宋Tống 高Cao 僧Tăng 傳Truyền
Quyển 0023
宋Tống 贊Tán 寧Ninh 等Đẳng 撰Soạn

宋tống 高cao 僧Tăng 傳truyền 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 三tam

宋tống 左tả 街nhai 天thiên 壽thọ 寺tự 通thông 慧tuệ 大đại 師sư 賜tứ 紫tử 沙Sa 門Môn 贊tán 寧ninh 等đẳng 奉phụng 。 勅sắc 撰soạn 。

遺di 身thân 篇thiên 第đệ 七thất (# 正chánh 傳truyền 二nhị 十thập 二nhị 人nhân 附phụ 見kiến 二nhị 人nhân )#

唐đường 汾# 州châu 僧Tăng 藏tạng 傳truyền

釋thích 僧Tăng 藏tạng 者giả 。 西tây 河hà 人nhân 也dã 。 弱nhược 齡linh 拔bạt 俗tục 氣khí 茂mậu 神thần 清thanh 。 允duẫn 迪# 循tuần 良lương 恪khác 居cư 下hạ 位vị 。 迨đãi 霑triêm 戒giới 善thiện 密mật 護hộ 根căn 塵trần 。 見kiến 仁nhân 祠từ 必tất 禮lễ 之chi 。 逢phùng 碩# 德đức 則tắc 盡tận 禮lễ 。 苟cẩu 遇ngộ 僧Tăng 俗tục 施thí 拜bái 。 乃nãi 俯phủ 僂lũ 而nhi 走tẩu 。 如như 迴hồi 避tị 令linh 長trường/trưởng 焉yên 。 若nhược 當đương 眾chúng 務vụ 也dã 則tắc 同đồng 淨tịnh 人nhân 。 屈khuất 己kỷ 猶do 臧tang 獲hoạch 焉yên 。 見kiến 他tha 人nhân 故cố 衣y 則tắc 潛tiềm 加gia 澣# 濯trạc 。 別biệt 事sự 紐nữu 縫phùng 。 至chí 于vu 炎diễm 暑thử 乃nãi 脫thoát 衣y 入nhập 草thảo 莽mãng 間gian 。 從tùng 蛟giao 蚋nhuế 虻manh 蛭# 唼xiệp 齧niết 蠆sái 芥giới 。 血huyết 流lưu 忍nhẫn 而nhi 汗hãn 洽hiệp 。 而nhi 恆hằng 念niệm 彌di 陀đà 佛Phật 號hiệu 。 雖tuy 巧xảo 曆lịch 者giả 不bất 能năng 定định 算toán 數số 矣hĩ 。 確xác 志chí 冥minh 心tâm 未vị 嘗thường 少thiểu 缺khuyết 。 及cập 預dự 知tri 報báo 盡tận 謂vị 瞻chiêm 病bệnh 者giả 曰viết 。 山sơn 僧Tăng 多đa 幸hạnh 得đắc 諸chư 天thiên 人nhân 次thứ 第đệ 來lai 迎nghênh 。 藏tạng 又hựu 言ngôn 吾ngô 瞑minh 目mục 聞văn 往vãng 淨tịnh 土độ 聚tụ 諸chư 上thượng 善thiện 人nhân 。 散tán 花hoa 方phương 迴hồi 此thử 耳nhĩ 。 正chánh 當đương 捨xả 壽thọ 合hợp 掌chưởng 念niệm 佛Phật 。 安an 然nhiên 而nhi 終chung 矣hĩ 。

唐đường 漢hán 東đông 山sơn 光quang 寺tự 正chánh 壽thọ 傳truyền (# 慥# 禪thiền 師sư )#

釋thích 正chánh 壽thọ 者giả 。 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 也dã 。 風phong 儀nghi 峻tuấn 整chỉnh 節tiết 概khái 高cao 強cường/cưỡng 。 肩kiên 錫tích 曳duệ 囊nang 宗tông 師sư 皆giai 謁yết 。 然nhiên 以dĩ 因nhân 緣duyên 相tương/tướng 扣khấu 附phụ 麗lệ 有hữu 歸quy 。 於ư 南nam 塔tháp 慥# 禪thiền 師sư 門môn 。 決quyết 開khai 疑nghi 網võng 。 密mật 修tu 資tư 益ích 。 後hậu 壽thọ 杜đỗ 默mặc 于vu 隨tùy 部bộ 山sơn 寺tự 。 人nhân 皆giai 不bất 識thức 。

時thời 譙# 王vương 重trọng/trùng 福phước 者giả 。 中trung 宗tông 次thứ 子tử 也dã 。 神thần 龍long 初sơ 韋vi 庶thứ 人nhân 譖trấm 云vân 。 與dữ 張trương 易dị 之chi 兄huynh 弟đệ 構# 成thành 重trọng/trùng 潤nhuận 之chi 罪tội 。 遷thiên 均quân 州châu 刺thứ 史sử 。 密mật 加gia 防phòng 守thủ 不bất 聽thính 視thị 事sự 。 韋vi 后hậu 臨lâm 朝triêu 添# 兵binh 士sĩ 捍hãn 衛vệ 。 及cập 韋vi 氏thị 被bị 誅tru 睿# 宗tông 即tức 位vị 。 轉chuyển 集tập 州châu 刺thứ 史sử 未vị 行hành 。 然nhiên 忽hốt 忽hốt 不bất 樂lạc 。 而nhi 歸quy 心tâm 於ư 慥# 禪thiền 師sư 。 為vi 其kỳ 造tạo 生sanh 藏tạng 塔tháp 。 舉cử 高cao 七thất 十thập 尺xích 。 極cực 為vi 宏hoành 壯tráng 。 于vu 時thời 慥# 師sư 疾tật 已dĩ 危nguy 篤đốc 。 譙# 王vương 使sử 問vấn 師sư 後hậu 孰thục 繼kế 高cao 躅trục 。 慥# 曰viết 。 貧bần 道đạo 有hữu 正chánh 壽thọ 在tại 。 王vương 問vấn 。 諸chư 僧Tăng 誰thùy 為vi 正chánh 壽thọ 。 或hoặc 曰viết 。 和hòa 尚thượng 有hữu 弟đệ 子tử 在tại 山sơn 光quang 迹tích 韜# 晦hối 。 王vương 遣khiển 使sứ 召triệu 到đáo 。 壽thọ 白bạch 慥# 師sư 曰viết 。 喜hỷ 王vương 為vi 檀đàn 越việt 。 其kỳ 塔tháp 已dĩ 成thành 。 某mỗ 欲dục 為vi 先tiên 試thí 得đắc 否phủ/bĩ 慥# 曰viết 。 善thiện 為vi 否phủ/bĩ 試thí 。 是thị 時thời 壽thọ 攝nhiếp 衣y 合hợp 掌chưởng 入nhập 塔tháp 斂liểm 容dung 瞑minh 目mục 。 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 便tiện 即tức 滅diệt 度độ 。 全toàn 身thân 不bất 散tán 。

時thời 號hiệu 為vi 試thí 塔tháp 和hòa 尚thượng 。 譙# 王vương 聞văn 已dĩ 歎thán 嗟ta 終chung 日nhật 。 曰viết 弟đệ 子tử 猶do 爾nhĩ 。 乃nãi 別biệt 議nghị 改cải 圖đồ 。 為vi 慥# 禪thiền 師sư 營doanh 構# 焉yên 。

系hệ 曰viết 。 先tiên 人nhân 有hữu 奪đoạt 人nhân 之chi 心tâm 。 壽thọ 公công 先tiên 其kỳ 慥# 矣hĩ 。 夫phu 直trực 往vãng 者giả 必tất 能năng 逕kính 來lai 也dã 。 業nghiệp 累lũy/lụy/luy 弗phất 羇ki 樊phàn 籠lung 弗phất 罩# 。 脫thoát 羇ki 開khai 罩# 生sanh 死tử 自tự 由do 。 既ký 然nhiên 自tự 由do 已dĩ 躋tễ 果quả 位vị 矣hĩ 。 俗tục 諦đế 觀quán 之chi 壽thọ 公công 出xuất 藍lam 之chi 青thanh 也dã 矣hĩ 。 而nhi 能năng 乘thừa 心tâm 矯kiểu 跡tích 出xuất 其kỳ 師sư 之chi 前tiền 。 一nhất 日nhật 千thiên 里lý 。 其kỳ 是thị 之chi 謂vị 乎hồ 。

唐đường 五ngũ 臺đài 山sơn 善thiện 住trụ 閣các 院viện 無vô 染nhiễm 傳truyền

釋thích 無vô 染nhiễm 者giả 。 不bất 委ủy 氏thị 族tộc 何hà 許hứa 人nhân 也dã 。 從tùng 中trung 條điều 山sơn 受thọ 業nghiệp 。 講giảng 四tứ 分phần/phân 律luật 涅Niết 槃Bàn 經kinh 因nhân 明minh 百bách 法pháp 論luận 。 善thiện 者giả 從tùng 之chi 。 恆hằng 念niệm 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 至chí 說thuyết 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 住trú 處xứ 東đông 北bắc 方phương 金kim 色sắc 世thế 界giới 。 文Văn 殊Thù 菩Bồ 薩Tát 與dữ 一nhất 萬vạn 聖thánh 眾chúng 。 從tùng 昔tích 已dĩ 來lai 。 止chỉ 住trú 其kỳ 中trung 。 而nhi 演diễn 說thuyết 法Pháp 。 或hoặc 現hiện 老lão 人nhân 。 或hoặc 為vi 童đồng 子tử 。 近cận 聞văn 佛Phật 陀Đà 波ba 利lợi 自tự 西tây 國quốc 來lai 。 不bất 倦quyện 流lưu 沙sa 無vô 辭từ 雪tuyết 嶺lĩnh 。 而nhi 尋tầm 聖thánh 跡tích 。 高cao 宗tông 朝triêu 至chí 臺đài 山sơn 思tư 量lượng 嶺lĩnh 。 啟khải 告cáo 扣khấu 禮lễ 乃nãi 見kiến 老lão 人nhân 。 即tức 文Văn 殊Thù 也dã 。 利lợi 雖tuy 云vân 面diện 接tiếp 未vị 決quyết 心tâm 疑nghi 。 令linh 卻khước 往vãng 西tây 國quốc 取thủ 經kinh 。 詣nghệ 金kim 剛cang 窟quật 入nhập 文Văn 殊Thù 境cảnh 界giới 。 於ư 今kim 不bất 迴hồi 。 古cổ 德đức 既ký 爾nhĩ 。 吾ngô 豈khởi 無vô 緣duyên 乎hồ 。 染nhiễm 乃nãi 從tùng 彼bỉ 發phát 跡tích 遍biến 訪phỏng 名danh 公công 。 成thành 遇ngộ 禪thiền 宗tông 窮cùng 乎hồ 理lý 性tánh 。 或hoặc 經Kinh 法Pháp 席tịch 探thám 彼bỉ 玄huyền 微vi 。 以dĩ 貞trinh 元nguyên 七thất 年niên 到đáo 臺đài 山sơn 善thiện 住trụ 閣các 院viện 。

