禪Thiền 宗Tông 頌Tụng 古Cổ 聯Liên 珠Châu 通Thông 集Tập
Quyển 0009
宋Tống 法Pháp 應Ưng 集Tập 元Nguyên 普Phổ 會Hội 續Tục 集Tập

禪Thiền 宗Tông 頌Tụng 古Cổ 聯Liên 珠Châu 通Thông 集Tập 卷quyển 第đệ 九cửu

宋tống 池trì 州châu 報báo 恩ân 光quang 孝hiếu 禪thiền 寺tự 沙Sa 門Môn 法Pháp 應ưng 。 集tập 元nguyên 紹thiệu 興hưng 天thiên 衣y 萬vạn 壽thọ 禪thiền 寺tự 沙Sa 門Môn 普phổ 會hội 續tục 集tập 。

祖tổ 師sư 機cơ 緣duyên 。

六lục 祖tổ 下hạ 第đệ 一nhất 世thế

南nam 嶽nhạc 懷Hoài 讓Nhượng 禪Thiền 師Sư 。 (# 嗣tự 六lục 祖tổ )# 初sơ 往vãng 曹tào 溪khê 參tham 六lục 祖tổ 。 祖tổ 問vấn 什thập 處xứ 來lai 。 師sư 曰viết 。 蒿hao 山sơn 來lai 。 曰viết 什thập 麼ma 物vật 恁nhẫm 麼ma 來lai 。 師sư 曰viết 。 說thuyết 似tự 一nhất 物vật 即tức 不bất 中trung 。 曰viết 還hoàn 可khả 修tu 證chứng 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 修tu 證chứng 即tức 不bất 無vô 。 污ô 染nhiễm 即tức 不bất 得đắc 。 曰viết 只chỉ 此thử 不bất 污ô 染nhiễm 。 諸chư 佛Phật 之chi 所sở 護hộ 念niệm 。 汝nhữ 既ký 如như 是thị 。 吾ngô 亦diệc 如như 是thị 。 頌tụng 曰viết 。

因nhân 師sư 顧cố 問vấn 自tự 何hà 來lai 。 報báo 道đạo 嵩tung 山sơn 意ý 不bất 回hồi 。 修tu 證chứng 不bất 無vô 不bất 染nhiễm 污ô 。 撥bát 雲vân 見kiến 日nhật 便tiện 心tâm 開khai 。 (# 汾# 陽dương 昭chiêu )# 。

玉ngọc 在tại 池trì 中trung 蓮liên 出xuất 水thủy 。 污ô 染nhiễm 不bất 能năng 絕tuyệt 方phương 比tỉ 。 大đại 家gia 如như 是thị 若nhược 承thừa 當đương 。 洞đỗng 庭đình 一nhất 夜dạ 秋thu 風phong 起khởi 。 (# 佛Phật 印ấn 元nguyên )# 。

戴đái 角giác 擎kình 頭đầu 與dữ 麼ma 來lai 。 鐵Thiết 圍Vi 山Sơn 嶽nhạc 盡tận 衝xung 開khai 。 閻Diêm 浮Phù 踏đạp 殺sát 人nhân 無vô 數số 。 驀# 鼻tị 深thâm 雲vân 拽duệ 不bất 回hồi 。 (# 保bảo 寧ninh 勇dũng )# 。

嵩tung 頂đảnh 來lai 來lai 恁nhẫm 麼ma 來lai 。 不bất 中trung 一nhất 物vật 早tảo 塵trần 埃ai 。 便tiện 歸quy 南nam 嶽nhạc 磨ma 甎chuyên 片phiến 。 照chiếu 得đắc 追truy 風phong 馬mã 子tử 回hồi 。 (# 佛Phật 國quốc 白bạch )# 。

【# 續tục 收thu 】# 是thị 什thập 麼ma 物vật 恁nhẫm 麼ma 來lai 。 此thử 中trung 何hà 假giả 拂phất 塵trần 埃ai 。 瞪trừng 目mục 看khán 時thời 還hoàn 不bất 見kiến 。 謾man 將tương 明minh 鏡kính 掛quải 高cao 臺đài 。 (# 大đại 洪hồng 恩ân 。 二nhị )# 。

說thuyết 似tự 一nhất 物vật 即tức 不bất 中trung 。 風phong 從tùng 虎hổ 兮hề 雲vân 從tùng 龍long 。 此thử 事sự 由do 來lai 非phi 草thảo 草thảo 。 休hưu 言ngôn 無vô 法pháp 是thị 真chân 宗tông 。

什thập 麼ma 堂đường 堂đường 與dữ 麼ma 來lai 。 當đương 機cơ 覿# 面diện 不bất 迂# 回hồi 。 經kinh 行hành 坐tọa 臥ngọa 非phi 他tha 物vật 。 自tự 是thị 時thời 人nhân 眼nhãn 不bất 開khai 。 (# 本bổn 覺giác 一nhất )# 。

當đương 堂đường 古cổ 路lộ 白bạch 雲vân 漫mạn 。 碧bích 眼nhãn 黃hoàng 頭đầu 尚thượng 未vị 諳am 。 無vô 孔khổng 笛địch 兒nhi 氈chiên 拍phách 板bản 。 輕khinh 輕khinh 吹xuy 破phá 御ngự 街nhai 寒hàn 。 (# 正chánh 堂đường 辯biện )# 。

說thuyết 似tự 一nhất 物vật 即tức 不bất 中trung 。 八bát 年niên 方phương 契khế 賣mại 柴sài 翁ông 。 大đại 都đô 模mô 樣# 無vô 多đa 子tử 。 歷lịch 劫kiếp 如như 何hà 用dụng 得đắc 窮cùng 。 (# 朴phác 翁ông 銛# )# 。

直trực 言ngôn 發phát 足túc 自tự 嵩tung 山sơn 。 蕩đãng 蕩đãng 乾can/kiền/càn 坤# 任nhậm 往vãng 還hoàn 。 一nhất 物vật 尚thượng 無vô 寧ninh 有hữu 似tự 。 倚ỷ 天thiên 長trường/trưởng 劒kiếm 逼bức 人nhân 寒hàn 。 (# 無vô 際tế 派phái )# 。

讓nhượng 和hòa 尚thượng 居cư 南nam 嶽nhạc 。

時thời 馬mã 祖tổ 住trụ 傳truyền 法pháp 院viện 。 常thường 日nhật 坐tọa 禪thiền 。 師sư 知tri 是thị 法Pháp 器khí 。 往vãng 問vấn 曰viết 。 大đại 德đức 坐tọa 禪thiền 圖đồ 什thập 麼ma 。 曰viết 圖đồ 作tác 佛Phật 。 師sư 一nhất 日nhật 乃nãi 取thủ 一nhất 甎chuyên 。 於ư 彼bỉ 菴am 前tiền 磨ma 曰viết 。 磨ma 此thử 何hà 為vi 。 師sư 曰viết 磨ma 作tác 鏡kính 。 曰viết 磨ma 甎chuyên 豈khởi 得đắc 成thành 鏡kính 。 師sư 曰viết 。 坐tọa 禪thiền 豈khởi 得đắc 成thành 佛Phật 。 曰viết 如như 何hà 即tức 是thị 。 師sư 曰viết 。 如như 人nhân 駕giá 車xa 。 車xa 若nhược 不bất 行hành 。 打đả 車xa 即tức 是thị 。 打đả 牛ngưu 即tức 是thị 。 於ư 是thị 悟ngộ 旨chỉ 於ư 言ngôn 下hạ 。 遂toại 印ấn 心tâm 傳truyền 法pháp 。 符phù 西tây 祖tổ 讖sấm 馬mã 駒câu 踏đạp 殺sát 天thiên 下hạ 人nhân 之chi 語ngữ 。 南nam 宗tông 闡xiển 於ư 江giang 西tây 。 頌tụng 曰viết 。

磨ma 甎chuyên 作tác 鏡kính 慕mộ 同đồng 音âm 。 來lai 問vấn 分phân 明minh 示thị 本bổn 心tâm 。 纔tài 喚hoán 木mộc 人nhân 回hồi 面diện 指chỉ 。 犁lê 牛ngưu 耕canh 出xuất 古cổ 黃hoàng 金kim 。 (# 汾# 陽dương 昭chiêu )# 。

磨ma 甎chuyên 作tác 鏡kính 不bất 為vi 難nạn/nan 。 忽hốt 地địa 生sanh 光quang 照chiếu 大Đại 千Thiên 。 堪kham 笑tiếu 坐tọa 禪thiền 求cầu 佛Phật 者giả 。 至chí 今kim 牛ngưu 上thượng 更cánh 加gia 鞭tiên 。 (# 佛Phật 印ấn 元nguyên )# 。

死tử 馬mã 醫y 來lai 無vô 用dụng 處xứ 。 車xa 牛ngưu 腦não 後hậu 更cánh 加gia 鞭tiên 。 皮bì 穿xuyên 骨cốt 綻trán 還hoàn 知tri 否phủ/bĩ 。 任nhậm 重trọng/trùng 應ưng 知tri 角giác 力lực 全toàn 。 (# 保bảo 寧ninh 勇dũng )# 。

磨ma 甎chuyên 作tác 鏡kính 。 相tương/tướng 席tịch 打đả 令linh 。 一nhất 切thiết 魚ngư 龍long 。 知tri 水thủy 為vi 命mạng 。 (# 旻# 古cổ 佛Phật )# 。

坐tọa 禪thiền 成thành 佛Phật 心tâm 中trung 病bệnh 。 作tác 鏡kính 磨ma 甎chuyên 眼nhãn 裏lý 華hoa 。 一nhất 掣xiết 牢lao 關quan 金kim 鎻# 斷đoạn 。 等đẳng 閒gian/nhàn 信tín 步bộ 便tiện 歸quy 家gia 。 馬mã 駒câu 子tử 實thật 堪kham 誇khoa 。 自tự 從tùng 胡hồ 亂loạn 後hậu 。 著trước 處xứ 是thị 生sanh 涯nhai 。 (# 佛Phật 燈đăng 珣# )# 。

【# 續tục 收thu 】# 打đả 車xa 即tức 是thị 打đả 牛ngưu 是thị 。 鼻tị 孔khổng 遼liêu 天thiên 也dã 被bị 穿xuyên 。 已dĩ 向hướng 人nhân 前tiền 輸du 肺phế 府phủ 。 可khả 憐lân 今kim 古cổ 妄vọng 加gia 鞭tiên 。 (# 懶lãn 菴am 需# )# 。

車xa 牛ngưu 腦não 後hậu 痛thống 加gia 鞭tiên 。 棄khí 卻khước 黃hoàng 金kim 抱bão 碌# 甎chuyên 。 逐trục 惡ác 隨tùy 邪tà 至chí 今kim 日nhật 。 即tức 非phi 心tâm 佛Phật 錯thác 流lưu 傳truyền 。 (# 笑tiếu 翁ông 堪kham )# 。

平bình 生sanh 心tâm 膽đảm 向hướng 人nhân 傾khuynh 。 過quá 犯phạm 彌di 天thiên 已dĩ 不bất 輕khinh 。 帶đái 累lũy/lụy/luy 馬mã 師sư 胡hồ 亂loạn 後hậu 。 至chí 今kim 錯thác 認nhận 定định 盤bàn 星tinh 。 (# 松tùng 源nguyên 岳nhạc )# 。

坐tọa 禪thiền 成thành 佛Phật 生sanh 妄vọng 見kiến 。 磨ma 甎chuyên 成thành 鏡kính 妄vọng 尤vưu 多đa 。 打đả 車xa 打đả 牛ngưu 俱câu 是thị 妄vọng 。 攪giảo 得đắc 心tâm 腸tràng 沒một 奈nại 何hà 。 (# 橫hoạnh/hoành 川xuyên 珙# )# 。

萬vạn 法pháp 俱câu 忘vong 百bách 念niệm 灰hôi 。 等đẳng 閑nhàn 驀# 鼻tị 拽duệ 將tương 回hồi 。 鏡kính 光quang 一nhất 點điểm 明minh 如như 日nhật 。 直trực 得đắc 木mộc 人nhân 心tâm 眼nhãn 開khai 。 (# 雪tuyết 巖nham 欽khâm )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 讓nhượng 和hòa 尚thượng 因nhân 僧Tăng 問vấn 。 如như 鏡kính 鑄chú 像tượng 。 像tượng 成thành 後hậu 鏡kính 明minh 向hướng 什thập 麼ma 。

