千Thiên 山Sơn 剩Thặng 人Nhân 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục
Quyển 0001
明Minh 函Hàm 可Khả 說Thuyết 元Nguyên 賦Phú 等Đẳng 編Biên 今Kim 羞Tu 等Đẳng 錄Lục 今Kim 盧Lô 今Kim 又Hựu 重Trọng 梓 ( 依Y 駒Câu 本Bổn 印Ấn )

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 像tượng

未vị 言ngôn 先tiên 契khế 。 未vị 舉cử 先tiên 知tri 。 掉trạo 得đắc 便tiện 行hành 。 頂đảnh 天thiên 立lập 地địa 。 且thả 道đạo 是thị 阿a 誰thùy 。 就tựu 是thị 這giá 個cá 頑ngoan 皮bì 兒nhi 。 我ngã 當đương 時thời 囑chúc 付phó 汝nhữ 緊khẩn 收thu 拾thập 。 直trực 入nhập 千thiên 峰phong 萬vạn 峰phong 去khứ 。 汝nhữ 不bất 依y 吾ngô 言ngôn 。 惹nhạ 出xuất 許hứa 多đa 葛cát 藤đằng 。 雖tuy 然nhiên 。 卻khước 因nhân 風phong 吹xuy 火hỏa 。 希hy 慈từ 雲vân 兮hề 洒sái 甘cam 露lộ 。 咦# 。 看khán 來lai 一nhất 味vị 信tín 前tiền 緣duyên 。 留lưu 與dữ 三tam 韓# 作tác 鼻tị 祖tổ 。

空không 隱ẩn 老lão 人nhân 題đề 。 法pháp 姪điệt 玄huyền 釋thích 書thư 。

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 序tự

山sơn ▆# ▆# ▆# 。 延diên 袤# 一nhất 線tuyến 。 斗đẩu 絕tuyệt 千thiên 里lý 。 流lưu 人nhân ▆# ▆# ▆# ▆# ▆# 言ngôn 四tứ 方phương 之chi 風phong 在tại 焉yên 。 然nhiên 於ư 佛Phật 事sự 特đặc 勝thắng 。 剩thặng 公công ▆# ▆# 逾du 歲tuế 余dư 亦diệc 放phóng 至chí ▆# ▆# 陰ấm 數số 椽chuyên 屋ốc 。 沙sa 氣khí 為vi 嵐lam 。 雪tuyết 雲vân ▆# ▆# 。 或hoặc 晨thần 或hoặc 夕tịch 。

時thời 一nhất 相tương 遇ngộ 。 頻tần 死tử 之chi 餘dư 。 尚thượng 載tái 敝tệ 簏# 書thư 一nhất 車xa 。 意ý 為vi 僵cương 臥ngọa 遺di 奠# 之chi 具cụ 。 剩thặng 公công 方phương 弢# 光quang 剷# 采thải 。 每mỗi 來lai 輒triếp 抓trảo 搔tao 典điển 籍tịch 。 獨độc 提đề 宗tông 教giáo 。 栩# 栩# 相tương 視thị 也dã 。 間gian 煮chử 薥# 粥chúc 。 調điều 鹽diêm 薺# 。 或hoặc 擊kích 稿# 木mộc 。 佐tá 以dĩ 瓦ngõa 缶# 。 唱xướng 酬thù 吟ngâm 詠vịnh 。 一nhất 室thất 之chi 外ngoại 。 遂toại 無vô 知tri 者giả 。 閱duyệt 二nhị 年niên 而nhi 剩thặng 公công 之chi 教giáo 大đại 行hành 。 住trụ 普phổ 濟tế 。 成thành 語ngữ 錄lục 。 緇# 宿túc 輩bối 已dĩ 西tây 傳truyền 長trường/trưởng 安an 。 既ký 而nhi 三tam 韓# 遠viễn 近cận 及cập 門môn 愈dũ 眾chúng 。 指chỉ 授thọ 開khai 演diễn 。 復phục 成thành 茲tư 編biên 。 夫phu 佛Phật 理lý 顯hiển 密mật 圓viên 通thông 。 不bất 可khả 涯nhai 涘# 。 公công 嘗thường 言ngôn 。

佛Phật 教giáo 。 人nhân 倫luân 也dã 。

余dư 與dữ 公công 同đồng 遭tao 原nguyên 鴿cáp 之chi 痛thống 。 而nhi 一nhất 在tại 事sự 前tiền 。 一nhất 在tại 事sự 後hậu 。 公công 唯duy 以dĩ 忠trung 孝hiếu 激kích 烈liệt 之chi 性tánh 。 沉trầm 涵# 于vu 性tánh 海hải 。 故cố 沖# 融dung 浩hạo 蕩đãng 。 澄trừng 湛trạm 無vô 際tế 。 班ban 史sử 氏thị 所sở 謂vị 。

五ngũ 星tinh 日nhật 月nguyệt 。 其kỳ 根căn 在tại 地địa 。 而nhi 形hình 見kiến 于vu 天thiên 。

者giả 也dã 。 嘗thường 演diễn 法pháp 于vu 接tiếp 引dẫn 永vĩnh 安an 諸chư 剎sát 。 令linh 海hải 州châu 屠đồ 人nhân 咸hàm 釋thích 刀đao 去khứ 。 遼liêu 陽dương 鬥đấu 者giả 至chí 相tương/tướng 戒giới 勿vật 。 令linh 公công 知tri 此thử 。 亦diệc 大Đại 道Đạo 感cảm 應ứng 之chi 驗nghiệm 矣hĩ 。 昔tích 韓# 昌xương 黎lê 與dữ 大đại 顛điên 雖tuy 三tam 書thư 珍trân 重trọng 。 留lưu 衣y 作tác 別biệt 。 紀kỷ 其kỳ 相tương 見kiến 。 寥liêu 寥liêu 數số 語ngữ 。 余dư 被bị 譴khiển 出xuất 塞tắc 。 甚thậm 于vu 潮triều 澥giải 。 而nhi 獨độc 得đắc 與dữ 剩thặng 公công 永vĩnh 其kỳ 朝triêu 夕tịch 。 白bạch 塵trần 交giao 橫hoành 。 海hải 風phong 漂phiêu 泊bạc 。 一nhất 燈đăng 炯# 然nhiên 。 後hậu 之chi 覽lãm 者giả 。 亦diệc 可khả 以dĩ 讀đọc 其kỳ 書thư 而nhi 論luận 其kỳ 世thế 也dã 夫phu 。

順thuận 治trị 甲giáp 午ngọ 季quý 春xuân 十thập 日nhật 北bắc 里lý 樵tiều 人nhân 謹cẩn 書thư 。

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 序tự

予# 幼ấu 而nhi 頑ngoan 劣liệt 。 長trường/trưởng 不bất 知tri 學học 。 隨tùy 俗tục 汩# 沒một 章chương 句cú 而nhi 已dĩ 。 被bị 謫# 以dĩ 來lai 。 惶hoàng 惑hoặc 失thất 志chí 。 文văn 字tự 之chi 外ngoại 。 無vô 可khả 憑bằng 者giả 。 從tùng 縶# 維duy 中trung 得đắc 普phổ 濟tế 剩thặng 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 一nhất 函hàm 。 讀đọc 而nhi 恍hoảng 有hữu 醒tỉnh 焉yên 。 及cập 見kiến 如như 故cố 。 師sư 亦diệc 以dĩ 予# 為vi 若nhược 可khả 與dữ 語ngữ 者giả 。 而nhi 朝triêu 夕tịch 訓huấn 誨hối 之chi 。 予# 實thật 愧quý 不bất 能năng 行hành 也dã 。 茲tư 者giả 。 座tòa 下hạ 緇# 俗tục 復phục 刻khắc 師sư 法pháp 語ngữ 。 廣quảng 示thị 學học 人nhân 。 較giảo 之chi 前tiền 錄lục 。 尤vưu 為vi 詳tường 備bị 。 弘hoằng 深thâm 高cao 遠viễn 。 予# 烏ô 能năng 測trắc 。 然nhiên 予# 嘗thường 見kiến 師sư 之chi 為vi 人nhân 。 而nhi 知tri 師sư 不bất 徒đồ 言ngôn 也dã 。 師sư 持trì 身thân 高cao 峻tuấn 。 壁bích 立lập 萬vạn 仞nhận 。 而nhi 與dữ 物vật 甚thậm 親thân 。 譚đàm 笑tiếu 藹ái 如như 。 冥minh 心tâm 象tượng 始thỉ 。 寂tịch 爾nhĩ 忘vong 言ngôn 。 而nhi 風phong 雲vân 月nguyệt 露lộ 。 刻khắc 畫họa 殆đãi 盡tận 。 早tảo 年niên 離ly 俗tục 。 塵trần 緣duyên 悉tất 捐quyên 。 而nhi 語ngữ 及cập 罔võng 極cực 之chi 恩ân 。 兄huynh 弟đệ 友hữu 朋bằng 之chi 誼# 。 未vị 嘗thường 不bất 感cảm 激kích 流lưu 涕thế 。 悽thê 惻trắc 纏triền 綿miên 。 而nhi 不bất 能năng 自tự 已dĩ 也dã 。 聞văn 人nhân 一nhất 善thiện 。 終chung 身thân 不bất 忘vong 。 急cấp 人nhân 之chi 難nạn/nan 。 痛thống 若nhược 膚phu 剝bác 。 豈khởi 非phi 其kỳ 實thật 有hữu 諸chư 己kỷ 。 故cố 言ngôn 之chi 親thân 切thiết 而nhi 不bất 厭yếm 。 而nhi 人nhân 之chi 信tín 從tùng 者giả 愈dũ 久cửu 而nhi 愈dũ 著trước 耶da 。 將tương 見kiến 師sư 斯tư 錄lục 一nhất 出xuất 。 當đương 與dữ 古cổ 之chi 尊tôn 宿túc 如như 慈từ 明minh 。 大đại 慧tuệ 者giả 並tịnh 垂thùy 天thiên 壤nhưỡng 。 庶thứ 幾kỷ 。 有hữu 特đặc 立lập 超siêu 詣nghệ 之chi 士sĩ 聞văn 風phong 興hưng 起khởi 。 以dĩ 傳truyền 持trì 斯tư 道đạo 于vu 無vô 窮cùng 。 予# 之chi 窾# 陋lậu 。 又hựu 安an 能năng 窺khuy 其kỳ 所sở 至chí 哉tai 。

大đại 清thanh 順thuận 治trị 甲giáp 午ngọ 仲trọng 春xuân 上thượng 浣hoán 木mộc 齋trai 謹cẩn 序tự

重trọng/trùng 梓# 千thiên 山sơn 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 序tự

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 說thuyết 法Pháp 醫y 巫# 閭lư 。 七thất 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 全toàn 提đề 直trực 指chỉ 。 絕tuyệt 塞tắc 罕# 聞văn 。 一nhất 時thời 緇# 白bạch 稱xưng 佛Phật 出xuất 世thế 。 有hữu 《# 普phổ 濟tế 錄lục 》# 。 刊# 行hành 已dĩ 三tam 十thập 餘dư 載tái 。 緣duyên 道đạo 里lý 迢điều 遙diêu 。 邊biên 關quan 間gian 阻trở 。 齊tề 魯lỗ 燕yên 趙triệu 亦diệc 鮮tiên 覯# 止chỉ 。 矧# 大đại 江giang 以dĩ 南nam 。 於ư 是thị 。 粵# 東đông 得đắc 度độ 弟đệ 子tử 僧Tăng 顯hiển 又hựu 公công 謀mưu 於ư 同đồng 社xã 。 集tập 諸chư 因nhân 緣duyên 。 重trọng/trùng 梓# 於ư 穗tuệ 城thành 黃hoàng 華hoa 寺tự 。 用dụng 廣quảng 流lưu 通thông 。 其kỳ 仰ngưỡng 體thể 普phổ 度độ 之chi 懷hoài 足túc 稱xưng 真chân 切thiết 。 屬thuộc 辯biện 序tự 於ư 篇thiên 首thủ 。 以dĩ 誼# 忝thiểm 猶do 。 子tử 其kỳ 何hà 容dung 辭từ 。 惜tích 未vị 親thân 承thừa 提đề 命mạng 。 烏ô 足túc 以dĩ 管quản 窺khuy 蠡lễ 測trắc 。 向hướng 侍thị 先tiên 師sư 天thiên 老lão 人nhân 時thời 。 得đắc 聞văn 師sư 天thiên 姿tư 英anh 邁mại 。 悟ngộ 門môn 超siêu 越việt 而nhi 血huyết 性tánh 淋lâm 漓# 。 不bất 拘câu 小tiểu 節tiết 。 與dữ 客khách 雄hùng 談đàm 快khoái 論luận 。 則tắc 目mục 無vô 古cổ 今kim 。

時thời 或hoặc 慷khảng 慨khái 高cao 歌ca 。 又hựu 心tâm 悲bi 物vật 類loại 。 凡phàm 情tình 聖thánh 見kiến 。 脫thoát 落lạc 無vô 餘dư 。 等đẳng 閒gian/nhàn 提đề 唱xướng 。 太thái 煞sát 婆bà 心tâm 。 隨tùy 地địa 隨tùy 人nhân 。 不bất 辭từ 明minh 破phá 。 惟duy 偈kệ 頌tụng 高cao 古cổ 。 迺nãi 暢sướng 達đạt 本bổn 懷hoài 。 當đương 時thời 。 徒đồ 默mặc 識thức 之chi 。 及cập 今kim 披phi 閱duyệt 。 追truy 憶ức 先tiên 語ngữ 。 始thỉ 悉tất 愍mẫn 物vật 弘hoằng 慈từ 。 恩ân 大đại 難nạn/nan 酬thù 也dã 。 有hữu 謂vị 宗tông 門môn 提đề 唱xướng 。 剿# 絕tuyệt 情tình 識thức 。 不bất 落lạc 筌thuyên 蹄đề 。 應ưng 如như 趙triệu 州châu 。 純thuần 以dĩ 本bổn 分phần/phân 事sự 接tiếp 人nhân 。 此thử 說thuyết 未vị 盡tận 然nhiên 也dã 。 佛Phật 道Đạo 普phổ 攝nhiếp 。 號hiệu 無vô 緣duyên 慈từ 。 巨cự 細tế 淺thiển 深thâm 。 均quân 應ưng 嘉gia 與dữ 。 猶do 泰thái 山sơn 不bất 輕khinh 毫hào 末mạt 。 始thỉ 成thành 其kỳ 高cao 。 河hà 海hải 不bất 擇trạch 細tế 流lưu 。 方phương 成thành 其kỳ 大đại 。 故cố 曰viết 如Như 來Lai 即tức 慈từ 。 慈từ 即tức 如Như 來Lai 。 何hà 則tắc 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 已dĩ 成thành 佛Phật 竟cánh 。 已dĩ 說thuyết 法Pháp 竟cánh 。 已dĩ 度độ 生sanh 竟cánh 。 已dĩ 涅Niết 槃Bàn 竟cánh 。 其kỳ 妙diệu 蔑miệt 以dĩ 加gia 矣hĩ 。 還hoàn 堪kham 以dĩ 本bổn 分phần/phân 事sự 接tiếp 引dẫn 否phủ/bĩ 。 若nhược 有hữu 接tiếp 引dẫn 。 不bất 名danh 本bổn 分phần/phân 。 不bất 假giả 接tiếp 引dẫn 。 本bổn 分phần/phân 誰thùy 名danh 。 三tam 乘thừa 十thập 二nhị 分phần 說thuyết 。 權quyền 說thuyết 實thật 說thuyết 。 半bán 說thuyết 滿mãn 。 無vô 非phi 曲khúc 為vi 。 今kim 時thời 即tức 最tối 後hậu 。 拈niêm 花hoa 頭đầu 陀đà 微vi 笑tiếu 。 以dĩ 及cập 一nhất 千thiên 七thất 百bách 。 亦diệc 早tảo 帶đái 水thủy 拖tha 泥nê 。 古cổ 德đức 常thường 云vân 。

我ngã 若nhược 一nhất 向hướng 舉cử 揚dương 宗tông 乘thừa 。 法pháp 堂đường 前tiền 草thảo 深thâm 一nhất 丈trượng 。 倩thiến 人nhân 看khán 院viện 始thỉ 得đắc 旨chỉ 哉tai 。

言ngôn 乎hồ 雖tuy 然nhiên 。 亦diệc 未vị 盡tận 然nhiên 也dã 。 治trị 生sanh 。 產sản 業nghiệp 。 與dữ 實thật 相tướng 不bất 違vi 。 細tế 語ngữ 。 粗thô 言ngôn 。 皆giai 歸quy 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 放phóng 行hành 。 把bả 住trụ 。 權quyền 在tại 當đương 人nhân 。 世thế 上thượng 良lương 醫y 隨tùy 拈niêm 一nhất 草thảo 皆giai 可khả 療liệu 病bệnh 。 奚hề 必tất 芐# 朮# 葠# 菧# 。 若nhược 徒đồ 尚thượng 諸chư 剿# 絕tuyệt 。 滅diệt 跡tích 潛tiềm 蹤tung 。 以dĩ 為vi 極cực 則tắc 。 翻phiên 成thành 頇# 顢# 。 醍đề 醐hồ 毒độc 藥dược 賺# 誤ngộ 尤vưu 多đa 。 是thị 知tri 。 隨tùy 宜nghi 說thuyết 法Pháp 。 為vi 三tam 世thế 如Như 來Lai 。 法Pháp 施thí 之chi 式thức 。 非phi 師sư 識thức 度độ 恢khôi 弘hoằng 。 慈từ 愍mẫn 深thâm 摰# 。 何hà 足túc 以dĩ 與dữ 於ư 斯tư 至chí 。 若nhược 生sanh 平bình 行hành 實thật 。 詳tường 於ư 二nhị 塔tháp 銘minh 中trung 。 初sơ 則tắc 天thiên 老lão 人nhân 撰soạn 於ư 粵# 之chi 雷lôi 峰phong 。

時thời 庚canh 子tử 夏hạ 杪# 。 次thứ 為vi 大đại 中trung 丞thừa 雪tuyết 海hải 郝# 公công 所sở 撰soạn 。 猶do 古cổ 之chi 第đệ 二nhị 碑bi 也dã 。 然nhiên 辯biện 更cánh 聞văn 於ư 其kỳ 徒đồ 屍thi 林lâm 曰viết 。

師sư 示thị 寂tịch 後hậu 。 某mỗ 捧phủng 碑bi 銘minh 。 再tái 出xuất 關quan 。 閱duyệt 三tam 載tái 。 啟khải 龕khám 入nhập 塔tháp 。 挺đĩnh 然nhiên 端đoan 坐tọa 。 舉cử 體thể 赤xích 色sắc 。 忽hốt 兩lưỡng 淚lệ 交giao 流lưu 。 四tứ 眾chúng 驚kinh 疑nghi 。 皆giai 以dĩ 生sanh 不bất 得đắc 入nhập 關quan 門môn 為vi 恨hận 。

豈khởi 知tri 師sư 之chi 悲bi 天thiên 愍mẫn 人nhân 。 滿mãn 腔# 熱nhiệt 淚lệ 海hải 湧dũng 湫# 傾khuynh 。 窮cùng 未vị 來lai 際tế 。 無vô 有hữu 盡tận 極cực 。 悲bi 夫phu 。 悲bi 夫phu 。

時thời

康khang 熙hi 庚canh 午ngọ 歲tuế 僧Tăng 自Tự 恣Tứ 日nhật 。 法pháp 姪điệt 今kim 辯biện 稽khể 首thủ 謹cẩn 述thuật

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 目mục 錄lục

-# 卷quyển 之chi 一nhất

-# 上thượng 堂đường

-# 卷quyển 之chi 二nhị

-# 上thượng 堂đường

-# 卷quyển 之chi 三tam

-# 小tiểu 參tham

-# 卷quyển 之chi 四tứ

-# 小tiểu 參tham

-# 卷quyển 之chi 五ngũ

-# 普phổ 說thuyết

-# 茶trà 話thoại

-# 問vấn 答đáp

-# 卷quyển 之chi 六lục

-# 拈niêm 古cổ

-# 頌tụng 古cổ

-# 偈kệ

-# 十thập 二nhị 時thời 歌ca

-# 書thư

請thỉnh 啟khải

元nguyên 旦đán 。 喇lặt 嘛# 潦lạo 藏tạng 葛cát 浪lãng 。 耶da 舍xá 葛cát 浪lãng 。 索sách 勒lặc 葛cát 浪lãng 。 僧Tăng 錄lục 司ty 掌chưởng 印ấn 行hành 深thâm 。 遼liêu 陽dương 僧Tăng 綱cương 寬khoan 。 道đạo 藏tạng 主chủ 慧tuệ 達đạt 。 廣quảng 慈từ 監giám 院viện 玄huyền 賦phú 。 接tiếp 引dẫn 監giám 院viện 祖tổ 遠viễn 。 慈từ 航# 監giám 院viện 寂tịch 亮lượng 。 大đại 寧ninh 監giám 院viện 師sư 慧tuệ 。 永vĩnh 安an 監giám 院viện 祖tổ 道đạo 等đẳng 稽khể 首thủ 和hòa 南nam 。 竊thiết 以dĩ 。

末mạt 後hậu 拈niêm 花hoa 。 遂toại 付phó 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 藏tạng 。 西tây 來lai 渡độ 葦vi 。 方phương 知tri 直trực 指chỉ 心tâm 傳truyền 。 六lục 代đại 相tương/tướng 承thừa 。 二nhị 支chi 並tịnh 演diễn 。 棒bổng 喝hát 交giao 馳trì 于vu 中trung 土thổ/độ 。 鍼châm 錘chùy 未vị 及cập 于vu 遐hà 方phương 。 白bạch 足túc 親thân 臨lâm 晉tấn 代đại 久cửu 矣hĩ 。 空không 聞văn 法Pháp 眼nhãn 流lưu 入nhập 朝triêu 鮮tiên 杳# 然nhiên 絕tuyệt 響hưởng 。 豈khởi 本bổn 性tánh 果quả 分phần/phân 南nam 北bắc 繇# 。 大đại 事sự 實thật 待đãi 因nhân 緣duyên 。 恭cung 惟duy 。

剩thặng 和hòa 尚thượng 座tòa 下hạ 。 冰băng 雪tuyết 肝can 腸tràng 。 人nhân 天thiên 眼nhãn 目mục 。 生sanh 盧lô 老lão 之chi 鄉hương 。 豈khởi 堪kham 作tác 佛Phật 。 蹈đạo 丹đan 霞hà 之chi 跡tích 。 不bất 肯khẳng 選tuyển 官quan 。 裂liệt 世thế 網võng 之chi 千thiên 重trọng/trùng 。 經kinh 洪hồng 爐lô 之chi 百bách 鍊luyện 。 洵# 。

華hoa 首thủ 之chi 真chân 子tử 而nhi

壽thọ 昌xương 之chi 曾tằng 孫tôn 。 何hà 意ý 長trường/trưởng 邊biên 偏thiên 縈oanh 夙túc 願nguyện 。 乘thừa 白bạch 馬mã 以dĩ 出xuất 關quan 。 不bất 啻# 騰đằng 蘭lan 初sơ 入nhập 。 僭# 金kim 繩thằng 而nhi 作tác 聘sính 。 直trực 疑nghi 洪hồng 杲# 重trùng 來lai 。 七thất 觔# 破phá 衲nạp 。 何hà 妨phương 呼hô 馬mã 呼hô 牛ngưu 。 一nhất 片phiến 婆bà 心tâm 。 未vị 免miễn 入nhập 泥nê 入nhập 水thủy 。 持trì 身thân 不bất 染nhiễm 。 度độ 世thế 有hữu 方phương 。 松tùng 枝chi 再tái 握ác 。 已dĩ 看khán 頑ngoan 石thạch 點điểm 頭đầu 。 劍kiếm 影ảnh 未vị 彰chương 。 早tảo 見kiến 天thiên 魔ma 落lạc 膽đảm 。 喜hỷ 大đại 荒hoang 之chi 漸tiệm 闢tịch 。 祈kỳ 甘cam 雨vũ 以dĩ 弘hoằng 施thí 。 一nhất 燈đăng 輝huy 煌hoàng 于vu 雪tuyết 窖# 。 夫phu 豈khởi 異dị 人nhân 。 五ngũ 葉diệp 燦# 爛lạn 于vu 冰băng 天thiên 。 端đoan 在tại 斯tư 日nhật 。 白bạch 骨cốt 青thanh 燐# 。 無vô 復phục 愁sầu 風phong 愁sầu 雨vũ 。 狐hồ 神thần 鼠thử 聖thánh 。 庶thứ 幾kỷ 革cách 面diện 革cách 心tâm 。 既ký 來lai 九cửu 譯dịch 以dĩ 瞻chiêm 雲vân 。 敬kính 率suất 千thiên 群quần 而nhi 立lập 雪tuyết 。 思tư 深thâm 龍long 象tượng 慶khánh 溢dật 蟲trùng 沙sa 謹cẩn 疏sớ/sơ 。

順thuận 治trị 九cửu 年niên 三tam 月nguyệt 朔sóc 日nhật

千thiên 山sơn 剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 一nhất

門môn 徒đồ 比Bỉ 丘Khâu 。 今kim 盧lô 。 今kim 又hựu 。 重trọng/trùng 梓# 。

上thượng 堂đường

師sư 受thọ 廣quảng 慈từ 請thỉnh 。 拈niêm 疏sớ/sơ 示thị 眾chúng 云vân 。

毫hào 端đoan 現hiện 寶bảo 王vương 。 剎sát 高cao 拄trụ 梵Phạm 天Thiên 。 筆bút 底để 生sanh 優ưu 曇đàm 。 花hoa 香hương 飄phiêu 沙sa 磧thích 。 非phi 關quan 鼻tị 嗅khứu 。 豈khởi 在tại 目mục 觀quán 。 倘thảng 其kỳ 根căn 境cảnh 猶do 拘câu 。 合hợp 借tá 唇thần 皮bì 重trọng/trùng 剖phẫu 。

掛quải 鐘chung 板bản 。 師sư 執chấp 椎chùy 顧cố 眾chúng 云vân 。

曹tào 溪khê 滴tích 水thủy 。 傾khuynh 來lai 遼liêu 海hải 千thiên 尋tầm 。 羅la 嶽nhạc 片phiến 雲vân 。 飄phiêu 作tác 白bạch 山sơn 萬vạn 疊điệp 。 大đại 眾chúng 。 若nhược 向hướng 雲vân 未vị 生sanh 。 波ba 未vị 動động 時thời 拂phất 袖tụ 便tiện 行hành 。 猶do 較giảo 些# 子tử 。 如như 其kỳ 未vị 能năng 。 急cấp 須tu 著trước 眼nhãn 。

遂toại 擊kích 板bản 云vân 。

看khán 。

又hựu 擊kích 鐘chung 云vân 。

看khán 看khán 。

師sư 至chí 法Pháp 座tòa 前tiền 云vân 。

狂cuồng 風phong 匝táp 地địa 。 荒hoang 艸thảo 連liên 天thiên 。 縱túng/tung 饒nhiêu 釋Thích 迦Ca 到đáo 此thử 。 未vị 免miễn 攢toàn 眉mi 。 假giả 使sử 彌Di 勒Lặc 親thân 來lai 。 也dã 難nạn/nan 措thố 手thủ 。

顧cố 左tả 右hữu 云vân 。

大đại 眾chúng 。 且thả 道đạo 斬trảm 艸thảo 闢tịch 荒hoang 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 莫mạc 有hữu 道đạo 得đắc 底để 。 出xuất 來lai 同đồng 出xuất 隻chỉ 手thủ 。 如như 無vô 。 者giả 裏lý 只chỉ 須tu 推thôi 與dữ 罪tội 禿ngốc 去khứ 也dã 。

遂toại 登đăng 座tòa 。 拈niêm 香hương 祝chúc 。 聖thánh 竟cánh 。 復phục 拈niêm 香hương 云vân 。

者giả 一nhất 瓣# 香hương 從tùng 南nam 天Thiên 竺Trúc 國quốc 移di 來lai 。 向hướng 少thiểu 林lâm 石thạch 壁bích 栽tài 培bồi 。 用dụng 曹tào 溪khê 香hương 水thủy 灌quán 溉cái 。 敷phu 榮vinh 暢sướng 茂mậu 。 直trực 至chí 於ư 今kim 。 卻khước 從tùng 華hoa 首thủ 臺đài 上thượng 分phần/phân 得đắc 一nhất 枝chi 。 今kim 日nhật 向hướng 南nam [山*答]# 第đệ 二nhị 番phiên 拈niêm 出xuất 。 專chuyên 為vi 現hiện 住trụ 福phước 州châu 上thượng 空không 下hạ 隱ẩn 大đại 和hòa 尚thượng 。 用dụng 酬thù 法pháp 乳nhũ 之chi 恩ân 。

斂liểm 衣y 就tựu 座tòa 。 座tòa 元nguyên 白bạch 椎chùy 云vân 。

法pháp 筵diên 龍long 象tượng 眾chúng 。 當đương 觀quán 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。

湧dũng 光quang 出xuất 禮lễ 拜bái 。 問vấn 。

達đạt 磨ma 西tây 來lai 。 面diện 壁bích 少thiểu 林lâm 。 和hòa 尚thượng 西tây 來lai 。 開khai 堂đường 長trường/trưởng 白bạch 。 未vị 審thẩm 長trường/trưởng 白bạch 與dữ 少thiểu 林lâm 相tương/tướng 去khứ 多đa 少thiểu 。

師sư 云vân 。

山sơn 前tiền 華hoa 表biểu 千thiên 年niên 古cổ 。 門môn 內nội 浮phù 圖đồ 百bách 尺xích 高cao 。

進tiến 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 今kim 昔tích 同đồng 風phong 。 學học 人nhân 立lập 雪tuyết 有hữu 望vọng 。 請thỉnh 問vấn 和hòa 尚thượng 如như 何hà 。 是thị 安an 心tâm 要yếu 訣quyết 。

師sư 云vân 。

層tằng 層tằng 鈴linh 鐸đạc 語ngữ 分phân 明minh 。

進tiến 云vân 。

爭tranh 奈nại 學học 人nhân 不bất 聞văn 。

師sư 云vân 。

隨tùy 聲thanh 逐trục 色sắc 漢hán 。

進tiến 云vân 。

三tam 聖thánh 道Đạo

我ngã 逢phùng 人nhân 則tắc 出xuất 。 出xuất 則tắc 不bất 為vi 人nhân 。

意ý 旨chỉ 如như 何hà 。

師sư 云vân 。

大đại 似tự 抱bão 贓# 叫khiếu 屈khuất 。

進tiến 云vân 。

興hưng 化hóa 道đạo

我ngã 逢phùng 人nhân 則tắc 不bất 出xuất 。 出xuất 則tắc 便tiện 為vi 人nhân 。

意ý 旨chỉ 如như 何hà 。

師sư 云vân 。

也dã 是thị 掩yểm 耳nhĩ 盜đạo 鈴linh 。

進tiến 云vân 。

為vi 人nhân 不bất 為vi 人nhân 且thả 置trí 。 現hiện 今kim 一nhất 句cú 請thỉnh 和hòa 尚thượng 道đạo 。

師sư 豎thụ 拂phất 云vân 。

會hội 麼ma 。

進tiến 云vân 。

不bất 會hội 。

師sư 云vân 。

季quý 春xuân 猶do 寒hàn 。

光quang 禮lễ 拜bái 歸quy 眾chúng 。 又hựu 僧Tăng 出xuất 。 問vấn 。

師sư 子tử 一nhất 吼hống 。 百bách 獸thú 腦não 裂liệt 。 祗chi 如như 深thâm 窟quật 。 蝦hà 蟆# 又hựu 爭tranh 奈nại 何hà 。

師sư 云vân 。

鋼cương 刀đao 不bất 斬trảm 。 無vô 罪tội 之chi 人nhân 。

進tiến 云vân 。

慈từ 悲bi 何hà 在tại 。

師sư 云vân 。

闍xà 黎lê 自tự 家gia 照chiếu 顧cố 腳cước 跟cân 。

僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 師sư 乃nãi 云vân 。

法Pháp 幢tràng 高cao 豎thụ 。 祖tổ 印ấn 新tân 開khai 。 且thả 道đạo 印ấn 文văn 落lạc 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。

以dĩ 拂phất 子tử 打đả 圓viên 相tương/tướng 云vân 。

大đại 眾chúng 請thỉnh 著trước 眼nhãn 。 若nhược 向hướng 個cá 裏lý 覷thứ 得đắc 。 不bất 妨phương 撒tản 手thủ 便tiện 行hành 。 如như 其kỳ 未vị 然nhiên 。 徒đồ 勞lao 拱củng 立lập 。

頃khoảnh 又hựu 喚hoán 大đại 眾chúng 云vân 。

去khứ 聖thánh 時thời 遙diêu 。 信tín 根căn 薄bạc 劣liệt 。 彼bỉ 尚thượng 爾nhĩ 爾nhĩ 。 何hà 況huống 於ư 斯tư 。 所sở 以dĩ 。 山sơn 僧Tăng 到đáo 來lai 。 一nhất 向hướng 塗đồ 朱chu 抹mạt 粉phấn 。 弄lộng 鬼quỷ 裝trang 神thần 。 惹nhạ 得đắc 爾nhĩ 者giả 裏lý 喜hỷ 底để 喜hỷ 。 笑tiếu 底để 笑tiếu 。 怒nộ 底để 怒nộ 。 罵mạ 底để 罵mạ 。 今kim 日nhật 未vị 免miễn 重trọng/trùng 拈niêm 拍phách 板bản 。 另# 換hoán 新tân 腔# 。 且thả 道đạo 如như 何hà 是thị 斬trảm 新tân 曲khúc 調điều 。

擊kích 拂phất 子tử 云vân 。

誰thùy 道đạo 玉ngọc 門môn 春xuân 不bất 度độ 。 池trì 邊biên 楊dương 柳liễu 漸tiệm 抽trừu 絲ti 。

座tòa 元nguyên 白bạch 椎chùy 云vân 。

諦đế 觀quán 法Pháp 王Vương 法pháp 。 法Pháp 王Vương 法pháp 如như 是thị 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 云vân 。

第đệ 一nhất 句cú 下hạ 薦tiến 得đắc 。 堪kham 奧áo 佛Phật 祖tổ 為vi 師sư 。 第đệ 二nhị 句cú 下hạ 薦tiến 得đắc 。 堪kham 與dữ 人nhân 天thiên 為vi 師sư 。 第đệ 三tam 句cú 下hạ 薦tiến 得đắc 。 自tự 救cứu 不bất 了liễu 。

臨lâm 濟tế 老lão 漢hán 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 已dĩ 是thị 將tương 三tam 杓chước 惡ác 水thủy 向hướng 你nễ 頭đầu 上thượng 潑bát 了liễu 也dã 。 當đương 時thời 有hữu 箇cá 僧Tăng 。 又hựu 要yếu 向hướng 蛇xà 腹phúc 下hạ 安an 腳cước 。 馬mã 頭đầu 上thượng 栽tài 角giác 。 問vấn 道đạo 。

如như 何hà 是thị 第đệ 一nhất 句cú 。

濟tế 云vân 。

三tam 要yếu 印ấn 開khai 朱chu 點điểm 窄# 。 未vị 容dung 疑nghi 議nghị 主chủ 賓tân 分phần/phân 。

如như 何hà 是thị 第đệ 二nhị 句cú 。

濟tế 云vân 。

妙diệu 解giải 豈khởi 容dung 無vô 著trước 問vấn 。 漚âu 和hòa 爭tranh 赴phó 截tiệt 流lưu 機cơ 。

如như 何hà 是thị 第đệ 三tam 句cú 。

濟tế 云vân 。

且thả 看khán 棚# 頭đầu 弄lộng 傀# 儡# 。 抽trừu 牽khiên 全toàn 藉tạ 裏lý 頭đầu 人nhân 。

大đại 眾chúng 。 且thả 道đạo 當đương 時thời 臨lâm 濟tế 是thị 恁nhẫm 麼ma 道đạo 不bất 是thị 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 若nhược 道đạo 是thị 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 未vị 免miễn 拖tha 帶đái 。 臨lâm 濟tế 入nhập 拔Bạt 舌Thiệt 地Địa 獄Ngục 。 若nhược 道đạo 不bất 是thị 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 又hựu 未vị 免miễn 拖tha 帶đái 。 山sơn 僧Tăng 入nhập 拔Bạt 舌Thiệt 地Địa 獄Ngục 。

震chấn 聲thanh 一nhất 喝hát 云vân 。

山sơn 僧Tăng 今kim 日nhật 將tương 三tam 句cú 一nhất 齊tề 向hướng 你nễ 諸chư 人nhân 道đạo 了liễu 也dã 。 你nễ 諸chư 人nhân 作tác 麼ma 生sanh 薦tiến 。 大đại 眾chúng 。 此thử 事sự 決quyết 定định 不bất 在tại 語ngữ 言ngôn 文văn 字tự 上thượng 。 若nhược 在tại 語ngữ 言ngôn 文văn 字tự 上thượng 。 那na 識thức 文văn 字tự 底để 。 會hội 說thuyết 會hội 道đạo 底để 修tu 行hành 有hữu 分phần/phân 。 那na 不bất 識thức 不bất 會hội 底để 便tiện 於ư 修tu 行hành 絕tuyệt 分phần/phân 了liễu 也dã 。 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 始thỉ 從tùng 鹿lộc 苑uyển 終chung 至chí 金kim 河hà 。 中trung 間gian 四tứ 十thập 九cửu 年niên 。 世thế 間gian 好hảo/hiếu 話thoại 無vô 不bất 說thuyết 盡tận 。 末mạt 後hậu 靈linh 山sơn 會hội 上thượng 卻khước 又hựu 拈niêm 起khởi 一nhất 枝chi 花hoa 。 八bát 萬vạn 人nhân 天thiên 唯duy 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。 破phá 顏nhan 微vi 笑tiếu 。 世Thế 尊Tôn 道đạo 。

吾ngô 有hữu 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 藏tạng 。 涅Niết 槃Bàn 妙diệu 心tâm 。 付phó 囑chúc 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。

遞đệ 代đại 相tương/tướng 傳truyền 。 至chí 達đạt 磨ma 大đại 師sư 。 不bất 避tị 勞lao 苦khổ 來lai 到đáo 此thử 方phương 。 不bất 立lập 文văn 字tự 。 直trực 指chỉ 人nhân 心tâm 。 見kiến 性tánh 成thành 佛Phật 。 六lục 祖tổ 道đạo 。

道đạo 個cá 直trực 指chỉ 已dĩ 是thị 灣loan 曲khúc 了liễu 也dã 。 何hà 況huống 又hựu 用dụng 許hứa 多đa 閒gian/nhàn 言ngôn 長trường/trưởng 語ngữ 。

祗chi 為vi 你nễ 諸chư 人nhân 一nhất 向hướng 在tại 故cố 紙chỉ 上thượng 鑽toàn 研nghiên 。 依y 他tha 作tác 解giải 。 障chướng 自tự 悟ngộ 門môn 。 所sở 以dĩ 費phí 者giả 些# 老lão 漢hán 如như 許hứa 心tâm 力lực 。 各các 立lập 門môn 庭đình 。 各các 設thiết 方phương 便tiện 。 無vô 非phi 要yếu 你nễ 諸chư 人nhân 直trực 下hạ 識thức 取thủ 。 不bất 可khả 拘câu 拘câu 向hướng 語ngữ 言ngôn 文văn 字tự 上thượng 尋tầm 討thảo 。 大đại 眾chúng 。 既ký 不bất 許hứa 向hướng 語ngữ 言ngôn 文văn 字tự 上thượng 尋tầm 討thảo 。 畢tất 竟cánh 如như 何hà 即tức 得đắc 。

復phục 震chấn 聲thanh 一nhất 喝hát 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

鹽diêm 官quan 和hòa 尚thượng 示thị 眾chúng 道đạo 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 佛Phật 性tánh 。

溈# 山sơn 和hòa 尚thượng 示thị 眾chúng 道đạo 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 無vô 佛Phật 性tánh 。

者giả 兩lưỡng 個cá 老lão 漢hán 若nhược 到đáo 山sơn 僧Tăng 者giả 裏lý 。 每mỗi 人nhân 與dữ 他tha 三tam 十thập 棒bổng 。 大đại 眾chúng 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 得đắc 是thị 。 爾nhĩ 若nhược 道đạo 有hữu 。 便tiện 上thượng 鹽diêm 官quan 底để 釣điếu 竿can/cán 。 你nễ 若nhược 道đạo 無vô 。 便tiện 上thượng 溈# 山sơn 底để 釣điếu 竿can/cán 。 你nễ 若nhược 總tổng 不bất 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 又hựu 上thượng 山sơn 僧Tăng 底để 釣điếu 竿can/cán 。 離ly 鉤câu 三tam 寸thốn 。 速tốc 道đạo 。 速tốc 道đạo 。

喝hát 一nhất 喝hát 云vân 。

垂thùy 柳liễu 綠lục 毿tam 毿tam 。 日nhật 午ngọ 好hảo/hiếu 遮già 陰ấm 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 師sư 云vân 。

剎sát 竿can/cán 向hướng 汝nhữ 道đạo 了liễu 也dã 。 三tam 門môn 向hướng 汝nhữ 道đạo 了liễu 也dã 。 四Tứ 天Thiên 王Vương 向hướng 汝nhữ 道đạo 了liễu 也dã 。 法Pháp 座tòa 。 燈đăng 籠lung 向hướng 汝nhữ 道đạo 了liễu 也dã 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 還hoàn 聞văn 麼ma 。 若nhược 未vị 聞văn 。 山sơn 僧Tăng 只chỉ 得đắc 為vì 汝nhữ 。 重trùng 宣tuyên 此thử 義nghĩa 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 云vân 。

佛Phật 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 為vi 治trị 一nhất 切thiết 心tâm 。 爾nhĩ 若nhược 無vô 心tâm 。 更cánh 何hà 有hữu 戒giới 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 汝nhữ 等đẳng 本bổn 源nguyên 與dữ 佛Phật 無vô 別biệt 。 祗chi 因nhân 爾nhĩ 不bất 識thức 本bổn 源nguyên 。 清thanh 淨tịnh 之chi 心tâm 。 妄vọng 起khởi 種chủng 種chủng 塵trần 勞lao 之chi 心tâm 。 所sở 以dĩ 煩phiền 他tha 諸chư 佛Phật 立lập 種chủng 種chủng 戒giới 法pháp 。 釋Thích 迦Ca 老lão 子tử 臨lâm 涅Niết 槃Bàn 時thời 。 再tái 三tam 囑chúc 付phó 。

我ngã 滅diệt 度độ 後hậu 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 以dĩ 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 為vi 歸quy 依y 。

所sở 以dĩ 。 戒giới 在tại 則tắc 佛Phật 在tại 。 戒giới 無vô 則tắc 佛Phật 無vô 。 湛trạm 堂đường 禪thiền 師sư 初sơ 參tham 梁lương 山sơn 。 山sơn 云vân 。

驅khu 烏ô 未vị 受thọ 戒giới 。 敢cảm 學học 佛Phật 乘thừa 乎hồ 。

堂đường 捧phủng 手thủ 云vân 。

壇đàn 場tràng 是thị 戒giới 耶da 。 三tam 羯yết 磨ma 梵Phạm 行hạnh 阿A 闍Xà 黎Lê 是thị 戒giới 耶da 。 雖tuy 然nhiên 。 敢cảm 不bất 受thọ 命mạng 。

遂toại 詣nghệ 康khang 安an 律luật 師sư 受thọ 具cụ 。 溈# 山sơn 和hòa 尚thượng 道đạo 。

止chỉ 持trì 作tác 犯phạm 。 束thúc 斂liểm 初sơ 心tâm 。 然nhiên 初sơ 心tâm 一nhất 步bộ 。 也dã 傳truyền 佛Phật 心tâm 宗tông 千thiên 里lý 也dã 。 焉yên 有hữu 一nhất 步bộ 不bất 能năng 行hành 而nhi 能năng 走tẩu 千thiên 里lý 者giả 。

若nhược 據cứ 山sơn 僧Tăng 說thuyết 。 亦diệc 無vô 遠viễn 近cận 之chi 分phần 。 但đãn 明minh 一nhất 步bộ 則tắc 千thiên 里lý 立lập 至chí 。 千thiên 里lý 不bất 出xuất 一nhất 步bộ 。 只chỉ 爭tranh 汝nhữ 等đẳng 肯khẳng 發phát 心tâm 不bất 肯khẳng 發phát 耳nhĩ 。 一nhất 念niệm 回hồi 心tâm 。 便tiện 同đồng 本bổn 得đắc 。 不bất 得đắc 輕khinh 於ư 初sơ 學học 。 《# 梵Phạm 網võng 經kinh 》# 云vân 。

眾chúng 生sanh 受thọ 佛Phật 戒giới 。 則tắc 入nhập 諸chư 佛Phật 位vị 。

汝nhữ 等đẳng 一nhất 念niệm 回hồi 心tâm 受thọ 戒giới 。 實thật 實thật 與dữ 諸chư 佛Phật 諸chư 祖tổ 體thể 無vô 有hữu 二nhị 。 汝nhữ 等đẳng 不bất 得đắc 自tự 生sanh 卑ty 下hạ 。 於ư 今kim 。 出xuất 家gia 人nhân 不bất 肯khẳng 發phát 心tâm 。 總tổng 是thị 卑ty 下hạ 自tự 安an 。 恐khủng 怕phạ 受thọ 戒giới 之chi 後hậu 。 事sự 事sự 有hữu 礙ngại 。 不bất 敢cảm 容dung 易dị 。 殊thù 不bất 知tri 未vị 受thọ 戒giới 人nhân 事sự 事sự 有hữu 礙ngại 。 受thọ 戒giới 之chi 後hậu 。 卻khước 事sự 事sự 無vô 礙ngại 。 何hà 故cố 。 不bất 受thọ 戒giới 。 便tiện 不bất 是thị 佛Phật 子tử 。 國quốc 王vương 水thủy 土thổ/độ 。 十thập 方phương 檀đàn 施thí 。 一nhất 切thiết 無vô 分phần/phân 。 二nhị 時thời 粥chúc 飯phạn 。 總tổng 名danh 偷thâu 食thực 。 便tiện 是thị 自tự 耕canh 自tự 鉏# 。 也dã 是thị 偷thâu 他tha 國quốc 王vương 水thủy 土thổ/độ 。 爾nhĩ 若nhược 受thọ 戒giới 。 即tức 位vị 同đồng 大đại 覺giác 。 一nhất 切thiết 受thọ 用dụng 。 自tự 在tại 無vô 礙ngại 。 今kim 日nhật 。 新tân 發phát 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 齊tề 集tập 座tòa 下hạ 。 山sơn 僧Tăng 好hảo/hiếu 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 恨hận 不bất 得đắc 將tương 身thân 供cúng 養dường 。 何hà 故cố 。 汝nhữ 纔tài 發phát 心tâm 。 即tức 此thử 一nhất 心tâm 。 即tức 便tiện 是thị 戒giới 。 更cánh 無vô 別biệt 戒giới 。 即tức 便tiện 是thị 佛Phật 。 更cánh 無vô 別biệt 佛Phật 。 大đại 眾chúng 。 珍trân 重trọng 。

下hạ 座tòa 。

浴dục 佛Phật 日nhật 上thượng 堂đường 。 云vân 。

今kim 日nhật 是thị 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 降giáng/hàng 誕đản 之chi 辰thần 。 天thiên 下hạ 叢tùng 林lâm 例lệ 俱câu 浴dục 佛Phật 。 且thả 道đạo 佛Phật 還hoàn 來lai 受thọ 浴dục 也dã 無vô 。 又hựu 勿vật 論luận 天thiên 下hạ 叢tùng 林lâm 。 祗chi 如như 當đương 年niên 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 中trung 。 九cửu 龍long 吐thổ 水thủy 。 是thị 浴dục 佛Phật 不bất 是thị 浴dục 佛Phật 。 不bất 見kiến 道đạo 。

佛Phật 身thân 充sung 滿mãn 於ư 法Pháp 界Giới

畢tất 竟cánh 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 浴dục 底để 是thị 。

驀# 拈niêm 拂phất 子tử 云vân 。

釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 生sanh 也dã 。

以dĩ 左tả 手thủ 作tác 兜đâu 水thủy 勢thế 云vân 。

日nhật 吉cát 時thời 良lương 。 四tứ 面diện 八bát 方phương 洗tẩy 除trừ 殃ương 罪tội 。 永vĩnh 保bảo 安an 康khang 。

目mục 顧cố 左tả 右hữu 云vân 。

眾chúng 中trung 莫mạc 有hữu 跛bả 腳cước 阿a 師sư 麼ma 。 切thiết 忌kỵ 一nhất 棒bổng 打đả 殺sát 。 何hà 故cố 。

以dĩ 拂phất 子tử 拂phất 一nhất 拂phất 云vân 。

塞tắc 外ngoại 無vô 風phong 長trường/trưởng 黯ảm 黯ảm 。 且thả 留lưu 殘tàn 命mạng 拂phất 黃hoàng 沙sa 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 云vân 。

世thế 出xuất 世thế 間gian 。 若nhược 見kiến 其kỳ 真chân 實thật 。 一nhất 切thiết 無vô 差sai 別biệt 。 若nhược 是thị 出xuất 家gia 。 底để 識thức 不bất 得đắc 破phá 。 名danh 為vi 出xuất 家gia 在tại 家gia 。 若nhược 是thị 在tại 家gia 底để 識thức 得đắc 破phá 。 名danh 為vi 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 若nhược 是thị 男nam 子tử 。 識thức 不bất 得đắc 破phá 。 名danh 為vi 戴đái 鬚tu 眉mi 底để 女nữ 人nhân 。 若nhược 是thị 女nữ 人nhân 識thức 得đắc 破phá 。 名danh 為vi 少thiểu 鬚tu 眉mi 底để 男nam 子tử 。 祗chi 為vi 你nễ 等đẳng 識thức 不bất 得đắc 破phá 。 便tiện 道đạo 你nễ 是thị 在tại 家gia 。 我ngã 是thị 出xuất 家gia 。 你nễ 是thị 出xuất 家gia 。 我ngã 是thị 在tại 家gia 。 你nễ 是thị 男nam 子tử 。 我ngã 是thị 女nữ 人nhân 。 你nễ 是thị 女nữ 人nhân 。 我ngã 是thị 男nam 子tử 。 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 。 祗chi 此thử 分phân 別biệt 心tâm 。 便tiện 是thị 你nễ 生sanh 死tử 根căn 源nguyên 。 百bách 劫kiếp 千thiên 生sanh 。 輪luân 迴hồi 六lục 道đạo 。 你nễ 若nhược 向hướng 父phụ 母mẫu 未vị 生sanh 以dĩ 前tiền 一nhất 眼nhãn 覷thứ 著trước 。 個cá 裏lý 還hoàn 有hữu 在tại 家gia 。 出xuất 家gia 。 女nữ 人nhân 。 男nam 子tử 。 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 也dã 無vô 。 實thật 實thật 見kiến 得đắc 無vô 有hữu 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 。 然nhiên 後hậu 。 不bất 妨phương 出xuất 家gia 底để 一nhất 任nhậm 出xuất 家gia 。 在tại 家gia 底để 一nhất 任nhậm 在tại 家gia 。 男nam 子tử 自tự 是thị 男nam 子tử 。 女nữ 人nhân 自tự 是thị 女nữ 人nhân 。 各các 各các 現hiện 成thành 。 各các 各các 自tự 在tại 。 更cánh 不bất 須tu 移di 易dị 一nhất 絲ti 毫hào 。 許hứa 你nễ 莫mạc 道đạo 女nữ 人nhân 有hữu 五ngũ 障chướng 。 畢tất 竟cánh 要yếu 求cầu 轉chuyển 男nam 身thân 。 方phương 得đắc 成thành 佛Phật 。 據cứ 山sơn 僧Tăng 看khán 來lai 。 若nhược 男nam 子tử 識thức 不bất 破phá 。 不bất 特đặc 五ngũ 障chướng 。 千thiên 障chướng 也dã 有hữu 。 萬vạn 障chướng 也dã 有hữu 。 女nữ 人nhân 若nhược 識thức 得đắc 破phá 。 要yếu 求cầu 半bán 障chướng 也dã 不bất 可khả 得đắc 。 你nễ 切thiết 莫mạc 執chấp 死tử 言ngôn 句cú 。 自tự 生sanh 退thoái 屈khuất 。 甘cam 為vi 下hạ 劣liệt 。 不bất 見kiến 當đương 時thời 有hữu 個cá 官quan 人nhân 。 他tha 底để 姑cô 出xuất 家gia 參tham 方phương 回hồi 來lai 要yếu 出xuất 世thế 為vi 人nhân 。 官quan 人nhân 請thỉnh 一nhất 禪thiền 師sư 勘khám 驗nghiệm 他tha 。 那na 禪thiền 師sư 問vấn 道đạo 。

聞văn 汝nhữ 要yếu 出xuất 世thế 為vi 人nhân 。 是thị 不phủ 。

答đáp 云vân 。

是thị 。

禪thiền 師sư 道đạo 。

女nữ 人nhân 有hữu 五ngũ 障chướng 。 如như 何hà 為vi 得đắc 人nhân 。

答đáp 云vân 。

豈khởi 不bất 聞văn 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 中trung 八bát 歲tuế 龍long 女nữ 供cung 珠châu 成thành 佛Phật 麼ma 。

禪thiền 師sư 道đạo 。

龍long 女nữ 有hữu 百bách 千thiên 神thần 變biến 。 你nễ 試thí 一nhất 變biến 看khán 。

答đáp 云vân 。

直trực 饒nhiêu 變biến 得đắc 。 也dã 是thị 個cá 野dã 狐hồ 精tinh 。

又hựu 當đương 日nhật 臨lâm 濟tế 會hội 下hạ 有hữu 個cá 灌quán 溪khê 和hòa 尚thượng 來lai 到đáo 末mạt 山sơn 尼ni 會hội 下hạ 。 末mạt 山sơn 打đả 鼓cổ 上thượng 堂đường 。 灌quán 溪khê 出xuất 問vấn 云vân 。

如như 何hà 是thị 末mạt 山sơn 境cảnh 。

尼ni 云vân 。

不bất 露lộ 頂đảnh 。

又hựu 問vấn 。

如như 何hà 是thị 境cảnh 中trung 人nhân 。

尼ni 云vân 。

無vô 男nam 女nữ 相tương/tướng 。

又hựu 問vấn 。

為vi 甚thậm 麼ma 不bất 變biến 。

尼ni 云vân 。

不bất 是thị 神thần 。 不bất 是thị 鬼quỷ 。 變biến 個cá 甚thậm 麼ma 。

你nễ 看khán 他tha 兩lưỡng 個cá 。 豈khởi 不bất 都đô 是thị 女nữ 人nhân 。 前tiền 後hậu 吐thổ 辭từ 若nhược 出xuất 一nhất 口khẩu 。 只chỉ 為vì 他tha 每mỗi 識thức 得đắc 破phá 。 便tiện 稱xưng 大đại 丈trượng 夫phu 。 天Thiên 人Nhân 師Sư 。 大đại 眾chúng 。 若nhược 識thức 得đắc 破phá 。 個cá 個cá 都đô 是thị 大đại 丈trượng 夫phu 。 畢tất 竟cánh 如như 何hà 方phương 喚hoán 作tác 大đại 丈trượng 夫phu 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

雪tuyết 裏lý 芙phù 蓉dung 香hương 朵đóa 朵đóa 。 鏡kính 中trung 柳liễu 葉diệp 曲khúc 灣loan 灣loan 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

七thất 賢hiền 女nữ 對đối 帝Đế 釋Thích 要yếu 三tam 般bát 物vật 。

一nhất 要yếu 無vô 根căn 樹thụ 子tử 一nhất 株chu 。 二nhị 要yếu 無vô 陰âm 陽dương 地địa 一nhất 片phiến 。 三tam 要yếu 叫khiếu 不bất 響hưởng 山sơn 谷cốc 一nhất 所sở 。 釋thích 曰viết 。

一nhất 切thiết 所sở 需# 我ngã 悉tất 有hữu 之chi 。 若nhược 三tam 般bát 物vật 我ngã 實thật 無vô 有hữu 。

乃nãi 云vân 。

可khả 惜tích 堂đường 堂đường 天thiên 帝đế 。 被bị 者giả 七thất 個cá 女nữ 子tử 當đương 面diện 熱nhiệt 瞞man 。 當đương 時thời 若nhược 作tác 帝Đế 釋Thích 。 但đãn 叉xoa 手thủ 向hướng 前tiền 云vân 。

願nguyện 諸chư 姊tỷ 納nạp 少thiểu 供cúng 養dường 。

看khán 他tha 作tác 麼ma 生sanh 收thu 領lãnh 。

頃khoảnh 復phục 云vân 。

山sơn 僧Tăng 一nhất 貧bần 徹triệt 骨cốt 。 大đại 眾chúng 一nhất 切thiết 所sở 需# 山sơn 僧Tăng 俱câu 不bất 能năng 辦biện 。 若nhược 論luận 者giả 三tam 般bát 物vật 。 卻khước 實thật 不bất 難nan 。

驀# 拈niêm 拄trụ 杖trượng 云vân 。

誰thùy 要yếu 。 誰thùy 要yếu 。

一nhất 僧Tăng 出xuất 禮lễ 拜bái 。 師sư 連liên 打đả 數số 下hạ 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 師sư 舉cử 。

《# 金kim 剛cang 經kinh 》# 云vân 。

過quá 去khứ 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 現hiện 在tại 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 未vị 來lai 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。

既ký 是thị 不bất 可khả 得đắc 。 又hựu 喚hoán 甚thậm 麼ma 作tác 心tâm 。 於ư 今kim 學học 道Đạo 人nhân 都đô 因nhân 妄vọng 認nhận 四tứ 大đại 。 為vi 我ngã 身thân 相tướng 。 六lục 塵trần 緣duyên 影ảnh 。 為vi 我ngã 心tâm 相tương/tướng 。 所sở 以dĩ 。 分phần/phân 彼bỉ 分phần/phân 此thử 。 分phần/phân 善thiện 分phần/phân 惡ác 。 分phần/phân 聖thánh 分phần 凡phàm 。 分phần/phân 男nam 分phần/phân 女nữ 。 分phần/phân 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 。 若nhược 知tri 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 彼bỉ 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 此thử 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 善thiện 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 惡ác 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 聖thánh 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 凡phàm 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 男nam 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 女nữ 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 在tại 家gia 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 出xuất 家gia 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 一nhất 切thiết 了liễu 不bất 可khả 得đắc 。 併tinh 此thử 知tri 不bất 可khả 得đắc 者giả 。 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 不bất 可khả 得đắc 中trung 。 只chỉ 麼ma 得đắc 。 然nhiên 後hậu 。 不bất 妨phương 在tại 彼bỉ 成thành 彼bỉ 。 在tại 此thử 成thành 此thử 。 在tại 善thiện 修tu 善thiện 。 在tại 惡ác 去khứ 惡ác 。 在tại 聖thánh 離ly 凡phàm 。 在tại 凡phàm 希hy 聖thánh 。 在tại 男nam 為vi 善thiện 男nam 。 在tại 女nữ 為vi 善thiện 女nữ 。 在tại 家gia 則tắc 現hiện 居cư 士sĩ 身thân 而nhi 說thuyết 法Pháp 。 出xuất 家gia 則tắc 現hiện 比Bỉ 丘Khâu 身thân 而nhi 說thuyết 法Pháp 。 不bất 見kiến 道đạo 。 豎thụ 窮cùng 三tam 際tế 。 橫hoạnh/hoành 遍biến 十thập 方phương 。 隨tùy 處xứ 隨tùy 時thời 。 隨tùy 心tâm 自tự 在tại 。 咄đốt 。 且thả 止chỉ 。 且thả 止chỉ 。 即tức 今kim 直trực 截tiệt 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 但đãn 得đắc 冰băng 消tiêu 去khứ 。 長trường/trưởng 河hà 依y 舊cựu 流lưu 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

豐phong 干can 到đáo 五ngũ 臺đài 逢phùng 一nhất 老lão 人nhân 便tiện 問vấn 。

莫mạc 是thị 文Văn 殊Thù 麼ma 。

老lão 人nhân 曰viết 。

豈khởi 可khả 有hữu 二nhị 文Văn 殊Thù 。

干can 作tác 禮lễ 未vị 起khởi 。 忽hốt 然nhiên 不bất 見kiến 。

乃nãi 云vân 。

者giả 老lão 人nhân 當đương 日nhật 被bị 者giả 一nhất 問vấn 已dĩ 是thị 逼bức 得đắc 上thượng 壁bích 。 可khả 惜tích 放phóng 過quá 一nhất 著trước 。 若nhược 見kiến 道đạo 。

豈khởi 可khả 有hữu 二nhị 文Văn 殊Thù

便tiện 與dữ 攔lan 腮tai 一nhất 掌chưởng 。 云vân 。

野dã 狐hồ 精tinh 。

饒nhiêu 者giả 老lão 人nhân 有hữu 通thông 天thiên 伎kỹ 倆lưỡng 也dã 沒một 躲# 避tị 處xứ 。

驀# 拈niêm 拂phất 子tử 云vân 。

文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 。

一nhất 僧Tăng 出xuất 云vân 。

和hòa 尚thượng 莫mạc 眼nhãn 花hoa 。

師sư 便tiện 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 師sư 云vân 。

洞đỗng 山sơn 和hòa 尚thượng 有hữu 一nhất 偈kệ 云vân 。

貪tham 嗔sân 癡si 。 太thái 無vô 知tri 。 賴lại 我ngã 如như 今kim 識thức 得đắc 伊y 。 行hành 便tiện 打đả 。 坐tọa 便tiện 搥trùy 。 分phân 付phó 心tâm 王vương 仔tử 細tế 推thôi 。 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 不bất 解giải 脫thoát 。 問vấn 汝nhữ 三tam 人nhân 知tri 不bất 知tri 。

又hựu 神thần 鼎đỉnh 和hòa 尚thượng 有hữu 一nhất 偈kệ 云vân 。

貪tham 嗔sân 癡si 。 實thật 無vô 知tri 。 十thập 二nhị 時thời 中trung 任nhậm 從tùng 伊y 。 行hành 便tiện 往vãng 。 坐tọa 便tiện 隨tùy 。 分phân 付phó 心tâm 王vương 擬nghĩ 何hà 為vi 。 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 本bổn 解giải 脫thoát 。 何hà 須tu 更cánh 問vấn 知tri 不bất 知tri 。

山sơn 僧Tăng 不bất 免miễn 醜xú 婦phụ 效hiệu 嚬tần 。 也dã 有hữu 一nhất 偈kệ 。

貪tham 嗔sân 癡si 。 我ngã 自tự 知tri 。 渠cừ 即tức 我ngã 兮hề 我ngã 即tức 伊y 。 行hành 著trước 屐kịch 。 坐tọa 披phi 衣y 。 不bất 識thức 心tâm 王vương 分phân 付phó 誰thùy 。 要yếu 求cầu 解giải 脫thoát 添# 枷già 鎖tỏa 。 缺khuyết 口khẩu 沙sa 盤bàn 壓áp 稱xưng 錘chùy 。 大đại 眾chúng 。 汝nhữ 若nhược 向hướng 洞đỗng 山sơn 處xứ 悟ngộ 去khứ 。 成thành 佛Phật 有hữu 分phần/phân 。 若nhược 向hướng 神thần 鼎đỉnh 處xứ 悟ngộ 去khứ 。 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 。 隨tùy 心tâm 自tự 在tại 。 若nhược 向hướng 山sơn 僧Tăng 這giá 裏lý 悟ngộ 去khứ 。 入nhập 地địa 獄ngục 如như 箭tiễn 射xạ 。 今kim 日nhật 是thị 罄khánh 光quang 大đại 德đức 遣khiển 渠cừ 姪điệt 化hóa 眾chúng 檀đàn 設thiết 供cung 。 要yếu 與dữ 大đại 眾chúng 同đồng 種chủng 成thành 佛Phật 根căn 因nhân 。 且thả 喜hỷ 施thí 者giả 。 受thọ 者giả 一nhất 時thời 立lập 地địa 成thành 佛Phật 。 只chỉ 可khả 憐lân 老lão 僧Tăng 向hướng 人nhân 天thiên 眾chúng 前tiền 錯thác 說thuyết 一nhất 偈kệ 。 即tức 今kim 入nhập 地địa 獄ngục 去khứ 也dã 。 伏phục 乞khất 大đại 眾chúng 不bất 吝lận 慈từ 悲bi 。 出xuất 來lai 相tương 救cứu 。

堂đường 主chủ 進tiến 云vân 。

廚# 房phòng 齋trai 已dĩ 齊tề 備bị 。 專chuyên 候hậu 和hòa 尚thượng 。

師sư 云vân 。

你nễ 是thị 一nhất 尊tôn 成thành 佛Phật 底để 。

進tiến 云vân 。

和hòa 尚thượng 是thị 甚thậm 麼ma 心tâm 行hành 。

師sư 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 不bất 成thành 佛Phật 也dã 。

進tiến 云vân 。

雪tuyết 上thượng 加gia 霜sương 。

師sư 便tiện 打đả 。 桂quế 林lâm 進tiến 云vân 。

三tam 伏phục 天thiên 暑thử 。 請thỉnh 和hòa 尚thượng 歸quy 方phương 丈trượng 。

師sư 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 攜huề 手thủ 同đồng 歸quy 也dã 。

林lâm 無vô 語ngữ 。 師sư 云vân 。

又hựu 是thị 一nhất 尊tôn 。

西tây 堂đường 出xuất 禮lễ 拜bái 云vân 。

某mỗ 甲giáp 願nguyện 隨tùy 和hòa 尚thượng 去khứ 。

師sư 云vân 。

爾nhĩ 作tác 麼ma 生sanh 去khứ 。

進tiến 云vân 。

鍋oa 湯thang 裏lý 添# 火hỏa 。 冰băng 山sơn 裏lý 澆kiêu 水thủy 。

師sư 云vân 。

情tình 知tri 爾nhĩ 去khứ 不bất 得đắc 。

復phục 云vân 。

大đại 眾chúng 。 人nhân 人nhân 成thành 佛Phật 。 不bất 肯khẳng 相tương 救cứu 。 只chỉ 得đắc 倩thiến 拄trụ 杖trượng 相tương 救cứu 去khứ 也dã 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 。 下hạ 座tòa 。

解giải 制chế 上thượng 堂đường 。 舉cử 。

翠thúy 巖nham 和hòa 尚thượng 道đạo 。

一nhất 夏hạ 與dữ 諸chư 兄huynh 弟đệ 。 東đông 語ngữ 西tây 話thoại 。 看khán 翠thúy 巖nham 眉mi 毛mao 在tại 麼ma 。

長trường/trưởng 慶khánh 云vân 。

生sanh 也dã 。

雲vân 門môn 云vân 。

關quan 。

保bảo 福phước 云vân 。

作tác 賊tặc 人nhân 心tâm 虛hư 。

大đại 眾chúng 。 你nễ 看khán 他tha 古cổ 人nhân 恁nhẫm 麼ma 酬thù 唱xướng 。 可khả 謂vị 一nhất 盲manh 引dẫn 眾chúng 盲manh 。

遂toại 以dĩ 手thủ 撥bát 眉mi 毛mao 云vân 。

且thả 喜hỷ 。 且thả 喜hỷ 。 賴lại 是thị 山sơn 僧Tăng 一nhất 夏hạ 與dữ 諸chư 兄huynh 弟đệ 。 並tịnh 不bất 曾tằng 東đông 語ngữ 西tây 話thoại 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 放phóng 下hạ 著trước 。

復phục 卓trác 一nhất 下hạ 云vân 。

諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 放phóng 下hạ 著trước 。

又hựu 卓trác 一nhất 下hạ 云vân 。

諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 放phóng 下hạ 著trước 。 且thả 道đạo 放phóng 下hạ 個cá 甚thậm 麼ma 。 莫mạc 是thị 把bả 人nhân 世thế 貪tham 名danh 。 貪tham 色sắc 。 貪tham 利lợi 一nhất 切thiết 念niệm 頭đầu 放phóng 下hạ 麼ma 。 未vị 合hợp 老lão 僧Tăng 意ý 在tại 。 莫mạc 是thị 把bả 成thành 佛Phật 作tác 祖tổ 。 了liễu 生sanh 死tử 。 出xuất 三tam 界giới 。 最tối 上thượng 最tối 上thượng 念niệm 頭đầu 一nhất 切thiết 放phóng 下hạ 麼ma 。 未vị 合hợp 老lão 僧Tăng 意ý 在tại 。 又hựu 莫mạc 是thị 把bả 放phóng 下hạ 也dã 放phóng 下hạ 麼ma 。 猶do 未vị 合hợp 老lão 僧Tăng 意ý 在tại 。 昔tích 世Thế 尊Tôn 因nhân 黑Hắc 氏Thị 梵Phạm 志Chí 。 來lai 獻hiến 合hợp 歡hoan 梧# 桐# 花hoa 。 世Thế 尊Tôn 道đạo 。

放phóng 下hạ 著trước 。

梵Phạm 志Chí 將tương 左tả 手thủ 花hoa 放phóng 下hạ 。 世Thế 尊Tôn 又hựu 道đạo 。

放phóng 下hạ 著trước 。

梵Phạm 志Chí 將tương 右hữu 手thủ 花hoa 放phóng 下hạ 。 世Thế 尊Tôn 又hựu 道đạo 。

放phóng 下hạ 著trước 。

梵Phạm 志Chí 道đạo 。

兩lưỡng 手thủ 中trung 花hoa 俱câu 已dĩ 放phóng 下hạ 。 又hựu 放phóng 下hạ 個cá 甚thậm 麼ma 。

世Thế 尊Tôn 道đạo 。

我ngã 令linh 汝nhữ 將tương 外ngoại 六lục 塵trần 。 內nội 六lục 根căn 。 中trung 六lục 識thức 一nhất 時thời 捨xả 卻khước 。

大đại 眾chúng 。 作tác 麼ma 生sanh 說thuyết 個cá 捨xả 底để 道Đạo 理lý 。 餘dư 且thả 勿vật 論luận 。 只chỉ 於ư 今kim 二nhị 時thời 粥chúc 飯phạn 一nhất 頓đốn 少thiểu 不bất 得đắc 。 豈khởi 不bất 是thị 味vị 。 邊biên 地địa 苦khổ 寒hàn 。 身thân 中trung 綿miên 衣y 一nhất 件# 少thiểu 不bất 得đắc 。 豈khởi 不bất 是thị 觸xúc 。 難nạn/nan 道đạo 忍nhẫn 饑cơ 耐nại 寒hàn 喚hoán 作tác 捨xả 麼ma 。 又hựu 難nạn/nan 道đạo 去khứ 投đầu 太thái 子tử 河hà 淹yêm 殺sát 喚hoán 作tác 捨xả 麼ma 。 山sơn 僧Tăng 在tại 南nam 塔tháp 結kết 夏hạ 一nhất 百bách 三tam 十thập 五ngũ 日nhật 。 不bất 知tri 廢phế 了liễu 無vô 瑕hà 大đại 德đức 多đa 少thiểu 口khẩu 舌thiệt 化hóa 米mễ 。 化hóa 麵miến 。 腳cước 底để 皮bì 也dã 走tẩu 薄bạc 了liễu 。 於ư 今kim 結kết 冬đông 第đệ 二nhị 日nhật 。 又hựu 是thị 無vô 瑕hà 父phụ 子tử 領lãnh 同đồng 李# 居cư 士sĩ 諸chư 檀đàn 設thiết 供cung 。 大đại 眾chúng 。 怎chẩm 麼ma 食thực 去khứ 甚thậm 是thị 容dung 易dị 。 你nễ 莫mạc 道đạo 念niệm 幾kỷ 聲thanh 佛Phật 。 誦tụng 幾kỷ 句cú 經kinh 。 便tiện 消tiêu 得đắc 他tha 底để 麼ma 。 諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 。 你nễ 於ư 今kim 直trực 下hạ 放phóng 得đắc 下hạ 。 便tiện 識thức 得đắc 世Thế 尊Tôn 當đương 年niên 道đạo 底để 。 若nhược 識thức 得đắc 世Thế 尊Tôn 當đương 年niên 道đạo 底để 。 便tiện 識thức 得đắc 你nễ 現hiện 今kim 放phóng 身thân 命mạng 處xứ 。 莫mạc 道đạo 無vô 瑕hà 父phụ 子tử 。 便tiện 是thị 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 天thiên 子tử 一nhất 齊tề 跪quỵ 捧phủng 微vi 妙diệu 上thượng 供cung 。 也dã 消tiêu 受thọ 得đắc 起khởi 。 不bất 然nhiên 。 祗chi 恐khủng 閻diêm 老lão 子tử 打đả 算toán 飯phạn 錢tiền 有hữu 日nhật 在tại 。 諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 是thị 你nễ 放phóng 身thân 命mạng 處xứ 聻# 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

夜dạ 半bán 雪tuyết 飛phi 窗song 外ngoại 白bạch 。 夢mộng 中trung 錯thác 認nhận 是thị 梅mai 花hoa 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

文Văn 殊Thù 一nhất 日nhật 喚hoán 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 採thải 藥dược 道đạo 。

是thị 藥dược 者giả 。 採thải 將tương 來lai 。

善thiện 財tài 遍biến 觀quán 大đại 地địa 。 無vô 不bất 是thị 藥dược 。 卻khước 回hồi 白bạch 文Văn 殊Thù 云vân 。

無vô 有hữu 不bất 是thị 藥dược 者giả 。

文Văn 殊Thù 道đạo 。

是thị 藥dược 者giả 。 採thải 將tương 來lai 。

善thiện 財tài 即tức 從tùng 地địa 拾thập 一nhất 莖hành 艸thảo 遞đệ 與dữ 文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 拈niêm 艸thảo 云vân 。

此thử 藥dược 能năng 殺sát 人nhân 。 亦diệc 能năng 活hoạt 人nhân 。

豎thụ 拂phất 子tử 云vân 。

山sơn 僧Tăng 者giả 裡# 也dã 有hữu 一nhất 味vị 藥dược 。 神thần 農nông 昔tích 日nhật 不bất 敢cảm 嘗thường 。 耆kỳ 婆bà 平bình 生sanh 不bất 曾tằng 識thức 。 釋Thích 迦Ca 一nhất 噉đạm 塞tắc 卻khước 咽yết 喉hầu 。 彌Di 勒Lặc 未vị 吞thôn 爛lạn 卻khước 唇thần 舌thiệt 。 且thả 道đạo 者giả 個cá 藥dược 與dữ 文Văn 殊Thù 那na 藥dược 是thị 同đồng 是thị 別biệt 。 文Văn 殊Thù 道đạo 。

此thử 藥dược 能năng 殺sát 人nhân 亦diệc 能năng 活hoạt 人nhân

山sơn 僧Tăng 者giả 藥dược 教giáo 你nễ 求cầu 生sanh 不bất 得đắc 生sanh 。 求cầu 死tử 不bất 得đắc 死tử 。 直trực 得đắc 渾hồn 身thân 臭xú 汗hãn 出xuất 盡tận 時thời 款# 款# 地địa 伸thân 手thủ 一nhất 摩ma 。 依y 舊cựu 眼nhãn 橫hoạnh/hoành 鼻tị 直trực 。 眾chúng 中trung 莫mạc 有hữu 恨hận 病bệnh 服phục 藥dược 底để 麼ma 。 若nhược 有hữu 。 不bất 妨phương 向hướng 前tiền 來lai 。 山sơn 僧Tăng 又hựu 不bất 要yếu 你nễ 藥dược 錢tiền 。 也dã 不bất 用dụng 甚thậm 麼ma 引dẫn 子tử 。 只chỉ 恐khủng 你nễ 諱húy 疾tật 忌kỵ 醫y 。 山sơn 僧Tăng 便tiện 不bất 奈nại 你nễ 何hà 了liễu 也dã 。

頃khoảnh 云vân 。

世thế 間gian 四tứ 百bách 四tứ 病bệnh 。 便tiện 用dụng 世thế 間gian 藥dược 治trị 得đắc 。 若nhược 是thị 無vô 明minh 病bệnh 。 煩phiền 惱não 病bệnh 。 貪tham 嗔sân 癡si 一nhất 切thiết 等đẳng 病bệnh 。 乃nãi 至chí 聲Thanh 聞Văn 病bệnh 。 辟Bích 支Chi 病bệnh 。 菩Bồ 薩Tát 病bệnh 。 卻khước 是thị 佛Phật 藥dược 治trị 得đắc 。 唯duy 有hữu 佛Phật 病bệnh 。 祖tổ 病bệnh 。 甚thậm 麼ma 藥dược 治trị 得đắc 。

良lương 久cửu 云vân 。

佛Phật 病bệnh 。 祖tổ 病bệnh 。 尚thượng 有hữu 大đại 闡xiển 提đề 藥dược 治trị 得đắc 。 祗chi 如như 大đại 闡xiển 提đề 病bệnh 又hựu 用dụng 甚thậm 藥dược 治trị 得đắc 。

又hựu 舉cử 。

雲vân 門môn 大đại 師sư 云vân 。

法Pháp 身thân 有hữu 兩lưỡng 般ban 病bệnh 。 得đắc 到đáo 法Pháp 身thân 。 為vi 法pháp 執chấp 不bất 忘vong 。 己kỷ 見kiến 猶do 存tồn 。 坐tọa 在tại 法Pháp 身thân 邊biên 是thị 一nhất 。 直trực 饒nhiêu 透thấu 過quá 法Pháp 身thân 去khứ 。 放phóng 過quá 則tắc 不bất 可khả 。 仔tử 細tế 點điểm 檢kiểm 將tương 來lai 。 有hữu 甚thậm 麼ma 氣khí 息tức 。 亦diệc 是thị 病bệnh 。

且thả 道đạo 跛bả 腳cước 老lão 漢hán 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 他tha 還hoàn 有hữu 病bệnh 也dã 無vô 。 不bất 特đặc 雲vân 門môn 是thị 病bệnh 。 善thiện 財tài 亦diệc 是thị 病bệnh 。 文Văn 殊Thù 也dã 是thị 病bệnh 。 直trực 得đắc 你nễ 諸chư 人nhân 盡tận 沒một 病bệnh 時thời 。 他tha 便tiện 沒một 病bệnh 。 不bất 見kiến 道đạo 眾chúng 生sanh 病bệnh 愈dũ 。 菩Bồ 薩Tát 病bệnh 愈dũ 。 你nễ 諸chư 人nhân 各các 各các 審thẩm 察sát 。 試thí 看khán 汝nhữ 病bệnh 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。 汝nhữ 自tự 病bệnh 不bất 識thức 。 祗chi 管quản 來lai 山sơn 僧Tăng 者giả 裡# 求cầu 藥dược 。 山sơn 僧Tăng 只chỉ 今kim 渾hồn 身thân 是thị 病bệnh 。 眾chúng 中trung 莫mạc 有hữu 能năng 為vi 山sơn 僧Tăng 發phát 藥dược 底để 麼ma 。 若nhược 發phát 得đắc 山sơn 僧Tăng 者giả 一nhất 貼# 藥dược 。 便tiện 發phát 得đắc 大đại 闡xiển 提đề 那na 一nhất 貼# 藥dược 。 若nhược 發phát 得đắc 大đại 闡xiển 提đề 那na 一nhất 貼# 藥dược 。 便tiện 不bất 管quản 文Văn 殊Thù 病bệnh 。 善thiện 財tài 病bệnh 。 雲vân 門môn 病bệnh 。 一nhất 切thiết 佛Phật 病bệnh 。 祖tổ 病bệnh 。 聖thánh 病bệnh 。 凡phàm 病bệnh 。 一nhất 時thời 救cứu 取thủ 了liễu 也dã 。 如như 其kỳ 未vị 然nhiên 。 少thiểu 頃khoảnh 齋trai 堂đường 板bản 響hưởng 。 是thị 西tây 會hội 諸chư 耆kỳ 宿túc 領lãnh 眾chúng 檀đàn 設thiết 供cung 。 好hảo/hiếu 茶trà 好hảo/hiếu 飯phạn 儘# 著trước 你nễ 噇# 。 祗chi 是thị 莫mạc 將tương 粉phấn 湯thang 灌quán 在tại 鼻tị 孔khổng 裡# 。 卻khước 怪quái 山sơn 僧Tăng 藥dược 無vô 靈linh 驗nghiệm 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 云vân 。

大đại 眾chúng 。 你nễ 若nhược 向hướng 十thập 五ngũ 日nhật 以dĩ 前tiền 會hội 取thủ 。 則tắc 是thị 山sơn 僧Tăng 辜cô 負phụ 汝nhữ 等đẳng 。 若nhược 向hướng 十thập 五ngũ 日nhật 以dĩ 後hậu 會hội 取thủ 。 卻khước 是thị 汝nhữ 等đẳng 辜cô 負phụ 山sơn 僧Tăng 。 正chánh 當đương 十thập 五ngũ 日nhật 會hội 取thủ 。 山sơn 僧Tăng 與dữ 汝nhữ 等đẳng 同đồng 時thời 。 辜cô 負phụ 大đại 眾chúng 。 作tác 麼ma 生sanh 纔tài 得đắc 不bất 辜cô 負phụ 聻# 。

以dĩ 拂phất 子tử 作tác ○# 相tương/tướng 。 又hựu 於ư 中trung 作tác 十thập 字tự 。 云vân 。

會hội 麼ma 。 會hội 麼ma 。 大đại 眾chúng 。 此thử 事sự 也dã 不bất 得đắc 一nhất 向hướng 。 須tu 識thức 無vô 句cú 中trung 有hữu 句cú 。 有hữu 句cú 中trung 無vô 句cú 始thỉ 得đắc 。

頃khoảnh 。 舉cử 。

僧Tăng 問vấn 乾can/kiền/càn 峰phong 。

十thập 方phương 婆bà 伽già 梵Phạm 。 一nhất 路lộ 涅Niết 槃Bàn 門môn 。 未vị 審thẩm 路lộ 頭đầu 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。

乾can/kiền/càn 峰phong 以dĩ 拄trụ 杖trượng 畫họa 一nhất 畫họa 云vân 。

在tại 這giá 裡# 。

者giả 僧Tăng 當đương 時thời 不bất 會hội 。 卻khước 問vấn 雲vân 門môn 。 雲vân 門môn 答đáp 云vân 。

扇thiên/phiến 子tử 跨khóa 跳khiêu 上thượng 。 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 觸xúc 著trước 帝Đế 釋Thích 鼻tị 孔khổng 。 東đông 海hải 鯉lý 魚ngư 打đả 一nhất 棒bổng 。 雨vũ 似tự 盆bồn 傾khuynh 。

你nễ 道đạo 雲vân 門môn 是thị 指chỉ 他tha 路lộ 頭đầu 。 乾can/kiền/càn 峰phong 是thị 指chỉ 他tha 路lộ 頭đầu 。 者giả 兩lưỡng 個cá 老lão 漢hán 總tổng 與dữ 一nhất 狀trạng 領lãnh 過quá 。 一nhất 坑khanh 埋mai 卻khước 。 今kim 日nhật 若nhược 有hữu 人nhân 問vấn 山sơn 僧Tăng 。

十thập 方phương 婆bà 伽già 梵Phạm 。 一nhất 路lộ 涅Niết 槃Bàn 門môn 。 未vị 審thẩm 路lộ 頭đầu 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。

山sơn 僧Tăng 向hướng 前tiền 扭# 住trụ 胸hung 前tiền 。 卻khước 問vấn 道đạo 。

今kim 日nhật 向hướng 陽dương 李# 居cư 士sĩ 合hợp 家gia 辦biện 如như 許hứa 妙diệu 供cung 。 保bảo 寧ninh 諸chư 師sư 又hựu 領lãnh 諸chư 善thiện 信tín 設thiết 如như 許hứa 盛thịnh 齋trai 。 未vị 審thẩm 你nễ 先tiên 向hướng 那na 裡# 下hạ 口khẩu 。

你nễ 若nhược 向hướng 者giả 裡# 下hạ 得đắc 一nhất 個cá 轉chuyển 語ngữ 當đương 得đắc 山sơn 僧Tăng 意ý 。 便tiện 識thức 得đắc 雲vân 門môn 扇thiên/phiến 子tử 。 識thức 得đắc 雲vân 門môn 扇thiên/phiến 子tử 。 便tiện 識thức 得đắc 乾can/kiền/càn 峰phong 拄trụ 杖trượng 。 不bất 特đặc 識thức 得đắc 乾can/kiền/càn 峰phong 拄trụ 杖trượng 。 西tây 天thiên 四tứ 七thất 。 東đông 土thổ/độ 二nhị 三tam 。 以dĩ 及cập 兩lưỡng 派phái 。 五ngũ 支chi 。 天thiên 下hạ 老lão 和hòa 尚thượng 鼻tị 孔khổng 。 盡tận 在tại 你nễ 諸chư 人nhân 手thủ 裡# 。 雖tuy 日nhật 消tiêu 萬vạn 兩lưỡng 。 有hữu 甚thậm 麼ma 難nạn/nan 。 如như 其kỳ 未vị 然nhiên 。 則tắc 如như 許hứa 妙diệu 供cung 。 如như 許hứa 盛thịnh 齋trai 。 全toàn 歸quy 檀đàn 那na 受thọ 用dụng 去khứ 也dã 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

