傳Truyền 教Giáo 大Đại 師Sư 將Tương 來Lai 台Thai 州Châu 錄Lục

日Nhật 本Bổn 最Tối 澄Trừng 撰Soạn

傳truyền 教giáo 大đại 師sư 將tương 來lai 目mục 錄lục

刻khắc 根căn 本bổn 大đại 師sư 將tương 來lai 錄lục 序tự

大đại 師sư 入nhập 唐đường 求cầu 法Pháp 目mục 錄lục 有hữu 二nhị 本bổn 。 其kỳ 一nhất 則tắc 記ký 於ư 台thai 州châu 所sở 得đắc 經kinh 疏sớ/sơ 名danh 目mục 。 謂vị 之chi 圓viên 宗tông 錄lục 。 其kỳ 一nhất 則tắc 記ký 於ư 越việt 州châu 所sở 受thọ 密mật 典điển 名danh 數số 。 謂vị 之chi 越việt 府phủ 錄lục 。 越việt 府phủ 錄lục 有hữu 元nguyên 祿lộc 年niên 間gian 印ấn 本bổn 。 而nhi 文văn 字tự 紕# 訛ngoa 不bất 正chánh 。 今kim 因nhân 就tựu 橫hoạnh/hoành 川xuyên 松tùng 禪thiền 院viện 所sở 藏tạng 大đại 師sư 真chân 筆bút 。 以dĩ 摸mạc 出xuất 之chi 。 其kỳ 圓viên 宗tông 錄lục 元nguyên 龜quy 之chi 亂loạn 散tán 失thất 。 不bất 知tri 所sở 在tại 。 故cố 就tựu 正chánh 二nhị 位vị 前tiền 權quyền 大đại 納nạp 言ngôn 宗tông 建kiến 卿khanh 所sở 藏tạng 寫tả 本bổn 。 以dĩ 錄lục 出xuất 之chi 。 且thả 挍giảo 以dĩ 東đông 寺tự 觀quán 智trí 院viện 所sở 藏tạng 寬khoan 治trị 五ngũ 年niên 寫tả 本bổn 。 遂toại 并tinh 上thượng 木mộc 。 翼dực 傳truyền 之chi 萬vạn 世thế 。 以dĩ 備bị 法Pháp 門môn 盛thịnh 典điển 云vân 爾nhĩ 。

文văn 政chánh 四tứ 年niên 辛tân 巳tị 大đại 師sư 千thiên 年niên 遠viễn 忌kỵ 之chi 初sơ 夏hạ

叡duệ 嶽nhạc 新tân 探thám 題đề 權quyền 僧Tăng 正chánh 真chân 超siêu 識thức

進tiến 官quan 錄lục 上thượng 表biểu

沙Sa 門Môn 最tối 澄trừng 言ngôn 。 最tối 澄trừng 聞văn 。 六lục 爻hào 探thám 頤di 局cục 於ư 生sanh 滅diệt 之chi 場tràng 。 百bách 物vật 正chánh 名danh 未vị 涉thiệp 真Chân 如Như 之chi 境cảnh 。 豈khởi 若nhược 隨tùy 他tha 權quyền 教giáo 開khai 三tam 乘thừa 於ư 機cơ 門môn 。 隨tùy 自tự 實thật 教giáo 示thị 一Nhất 乘Thừa 於ư 道Đạo 場Tràng 哉tai 。 然nhiên 則tắc 。 圓viên 教giáo 難nạn/nan 說thuyết 。 演diễn 其kỳ 義nghĩa 者giả 天thiên 台thai 。 妙diệu 法Pháp 難nạn/nan 傳truyền 。 暢sướng 其kỳ 道đạo 者giả 聖thánh 帝đế 。 伏phục 惟duy 陛bệ 下hạ 。 纂toản 靈linh 出xuất 震chấn 。 撫phủ 運vận 登đăng 極cực 。 北bắc 蕃phồn 來lai 朝triêu 請thỉnh 賀hạ 正chánh 於ư 每mỗi 年niên 。 東đông 夷di 北bắc 首thủ 知tri 歸quy 德đức 於ư 先tiên 年niên 。 於ư 是thị 。 屬thuộc 想tưởng 圓viên 宗tông 緬# 懷hoài 一Nhất 乘Thừa 。 紹thiệu 宣tuyên 妙diệu 法Pháp 以dĩ 為vi 大đại 訓huấn 。 由do 是thị 。 妙diệu 圓viên 極cực 教giáo 。 應ưng 聖thánh 機cơ 而nhi 興hưng 顯hiển 。 灌quán 頂đảnh 祕bí 法pháp 。 感cảm 皇hoàng 緣duyên 而nhi 圓viên 滿mãn 。 最tối 澄trừng 奉phụng 使sử 求cầu 法Pháp 。 遠viễn 尋tầm 靈linh 蹤tung 。 往vãng 登đăng 台thai 嶺lĩnh 。 躬cung 寫tả 教giáo 迹tích 。 所sở 獲hoạch 經kinh 并tinh 疏sớ/sơ 及cập 記ký 等đẳng 。 總tổng 二nhị 百bách 三tam 十thập 部bộ 四tứ 百bách 六lục 十thập 卷quyển 。 且thả 見kiến 進tiến 經kinh 一nhất 十thập 卷quyển 。 名danh 曰viết 金kim 字tự 妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 七thất 卷quyển 。 金kim 字tự 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 一nhất 卷quyển 。 金kim 字tự 菩Bồ 薩Tát 戒giới 經kinh 一nhất 卷quyển 。 金kim 字tự 觀quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 一nhất 卷quyển 。 及cập 天thiên 台thai 智trí 者giả 大đại 師sư 靈linh 應ưng 圖đồ 一nhất 張trương 。 天thiên 台thai 大đại 師sư 禪thiền 鎮trấn 一nhất 頭đầu 。 天thiên 台thai 山sơn 香hương 爐lô 峯phong 送tống 檉# 及cập 柏# 木mộc 文văn 釋thích 四tứ 枚mai 。 說thuyết 法Pháp 白bạch 角giác 如như 意ý 一nhất 抦# 。 謹cẩn 遣khiển 弟đệ 子tử 藏tạng 經kinh 奉phụng 進tiến 。 但đãn 聖thánh 鑑giám 照chiếu 明minh 二nhị 門môn 圓viên 滿mãn 。 不bất 任nhậm 誠thành 懇khẩn 之chi 至chí 。 奉phụng 表biểu 戰chiến 慄lật 謹cẩn 言ngôn 。

延diên 曆lịch 二nhị 十thập 四tứ 年niên 。 七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 沙Sa 門Môn 最tối 澄trừng 上thượng 表biểu 。

傳truyền 教giáo 大đại 師sư 將tương 來lai 台thai 州châu 錄lục

日nhật 本bổn 國quốc 求cầu 法Pháp 僧Tăng 最tối 澄trừng 等đẳng 勘khám 定định 合hợp 疏sớ/sơ 記ký 等đẳng 壹nhất 佰# 貳nhị 部bộ 貳nhị 佰# 肆tứ 拾thập 卷quyển 之chi 中trung (# 別biệt 絹quyên 圖đồ 壹nhất 卷quyển 但đãn 疏sớ/sơ 紙chỉ 陸lục 行hành 捌# 佰# 玖# 拾thập 漆tất 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 玄huyền 義nghĩa 十thập 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 二nhị 百bách 七thất 十thập 二nhị 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 玄huyền 義nghĩa 釋thích 十thập 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 三tam 百bách 四tứ 十thập 三tam 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 文văn 句cú 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất 三tam 百bách 三tam 十thập 七thất 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 文văn 句cú 疏sớ/sơ 記ký 十thập 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 五ngũ 百bách 一nhất 十thập 五ngũ 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 觀quán 音âm 品phẩm 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 四tứ 十thập 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 觀quán 音âm 品phẩm 義nghĩa 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 三tam 十thập 八bát 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 科khoa 文văn 二nhị 卷quyển (# 左tả 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 八bát 十thập 五ngũ 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 觀quán 音âm 品phẩm 偈kệ 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 一nhất 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 明minh 曠khoáng 座tòa 主chủ 述thuật )(# 一nhất 十thập 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 文văn 句cú 序tự 一nhất 卷quyển (# 會hội 稽khể 沙Sa 門Môn 神thần 迴hồi 述thuật )(# 三tam 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 懺sám 法pháp 一nhất 卷quyển (# 或hoặc 名danh 三tam 昧muội 行hành 法pháp )(# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 一nhất 十thập 八bát 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 三tam 昧muội 補bổ 助trợ 儀nghi 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 上thượng 撰soạn )(# 三tam 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 五ngũ 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 玄huyền 義nghĩa 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 七thất 紙chỉ )#

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 文văn 句cú 疏sớ/sơ 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 六lục 紙chỉ )#

已dĩ 上thượng 一nhất 十thập 一nhất 部bộ 一nhất 十thập 三tam 卷quyển 同đồng 帙# 。 法pháp 華hoa 部bộ (# 一nhất 千thiên 六lục 百bách 八bát 十thập 三tam 紙chỉ )# 。

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 十thập 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 三tam 百bách 七thất 十thập 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 補bổ 行hành 傳truyền 弘hoằng 決quyết 十thập 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 七thất 百bách 四tứ 十thập 七thất 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 文văn 句cú 二nhị 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 七thất 十thập 八bát 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 義nghĩa 例lệ 二nhị 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 三tam 十thập 一nhất 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 心tâm 要yếu 一nhất 卷quyển (# 八bát 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 音âm 一nhất 卷quyển (# 八bát 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 略lược 音âm 一nhất 卷quyển (# 一nhất 十thập 五ngũ 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 一nhất 十thập 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 八bát 教giáo 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 沙Sa 門Môn 明minh 曠khoáng 述thuật )(# 一nhất 十thập 五ngũ 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 八bát 紙chỉ )#

-# 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 三tam 德đức 圖đồ 一nhất 張trương (# 六lục 紙chỉ )#

已dĩ 上thượng 九cửu 部bộ 一nhất 十thập 卷quyển 同đồng 帙# 。 止Chỉ 觀Quán 部bộ (# 一nhất 千thiên 二nhị 百bách 九cửu 十thập 六lục 紙chỉ )# 。

-# 禪thiền 文văn 修tu 證chứng 十thập 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 一nhất 百bách 七thất 十thập 九cửu 紙chỉ )#

-# 禪thiền 門môn 章chương 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 五ngũ 十thập 九cửu 紙chỉ )#

-# 禪thiền 門môn 要yếu 略lược 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 修tu 禪thiền 六lục 妙diệu 門môn 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 一nhất 十thập 三tam 紙chỉ )#

-# 口khẩu 決quyết 禪thiền 法pháp 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 九cửu 紙chỉ )#

-# 四tứ 念niệm 處xứ 四tứ 卷quyển (# 章chương 安an 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 六lục 十thập 八bát 紙chỉ )#

-# 觀quán 心tâm 論luận 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 九cửu 紙chỉ )#

-# 觀quán 心tâm 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 章chương 安an 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 八bát 十thập 六lục 紙chỉ )#

-# 小Tiểu 止Chỉ 觀Quán 一Nhất 卷Quyển (# 卷quyển 上thượng 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 一nhất 十thập 七thất 紙chỉ )#

覺Giác 意Ý 三Tam 昧Muội 。 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 一nhất 十thập 九cửu 紙chỉ )#

-# 雜tạp 觀quán 行hành 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 八bát 紙chỉ )#

-# 觀quán 誦tụng 經Kinh 記ký 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 金kim 光quang 明minh 懺sám 法pháp 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 四tứ 紙chỉ )#

方Phương 等Đẳng 懺sám 補bổ 闕khuyết 儀nghi 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 三tam 紙chỉ )#

已dĩ 上thượng 一nhất 十thập 四tứ 部bộ 一nhất 十thập 七thất 卷quyển 同đồng 帙# 。 禪thiền 門môn 部bộ (# 四tứ 百bách 八bát 十thập 四tứ 紙chỉ )# 。

-# 維Duy 摩Ma 經Kinh 玄Huyền 疏Sớ/sơ 六Lục 卷Quyển (# 智Trí 者Giả 大Đại 師Sư 出Xuất )(# 一Nhất 百Bách 一Nhất 十Thập 六Lục 紙Chỉ )#

-# 維duy 摩ma 經kinh 疏sớ/sơ 記ký 三tam 卷quyển (# 或hoặc 六lục 卷quyển 。 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 一nhất 百bách 四tứ 十thập 八bát 紙chỉ )# 。

已dĩ 上thượng 二nhị 部bộ 九cửu 卷quyển 同đồng 帙# 。

-# 維Duy 摩Ma 經Kinh 略Lược 疏Sớ/sơ 十Thập 卷Quyển (# 荊Kinh 溪Khê 和Hòa 上Thượng 撰Soạn )(# 三Tam 百Bách 九Cửu 十Thập 四Tứ 紙Chỉ )#

-# 維duy 摩ma 經kinh 疏sớ/sơ 私tư 記ký 三tam 卷quyển (# 上thượng 卷quyển 玄huyền 義nghĩa 。 傳truyền 法pháp 弟đệ 子tử 道đạo 邃thúy 撰soạn )(# 一nhất 百bách 四tứ 十thập 八bát 紙chỉ )# 。

-# 四tứ 教giáo 儀nghi 十thập 二nhị 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 九cửu 十thập 七thất 紙chỉ )#

-# 發phát 願nguyện 文văn 一nhất 卷quyển (# 南nam 岳nhạc 思tư 大đại 師sư 說thuyết )(# 一nhất 十thập 四tứ 紙chỉ )#

-# 聖thánh 四tứ 十thập 二nhị 賢hiền 聖thánh 。 儀nghi 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 三tam 紙chỉ )#

涅Niết 槃Bàn 後hậu 分phần/phân 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 六lục 紙chỉ )#

-# 五ngũ 方phương 便tiện 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 一nhất 紙chỉ )#

-# 十thập 不bất 二nhị 門môn 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 天thiên 台thai 山sơn 國quốc 清thanh 寺tự 百bách 錄lục 五ngũ 卷quyển

-# 天thiên 台thai 山sơn 智trí 者giả 大đại 師sư 靈linh 應ưng 圖đồ 一nhất 張trương

-# 天thiên 台thai 山sơn 國quốc 清thanh 寺tự 壁bích 上thượng 大đại 師sư 說thuyết 法Pháp 影ảnh 像tượng 并tinh 佛Phật 頂đảnh 及cập