處xứ 去khứ 。 師sư 曰viết 。 如như 大đại 德đức 為vi 童đồng 子tử 時thời 。 相tướng 貌mạo 何hà 在tại 。 曰viết 只chỉ 如như 像tượng 成thành 後hậu 為vi 什thập 麼ma 不bất 鑒giám 照chiếu 。 師sư 曰viết 。 雖tuy 然nhiên 不bất 鑒giám 照chiếu 。 謾man 他tha 一nhất 點điểm 不bất 得đắc 。 頌tụng 曰viết 。

髑độc 髏lâu 裏lý 眼nhãn 見kiến 猶do 在tại 。 枯khô 木mộc 中trung 龍long 聲thanh 更cánh 狂cuồng 。 打đả 破phá 虗hư 空không 光quang 境cảnh 盡tận 。 箇cá 中trung 別biệt 有hữu 好hảo/hiếu 商thương 量lượng 。 (# 慈từ 受thọ 深thâm )# 。

問vấn 處xứ 鉤câu 深thâm 答đáp 更cánh 幽u 。 就tựu 身thân 打đả 劫kiếp 最tối 風phong 流lưu 。 要yếu 知tri 一nhất 點điểm 難nạn/nan 謾man 處xứ 。 江giang 上thượng 數số 峯phong 青thanh 欲dục 浮phù 。 (# 掩yểm 室thất 開khai )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 讓nhượng 和hòa 尚thượng 因nhân 馬mã 大đại 師sư 闡xiển 化hóa 江giang 西tây 。 師sư 問vấn 眾chúng 曰viết 。 道đạo 一nhất 為vì 眾chúng 說thuyết 法Pháp 否phủ/bĩ 。 眾chúng 曰viết 。 已dĩ 為vì 眾chúng 說thuyết 法Pháp 。 師sư 曰viết 。 總tổng 未vị 見kiến 人nhân 持trì 箇cá 消tiêu 息tức 來lai 。 眾chúng 無vô 對đối 。 因nhân 遣khiển 一nhất 僧Tăng 去khứ 云vân 。 待đãi 伊y 上thượng 堂đường 時thời 但đãn 問vấn 作tác 麼ma 生sanh 。 伊y 道đạo 底để 言ngôn 語ngữ 。 記ký 將tương 來lai 。 僧Tăng 去khứ 一nhất 如như 師sư 旨chỉ 。 回hồi 謂vị 師sư 曰viết 。 馬mã 師sư 云vân 。 自tự 從tùng 胡hồ 亂loạn 後hậu 三tam 十thập 年niên 。 不bất 曾tằng 缺khuyết 鹽diêm 醬tương 喫khiết 。 師sư 然nhiên 之chi 。 頌tụng 曰viết 。

胡hồ 亂loạn 三tam 十thập 年niên 。 不bất 曾tằng 少thiểu 鹽diêm 醬tương 。 江giang 西tây 馬mã 大đại 師sư 。 南nam 嶽nhạc 讓nhượng 和hòa 尚thượng 。 (# 鼓cổ 山sơn 珪# )# 。

見kiến 得đắc 分phân 明minh 識thức 得đắc 親thân 。 舉cử 來lai 猶do 自tự 涉thiệp 途đồ 程# 。 直trực 饒nhiêu 不bất 犯phạm 毫hào 芒mang 者giả 。 也dã 是thị 拈niêm 䭔# 舐thỉ 指chỉ 人nhân 。 (# 徑kính 山sơn 杲# )# 。

家gia 貧bần 連liên 子tử 屈khuất 。 事sự 急cấp 不bất 由do 人nhân 。 開khai 口khẩu 露lộ 拴# 索sách 。 郎lang 當đương 累lũy/lụy/luy 近cận 鄰lân 。 (# 或hoặc 菴am 體thể )# 。

做tố 得đắc 些# 兒nhi 活hoạt 計kế 成thành 。 人nhân 前tiền 賣mại 弄lộng 逞sính 才tài 能năng 。 直trực 饒nhiêu 踏đạp 殺sát 人nhân 無vô 數số 。 也dã 是thị 西tây 川xuyên 老lão 鬼quỷ 精tinh 。 (# 中trung 菴am 空không )# 。

自tự 從tùng 胡hồ 亂loạn 後hậu 。 更cánh 不bất 少thiểu 鹽diêm 醬tương 。 開khai 口khẩu 便tiện 見kiến 膽đảm 。 豈khởi 在tại 語ngữ 言ngôn 上thượng 。 (# 月nguyệt 林lâm 觀quán )# 。

石thạch 火hỏa 光quang 中trung 驗nghiệm 正chánh 邪tà 。 等đẳng 閒gian/nhàn 拈niêm 卻khước 眼nhãn 中trung 沙sa 。 自tự 從tùng 不bất 曾tằng 少thiểu 鹽diêm 醬tương 。 敢cảm 保bảo 渠cừ 儂# 未vị 到đáo 家gia 。 (# 木mộc 菴am 永vĩnh )# 。

昔tích 年niên 高cao 甲giáp 已dĩ 登đăng 科khoa 。 讀đọc 盡tận 人nhân 間gian 萬vạn 卷quyển 書thư 。 今kim 日nhật 一nhất 身thân 天thiên 地địa 窄# 。 思tư 量lượng 好hảo/hiếu 事sự 不bất 如như 無vô 。 (# 雪tuyết 菴am 瑾# )# 。

老lão 婆bà 心tâm 切thiết 日nhật 忡# 忡# 。 恐khủng 墮đọa 他tha 家gia 虀# 甕úng 中trung 。 消tiêu 息tức 得đắc 來lai 胡hồ 亂loạn 後hậu 。 江giang 西tây 宗tông 派phái 好hảo/hiếu 流lưu 通thông 。 (# 虗hư 堂đường 愚ngu )# 。

吉cát 州châu 清thanh 源nguyên 行Hành 思Tư 禪Thiền 師Sư 。 (# 嗣tự 六lục 祖tổ )# 初sơ 參tham 六lục 祖tổ 。 問vấn 當đương 何hà 所sở 務vụ 。 即tức 不bất 落lạc 階giai 級cấp 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 曾tằng 作tác 什thập 麼ma 來lai 。 師sư 曰viết 。 聖Thánh 諦Đế 亦diệc 不bất 為vi 。 祖tổ 曰viết 。 落lạc 何hà 階giai 級cấp 。 師sư 曰viết 。 聖thánh 諦đế 尚thượng 不bất 為vi 。 何hà 階giai 級cấp 之chi 有hữu 。 祖tổ 深thâm 器khí 之chi 。 頌tụng 曰viết 。

無vô 見kiến 頂đảnh 露lộ 雲vân 攢toàn 急cấp 。 劫kiếp 外ngoại 靈linh 枝chi 不bất 帶đái 春xuân 。 那na 邊biên 不bất 坐tọa 空không 王vương 殿điện 。 爭tranh 肯khẳng 耘vân 田điền 向hướng 日nhật 輪luân 。 (# 投đầu 子tử 青thanh )# 。

卓trác 爾nhĩ 難nan 將tương 正chánh 眼nhãn 窺khuy 。 迥huýnh 超siêu 今kim 古cổ 類loại 難nạn/nan 齊tề 。 苔# 封phong 古cổ 殿điện 無vô 人nhân 侍thị 。 月nguyệt 鎻# 蒼thương 梧# 鳳phượng 不bất 棲tê 。 (# 丹đan 霞hà 淳thuần )# 。

無vô 階giai 無vô 級cấp 見kiến 何hà 求cầu 。 奪đoạt 得đắc 曹tào 溪khê 第đệ 一nhất 籌trù 。 卻khước 向hướng 廬lư 陵lăng 言ngôn 米mễ 價giá 。 百bách 行hành 千thiên 市thị 競cạnh 相tương/tướng 酬thù 。 (# 佛Phật 國quốc 白bạch )# 。

【# 續tục 收thu 】# 劫kiếp 外ngoại 相tướng 逢phùng 那na 畔bạn 行hành 。 靈linh 苗miêu 叢tùng 裏lý 鐵thiết 牛ngưu 耕canh 。 東đông 風phong 吹xuy 散tán 千thiên 巖nham 雪tuyết 。 空không 界giới 無vô 雲vân 孤cô 月nguyệt 明minh 。 (# 成thành 枯khô 木mộc )# 。

一nhất 掬cúc 澄trừng 潭đàm 鏡kính 樣# 磨ma 。 無vô 風phong 何hà 必tất 自tự 生sanh 波ba 。 轉chuyển 身thân 縱túng/tung 不bất 離ly 初sơ 際tế 。 子tử 細tế 看khán 來lai 較giảo 幾kỷ 何hà 。 (# 雪tuyết 巖nham 欽khâm )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 清thanh 源nguyên 既ký 得đắc 法Pháp 。 往vãng 吉cát 州châu 清thanh 源nguyên 山sơn 靜tĩnh 居cư 寺tự 。 六lục 祖tổ 將tương 示thị 滅diệt 。 有hữu 沙Sa 彌Di 希hy 遷thiên (# 即tức 南nam 嶽nhạc 石thạch 頭đầu 和hòa 尚thượng )# 問vấn 曰viết 。 和hòa 尚thượng 百bách 年niên 後hậu 。 希hy 遷thiên 未vị 審thẩm 當đương 依y 附phụ 何hà 人nhân 。 祖tổ 曰viết 。 尋tầm 思tư 去khứ 。 及cập 祖tổ 順thuận 世thế 。 遷thiên 每mỗi 於ư 靜tĩnh 處xứ 端đoan 坐tọa 。 寂tịch 若nhược 忘vong 生sanh 。 第đệ 一nhất 座tòa 問vấn 曰viết 。 汝nhữ 師sư 已dĩ 逝thệ 。 空không 坐tọa 奚hề 為vi 。 遷thiên 曰viết 。 我ngã 稟bẩm 遺di 誡giới 。 故cố 尋tầm 思tư 爾nhĩ 。 座tòa 曰viết 。 汝nhữ 有hữu 師sư 兄huynh 行hành 思tư 和hòa 尚thượng 。 今kim 住trụ 吉cát 州châu 。 汝nhữ 因nhân 緣duyên 在tại 彼bỉ 。 師sư 言ngôn 甚thậm 直trực 。 汝nhữ 自tự 迷mê 耳nhĩ 。 遷thiên 聞văn 語ngữ 便tiện 辭từ 祖tổ 龕khám 。 直trực 詣nghệ 靜tĩnh 居cư 。 頌tụng 曰viết 。

尋tầm 思tư 去khứ 此thử 地địa 。 清thanh 涼lương 離ly 煩phiền 暑thử 。 暮mộ 雨vũ 朝triêu 雲vân 樂nhạo/nhạc/lạc 太thái 平bình 。 青thanh 山sơn 綠lục 水thủy 人nhân 難nạn/nan 覩đổ 。 不bất 難nan 覩đổ 深thâm 林lâm 有hữu 箇cá 白bạch 額ngạch 蟲trùng 。 元nguyên 來lai 卻khước 是thị 玄huyền 沙sa 虎hổ 。 (# 高cao 菴am 悟ngộ )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 清thanh 源nguyên 因nhân 石thạch 頭đầu 問vấn 。 和hòa 尚thượng 出xuất 嶺lĩnh 多đa 少thiểu 時thời 。 師sư 曰viết 。 我ngã 卻khước 不bất 知tri 。 汝nhữ 早tảo 晚vãn 離ly 曹tào 溪khê 。 曰viết 希hy 遷thiên 不bất 從tùng 曹tào 溪khê 來lai 。 師sư 曰viết 。 我ngã 亦diệc 知tri 汝nhữ 去khứ 處xứ 也dã 。 曰viết 和hòa 尚thượng 幸hạnh 是thị 大đại 人nhân 莫mạc 造tạo 次thứ 。 頌tụng 曰viết 。