古cổ 人nhân 道đạo 。 此thử 事sự 如như 水thủy 上thượng 葫# 蘆lô 相tương 似tự 。 若nhược 是thị 頂đảnh 門môn 具cụ 眼nhãn 底để 。 向hướng 者giả 裏lý 一nhất 覷thứ 覷thứ 著trước 。 自tự 然nhiên 活hoạt 潑bát 潑bát 地địa 。 著trước 著trước 有hữu 出xuất 身thân 之chi 路lộ 。 決quyết 定định 不bất 肯khẳng 向hướng 他tha 人nhân 言ngôn 句cú 下hạ 死tử 卻khước 。 祗chi 為vi 你nễ 一nhất 向hướng 死tử 在tại 句cú 下hạ 。 自tự 己kỷ 更cánh 沒một 有hữu 個cá 轉chuyển 身thân 吐thổ 氣khí 處xứ 。 不bất 見kiến 道đạo 。 假giả 若nhược 言ngôn 前tiền 薦tiến 得đắc 。 猶do 是thị 滯trệ 殼xác 迷mê 封phong 。 直trực 饒nhiêu 句cú 下hạ 精tinh 通thông 。 未vị 免miễn 觸xúc 途đồ 狂cuồng 解giải 。 大đại 眾chúng 。 須tu 是thị 你nễ 自tự 己kỷ 腳cước 跟cân 下hạ 急cấp 急cấp 尋tầm 一nhất 條điều 活hoạt 路lộ 。 方phương 得đắc 動động 轉chuyển 自tự 在tại 。 不bất 要yếu 只chỉ 將tương 心tâm 意ý 識thức 去khứ 卜bốc 度độ 他tha 。 莫mạc 道đạo 卜bốc 度độ 得đắc 不bất 是thị 。 縱túng/tung 使sử 你nễ 卜bốc 度độ 得đắc 十thập 分phần/phân 合hợp 佛Phật 意ý 。 合hợp 祖tổ 意ý 。 干can 你nễ 自tự 己kỷ 甚thậm 麼ma 事sự 。 你nễ 自tự 己kỷ 喫khiết 飽bão 飯phạn 又hựu 只chỉ 管quản 咬giảo 嚼tước 別biệt 人nhân 屎thỉ 橛quyết 作tác 麼ma 。 昔tích 日nhật 。 報báo 慈từ 上thượng 堂đường 。 有hữu 演diễn 化hóa 禪thiền 人nhân 出xuất 問vấn 云vân 。

如như 何hà 是thị 真chân 常thường 佛Phật 性tánh 。

慈từ 云vân 。

誰thùy 無vô 。

化hóa 不bất 會hội 。 座tòa 元nguyên 向hướng 道đạo 。

和hòa 尚thượng 恁nhẫm 地địa 慈từ 悲bi 為vi 你nễ 。 一nhất 切thiết 四tứ 生sanh 。 六lục 道đạo 。 誰thùy 無vô 佛Phật 性tánh 。

是thị 時thời 。 幸hạnh 有hữu 個cá 守thủ 澄trừng 禪thiền 師sư 在tại 旁bàng 聞văn 得đắc 。 咬giảo 指chỉ 云vân 。

己kỷ 眼nhãn 不bất 明minh 。 又hựu 瞎hạt 卻khước 他tha 人nhân 底để 眼nhãn 。

因nhân 喚hoán 化hóa 來lai 問vấn 座tòa 元nguyên 底để 語ngữ 。 化hóa 云vân 。

賴lại 座tòa 元nguyên 為vi 某mỗ 甲giáp 說thuyết 破phá 。

澄trừng 云vân 。

佛Phật 法Pháp 不bất 是thị 者giả 個cá 道Đạo 理lý 。 你nễ 若nhược 不bất 信tín 。 去khứ 問vấn 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 。

化hóa 到đáo 方phương 丈trượng 述thuật 所sở 見kiến 。 慈từ 云vân 。

佛Phật 法Pháp 不bất 是thị 者giả 個cá 道Đạo 理lý 。

化hóa 求cầu 說thuyết 破phá 。 慈từ 令linh 去khứ 問vấn 澄trừng 化hóa 。 下hạ 問vấn 澄trừng 云vân 。

如như 何hà 是thị 真chân 常thường 佛Phật 性tánh 。

澄trừng 云vân 。

誰thùy 有hữu 。

化hóa 遂toại 有hữu 省tỉnh 。 大đại 眾chúng 。 你nễ 道đạo 那na 座tòa 元nguyên 道đạo 。

一nhất 切thiết 四tứ 生sanh 。 六lục 道đạo 誰thùy 無vô 佛Phật 性tánh

正chánh 合hợp 大Đại 乘Thừa 諸chư 經kinh 。 為vi 甚thậm 澄trừng 長trưởng 老lão 卻khước 道đạo 他tha 。

瞎hạt 卻khước 人nhân 眼nhãn

澄trừng 長trưởng 老lão 道đạo 個cá 。

誰thùy 有hữu

你nễ 莫mạc 卻khước 又hựu 思tư 量lượng 道đạo 。

實thật 際tế 理lý 地địa 。 不bất 受thọ 一nhất 塵trần 。

并tinh 。

真chân 常thường 佛Phật 性tánh 也dã 不bất 可khả 得đắc

所sở 以dĩ 。 他tha 聞văn 恁nhẫm 麼ma 道đạo 便tiện 省tỉnh 得đắc 。 似tự 者giả 般bát 見kiến 解giải 。 一nhất 連liên 打đả 死tử 一nhất 百bách 個cá 。 有hữu 甚thậm 麼ma 過quá 。 你nễ 莫mạc 又hựu 見kiến 恁nhẫm 麼ma 道đạo 便tiện 道đạo 。

我ngã 也dã 不bất 著trước 有hữu 我ngã 。 也dã 不bất 著trước 無vô 。

者giả 便tiện 是thị 真chân 常thường 佛Phật 性tánh 。 似tự 者giả 般bát 見kiến 解giải 。 一nhất 連liên 打đả 死tử 二nhị 百bách 個cá 有hữu 甚thậm 麼ma 過quá 。 者giả 個cá 喚hoán 作tác 佛Phật 法pháp 中trung 賊tặc 。 然nhiên 則tắc 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 是thị 真chân 常thường 佛Phật 性tánh 。

擊kích 拂phất 子tử 云vân 。

沙sa 河hà 河hà 結kết 牛ngưu 蹄đề 滑hoạt 。 棲tê 雲vân 雲vân 淨tịnh 月nguyệt 輪luân 高cao 。

下hạ 座tòa 。

至chí 日nhật 。 上thượng 堂đường 。 云vân 。

時thời 序tự 推thôi 遷thiên 。 陰âm 陽dương 迭điệt 勝thắng 。 既ký 陽dương 消tiêu 而nhi 陰ấm 長trường/trưởng 。 復phục 陰ấm 伏phục 而nhi 陽dương 生sanh 。

豎thụ 拂phất 子tử 云vân 。

一nhất 陽dương 生sanh 也dã 。 大đại 眾chúng 。 自tự 有hữu 生sanh 以dĩ 來lai 。 無vô 一nhất 個cá 不bất 隨tùy 氣khí 化hóa 遷thiên 流lưu 。 無vô 一nhất 個cá 不bất 被bị 陰âm 陽dương 管quản 束thúc 。 還hoàn 曾tằng 識thức 得đắc 陰âm 陽dương 二nhị 字tự 也dã 無vô 。 尋tầm 常thường 道đạo 。 陽dương 昇thăng 陰ấm 降giáng/hàng 。 陽dương 明minh 陰ấm 暗ám 。 陽dương 生sanh 陰ấm 殺sát 。 所sở 以dĩ 。 每mỗi 年niên 夏hạ 至chí 也dã 是thị 至chí 。 冬đông 至chí 也dã 是thị 至chí 。 為vi 甚thậm 只chỉ 喚hoán 冬đông 至chí 作tác 至chí 日nhật 。 天thiên 下hạ 稱xưng 賀hạ 。 祗chi 為vi 扶phù 陽dương 抑ức 陰ấm 。 儒nho 教giáo 中trung 一nhất 部bộ 《# 易dị 經kinh 》# 。 大đại 都đô 扶phù 陽dương 而nhi 抑ức 陰ấm 。 西tây 漢hán 楊dương 子tử 雲vân 倣# 《# 易dị 》# 作tác 玄huyền 。 卻khước 云vân 。

夏hạ 至chí 以dĩ 後hậu 之chi 日nhật 近cận 玄huyền 之chi 象tượng 也dã 。 冬đông 至chí 以dĩ 後hậu 之chi 日nhật 遠viễn 玄huyền 之chi 象tượng 也dã 。

他tha 為vi 甚thậm 卻khước 恁nhẫm 顛điên 倒đảo 。 蓋cái 為vi 愚ngu 人nhân 時thời 至chí 乃nãi 覺giác 。 智trí 者giả 識thức 在tại 機cơ 先tiên 。 他tha 纔tài 見kiến 一nhất 陰ấm 初sơ 生sanh 。 便tiện 知tri 陽dương 氣khí 將tương 至chí 。 纔tài 見kiến 一nhất 陽dương 初sơ 生sanh 。 便tiện 知tri 陰ấm 氣khí 將tương 至chí 。 寒hàn 來lai 暑thử 往vãng 。 冬đông 去khứ 春xuân 來lai 。 者giả 猶do 是thị 外ngoại 面diện 底để 陰âm 陽dương 。 你nễ 還hoàn 知tri 自tự 身thân 中trung 陰âm 陽dương 麼ma 。 你nễ 纔tài 動động 一nhất 善thiện 念niệm 。 即tức 是thị 一nhất 陽dương 生sanh 也dã 。 你nễ 纔tài 動động 一nhất 惡ác 念niệm 。 即tức 是thị 一nhất 陰ấm 生sanh 也dã 。 又hựu 須tu 知tri 惡ác 為vi 善thiện 對đối 。 善thiện 為vi 惡ác 基cơ 。 不bất 見kiến 道đạo 。 當đương 明minh 中trung 有hữu 暗ám 。 勿vật 以dĩ 暗ám 相tướng 睹đổ 。 當đương 暗ám 中trung 有hữu 明minh 。 勿vật 以dĩ 明minh 相tướng 遇ngộ 。 明minh 暗ám 交giao 參tham 。 善thiện 惡ác 倚ỷ 伏phục 。 總tổng 來lai 出xuất 不bất 得đắc 陰âm 陽dương 二nhị 字tự 。 還hoàn 有hữu 不bất 被bị 陰âm 陽dương 管quản 束thúc 底để 麼ma 。

西tây 堂đường 進tiến 語ngữ 云vân 。

善thiện 惡ác 不bất 思tư 量lượng 時thời 如như 何hà 。

師sư 云vân 。

生sanh 也dã 。

進tiến 云vân 。

善thiện 惡ác 不bất 思tư 量lượng 。 又hựu 生sanh 個cá 甚thậm 麼ma 。

師sư 云vân 。

好hảo/hiếu 問vấn 西tây 村thôn 倪nghê 大đại 姐# 。 花hoa 瓣# 新tân 添# 一nhất 線tuyến 長trường/trưởng 。

喝hát 一nhất 喝hát 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

世thế 間gian 為vi 善thiện 底để 。 如như 池trì 中trung 湯thang 。 為vi 惡ác 底để 。 如như 澗giản 中trung 冰băng 。 澗giản 中trung 冰băng 令linh 人nhân 可khả 畏úy 。 若nhược 向hướng 冰băng 裡# 坐tọa 。 決quyết 定định 凍đống 殺sát 。 池trì 中trung 湯thang 令linh 人nhân 可khả 愛ái 。 若nhược 向hướng 湯thang 裡# 坐tọa 。 卻khước 能năng 為vi 人nhân 消tiêu 災tai 愈dũ 疾tật 。 當đương 其kỳ 為vi 湯thang 。 湯thang 中trung 決quyết 定định 無vô 冰băng 。 當đương 其kỳ 為vi 冰băng 。 冰băng 中trung 決quyết 定định 無vô 湯thang 。 所sở 以dĩ 。 為vi 善thiện 。 善thiện 中trung 決quyết 定định 無vô 惡ác 。 為vi 惡ác 。 惡ác 中trung 決quyết 定định 無vô 善thiện 。 善thiện 惡ác 兩lưỡng 不bất 相tương 參tham 。 恁nhẫm 麼ma 。 則tắc 善thiện 惡ác 判phán 然nhiên 去khứ 也dã 。 雖tuy 然nhiên 。 為vi 善thiện 毋vô 自tự 恃thị 。 為vi 惡ác 毋vô 自tự 棄khí 。 莫mạc 道đạo 業nghiệp 已dĩ 為vi 惡ác 。 寧ninh 復phục 為vi 善thiện 。 一nhất 生sanh 作tác 惡ác 底để 。 一nhất 念niệm 向hướng 善thiện 。 則tắc 全toàn 惡ác 為vi 善thiện 。 莫mạc 道đạo 既ký 已dĩ 為vi 善thiện 。 寧ninh 復phục 為vi 惡ác 。 一nhất 生sanh 作tác 善thiện 底để 。 一nhất 念niệm 向hướng 惡ác 。 則tắc 全toàn 善thiện 為vi 惡ác 。 就tựu 如như 池trì 中trung 湯thang 。 畢tất 竟cánh 是thị 湯thang 。 一nhất 旦đán 流lưu 入nhập 澗giản 中trung 。 則tắc 全toàn 湯thang 是thị 冰băng 。 澗giản 中trung 冰băng 。 分phân 明minh 是thị 冰băng 。 一nhất 旦đán 移di 入nhập 池trì 中trung 。 則tắc 全toàn 冰băng 是thị 湯thang 。 所sở 以dĩ 。 善thiện 惡ác 本bổn 無vô 定định 形hình 。 遇ngộ 緣duyên 則tắc 變biến 。 不bất 見kiến 道đạo 。 與dữ 善thiện 人nhân 居cư 。 如như 入nhập 芝chi 蘭lan 之chi 室thất 。 久cửu 而nhi 不bất 聞văn 其kỳ 香hương 。 則tắc 與dữ 之chi 俱câu 化hóa 矣hĩ 。 與dữ 惡ác 人nhân 居cư 。 如như 入nhập 枯khô 魚ngư 之chi 肆tứ 。 久cửu 而nhi 不bất 聞văn 其kỳ 臭xú 。 亦diệc 與dữ 之chi 俱câu 化hóa 矣hĩ 。 雖tuy 然nhiên 。 又hựu 須tu 知tri 有hữu 隨tùy 緣duyên 不bất 變biến 底để 一nhất 著trước 。 當đương 其kỳ 為vi 善thiện 。 善thiện 是thị 何hà 體thể 。 當đương 其kỳ 為vi 惡ác 。 惡ác 是thị 何hà 根căn 。 善thiện 惡ác 祗chi 是thị 一nhất 心tâm 。 一nhất 心tâm 本bổn 無vô 善thiện 惡ác 。 如như 冰băng 與dữ 湯thang 。 祗chi 是thị 一nhất 水thủy 。 水thủy 本bổn 非phi 冰băng 。 水thủy 亦diệc 非phi 湯thang 。

喝hát 一nhất 喝hát 云vân 。

者giả 裏lý 一nhất 滴tích 也dã 無vô 。 又hựu 說thuyết 甚thậm 麼ma 水thủy 與dữ 非phi 水thủy 。 祗chi 如như 截tiệt 斷đoạn 眾chúng 流lưu 。 不bất 落lạc 善thiện 惡ác 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。

復phục 喝hát 一nhất 喝hát 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 白bạch 椎chùy 畢tất 。 師sư 云vân 。

若nhược 論luận 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 便tiện 恁nhẫm 麼ma 下hạ 去khứ 。 已dĩ 是thị 淹yêm 沒một 爾nhĩ 諸chư 人nhân 了liễu 也dã 。 事sự 不bất 獲hoạch 已dĩ 。 記ký 得đắc 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 一nhất 偈kệ 。

佛Phật 身thân 充sung 滿mãn 於ư 法Pháp 界Giới 。 普phổ 現hiện 一nhất 切thiết 群quần 生sanh 前tiền 。 隨tùy 緣duyên 赴phó 感cảm 靡mĩ 不bất 周chu 。 而nhi 常thường 處xứ 此thử 菩Bồ 提Đề 座tòa 。

大đại 眾chúng 。 作tác 麼ma 生sanh 說thuyết 個cá 靡mĩ 不bất 周chu 底để 道Đạo 理lý 。 山sơn 僧Tăng 自tự 來lai 關quan 東đông 。 匿nặc 跡tích 慈từ 恩ân 。 承thừa 體thể 光quang 僧Tăng 主chủ 種chủng 種chủng 加gia 恩ân 。 又hựu 承thừa 印ấn 真chân 禪thiền 人nhân 分phần/phân 我ngã 半bán 席tịch 同đồng 寢tẩm 。 處xử 者giả 年niên 餘dư 。 不bất 啻# 骨cốt 肉nhục 。 後hậu 來lai 。 藏tạng 主chủ 開khai 藏tạng 強cường/cưỡng 山sơn 僧Tăng 主chủ 席tịch 。 方phương 纔tài 惹nhạ 出xuất 無vô 限hạn 絡lạc 索sách 。 比tỉ 如như 山sơn 僧Tăng 未vị 來lai 時thời 。 慈từ 恩ân 本bổn 無vô 山sơn 僧Tăng 。 山sơn 僧Tăng 既ký 到đáo 普phổ 濟tế 。 慈từ 恩ân 卻khước 無vô 山sơn 僧Tăng 。 及cập 乎hồ 受thọ 南nam 塔tháp 請thỉnh 。 普phổ 濟tế 又hựu 無vô 山sơn 僧Tăng 。 即tức 今kim 在tại 大đại 寧ninh 與dữ 大đại 眾chúng 團đoàn 圞# 。 南nam 塔tháp 又hựu 無vô 山sơn 僧Tăng 。 作tác 麼ma 生sanh 纔tài 得đắc 隨tùy 緣duyên 赴phó 感cảm 靡mĩ 不bất 周chu 聻# 。 爾nhĩ 莫mạc 道đạo 身thân 到đáo 心tâm 不bất 到đáo 。 心tâm 到đáo 身thân 不bất 到đáo 。 即tức 是thị 身thân 外ngoại 有hữu 心tâm 。 心tâm 外ngoại 有hữu 身thân 。 身thân 心tâm 尚thượng 自tự 打đả 作tác 兩lưỡng 橛quyết 。 如như 何hà 說thuyết 個cá 。 充sung 滿mãn 法Pháp 界Giới 。 又hựu 記ký 得đắc 善thiện 財tài 南nam 詢tuân 登đăng 妙diệu 高cao 峰phong 頂đảnh 。 遍biến 覓mịch 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 不bất 得đắc 。 及cập 到đáo 別biệt 峰phong 方phương 纔tài 相tương 見kiến 。 且thả 道đạo 別biệt 峰phong 得đắc 見kiến 。 為vi 甚thậm 妙diệu 高cao 峰phong 不bất 得đắc 見kiến 。

又hựu 舉cử 。

大đại 耳nhĩ 三tam 藏tạng 得đắc 他tha 心tâm 通thông 。 第đệ 一nhất 度độ 。 第đệ 二nhị 度độ 俱câu 見kiến 國quốc 師sư 。 第đệ 三tam 度độ 為vi 甚thậm 不bất 見kiến 國quốc 師sư 。 莫mạc 道đạo 國quốc 師sư 跳khiêu 出xuất 三tam 界giới 外ngoại 麼ma 。 國quốc 師sư 出xuất 得đắc 三tam 界giới 。 為vi 甚thậm 前tiền 兩lưỡng 度độ 不bất 出xuất 。 於ư 此thử 不bất 識thức 。 不bất 特đặc 第đệ 三tam 度độ 不bất 見kiến 。 前tiền 兩lưỡng 度độ 也dã 不bất 曾tằng 見kiến 。 於ư 此thử 識thức 得đắc 。 國quốc 師sư 從tùng 不bất 曾tằng 離ly 三tam 藏tạng 一nhất 步bộ 。 三tam 藏tạng 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 國quốc 師sư 一nhất 步bộ 。 又hựu 非phi 特đặc 三tam 藏tạng 國quốc 師sư 不bất 曾tằng 相tương 離ly 。 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 善thiện 財tài 一nhất 步bộ 。 善thiện 財tài 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 步bộ 。 又hựu 非phi 特đặc 德đức 雲vân 。 善thiện 財tài 不bất 曾tằng 相tương 離ly 。 山sơn 僧Tăng 現hiện 在tại 大đại 寧ninh 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 南nam 塔tháp 一nhất 步bộ 。 在tại 南nam 塔tháp 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 普phổ 濟tế 一nhất 步bộ 。 在tại 普phổ 濟tế 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 慈từ 恩ân 一nhất 步bộ 。 便tiện 是thị 山sơn 僧Tăng 未vị 來lai 關quan 東đông 以dĩ 前tiền 。 與dữ 現hiện 前tiền 大đại 眾chúng 。 亦diệc 不bất 曾tằng 相tương 離ly 一nhất 步bộ 。 則tắc 後hậu 來lai 戒giới 期kỳ 已dĩ 畢tất 。 道Đạo 場Tràng 已dĩ 散tán 。 大đại 眾chúng 各các 還hoàn 本bổn 剎sát 。 或hoặc 之chi 他tha 方phương 。 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 山sơn 僧Tăng 一nhất 步bộ 。 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 國quốc 師sư 與dữ 三tam 藏tạng 一nhất 步bộ 。 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 與dữ 善thiện 財tài 一nhất 步bộ 。 方phương 信tín 道đạo 。 法Pháp 身thân 充sung 滿mãn 於ư 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 無vô 法Pháp 界Giới 可khả 滿mãn 。 普phổ 現hiện 一nhất 切thiết 群quần 生sanh 前tiền 。 亦diệc 無vô 群quần 生sanh 前tiền 可khả 現hiện 。 隨tùy 緣duyên 赴phó 感cảm 靡mĩ 不bất 周chu 。 亦diệc 無vô 周chu 與dữ 不bất 周chu 。 而nhi 常thường 處xứ 此thử 菩Bồ 提Đề 座tòa 。 亦diệc 無vô 菩Bồ 提Đề 座tòa 可khả 處xứ 。 不bất 然nhiên 。 但đãn 執chấp 世thế 相tương/tướng 相tương 求cầu 。 何hà 止chỉ 三tam 藏tạng 見kiến 不bất 得đắc 國quốc 師sư 。 善thiện 財tài 見kiến 不bất 得đắc 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 。 現hiện 今kim 。 山sơn 僧Tăng 登đăng 座tòa 。 大đại 眾chúng 圍vi 繞nhiễu 。 眼nhãn 眼nhãn 相tương/tướng 覷thứ 。 總tổng 未vị 曾tằng 夢mộng 見kiến 山sơn 僧Tăng 在tại 。 大đại 眾chúng 到đáo 者giả 裡# 。 必tất 須tu 親thân 悟ngộ 親thân 證chứng 始thỉ 得đắc 。 不bất 是thị 說thuyết 了liễu 便tiện 休hưu 。 大đại 眾chúng 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 是thị 親thân 悟ngộ 親thân 證chứng 一nhất 句cú 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 。 又hựu 呼hô 大đại 眾chúng 云vân 。

