Tín lạc

Tín lạc

Từ điển Đạo Uyển


信樂; C: xìnlè; J: shingyō; Có các nghĩa sau: 1. Có niềm tin và lòng thiết tha; 2. Có niềm tin rạch ròi, tin một cách không mơ hồ, không nghi ngờ; 3. Niềm tin hân hoan; 4. Tin và hiểu (信解).

error: