( 重Trọng 雕Điêu 補Bổ 註Chú ) 禪Thiền 苑Uyển 清Thanh 規Quy
Quyển 0002
宋Tống 宗Tông 賾Trách 集Tập

重trọng/trùng 雕điêu 補bổ 註chú 禪thiền 苑uyển 清thanh 規quy 第đệ 二nhị 卷quyển

上thượng 堂đường

如như 遇ngộ 公công 界giới 上thượng 堂đường 。 早tảo 參tham 粥chúc 罷bãi 不bất 放phóng 參tham 。 天thiên 明minh 開khai 靜tĩnh 。 首thủ 座tòa 率suất 大đại 眾chúng 坐tọa 堂đường 。 聞văn 一nhất 通thông 鼓cổ 。 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 上thượng 法pháp 堂đường 內nội 次thứ 第đệ 鴈nhạn 行hành 側trắc 立lập 。 近cận 法pháp 堂đường 座tòa 為vi 上thượng 首thủ 座tòa 。 書thư 記ký 藏tạng 主chủ 知tri 客khách 浴dục 主chủ 於ư 大đại 眾chúng 前tiền 。 自tự 為vi 一nhất 班ban 次thứ 第đệ 而nhi 立lập 。 自tự 餘dư 頭đầu 首thủ 依y 眾chúng 而nhi 已dĩ 。 如như 有hữu 退thoái 院viện 長trưởng 老lão 。 在tại 首thủ 座tòa 上thượng 相tương/tướng 去khứ 兩lưỡng 位vị 微vi 側trắc 身thân 面diện 南nam 而nhi 立lập 。 第đệ 二nhị 通thông 鼓cổ 。 四tứ 知tri 事sự 赴phó 參tham 。 次thứ 第đệ 而nhi 行hành 。 於ư 法pháp 堂đường 門môn 內nội 拜bái 蓆# 近cận 南nam 面diện 法Pháp 座tòa 而nhi 立lập 。 監giám 院viện 在tại 東đông 。 童đồng 行hành 聞văn 第đệ 一nhất 通thông 皷cổ 於ư 庫khố 堂đường 前tiền 排bài 定định 立lập 候hậu 。 第đệ 二nhị 通thông 皷cổ 即tức 隨tùy 知tri 事sự 赴phó 參tham 。 問vấn 訊tấn 法pháp 堂đường 大đại 堂đường 大đại 眾chúng 。 過quá 東đông 邊biên 面diện 西tây 而nhi 立lập 。 以dĩ 北bắc 為vi 上thượng (# 赴phó 叅# 童đồng 行hành 須tu 具cụ 鞋hài 韈vạt )# 。 第đệ 三tam 通thông 皷cổ 。 侍thị 者giả 報báo 覆phú 。 住trụ 持trì 人nhân 出xuất 。 大đại 眾chúng 普phổ 同đồng 問vấn 訊tấn 。 住trụ 持trì 人nhân 陞thăng 座tòa 於ư 禪thiền 椅# 前tiền 立lập 。 先tiên 侍thị 者giả 問vấn 訊tấn (# 燒thiêu 香hương 侍thị 者giả 即tức 時thời 上thượng 法Pháp 座tòa 東đông 邊biên 不bất 遠viễn 西tây 面diện 側trắc 立lập 也dã )# 。 次thứ 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 轉chuyển 身thân 正chánh 望vọng 法Pháp 座tòa 問vấn 訊tấn 。 然nhiên 後hậu 歸quy 位vị 。 次thứ 知tri 事sự 近cận 前tiền 問vấn 訊tấn 。 與dữ 首thủ 座tòa 等đẳng 對đối 立lập 法Pháp 座tòa 為vi 上thượng 。 然nhiên 後hậu 沙Sa 彌Di 童đồng 行hành 轉chuyển 身thân 法Pháp 座tòa 前tiền 問vấn 訊tấn 訖ngật 依y 位vị 而nhi 立lập (# 廬lư 山sơn 圓viên 通thông 童đồng 行hành 單đơn 行hành 入nhập 法pháp 堂đường 問vấn 訊tấn 。 於ư 東đông 間gian 作tác 三tam 行hành 。 依y 位vị 立lập 。 知tri 事sự 問vấn 訊tấn 立lập 。 三tam 行hành 童đồng 行hành 從tùng 南nam 相tương 續tục 行hành 到đáo 法Pháp 座tòa 前tiền 立lập 定định 。 問vấn 訊tấn 訖ngật 。 東đông 邊biên 頭đầu 行hành 者giả 先tiên 次thứ 行hành 。 次thứ 第đệ 相tương 續tục 。 歸quy 舊cựu 位vị 問vấn 訊tấn 立lập 也dã )# 。 知tri 客khách 引dẫn 施thí 主chủ 在tại 知tri 事sự 上thượng 肩kiên 立lập 。 以dĩ 上thượng 主chủ 事sự 從tùng 眾chúng 並tịnh 鴈nhạn 行hành 立lập 側trắc 。 聆linh 住trụ 持trì 人nhân 下hạ 座tòa 。 大đại 眾chúng 普phổ 同đồng 問vấn 訊tấn 。 首thủ 座tòa 已dĩ 下hạ 巡tuần 堂đường 大đại 眾chúng 立lập 定định 。 住trụ 持trì 人nhân 入nhập 堂đường 次thứ 。 知tri 事sự 巡tuần 堂đường 。 如như 山sơn 門môn 有hữu 茶trà 。 就tựu 位vị 而nhi 坐tọa 。 知tri 事sự 在tại 門môn 外ngoại 。 茶trà 罷bãi 。 住trụ 持trì 人nhân 起khởi 。 打đả 下hạ 堂đường 鐘chung 。 如như 不bất 點điểm 茶trà 。 知tri 事sự 巡tuần 堂đường 出xuất 祇kỳ 候hậu 住trụ 持trì 人nhân 。 問vấn 訊tấn 而nhi 退thoái 。 或hoặc 三tam 下hạ 後hậu 陞thăng 堂đường 。 早tảo 晨thần 依y 例lệ 放phóng 參tham 。 參tham 後hậu 更cánh 不bất 巡tuần 堂đường 。 凡phàm 遇ngộ 陞thăng 堂đường 。 除trừ 寮liêu 主chủ 直trực 堂đường 外ngoại 並tịnh 赴phó 。 違vi 者giả 山sơn 門môn 當đương 有hữu 重trọng 罸# 。 深thâm 宜nghi 迴hồi 避tị 。 如như 有hữu 他tha 緣duyên 急cấp 切thiết 等đẳng 事sự 。 本bổn 非phi 怠đãi 慢mạn 。 赴phó 參tham 稍sảo 遲trì 。 如như 住trụ 持trì 人nhân 已dĩ 陞thăng 座tòa 。 更cánh 不bất 須tu 入nhập 。 亦diệc 當đương 迴hồi 避tị 住trụ 持trì 人nhân 。 勿vật 令linh 見kiến 之chi 。 大đại 眾chúng 赴phó 參tham 不bất 得đắc 戴đái 帽mạo 子tử 頭đầu 袖tụ (# 住trụ 持trì 人nhân 同đồng )# 。 如như 問vấn 話thoại 人nhân 有hữu 可khả 笑tiếu 之chi 事sự 。 不bất 得đắc 喧huyên 堂đường 大đại 笑tiếu 及cập 破phá 顏nhan 微vi 哂# 。 當đương 生sanh 慇ân 重trọng/trùng 肅túc 聽thính 玄huyền 音âm 。

