脫thoát 期kỳ 。 今kim 既ký 投đầu 佛Phật 出xuất 家gia 。 為vi 佛Phật 弟đệ 子tử 。 受thọ 佛Phật 禁cấm 戒giới 。 出xuất 生sanh 死tử 津tân 。 務vụ 要yếu 斷đoạn 虗hư 妄vọng 根căn 。 行hành 真chân 實thật 道đạo 。 正chánh 是thị 志chí 誠thành 時thời 。 我ngã 今kim 問vấn 汝nhữ 。 重trọng/trùng 難nạn/nan 輕khinh 遮già 。 汝nhữ 當đương 諦đế 審thẩm 此thử 身thân 。 有hữu 則tắc 言ngôn 有hữu 。 無vô 則tắc 言ngôn 無vô 。 不bất 解giải 不bất 識thức 。 不bất 得đắc 妄vọng 答đáp 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 第đệ 一nhất 不bất 曾tằng 犯phạm 邊biên 罪tội 否phủ/bĩ 。 量lượng 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 乍sạ 入nhập 道đạo 門môn 。 未vị 識thức 此thử 罪tội 名danh 字tự 。 謂vị 曾tằng 受thọ 佛Phật 戒giới 已dĩ 。 於ư 婬dâm 盜đạo 殺sát 妄vọng 四tứ 根căn 本bổn 戒giới 中trung 。 隨tùy 犯phạm 一nhất 戒giới 。 漂phiêu 棄khí 佛Phật 海hải 邊biên 外ngoại 。 永vĩnh 不bất 得đắc 入nhập 清thanh 淨tịnh 眾chúng 中trung 。 共cộng 同đồng 說thuyết 戒giới 羯yết 磨ma 。 名danh 為vi 邊biên 罪tội 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 果quả 無vô 此thử 罪tội 否phủ/bĩ 。 (# 戒giới 子tử 答đáp 云vân )# 無vô 。 汝nhữ 。 非phi 白bạch 衣y 時thời 沙Sa 彌Di 時thời 。 污ô 淨tịnh 行hạnh 比Bỉ 丘Khâu 尼ni 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 白bạch 衣y 時thời 沙Sa 彌Di 時thời 。 盜đạo 聽thính 眾chúng 僧Tăng 說thuyết 戒giới 。 詐trá 稱xưng 比Bỉ 丘Khâu 。 受thọ 人nhân 恭cung 敬kính 。 利lợi 養dưỡng 禮lễ 拜bái 。 名danh 為vi 賊tặc 住trụ 。 賊tặc 住trụ 之chi 人nhân 。 佛Phật 不bất 許hứa 度độ 。 汝nhữ 非phi 此thử 人nhân 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 。 非phi 外ngoại 道đạo 投đầu 佛Phật 出xuất 家gia 。 受thọ 佛Phật 戒giới 已dĩ 。 還hoàn 歸quy 外ngoại 道đạo 。 今kim 復phục 重trùng 來lai 。 此thử 人nhân 志chí 性tánh 不bất 定định 。 名danh 為vi 破phá 內nội 外ngoại 道đạo 。 非phi 佛Phật 法Pháp 器khí 。 佛Phật 不bất 許hứa 度độ 。 汝nhữ 非phi 此thử 人nhân 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 。 非phi 生sanh (# 謂vị 。 人nhân 從tùng 生sanh 來lai 。 男nam 根căn 不bất 滿mãn 。 是thị 名danh 生sanh 不bất 男nam )# 。 犍kiền (# 謂vị 。 人nhân 以dĩ 刀đao 去khứ 其kỳ 男nam 根căn 。 是thị 名danh 犍kiền 不bất 男nam 也dã )# 妬đố (# 謂vị 。 男nam 根căn 似tự 無vô 。 見kiến 他tha 行hành 婬dâm 。 因nhân 生sanh 妬đố 心tâm 。 遂toại 感cảm 有hữu 根căn 。 是thị 名danh 妬đố 不bất 男nam )# 。 變biến (# 謂vị 。 能năng 變biến 現hiện 也dã 。 遇ngộ 男nam 則tắc 變biến 為vi 女nữ 。 遇ngộ 女nữ 則tắc 變biến 為vi 男nam 。 是thị 名danh 變biến 不bất 男nam )# 。 半bán (# 謂vị 。 半bán 月nguyệt 能năng 男nam 。 半bán 月nguyệt 不bất 能năng 男nam 。 是thị 名danh 半bán 不bất 男nam 也dã )# 。 五ngũ 種chủng 不bất 男nam 人nhân 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 。 非phi 弑# 父phụ 。 弑# 母mẫu 。 弑# 和hòa 尚thượng 阿A 闍Xà 黎Lê 。 破phá 羯yết 磨ma 轉chuyển 法Pháp 輪luân 僧Tăng 。 惡ác 心tâm 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 名danh 為vi 五ngũ 逆nghịch 。 五ngũ 逆nghịch 罪tội 重trọng 。 佛Phật 不bất 許hứa 度độ 。 汝nhữ 非phi 此thử 人nhân 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 。 非phi 天thiên 子tử 。 阿a 修tu 羅la 子tử 。 名danh 為vi 非phi 人nhân 。 變biến 為vi 人nhân 形hình 。 而nhi 來lai 受thọ 戒giới 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 。 非phi 諸chư 龍long 畜súc 等đẳng 。 有hữu 大đại 通thông 力lực 。 能năng 變biến 化hóa 者giả 。 化hóa 為vi 人nhân 形hình 。 而nhi 來lai 受thọ 戒giới 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 。 諸chư 人nhân 身thân 中trung 。 各các 不bất 帶đái 佩bội 男nam 女nữ 二nhị 形hình 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 不phủ 。

諸chư 佛Phật 子tử 。 此thử 是thị 十thập 三tam 重trọng/trùng 難nạn/nan 。 重trọng/trùng 難nạn/nan 既ký 無vô 。 甚thậm 是thị 淨tịnh 器khí 。 我ngã 今kim 更cánh 問vấn 汝nhữ 十thập 六lục 輕khinh 遮già 。 汝nhữ 當đương 仍nhưng 前tiền 一nhất 一nhất 實thật 答đáp 。

善thiện 男nam 子tử 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 出xuất 家gia 以dĩ 來lai 。 各các 各các 訓huấn 導đạo 。 是thị 何hà 法pháp 名danh (# 戒giới 子tử 。 各các 答đáp 己kỷ 名danh )# 。 此thử 是thị 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 入nhập 道đạo 之chi 法pháp 名danh 。 一nhất 生sanh 之chi 稱xưng 呼hô 。 從tùng 今kim 受thọ 戒giới 而nhi 去khứ 。 凡phàm 見kiến 和hòa 尚thượng 阿A 闍Xà 黎Lê 。 同đồng 壇đàn 尊tôn 眾chúng 。 上thượng 中trung 下hạ 座tòa 。 宰tể 官quan 長trưởng 者giả 。 朋bằng 友hữu 知tri 識thức 。 父phụ 母mẫu 師sư 長trưởng 之chi 前tiền 。 皆giai 當đương 稱xưng 此thử 兩lưỡng 字tự 法pháp 名danh 。 不bất 得đắc 言ngôn 你nễ 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 小tiểu 僧Tăng 之chi 稱xưng 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 今kim 日nhật 壇đàn 頭đầu 得đắc 戒giới 和hòa 尚thượng 。 是thị 誰thùy 。 (# 戒giới 子tử 答đáp 云vân 。 某mỗ 堂đường 上thượng 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ 和hòa 尚thượng 。 教giáo 授thọ 師sư 云vân )# 此thử 是thị 。 (# 某mỗ 寺tự )(# 某mỗ )# 宗tông 師sư 。 是thị 汝nhữ 諸chư 人nhân 得đắc 戒giới 和hòa 尚thượng 。 梵Phạn 語ngữ 和hòa 尚thượng 。 此thử 云vân 歷lịch 生sanh 。 一nhất 云vân 力lực 生sanh 。 三tam 乘thừa 道Đạo 力lực 。 五ngũ 分phần 法Pháp 身thân 。 皆giai 藉tạ 歷lịch 此thử 師sư 威uy 力lực 而nhi 生sanh 。 故cố 云vân 歷lịch 生sanh 。 又hựu 云vân 依y 學học 。 謂vị 依y 隨tùy 此thử 師sư 。 學học 出xuất 世thế 法pháp 。 故cố 云vân 依y 學học 。 今kim 日nhật 受thọ 戒giới 。 若nhược 無vô 此thử 師sư 。 戒giới 無vô 從tùng 發phát 。 汝nhữ 當đương 記ký 取thủ 和hòa 尚thượng 尊tôn 名danh 。 認nhận 取thủ 和hòa 尚thượng 慈từ 相tương/tướng 。 若nhược 不bất 記ký 得đắc 名danh 字tự 貌mạo 相tương/tướng 。 受thọ 戒giới 不phủ 得đắc 。 從tùng 今kim 已dĩ 去khứ 。 凡phàm 遇ngộ 節tiết 臘lạp 結kết 制chế 解giải 制chế 。 當đương 須tu 懷hoài 香hương 禮lễ 拜bái 得đắc 戒giới 和hòa 尚thượng 。 若nhược 遇ngộ 路lộ 途đồ 遙diêu 遠viễn 。 不bất 得đắc 侍thị 詣nghệ 。 當đương 以dĩ 焚phần 香hương 遙diêu 空không 稱xưng 名danh 致trí 敬kính 。 不bất 得đắc 慢mạn 意ý 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 年niên 滿mãn 二nhị 十thập 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 滿mãn 。 衣y 鉢bát 臥ngọa 具cụ 。 具cụ 足túc 否phủ/bĩ (# 答đáp 云vân )# 具cụ 足túc 。 父phụ 母mẫu 。 聽thính 汝nhữ 出xuất 家gia 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 聽thính 。 汝nhữ 。 不bất 負phụ 人nhân 錢tiền 債trái 。 作tác 不bất 還hoàn 心tâm 。 而nhi 來lai 受thọ 戒giới 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 無vô 。 汝nhữ 。 非phi 他tha 人nhân 家gia 下hạ 使sử 人nhân 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 。 非phi 當đương 朝triêu 有hữu 名danh 有hữu 祿lộc 官quan 人nhân 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 。 是thị 丈trượng 夫phu 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 是thị 。 既ký 是thị 丈trượng 夫phu 。 又hựu 要yếu 無vô 病bệnh 。 一nhất 疥giới 癩lại 。 二nhị 癰ung 疽thư 。 三tam 白bạch 癩lại 。 四tứ 乾can/kiền/càn 痟tiêu 。 五ngũ 顛điên 狂cuồng 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 果quả 無vô 如như 是thị 五ngũ 病bệnh 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 無vô 。

