Tiên đạt

Tiên đạt

Tiên đạt

Từ điển Đạo Uyển


先達; C: xiāndá; J: sendatsu; Có các nghĩa sau: 1. Bậc tu đạo lâu năm; 2. Sự hướng dẫn việc tu hành khổ hạnh trên núi; 3. Hạng người Tu nghiệm đạo (修驗道; j: shugendō).

error: