時Thời 時Thời 好Hảo/hiếu 念Niệm 佛Phật

清Thanh 果Quả 能Năng 述Thuật

楞lăng 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 。 歸quy 元nguyên 無vô 二nhị 路lộ 。 方phương 便tiện 有hữu 多đa 門môn 。 惟duy 我ngã 世Thế 尊Tôn 。 曠khoáng 劫kiếp 精tinh 修tu 。 圓viên 成thành 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 度độ 生sanh 法Pháp 門môn 。 因nhân 為vi 接tiếp 引dẫn 。 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 統thống 歸quy 大Đại 圓Viên 鏡Kính 智Trí 。 遺di 留lưu 三tam 藏tạng 。 十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 。 在tại 世thế 奈nại 何hà 。 末Mạt 法Pháp 之chi 中trung 。 去khứ 聖thánh 時thời 遙diêu 。 薄bạc 福phước 凡phàm 夫phu 。 幾kỷ 人nhân 能năng 覩đổ 。 惟duy 有hữu 淫dâm 詞từ 小tiểu 曲khúc 。 能năng 入nhập 耳nhĩ 目mục 。 邪tà 心tâm 熾sí 盛thịnh 。 不bất 知tri 不bất 覺giác 。 造tạo 成thành 三tam 塗đồ 。 嗟ta 乎hồ 眾chúng 生sanh 流lưu 浪lãng 愛ái 河hà 。 漂phiêu 沉trầm 業nghiệp 海hải 。 生sanh 死tử 輪luân 迴hồi 。 出xuất 沒một 須tu 臾du 。 不bất 聞văn 佛Phật 法Pháp 。 何hà 有hữu 了liễu 期kỳ 。 一nhất 念niệm 失thất 足túc 。 萬vạn 刧# 難nạn/nan 復phục 。 (# 余dư )# 自tự 慙tàm 業nghiệp 重trọng 障chướng 深thâm 。 才tài 疎sơ 慧tuệ 淺thiển 。 不bất 通thông 儒nho 書thư 音âm 韻vận 。 權quyền 將tương 塵trần 勞lao 苦khổ 惱não 。 西tây 方phương 樂nhạo/nhạc/lạc 境cảnh 。 按án 月nguyệt 良lương 時thời 。 編biên 集tập 斯tư 錄lục 。 自tự 約ước 警cảnh 策sách 念niệm 佛Phật 。 令linh 他tha 初sơ 心tâm 入nhập 門môn 直trực 徑kính 。 無vô 非phi 月nguyệt 月nguyệt 指chỉ 示thị 歸quy 去khứ 法pháp 。

時thời 時thời 提đề 醒tỉnh 本bổn 來lai 人nhân 。 惟duy 願nguyện 善thiện 男nam 信tín 女nữ 。 感cảm 入nhập 識thức 田điền 。 永vĩnh 為vi 道đạo 種chủng 。 如như 能năng 信tín 行hành 。 願nguyện 切thiết 同đồng 生sanh 西tây 方phương 淨tịnh 土độ 矣hĩ 。

光quang 緒tự 三tam 年niên 七thất 月nguyệt 古cổ 杭# 西tây 溪khê 玉ngọc 池trì 道Đạo 人Nhân 謹cẩn 識thức

時thời 時thời 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật 目mục 錄lục

-# 十thập 二nhị 個cá 月nguyệt 念niệm 佛Phật 偈kệ

-# 十thập 二nhị 時thời 中trung 念niệm 佛Phật 偈kệ

-# 戒giới 殺sát 放phóng 生sanh 偈kệ

-# 知tri 足túc 將tương 就tựu 偈kệ

-# 脩tu 心tâm 往vãng 生sanh 寶bảo 塔tháp 圖đồ

-# 脩tu 身thân 成thành 佛Phật 寶bảo 塔tháp 圖đồ

觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 夢mộng 傳truyền 勸khuyến 世thế 女nữ 人nhân 念niệm 佛Phật 實thật 跡tích

大Đại 勢Thế 至Chí 菩Bồ 薩Tát 。 夢mộng 傳truyền 勸khuyến 世thế 清thanh 淨tịnh 口khẩu 業nghiệp 寶bảo 偈kệ

-# 辦biện 魔ma 略lược 說thuyết

念niệm 佛Phật 功công 德đức 。 不bất 可khả 思tư 議nghị

-# 戒giới 淫dâm 偈kệ

-# 本bổn 性tánh 偈kệ

-# 自tự 慙tàm 偈kệ

-# 收thu 心tâm 自tự 在tại

-# 朝triêu 山sơn 偈kệ

-# 懶lãn 僧Tăng 念niệm 佛Phật

-# 醒tỉnh 世thế 偈kệ

-# 十thập 二nhị 大đại 願nguyện

零linh 編biên 偈kệ 曰viết

戒giới 殺sát 放phóng 生sanh 錄lục 要yếu 言ngôn 。 脩tu 心tâm 忍nhẫn 耐nại 刻khắc 流lưu 傳truyền 。

孝hiếu 子tử 古cổ 跡tích 等đẳng 編biên 集tập 。 未vị 曾tằng 收thu 入nhập 此thử 中trung 間gian 。

時thời 時thời 好hảo/hiếu 念niệm 佛Phật

淨tịnh 業nghiệp 學học 人nhân 。 果quả 能năng 嚴nghiêm 德đức 。 述thuật 。

我ngã 佛Phật 慈từ 悲bi 大đại 醫y 王vương 。 開khai 示thị 淨tịnh 土độ 指chỉ 西tây 方phương 。

彌di 陀đà 現hiện 在tại 親thân 說thuyết 法Pháp 。 勢thế 至chí 觀quán 音âm 陪bồi 兩lưỡng 傍bàng 。

六lục 方phương 諸chư 佛Phật 齊tề 聲thanh 讚tán 。 千thiên 二nhị 羅La 漢Hán 喜hỷ 非phi 常thường 。

若nhược 人nhân 一nhất 念niệm 心tâm 不bất 亂loạn 。 管quản 教giáo 七thất 日nhật 上thượng 蓮liên 邦bang 。

西tây 方phương 聖thánh 境cảnh 妙diệu 無vô 窮cùng 。 七thất 寶bảo 裝trang 成thành 極cực 樂lạc 宮cung 。

處xứ 處xứ 園viên 林lâm 如như 錦cẩm 繡tú 。 重trùng 重trùng 樓lâu 閣các 玉ngọc 玲linh 瓏lung 。

對đối 對đối 鴛uyên 鴦ương 宣tuyên 妙diệu 德đức 。 雙song 雙song 鸚anh 鵡vũ 法pháp 名danh 宏hoành 。

彌di 陀đà 為vi 我ngã 談đàm 真Chân 諦Đế 。 喜hỷ 得đắc 虗hư 空không 笑tiếu 滿mãn 容dung 。

欲dục 入nhập 西tây 方phương 福phước 非phi 輕khinh 。 蓮liên 花hoa 托thác 質chất 普phổ 天thiên 明minh 。

一nhất 切thiết 善thiện 女nữ 轉chuyển 男nam 樣# 。 見kiến 聞văn 都đô 是thị 法pháp 名danh 稱xưng 。

形hình 容dung 身thân 體thể 黃hoàng 金kim 相tương/tướng 。 挽vãn 手thủ 同đồng 遊du 佛Phật 國quốc 城thành 。

諸chư 般bát 快khoái 樂lạc 無vô 難nạn 事sự 。 這giá 要yếu 當đương 人nhân 願nguyện 力lực 真chân 。

未vị 歸quy 極cực 樂lạc 尚thượng 閻Diêm 浮Phù 。 飄phiêu 入nhập 輪luân 迴hồi 苦khổ 無vô 休hưu 。

縱túng/tung 然nhiên 玉ngọc 誥# 皇hoàng 封phong 敕sắc 。 福phước 報báo 完hoàn 時thời 何hà 處xứ 求cầu 。

趁sấn 早tảo 在tại 生sanh 修tu 淨tịnh 土độ 。 莫mạc 教giáo 臨lâm 死tử 怨oán 閻diêm 羅la 。

娑sa 婆bà 不bất 是thị 安an 身thân 處xứ 。 故cố 鄉hương 只chỉ 在tại 藕ngẫu 花hoa 洲châu 。

春xuân 王vương 正chánh 月nguyệt 是thị 新tân 年niên 。 賀hạ 歲tuế 人nhân 人nhân 禮lễ 貌mạo 全toàn 。

兒nhi 女nữ 打đả 扮# 花hoa 神thần 樣# 。 佳giai 人nhân 穿xuyên 戴đái 像tượng 天thiên 仙tiên 。

目mục 前tiền 雖tuy 然nhiên 風phong 光quang 好hảo/hiếu 。 難nạn/nan 留lưu 青thanh 春xuân 不bất 老lão 顏nhan 。

西tây 方phương 皆giai 是thị 長trường 生sanh 體thể 。 非phi 比tỉ 閻Diêm 浮Phù 濁trược 世thế 天thiên 。

二nhị 月nguyệt 春xuân 分phần/phân 和hòa 氣khí 祥tường 。 東đông 方phương 日nhật 出xuất 暖noãn 颺dương 颺dương 。

百bách 行hành 事sự 業nghiệp 歸quy 正chánh 務vụ 。 運vận 貨hóa 客khách 商thương 走tẩu 長trường/trưởng 江giang 。

青thanh 山sơn 綠lục 水thủy 千thiên 年niên 在tại 。 惟duy 有hữu 浮phù 軀khu 不bất 久cửu 長trường 。

奉phụng 勸khuyến 世thế 人nhân 回hồi 頭đầu 好hảo/hiếu 。 一nhất 心tâm 念niệm 佛Phật 到đáo 蓮liên 邦bang 。

三tam 月nguyệt 清thanh 明minh 萬vạn 物vật 和hòa 。 桃đào 紅hồng 柳liễu 綠lục 景cảnh 堪kham 誇khoa 。

一nhất 生sanh 全toàn 福phước 人nhân 間gian 少thiểu 。 十thập 分phần/phân 傷thương 悲bi 世thế 上thượng 多đa 。

趁sấn 早tảo 在tại 生sanh 修tu 淨tịnh 土độ 。 莫mạc 教giáo 死tử 後hậu 悔hối 當đương 初sơ 。

佛Phật 門môn 是thị 有hữu 安an 閒nhàn 法pháp 。 休hưu 聽thính 閒gian/nhàn 言ngôn 主chủ 意ý 無vô 。

四tứ 月nguyệt 夏hạ 節tiết 天thiên 氣khí 晴tình 。 休hưu 貪tham 滋tư 味vị 殺sát 生sanh 靈linh 。

青thanh 草thảo 半bán 埋mai 紅hồng 粉phấn 客khách 。 黃hoàng 泉tuyền 多đa 見kiến 黑hắc 頭đầu 人nhân 。

皆giai 因nhân 前tiền 世thế 殺sát 害hại 重trọng/trùng 。 今kim 生sanh 夭yểu 折chiết 報báo 分phân 明minh 。

清thanh 潔khiết 瓜qua 菓quả 時thời 筍duẩn 菜thái 。 更cánh 比tỉ 腥tinh 羶thiên 美mỹ 十thập 分phần/phân 。

五ngũ 月nguyệt 端đoan 陽dương 夏hạ 至chí 來lai 。 紅hồng 塵trần 堆đôi 裏lý 實thật 可khả 哀ai 。

兒nhi 在tại 腹phúc 中trung 娘nương 受thọ 難nạn/nan 。 猶do 如như 鐵thiết 佛Phật 坐tọa 破phá 車xa 。

勸khuyến 君quân 早tảo 早tảo 求cầu 出xuất 路lộ 。 好hảo/hiếu 向hướng 蓮liên 邦bang 結kết 聖thánh 胎thai 。

他tha 日nhật 親thân 赴phó 極Cực 樂Lạc 國Quốc 。 華hoa 中trung 產sản 取thủ 玉ngọc 嬰anh 孩hài 。

六lục 月nguyệt 荷hà 花hoa 映ánh 水thủy 紅hồng 。 妙diệu 善thiện 公công 主chủ 證chứng 圓viên 通thông 。

心tâm 內nội 不bất 起khởi 無vô 明minh 火hỏa 。 何hà 有hữu 煖noãn 氣khí 到đáo 胸hung 中trung 。

勸khuyến 君quân 早tảo 把bả 彌di 陀đà 念niệm 。 念niệm 到đáo 心tâm 空không 理lý 是thị 融dung 。

他tha 日nhật 親thân 赴phó 蓮liên 池trì 會hội 。 華hoa 中trung 現hiện 出xuất 主chủ 人nhân 翁ông 。

時thời 逢phùng 七thất 月nguyệt 最tối 悽thê 凉# 。 目Mục 連Liên 地địa 府phủ 去khứ 尋tầm 娘nương 。

一nhất 心tâm 救cứu 度độ 親thân 生sanh 母mẫu 。 啟khải 建kiến 蘭lan 盆bồn 大Đại 道Đạo 場tràng 。

雖tuy 有hữu 孝hiếu 子tử 賢hiền 孫tôn 好hảo/hiếu 。 總tổng 要yếu 當đương 人nhân 願nguyện 力lực 強cường/cưỡng 。

始thỉ 知tri 妄vọng 念niệm 輪luân 迴hồi 苦khổ 。 誓thệ 願nguyện 今kim 生sanh 歸quy 故cố 鄉hương 。

八bát 月nguyệt 中trung 秋thu 天thiên 氣khí 凉# 。 風phong 吹xuy 丹đan 桂quế 有hữu 微vi 香hương 。

娑sa 婆bà 界giới 內nội 閒gian/nhàn 人nhân 少thiểu 。 極Cực 樂Lạc 國Quốc 中trung 壽thọ 命mạng 長trường/trưởng 。

勸khuyến 君quân 早tảo 發phát 西tây 方phương 願nguyện 。 免miễn 得đắc 臨lâm 終chung 失thất 主chủ 張trương 。

始thỉ 知tri 塵trần 途đồ 為vi 客khách 苦khổ 。 撒tản 手thủ 歸quy 西tây 返phản 故cố 鄉hương 。

九cửu 月nguyệt 重trọng/trùng 陽dương 菊# 花hoa 黃hoàng 。 人nhân 逢phùng 謗báng 毀hủy 最tối 難nạn/nan 當đương 。

寬khoan 著trước 肚đỗ 皮bì 呵ha 呵ha 笑tiếu 。 由do 他tha 惡ác 口khẩu 亂loạn 顛điên 狂cuồng 。

時thời 時thời 妄vọng 想tưởng 要yếu 勤cần 掃tảo 。 日nhật 日nhật 彌di 陀đà 不bất 可khả 忘vong 。

念niệm 到đáo 心tâm 空không 魔ma 王vương 退thoái 。 不bất 勞lao 彈đàn 指chỉ 到đáo 西tây 方phương 。

十thập 月nguyệt 寒hàn 天thiên 西tây 北bắc 風phong 。 孟# 宗tông 哭khốc 到đáo 竹trúc 園viên 中trung 。

二nhị 十thập 四tứ 孝hiếu 留lưu 千thiên 古cổ 。 華hoa 池trì 仍nhưng 舊cựu 不bất 相tương 逢phùng 。

當đương 初sơ 若nhược 把bả 彌di 陀đà 念niệm 。 今kim 朝triêu 母mẫu 子tử 伴bạn 慈từ 容dung 。

一nhất 子tử 修tu 行hành 成thành 正chánh 覺giác 。 九cửu 祖tổ 同đồng 生sanh 淨tịnh 土độ 中trung 。