時thời 有hữu 僧Tăng 智trí 頵# 為vi 臺đài 山sơn 十thập 寺tự 都đô 檢kiểm 校giáo 守thủ 。 僧Tăng 長trường/trưởng 之chi 初sơ 也dã 。 遂toại 挂quải 錫tích 棲tê 心tâm 誓thệ 不bất 出xuất 山sơn 。 每mỗi 念niệm 文Văn 殊Thù 化hóa 境cảnh 非phi 凡phàm 者giả 之chi 可khả 勝thắng 。 豈khởi 宜nghi 懈giải 怠đãi 。 冬đông 即tức 採thải 薪tân 供cung 眾chúng 。 夏hạ 即tức 跣tiển 足túc 登đăng 遊du 。 春xuân 秋thu 不bất 移di 二nhị 十thập 餘dư 禩# 。 前tiền 後hậu 七thất 十thập 餘dư 遍biến 。 遊du 歷lịch 諸chư 臺đài 覩đổ 化hóa 現hiện 金kim 橋kiều 寶bảo 塔tháp 鐘chung 磬khánh 圓viên 光quang 莫mạc 窮cùng 其kỳ 際tế 。 且thả 曰viết 。 松tùng 柏# 之chi 鼠thử 不bất 知tri 堂đường 密mật 中trung 有hữu 美mỹ 樅# 乎hồ 。 言ngôn 更cánh 有hữu 愈dũ 於ư 諸chư 瑞thụy 。 吾ngô 得đắc 少thiểu 未vị 為vi 足túc 也dã 。 最tối 後hậu 於ư 中trung 臺đài 東đông 忽hốt 見kiến 一nhất 寺tự 。 額ngạch 號hiệu 福phước 生sanh 。 內nội 有hữu 梵Phạm 僧Tăng 數số 可khả 萬vạn 計kế 。 染nhiễm 從tùng 頭đầu 禮lễ 拜bái 遞đệ 互hỗ 慰úy 勞lao 。 見kiến 文Văn 殊Thù 亦diệc 僧Tăng 也dã 。 語ngữ 染nhiễm 曰viết 。 汝nhữ 於ư 此thử 有hữu 緣duyên 。 當đương 須tu 荷hà 眾chúng 勿vật 得đắc 唐đường 捐quyên 。 有hữu 願nguyện 無vô 行hành 而nhi 已dĩ 。 言ngôn 訖ngật 化hóa 寺tự 眾chúng 僧Tăng 寂tịch 無vô 所sở 覩đổ 。 染nhiễm 歎thán 而nhi 言ngôn 曰viết 。 覩đổ 茲tư 靈linh 異dị 豈khởi 可khả 徒đồ 然nhiên 。 此thử 危nguy 脆thúy 身thân 。 有hữu 何hà 久cửu 固cố 。 乃nãi 遵tuân 言ngôn 廣quảng 興hưng 供cúng 施thí 。 每mỗi 設thiết 一nhất 百bách 萬vạn 僧Tăng 。 乃nãi 然nhiên 一nhất 指chỉ 以dĩ 為vi 記ký 驗nghiệm 焉yên 。 漸tiệm 及cập 五ngũ 百bách 萬vạn 數số 。 遐hà 邇nhĩ 委ủy 輸du 若nhược 海hải 水thủy 之chi 入nhập 歸quy 塘đường 焉yên 。 及cập 千thiên 萬vạn 供cung 畢tất 十thập 指chỉ 然nhiên 盡tận 。 迨đãi 開khai 成thành 中trung 白bạch 大đại 眾chúng 曰viết 。 吾ngô 於ư 此thử 山sơn 薄bạc 有hữu 因nhân 緣duyên 。 七thất 十thập 二nhị 遍biến 遊du 諸chư 聖thánh 跡tích 。 人nhân 所sở 不bất 到đáo 。 吾ngô 皆giai 至chí 止chỉ 。 又hựu 不bất 出xuất 茲tư 山sơn 已dĩ 報báo 深thâm 願nguyện 。 幸hạnh 莫mạc 大đại 焉yên 。 奈nại 何hà 衰suy 老lão 今kim 春xuân 秋thu 七thất 十thập 四tứ 。 夏hạ 臘lạp 五ngũ 十thập 五ngũ 。 及cập 存tồn 餘dư 喘suyễn 欲dục 於ư 中trung 臺đài 頂đảnh 上thượng 焚phần 一nhất 炷chú 香hương 告cáo 辭từ 十thập 方phương 如Như 來Lai 。 一nhất 萬vạn 菩Bồ 薩Tát 。 或hoặc 息tức 我ngã 以dĩ 死tử 。 誰thùy 甘cam 相tương/tướng 代đại 。 況huống 諸chư 人nhân 等đẳng 並tịnh 是thị 菩Bồ 薩Tát 門môn 人nhân 龍long 王vương 眷quyến 屬thuộc 。 蒔thi 栽tài 善thiện 種chủng 得đắc 住trụ 此thử 山sơn 。 夙túc 夜dạ 精tinh 勤cần 。 覊# 勒lặc 三tam 業nghiệp 。 龍Long 華Hoa 三tam 會hội 。 共cộng 結kết 要yếu 期kỳ 。 此thử 時thời 下hạ 山sơn 勿vật 有hữu 留lưu 難nạn 。 合hợp 掌chưởng 曰viết 珍trân 重trọng 而nhi 去khứ 。 眾chúng 初sơ 不bất 喻dụ 其kỳ 意ý 。 皆giai 言ngôn 早tảo 迴hồi 。 染nhiễm 乃nãi 但đãn 携huề 瓶bình 錫tích 惟duy 爇nhiệt 名danh 香hương 。 遂toại 命mạng 季quý 氏thị 趙triệu 華hoa 將tương 蠟lạp 布bố 兩lưỡng 端đoan 麁thô 麻ma 一nhất 束thúc 香hương 汁trấp 一nhất 斗đẩu 於ư 中trung 臺đài 頂đảnh 。 從tùng 旦đán 至chí 暮mộ 。 禮lễ 拜bái 焚phần 香hương 。 略lược 無vô 暫tạm 憩khế 。 都đô 不bất 飲ẩm 食thực 。 念niệm 佛Phật 虔kiền 誠thành 聲thanh 無vô 間gián 斷đoạn 。 已dĩ 至chí 深thâm 更cánh 。 趙triệu 氏thị 怪quái 其kỳ 所sở 以dĩ 。 陟trắc 彼bỉ 崔thôi 嵬ngôi 見kiến 染nhiễm 不bất 移di 舊cựu 止chỉ 轉chuyển 更cánh 精tinh 專chuyên 。 染nhiễm 謂vị 趙triệu 曰viết 。 吾ngô 有hữu 密mật 願nguyện 汝nhữ 與dữ 吾ngô 助trợ 緣duyên 不bất 得đắc 相tương/tướng 阻trở 。 為vi 取thủ 蠟lạp 布bố 麻ma 油du 將tương 來lai 纏triền 裹khỏa 吾ngô 身thân 。 於ư 夜dạ 半bán 子tử 時thời 要yếu 然nhiên 身thân 。 供cúng 養dường 諸chư 佛Phật 。 吾ngô 若nhược 得đắc 道Đạo 相tương/tướng 度độ 汝nhữ 也dã 。 趙triệu 氏thị 諫gián 之chi 苦khổ 勸khuyến 不bất 止chỉ 。 將tương 布bố 纏triền 身thân 披phi 麻ma 灌quán 油du 。 從tùng 頂đảnh 而nhi 煉luyện 。 言ngôn 曰viết 。 將tương 吾ngô 灰hôi 骨cốt 當đương 須tu 飄phiêu 散tán 。 無vô 使sử 顯hiển 異dị 。 趙triệu 氏thị 一nhất 從tùng 其kỳ 命mạng 略lược 無vô 移di 改cải 。 從tùng 頂đảnh 而nhi 煉luyện 至chí 足túc 方phương 仆phó 矣hĩ 。 趙triệu 氏thị 歎thán 曰viết 。 昔tích 聞văn 藥dược 王vương 然nhiên 身thân 。 今kim 見kiến 上thượng 人nhân 。 奇kỳ 哉tai 痛thống 哉tai 。 後hậu 門môn 人nhân 收thu 真chân 骨cốt 於ư 梵Phạm 仙tiên 山sơn 南nam 起khởi 塔tháp 。 至chí 今kim 在tại 矣hĩ 。

唐đường 成thành 都đô 府phủ 福phước 感cảm 寺tự 定định 蘭lan 傳truyền

釋thích 定định 蘭lan 。 姓tánh 楊dương 氏thị 。 成thành 都đô 人nhân 也dã 。 本bổn 闤hoàn 闠hội 間gian 兇hung 惡ác 屠đồ 沽cô 類loại 。 天thiên 與dữ 厥quyết 性tánh 悔hối 往vãng 前tiền 非phi 。 誓thệ 預dự 六lục 和hòa 化hóa 行hành 三tam 蜀thục 。 當đương 爾nhĩ 時thời 也dã 咸hàm 歸quy 信tín 焉yên 。 造tạo 伽già 藍lam 一nhất 號hiệu 聖thánh 壽thọ 歟# 。 其kỳ 緣duyên 未vị 發phát 。 乃nãi 藏tạng 於ư 傭dong 保bảo 中trung 耳nhĩ 。 而nhi 父phụ 母mẫu 早tảo 亡vong 無vô 資tư 可khả 以dĩ 追truy 往vãng 。 每mỗi 遇ngộ 諱húy 辰thần 蘭lan 悲bi 哭khốc 咽yến/ế/yết 絕tuyệt 。 輒triếp 裸lõa 露lộ 入nhập 青thanh 城thành 山sơn 。 縱túng/tung 蚊văn 蚋nhuế 虻manh 蠅dăng 唼xiệp 咋# 膚phu 體thể 。 且thả 云vân 。 捨xả 內nội 財tài 也dã 用dụng 答đáp 劬cù 勞lao 。 蜀thục 中trung 有hữu 黑hắc 白bạch 蟆# 。 形hình 如như 粟túc 。 咂táp 人nhân 口khẩu 及cập 肉nhục 。 而nhi 少thiểu 見kiến 者giả 。 次thứ 則tắc 刺thứ 血huyết 寫tả 經kinh 。 後hậu 則tắc 煉luyện 臂tý 至chí 于vu 拔bạt 耳nhĩ 剜oan 目mục 餧ủy 飼tự 鷙# 鳥điểu 猛mãnh 獸thú 。 既ký 而nhi 行hành 步bộ 非phi 扶phù 導đạo 而nhi 觸xúc 物vật 顛điên 躓chí 。 後hậu 有hữu 異dị 人nhân 。 掌chưởng 擎kình 物vật 若nhược 珠châu 顆khỏa 然nhiên 。 內nội 空không 眥tí 中trung 。 斯tư 須tu 瞻chiêm 矚chú 如như 故cố 。 冥minh 告cáo 曰viết 。 南nam 天thiên 王vương 還hoàn 師sư 眼nhãn 珠châu 矣hĩ 。 遠viễn 近cận 驚kinh 駭hãi 。 常thường 謂vị 人nhân 曰viết 。 吾ngô 聞văn 善thiện 戒giới 經kinh 中trung 名danh 為vi 無vô 上thượng 施thí 。 吾ngô 願nguyện 勤cần 行hành 速tốc 要yếu 上thượng 果quả 矣hĩ 。 大đại 中trung 三tam 年niên 。 宣tuyên 宗tông 詔chiếu 入nhập 內nội 供cúng 養dường 。 仰ngưỡng 其kỳ 感cảm 應ứng 之chi 故cố 以dĩ 優ưu 禮lễ 奉phụng 之chi 。 弟đệ 子tử 有hữu 緣duyên 恆hằng 執chấp 事sự 左tả 右hữu 。 六lục 年niên 二nhị 月nguyệt 中trung 。 又hựu 願nguyện 焚phần 然nhiên 肩kiên 膊bạc 。 帝đế 累lũy/lụy/luy 勸khuyến 勉miễn 。 年niên 耆kỳ 且thả 務vụ 久cửu 長trường 修tu 煉luyện 。 蘭lan 不bất 奉phụng 詔chiếu 。 遂toại 焚phần 焉yên 而nhi 絕tuyệt 。 有hữu 緣duyên 表biểu 請thỉnh 易dị 名danh 建kiến 塔tháp 。 勅sắc 諡thụy 覺giác 性tánh 也dã 。 塔tháp 號hiệu 悟ngộ 真chân 也dã 。 蜀thục 都đô 止chỉ 呼hô 定định 蘭lan 塔tháp 院viện 。 于vu 今kim 香hương 火hỏa 不bất 絕tuyệt 云vân 。

唐đường 福phước 州châu 黃hoàng 蘗bách 山sơn 建kiến 福phước 寺tự 鴻hồng 休hưu 傳truyền (# 景cảnh 先tiên )#

釋thích 鴻hồng 休hưu 。 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 也dã 。 神thần 宇vũ 標tiêu 挺đĩnh 玄huyền 機cơ 斡cáng 運vận 。 居cư 閩# 黃hoàng 蘗bách 山sơn 寺tự 。 叢tùng 萃tụy 毳thuế 客khách 。 示thị 教giáo 之chi 外ngoại [慌-芒+口]# 然nhiên 怡di 樂nhạo/nhạc/lạc 。 恆hằng 言ngôn 。 宿túc 債trái 須tu 償thường 。 償thường 盡tận 則tắc 何hà 憂ưu 何hà 懼cụ 。 物vật 我ngã 俱câu 逍tiêu 遙diêu 矣hĩ 。 人nhân 皆giai 不bất 喻dụ 其kỳ 旨chỉ 。 及cập 廣quảng 明minh 之chi 際tế 巢sào 寇khấu 充sung 斥xích 。 休hưu 出xuất 寺tự 外ngoại 脫thoát 納nạp 衣y 於ư 松tùng 下hạ 磬khánh 石thạch 之chi 上thượng 。 言ngôn 曰viết 。 誓thệ 不bất 污ô 清thanh 淨tịnh 之chi 地địa 。 而nhi 安an 詳tường 引dẫn 頸cảnh 待đãi 刃nhận 。 刃nhận 下hạ 無vô 血huyết 。 賊tặc 飜phiên 驚kinh 異dị 羅la 拜bái 懺sám 悔hối 焉yên 。 門môn 弟đệ 子tử 景cảnh 先tiên 闍xà 維duy 其kỳ 屍thi 。 收thu 舍xá 利lợi 七thất 顆khỏa 。 囊nang 而nhi 寶bảo 之chi 。 有hữu 篤đốc 信tín 者giả 以dĩ 菽# 粒lạp 如như 數số 易dị 之chi 。 追truy 之chi 靡mĩ 及cập 。 遂toại 往vãng 筮thệ 焉yên 。 占chiêm 之chi 曰viết 。 死tử 生sanh 貴quý 賤tiện 罔võng 分phần/phân 吾ngô 卦# 。 在tại 靡mĩ 在tại 之chi 失thất 寧ninh 失thất 矣hĩ 。 孰thục 知tri 其kỳ 然nhiên 也dã 。 洎kịp 獲hoạch 寘trí 之chi 于vu 塔tháp 。 分phân 之chi 七thất 粒lạp 緘giam 于vu 瑠lưu 璃ly 器khí 中trung 。 瑩oánh 然nhiên 光quang 色sắc 時thời 僧Tăng 清thanh 豁hoát 著trước 文văn 作tác 頌tụng 紀kỷ 德đức 焉yên 。

唐đường 鄂# 州châu 巖nham 頭đầu 院viện 全toàn 豁hoát 傳truyền

釋thích 全toàn 豁hoát 。 俗tục 姓tánh 柯kha 氏thị 。 泉tuyền 州châu 人nhân 也dã 。 少thiểu 而nhi 挺đĩnh 秀tú 。 器khí 度độ 宏hoành 遠viễn 而nhi 疎sơ 略lược 。 禮lễ 清thanh 源nguyên 誼# 公công 為vi 師sư 。 往vãng 長trường/trưởng 安an 造tạo 西tây 明minh 寺tự 照chiếu 公công 。 與dữ 受thọ 滿mãn 足túc 法pháp 。 即tức 於ư 左tả 街nhai 保bảo 壽thọ 寺tự 。 聽thính 尋tầm 經kinh 律luật 決quyết 擇trạch 綱cương 宗tông 。 垂thùy 成thành 講giảng 導đạo 。 振chấn 錫tích 南nam 指chỉ 。 詣nghệ 武võ 陵lăng 德đức 山sơn 。 藥dược 病bệnh 相tương 應ứng 更cánh 無vô 疑nghi 滯trệ 。 後hậu 居cư 所sở 隣lân 洞đỗng 庭đình 。 地địa 曰viết 臥ngọa 龍long 。 乃nãi 築trúc 室thất 而nhi 投đầu 憩khế 焉yên 。 徒đồ 侶lữ 影ảnh 隨tùy 。 又hựu 居cư 唐đường 年niên 山sơn 。 山sơn 有hữu 石thạch 巖nham 巉# 崪# 。 立lập 院viện 號hiệu 巖nham 頭đầu 歟# 。 凡phàm 所sở 施thí 用dụng 皆giai 削tước 繁phồn 總tổng 兀ngột 然nhiên 而nhi 坐tọa 任nhậm 眾chúng 圍vi 繞nhiễu 。 曰viết 汝nhữ 何hà 不bất 思tư 惟duy 家gia 中trung 有hữu 多đa 少thiểu 事sự 。 實thật 於ư 逆nghịch 順thuận 之chi 境cảnh 證chứng 得đắc 超siêu 越việt 之chi 相tướng 者giả 。 豁hoát 值trị 光quang 啟khải 已dĩ 來lai 中trung 原nguyên 多đa 事sự 諸chư 侯hầu 角giác 立lập 狂cuồng 賊tặc 來lai 剽# 掠lược 。 眾chúng 皆giai 迴hồi 避tị 。 豁hoát 惟duy 晏# 如như 。 賊tặc 責trách 弗phất 供cung 饋quỹ 。 忿phẫn 怒nộ 俾tỉ 揮huy 刃nhận 之chi 。 曾tằng 無vô 懼cụ 色sắc 。 當đương 光quang 啟khải 丁đinh 未vị 歲tuế 夏hạ 。 四tứ 月nguyệt 八bát 日nhật 。 門môn 人nhân 權quyền 葬táng 。 葬táng 後hậu 收thu 焚phần 之chi 。 獲hoạch 舍xá 利lợi 七thất 七thất 粒lạp 。 僖# 宗tông 賜tứ 諡thụy 曰viết 清thanh 嚴nghiêm 。 塔tháp 號hiệu 出xuất 塵trần 。 葬táng 事sự 檀đàn 越việt 田điền 詠vịnh 兄huynh 弟đệ 率suất 財tài 營doanh 構# 。 南nam 嶽nhạc 釋thích 玄huyền 泰thái 撰soạn 碑bi 頌tụng 德đức 。 提đề 唱xướng 斗đẩu 峻tuấn 。