念niệm 誦tụng

三tam 八bát 日nhật 。 堂đường 司ty 行hành 者giả 齋trai 後hậu 稟bẩm 覆phú 住trụ 持trì 人nhân 訖ngật 。 然nhiên 後hậu 掛quải 牌bài 。 至chí 時thời 堂đường 中trung 大đại 殿điện 土thổ/độ 地địa 堂đường 打đả 疊điệp 洒sái 掃tảo 。 安an 排bài 香hương 火hỏa 。 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 。 大đại 眾chúng 知tri 事sự 集tập 。 住trụ 持trì 人nhân 從tùng 土thổ/độ 地địa 堂đường 大đại 殿điện 僧Tăng 堂đường 次thứ 第đệ 燒thiêu 香hương 。 唯duy 佛Phật 前tiền 三tam 禮lễ 。 住trụ 持trì 知tri 事sự 以dĩ 下hạ 上thượng 間gian 立lập 。 首thủ 座tòa 以dĩ 下hạ 下hạ 間gian 立lập 。 維duy 那na 斂liểm 鐘chung 念niệm 誦tụng 。 初sơ 三tam 十thập 三tam 二nhị 十thập 三tam 念niệm 皇hoàng 風phong 永vĩnh 扇thiên/phiến 帝đế 道đạo 遐hà 昌xương 。 佛Phật 日nhật 增tăng 輝huy 法Pháp 輪luân 常thường 轉chuyển 。 伽già 藍lam 土thổ/độ 地địa 護hộ 法Pháp 安an 人nhân 。 十thập 方phương 施thí 主chủ 增tăng 福phước 增tăng 慧tuệ 。 為vi 如như 上thượng 緣duyên 念niệm 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 等đẳng 云vân 云vân 。 初sơ 八bát 十thập 八bát 二nhị 十thập 八bát 念niệm 白bạch 。 大đại 眾chúng 。 如Như 來Lai 大đại 師sư 。 入nhập 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 至chí 今kim 皇hoàng 宋tống 元nguyên 符phù 二nhị 年niên 已dĩ 得đắc 二nhị 千thiên 四tứ 十thập 七thất 年niên (# 以dĩ 後hậu 隨tùy 年niên 增tăng 之chi )# 。 是thị 日nhật 已dĩ 過quá 。 命mạng 亦diệc 隨tùy 減giảm 。 如như 少thiểu 水thủy 魚ngư 。 斯tư 有hữu 何hà 樂lạc 。 眾chúng 等đẳng 當đương 勤cần 精tinh 進tấn 。 如như 救cứu 頭đầu 燃nhiên 。 但đãn 念niệm 無vô 常thường 慎thận 勿vật 放phóng 逸dật 。 伽già 藍lam 土thổ/độ 地địa 護hộ 法Pháp 安an 人nhân 。 十thập 方phương 施thí 主chủ 增tăng 福phước 增tăng 慧tuệ 。 為vi 如như 上thượng 緣duyên 念niệm 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 等đẳng 云vân 云vân 。 念niệm 誦tụng 罷bãi 。 住trụ 持trì 人nhân 先tiên 入nhập 依y 位vị 立lập 。 首thủ 座tòa 以dĩ 下hạ 巡tuần 堂đường 立lập 。 侍thị 者giả 隨tùy 大đại 眾chúng 後hậu 巡tuần 堂đường 前tiền 門môn 下hạ 間gian 版# 頭đầu 空không 處xứ 立lập 。 知tri 事sự 末mạt 後hậu 別biệt 作tác 一nhất 班ban 次thứ 第đệ 巡tuần 堂đường 。 沙Sa 彌Di 不bất 巡tuần 堂đường 在tại 堂đường 外ngoại 面diện 聖thánh 僧Tăng 立lập 。 遇ngộ 知tri 事sự 住trụ 持trì 人nhân 出xuất 。 躬cung 身thân 問vấn 訊tấn 。 暫tạm 到đáo 隨tùy 大đại 眾chúng 後hậu 門môn 內nội 立lập 。 退thoái 院viện 長trưởng 老lão 如như 掛quải 搭# 者giả 。 在tại 首thủ 座tòa 下hạ 一nhất 位vị 立lập 。 如như 不bất 掛quải 搭# 者giả 。 依y 客khách 位vị 立lập (# 後hậu 門môn 北bắc 頰giáp 與dữ 住trụ 持trì 人nhân 相tương 對đối )# 。 巡tuần 堂đường 罷bãi 。 大đại 眾chúng 歸quy 寮liêu 問vấn 訊tấn 喫khiết 湯thang 竟cánh 。 卻khước 入nhập 堂đường 展triển 單đơn 下hạ 帳trướng (# 如như 山sơn 林lâm 並tịnh 擊kích 大đại 鐘chung 。 住trụ 持trì 人nhân 下hạ 殿điện 。 維duy 那na 斂liểm 鐘chung 。 大đại 眾chúng 問vấn 訊tấn 相tương 繼kế 念niệm 誦tụng )# 。

小tiểu 參tham

五ngũ 日nhật 陞thăng 堂đường 激kích 揚dương 宗tông 旨chỉ 。 三tam 八bát 念niệm 誦tụng 報báo 答đáp 龍long 神thần 。 請thỉnh 益ích 玄huyền 言ngôn 發phát 明minh 今kim 古cổ 。 小tiểu 參tham 家gia 訓huấn 綱cương 紀kỷ 叢tùng 林lâm 。 夫phu 小tiểu 參tham 之chi 法pháp 。 初sơ 夜dạ 鐘chung 鳴minh 。 寢tẩm 堂đường 設thiết 位vị 。 集tập 知tri 事sự 徒đồ 眾chúng 。 賓tân 主chủ 問vấn 酬thù 並tịnh 同đồng 早tảo 參tham 。 提đề 唱xướng 之chi 外ngoại 。 上thượng 自tự 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 。 下hạ 至chí 沙Sa 彌Di 童đồng 行hành 。 凡phàm 是thị 眾chúng 中trung 不bất 如như 法Pháp 度độ 。 事sự 無vô 大đại 小tiểu 。 並tịnh 合hợp 箴# 規quy 。 所sở 謂vị 山sơn 門môn 主chủ 首thủ 各các 自tự 分phần/phân 司ty 。 無vô 致trí 亂loạn 倫luân 庶thứ 圖đồ 安an 靜tĩnh 。 首thủ 座tòa 朝triêu 晚vãn 坐tọa 堂đường 早tảo 參tham 及cập 二nhị 時thời 先tiên 赴phó 。 知tri 事sự 如như 無vô 急cấp 幹cán 動động 眾chúng 自tự 合hợp 齊tề 來lai 。 各các 運vận 己kỷ 長trường/trưởng 共cộng 興hưng 叢tùng 席tịch 。 一nhất 時thời 暫tạm 為vi 賓tân 主chủ 。 終chung 身thân 便tiện 是thị 師sư 資tư 。 無vô 恃thị 功công 勤cần 潛tiềm 生sanh 懈giải 慢mạn 。 乃nãi 至chí 雲vân 堂đường 兄huynh 弟đệ 直trực 須tu 道đạo 業nghiệp 精tinh 勤cần 。 晝trú 夜dạ 諮tư 詢tuân 遞đệ 相tương 彫điêu 琢trác 。 明minh 識thức 規quy 矩củ 諳am 練luyện 叢tùng 林lâm 。 遊du 方phương 行hành 脚cước 自tự 合hợp 裝trang 包bao 。 達đạt 信tín 馳trì 書thư 方phương 宜nghi 擔đảm 籠lung 。 作tác 務vụ 應ưng 歸quy 屏bính 處xứ 。 經kinh 宿túc 不bất 得đắc 浸tẩm 衣y 。 不bất 得đắc 掉trạo 臂tý 搖dao 身thân 跳khiêu 行hành 蹲tồn 坐tọa 扠tra 腰yêu 偃yển 蹇kiển 舞vũ 手thủ 猖# 狂cuồng 。 行hành 時thời 先tiên 下hạ 脚cước 跟cân 爾nhĩ 乃nãi 足túc 趾chỉ 布bố 地địa 。 瞻chiêm 視thị 常thường 宜nghi 尊tôn 重trọng 。 目mục 前tiền 不bất 過quá 一nhất 尋tầm 。 往vãng 來lai 者giả 切thiết 忌kỵ 穿xuyên 堂đường 。 上thượng 下hạ 間gian 不bất 得đắc 行hành 道Đạo 。 經kinh 咒chú 唯duy 宜nghi 默mặc 誦tụng 。 數sổ 珠châu 不bất 可khả 有hữu 聲thanh 。 晨thần 參tham 暮mộ 請thỉnh 之chi 時thời 只chỉ 得đắc 儼nghiễm 然nhiên 叉xoa 手thủ 。 偏thiên 衫sam 下hạ 須tu 著trước 內nội 衣y 不bất 宜nghi 露lộ 體thể 。 鈐# 口khẩu 履lý 鞋hài 禮lễ 須tu 穿xuyên 韈vạt 。 艸thảo 履lý 無vô 妨phương 低đê 打đả 。 脚cước 絣# 裙quần 下hạ 無vô 垂thùy 袴# 口khẩu 。 踞cứ 坐tọa 收thu 足túc 常thường 須tu 按án 手thủ 蹇kiển 裳thường 。 叉xoa 手thủ 當đương 胷# 握ác 右hữu 手thủ 在tại 上thượng 。 合hợp 掌chưởng 問vấn 訊tấn 。 斂liểm 指chỉ 面diện 相tương 當đương 。 衩# 衣y 掛quải 子tử 不bất 合hợp 看khán 經kinh 。 涕thế 唾thóa 便tiện 旋toàn 豈khởi 宜nghi 向hướng 塔tháp 。 睡thụy 則tắc 帶đái 刀đao 右hữu 脇hiếp 。 參tham 時thời 鴈nhạn 立lập 側trắc 聆linh 。 臥ngọa 具cụ 衣y 服phục 常thường 須tu 齊tề 整chỉnh 。 非phi 己kỷ 單đơn 蓆# 不bất 得đắc 擅thiện 移di 。 開khai 單đơn 摺# 被bị 低đê 細tế 用dụng 心tâm 。 背bội 面diện 上thượng 床sàng 叢tùng 林lâm 齒xỉ 笑tiếu 。 床sàng 上thượng 行hành 立lập 禮lễ 度độ 乖quai 違vi 。 袈ca 裟sa 臨lâm 臥ngọa 淨tịnh 巾cân 疊điệp 襯# 。 枕chẩm 前tiền 無vô 卸tá 上thượng 衣y 。 緩hoãn 急cấp 提đề 防phòng 賊tặc 盜đạo 。 連liên 床sàng 宴yến 坐tọa 不bất 得đắc 背bối/bội 靠# 版# 頭đầu 。 廊lang 廡vũ 經kinh 行hành 切thiết 忌kỵ 。 高cao 聲thanh 語ngữ 笑tiếu 。 堂đường 中trung 聚tụ 話thoại 夜dạ 後hậu 拖tha 鞋hài 揭yết 簾# 不bất 垂thùy 後hậu 手thủ 洗tẩy 面diện 桶# 杓chước 喧huyên 轟oanh 涕thế 唾thóa 有hữu 聲thanh 驚kinh 動động 清thanh 眾chúng 。 褁# 作tác 丸hoàn 藥dược 戲hí 玩ngoạn 多đa 言ngôn 。 尊tôn 殿điện 上thượng 倚ỷ 靠# 欄lan 干can 。 浴dục 室thất 內nội 公công 然nhiên 裸lõa 露lộ 。 不bất 依y 本bổn 分phần/phân 主chủ 管quản 院viện 門môn 。 走tẩu 扇thiên/phiến 是thị 非phi 妄vọng 生sanh 節tiết 目mục 。 送tống 亡vong 僧Tăng 無vô 追truy 慘thảm 之chi 懷hoài 。 遇ngộ 唱xướng 衣y 有hữu 餘dư 直trực 之chi 意ý 。 論luận 修tu 行hành 不bất 稟bẩm 尸thi 羅la 。 爭tranh 坐tọa 位vị 方phương 排bài 戒giới 臘lạp 。 粥chúc 飰phạn 不bất 曾tằng 稱xưng 意ý 。 唯duy 談đàm 他tha 處xứ 供cung 須tu 。 茶trà 湯thang 受thọ 請thỉnh 不bất 來lai 。 只chỉ 怪quái 主chủ 人nhân 無vô 禮lễ 。 受thọ 人nhân 寄ký 附phụ 併tinh 合hợp 衣y 盂vu 。 親thân 近cận 後hậu 住trụ 侮vũ 慢mạn 尊tôn 德đức 。 遠viễn 別biệt 師sư 僧Tăng 父phụ 母mẫu 。 本bổn 圖đồ 問vấn 道đạo 參tham 禪thiền 。 若nhược 無vô 佛Phật 法Pháp 身thân 心tâm 。 何hà 以dĩ 超siêu 凡phàm 入nhập 聖thánh 。 設thiết 有hữu 一nhất 知tri 半bán 解giải 。 不bất 須tu 鼻tị 孔khổng 撩# 天thiên 。 縱túng/tung 饒nhiêu 廣quảng 學học 多đa 聞văn 。 正chánh 好hảo/hiếu 脚cước 跟cân 著trước 地địa 。 有hữu 底để 偎# 刀đao 避tị 箭tiễn 不bất 肯khẳng 荷hà 負phụ 叢tùng 林lâm 。 既ký 非phi 同đồng 死tử 同đồng 生sanh 。 可khả 謂vị 辜cô 他tha 先tiên 德đức 。 況huống 是thị 出xuất 家gia 行hành 脚cước 入nhập 眾chúng 參tham 禪thiền 。 粥chúc 飰phạn 茶trà 湯thang 晨thần 參tham 暮mộ 請thỉnh 。 語ngữ 言ngôn 事sự 業nghiệp 動động 止chỉ 威uy 儀nghi 。 應ưng 係hệ 眾chúng 中trung 規quy 矩củ 。 並tịnh 當đương 委ủy 曲khúc 提đề 撕# 。 若nhược 其kỳ 緘giam 口khẩu 無vô 言ngôn 。 迤dĩ 邐lệ 玄huyền 綱cương 墜trụy 地địa 。 後hậu 進tiến 如như 蒙mông 法pháp 藥dược 。 應ưng 當đương 刻khắc 骨cốt 銘minh 肌cơ 。 斂liểm 片phiến 善thiện 以dĩ 無vô 遺di 。 剔dịch 纖tiêm 瑕hà 而nhi 必tất 去khứ 。 小tiểu 參tham 之chi 設thiết 意ý 在tại 斯tư 焉yên 。

結kết 夏hạ

行hành 脚cước 人nhân 欲dục 就tựu 處xứ 所sở 結kết 夏hạ 。 須tu 於ư 半bán 日nhật 前tiền 掛quải 搭# 。 所sở 貴quý 茶trà 湯thang 人nhân 事sự 不bất 至chí 倉thảng 卒thốt 。 四tứ 月nguyệt 十thập 四tứ 日nhật 齋trai 後hậu 掛quải 念niệm 誦tụng 牌bài 。 至chí 晚vãn 知tri 事sự 豫dự 備bị 香hương 花hoa 法pháp 事sự 於ư 土thổ/độ 地địa 前tiền 集tập 眾chúng 念niệm 誦tụng (# 詞từ 云vân 。 竊thiết 以dĩ 薰huân 風phong 扇thiên/phiến 野dã 。 炎diễm 帝đế 司ty 方phương 。 當đương 法Pháp 王Vương 禁cấm 足túc 之chi 辰thần 。 是thị 釋Thích 子tử 護hộ 生sanh 之chi 日nhật 。 躬cung 裒# 大đại 眾chúng 肅túc 詣nghệ 靈linh 祠từ 。 誦tụng 持trì 萬vạn 德đức 洪hồng 名danh 。 回hồi 向hướng 合hợp 堂đường 真chân 宰tể 。 所sở 祈kỳ 加gia 護hộ 得đắc 遂toại 安an 居cư 。 仰ngưỡng 憑bằng 尊tôn 眾chúng 長trường/trưởng 聲thanh 念niệm 云vân 云vân 。 又hựu 云vân 。 念niệm 誦tụng 功công 德đức 並tịnh 用dụng 回hồi 向hướng 。 護hộ 持trì 正Chánh 法Pháp 。 土thổ/độ 地địa 龍long 神thần 。 伏phục 願nguyện 神thần 光quang 恊# 贊tán 。 發phát 揮huy 有hữu 利lợi 之chi 勳huân 。 梵Phạm 苑uyển 興hưng 隆long 。 永vĩnh 錫tích 無vô 私tư 之chi 慶khánh 。 再tái 憑bằng 尊tôn 眾chúng 念niệm 十thập 方Phương 等Đẳng 。 略lược 聲thanh 法pháp 事sự 。 打đả 鼓cổ 赴phó 堂đường 也dã )# 。 知tri 事sự 預dự 令linh 行hành 者giả 祇kỳ 候hậu 。 纔tài 聞văn 略lược 聲thanh 法pháp 事sự 即tức 使sử 打đả 鼓cổ 。 堂đường 司ty 預dự 設thiết 戒giới 臘lạp 牌bài 香hương 花hoa 供cúng 養dường 。 (# 在tại 僧Tăng 堂đường 前tiền 設thiết 之chi )# 。 次thứ 第đệ 巡tuần 堂đường 就tựu 位vị 坐tọa 。 知tri 事sự 一nhất 人nhân 行hành 法pháp 事sự (# 本bổn 合hợp 監giám 院viện 行hành 事sự 。 有hữu 故cố 即tức 維duy 那na 代đại 之chi )# 。 念niệm 誦tụng 已dĩ 前tiền 先tiên 寫tả 牓# 。 呈trình 首thủ 座tòa 請thỉnh 之chi (# 牓# 云vân 。 庫khố 司ty 今kim 晚vãn 就tựu 雲vân 堂đường 煎tiễn 點điểm 。 特đặc 為vi 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 聊liêu 表biểu 結kết 制chế 之chi 儀nghi 。 伏phục 冀ký 眾chúng 慈từ 同đồng 垂thùy 光quang 降giáng/hàng 。 庫khố 司ty 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 等đẳng 敬kính 白bạch )# 。 十thập 五ngũ 日nhật 粥chúc 前tiền 。 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 小tiểu 師sư 法pháp 眷quyến 先tiên 來lai 方phương 丈trượng 內nội 人nhân 事sự 。 如như 住trụ 持trì 人nhân 隔cách 宿túc 免miễn 人nhân 事sự 。 更cánh 不bất 須tu 上thượng 方phương 丈trượng 也dã 。 陞thăng 堂đường 罷bãi 。 知tri 事sự 近cận 前tiền 兩lưỡng 展triển 三tam 禮lễ (# 一nhất 展triển 云vân 。 此thử 際tế 安an 居cư 禁cấm 足túc 。 獲hoạch 奉phụng 巾cân 瓶bình 。 惟duy 仗trượng 和hòa 尚thượng 法pháp 力lực 資tư 持trì 。 願nguyện 無vô 難nạn/nan 事sự 。 又hựu 一nhất 展triển 敘tự 寒hàn 暄# 。 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái 。 住trụ 持trì 人nhân 云vân 。 此thử 者giả 多đa 幸hạnh 。 得đắc 同đồng 安an 居cư 。 亦diệc 冀ký 某mỗ 人nhân 等đẳng 法pháp 力lực 相tương/tướng 資tư 。 無vô 諸chư 難nạn 事sự 。 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 皆giai 同đồng 此thử 式thức 也dã )# 。 次thứ 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 於ư 住trụ 持trì 人nhân 前tiền 兩lưỡng 展triển 三tam 禮lễ 。 是thị 時thời 小tiểu 師sư 侍thị 者giả 卑ty 行hành 法pháp 眷quyến 沙Sa 彌Di 在tại 一nhất 邊biên 立lập 。 未vị 得đắc 與dữ 大đại 眾chúng 雷lôi 同đồng 人nhân 事sự 。 大đại 眾chúng 禮lễ 畢tất 。 知tri 事sự 先tiên 歸quy 庫khố 堂đường 主chủ 位vị 立lập 。 首thủ 座tòa 領lãnh 大đại 眾chúng 庫khố 司ty 人nhân 事sự 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái (# 是thị 時thời 小tiểu 師sư 侍thị 者giả 法pháp 眷quyến 等đẳng 徃# 法pháp 堂đường 上thượng 禮lễ 拜bái 住trụ 持trì 人nhân )# 。 次thứ 首thủ 座tòa 到đáo 僧Tăng 堂đường 前tiền 面diện 南nam 向hướng 。 大đại 眾chúng 面diện 北bắc 。 各các 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái 。 依y 戒giới 臘lạp 巡tuần 堂đường 立lập 定định 。 知tri 事sự 入nhập 堂đường 。 聖thánh 僧Tăng 前tiền 大đại 展triển 禮lễ 三tam 拜bái 起khởi 。 於ư 首thủ 座tòa 前tiền 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái 。 大đại 眾chúng 答đáp 拜bái 。 巡tuần 堂đường 出xuất 。 住trụ 持trì 人nhân 入nhập 堂đường 燒thiêu 香hương 。 大đại 展triển 三tam 拜bái 起khởi (# 是thị 時thời 小tiểu 師sư 於ư 聖thánh 僧Tăng 後hậu 避tị 立lập 。 法pháp 眷quyến 隨tùy 大đại 眾chúng )# 。 於ư 首thủ 座tòa 觸xúc 禮lễ 答đáp 拜bái 。 巡tuần 堂đường 同đồng 前tiền (# 小tiểu 師sư 候hậu 大đại 眾chúng 答đáp 拜bái 起khởi 卻khước 依y 位vị 立lập 。 〔# 祗chi 〕# 候hậu 問vấn 訊tấn )# 。 住trụ 持trì 人nhân 出xuất 堂đường 。 首thủ 座tòa 已dĩ 下hạ 對đối 禮lễ 三tam 拜bái 云vân 。 此thử 際tế 幸hạnh 同đồng 安an 居cư 。 恐khủng 三tam 業nghiệp 不bất 善thiện 。 且thả 望vọng 慈từ 悲bi 。 首thủ 座tòa 已dĩ 下hạ 歸quy 寮liêu 如như 候hậu 眾chúng 寮liêu 寮liêu 主chủ 。 首thủ 座tòa 已dĩ 下hạ 各các 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái 。 致trí 語ngữ 同đồng 堂đường 中trung 之chi 法pháp 。 住trụ 持trì 人nhân 從tùng 庫khố 堂đường 起khởi 巡tuần 寮liêu 。 次thứ 第đệ 大đại 眾chúng 相tướng 隨tùy 。 送tống 至chí 方phương 丈trượng 大đại 眾chúng 乃nãi 退thoái 。 然nhiên 後hậu 眾chúng 僧Tăng 各các 行hành 隨tùy 意ý 人nhân 事sự 。 堂đường 頭đầu 庫khố 司ty 首thủ 座tòa 次thứ 第đệ 就tựu 堂đường 煎tiễn 點điểm 。 然nhiên 後hậu 堂đường 頭đầu 特đặc 為vi 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 請thỉnh 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 相tướng 伴bạn 。 次thứ 日nhật 庫khố 司ty 特đặc 為vi 書thư 記ký 頭đầu 首thủ 已dĩ 下hạ 請thỉnh 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 相tướng 伴bạn 。 然nhiên 後hậu 首thủ 座tòa 就tựu 寮liêu 。 特đặc 為vi 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 請thỉnh 眾chúng 相tướng 伴bạn 。 自tự 餘dư 維duy 那na 已dĩ 下hạ 諸chư 頭đầu 首thủ 退thoái 院viện 長trưởng 老lão 立lập 僧Tăng 首thủ 座tòa 。 特đặc 為vi 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 就tựu 本bổn 寮liêu 煎tiễn 點điểm 。

解giải 夏hạ

七thất 月nguyệt 十thập 四tứ 日nhật 晚vãn 念niệm 誦tụng 煎tiễn 湯thang 。 來lai 日nhật 陞thăng 堂đường 。 人nhân 事sự 巡tuần 寮liêu 煎tiễn 點điểm 並tịnh 同đồng 結kết 夏hạ 之chi 儀nghi 。 唯duy 牓# 狀trạng 詞từ 語ngữ 不bất 同đồng 而nhi 已dĩ 。 庫khố 司ty 湯thang 牓# (# 略lược 云vân 。 聊liêu 表biểu 解giải 制chế 之chi 儀nghi )# 。 土thổ/độ 地địa 堂đường 念niệm 誦tụng (# 切thiết 以dĩ 金kim 風phong 扇thiên/phiến 野dã 。 白bạch 帝đế 司ty 方phương 。 當đương 覺giác 皇hoàng 解giải 制chế 之chi 時thời 。 是thị 法pháp 歲tuế 周chu 圓viên 之chi 日nhật 。 九cửu 旬tuần 無vô 難nạn/nan 。 一nhất 眾chúng 咸hàm 安an 。 誦tụng 持trì 諸chư 佛Phật 洪hồng 名danh 。 仰ngưỡng 報báo 合hợp 堂đường 真chân 宰tể 。 仰ngưỡng 憑bằng 大đại 眾chúng 。 已dĩ 下hạ 與dữ 結kết 夏hạ 念niệm 誦tụng 同đồng )# 。 知tri 事sự 等đẳng 謝tạ 詞từ (# 伏phục 喜hỷ 法pháp 歲tuế 周chu 圓viên 。 無vô 諸chư 難nạn 事sự 。 此thử 蓋cái 和hòa 尚thượng 道Đạo 力lực 廕ấm 庇tí 。 下hạ 情tình 無vô 任nhậm 感cảm 激kích 之chi 至chí )# 。 住trụ 持trì 人nhân 謝tạ 詞từ (# 伏phục 喜hỷ 法pháp 歲tuế 周chu 圓viên 。 皆giai 謝tạ 某mỗ 人nhân 等đẳng 法pháp 力lực 相tương/tướng 資tư 。 不bất 任nhậm 感cảm 激kích 之chi 至chí )# 。 堂đường 中trung 首thủ 座tòa 已dĩ 下hạ 。 寮liêu 中trung 寮liêu 主chủ 已dĩ 下hạ 謝tạ 詞từ (# 九cửu 夏hạ 相tương 依y 。 三tam 業nghiệp 不bất 善thiện 。 惱não 亂loạn 大đại 眾chúng 。 伏phục 望vọng 慈từ 悲bi )# 。 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 告cáo 云vân 。 眾chúng 中trung 兄huynh 弟đệ 行hành 脚cước 。 須tu 候hậu 茶trà 湯thang 罷bãi 。 方phương 可khả 隨tùy 意ý (# 如như 有hữu 緊khẩn 急cấp 緣duyên 事sự 。 不bất 在tại 此thử 限hạn )# 。

冬đông 年niên 人nhân 事sự

節tiết 前tiền 一nhất 日nhật 。 堂đường 頭đầu 有hữu 免miễn 人nhân 事sự 。 預dự 貼# 僧Tăng 堂đường 前tiền 。 至chí 晚vãn 堂đường 內nội 庫khố 司ty 點điểm 湯thang (# 冬đông 牓# 云vân 。 聊liêu 表biểu 至chí 節tiết 陳trần 賀hạ 之chi 儀nghi 。 年niên 牓# 云vân 。 聊liêu 表biểu 改cải 歲tuế 陳trần 賀hạ 之chi 儀nghi 。 首thủ 尾vĩ 同đồng 前tiền )# 。 堂đường 頭đầu 就tựu 僧Tăng 堂đường 煎tiễn 點điểm (# 牓# 詞từ 同đồng 前tiền )# 。 次thứ 日nhật 方phương 丈trượng 內nội 特đặc 為vi 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 請thỉnh 大đại 眾chúng 相tướng 伴bạn 。 次thứ 日nhật 知tri 事sự 就tựu 庫khố 司ty 特đặc 為vi 首thủ 座tòa 已dĩ 下hạ 煎tiễn 點điểm 。 首thủ 座tòa 維duy 那na 以dĩ 次thứ 煎tiễn 點điểm 。 各các 就tựu 本bổn 寮liêu 特đặc 為vi (# 如như 不bất 免miễn 人nhân 事sự 。 即tức 粥chúc 前tiền 小tiểu 師sư 等đẳng 人nhân 事sự 。 上thượng 堂đường 罷bãi 。 大đại 眾chúng 等đẳng 人nhân 事sự 巡tuần 堂đường )# 。

巡tuần 寮liêu

堂đường 上thượng 掛quải 巡tuần 寮liêu 牌bài 。 寮liêu 中trung 寮liêu 主chủ 首thủ 座tòa 設thiết 坐tọa 位vị 香hương 華hoa 。 或hoặc 茶trà 或hoặc 湯thang 祇kỳ 候hậu 。 住trụ 持trì 人nhân 近cận 。 鳴minh 版# 集tập 眾chúng 於ư 寮liêu 外ngoại 。 次thứ 第đệ 向hướng 寮liêu 門môn 排bài 立lập 問vấn 訊tấn 。 參tham 隨tùy 住trụ 持trì 人nhân 入nhập 寮liêu 。 寮liêu 主chủ 燒thiêu 香hương 罷bãi 。 大đại 眾chúng 問vấn 訊tấn 。 或hoặc 茶trà 或hoặc 湯thang 。 住trụ 持trì 人nhân 說thuyết 事sự 訖ngật 。 臨lâm 起khởi 。 寮liêu 主chủ 近cận 前tiền 展triển 坐tọa 具cụ 陳trần 謝tạ (# 詞từ 云vân 。 伏phục 蒙mông 和hòa 尚thượng 法pháp 駕giá 訪phỏng 臨lâm 。 下hạ 情tình 不bất 任nhậm 感cảm 激kích 之chi 至chí 。 次thứ 敘tự 時thời 暄# )# 。 如như 不bất 受thọ 禮lễ 。 大đại 眾chúng 問vấn 訊tấn 。 相tương/tướng 送tống 出xuất 寮liêu (# 如như 非phi 解giải 結kết 旦đán 望vọng 巡tuần 寮liêu 。 即tức 不bất 須tu 相tương/tướng 送tống 巡tuần 寮liêu )# 。

迎nghênh 接tiếp

近cận 上thượng 尊tôn 宿túc 入nhập 院viện 。 預dự 先tiên 集tập 眾chúng 門môn 首thủ 相tướng 迎nghênh 。 大đại 眾chúng 同đồng 上thượng 法pháp 堂đường 。 住trụ 持trì 知tri 事sự 大đại 眾chúng 次thứ 第đệ 人nhân 事sự 訖ngật 。 送tống 歸quy 客khách 位vị 。 卻khước 上thượng 看khán 住trụ 持trì 人nhân 。 如như 不bất 入nhập 客khách 位vị 。 即tức 便tiện 看khán 主chủ 人nhân 。 主chủ 人nhân 相tương/tướng 伴bạn 巡tuần 寮liêu 卻khước 迴hồi 方phương 丈trượng 喫khiết 湯thang 而nhi 散tán 。 然nhiên 後hậu 主chủ 人nhân 就tựu 客khách 位vị 陳trần 謝tạ 。 如như 非phi 法pháp 屬thuộc 。 賓tân 主chủ 皆giai 用dụng 門môn 狀trạng 。 當đương 日nhật 晚vãn 參tham 。 次thứ 日nhật 陞thăng 堂đường 。 置trí 食thực 特đặc 為vi 。 如như 平bình 交giao 已dĩ 下hạ 即tức 臨lâm 事sự 看khán 。 詳tường 接tiếp 官quan 之chi 法pháp (# 監giám 司ty 守thủ 令linh 方phương 動động 眾chúng 迎nghênh 接tiếp )# 。 知tri 事sự 在tại 二nhị 門môn 外ngoại 。 首thủ 座tòa 已dĩ 下hạ 在tại 三tam 門môn 內nội 。 從tùng 外ngoại 為vi 上thượng 。 送tống 官quan 之chi 法pháp 。 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 從tùng 內nội 為vi 上thượng 。 並tịnh 須tu 齊tề 整chỉnh 不bất 得đắc 參tham 差sai 。 如như 接tiếp 送tống 官quan 員# 。 住trụ 持trì 人nhân 在tại 法pháp 堂đường 上thượng 。