冬đông 至chí 一nhất 陽dương 天thiên 氣khí 寒hàn 。 蒲bồ 團đoàn 打đả 坐tọa 靜tĩnh 中trung 安an 。

念niệm 念niệm 彌di 陀đà 心tâm 寂tịch 寂tịch 。 聲thanh 聲thanh 佛Phật 號hiệu 妄vọng 泯mẫn 泯mẫn 。

內nội 有hữu 清thanh 虗hư 含hàm 性tánh 月nguyệt 。 外ngoại 無vô 塵trần 事sự 到đáo 心tâm 田điền 。

識thức 得đắc 其kỳ 中trung 真chân 淨tịnh 土độ 。 靈linh 光quang 照chiếu 徹triệt 玉ngọc 池trì 蓮liên 。

大đại 雪tuyết 紛phân 紛phân 臘lạp 月nguyệt 終chung 。 光quang 陰ấm 如như 箭tiễn 快khoái 似tự 梭# 。

由do 他tha 送tống 舊cựu 辭từ 年niên 夕tịch 。 莫mạc 管quản 迎nghênh 新tân 賀hạ 歲tuế 多đa 。

專chuyên 心tâm 勤cần 修tu 生sanh 淨tịnh 土độ 。 靈linh 機cơ 透thấu 脫thoát 不bất 須tu 求cầu 。

微vi 塵trần 掃tảo 盡tận 彌di 陀đà 現hiện 。 早tảo 到đáo 蓮liên 邦bang 彼bỉ 岸ngạn 頭đầu 。

寅# 時thời 念niệm 佛Phật 要yếu 留lưu 神thần 。 靜tĩnh 坐tọa 蒲bồ 團đoàn 天thiên 已dĩ 明minh 。

聲thanh 聲thanh 佛Phật 號hiệu 身thân 之chi 寶bảo 。 句cú 句cú 彌di 陀đà 出xuất 世thế 因nhân 。

安an 得đắc 西tây 方phương 今kim 日nhật 到đáo 。 好hảo/hiếu 將tương 妄vọng 念niệm 一nhất 時thời 平bình 。

願nguyện 我ngã 親thân 見kiến 彌di 陀đà 後hậu 。 違vi 入nhập 娑sa 婆bà 度độ 有hữu 情tình 。

卯mão 時thời 念niệm 佛Phật 莫mạc 蹉sa 跎# 。 休hưu 把bả 光quang 陰ấm 空không 裏lý 投đầu 。

根căn 塵trần 掃tảo 盡tận 心tâm 花hoa 現hiện 。 凡phàm 情tình 不bất 起khởi 妄vọng 想tưởng 丟# 。

處xứ 處xứ 無vô 非phi 彰chương 自tự 性tánh 。 頭đầu 頭đầu 盡tận 是thị 渡độ 人nhân 河hà 。

念niệm 到đáo 心tâm 空không 及cập 第đệ 日nhật 。 入nhập 聖thánh 超siêu 凡phàm 一nhất 剎sát 那na 。

辰thần 時thời 念niệm 佛Phật 要yếu 加gia 功công 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 分phần/phân 外ngoại 融dung 。

萬vạn 法pháp 皆giai 空không 心tâm 佛Phật 現hiện 。 一nhất 塵trần 不bất 染nhiễm 六lục 根căn 通thông 。

修tu 行hành 若nhược 得đắc 如như 是thị 境cảnh 。 何hà 愁sầu 淨tịnh 土độ 不bất 相tương 逢phùng 。

法Pháp 藏tạng 勿vật 忘vong 悲bi 心tâm 願nguyện 。 定định 來lai 接tiếp 我ngã 轉chuyển 家gia 中trung 。

巳tị 時thời 念niệm 佛Phật 莫mạc 放phóng 鬆# 。 四tứ 字tự 洪hồng 名danh 緊khẩn 記ký 胸hung 。

出xuất 門môn 說thuyết 說thuyết 思tư 鄉hương 話thoại 。 客khách 來lai 談đàm 談đàm 舊cựu 家gia 風phong 。

九cửu 蓮liên 慈từ 母mẫu 多đa 遙diêu 望vọng 。 哀ai 子tử 塵trần 途đồ 十thập 分phần/phân 煢quỳnh 。

一nhất 朝triêu 了liễu 得đắc 浮phù 軀khu 脫thoát 。 母mẫu 子tử 相tương 逢phùng 喜hỷ 氣khí 濃nồng 。

午ngọ 時thời 念niệm 佛Phật 愈dũ 心tâm 酸toan 。 忽hốt 然nhiên 淚lệ 落lạc 到đáo 唇thần 邊biên 。

娑sa 婆bà 一nhất 鉢bát 多đa 難nan 化hóa 。 西tây 方phương 百bách 味vị 現hiện 其kỳ 前tiền 。

勸khuyến 君quân 早tảo 把bả 彌di 陀đà 念niệm 。 免miễn 得đắc 塵trần 勞lao 被bị 業nghiệp 牽khiên 。

不bất 用dụng 別biệt 求cầu 玄huyền 妙diệu 法Pháp 。 這giá 消tiêu 一nhất 箇cá 念niệm 頭đầu 堅kiên 。

未vị 時thời 念niệm 佛Phật 日nhật 西tây 斜tà 。 靜tĩnh 坐tọa 蒲bồ 團đoàn 思tư 故cố 鄉hương 。

自tự 慙tàm 淺thiển 識thức 非phi 僧Tăng 德đức 。 羨tiện 他tha 鄰lân 山sơn 道Đạo 力lực 強cường/cưỡng 。

若nhược 非phi 清thanh 照chiếu 寒hàn 潭đàm 月nguyệt 。 爭tranh 得đắc 塵trần 消tiêu 徹triệt 底để 彰chương 。

但đãn 願nguyện 同đồng 修tu 諸chư 善thiện 友hữu 。 晝trú 夜dạ 六lục 時thời 恆hằng 吉cát 祥tường 。

申thân 時thời 念niệm 佛Phật 晚vãn 鐘chung 鳴minh 。 要yếu 把bả 無vô 常thường 念niệm 念niệm 存tồn 。

是thị 日nhật 已dĩ 過quá 命mạng 亦diệc 減giảm 。 勸khuyến 君quân 及cập 早tảo 辦biện 前tiền 程# 。

專chuyên 心tâm 勤cần 念niệm 彌di 陀đà 佛Phật 。 休hưu 將tương 家gia 業nghiệp 掛quải 在tại 心tâm 。

胸hung 中trung 藏tạng 得đắc 四tứ 箇cá 字tự 。 明minh 珠châu 百bách 八bát 是thị 家gia 珍trân 。

酉dậu 時thời 念niệm 佛Phật 日nhật 西tây 沉trầm 。 須tu 識thức 娑sa 婆bà 是thị 火hỏa 坑khanh 。

因nhân 果quả 未vị 明minh 真chân 黑hắc 暗ám 。 無vô 常thường 不bất 帶đái 路lộ 燈đăng 行hành 。

勸khuyến 君quân 早tảo 把bả 彌di 陀đà 念niệm 。 休hưu 言ngôn 紅hồng 粉phấn 貌mạo 青thanh 春xuân 。

西tây 方phương 不bất 分phân 男nam 和hòa 女nữ 。 妙diệu 善thiện 修tu 時thời 最tối 年niên 輕khinh 。

戌tuất 時thời 念niệm 佛Phật 要yếu 心tâm 堅kiên 。 想tưởng 起khởi 孤cô 魂hồn 實thật 可khả 憐lân 。

陰ấm 風phong 慘thảm 慘thảm 無vô 依y 靠# 。 紛phân 紛phân 愁sầu 雨vũ 絕tuyệt 香hương 煙yên 。

先tiên 修tu 瑜du 伽già 來lai 超siêu 薦tiến 。 千thiên 堂đường 功công 德đức 結kết 良lương 緣duyên 。