諸chư 佛Phật 子tử 。 此thử 是thị 十thập 六lục 輕khinh 遮già 。 前tiền 無vô 重trọng/trùng 難nạn/nan 。 後hậu 無vô 輕khinh 遮già 。 甚thậm 是thị 淨tịnh 器khí 。 戒giới 可khả 得đắc 授thọ 。 我ngã 今kim 於ư 此thử 。 問vấn 汝nhữ 少thiểu 間gian 。 壇đàn 上thượng 眾chúng 師sư 之chi 前tiền 。 亦diệc 如như 是thị 問vấn 。 汝nhữ 今kim 於ư 此thử 。 答đáp 我ngã 少thiểu 間gian 。 壇đàn 上thượng 眾chúng 師sư 之chi 前tiền 。 亦diệc 如như 是thị 答đáp 。 汝nhữ 當đương 收thu 取thủ 衣y 鉢bát 。 恭cung 往vãng 壇đàn 前tiền 。 燒thiêu 香hương 禮lễ 拜bái 。 作tác 觀quán 運vận 想tưởng 。 壇đàn 上thượng 十thập 師sư 。 作tác 十thập 方phương 佛Phật 。 次thứ 當đương 誦tụng 咒chú 祈kỳ 禱đảo 。 三Tam 寶Bảo 諸chư 天thiên 。 乞khất 求cầu 加gia 護hộ 。 願nguyện 登đăng 壇đàn 時thời 。 無vô 諸chư 魔ma 障chướng 。 我ngã 往vãng 壇đàn 上thượng 作tác 白bạch 。 和hòa 告cáo 眾chúng 僧Tăng 。 僧Tăng 若nhược 許hứa 可khả 。 我ngã 即tức 以dĩ 手thủ 招chiêu 。 汝nhữ 上thượng 壇đàn 。 從tùng 僧Tăng 乞khất 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 (# 開khai 導đạo 云vân 。 諸chư 子tử 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 。 起khởi 具cụ 問vấn 訊tấn 分phần/phân 班ban 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 教giáo 授thọ 師sư 下hạ 座tòa 。 向hướng 案án 問vấn 訊tấn 。 引dẫn 請thỉnh 前tiền 行hành 。 引dẫn 教giáo 授thọ 師sư 上thượng 壇đàn 。 向hướng 上thượng 端đoan 莊trang 。 問vấn 訊tấn 壇đàn 上thượng 。 止chỉ 魚ngư 停đình 咒chú 。 教giáo 授thọ 師sư 合hợp 掌chưởng 。 白bạch 云vân )# 。

惟duy 願nguyện 和hòa 尚thượng 大đại 眾chúng 慈từ 悲bi 證chứng 明minh 作tác 白bạch 。

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 。 彼bỉ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 從tùng 和hòa 尚thượng (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 求cầu 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo 僧Tăng 忍nhẫn 聽thính 。 我ngã 已dĩ 問vấn 竟cánh 。 將tương 來lai 白bạch 如như 是thị 。 (# 良lương 久cửu )# 作tác 白bạch 成thành 否phủ/bĩ 。 (# 諸chư 師sư 答đáp 云vân )# 成thành 。 (# 教giáo 授thọ 師sư 轉chuyển 身thân 傍bàng 立lập 。 召triệu 諸chư 沙Sa 彌Di 云vân )# 。 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 來lai 。

(# 諸chư 沙Sa 彌Di 徐từ 徐từ 上thượng 壇đàn 。 教giáo 授thọ 師sư 云vân 。 向hướng 上thượng 排bài 班ban 。 展triển 全toàn 具cụ 出xuất 靸# 合hợp 掌chưởng 。 求cầu 戒giới 弟đệ 子tử 某mỗ 甲giáp 。 戒giới 子tử 答đáp 名danh 。 教giáo 授thọ 師sư 云vân 。 頂đảnh 禮lễ 壇đàn 上thượng 諸chư 師sư 。 三tam 拜bái 起khởi 身thân 。 問vấn 訊tấn 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 教giáo 授thọ 白bạch 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 懇khẩn 惻trắc 至chí 誠thành 。 仰ngưỡng 憑bằng 清thanh 眾chúng 。 求cầu 哀ai 乞khất 戒giới 。 乞khất 戒giới 之chi 語ngữ 。 汝nhữ 合hợp 自tự 陳trần 。 恐khủng 汝nhữ 未vị 能năng 。 皆giai 隨tùy 我ngã 道đạo 。

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 。 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 從tùng 和hòa 尚thượng (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 求cầu 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 今kim 從tùng 眾chúng 僧Tăng 。 乞khất 受thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 。 是thị 願nguyện 僧Tăng 慈từ 愍mẫn 故cố 拔bạt 濟tế 我ngã 。

(# 從tùng 是thị 願nguyện 僧Tăng 起khởi 。 教giáo 授thọ 師sư 三tam 稱xưng 。 戒giới 子tử 隨tùy 聲thanh 應ưng 接tiếp 。 每mỗi 一nhất 稱xưng 頂đảnh 禮lễ 一nhất 拜bái 。 三tam 稱xưng 三tam 拜bái 。 教giáo 授thọ 師sư 又hựu 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 擡# 頭đầu 認nhận 師sư 。 (# 教giáo 授thọ 師sư 舉cử 拱củng 示thị 云vân )# 此thử 是thị (# 某mỗ 處xứ 某mỗ 堂đường 上thượng 某mỗ )# 宗tông 師sư 。 是thị 汝nhữ 諸chư 人nhân 得đắc 戒giới 大đại 和hòa 尚thượng 。 此thử 是thị (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 禪thiền 師sư 。 是thị 汝nhữ 諸chư 人nhân 羯yết 磨ma 師sư 。 此thử 是thị 現hiện 前tiền 諸chư 位vị 禪thiền 師sư 。 是thị 汝nhữ 諸chư 人nhân 尊tôn 證chứng 師sư 。 汝nhữ 當đương 眼nhãn 觀quán 衣y 鉢bát 。 耳nhĩ 聽thính 羯yết 磨ma 。 心tâm 心tâm 相tương 續tục 。 志chí 誠thành 受thọ 戒giới 。 不bất 得đắc 餘dư 覺giác 餘dư 思tư (# 戒giới 子tử 頂đảnh 禮lễ 一nhất 拜bái 。 教giáo 授thọ 師sư 向hướng 上thượng 問vấn 訊tấn 。 歸quy 位vị 敷phu 座tòa 。 訖ngật 。 羯yết 磨ma 師sư 白bạch 云vân )# 。

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 。 此thử 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 。 從tùng 和hòa 尚thượng (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 求cầu 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 此thử 沙Sa 彌Di 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 。 今kim 從tùng 眾chúng 僧Tăng 。 乞khất 受thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo 僧Tăng 忍nhẫn 聽thính 。 我ngã 問vấn 諸chư 難nạn 事sự 。 白bạch 如như 是thị 。 (# 師sư 良lương 久cửu 云vân )# 。 諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 安an 陀đà 會hội 。 鬱uất 多đa 羅la 僧Tăng 。 僧Tăng 伽già 黎lê 。 鉢bát 多đa 羅la 尼ni 師sư 壇đàn 。 是thị 汝nhữ 有hữu 否phủ/bĩ 。 沙Sa 彌Di (# 答đáp 云vân )# 有hữu (# 師sư 又hựu 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 諦đế 聽thính 。 今kim 是thị 至chí 誠thành 時thời 。 實thật 語ngữ 時thời 。 今kim 隨tùy 所sở 問vấn 。 汝nhữ 當đương 隨tùy 實thật 答đáp 。 僧Tăng 祇kỳ 云vân 。 汝nhữ 若nhược 不bất 實thật 答đáp 。 便tiện 欺khi 誑cuống 諸chư 天thiên 魔ma 梵Phạm 。 沙Sa 門Môn 婆Bà 羅La 門Môn 。 諸chư 天thiên 世thế 人nhân 。 亦diệc 欺khi 誑cuống 如Như 來Lai 。 亦diệc 及cập 眾chúng 僧Tăng 自tự 得đắc 大đại 罪tội 也dã 。 諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 名danh (# 某mỗ 甲giáp 。 戒giới 子tử 答đáp 名danh )# 汝nhữ 不bất 犯phạm 邊biên 罪tội 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 不bất 汝nhữ 不bất 犯phạm 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 不phủ 。 汝nhữ 非phi 賊tặc 心tâm 受thọ 戒giới 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 汝nhữ 非phi 破phá 內nội 外ngoại 道đạo 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 黃hoàng 門môn 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 弑# 父phụ 耶da (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 弑# 母mẫu 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 弑# 阿A 羅La 漢Hán 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 破phá 僧Tăng 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 惡ác 心tâm 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 非phi 人nhân 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 畜súc 生sanh 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 汝nhữ 非phi 二nhị 形hình 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 名danh 何hà 等đẳng 。 (# 戒giới 子tử 答đáp 名danh )# 。 和hòa 尚thượng 是thị 誰thùy 。 (# 答đáp 云vân 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ 和hòa 尚thượng )# 年niên 滿mãn 二nhị 十thập 未vị 。 (# 答đáp 云vân )# 滿mãn 。 衣y 鉢bát 具cụ 足túc 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 具cụ 足túc 父phụ 母mẫu 聽thính 汝nhữ 出xuất 家gia 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 聽thính 。 汝nhữ 不bất 負phụ 人nhân 債trái 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 無vô 。 汝nhữ 非phi 奴nô 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 非phi 官quan 人nhân 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 非phi 。 汝nhữ 是thị 丈trượng 夫phu 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 是thị 。 丈trượng 夫phu 有hữu 如như 是thị 病bệnh 。 疥giới 。 癩lại 。 癰ung 疽thư 。 乾can/kiền/càn 痟tiêu 。 癲điên 狂cuồng 。 汝nhữ 今kim 有hữu 如như 是thị 病bệnh 耶da 。 (# 答đáp 云vân )# 無vô 。

第đệ 九cửu 明minh 戒giới 體thể 法pháp

(# 薩tát 婆bà 多đa 論luận 云vân 。 凡phàm 欲dục 受thọ 戒giới 。 先tiên 與dữ 說thuyết 法Pháp 。 引dẫn 導đạo 開khai 解giải 。 令linh 於ư 一nhất 切thiết 境cảnh 上thượng 。 起khởi 慈từ 悲bi 心tâm 。 便tiện 得đắc 增tăng 上thượng 戒giới 。 應ưng 語ngữ 彼bỉ 言ngôn )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 前tiền 無vô 重trọng/trùng 難nạn/nan 。 後hậu 無vô 輕khinh 遮già 。 甚thậm 是thị 淨tịnh 器khí 。 眾chúng 僧Tăng 同đồng 慶khánh 。 當đương 授thọ 汝nhữ 戒giới 。 但đãn 深thâm 戒giới 上thượng 善thiện 。 廣quảng 周chu 法Pháp 界Giới 。 量lượng 等đẳng 虗hư 空không 。 今kim 欲dục 進tiến 受thọ 。 要yếu 須tu 緣duyên 境cảnh 發phát 心tâm 。 心tâm 境cảnh 相tướng 容dung 。 方phương 發phát 無vô 作tác 。 薩tát 婆bà 多đa 論luận 云vân 。 凡phàm 欲dục 受thọ 戒giới 。 先tiên 為vì 汝nhữ 說thuyết 法Pháp 。 引dẫn 導đạo 開khai 解giải 。 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 於ư 無vô 始thỉ 來lai 。 於ư 一nhất 切thiết 境cảnh 上thượng 。 造tạo 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 惡ác 徧biến 法Pháp 界Giới 。 今kim 欲dục 受thọ 戒giới 。 翻phiên 前tiền 惡ác 境cảnh 。 並tịnh 起khởi 善thiện 心tâm 。 故cố 戒giới 法pháp 所sở 因nhân 。 還hoàn 徧biến 法Pháp 界Giới 。 故cố 我ngã 如Như 來Lai 。 隨tùy 眾chúng 生sanh 心tâm 。 造tạo 無vô 邊biên 之chi 業nghiệp 。 制chế 無vô 邊biên 之chi 戒giới 。 戒giới 隨tùy 所sở 制chế 。 故cố 須tu 緣duyên 境cảnh 。 境cảnh 量lượng 雖tuy 多đa 。 舉cử 要yếu 而nhi 言ngôn 。 不bất 出xuất 乎hồ 二nhị 種chủng 。 一nhất 者giả 情tình 境cảnh 。 二nhị 者giả 非phi 情tình 境cảnh 。 言ngôn 情tình 境cảnh 者giả 。 上thượng 至chí 諸chư 佛Phật 。 下hạ 至chí 眾chúng 生sanh 。 十thập 界giới 正chánh 報báo 。 中trung 陰ấm 有hữu 情tình 。 凡phàm 有hữu 心tâm 者giả 。 皆giai 名danh 情tình 境cảnh 。 非phi 情tình 境cảnh 者giả 。 十thập 界giới 依y 報báo 。 一nhất 切thiết 世thế 間gian 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 草thảo 木mộc 叢tùng 林lâm 。 舟chu 車xa 屋ốc 宅trạch 田điền 園viên 。 地địa 水thủy 火hỏa 風phong 。 虗hư 空không 識thức 等đẳng 。 佛Phật 說thuyết 聖thánh 教giáo 。 儒nho 流lưu 文văn 字tự 。 形hình 象tượng 墖# 廟miếu 等đẳng 。 名danh 非phi 情tình 境cảnh 。 諸chư 佛Phật 子tử 。 既ký 知tri 境cảnh 界giới 如như 此thử 寬khoan 曠khoáng 。 當đương 須tu 依y 境cảnh 發phát 心tâm 。 心tâm 有hữu 三tam 品phẩm 。 中trung 下hạ 二nhị 心tâm 。 劣liệt 弱nhược 非phi 勝thắng 。 但đãn 能năng 自tự 度độ 。 不bất 能năng 度độ 人nhân 。 我ngã 今kim 教giáo 汝nhữ 。 發phát 上thượng 品phẩm 心tâm 。 求cầu 上thượng 品phẩm 戒giới 。 何hà 為vi 上thượng 品phẩm 心tâm 。 今kim 於ư 我ngã 諸chư 師sư 座tòa 前tiền 。 立lập 三tam 種chủng 誓thệ 願nguyện 。 一nhất 者giả 。 誓thệ 斷đoạn 一nhất 切thiết 惡ác 。 無vô 惡ác 不bất 斷đoạn 。 二nhị 者giả 。 誓thệ 修tu 一nhất 切thiết 善thiện 。 無vô 善thiện 不bất 修tu 。 三tam 者giả 。 誓thệ 度độ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 無vô 一nhất 眾chúng 生sanh 不bất 度độ 。 發phát 此thử 三tam 種chủng 大đại 願nguyện 已dĩ 。 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 言ngôn 下hạ 。 進tiến 授thọ 大đại 比Bỉ 丘Khâu 戒giới 。 不bất 為vi 但đãn 求cầu 聲Thanh 聞Văn 小tiểu 果quả 故cố 。 直trực 欲dục 成thành 就tựu 三Tam 聚Tụ 淨Tịnh 戒Giới 故cố 。 趨xu 向hướng 三tam 解giải 脫thoát 門môn 故cố 。 正chánh 求cầu 佛Phật 果Quả 求cầu 大đại 涅Niết 槃Bàn 。 令linh 法Pháp 久cửu 住trụ 故cố 。 發phát 如như 是thị 上thượng 品phẩm 心tâm 。 求cầu 上thượng 品phẩm 戒giới 。 次thứ 當đương 開khai 廣quảng 汝nhữ 懷hoài 者giả 。 良lương 由do 戒giới 法pháp 。 體thể 周chu 法Pháp 界Giới 。 量lượng 等đẳng 塵trần 沙sa 。 終chung 不bất 以dĩ 汝nhữ 諸chư 人nhân 現hiện 前tiền 父phụ 母mẫu 所sở 生sanh 。 報báo 得đắc 狹hiệp 劣liệt 身thân 心tâm 。 而nhi 能năng 容dung 受thọ 。 當đương 作tác 虗hư 空không 器khí 量lượng 之chi 身thân 。 方phương 能năng 領lãnh 納nạp 塵trần 沙sa 戒giới 法pháp 。 故cố 論luận 云vân 。 若nhược 此thử 戒giới 法pháp 有hữu 形hình 色sắc 者giả 。 入nhập 汝nhữ 身thân 時thời 。 汝nhữ 當đương 作tác 天thiên 崩băng 地địa 裂liệt 之chi 聲thanh 。 由do 是thị 非phi 色sắc 法pháp 故cố 。 令linh 汝nhữ 不bất 覺giác 不bất 知tri 。 當đương 起khởi 驚kinh 懷hoài 之chi 意ý 。 發phát 上thượng 品phẩm 殷ân 重trọng 之chi 心tâm 。 領lãnh 納nạp 如Như 來Lai 清thanh 淨tịnh 妙diệu 戒giới 。 受thọ 大đại 比Bỉ 丘Khâu 戒giới 。 白bạch 四tứ 羯yết 磨ma 。 先tiên 作tác 一nhất 白bạch 。 疊điệp 事sự 告cáo 知tri 。 次thứ 秉bỉnh 三tam 羯yết 磨ma 。 量lượng 其kỳ 可khả 否phủ/bĩ 。 惟duy 願nguyện 和hòa 尚thượng 大đại 眾chúng 。 不bất 吝lận 慈từ 悲bi 。 布bố 施thí 其kỳ 戒giới 。 同đồng 心tâm 聽thính 秉bỉnh 。 甚thậm 勿vật 異dị 緣duyên 。 令linh 此thử 諸chư 人nhân 。 感cảm 發phát 圓viên 宗tông 戒giới 體thể 。 將tương 秉bỉnh 羯yết 磨ma 。 聽thính 宣tuyên 作tác 白bạch 。

第đệ 十thập 正chánh 授thọ 戒giới 法pháp

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 。 此thử 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 從tùng 和hòa 尚thượng (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 求cầu 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 此thử 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 今kim 從tùng 眾chúng 僧Tăng 乞khất 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 。 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 自tự 說thuyết 清thanh 淨tịnh 。 無vô 諸chư 難nạn 事sự 。 年niên 滿mãn 二nhị 十thập 。 三tam 衣y 鉢bát 具cụ 。 若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo 僧Tăng 忍nhẫn 聽thính 。 授thọ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 具cụ 足túc 戒giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 。 白bạch 如như 是thị 。 作tác 白bạch 成thành 否phủ/bĩ 。 (# 尊tôn 證chứng 答đáp 云vân )# 成thành 。

諸chư 佛Phật 子tử 。 我ngã 以dĩ 作tác 白bạch 。 和hòa 問vấn 眾chúng 僧Tăng 。 僧Tăng 皆giai 默mặc 然nhiên 。 許hứa 受thọ 汝nhữ 戒giới 。 今kim 作tác 羯yết 磨ma 。 動động 彼bỉ 勝thắng 法Pháp 。 當đương 用dụng 運vận 心tâm 承thừa 仰ngưỡng 。 莫mạc 令linh 昏hôn 散tán 。 惟duy 願nguyện 和hòa 尚thượng 大đại 眾chúng 。 慈từ 悲bi 聽thính 秉bỉnh 初sơ 番phiên 羯yết 磨ma (# 作tác 梵Phạm )# 。

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 。 此thử 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 從tùng 和hòa 尚thượng (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 求cầu 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 此thử 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 今kim 從tùng 眾chúng 僧Tăng 。 乞khất 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 。 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 自tự 說thuyết 清thanh 淨tịnh 。 無vô 諸chư 難nạn 事sự 。 年niên 滿mãn 二nhị 十thập 。 三tam 衣y 鉢bát 具cụ 。 僧Tăng 今kim 授thọ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 具cụ 足túc 戒giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 。 誰thùy 諸chư 長trưởng 老lão 。 忍nhẫn 僧Tăng 與dữ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 者giả 默mặc 然nhiên 。 誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả 說thuyết 。 此thử 是thị 初sơ 番phiên 羯yết 磨ma 成thành 否phủ/bĩ 。 (# 尊tôn 證chứng 答đáp 云vân )# 成thành 。

諸chư 佛Phật 子tử 。 我ngã 已dĩ 秉bỉnh 初sơ 番phiên 羯yết 磨ma 竟cánh 。 僧Tăng 皆giai 默mặc 可khả 。 十thập 方phương 法Pháp 界Giới 。 妙diệu 善thiện 戒giới 法pháp 。 隨tùy 羯yết 磨ma 聲thanh 。 悉tất 皆giai 運vận 動động 。 今kim 秉bỉnh 第đệ 二nhị 羯yết 磨ma 。 當đương 起khởi 忻hãn 心tâm 。 勿vật 縱túng/tung 怠đãi 意ý 。 惟duy 願nguyện 和hòa 尚thượng 大đại 眾chúng 。 再tái 賜tứ 慈từ 悲bi 。 聽thính 秉bỉnh 第đệ 二nhị 番phiên 羯yết 磨ma (# 作tác 梵Phạm )# 。

大đại 眾chúng 僧Tăng 聽thính 。 此thử 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 從tùng 和hòa 尚thượng (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 求cầu 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 此thử 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 今kim 從tùng 眾chúng 僧Tăng 。 乞khất 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 。 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 自tự 說thuyết 清thanh 淨tịnh 。 無vô 諸chư 難nạn 事sự 。 年niên 滿mãn 二nhị 十thập 。 三tam 衣y 鉢bát 具cụ 。 僧Tăng 今kim 授thọ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 具cụ 足túc 戒giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 。 誰thùy 諸chư 長trưởng 老lão 。 忍nhẫn 僧Tăng 與dữ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 者giả 默mặc 然nhiên 。 誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả 說thuyết 。 此thử 是thị 第đệ 二nhị 。 番phiên 羯yết 磨ma 成thành 否phủ/bĩ 。 (# 尊tôn 證chứng 答đáp 云vân )# 成thành 。

諸chư 佛Phật 子tử 。 我ngã 已dĩ 秉bỉnh 第đệ 二nhị 羯yết 磨ma 竟cánh 。 僧Tăng 並tịnh 和hòa 合hợp 。 今kim 十thập 方phương 法Pháp 界Giới 。 妙diệu 善thiện 戒giới 法pháp 。 由do 心tâm 業nghiệp 力lực 。 羯yết 磨ma 勝thắng 功công 。 悉tất 皆giai 舉cử 集tập 虗hư 空không 之chi 中trung 。 如như 雲vân 如như 葢# 。 覆phú 汝nhữ 頂đảnh 上thượng 。 盤bàn 旋toàn 不bất 散tán 。 至chí 第đệ 三tam 羯yết 磨ma 竟cánh 時thời 。 此thử 諸chư 善thiện 法Pháp 。 悉tất 皆giai 流lưu 入nhập 汝nhữ 等đẳng 八bát 識thức 田điền 中trung 。 永vĩnh 為vi 菩Bồ 提Đề 種chủng 子tử 。 依y 此thử 修tu 行hành 。 直trực 至chí 成thành 佛Phật 。 惟duy 有hữu 此thử 第đệ 三tam 番phiên 羯yết 磨ma 在tại 。 正chánh 是thị 汝nhữ 等đẳng 納nạp 戒giới 之chi 時thời 。 汝nhữ 當đương 發phát 心tâm 總tổng 虗hư 空không 界giới 。 心tâm 緣duyên 救cứu 攝nhiếp 。 三tam 有hữu 眾chúng 生sanh 。 并tinh 願nguyện 護hộ 持trì 。 三tam 世thế 佛Phật 法Pháp 。 如như 此thử 要yếu 期kỳ 承thừa 仰ngưỡng 聖thánh 教giáo 。 惟duy 願nguyện 和hòa 尚thượng 大đại 眾chúng 。 不bất 倦quyện 慈từ 悲bi 。 一nhất 齊tề 合hợp 掌chưởng 佐tá 助trợ 。 我ngã 今kim 為vì 此thử 諸chư 人nhân 。 舉cử 此thử 第đệ 三tam 番phiên 羯yết 磨ma 。 正chánh 得đắc 戒giới 羯yết 磨ma 。 令linh 法pháp 圓viên 滿mãn (# 作tác 梵Phạm )# 。