木mộc 人nhân 來lai 問vấn 青thanh 霄tiêu 路lộ 。 石thạch 女nữ 年niên 尊tôn 似tự 不bất 聞văn 。 攜huề 手thủ 相tương 將tương 歸quy 故cố 國quốc 。 暮mộ 山sơn 岌# 岌# 鎻# 重trùng 雲vân 。 (# 丹đan 霞hà 淳thuần )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 清thanh 源nguyên 問vấn 石thạch 頭đầu 。 汝nhữ 什thập 麼ma 處xứ 來lai 。 曰viết 曹tào 溪khê 。 師sư 乃nãi 舉cử 拂phất 子tử 曰viết 。 曹tào 溪khê 還hoàn 有hữu 這giá 箇cá 麼ma 。 曰viết 非phi 但đãn 曹tào 溪khê 。 西tây 天thiên 亦diệc 無vô 。 師sư 曰viết 。 子tử 莫mạc 曾tằng 到đáo 西tây 天thiên 否phủ/bĩ 。 曰viết 若nhược 到đáo 即tức 有hữu 也dã 。 師sư 曰viết 。 未vị 在tại 更cánh 道đạo 。 曰viết 和hòa 尚thượng 也dã 須tu 道đạo 取thủ 一nhất 半bán 。 莫mạc 全toàn 靠# 學học 人nhân 。 師sư 曰viết 。 不bất 辭từ 向hướng 汝nhữ 道đạo 。 恐khủng 已dĩ 後hậu 無vô 人nhân 承thừa 當đương 。 頌tụng 曰viết 。

白bạch 雲vân 藏tạng 玉ngọc 鳳phượng 。 紅hồng 日nhật 照chiếu 無vô 遼liêu 。 隱ẩn 隱ẩn 星tinh 攢toàn 。 處xử 無vô 私tư 鎮trấn 九cửu 霄tiêu 。 (# 投đầu 子tử 青thanh )# 。

相tương 見kiến 錦cẩm 江giang 頭đầu 。 相tương/tướng 携huề 上thượng 酒tửu 樓lâu 。 月nguyệt 闌lan 歌ca 咲# 罷bãi 。 回hồi 首thủ 上thượng 扁# 舟chu 。 (# 遯độn 菴am 演diễn )# 。

清thanh 源nguyên 令linh 石thạch 頭đầu 持trì 書thư 。 與dữ 南nam 嶽nhạc 讓nhượng 和hòa 尚thượng 曰viết 。 汝nhữ 達đạt 書thư 了liễu 速tốc 回hồi 。 吾ngô 有hữu 鈯# 斧phủ 子tử 與dữ 汝nhữ 住trụ 山sơn 。 頭đầu 至chí 彼bỉ 未vị 呈trình 書thư 。 便tiện 問vấn 。 不bất 慕mộ 諸chư 聖thánh 不bất 重trọng/trùng 己kỷ 靈linh 時thời 如như 何hà 。 嶽nhạc 曰viết 。 子tử 問vấn 太thái 高cao 生sanh 。 何hà 不bất 向hướng 下hạ 問vấn 。 曰viết 寧ninh 可khả 永vĩnh 劫kiếp 沉trầm 淪luân 。 不bất 慕mộ 諸chư 聖thánh 解giải 脫thoát 。 嶽nhạc 便tiện 休hưu 。 頭đầu 回hồi 至chí 靜tĩnh 居cư 。 師sư 問vấn 曰viết 。 子tử 去khứ 未vị 久cửu 。 送tống 書thư 達đạt 否phủ/bĩ 。 曰viết 信tín 亦diệc 不bất 通thông 。 書thư 亦diệc 不bất 達đạt 。 師sư 曰viết 。 作tác 麼ma 生sanh 。 頭đầu 舉cử 前tiền 話thoại 了liễu 卻khước 曰viết 。 發phát 時thời 蒙mông 和hòa 尚thượng 許hứa 斧phủ 子tử 。 便tiện 請thỉnh 取thủ 。 師sư 垂thùy 一nhất 足túc 。 頭đầu 禮lễ 拜bái 尋tầm 辭từ 往vãng 南nam 嶽nhạc 。 頌tụng 曰viết 。

諸chư 聖thánh 不bất 求cầu 己kỷ 靈linh 不bất 重trọng/trùng 。 一nhất 問vấn 太thái 高cao 天thiên 驚kinh 地địa 動động 。 拂phất 袖tụ 而nhi 回hồi 。 音âm 書thư 肯khẳng 開khai 。 從tùng 茲tư 盤bàn 石thạch 上thượng 。 更cánh 不bất 過quá 山sơn 來lai 。 (# 佛Phật 印ấn 元nguyên )# 。

從tùng 來lai 祖tổ 上thượng 作tác 君quân 王vương 。 子tử 子tử 孫tôn 孫tôn 代đại 代đại 昌xương 。 文văn 武võ 百bách 僚liêu 都đô 不bất 識thức 。 只chỉ 應ưng 金kim 殿điện 有hữu 尊tôn 堂đường 。 (# 保bảo 寧ninh 勇dũng )# 。

千thiên 里lý 迢điều 迢điều 信tín 不bất 通thông 。 歸quy 來lai 何hà 事sự 太thái 匇# 匇# 。 白bạch 雲vân 鎻# 斷đoạn 巖nham 前tiền 石thạch 。 掛quải 角giác 羚# 羊dương 不bất 見kiến 蹤tung 。 (# 成thành 枯khô 木mộc )# 。

鈯# 斧phủ 持trì 來lai 便tiện 住trụ 山sơn 。 斫chước 開khai 南nam 嶽nhạc 好hảo/hiếu 峯phong 巒# 。 兒nhi 孫tôn 失thất 利lợi 將tương 何hà 用dụng 。 又hựu 被bị [口*胡]# 嚧rô 笑tiếu 魯lỗ 般bát 。 (# 佛Phật 國quốc 白bạch )# 。

【# 續tục 收thu 】# 順thuận 水thủy 使sử 船thuyền 猶do 自tự 可khả 。 逆nghịch 風phong 把bả 舵# 世thế 間gian 稀# 。 雖tuy 然nhiên 好hảo/hiếu 箇cá 擔đảm 板bản 漢hán 。 到đáo 頭đầu 未vị 免miễn 落lạc 便tiện 宜nghi 。 (# 海hải 印ấn 信tín )# 。

千thiên 里lý 親thân 傳truyền 事sự 不bất 同đồng 。 須tu 憑bằng 鈯# 斧phủ 賞thưởng 優ưu 功công 。 相tương/tướng 如như 奪đoạt 璧bích 來lai 還hoàn 趙triệu 。 可khả 擬nghĩ 當đương 時thời 一nhất 信tín 通thông 。 (# 投đầu 子tử 舒thư )# 。

清thanh 源nguyên 因nhân 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 佛Phật 法Pháp 大đại 意ý 。 師sư 曰viết 。 廬lư 陵lăng 米mễ 作tác 麼ma 價giá 。 頌tụng 曰viết 。

出xuất 家gia 學học 道Đạo 未vị 心tâm 開khai 。 請thỉnh 問vấn 宗tông 師sư 大đại 意ý 來lai 。 卻khước 問vấn 廬lư 陵lăng 米mễ 幾kỷ 價giá 。 當đương 時thời 心tâm 境cảnh 一nhất 時thời 灰hôi 。 (# 汾# 陽dương 昭chiêu )# 。

烏ô 龜quy 三tam 眼nhãn 赤xích 。 祥tường 麟lân 一nhất 角giác 尖tiêm 。 騰đằng 雲vân 生sanh 暮mộ 雨vũ 。 溪khê 月nguyệt 夜dạ 明minh 簾# 。 (# 法pháp 昌xương 遇ngộ )# 。

巨cự 宋tống 山sơn 河hà 四tứ 百bách 州châu 。 交giao 關quan 物vật 物vật 有hữu 來lai 由do 。 盧lô 陵lăng 米mễ 價giá 依y 然nhiên 在tại 。 天thiên 下hạ 衲nạp 僧Tăng 語ngữ 路lộ 綢trù 。 (# 正chánh 覺giác 逸dật )# 。

廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 逐trục 年niên 新tân 。 道đạo 聽thính 虗hư 傳truyền 未vị 必tất 真chân 。 大đại 意ý 不bất 須tu 岐kỳ 路lộ 問vấn 。 高cao 低đê 宜nghi 見kiến 本bổn 來lai 人nhân 。 (# 黃hoàng 龍long 南nam )# 。

廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 越việt 尖tiêm 新tân 。 那na 箇cá 商thương 量lượng 不bất 掛quải 唇thần 。 無vô 限hạn 清thanh 風phong 生sanh 閫khổn 外ngoại 。 休hưu 將tương 升thăng 斗đẩu 計kế 踈sơ 親thân 。 (# 白bạch 雲vân 端đoan )# 。

廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 知tri 不bất 知tri 。 合hợp 下hạ 相tương/tướng 酬thù 兩lưỡng 莫mạc 虧khuy 。 君quân 信tín 入nhập 鄽# 空không 返phản 者giả 。 到đáo 頭đầu 只chỉ 是thị 愛ái 便tiện 宜nghi 。 (# 三tam 祖tổ 宗tông )# 。

太thái 平bình 治trị 業nghiệp 無vô 象tượng 。 野dã 老lão 家gia 風phong 至chí 淳thuần 。 只chỉ 管quản 村thôn 歌ca 社xã 飲ẩm 。 那na 知tri 舜thuấn 德đức 堯# 仁nhân 。 (# 天thiên 童đồng 覺giác )# 。

豐phong 儉kiệm 時thời 年niên 各các 不bất 同đồng 。 豈khởi 教giáo 浮phù 俗tục 妄vọng 爭tranh 功công 。 廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 誰thùy 增tăng 減giảm 。 貴quý 賤tiện 宜nghi 當đương 見kiến 祖tổ 翁ông 。 (# 草thảo 堂đường 清thanh )# 。

廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 播bá 諸chư 方phương 。 高cao 唱xướng 輕khinh 酬thù 力lực 未vị 當đương 。 覿# 面diện 不bất 干can 升thăng 斗đẩu 事sự 。 悠du 悠du 南nam 北bắc 謾man 猜# 量lượng 。 (# 長trường/trưởng 靈linh 卓trác )# 。

廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 若nhược 為vi 酬thù 。 入nhập 市thị 知tri 行hành 趣thú 自tự 由do 。 借tá 問vấn 年niên 來lai 何hà 所sở 直trực 。 大đại 宋tống 山sơn 河hà 四tứ 百bách 州châu 。 (# 佛Phật 燈đăng 珣# )# 。

老lão 清thanh 源nguyên 沒một 縫phùng 罅# 。 問vấn 佛Phật 法Pháp 酬thù 米mễ 價giá 。 衲nạp 僧Tăng 一nhất 粒lạp 若nhược 沾triêm 唇thần 。 拄trụ 杖trượng 橫hoạnh/hoành 擔đảm 繞nhiễu 天thiên 下hạ 。 (# 高cao 菴am 悟ngộ )# 。

廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 少thiểu 知tri 音âm 。 佛Phật 法Pháp 商thương 量lượng 古cổ 到đáo 今kim 。 繡tú 出xuất 鴛uyên 央ương 任nhậm 人nhân 看khán 。 無vô 端đoan 卻khước 要yếu 覔# 金kim 鍼châm 。 (# 鼓cổ 山sơn 珪# )# 。

老lão 清thanh 源nguyên 沒một 縫phùng 罅# 。 問vấn 佛Phật 法Pháp 酬thù 米mễ 價giá 。 差sai 毫hào 釐li 成thành 話thoại 霸# 。 無vô 面diện 目mục 得đắc 人nhân 怕phạ 。 (# 徑kính 山sơn 杲# )# 。

【# 續tục 收thu 】# 廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 走tẩu 禪thiền 徒đồ 。 五ngũ 老lão 嵯# 峨# 矗# 太thái 虗hư 。 堪kham 笑tiếu 華hoa 山sơn 圖đồ 籍tịch 上thượng 。 又hựu 添# 潘phan 閬# 到đáo 騎kỵ 驢lư 。 (# 海hải 印ấn 信tín )# 。

自tự 古cổ 廬lư 陵lăng 是thị 吉cát 州châu 。 至chí 今kim 米mễ 價giá 沒một 人nhân 酬thù 。 青thanh 山sơn 綠lục 水thủy 依y 前tiền 在tại 。 黃hoàng 葉diệp 西tây 風phong 又hựu 一nhất 秋thu 。 (# 佛Phật 陀Đà 遜tốn )# 。

清thanh 源nguyên 佛Phật 法Pháp 意ý 如như 何hà 。 米mễ 價giá 酬thù 來lai 太thái 老lão 婆bà 。 眨# 上thượng 眉mi 毛mao 行hành 大Đại 道Đạo 。 莫mạc 於ư 平bình 地địa 起khởi 風phong 波ba 。 (# 照chiếu 堂đường 一nhất )# 。

廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 報báo 君quân 知tri 。 浩hạo 浩hạo 塵trần 中trung 識thức 者giả 稀# 。 回hồi 首thủ 不bất 知tri 何hà 處xứ 去khứ 。 白bạch 雲vân 流lưu 水thủy 共cộng 依y 依y 。 (# 妙diệu 峯phong 善thiện )# 。

衝xung 開khai 碧bích 落lạc 松tùng 千thiên 尺xích 。 截tiệt 斷đoạn 紅hồng 塵trần 水thủy 一nhất 溪khê 。 飽bão 食thực 高cao 眠miên 人nhân 不bất 到đáo 。 日nhật 從tùng 東đông 出xuất 又hựu 沉trầm 西tây 。 (# 無vô 準chuẩn 範phạm )# 。

一nhất 派phái 清thanh 源nguyên 出xuất 少thiểu 林lâm 。 信tín 衣y 到đáo 此thử 只chỉ 傳truyền 心tâm 。 尋tầm 常thường 示thị 眾chúng 無vô 人nhân 會hội 。 盡tận 向hướng 廬lư 陵lăng 米mễ 價giá 尋tầm 。 (# 張trương 無vô 盡tận )# 。

六lục 祖tổ 下hạ 第đệ 二nhị 世thế (# 南nam 嶽nhạc 下hạ 第đệ 一nhất 世thế )#

江giang 西tây 道đạo 一nhất 禪thiền 師sư 。

時thời 號hiệu 馬mã 祖tổ (# 嗣tự 南nam 嶽nhạc 讓nhượng )# 示thị 眾chúng 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 。 各các 信tín 自tự 心tâm 是thị 佛Phật 。 此thử 心tâm 即tức 是thị 佛Phật 心tâm 。 達đạt 磨ma 南nam 天Thiên 竺Trúc 國quốc 來lai 至chí 中trung 華hoa 。 傳truyền 上thượng 乘thừa 一nhất 心tâm 之chi 法pháp 。 令linh 法pháp 等đẳng 開khai 悟ngộ 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 云vân 。 和hòa 尚thượng 為vi 什thập 麼ma 說thuyết 。 即tức 心tâm 即tức 佛Phật 。 祖tổ 曰viết 。 為vi 止chỉ 小tiểu 兒nhi 啼đề 。 僧Tăng 曰viết 。 啼đề 止chỉ 後hậu 如như 何hà 。 祖tổ 曰viết 。 非phi 心tâm 非phi 佛Phật 僧Tăng 曰viết 。 除trừ 此thử 一nhất 種chủng 人nhân 來lai 如như 何hà 指chỉ 示thị 祖tổ 曰viết 。 向hướng 伊y 道đạo 。 不bất 是thị 物vật 。 曰viết 忽hốt 遇ngộ 其kỳ 中trung 人nhân 來lai 時thời 如như 何hà 。 祖tổ 曰viết 。 且thả 教giáo 伊y 體thể 會hội 大Đại 道Đạo 。 頌tụng 曰viết 。

百bách 萬vạn 雄hùng 兵binh 出xuất 。 將tướng 軍quân 獵liệp 渭# 城thành 。 不bất 閑nhàn 弓cung 矢thỉ 力lực 。 斜tà 漢hán 月nguyệt 初sơ 生sanh 。 (# 翠thúy 嵓# 真chân )# 。

心tâm 心tâm 即tức 佛Phật 佛Phật 心tâm 心tâm 。 佛Phật 佛Phật 心tâm 心tâm 即tức 佛Phật 心tâm 。 心tâm 佛Phật 悟ngộ 來lai 無vô 一nhất 物vật 。 將tướng 軍quân 止chỉ 渴khát 望vọng 梅mai 林lâm 。 (# 佛Phật 國quốc 白bạch )# 。

兔thố 角giác 不bất 用dụng 有hữu 。 牛ngưu 角giác 不bất 用dụng 無vô 。 有hữu 無vô 不bất 是thị 處xứ 。 馨hinh 香hương 滿mãn 道đạo 途đồ 。 (# 草thảo 堂đường 清thanh )# 。

風phong 勁# 葉diệp 頻tần 落lạc 。 山sơn 高cao 日nhật 易dị 沉trầm 。 坐tọa 中trung 人nhân 不bất 見kiến 。 窻# 外ngoại 白bạch 雲vân 深thâm 。 (# 長trường/trưởng 靈linh 卓trác )# 。

素tố 琴cầm 張trương 午ngọ 月nguyệt 。 流lưu 水thủy 落lạc 花hoa 深thâm 。 寂tịch 聽thính 希hy 聲thanh 徹triệt 。 泠# 泠# 太thái 古cổ 音âm 。 (# 佛Phật 心tâm 才tài )# 。

韶thiều 光quang 三tam 月nguyệt 景cảnh 和hòa 融dung 。 錦cẩm 綉# 山sơn 川xuyên 處xứ 處xứ 同đồng 。 碧bích 瓦ngõa 曉hiểu 煙yên 寒hàn 食thực 雨vũ 。 朱chu 簾# 晴tình 卷quyển 杏hạnh 花hoa 風phong 。 (# 慈từ 受thọ 深thâm )# 。

敲# 之chi 即tức 響hưởng 聽thính 則tắc 無vô 。 聲thanh 嚴nghiêm 冬đông 汗hãn 濕thấp 酷khốc 熱nhiệt 。 冰băng 清thanh 試thí 問vấn 道đạo 途đồ 來lai 。 往vãng 客khách 長trường/trưởng 安an 去khứ 此thử 幾kỷ 多đa 程# 。 (# 黃hoàng 龍long 震chấn )# 。

江giang 西tây 馬mã 祖tổ 據cứ 通thông 津tân 。 隻chỉ 漿tương 孤cô 帆phàm 度độ 世thế 人nhân 。 不bất 是thị 大đại 梅mai 看khán 得đắc 破phá 。 也dã 應ưng 虗hư 度độ 嶺lĩnh 頭đầu 春xuân 。 (# 張trương 無vô 盡tận )# 。

無vô 鬚tu 鎻# 子tử 八bát 面diện 玲linh 瓏lung 。 不bất 撥bát 自tự 轉chuyển 南nam 北bắc 西tây 東đông 。 海hải 神thần 知tri 貴quý 不bất 知tri 價giá 。 留lưu 與dữ 人nhân 間gian 光quang 照chiếu 夜dạ 。 (# 圓viên 悟ngộ 勤cần )# 。

美mỹ 如như 西tây 子tử 離ly 金kim 閤các 。 嬌kiều 似tự 楊dương 妃phi 倚ỷ 玉ngọc 樓lâu 。 猶do 把bả 琵tỳ 琶bà 半bán 遮già 面diện 。 不bất 令linh 人nhân 見kiến 轉chuyển 風phong 流lưu 。 (# 佛Phật 鑑giám 懃cần )# 。

即tức 心tâm 是thị 佛Phật 一nhất 家gia 風phong 。 馬mã 祖tổ 聲thanh 傳truyền 四tứ 海hải 中trung 。 靈linh 利lợi 衲nạp 僧Tăng 纔tài 一nhất 顧cố 。 娘nương 生sanh 賦phú 性tánh 出xuất 天thiên 聰thông 。 (# 佛Phật 燈đăng 珣# )# 。

即tức 心tâm 即tức 佛Phật 莫mạc 妄vọng 求cầu 。 非phi 心tâm 非phi 佛Phật 休hưu 別biệt 討thảo 。 紅hồng 爐lô 燄diệm 上thượng 雪tuyết 花hoa 飛phi 。 一nhất 點điểm 清thanh 涼lương 除trừ 熱nhiệt 惱não 。 (# 徑kính 山sơn 杲# )# 。

【# 續tục 收thu 】# 鐵thiết 牛ngưu 耕canh 破phá 洞đỗng 中trung 天thiên 。 桃đào 花hoa 片phiến 片phiến 出xuất 深thâm 源nguyên 。 秦tần 人nhân 一nhất 去khứ 無vô 消tiêu 息tức 。 千thiên 古cổ 峯phong 巒# 色sắc 轉chuyển 鮮tiên 。 (# 雪tuyết 竇đậu 宗tông )# 。

即tức 心tâm 即tức 佛Phật 眉mi 拖tha 地địa 。 非phi 心tâm 非phi 佛Phật 雙song 眼nhãn 橫hoạnh/hoành 。 蝴# 蝶# 夢mộng 中trung 家gia 萬vạn 里lý 。 子tử 規quy 枝chi 上thượng 月nguyệt 三tam 更cánh 。 (# 瞎hạt 堂đường 遠viễn )# 。

即tức 心tâm 是thị 佛Phật 外ngoại 忘vong 求cầu 。 心tâm 佛Phật 圓viên 明minh 不bất 假giả 修tu 。 雲vân 淨tịnh 遠viễn 山sơn 千thiên 點điểm 翠thúy 。 水thủy 和hòa 明minh 月nguyệt 一nhất 天thiên 秋thu 。 (# 足túc 菴am 鑒giám )# 。

馬mã 祖tổ 非phi 心tâm 非phi 佛Phật 。 直trực 下hạ 更cánh 無vô 窠khòa 窟quật 。 今kim 年niên 樹thụ 上thượng 胡hồ 桃đào 。 勝thắng 似tự 去khứ 年niên 柑# 橘quất 。 (# 正chánh 堂đường 辯biện )# 。

一nhất 簇# 人nhân 烟yên 島đảo 外ngoại 村thôn 。 落lạc 花hoa 流lưu 水thủy 月nguyệt 黃hoàng 昏hôn 。 百bách 川xuyên 到đáo 海hải 應ưng 須tu 住trụ 。 畢tất 竟cánh 何hà 曾tằng 別biệt 有hữu 源nguyên 。 (# 鐵thiết 山sơn 仁nhân )# 。

金kim 毛mao 師sư 子tử 。 生sanh 鐵thiết 稱xưng 槌chùy 。 渾hồn 侖# 無vô 縫phùng 。 切thiết 忌kỵ 針châm 錐trùy 。 (# 無vô 準chuẩn 範phạm )# 。

馬mã 祖tổ 一nhất 日nhật 陞thăng 堂đường 。 百bách 丈trượng 收thu 卻khước 面diện 前tiền 席tịch 。 祖tổ 便tiện 下hạ 座tòa 。 頌tụng 曰viết 。

百bách 丈trượng 當đương 時thời 侍thị 馬mã 師sư 。 對đối 師sư 卷quyển 席tịch 更cánh 無vô 私tư 。 人nhân 天thiên 不bất 測trắc 為vi 奇kỳ 特đặc 。 恰kháp 是thị 攢toàn 鴉# 捉tróc 鳳phượng 兒nhi 。 上thượng 士sĩ 瞥miết 然nhiên 全toàn 體thể 現hiện 。 太thái 陽dương 出xuất 照chiếu 岳nhạc 峯phong 低đê 。 (# 汾# 陽dương 昭chiêu )# 。

陞thăng 堂đường 馬mã 祖tổ 卷quyển 席tịch 百bách 丈trượng 。 得đắc 人nhân 半bán 斤cân 還hoàn 他tha 八bát 兩lưỡng 。 直trực 饒nhiêu 縫phùng 罅# 全toàn 無vô 。 未vị 免miễn 傍bàng 觀quan 拊phụ 掌chưởng 。 (# 泉tuyền 大Đại 道Đạo )# 。

百bách 萬vạn 雄hùng 師sư 陣trận 相tương/tướng 覩đổ 。 何hà 人nhân 卻khước 會hội 回hồi 戈qua 鼓cổ 。 將tương 頭đầu 不bất 猛mãnh 悞ngộ 三tam 軍quân 。 可khả 憐lân 正chánh 令linh 無vô 行hành 處xứ 。 (# 佛Phật 印ấn 元nguyên )# 。

陞thăng 堂đường 卷quyển 席tịch 迥huýnh 難nạn/nan 儔trù 。 杲# 日nhật 騰đằng 輝huy 處xứ 處xứ 周chu 。 堪kham 笑tiếu 忽hốt 雷lôi 驚kinh 宇vũ 宙trụ 。 井tỉnh 中trung 之chi 物vật 不bất 擡# 頭đầu 。 (# 海hải 印ấn 信tín )# 。

高cao 登đăng 猊# 座tòa 已dĩ 圓viên 成thành 。 大đại 智trí 仙tiên 陀đà 卷quyển 便tiện 行hành 。 師sư 子tử 嚬tần 呻thân 猶do 似tự 可khả 。 象tượng 王vương 回hồi 首thủ 更cánh 堪kham 驚kinh 。 (# 淨tịnh 照chiếu 臻trăn )# 。