待đãi 我ngã 親thân 見kiến 彌di 陀đà 後hậu 。 一nhất 齊tề 度độ 上thượng 玉ngọc 池trì 蓮liên 。

亥hợi 時thời 念niệm 佛Phật 冷lãnh 清thanh 清thanh 。 稍sảo 臥ngọa 片phiến 刻khắc 養dưỡng 精tinh 神thần 。

彌di 陀đà 不bất 礙ngại 行hành 坐tọa 臥ngọa 。 呼hô 吸hấp 之chi 中trung 好hảo/hiếu 記ký 名danh 。

睡thụy 眼nhãn 朦# 朧# 諸chư 佛Phật 現hiện 。 蓮liên 邦bang 消tiêu 息tức 以dĩ 通thông 音âm 。

醒tỉnh 來lai 已dĩ 是thị 三tam 更cánh 後hậu 。 不bất 覺giác 心tâm 中trung 十thập 分phần/phân 清thanh 。

子tử 時thời 念niệm 佛Phật 最tối 心tâm 清thanh 。 起khởi 坐tọa 披phi 衣y 信tín 願nguyện 深thâm 。

一nhất 息tức 不bất 來lai 誰thùy 是thị 我ngã 。 六lục 根căn 纔tài 動động 假giả 虗hư 名danh 。

逢phùng 緣duyên 不bất 攀phàn 非phi 為vi 礙ngại 。 遇ngộ 境cảnh 無vô 著trước 念niệm 自tự 平bình 。

誓thệ 願nguyện 今kim 生sanh 歸quy 淨tịnh 土độ 。 蓮liên 華hoa 國quốc 裏lý 見kiến 慈từ 親thân 。

丑sửu 時thời 要yếu 把bả 報báo 鐘chung 鳴minh 。 祝chúc 讚tán 皇hoàng 帝đế 萬vạn 萬vạn 春xuân 。

再tái 祝chúc 信tín 施thí 增tăng 福phước 壽thọ 。 願nguyện 祈kỳ 天thiên 下hạ 樂nhạo/nhạc/lạc 太thái 平bình 。

專chuyên 心tâm 勤cần 念niệm 彌di 陀đà 佛Phật 。 發phát 願nguyện 期kỳ 求cầu 淨tịnh 土độ 生sanh 。

他tha 日nhật 悟ngộ 入nhập 蓮liên 邦bang 旨chỉ 。 免miễn 得đắc 娑sa 婆bà 受thọ 苦khổ 情tình 。

一nhất 寸thốn 光quang 陰ấm 一nhất 寸thốn 金kim 。 勸khuyến 君quân 念niệm 佛Phật 早tảo 修tu 行hành 。

假giả 饒nhiêu 玉ngọc 葉diệp 金kim 珠châu 體thể 。 難nạn/nan 免miễn 雞kê 皮bì 鶴hạc 髮phát 形hình 。

宿túc 世thế 有hữu 根căn 信tín 願nguyện 切thiết 。 現hiện 生sanh 無vô 慧tuệ 不bất 回hồi 心tâm 。

等đẳng 到đáo 大đại 限hạn 臨lâm 終chung 日nhật 。 那na 樣# 虗hư 來lai 那na 樣# 真chân 。

我ngã 為vi 僧Tăng 來lai 妄vọng 想tưởng 多đa 。 勸khuyến 人nhân 念niệm 佛Phật 願nguyện 無vô 休hưu 。

善thiện 信tín 見kiến 聞văn 心tâm 歡hoan 喜hỷ 。 惡ác 人nhân 肚đỗ 裏lý 起khởi 風phong 波ba 。

裝trang 著trước 耳nhĩ 聾lung 開khai 口khẩu 笑tiếu 。 不bất 聽thính 良lương 言ngôn 也dã 由do 他tha 。

宿túc 世thế 有hữu 緣duyên 今kim 肯khẳng 信tín 。 同đồng 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 見kiến 彌di 陀đà 。

戒giới 殺sát 醒tỉnh 世thế 偈kệ

每mỗi 逢phùng 曉hiểu 雞kê 鳴minh 。 屠đồ 戶hộ 起khởi 狠ngận 心tâm 。 將tương 他tha 四tứ 脚cước 綑# 。

尖tiêm 刀đao 刺thứ 項hạng 頸cảnh 。 苦khổ 痛thống 極cực 聲thanh 呌khiếu 。 血huyết 如như 大đại 水thủy 淋lâm 。

可khả 憐lân 冤oan 難nạn/nan 訴tố 。 頃khoảnh 刻khắc 見kiến 閻diêm 君quân 。

滾# 湯thang 本bổn 無vô 情tình 。 皮bì 毛mao 雨vũ 處xứ 分phần/phân 。 破phá 肚đỗ 暫tạm 頭đầu 落lạc 。

抽trừu 腸tràng 力lực 剜oan 心tâm 。 五ngũ 臟tạng 各các 離ly 散tán 。 三tam 魂hồn 何hà 處xứ 存tồn 。

只chỉ 等đẳng 為vi 事sự 業nghiệp 。 問vấn 君quân 平bình 不bất 平bình 。

滋tư 味vị 貪tham 口khẩu 腹phúc 。 非phi 魚ngư 就tựu 是thị 肉nhục 。 這giá 箇cá 喜hỷ 肋lặc 條điều 。

那na 箇cá 愛ái 猪trư 頭đầu 。 百bách 貨hóa 中trung 百bách 客khách 。 千thiên 刀đao 又hựu 千thiên 剮# 。

如như 此thử 養dưỡng 身thân 命mạng 。 循tuần 環hoàn 恐khủng 反phản 復phục 。

人nhân 身thân 最tối 難nạn/nan 投đầu 。 投đầu 又hựu 遇ngộ 中trung 國quốc 。 不bất 思tư 行hành 善thiện 事sự 。

身thân 口khẩu 反phản 造tạo 惡ác 。 雖tuy 有hữu 好hảo/hiếu 計kế 謀mưu 。 難nạn/nan 免miễn 無vô 常thường 捉tróc 。

閻diêm 君quân 問vấn 起khởi 你nễ 。 何hà 言ngôn 好hảo/hiếu 回hồi 復phục 。

偶ngẫu 然nhiên 子tử 孫tôn 孝hiếu 。 穿xuyên 戴đái 白bạch 如như 雪tuyết 。 兒nhi 女nữ 哀ai 哀ai 哭khốc 。

賢hiền 媳# 又hựu 嚎# 淘đào 。 棺quan 材tài 雖tuy 高cao 大đại 。 難nạn/nan 好hảo/hiếu 件# 件# 裝trang 。

不bất 憐lân 當đương 年niên 愛ái 。 將tương 他tha 葬táng 荒hoang 郊giao 。

不bất 論luận 貧bần 與dữ 富phú 。 難nạn/nan 免miễn 到đáo 此thử 步bộ 。 那na 時thời 苦khổ 悽thê 惶hoàng 。

信tín 佛Phật 求cầu 救cứu 度độ 。 奉phụng 勸khuyến 世thế 間gian 人nhân 。 趁sấn 早tảo 須tu 省tỉnh 悟ngộ 。

三tam 界giới 如như 火hỏa 宅trạch 。 快khoái 快khoái 尋tầm 出xuất 路lộ 。

知tri 足túc 歌ca

惟duy 善thiện 為vi 之chi 寶bảo 。 身thân 安an 就tựu 是thị 福phước 。 知tri 足túc 勿vật 怨oán 貧bần 。

無vô 飯phạn 就tựu 是thị 粥chúc 。 三tam 飡xan 將tương 就tựu 過quá 。 何hà 必tất 要yếu 積tích 蓄súc 。

一nhất 世thế 不bất 凍đống 餓ngạ 。 千thiên 足túc 與dữ 萬vạn 足túc 。

富phú 豪hào 如như 敵địch 國quốc 。 臨lâm 終chung 難nạn/nan 合hợp 目mục 。 清thanh 虗hư 冷lãnh 淡đạm 人nhân 。

無vô 榮vinh 亦diệc 無vô 辱nhục 。 世thế 事sự 宜nghi 看khán 淡đạm 。 立lập 志chí 須tu 要yếu 篤đốc 。

正chánh 直trực 無vô 私tư 事sự 。 佛Phật 歡hoan 神thần 欽khâm 伏phục 。

凡phàm 有hữu 修tu 行hành 人nhân 。 先tiên 當đương 學học 忍nhẫn 辱nhục 。 獨độc 處xứ 好hảo/hiếu 參tham 禪thiền 。

羣quần 居cư 要yếu 和hòa 睦mục 。 黃hoàng 虀# 粗thô 茶trà 飯phạn 。 切thiết 莫mạc 嫌hiềm 淡đạm 泊bạc 。

梅mai 花hoa 噴phún 鼻tị 香hương 。 一nhất 番phiên 寒hàn 徹triệt 骨cốt 。

苦khổ 命mạng 享hưởng 榮vinh 華hoa 。 壽thọ 命mạng 恐khủng 不bất 足túc 。 有hữu 福phước 若nhược 肯khẳng 惜tích 。

將tương 來lai 受thọ 天thiên 祿lộc 。 斷đoạn 愛ái 除trừ 煩phiền 惱não 。 經Kinh 典điển 要yếu 熟thục 讀đọc 。

在tại 世thế 不bất 行hành 善thiện 。 徒đồ 勞lao 空không 忙mang 碌# 。

光quang 陰ấm 甚thậm 迅tấn 速tốc 。 幻huyễn 身thân 不bất 長trường 久cửu 。 紅hồng 塵trần 有hữu 了liễu 日nhật 。

青thanh 春xuân 快khoái 白bạch 頭đầu 。 三tam 寸thốn 氣khí 若nhược 斷đoạn 。 空không 手thủ 見kiến 閻diêm 羅la 。

勸khuyến 君quân 回hồi 頭đầu 好hảo/hiếu 。 及cập 早tảo 念niệm 彌di 陀đà 。

慈từ 悲bi 行hành 方phương 便tiện 。 隨tùy 緣duyên 度độ 春xuân 秋thu 。 正chánh 心tâm 學học 佛Phật 道Đạo 。

做tố 事sự 不bất 虗hư 浮phù 。 有hữu 財tài 宜nghi 救cứu 濟tế 。 無vô 錢tiền 莫mạc 強cưỡng 求cầu 。

一nhất 朝triêu 善thiện 果quả 熟thục 。 跳khiêu 出xuất 苦khổ 娑sa 婆bà 。

修tu 身thân 成thành 佛Phật 偈kệ

修tu 心tâm 往vãng 生sanh 偈kệ

此thử 偈kệ 。 觀quán 音âm 菩Bồ 薩Tát 夢mộng 中trung 。 金kim 口khẩu 親thân 傳truyền 。 醒tỉnh 來lai 沐mộc 手thủ 。 就tựu 將tương 桌# 上thượng 。 點điểm 經kinh 硃# 筆bút 。 焚phần 香hương 跪quỵ 寫tả 。 即tức 成thành 此thử 偈kệ 。 寫tả 畢tất 。 東đông 方phương 將tương 明minh 。 香hương 氣khí 滿mãn 房phòng 。 身thân 心tâm 清thanh 凉# 。 望vọng 空không 頂đảnh 禮lễ 。 四tứ 十thập 八bát 拜bái 。

光quang 緒tự 三tam 年niên 三tam 月nguyệt 初sơ 十thập 事sự

(# 大đại 清thanh 徐từ 氏thị 揚dương 母mẫu 。 法pháp 名danh 培bồi 方phương 。 錢tiền 塘đường 人nhân 。 慈từ 孝hiếu 忍nhẫn 柔nhu 。 廿# 九cửu 而nhi 寡quả 。 守thủ 志chí 皈quy 佛Phật 。 精tinh 修tu 淨tịnh 業nghiệp 。 禮lễ 拜bái 五ngũ 經kinh 。 法pháp 華hoa 晨thần 昏hôn 。 功công 課khóa 無vô 間gian 。 日nhật 誦tụng 金kim 剛cang 地địa 藏tạng 。 後hậu 因nhân 胞bào 兄huynh 接tiếp 住trụ 江giang 西tây 。 衣y 食thực 現hiện 享hưởng 。 日nhật 夜dạ 念niệm 佛Phật 。 有hữu 一nhất 日nhật 念niệm 。 至chí 半bán 夜dạ 跪quỵ 瞌# 蒲bồ 團đoàn 。 半bán 醒tỉnh 半bán 睡thụy 。 見kiến 觀quán 音âm 勢thế 至chí 二nhị 大Đại 士Sĩ 云vân 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 汝nhữ 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 皆giai 因nhân 宿túc 世thế 善thiện 根căn 所sở 致trí 。 可khả 惜tích 你nễ 陽dương 壽thọ 無vô 多đa 。 我ngã 賜tứ 汝nhữ 壽thọ 。 隨tùy 修tu 隨tùy 延diên 。 奈nại 因nhân 世thế 人nhân 不bất 明minh 因nhân 果quả 者giả 。 多đa 修tu 善thiện 者giả 稀# 。 我ngã 有hữu 勸khuyến 女nữ 偈kệ 一nhất 篇thiên 。 汝nhữ 勸khuyến 世thế 上thượng 女nữ 人nhân 念niệm 佛Phật 要yếu 緊khẩn 。 功công 滿mãn 果quả 圓viên 。 我ngã 來lai 接tiếp 汝nhữ 引dẫn 見kiến 彌di 陀đà 恐khủng 汝nhữ 忘vong 懷hoài 。 隨tùy 手thủ 瓶bình 中trung 甘cam 露lộ 。 滿mãn 入nhập 口khẩu 中trung 。 霎# 時thời 身thân 心tâm 清thanh 凉# 。 頂đảnh 禮lễ 大Đại 士Sĩ 。 百bách 拜bái 念niệm 偈kệ 而nhi 醒tỉnh )# 。

辦biện 魔ma 略lược 說thuyết

修tu 行hành 念niệm 佛Phật 非phi 細tế 事sự 。 內nội 外ngoại 諸chư 魔ma 亂loạn 正Chánh 法Pháp 。

少thiểu 無vô 主chủ 宰tể 著trước 愛ái 境cảnh 。 因nhân 境cảnh 打đả 動động 墮đọa 魔ma 網võng 。

本bổn 是thị 善thiện 因nhân 反phản 遭tao 惡ác 。 學học 道Đạo 之chi 人nhân 要yếu 慎thận 防phòng 。

愚ngu 開khai 四tứ 條điều 辦biện 魔ma 義nghĩa 。 自tự 審thẩm 自tự 察sát 須tu 仔tử 細tế 。

第đệ 一nhất 宿túc 冤oan 魔ma 為vi 之chi 業nghiệp 障chướng

遠viễn 劫kiếp 今kim 生sanh 凡phàm 位vị 中trung 。 忠trung 孝hiếu 仁nhân 義nghĩa 禮lễ 不bất 通thông 。

殺sát 盜đạo 淫dâm 妄vọng 貪tham 瞋sân 癡si 。 多đa 結kết 冤oan 家gia 今kim 日nhật 逢phùng 。

若nhược 學học 大Đại 道Đạo 來lai 侵xâm 撓nạo 。 能năng 障chướng 聖thánh 道Đạo 不bất 成thành 功công 。

這giá 等đẳng 宿túc 冤oan 無vô 可khả 奈nại 。 哀ai 求cầu 三Tam 寶Bảo 禮lễ 金kim 容dung 。

慚tàm 愧quý 懇khẩn 禱đảo 求cầu 懺sám 悔hối 。 冤oan 家gia 自tự 退thoái 散tán 無vô 踪# 。

再tái 發phát 四tứ 大đại 宏hoành 誓thệ 願nguyện 。 普phổ 利lợi 羣quần 生sanh 淨tịnh 土độ 中trung 。