請thỉnh 知tri 事sự

知tri 事sự 諸chư 監giám 院viện (# 有hữu 處xứ 立lập 副phó 院viện 也dã )# 維duy 那na 典điển 座tòa 直trực 歲tuế 。 先tiên 請thỉnh 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 前tiền 資tư 勤cần 舊cựu 喫khiết 茶trà 。 茶trà 罷bãi 。 住trụ 持trì 人nhân 咨tư 聞văn 。 某mỗ 知tri 事sự 告cáo 退thoái 。 煩phiền 大đại 眾chúng 同đồng 議nghị 。 不bất 知tri 何hà 人nhân 。 可khả 充sung 某mỗ 知tri 事sự 。 顧cố 問vấn 再tái 三tam 。 大đại 眾chúng 無vô 語ngữ 。 和hòa 尚thượng 即tức 云vân 。 欲dục 請thỉnh 某mỗ 人nhân 充sung 某mỗ 知tri 事sự 。 眾chúng 意ý 如như 何hà 。 眾chúng 允duẫn 即tức 令linh 侍thị 者giả 請thỉnh 某mỗ 人nhân 。 及cập 某mỗ 人nhân 相tương 知tri 并tinh 以dĩ 次thứ 當đương 請thỉnh 之chi 人nhân 。 再tái 點điểm 茶trà 罷bãi 。 住trụ 持trì 人nhân 起khởi 立lập 云vân 。 某mỗ 知tri 事sự 告cáo 退thoái 。 不bất 可khả 闕khuyết 人nhân 。 欲dục 請thỉnh 某mỗ 人nhân 首thủ 座tòa 充sung 某mỗ 知tri 事sự 。 且thả 望vọng 大đại 眾chúng 同đồng 共cộng 禮lễ 請thỉnh 。 幸hạnh 希hy 不bất 阻trở 。 且thả 以dĩ 佛Phật 法Pháp 為vi 念niệm 。 請thỉnh 訖ngật 。 兩lưỡng 展triển 三tam 禮lễ (# 一nhất 展triển 云vân 。 新tân 戒giới 乍sạ 入nhập 叢tùng 林lâm 。 諸chư 事sự 生sanh 疎sơ 。 過quá 蒙mông 和hòa 尚thượng 差sai 請thỉnh 。 下hạ 情tình 無vô 任nhậm 恐khủng 懼cụ 之chi 至chí 。 又hựu 一nhất 展triển 敘tự 寒hàn 暄# 云vân 。 伏phục 惟duy 和hòa 尚thượng 尊tôn 體thể 起khởi 居cư 萬vạn 福phước 。 乃nãi 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái )# 。 眾chúng 知tri 事sự 等đẳng 賀hạ 住trụ 持trì 人nhân 。 兩lưỡng 展triển 三tam 禮lễ (# 一nhất 展triển 云vân 。 院viện 門môn 慶khánh 幸hạnh 。 且thả 喜hỷ 新tân 請thỉnh 某mỗ 知tri 事sự 已dĩ 領lãnh 慈từ 命mạng 。 下hạ 情tình 無vô 任nhậm 欣hân 躍dược 之chi 至chí 。 又hựu 一nhất 展triển 敘tự 寒hàn 暄# 并tinh 觸xúc 禮lễ 如như 前tiền )# 。 次thứ 與dữ 新tân 知tri 事sự 遞đệ 相tương 賀hạ 謝tạ 。 各các 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái (# 謝tạ 詞từ 云vân 。 有hữu 荷hà 推thôi 揚dương 不bất 勝thắng 慚tàm 悚tủng 。 賀hạ 詞từ 云vân 。 荷hà 眾chúng 當đương 才tài 伏phục 惟duy 歡hoan 慶khánh )# 。 轉chuyển 椅# 子tử 當đương 面diện 喫khiết 湯thang 。 告cáo 眾chúng 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 入nhập 堂đường 立lập 定định 。 維duy 那na 聖thánh 僧Tăng 前tiền 燒thiêu 香hương 。 乃nãi 密mật 稟bẩm 住trụ 持trì 人nhân 。 巡tuần 堂đường 一nhất 匝táp 問vấn 訊tấn 罷bãi 。 打đả 槌chùy 一nhất 下hạ 云vân 。 白bạch 大đại 眾chúng 。 前tiền 某mỗ 知tri 事sự 告cáo 退thoái 。 此thử 務vụ 不bất 可khả 闕khuyết 人nhân 。 適thích 奉phụng 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 慈từ 旨chỉ 。 令linh 請thỉnh 某mỗ 上thượng 座tòa 充sung 某mỗ 知tri 事sự 。 謹cẩn 白bạch 。 再tái 打đả 槌chùy 一nhất 下hạ 。 乃nãi 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 前tiền 資tư 勤cần 舊cựu 同đồng 共cộng 近cận 前tiền 勸khuyến 請thỉnh 受thọ 訖ngật 。 兩lưỡng 展triển 三tam 禮lễ (# 謝tạ 詞từ 同đồng 前tiền )# 。