野dã 鴨áp 飛phi 鼻tị 頭đầu 裂liệt 。 卷quyển 席tịch 更cánh 來lai 呈trình 醜xú 拙chuyết 。 直trực 饒nhiêu 獨độc 坐tọa 大đại 雄hùng 峯phong 。 也dã 是thị 天thiên 邊biên 第đệ 二nhị 月nguyệt 。 (# 楊dương 無vô 為vi )# 。

昨tạc 日nhật 東đông 風phong 偶ngẫu 然nhiên 惡ác 。 桃đào 花hoa 亂loạn 落lạc 如như 紅hồng 雨vũ 。 昨tạc 夜dạ 東đông 風phong 又hựu 發phát 狂cuồng 。 滿mãn 地địa 不bất 知tri 何hà 處xứ 去khứ 。 (# 白bạch 雲vân 端đoan )# 。

誰thùy 將tương 秦tần 鏡kính 掛quải 高cao 臺đài 。 妍nghiên 醜xú 分phân 明minh 皆giai 顯hiển 露lộ 。 石thạch 女nữ 溪khê 邊biên 努nỗ 目mục 嗔sân 。 相tương 逢phùng 對đối 面diện 難nạn/nan 回hồi 互hỗ 。 (# 成thành 枯khô 木mộc )# 。

夜dạ 深thâm 認nhận 得đắc 歸quy 時thời 路lộ 。 不bất 待đãi 天thiên 明minh 便tiện 出xuất 關quan 。 三tam 尺xích 鏌# 鋣# 橫hoạnh/hoành 在tại 手thủ 。 至chí 今kim 坐tọa 斷đoạn 大đại 雄hùng 山sơn 。 (# 上thượng 方phương 益ích )# 。

潮triều 來lai 潮triều 子tử 上thượng 潮triều 頭đầu 。 手thủ 把bả 紅hồng 旗kỳ 逆nghịch 水thủy 流lưu 。 忽hốt 被bị 猛mãnh 風phong 吹xuy 退thoái 浪lãng 。 此thử 時thời 伎kỹ 倆lưỡng 一nhất 時thời 休hưu 。 (# 佛Phật 鑑giám 懃cần )# 。

掛quải 得đắc 帆phàm 來lai 遇ngộ 便tiện 風phong 。 須tu 臾du 千thiên 里lý 到đáo 家gia 鄉hương 。 臨lâm 門môn 上thượng 岸ngạn 逢phùng 妻thê 子tử 。 懽# 喜hỷ 情tình 懷hoài 不bất 可khả 當đương 。 (# 龍long 門môn 遠viễn )# 。

卷quyển 起khởi 堂đường 堂đường 露lộ 眼nhãn 睛tình 。 拈niêm 來lai 覿# 面diện 更cánh 相tương 呈trình 。 鼻tị 頭đầu 脫thoát 盡tận 誰thùy 能năng 覷thứ 。 把bả 手thủ 歸quy 來lai 相tương/tướng 並tịnh 行hành 。 (# 楚sở 安an 方phương )# 。

【# 續tục 收thu 】# 馬mã 祖tổ 陞thăng 堂đường 。 百bách 丈trượng 卷quyển 席tịch 。 正chánh 令linh 不bất 從tùng 。 拗# 曲khúc 作tác 直trực 。 (# 雪tuyết 竇đậu 顯hiển )# 。

馬mã 駒câu 千thiên 里lý 行hành 。 卷quyển 席tịch 相tương 隨tùy 逐trục 。 秋thu 風phong 一nhất 夜dạ 生sanh 。 處xứ 處xứ 開khai 黃hoàng 菊# 。 (# 石thạch □# □# )# 。

鬼quỷ 子tử 掛quải 起khởi 那na 吒tra 面diện 。 赤xích 脚cước 跨khóa 定định 須Tu 彌Di 盧lô 。 鐵thiết 牛ngưu 鞭tiên 起khởi 黃hoàng 河hà 岸ngạn 。 大đại 洋dương 海hải 底để 食thực 珊san 瑚hô 。 (# 雪tuyết 竇đậu 宗tông )# 。

馬mã 祖tổ 陞thăng 堂đường 。 百bách 丈trượng 卷quyển 席tịch 。 現hiện 成thành 公công 案án 。 不bất 用dụng 尋tầm 覓mịch 。 (# 草thảo 堂đường 清thanh )# 。

馬mã 祖tổ 纔tài 始thỉ 陞thăng 堂đường 。 百bách 丈trượng 卷quyển 席tịch 歸quy 去khứ 。 不bất 是thị 拾thập 得đắc 寒hàn 山sơn 。 有hữu 理lý 也dã 無vô 雪tuyết 處xứ 。 (# 石thạch 窻# 恭cung )# 。

風phong 定định 五ngũ 湖hồ 寬khoan 。 收thu 帆phàm 恣tứ 意ý 觀quán 。 波ba 光quang 隨tùy 水thủy 靜tĩnh 。 練luyện 色sắc 逼bức 人nhân 寒hàn 。 舉cử 棹# 逗đậu 雲vân 塢ổ 。 移di 舟chu 上thượng 碧bích 灣loan 。 聲thanh 華hoa 光quang 祖tổ 域vực 。 千thiên 載tái 與dữ 人nhân 看khán 。 (# 龍long 門môn 遠viễn )# 。

馬mã 祖tổ 纔tài 陞thăng 堂đường 。 百bách 丈trượng 便tiện 卷quyển 席tịch 。 春xuân 風phong 一nhất 陣trận 來lai 。 滿mãn 地địa 花hoa 狼lang 藉tạ 。 (# 高cao 菴am 悟ngộ )# 。

浩hạo 浩hạo 長trường/trưởng 江giang 碧bích 際tế 空không 。 片phiến 帆phàm 高cao 掛quải 便tiện 乘thừa 風phong 。 快khoái 哉tai 不bất 費phí 纖tiêm 毫hào 力lực 。 萬vạn 里lý 家gia 山sơn 只chỉ 尺xích 通thông 。 (# 開khai 善thiện 謙khiêm )# 。

捲quyển 席tịch 因nhân 緣duyên 也dã 大đại 奇kỳ 。 諸chư 方phương 聞văn 舉cử 盡tận 攢toàn 眉mi 。 臺đài 盤bàn 趯# 倒đảo 人nhân 星tinh 散tán 。 直trực 漢hán 從tùng 來lai 不bất 受thọ 欺khi 。 (# 張trương 無vô 垢cấu )# 。

百bách 丈trượng 卷quyển 席tịch 。 馬mã 祖tổ 陞thăng 堂đường 。 作tác 麼ma 作tác 麼ma 。 驗nghiệm 盡tận 當đương 行hành 。 (# 月nguyệt 林lâm 觀quán )# 。

一nhất 柄bính 無vô 情tình 雪tuyết 刃nhận 刀đao 。 當đương 鋒phong 誰thùy 敢cảm 犯phạm 秋thu 毫hào 。 馬mã 師sư 父phụ 子tử 親thân 提đề 掇xuyết 。 血huyết 噴phún 千thiên 山sơn 風phong 怒nộ 號hiệu 。 (# 無vô 準chuẩn 範phạm )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 馬mã 祖tổ 因nhân 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 祖tổ 云vân 。 即tức 心tâm 即tức 佛Phật 。 頌tụng 曰viết 。

即tức 心tâm 是thị 佛Phật 鐵thiết 牛ngưu 無vô 骨cốt 。 戲hí 海hải 獰# 龍long 摩ma 天thiên 俊# 鶻cốt 。 西tây 江giang 吸hấp 盡tận 未vị 為vi 奇kỳ 。 火hỏa 裏lý 生sanh 蓮liên 香hương 拂phất 拂phất 。 (# 南nam 堂đường 興hưng )# 。

即tức 心tâm 即tức 佛Phật 。 龍long 入nhập 蛇xà 窟quật 。 出xuất 將tương 入nhập 相tương/tướng 。 安an 邦bang 定định 國quốc 。 (# 石thạch 頭đầu 回hồi )# 。

誰thùy 家gia 飯phạn 掛quải 空không 梁lương 。 指chỉ 與dữ 小tiểu 兒nhi 令linh 看khán 。 解giải 開khai 即tức 是thị 灰hôi 囊nang 。 當đương 下hạ 命mạng 根căn 便tiện 斷đoạn 。 (# 開khai 善thiện 謙khiêm )# 。

美mỹ 如như 西tây 子tử 離ly 金kim 闕khuyết 。 嬌kiều 似tự 楊dương 妃phi 下hạ 玉ngọc 樓lâu 。 終chung 日nhật 與dữ 君quân 花hoa 下hạ 醉túy 。 更cánh 嫌hiềm 何hà 處xứ 不bất 風phong 流lưu 。 (# 肯khẳng 堂đường 充sung )# 。

即tức 心tâm 是thị 佛Phật 顢# 頇# 淈# # 。 菽# 麥mạch 不bất 分phân 光quang 陰ấm 飄phiêu 忽hốt 。 三tam 杯# 兩lưỡng 盌# 背bối/bội 爺# 娘nương 。 百bách 怪quái 千thiên 妖yêu 同đồng 一nhất 窟quật (# 咄đốt 。 或hoặc 菴am 體thể )# 。

大đại 海hải 波ba 濤đào 闊khoát 。 千thiên 峯phong 氣khí 象tượng 雄hùng 。 古cổ 今kim 無vô 間gián 斷đoạn 。 南nam 北bắc 路lộ 頭đầu 通thông 。 (# 密mật 菴am 傑kiệt )# 。

即tức 心tâm 便tiện 是thị 佛Phật 。 姮# 娥# 不bất 畫họa 眉mi 。 纔tài 將tương 脂chi 粉phấn 污ô 。 妍nghiên 好hảo/hiếu 卻khước 成thành 媸# 。 (# 天thiên 目mục 禮lễ )# 。

即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 砒# 霜sương 狼lang 毒độc 。 起khởi 死tử 回hồi 生sanh 。 不bất 消tiêu 一nhất 服phục 。 (# 環hoàn 溪khê 一nhất )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 馬mã 祖tổ 因nhân 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 佛Phật 。 祖tổ 云vân 。 非phi 心tâm 非phi 佛Phật 。 頌tụng 曰viết 。

碧bích 海hải 珠châu 荊kinh 山sơn 璧bích 。 耀diệu 乾can/kiền/càn 坤# 誰thùy 別biệt 識thức 。 利lợi 刀đao 剪tiễn 卻khước 無vô 根căn 樹thụ 。 萬vạn 疊điệp 峯phong 巒# 斂liểm 烟yên 霧vụ 。 (# 圓viên 悟ngộ 勤cần )# 。

賣mại 盡tận 田điền 園viên 徹triệt 骨cốt 貧bần 。 不bất 知tri 何hà 處xứ 可khả 容dung 身thân 。 樓lâu 頭đầu 浪lãng 蕩đãng 無vô 拘câu 檢kiểm 。 鐵thiết 笛địch 橫hoạnh/hoành 吹xuy 過quá 洞đỗng 庭đình 。 (# 開khai 善thiện 謙khiêm )# 。

二nhị 月nguyệt 風phong 光quang 景cảnh 氣khí 浮phù 。 少thiếu 年niên 公công 子tử 御ngự 街nhai 遊du 。 銀ngân 牀sàng 鋸cứ 坐tọa 傾khuynh 杯# 樂nhạo/nhạc/lạc 。 三tam 個cá 孩hài 童đồng 打đả 馬mã 毬cầu 。 (# 牧mục 菴am 忠trung )# 。

非phi 佛Phật 非phi 心tâm 絕tuyệt 謂vị 情tình 。 玄huyền 途đồ 鳥điểu 道đạo 急cấp 回hồi 程# 。 爍thước 迦ca 羅la 眼nhãn 存tồn 機cơ 變biến 。 莫mạc 守thủ 寒hàn 巖nham 異dị 草thảo 青thanh 。 (# 南nam 巖nham 勝thắng )# 。

分phân 明minh 與dữ 麼ma 無vô 無vô 無vô 。 釋Thích 迦Ca 彌Di 勒Lặc 是thị 他tha 奴nô 。 茫mang 茫mang 宇vũ 宙trụ 人nhân 無vô 數số 。 幾kỷ 個cá 男nam 兒nhi 是thị 丈trượng 夫phu 。 (# 月nguyệt 林lâm 觀quán )# 。

路lộ 逢phùng 劒kiếm 客khách 須tu 呈trình 。 不bất 遇ngộ 詩thi 人nhân 莫mạc 獻hiến 。 逢phùng 人nhân 且thả 說thuyết 三tam 分phần/phân 。 未vị 可khả 全toàn 拋phao 一nhất 片phiến 。 (# 無vô 門môn 開khai )# 。

馬mã 祖tổ 與dữ 百bách 丈trượng 西tây 堂đường 南nam 泉tuyền 玩ngoạn 月nguyệt 次thứ 。 祖tổ 曰viết 。 正chánh 與dữ 麼ma 時thời 如như 何hà 。 丈trượng 曰viết 。 正chánh 好hiếu 修tu 行hành 。 堂đường 曰viết 。 正chánh 好hảo/hiếu 供cúng 養dường 。 泉tuyền 拂phất 袖tụ 便tiện 行hành 。 祖tổ 曰viết 。 經kinh 入nhập 藏tạng 禪thiền 歸quy 海hải 。 唯duy 有hữu 普phổ 願nguyện 獨độc 超siêu 物vật 外ngoại 。 頌tụng 曰viết 。

三tam 獸thú 渡độ 河hà 深thâm 淺thiển 別biệt 。 不bất 勞lao 精tinh 辨biện 迥huýnh 然nhiên 分phần/phân 。 爭tranh 如như 巨cự 浸tẩm 張trương 帆phàm 者giả 。 不bất 顧cố 波ba 濤đào 過quá 海hải 門môn 。 (# 海hải 印ấn 信tín )# 。

經kinh 入nhập 藏tạng 禪thiền 歸quy 海hải 。 唯duy 有hữu 普phổ 願nguyện 獨độc 超siêu 物vật 外ngoại 。 (# 咄đốt )# 只chỉ 有hữu 照chiếu 璧bích 月nguyệt 。 且thả 無vô 吹xuy 葉diệp 風phong 。 (# 照chiếu 覺giác 總tổng )# 。

經kinh 入nhập 藏tạng 禪thiền 歸quy 海hải 。 稽khể 首thủ 皈quy 依y 合hợp 掌chưởng 頂đảnh 戴đái 。 王vương 老lão 師sư 超siêu 物vật 外ngoại 。 二nhị 十thập 年niên 前tiền 恁nhẫm 麼ma 來lai 。 而nhi 今kim 去khứ 盡tận 閒gian/nhàn 光quang 彩thải 。 (# 天thiên 童đồng 覺giác )# 。

馬mã 師sư 曾tằng 玩ngoạn 月nguyệt 。 三tam 子tử 左tả 右hữu 侍thị 。 吹xuy 箇cá 無vô 孔khổng 笛địch 。 清thanh 音âm 聒# 天thiên 地địa 。 (# 真Chân 如Như 〔# 詰cật 〕# )# 。

皎hiệu 皎hiệu 凝ngưng 虗hư 碧bích 。 沉trầm 沉trầm 發phát 皓hạo 彩thải 。 秋thu 色sắc 共cộng 澄trừng 清thanh 。 永vĩnh 夜dạ 臨lâm 寰# 海hải 。 修tu 行hành 供cúng 養dường 逗đậu 圓viên 機cơ 。 聊liêu 聞văn 便tiện 行hành 超siêu 方phương 外ngoại 。 馬mã 駒câu 兒nhi 端đoan 的đích 別biệt 。 萬vạn 古cổ 定định 乾can/kiền/càn 坤# 。 一nhất 言ngôn 全toàn 殺sát 活hoạt 。 (# 圓viên 悟ngộ 勤cần )# 。

經kinh 入nhập 藏tạng 禪thiền 歸quy 海hải 。 未vị 是thị 衲nạp 僧Tăng 親thân 道đạo 底để 。 拂phất 袖tụ 前tiền 行hành 歸quy 去khứ 來lai 。 擊kích 碎toái 重trọng/trùng 關quan 門môn 大đại 啟khải 。 (# 開khai 福phước 寧ninh )# 。

國quốc 清thanh 才tài 子tử 貴quý 。 家gia 富phú 小tiểu 兒nhi 嬌kiều 。 大đại 家gia 出xuất 隻chỉ 手thủ 。 彼bỉ 此thử 不bất 相tương 饒nhiêu 。 (# 徑kính 山sơn 杲# )# 。

張trương 公công 養dưỡng 得đắc 三tam 箇cá 兒nhi 。 長trường/trưởng 大đại 不bất 知tri 誰thùy 立lập 志chí 。 呼hô 來lai 月nguyệt 下hạ 問vấn 蹤tung 由do 。 眼nhãn 睛tình 箇cá 箇cá 皆giai 相tương 似tự 。 (# 佛Phật 性tánh 泰thái )# 。

【# 續tục 收thu 】# 大đại 機cơ 大đại 用dụng 。 銀ngân 山sơn 鐵thiết 壁bích 。 供cúng 養dường 修tu 行hành 。 眼nhãn 橫hoạnh/hoành 鼻tị 直trực 。 拂phất 袖tụ 便tiện 行hành 。 萬vạn 象tượng 絕tuyệt 跡tích 。 敢cảm 問vấn 諸chư 人nhân 。 誰thùy 是thị 端đoan 的đích 。 (# 楮# 衲nạp 秀tú )# 。

一nhất 箇cá 翁ông 翁ông 三tam 箇cá 兒nhi 。 威uy 音âm 路lộ 上thượng 偶ngẫu 相tương/tướng 擕# 。 風phong 前tiền 唱xướng 起khởi 玄huyền 中trung 曲khúc 。 千thiên 古cổ 同đồng 聲thanh 和hòa 莫mạc 齊tề 。 彼bỉ 一nhất 時thời 此thử 一nhất 時thời 。 指chỉ 鹿lộc 為vi 馬mã 證chứng 鱉miết 成thành 龜quy 。 雖tuy 然nhiên 弄lộng 巧xảo 翻phiên 成thành 拙chuyết 。 免miễn 教giáo 閑nhàn 卻khước 兩lưỡng 片phiến 皮bì 。 (# 雪tuyết 竇đậu 宗tông )# 。

古cổ 渡độ 無vô 風phong 下hạ 直trực 鉤câu 。 絲ti 綸luân 意ý 在tại 得đắc 鯨# 鰲# 。 馬mã 師sư 言ngôn 下hạ 揚dương 家gia 醜xú 。 千thiên 古cổ 兒nhi 孫tôn 草thảo 裏lý 遊du 。 (# 湛trạm 堂đường 深thâm )# 。

諸chư 子tử 營doanh 家gia 各các 自tự 肥phì 。 就tựu 中trung 一nhất 箇cá 最tối 堪kham 悲bi 。 滿mãn 籃# 盛thịnh 墨mặc 無vô 人nhân 買mãi 。 半bán 夜dạ 持trì 歸quy 染nhiễm 皁# 衣y 。 (# 大đại 歇hiết 謙khiêm )# 。

諸chư 子tử 生sanh 涯nhai 各các 有hữu 成thành 。 從tùng 來lai 孝hiếu 順thuận 兩lưỡng 邊biên 生sanh 。 貪tham 懽# 一nhất 夜dạ 渾hồn 家gia 樂nhạo/nhạc/lạc 。 失thất 曉hiểu 連liên 忙mang 打đả 五ngũ 更cánh 。 (# 無vô 準chuẩn 範phạm )# 。

馬mã 祖tổ 不bất 安an 。 院viện 主chủ 問vấn 。 和hòa 尚thượng 近cận 日nhật 尊tôn 位vị 如như 何hà 。 祖tổ 曰viết 。 日nhật 面diện 佛Phật 月nguyệt 面diện 佛Phật 。 頌tụng 曰viết 。

日nhật 面diện 佛Phật 月nguyệt 面diện 佛Phật 。 五ngũ 帝đế 三tam 皇hoàng 是thị 何hà 物vật 。 二nhị 十thập 年niên 來lai 曾tằng 苦khổ 辛tân 。 為vi 君quân 直trực 下hạ 蒼thương 龍long 窟quật 。 屈khuất 。 堪kham 述thuật 。 明minh 眼nhãn 衲nạp 僧Tăng 莫mạc 輕khinh 忽hốt 。 (# 雪tuyết 竇đậu 顯hiển )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 左tả 旋toàn 右hữu 轉chuyển 。 大đại 唐đường 擊kích 鼓cổ 。 新tân 羅la 發phát 箭tiễn 。 流lưu 水thủy 前tiền 溪khê 後hậu 溪khê 。 落lạc 花hoa 三tam 片phiến 五ngũ 片phiến 。 聾lung 人nhân 不bất 聽thính 忽hốt 靁# 聲thanh 。 空không 向hướng 雲vân 中trung 看khán 閃thiểm 電điện 。 (# 佛Phật 慧tuệ 泉tuyền )# 。

少thiếu 年niên 公công 子tử 忽hốt 猖# 狂cuồng 。 半bán 夜dạ 穿xuyên 雲vân 入nhập 洞đỗng 房phòng 。 二nhị 八bát 仙tiên 娥# 百bách 般bát 巧xảo 。 眼nhãn 睛tình 之chi 上thượng 繡tú 鴛uyên 鴦ương 。 (# 野dã 軒hiên 遵tuân )# 。

日nhật 面diện 佛Phật 月nguyệt 面diện 佛Phật 。 夜dạ 夜dạ 朝triêu 朝triêu 好hảo/hiếu 風phong 物vật 。 馬mã 駒câu 踏đạp 殺sát 天thiên 下hạ 人nhân 。 軒hiên 轅viên 照chiếu 破phá 精tinh 靈linh 窟quật 。 (# 揚dương 無vô 為vi )# 。

大đại 地địa 山sơn 河hà 俱câu 是thị 寶bảo 。 不bất 識thức 之chi 人nhân 入nhập 荒hoang 艸thảo 。 日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 佛Phật 現hiện 前tiền 。 閃thiểm 爍thước 珊san 瑚hô 光quang 杲# 杲# 。 (# 白bạch 雲vân 端đoan )# 。

蒲bồ 團đoàn 上thượng 端đoan 坐tọa 。 鍼châm 眼nhãn 裏lý 穿xuyên 線tuyến 。 西tây 風phong 一nhất 陣trận 來lai 。 落lạc 葉diệp 兩lưỡng 三tam 片phiến 。 (# 保bảo 寧ninh 勇dũng )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 佛Phật 無vô 私tư 。 誰thùy 薦tiến 驪# 龍long 頷hạm 下hạ 珠châu 。 滿mãn 握ác 光quang 明minh 耀diệu 牛ngưu 斗đẩu 。 何hà 須tu 按án 劒kiếm 立lập 階giai 除trừ 。 (# 照chiếu 覺giác 總tổng )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 胡hồ 來lai 漢hán 現hiện 。 一nhất 點điểm 靈linh 光quang 。 萬vạn 化hóa 千thiên 變biến 。 (# 真chân 淨tịnh 文văn )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 星tinh 流lưu 電điện 卷quyển 。 鏡kính 對đối 像tượng 而nhi 無vô 私tư 。 珠châu 在tại 盤bàn 而nhi 自tự 轉chuyển 。 君quân 不bất 見kiến 。 鉗kiềm 槌chùy 前tiền 百bách 鍊luyện 之chi 金kim 。 刀đao 尺xích 下hạ 一nhất 絲ti 之chi 絹quyên 。 (# 天thiên 童đồng 覺giác )# 。

日nhật 面diện 東đông 兮hề 月nguyệt 面diện 西tây 。 誰thùy 言ngôn 任nhậm 運vận 落lạc 前tiền 溪khê 。 山sơn 桃đào 落lạc 盡tận 春xuân 歸quy 去khứ 。 猶do 有hữu 子tử 規quy 枝chi 上thượng 啼đề 。 (# 上thượng 方phương 益ích )# 。

什thập 邡# 駒câu 子tử 氣khí 生sanh 獰# 。 蹴xúc 踏đạp 毗tỳ 盧lô 頂đảnh 上thượng 行hành 。 正chánh 患hoạn 脾tì 疼đông 卻khước 頭đầu 痛thống 。 病bệnh 來lai 猶do 有hữu 巧xảo 心tâm 情tình 。 (# 張trương 無vô 盡tận )# 。

日nhật 面diện 佛Phật 。 月nguyệt 面diện 佛Phật 。 大đại 海hải 波ba 翻phiên 。 須Tu 彌Di 突đột 兀ngột 。 磕# 破phá 腦não 門môn 。 額ngạch 頭đầu 汗hãn 出xuất 。 明minh 眼nhãn 衲nạp 僧Tăng 未vị 辨biện 明minh 。 擡# 頭đầu 好hảo/hiếu 看khán 冲# 天thiên 鶻cốt 。 (# 長trường/trưởng 靈linh 卓trác )# 。