今kim 日nhật 豈khởi 不bất 是thị 說thuyết 戒giới 第đệ 三tam 日nhật 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 師sư 云vân 。

今kim 日nhật 。 張trương 居cư 士sĩ 領lãnh 眾chúng 檀đàn 設thiết 供cung 。 又hựu 請thỉnh 山sơn 僧Tăng 說thuyết 法Pháp 。 說thuyết 個cá 甚thậm 麼ma 法pháp 好hảo/hiếu 。 大đại 眾chúng 。 自tự 從tùng 去khứ 年niên 十thập 月nguyệt 結kết 制chế 。 山sơn 僧Tăng 便tiện 鼓cổ 者giả 兩lưỡng 片phiến 皮bì 。 直trực 鼓cổ 到đáo 如như 今kim 。 譬thí 如như 世thế 間gian 。 唱xướng 本bổn 戲hí 文văn 。 有hữu 開khai 場tràng 。 便tiện 有hữu 尾vĩ 聲thanh 。 又hựu 如như 佛Phật 說thuyết 一nhất 卷quyển 經kinh 。 有hữu 序tự 有hữu 正chánh 。 便tiện 有hữu 流lưu 通thông 。 似tự 者giả 般bát 沒một 起khởi 沒một 止chỉ 。 作tác 麼ma 生sanh 是thị 個cá 了liễu 期kỳ 。 除trừ 是thị 遇ngộ 著trước 個cá 腦não 後hậu 見kiến 腮tai 底để 漢hán 子tử 。 一nhất 把bả 拉lạp 下hạ 法Pháp 座tòa 來lai 。 狠ngận 狠ngận 底để 與dữ 他tha 幾kỷ 摑quặc 摑quặc 住trụ 了liễu 。 不bất 然nhiên 直trực 鼓cổ 到đáo 來lai 年niên 正chánh 月nguyệt 初sơ 九cửu 日nhật 也dã 沒một 個cá 休hưu 歇hiết 。 大đại 眾chúng 。 他tha 非phi 但đãn 今kim 日nhật 如như 此thử 。 自tự 從tùng 母mẫu 胎thai 裏lý 出xuất 來lai 。 呱# 地địa 一nhất 聲thanh 便tiện 沒một 個cá 關quan 攔lan 。 直trực 到đáo 今kim 日nhật 。 又hựu 非phi 特đặc 母mẫu 胎thai 裏lý 出xuất 來lai 。 自tự 從tùng 無vô 始thỉ 劫kiếp 。 便tiện 沒một 個cá 關quan 攔lan 。 不bất 知tri 惹nhạ 了liễu 多đa 少thiểu 災tai 禍họa 。 直trực 至chí 今kim 日nhật 。 不bất 免miễn 在tại 人nhân 天thiên 眾chúng 前tiền 完hoàn 全toàn 發phát 露lộ 。 一nhất 起khởi 懺sám 悔hối 。 奉phụng 勸khuyến 你nễ 諸chư 人nhân 。 從tùng 今kim 以dĩ 後hậu 。 切thiết 勿vật 信tín 他tha 。 你nễ 在tại 天thiên 上thượng 。 他tha 卻khước 哄hống 你nễ 下hạ 地địa 。 你nễ 在tại 地địa 下hạ 。 他tha 卻khước 哄hống 你nễ 上thượng 天thiên 。 你nễ 在tại 蓮liên 花hoa 淨tịnh 界giới 。 他tha 卻khước 哄hống 你nễ 向hướng 驢lư 胎thai 馬mã 腹phúc 裏lý 藏tạng 身thân 。 爾nhĩ 在tại 驢lư 胎thai 馬mã 腹phúc 裏lý 。 他tha 卻khước 哄hống 爾nhĩ 向hướng 蓮liên 華hoa 淨tịnh 界giới 裏lý 著trước 腳cước 。 大đại 眾chúng 。 且thả 道đạo 天thiên 上thượng 是thị 。 地địa 下hạ 是thị 。 蓮liên 華hoa 淨tịnh 界giới 是thị 。 驢lư 胎thai 馬mã 腹phúc 是thị 。 總tổng 來lai 只chỉ 是thị 哄hống 爾nhĩ 。 畢tất 竟cánh 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 得đắc 是thị 。 待đãi 十thập 五ngũ 日nhật 解giải 制chế 方phương 向hướng 汝nhữ 道đạo 。

下hạ 座tòa 。

師sư 受thọ 海hải 州châu 接tiếp 引dẫn 請thỉnh 。 拈niêm 疏sớ/sơ 示thị 眾chúng 云vân 。

古cổ 人nhân 云vân 。

相tương 逢phùng 不bất 拈niêm 出xuất 。 舉cử 意ý 便tiện 知tri 有hữu 。

即tức 今kim 拈niêm 出xuất 。 已dĩ 是thị 逗đậu 漏lậu 不bất 堪kham 了liễu 也dã 。 大đại 眾chúng 還hoàn 知tri 有hữu 麼ma 。 如như 未vị 知tri 有hữu 。 再tái 煩phiền 表biểu 白bạch 剖phẫu 露lộ 。

指chỉ 法Pháp 座tòa 云vân 。

三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 向hướng 者giả 裏lý 轉chuyển 大đại 法Pháp 輪luân 。 歷lịch 代đại 祖tổ 師sư 向hướng 者giả 裏lý 明minh 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 。 有hữu 一nhất 人nhân 將tương 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 與dữ 大đại 法Pháp 輪luân 拈niêm 放phóng 一nhất 邊biên 。 盡tận 十thập 方phương 虛hư 空không 。 都đô 來lai 是thị 個cá 寶bảo 華hoa 王vương 座tòa 。 雖tuy 然nhiên 。 到đáo 者giả 裏lý 也dã 少thiểu 他tha 不bất 得đắc 。

遂toại 陞thăng 座tòa 。 拈niêm 香hương 祝chúc 聖thánh 竟cánh 。 復phục 拈niêm 香hương 云vân 。

者giả 瓣# 香hương 。 不bất 從tùng 千thiên 聖thánh 傳truyền 來lai 。 不bất 從tùng 自tự 己kỷ 流lưu 出xuất 。 當đương 年niên 向hướng 浮phù 山sơn 華hoa 首thủ 一nhất 氣khí 削tước 成thành 。 今kim 日nhật 在tại 海hải 州châu 接tiếp 引dẫn 四tứ 回hồi 拈niêm 起khởi 。 端đoan 為vi 現hiện 住trụ 福phước 州châu 上thượng 空không 下hạ 隱ẩn 本bổn 師sư 大đại 和hòa 尚thượng 。 以dĩ 酬thù 法pháp 乳nhũ 。

斂liểm 衣y 就tựu 座tòa 。 座tòa 元nguyên 白bạch 椎chùy 畢tất 。 侍thị 者giả 出xuất 問vấn 。

古cổ 人nhân 道đạo 。

能năng 為vi 萬vạn 象tượng 主chủ 。 不bất 逐trục 四tứ 時thời 凋điêu 。

即tức 今kim 韶thiều 光quang 欲dục 度độ 。 夏hạ 景cảnh 將tương 臨lâm 。 未vị 審thẩm 如như 何hà 是thị 萬vạn 象tượng 主chủ 。

師sư 云vân 。

闍xà 黎lê 此thử 問vấn 最tối 親thân 切thiết 。

進tiến 云vân 。

莫mạc 祗chi 者giả 便tiện 是thị 麼ma 。

師sư 云vân 。

鷂diêu 子tử 過quá 新tân 羅la 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 賓tân 。

師sư 云vân 。

六lục 載tái 已dĩ 忘vong 歸quy 去khứ 路lộ 。 巫# 閭lư 空không 作tác 望vọng 鄉hương 臺đài 。

進tiến 云vân

如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 主chủ 。

師sư 云vân 。

寒hàn 邊biên 若nhược 遇ngộ 好hảo 相tướng 識thức 。 豈khởi 必tất 羅la 浮phù 是thị 舊cựu 居cư 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 賓tân 。

師sư 云vân 。

但đãn 使sử 一nhất 花hoa 開khai 海hải 角giác 。 何hà 妨phương 撲phác 面diện 盡tận 黃hoàng 沙sa 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 主chủ 。

師sư 云vân 。

三tam 尺xích 龍long 泉tuyền 藏tạng 敝tệ 匣hạp 。 鋒phong 鋩mang 未vị 動động 海hải 風phong 高cao 。

進tiến 云vân 。

昔tích 日nhật 王vương 宮cung 。 今kim 朝triêu 佛Phật 國quốc 。 法Pháp 王Vương 人nhân 王vương 。 未vị 審thẩm 誰thùy 賓tân 誰thùy 主chủ 。

師sư 云vân 。

看khán 取thủ 令linh 行hành 時thời 。

進tiến 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 五ngũ 石thạch 風phong 調điều 。 三tam 韓# 日nhật 朗lãng 也dã 。

師sư 云vân 。

禮lễ 拜bái 了liễu 退thoái 。

者giả 禮lễ 拜bái 。 維duy 那na 出xuất 問vấn 。

一nhất 偈kệ 分phần/phân 賓tân 主chủ 則tắc 不bất 問vấn 。 如như 何hà 是thị 洞đỗng 上thượng 賓tân 主chủ 。

師sư 云vân 。

從tùng 頭đầu 問vấn 來lai 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 賓tân 。

師sư 云vân 。

木mộc 女nữ 簪# 花hoa 石thạch 人nhân 笑tiếu 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 主chủ 。

師sư 云vân 。

窮cùng 猿viên 歸quy 洞đỗng 月nguyệt 歸quy 潭đàm 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 賓tân 。

師sư 云vân 。

枯khô 木mộc 開khai 花hoa 三tam 四tứ 朵đóa 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 主chủ 。

師sư 云vân 。

古cổ 殿điện 雲vân 封phong 千thiên 百bách 重trọng/trùng 。

進tiến 云vân 。

還hoàn 有hữu 不bất 落lạc 賓tân 主chủ 底để 句cú 也dã 無vô 。

師sư 云vân 。

燈đăng 籠lung 衣y 架# 打đả 秋thu 千thiên 。

那na 禮lễ 拜bái 歸quy 眾chúng 。 師sư 乃nãi 云vân 。

有hữu 時thời 向hướng 魔ma 宮cung 虎hổ 穴huyệt 裏lý 閒gian/nhàn 眠miên 。 有hữu 時thời 向hướng 珠châu 樓lâu 瑤dao 府phủ 裏lý 據cứ 坐tọa 。 有hữu 時thời 向hướng 高cao 峰phong 大đại 壑hác 裏lý 孤cô 身thân 獨độc 處xứ 。 有hữu 時thời 向hướng 魚ngư 行hành 酒tửu 肆tứ 裏lý 掉trạo 臂tý 橫hoành 行hành 。 者giả 都đô 是thị 衲nạp 僧Tăng 家gia 尋tầm 常thường 遊du 歷lịch 。 若nhược 論luận 安an 身thân 立lập 命mạng 處xứ 。 直trực 饒nhiêu 千thiên 百bách 億ức 釋Thích 迦Ca 。 千thiên 百bách 億ức 彌Di 勒Lặc 。 千thiên 百bách 億ức 文Văn 殊Thù 。 千thiên 百bách 億ức 普phổ 賢hiền 一nhất 齊tề 現hiện 無vô 量lượng 千thiên 百bách 億ức 手thủ 眼nhãn 。 要yếu 覷thứ 也dã 覷thứ 不bất 見kiến 。 要yếu 摩ma 也dã 摩ma 不bất 著trước 。 你nễ 道đạo 為vi 甚thậm 得đắc 恁nhẫm 麼ma 嚴nghiêm 密mật 。 大đại 眾chúng 。 這giá 也dã 不bất 在tại 遠viễn 。 只chỉ 在tại 你nễ 諸chư 人nhân 腳cước 跟cân 底để 下hạ 。 爭tranh 奈nại 步bộ 步bộ 踏đạp 著trước 。 所sở 以dĩ 步bộ 步bộ 錯thác 過quá 。 畢tất 竟cánh 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 聻# 。

擊kích 拂phất 子tử 云vân 。

舊cựu 宮cung 瓦ngõa 礫lịch 新tân 除trừ 盡tận 。 淡đạm 飯phạn 粗thô 茶trà 且thả 過quá 時thời 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

雲vân 門môn 示thị 眾chúng 道đạo 。

結kết 制chế 來lai 十thập 餘dư 日nhật 也dã 。 寒hàn 山sơn 子tử 作tác 麼ma 生sanh 。

大đại 溈# 真Chân 如Như 示thị 眾chúng 道đạo 。

結kết 制chế 來lai 十thập 餘dư 日nhật 也dã 。 水thủy 牯# 牛ngưu 作tác 麼ma 生sanh 。

圓viên 悟ngộ 示thị 眾chúng 道đạo 。

結kết 制chế 來lai 十thập 餘dư 日nhật 也dã 。 鐙đăng 籠lung 露lộ 柱trụ 作tác 麼ma 生sanh 。

者giả 三tam 個cá 老lão 漢hán 。 可khả 謂vị 各các 出xuất 新tân 裁tài 。 照chiếu 耀diệu 千thiên 古cổ 。 山sơn 僧Tăng 者giả 裡# 卻khước 不bất 然nhiên 。 結kết 制chế 來lai 十thập 餘dư 日nhật 也dã 。 痾# 屎thỉ 撒tản 尿niệu 作tác 麼ma 生sanh 。 你nễ 若nhược 向hướng 痾# 屎thỉ 撒tản 尿niệu 處xứ 識thức 得đắc 。 便tiện 識thức 得đắc 鐙đăng 籠lung 露lộ 柱trụ 。 你nễ 若nhược 識thức 得đắc 鐙đăng 籠lung 露lộ 柱trụ 。 便tiện 識thức 得đắc 水thủy 牯# 牛ngưu 。 你nễ 若nhược 識thức 得đắc 水thủy 牯# 牛ngưu 。 便tiện 識thức 得đắc 寒hàn 山sơn 子tử 。 你nễ 若nhược 識thức 得đắc 寒hàn 山sơn 子tử 。 便tiện 不bất 難nan 拈niêm 蓋cái 州châu 作tác 海hải 州châu 。 移di 海hải 州châu 作tác 蓋cái 州châu 。 將tương 崇sùng 教giáo 。 興hưng 隆long 。 道đạo 林lâm 。 上thượng 帝đế 與dữ 接tiếp 引dẫn 打đả 作tác 一nhất 個cá 道Đạo 場Tràng 。 而nhi 其kỳ 中trung 已dĩ 受thọ 具cụ 者giả 。 不bất 得đắc 輕khinh 於ư 未vị 受thọ 具cụ 者giả 。 然nhiên 後hậu 。 海hải 州châu 不bất 妨phương 自tự 海hải 州châu 。 蓋cái 州châu 不bất 妨phương 自tự 蓋cái 州châu 。 蓋cái 州châu 諸chư 剎sát 僧Tăng 不bất 妨phương 來lai 齋trai 接tiếp 引dẫn 僧Tăng 。 接tiếp 引dẫn 僧Tăng 不bất 妨phương 受thọ 蓋cái 州châu 諸chư 剎sát 僧Tăng 齋trai 。 而nhi 其kỳ 中trung 未vị 受thọ 具cụ 者giả 。 便tiện 須tu 急cấp 急cấp 發phát 心tâm 受thọ 具cụ 。 何hà 故cố 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

絲ti 絲ti 春xuân 雨vũ 原nguyên 無vô 擇trạch 。 爭tranh 奈nại 花hoa 開khai 有hữu 後hậu 先tiên 。

下hạ 座tòa 。

浴dục 佛Phật 。 上thượng 堂đường 。 維duy 那na 問vấn 。

古cổ 人nhân 道đạo 。

不bất 論luận 禪thiền 定định 解giải 脫thoát 。 唯duy 論luận 見kiến 性tánh 。

此thử 中trung 有hữu 幾kỷ 人nhân 見kiến 性tánh 。

師sư 豎thụ 拂phất 云vân 。

一nhất 二nhị 三tam 四tứ 五ngũ 。

進tiến 云vân 。

東đông 風phong 一nhất 拂phất 。 萬vạn 卉hủy 齊tề 敷phu 。 又hựu 何hà 多đa 何hà 少thiểu 。

師sư 云vân 。

五ngũ 四tứ 三tam 二nhị 一nhất 。

進tiến 云vân 。

門môn 前tiền 師sư 子tử 未vị 肯khẳng 點điểm 頭đầu 在tại 。

師sư 云vân 。

情tình 知tri 你nễ 數số 不bất 出xuất 。

那na 一nhất 喝hát 。 師sư 云vân 。

恰kháp 。

那na 禮lễ 拜bái 。 師sư 乃nãi 云vân 。

今kim 日nhật 是thị 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 降giáng/hàng 誕đản 之chi 辰thần 。 凡phàm 在tại 浴dục 佛Phật 。 毋vô 論luận 僧Tăng 俗tục 男nam 女nữ 。 俱câu 是thị 親thân 蒙mông 佛Phật 記ký 而nhi 來lai 。 山sơn 僧Tăng 記ký 得đắc 一nhất 則tắc 舊cựu 話thoại 。 特đặc 舉cử 似tự 。 昔tích 。 遵tuân 布bố 衲nạp 浴dục 佛Phật 次thứ 。 藥dược 山sơn 問vấn 云vân 。

者giả 個cá 從tùng 爾nhĩ 浴dục 。 還hoàn 浴dục 得đắc 那na 個cá 麼ma 。

遵tuân 云vân 。

把bả 將tương 那na 個cá 來lai 。

山sơn 無vô 語ngữ 。 後hậu 人nhân 紛phân 紛phân 卜bốc 度độ 道đạo 。

者giả 個cá 是thị 幻huyễn 身thân 。 那na 個cá 是thị 法Pháp 身thân 。

又hựu 有hữu 底để 道đạo 。

幻huyễn 身thân 即tức 法Pháp 身thân 。 法Pháp 身thân 即tức 幻huyễn 身thân 。 如như 何hà 又hựu 分phần/phân 者giả 個cá 那na 個cá 。

似tự 者giả 般bát 商thương 量lượng 。 總tổng 未vị 曾tằng 夢mộng 見kiến 佛Phật 身thân 在tại 。 豈khởi 特đặc 不bất 曾tằng 。 夢mộng 見kiến 佛Phật 身thân 。 并tinh 未vị 曾tằng 夢mộng 見kiến 二nhị 大đại 老lão 在tại 。 你nễ 若nhược 數số 得đắc 山sơn 僧Tăng 適thích 纔tài 答đáp 者giả 僧Tăng 話thoại 是thị 多đa 少thiểu 數số 。 便tiện 會hội 得đắc 二nhị 大đại 老lão 道đạo 者giả 個cá 與dữ 那na 個cá 。 會hội 得đắc 者giả 個cá 與dữ 那na 個cá 。 方phương 纔tài 見kiến 得đắc 佛Phật 身thân 。 畢tất 竟cánh 如như 何hà 是thị 佛Phật 身thân 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

九cửu 龍long 新tân 吐thổ 水thủy 。 塞tắc 艸thảo 盡tận 含hàm 滋tư 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 僧Tăng 問vấn 。

四tứ 塞tắc 河hà 山sơn 。 全toàn 歸quy 個cá 裡# 。 如như 何hà 是thị 個cá 裏lý 。

師sư 云vân 。

城thành 邊biên 四tứ 月nguyệt 桃đào 花hoa 放phóng 。 恰kháp 似tự 嶺lĩnh 南nam 正chánh 月nguyệt 初sơ 。

進tiến 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 立lập 處xứ 全toàn 真chân 也dã 。