時thời 號hiệu 巖nham 頭đầu 法pháp 道đạo 。 難nạn/nan 其kỳ 領lãnh 會hội 焉yên 。

系hệ 曰viết 。 休hưu 豁hoát 二nhị 師sư 何hà 臨lâm 難nạn 無vô 苟cẩu 免miễn 乎hồ 。 通thông 曰viết 。 凡phàm 夫phu 之chi 難nạn/nan 是thị 菩Bồ 薩Tát 之chi 易dị 。 經kinh 生sanh 累lũy/lụy/luy 捨xả 。 此thử 烏ô 悕hy 哉tai 。 昔tích 安an 世thế 高cao 累lũy/lụy/luy 累lũy/lụy/luy 償thường 債trái 。 去khứ 若nhược 拂phất 塵trần 業nghiệp 累lũy/lụy/luy 纔tài 輕khinh 。 苦khổ 依y 身thân 盡tận 換hoán 堅kiên 固cố 之chi 體thể 耳nhĩ 。 神thần 仙tiên 或hoặc 從tùng 刃nhận 殞vẫn 者giả 。 謂vị 之chi 劍kiếm 解giải 。 況huống 其kỳ 正chánh 修tu 證chứng 果Quả 之chi 人nhân 。 觀quán 待đãi 道Đạo 理lý 。 不bất 以dĩ 不bất 令linh 終chung 為vi 恥sỉ 也dã 。

唐đường 吳ngô 郡quận 嘉gia 興hưng 法pháp 空không 王vương 寺tự 元nguyên 慧tuệ 傳truyền

釋thích 元nguyên 慧tuệ 。 俗tục 姓tánh 陸lục 氏thị 。 晉tấn 平bình 原nguyên 內nội 史sử 機cơ 之chi 裔duệ 孫tôn 也dã 。 父phụ 丹đan 文văn 林lâm 郎lang 雲vân 騎kỵ 尉úy 溫ôn 州châu 紏# 曹tào 慧tuệ 。 即tức 仲trọng 子tử 也dã 。 髫thiều 齡linh 頴dĩnh 悟ngộ 長trường/trưởng 而nhi 溫ôn 潤nhuận 。 畏úy 作tác 枯khô 龜quy 思tư 為vi 瘦sấu 雁nhạn 。 以dĩ 開khai 成thành 二nhị 年niên 辭từ 親thân 。 於ư 法pháp 空không 王vương 寺tự 依y 清thanh 進tiến 為vi 弟đệ 子tử 。 會hội 昌xương 元nguyên 年niên 往vãng 恆hằng 陽dương 納nạp 戒giới 法pháp 。 方phương 習tập 毘tỳ 尼ni 。 入nhập 禮lễ 五ngũ 臺đài 。 仍nhưng 觀quán 眾chúng 瑞thụy 。 二nhị 年niên 歸quy 寧ninh 嘉gia 禾hòa 居cư 建kiến 興hưng 寺tự 。 立lập 志chí 持trì 三tam 白bạch 法Pháp 諷phúng 誦tụng 五ngũ 部bộ 曼mạn 拏noa 羅la 。 於ư 臂tý 上thượng 爇nhiệt 香hương 炷chú 。 五ngũ 年niên 例lệ 遭tao 澄trừng 汰# 權quyền 隱ẩn 白bạch 衣y 。 大đại 中trung 初sơ 還hoàn 入nhập 法Pháp 門môn 。 至chí 七thất 年niên 重trùng 建kiến 法pháp 空không 王vương 寺tự 。 又hựu 然nhiên 香hương 於ư 臂tý 供cúng 養dường 報báo 恩ân 山sơn 佛Phật 牙nha 。 次thứ 往vãng 天thiên 台thai 山sơn 度độ 石thạch 橋kiều 。 利lợi 有hữu 攸du 往vãng 略lược 無vô 憂ưu 虞ngu 焉yên 。 咸hàm 通thông 中trung 隨tùy 送tống 佛Phật 中trung 指chỉ 骨cốt 舍xá 利lợi 往vãng 鳳phượng 翔tường 重trọng/trùng 真chân 寺tự 。 煉luyện 左tả 拇mẫu 指chỉ 。 口khẩu 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 其kỳ 指chỉ 不bất 踰du 月nguyệt 。 復phục 生sanh 如như 故cố 。 乾can/kiền/càn 寧ninh 三tam 年niên 。 偶ngẫu 云vân 乖quai 悆# 。 九cửu 月nguyệt 二nhị 十thập 八bát 日nhật 。 歸quy 寂tịch 于vu 尊tôn 勝thắng 院viện 。 報báo 齡linh 七thất 十thập 八bát 。 僧Tăng 臘lạp 五ngũ 十thập 八bát 。 弟đệ 子tử 端đoan 肅túc 等đẳng 奉phụng 神thần 座tòa 葬táng 之chi 吳ngô 會hội 之chi 間gian 。 謂vị 為vi 三tam 白bạch 和hòa 尚thượng 焉yên 。 其kỳ 禮lễ 拜bái 誦tụng 持trì 不bất 勝thắng 其kỳ 計kế 。 如như 別biệt 錄lục 也dã 。

系hệ 曰viết 。 煉luyện 大đại 拇mẫu 指chỉ 火hỏa 盡tận 灰hôi 飛phi 。 如như 何hà 於ư 焦tiêu 炭thán 之chi 末mạt 。 骨cốt 肉nhục 隨tùy 生sanh 不bất 久cửu 如như 故cố 。 此thử 與dữ 火hỏa 中trung 蓮liên 華hoa 同đồng 種chủng 而nhi 異dị 態thái 耳nhĩ 。 何hà 謂vị 三tam 白bạch 。 通thông 曰viết 。 事sự 理lý 二nhị 種chủng 。 一nhất 白bạch 飯phạn 白bạch 水thủy 白bạch 鹽diêm 事sự 也dã 。 二nhị 身thân 不bất 遍biến 觸xúc 。 口khẩu 誦tụng 真chân 經kinh 。 意ý 不bất 妄vọng 緣duyên 。 此thử 三Tam 明Minh 白bạch 非phi 黑hắc 業nghiệp 也dã 。 故cố 亨# 此thử 名danh 歟# 。

唐đường 京kinh 兆triệu 菩Bồ 提Đề 寺tự 束thúc 草thảo 師sư 傳truyền

釋thích 束thúc 草thảo 師sư 者giả 。 無vô 何hà 而nhi 至chí 京kinh 兆triệu 平bình 康khang 坊phường 內nội 菩Bồ 提Đề 寺tự 。 其kỳ 為vi 人nhân 也dã 。 形hình 不bất 足túc 而nhi 神thần 俊# 。 吟ngâm 嘯khiếu 自tự 得đắc 罕# 接tiếp 時thời 人nhân 。 且thả 不bất 言ngôn 名danh 姓tánh 。 常thường 負phụ 束thúc 藁# 坐tọa 臥ngọa 於ư 兩lưỡng 廊lang 下hạ 。 不bất 樂nhạo 住trụ 房phòng 舍xá 。 或hoặc 云vân 此thử 頭đầu 陀đà 行hành 也dã 。 經kinh 數số 年niên 寺tự 內nội 綱cương 任nhậm 勸khuyến 其kỳ 住trụ 房phòng 。 或hoặc 有hữu 誚tiếu 其kỳ 狼lang 藉tạ 。 曰viết 爾nhĩ 厭yếm 我ngã 邪tà 。 世thế 不bất 堪kham 戀luyến 何hà 可khả 長trường/trưởng 也dã 。 其kỳ 夕tịch 遂toại 以dĩ 束thúc 藁# 焚phần 身thân 。 至chí 明minh 唯duy 灰hôi 燼tẫn 耳nhĩ 。 且thả 無vô 遺di 骸hài 。 略lược 盡tận 污ô 塗đồ 之chi 臭xú 。 又hựu 無vô 延diên 燎liệu 驚kinh 咤trá 之chi 聲thanh 。 計kế 其kỳ 少thiểu 藁# 不bất 能năng 焚phần 此thử 全toàn 軀khu 。 既ký 無vô 孑kiết 遺di 。 然nhiên 其kỳ 起khởi 三tam 昧muội 火hỏa 而nhi 自tự 焚phần 也dã 。 眾chúng 皆giai 稱xưng 歎thán 民dân 多đa 觀quán 禮lễ 焉yên 。 京kinh 邑ấp 信tín 士sĩ 遂toại 塑tố 其kỳ 灰hôi 為vi 僧Tăng 形hình 。 置trí 于vu 佛Phật 殿điện 偏thiên 傍bàng 。 世thế 號hiệu 束thúc 草thảo 師sư 。 禱đảo 祈kỳ 多đa 應ưng 焉yên 。

系hệ 曰viết 。 處xử 胎thai 經kinh 中trung 菩Bồ 薩Tát 禪thiền 定định 。 攝nhiếp 意ý 入nhập 火Hỏa 界Giới 三Tam 昧Muội 。 愚ngu 惑hoặc 眾chúng 生sanh 。 謂vị 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 遭tao 劫kiếp 火hỏa 燒thiêu 是thị 也dã 。 比Bỉ 丘Khâu 實thật 未vị 及cập 此thử 。 無vô 象tượng 此thử 以dĩ 惑hoặc 人nhân 。 如như 能năng 用dụng 少thiểu 芻sô [卄/(黑*告)]# 能năng 焚phần 巨cự 骸hài 。 則tắc 可khả 信tín 矣hĩ 。 故cố 書thư 曰viết 。 民dân 無vô 胥# 譸# 張trương 為vi 幻huyễn 。 吁hu 哉tai 。

唐đường 南nam 嶽nhạc 蘭lan 若nhã 行hành 明minh 傳truyền

釋thích 行hành 明minh 。 俗tục 姓tánh 魯lỗ 。 吳ngô 郡quận 長trường/trưởng 洲châu 人nhân 也dã 。 幼ấu 從tùng 師sư 于vu 本bổn 部bộ 。 後hậu 遊du 方phương 問vấn 道đạo 。 然nhiên 其kỳ 耿# 介giới 軒hiên 昂ngang 嘯khiếu 傲ngạo 自tự 放phóng 。 初sơ 歷lịch 五ngũ 臺đài 峨# 嵋# 禮lễ 金kim 色sắc 銀ngân 二nhị 世thế 界giới 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 隨tùy 心tâm 應ưng 現hiện 。 由do 此thử 登đăng 天thiên 台thai 陟trắc 羅la 浮phù 。 入nhập 衡hành 嶽nhạc 遊du 梓# 潼# 。 屬thuộc 唐đường 季quý 湘# 之chi 左tả 右hữu 割cát 裂liệt 。 爭tranh 尋tầm 常thường 而nhi 未vị 息tức 。 靡mĩ 有hữu 寧ninh 歲tuế 。 於ư 是thị 棲tê 祝chúc 融dung 峯phong 下hạ 有hữu 終chung 焉yên 之chi 志chí 。 止chỉ 七thất 寶bảo 臺đài 。 與dữ 玄huyền 泰thái 布bố 納nạp 為vi 交giao 契khế 。 其kỳ 性tánh 之chi 好hảo 惡ác 泰thái 亦diệc 罔võng 抗kháng 其kỳ 輕khinh 重trọng 焉yên 。 嘗thường 謂vị 道đạo 友hữu 曰viết 。 吾ngô 不bất 願nguyện 隨tùy 僧Tăng 崖nhai 焚phần 之chi 於ư 木mộc 樓lâu 。 不bất 欲dục 作tác 屈khuất 原nguyên 葬táng 之chi 於ư 魚ngư 腹phúc 。 終chung 誓thệ 投đầu 軀khu 學học 薩tát 埵đóa 太thái 子tử 超siêu 多đa 劫kiếp 。 而nhi 成thành 聖thánh 果Quả 。 可khả 不bất 務vụ 乎hồ 。 屢lũ 屢lũ 言ngôn 之chi 都đô 不bất 之chi 信tín 。 忽hốt 於ư 林lâm 薄bạc 間gian 委ủy 身thân 虓# 虎hổ 前tiền 。 爭tranh 競cạnh 食thực 之chi 。 須tu 臾du 肉nhục 盡tận 。

時thời 泰thái 公công 收thu 其kỳ 殘tàn 骼cách 焚phần 之chi 而nhi 獲hoạch 舍xá 利lợi 。 乃nãi 擷# 華hoa 酌chước 水thủy 為vi 文văn 祭tế 之chi 。 辭từ 中trung 明minh 其kỳ 勇dũng 猛mãnh 能năng 捐quyên 內nội 財tài 。 破phá 慳san 法pháp 成thành 檀đàn 度độ 未vị 捨xả 已dĩ 捨xả 當đương 捨xả 三tam 輪luân 頓đốn 空không 。 取thủ 大đại 果quả 若nhược 俯phủ 拾thập 芥giới 焉yên 。

系hệ 曰viết 。 佛Phật 勅sắc 比Bỉ 丘Khâu 施thí 眾chúng 生sanh 食thực 。 二nhị 世thế 順thuận 益ích 感cảm 果quả 非phi 輕khinh 。 若nhược 其kỳ 明minh 公công 成thành 大đại 檀đàn 度độ 遠viễn 慳san 貪tham 也dã 。 成thành 大đại 勇dũng 猛mãnh 得đắc 無vô 畏úy 也dã 。 成thành 三tam 輪luân 空không 無vô 為vi 功công 德đức 也dã 。 成thành 難nan 捨xả 心tâm 淨tịnh 佛Phật 土độ 也dã 一nhất 擲trịch 其kỳ 軀khu 其kỳ 利lợi 博bác 哉tai 。 譬thí 猶do 善thiện 賞thưởng 者giả 費phí 少thiểu 而nhi 勸khuyến 多đa 。 其kỳ 是thị 之chi 謂vị 乎hồ 。