丫# 鬟# 女nữ 子tử 畫họa 娥# 眉mi 。 鸞loan 鏡kính 臺đài 前tiền 語ngữ 似tự 癡si 。 自tự 說thuyết 玉ngọc 顏nhan 難nạn/nan 比tỉ 竝tịnh 。 卻khước 來lai 架# 上thượng 著trước 羅la 衣y 。 (# 五ngũ 祖tổ 演diễn )# 。

東đông 街nhai 柳liễu 色sắc 拖tha 煙yên 翠thúy 。 西tây 巷hạng 桃đào 華hoa 相tương/tướng 暎ánh 紅hồng 。 左tả 顧cố 右hữu 盻# 看khán 不bất 足túc 。 一nhất 時thời 分phân 付phó 與dữ 春xuân 風phong 。 (# 佛Phật 鑑giám 懃cần )# 。

近cận 日nhật 尊tôn 位vị 復phục 如như 何hà 。 日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 哩rị 來lai 囉ra 。 自tự 從tùng 舞vũ 得đắc 三tam 臺đài 後hậu 。 拍phách 拍phách 元nguyên 來lai 總tổng 是thị 歌ca 。 (# 佛Phật 燈đăng 珣# )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 空không 中trung 閃thiểm 電điện 。 顧cố 杼trữ 停đình 機cơ 。 垛# 成thành 招chiêu 箭tiễn 。 (# 南nam 華hoa 昺# )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 靈linh 光quang 洞đỗng 現hiện 。 大đại 地địa 山sơn 河hà 。 南nam 州châu 北bắc 縣huyện 。 雖tuy 是thị 老lão 婆bà 心tâm 切thiết 。 那na 知tri 疑nghi 殺sát 監giám 院viện 。 (# 踈sơ 山sơn 如như )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 頭đầu 頭đầu 出xuất 現hiện 。 揑niết 聚tụ 放phóng 開khai 。 成thành 團đoàn 成thành 片phiến 。 (# 楚sở 安an 方phương )# 。

【# 續tục 收thu 】# 金kim 烏ô 纔tài 唱xướng 日nhật 方phương 中trung 。 王vương 道đạo 平bình 平bình 觸xúc 處xứ 通thông 。 爭tranh 奈nại 馬mã 駒câu 生sanh 太thái 早tảo 。 依y 前tiền 踏đạp 殺sát 太thái 虗hư 空không 。 (# 正chánh 覺giác 逸dật )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 星tinh 移di 斗đẩu 轉chuyển 。 失thất 曉hiểu 波ba 斯tư 。 討thảo 頭đầu 不bất 見kiến 。 (# 翠thúy 巖nham 真chân )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 突đột 出xuất 難nạn/nan 辨biện 。 繡tú 出xuất 巧xảo 鴛uyên 鴦ương 。 雙song 雙song 誰thùy 不bất 羨tiện 。 戴đái 月nguyệt 宿túc 蘆lô 華hoa 。 隨tùy 波ba 戲hí 水thủy 面diện 。 瞥miết 然nhiên 飛phi 起khởi 碧bích 霄tiêu 空không 。 舉cử 首thủ 銀ngân 河hà 橫hoạnh/hoành 素tố 練luyện 。 (# 雪tuyết 竇đậu 宗tông )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 虗hư 空không 閃thiểm 電điện 。 雖tuy 然nhiên 截tiệt 斷đoạn 天thiên 下hạ 衲nạp 僧Tăng 舌thiệt 頭đầu 。 分phân 明minh 也dã 只chỉ 道đạo 得đắc 一nhất 半bán 。 (# 金kim 陵lăng 俞# 道đạo 婆bà )# 。

打đả 殺sát 黃hoàng 鶯# 兒nhi 。 莫mạc 教giáo 枝chi 上thượng 啼đề 。 幾kỷ 回hồi 驚kinh 妾thiếp 夢mộng 。 不bất 得đắc 到đáo 遼liêu 西tây 。 (# 典điển 牛ngưu 游du )# 。

尊tôn 位vị 如như 何hà 。 澄trừng 潭đàm 影ảnh 裏lý 探thám 秋thu 波ba 。 日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 鐵thiết 眼nhãn 銅đồng 睛tình 安an 可khả 辨biện 。 君quân 不bất 見kiến 。 一nhất 聲thanh 霹phích 靂lịch 兮hề 霧vụ 罩# 長trường/trưởng 空không 。 千thiên 眼nhãn 頓đốn 開khai 兮hề 雲vân 收thu 嶽nhạc 面diện 。 (# 瞎hạt 堂đường 遠viễn )# 。

朱chu 沙sa 鏡kính 裏lý 開khai 顏nhan 笑tiếu 。 白bạch 玉ngọc 盤bàn 中trung 展triển 脚cước 眠miên 。 大đại 抵để 人nhân 生sanh 難nan 得đắc 共cộng 。 得đắc 團đoàn 圓viên 處xứ 且thả 團đoàn 圓viên 。 (# 佛Phật 性tánh 泰thái )# 。

兩lưỡng 輪luân 舉cử 處xứ 煙yên 塵trần 起khởi 。 電điện 急cấp 星tinh 馳trì 擬nghĩ 何hà 止chỉ 。 目mục 前tiền 不bất 礙ngại 往vãng 來lai 機cơ 。 正chánh 令linh 全toàn 施thí 無vô 表biểu 裏lý 。 丈trượng 夫phu 意ý 氣khí 自tự 衝xung 天thiên 。 我ngã 是thị 我ngã 兮hề 你nễ 是thị 你nễ 。 (# 信tín 相tương/tướng 修tu )# 。

古cổ 殿điện 無vô 人nhân 到đáo 者giả 稀# 。 蒲bồ 團đoàn 端đoan 坐tọa 有hữu 誰thùy 知tri 。 不bất 因nhân 院viện 主chủ 通thông 消tiêu 息tức 。 爭tranh 得đắc 寒hàn 光quang 萬vạn 里lý 輝huy 。 (# 中trung 際tế 能năng )# 。

尊tôn 位vị 如như 何hà 問vấn 最tối 親thân 。 攢toàn 簇# 不bất 得đắc 病bệnh 源nguyên 深thâm 。 等đẳng 閒gian/nhàn 提đề 起khởi 軒hiên 轅viên 鏡kính 。 扁# 鵲thước 盧lô 醫y 無vô 處xứ 尋tầm 。 (# 退thoái 菴am 奇kỳ )# 。

漢hán 州châu 生sanh 得đắc 馬mã 駒câu 兒nhi 。 病bệnh 在tại 膏cao 肓# 不bất 可khả 醫y 。 院viện 主chủ 無vô 端đoan 問vấn 安an 好hảo/hiếu 。 引dẫn 他tha 賣mại 弄lộng 口khẩu 脣thần 皮bì 。 (# 鐵thiết 山sơn 仁nhân )# 。

日nhật 面diện 佛Phật 月nguyệt 面diện 佛Phật 。 西tây 巖nham 樹thụ 色sắc 含hàm 煙yên 。 東đông 谷cốc 華hoa 光quang 暎ánh 日nhật 。 仰ngưỡng 視thị 莫mạc 窮cùng 。 俯phủ 看khán 已dĩ 老lão 。 一nhất 時thời 分phân 付phó 主chủ 林lâm 神thần 。 明minh 眼nhãn 衲nạp 僧Tăng 無vô 處xứ 討thảo 。 (# 天thiên 目mục 禮lễ )# 。

日nhật 面diện 月nguyệt 面diện 。 突đột 出xuất 難nạn/nan 辨biện 。 擬nghĩ 欲dục 擡# 眸mâu 。 空không 中trung 兩lưỡng 片phiến 。 (# 無vô 準chuẩn 範phạm )# 。

馬mã 祖tổ 因nhân 僧Tăng 問vấn 。 離ly 四tứ 句cú 絕tuyệt 百bách 非phi 。 請thỉnh 師sư 直trực 指chỉ 西tây 來lai 意ý 。 祖tổ 曰viết 。 我ngã 今kim 日nhật 勞lao 倦quyện 。 不bất 能năng 為vì 汝nhữ 說thuyết 得đắc 。 問vấn 取thủ 智trí 藏tạng 去khứ 僧Tăng 去khứ 問vấn 藏tạng 。 藏tạng 云vân 。 何hà 不bất 問vấn 和hòa 尚thượng 。 僧Tăng 云vân 。 和hòa 尚thượng 教giáo 來lai 問vấn 。 藏tạng 云vân 。 我ngã 今kim 日nhật 頭đầu 疼đông 。 不bất 能năng 為vì 汝nhữ 說thuyết 得đắc 。 問vấn 取thủ 海hải 兄huynh 。 僧Tăng 去khứ 問vấn 海hải 。 海hải 云vân 。 我ngã 到đáo 這giá 裏lý 卻khước 不bất 會hội 。 僧Tăng 回hồi 舉cử 似tự 馬mã 祖tổ 。 祖tổ 曰viết 。 藏tạng 頭đầu 白bạch 海hải 頭đầu 黑hắc 。 頌tụng 曰viết 。

藏tạng 頭đầu 白bạch 海hải 頭đầu 黑hắc 。 明minh 眼nhãn 衲nạp 僧Tăng 會hội 不bất 得đắc 。 馬mã 駒câu 踏đạp 殺sát 天thiên 下hạ 人nhân 。 臨lâm 濟tế 未vị 是thị 白bạch 拈niêm 賊tặc 。 離ly 四tứ 句cú 絕tuyệt 百bách 非phi 。 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 唯duy 我ngã 知tri 。 (# 雪tuyết 竇đậu 顯hiển )# 。

不bất 知tri 何hà 所sở 問vấn 人nhân 覔# 。 將tương 寶bảo 示thị 渠cừ 渠cừ 不bất 識thức 。 持trì 來lai 持trì 去khứ 問vấn 商thương 人nhân 。 不bất 別biệt 東đông 西tây 徒đồ 費phí 力lực 。 依y 舊cựu 回hồi 自tự 惆trù 悵trướng 。 踏đạp 破phá 草thảo 鞋hài 多đa 少thiểu 輛# 。 (# 海hải 印ấn 信tín )# 。

百bách 非phi 四tứ 句cú 絕tuyệt 何hà 言ngôn 。 黑hắc 白bạch 分phân 明minh 定định 正chánh 偏thiên 。 師sư 子tử 窟quật 中trung 無vô 異dị 獸thú 。 驪# 龍long 行hành 處xứ 浪lãng 滔thao 天thiên 。 (# 照chiếu 覺giác 總tổng )# 。

湘# 靈linh 二nhị 女nữ 神thần 仙tiên 格cách 。 笑tiếu 倚ỷ 朱chu 門môn 香hương 陌mạch 陌mạch 。 一nhất 抹mạt 臙# 脂chi 透thấu 臉liệm 紅hồng 。 更cánh 加gia 十thập 分phần/phân 天thiên 真chân 色sắc 。 (# 佛Phật 鑑giám 懃cần )# 。

四tứ 句cú 百bách 非phi 皆giai 杜đỗ 絕tuyệt 。 陽dương 春xuân 白bạch 雪tuyết 唱xướng 彌di 高cao 。 風phong 清thanh 月nguyệt 皎hiệu 無vô 雲vân 夜dạ 。 誰thùy 把bả 吹xuy 毛mao 換hoán 寶bảo 刀đao 。 (# 南nam 華hoa 昺# )# 。

百bách 非phi 四tứ 句cú 絕tuyệt 疎sơ 親thân 。 馬mã 駒câu 踏đạp 殺sát 天thiên 下hạ 人nhân 。 藏tạng 頭đầu 白bạch 兮hề 海hải 頭đầu 黑hắc 。 門môn 外ngoại 金kim 剛cang 笑tiếu 又hựu 嗔sân 。 (# 圓viên 覺giác 演diễn )# 。

【# 續tục 收thu 】# 卻khước 似tự 暗ám 地địa 箭tiễn 。 半bán 夜dạ 飛phi 來lai 人nhân 不bất 見kiến 。 又hựu 似tự 藏tạng 鋒phong 筆bút 。 白bạch 日nhật 堂đường 堂đường 明minh 不bất 出xuất 。 藏tạng 頭đầu 白bạch 海hải 頭đầu 黑hắc 。 瑠lưu 璃ly 殿điện 上thượng 加gia 金kim 碧bích 。 反phản 思tư 達đạt 磨ma 見kiến 梁lương 王vương 。 對đối 面diện 者giả 誰thùy 還hoàn 不bất 識thức 。 (# 佛Phật 鑑giám 懃cần )# 。