師sư 云vân 。

無vô 人nhân 知tri 此thử 意ý 。 令linh 我ngã 憶ức 靈linh 雲vân 。

僧Tăng 一nhất 喝hát 。 師sư 云vân 。

你nễ 者giả 一nhất 喝hát 落lạc 在tại 甚thậm 處xứ 。

僧Tăng 擬nghĩ 進tiến 語ngữ 。 師sư 云vân 。

趕# 出xuất 去khứ 。

乃nãi 云vân 。

到đáo 者giả 裏lý 。 不bất 用dụng 如như 何hà 若nhược 何hà 。 適thích 纔tài 撞chàng 鐘chung 擂# 鼓cổ 。 山sơn 僧Tăng 陞thăng 座tòa 。 早tảo 已dĩ 將tương 無vô 量lượng 百bách 千thiên 。 三tam 昧muội 分phân 付phó 與dữ 你nễ 諸chư 人nhân 。 只chỉ 是thị 你nễ 諸chư 人nhân 不bất 知tri 。 非phi 但đãn 你nễ 諸chư 人nhân 不bất 知tri 。 不bất 見kiến 道đạo 釋Thích 迦Ca 三tam 昧muội 迦Ca 葉Diếp 不bất 知tri 。 迦Ca 葉Diếp 三tam 昧muội 。 阿A 難Nan 不bất 知tri 。 阿A 難Nan 三tam 昧muội 商thương 那na 和hòa 修tu 不bất 知tri 。 商thương 那na 和hòa 修tu 三tam 昧muội 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 不bất 知tri 。 若nhược 據cứ 山sơn 僧Tăng 看khán 來lai 。 釋Thích 迦Ca 三tam 昧muội 釋Thích 迦Ca 不bất 知tri 。 迦Ca 葉Diếp 三tam 昧muội 。 迦Ca 葉Diếp 不bất 知tri 。 阿A 難Nan 三tam 昧muội 阿A 難Nan 不bất 知tri 。 商thương 那na 和hòa 修tu 三tam 昧muội 商thương 那na 和hòa 修tu 不bất 知tri 。 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 三tam 昧muội 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 不bất 知tri 。 便tiện 是thị 山sơn 僧Tăng 三tam 昧muội 山sơn 僧Tăng 也dã 不bất 知tri 。 祗chi 如như 你nễ 諸chư 人nhân 。 五ngũ 更cánh 聞văn 鐘chung 早tảo 起khởi 。 日nhật 午ngọ 聽thính 板bản 過quá 堂đường 。 從tùng 東đông 邊biên 入nhập 。 西tây 邊biên 出xuất 。 還hoàn 至chí 各các 堂đường 晏# 坐tọa 。 經kinh 行hành 。 各các 各các 俱câu 有hữu 無vô 量lượng 百bách 千thiên 三tam 昧muội 。 爭tranh 奈nại 你nễ 諸chư 人nhân 不bất 知tri 。 卻khước 反phản 去khứ 向hướng 佛Phật 邊biên 求cầu 。 祖tổ 邊biên 求cầu 。 遠viễn 之chi 遠viễn 矣hĩ 。 何hà 況huống 又hựu 有hữu 一nhất 種chủng 無vô 知tri 外ngoại 道đạo 。 教giáo 人nhân 瞅# 光quang 看khán 影ảnh 。 聽thính 天thiên 鼓cổ 。 覓mịch 虛hư 聲thanh 。 豈khởi 不bất 是thị 平bình 康khang 道đạo 上thượng 自tự 己kỷ 掘quật 個cá 地địa 獄ngục 去khứ 鑽toàn 麼ma 。 大đại 眾chúng 。 不bất 用dụng 遠viễn 求cầu 。 但đãn 向hướng 你nễ 平bình 常thường 日nhật 用dụng 中trung 體thể 究cứu 。 忽hốt 然nhiên 知tri 得đắc 。 便tiện 可khả 與dữ 釋Thích 迦Ca 。 迦Ca 葉Diếp 。

阿A 難Nan 。 商thương 那na 和hòa 修tu 。 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 以dĩ 及cập 西tây 天thiên 。 東đông 土thổ/độ 歷lịch 代đại 相tương/tướng 傳truyền 天thiên 下hạ 老lão 和hòa 尚thượng 把bả 手thủ 共cộng 行hành 。 既ký 然nhiên 如như 此thử 。 為vi 甚thậm 山sơn 僧Tăng 適thích 纔tài 又hựu 道đạo 釋Thích 迦Ca 也dã 不bất 知tri 。 迦Ca 葉Diếp 也dã 不bất 知tri 。 阿A 難Nan 也dã 不bất 知tri 。 商thương 那na 和hòa 修tu 也dã 不bất 知tri 。 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 也dã 不bất 知tri 。 不bất 知tri 底để 與dữ 他tha 三tam 十thập 棒bổng 。 知tri 底để 也dã 與dữ 他tha 三tam 十thập 棒bổng 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 。 李# 居cư 士sĩ 一nhất 向hướng 好hảo/hiếu 善thiện 。 今kim 日nhật 合hợp 家gia 前tiền 來lai 齋trai 僧Tăng 。 大đại 眾chúng 。 且thả 去khứ 飽bão 餐xan 一nhất 頓đốn 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

昔tích 日nhật 。 石thạch 室thất 和hòa 尚thượng 每mỗi 見kiến 僧Tăng 來lai 。 拈niêm 拄trụ 杖trượng 云vân 。

過quá 去khứ 諸chư 佛Phật 也dã 恁nhẫm 麼ma 。 現hiện 在tại 諸chư 佛Phật 也dã 恁nhẫm 麼ma 。 未vị 來lai 諸chư 佛Phật 也dã 恁nhẫm 麼ma 。

後hậu 來lai 圓viên 悟ngộ 和hòa 尚thượng 卻khước 拈niêm 拄trụ 杖trượng 云vân 。

過quá 去khứ 諸chư 佛Phật 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 現hiện 在tại 諸chư 佛Phật 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 未vị 來lai 諸chư 佛Phật 不bất 恁nhẫm 麼ma 。

者giả 兩lưỡng 個cá 老lão 漢hán 分phần/phân 疆cương 立lập 界giới 。 各các 得đắc 一nhất 半bán 。 或hoặc 者giả 道đạo 。

恁nhẫm 麼ma 底để 也dã 是thị 。 不bất 恁nhẫm 麼ma 底để 也dã 是thị 。

又hựu 有hữu 道đạo 。

恁nhẫm 麼ma 底để 也dã 不bất 是thị 。 不bất 恁nhẫm 麼ma 底để 也dã 不bất 是thị 。

又hựu 有hữu 道đạo 。

有hữu 時thời 恁nhẫm 麼ma 。 有hữu 時thời 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 有hữu 時thời 恁nhẫm 麼ma 中trung 卻khước 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 有hữu 時thời 不bất 恁nhẫm 麼ma 中trung 卻khước 恁nhẫm 麼ma 。

山sơn 僧Tăng 者giả 裏lý 從tùng 頭đầu 棒bổng 將tương 去khứ 。 只chỉ 今kim 恁nhẫm 麼ma 。 不bất 恁nhẫm 麼ma 且thả 置trí 。 祗chi 如như 過quá 去khứ 佛Phật 過quá 去khứ 。 未vị 來lai 佛Phật 未vị 來lai 。 現hiện 在tại 佛Phật 畢tất 竟cánh 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。

舉cử 如như 意ý 云vân 。

縱túng/tung 饒nhiêu 你nễ 識thức 得đắc 現hiện 在tại 佛Phật 。 且thả 不bất 知tri 我ngã 者giả 如như 意ý 子tử 來lai 處xứ 。 你nễ 若nhược 識thức 得đắc 如như 意ý 子tử 來lai 處xứ 。 一nhất 生sanh 參tham 學học 事sự 畢tất 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

昔tích 日nhật 。 石thạch 鞏# 慧tuệ 藏tạng 禪thiền 師sư 專chuyên 以dĩ 弋# 獵liệp 為vi 務vụ 。 惡ác 見kiến 沙Sa 門Môn 。 一nhất 日nhật 。 因nhân 逐trục 鹿lộc 過quá 馬mã 祖tổ 菴am 前tiền 。 馬mã 祖tổ 逆nghịch 之chi 。 渠cừ 問vấn 馬mã 祖tổ 。

曾tằng 見kiến 鹿lộc 過quá 麼ma 。

祖tổ 道đạo 。

汝nhữ 是thị 何hà 人nhân 。

渠cừ 道đạo 。

獵liệp 人nhân 。

祖tổ 道đạo 。

汝nhữ 能năng 射xạ 麼ma 。

渠cừ 道đạo 。

能năng 射xạ 。

祖tổ 道đạo 。

一nhất 箭tiễn 射xạ 幾kỷ 個cá 。

渠cừ 道đạo 。

一nhất 箭tiễn 射xạ 一nhất 個cá 。

祖tổ 道đạo 。

汝nhữ 不bất 能năng 射xạ 。

渠cừ 道đạo 。

和hòa 尚thượng 能năng 射xạ 麼ma 。

祖tổ 道đạo 。

能năng 射xạ 。

渠cừ 道đạo 。

一nhất 箭tiễn 射xạ 幾kỷ 個cá 。

祖tổ 道đạo 。

一nhất 箭tiễn 射xạ 一nhất 群quần 。

渠cừ 道đạo 。

彼bỉ 此thử 都đô 是thị 生sanh 命mạng 。 何hà 用dụng 射xạ 他tha 一nhất 群quần 。

祖tổ 道đạo 汝nhữ 。

既ký 解giải 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 何hà 不bất 自tự 射xạ 。

渠cừ 道đạo 。

教giáo 某mỗ 甲giáp 自tự 射xạ 。 直trực 是thị 無vô 下hạ 手thủ 處xứ 。

祖tổ 道đạo 。

者giả 漢hán 曠khoáng 劫kiếp 無vô 明minh 煩phiền 惱não 。 今kim 日nhật 頓đốn 息tức 。

山sơn 僧Tăng 今kim 日nhật 為vi 甚thậm 舉cử 者giả 一nhất 段đoạn 因nhân 緣duyên 。 祗chi 因nhân 丁đinh 四tứ 居cư 士sĩ 少thiếu 年niên 好hiếu 獵liệp 。 偶ngẫu 於ư 千thiên 山sơn 撞chàng 遇ngộ 老lão 僧Tăng 。 老lão 僧Tăng 向hướng 道đạo 。

嬉hi 戲hí 小tiểu 事sự 。 性tánh 命mạng 大đại 事sự 。 何hà 為vi 取thủ 樂nhạo/nhạc/lạc 一nhất 時thời 。 害hại 他tha 多đa 命mạng 。

居cư 士sĩ 聞văn 言ngôn 。 頓đốn 解giải 臂tý 鷹ưng 。 誓thệ 不bất 再tái 畜súc 。 一nhất 時thời 同đồng 去khứ 如như 趙triệu 居cư 士sĩ 等đẳng 咸hàm 發phát 歡hoan 喜hỷ 。 歸quy 向hướng 三Tam 寶Bảo 。 則tắc 是thị 馬mã 祖tổ 一nhất 箭tiễn 。 當đương 時thời 止chỉ 中trung 得đắc 一nhất 個cá 石thạch 鞏# 。 山sơn 僧Tăng 一nhất 箭tiễn 。 不bất 特đặc 中trung 了liễu 丁đinh 居cư 士sĩ 。 且thả 中trung 了liễu 趙triệu 居cư 士sĩ 等đẳng 同đồng 去khứ 多đa 人nhân 。 又hựu 不bất 特đặc 同đồng 去khứ 多đa 人nhân 。 而nhi 且thả 各các 各các 回hồi 來lai 。 牽khiên 累lũy/lụy/luy 諸chư 兄huynh 弟đệ 。 諸chư 親thân 戚thích 。 凡phàm 來lai 山sơn 僧Tăng 座tòa 下hạ 。 聞văn 一nhất 言ngôn 半bán 句cú 者giả 。 無vô 不bất 人nhân 人nhân 中trúng 箭tiễn 了liễu 也dã 。 大đại 眾chúng 。 生sanh 佛Phật 本bổn 自tự 無vô 殊thù 。 祗chi 因nhân 你nễ 一nhất 向hướng 馳trì 逐trục 。 不bất 肯khẳng 回hồi 心tâm 。 所sở 以dĩ 去khứ 佛Phật 日nhật 遠viễn 。 你nễ 但đãn 一nhất 念niệm 回hồi 心tâm 。 便tiện 同đồng 本bổn 得đắc 。 又hựu 何hà 必tất 讓nhượng 他tha 古cổ 人nhân 耶da 。 若nhược 使sử 人nhân 人nhân 都đô 如như 丁đinh 居cư 士sĩ 。 一nhất 言ngôn 之chi 下hạ 頓đốn 爾nhĩ 回hồi 心tâm 。 則tắc 人nhân 人nhân 石thạch 鞏# 。 人nhân 人nhân 是thị 佛Phật 。 如như 或hoặc 躊trù 躇trừ 。 似tự 信tín 不bất 信tín 。 則tắc 不bất 特đặc 臂tý 上thượng 鷹ưng 一nhất 時thời 解giải 不bất 脫thoát 。 百bách 千thiên 萬vạn 劫kiếp 。 枷già 鎖tỏa 永vĩnh 解giải 不bất 脫thoát 也dã 。 所sở 以dĩ 道đạo 。 學học 道Đạo 須tu 是thị 鐵thiết 漢hán 。 把bả 手thủ 心tâm 頭đầu 便tiện 判phán 。 直trực 趨xu 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 切thiết 是thị 非phi 莫mạc 管quản 。 珍trân 重trọng 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

洞đỗng 山sơn 虔kiền 和hòa 尚thượng 垂thùy 語ngữ 道đạo 。

有hữu 一nhất 人nhân 說thuyết 。 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 步bộ 行hành 不bất 得đắc 。 有hữu 一nhất 人nhân 行hành 。 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 句cú 說thuyết 不bất 得đắc 。 有hữu 一nhất 人nhân 說thuyết 得đắc 。 行hành 得đắc 。 有hữu 一nhất 人nhân 說thuyết 不bất 得đắc 。 行hành 不bất 得đắc 。 阿a 那na 個cá 是thị 其kỳ 人nhân 。

當đương 時thời 。 座tòa 下hạ 有hữu 個cá 石thạch 柱trụ 禪thiền 師sư 出xuất 眾chúng 道đạo 。

說thuyết 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 步bộ 行hành 不bất 得đắc 者giả 。 祗chi 為vi 無vô 舌thiệt 不bất 許hứa 行hành 。 行hành 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 句cú 。 說thuyết 不bất 得đắc 者giả 。 祗chi 為vi 無vô 足túc 不bất 許hứa 說thuyết 。 說thuyết 得đắc 行hành 得đắc 者giả 。 祗chi 為vi 函hàm 蓋cái 相tương 稱xứng 。 說thuyết 不bất 得đắc 行hành 不bất 得đắc 者giả 。 如như 斷đoạn 命mạng 求cầu 活hoạt 。

山sơn 僧Tăng 者giả 裡# 卻khước 不bất 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 若nhược 有hữu 說thuyết 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 步bộ 行hành 不bất 得đắc 者giả 。 山sơn 僧Tăng 儘# 著trước 他tha 。 說thuyết 行hành 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 句cú 。 說thuyết 不bất 得đắc 者giả 。 山sơn 僧Tăng 儘# 著trước 他tha 行hành 。 說thuyết 得đắc 行hành 得đắc 者giả 。 山sơn 僧Tăng 塞tắc 卻khước 他tha 口khẩu 。 捶chúy 折chiết 他tha 足túc 。 說thuyết 不bất 得đắc 行hành 不bất 得đắc 者giả 。 山sơn 僧Tăng 與dữ 他tha 同đồng 起khởi 同đồng 臥ngọa 。 同đồng 生sanh 同đồng 死tử 。 大đại 眾chúng 。 且thả 道đạo 畢tất 竟cánh 阿a 那na 個cá 是thị 其kỳ 人nhân 。

以dĩ 拂phất 子tử 指chỉ 云vân 。

千thiên 山sơn 石thạch 窟quật 雲vân 多đa 處xứ 。 衲nạp 被bị 蒙mông 頭đầu 百bách 不bất 知tri 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

此thử 事sự 不bất 在tại 高cao 遠viễn 。 汝nhữ 但đãn 向hướng 現hiện 前tiền 日nhật 用dụng 中trung 徹triệt 見kiến 得đắc 佛Phật 在tại 此thử 。 儒nho 亦diệc 在tại 此thử 。 不bất 見kiến 道đạo 。

道đạo 不bất 遠viễn 人nhân 。 人nhân 之chi 為vi 道đạo 而nhi 遠viễn 人nhân 。

人nhân 在tại 道đạo 中trung 。 如như 魚ngư 在tại 水thủy 中trung 。 不bất 論luận 你nễ 為vi 與dữ 不bất 為vi 。 你nễ 縱túng/tung 不bất 為vi 。 亦diệc 在tại 其kỳ 中trung 。 你nễ 纔tài 起khởi 心tâm 動động 念niệm 去khứ 為vi 。 早tảo 已dĩ 錯thác 過quá 了liễu 也dã 。 儒nho 者giả 又hựu 道đạo 。

誰thùy 能năng 出xuất 不bất 由do 戶hộ 。 何hà 莫mạc 由do 斯tư 道đạo 也dã 。

又hựu 道đạo 。

人nhân 莫mạc 不bất 飲ẩm 食thực 也dã 。 鮮tiên 能năng 知tri 味vị 也dã 。

古cổ 先tiên 每mỗi 每mỗi 向hướng 你nễ 現hiện 前tiền 飲ẩm 水thủy 食thực 飯phạn 處xứ 。 舉cử 足túc 動động 步bộ 。 處xử 分phân 明minh 指chỉ 出xuất 。 你nễ 卻khước 不bất 會hội 。 反phản 去khứ 別biệt 求cầu 。 所sở 以dĩ 愈dũ 求cầu 愈dũ 遠viễn 。 王vương 居cư 士sĩ 昆côn 玉ngọc 皆giai 前tiền 代đại 儒nho 生sanh 。 今kim 日nhật 領lãnh 諸chư 檀đàn 前tiền 來lai 。 乃nãi 以dĩ 佛Phật 求cầu 山sơn 僧Tăng 。 山sơn 僧Tăng 卻khước 告cáo 以dĩ 儒nho 古cổ 有hữu 道đạo 。

學học 佛Phật 。 然nhiên 後hậu 知tri 儒nho 。

殊thù 不bất 知tri 是thị 儒nho 何hà 須tu 學học 佛Phật 。 六lục 祖tổ 大đại 師sư 云vân 。

世thế 人nhân 若nhược 修tu 道Đạo 。 一nhất 切thiết 盡tận 不bất 妨phương 。

又hựu 云vân 。

佛Phật 法Pháp 在tại 世thế 間gian 。 不bất 離ly 世thế 間gian 覺giác 。 離ly 世thế 覓mịch 菩Bồ 提Đề 。 恰kháp 如như 求cầu 兔thố 角giác 。

你nễ 若nhược 向hướng 現hiện 前tiền 日nhật 用dụng 中trung 徹triệt 見kiến 得đắc 。 佛Phật 法Pháp 。 世thế 法pháp 打đả 成thành 一nhất 片phiến 。 所sở 謂vị 入nhập 得đắc 世thế 間gian 。 出xuất 得đắc 世thế 間gian 。 出xuất 得đắc 世thế 間gian 。 入nhập 得đắc 世thế 間gian 。 又hựu 何hà 儒nho 佛Phật 之chi 分phần 不bất 分phân 耶da 。 只chỉ 恐khủng 你nễ 彼bỉ 此thử 浮phù 游du 。 不bất 知tri 下hạ 落lạc 。 到đáo 末mạt 梢# 頭đầu 捏niết 著trước 空không 拳quyền 。 業nghiệp 識thức 茫mang 茫mang 。 無vô 本bổn 可khả 據cứ 。 縱túng/tung 饒nhiêu 平bình 日nhật 絕tuyệt 世thế 才tài 華hoa 。 沖# 天thiên 志chí 氣khí 。 少thiểu 不bất 得đắc 向hướng 驢lư 胎thai 馬mã 腹phúc 亂loạn 撞chàng 去khứ 也dã 。 大đại 眾chúng 。 日nhật 月nguyệt 逝thệ 矣hĩ 。 人nhân 壽thọ 幾kỷ 何hà 。 著trước 急cấp 向hướng 箇cá 裏lý 討thảo 個cá 下hạ 落lạc 。 莫mạc 待đãi 臨lâm 時thời 悔hối 恨hận 何hà 及cập 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

今kim 日nhật 是thị 盛thịnh 亭đình 大đại 德đức 首thủ 七thất 之chi 辰thần 。 渠cừ 徒đồ 奉phụng 遺di 命mạng 同đồng 佢# 本bổn 剎sát 諸chư 師sư 前tiền 來lai 設thiết 供cung 。 仰ngưỡng 憑bằng 大đại 眾chúng 以dĩ 般Bát 若Nhã 力lực 資tư 助trợ 往vãng 生sanh 。

頃khoảnh 。 舉cử 。

長trường/trưởng 沙sa 岑sầm 和hòa 尚thượng 因nhân 亡vong 僧Tăng 。 以dĩ 手thủ 摩ma 云vân 。

此thử 僧Tăng 卻khước 真chân 實thật 為vi 諸chư 人nhân 提đề 綱cương 商thương 量lượng 。 會hội 麼ma 。

遂toại 有hữu 偈kệ 云vân 。

目mục 前tiền 無vô 一nhất 法pháp 。 當đương 處xứ 亦diệc 無vô 人nhân 。 蕩đãng 蕩đãng 金kim 剛cang 體thể 。 非phi 妄vọng 亦diệc 非phi 真chân 。