大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 。 此thử 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 從tùng 和hòa 尚thượng (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 求cầu 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 此thử 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 自tự 說thuyết 清thanh 淨tịnh 。 無vô 諸chư 難nạn 事sự 。 年niên 滿mãn 二nhị 十thập 。 三tam 衣y 鉢bát 具cụ 。 僧Tăng 今kim 授thọ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 具cụ 足túc 戒giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 。 誰thùy 諸chư 長trưởng 老lão 。 忍nhẫn 僧Tăng 聽thính 與dữ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 者giả 默mặc 然nhiên 。 誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả 說thuyết 。 此thử 是thị 第đệ 三tam 番phiên 。 正chánh 得đắc 戒giới 羯yết 磨ma 成thành 否phủ/bĩ 。 (# 尊tôn 證chứng 答đáp 云vân )# 成thành 僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn 與dữ 沙Sa 彌Di (# 某mỗ 甲giáp )# 等đẳng 。 授thọ 具Cụ 足Túc 戒Giới 竟cánh 。 (# 上thượng 某mỗ 下hạ 某mỗ )# 為vi 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 忍nhẫn 默mặc 然nhiên 故cố 。 是thị 事sự 如như 是thị 持trì 。 結kết 詞từ 成thành 否phủ/bĩ 。 (# 尊tôn 證chứng 答đáp 云vân )# 成thành 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 我ngã 已dĩ 作tác 法pháp 竟cánh 。 汝nhữ 已dĩ 得đắc 戒giới 了liễu 。 從tùng 今kim 下hạ 壇đàn 已dĩ 去khứ 。 諸chư 惡ác 莫mạc 作tác 。 眾chúng 善thiện 奉phụng 行hành 。 當đương 須tu 專chuyên 謹cẩn 護hộ 持trì 。 切thiết 莫mạc 毀hủy 犯phạm 。 勝thắng 事sự 既ký 圓viên 。 常thường 生sanh 慶khánh 幸hạnh 。 惟duy 有hữu 四tứ 依y 隨tùy 相tương/tướng 等đẳng 法pháp 。 懇khẩn 乞khất 。

和hòa 尚thượng 慈từ 悲bi 垂thùy 示thị (# 和hòa 尚thượng 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 稱xưng 法pháp 名danh 。 我ngã 為vì 汝nhữ 說thuyết 。 四tứ 依y 法pháp (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。 (# 師sư 云vân )# 諸chư 善thiện 男nam 子tử 聽thính 。 如Như 來Lai 至Chí 真Chân 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 說thuyết 四tứ 依y 法pháp 。 依y 此thử 纔tài 出xuất 得đắc 家gia 。 受thọ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 纔tài 成thành 得đắc 比Bỉ 丘Khâu 法pháp 。

第đệ 一nhất 依y 糞phẩn 掃tảo 衣y 。 依y 此thử 出xuất 得đắc 家gia 。 受thọ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 成thành 得đắc 比Bỉ 丘Khâu 法pháp 。 於ư 是thị 中trung 盡tận 形hình 壽thọ 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

若nhược 得đắc 長trường/trưởng 利lợi 。 檀đàn 越việt 施thí 衣y 。 割cát 壞hoại 衣y 。 得đắc 受thọ 。

第đệ 二nhị 依y 托thác 鉢bát 乞khất 食thực 。 依y 此thử 出xuất 得đắc 家gia 。 受thọ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 成thành 得đắc 比Bỉ 丘Khâu 法pháp 。 於ư 是thị 中trung 。 盡tận 形hình 壽thọ 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

若nhược 得đắc 長trường/trưởng 利lợi 。 若nhược 僧Tăng 差sai 食thực 。 檀đàn 越việt 送tống 食thực 。 月nguyệt 八bát 日nhật 食thực 。 十thập 五ngũ 日nhật 食thực 。 月nguyệt 初sơ 日nhật 食thực 。 若nhược 僧Tăng 常thường 食thực 。 檀đàn 越việt 請thỉnh 食thực 。 得đắc 受thọ 。

第đệ 三tam 依y 樹thụ 下hạ 坐tọa 。 依y 此thử 出xuất 得đắc 家gia 。 受thọ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 成thành 得đắc 比Bỉ 丘Khâu 法pháp 。 於ư 是thị 中trung 。 盡tận 形hình 壽thọ 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

若nhược 得đắc 長trường/trưởng 利lợi 。 若nhược 別biệt 房phòng 尖tiêm 頭đầu 屋ốc 。 小tiểu 房phòng 石thạch 室thất 。 兩lưỡng 房phòng 一nhất 戶hộ 。 得đắc 受thọ 。

第đệ 四tứ 依y 腐hủ 藥dược 。 依y 此thử 出xuất 得đắc 家gia 。 受thọ 得đắc 具cụ 足túc 戒giới 。 成thành 得đắc 比Bỉ 丘Khâu 法pháp 。 於ư 是thị 中trung 。 盡tận 形hình 壽thọ 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

若nhược 得đắc 長trường/trưởng 利lợi 。 酥tô 油du 生sanh 酥tô 蜜mật 石thạch 蜜mật 。 得đắc 受thọ (# 和hòa 尚thượng 又hựu 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 再tái 稱xưng 法pháp 名danh 。 我ngã 為vì 汝nhữ 說thuyết 隨tùy 相tương/tướng 法pháp 。 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。

(# 和hòa 尚thượng 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 聽thính 。 如Như 來Lai 至Chí 真Chân 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 。 說thuyết 四tứ 波ba 羅la 夷di 法Pháp 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 一nhất 一nhất 法Pháp 。 非phi 沙Sa 門Môn 。 非phi 釋Thích 子tử 。

第đệ 一nhất 。 汝nhữ 一nhất 切thiết 不bất 得đắc 犯phạm 婬dâm 。 作tác 不bất 淨tịnh 行hạnh 。 受thọ 婬dâm 欲dục 法pháp 。 乃nãi 至chí 共cộng 畜súc 生sanh 。 若nhược 有hữu 犯phạm 。 非phi 沙Sa 門Môn 非phi 釋Thích 子tử 。 世Thế 尊Tôn 說thuyết 譬thí 喻dụ 。 斷đoạn 頭đầu 之chi 人nhân 終chung 不bất 能năng 活hoạt 。 比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 婬dâm 波ba 羅la 夷di 。 不bất 能năng 還hoàn 成thành 比Bỉ 丘Khâu 行hành 。 於ư 是thị 中trung 。 盡tận 形hình 壽thọ 不bất 得đắc 作tác 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

第đệ 二nhị 。 汝nhữ 一nhất 切thiết 不bất 得đắc 犯phạm 盜đạo 。 下hạ 至chí 草thảo 葉diệp 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 盜đạo 人nhân 五ngũ 錢tiền 。 若nhược 過quá 五ngũ 錢tiền 。 若nhược 自tự 取thủ 教giáo 人nhân 取thủ 。 若nhược 自tự 破phá 教giáo 人nhân 破phá 。 若nhược 自tự 斫chước 教giáo 人nhân 斫chước 。 若nhược 自tự 燒thiêu 教giáo 人nhân 燒thiêu 。 若nhược 埋mai 若nhược 壞hoại 色sắc 者giả 。 若nhược 有hữu 犯phạm 。 非phi 沙Sa 門Môn 非phi 釋Thích 子tử 。 世Thế 尊Tôn 說thuyết 譬thí 。 如như 斷đoạn 多đa 羅la 樹thụ 心tâm 。 終chung 不bất 能năng 復phục 更cánh 生sanh 長trưởng 。 比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 盜đạo 波ba 羅la 夷di 。 不bất 能năng 還hoàn 成thành 比Bỉ 丘Khâu 行hành 。 於ư 是thị 中trung 。 盡tận 形hình 壽thọ 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

第đệ 三tam 。 汝nhữ 一nhất 切thiết 不bất 得đắc 。 故cố 斷đoạn 眾chúng 生sanh 命mạng 。 下hạ 至chí 蟻nghĩ 子tử 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 。 故cố 自tự 手thủ 斷đoạn 人nhân 命mạng 。 持trì 刀đao 授thọ 與dữ 人nhân 。 教giáo 死tử 嘆thán 死tử 。 與dữ 人nhân 非phi 藥dược 。 若nhược 墮đọa 胎thai 若nhược 厭yếm 禱đảo 殺sát 。 自tự 作tác 方phương 便tiện 。 若nhược 教giáo 人nhân 作tác 者giả 。 非phi 沙Sa 門Môn 非phi 釋Thích 子tử 。 世Thế 尊Tôn 說thuyết 譬thí 喻dụ 。 缺khuyết 鼻tị 之chi 針châm 。 終chung 不bất 堪kham 用dụng 。 比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 殺sát 波ba 羅la 夷di 。 終chung 不bất 能năng 還hoàn 成thành 比Bỉ 丘Khâu 行hành 。 於ư 是thị 中trung 。 盡tận 形hình 壽thọ 不bất 得đắc 作tác 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

第đệ 四tứ 。 汝nhữ 一nhất 切thiết 不bất 得đắc 大đại 妄vọng 語ngữ 。 乃nãi 至chí 戲hí 笑tiếu 。 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 。 非phi 真chân 實thật 非phi 己kỷ 有hữu 。 自tự 言ngôn 。 我ngã 得đắc 上thượng 人nhân 法pháp 。 得đắc 禪thiền 。 得đắc 定định 。 得đắc 四tứ 空không 定định 。 得đắc 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 果Quả 。 斯Tư 陀Đà 含Hàm 果Quả 。 阿A 那Na 含Hàm 果Quả 。 阿A 羅La 漢Hán 果Quả 。 天thiên 龍long 來lai 鬼quỷ 神thần 來lai 供cúng 養dường 。 非phi 沙Sa 門Môn 非phi 釋Thích 子tử 。 世Thế 尊Tôn 說thuyết 譬thí 喻dụ 。 大đại 石thạch 破phá 為vi 二nhị 分phần 。 終chung 不bất 能năng 合hợp 。 比Bỉ 丘Khâu 犯phạm 大đại 妄vọng 語ngữ 波ba 羅la 夷di 。 終chung 不bất 能năng 還hoàn 成thành 比Bỉ 丘Khâu 行hành 。 於ư 是thị 中trung 。 盡tận 形hình 壽thọ 不bất 得đắc 作tác 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

(# 和hòa 尚thượng 又hựu 云vân )# 。

更cánh 有hữu 十thập 三tam 僧Tăng 伽già 婆bà 尸thi 沙sa 法pháp 。 二nhị 不bất 定định 法pháp 。 三tam 十thập 尼ni 薩tát 耆kỳ 波ba 逸dật 提đề 法pháp 。 九cửu 十thập 波ba 逸dật 提đề 法pháp 。 四tứ 波ba 羅la 提đề 提đề 舍xá 尼ni 法pháp 。 一nhất 百bách 應ưng 當đương 學học 法pháp 。 七thất 滅diệt 諍tranh 法pháp 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì (# 師sư 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 此thử 是thị 比Bỉ 丘Khâu 二nhị 百bách 五ngũ 十thập 。 清thanh 淨tịnh 戒giới 行hạnh 。 一nhất 一nhất 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

(# 和hòa 尚thượng 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 我ngã 已dĩ 說thuyết 法Pháp 竟cánh 。 汝nhữ 已dĩ 得đắc 戒giới 了liễu 。 從tùng 今kim 下hạ 壇đàn 已dĩ 去khứ 。 勤cần 修tu 戒giới 定định 慧tuệ 。 息tức 滅diệt 貪tham 嗔sân 癡si 。 於ư 菩Bồ 薩Tát 法Pháp 中trung 。 增tăng 長trưởng 利lợi 益ích 。 更cánh 當đương 記ký 取thủ 於ư 今kim (# 某mỗ )# 。 年niên 月nguyệt 日nhật 時thời 。 (# 某mỗ )# 處xứ 。 進tiến 比Bỉ 丘Khâu 具cụ 足túc 大đại 戒giới 。 勝thắng 事sự 既ký 成thành 。 當đương 生sanh 慶khánh 幸hạnh 。 一nhất 拜bái 起khởi 身thân 。 作tác 禮lễ 回hồi 向hướng 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 起khởi 身thân 。 師sư 舉cử 云vân 。 戒giới 子tử 隨tùy 和hòa 隨tùy 拜bái )# 。

受thọ 戒giới 功công 德đức 殊thù 勝thắng 行hành 。 無vô 邊biên 勝thắng 福phước 皆giai 回hồi 向hướng 。

普phổ 願nguyện 沉trầm 溺nịch 諸chư 有hữu 情tình 。 速tốc 往vãng 無vô 量lượng 廣quảng 佛Phật 剎sát 。

十thập 方phương 三tam 世thế 一nhất 切thiết 佛Phật 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 。 波ba 羅la 密mật (# 下hạ 座tòa 同đồng 上thượng 壇đàn )# 。

說Thuyết 菩Bồ 薩Tát 戒Giới 法Pháp 卷quyển 下hạ

(# 設thiết 座tòa 訖ngật 。 執chấp 事sự 鳴minh 磬khánh 三tam 下hạ 。 禪thiền 堂đường 開khai 靜tĩnh 接tiếp 鍾chung 。 方phương 丈trượng 傳truyền 香hương 。 大đại 眾chúng 俱câu 集tập 。 侍thị 者giả 傳truyền 爐lô 座tòa 上thượng 拜bái 畢tất 。 開khai 導đạo 滾# 擊kích 子tử 。 殿điện 主chủ 擂# 皷cổ 。 開khai 導đạo 領lãnh 諸chư 子tử 。 徐từ 徐từ 至chí 方phương 丈trượng 前tiền 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 開khai 導đạo 入nhập 室thất 。 展triển 具cụ 拜bái 。 起khởi 身thân 傍bàng 立lập 。 召triệu 諸chư 佛Phật 子tử 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 起khởi 身thân 問vấn 訊tấn 。 開khai 導đạo 云vân 。 轉chuyển 身thân 末mạt 位vị 前tiền 行hành 。 和hòa 尚thượng 舉cử )# 。

南Nam 無mô 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật

(# 大đại 眾chúng 齊tề 和hòa 。 迎nghênh 至chí 法pháp 堂đường 前tiền 。 戒giới 子tử 兩lưỡng 邊biên 對đối 面diện 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 和hòa 尚thượng 遶nhiễu 壇đàn 。 拜bái 已dĩ 陞thăng 座tòa 。 開khai 導đạo 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 。 鍾chung 皷cổ 肅túc 靜tĩnh 。 開khai 導đạo 大đại 展triển 三tam 拜bái 。 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 和hòa 尚thượng 撫phủ 尺xích 問vấn 云vân )# 。

僧Tăng 集tập 否phủ/bĩ 。 (# 開khai 導đạo 答đáp 云vân )# 已dĩ 集tập 。 (# 師sư 云vân )# 和hòa 合hợp 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 和hòa 合hợp 。 (# 師sư 云vân )# 僧Tăng 集tập 和hòa 合hợp 。 何hà 所sở 作tác 為vi 。 (# 答đáp 云vân )# 。 為vì 諸chư 弟đệ 子tử 。 說thuyết 菩Bồ 薩Tát 大đại 戒giới 。 (# 師sư 云vân )# 未vị 授thọ 菩Bồ 薩Tát 大đại 戒giới 者giả 。 出xuất 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 已dĩ 出xuất 。 (# 師sư 云vân )# 善thiện 哉tai 可khả 爾nhĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 是thị 。

(# 一nhất 拜bái 起khởi 身thân 傍bàng 立lập 。 滾# 擊kích 子tử 三tam 遍biến 。 師sư 拈niêm 香hương 云vân 云vân 。 畢tất 。 開khai 導đạo 召triệu 戒giới 子tử 云vân 。 上thượng 香hương 。 又hựu 云vân 。 一nhất 齊tề 起khởi 身thân 。 向hướng 上thượng 排bài 班ban 。 展triển 全toàn 具cụ 。 開khai 導đạo 召triệu 云vân 。 某mỗ 甲giáp 戒giới 子tử 稱xưng 名danh 。 聞văn 磬khánh 聲thanh 。 至chí 誠thành 頂đảnh 禮lễ 三tam 拜bái 。 問vấn 訊tấn 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 開khai 導đạo 舉cử 香hương 贊tán )# 。

一nhất 塵trần 纔tài 爇nhiệt 。 藏tạng 海hải 圓viên 收thu 。 洹hoàn 沙sa 諸chư 佛Phật 現hiện 毛mao 頭đầu 。 觸xúc 著trước 便tiện 歸quy 休hưu 。 香hương 靄# 初sơ 浮phù 。 心tâm 地địa 戒giới 光quang 流lưu 。

香hương 雲vân 葢# 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát (# 三tam 遍biến 。 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

夫phu 登đăng 菩Bồ 薩Tát 位vị 。 須tu 憑bằng 戒giới 品phẩm 以dĩ 高cao 躋tễ 。 開khai 菩Bồ 薩Tát 心tâm 。 是thị 仗trượng 佛Phật 口khẩu 而nhi 生sanh 降giáng/hàng 。 佛Phật 子tử 既ký 發phát 無vô 上thượng 志chí 。 入nhập 毗Tỳ 尼Ni 壇đàn 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 一nhất 心tâm 恭cung 請thỉnh (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 堂đường (# 上thượng )# 某mỗ (# 下hạ )# 某mỗ (# 某mỗ )# 宗tông 師sư 。 為vì 汝nhữ 等đẳng 作tác 得đắc 戒giới 教giáo 授thọ 菩Bồ 薩Tát 阿A 闍Xà 黎Lê 。 請thỉnh 師sư 之chi 語ngữ 。 汝nhữ 合hợp 自tự 陳trần 。 恐khủng 汝nhữ 未vị 能năng 。 當đương 隨tùy 我ngã 道đạo (# 開khai 導đạo 作tác 梵Phạm 。 戒giới 子tử 隨tùy 和hòa )# 。

大đại 德đức 一nhất 心tâm 念niệm 。 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。 今kim 請thỉnh 大đại 德đức 。 為vi 得đắc 戒giới 教giáo 授thọ 菩Bồ 薩Tát 阿A 闍Xà 黎Lê 。 願nguyện 大đại 德đức 。 為vi 我ngã 作tác 得đắc 戒giới 教giáo 授thọ 菩Bồ 薩Tát 阿A 闍Xà 黎Lê 。 我ngã 依y 大đại 德đức 故cố 。 得đắc 受thọ 菩Bồ 薩Tát 心tâm 地địa 戒giới 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 慈từ 愍mẫn 故cố (# 一nhất 拜bái )# 。 大đại 慈từ 愍mẫn 故cố 。

(# 一nhất 拜bái 。 和hòa 尚thượng 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 既ký 殷ân 勤cần 伸thân 請thỉnh 。 我ngã 為vì 汝nhữ 等đẳng 。 作tác 得đắc 戒giới 教giáo 授thọ 菩Bồ 薩Tát 阿A 闍Xà 黎Lê 。 所sở 有hữu 言ngôn 教giáo 。 汝nhữ 當đương 諦đế 聽thính 。 (# 師sư 又hựu 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 現hiện 身thân 不bất 作tác 七thất 逆nghịch 罪tội 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 無vô (# 師sư 云vân )# 。

七thất 逆nghịch 者giả 。 出xuất 佛Phật 身thân 血huyết 。 弑# 父phụ 。 弑# 母mẫu 。 弑# 和hòa 尚thượng 。 弑# 阿A 闍Xà 黎Lê 。 破phá 羯yết 磨ma 轉chuyển 法Pháp 輪luân 僧Tăng 。 弑# 聖thánh 人nhân 。 汝nhữ 無vô 是thị 罪tội 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 無vô (# 師sư 撫phủ 尺xích 又hựu 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 今kim 志chí 心tâm 。 求cầu 受thọ 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 上thượng 玅# 淨tịnh 戒giới 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 一nhất 心tâm 恭cung 請thỉnh 三Tam 寶Bảo 。 護hộ 法Pháp 諸chư 天thiên 。 攝nhiếp 授thọ 覆phú 護hộ 。 方phương 堪kham 進tiến 戒giới 。 先tiên 當đương 為vì 汝nhữ 一nhất 心tâm 恭cung 請thỉnh 此thử 方phương 娑sa 婆bà 教giáo 主chủ 本bổn 師sư 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 世Thế 尊Tôn 。 為vì 汝nhữ 等đẳng 。 作tác 得đắc 戒giới 大đại 和hòa 尚thượng 。 次thứ 請thỉnh 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 菩Bồ 薩Tát 。 為vì 汝nhữ 等đẳng 作tác 羯yết 磨ma 阿A 闍Xà 黎Lê 。 再tái 請thỉnh 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 。 為vì 汝nhữ 等đẳng 作tác 教giáo 授thọ 阿A 闍Xà 黎Lê 。 更cánh 請thỉnh 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 為vì 汝nhữ 等đẳng 作tác 尊tôn 證chứng 阿A 闍Xà 黎Lê 。 并tinh 請thỉnh 十thập 方phương 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 為vì 汝nhữ 等đẳng 作tác 同đồng 學học 伴bạn 侶lữ 。 汝nhữ 當đương 至chí 誠thành 合hợp 掌chưởng 恭cung 肅túc 歸quy 投đầu 。 聽thính 我ngã 一nhất 心tâm 至chí 誠thành 奉phụng 請thỉnh 。 (# 開khai 導đạo 舉cử 云vân )# 香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

華hoa 藏tạng 世thế 界giới 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 世Thế 尊Tôn 。 圓viên 滿mãn 報báo 身thân 。 盧lô 舍xá 那na 世Thế 尊Tôn 。 西tây 方phương 接tiếp 引dẫn 。 阿A 彌Di 陀Đà 世Thế 尊Tôn 。 盡tận 虗hư 空không 徧biến 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 世Thế 尊Tôn 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 慈từ 光quang 攝nhiếp 照chiếu 。 證chứng 明minh 受thọ 戒giới 。 (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

大đại 小tiểu 二Nhị 乘Thừa 。 毗Tỳ 尼Ni 律luật 藏tạng 。 五ngũ 篇thiên 三tam 聚tụ 解giải 脫thoát 木mộc 叉xoa 。 三tam 藏tạng 十thập 二nhị 分phần 經kinh 權quyền 實thật 教giáo 典điển 。 離ly 欲dục 真chân 淨tịnh 甚thậm 深thâm 法Pháp 寶bảo 。 南Nam 無mô 大đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 謹cẩn 運vận 一nhất 心tâm 歸quy 命mạng 敬kính 禮lễ 。 (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

娑sa 婆bà 教giáo 主chủ 本bổn 師sư 。 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 世Thế 尊Tôn 。 為vi 得đắc 戒giới 大đại 和hòa 尚thượng 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 慈từ 光quang 攝nhiếp 照chiếu 。 親thân 承thừa 授thọ 戒giới (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

大đại 智trí 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 菩Bồ 薩Tát 。 為vi 羯yết 磨ma 阿A 闍Xà 黎Lê 。 龍long 華hoa 教giáo 主chủ 。 彌Di 勒Lặc 菩Bồ 薩Tát 。 為vi 教giáo 授thọ 阿A 闍Xà 黎Lê 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 為vi 證chứng 戒giới 阿A 闍Xà 黎Lê 。 十thập 方phương 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 為vi 同đồng 學học 伴bạn 侶lữ 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 慈từ 光quang 攝nhiếp 照chiếu 。 證chứng 明minh 受thọ 戒giới (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

律luật 藏tạng 會hội 上thượng 優ưu 波ba 離ly 尊tôn 者giả 。 西tây 天thiên 東đông 土thổ/độ 歷lịch 代đại 祖tổ 師sư 。 終chung 南nam 山sơn 中trung 諸chư 大đại 律luật 師sư 。 慧tuệ 山sơn 清thanh 泉tuyền 堂đường 上thượng (# 上thượng )# 元nguyên (# 下hạ )# 白bạch 大đại 和hòa 尚thượng 。 華hoa 山sơn 隆long 昌xương 堂đường 上thượng (# 上thượng )# 見kiến (# 下hạ )# 月nguyệt 大đại 和hòa 尚thượng 。 浮phù 山sơn 華hoa 嚴nghiêm 堂đường 上thượng (# 上thượng )# 文văn (# 下hạ )# 弱nhược 大đại 和hòa 尚thượng 。 本bổn 寺tự 開khai 山sơn 列liệt 代đại 尊tôn 僧Tăng 。 周chu 鉢bát 明minh 志chí 二nhị 位vị 禪thiền 師sư 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 慈từ 光quang 攝nhiếp 照chiếu 。 證chứng 明minh 受thọ 戒giới (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 又hựu 云vân )# 。

香hương 花hoa 引dẫn 。 (# 又hựu 云vân )# 香hương 花hoa 請thỉnh 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 一nhất 心tâm 奉phụng 請thỉnh 。

華hoa 嚴nghiêm 會hội 上thượng 寄ký 位vị 諸chư 天thiên 。 梵Phạm 釋Thích 四Tứ 王Vương 。 天thiên 龍long 八bát 部bộ 。 護hộ 戒giới 善thiện 神thần 。 金Kim 剛Cang 力Lực 士Sĩ 。 山sơn 川xuyên 大đại 地địa 水thủy 陸lục 虗hư 空không 諸chư 大đại 善thiện 神thần 。 伽già 藍lam 土thổ/độ 地địa 一nhất 切thiết 靈linh 祗chi 。 惟duy 願nguyện 不bất 違vi 本bổn 誓thệ 。 臨lâm 降giáng/hàng 戒giới 壇đàn 。 精tinh 嚴nghiêm 擁ủng 護hộ 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 三Tam 寶Bảo 光quang 臨lâm 。 萬vạn 神thần 侍thị 衛vệ 。 作tác 大đại 證chứng 明minh 。 授thọ 正chánh 戒giới 法pháp 。 我ngã 依y 瓔anh 珞lạc 。 經Kinh 中trung 所sở 說thuyết 。

佛Phật 告cáo 諸chư 佛Phật 子tử 。

今kim 正chánh 說thuyết 正chánh 戒giới 。

善thiện 男nam 子tử 善thiện 女nữ 人nhân 。 當đương 受thọ 戒giới 時thời 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。

先tiên 禮lễ 過quá 去khứ 世thế 盡tận 過quá 去khứ 際tế 一nhất 切thiết 佛Phật 。 禮lễ 未vị 來lai 世thế 盡tận 未vị 來lai 際tế 一nhất 切thiết 佛Phật 。 禮lễ 現hiện 在tại 世thế 盡tận 現hiện 在tại 際tế 一nhất 切thiết 佛Phật (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái )# 。

(# 師sư 撫phủ 尺xích 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。

禮lễ 過quá 去khứ 世thế 盡tận 過quá 去khứ 際tế 一nhất 切thiết 法pháp 。 禮lễ 未vị 來lai 世thế 盡tận 未vị 來lai 際tế 一nhất 切thiết 法pháp 。 禮lễ 現hiện 在tại 世thế 盡tận 現hiện 在tại 際tế 一nhất 切thiết 法pháp (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái )# 。

(# 師sư 撫phủ 尺xích 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。

禮lễ 過quá 去khứ 世thế 盡tận 過quá 去khứ 際tế 一nhất 切thiết 僧Tăng 。 禮lễ 未vị 來lai 世thế 盡tận 未vị 來lai 際tế 一nhất 切thiết 僧Tăng 。 禮lễ 現hiện 在tại 世thế 盡tận 現hiện 在tại 際tế 一nhất 切thiết 僧Tăng (# 以dĩ 上thượng 。 一nhất 一nhất 師sư 舉cử 。 子tử 答đáp 。 每mỗi 畢tất 。 三tam 拜bái )# 。

(# 師sư 撫phủ 尺xích 又hựu 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 我ngã 今kim 授thọ 汝nhữ 四tứ 不bất 壞hoại 信tín 。 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 從tùng 今kim 時thời 盡tận 未vị 來lai 際tế 身thân 。 歸quy 依y 佛Phật 。 (# 答đáp 云vân )# 歸quy 依y 佛Phật 。 (# 師sư 云vân )# 歸quy 依y 法pháp 。 (# 答đáp 云vân )# 歸quy 依y 法pháp 。 (# 師sư 云vân )# 歸quy 依y 贒# 聖thánh 僧Tăng 。 (# 答đáp 云vân )# 歸quy 依y 贒# 聖thánh 僧Tăng 。 (# 師sư 云vân )# 歸quy 依y 正Chánh 法Pháp 戒giới 。 (# 答đáp 云vân )# 歸quy 依y 正Chánh 法Pháp 。 戒giới (# 三tam 說thuyết 。 戒giới 子tử 三tam 答đáp 。 師sư 又hựu 云vân )# 。

從tùng 今kim 時thời 盡tận 未vị 來lai 際tế 身thân 。 歸quy 依y 佛Phật 已dĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 歸quy 依y 佛Phật 已dĩ 。 (# 師sư 云vân )# 歸quy 依y 法pháp 已dĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 歸quy 依y 法pháp 已dĩ 。 (# 師sư 云vân )# 歸quy 依y 賢hiền 聖thánh 僧Tăng 已dĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 歸quy 依y 賢hiền 聖thánh 僧Tăng 已dĩ 。 (# 師sư 云vân )# 歸quy 依y 正Chánh 法Pháp 戒giới 已dĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 歸quy 依y 正Chánh 法Pháp 戒giới 已dĩ 。 (# 三tam 說thuyết 。 戒giới 子tử 三tam 答đáp 。 師sư 又hựu 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 我ngã 今kim 教giáo 汝nhữ 。 悔hối 三tam 世thế 罪tội (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 若nhược 過quá 去khứ 。 (# 答đáp 云vân )# 若nhược 過quá 去khứ 。 (# 師sư 云vân )# 身thân 口khẩu 意ý 。 (# 答đáp 云vân )# 身thân 口khẩu 意ý 。 (# 師sư 云vân )# 十thập 惡ác 罪tội 。 (# 答đáp 云vân )# 十thập 惡ác 罪tội 。 (# 師sư 云vân )# 願nguyện 畢tất 竟cánh 不bất 起khởi 。 (# 答đáp 云vân )# 願nguyện 。 畢tất 竟cánh 不bất 起khởi 。 (# 師sư 云vân )# 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 (# 答đáp 云vân )# 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 (# 師sư 云vân )# 若nhược 未vị 來lai (# 答đáp 云vân )# 若nhược 未vị 來lai 。 (# 師sư 云vân )# 身thân 口khẩu 意ý 。 (# 答đáp 云vân )# 身thân 口khẩu 意ý 。 (# 師sư 云vân )# 十thập 惡ác 罪tội (# 答đáp 云vân )# 十thập 惡ác 罪tội 。 (# 師sư 云vân )# 願nguyện 。 畢tất 竟cánh 不bất 起khởi 。 (# 答đáp 云vân )# 願nguyện 。 畢tất 竟cánh 不bất 起khởi 。 (# 師sư 云vân )# 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 (# 答đáp 云vân )# 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 (# 師sư 云vân )# 若nhược 現hiện 在tại 。 (# 答đáp 云vân )# 若nhược 現hiện 在tại 。 (# 師sư 云vân )# 身thân 口khẩu 意ý 。 (# 答đáp 云vân )# 身thân 口khẩu 意ý 。 (# 師sư 云vân )# 十thập 惡ác 罪tội 。 (# 答đáp 云vân )# 十thập 惡ác 罪tội 。 (# 師sư 云vân )# 願nguyện 。 畢tất 竟cánh 不bất 起khởi 。 (# 答đáp 云vân )# 願nguyện 。 畢tất 竟cánh 不bất 起khởi 。 (# 師sư 云vân )# 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 (# 答đáp 云vân )# 。 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 (# 三tam 說thuyết 。 三tam 答đáp 。 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 既ký 悔hối 過quá 已dĩ 。 我ngã 今kim 教giáo 汝nhữ 。 發phát 大đại 誓thệ 願nguyện 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 起khởi 身thân 。 和hòa 尚thượng 舉cử 云vân 。 )# 。

眾chúng 生sanh 無vô 邊biên 誓thệ 願nguyện 度độ 。 煩phiền 惱não 無vô 盡tận 誓thệ 願nguyện 斷đoạn 。

法Pháp 門môn 無vô 量lượng 誓thệ 願nguyện 學học 。 佛Phật 道Đạo 無vô 上thượng 誓thệ 願nguyện 成thành 。

(# 唱xướng 三tam 和hòa 拜bái 。 開khai 導đạo 云vân 。 問vấn 訊tấn 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 師sư 云vân )# 。

既ký 發phát 願nguyện 已dĩ 。 廣quảng 度độ 不bất 窮cùng 。 正chánh 堪kham 得đắc 戒giới 。 今kim 更cánh 令linh 汝nhữ 秉bỉnh 心tâm 殷ân 重trọng 。 乞khất 法pháp 圓viên 成thành 。 虔kiền 請thỉnh 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 菩Bồ 薩Tát 。 作tác 正chánh 羯yết 磨ma 。 我ngã 今kim 代đại 為vì 汝nhữ 等đẳng 三tam 番phiên 羯yết 磨ma 。 珍trân 重trọng 了liễu 辨biện 。 敬kính 謹cẩn 受thọ 持trì 。 我ngã 今kim 問vấn 汝nhữ 諸chư 人nhân 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 是thị 。 (# 師sư 云vân )# 既ký 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 汝nhữ 當đương 眼nhãn 觀quán 諸chư 佛Phật 。 耳nhĩ 聽thính 羯yết 磨ma 。 心tâm 心tâm 相tương 續tục 。 至chí 誠thành 受thọ 戒giới (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 師sư 即tức 出xuất 位vị 。 焚phần 香hương 作tác 梵Phạm 。 白bạch 云vân )# 。

仰ngưỡng 白bạch 十thập 方phương 無vô 窮cùng 無vô 盡tận 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 慈từ 悲bi 垂thùy 聽thính 。 現hiện 前tiền 菩Bồ 薩Tát 弟đệ 子tử 。 (# 某mỗ 甲giáp )# 。 今kim 於ư 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 菩Bồ 薩Tát 所sở 。 痛thống 念niệm 生sanh 死tử 。 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 為vi 請thỉnh 現hiện 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 大đại 和hòa 尚thượng 獅sư 子tử 座tòa 前tiền 。 求cầu 受thọ 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 心tâm 地địa 法pháp 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 心tâm 地địa 學học 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 心tâm 地địa 戒giới 。 所sở 謂vị 攝nhiếp 律luật 儀nghi 戒giới 。 攝nhiếp 善thiện 法Pháp 戒giới 。 饒nhiêu 益ích 有hữu (# 情tình 戒giới )# 此thử 是thị 過quá 去khứ 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 已dĩ 受thọ 已dĩ 學học 已dĩ 解giải 已dĩ 行hành 已dĩ 成thành 。 未vị 來lai 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 當đương 受thọ 當đương 學học 當đương 解giải 當đương 行hành 當đương 成thành 。 現hiện 在tại 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 今kim 受thọ 今kim 學học 今kim 解giải 今kim 行hành 今kim 成thành 。 當đương 來lai 作tác 佛Phật 。 (# 師sư 即tức 起khởi 身thân 就tựu 位vị 。 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 從tùng 今kim 受thọ 戒giới 。 直trực 至chí 成thành 佛Phật 。 於ư 其kỳ 中trung 間gian 。 不bất 得đắc 觸xúc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì (# 以dĩ 上thượng 從tùng 仰ngưỡng 白bạch 十thập 方phương 起khởi 。 下hạ 至chí 此thử 能năng 持trì 。 三tam 番phiên 俱câu 同đồng 。 師sư 又hựu 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 初sơ 番phiên 羯yết 磨ma 已dĩ 成thành 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 悉tất 皆giai 歡hoan 喜hỷ 。 默mặc 然nhiên 許hứa 可khả 。 從tùng 臍tề 輪luân 中trung 。 放phóng 大đại 寶bảo 光quang 。 照chiếu 汝nhữ 身thân 心tâm 。 令linh 汝nhữ 得đắc 戒giới 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 妙diệu 善thiện 戒giới 法pháp 。 聞văn 羯yết 磨ma 聲thanh 。 悉tất 皆giai 運vận 動động 。 堪kham 受thọ 戒giới 法pháp 。 令linh 此thử 戒giới 心tâm 。 孝hiếu 順thuận 奉phụng 行hành 。 世thế 世thế 生sanh 生sanh 。 堅kiên 固cố 不bất 退thoái 。 此thử 是thị 初sơ 番phiên 羯yết 磨ma 已dĩ 竟cánh 。 至chí 再tái 叮# 嚀# 。 理lý 取thủ 第đệ 二nhị 番phiên 羯yết 磨ma (# 師sư 又hựu 出xuất 位vị 作tác 梵Phạm 。 白bạch 云vân 。 同đồng 前tiền 。 已dĩ 畢tất 。 復phục 就tựu 位vị 。 撫phủ 尺xích 云vân 。 上thượng 亦diệc 然nhiên 。 又hựu 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 二nhị 番phiên 羯yết 磨ma 已dĩ 成thành 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 悉tất 皆giai 歡hoan 喜hỷ 。 默mặc 然nhiên 許hứa 可khả 。 從tùng 胸hung 卍vạn 字tự 。 放phóng 大đại 寶bảo 光quang 。 照chiếu 汝nhữ 身thân 心tâm 。 令linh 汝nhữ 得đắc 戒giới 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 妙diệu 善thiện 戒giới 法pháp 。 聞văn 羯yết 磨ma 聲thanh 。 悉tất 皆giai 舉cử 集tập 虗hư 空không 之chi 中trung 。 如như 雲vân 如như 蓋cái 。 在tại 汝nhữ 頂đảnh 上thượng 。 盤bàn 旋toàn 不bất 散tán 。 堪kham 受thọ 戒giới 法pháp 。 令linh 此thử 戒giới 心tâm 。 孝hiếu 順thuận 奉phụng 行hành 。 世thế 世thế 生sanh 生sanh 。 堅kiên 固cố 不bất 退thoái 。 此thử 是thị 二nhị 番phiên 羯yết 磨ma 已dĩ 竟cánh 。 至chí 再tái 叮# 嚀# 。 理lý 取thủ 第đệ 三tam 番phiên 羯yết 磨ma 。

(# 師sư 更cánh 出xuất 位vị 焚phần 香hương 作tác 梵Phạm 。 白bạch 云vân 。 亦diệc 同đồng 前tiền 。 畢tất 。 師sư 更cánh 就tựu 位vị 。 撫phủ 尺xích 云vân 。 亦diệc 同đồng 上thượng 。 師sư 又hựu 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 我ngã 今kim 為vì 汝nhữ 。 三tam 番phiên 羯yết 磨ma 已dĩ 成thành 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 悉tất 皆giai 歡hoan 喜hỷ 。 默mặc 然nhiên 許hứa 可khả 。 從tùng 肉nhục 髻kế 中trung 。 放phóng 大đại 寶bảo 光quang 。 照chiếu 汝nhữ 身thân 心tâm 。 令linh 汝nhữ 得đắc 戒giới 。 十thập 方phương 世thế 界giới 。 妙diệu 善thiện 戒giới 法pháp 。 聞văn 羯yết 磨ma 聲thanh 。 如như 瓶bình 瀉tả 水thủy 。 從tùng 汝nhữ 頂đảnh 門môn 。 流lưu 入nhập 汝nhữ 等đẳng 八bát 識thức 田điền 中trung 。 永vĩnh 為vi 菩Bồ 提Đề 種chủng 子tử 。 從tùng 此thử 修tu 行hành 。 直trực 至chí 成thành 佛Phật 。 永vĩnh 無vô 退thoái 轉chuyển 。 堪kham 受thọ 戒giới 法pháp 。 令linh 此thử 戒giới 心tâm 孝hiếu 順thuận 奉phụng 行hành 。 世thế 世thế 生sanh 生sanh 。 堅kiên 固cố 不bất 退thoái 。 此thử 是thị 三tam 番phiên 羯yết 磨ma 已dĩ 竟cánh 。

(# 師sư 撫phủ 尺xích 。 又hựu 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 上thượng 來lai 三tam 番phiên 羯yết 磨ma 已dĩ 竟cánh 。 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 諸chư 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 悉tất 皆giai 歡hoan 喜hỷ 。 默mặc 然nhiên 許hứa 可khả 。 汝nhữ 等đẳng 現hiện 在tại 心tâm 即tức 是thị 佛Phật 。 當đương 來lai 決quyết 定định 作tác 佛Phật 。 向hướng 去khứ 真chân 參tham 實thật 悟ngộ 。 得đắc 法Pháp 相tương 應ứng 。 恆hằng 住trụ 性tánh 戒giới 。 究cứu 竟cánh 不bất 動động 。 更cánh 當đương 攝nhiếp 相tương/tướng 護hộ 持trì 。 我ngã 依y 梵Phạm 網võng 經kinh 中trung 。 授thọ 汝nhữ 十thập 種chủng 無vô 盡tận 。 清thanh 淨tịnh 戒giới 法Pháp 。 汝nhữ 當đương 至chí 誠thành 頂đảnh 受thọ 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp )# 。

-# 第đệ 一nhất 不bất 得đắc 故cố 殺sát 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

-# 第đệ 二nhị 不bất 得đắc 故cố 盜đạo 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

-# 第đệ 三tam 不bất 得đắc 故cố 婬dâm 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

-# 第đệ 四tứ 不bất 得đắc 故cố 妄vọng 語ngữ 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

-# 第đệ 五ngũ 不bất 得đắc 故cố 酤cô 酒tửu 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

-# 第đệ 六lục 不bất 得đắc 故cố 說thuyết 四tứ 眾chúng 過quá 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

-# 第đệ 七thất 不bất 得đắc 故cố 。 自tự 讚tán 毀hủy 他tha 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

-# 第đệ 八bát 不bất 得đắc 故cố 慳san 惜tích 加gia 毀hủy 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

-# 第đệ 九cửu 不bất 得đắc 故cố 嗔sân 心tâm 不bất 受thọ 誨hối 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

-# 第đệ 十thập 不bất 得đắc 故cố 謗báng 三Tam 寶Bảo 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。

(# 師sư 復phục 撫phủ 尺xích 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 從tùng 第đệ 一nhất 不bất 得đắc 故cố 殺sát 。 乃nãi 至chí 第đệ 十thập 。 不bất 得đắc 故cố 謗báng 三Tam 寶Bảo 。 此thử 是thị 大Đại 乘Thừa 。 菩Bồ 薩Tát 十thập 重trọng/trùng 無vô 盡tận 清thanh 淨tịnh 大đại 戒giới 。 一nhất 一nhất 不bất 得đắc 犯phạm 。 能năng 持trì 否phủ/bĩ 。 (# 答đáp 云vân )# 能năng 持trì 。 (# 師sư 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 既ký 受thọ 戒giới 已dĩ 。 應ưng 當đương 頂đảnh 戴đái 受thọ 持trì 。 不bất 得đắc 違vi 犯phạm 。 菩Bồ 薩Tát 戒giới 經Kinh 云vân 。 眾chúng 生sanh 受thọ 佛Phật 戒giới 。 即tức 入nhập 諸chư 佛Phật 位vị 。 位vị 同đồng 大đại 覺giác 已dĩ 。 真chân 是thị 諸chư 佛Phật 子tử 。 (# 和hòa 尚thượng 又hựu 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 汝nhữ 稱xưng 法pháp 名danh 。 我ngã 為vì 汝nhữ 說thuyết 。 傳truyền 授thọ 錫tích 杖trượng 法pháp 。 汝nhữ 當đương 至chí 誠thành 頂đảnh 受thọ 。 (# 師sư 云vân )# 我ngã (# 某mỗ 甲giáp 。 師sư 舉cử 錫tích 杖trượng 云vân )# 。

善thiện 男nam 子tử 等đẳng 。 還hoàn 見kiến 麼ma 。 (# 師sư 振chấn 杖trượng 云vân )# 汝nhữ 還hoàn 聞văn 麼ma 。 (# 又hựu 云vân )# 既ký 見kiến 既ký 聞văn 。 是thị 個cá 什thập 麼ma 。 (# 又hựu 振chấn 杖trượng 云vân )# 即tức 此thử 見kiến 聞văn 非phi 見kiến 聞văn 。 無vô 餘dư 聲thanh 色sắc 可khả 呈trình 君quân 。 個cá 中trung 若nhược 了liễu 原nguyên 無vô 物vật 。 體thể 用dụng 何hà 妨phương 分phần/phân 不bất 分phân 。 永vĩnh 嘉gia 云vân 。 降giáng/hàng 龍long 鉢bát 解giải 虎hổ 錫tích 。 四tứ 鈷cổ 金kim 環hoàn 鳴minh 歷lịch 歷lịch 。 不bất 是thị 標tiêu 形hình 虗hư 自tự 持trì 。 如Như 來Lai 寶bảo 杖trượng 親thân 踪# 跡tích (# 師sư 舉cử 杖trượng 與dữ 羯yết 磨ma 。 或hoặc 教giáo 授thọ 。 一nhất 一nhất 傳truyền 去khứ 咒chú 。 眾chúng 當đương 隨tùy 和hòa 。 待đãi 傳truyền 畢tất 。 方phương 止chỉ )# 。 (# 咒chú 云vân )# 。

唵án 那na 㗚lật 噆thản 那na 㗚lật 噆thản 那na 㗚lật 吒tra 鉢bát 底để 那na 㗚lật 帝đế 娜na 夜dạ 鉢bát 儜nảnh 吽hồng 癹phấn 吒tra (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 三tam 拜bái 。 師sư 云vân )# 。

諸chư 佛Phật 子tử 等đẳng 。 我ngã 已dĩ 說thuyết 法Pháp 竟cánh 。 汝nhữ 已dĩ 得đắc 戒giới 了liễu 。 從tùng 今kim 下hạ 壇đàn 已dĩ 去khứ 。 勤cần 修tu 戒giới 定định 慧tuệ 。 息tức 滅diệt 貪tham 嗔sân 癡si 。 廣quảng 化hóa 眾chúng 生sanh 。 齊tề 成thành 佛Phật 道Đạo 。 既ký 為vi 佛Phật 子tử 。 當đương 報báo 佛Phật 恩ân 。 更cánh 當đương 記ký 取thủ 于vu (# 某mỗ )# 年niên 月nguyệt 日nhật 時thời 。 (# 某mỗ )# 處xứ (# 某mỗ )# 和hòa 尚thượng 。 圓viên 菩Bồ 薩Tát 大đại 戒giới 。 勝thắng 事sự 既ký 成thành 。 當đương 生sanh 慶khánh 幸hạnh (# 開khai 導đạo 云vân 。 作tác 禮lễ 一nhất 拜bái 起khởi 身thân )# 。