晉tấn 太thái 原nguyên 永vĩnh 和hòa 三tam 學học 院viện 息tức 塵trần 傳truyền

釋thích 息tức 塵trần 。 姓tánh 楊dương 氏thị 。 并tinh 州châu 人nhân 也dã 。 父phụ 遷thiên 貿mậu 有hữu 無vô 營doanh 利lợi 而nhi 已dĩ 。 其kỳ 母mẫu 氏thị 嘗thường 夢mộng 人nhân 服phục 裝trang 偉# 麗lệ 稱xưng 寄ký 宵tiêu 宿túc 。 便tiện 覺giác 娠thần 妊nhâm 。 生sanh 而nhi 有hữu 異dị 童đồng 稚trĩ 不bất 群quần 。 每mỗi 聞văn 鐘chung 唄bối 之chi 音âm 凝ngưng 神thần 側trắc 耳nhĩ 。 年niên 方phương 十thập 二nhị 因nhân 夢mộng 金kim 人nhân 瑰côi 奇kỳ 之chi 狀trạng 。 引dẫn 之chi 入nhập 精tinh 廬lư 。 明minh 旦đán 告cáo 白bạch 二nhị 親thân 懇khẩn 求cầu 出xuất 家gia 。 未vị 允duẫn 之chi 前tiền 泣khấp 而nhi 不bất 食thực 。 父phụ 母mẫu 憫mẫn 其kỳ 天thiên 然nhiên 情tình 何hà 厭yếm 塞tắc 。 遂toại 曲khúc 順thuận 之chi 。 即tức 投đầu 草thảo 堂đường 院viện 從tùng 師sư 誦tụng 淨tịnh 名danh 經kinh 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 達đạt 宵tiêu 不bất 寐mị 。 將tương 周chu 一nhất 祀tự 。 捨xả 本bổn 諷phúng 通thông 。 年niên 當đương 十thập 七thất 便tiện 聽thính 習tập 維duy 摩ma 講giảng 席tịch 。 粗thô 知tri 大đại 義nghĩa 。 及cập 乎hồ 弱nhược 冠quan 乃nãi 圓viên 上thượng 品phẩm 。 執chấp 持trì 律luật 範phạm 曾tằng 無vô 缺khuyết 然nhiên 。 年niên 二nhị 十thập 三tam 文văn 義nghĩa 斡cáng 通thông 。 於ư 崇sùng 福phước 寺tự 宗tông 感cảm 法Pháp 師sư 勝thắng 集tập 傳truyền 授thọ 。 復phục 學học 因nhân 明minh 唯duy 識thức 不bất 虧khuy 敷phu 演diễn 。 學học 徒đồ 頴dĩnh 脫thoát 者giả 數số 人nhân 。 崇sùng 福phước 寺tự 辯biện 才tài 大đại 師sư 從tùng 式thức 最tối 為vi 高cao 足túc 。 於ư 天thiên 祐hựu 二nhị 年niên 。 李# 氏thị 奄yểm 有hữu 河hà 東đông 。 武võ 皇hoàng 帝đế 請thỉnh 居cư 大đại 安an 寺tự 淨tịnh 土độ 院viện 。 四tứ 事sự 供cúng 養dường 。 專chuyên 覽lãm 藏tạng 教giáo 修tu 鍊luyện 上thượng 生sanh 業nghiệp 。 設thiết 無vô 遮già 大đại 齋trai 前tiền 後hậu 五ngũ 會hội 。 塵trần 嘗thường 以dĩ 身thân 飼tự 狼lang 虎hổ 。 入nhập 山sơn 谷cốc 中trung 。 其kỳ 獸thú 近cận 嗅khứu 而nhi 奔bôn 走tẩu 。 又hựu 於ư 林lâm 薄bạc 裸lõa 體thể 以dĩ 啖đạm 蚊văn 虻manh 。 乃nãi 遊du 仙tiên 巖nham 嶽nhạc 寺tự 養dưỡng 道đạo 棲tê 神thần 。 復phục 看khán 大Đại 藏Tạng 經Kinh 。 匝táp 設thiết 齋trai 然nhiên 一nhất 指chỉ 伸thân 其kỳ 報báo 慶khánh 。 彼bỉ 寺tự 有hữu 聖thánh 觀quán 音âm 菩Bồ 薩Tát 像tượng 。 長trường/trưởng 爥chiếu 七thất 燈đăng 香hương 華hoa 供cung 獻hiến 。 後hậu 被bị 諸chư 生sanh 就tựu 請thỉnh 下hạ 山sơn 。 城thành 內nội 傳truyền 揚dương 大đại 論luận 。 四tứ 序tự 無vô 輟chuyết 。 逐trục 月nguyệt 設thiết 沐mộc 浴dục 。 臨lâm 河hà 就tựu 沼chiểu 投đầu 飼tự 水thủy 族tộc 。 以dĩ 己kỷ 噠đát 嚫sấn 旋toàn 贖thục 羽vũ 毛mao 。 沈trầm 潛tiềm 高cao 明minh 以dĩ 遂toại 生sanh 性tánh 。 或hoặc 施thí 牢lao 獄ngục 人nhân 食thực 。 或hoặc 賑chẩn 惠huệ 貧bần 乏phạp 。 或hoặc 捐quyên 旛phan 蓋cái 於ư 淨tịnh 明minh 金kim 藏tạng 二nhị 塔tháp 。 後hậu 唐đường 長trường/trưởng 興hưng 二nhị 年niên 眾chúng 請thỉnh 於ư 大đại 安an 國quốc 寺tự 後hậu 。 建kiến 三tam 學học 院viện 一nhất 所sở 。 供cung 待đãi 四tứ 方phương 聽thính 眾chúng 。

時thời 又hựu 講giảng 華hoa 嚴nghiêm 新tân 經kinh 。 傳truyền 授thọ 於ư 崇sùng 福phước 寺tự 繼kế 暉huy 法Pháp 師sư 。 由do 是thị 三tam 年niên 不bất 出xuất 院viện 門môn 。 一nhất 字tự 一nhất 禮lễ 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 一nhất 遍biến 字tự 字tự 禮lễ 大đại 佛Phật 名danh 經kinh 。 共cộng 一nhất 百bách 二nhị 十thập 卷quyển 。 復phục 煉luyện 一nhất 指chỉ 。 前tiền 後hậu 計kế 然nhiên 五ngũ 指chỉ 。

時thời 晉tấn 高cao 祖tổ 潛tiềm 躍dược 晉tấn 陽dương 。 最tối 多đa 欽khâm 重trọng/trùng 。 洎kịp 乎hồ 龍long 飛phi 塵trần 每mỗi 入nhập 洛lạc 京kinh 朝triêu 覲cận 必tất 延diên 內nội 殿điện 。 從tùng 容dung 錫tích 賚lãi 頗phả 豐phong 。 帝đế 賜tứ 紫tử 服phục 并tinh 懿# 號hiệu 。 固cố 讓nhượng 方phương 俞# 。 塵trần 聞văn 鳳phượng 翔tường 府phủ 法Pháp 門môn 寺tự 有hữu 佛Phật 中trung 指chỉ 骨cốt 節tiết 真chân 身thân 。 乃nãi 辭từ 帝đế 往vãng 岐kỳ 陽dương 瞻chiêm 禮lễ 。 覩đổ 其kỳ 希hy 奇kỳ 。 又hựu 然nhiên 一nhất 指chỉ 。 塵trần 之chi 雙song 手thủ 唯duy 存tồn 二nhị 指chỉ 耳nhĩ 。 續tục 於ư 天thiên 柱trụ 寺tự 。 就tựu 楚sở 倫luân 法Pháp 師sư 學học 俱câu 舍xá 論luận 。 方phương 經kinh 數sổ 日nhật 。 微vi 有hữu 疾tật 生sanh 。 至chí 七thất 月nguyệt 二nhị 十thập 七thất 日nhật 辰thần 時thời 枕chẩm 肱# 而nhi 逝thệ 。 俗tục 年niên 六lục 十thập 三tam 。 臘lạp 四tứ 十thập 四tứ 。 平bình 常thường 唯duy 衣y 大đại 布bố 不bất 蓄súc 盈doanh 長trường/trưởng 。 六lục 時thời 禮lễ 佛Phật 未vị 曾tằng 少thiểu 缺khuyết 。 隴# 坻để 之chi 間gian 聞văn 其kỳ 示thị 滅diệt 。 黑hắc 白bạch 二nhị 眾chúng 具cụ 威uy 儀nghi 送tống 。 焚phần 之chi 得đắc 舍xá 利lợi 數số 百bách 粒lạp 弟đệ 子tử 以dĩ 靈linh 骨cốt 歸quy 于vu 太thái 原nguyên 。 晉tấn 祖tổ 勅sắc 葬táng 于vu 晉tấn 水thủy 之chi 西tây 山sơn 。 小tiểu 塔tháp 至chí 今kim 存tồn 焉yên 。

系hệ 曰viết 。 塵trần 師sư 捐quyên 捨xả 詎cự 能năng 愈dũ 其kỳ 精tinh 進tấn 乎hồ 。 脫thoát 落lạc 浮phù 榮vinh 豈khởi 能năng 勝thắng 其kỳ 義nghĩa 解giải 乎hồ 。 若nhược 然nhiên 者giả 不bất 可khả 以dĩ 一nhất 名danh 名danh 矣hĩ 。 厥quyết 猶do 瞻chiêm 蔔bặc 華hoa 焉yên 。 色sắc 黃hoàng 而nhi 矣hĩ 。 則tắc 真chân 金kim 謝tạ 其kỳ 色sắc 。 香hương 芬phân 而nhi 遠viễn 則tắc 牛ngưu 頭đầu 愧quý 其kỳ 香hương 。 多đa 名danh 生sanh 乎hồ 一nhất 體thể 者giả 。 其kỳ 塵trần 公công 歟# 。

晉tấn 天thiên 台thai 山sơn 平bình 田điền 寺tự 道đạo 育dục 傳truyền

釋thích 道đạo 育dục 。 新tân 羅la 國quốc 人nhân 也dã 。 本bổn 國quốc 姓tánh 氏thị 未vị 所sở 詳tường 練luyện 。 自tự 唐đường 景cảnh 福phước 壬nhâm 子tử 歲tuế 來lai 遊du 于vu 天thiên 台thai 。 遲trì 迴hồi 而nhi 挂quải 錫tích 於ư 平bình 田điền 寺tự 眾chúng 堂đường 中trung 。 慈từ 愛ái 接tiếp 物vật 。 然nhiên 終chung 不bất 捨xả 島đảo 夷di 。 言ngôn 音âm 。 恆hằng 持trì 一nhất 鉢bát 受thọ 食thực 。 食thực 訖ngật 略lược 經kinh 行hành 。 而nhi 常thường 坐tọa 脇hiếp 不bất 著trước 席tịch 。 日nhật 中trung 灑sái 掃tảo 殿điện 廊lang 料liệu 理lý 常thường 住trụ 得đắc 殘tàn 羨tiện 之chi 食thực 。 雖tuy 色sắc 惡ác 氣khí 變biến 收thu 貯trữ 于vu 器khí 齋trai 時thời 自tự 食thực 與dữ 僧Tăng 供cung 湢# 浴dục 煎tiễn 茶trà 。 遇ngộ 薪tân 木mộc 中trung 蠢xuẩn 蠢xuẩn 乃nãi 置trí 之chi 遠viễn 地địa 。 護hộ 生sanh 偏thiên 切thiết 。 所sở 服phục 皆giai 大đại 布bố 納nạp 。 其kỳ 重trọng/trùng 難nạn/nan 荷hà 。 每mỗi 至chí 夏hạ 首thủ 秋thu 末mạt 。 日nhật 昳# 乃nãi 裸lõa 露lộ 胸hung 背bối 髀bễ 腨# 云vân 。 飼tự 蚊văn 蚋nhuế 虻manh 蛭# 雜tạp 色sắc 蟲trùng 。 螫thích 齧niết 至chí 於ư 血huyết 流lưu 于vu 地địa 。 如như 是thị 行hành 之chi 。 四tứ 十thập 餘dư 載tái 未vị 嘗thường 少thiểu 廢phế 。 凡phàm 對đối 晤# 賓tân 客khách 止chỉ 云vân 伊y 伊y 二nhị 字tự 。 殊thù 不bất 通thông 華hoa 語ngữ 。 然nhiên 其kỳ 會hội 認nhận 人nhân 意ý 且thả 無vô 差sai 脫thoát 。 頂đảnh 髮phát 垂thùy 白bạch 眉mi 亦diệc 尨# 焉yên 。 身thân 出xuất 紺cám 赤xích 色sắc 舍xá 利lợi 。 有hữu 如như 珠châu 顆khỏa 。 人nhân 或hoặc 求cầu 之chi 隨tùy 意ý 皆giai 獲hoạch 。 至chí 晉tấn 天thiên 福phước 三tam 年niên 戊# 戌tuất 歲tuế 十thập 月nguyệt 十thập 日nhật 。 終chung 于vu 僧Tăng 堂đường 中trung 。 揣đoàn 其kỳ 年niên 八bát 十thập 餘dư 耳nhĩ 。 寺tự 僧Tăng [臼/丌]# 上thượng 山sơn 後hậu 焚phần 之chi 。 灰hôi 中trung 得đắc 舍xá 利lợi 。 不bất 可khả 勝thắng 數số 。 或hoặc 有hữu 得đắc 巨cự 骨cốt 者giả 。 後hậu 唐đường 清thanh 泰thái 二nhị 年niên 曾tằng 遊du 石thạch 梁lương 。 迴hồi 與dữ 育dục 同đồng 宿túc 堂đường 內nội 。

時thời 春xuân 煦hú 亦diệc 燒thiêu 榾# 柮# 柴sài 以dĩ 自tự 熏huân 灼chước 。 口khẩu 中trung 嘮lao 嘮lao 通thông 夜dạ 不bất 輟chuyết 。 或hoặc 云vân 。 凡phàm 供cúng 養dường 羅La 漢Hán 。 大đại 齋trai 日nhật 育dục 則tắc 不bất 食thực 。 人nhân 或hoặc 見kiến 迎nghênh 羅La 漢Hán 。

時thời 問vấn 何hà 不bất 去khứ 殿điện 內nội 受thọ 供cung 。 口khẩu 云vân 伊y 伊y 去khứ 。 或hoặc 云vân 飼tự 蟲trùng 。

時thời 見kiến 群quần 虎hổ 嗅khứu 之chi 盤bàn 桓hoàn 而nhi 去khứ 矣hĩ 。

晉tấn 江giang 州châu 廬lư 山sơn 香hương 積tích 庵am 景cảnh 超siêu 傳truyền

釋thích 景cảnh 超siêu 。 不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 也dã 。 素tố 持trì 戒giới 範phạm 若nhược 護hộ 浮phù 囊nang 。 性tánh 惟duy 矢thỉ 直trực 言ngôn 不bất 面diện 從tùng 。 及cập 乎hồ 遊du 方phương 役dịch 足túc 選tuyển 勝thắng 棲tê 身thân 。 至chí 于vu 廬lư 峯phong 便tiện 有hữu 息tức 行hành 之chi 意ý 。 惟duy 誦tụng 法pháp 華hoa 鞠cúc 為vi 恆hằng 務vụ 。 九cửu 江giang 之chi 人nhân 且thả 多đa 景cảnh 仰ngưỡng 。 嘗thường 禮lễ 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 一nhất 字tự 拜bái 之chi 。 計kế 已dĩ 二nhị 遍biến 。 乃nãi 燒thiêu 一nhất 指chỉ 為vi 燈đăng 供cúng 養dường 。 慶khánh 禮lễ 經kinh 周chu 矣hĩ 。 次thứ 禮lễ 法pháp 華hoa 經kinh 同đồng 前tiền 。 身thân 膚phu 內nội 隱ẩn 隱ẩn 出xuất 舍xá 利lợi 。 磊lỗi 落lạc 圓viên 瑩oánh 。 或hoặc 有hữu 求cầu 者giả 。 坐tọa 席tịch 行hành 地địa 拾thập 之chi 無vô 算toán 。 天thiên 福phước 中trung 卒thốt 于vu 庵am 中trung 。 今kim 墳phần 塔tháp 在tại 乎hồ 廬lư 阜phụ 。 遊du 者giả 致trí 禮lễ 嗟ta 歎thán 而nhi 已dĩ 。

系hệ 曰viết 。 言ngôn 遺di 身thân 者giả 。 必tất 委ủy 棄khí 全toàn 軀khu 如như 薩tát 埵đóa 王vương 子tử 是thị 歟# 。 今kim 以dĩ 指chỉ 為vi 燈đăng 以dĩ 肱# 擎kình 炷chú 。 何hà 預dự 斯tư 例lệ 。 莫mạc 過quá 幸hạnh 否phủ/bĩ 。 通thông 曰viết 。 煉luyện 指chỉ 斷đoạn 肱# 是thị 遺di 身thân 之chi 加gia 行hành 也dã 。 況huống 復phục 像tượng 末mạt 尤vưu 成thành 難nạn/nan 事sự 。 其kỳ 猶do 守thủ 少thiểu 分phần 之chi 廉liêm 隅ngung 入nhập 循tuần 吏lại 傳truyền 同đồng 也dã 。

晉tấn 鳳phượng 翔tường 府phủ 法Pháp 門môn 寺tự 志chí 通thông 傳truyền

釋thích 志chí 通thông 。 俗tục 姓tánh 張trương 氏thị 。 右hữu 扶phù 風phong 著trước 姓tánh 家gia 之chi 子tử 也dã 。 早tảo 知tri 遣khiển 世thế 克khắc 務vụ 淨tịnh 門môn 。 選tuyển 禮lễ 名danh 師sư 登đăng 于vu 上thượng 品phẩm 。 諸chư 方phương 講giảng 肆tứ 遍biến 略lược 留lưu 心tâm 。 後hậu 唐đường 之chi 季quý 兵binh 革cách 相tương 尋tầm 。 自tự 此thử 駕giá 已dĩ 東đông 巡tuần 薄bạc 遊du 洛lạc 下hạ 。 遇ngộ 嚩phạ 日nhật 囉ra 三tam 藏tạng 行hành 瑜du 伽già 教giáo 法pháp 。 通thông 禮lễ 事sự 之chi 。 乃nãi 欲dục 陟trắc 天thiên 台thai 羅la 浮phù 。 遂toại 辭từ 三tam 藏tạng 曰viết 。 吾ngô 此thử 求cầu 翻phiên 譯dịch 。 屬thuộc 中trung 原nguyên 多đa 事sự 。 子tử 議nghị 南nam 征chinh 奈nại 何hà 路lộ 梗# 何hà 。 通thông 曰viết 。 泛phiếm 天thiên 塹tiệm 其kỳ 如như 我ngã 何hà 。 三tam 藏tạng 曰viết 。 苟cẩu 去khứ 吳ngô 會hội 間gian 。 可khả 付phó 之chi 梵Phạm 夾giáp 。 或hoặc 緣duyên 會hội 傳truyền 譯dịch 。 通thông 曰viết 。 已dĩ 聞văn 命mạng 矣hĩ 。 以dĩ 天thiên 福phước 四tứ 年niên 己kỷ 亥hợi 歲tuế 天thiên 王vương 錫tích 命mạng 于vu 吳ngô 越việt 。 遂toại 附phụ 海hải 艦# 達đạt 浙chiết 中trung 。

時thời 文văn 穆mục 王vương 錢tiền 氏thị 奉phụng 朝triều 廷đình 之chi 故cố 。 具cụ 威uy 儀nghi 樂nhạo/nhạc/lạc 部bộ 迎nghênh 通thông 入nhập 府phủ 庭đình 供cúng 養dường 。 於ư 真chân 身thân 塔tháp 寺tự 安an 置trí 。 施thí 賚lãi 豐phong 腆# 。 通thông 請thỉnh 往vãng 天thiên 台thai 山sơn 。 由do 是thị 登đăng 赤xích 城thành 陟trắc 華hoa 頂đảnh 。 既ký 而nhi 於ư 智trí 者giả 道Đạo 場Tràng 挂quải 錫tích 。 因nhân 覽lãm 西tây 方phương 淨tịnh 土độ 靈linh 瑞thụy 傳truyền 。 變biến 行hành 迴hồi 心tâm 。 願nguyện 生sanh 彼bỉ 土độ 。 生sanh 常thường 不bất 背bối/bội 西tây 坐tọa 。 山sơn 中trung 有hữu 招chiêu 手thủ 石thạch 者giả 。 昔tích 智trí 顗# 夢mộng 其kỳ 石thạch 上thượng 有hữu 僧Tăng 臨lâm 海hải 上thượng 舉cử 手thủ 相tương/tướng 招chiêu 召triệu 之chi 狀trạng 。 顗# 入nhập 天thiên 台thai 見kiến 其kỳ 僧Tăng 名danh 定định 光quang 耳nhĩ 輪luân 聳tủng 上thượng 過quá 頂đảnh 。 亦diệc 不bất 測trắc 之chi 神thần 僧Tăng 也dã 。 乃nãi 相tương 見kiến 乃nãi 問vấn 顗# 曰viết 。 還hoàn 記ký 得đắc 相tương/tướng 招chiêu 致trí 否phủ/bĩ 。 顗# 曰viết 。 唯duy 此thử 石thạch 峻tuấn 峙trĩ 顧cố 下hạ 無vô 地địa 。 通thông 登đăng 此thử 投đầu 身thân 願nguyện 速tốc 生sanh 淨tịnh 土độ 。 奮phấn 軀khu 而nhi 墮đọa 一nhất 大đại 樹thụ 中trung 。 枝chi 軟nhuyễn 幹cán 柔nhu 若nhược 有hữu 人nhân 扶phù 接tiếp 焉yên 。 殊thù 無vô 少thiểu 損tổn 。 乃nãi 再tái 叩khấu 榼# 投đầu 之chi 。 落lạc 于vu 巖nham 下hạ 蒙mông 茸# 草thảo 上thượng 。 微vi 有hữu 少thiểu 傷thương 。 遲trì 久cửu 蘇tô 矣hĩ 。 眾chúng 僧Tăng 謂vị 為vi 豺sài 虎hổ 所sở 啖đạm 。 及cập 見kiến 其kỳ 猶do 殗# 殜# 然nhiên 。 舁dư 就tựu 本bổn 道Đạo 場Tràng 。 初sơ 通thông 去khứ 不bất 白bạch 眾chúng 。 遂toại 分phần/phân 人nhân 各các 路lộ 尋tầm 覓mịch 。 至chí 螺loa 溪khê 民dân 村thôn 有hữu 巫# 者giả 。 言ngôn 事sự 多đa 驗nghiệm 或hoặc 就tựu 問vấn 焉yên 。 神thần 曰viết 。 伊y 僧Tăng 在tại 西tây 南nam 方phương 。 現hiện 有hữu 金kim 鎧khải 神thần 扶phù 衛vệ 不bất 死tử 。 我ngã 到đáo 彼bỉ 。 神thần 氣khí 盡tận 矣hĩ 。 固cố 難nạn/nan 近cận 也dã 。 皆giai 符phù 協hiệp 神thần 言ngôn 。 後hậu 往vãng 越việt 州châu 法pháp 華hoa 山sơn 。 默mặc 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 將tương 欲dục 化hóa 去khứ 。 所sở 止chỉ 房phòng 地địa 生sanh 白bạch 色sắc 物vật 如như 傅phó/phụ 粉phấn 焉yên 。 未vị 幾kỷ 坐tọa 禪thiền 床sàng 而nhi 終chung 。 遷thiên 座tòa 闍xà 維duy 有hữu 五ngũ 色sắc 煙yên 覆phú 于vu 頂đảnh 上thượng 。 法pháp 華hoa 川xuyên 中trung 咸hàm 聞văn 異dị 香hương 焉yên 。

系hệ 曰viết 。 昔tích 薄bạc 拘câu 羅la 有hữu 五ngũ 不bất 死tử 。 今kim 通thông 公công 二nhị 不bất 死tử 。 昔tích 法pháp 充sung 投đầu 千thiên 仞nhận 香hương 爐lô 峯phong 而nhi 不bất 亡vong 。 通thông 且thả 同đồng 矣hĩ 。 得đắc 非phi 天thiên 龍long 負phụ 翼dực 不bất 損tổn 一nhất 毛mao 乎hồ 。 而nhi 能năng 延diên 彼bỉ 連liên 持trì 色sắc 心tâm 未vị 斷đoạn 者giả 。 何hà 俾tỉ 其kỳ 增tăng 修tu 淨tịnh 土độ 業nghiệp 耳nhĩ 。

晉tấn 朔sóc 方phương 靈linh 武võ 永vĩnh 福phước 寺tự 道đạo 舟chu 傳truyền

釋thích 道đạo 舟chu 。 姓tánh 管quản 氏thị 。 朔sóc 方phương 迴hồi 樂nhạo/nhạc/lạc 人nhân 也dã 。 髫thiều 年niên 聰thông 雅nhã 庠tường 序tự 有hữu 儀nghi 。 雖tuy 誦tụng 詩thi 書thư 樂nhạo 聞văn 釋thích 典điển 。 決quyết 志chí 出xuất 家gia 于vu 龍long 興hưng 寺tự 孔khổng 雀tước 王vương 院viện 。 爰viên 得đắc 戒giới 珠châu 漸tiệm 圓viên 心tâm 月nguyệt 。 吟ngâm 哦nga 唄bối 讚tán 嘹# 亮lượng 可khả 聽thính 。 乃nãi 率suất 信tín 士sĩ 造tạo 永vĩnh 興hưng 寺tự 。 功công 成thành 不bất 宰tể 。 辭từ 靈linh 帥súy 韓# 公công 洙# 入nhập 賀hạ 蘭lan 山sơn 白bạch 草thảo 谷cốc 。 立lập 要yếu 持trì 念niệm 感cảm 枯khô 泉tuyền 重trọng/trùng 湧dũng 有hữu 靈linh 蛇xà 游du 泳# 于vu 中trung 。 遂toại 陟trắc 法pháp 臺đài 談đàm 講giảng 也dã 。 道đạo 俗tục 蜂phong 屯truân 檀đàn 施thí 山sơn 積tích 。 讚tán 唱xướng 音âm 響hưởng 可khả 遏át 行hành 雲vân 。 獷quánh 悍hãn 之chi 人nhân 若nhược 鴟si 鴞# 之chi 革cách 韻vận 。 乃nãi 刺thứ 血huyết 晝trú 大đại 悲bi 千thiên 手thủ 眼nhãn 立lập 像tượng 。 屬thuộc 其kỳ 亢kháng 陽dương 則tắc 絕tuyệt 食thực 瞑minh 目mục 。 要yếu 期kỳ 雨vũ 之chi 通thông 濟tế 方phương 議nghị 充sung 腸tràng 。 中trung 和hòa 二nhị 年niên 聞văn 關quan 輔phụ 擾nhiễu 攘nhương 。 乃nãi 於ư 城thành 南nam 念niệm 定định 院viện 塔tháp 下hạ 。 斷đoạn 左tả 肱# 焚phần 之chi 供cúng 養dường 大đại 悲bi 像tượng 。 願nguyện 倒đảo 冒mạo 干can 戈qua 中trung 原nguyên 塞tắc 上thượng 早tảo 見kiến 弭nhị 兵binh 。 言ngôn 畢tất 迅tấn 雷lôi 風phong 烈liệt 洪hồng 澍chú 焉yên 。 又hựu 嘗thường 截tiệt 左tả 耳nhĩ 為vi 民dân 祈kỳ 雨vũ 。 復phục 斷đoạn 食thực 七thất 日nhật 請thỉnh 雪tuyết 皆giai 如như 其kỳ 願nguyện 。 至chí 于vu 番phiên 洛lạc 無vô 不bất 祇kỳ 畏úy 。 以dĩ 天thiên 福phước 六lục 年niên 辛tân 丑sửu 歲tuế 。 二nhị 月nguyệt 六lục 日nhật 。 其kỳ 夜dạ 未vị 央ương 結kết 跏già 趺phu 坐tọa 。 留lưu 累lũy/lụy/luy 門môn 人nhân 方phương 畢tất 而nhi 絕tuyệt 。 享hưởng 齡linh 七thất 十thập 有hữu 八bát 。 遺di 骸hài 不bất 散tán 如như 入nhập 禪thiền 定định 。 遂toại 加gia 漆tất 紵# 焉yên 。 建kiến 隆long 中trung 郭quách 忠trung 恕thứ 者giả 。 博bác 覽lãm 群quần 籍tịch 小tiểu 學học 尤vưu 長trường/trưởng 。 篆# 隷lệ 為vi 能năng 多đa 事sự 凌lăng 轢lịch 。 因nhân 過quá 投đầu 于vu 北bắc 裔duệ 。 詢tuân 舟chu 前tiền 烈liệt 著trước 碑bi 頌tụng 焉yên 。

漢hán 洛lạc 京kinh 廣quảng 愛ái 寺tự 洪hồng 真chân 傳truyền

釋thích 洪hồng 真chân 。 姓tánh 淳thuần 于vu 氏thị 。 滑hoạt 州châu 酸toan 棗táo 人nhân 也dã 。 幼ấu 悟ngộ 塵trần 勞lao 決quyết 求cầu 出xuất 離ly 。 介giới 然nhiên 之chi 性tánh 雲vân 鶴hạc 相tương/tướng 高cao 。 師sư 授thọ 法pháp 華hoa 經kinh 隨tùy 文văn 生sanh 解giải 。 鎧khải 甲giáp 精tinh 進tấn 伏phục 其kỳ 恚khuể 忿phẫn 。 或hoặc 霑triêm 檀đàn 施thí 迴hồi 面diện 捨xả 旃chiên 。 誦tụng 法pháp 華hoa 經kinh 約ước 一nhất 萬vạn 部bộ 詣nghệ 朝triêu 門môn 表biểu 乞khất 焚phần 全toàn 軀khu 。 供cúng 養dường 佛Phật 塔tháp 。 帝đế 命mạng 弗phất 俞# 時thời 。 政chánh 出xuất 多đa 門môn 。 或hoặc 譖trấm 云vân 惑hoặc 眾chúng 。 或hoặc 言ngôn 不bất 利lợi 國quốc 家gia 。 下hạ 勅sắc 嚴nghiêm 阻trở 。 真chân 歎thán 曰viết 。 善thiện 根căn 殖thực 淺thiển 魔ma 障chướng 尤vưu 強cường/cưỡng 。 莫mạc 余dư 敢cảm 止chỉ 。 遂toại 退thoái 廣quảng 愛ái 寺tự 罄khánh 捨xả 衣y 盂vu 作tác 非phi 時thời 施thí 。 願nguyện 畢tất 當đương 年niên 無vô 疾tật 坐tọa 滅diệt 。 經kinh 數sổ 日nhật 顏nhan 貌mạo 如như 生sanh 。 遷thiên 就tựu 茶trà 毘tỳ 。 唯duy 舌thiệt 根căn 不bất 壞hoại 益ích 更cánh 鮮tiên 紅hồng 。

時thời 眾chúng 觀quán 之chi 歎thán 希hy 有hữu 事sự 。 春xuân 秋thu 五ngũ 十thập 二nhị 伊y 洛lạc 之chi 問vấn 重trọng/trùng 之chi 如như 在tại 。

周chu 錢tiền 塘đường 報báo 恩ân 寺tự 慧tuệ 明minh 傳truyền

釋thích 慧tuệ 明minh 。 俗tục 姓tánh 蔣tưởng 。 錢tiền 塘đường 人nhân 也dã 。 研nghiên 覈# 三tam 學học 漸tiệm 入nhập 精tinh 微vi 。 後hậu 登đăng 閩# 越việt 殆đãi 至chí 臨lâm 川xuyên 。 禮lễ 文văn 益ích 禪thiền 師sư 深thâm 符phù 正chánh 理lý 。 悟ngộ 先tiên 所sở 宗tông 不bất 免miễn 生sanh 滅diệt 情tình 見kiến 。 後hậu 迴hồi 浙chiết 隱ẩn 天thiên 台thai 白bạch 沙sa 立lập 草thảo 寮liêu 。 有hữu 雪tuyết 峯phong 長trường/trưởng 慶khánh 之chi 風phong 。 到đáo 者giả 皆giai 崩băng 角giác 摧tồi 鋒phong 。 謂vị 明minh 為vi 魔ma 說thuyết 。 漢hán 乾can/kiền/càn 祐hựu 中trung 自tự 山sơn 出xuất 時thời 。 翠thúy 巖nham 參tham 公công 率suất 諸chư 禪thiền 伯bá 。 於ư 僧Tăng 主chủ 思tư 憲hiến 院viện 定định 其kỳ 臧tang 否bĩ 。 明minh 之chi 口khẩu 給cấp 無vô 能năng 挫tỏa 衂# 。 尋tầm 漢hán 南nam 國quốc 王vương 錢tiền 氏thị 造tạo 大đại 報báo 恩ân 寺tự 。 請thỉnh 以dĩ 住trụ 持trì 。 假giả 號hiệu 圓viên 通thông 普phổ 照chiếu 禪thiền 師sư 。 然nhiên 行hành 玄huyền 沙sa 正chánh 眼nhãn 非phi 明minh 曷hạt 能năng 致trí 此thử 。 顯hiển 德đức 中trung 卒thốt 。

時thời 酷khốc 暑thử 俾tỉ 欲dục 葬táng 之chi 。 有hữu 弟đệ 子tử 永vĩnh 安an 曰viết 。 知tri 師sư 唯duy 我ngã 也dã 。 請thỉnh 焚phần 之chi 得đắc 舍xá 利lợi 五ngũ 色sắc 。 一nhất 皆giai 圓viên 淨tịnh 。 初sơ 明minh 煉luyện 指chỉ 為vi 燈đăng 。 於ư 天thiên 台thai 供cúng 養dường 。 後hậu 相tương 繼kế 燒thiêu 三tam 指chỉ 而nhi 勤cần 持trì 課khóa 。 脇hiếp 疎sơ 袵nhẫm 席tịch 。

時thời 說thuyết 法Pháp 焉yên 。 性tánh 且thả 剛cang 直trực 言ngôn 多đa 忤ngỗ 物vật 。 是thị 其kỳ 所sở 短đoản 也dã 。

周chu 晉tấn 州châu 慈từ 雲vân 寺tự 普phổ 靜tĩnh 傳truyền

釋thích 普phổ 靜tĩnh 。 姓tánh 茹như 氏thị 。 晉tấn 州châu 洪hồng 洞đỗng 人nhân 也dã 。 少thiểu 出xuất 家gia 于vu 本bổn 郡quận 惠huệ 澄trừng 法Pháp 師sư 。 暗ám 誦tụng 諸chư 經kinh 明minh 持trì 祕bí 咒chú 。 思tư 升thăng 白bạch 品phẩm 願nguyện 剪tiễn 青thanh 螺loa 。 既ký 下hạ 方phương 壇đàn 而nhi 循tuần 律luật 檢kiểm 。 往vãng 禮lễ 鳳phượng 翔tường 法Pháp 門môn 寺tự 真chân 身thân 。 乃nãi 於ư 睢# 陽dương 聽thính 涉thiệp 。 赴phó 龍long 興hưng 寺tự 講giảng 訓huấn 徒đồ 侶lữ 。 若nhược 鱣chiên 鮪# 之chi 宗tông 蛟giao 龍long 焉yên 。 又hựu 允duẫn 琴cầm 臺đài 請thỉnh 轉chuyển 梵Phạm 輪luân 。 安an 而nhi 能năng 遷thiên 復phục 於ư 陳trần 蔡thái 曹tào 亳# 宿túc 泗# 。 各các 隨tùy 緣duyên 獎tưởng 導đạo 。 迴hồi 於ư 今kim 東đông 京kinh 揚dương 化hóa 。 善thiện 者giả 從tùng 之chi 。 晉tấn 天thiên 福phước 癸quý 卯mão 歲tuế 。 心tâm 之chi 懷hoài 土thổ/độ 還hoàn 復phục 故cố 鄉hương 。 遂toại 斷đoạn 食thực 發phát 願nguyện 。 願nguyện 捨xả 千thiên 身thân 。 速tốc 登đăng 正chánh 覺giác 。 至chí 周chu 顯hiển 德đức 二nhị 年niên 。 遇ngộ 請thỉnh 真chân 身thân 入nhập 寺tự 。 遂toại 陳trần 狀trạng 於ư 州châu 牧mục 楊dương 君quân 願nguyện 焚phần 軀khu 供cúng 養dường 。 楊dương 君quân 允duẫn 其kỳ 意ý 。 乃nãi 往vãng 廣quảng 勝thắng 寺tự 。 傾khuynh 州châu 民dân 人nhân 。 或hoặc 獻hiến 之chi 香hương 果quả 。 或hoặc 引dẫn 以dĩ 旛phan 華hoa 。 或hoặc 泣khấp 淚lệ 相tương 隨tùy 。 或hoặc 唄bối 聲thanh 前tiền 導đạo 。 至chí 四tứ 月nguyệt 八bát 日nhật 。 真chân 身thân 塔tháp 前tiền 廣quảng 發phát 大đại 願nguyện 曰viết 。 願nguyện 焚phần 千thiên 身thân 。 今kim 千thiên 中trung 之chi 一nhất 也dã 。 徐từ 入nhập 柴sài 庵am 自tự 分phần/phân 火hỏa 炬cự 。

時thời 則tắc 煙yên 飛phi 慘thảm 色sắc 香hương 靄# 愁sầu 雲vân 。 舉cử 眾chúng 歎thán 嗟ta 群quần 黎lê 悲bi 泣khấp 享hưởng 壽thọ 六lục 十thập 有hữu 九cửu 。 弟đệ 子tử 等đẳng 收thu 合hợp 餘dư 燼tẫn 供cúng 養dường 焉yên 。

宋tống 衡hành 陽dương 大đại 聖thánh 寺tự 守thủ 賢hiền 傳truyền

釋thích 守thủ 賢hiền 。 姓tánh 丘khâu 氏thị 。 泉tuyền 州châu 永vĩnh 春xuân 人nhân 也dã 。 少thiểu 而nhi 聰thông 達đạt 淵uyên 懿# 沈trầm 厚hậu 。 誓thệ 投đầu 吉cát 祥tường 院viện 從tùng 師sư 披phi 剪tiễn 焉yên 。 後hậu 遊du 學học 栖tê 雲vân 門môn 禪thiền 師sư 道Đạo 場Tràng 明minh 了liễu 心tâm 決quyết 。 趨xu 彼bỉ 衡hành 陽dương 眾chúng 推thôi 說thuyết 法Pháp 。 納nạp 衣y 練luyện 若nhược 之chi 人nhân 。 若nhược 百bách 州châu 之chi 會hội 于vu 朝triêu 夕tịch 池trì 矣hĩ 。 賢hiền 不bất 衣y 繒tăng 纊khoáng 布bố 衣y 皮bì 袴# 而nhi 已dĩ 。 度độ 伏phục 臘lạp 必tất 無vô 更cánh 易dị 。 脇hiếp 不bất 著trước 席tịch 。 唯duy 坐tọa 藤đằng 床sàng 瞑minh 目mục 通thông 宵tiêu 。 除trừ 有hữu 問vấn 者giả 。 隨tùy 其kỳ 啟khải 發phát 雍ung 容dung 自tự 持trì 。 乾can/kiền/càn 德đức 中trung 告cáo 眾chúng 曰viết 。 吾ngô 有hữu 債trái 願nguyện 未vị 酬thù 心tâm 終chung 不bất 了liễu 。 明minh 日nhật 入nhập 南nam 窯# 山sơn 投đầu 身thân 飼tự 虎hổ 。 弟đệ 子tử 輩bối 去khứ 尋tầm 見kiến 雙song 脛hĩnh 皮bì 袴# 纏triền 且thả 存tồn 耳nhĩ 。 收thu 闍xà 維duy 之chi 得đắc 舍xá 利lợi 無vô 數số 。 報báo 齡linh 七thất 十thập 四tứ 。 今kim 小tiểu 浮phù 圖đồ 藏tạng 遺di 體thể 焉yên 。

宋tống 天thiên 台thai 山sơn 般Bát 若Nhã 寺tự 師sư 蘊uẩn 傳truyền

釋thích 師sư 蘊uẩn 。 金kim 華hoa 人nhân 也dã 。 厥quyết 性tánh 真chân 率suất 不bất 好hảo/hiếu 封phong 植thực 。 遇ngộ 事sự 屬thuộc 情tình 有hữu 多đa 訐kiết 直trực 。 梁lương 龍long 德đức 中trung 與dữ 德đức 韶thiều 禪thiền 師sư 結kết 侶lữ 遐hà 征chinh 。 遊du 訪phỏng 名danh 師sư 勝thắng 境cảnh 。 至chí 於ư 北bắc 代đại 清thanh 涼lương 山sơn 冥minh 心tâm 巡tuần 禮lễ 。 後hậu 登đăng 蒼thương 梧# 野dã 陟trắc 祝chúc 融dung 峯phong 。 然nhiên 韶thiều 師sư 或hoặc 隨tùy 或hoặc 否phủ/bĩ 。 迴hồi 于vu 浙chiết 來lai 還hoàn 棲tê 息tức 韶thiều 師sư 法Pháp 會hội 。 其kỳ 為vi 人nhân 也dã 稠trù 人nhân 廣quảng 眾chúng 往vãng 往vãng 滑hoạt 稽khể 。 有hữu 好hảo/hiếu 戲hí 噱cược 者giả 則tắc 狎hiệp 之chi 膠giao 漆tất 如như 也dã 。 故cố 高cao 達đạt 之chi 者giả 置trí 之chi 於ư 度độ 外ngoại 矣hĩ 。 唯duy 韶thiều 師sư 默mặc 而nhi 識thức 之chi 。 謂vị 人nhân 曰viết 。 蘊uẩn 公công 癡si 狂cuồng 吾ngô 不bất 測trắc 其kỳ 邊biên 際tế 焉yên 。 因nhân 有hữu 疾tật 求cầu 僧Tăng 作tác 懺sám 悔hối 文văn 。 誦tụng 經Kinh 及cập 密mật 咒chú 。 各các 論luận 幾kỷ 百bách 藏tạng 為vi 度độ 。 方phương 知tri 其kỳ 密mật 持trì 之chi 不bất 懈giải 。 嘗thường 謂vị 道đạo 友hữu 曰viết 。 吾ngô 生sanh 無vô 益ích 於ư 人nhân 。 欲dục 投đầu 宴yến 坐tọa 峯phong 不bất 然nhiên 石thạch 梁lương 下hạ 。 所sở 願nguyện 早tảo 預dự 賢hiền 聖thánh 之chi 儔trù 也dã 。 其kỳ 道đạo 友hữu 多đa 沮trở 其kỳ 計kế 。 以dĩ 開khai 寶bảo 六lục 年niên 七thất 月nguyệt 內nội 無vô 疾tật 坐tọa 終chung 。 如như 入nhập 禪thiền 定định 。

時thời 炎diễm 蒸chưng 停đình 屍thi 二nhị 七thất 日nhật 。 身thân 無vô 欹# 側trắc 竅khiếu 無vô 氣khí 穢uế 。 及cập 遷thiên 神thần 座tòa 就tựu 寺tự 之chi 東đông 隅ngung 闍xà 維duy 。 煨ổi 燼tẫn 中trung 收thu 舍xá 利lợi 外ngoại 舌thiệt 根căn 不bất 壞hoại 。 灰hôi 寒hàn 拾thập 之chi 如như 紅hồng 芙phù 蕖cừ 色sắc 。 柔nhu 軟nhuyễn 可khả 憐lân 。 或hoặc 曰viết 。 伊y 僧Tăng 別biệt 無vô 奇kỳ 異dị 。 此thử 物vật 偶ngẫu 存tồn 。 乃nãi 重trọng/trùng 燔phần 爇nhiệt 其kỳ 舌thiệt 。 隨tùy 同đồng 火hỏa 色sắc 。 遲trì 久cửu 還hoàn 如như 蓮liên 葉diệp 。 遂toại 議nghị 結kết 小tiểu 塔tháp 于vu 寺tự 中trung 緘giam 藏tạng 。 後hậu 有hữu 不bất 信tín 者giả 。 重trọng/trùng 燒thiêu 鍛đoán 凡phàm 數sổ 十thập 過quá 矣hĩ 。 蘊uẩn 生sanh 不bất 言ngôn 姓tánh 氏thị 年niên 齒xỉ 。 人nhân 以dĩ 貌mạo 取thủ 之chi 。 則tắc 年niên 八bát 十thập 餘dư 矣hĩ 。

宋tống 杭# 州châu 真chân 身thân 寶bảo 塔tháp 寺tự 紹thiệu 巖nham 傳truyền

釋thích 紹thiệu 巖nham 。 俗tục 姓tánh 劉lưu 。 雍ung 州châu 人nhân 也dã 。 母mẫu 張trương 氏thị 始thỉ 娠thần 夢mộng 寤ngụ 甚thậm 奇kỳ 。 及cập 生sanh 也dã 神thần 姿tư 瓌khôi 偉# 。 至chí 長trường/trưởng 也dã 器khí 度độ 宏hoành 深thâm 。 七thất 歲tuế 苦khổ 求cầu 出xuất 家gia 於ư 高cao 安an 禪thiền 師sư 。 十thập 八bát 進tiến 具cụ 於ư 懷hoài 暉huy 律luật 師sư 。 凡phàm 百bách 經kinh 書thư 覽lãm 同đồng 溫ôn 習tập 。 自tự 是thị 遊du 諸chư 方phương 聖thánh 跡tích 。 洎kịp 入nhập 吳ngô 會hội 棲tê 息tức 天thiên 台thai 四tứ 明minh 山sơn 。 與dữ 德đức 韶thiều 禪thiền 師sư 共cộng 決quyết 疑nghi 滯trệ 於ư 臨lâm 川xuyên 益ích 公công 。 遂toại 於ư 錢tiền 塘đường 湖hồ 水thủy 心tâm 寺tự 挂quải 錫tích 。 恆hằng 諷phúng 持trì 法Pháp 華hoa 經kinh 無vô 晝trú 夜dạ 。 俄nga 感cảm 陸lục 地địa 庭đình 間gian 生sanh 蓮liên 華hoa 。 舉cử 城thành 人nhân 瞻chiêm 矚chú 。 巖nham 亟# 命mạng 搴# 而nhi 蹂# 之chi 。 以dĩ 建kiến 隆long 二nhị 年niên 辛tân 酉dậu 。 經kinh 願nguyện 云vân 滿mãn 誓thệ 同đồng 藥dược 王vương 。 焚phần 身thân 以dĩ 供cúng 養dường 。

時thời 漢hán 南nam 國quốc 王vương 錢tiền 氏thị 。 篤đốc 重trọng/trùng 歸quy 心tâm 苦khổ 留lưu 乃nãi 止chỉ 。 尋tầm 潛tiềm 遁độn 投đầu 身thân 曹tào 娥# 江giang 。 用dụng 飼tự 魚ngư 腹phúc 。 會hội 有hữu 漁ngư 者giả 拯chửng 之chi 。 云vân 有hữu 神thần 人nhân 扶phù 足túc 求cầu 溺nịch 弗phất 可khả 。 衣y 敷phu 水thủy 面diện 而nhi 驚kinh 濤đào 迅tấn 激kích 。 巖nham 如như 坐tọa 寶bảo 臺đài 。 然nhiên 。 水thủy 火hỏa 二nhị 緣duyên 俱câu 為vi 未vị 濟tế 。 恆hằng 怏ưởng 惋oản 其kỳ 懷hoài 。 乃nãi 於ư 越việt 法pháp 華hoa 山sơn 安an 置trí 。 續tục 召triệu 於ư 杭# 塔tháp 寺tự 造tạo 上thượng 方phương 淨tịnh 院viện 以dĩ 居cư 之chi 。 開khai 寶bảo 四tứ 年niên 七thất 月nguyệt 有hữu 疾tật 不bất 求cầu 藥dược 石thạch 。 作tác 偈kệ 累lũy/lụy/luy 篇thiên 示thị 門môn 徒đồ 曰viết 。 吾ngô 誦tụng 經Kinh 二nhị 萬vạn 部bộ 。 決quyết 以dĩ 安an 養dưỡng 為vi 期kỳ 。 跏già 趺phu 坐tọa 亡vong 。 享hưởng 齡linh 七thất 十thập 三tam 。 法pháp 臘lạp 五ngũ 十thập 五ngũ 。 喪táng 事sự 官quan 供cung 茶trà 毘tỳ 于vu 龍long 井tỉnh 山sơn 。 獲hoạch 舍xá 利lợi 無vô 算toán 。 遺di 骨cốt 若nhược 玉ngọc 瑩oánh 然nhiên 。 遂toại 收thu 合hợp 作tác 石thạch 函hàm 寘trí 于vu 影ảnh 堂đường 。 大đại 寧ninh 軍quân 節tiết 度độ 使sử 贈tặng 太thái 師sư 孫tôn 承thừa 祐hựu 為vi 碑bi 紀kỷ 述thuật 焉yên 。

宋tống 天thiên 台thai 山sơn 文văn 輦liễn 傳truyền

釋thích 文văn 輦liễn 。 永vĩnh 嘉gia 郡quận 平bình 陽dương 人nhân 也dã 。 邂giải 逅cấu 求cầu 師sư 受thọ 業nghiệp 于vu 金kim 華hoa 。 納nạp 具cụ 足túc 律luật 儀nghi 畢tất 翹kiều 勤cần 篤đốc 勵lệ 。 三tam 乘thừa 之chi 學học 一nhất 皆giai 染nhiễm 漸tiệm 。 因nhân 往vãng 縉# 雲vân 明minh 昭chiêu 禪thiền 師sư 法Pháp 會hội 。 不bất 事sự 繁phồn 云vân 。 揚dương 眴thuấn/huyễn 之chi 間gian 。 決quyết 了liễu 無vô 滯trệ 。 末mạt 遇ngộ 天thiên 台thai 山sơn 德đức 韶thiều 禪thiền 翁ông 唱xướng 宗tông 一nhất 大đại 師sư 之chi 道đạo 。 輦liễn 復phục 諦đế 受thọ 無vô 疑nghi 。 不bất 為vi 異dị 緣duyên 牽khiên 轉chuyển 。 故cố 三tam 十thập 載tái 隨tùy 韶thiều 師sư 聽thính 其kỳ 進tiến 否phủ/bĩ 。 嘗thường 謂vị 人nhân 曰viết 。 悟ngộ 入nhập 之chi 緣duyên 猶do 蠖# 屈khuất 之chi 於ư 葉diệp 也dã 。 食thực 黃hoàng 則tắc 身thân 黃hoàng 。 食thực 蒼thương 則tắc 身thân 蒼thương 。 其kỳ 屈khuất 伸thân 之chi 狀trạng 無vô 變biến 。 吾ngô 初sơ 見kiến 明minh 昭chiêu 乃nãi 若nhược 是thị 。 今kim 學học 玄huyền 沙sa 又hựu 如như 是thị 。 此thử 所sở 謂vị 殊thù 塗đồ 而nhi 同đồng 歸quy 。 今kim 更cánh 取thủ 佛Phật 言ngôn 為vi 定định 量lượng 之chi 。 乃nãi 覽lãm 大Đại 藏Tạng 經Kinh 三tam 周chu 遍biến 。 自tự 是thị 已dĩ 來lai 逍tiêu 遙diêu 無vô 滯trệ 。 以dĩ 太thái 平bình 興hưng 國quốc 三tam 年niên 。 忽hốt 自tự 操thao 其kỳ 斧phủ 。 言ngôn 伐phạt 其kỳ 檀đàn 。 巧xảo 結kết 玲linh 瓏lung 重trọng/trùng 攢toàn 。 若nhược 題đề 湊thấu 焉yên 。 號hiệu 曰viết 浮phù 圖đồ 。 中trung 開khai 戶hộ 入nhập 內nội 趺phu 坐tọa 。 自tự 持trì 火hỏa 炬cự 。 誓thệ 之chi 曰viết 。 以dĩ 此thử 殘tàn 喘suyễn 焚phần 之chi 供cúng 養dường 十thập 方phương 佛Phật 諸chư 聖thánh 賢hiền 。 言ngôn 訖ngật 發phát 焰diễm 亘tuyên 空không 。 其kỳ 煙yên 五ngũ 色sắc 旋toàn 轉chuyển 氤# 氳uân 。 猶do 聞văn 誦tụng 經Kinh 之chi 聲thanh 。 須tu 臾du 始thỉ 絕tuyệt 觀quán 者giả 號hào 哭khốc 。 灰hôi 寒hàn 收thu 舍xá 利lợi 不bất 知tri 顆khỏa 數số 。 春xuân 秋thu 八bát 十thập 四tứ 。 初sơ 輦liễn 嘗thường 謂vị 善thiện 建kiến 寺tự 僧Tăng 說thuyết 。 吾ngô 死tử 已dĩ 無vô 占chiêm 伽già 藍lam 可khả 食thực 之chi 地địa 。 弗phất 如như 自tự 焚phần 供cúng 養dường 。 望vọng 諸chư 賢hiền 此thử 時thời 聚tụ 柴sài tễ 下hạ 念niệm 佛Phật 助trợ 我ngã 往vãng 生sanh 。 只chỉ 此thử 相tương/tướng 煩phiền 耳nhĩ 。 今kim 善thiện 建kiến 寺tự 中trung 累lũy/lụy/luy 石thạch 為vi 小tiểu 塔tháp 焉yên 。

系hệ 曰viết 。 小Tiểu 乘Thừa 教giáo 以dĩ 自tự 殺sát 犯phạm 重trọng 戒giới 前tiền 諸chư 方phương 便tiện 罪tội 。 是thị 以dĩ 無vô 敢cảm 操thao 炬cự 就tựu 燎liệu 者giả 。 然nhiên 自tự 殺sát 二nhị 例lệ 。 一nhất 畏úy 殺sát 。 須tu 結kết 蘭lan 吉cát 。 二nhị 願nguyện 往vãng 生sanh 。 強cường/cưỡng 猛mãnh 之chi 心tâm 命mạng 終chung 身thân 往vãng 。 蘭lan 吉cát 可khả 能năng 作tác 礙ngại 邪tà 。

復phục 次thứ 大đại 心tâm 一nhất 發phát 百bách 年niên 闇ám 室thất 一nhất 燈đăng 能năng 破phá 。 何hà 罪tội 之chi 有hữu 。 是thị 故cố 行hành 人nhân 。 無vô 以dĩ 小tiểu 道đạo 而nhi 拘câu 大đại 根căn 者giả 乎hồ 。

宋tống 臨lâm 淮hoài 普phổ 照chiếu 王vương 寺tự 懷hoài 德đức 傳truyền

釋thích 懷hoài 德đức 。 本bổn 江giang 南nam 人nhân 也dã 。 髫thiều 年niên 離ly 俗tục 謹cẩn 愿# 飾sức 身thân 。 誦tụng 通thông 法pháp 華hoa 經kinh 得đắc 度độ 。 自tự 爾nhĩ 雖tuy 登đăng 講giảng 肆tứ 終chung 以dĩ 誦tụng 持trì 為vi 專chuyên 務vụ 。 晚vãn 遊du 泗# 上thượng 禮lễ 僧Tăng 伽già 塔tháp 像tượng 。 屬thuộc 今kim 上thượng 遣khiển 高cao 品phẩm 李# 神thần 福phước 齎tê 旛phan 華hoa 上thượng 供cung 。 并tinh 感cảm 應ứng 舍xá 利lợi 至chí 葬táng 于vu 新tân 塔tháp 下hạ 基cơ 深thâm 窟quật 中trung 。 德đức 遂toại 誓thệ 焚phần 軀khu 供cúng 養dường 。 先tiên 罄khánh 捨xả 衣y 囊nang 供cung 身thân 之chi 物vật 。 齋trai 僧Tăng 一nhất 中trung 。 然nhiên 後hậu 自tự 衣y 紙chỉ 服phục 身thân 纏triền 油du 蠟lạp 禮lễ 辭từ 僧Tăng 眾chúng 。 手thủ 持trì 雙song 燭chúc 登đăng 柴sài tễ 中trung 。 發phát 火hỏa 誦tụng 經Kinh 。 觀quan 者giả 莫mạc 不bất 揮huy 涕thế 。 德đức 至chí 火hỏa 熾sí 熛# 高cao 。 其kỳ 身thân 聊liêu 側trắc 。 猶do 微vi 聞văn 誦tụng 經Kinh 之chi 聲thanh 。 一nhất 城thành 之chi 人nhân 無vô 不bất 悲bi 悼điệu 者giả 。 淘đào 汰# 舍xá 利lợi 甚thậm 多đa 。 乃nãi 太thái 平bình 興hưng 國quốc 八bát 年niên 四tứ 月nguyệt 八bát 日nhật 也dã 。 使sử 臣thần 回hồi 奏tấu 。 上thượng 為vi 之chi 動động 容dung 焉yên 。 論luận 曰viết 。 界giới 繫hệ 之chi 牢lao 不bất 無vô 我ngã 所sở 。 浮phù 生sanh 之chi 命mạng 連liên 在tại 色sắc 身thân 。 皆giai 自tự 貴quý 而nhi 輕khinh 他tha 。 悉tất 己kỷ 多đa 而nhi 彼bỉ 少thiểu 。 而nhi 增tăng 靳# 固cố 。 但đãn 長trường/trưởng 慳san 貪tham 。 若nhược 驪# 龍long 之chi 吝lận 珠châu 。 猶do 犛mao 牛ngưu 之chi 愛ái 尾vĩ 。 孔khổng 惜tích 翠thúy 羽vũ 麝xạ 護hộ 香hương 臍tề 也dã 。 其kỳ 如như 儒nho 氏thị 彝# 倫luân 孔khổng 門môn 徽# 典điển 。 以dĩ 己kỷ 私tư 之chi 飢cơ 體thể 曰viết 父phụ 母mẫu 之chi 髮phát 膚phu 。 不bất 敢cảm 毀hủy 傷thương 恆hằng 知tri 保bảo 慎thận 。

復phục 有hữu 好hảo/hiếu 自tự 標tiêu 遇ngộ 三tam 年niên 不bất 見kiến 於ư 門môn 生sanh 。 且thả 事sự 尊tôn 嚴nghiêm 一nhất 坐tọa 不bất 垂thùy 於ư 堂đường 廡vũ 。 及cập 乎hồ 心tâm 遊du 方phương 外ngoại 教giáo 脫thoát 域vực 中trung 。 或hoặc 大đại 善thiện 之chi 克khắc 成thành 。 非phi 小tiểu 愆khiên 之chi 能năng 絆bán 。 許hứa 友hữu 以dĩ 死tử 殺sát 身thân 成thành 仁nhân 。 漸tiệm 契khế 不bất 拘câu 將tương 隣lân 直trực 道đạo 。 至chí 有hữu 黜truất 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 薄bạc 忠trung 信tín 去khứ 健kiện 羨tiện 飲ẩm 淳thuần 和hòa 。 乃nãi 有hữu 洗tẩy 耳nhĩ 辭từ 榮vinh 抱bão 石thạch 沈trầm 水thủy 。 與dữ 儒nho 則tắc 一nhất 倍bội 相tương 反phản 。 於ư 釋thích 則tắc 分phần/phân 寸thốn 相tương/tướng 隣lân 佛Phật 乃nãi 為vi 物vật 捐quyên 軀khu 利lợi 生sanh 損tổn 命mạng 。 與dữ 其kỳ 不bất 拔bạt 脛hĩnh 毛mao 為vi 利lợi 也dã 。 伏phục 臘lạp 殊thù 時thời 。 與dữ 其kỳ 惜tích 父phụ 母mẫu 之chi 親thân 體thể 也dã 。 參tham 辰thần 各các 見kiến 如như 此thử 乃nãi 驗nghiệm 教giáo 之chi 深thâm 淺thiển 行hành 之chi 是thị 非phi 。 譬thí 猶do 出xuất 泉tuyền 貨hóa 而nhi 既ký 多đa 入nhập 息tức 利lợi 而nhi 不bất 少thiểu 。 我ngã 世Thế 尊Tôn 因Nhân 地Địa 也dã 。 初sơ 唯duy 減giảm 口khẩu 次thứ 則tắc 脫thoát 身thân 。 車xa 服phục 越việt 共cộng 弊tệ 之chi 心tâm 。 象tượng 馬mã 過quá 借tá 人nhân 之chi 乘thừa 。 輟chuyết 食thực 菜thái 之chi 地địa 判phán 受thọ 封phong 之chi 成thành 。 用dụng 若nhược 拂phất 塵trần 捨xả 猶do 脫thoát 屣tỉ 。