-# 維duy 摩ma 四tứ 王vương 六lục 祖tổ 像tượng 一nhất 卷quyển (# 顏nhan 真chân 卿khanh 撰soạn )(# 十thập 一nhất 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 智trí 者giả 大đại 師sư 別biệt 傳truyền 一nhất 卷quyển 沙Sa 門Môn 道đạo 證chứng 述thuật )(# 一nhất 十thập 二nhị 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 智trí 者giả 大đại 師sư 讚tán 一nhất 卷quyển (# 三tam 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 智trí 者giả 大đại 師sư 墳phần 裏lý 碑bi 一nhất 卷quyển (# 慈từ 力lực 居cư 士sĩ 馬mã 碓đối 撰soạn )(# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 智trí 者giả 大đại 師sư 墳phần 前tiền 左tả 碑bi 一nhất 卷quyển (# 會hội 稽khể 上thượng 皇hoàng 山sơn 人nhân 萬vạn 齊tề 融dung 述thuật )(# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 智trí 者giả 大đại 師sư 墳phần 前tiền 右hữu 碑bi 一nhất 卷quyển (# 龍long 泉tuyền 寺tự 崙lôn 法Pháp 師sư 述thuật )(# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 章chương 安an 大đại 師sư 別biệt 傳truyền 一nhất 卷quyển 沙Sa 門Môn 法Pháp 。 鐃nao 集tập )(# 七thất 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 六lục 祖tổ 略lược 傳truyền 一nhất 卷quyển (# 終chung 南nam 山sơn 宣tuyên 律luật 師sư 等đẳng 述thuật )(# 七thất 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 第đệ 五ngũ 祖tổ 左tả 溪khê 和hòa 尚thượng 傳truyền 一nhất 卷quyển (# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 第đệ 六lục 祖tổ 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 碑bi 一nhất 卷quyển (# 校giáo 書thư 郎lang 安an 定định 肅túc 撰soạn )(# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 智trí 者giả 大đại 師sư 佛Phật 隴# 道Đạo 場Tràng 記ký 一nhất 卷quyển (# 安an 定định 梁lương 肅túc 撰soạn )(# 九cửu 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 國quốc 清thanh 寺tự 碑bi 一nhất 卷quyển (# 李# 邕# 撰soạn )(# 七thất 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 國quốc 清thanh 寺tự 石thạch 泉tuyền 碑bi 一nhất 卷quyển (# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 南nam 岳nhạc 思tư 大đại 師sư 別biệt 傳truyền 一nhất 卷quyển (# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 南nam 岳nhạc 高cao 僧Tăng 傳truyền 一nhất 卷quyển (# 黃hoàng 門môn 侍thị 郎lang 盧lô 藏tạng 用dụng 撰soạn )(# 一nhất 十thập 五ngũ 紙chỉ )#

-# 南nam 岳nhạc 記ký 一nhất 卷quyển (# 李# 邕# 撰soạn )(# 三tam 紙chỉ )#

-# 南nam 岳nhạc 并tinh 天thiên 台thai 山sơn 記ký 一nhất 卷quyển (# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 智trí 者giả 大đại 師sư 別biệt 傳truyền 論luận 一nhất 卷quyển (# 梁lương 肅túc 撰soạn )(# 六lục 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 山sơn 十thập 二nhị 弟đệ 子tử 別biệt 傳truyền (# 一nhất 十thập 五ngũ 紙chỉ )#

-# 學học 意ý 三tam 昧muội 文văn 句cú 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 一nhất 十thập 紙chỉ )#

已dĩ 上thượng 二nhị 部bộ 七thất 卷quyển 同đồng 帙# 。 維duy 摩ma 部bộ (# 九cửu 百bách 三tam 紙chỉ )# 。

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 玄Huyền 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 章Chương 安An 和Hòa 尚Thượng 撰Soạn )(# 四Tứ 十Thập 七Thất 紙Chỉ )#

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 十Thập 五Ngũ 卷Quyển (# 章Chương 安An 和Hòa 尚Thượng 撰Soạn )(# 四Tứ 百Bách 八Bát 十Thập 三Tam 紙Chỉ )#

已dĩ 上thượng 二nhị 部bộ 一nhất 十thập 六lục 卷quyển 同đồng 帙# 。

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 十Thập 五Ngũ 卷Quyển (# 荊Kinh 溪Khê 和Hòa 尚Thượng 再Tái 治Trị )(# 五Ngũ 百Bách 八Bát 十Thập 九Cửu 紙Chỉ )#

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 音Âm 儀Nghi 一Nhất 卷Quyển (# 法Pháp 宣Tuyên 撰Soạn )(# 三Tam 十Thập 七Thất 紙Chỉ )#

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 私Tư 記Ký 十Thập 卷Quyển (# 傳Truyền 法Pháp 弟Đệ 子Tử 道Đạo 邃Thúy 撰Soạn )(# 三Tam 百Bách 八Bát 十Thập 三Tam 紙Chỉ )#

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 音Âm 一Nhất 卷Quyển (# 二Nhị 十Thập 八Bát 紙Chỉ )#

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 抄Sao 五Ngũ 卷Quyển 三Tam 百Bách 三Tam 十Thập 六Lục 紙Chỉ )#

-# 金kim 剛cang 錍bề 論luận 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 一nhất 十thập 五ngũ 紙chỉ )#

-# 金kim 剛cang 錍bề 論luận 記ký (# 荊kinh 溪khê 沙Sa 門Môn 明minh 曠khoáng 述thuật )(# 一nhất 十thập 八bát 紙chỉ )#