第đệ 二nhị 外ngoại 惑hoặc 魔ma 為vi 之chi 人nhân 障chướng

小tiểu 人nhân 無vô 端đoan 揑niết 閑nhàn 言ngôn 。 謗báng 得đắc 修tu 行hành 人nhân 不bất 安an 。

此thử 魔ma 繞nhiễu 亂loạn 非phi 為vi 別biệt 。 皆giai 因nhân 缺khuyết 禮lễ 或hoặc 少thiểu 權quyền 。

或hoặc 者giả 貢cống 高cao 或hoặc 口khẩu 直trực 。 行hành 粗thô 仗trượng 勢thế 肚đỗ 不bất 寬khoan 。

若nhược 稱xưng 己kỷ 能năng 談đàm 他tha 過quá 。 或hoặc 欠khiếm 忍nhẫn 耐nại 少thiểu 和hòa 顏nhan 。

故cố 招chiêu 惡ác 口khẩu 多đa 謗báng 毀hủy 。 亂loạn 得đắc 修tu 心tâm 障chướng 本bổn 源nguyên 。

慕mộ 道đạo 之chi 人nhân 宜nghi 避tị 下hạ 。 退thoái 己kỷ 養dưỡng 德đức 耐nại 心tâm 安an 。

第đệ 三tam 口khẩu 業nghiệp 魔ma 為vi 之chi 狂cuồng 障chướng

口khẩu 業nghiệp 魔ma 者giả 為vi 狂cuồng 障chướng 。 不bất 儉kiệm 言ngôn 語ngữ 凭bằng 蹤tung 心tâm 。

話thoại 多đa 喪táng 氣khí 勞lao 脾tì 形hình 。 散tán 亂loạn 正chánh 念niệm 不bất 現hiện 性tánh 。

談đàm 玄huyền 談đàm 妙diệu 講giảng 宗tông 教giáo 。 自tự 誇khoa 得đắc 悟ngộ 他tha 愚ngu 迷mê 。

吟ngâm 詩thi 歌ca 賦phú 信tín 口khẩu 唱xướng 。 昔tích 日nhật 凶hung 善thiện 今kim 賢hiền 愚ngu 。

論luận 人nhân 長trường 短đoản 說thuyết 是thị 非phi 。 平bình 論luận 今kim 古cổ 邦bang 興hưng 廢phế 。

不bất 干can 己kỷ 事sự 平bình 空không 怒nộ 。 背bối/bội 後hậu 毀hủy 譽dự 面diện 稱xưng 機cơ 。

一nhất 切thiết 惡ác 言ngôn 失thất 正chánh 念niệm 。 修tu 行hành 之chi 人nhân 要yếu 當đương 忌kỵ 。

不bất 但đãn 儉kiệm 言ngôn 多đa 養dưỡng 德đức 。 而nhi 且thả 使sử 心tâm 不bất 動động 亂loạn 。

第đệ 四tứ 病bệnh 苦khổ 魔ma 為vi 之chi 苦khổ 障chướng

病bệnh 苦khổ 魔ma 者giả 為vi 苦khổ 障chướng 。 身thân 多đa 疾tật 病bệnh 因nhân 業nghiệp 愆khiên 。

或hoặc 自tự 失thất 調điều 生sanh 百bách 病bệnh 。 愚ngu 開khai 數số 條điều 預dự 自tự 防phòng 。

調điều 理lý 脾tì 胃vị 擇trạch 飲ẩm 食thực 。 少thiểu 貪tham 厚hậu 味vị 忌kỵ 生sanh 冷lãnh 。

食thực 畢tất 莫mạc 睡thụy 夜dạ 少thiểu 飡xan 。 飽bão 莫mạc 負phụ 重trọng 飢cơ 莫mạc 誦tụng 。

少thiểu 吃cật 五ngũ 味vị 忌kỵ 非phi 物vật 。 休hưu 貪tham 煎tiễn 炒sao 忌kỵ 腐hủ 爛lạn 。

溼thấp 處xứ 坐tọa 禪thiền 風phong 處xứ 睡thụy 。 汗hãn 出xuất 入nhập 水thủy 受thọ 暑thử 凉# 。

當đương 風phong 沐mộc 浴dục 露lộ 星tinh 臥ngọa 。 大đại 飢cơ 大đại 飽bão 大đại 喜hỷ 怒nộ 。

大đại 寒hàn 大đại 暑thử 大đại 雨vũ 露lộ 。 內nội 傷thương 外ngoại 感cảm 共cộng 失thất 調điều 。

生sanh 諸chư 瘡sang 病bệnh 身thân 不bất 安an 。 普phổ 勸khuyến 須tu 宜nghi 預dự 自tự 防phòng 。

以dĩ 上thượng 四tứ 條điều 略lược 舉cử 魔ma 。 欲dục 辦biện 其kỳ 細tế 閱duyệt 楞lăng 嚴nghiêm 。

世thế 上thượng 多đa 少thiểu 脩tu 行hành 輩bối 。 卻khước 被bị 病bệnh 苦khổ 障chướng 真chân 源nguyên 。

總tổng 言ngôn 飲ẩm 食thực 無vô 禁cấm 忌kỵ 。 弄lộng 得đắc 年niên 來lai 顛điên 倒đảo 顛điên 。

我ngã 先tiên 二nhị 十thập 年niên 以dĩ 前tiền 。 不bất 肯khẳng 聽thính 信tín 古cổ 人nhân 言ngôn 。

隨tùy 心tâm 任nhậm 意ý 不bất 做tố 忌kỵ 。 最tối 喜hỷ 酸toan 臭xú 愛ái 腐hủ 爛lạn 。

累lũy/lụy/luy 年niên 以dĩ 來lai 多đa 疾tật 病bệnh 。 好hảo/hiếu 像tượng 一nhất 隻chỉ 碎toái 器khí 碗oản 。

延diên 醫y 服phục 藥dược 全toàn 無vô 效hiệu 。 枉uổng 費phí 工công 夫phu 枉uổng 費phí 錢tiền 。

至chí 今kim 試thí 驗nghiệm 方phương 理lý 會hội 。 病bệnh 症# 全toàn 愈dũ 身thân 體thể 安an 。

若nhược 人nhân 依y 得đắc 此thử 偈kệ 者giả 。 保bảo 汝nhữ 災tai 難nạn 盡tận 消tiêu 完hoàn 。

念niệm 佛Phật 功công 德đức 。 不bất 可khả 思tư 議nghị

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 無vô 心tâm 禮lễ 念niệm 苦khổ 難nạn 言ngôn 。

在tại 生sanh 雖tuy 不bất 造tạo 惡ác 業nghiệp 。 臨lâm 終chung 總tổng 是thị 黑hắc 漫mạn 漫mạn 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 唐đường 朝triêu 有hữu 箇cá 白bạch 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 。

夫phu 妻thê 五ngũ 人nhân 齊tề 脩tu 道Đạo 。 至chí 今kim 還hoàn 在tại 玉ngọc 池trì 蓮liên 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 不bất 費phí 工công 夫phu 不bất 費phí 錢tiền 。

但đãn 教giáo 畢tất 世thế 無vô 間gián 斷đoạn 。 何hà 愁sầu 難nạn/nan 到đáo 法Pháp 王Vương 前tiền 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 休hưu 言ngôn 家gia 事sự 未vị 曾tằng 閒gian/nhàn 。

手thủ 做tố 生sanh 活hoạt 口khẩu 念niệm 佛Phật 。 臨lâm 終chung 帶đái 業nghiệp 往vãng 西tây 天thiên 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 多đa 生sanh 冤oan 孼# 現hiện 其kỳ 前tiền 。

邵# 彪# 夢mộng 怖bố 極cực 聲thanh 念niệm 。 蛤# 蜊# 化hóa 雀tước 往vãng 生sanh 天thiên 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 無vô 論luận 禽cầm 畜súc 與dữ 人nhân 天thiên 。