(# 師sư 舉cử 回hồi 向hướng 偈kệ 云vân )# 。

圓viên 戒giới 功công 德đức 殊thù 勝thắng 行hành 。 無vô 邊biên 勝thắng 福phước 皆giai 回hồi 向hướng 。

普phổ 願nguyện 沉trầm 溺nịch 諸chư 有hữu 情tình 。 速tốc 往vãng 無vô 量lượng 廣quảng 佛Phật 剎sát 。

十thập 方phương 三tam 世thế 一nhất 切thiết 佛Phật 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波ba 羅la 密mật 。

(# 開khai 導đạo 云vân 。 不bất 勞lao 起khởi 具cụ 。 至chí 誠thành 頂đảnh 禮lễ 。 壇đàn 上thượng 諸chư 師sư 。 三tam 拜bái 起khởi 身thân 。 問vấn 訊tấn 分phần/phân 班ban 。 開khai 導đạo 大đại 展triển 三tam 拜bái 。 畢tất 。 又hựu 云vân 。 末mạt 後hậu 前tiền 行hành 。 師sư 舉cử 。 南Nam 無mô 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 迎nghênh 至chí 方phương 丈trượng 前tiền 。 戒giới 子tử 轉chuyển 身thân 長trường 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 候hậu 師sư 入nhập 室thất 敷phu 座tòa 。 開khai 導đạo 拜bái 畢tất 。 起khởi 身thân 傍bàng 立lập 云vân 。 一nhất 齊tề 起khởi 身thân 。 向hướng 上thượng 排bài 班ban 展triển 全toàn 具cụ 。 開khai 導đạo 召triệu 云vân 新tân 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 弟đệ 子tử 某mỗ 甲giáp 。 眾chúng 齊tề 稱xưng 名danh 。 聞văn 磬khánh 聲thanh 。 至chí 誠thành 頂đảnh 禮lễ 九cửu 拜bái 。 訖ngật 。 起khởi 具cụ 問vấn 訊tấn 分phần/phân 班ban 。 後hậu 前tiền 行hành 。 至chí 法pháp 堂đường 前tiền 。 鐘chung 鼓cổ 齊tề 止chỉ 。 諸chư 戒giới 子tử 。 聽thính 開khai 導đạo 師sư 教giáo 誡giới 。 或hoặc 歸quy 堂đường 。 或hoặc 巡tuần 寮liêu 。 戒giới 子tử 須tu 知tri 開khai 導đạo 師sư 勞lao 苦khổ 至chí 極cực 。 恩ân 過quá 諸chư 師sư 。 凡phàm 此thử 三tam 壇đàn 大đại 戒giới 。 始thỉ 終chung [仁-二+天]# 事sự 。 須tu 當đương 至chí 誠thành 禮lễ 謝tạ 。 不bất 得đắc 慢mạn 意ý 。 珍trân 重trọng 珍trân 重trọng )# 。

斯tư 戒giới 本bổn 者giả 。 大đại 約ước 有hữu 六lục 。 一nhất 者giả 。 立lập 言ngôn 之chi 作tác 。 誠thành 非phi 細tế 事sự 。 山sơn 中trung 一nhất 時thời 應ứng 機cơ 。 只chỉ 可khả 宜nghi 于vu 山sơn 野dã 之chi 間gian 。 非phi 聞văn 見kiến 于vu 大đại 方phương 者giả 也dã 。 凡phàm 諸chư 方phương 傳truyền 戒giới 諸chư 師sư 。 當đương 依y 三tam 峯phong 古cổ 撰soạn 為vi 佳giai 。 萬vạn 一nhất 於ư 我ngã 同đồng 志chí 者giả 。 依y 此thử 傳truyền 授thọ 亦diệc 可khả 。 何hà 故cố 聻# 。 法pháp 無vô 定định 相tương/tướng 。 遇ngộ 緣duyên 即tức 宗tông 。 二nhị 者giả 。 此thử 本bổn 乃nãi 三tam 壇đàn 戒giới 之chi 正chánh 文văn 。 其kỳ 餘dư 羯yết 磨ma 教giáo 授thọ 尊tôn 證chứng 開khai 導đạo 。 諸chư 般bát 佛Phật 事sự 。 俱câu 依y 弘hoằng 戒giới 法pháp 儀nghi 。 看khán 眾chúng 之chi 多đa 寡quả 。 期kỳ 之chi 短đoản 長trường/trưởng 。 院viện 之chi 大đại 小tiểu 。

時thời 之chi 否phủ/bĩ 泰thái 。 取thủ 而nhi 用dụng 之chi 。 茲tư 不bất 重trọng/trùng 錄lục 。 三tam 者giả 。 凡phàm 傳truyền 戒giới 。 當đương 依y 佛Phật 祖tổ 心tâm 行hành 。 為vi 戒giới 定định 慧tuệ 之chi 傳truyền 。 弟đệ 子tử 當đương 依y 佛Phật 祖tổ 心tâm 地địa 。 為vi 戒giới 定định 慧tuệ 之chi 受thọ 。 如như 是thị 授thọ 受thọ 。 是thị 為vi 真chân 受thọ 。 能năng 令linh 三Tam 寶Bảo 種chủng 。 永vĩnh 無vô 斷đoạn 絕tuyệt 。 四tứ 者giả 。 戒giới 期kỳ 開khai 導đạo 之chi 職chức 。 非phi 淺thiển 薄bạc 者giả 所sở 任nhậm 。 須tu 慈từ 愛ái 謙khiêm 和hòa 。 方phương 便tiện 接tiếp 物vật 為vi 心tâm 。 經Kinh 云vân 。 我ngã 與dữ 眾chúng 生sanh 。 作tác 不bất 請thỉnh 之chi 友hữu 者giả 。 是thị 也dã 。 五ngũ 者giả 。 新tân 戒giới 須tu 知tri 開khai 導đạo 恩ân 過quá 諸chư 師sư 。 凡phàm 此thử 一nhất 期kỳ 。 語ngữ 默mặc 定định 動động 。 諸chư 般bát 法pháp 則tắc 。 莫mạc 不bất 皆giai 由do 開khai 導đạo 而nhi 成thành 。 但đãn 凡phàm 佛Phật 事sự 之chi 後hậu 。 為vi 首thủ 者giả 率suất 眾chúng 。 稱xưng 名danh 禮lễ 謝tạ 。 不bất 得đắc 輕khinh 易dị 忽hốt 慢mạn 。 當đương 宜nghi 珍trân 重trọng 。 六lục 者giả 。 求cầu 戒giới 諸chư 子tử 。 當đương 依y 十thập 事sự 。 一nhất 痛thống 念niệm 生sanh 死tử 。 二nhị 生sanh 大đại 慚tàm 愧quý 。 三tam 至chí 心tâm 發phát 露lộ 。 四tứ 俱câu 誠thành 懺sám 悔hối 。 五ngũ 發phát 菩Bồ 提Đề 心tâm 。 六lục 作tác 大đại 誓thệ 願nguyện 。 七thất 生sanh 難nan 遭tao 想tưởng 。 八bát 生sanh 恭cung 敬kính 心tâm 。 九cửu 至chí 誠thành 受thọ 戒giới 。 十thập 知tri 恩ân 報báo 恩ân 。 凡phàm 此thử 十thập 條điều 。 缺khuyết 一nhất 不bất 可khả 。 果quả 如như 此thử 教giáo 。 善thiện 莫mạc 大đại 焉yên 。 願nguyện 世thế 世thế 生sanh 生sanh 。 同đồng 為vi 法pháp 侶lữ 。 知tri 我ngã 罪tội 我ngã 。 我ngã 無vô 辭từ 焉yên 。

旹#

大đại 清thanh 康khang 熙hi 貳nhị 拾thập [栥-欠+匕]# 年niên 。 歲tuế 次thứ 戊# 辰thần 。 結kết 冬đông 制chế 期kỳ 。 侍thị 者giả 海hải 聰thông 。 盥quán 沐mộc 焚phần 香hương 稽khể 首thủ 。 謹cẩn 書thư 于vu 蟠bàn 龍long 紫tử 雲vân 閣các 軒hiên 。 (# 終chung )# 。

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Pháp Hoa Kinh Huyền Bị Kiểm - Quyển 0002

法Pháp 華Hoa 經Kinh 玄Huyền 籤 備Bị 撿Kiểm Quyển 0002 宋Tống 有Hữu 嚴Nghiêm 述Thuật 玄Huyền 籤# 備Bị 撿Kiểm 卷quyển 第đệ 二nhị 丹đan 丘khâu 沙Sa 門Môn 。 有hữu 嚴nghiêm 。 注chú 。 釋thích 籤# 卷quyển 第đệ 四tứ (# 六lục 紙chỉ 玄huyền 三tam 十thập 九cửu )# 。 亦diệc...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Ngũ Đăng Toàn Thư Đệ Quyển Đệ Quyển - Quyển 0009

五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư ( 第Đệ 卷Quyển 第Đệ 卷Quyển ) Quyển 0009 清Thanh 超Siêu 永Vĩnh 編Biên 輯 五Ngũ 燈Đăng 全Toàn 書Thư 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 二nhị 京kinh 都đô 聖thánh 感cảm 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì (# 臣thần )# 僧Tăng 。 (# 超siêu 永vĩnh )# 。 編biên...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Vĩnh Giác Nguyên Hiền Thiền Sư Quảng Lục - Quyển 0021

永Vĩnh 覺Giác 元Nguyên 賢Hiền 禪Thiền 師Sư 廣Quảng 錄Lục Quyển 0021 ( 嗣Tự 法Pháp ) 道Đạo 霈 重Trọng 編Biên 永vĩnh 覺giác 和hòa 尚thượng 廣quảng 錄lục 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất 嗣tự 法pháp 弟đệ 子tử 。 道đạo 霈# 。 重trọng/trùng 編biên 。 諸chư 贊tán 彌di 陀đà...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thành Duy Thức Luận Âm Hưởng Bổ Di - Quyển 0006

成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 音Âm 響Hưởng 補Bổ 遺Di Quyển 0006 清Thanh 智Trí 素Tố 補Bổ 遺Di 成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 音Âm 響Hưởng 補Bổ 遺Di 卷quyển 第đệ 六lục 〔# 龍long 譏cơ 〕# 清thanh 武võ 林lâm 蓮liên 居cư 。 紹thiệu 覺giác 大đại 師sư 。 音âm 義nghĩa 。 新tân...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Kim Cang Bề Luận Nghĩa Giải -

金Kim 剛Cang 錍Bề 論Luận 義Nghĩa 解Giải 宋Tống 善Thiện 月Nguyệt 述Thuật 金kim 剛cang 錍bề 義nghĩa 解giải 之chi 中trung 四tứ 明minh 沙Sa 門Môn 。 善thiện 月nguyệt 。 述thuật 。 今kim 搜sưu 求cầu 現hiện 未vị 建kiến 立lập 圓viên 融dung 不bất 弊tệ 性tánh 無vô 但đãn 困khốn 理lý 壅ủng 故cố...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Hoa Nghiêm Kinh Hợp Luận - Quyển 46

華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 合Hợp 論Luận Quyển 46 唐Đường 李 通Thông 玄Huyền 造Tạo 論Luận 志Chí 寧Ninh 釐Li 經Kinh 合Hợp 論Luận 大Đại 方Phương 廣Quảng 佛Phật 新Tân 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 合Hợp 論Luận 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 六lục 唐Đường 于Vu 闐Điền 國Quốc 三Tam 藏Tạng 沙Sa 門Môn 實Thật 叉Xoa 難Nan...