復phục 次thứ 唼xiệp 膚phu 待đãi 飫# 剜oan 自tự 副phó 求cầu 。 或hoặc 指chỉ 然nhiên 一nhất 燈đăng 。 或hoặc 身thân 均quân 百bách 臠luyến 。 救cứu 羸luy 虛hư 之chi 虎hổ 。 化hóa 長trường/trưởng 偉# 之chi 魚ngư 。 因nhân 超siêu 劫kiếp 歸quy 彌Di 勒Lặc 之chi 前tiền 。 先tiên 成thành 佛Phật 享hưởng 釋Thích 迦Ca 之chi 位vị 。 皆giai 從tùng 旋toàn 習tập 始thỉ 外ngoại 財tài 而nhi 終chung 內nội 財tài 。 及cập 熟thục 善thiện 根căn 變biến 難nan 捨xả 而nhi 成thành 易dị 捨xả 。 夫phu 輟chuyết 外ngoại 財tài 外ngoại 財tài 難nan 捨xả 。 難nan 捨xả 凡phàm 夫phu 也dã 。 捐quyên 內nội 財tài 內nội 財tài 易dị 棄khí 。 易dị 棄khí 菩Bồ 薩Tát 也dã 。 須tu 知tri 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 同đồng 讚tán 此thử 門môn 。 是thị 真chân 實thật 修tu 。 是thị 第đệ 一nhất 施thí 。 豈khởi 不bất 見kiến 僧Tăng 崖nhai 菩Bồ 薩Tát 安an 詳tường 陟trắc 於ư 柴sài 樓lâu 。 大đại 志chí 道Đạo 人Nhân 慷khảng 愷# 焚phần 其kỳ 腕oản 骨cốt 。 人nhân 皆giai 難nạn/nan 色sắc 。 彼bỉ 有hữu 易dị 容dung 。 蓋cái 累lũy 世thế 之chi 曾tằng 為vi 。 致trí 今kim 生sanh 之chi 又hựu 捨xả 。 捨xả 而nhi 復phục 捨xả 。 估cổ 七thất 寶bảo 以dĩ 非phi 珍trân 。 空không 而nhi 又hựu 空không 。 以dĩ 三tam 輪luân 之chi 絕tuyệt 軌quỹ 。 乘thừa 茲tư 度độ 岸ngạn 。 是thị 曰viết 真chân 歸quy 。 得đắc 金kim 剛cang 堅kiên 固cố 之chi 身thân 。 留lưu 玉ngọc 粒lạp 馱đà 都đô 之chi 應ưng 。 今kim 之chi 錄lục 也dã 。 藏tạng 則tắc 當đương 乎hồ 炎diễm 暑thử 裸lõa 餧ủy 蚊văn 虻manh 。 壽thọ 則tắc 試thí 其kỳ 浮phù 圖đồ 坐tọa 中trung 圓viên 寂tịch 。 定định 蘭lan 感cảm 天thiên 王vương 而nhi 還hoàn 眼nhãn 。 鴻hồng 休hưu 拒cự 大đại 盜đạo 以dĩ 償thường 冤oan 。 明minh 飼tự 獸thú 而nhi 破phá 慳san 。 超siêu 然nhiên 燈đăng 而nhi 燼tẫn 指chỉ 。 加gia 其kỳ 舌thiệt 根căn 不bất 壞hoại 身thân 溺nịch 不bất 沈trầm 。 入nhập 薪tân 塔tháp 而nhi 。 自tự 焚phần 露lộ 赤xích 軀khu 而nhi 受thọ 咋# 。 以dĩ 前tiền 諸chư 德đức 也dã 。 念niệm 業nghiệp 異dị 熟thục 為vi 所sở 依y 趣thú 。 知tri 身thân 是thị 幻huyễn 幻huyễn 體thể 何hà 憑bằng 。 悟ngộ 質chất 如như 漚âu 漚âu 形hình 暫tạm 起khởi 。 幻huyễn 從tùng 心tâm 造tạo 假giả 偽ngụy 相tương 尋tầm 。 漚âu 散tán 水thủy 澄trừng 浮phù 沈trầm 互hỗ 有hữu 。 是thị 故cố 大đại 聖thánh 幾kỷ 生sanh 所sở 計kế 。 小Tiểu 乘Thừa 潤nhuận 生sanh 盡tận 期kỳ 。 貴quý 息tức 苦khổ 依y 思tư 除trừ 我ngã 倒đảo 。 非phi 謂vị 視thị 同đồng 糠khang 粃# 觀quán 若nhược 塵trần 炱# 。 譬thí 之chi 寄ký 習tập 學học 於ư 茅mao 廬lư 附phụ 彎loan 弧# 於ư 土thổ/độ 垜# 。 為vi 選tuyển 登đăng 雲vân 之chi 路lộ 。 為vi 求cầu 出xuất 塞tắc 之chi 功công 。 然nhiên 後hậu 賜tứ 宅trạch 一nhất 區khu 門môn 羅la 八bát 戟kích 。 方phương 云vân 貴quý 土thổ/độ 始thỉ 利lợi 封phong 侯hầu 。 以dĩ 其kỳ 乳nhũ 哺bộ 之chi 囊nang 轉chuyển 得đắc 那na 羅la 之chi 器khí 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 或hoặc 曰viết 。 用dụng 斯tư 聲thanh 教giáo 化hóa 我ngã 中trung 華hoa 。 得đắc 非phi 韓# 吏lại 部bộ 所sở 患hoạn 非phi 楊dương 即tức 墨mặc 而nhi 況huống 加gia 其kỳ 佛Phật 乎hồ 。 攻công 乎hồ 異dị 端đoan 斯tư 害hại 孔khổng 熾sí 。 對đối 曰viết 。 正chánh 談đàm 仁nhân 義nghĩa 則tắc 道Đạo 德đức 相tương/tướng 懸huyền 。 正chánh 說thuyết 苦khổ 空không 則tắc 忠trung 信tín 可khả 薄bạc 。 還hoàn 借tá 韓# 之chi 譬thí 況huống 。 坐tọa 井tỉnh 窺khuy 天thiên 非phi 天thiên 之chi 咎cữu 。 孔khổng 門môn 大đại 旨chỉ 未vị 能năng 知tri 生sanh 焉yên 能năng 知tri 死tử 。 莊trang 子tử 曰viết 。 勞lao 我ngã 以dĩ 生sanh 息tức 我ngã 以dĩ 死tử 。 若nhược 觀quán 鼓cổ 盆bồn 而nhi 歌ca 似tự 知tri 不bất 死tử 焉yên 。 二nhị 教giáo 曾tằng 不bất 言ngôn 人nhân 死tử 神thần 明minh 不bất 滅diệt 。 隨tùy 其kỳ 善thiện 惡ác 。 業nghiệp 緣duyên 受thọ 報báo 。 故cố 有hữu 好hảo 醜xú 。 若nhược 由do 業nghiệp 因nhân 也dã 。 是thị 用dụng 將tương 麁thô 易dị 細tế 以dĩ 弱nhược 商thương 強cường/cưỡng 售thụ 莧# 陸lục 之chi 脆thúy 形hình 。 博bác 華hoa 鬘man 之chi 珍trân 服phục 。 既ký 熏huân 當đương 種chủng 而nhi 起khởi 現hiện 行hành 。 生sanh 勝thắng 已dĩ 生sanh 報báo 強cường/cưỡng 前tiền 報báo 。 刳khô 肉nhục 眼nhãn 而nhi 招chiêu 佛Phật 眼nhãn 。 割cát 凡phàm 軀khu 而nhi 貿mậu 金kim 軀khu 。 尼ni 拘câu 之chi 子tử 至chí 微vi 。 蔭ấm 車xa 之chi 形hình 不bất 少thiểu 。 是thị 為vi 真chân 語ngữ 。 非phi 謂vị 食thực 言ngôn 。 菩Bồ 薩Tát 利lợi 他tha 適thích 足túc 以dĩ 學học 。 或hoặc 曰viết 。 夫phu 行hành 然nhiên 鍊luyện 。 善thiện 人nhân 則tắc 不bất 疑nghi 。 其kỳ 有hữu 不bất 善thiện 之chi 人nhân 。 慣quán 嘗thường 刲# 割cát 。 謂vị 疼đông 痛thống 。 為vi 詼# 諧hài 。 堪kham 受thọ 凌lăng 遲trì 。 謂vị 炙chích 炮bào 為vi 戲hí 劇kịch 。 或hoặc 斆# 人nhân 而nhi 偶ngẫu 作tác 。 或hoặc 誑cuống 世thế 而nhi 強cường/cưỡng 為vi 。 此thử 則tắc 栽tài 何hà 善thiện 根căn 。 自tự 求cầu 辛tân 螫thích 耳nhĩ 。 對đối 曰viết 。 雖tuy 則tắc 頑ngoan 民dân 喜hỷ 忍nhẫn 惡ác 少thiểu 耐nại 傷thương 。 且thả 經kinh 念niệm 以dĩ 然nhiên 燒thiêu 。 或hoặc 淺thiển 誠thành 而nhi 餧ủy 飼tự 。 冥minh 招chiêu 善thiện 報báo 。 已dĩ 種chủng 良lương 因nhân 。 以dĩ 浮phù 泛phiếm 心tâm 得đắc 浮phù 泛phiếm 報báo 。 昔tích 有hữu 女nữ 子tử 戲hí 披phi 袈ca 裟sa 。 婆Bà 羅La 門Môn 醉túy 著trước 法Pháp 服phục 。 其kỳ 緣duyên 會hội 遇ngộ 道Đạo 果Quả 終chung 成thành 也dã 。 或hoặc 曰viết 。 義nghĩa 淨tịnh 傳truyền 譯dịch 重trọng/trùng 累lũy/lụy/luy 再tái 三tam 。 今kim 勿vật 然nhiên 煉luyện 。 伊y 人nhân 親thân 遊du 西tây 域vực 備bị 熟thục 方phương 宜nghi 。 至chí 乎hồ 教giáo 乘thừa 罔võng 不bất 詳tường 究cứu 。 不bất 許hứa 毀hủy 傷thương 何hà 邪tà 。 對đối 曰viết 。 此thử 專chuyên 縛phược 阿a 笈cấp 摩ma 之chi 教giáo 。 安an 能năng 沮trở 壞hoại 摩Ma 訶Ha 衍Diên 法Pháp 耶da 。 設thiết 或hoặc 略lược 捨xả 內nội 財tài 決quyết 定định 當đương 圓viên 檀đàn 度độ 。 故cố 莊trang 嚴nghiêm 論luận 云vân 。 若nhược 能năng 施thí 自tự 身thân 命mạng 則tắc 為vi 希hy 有hữu 。 成thành 菩Bồ 薩Tát 檀đàn 度độ 也dã 。 將tương 知tri 四tứ 輪luân 出xuất 世thế 十Thập 善Thiện 行hành 時thời 。 有hữu 道đạo 則tắc 堯# 下hạ 足túc 淳thuần 民dân 。 奉phụng 孝hiếu 則tắc 曾tằng 家gia 生sanh 令linh 子tử 。 我ngã 聖thánh 上thượng 踐tiễn 祚tộ 之chi 四tứ 載tái 。 兩lưỡng 浙chiết 進tiến 阿a 育dục 王vương 盛thịnh 釋Thích 迦Ca 。 佛Phật 舍xá 利lợi 塔tháp 。 初sơ 於ư 滋tư 福phước 殿điện 供cúng 養dường 。 後hậu 迎nghênh 入nhập 內nội 道Đạo 場Tràng 。 屢lũ 現hiện 奇kỳ 瑞thụy 。 八bát 年niên 二nhị 月nguyệt 望vọng 詔chiếu 於ư 開khai 寶bảo 寺tự 樹thụ 木mộc 浮phù 圖đồ 僅cận 登đăng 于vu 尺xích 。 先tiên 藏tạng 是thị 塔tháp 于vu 深thâm 甃# 中trung 。 此thử 日nhật 放phóng 神thần 光quang 亘tuyên 爥chiếu 天thiên 壤nhưỡng 。

時thời 黑hắc 白bạch 眾chúng 中trung 有hữu 煉luyện 頂đảnh 指chỉ 者giả 。 有hữu 然nhiên 香hương 炷chú 者giả 。 宣tuyên 賜tứ 物vật 有hữu 差sai 。 苟cẩu 非phi 大đại 權quyền 菩Bồ 薩Tát 。 大đại 福phước 天thiên 王vương 。 安an 能năng 激kích 勸khuyến 下hạ 民dân 而nhi 捐quyên 身thân 寶bảo 者giả 乎hồ 。 直trực 令linh 此thử 地địa 螺loa 髻kế 見kiến 而nhi 珍trân 寶bảo 成thành 。 還hoàn 覺giác 其kỳ 時thời 鷲thứu 峯phong 淨tịnh 而nhi 土thổ/độ 田điền 變biến 。 范phạm 雲vân 綴chuế 史sử 紀kỷ 數số 色sắc 之chi 徵trưng 祥tường 。 王vương 劭# 編biên 文văn 書thư 幾kỷ 州châu 之chi 葬táng 塔tháp 。 隋tùy 分phần/phân 舍xá 利lợi 。 唐đường 瘞ế 真chân 身thân 。 比tỉ 乎hồ 我ngã 朝triêu 。 田điền 隴# 與dữ 鐵thiết 圍vi 爭tranh 其kỳ 疆cương 畔bạn 耳nhĩ 。 此thử 篇thiên 所sở 載tái 。 成thành 傳truyền 開khai 宗tông 。 令linh 能năng 忍nhẫn 難nan 忍nhẫn 。 之chi 人nhân 既ký 亡vong 若nhược 在tại 。 使sử 捨xả 身thân 受thọ 身thân 。 之chi 者giả 雖tuy 死tử 猶do 生sanh 。 圖đồ 五ngũ 芝chi 於ư 草thảo 木mộc 之chi 前tiền 。 列liệt 四tứ 瑞thụy 於ư 鱗lân 毛mao 之chi 表biểu 。 詩thi 曰viết 。 儀nghi 刑hình 文văn 王vương 。 萬vạn 邦bang 作tác 式thức 者giả 也dã 。

宋tống 高cao 僧Tăng 傳truyền 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 三tam