-# 金kim 剛cang 錍bề 論luận 科khoa 文văn 一nhất 卷quyển

已dĩ 上thượng 七thất 部bộ 二nhị 十thập 卷quyển 同đồng 帙# 。 涅Niết 槃Bàn 部bộ (# 一nhất 千thiên 八bát 百bách 三tam 十thập 七thất 紙chỉ )# 。

-# 華Hoa 嚴Nghiêm 經Kinh 骨Cốt 目Mục 一Nhất 卷Quyển (# 荊Kinh 溪Khê 和Hòa 尚Thượng 撰Soạn )(# 五Ngũ 十Thập 八Bát 紙Chỉ )#

法Pháp 界Giới 次thứ 第đệ 三tam 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 八bát 十thập 紙chỉ )#

安an 樂lạc 行hành 一nhất 卷quyển (# 南nam 岳nhạc 思tư 大đại 師sư 說thuyết )(# 一nhất 十thập 三tam 紙chỉ )#

金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 玄huyền 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 二nhị 十thập 六lục 紙chỉ )#

金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 疏sớ/sơ 三tam 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 八bát 十thập 九cửu 紙chỉ )#

菩Bồ 薩Tát 戒Giới 經Kinh 義Nghĩa 記Ký 二Nhị 卷Quyển (# 智Trí 者Giả 大Đại 師Sư 出Xuất )(# 四Tứ 十Thập 四Tứ 紙Chỉ )#

-# 請Thỉnh 觀Quán 音Âm 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 智Trí 者Giả 大Đại 師Sư 出Xuất )(# 一Nhất 十Thập 四Tứ 紙Chỉ )#

-# 觀quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 。 疏sớ/sơ 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 二nhị 十thập 四tứ 紙chỉ )#

阿A 彌Di 陀Đà 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển (# 智Trí 者Giả 大Đại 師Sư 出Xuất )(# 五Ngũ 紙Chỉ )#

阿A 彌Di 陀Đà 。 經Kinh 決Quyết 十Thập 疑Nghi 一Nhất 卷Quyển (# 五Ngũ 紙Chỉ )#

已dĩ 上thượng 一nhất 十thập 部bộ 十thập 五ngũ 卷quyển 同đồng 帙# 。 雜tạp 疏sớ/sơ 部bộ 三tam 百bách 六lục 十thập 八bát 紙chỉ )# 。

-# 圓viên 教giáo 六lục 即tức 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )(# 五ngũ 紙chỉ )#

-# 六lục 即tức 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 四tứ 紙chỉ )#

受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 文văn 一nhất 卷quyển (# 南nam 岳nhạc 大đại 師sư 說thuyết )(# 七thất 紙chỉ )#

受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 文văn 一nhất 卷quyển (# 荊kinh 溪khê 和hòa 尚thượng 撰soạn )(# 一nhất 十thập 紙chỉ )#

-# 七thất 日nhật 懺sám 法pháp 一nhất 卷quyển (# 一nhất 十thập 四tứ 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 宗tông 大đại 意ý 一nhất 卷quyển (# 三tam 紙chỉ )#

-# 天thiên 台thai 松tùng 讚tán 一nhất 卷quyển (# 章chương 安an 和hòa 尚thượng 作tác )(# 三tam 紙chỉ )#

-# 法pháp 華hoa 三tam 周chu 圖đồ 一nhất 卷quyển (# 六lục 紙chỉ )#

-# 韋vi 虗hư 舟chu 判phán 斷đoạn 天thiên 台thai 四tứ 教giáo 諍tranh 文văn 一nhất 卷quyển (# 一nhất 紙chỉ )#

-# 日nhật 本bổn 國quốc 求cầu 法Pháp 齋trai 文văn 一nhất 卷quyển (# 七thất 首thủ )(# 一nhất 十thập 紙chỉ )#

-# 日nhật 本bổn 國quốc 求cầu 法Pháp 目mục 錄lục 一nhất 卷quyển (# 一nhất 十thập 四tứ 紙chỉ )#

已dĩ 上thượng 三tam 十thập 八bát 部bộ 四tứ 十thập 卷quyển 之chi 中trung (# 絹quyên 圖đồ 一nhất 張trương 現hiện 四tứ 十thập 一nhất 卷quyển )# 。

天thiên 台thai 闕khuyết 本bổn 目mục 錄lục

合hợp 疏sớ/sơ 并tinh 義nghĩa 等đẳng 壹nhất 拾thập 肆tứ 部bộ 肆tứ 拾thập 壹nhất 卷quyển 。

-# 仁Nhân 王Vương 般Bát 若Nhã 經Kinh 疏Sớ/sơ 四Tứ 卷Quyển

-# 金Kim 剛Cang 般Bát 若Nhã 經Kinh 疏Sớ/sơ 一Nhất 卷Quyển

彌Di 勒Lặc 成Thành 佛Phật 。 經Kinh 疏Sớ/sơ 五Ngũ 卷Quyển

-# 釋thích 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 卷quyển

-# 三tam 觀quán 義nghĩa 二nhị 卷quyển

-# 觀quán 心tâm 釋thích 一nhất 切thiết 經Kinh 義nghĩa 一nhất 卷quyển

-# 釋thích 十thập 如như 是thị 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )#

-# 釋Thích 一Nhất 切Thiết 經Kinh 玄Huyền 義Nghĩa 一Nhất 卷Quyển (# 智Trí 者Giả 大Đại 師Sư 出Xuất )#

-# 七thất 學học 人nhân 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )#

-# 七thất 方phương 便tiện 義nghĩa 一nhất 卷quyển (# 智trí 者giả 大đại 師sư 出xuất )#

-# 一nhất 二nhị 三tam 四tứ 身thân 義nghĩa 一nhất 科khoa

-# 小Tiểu 止Chỉ 觀Quán 一Nhất 卷Quyển (# 卷quyển 下hạ )#

-# 觀quán 心tâm 誦tụng 十thập 二nhị 部bộ 法pháp 一nhất 卷quyển

般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 。 行hành 法pháp 一nhất 卷quyển

已dĩ 上thượng 疏sớ/sơ 并tinh 義nghĩa 等đẳng 。 一nhất 十thập 四tứ 部bộ 四tứ 十thập 一nhất 卷quyển 。 開khai 元nguyên 二nhị 十thập 二nhị 年niên 。 龍long 泉tuyền 寺tự 岑sầm 法Pháp 師sư 與dữ 僧Tăng 道đạo 謀mưu 。 所sở 書thư 智trí 者giả 大đại 師sư 墳phần 前tiền 右hữu 柱trụ 碑bi 上thượng 。 雖tuy 有hữu 名danh 目mục 。 然nhiên 梁lương 本bổn 未vị 得đắc 。

天thiên 台thai 隨tùy 部bộ 目mục 錄lục

合hợp 雜tạp 義nghĩa 等đẳng 壹nhất 拾thập 伍# 科khoa 。

-# 三tam 觀quán 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 止Chỉ 觀Quán 部bộ )#

-# 釋thích 二nhị 十thập 五ngũ 三tam 昧muội 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 四tứ 教giáo 義nghĩa 并tinh 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 部bộ )#

四tứ 種chủng 三tam 昧muội 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 止Chỉ 觀Quán 部bộ )#

四tứ 種chủng 四Tứ 諦Đế 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 部bộ )#

七thất 種chủng 二nhị 諦đế 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 部bộ )#

-# 三tam 諦đế 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 部bộ )#

-# 四tứ 門môn 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 四tứ 教giáo 義nghĩa 并tinh 止Chỉ 觀Quán 及cập 肅túc 玄huyền 法pháp 華hoa 維duy 摩ma 等đẳng 部bộ )#

-# 四tứ 土thổ/độ 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 維duy 摩ma 疏sớ/sơ 部bộ )#

-# 四tứ 不bất 生sanh 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 涅Niết 槃Bàn 疏sớ/sơ 并tinh 止Chỉ 觀Quán 等đẳng 部bộ )#

-# 四tứ 悉tất 壇đàn 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 并tinh 四tứ 教giáo 義nghĩa 等đẳng 部bộ )#

-# 十thập 法Pháp 界Giới 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 并tinh 四tứ 教giáo 義nghĩa 等đẳng 部bộ )#

-# 十thập 法pháp 成thành 乘thừa 義nghĩa 一nhất 科khoa (# 入nhập 止Chỉ 觀Quán 等đẳng 部bộ )#

-# 請thỉnh 觀quán 音âm 三tam 昧muội 行hành 法pháp 一nhất 卷quyển (# 入nhập 止Chỉ 觀Quán 并tinh 天thiên 台thai 國quốc 清thanh 百bách 錄lục 部bộ )#

方Phương 等Đẳng 三tam 昧muội 法pháp 一nhất 卷quyển (# 入nhập 止Chỉ 觀Quán 并tinh 天thiên 台thai 國quốc 清thanh 百bách 錄lục 部bộ )#

已dĩ 上thượng 一nhất 十thập 五ngũ 科khoa 義nghĩa 。 隨tùy 智trí 者giả 大đại 師sư 。 即tức 章chương 安an 和hòa 尚thượng 私tư 記ký 。 其kỳ 義nghĩa 隨tùy 義nghĩa 為vi 卷quyển 。 前tiền 後hậu 所sở 記ký 。 散tán 在tại 諸chư 方phương 。 恐khủng 後hậu 學học 致trí 疑nghi 故cố 。 龍long 泉tuyền 記ký 中trung 。 故cố 存tồn 名danh 目mục 。 諸chư 部bộ 之chi 中trung 。 其kỳ 義nghĩa 都đô 盡tận 。 不bất 急cấp 之chi 故cố 。 今kim 不bất 別biệt 卷quyển 耳nhĩ 。

天Thiên 台Thai 疏Sớ/sơ 點Điểm 經Kinh 目Mục 錄Lục

合hợp 漆tất 部bộ 伍# 拾thập 伍# 卷quyển 。

妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 七thất 卷quyển

-# 維Duy 摩Ma 經Kinh 三Tam 卷Quyển

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經Kinh 三Tam 十Thập 八Bát 卷Quyển

-# 請Thỉnh 願Nguyện 音Âm 經Kinh 一Nhất 卷Quyển

-# 觀quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 經Kinh 一nhất 卷quyển

阿A 彌Di 陀Đà 經Kinh 一Nhất 卷Quyển

金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 四tứ 卷quyển

已dĩ 上thượng 大Đại 乘Thừa 經Kinh 。 依y 天thiên 台thai 疏sớ/sơ 科khoa 點điểm 已dĩ 畢tất 。

大Đại 乘Thừa 經Kinh 律luật 。 并tinh 陀đà 羅la 尼ni 目mục 錄lục

合hợp 壹nhất 拾thập 參tham 部bộ 壹nhất 拾thập 玖# 卷quyển 。

菩Bồ 薩Tát 戒Giới 經Kinh 一Nhất 卷Quyển

-# 蘇Tô 悉Tất 地Địa 經Kinh 三Tam 卷Quyển

-# 蘇Tô 婆Bà 呼Hô 律Luật 經Kinh 三Tam 卷Quyển

-# 新tân 譯dịch 梵Phạm 漢hán 兩lưỡng 字tự 大đại 佛Phật 頂đảnh 陀đà 羅la 尼ni 一nhất 卷quyển

-# 梵Phạm 漢hán 兩lưỡng 字tự 隨tùy 求cầu 即tức 得đắc 陀đà 羅la 尼ni 一nhất 卷quyển

-# 梵Phạm 漢hán 兩lưỡng 字tự 佛Phật 頂đảnh 尊Tôn 勝Thắng 陀Đà 羅La 尼Ni 一nhất 卷quyển

-# 梵Phạm 漢hán 兩lưỡng 字tự 千thiên 臂tý 陀đà 羅la 尼ni 一nhất 卷quyển

-# 梵Phạm 漢hán 兩lưỡng 字tự 千thiên 手thủ 陀đà 羅la 尼ni 一nhất 卷quyển

-# 梵Phạm 漢hán 兩lưỡng 字tự 一nhất 字tự 咒chú 王vương 陀đà 羅la 尼ni 一nhất 卷quyển

-# 梵Phạm 漢hán 兩lưỡng 字tự 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 。 五ngũ 字tự 陀đà 羅la 尼ni 一nhất 卷quyển

-# 梵Phạm 漢hán 字tự 隨tùy 求cầu 即tức 得đắc 曼mạn 荼đồ 羅la 一nhất 張trương

-# 梵Phạm 種chủng 子tử 曼mạn 荼đồ 羅la 一nhất 張trương

-# 大đại 佛Phật 頂đảnh 通thông 用dụng 曼mạn 荼đồ 羅la 一nhất 張trương

別biệt 家gia 抄sao 記ký 等đẳng 目mục 錄lục

合hợp 漆tất 部bộ 貳nhị 拾thập 漆tất 卷quyển 別biệt 家gia 部bộ 一nhất 千thiên 六lục 百bách 三tam 十thập 五ngũ 紙chỉ 。

-# 四tứ 分phần/phân 律luật 鈔sao 記ký 一nhất 十thập 九cửu 卷quyển (# 一nhất 千thiên 三tam 百bách 八bát 十thập 紙chỉ )#

-# 十thập 四tứ 科khoa 義nghĩa 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 一nhất 百bách 二nhị 十thập 紙chỉ )#

-# 十thập 四tứ 科khoa 義nghĩa 抄sao 一nhất 卷quyển (# 六lục 十thập 六lục 紙chỉ )#

-# 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển (# 加gia 注chú 因nhân 明minh 一nhất 卷quyển )(# 六lục 十thập 三tam 紙chỉ )#

釋Thích 氏thị 齋trai 儀nghi 一nhất 卷quyển (# 二nhị 十thập 紙chỉ )#

釋Thích 氏thị 齋trai 儀nghi 記ký 一nhất 卷quyển (# 二nhị 十thập 五ngũ 紙chỉ )#

已dĩ 上thượng 五ngũ 部bộ 八bát 卷quyển 同đồng 帙# 。

-# 別biệt 物vật

合hợp 三tam 種chủng 。

-# 禪thiền 鎮trấn 一nhất 頭đầu

說thuyết 法Pháp 白bạch 角giác 如như 意ý 壹nhất 抦#

-# 天thiên 台thai 山sơn 香hương 爐lô 峯phong 檉# 柏# 木mộc 并tinh 檉# 木mộc 文văn 尺xích 四tứ 枚mai

右hữu 件# 天thiên 台thai 智trí 者giả 大đại 師sư 所sở 釋thích 大Đại 乘Thừa 經Kinh 等đẳng 。 并tinh 所sở 說thuyết 教giáo 迹tích 。 及cập 第đệ 二nhị 第đệ 五ngũ 六lục 祖tổ 等đẳng 傳truyền 記ký 。 并tinh 別biệt 家gia 抄sao 等đẳng 。 總tổng 有hữu 百bách 二nhị 十thập 部bộ 。 三tam 百bách 四tứ 十thập 五ngũ 卷quyển 。 除trừ 經kinh 教giáo 迹tích 所sở 用dụng 之chi 紙chỉ 。 八bát 千thiên 五ngũ 百bách 三tam 十thập 二nhị 紙chỉ 。 最tối 澄trừng 等đẳng 深thâm 蒙mông 。 郎lang 中trung 慈từ 造tạo 。 於ư 大đại 唐đường 台thai 州châu 臨lâm 海hải 縣huyện 龍long 興hưng 寺tự 淨tịnh 土độ 院viện 依y 數số 寫tả 取thủ 。 勘khám 定định 已dĩ 畢tất 。 謹cẩn 請thỉnh 當đương 州châu 印ấn 信tín 。 示thị 後hậu 學học 者giả 。 求cầu 法Pháp 有hữu 在tại 。 然nhiên 則tắc 郎lang 中trung 法Pháp 施thí 之chi 德đức 。 永vĩnh 劫kiếp 無vô 窮cùng 。 眾chúng 生sanh 法pháp 用dụng 之chi 用dụng 。 長trường 夜dạ 不bất 盡tận 。 願nguyện 傳truyền 法pháp 高cao 光quang 。 廻hồi 向hướng 使sử 君quân 念niệm 念niệm 增tăng 福phước 。 剎sát 那na 圓viên 智trí 。 然nhiên 後hậu 普phổ 及cập 十thập 方phương 。 一nhất 切thiết 含hàm 識thức 。 俱câu 乘thừa 一nhất 寶bảo 車xa 同đồng 遊du 八Bát 正Chánh 路Lộ 。 怨oán 親thân 平bình 等đẳng 。 自tự 他tha 俱câu 也dã 。

大đại 唐đường 貞trinh 元nguyên 貳nhị 拾thập 壹nhất 年niên 歲tuế 次thứ 乙ất 酉dậu 貳nhị 月nguyệt 朔sóc 辛tân 丑sửu 拾thập 玖# 日nhật 乙ất 未vị

日nhật 本bổn 國quốc 比tỉ 叡duệ 山sơn 寺tự 求cầu 法Pháp 僧Tăng 。 最tối 澄trừng 錄lục 。

日nhật 本bổn 國quốc 求cầu 法Pháp 譯dịch 語ngữ 僧Tăng 。 義nghĩa 真chân 。

日nhật 本bổn 國quốc 求cầu 法Pháp 傔# 從tùng 。 丹đan 福phước 成thành 。

勾# 當đương 大đại 唐đường 天thiên 台thai 山sơn 圓viên 宗tông 座tòa 主chủ 。 西tây 京kinh 和hòa 尚thượng 道đạo 邃thúy 。

最tối 澄trừng 闍xà 梨lê 。 形hình 雖tuy 異dị 域vực 。 性tánh 實thật 同đồng 源nguyên 。 特đặc 稟bẩm 生sanh 知tri 。 觸xúc 類loại 懸huyền 解giải 。 遠viễn 求cầu 天thiên 妙diệu 旨chỉ 。 又hựu 遇ngộ 龍long 象tượng 邃thúy 公công 。 總tổng 萬vạn 行hạnh 於ư 一nhất 心tâm 。 了liễu 殊thù 途đồ 三tam 觀quán 。 親thân 承thừa 祕bí 密mật 。 理lý 絕tuyệt 名danh 言ngôn 。 猶do 慮lự 他tha 方phương 學học 徒đồ 。 不bất 能năng 信tín 受thọ 。 處xử 請thỉnh 當đương 州châu 印ấn 記ký 。 安an 可khả 不bất 任nhậm 為vi 憑bằng 。 大đại 唐đường 貞trinh 元nguyên 二nhị 十thập 一nhất 年niên 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 。 朝triêu 議nghị 持trì 節tiết 台thai 州châu 諸chư 軍quân 事sự 守thủ 台thai 州châu 刺thứ 史sử 上thượng 柱trụ 國quốc 淳thuần 給cấp 書thư 。

日nhật 本bổn 國quốc 入nhập 唐đường 使sử 。

持trì 節tiết 大đại 使sử 從tùng 四tứ 位vị 上thượng 行hành 太thái 政chánh 官quan 右hữu 大đại 辨biện 兼kiêm 越việt 前tiền 守thủ 。

藤đằng 原nguyên 朝triêu 臣thần 。 葛cát 野dã 麿# 。

准chuẩn 判phán 官quan 兼kiêm 譯dịch 語ngữ 正chánh 六lục 位vị 上thượng 行hành 備bị 前tiền 椽chuyên 。

笠# 。 臣thần 。 田điền 。 作tác 。

錄lục 事sự 正chánh 六lục 位vị 上thượng 行hành 式thức 部bộ 省tỉnh 少thiểu 錄lục 兼kiêm 伊y 勢thế 大đại 目mục 勳huân 六lục 等đẳng 。

山sơn 田điền 造tạo 。 大đại 。 庭đình 。

錄lục 事sự 正chánh 六lục 位vị 上thượng 行hành 太thái 政chánh 官quan 左tả 少thiểu 史sử 兼kiêm 常thường 陸lục 少thiểu 目mục 。

上thượng 毛mao 野dã 公công 。 穎# 。 人nhân 。