短đoản 帽mạo 輕khinh 衫sam 宮cung 樣# 窄# 。 舞vũ 徧biến 胡hồ 笳# 十thập 八bát 拍phách 。 曲khúc 罷bãi 酒tửu 闌lan 猶do 未vị 歸quy 。 歸quy 來lai 月nguyệt 色sắc 和hòa 雲vân 白bạch 。 (# 瞎hạt 堂đường 遠viễn )# 。

百bách 非phi 路lộ 絕tuyệt 透thấu 離ly 微vi 。 四tứ 句cú 情tình 忘vong 發phát 上thượng 機cơ 。 竹trúc 密mật 不bất 妨phương 流lưu 水thủy 過quá 。 山sơn 高cao 豈khởi 礙ngại 白bạch 雲vân 飛phi 。 (# 足túc 菴am 鑒giám )# 。

離ly 四tứ 句cú 絕tuyệt 百bách 非phi 。 西tây 來lai 祖tổ 意ý 太thái 離ly 披phi 。 藏tạng 頭đầu 白bạch 海hải 頭đầu 黑hắc 。 尀# 耐nại 馬mã 師sư 這giá 老lão 賊tặc 。 千thiên 古cổ 萬vạn 古cổ 黑hắc 漫mạn 漫mạn 。 填điền 溝câu 塞tắc 壑hác 無vô 人nhân 識thức 。 (# 無vô 禪thiền 才tài )# 。

父phụ 為vi 子tử 隱ẩn 。 子tử 為vi 父phụ 隱ẩn 。 一nhất 火hỏa 白bạch 拈niêm 。 誰thùy 敢cảm 親thân 近cận 。 藏tạng 頭đầu 白bạch 海hải 頭đầu 黑hắc 。 不bất 動động 刀đao 鎗thương 斷đoạn 人nhân 性tánh 命mạng 。 (# 退thoái 菴am 奇kỳ )# 。

離ly 四tứ 句cú 兮hề 絕tuyệt 百bách 非phi 。 遞đệ 相tương 推thôi 過quá 幾kỷ 曾tằng 知tri 。 這giá 僧Tăng 擔đảm 一nhất 檐diêm 懵mộng 懂đổng 。 換hoán 得đắc 兩lưỡng 頭đầu # 淈# 歸quy 。 (# 月nguyệt 坡# 明minh )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 馬mã 祖tổ 示thị 眾chúng 云vân 。 凡phàm 有hữu 言ngôn 句cú 是thị 提đề 婆bà 宗tông 。 以dĩ 此thử 箇cá 為vi 主chủ 。 頌tụng 曰viết 。

玉ngọc 轉chuyển 珠châu 回hồi 著trước 眼nhãn 看khán 。 有hữu 相tương/tướng 干can 處xứ 沒một 相tương/tướng 干can 。 只chỉ 將tương 此thử 箇cá 以dĩ 為vi 主chủ 。 (# 喝hát 一nhất 喝hát 云vân )# 一nhất 劒kiếm 倚ỷ 天thiên 星tinh 斗đẩu 寒hàn 。 (# 石thạch 溪khê 月nguyệt )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 馬mã 祖tổ 一nhất 日nhật 。 封phong 三tam 甕úng 醬tương 。 令linh 僧Tăng 馳trì 書thư 寄ký 與dữ 百bách 丈trượng 。 百bách 丈trượng 集tập 眾chúng 上thượng 堂đường 。 開khai 書thư 了liễu 。 拈niêm 拄trụ 杖trượng 指chỉ 甕úng 曰viết 。 道đạo 得đắc 即tức 不bất 打đả 破phá 。 道đạo 不bất 得đắc 即tức 打đả 破phá 。 眾chúng 無vô 語ngữ 。 丈trượng 打đả 破phá 。 歸quy 方phương 丈trượng 。 頌tụng 曰viết 。

送tống 醬tương 三tam 瓶bình 通thông 遠viễn 信tín 。 當đương 時thời 打đả 破phá 眾chúng 還hoàn 驚kinh 。 父phụ 慈từ 子tử 孝hiếu 誰thùy 相tương/tướng 委ủy 。 莫mạc 道đạo 禪thiền 家gia 太thái 不bất 情tình 。 (# 本bổn 覺giác 一nhất )# 。

六lục 祖tổ 下hạ 第đệ 二nhị 世thế (# 清thanh 源nguyên 下hạ 第đệ 一nhất 世thế )#

【# 增tăng 收thu 】# 石thạch 頭đầu 希hy 遷thiên 大đại 師sư 。 (# 嗣tự 清thanh 源nguyên 思tư )# 因nhân 清thanh 源nguyên 曰viết 。 有hữu 人nhân 道đạo 嶺lĩnh 南nam 有hữu 消tiêu 息tức 。 師sư 曰viết 。 有hữu 人nhân 不bất 云vân 云vân 。 曰viết 若nhược 恁nhẫm 麼ma 。 大đại 藏tạng 小tiểu 藏tạng 。 從tùng 何hà 而nhi 來lai 。 師sư 曰viết 。 盡tận 從tùng 這giá 裏lý 去khứ 。 終chung 不bất 少thiểu 他tha 事sự 。 源nguyên 甚thậm 然nhiên 之chi 。 頌tụng 曰viết 。

有hữu 消tiêu 息tức 太thái 沉trầm 屈khuất 。 無vô 消tiêu 息tức 轉chuyển 埋mai 沒một 。 大đại 藏tạng 小tiểu 藏tạng 從tùng 茲tư 出xuất 。 撒tản 沙sa 撒tản 土thổ/độ 無vô 終chung 極cực 。 甜điềm 如như 蜜mật 苦khổ 如như 蘗bách 。 明minh 如như 日nhật 黑hắc 如như 漆tất 。 擊kích 碎toái 千thiên 年niên 野dã 狐hồ 窟quật 。 填điền 溝câu 塞tắc 壑hác 無vô 人nhân 識thức 。 (# 圓viên 悟ngộ 勤cần )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 石thạch 頭đầu 因nhân 。 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 解giải 脫thoát 。 師sư 曰viết 誰thùy 縛phược 汝nhữ 。 頌tụng 曰viết 。

未vị 息tức 狐hồ 疑nghi 問vấn 上thượng 流lưu 。 如như 何hà 解giải 脫thoát 得đắc 心tâm 休hưu 。 承thừa 君quân 解giải 脫thoát 從tùng 誰thùy 起khởi 。 直trực 得đắc 無vô 生sanh 是thị 石thạch 頭đầu 。 (# 汾# 陽dương 昭chiêu )# 。

曾tằng 把bả 疑nghi 情tình 問vấn 解giải 脫thoát 。 擬nghĩ 意ý 投đầu 師sư 示thị 一nhất 訣quyết 。 興hưng 慈từ 旨chỉ 意ý 應ứng 機cơ 酬thù 。 是thị 汝nhữ 當đương 觀quán 第đệ 二nhị 月nguyệt 。 (# 般Bát 若Nhã 柔nhu )# 。

【# 增tăng 收thu 】# 石thạch 頭đầu 因nhân 僧Tăng 問vấn 。 如như 何hà 是thị 祖tổ 師sư 西tây 來lai 意ý 。 師sư 曰viết 。 問vấn 取thủ 露lộ 柱trụ 。 曰viết 某mỗ 甲giáp 不bất 會hội 。 師sư 曰viết 。 我ngã 更cánh 不bất 會hội 。 頌tụng 曰viết 。

覿# 面diện 相tương/tướng 呈trình 便tiện 相tương/tướng 罵mạ 。 兩lưỡng 箇cá 中trung 有hữu 一nhất 人nhân 嗔sân 。 要yếu 識thức 是thị 非phi 須tu 看khán 取thủ 。 鐵thiết 牛ngưu 耕canh 出xuất 玉ngọc 麒# 麟lân 。 (# 靈linh 源nguyên 清thanh )# 。

北bắc 宗tông

【# 增tăng 收thu 】# 終chung 南nam 山sơn 惟duy 政chánh 禪thiền 師sư 。 (# 嗣tự 北bắc 宗tông 秀tú 下hạ 嵩tung 山sơn 寂tịch )# 因nhân 唐đường 文văn 宗tông 大đại 和hòa 中trung 嗜thị 蛤# 蜊# 。 一nhất 日nhật 御ngự 饌soạn 中trung 有hữu 擘phách 不bất 張trương 者giả 。 帝đế 以dĩ 為vi 異dị 。 焚phần 香hương 禱đảo 之chi 。 俄nga 變biến 為vi 菩Bồ 薩Tát 形hình 。 梵Phạm 相tương/tướng 具cụ 足túc 。 即tức 貯trữ 以dĩ 金kim 粟túc 檀đàn 香hương 合hợp 。 覆phú 以dĩ 美mỹ 錦cẩm 。 賜tứ 興hưng 善thiện 寺tự 。 令linh 眾chúng 僧Tăng 瞻chiêm 禮lễ 。 因nhân 問vấn 羣quần 臣thần 。 斯tư 何hà 祥tường 也dã 。 或hoặc 言ngôn 。 太thái 一nhất 山sơn 有hữu 惟duy 政chánh 禪thiền 師sư 。 深thâm 明minh 佛Phật 法Pháp 。 博bác 聞văn 強cường 識thức 。 帝đế 即tức 令linh 召triệu 至chí 問vấn 其kỳ 事sự 。 師sư 曰viết 。 臣thần 聞văn 物vật 無vô 虗hư 應ưng 。 此thử 乃nãi 啟khải 陛bệ 下hạ 信tín 心tâm 耳nhĩ 。 契Khế 經Kinh 曰viết 。 應ưng 以dĩ 此thử 身thân 得đắc 度độ 者giả 。 即tức 現hiện 此thử 身thân 。 而nhi 為vi 說thuyết 法Pháp 。 帝đế 曰viết 。 菩Bồ 薩Tát 身thân 已dĩ 現hiện 。 且thả 未vị 聞văn 說thuyết 法Pháp 。 師sư 曰viết 。 陛bệ 下hạ 覩đổ 此thử 。 為vi 常thường 耶da 。 非phi 常thường 耶da 。 為vi 信tín 耶da 。 非phi 信tín 耶da 。 帝đế 曰viết 。 希hy 奇kỳ 之chi 事sự 。 朕trẫm 深thâm 信tín 焉yên 。 師sư 曰viết 。 陛bệ 下hạ 已dĩ 聞văn 說thuyết 法Pháp 竟cánh 。 皇hoàng 情tình 大đại 悅duyệt 。 詔chiếu 天thiên 下hạ 寺tự 院viện 各các 立lập 觀quán 音âm 像tượng 。 以dĩ 答đáp 殊thù 休hưu 。 頌tụng 曰viết 。

螺loa 螄# 蚌# 蛤# 類loại 。 大đại 唐đường 天thiên 子tử 心tâm 。 嗜thị 好hảo/hiếu 即tức 深thâm 信tín 。 南Nam 無mô 觀quán 世thế 音âm 。 (# 西tây 巖nham 惠huệ )# 。

合hợp 水thủy 和hòa 泥nê 底để 事sự 忙mang 。 被bị 渠cừ 點điểm 破phá 太thái 乖quai 張trương 。 雖tuy 然nhiên 嘿mặc 契khế 君quân 王vương 意ý 。 已dĩ 是thị 全toàn 身thân 陷hãm 鑊hoạch 湯thang 。 (# 北bắc 海hải 心tâm )# 。

一nhất 點điểm 悲bi 心tâm 擘phách 不bất 開khai 。 鑊hoạch 湯thang 袞cổn 處xứ 笑tiếu 盈doanh 腮tai 。 希hy 奇kỳ 之chi 事sự 朕trẫm 深thâm 信tín 。 見kiến 與dữ 君quân 王vương 說thuyết 法Pháp 來lai 。 (# 石thạch 溪khê 月nguyệt )# 。

蚌# 蛤# 之chi 中trung 有hữu 應ưng 身thân 。 更cánh 言ngôn 說thuyết 法Pháp 亦diệc 非phi 真chân 。 補bổ 陀đà 大Đại 士Sĩ 唐đường 天thiên 子tử 。 橫hoạnh/hoành 眼nhãn 人nhân 無vô 隔cách 宿túc 恩ân 。 (# 閒gian/nhàn 極cực 雲vân )# 。

禪Thiền 宗Tông 頌Tụng 古Cổ 聯Liên 珠Châu 通Thông 集Tập 卷quyển 第đệ 九cửu