大đại 眾chúng 。 既ký 非phi 妄vọng 非phi 真chân 。 喚hoán 甚thậm 麼ma 作tác 金kim 剛cang 體thể 。

又hựu

雪tuyết 峰phong 和hòa 尚thượng 因nhân 亡vong 僧Tăng 有hữu 偈kệ 云vân 。

低đê 頭đầu 不bất 見kiến 地địa 。 仰ngưỡng 面diện 不bất 見kiến 天thiên 。 欲dục 識thức 金kim 剛cang 體thể 。 但đãn 看khán 髑độc 髏lâu 前tiền 。

祗chi 如như 盛thịnh 亭đình 大đại 德đức 。 一nhất 個cá 髑độc 髏lâu 早tảo 已dĩ 化hóa 成thành 灰hôi 土thổ/độ 了liễu 也dã 。 畢tất 竟cánh 金kim 剛cang 體thể 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。 大đại 眾chúng 。 你nễ 欲dục 識thức 金kim 剛cang 體thể 麼ma 。 但đãn 你nễ 諸chư 人nhân 現hiện 今kim 兩lưỡng 邊biên 跕# 立lập 底để 便tiện 是thị 。 你nễ 若nhược 向hướng 者giả 裡# 直trực 下hạ 覷thứ 著trước 。 不bất 特đặc 盛thịnh 亭đình 大đại 德đức 實thật 未vị 曾tằng 死tử 。 即tức 你nễ 諸chư 人nhân 現hiện 在tại 實thật 未vị 曾tằng 生sanh 。 既ký 未vị 曾tằng 生sanh 。 未vị 曾tằng 死tử 。 而nhi 又hựu 誰thùy 為vi 資tư 助trợ 。 誰thùy 受thọ 資tư 助trợ 。 誰thùy 為vi 設thiết 供cung 。 誰thùy 是thị 受thọ 供cung 者giả 。 須tu 知tri 盡tận 十thập 方phương 虛hư 空không 。 總tổng 來lai 是thị 一nhất 個cá 金kim 剛cang 體thể 。 本bổn 無vô 生sanh 而nhi 不bất 妨phương 現hiện 生sanh 。 本bổn 無vô 死tử 而nhi 不bất 妨phương 現hiện 死tử 。 其kỳ 生sanh 也dã 陽dương 燄diệm 興hưng 波ba 。 其kỳ 死tử 也dã 空không 花hoa 落lạc 影ảnh 。 到đáo 者giả 裡# 。 道đạo 有hữu 生sanh 死tử 不bất 得đắc 。 道đạo 無vô 生sanh 死tử 不bất 得đắc 。 正chánh 當đương 恁nhẫm 麼ma 時thời 。 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。

以dĩ 如như 意ý 指chỉ 云vân 。

驀# 直trực 去khứ 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

自tự 古cổ 及cập 今kim 。 多đa 少thiểu 英anh 雄hùng 豪hào 傑kiệt 都đô 喫khiết 了liễu 。

等đẳng 待đãi

兩lưỡng 個cá 字tự 虧khuy 。 若nhược 無vô 等đẳng 待đãi 兩lưỡng 字tự 。 盡tận 世thế 界giới 僧Tăng 俗tục 男nam 女nữ 。 人nhân 人nhân 現hiện 成thành 。 人nhân 人nhân 成thành 佛Phật 久cửu 矣hĩ 。 於ư 今kim 在tại 家gia 人nhân 。 上thượng 有hữu 父phụ 母mẫu 。 下hạ 有hữu 妻thê 兒nhi 。 只chỉ 道đạo 等đẳng 待đãi 父phụ 母mẫu 百bách 年niên 。 婚hôn 嫁giá 完hoàn 畢tất 。 方phương 纔tài 一nhất 心tâm 辦biện 道đạo 出xuất 家gia 。 兒nhi 既ký 不bất 養dưỡng 父phụ 母mẫu 。 又hựu 無vô 妻thê 兒nhi 之chi 累lũy/lụy/luy 。 不bất 過quá 包bao 裡# 幾kỷ 分phần/phân 臭xú 銅đồng 。 櫃# 裡# 幾kỷ 件# 細tế 軟nhuyễn 。 皁# 裡# 幾kỷ 個cá 頭đầu 口khẩu 。 便tiện 道đạo 。

等đẳng 待đãi 我ngã 做tố 幾kỷ 日nhật 人nhân 。 方phương 纔tài 受thọ 戒giới 。 方phương 纔tài 參tham 禪thiền 。

誰thùy 知tri 閻diêm 老lão 子tử 沒một 人nhân 情tình 。 你nễ 要yếu 等đẳng 待đãi 。 他tha 卻khước 不bất 等đẳng 待đãi 。 一nhất 旦đán 差sai 票# 到đáo 來lai 。 受thọ 戒giới 也dã 受thọ 不bất 及cập 。 參tham 禪thiền 也dã 參tham 不bất 及cập 。 可khả 憐lân 見kiến 要yếu 做tố 人nhân 。 做tố 甚thậm 麼ma 人nhân 。 卻khước 做tố 了liễu 鬼quỷ 也dã 。 甘cam 泉tuyền 諸chư 師sư 一nhất 向hướng 聽thính 板bản 過quá 堂đường 。 十thập 方phương 雲vân 水thủy 放phóng 包bao 歇hiết 足túc 。 大đại 有hữu 叢tùng 林lâm 氣khí 象tượng 。 爭tranh 奈nại 戒giới 法pháp 不bất 聞văn 。 何hà 況huống 禪thiền 道đạo 。 去khứ 歲tuế 。 清thanh 風phong 監giám 院viện 因nhân 山sơn 僧Tăng 一nhất 言ngôn 。 輒triếp 領lãnh 諸chư 職chức 事sự 走tẩu 大đại 寧ninh 登đăng 壇đàn 受thọ 具cụ 。 可khả 謂vị 。

把bả 手thủ 心tâm 頭đầu 便tiện 判phán

底để 鐵thiết 漢hán 子tử 。 只chỉ 是thị 一nhất 班ban 少thiếu 年niên 。 未vị 免miễn 尚thượng 有hữu 等đẳng 待đãi 。 昨tạc 因nhân 龍long 雨vũ 。 忽hốt 然nhiên 而nhi 去khứ 。 始thỉ 各các 著trước 忙mang 造tạo 衣y 底để 造tạo 衣y 。 買mãi 艸thảo 鞋hài 底để 買mãi 艸thảo 鞋hài 。 可khả 見kiến 山sơn 僧Tăng 以dĩ 口khẩu 說thuyết 法Pháp 。 不bất 若nhược 龍long 雨vũ 以dĩ 身thân 說thuyết 法Pháp 也dã 。 歷lịch 代đại 聖thánh 賢hiền 。 無vô 有hữu 不bất 從tùng 緣duyên 發phát 心tâm 者giả 。 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 為vi 太thái 子tử 時thời 。 亦diệc 因nhân 遊du 四tứ 門môn 。 見kiến 老lão 。 病bệnh 。 死tử 苦khổ 而nhi 後hậu 發phát 心tâm 。 若nhược 肯khẳng 從tùng 此thử 發phát 心tâm 。 即tức 與dữ 諸chư 佛Phật 同đồng 一nhất 正chánh 因nhân 。 還hoàn 有hữu 愚ngu 癡si 底để 。 不bất 但đãn 不bất 能năng 發phát 心tâm 。 而nhi 且thả 自tự 生sanh 邪tà 見kiến 。 決quyết 定định 道đạo 。

監giám 院viện 未vị 辦biện 道đạo 前tiền 。 常thường 住trụ 卻khước 安an 樂lạc 。 監giám 院viện 辦biện 道đạo 以dĩ 後hậu 。 病bệnh 者giả 病bệnh 。 死tử 者giả 死tử 。 卻khước 反phản 不bất 安an 樂lạc 。

大đại 眾chúng 。 世thế 間gian 那na 有hữu 百bách 年niên 不bất 死tử 底để 人nhân 。 今kim 日nhật 雖tuy 存tồn 。 明minh 亦diệc 難nan 保bảo 。 只chỉ 以dĩ 及cập 時thời 辦biện 道đạo 為vi 是thị 。 無vô 父phụ 母mẫu 底để 固cố 應ưng 辦biện 道đạo 。 有hữu 父phụ 母mẫu 底để 更cánh 應ưng 辦biện 道đạo 。 無vô 妻thê 兒nhi 底để 固cố 應ưng 辦biện 道đạo 。 有hữu 妻thê 兒nhi 底để 更cánh 應ưng 辦biện 道đạo 。 富phú 貴quý 底để 固cố 應ưng 辦biện 道đạo 。 貧bần 窮cùng 底để 更cánh 應ưng 辦biện 道đạo 。 但đãn 能năng 辦biện 道đạo 。 一nhất 切thiết 無vô 有hữu 妨phương 礙ngại 。 大đại 眾chúng 。 努nỗ 力lực 趁sấn 時thời 。 切thiết 莫mạc 等đẳng 待đãi 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

有hữu 世thế 界giới 以dĩ 莊trang 嚴nghiêm 為vi 佛Phật 事sự 。 有hữu 世thế 界giới 以dĩ 光quang 明minh 為vi 佛Phật 事sự 。 有hữu 世thế 界giới 以dĩ 聲thanh 音âm 為vi 佛Phật 事sự 。 有hữu 世thế 界giới 以dĩ 寂tịch 默mặc 為vi 佛Phật 事sự 。 有hữu 世thế 界giới 以dĩ 香hương 飯phạn 為vi 佛Phật 事sự 。 接tiếp 引dẫn 者giả 裡# 一nhất 切thiết 俱câu 不bất 用dụng 。 祗chi 是thị 行hành 時thời 行hành 。 坐tọa 時thời 坐tọa 。 睡thụy 時thời 睡thụy 。 起khởi 時thời 起khởi 。 食thực 茶trà 時thời 食thực 茶trà 。 食thực 飯phạn 時thời 食thực 飯phạn 。 撒tản 尿niệu 時thời 撒tản 尿niệu 。 屙# 屎thỉ 時thời 屙# 屎thỉ 。 且thả 道đạo 個cá 裡# 還hoàn 有hữu 佛Phật 事sự 也dã 無vô 。 若nhược 道đạo 有hữu 佛Phật 事sự 。 未vị 免miễn 辜cô 負phụ 己kỷ 靈linh 。 若nhược 道đạo 無vô 佛Phật 事sự 。 又hựu 未vị 免miễn 沈trầm 埋mai 千thiên 聖thánh 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 。 昨tạc 日nhật 飯phạn 僧Tăng 底để 張trương 居cư 士sĩ 。 今kim 日nhật 又hựu 領lãnh 眾chúng 善thiện 飯phạn 僧Tăng 來lai 也dã 。 大đại 眾chúng 。 聽thính 板bản 過quá 堂đường 去khứ 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

孟# 夏hạ 儵thúc 云vân 盡tận 。 寒hàn 風phong 不bất 斷đoạn 吹xuy 。 鴈nhạn 恨hận 回hồi 頭đầu 蚤tảo 。 魚ngư 驚kinh 見kiến 面diện 遲trì 。 嚼tước 月nguyệt 泥nê 牛ngưu 噎ế 。 披phi 霜sương 石thạch 馬mã 嘶# 。 燈đăng 籠lung 和hòa 露lộ 柱trụ 。 相tương 向hướng 話thoại 凄# 凄# 。 話thoại 凄# 凄# 。 知tri 不bất 知tri 。

拈niêm 拄trụ 杖trượng 云vân 。

若nhược 也dã 未vị 知tri 。 問vấn 取thủ 木mộc 上thượng 座tòa 。

卓trác 一nhất 卓trác 云vân 。

咦# 。

下hạ 座tòa 。

酬thù 經kinh 設thiết 供cung 請thỉnh 。 上thượng 堂đường 。 維duy 那na 問vấn 。

三tam 祖tổ 求cầu 二nhị 祖tổ 懺sám 罪tội 。 二nhị 祖tổ 道đạo 。

將tương 罪tội 來lai 與dữ 你nễ 懺sám 。

三tam 祖tổ 道đạo 。

覓mịch 罪tội 了liễu 不bất 得đắc 。

二nhị 祖tổ 道đạo 。

與dữ 汝nhữ 懺sám 罪tội 竟cánh 。

古cổ 人nhân 意ý 旨chỉ 畢tất 竟cánh 如như 何hà 。

師sư 云vân 。

兔thố 角giác 杖trượng 挑thiêu 潭đàm 底để 月nguyệt 。 龜quy 毛mao 繩thằng 縛phược 嶺lĩnh 頭đầu 風phong 。

進tiến 云vân 。

昔tích 日nhật 婆bà 子tử 請thỉnh 趙triệu 州châu 轉chuyển 藏tạng 經kinh 。 趙triệu 州châu 祗chi 與dữ 轉chuyển 半bán 藏tạng 。 未vị 審thẩm 是thị 那na 半bán 藏tạng 。

師sư 以dĩ 拂phất 子tử 作tác 圓viên 相tương/tướng 。 進tiến 云vân 。

丁đinh 居cư 士sĩ 請thỉnh 和hòa 尚thượng 轉chuyển 經kinh 。 和hòa 尚thượng 為vi 轉chuyển 半bán 藏tạng 轉chuyển 全toàn 藏tạng 。 人nhân 天thiên 眾chúng 前tiền 更cánh 請thỉnh 拈niêm 出xuất 。

師sư 云vân 。

南Nam 無mô 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát

進tiến 云vân 。

祗chi 如như 和hòa 尚thượng 適thích 作tác 圓viên 相tương/tướng 。 與dữ 趙triệu 州châu 當đương 日nhật 繞nhiễu 禪thiền 床sàng 一nhất 匝táp 是thị 同đồng 是thị 別biệt 。

師sư 云vân 。

我ngã 與dữ 趙triệu 州châu 同đồng 條điều 生sanh 。 不bất 與dữ 趙triệu 州châu 同đồng 條điều 死tử 。

進tiến 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 丁đinh 居cư 士sĩ 合hợp 門môn 增tăng 慶khánh 。 先tiên 世thế 所sở 有hữu 罪tội 業nghiệp 。 一nhất 切thiết 冰băng 消tiêu 了liễu 也dã 。

師sư 云vân 。

且thả 喜hỷ 闍xà 黎lê 共cộng 證chứng 明minh 。

進tiến 云vân 。

雄hùng 黃hoàng 美mỹ 酒tửu 三tam 鍾chung 醉túy 。 白bạch 水thủy 菖xương 蒲bồ 沁# 骨cốt 涼lương 。

師sư 云vân 。

不bất 須tu 重trọng/trùng 註chú 腳cước 。

乃nãi 云vân 。

大đại 眾chúng 。 還hoàn 識thức 觀quán 世thế 音âm 麼ma 。 過quá 去khứ 正Chánh 法Pháp 明minh 現hiện 前tiền 。 觀quán 自tự 在tại 止chỉ 聞văn 其kỳ 名danh 未vị 觀quán 其kỳ 實thật 。 至chí 如như 經kinh 中trung 所sở 載tái 。

得đắc 二nhị 隨tùy 順thuận 。 四tứ 不bất 思tư 議nghị 。 十thập 四Tứ 無Vô 畏Úy 。 十thập 九cửu 說thuyết 法Pháp 。 七thất 難nạn/nan 。 二nhị 求cầu 。 三tam 十thập 二nhị 應ứng 。 種chủng 種chủng 威uy 神thần 。 種chủng 種chủng 誓thệ 願nguyện 。 種chủng 種chủng 方phương 便tiện 。 度độ 脫thoát 眾chúng 生sanh 。 種chủng 種chủng 苦khổ 難nạn 。 成thành 就tựu 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 。 河hà 沙sa 功công 德đức 。

在tại 觀quán 世thế 音âm 分phần/phân 上thượng 祗chi 是thị 隙khích 光quang 片phiến 影ảnh 。 欲dục 識thức 觀quán 世thế 音âm 大đại 遠viễn 在tại 。 永vĩnh 嘉gia 大đại 師sư 云vân 。

不bất 見kiến 一nhất 法pháp 即tức 如Như 來Lai 。 方phương 得đắc 名danh 為vi 觀Quán 自Tự 在Tại 。

果quả 其kỳ 不bất 見kiến 一nhất 法pháp 。 則tắc 法pháp 法pháp 全toàn 彰chương 。 惟duy 其kỳ 法pháp 法pháp 全toàn 彰chương 。 而nhi 實thật 無vô 有hữu 。 一nhất 法pháp 可khả 得đắc 。 到đáo 者giả 裏lý 。 名danh 無vô 可khả 名danh 。 稱xưng 無vô 可khả 稱xưng 。 則tắc 念niệm 亦diệc 無vô 可khả 念niệm 。 無vô 可khả 念niệm 而nhi 乃nãi 不bất 妨phương 常thường 念niệm 。 夫phu 然nhiên 後hậu 。 盡tận 十thập 方phương 。 盡tận 大đại 地địa 。 山sơn 河hà 。 艸thảo 木mộc 。 鵲thước 噪táo 。 烏ô 啼đề 。 驢lư 鳴minh 。 犬khuyển 吠phệ 以dĩ 至chí 風phong 吹xuy 石thạch 臼cữu 。 雨vũ 打đả 金kim 鈴linh 。 處xứ 處xứ 觀quán 世thế 音âm 。 處xứ 處xứ 念niệm 觀Quán 世Thế 音Âm 。 謂vị 觀quán 世thế 音âm 念niệm 我ngã 也dã 得đắc 。 謂vị 我ngã 念niệm 觀Quán 世Thế 音Âm 也dã 得đắc 。 謂vị 觀quán 世thế 音âm 念niệm 觀Quán 世Thế 音Âm 也dã 得đắc 。 從tùng 劫kiếp 至chí 劫kiếp 。 莫mạc 能năng 窮cùng 盡tận 。 而nhi 又hựu 何hà 世thế 間gian 數số 量lượng 所sở 能năng 限hạn 耶da 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 來lai 也dã 。 大đại 眾chúng 聞văn 麼ma 。

復phục 卓trác 一nhất 卓trác 云vân 。

觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 法Pháp 也dã 。 大đại 眾chúng 見kiến 麼ma 。 且thả 道đạo 現hiện 今kim 說thuyết 甚thậm 麼ma 法pháp 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 道đạo 。

蓋cái 州châu 丁đinh 世thế 榮vinh 居cư 士sĩ 是thị 真chân 念niệm 我ngã 。 不bất 特đặc 自tự 念niệm 我ngã 。 又hựu 請thỉnh 人nhân 念niệm 我ngã 。 不bất 特đặc 請thỉnh 人nhân 念niệm 我ngã 。 又hựu 請thỉnh 座tòa 上thượng 老lão 罪tội 禿ngốc 念niệm 我ngã 。 念niệm 念niệm 無vô 有hữu 涯nhai 。 所sở 求cầu 悉tất 如như 意ý 。

復phục 卓trác 一nhất 卓trác 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

昔tích 日nhật 。 百bách 丈trượng 禪thiền 師sư 當đương 眾chúng 纔tài 集tập 。 即tức 以dĩ 拄trụ 杖trượng 趕# 下hạ 。 復phục 喚hoán 眾chúng 。 眾chúng 回hồi 首thủ 。 百bách 丈trượng 道đạo 。

是thị 甚thậm 麼ma 。

又hựu 黃hoàng 檗# 禪thiền 師sư 當đương 眾chúng 纔tài 集tập 。 即tức 以dĩ 拄trụ 杖trượng 趕# 下hạ 。 復phục 喚hoán 眾chúng 。 眾chúng 回hồi 首thủ 。 黃hoàng 檗# 道đạo 。

月nguyệt 似tự 彎loan 弓cung 。 少thiểu 雨vũ 多đa 風phong 。

睦mục 州châu 和hòa 尚thượng 拈niêm 示thị 云vân 。

百bách 丈trượng 不bất 識thức 好hảo 惡ác 。 有hữu 甚thậm 麼ma 共cộng 語ngữ 處xứ 。 惟duy 有hữu 黃hoàng 檗# 猶do 較giảo 些# 子tử 。

雪tuyết 竇đậu 又hựu 道đạo 。

說thuyết 甚thậm 麼ma 猶do 較giảo 。 直trực 是thị 未vị 在tại 。 若nhược 是thị 雪tuyết 竇đậu 。 以dĩ 拄trụ 杖trượng 趕# 下hạ 便tiện 休hưu 。

大đại 眾chúng 。 你nễ 看khán 他tha 古cổ 人nhân 。 大đại 家gia 出xuất 一nhất 隻chỉ 手thủ 。 盡tận 力lực 提đề 持trì 個cá 事sự 。 可khả 謂vị 陽dương 春xuân 白bạch 雪tuyết 。 唱xướng 逾du 高cao 而nhi 和hòa 逾du 寡quả 。 接tiếp 引dẫn 者giả 裏lý 。 眾chúng 集tập 也dã 不bất 趕# 。 眾chúng 去khứ 也dã 不bất 喚hoán 。 一nhất 任nhậm 他tha 自tự 行hành 自tự 止chỉ 。 自tự 繇# 自tự 在tại 。 只chỉ 有hữu 問vấn 老lão 僧Tăng 要yếu 佛Phật 法Pháp 底để 。 卻khước 怪quái 老lão 僧Tăng 不bất 得đắc 。 何hà 故cố 。 老lão 僧Tăng 自tự 來lai 不bất 敢cảm 贓# 污ô 於ư 人nhân 。

下hạ 座tòa 。

都đô 寺tự 元nguyên 賦phú 。

師sư 慧tuệ 。

祖tổ 衍diễn 編biên 。

書thư 記ký 今kim 羞tu 。

今kim 何hà 錄lục 。

千thiên 山sơn 剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 一nhất (# 終chung )#