八bát 哥ca 解giải 同đồng 僧Tăng 口khẩu 念niệm 。 死tử 埋mai 平bình 地địa 出xuất 青thanh 蓮liên 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 十thập 念niệm 能năng 超siêu 生sanh 死tử 關quan 。

除trừ 出xuất 不bất 信tín 謗báng 法pháp 輩bối 。 其kỳ 餘dư 有hữu 願nguyện 必tất 生sanh 蓮liên 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 小tiểu 小tiểu 孩hài 童đồng 易dị 能năng 言ngôn 。

雖tuy 然nhiên 有hữu 口khẩu 無vô 心tâm 念niệm 。 蓮liên 池trì 上thượng 面diện 有hữu 因nhân 緣duyên 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 無vô 論luận 紅hồng 黑hắc 闇ám 房phòng 間gian 。

只chỉ 要yếu 志chí 誠thành 信tín 願nguyện 切thiết 。 那na 時thời 地địa 獄ngục 化hóa 成thành 蓮liên 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 方phương 便tiện 。 不bất 信tín 之chi 人nhân 真chân 可khả 憐lân 。

辜cô 負phụ 我ngã 佛Phật 慈từ 悲bi 願nguyện 。 臨lâm 終chung 仍nhưng 舊cựu 墮đọa 無vô 間gian 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 直trực 捷tiệp 。 善thiện 才tài 昔tích 日nhật 參tham 知tri 識thức 。

參tham 到đáo 德đức 雲vân 童đồng 子tử 處xứ 。 示thị 他tha 念niệm 佛Phật 成thành 三tam 昧muội 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 直trực 捷tiệp 。 宋tống 朝triêu 有hữu 箇cá 吳ngô 子tử 才tài 。

三tam 界giới 無vô 安an 不bất 可khả 往vãng 。 西tây 方phương 淨tịnh 土độ 有hữu 蓮liên 胎thai 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 直trực 捷tiệp 。 無vô 論luận 十thập 惡ác 并tinh 五ngũ 逆nghịch 。

當đương 初sơ 廣quảng 額ngạch 回hồi 心tâm 轉chuyển 。 屠đồ 刀đao 放phóng 壞hoại 後hậu 成thành 佛Phật 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 直trực 捷tiệp 。 從tùng 前tiền 惡ác 業nghiệp 易dị 能năng 滅diệt 。

劉lưu 光quang 夫phu 婦phụ 回hồi 心tâm 轉chuyển 。 六lục 年niên 功công 圓viên 齊tề 成thành 佛Phật 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 可khả 超siêu 。 縱túng/tung 有hữu 殺sát 業nghiệp 易dị 能năng 消tiêu 。

善thiện 和hòa 十thập 聲thanh 佛Phật 未vị 滿mãn 。 羣quần 牛ngưu 退thoái 滅diệt 便tiện 消tiêu 遙diêu 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 可khả 超siêu 。 胸hung 有hữu 雜tạp 念niệm 易dị 能năng 消tiêu 。

宋tống 朝triêu 有hữu 箇cá 黃hoàng 打đả 鐵thiết 。 至chí 今kim 淨tịnh 土độ 樂nhạo/nhạc/lạc 消tiêu 遙diêu 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 可khả 超siêu 。 十thập 萬vạn 億ức 土thổ/độ 路lộ 非phi 遙diêu 。

六lục 時thời 禮lễ 念niệm 無vô 間gián 斷đoạn 。 九cửu 蓮liên 花hoa 上thượng 有hữu 名danh 標tiêu 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 最tối 易dị 超siêu 。 吳ngô 瓊# 孼# 俱câu 尚thượng 能năng 消tiêu 。

非phi 是thị 懶lãn 拙chuyết 妄vọng 言ngôn 述thuật 。 往vãng 生sanh 傳truyền 上thượng 有hữu 名danh 標tiêu 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 莫mạc 懈giải 怠đãi 。 心tâm 中trung 念niệm 念niệm 常thường 自tự 在tại 。

直trực 到đáo 命mạng 畢tất 無vô 間gián 斷đoạn 。 臨lâm 終chung 不bất 到đáo 淨tịnh 土độ 外ngoại 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 早tảo 皈quy 依y 。 脩tu 行hành 要yếu 學học 釋thích 家gia 禮lễ 。

恭cung 敬kính 拜bái 念niệm 能năng 如như 法Pháp 。 必tất 定định 不bất 在tại 三tam 界giới 裏lý 。

一nhất 句cú 彌di 陀đà 莫mạc 懈giải 怠đãi 。 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 常thường 自tự 在tại 。

願nguyện 我ngã 早tảo 登đăng 下hạ 下hạ 品phẩm 。 祈kỳ 求cầu 不bất 生sanh 西tây 方phương 外ngoại 。

戒giới 淫dâm 偈kệ

花hoa 街nhai 柳liễu 巷hạng 最tối 堪kham 憐lân 。 惟duy 心tâm 貪tham 戀luyến 苦khổ 難nạn 言ngôn 。

胭# 脂chi 畫họa 面diện 姣# 千thiên 樣# 。 龍long 麝xạ 薰huân 衣y 俏# 百bách 般bát 。

三tam 寸thốn 氣khí 在tại 多đa 歡hoan 愛ái 。 一nhất 旦đán 無vô 常thường 不bất 忍nhẫn 觀quán 。

勸khuyến 君quân 早tảo 求cầu 清thanh 泰thái 計kế 。 莫mạc 羨tiện 紅hồng 塵trần 半bán 世thế 仙tiên 。

本bổn 性tánh 偈kệ

世thế 間gian 婦phụ 相tương/tướng 是thị 天thiên 然nhiên 。 口khẩu 內nội 稱xưng 呼hô 分phần/phân 兩lưỡng 般ban 。

脩tu 行hành 不bất 知tri 身thân 外ngoại 事sự 。 那na 有hữu 工công 夫phu 思tư 女nữ 男nam 。

大Đại 道Đạo 本bổn 來lai 沒một 形hình 相tướng 。 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 一nhất 體thể 觀quán 。

真chân 源nguyên 湛trạm 寂tịch 虗hư 空không 碎toái 。 人nhân 牛ngưu 無vô 跡tích 月nguyệt 孤cô 圓viên 。

自tự 慙tàm 偈kệ

山sơn 居cư 靜tĩnh 室thất 最tối 安an 然nhiên 。 平bình 生sanh 勿vật 喜hỷ 愛ái 攀phàn 緣duyên 。

時thời 常thường 缺khuyết 柴sài 又hựu 缺khuyết 米mễ 。 往vãng 來lai 無vô 客khách 亦diệc 無vô 錢tiền 。

隨tùy 人nhân 讚tán 歎thán 隨tùy 人nhân 謗báng 。 由do 他tha 恭cung 敬kính 由do 他tha 嫌hiềm 。

惟duy 有hữu 一nhất 句cú 彌di 陀đà 佛Phật 。 晝trú 夜dạ 虔kiền 持trì 不bất 敢cảm 閒gian/nhàn 。

收thu 心tâm 自tự 在tại

要yếu 無vô 罣quái 礙ngại 要yếu 無vô 愁sầu 。 本bổn 分phần/phân 安an 身thân 到đáo 處xứ 悠du 。

薙# 徒đồ 少thiểu 留lưu 煩phiền 惱não 少thiểu 。 皈quy 依y 多đa 收thu 是thị 非phi 多đa 。

緣duyên 法pháp 必tất 廣quảng 心tâm 必tất 雜tạp 。 利lợi 名danh 難nạn/nan 斷đoạn 道đạo 難nạn/nan 脩tu 。

求cầu 人nhân 還hoàn 宜nghi 求cầu 己kỷ 好hảo/hiếu 。 念niệm 情tình 不bất 如như 念niệm 彌di 陀đà 。