時thời 維duy 那na 打đả 槌chùy 一nhất 下hạ 云vân 。 今kim 已dĩ 請thỉnh 得đắc 某mỗ 人nhân 充sung 某mỗ 知tri 事sự 訖ngật 。 謹cẩn 白bạch 。 又hựu 打đả 槌chùy 一nhất 下hạ 。 知tri 客khách 引dẫn 於ư 聖thánh 僧Tăng 前tiền 大đại 展triển 三tam 禮lễ 收thu 坐tọa 具cụ 。 於ư 首thủ 座tòa 前tiền 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái 。 大đại 眾chúng 答đáp 拜bái 。 知tri 客khách 引dẫn 巡tuần 堂đường 出xuất 。 維duy 那na 白bạch 云vân 。 請thỉnh 大đại 眾chúng 送tống 知tri 事sự 入nhập 庫khố 堂đường 。 如như 請thỉnh 維duy 那na 即tức 知tri 客khách (# 或hoặc 頭đầu 侍thị 者giả )# 白bạch 云vân 。 請thỉnh 大đại 眾chúng 送tống 維duy 那na 入nhập 堂đường 司ty 。 住trụ 持trì 已dĩ 下hạ 送tống 至chí 庫khố 堂đường 或hoặc 堂đường 司ty 。 住trụ 持trì 人nhân 依y 主chủ 位vị 立lập 。 新tân 知tri 事sự 於ư 住trụ 持trì 人nhân 前tiền 兩lưỡng 展triển 三tam 拜bái 。 送tống 住trụ 持trì 人nhân 出xuất 。 次thứ 歸quy 位vị 與dữ 同đồng 事sự 人nhân 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái 。 次thứ 與dữ 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái 。 送tống 大đại 眾chúng 出xuất 庫khố 司ty 或hoặc 堂đường 司ty 。 行hành 者giả 以dĩ 箱tương 複phức 收thu 衣y 被bị 。 歸quy 本bổn 處xứ 安an 排bài 。 知tri 客khách 引dẫn 巡tuần 寮liêu 先tiên 到đáo 堂đường 頭đầu 照chiếu 位vị 喫khiết 湯thang 。 勤cần 舊cựu 相tương/tướng 伴bạn 次thứ 第đệ 巡tuần 寮liêu 竟cánh 。 住trụ 持trì 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 同đồng 共cộng 新tân 舊cựu 知tri 事sự 交giao 割cát 錢tiền 帛bạch 所sở 記ký 文văn 簿bộ 等đẳng 。 或hoặc 當đương 日nhật 或hoặc 來lai 日nhật 點điểm 茶trà 煎tiễn 湯thang 而nhi 退thoái 。 次thứ 日nhật 庫khố 司ty 特đặc 為vi 置trí 食thực (# 新tân 充sung 知tri 事sự 且thả 依y 舊cựu 來lai 規quy 矩củ 。 未vị 得đắc 妄vọng 有hữu 更cánh 張trương 及cập 自tự 誇khoa 詫# 。 如như 有hữu 己kỷ 見kiến 候hậu 款# 曲khúc 。 與dữ 住trụ 持trì 人nhân 及cập 同đồng 事sự 商thương 量lượng 。 可khả 行hành 即tức 行hành 可khả 止chỉ 即tức 止chỉ 。 不bất 得đắc 違vi 公công 徇# 私tư 擾nhiễu 亂loạn 大đại 眾chúng )# 。 次thứ 日nhật 住trụ 持trì 人nhân 堂đường 中trung 特đặc 為vi 新tân 舊cựu 知tri 事sự 煎tiễn 點điểm (# 茶trà 牓# 云vân 。 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 今kim 晨thần 齋trai 退thoái 就tựu 雲vân 堂đường 點điểm 茶trà 。 特đặc 為vi 新tân 舊cựu 某mỗ 知tri 事sự 即tức 表biểu 賀hạ 謝tạ 之chi 儀nghi 。 兼kiêm 請thỉnh 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 同đồng 垂thùy 光quang 伴bạn 。 今kim 月nguyệt 日nhật 。 侍thị 者giả 某mỗ 敬kính 白bạch )# 。 茶trà 牓# 貼# 堂đường 外ngoại 上thượng 間gian 。 新tân 監giám 院viện 候hậu 堂đường 頭đầu 首thủ 座tòa 等đẳng 茶trà 湯thang 罷bãi 。 入nhập 堂đường 與dữ 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 煎tiễn 點điểm (# 茶trà 牓# 云vân 。 庫khố 司ty 今kim 晨thần 齋trai 退thoái 就tựu 雲vân 堂đường 煎tiễn 點điểm 。 特đặc 為vi 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 兼kiêm 請thỉnh 諸chư 知tri 事sự 相tướng 伴bạn 。 伏phục 望vọng 眾chúng 慈từ 特đặc 垂thùy 光quang 降giáng/hàng 。 今kim 月nguyệt 日nhật 。 知tri 事sự 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 敬kính 白bạch )# 。 齋trai 前tiền 具cụ 箱tương 複phức 托thác 茶trà 牓# 呈trình 首thủ 座tòa (# 詞từ 云vân 。 上thượng 聞văn 首thủ 座tòa 今kim 晨thần 齋trai 退thoái 特đặc 為vi 堂đường 中trung 煎tiễn 點điểm 。 伏phục 望vọng 慈từ 悲bi 降giáng/hàng 赴phó )# 。 或hoặc 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái (# 此thử 請thỉnh 會hội 住trụ 院viện 尊tôn 宿túc 及cập 立lập 僧Tăng 首thủ 座tòa 也dã )# 。 或hoặc 只chỉ 問vấn 訊tấn 而nhi 退thoái 。 茶trà 牓# 即tức 令linh 行hành 者giả 貼# 堂đường 外ngoại 下hạ 間gian 。 及cập 令linh 行hành 者giả 請thỉnh 諸chư 寮liêu 頭đầu 首thủ 。 乃nãi 就tựu 堂đường 頭đầu 禮lễ 請thỉnh 住trụ 持trì 人nhân 。 兩lưỡng 展triển 三tam 拜bái (# 一nhất 展triển 云vân 。 今kim 晨thần 齋trai 退thoái 堂đường 中trung 特đặc 為vi 首thủ 座tòa 煎tiễn 點điểm 。 敬kính 請thỉnh 和hòa 尚thượng 與dữ 大đại 眾chúng 相tướng 伴bạn 。 伏phục 望vọng 慈từ 悲bi 特đặc 賜tứ 開khai 允duẫn 。 又hựu 一nhất 展triển 敘tự 寒hàn 暄# 乃nãi 觸xúc 三tam 禮lễ 拜bái )# 。 自tự 請thỉnh 同đồng 事sự 入nhập 堂đường 伴bạn 眾chúng 。 次thứ 日nhật 庫khố 堂đường 內nội 特đặc 為vi 交giao 代đại 。 知tri 事sự 頭đầu 首thủ 請thỉnh 首thủ 頭đầu 大đại 眾chúng 相tướng 伴bạn 。 然nhiên 後hậu 知tri 事sự 首thủ 座tòa 頭đầu 首thủ 次thứ 第đệ 特đặc 為vi 新tân 舊cựu 知tri 事sự 煎tiễn 點điểm 。 如như 副phó 院viện 典điển 座tòa 直trực 歲tuế 即tức 就tựu 庫khố 堂đường 。 維duy 那na 就tựu 堂đường 司ty 。 特đặc 為vi 同đồng 事sự 交giao 代đại 煎tiễn 點điểm (# 唯duy 堂đường 頭đầu 監giám 院viện 首thủ 座tòa 入nhập 點điểm 煎tiễn 點điểm )# 。

文văn 林lâm 郎lang 寧ninh 國quốc 軍quân 節tiết 度độ 推thôi 官quan 。 吳ngô 時thời 。 挍giảo 勘khám 。

朝triêu 奉phụng 大đại 夫phu 權quyền 知tri 邵# 武võ 軍quân 主chủ 管quản 勸khuyến 農nông 公công 事sự 。 周chu 玭# 。 再tái 挍giảo 正chánh 。

朝triêu 請thỉnh 大đại 夫phu 新tân 知tri 郴# 州châu 主chủ 管quản 學học 事sự 兼kiêm 管quản 內nội 勸khuyến 農nông 營doanh 田điền 。 事sự 借tá 紫tử 金kim 魚ngư 袋đại 。 虞ngu 翔tường 。 刊# 行hành 。

重trọng/trùng 雕điêu 補bổ 註chú 禪thiền 苑uyển 清thanh 規quy 第đệ 二nhị 卷quyển