朝triêu 拜bái 名danh 山sơn

朝triêu 山sơn 過quá 海hải 要yếu 心tâm 堅kiên 。 到đáo 處xứ 隨tùy 緣duyên 到đáo 處xứ 安an 。

溪khê 邊biên 野dã 菜thái 吃cật 不bất 盡tận 。 路lộ 上thượng 枯khô 柴sài 燒thiêu 勿vật 完hoàn 。

胸hung 中trung 只chỉ 有hữu 一nhất 句cú 佛Phật 。 腰yêu 內nội 洗tẩy 空không 無vô 半bán 錢tiền 。

倦quyện 時thời 樹thụ 下hạ 和hòa 衣y 睡thụy 。 醒tỉnh 來lai 明minh 月nguyệt 照chiếu 胸hung 前tiền 。

懶lãn 僧Tăng 偈kệ

懶lãn 僧Tăng 窮cùng 極cực 苦khổ 難nạn 言ngôn 。 黃hoàng 虀# 白bạch 飯phạn 未vị 週# 全toàn 。

手thủ 中trung 還hoàn 有hữu 珠châu 百bách 八bát 。 身thân 上thượng 留lưu 得đắc 衣y 半bán 件# 。

心tâm 裏lý 記ký 著trước 只chỉ 聲thanh 佛Phật 。 意ý 外ngoại 並tịnh 無vô 罣quái 礙ngại 牽khiên 。

若nhược 人nhân 問vấn 我ngã 功công 多đa 少thiểu 。 一nhất 句cú 彌di 陀đà 尚thượng 未vị 完hoàn 。

醒tỉnh 世thế 偈kệ

時thời 時thời 念niệm 佛Phật 要yếu 當đương 先tiên 。 浮phù 生sanh 幻huyễn 質chất 不bất 牢lao 堅kiên 。

山sơn 中trung 常thường 見kiến 千thiên 載tái 樹thụ 。 世thế 上thượng 希hy 有hữu 壽thọ 百bách 年niên 。

多đa 少thiểu 聰thông 明minh 埋mai 青thanh 草thảo 。 許hứa 多đa 愚ngu 癡si 赴phó 黃hoàng 泉tuyền 。

祈kỳ 男nam 祈kỳ 女nữ 祈kỳ 福phước 壽thọ 。 何hà 勿vật 祈kỳ 求cầu 淨tịnh 土độ 天thiên 。

十thập 二nhị 大đại 願nguyện

信tín 手thủ 拈niêm 出xuất 香hương 一nhất 瓣# 。 無vô 物vật 無vô 火hỏa 亦diệc 無vô 烟yên 。

此thử 香hương 根căn 源nguyên 生sanh 淨tịnh 土độ 。 苗miêu 寄ký 娑sa 婆bà 無vô 底để 天thiên 。

爇nhiệt 向hướng 爐lô 中trung 供cúng 養dường 佛Phật 。 蓮liên 池trì 會hội 上thượng 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。

惟duy 願nguyện 慈từ 尊tôn 來lai 護hộ 佑hữu 。 滿mãn 我ngã 悲bi 願nguyện 早tảo 週# 圓viên 。

一nhất 願nguyện 皇hoàng 帝đế 萬vạn 萬vạn 歲tuế 。 福phước 基cơ 龍long 位vị 永vĩnh 傳truyền 綿miên 。

國quốc 后hậu 太thái 子tử 齊tề 千thiên 歲tuế 。 金kim 枝chi 玉ngọc 葉diệp 慶khánh 團đoàn 圓viên 。

二nhị 願nguyện 滿mãn 朝triêu 公công 卿khanh 相tương/tướng 。 良lương 將tương 忠trung 臣thần 世thế 代đại 傳truyền 。

護hộ 駕giá 護hộ 國quốc 護hộ 佛Phật 法Pháp 。 增tăng 福phước 增tăng 壽thọ 喜hỷ 綿miên 綿miên 。

三tam 願nguyện 統thống 省tỉnh 府phủ 州châu 縣huyện 。 護hộ 國quốc 安an 民dân 代đại 代đại 傳truyền 。

文văn 武võ 官quan 僚liêu 增tăng 祿lộc 位vị 。 各các 署thự 貴quý 眷quyến 壽thọ 綿miên 綿miên 。

四tứ 願nguyện 天thiên 下hạ 三tam 災tai 滅diệt 。 三tam 教giáo 興hưng 隆long 出xuất 聖thánh 賢hiền 。

風phong 調điều 雨vũ 順thuận 民dân 安an 樂lạc 。 處xứ 處xứ 永vĩnh 慶khánh 大đại 豐phong 年niên 。

五ngũ 願nguyện 各các 處xứ 庵am 觀quán 寺tự 。 山sơn 門môn 清thanh 淨tịnh 法pháp 無vô 邊biên 。

薙# 度độ 接tiếp 代đại 傳truyền 三Tam 寶Bảo 。 僧Tăng 成thành 佛Phật 果quả 道đạo 成thành 仙tiên 。

六lục 願nguyện 信tín 心tâm 眾chúng 士sĩ 女nữ 。 皈quy 依y 三Tam 寶Bảo 道Đạo 心tâm 堅kiên 。

有hữu 求cầu 有hữu 應ưng 速tốc 成thành 佛Phật 。 無vô 魔ma 無vô 障chướng 早tảo 生sanh 蓮liên 。

七thất 願nguyện 人nhân 人nhân 具cụ 佛Phật 性tánh 。 無vô 凶hung 無vô 惡ác 善thiện 心tâm 堅kiên 。

無vô 貧bần 無vô 苦khổ 無vô 橫hoạnh 夭yểu 。 有hữu 財tài 有hữu 子tử 福phước 綿miên 綿miên 。

八bát 願nguyện 天thiên 下hạ 男nam 子tử 漢hán 。 知tri 因nhân 識thức 果quả 孝hiếu 為vi 先tiên 。

無vô 鰥quan 無vô 獨độc 無vô 災tai 難nạn 。 有hữu 船thuyền 有hữu 櫓lỗ 每mỗi 俱câu 全toàn 。

九cửu 願nguyện 世thế 上thượng 婦phụ 女nữ 輩bối 。 賢hiền 良lương 柔nhu 和hòa 貌mạo 如như 仙tiên 。

無vô 孤cô 無vô 寡quả 無vô 橫hoạnh/hoành 產sản 。 有hữu 根căn 有hữu 葉diệp 果quả 花hoa 全toàn 。

十thập 願nguyện 亡vong 故cố 男nam 女nữ 等đẳng 。 六lục 道đạo 四tứ 生sanh 盡tận 昇thăng 天thiên 。

地địa 獄ngục 變biến 成thành 消tiêu 遙diêu 境cảnh 。 血huyết 湖hồ 化hóa 作tác 寶bảo 池trì 蓮liên 。

十thập 一nhất 願nguyện 我ngã 壽thọ 命mạng 完hoàn 。 西tây 方phương 勝thắng 境cảnh 現hiện 其kỳ 前tiền 。

七thất 日nhật 之chi 前tiền 自tự 知tri 曉hiểu 。 更cánh 衣y 念niệm 佛Phật 等đẳng 歸quy 天thiên 。

十thập 二nhị 願nguyện 求cầu 臨lâm 命mạng 終chung 。 眾chúng 聖thánh 接tiếp 引dẫn 玉ngọc 池trì 蓮liên 。

但đãn 我ngã 一nhất 見kiến 彌di 陀đà 後hậu 。 違vi 入nhập 娑sa 婆bà 開khai 法pháp 船thuyền 。

懶lãn 僧Tăng 祈kỳ 禱đảo 已dĩ 週# 圓viên 。 祝chúc 讚tán 人nhân 人nhân 福phước 壽thọ 全toàn 。

願nguyện 我ngã 早tảo 滿mãn 菩Bồ 提Đề 志chí 。 同đồng 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 到đáo 西tây 天thiên 。

願nguyện 以dĩ 此thử 功công 德đức 。 普phổ 及cập 於ư 一nhất 切thiết 。 我ngã 等đẳng 與dữ 信tín 心tâm 。

皆giai 共cộng 成thành 佛Phật 道Đạo 。