Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

千Thiên 山Sơn 剩Thặng 人Nhân 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục
Quyển 0001
明Minh 函Hàm 可Khả 說Thuyết 元Nguyên 賦Phú 等Đẳng 編Biên 今Kim 羞Tu 等Đẳng 錄Lục 今Kim 盧Lô 今Kim 又Hựu 重Trọng 梓 ( 依Y 駒Câu 本Bổn 印Ấn )

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 像tượng

未vị 言ngôn 先tiên 契khế 。 未vị 舉cử 先tiên 知tri 。 掉trạo 得đắc 便tiện 行hành 。 頂đảnh 天thiên 立lập 地địa 。 且thả 道đạo 是thị 阿a 誰thùy 。 就tựu 是thị 這giá 個cá 頑ngoan 皮bì 兒nhi 。 我ngã 當đương 時thời 囑chúc 付phó 汝nhữ 緊khẩn 收thu 拾thập 。 直trực 入nhập 千thiên 峰phong 萬vạn 峰phong 去khứ 。 汝nhữ 不bất 依y 吾ngô 言ngôn 。 惹nhạ 出xuất 許hứa 多đa 葛cát 藤đằng 。 雖tuy 然nhiên 。 卻khước 因nhân 風phong 吹xuy 火hỏa 。 希hy 慈từ 雲vân 兮hề 洒sái 甘cam 露lộ 。 咦# 。 看khán 來lai 一nhất 味vị 信tín 前tiền 緣duyên 。 留lưu 與dữ 三tam 韓# 作tác 鼻tị 祖tổ 。

空không 隱ẩn 老lão 人nhân 題đề 。 法pháp 姪điệt 玄huyền 釋thích 書thư 。

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 序tự

山sơn ▆# ▆# ▆# 。 延diên 袤# 一nhất 線tuyến 。 斗đẩu 絕tuyệt 千thiên 里lý 。 流lưu 人nhân ▆# ▆# ▆# ▆# ▆# 言ngôn 四tứ 方phương 之chi 風phong 在tại 焉yên 。 然nhiên 於ư 佛Phật 事sự 特đặc 勝thắng 。 剩thặng 公công ▆# ▆# 逾du 歲tuế 余dư 亦diệc 放phóng 至chí ▆# ▆# 陰ấm 數số 椽chuyên 屋ốc 。 沙sa 氣khí 為vi 嵐lam 。 雪tuyết 雲vân ▆# ▆# 。 或hoặc 晨thần 或hoặc 夕tịch 。

時thời 一nhất 相tương 遇ngộ 。 頻tần 死tử 之chi 餘dư 。 尚thượng 載tái 敝tệ 簏# 書thư 一nhất 車xa 。 意ý 為vi 僵cương 臥ngọa 遺di 奠# 之chi 具cụ 。 剩thặng 公công 方phương 弢# 光quang 剷# 采thải 。 每mỗi 來lai 輒triếp 抓trảo 搔tao 典điển 籍tịch 。 獨độc 提đề 宗tông 教giáo 。 栩# 栩# 相tương 視thị 也dã 。 間gian 煮chử 薥# 粥chúc 。 調điều 鹽diêm 薺# 。 或hoặc 擊kích 稿# 木mộc 。 佐tá 以dĩ 瓦ngõa 缶# 。 唱xướng 酬thù 吟ngâm 詠vịnh 。 一nhất 室thất 之chi 外ngoại 。 遂toại 無vô 知tri 者giả 。 閱duyệt 二nhị 年niên 而nhi 剩thặng 公công 之chi 教giáo 大đại 行hành 。 住trụ 普phổ 濟tế 。 成thành 語ngữ 錄lục 。 緇# 宿túc 輩bối 已dĩ 西tây 傳truyền 長trường/trưởng 安an 。 既ký 而nhi 三tam 韓# 遠viễn 近cận 及cập 門môn 愈dũ 眾chúng 。 指chỉ 授thọ 開khai 演diễn 。 復phục 成thành 茲tư 編biên 。 夫phu 佛Phật 理lý 顯hiển 密mật 圓viên 通thông 。 不bất 可khả 涯nhai 涘# 。 公công 嘗thường 言ngôn 。

佛Phật 教giáo 。 人nhân 倫luân 也dã 。

余dư 與dữ 公công 同đồng 遭tao 原nguyên 鴿cáp 之chi 痛thống 。 而nhi 一nhất 在tại 事sự 前tiền 。 一nhất 在tại 事sự 後hậu 。 公công 唯duy 以dĩ 忠trung 孝hiếu 激kích 烈liệt 之chi 性tánh 。 沉trầm 涵# 于vu 性tánh 海hải 。 故cố 沖# 融dung 浩hạo 蕩đãng 。 澄trừng 湛trạm 無vô 際tế 。 班ban 史sử 氏thị 所sở 謂vị 。

五ngũ 星tinh 日nhật 月nguyệt 。 其kỳ 根căn 在tại 地địa 。 而nhi 形hình 見kiến 于vu 天thiên 。

者giả 也dã 。 嘗thường 演diễn 法pháp 于vu 接tiếp 引dẫn 永vĩnh 安an 諸chư 剎sát 。 令linh 海hải 州châu 屠đồ 人nhân 咸hàm 釋thích 刀đao 去khứ 。 遼liêu 陽dương 鬥đấu 者giả 至chí 相tương/tướng 戒giới 勿vật 。 令linh 公công 知tri 此thử 。 亦diệc 大Đại 道Đạo 感cảm 應ứng 之chi 驗nghiệm 矣hĩ 。 昔tích 韓# 昌xương 黎lê 與dữ 大đại 顛điên 雖tuy 三tam 書thư 珍trân 重trọng 。 留lưu 衣y 作tác 別biệt 。 紀kỷ 其kỳ 相tương 見kiến 。 寥liêu 寥liêu 數số 語ngữ 。 余dư 被bị 譴khiển 出xuất 塞tắc 。 甚thậm 于vu 潮triều 澥giải 。 而nhi 獨độc 得đắc 與dữ 剩thặng 公công 永vĩnh 其kỳ 朝triêu 夕tịch 。 白bạch 塵trần 交giao 橫hoành 。 海hải 風phong 漂phiêu 泊bạc 。 一nhất 燈đăng 炯# 然nhiên 。 後hậu 之chi 覽lãm 者giả 。 亦diệc 可khả 以dĩ 讀đọc 其kỳ 書thư 而nhi 論luận 其kỳ 世thế 也dã 夫phu 。

順thuận 治trị 甲giáp 午ngọ 季quý 春xuân 十thập 日nhật 北bắc 里lý 樵tiều 人nhân 謹cẩn 書thư 。

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 序tự

予# 幼ấu 而nhi 頑ngoan 劣liệt 。 長trường/trưởng 不bất 知tri 學học 。 隨tùy 俗tục 汩# 沒một 章chương 句cú 而nhi 已dĩ 。 被bị 謫# 以dĩ 來lai 。 惶hoàng 惑hoặc 失thất 志chí 。 文văn 字tự 之chi 外ngoại 。 無vô 可khả 憑bằng 者giả 。 從tùng 縶# 維duy 中trung 得đắc 普phổ 濟tế 剩thặng 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 一nhất 函hàm 。 讀đọc 而nhi 恍hoảng 有hữu 醒tỉnh 焉yên 。 及cập 見kiến 如như 故cố 。 師sư 亦diệc 以dĩ 予# 為vi 若nhược 可khả 與dữ 語ngữ 者giả 。 而nhi 朝triêu 夕tịch 訓huấn 誨hối 之chi 。 予# 實thật 愧quý 不bất 能năng 行hành 也dã 。 茲tư 者giả 。 座tòa 下hạ 緇# 俗tục 復phục 刻khắc 師sư 法pháp 語ngữ 。 廣quảng 示thị 學học 人nhân 。 較giảo 之chi 前tiền 錄lục 。 尤vưu 為vi 詳tường 備bị 。 弘hoằng 深thâm 高cao 遠viễn 。 予# 烏ô 能năng 測trắc 。 然nhiên 予# 嘗thường 見kiến 師sư 之chi 為vi 人nhân 。 而nhi 知tri 師sư 不bất 徒đồ 言ngôn 也dã 。 師sư 持trì 身thân 高cao 峻tuấn 。 壁bích 立lập 萬vạn 仞nhận 。 而nhi 與dữ 物vật 甚thậm 親thân 。 譚đàm 笑tiếu 藹ái 如như 。 冥minh 心tâm 象tượng 始thỉ 。 寂tịch 爾nhĩ 忘vong 言ngôn 。 而nhi 風phong 雲vân 月nguyệt 露lộ 。 刻khắc 畫họa 殆đãi 盡tận 。 早tảo 年niên 離ly 俗tục 。 塵trần 緣duyên 悉tất 捐quyên 。 而nhi 語ngữ 及cập 罔võng 極cực 之chi 恩ân 。 兄huynh 弟đệ 友hữu 朋bằng 之chi 誼# 。 未vị 嘗thường 不bất 感cảm 激kích 流lưu 涕thế 。 悽thê 惻trắc 纏triền 綿miên 。 而nhi 不bất 能năng 自tự 已dĩ 也dã 。 聞văn 人nhân 一nhất 善thiện 。 終chung 身thân 不bất 忘vong 。 急cấp 人nhân 之chi 難nạn/nan 。 痛thống 若nhược 膚phu 剝bác 。 豈khởi 非phi 其kỳ 實thật 有hữu 諸chư 己kỷ 。 故cố 言ngôn 之chi 親thân 切thiết 而nhi 不bất 厭yếm 。 而nhi 人nhân 之chi 信tín 從tùng 者giả 愈dũ 久cửu 而nhi 愈dũ 著trước 耶da 。 將tương 見kiến 師sư 斯tư 錄lục 一nhất 出xuất 。 當đương 與dữ 古cổ 之chi 尊tôn 宿túc 如như 慈từ 明minh 。 大đại 慧tuệ 者giả 並tịnh 垂thùy 天thiên 壤nhưỡng 。 庶thứ 幾kỷ 。 有hữu 特đặc 立lập 超siêu 詣nghệ 之chi 士sĩ 聞văn 風phong 興hưng 起khởi 。 以dĩ 傳truyền 持trì 斯tư 道đạo 于vu 無vô 窮cùng 。 予# 之chi 窾# 陋lậu 。 又hựu 安an 能năng 窺khuy 其kỳ 所sở 至chí 哉tai 。

大đại 清thanh 順thuận 治trị 甲giáp 午ngọ 仲trọng 春xuân 上thượng 浣hoán 木mộc 齋trai 謹cẩn 序tự

重trọng/trùng 梓# 千thiên 山sơn 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 序tự

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 說thuyết 法Pháp 醫y 巫# 閭lư 。 七thất 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 全toàn 提đề 直trực 指chỉ 。 絕tuyệt 塞tắc 罕# 聞văn 。 一nhất 時thời 緇# 白bạch 稱xưng 佛Phật 出xuất 世thế 。 有hữu 《# 普phổ 濟tế 錄lục 》# 。 刊# 行hành 已dĩ 三tam 十thập 餘dư 載tái 。 緣duyên 道đạo 里lý 迢điều 遙diêu 。 邊biên 關quan 間gian 阻trở 。 齊tề 魯lỗ 燕yên 趙triệu 亦diệc 鮮tiên 覯# 止chỉ 。 矧# 大đại 江giang 以dĩ 南nam 。 於ư 是thị 。 粵# 東đông 得đắc 度độ 弟đệ 子tử 僧Tăng 顯hiển 又hựu 公công 謀mưu 於ư 同đồng 社xã 。 集tập 諸chư 因nhân 緣duyên 。 重trọng/trùng 梓# 於ư 穗tuệ 城thành 黃hoàng 華hoa 寺tự 。 用dụng 廣quảng 流lưu 通thông 。 其kỳ 仰ngưỡng 體thể 普phổ 度độ 之chi 懷hoài 足túc 稱xưng 真chân 切thiết 。 屬thuộc 辯biện 序tự 於ư 篇thiên 首thủ 。 以dĩ 誼# 忝thiểm 猶do 。 子tử 其kỳ 何hà 容dung 辭từ 。 惜tích 未vị 親thân 承thừa 提đề 命mạng 。 烏ô 足túc 以dĩ 管quản 窺khuy 蠡lễ 測trắc 。 向hướng 侍thị 先tiên 師sư 天thiên 老lão 人nhân 時thời 。 得đắc 聞văn 師sư 天thiên 姿tư 英anh 邁mại 。 悟ngộ 門môn 超siêu 越việt 而nhi 血huyết 性tánh 淋lâm 漓# 。 不bất 拘câu 小tiểu 節tiết 。 與dữ 客khách 雄hùng 談đàm 快khoái 論luận 。 則tắc 目mục 無vô 古cổ 今kim 。

時thời 或hoặc 慷khảng 慨khái 高cao 歌ca 。 又hựu 心tâm 悲bi 物vật 類loại 。 凡phàm 情tình 聖thánh 見kiến 。 脫thoát 落lạc 無vô 餘dư 。 等đẳng 閒gian/nhàn 提đề 唱xướng 。 太thái 煞sát 婆bà 心tâm 。 隨tùy 地địa 隨tùy 人nhân 。 不bất 辭từ 明minh 破phá 。 惟duy 偈kệ 頌tụng 高cao 古cổ 。 迺nãi 暢sướng 達đạt 本bổn 懷hoài 。 當đương 時thời 。 徒đồ 默mặc 識thức 之chi 。 及cập 今kim 披phi 閱duyệt 。 追truy 憶ức 先tiên 語ngữ 。 始thỉ 悉tất 愍mẫn 物vật 弘hoằng 慈từ 。 恩ân 大đại 難nạn/nan 酬thù 也dã 。 有hữu 謂vị 宗tông 門môn 提đề 唱xướng 。 剿# 絕tuyệt 情tình 識thức 。 不bất 落lạc 筌thuyên 蹄đề 。 應ưng 如như 趙triệu 州châu 。 純thuần 以dĩ 本bổn 分phần/phân 事sự 接tiếp 人nhân 。 此thử 說thuyết 未vị 盡tận 然nhiên 也dã 。 佛Phật 道Đạo 普phổ 攝nhiếp 。 號hiệu 無vô 緣duyên 慈từ 。 巨cự 細tế 淺thiển 深thâm 。 均quân 應ưng 嘉gia 與dữ 。 猶do 泰thái 山sơn 不bất 輕khinh 毫hào 末mạt 。 始thỉ 成thành 其kỳ 高cao 。 河hà 海hải 不bất 擇trạch 細tế 流lưu 。 方phương 成thành 其kỳ 大đại 。 故cố 曰viết 如Như 來Lai 即tức 慈từ 。 慈từ 即tức 如Như 來Lai 。 何hà 則tắc 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 已dĩ 成thành 佛Phật 竟cánh 。 已dĩ 說thuyết 法Pháp 竟cánh 。 已dĩ 度độ 生sanh 竟cánh 。 已dĩ 涅Niết 槃Bàn 竟cánh 。 其kỳ 妙diệu 蔑miệt 以dĩ 加gia 矣hĩ 。 還hoàn 堪kham 以dĩ 本bổn 分phần/phân 事sự 接tiếp 引dẫn 否phủ/bĩ 。 若nhược 有hữu 接tiếp 引dẫn 。 不bất 名danh 本bổn 分phần/phân 。 不bất 假giả 接tiếp 引dẫn 。 本bổn 分phần/phân 誰thùy 名danh 。 三tam 乘thừa 十thập 二nhị 分phần 說thuyết 。 權quyền 說thuyết 實thật 說thuyết 。 半bán 說thuyết 滿mãn 。 無vô 非phi 曲khúc 為vi 。 今kim 時thời 即tức 最tối 後hậu 。 拈niêm 花hoa 頭đầu 陀đà 微vi 笑tiếu 。 以dĩ 及cập 一nhất 千thiên 七thất 百bách 。 亦diệc 早tảo 帶đái 水thủy 拖tha 泥nê 。 古cổ 德đức 常thường 云vân 。

我ngã 若nhược 一nhất 向hướng 舉cử 揚dương 宗tông 乘thừa 。 法pháp 堂đường 前tiền 草thảo 深thâm 一nhất 丈trượng 。 倩thiến 人nhân 看khán 院viện 始thỉ 得đắc 旨chỉ 哉tai 。

言ngôn 乎hồ 雖tuy 然nhiên 。 亦diệc 未vị 盡tận 然nhiên 也dã 。 治trị 生sanh 。 產sản 業nghiệp 。 與dữ 實thật 相tướng 不bất 違vi 。 細tế 語ngữ 。 粗thô 言ngôn 。 皆giai 歸quy 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 放phóng 行hành 。 把bả 住trụ 。 權quyền 在tại 當đương 人nhân 。 世thế 上thượng 良lương 醫y 隨tùy 拈niêm 一nhất 草thảo 皆giai 可khả 療liệu 病bệnh 。 奚hề 必tất 芐# 朮# 葠# 菧# 。 若nhược 徒đồ 尚thượng 諸chư 剿# 絕tuyệt 。 滅diệt 跡tích 潛tiềm 蹤tung 。 以dĩ 為vi 極cực 則tắc 。 翻phiên 成thành 頇# 顢# 。 醍đề 醐hồ 毒độc 藥dược 賺# 誤ngộ 尤vưu 多đa 。 是thị 知tri 。 隨tùy 宜nghi 說thuyết 法Pháp 。 為vi 三tam 世thế 如Như 來Lai 。 法Pháp 施thí 之chi 式thức 。 非phi 師sư 識thức 度độ 恢khôi 弘hoằng 。 慈từ 愍mẫn 深thâm 摰# 。 何hà 足túc 以dĩ 與dữ 於ư 斯tư 至chí 。 若nhược 生sanh 平bình 行hành 實thật 。 詳tường 於ư 二nhị 塔tháp 銘minh 中trung 。 初sơ 則tắc 天thiên 老lão 人nhân 撰soạn 於ư 粵# 之chi 雷lôi 峰phong 。

時thời 庚canh 子tử 夏hạ 杪# 。 次thứ 為vi 大đại 中trung 丞thừa 雪tuyết 海hải 郝# 公công 所sở 撰soạn 。 猶do 古cổ 之chi 第đệ 二nhị 碑bi 也dã 。 然nhiên 辯biện 更cánh 聞văn 於ư 其kỳ 徒đồ 屍thi 林lâm 曰viết 。

師sư 示thị 寂tịch 後hậu 。 某mỗ 捧phủng 碑bi 銘minh 。 再tái 出xuất 關quan 。 閱duyệt 三tam 載tái 。 啟khải 龕khám 入nhập 塔tháp 。 挺đĩnh 然nhiên 端đoan 坐tọa 。 舉cử 體thể 赤xích 色sắc 。 忽hốt 兩lưỡng 淚lệ 交giao 流lưu 。 四tứ 眾chúng 驚kinh 疑nghi 。 皆giai 以dĩ 生sanh 不bất 得đắc 入nhập 關quan 門môn 為vi 恨hận 。

豈khởi 知tri 師sư 之chi 悲bi 天thiên 愍mẫn 人nhân 。 滿mãn 腔# 熱nhiệt 淚lệ 海hải 湧dũng 湫# 傾khuynh 。 窮cùng 未vị 來lai 際tế 。 無vô 有hữu 盡tận 極cực 。 悲bi 夫phu 。 悲bi 夫phu 。

時thời

康khang 熙hi 庚canh 午ngọ 歲tuế 僧Tăng 自Tự 恣Tứ 日nhật 。 法pháp 姪điệt 今kim 辯biện 稽khể 首thủ 謹cẩn 述thuật

剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 目mục 錄lục

-# 卷quyển 之chi 一nhất

-# 上thượng 堂đường

-# 卷quyển 之chi 二nhị

-# 上thượng 堂đường

-# 卷quyển 之chi 三tam

-# 小tiểu 參tham

-# 卷quyển 之chi 四tứ

-# 小tiểu 參tham

-# 卷quyển 之chi 五ngũ

-# 普phổ 說thuyết

-# 茶trà 話thoại

-# 問vấn 答đáp

-# 卷quyển 之chi 六lục

-# 拈niêm 古cổ

-# 頌tụng 古cổ

-# 偈kệ

-# 十thập 二nhị 時thời 歌ca

-# 書thư

請thỉnh 啟khải

元nguyên 旦đán 。 喇lặt 嘛# 潦lạo 藏tạng 葛cát 浪lãng 。 耶da 舍xá 葛cát 浪lãng 。 索sách 勒lặc 葛cát 浪lãng 。 僧Tăng 錄lục 司ty 掌chưởng 印ấn 行hành 深thâm 。 遼liêu 陽dương 僧Tăng 綱cương 寬khoan 。 道đạo 藏tạng 主chủ 慧tuệ 達đạt 。 廣quảng 慈từ 監giám 院viện 玄huyền 賦phú 。 接tiếp 引dẫn 監giám 院viện 祖tổ 遠viễn 。 慈từ 航# 監giám 院viện 寂tịch 亮lượng 。 大đại 寧ninh 監giám 院viện 師sư 慧tuệ 。 永vĩnh 安an 監giám 院viện 祖tổ 道đạo 等đẳng 稽khể 首thủ 和hòa 南nam 。 竊thiết 以dĩ 。

末mạt 後hậu 拈niêm 花hoa 。 遂toại 付phó 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 藏tạng 。 西tây 來lai 渡độ 葦vi 。 方phương 知tri 直trực 指chỉ 心tâm 傳truyền 。 六lục 代đại 相tương/tướng 承thừa 。 二nhị 支chi 並tịnh 演diễn 。 棒bổng 喝hát 交giao 馳trì 于vu 中trung 土thổ/độ 。 鍼châm 錘chùy 未vị 及cập 于vu 遐hà 方phương 。 白bạch 足túc 親thân 臨lâm 晉tấn 代đại 久cửu 矣hĩ 。 空không 聞văn 法Pháp 眼nhãn 流lưu 入nhập 朝triêu 鮮tiên 杳# 然nhiên 絕tuyệt 響hưởng 。 豈khởi 本bổn 性tánh 果quả 分phần/phân 南nam 北bắc 繇# 。 大đại 事sự 實thật 待đãi 因nhân 緣duyên 。 恭cung 惟duy 。

剩thặng 和hòa 尚thượng 座tòa 下hạ 。 冰băng 雪tuyết 肝can 腸tràng 。 人nhân 天thiên 眼nhãn 目mục 。 生sanh 盧lô 老lão 之chi 鄉hương 。 豈khởi 堪kham 作tác 佛Phật 。 蹈đạo 丹đan 霞hà 之chi 跡tích 。 不bất 肯khẳng 選tuyển 官quan 。 裂liệt 世thế 網võng 之chi 千thiên 重trọng/trùng 。 經kinh 洪hồng 爐lô 之chi 百bách 鍊luyện 。 洵# 。

華hoa 首thủ 之chi 真chân 子tử 而nhi

壽thọ 昌xương 之chi 曾tằng 孫tôn 。 何hà 意ý 長trường/trưởng 邊biên 偏thiên 縈oanh 夙túc 願nguyện 。 乘thừa 白bạch 馬mã 以dĩ 出xuất 關quan 。 不bất 啻# 騰đằng 蘭lan 初sơ 入nhập 。 僭# 金kim 繩thằng 而nhi 作tác 聘sính 。 直trực 疑nghi 洪hồng 杲# 重trùng 來lai 。 七thất 觔# 破phá 衲nạp 。 何hà 妨phương 呼hô 馬mã 呼hô 牛ngưu 。 一nhất 片phiến 婆bà 心tâm 。 未vị 免miễn 入nhập 泥nê 入nhập 水thủy 。 持trì 身thân 不bất 染nhiễm 。 度độ 世thế 有hữu 方phương 。 松tùng 枝chi 再tái 握ác 。 已dĩ 看khán 頑ngoan 石thạch 點điểm 頭đầu 。 劍kiếm 影ảnh 未vị 彰chương 。 早tảo 見kiến 天thiên 魔ma 落lạc 膽đảm 。 喜hỷ 大đại 荒hoang 之chi 漸tiệm 闢tịch 。 祈kỳ 甘cam 雨vũ 以dĩ 弘hoằng 施thí 。 一nhất 燈đăng 輝huy 煌hoàng 于vu 雪tuyết 窖# 。 夫phu 豈khởi 異dị 人nhân 。 五ngũ 葉diệp 燦# 爛lạn 于vu 冰băng 天thiên 。 端đoan 在tại 斯tư 日nhật 。 白bạch 骨cốt 青thanh 燐# 。 無vô 復phục 愁sầu 風phong 愁sầu 雨vũ 。 狐hồ 神thần 鼠thử 聖thánh 。 庶thứ 幾kỷ 革cách 面diện 革cách 心tâm 。 既ký 來lai 九cửu 譯dịch 以dĩ 瞻chiêm 雲vân 。 敬kính 率suất 千thiên 群quần 而nhi 立lập 雪tuyết 。 思tư 深thâm 龍long 象tượng 慶khánh 溢dật 蟲trùng 沙sa 謹cẩn 疏sớ/sơ 。

順thuận 治trị 九cửu 年niên 三tam 月nguyệt 朔sóc 日nhật

千thiên 山sơn 剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 一nhất

門môn 徒đồ 比Bỉ 丘Khâu 。 今kim 盧lô 。 今kim 又hựu 。 重trọng/trùng 梓# 。

上thượng 堂đường

師sư 受thọ 廣quảng 慈từ 請thỉnh 。 拈niêm 疏sớ/sơ 示thị 眾chúng 云vân 。

毫hào 端đoan 現hiện 寶bảo 王vương 。 剎sát 高cao 拄trụ 梵Phạm 天Thiên 。 筆bút 底để 生sanh 優ưu 曇đàm 。 花hoa 香hương 飄phiêu 沙sa 磧thích 。 非phi 關quan 鼻tị 嗅khứu 。 豈khởi 在tại 目mục 觀quán 。 倘thảng 其kỳ 根căn 境cảnh 猶do 拘câu 。 合hợp 借tá 唇thần 皮bì 重trọng/trùng 剖phẫu 。

掛quải 鐘chung 板bản 。 師sư 執chấp 椎chùy 顧cố 眾chúng 云vân 。

曹tào 溪khê 滴tích 水thủy 。 傾khuynh 來lai 遼liêu 海hải 千thiên 尋tầm 。 羅la 嶽nhạc 片phiến 雲vân 。 飄phiêu 作tác 白bạch 山sơn 萬vạn 疊điệp 。 大đại 眾chúng 。 若nhược 向hướng 雲vân 未vị 生sanh 。 波ba 未vị 動động 時thời 拂phất 袖tụ 便tiện 行hành 。 猶do 較giảo 些# 子tử 。 如như 其kỳ 未vị 能năng 。 急cấp 須tu 著trước 眼nhãn 。

遂toại 擊kích 板bản 云vân 。

看khán 。

又hựu 擊kích 鐘chung 云vân 。

看khán 看khán 。

師sư 至chí 法Pháp 座tòa 前tiền 云vân 。

狂cuồng 風phong 匝táp 地địa 。 荒hoang 艸thảo 連liên 天thiên 。 縱túng/tung 饒nhiêu 釋Thích 迦Ca 到đáo 此thử 。 未vị 免miễn 攢toàn 眉mi 。 假giả 使sử 彌Di 勒Lặc 親thân 來lai 。 也dã 難nạn/nan 措thố 手thủ 。

顧cố 左tả 右hữu 云vân 。

大đại 眾chúng 。 且thả 道đạo 斬trảm 艸thảo 闢tịch 荒hoang 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 莫mạc 有hữu 道đạo 得đắc 底để 。 出xuất 來lai 同đồng 出xuất 隻chỉ 手thủ 。 如như 無vô 。 者giả 裏lý 只chỉ 須tu 推thôi 與dữ 罪tội 禿ngốc 去khứ 也dã 。

遂toại 登đăng 座tòa 。 拈niêm 香hương 祝chúc 。 聖thánh 竟cánh 。 復phục 拈niêm 香hương 云vân 。

者giả 一nhất 瓣# 香hương 從tùng 南nam 天Thiên 竺Trúc 國quốc 移di 來lai 。 向hướng 少thiểu 林lâm 石thạch 壁bích 栽tài 培bồi 。 用dụng 曹tào 溪khê 香hương 水thủy 灌quán 溉cái 。 敷phu 榮vinh 暢sướng 茂mậu 。 直trực 至chí 於ư 今kim 。 卻khước 從tùng 華hoa 首thủ 臺đài 上thượng 分phần/phân 得đắc 一nhất 枝chi 。 今kim 日nhật 向hướng 南nam [山*答]# 第đệ 二nhị 番phiên 拈niêm 出xuất 。 專chuyên 為vi 現hiện 住trụ 福phước 州châu 上thượng 空không 下hạ 隱ẩn 大đại 和hòa 尚thượng 。 用dụng 酬thù 法pháp 乳nhũ 之chi 恩ân 。

斂liểm 衣y 就tựu 座tòa 。 座tòa 元nguyên 白bạch 椎chùy 云vân 。

法pháp 筵diên 龍long 象tượng 眾chúng 。 當đương 觀quán 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。

湧dũng 光quang 出xuất 禮lễ 拜bái 。 問vấn 。

達đạt 磨ma 西tây 來lai 。 面diện 壁bích 少thiểu 林lâm 。 和hòa 尚thượng 西tây 來lai 。 開khai 堂đường 長trường/trưởng 白bạch 。 未vị 審thẩm 長trường/trưởng 白bạch 與dữ 少thiểu 林lâm 相tương/tướng 去khứ 多đa 少thiểu 。

師sư 云vân 。

山sơn 前tiền 華hoa 表biểu 千thiên 年niên 古cổ 。 門môn 內nội 浮phù 圖đồ 百bách 尺xích 高cao 。

進tiến 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 今kim 昔tích 同đồng 風phong 。 學học 人nhân 立lập 雪tuyết 有hữu 望vọng 。 請thỉnh 問vấn 和hòa 尚thượng 如như 何hà 。 是thị 安an 心tâm 要yếu 訣quyết 。

師sư 云vân 。

層tằng 層tằng 鈴linh 鐸đạc 語ngữ 分phân 明minh 。

進tiến 云vân 。

爭tranh 奈nại 學học 人nhân 不bất 聞văn 。

師sư 云vân 。

隨tùy 聲thanh 逐trục 色sắc 漢hán 。

進tiến 云vân 。

三tam 聖thánh 道Đạo

我ngã 逢phùng 人nhân 則tắc 出xuất 。 出xuất 則tắc 不bất 為vi 人nhân 。

意ý 旨chỉ 如như 何hà 。

師sư 云vân 。

大đại 似tự 抱bão 贓# 叫khiếu 屈khuất 。

進tiến 云vân 。

興hưng 化hóa 道đạo

我ngã 逢phùng 人nhân 則tắc 不bất 出xuất 。 出xuất 則tắc 便tiện 為vi 人nhân 。

意ý 旨chỉ 如như 何hà 。

師sư 云vân 。

也dã 是thị 掩yểm 耳nhĩ 盜đạo 鈴linh 。

進tiến 云vân 。

為vi 人nhân 不bất 為vi 人nhân 且thả 置trí 。 現hiện 今kim 一nhất 句cú 請thỉnh 和hòa 尚thượng 道đạo 。

師sư 豎thụ 拂phất 云vân 。

會hội 麼ma 。

進tiến 云vân 。

不bất 會hội 。

師sư 云vân 。

季quý 春xuân 猶do 寒hàn 。

光quang 禮lễ 拜bái 歸quy 眾chúng 。 又hựu 僧Tăng 出xuất 。 問vấn 。

師sư 子tử 一nhất 吼hống 。 百bách 獸thú 腦não 裂liệt 。 祗chi 如như 深thâm 窟quật 。 蝦hà 蟆# 又hựu 爭tranh 奈nại 何hà 。

師sư 云vân 。

鋼cương 刀đao 不bất 斬trảm 。 無vô 罪tội 之chi 人nhân 。

進tiến 云vân 。

慈từ 悲bi 何hà 在tại 。

師sư 云vân 。

闍xà 黎lê 自tự 家gia 照chiếu 顧cố 腳cước 跟cân 。

僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 師sư 乃nãi 云vân 。

法Pháp 幢tràng 高cao 豎thụ 。 祖tổ 印ấn 新tân 開khai 。 且thả 道đạo 印ấn 文văn 落lạc 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。

以dĩ 拂phất 子tử 打đả 圓viên 相tương/tướng 云vân 。

大đại 眾chúng 請thỉnh 著trước 眼nhãn 。 若nhược 向hướng 個cá 裏lý 覷thứ 得đắc 。 不bất 妨phương 撒tản 手thủ 便tiện 行hành 。 如như 其kỳ 未vị 然nhiên 。 徒đồ 勞lao 拱củng 立lập 。

頃khoảnh 又hựu 喚hoán 大đại 眾chúng 云vân 。

去khứ 聖thánh 時thời 遙diêu 。 信tín 根căn 薄bạc 劣liệt 。 彼bỉ 尚thượng 爾nhĩ 爾nhĩ 。 何hà 況huống 於ư 斯tư 。 所sở 以dĩ 。 山sơn 僧Tăng 到đáo 來lai 。 一nhất 向hướng 塗đồ 朱chu 抹mạt 粉phấn 。 弄lộng 鬼quỷ 裝trang 神thần 。 惹nhạ 得đắc 爾nhĩ 者giả 裏lý 喜hỷ 底để 喜hỷ 。 笑tiếu 底để 笑tiếu 。 怒nộ 底để 怒nộ 。 罵mạ 底để 罵mạ 。 今kim 日nhật 未vị 免miễn 重trọng/trùng 拈niêm 拍phách 板bản 。 另# 換hoán 新tân 腔# 。 且thả 道đạo 如như 何hà 是thị 斬trảm 新tân 曲khúc 調điều 。

擊kích 拂phất 子tử 云vân 。

誰thùy 道đạo 玉ngọc 門môn 春xuân 不bất 度độ 。 池trì 邊biên 楊dương 柳liễu 漸tiệm 抽trừu 絲ti 。

座tòa 元nguyên 白bạch 椎chùy 云vân 。

諦đế 觀quán 法Pháp 王Vương 法pháp 。 法Pháp 王Vương 法pháp 如như 是thị 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 云vân 。

第đệ 一nhất 句cú 下hạ 薦tiến 得đắc 。 堪kham 奧áo 佛Phật 祖tổ 為vi 師sư 。 第đệ 二nhị 句cú 下hạ 薦tiến 得đắc 。 堪kham 與dữ 人nhân 天thiên 為vi 師sư 。 第đệ 三tam 句cú 下hạ 薦tiến 得đắc 。 自tự 救cứu 不bất 了liễu 。

臨lâm 濟tế 老lão 漢hán 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 已dĩ 是thị 將tương 三tam 杓chước 惡ác 水thủy 向hướng 你nễ 頭đầu 上thượng 潑bát 了liễu 也dã 。 當đương 時thời 有hữu 箇cá 僧Tăng 。 又hựu 要yếu 向hướng 蛇xà 腹phúc 下hạ 安an 腳cước 。 馬mã 頭đầu 上thượng 栽tài 角giác 。 問vấn 道đạo 。

如như 何hà 是thị 第đệ 一nhất 句cú 。

濟tế 云vân 。

三tam 要yếu 印ấn 開khai 朱chu 點điểm 窄# 。 未vị 容dung 疑nghi 議nghị 主chủ 賓tân 分phần/phân 。

如như 何hà 是thị 第đệ 二nhị 句cú 。

濟tế 云vân 。

妙diệu 解giải 豈khởi 容dung 無vô 著trước 問vấn 。 漚âu 和hòa 爭tranh 赴phó 截tiệt 流lưu 機cơ 。

如như 何hà 是thị 第đệ 三tam 句cú 。

濟tế 云vân 。

且thả 看khán 棚# 頭đầu 弄lộng 傀# 儡# 。 抽trừu 牽khiên 全toàn 藉tạ 裏lý 頭đầu 人nhân 。

大đại 眾chúng 。 且thả 道đạo 當đương 時thời 臨lâm 濟tế 是thị 恁nhẫm 麼ma 道đạo 不bất 是thị 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 若nhược 道đạo 是thị 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 未vị 免miễn 拖tha 帶đái 。 臨lâm 濟tế 入nhập 拔Bạt 舌Thiệt 地Địa 獄Ngục 。 若nhược 道đạo 不bất 是thị 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 又hựu 未vị 免miễn 拖tha 帶đái 。 山sơn 僧Tăng 入nhập 拔Bạt 舌Thiệt 地Địa 獄Ngục 。

震chấn 聲thanh 一nhất 喝hát 云vân 。

山sơn 僧Tăng 今kim 日nhật 將tương 三tam 句cú 一nhất 齊tề 向hướng 你nễ 諸chư 人nhân 道đạo 了liễu 也dã 。 你nễ 諸chư 人nhân 作tác 麼ma 生sanh 薦tiến 。 大đại 眾chúng 。 此thử 事sự 決quyết 定định 不bất 在tại 語ngữ 言ngôn 文văn 字tự 上thượng 。 若nhược 在tại 語ngữ 言ngôn 文văn 字tự 上thượng 。 那na 識thức 文văn 字tự 底để 。 會hội 說thuyết 會hội 道đạo 底để 修tu 行hành 有hữu 分phần/phân 。 那na 不bất 識thức 不bất 會hội 底để 便tiện 於ư 修tu 行hành 絕tuyệt 分phần/phân 了liễu 也dã 。 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 始thỉ 從tùng 鹿lộc 苑uyển 終chung 至chí 金kim 河hà 。 中trung 間gian 四tứ 十thập 九cửu 年niên 。 世thế 間gian 好hảo/hiếu 話thoại 無vô 不bất 說thuyết 盡tận 。 末mạt 後hậu 靈linh 山sơn 會hội 上thượng 卻khước 又hựu 拈niêm 起khởi 一nhất 枝chi 花hoa 。 八bát 萬vạn 人nhân 天thiên 唯duy 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。 破phá 顏nhan 微vi 笑tiếu 。 世Thế 尊Tôn 道đạo 。

吾ngô 有hữu 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 藏tạng 。 涅Niết 槃Bàn 妙diệu 心tâm 。 付phó 囑chúc 摩Ma 訶Ha 迦Ca 葉Diếp 。

遞đệ 代đại 相tương/tướng 傳truyền 。 至chí 達đạt 磨ma 大đại 師sư 。 不bất 避tị 勞lao 苦khổ 來lai 到đáo 此thử 方phương 。 不bất 立lập 文văn 字tự 。 直trực 指chỉ 人nhân 心tâm 。 見kiến 性tánh 成thành 佛Phật 。 六lục 祖tổ 道đạo 。

道đạo 個cá 直trực 指chỉ 已dĩ 是thị 灣loan 曲khúc 了liễu 也dã 。 何hà 況huống 又hựu 用dụng 許hứa 多đa 閒gian/nhàn 言ngôn 長trường/trưởng 語ngữ 。

祗chi 為vi 你nễ 諸chư 人nhân 一nhất 向hướng 在tại 故cố 紙chỉ 上thượng 鑽toàn 研nghiên 。 依y 他tha 作tác 解giải 。 障chướng 自tự 悟ngộ 門môn 。 所sở 以dĩ 費phí 者giả 些# 老lão 漢hán 如như 許hứa 心tâm 力lực 。 各các 立lập 門môn 庭đình 。 各các 設thiết 方phương 便tiện 。 無vô 非phi 要yếu 你nễ 諸chư 人nhân 直trực 下hạ 識thức 取thủ 。 不bất 可khả 拘câu 拘câu 向hướng 語ngữ 言ngôn 文văn 字tự 上thượng 尋tầm 討thảo 。 大đại 眾chúng 。 既ký 不bất 許hứa 向hướng 語ngữ 言ngôn 文văn 字tự 上thượng 尋tầm 討thảo 。 畢tất 竟cánh 如như 何hà 即tức 得đắc 。

復phục 震chấn 聲thanh 一nhất 喝hát 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

鹽diêm 官quan 和hòa 尚thượng 示thị 眾chúng 道đạo 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 有hữu 佛Phật 性tánh 。

溈# 山sơn 和hòa 尚thượng 示thị 眾chúng 道đạo 。

一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 無vô 佛Phật 性tánh 。

者giả 兩lưỡng 個cá 老lão 漢hán 若nhược 到đáo 山sơn 僧Tăng 者giả 裏lý 。 每mỗi 人nhân 與dữ 他tha 三tam 十thập 棒bổng 。 大đại 眾chúng 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 得đắc 是thị 。 爾nhĩ 若nhược 道đạo 有hữu 。 便tiện 上thượng 鹽diêm 官quan 底để 釣điếu 竿can/cán 。 你nễ 若nhược 道đạo 無vô 。 便tiện 上thượng 溈# 山sơn 底để 釣điếu 竿can/cán 。 你nễ 若nhược 總tổng 不bất 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 又hựu 上thượng 山sơn 僧Tăng 底để 釣điếu 竿can/cán 。 離ly 鉤câu 三tam 寸thốn 。 速tốc 道đạo 。 速tốc 道đạo 。

喝hát 一nhất 喝hát 云vân 。

垂thùy 柳liễu 綠lục 毿tam 毿tam 。 日nhật 午ngọ 好hảo/hiếu 遮già 陰ấm 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 師sư 云vân 。

剎sát 竿can/cán 向hướng 汝nhữ 道đạo 了liễu 也dã 。 三tam 門môn 向hướng 汝nhữ 道đạo 了liễu 也dã 。 四Tứ 天Thiên 王Vương 向hướng 汝nhữ 道đạo 了liễu 也dã 。 法Pháp 座tòa 。 燈đăng 籠lung 向hướng 汝nhữ 道đạo 了liễu 也dã 。 汝nhữ 等đẳng 諸chư 人nhân 還hoàn 聞văn 麼ma 。 若nhược 未vị 聞văn 。 山sơn 僧Tăng 只chỉ 得đắc 為vì 汝nhữ 。 重trùng 宣tuyên 此thử 義nghĩa 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 云vân 。

佛Phật 說thuyết 一nhất 切thiết 法pháp 。 為vi 治trị 一nhất 切thiết 心tâm 。 爾nhĩ 若nhược 無vô 心tâm 。 更cánh 何hà 有hữu 戒giới 。 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 汝nhữ 等đẳng 本bổn 源nguyên 與dữ 佛Phật 無vô 別biệt 。 祗chi 因nhân 爾nhĩ 不bất 識thức 本bổn 源nguyên 。 清thanh 淨tịnh 之chi 心tâm 。 妄vọng 起khởi 種chủng 種chủng 塵trần 勞lao 之chi 心tâm 。 所sở 以dĩ 煩phiền 他tha 諸chư 佛Phật 立lập 種chủng 種chủng 戒giới 法pháp 。 釋Thích 迦Ca 老lão 子tử 臨lâm 涅Niết 槃Bàn 時thời 。 再tái 三tam 囑chúc 付phó 。

我ngã 滅diệt 度độ 後hậu 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 以dĩ 波Ba 羅La 提Đề 木Mộc 叉Xoa 為vi 歸quy 依y 。

所sở 以dĩ 。 戒giới 在tại 則tắc 佛Phật 在tại 。 戒giới 無vô 則tắc 佛Phật 無vô 。 湛trạm 堂đường 禪thiền 師sư 初sơ 參tham 梁lương 山sơn 。 山sơn 云vân 。

驅khu 烏ô 未vị 受thọ 戒giới 。 敢cảm 學học 佛Phật 乘thừa 乎hồ 。

堂đường 捧phủng 手thủ 云vân 。

壇đàn 場tràng 是thị 戒giới 耶da 。 三tam 羯yết 磨ma 梵Phạm 行hạnh 阿A 闍Xà 黎Lê 是thị 戒giới 耶da 。 雖tuy 然nhiên 。 敢cảm 不bất 受thọ 命mạng 。

遂toại 詣nghệ 康khang 安an 律luật 師sư 受thọ 具cụ 。 溈# 山sơn 和hòa 尚thượng 道đạo 。

止chỉ 持trì 作tác 犯phạm 。 束thúc 斂liểm 初sơ 心tâm 。 然nhiên 初sơ 心tâm 一nhất 步bộ 。 也dã 傳truyền 佛Phật 心tâm 宗tông 千thiên 里lý 也dã 。 焉yên 有hữu 一nhất 步bộ 不bất 能năng 行hành 而nhi 能năng 走tẩu 千thiên 里lý 者giả 。

若nhược 據cứ 山sơn 僧Tăng 說thuyết 。 亦diệc 無vô 遠viễn 近cận 之chi 分phần 。 但đãn 明minh 一nhất 步bộ 則tắc 千thiên 里lý 立lập 至chí 。 千thiên 里lý 不bất 出xuất 一nhất 步bộ 。 只chỉ 爭tranh 汝nhữ 等đẳng 肯khẳng 發phát 心tâm 不bất 肯khẳng 發phát 耳nhĩ 。 一nhất 念niệm 回hồi 心tâm 。 便tiện 同đồng 本bổn 得đắc 。 不bất 得đắc 輕khinh 於ư 初sơ 學học 。 《# 梵Phạm 網võng 經kinh 》# 云vân 。

眾chúng 生sanh 受thọ 佛Phật 戒giới 。 則tắc 入nhập 諸chư 佛Phật 位vị 。

汝nhữ 等đẳng 一nhất 念niệm 回hồi 心tâm 受thọ 戒giới 。 實thật 實thật 與dữ 諸chư 佛Phật 諸chư 祖tổ 體thể 無vô 有hữu 二nhị 。 汝nhữ 等đẳng 不bất 得đắc 自tự 生sanh 卑ty 下hạ 。 於ư 今kim 。 出xuất 家gia 人nhân 不bất 肯khẳng 發phát 心tâm 。 總tổng 是thị 卑ty 下hạ 自tự 安an 。 恐khủng 怕phạ 受thọ 戒giới 之chi 後hậu 。 事sự 事sự 有hữu 礙ngại 。 不bất 敢cảm 容dung 易dị 。 殊thù 不bất 知tri 未vị 受thọ 戒giới 人nhân 事sự 事sự 有hữu 礙ngại 。 受thọ 戒giới 之chi 後hậu 。 卻khước 事sự 事sự 無vô 礙ngại 。 何hà 故cố 。 不bất 受thọ 戒giới 。 便tiện 不bất 是thị 佛Phật 子tử 。 國quốc 王vương 水thủy 土thổ/độ 。 十thập 方phương 檀đàn 施thí 。 一nhất 切thiết 無vô 分phần/phân 。 二nhị 時thời 粥chúc 飯phạn 。 總tổng 名danh 偷thâu 食thực 。 便tiện 是thị 自tự 耕canh 自tự 鉏# 。 也dã 是thị 偷thâu 他tha 國quốc 王vương 水thủy 土thổ/độ 。 爾nhĩ 若nhược 受thọ 戒giới 。 即tức 位vị 同đồng 大đại 覺giác 。 一nhất 切thiết 受thọ 用dụng 。 自tự 在tại 無vô 礙ngại 。 今kim 日nhật 。 新tân 發phát 心tâm 菩Bồ 薩Tát 。 齊tề 集tập 座tòa 下hạ 。 山sơn 僧Tăng 好hảo/hiếu 生sanh 歡hoan 喜hỷ 。 恨hận 不bất 得đắc 將tương 身thân 供cúng 養dường 。 何hà 故cố 。 汝nhữ 纔tài 發phát 心tâm 。 即tức 此thử 一nhất 心tâm 。 即tức 便tiện 是thị 戒giới 。 更cánh 無vô 別biệt 戒giới 。 即tức 便tiện 是thị 佛Phật 。 更cánh 無vô 別biệt 佛Phật 。 大đại 眾chúng 。 珍trân 重trọng 。

下hạ 座tòa 。

浴dục 佛Phật 日nhật 上thượng 堂đường 。 云vân 。

今kim 日nhật 是thị 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 降giáng/hàng 誕đản 之chi 辰thần 。 天thiên 下hạ 叢tùng 林lâm 例lệ 俱câu 浴dục 佛Phật 。 且thả 道đạo 佛Phật 還hoàn 來lai 受thọ 浴dục 也dã 無vô 。 又hựu 勿vật 論luận 天thiên 下hạ 叢tùng 林lâm 。 祗chi 如như 當đương 年niên 舍Xá 衛Vệ 國Quốc 中trung 。 九cửu 龍long 吐thổ 水thủy 。 是thị 浴dục 佛Phật 不bất 是thị 浴dục 佛Phật 。 不bất 見kiến 道đạo 。

佛Phật 身thân 充sung 滿mãn 於ư 法Pháp 界Giới

畢tất 竟cánh 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 浴dục 底để 是thị 。

驀# 拈niêm 拂phất 子tử 云vân 。

釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 生sanh 也dã 。

以dĩ 左tả 手thủ 作tác 兜đâu 水thủy 勢thế 云vân 。

日nhật 吉cát 時thời 良lương 。 四tứ 面diện 八bát 方phương 洗tẩy 除trừ 殃ương 罪tội 。 永vĩnh 保bảo 安an 康khang 。

目mục 顧cố 左tả 右hữu 云vân 。

眾chúng 中trung 莫mạc 有hữu 跛bả 腳cước 阿a 師sư 麼ma 。 切thiết 忌kỵ 一nhất 棒bổng 打đả 殺sát 。 何hà 故cố 。

以dĩ 拂phất 子tử 拂phất 一nhất 拂phất 云vân 。

塞tắc 外ngoại 無vô 風phong 長trường/trưởng 黯ảm 黯ảm 。 且thả 留lưu 殘tàn 命mạng 拂phất 黃hoàng 沙sa 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 云vân 。

世thế 出xuất 世thế 間gian 。 若nhược 見kiến 其kỳ 真chân 實thật 。 一nhất 切thiết 無vô 差sai 別biệt 。 若nhược 是thị 出xuất 家gia 。 底để 識thức 不bất 得đắc 破phá 。 名danh 為vi 出xuất 家gia 在tại 家gia 。 若nhược 是thị 在tại 家gia 底để 識thức 得đắc 破phá 。 名danh 為vi 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 若nhược 是thị 男nam 子tử 。 識thức 不bất 得đắc 破phá 。 名danh 為vi 戴đái 鬚tu 眉mi 底để 女nữ 人nhân 。 若nhược 是thị 女nữ 人nhân 識thức 得đắc 破phá 。 名danh 為vi 少thiểu 鬚tu 眉mi 底để 男nam 子tử 。 祗chi 為vi 你nễ 等đẳng 識thức 不bất 得đắc 破phá 。 便tiện 道đạo 你nễ 是thị 在tại 家gia 。 我ngã 是thị 出xuất 家gia 。 你nễ 是thị 出xuất 家gia 。 我ngã 是thị 在tại 家gia 。 你nễ 是thị 男nam 子tử 。 我ngã 是thị 女nữ 人nhân 。 你nễ 是thị 女nữ 人nhân 。 我ngã 是thị 男nam 子tử 。 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 。 祗chi 此thử 分phân 別biệt 心tâm 。 便tiện 是thị 你nễ 生sanh 死tử 根căn 源nguyên 。 百bách 劫kiếp 千thiên 生sanh 。 輪luân 迴hồi 六lục 道đạo 。 你nễ 若nhược 向hướng 父phụ 母mẫu 未vị 生sanh 以dĩ 前tiền 一nhất 眼nhãn 覷thứ 著trước 。 個cá 裏lý 還hoàn 有hữu 在tại 家gia 。 出xuất 家gia 。 女nữ 人nhân 。 男nam 子tử 。 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 也dã 無vô 。 實thật 實thật 見kiến 得đắc 無vô 有hữu 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 。 然nhiên 後hậu 。 不bất 妨phương 出xuất 家gia 底để 一nhất 任nhậm 出xuất 家gia 。 在tại 家gia 底để 一nhất 任nhậm 在tại 家gia 。 男nam 子tử 自tự 是thị 男nam 子tử 。 女nữ 人nhân 自tự 是thị 女nữ 人nhân 。 各các 各các 現hiện 成thành 。 各các 各các 自tự 在tại 。 更cánh 不bất 須tu 移di 易dị 一nhất 絲ti 毫hào 。 許hứa 你nễ 莫mạc 道đạo 女nữ 人nhân 有hữu 五ngũ 障chướng 。 畢tất 竟cánh 要yếu 求cầu 轉chuyển 男nam 身thân 。 方phương 得đắc 成thành 佛Phật 。 據cứ 山sơn 僧Tăng 看khán 來lai 。 若nhược 男nam 子tử 識thức 不bất 破phá 。 不bất 特đặc 五ngũ 障chướng 。 千thiên 障chướng 也dã 有hữu 。 萬vạn 障chướng 也dã 有hữu 。 女nữ 人nhân 若nhược 識thức 得đắc 破phá 。 要yếu 求cầu 半bán 障chướng 也dã 不bất 可khả 得đắc 。 你nễ 切thiết 莫mạc 執chấp 死tử 言ngôn 句cú 。 自tự 生sanh 退thoái 屈khuất 。 甘cam 為vi 下hạ 劣liệt 。 不bất 見kiến 當đương 時thời 有hữu 個cá 官quan 人nhân 。 他tha 底để 姑cô 出xuất 家gia 參tham 方phương 回hồi 來lai 要yếu 出xuất 世thế 為vi 人nhân 。 官quan 人nhân 請thỉnh 一nhất 禪thiền 師sư 勘khám 驗nghiệm 他tha 。 那na 禪thiền 師sư 問vấn 道đạo 。

聞văn 汝nhữ 要yếu 出xuất 世thế 為vi 人nhân 。 是thị 不phủ 。

答đáp 云vân 。

是thị 。

禪thiền 師sư 道đạo 。

女nữ 人nhân 有hữu 五ngũ 障chướng 。 如như 何hà 為vi 得đắc 人nhân 。

答đáp 云vân 。

豈khởi 不bất 聞văn 《# 法pháp 華hoa 經kinh 》# 中trung 八bát 歲tuế 龍long 女nữ 供cung 珠châu 成thành 佛Phật 麼ma 。

禪thiền 師sư 道đạo 。

龍long 女nữ 有hữu 百bách 千thiên 神thần 變biến 。 你nễ 試thí 一nhất 變biến 看khán 。

答đáp 云vân 。

直trực 饒nhiêu 變biến 得đắc 。 也dã 是thị 個cá 野dã 狐hồ 精tinh 。

又hựu 當đương 日nhật 臨lâm 濟tế 會hội 下hạ 有hữu 個cá 灌quán 溪khê 和hòa 尚thượng 來lai 到đáo 末mạt 山sơn 尼ni 會hội 下hạ 。 末mạt 山sơn 打đả 鼓cổ 上thượng 堂đường 。 灌quán 溪khê 出xuất 問vấn 云vân 。

如như 何hà 是thị 末mạt 山sơn 境cảnh 。

尼ni 云vân 。

不bất 露lộ 頂đảnh 。

又hựu 問vấn 。

如như 何hà 是thị 境cảnh 中trung 人nhân 。

尼ni 云vân 。

無vô 男nam 女nữ 相tương/tướng 。

又hựu 問vấn 。

為vi 甚thậm 麼ma 不bất 變biến 。

尼ni 云vân 。

不bất 是thị 神thần 。 不bất 是thị 鬼quỷ 。 變biến 個cá 甚thậm 麼ma 。

你nễ 看khán 他tha 兩lưỡng 個cá 。 豈khởi 不bất 都đô 是thị 女nữ 人nhân 。 前tiền 後hậu 吐thổ 辭từ 若nhược 出xuất 一nhất 口khẩu 。 只chỉ 為vì 他tha 每mỗi 識thức 得đắc 破phá 。 便tiện 稱xưng 大đại 丈trượng 夫phu 。 天Thiên 人Nhân 師Sư 。 大đại 眾chúng 。 若nhược 識thức 得đắc 破phá 。 個cá 個cá 都đô 是thị 大đại 丈trượng 夫phu 。 畢tất 竟cánh 如như 何hà 方phương 喚hoán 作tác 大đại 丈trượng 夫phu 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

雪tuyết 裏lý 芙phù 蓉dung 香hương 朵đóa 朵đóa 。 鏡kính 中trung 柳liễu 葉diệp 曲khúc 灣loan 灣loan 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

七thất 賢hiền 女nữ 對đối 帝Đế 釋Thích 要yếu 三tam 般bát 物vật 。

一nhất 要yếu 無vô 根căn 樹thụ 子tử 一nhất 株chu 。 二nhị 要yếu 無vô 陰âm 陽dương 地địa 一nhất 片phiến 。 三tam 要yếu 叫khiếu 不bất 響hưởng 山sơn 谷cốc 一nhất 所sở 。 釋thích 曰viết 。

一nhất 切thiết 所sở 需# 我ngã 悉tất 有hữu 之chi 。 若nhược 三tam 般bát 物vật 我ngã 實thật 無vô 有hữu 。

乃nãi 云vân 。

可khả 惜tích 堂đường 堂đường 天thiên 帝đế 。 被bị 者giả 七thất 個cá 女nữ 子tử 當đương 面diện 熱nhiệt 瞞man 。 當đương 時thời 若nhược 作tác 帝Đế 釋Thích 。 但đãn 叉xoa 手thủ 向hướng 前tiền 云vân 。

願nguyện 諸chư 姊tỷ 納nạp 少thiểu 供cúng 養dường 。

看khán 他tha 作tác 麼ma 生sanh 收thu 領lãnh 。

頃khoảnh 復phục 云vân 。

山sơn 僧Tăng 一nhất 貧bần 徹triệt 骨cốt 。 大đại 眾chúng 一nhất 切thiết 所sở 需# 山sơn 僧Tăng 俱câu 不bất 能năng 辦biện 。 若nhược 論luận 者giả 三tam 般bát 物vật 。 卻khước 實thật 不bất 難nan 。

驀# 拈niêm 拄trụ 杖trượng 云vân 。

誰thùy 要yếu 。 誰thùy 要yếu 。

一nhất 僧Tăng 出xuất 禮lễ 拜bái 。 師sư 連liên 打đả 數số 下hạ 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 師sư 舉cử 。

《# 金kim 剛cang 經kinh 》# 云vân 。

過quá 去khứ 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 現hiện 在tại 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 未vị 來lai 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。

既ký 是thị 不bất 可khả 得đắc 。 又hựu 喚hoán 甚thậm 麼ma 作tác 心tâm 。 於ư 今kim 學học 道Đạo 人nhân 都đô 因nhân 妄vọng 認nhận 四tứ 大đại 。 為vi 我ngã 身thân 相tướng 。 六lục 塵trần 緣duyên 影ảnh 。 為vi 我ngã 心tâm 相tương/tướng 。 所sở 以dĩ 。 分phần/phân 彼bỉ 分phần/phân 此thử 。 分phần/phân 善thiện 分phần/phân 惡ác 。 分phần/phân 聖thánh 分phần 凡phàm 。 分phần/phân 男nam 分phần/phân 女nữ 。 分phần/phân 在tại 家gia 出xuất 家gia 。 種chủng 種chủng 分phân 別biệt 。 若nhược 知tri 心tâm 不bất 可khả 得đắc 。 彼bỉ 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 此thử 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 善thiện 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 惡ác 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 聖thánh 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 凡phàm 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 男nam 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 女nữ 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 在tại 家gia 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 出xuất 家gia 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 一nhất 切thiết 了liễu 不bất 可khả 得đắc 。 併tinh 此thử 知tri 不bất 可khả 得đắc 者giả 。 亦diệc 不bất 可khả 得đắc 。 不bất 可khả 得đắc 中trung 。 只chỉ 麼ma 得đắc 。 然nhiên 後hậu 。 不bất 妨phương 在tại 彼bỉ 成thành 彼bỉ 。 在tại 此thử 成thành 此thử 。 在tại 善thiện 修tu 善thiện 。 在tại 惡ác 去khứ 惡ác 。 在tại 聖thánh 離ly 凡phàm 。 在tại 凡phàm 希hy 聖thánh 。 在tại 男nam 為vi 善thiện 男nam 。 在tại 女nữ 為vi 善thiện 女nữ 。 在tại 家gia 則tắc 現hiện 居cư 士sĩ 身thân 而nhi 說thuyết 法Pháp 。 出xuất 家gia 則tắc 現hiện 比Bỉ 丘Khâu 身thân 而nhi 說thuyết 法Pháp 。 不bất 見kiến 道đạo 。 豎thụ 窮cùng 三tam 際tế 。 橫hoạnh/hoành 遍biến 十thập 方phương 。 隨tùy 處xứ 隨tùy 時thời 。 隨tùy 心tâm 自tự 在tại 。 咄đốt 。 且thả 止chỉ 。 且thả 止chỉ 。 即tức 今kim 直trực 截tiệt 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。 但đãn 得đắc 冰băng 消tiêu 去khứ 。 長trường/trưởng 河hà 依y 舊cựu 流lưu 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

豐phong 干can 到đáo 五ngũ 臺đài 逢phùng 一nhất 老lão 人nhân 便tiện 問vấn 。

莫mạc 是thị 文Văn 殊Thù 麼ma 。

老lão 人nhân 曰viết 。

豈khởi 可khả 有hữu 二nhị 文Văn 殊Thù 。

干can 作tác 禮lễ 未vị 起khởi 。 忽hốt 然nhiên 不bất 見kiến 。

乃nãi 云vân 。

者giả 老lão 人nhân 當đương 日nhật 被bị 者giả 一nhất 問vấn 已dĩ 是thị 逼bức 得đắc 上thượng 壁bích 。 可khả 惜tích 放phóng 過quá 一nhất 著trước 。 若nhược 見kiến 道đạo 。

豈khởi 可khả 有hữu 二nhị 文Văn 殊Thù

便tiện 與dữ 攔lan 腮tai 一nhất 掌chưởng 。 云vân 。

野dã 狐hồ 精tinh 。

饒nhiêu 者giả 老lão 人nhân 有hữu 通thông 天thiên 伎kỹ 倆lưỡng 也dã 沒một 躲# 避tị 處xứ 。

驀# 拈niêm 拂phất 子tử 云vân 。

文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 。

一nhất 僧Tăng 出xuất 云vân 。

和hòa 尚thượng 莫mạc 眼nhãn 花hoa 。

師sư 便tiện 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 師sư 云vân 。

洞đỗng 山sơn 和hòa 尚thượng 有hữu 一nhất 偈kệ 云vân 。

貪tham 嗔sân 癡si 。 太thái 無vô 知tri 。 賴lại 我ngã 如như 今kim 識thức 得đắc 伊y 。 行hành 便tiện 打đả 。 坐tọa 便tiện 搥trùy 。 分phân 付phó 心tâm 王vương 仔tử 細tế 推thôi 。 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 不bất 解giải 脫thoát 。 問vấn 汝nhữ 三tam 人nhân 知tri 不bất 知tri 。

又hựu 神thần 鼎đỉnh 和hòa 尚thượng 有hữu 一nhất 偈kệ 云vân 。

貪tham 嗔sân 癡si 。 實thật 無vô 知tri 。 十thập 二nhị 時thời 中trung 任nhậm 從tùng 伊y 。 行hành 便tiện 往vãng 。 坐tọa 便tiện 隨tùy 。 分phân 付phó 心tâm 王vương 擬nghĩ 何hà 為vi 。 無vô 量lượng 劫kiếp 來lai 本bổn 解giải 脫thoát 。 何hà 須tu 更cánh 問vấn 知tri 不bất 知tri 。

山sơn 僧Tăng 不bất 免miễn 醜xú 婦phụ 效hiệu 嚬tần 。 也dã 有hữu 一nhất 偈kệ 。

貪tham 嗔sân 癡si 。 我ngã 自tự 知tri 。 渠cừ 即tức 我ngã 兮hề 我ngã 即tức 伊y 。 行hành 著trước 屐kịch 。 坐tọa 披phi 衣y 。 不bất 識thức 心tâm 王vương 分phân 付phó 誰thùy 。 要yếu 求cầu 解giải 脫thoát 添# 枷già 鎖tỏa 。 缺khuyết 口khẩu 沙sa 盤bàn 壓áp 稱xưng 錘chùy 。 大đại 眾chúng 。 汝nhữ 若nhược 向hướng 洞đỗng 山sơn 處xứ 悟ngộ 去khứ 。 成thành 佛Phật 有hữu 分phần/phân 。 若nhược 向hướng 神thần 鼎đỉnh 處xứ 悟ngộ 去khứ 。 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 。 隨tùy 心tâm 自tự 在tại 。 若nhược 向hướng 山sơn 僧Tăng 這giá 裏lý 悟ngộ 去khứ 。 入nhập 地địa 獄ngục 如như 箭tiễn 射xạ 。 今kim 日nhật 是thị 罄khánh 光quang 大đại 德đức 遣khiển 渠cừ 姪điệt 化hóa 眾chúng 檀đàn 設thiết 供cung 。 要yếu 與dữ 大đại 眾chúng 同đồng 種chủng 成thành 佛Phật 根căn 因nhân 。 且thả 喜hỷ 施thí 者giả 。 受thọ 者giả 一nhất 時thời 立lập 地địa 成thành 佛Phật 。 只chỉ 可khả 憐lân 老lão 僧Tăng 向hướng 人nhân 天thiên 眾chúng 前tiền 錯thác 說thuyết 一nhất 偈kệ 。 即tức 今kim 入nhập 地địa 獄ngục 去khứ 也dã 。 伏phục 乞khất 大đại 眾chúng 不bất 吝lận 慈từ 悲bi 。 出xuất 來lai 相tương 救cứu 。

堂đường 主chủ 進tiến 云vân 。

廚# 房phòng 齋trai 已dĩ 齊tề 備bị 。 專chuyên 候hậu 和hòa 尚thượng 。

師sư 云vân 。

你nễ 是thị 一nhất 尊tôn 成thành 佛Phật 底để 。

進tiến 云vân 。

和hòa 尚thượng 是thị 甚thậm 麼ma 心tâm 行hành 。

師sư 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 不bất 成thành 佛Phật 也dã 。

進tiến 云vân 。

雪tuyết 上thượng 加gia 霜sương 。

師sư 便tiện 打đả 。 桂quế 林lâm 進tiến 云vân 。

三tam 伏phục 天thiên 暑thử 。 請thỉnh 和hòa 尚thượng 歸quy 方phương 丈trượng 。

師sư 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 攜huề 手thủ 同đồng 歸quy 也dã 。

林lâm 無vô 語ngữ 。 師sư 云vân 。

又hựu 是thị 一nhất 尊tôn 。

西tây 堂đường 出xuất 禮lễ 拜bái 云vân 。

某mỗ 甲giáp 願nguyện 隨tùy 和hòa 尚thượng 去khứ 。

師sư 云vân 。

爾nhĩ 作tác 麼ma 生sanh 去khứ 。

進tiến 云vân 。

鍋oa 湯thang 裏lý 添# 火hỏa 。 冰băng 山sơn 裏lý 澆kiêu 水thủy 。

師sư 云vân 。

情tình 知tri 爾nhĩ 去khứ 不bất 得đắc 。

復phục 云vân 。

大đại 眾chúng 。 人nhân 人nhân 成thành 佛Phật 。 不bất 肯khẳng 相tương 救cứu 。 只chỉ 得đắc 倩thiến 拄trụ 杖trượng 相tương 救cứu 去khứ 也dã 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 。 下hạ 座tòa 。

解giải 制chế 上thượng 堂đường 。 舉cử 。

翠thúy 巖nham 和hòa 尚thượng 道đạo 。

一nhất 夏hạ 與dữ 諸chư 兄huynh 弟đệ 。 東đông 語ngữ 西tây 話thoại 。 看khán 翠thúy 巖nham 眉mi 毛mao 在tại 麼ma 。

長trường/trưởng 慶khánh 云vân 。

生sanh 也dã 。

雲vân 門môn 云vân 。

關quan 。

保bảo 福phước 云vân 。

作tác 賊tặc 人nhân 心tâm 虛hư 。

大đại 眾chúng 。 你nễ 看khán 他tha 古cổ 人nhân 恁nhẫm 麼ma 酬thù 唱xướng 。 可khả 謂vị 一nhất 盲manh 引dẫn 眾chúng 盲manh 。

遂toại 以dĩ 手thủ 撥bát 眉mi 毛mao 云vân 。

且thả 喜hỷ 。 且thả 喜hỷ 。 賴lại 是thị 山sơn 僧Tăng 一nhất 夏hạ 與dữ 諸chư 兄huynh 弟đệ 。 並tịnh 不bất 曾tằng 東đông 語ngữ 西tây 話thoại 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 放phóng 下hạ 著trước 。

復phục 卓trác 一nhất 下hạ 云vân 。

諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 放phóng 下hạ 著trước 。

又hựu 卓trác 一nhất 下hạ 云vân 。

諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 放phóng 下hạ 著trước 。 且thả 道đạo 放phóng 下hạ 個cá 甚thậm 麼ma 。 莫mạc 是thị 把bả 人nhân 世thế 貪tham 名danh 。 貪tham 色sắc 。 貪tham 利lợi 一nhất 切thiết 念niệm 頭đầu 放phóng 下hạ 麼ma 。 未vị 合hợp 老lão 僧Tăng 意ý 在tại 。 莫mạc 是thị 把bả 成thành 佛Phật 作tác 祖tổ 。 了liễu 生sanh 死tử 。 出xuất 三tam 界giới 。 最tối 上thượng 最tối 上thượng 念niệm 頭đầu 一nhất 切thiết 放phóng 下hạ 麼ma 。 未vị 合hợp 老lão 僧Tăng 意ý 在tại 。 又hựu 莫mạc 是thị 把bả 放phóng 下hạ 也dã 放phóng 下hạ 麼ma 。 猶do 未vị 合hợp 老lão 僧Tăng 意ý 在tại 。 昔tích 世Thế 尊Tôn 因nhân 黑Hắc 氏Thị 梵Phạm 志Chí 。 來lai 獻hiến 合hợp 歡hoan 梧# 桐# 花hoa 。 世Thế 尊Tôn 道đạo 。

放phóng 下hạ 著trước 。

梵Phạm 志Chí 將tương 左tả 手thủ 花hoa 放phóng 下hạ 。 世Thế 尊Tôn 又hựu 道đạo 。

放phóng 下hạ 著trước 。

梵Phạm 志Chí 將tương 右hữu 手thủ 花hoa 放phóng 下hạ 。 世Thế 尊Tôn 又hựu 道đạo 。

放phóng 下hạ 著trước 。

梵Phạm 志Chí 道đạo 。

兩lưỡng 手thủ 中trung 花hoa 俱câu 已dĩ 放phóng 下hạ 。 又hựu 放phóng 下hạ 個cá 甚thậm 麼ma 。

世Thế 尊Tôn 道đạo 。

我ngã 令linh 汝nhữ 將tương 外ngoại 六lục 塵trần 。 內nội 六lục 根căn 。 中trung 六lục 識thức 一nhất 時thời 捨xả 卻khước 。

大đại 眾chúng 。 作tác 麼ma 生sanh 說thuyết 個cá 捨xả 底để 道Đạo 理lý 。 餘dư 且thả 勿vật 論luận 。 只chỉ 於ư 今kim 二nhị 時thời 粥chúc 飯phạn 一nhất 頓đốn 少thiểu 不bất 得đắc 。 豈khởi 不bất 是thị 味vị 。 邊biên 地địa 苦khổ 寒hàn 。 身thân 中trung 綿miên 衣y 一nhất 件# 少thiểu 不bất 得đắc 。 豈khởi 不bất 是thị 觸xúc 。 難nạn/nan 道đạo 忍nhẫn 饑cơ 耐nại 寒hàn 喚hoán 作tác 捨xả 麼ma 。 又hựu 難nạn/nan 道đạo 去khứ 投đầu 太thái 子tử 河hà 淹yêm 殺sát 喚hoán 作tác 捨xả 麼ma 。 山sơn 僧Tăng 在tại 南nam 塔tháp 結kết 夏hạ 一nhất 百bách 三tam 十thập 五ngũ 日nhật 。 不bất 知tri 廢phế 了liễu 無vô 瑕hà 大đại 德đức 多đa 少thiểu 口khẩu 舌thiệt 化hóa 米mễ 。 化hóa 麵miến 。 腳cước 底để 皮bì 也dã 走tẩu 薄bạc 了liễu 。 於ư 今kim 結kết 冬đông 第đệ 二nhị 日nhật 。 又hựu 是thị 無vô 瑕hà 父phụ 子tử 領lãnh 同đồng 李# 居cư 士sĩ 諸chư 檀đàn 設thiết 供cung 。 大đại 眾chúng 。 怎chẩm 麼ma 食thực 去khứ 甚thậm 是thị 容dung 易dị 。 你nễ 莫mạc 道đạo 念niệm 幾kỷ 聲thanh 佛Phật 。 誦tụng 幾kỷ 句cú 經kinh 。 便tiện 消tiêu 得đắc 他tha 底để 麼ma 。 諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 。 你nễ 於ư 今kim 直trực 下hạ 放phóng 得đắc 下hạ 。 便tiện 識thức 得đắc 世Thế 尊Tôn 當đương 年niên 道đạo 底để 。 若nhược 識thức 得đắc 世Thế 尊Tôn 當đương 年niên 道đạo 底để 。 便tiện 識thức 得đắc 你nễ 現hiện 今kim 放phóng 身thân 命mạng 處xứ 。 莫mạc 道đạo 無vô 瑕hà 父phụ 子tử 。 便tiện 是thị 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 天thiên 子tử 一nhất 齊tề 跪quỵ 捧phủng 微vi 妙diệu 上thượng 供cung 。 也dã 消tiêu 受thọ 得đắc 起khởi 。 不bất 然nhiên 。 祗chi 恐khủng 閻diêm 老lão 子tử 打đả 算toán 飯phạn 錢tiền 有hữu 日nhật 在tại 。 諸chư 善Thiện 知Tri 識Thức 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 是thị 你nễ 放phóng 身thân 命mạng 處xứ 聻# 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

夜dạ 半bán 雪tuyết 飛phi 窗song 外ngoại 白bạch 。 夢mộng 中trung 錯thác 認nhận 是thị 梅mai 花hoa 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

文Văn 殊Thù 一nhất 日nhật 喚hoán 善Thiện 財Tài 童Đồng 子Tử 採thải 藥dược 道đạo 。

是thị 藥dược 者giả 。 採thải 將tương 來lai 。

善thiện 財tài 遍biến 觀quán 大đại 地địa 。 無vô 不bất 是thị 藥dược 。 卻khước 回hồi 白bạch 文Văn 殊Thù 云vân 。

無vô 有hữu 不bất 是thị 藥dược 者giả 。

文Văn 殊Thù 道đạo 。

是thị 藥dược 者giả 。 採thải 將tương 來lai 。

善thiện 財tài 即tức 從tùng 地địa 拾thập 一nhất 莖hành 艸thảo 遞đệ 與dữ 文Văn 殊Thù 。 文Văn 殊Thù 拈niêm 艸thảo 云vân 。

此thử 藥dược 能năng 殺sát 人nhân 。 亦diệc 能năng 活hoạt 人nhân 。

豎thụ 拂phất 子tử 云vân 。

山sơn 僧Tăng 者giả 裡# 也dã 有hữu 一nhất 味vị 藥dược 。 神thần 農nông 昔tích 日nhật 不bất 敢cảm 嘗thường 。 耆kỳ 婆bà 平bình 生sanh 不bất 曾tằng 識thức 。 釋Thích 迦Ca 一nhất 噉đạm 塞tắc 卻khước 咽yết 喉hầu 。 彌Di 勒Lặc 未vị 吞thôn 爛lạn 卻khước 唇thần 舌thiệt 。 且thả 道đạo 者giả 個cá 藥dược 與dữ 文Văn 殊Thù 那na 藥dược 是thị 同đồng 是thị 別biệt 。 文Văn 殊Thù 道đạo 。

此thử 藥dược 能năng 殺sát 人nhân 亦diệc 能năng 活hoạt 人nhân

山sơn 僧Tăng 者giả 藥dược 教giáo 你nễ 求cầu 生sanh 不bất 得đắc 生sanh 。 求cầu 死tử 不bất 得đắc 死tử 。 直trực 得đắc 渾hồn 身thân 臭xú 汗hãn 出xuất 盡tận 時thời 款# 款# 地địa 伸thân 手thủ 一nhất 摩ma 。 依y 舊cựu 眼nhãn 橫hoạnh/hoành 鼻tị 直trực 。 眾chúng 中trung 莫mạc 有hữu 恨hận 病bệnh 服phục 藥dược 底để 麼ma 。 若nhược 有hữu 。 不bất 妨phương 向hướng 前tiền 來lai 。 山sơn 僧Tăng 又hựu 不bất 要yếu 你nễ 藥dược 錢tiền 。 也dã 不bất 用dụng 甚thậm 麼ma 引dẫn 子tử 。 只chỉ 恐khủng 你nễ 諱húy 疾tật 忌kỵ 醫y 。 山sơn 僧Tăng 便tiện 不bất 奈nại 你nễ 何hà 了liễu 也dã 。

頃khoảnh 云vân 。

世thế 間gian 四tứ 百bách 四tứ 病bệnh 。 便tiện 用dụng 世thế 間gian 藥dược 治trị 得đắc 。 若nhược 是thị 無vô 明minh 病bệnh 。 煩phiền 惱não 病bệnh 。 貪tham 嗔sân 癡si 一nhất 切thiết 等đẳng 病bệnh 。 乃nãi 至chí 聲Thanh 聞Văn 病bệnh 。 辟Bích 支Chi 病bệnh 。 菩Bồ 薩Tát 病bệnh 。 卻khước 是thị 佛Phật 藥dược 治trị 得đắc 。 唯duy 有hữu 佛Phật 病bệnh 。 祖tổ 病bệnh 。 甚thậm 麼ma 藥dược 治trị 得đắc 。

良lương 久cửu 云vân 。

佛Phật 病bệnh 。 祖tổ 病bệnh 。 尚thượng 有hữu 大đại 闡xiển 提đề 藥dược 治trị 得đắc 。 祗chi 如như 大đại 闡xiển 提đề 病bệnh 又hựu 用dụng 甚thậm 藥dược 治trị 得đắc 。

又hựu 舉cử 。

雲vân 門môn 大đại 師sư 云vân 。

法Pháp 身thân 有hữu 兩lưỡng 般ban 病bệnh 。 得đắc 到đáo 法Pháp 身thân 。 為vi 法pháp 執chấp 不bất 忘vong 。 己kỷ 見kiến 猶do 存tồn 。 坐tọa 在tại 法Pháp 身thân 邊biên 是thị 一nhất 。 直trực 饒nhiêu 透thấu 過quá 法Pháp 身thân 去khứ 。 放phóng 過quá 則tắc 不bất 可khả 。 仔tử 細tế 點điểm 檢kiểm 將tương 來lai 。 有hữu 甚thậm 麼ma 氣khí 息tức 。 亦diệc 是thị 病bệnh 。

且thả 道đạo 跛bả 腳cước 老lão 漢hán 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 他tha 還hoàn 有hữu 病bệnh 也dã 無vô 。 不bất 特đặc 雲vân 門môn 是thị 病bệnh 。 善thiện 財tài 亦diệc 是thị 病bệnh 。 文Văn 殊Thù 也dã 是thị 病bệnh 。 直trực 得đắc 你nễ 諸chư 人nhân 盡tận 沒một 病bệnh 時thời 。 他tha 便tiện 沒một 病bệnh 。 不bất 見kiến 道đạo 眾chúng 生sanh 病bệnh 愈dũ 。 菩Bồ 薩Tát 病bệnh 愈dũ 。 你nễ 諸chư 人nhân 各các 各các 審thẩm 察sát 。 試thí 看khán 汝nhữ 病bệnh 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。 汝nhữ 自tự 病bệnh 不bất 識thức 。 祗chi 管quản 來lai 山sơn 僧Tăng 者giả 裡# 求cầu 藥dược 。 山sơn 僧Tăng 只chỉ 今kim 渾hồn 身thân 是thị 病bệnh 。 眾chúng 中trung 莫mạc 有hữu 能năng 為vi 山sơn 僧Tăng 發phát 藥dược 底để 麼ma 。 若nhược 發phát 得đắc 山sơn 僧Tăng 者giả 一nhất 貼# 藥dược 。 便tiện 發phát 得đắc 大đại 闡xiển 提đề 那na 一nhất 貼# 藥dược 。 若nhược 發phát 得đắc 大đại 闡xiển 提đề 那na 一nhất 貼# 藥dược 。 便tiện 不bất 管quản 文Văn 殊Thù 病bệnh 。 善thiện 財tài 病bệnh 。 雲vân 門môn 病bệnh 。 一nhất 切thiết 佛Phật 病bệnh 。 祖tổ 病bệnh 。 聖thánh 病bệnh 。 凡phàm 病bệnh 。 一nhất 時thời 救cứu 取thủ 了liễu 也dã 。 如như 其kỳ 未vị 然nhiên 。 少thiểu 頃khoảnh 齋trai 堂đường 板bản 響hưởng 。 是thị 西tây 會hội 諸chư 耆kỳ 宿túc 領lãnh 眾chúng 檀đàn 設thiết 供cung 。 好hảo/hiếu 茶trà 好hảo/hiếu 飯phạn 儘# 著trước 你nễ 噇# 。 祗chi 是thị 莫mạc 將tương 粉phấn 湯thang 灌quán 在tại 鼻tị 孔khổng 裡# 。 卻khước 怪quái 山sơn 僧Tăng 藥dược 無vô 靈linh 驗nghiệm 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 云vân 。

大đại 眾chúng 。 你nễ 若nhược 向hướng 十thập 五ngũ 日nhật 以dĩ 前tiền 會hội 取thủ 。 則tắc 是thị 山sơn 僧Tăng 辜cô 負phụ 汝nhữ 等đẳng 。 若nhược 向hướng 十thập 五ngũ 日nhật 以dĩ 後hậu 會hội 取thủ 。 卻khước 是thị 汝nhữ 等đẳng 辜cô 負phụ 山sơn 僧Tăng 。 正chánh 當đương 十thập 五ngũ 日nhật 會hội 取thủ 。 山sơn 僧Tăng 與dữ 汝nhữ 等đẳng 同đồng 時thời 。 辜cô 負phụ 大đại 眾chúng 。 作tác 麼ma 生sanh 纔tài 得đắc 不bất 辜cô 負phụ 聻# 。

以dĩ 拂phất 子tử 作tác ○# 相tương/tướng 。 又hựu 於ư 中trung 作tác 十thập 字tự 。 云vân 。

會hội 麼ma 。 會hội 麼ma 。 大đại 眾chúng 。 此thử 事sự 也dã 不bất 得đắc 一nhất 向hướng 。 須tu 識thức 無vô 句cú 中trung 有hữu 句cú 。 有hữu 句cú 中trung 無vô 句cú 始thỉ 得đắc 。

頃khoảnh 。 舉cử 。

僧Tăng 問vấn 乾can/kiền/càn 峰phong 。

十thập 方phương 婆bà 伽già 梵Phạm 。 一nhất 路lộ 涅Niết 槃Bàn 門môn 。 未vị 審thẩm 路lộ 頭đầu 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。

乾can/kiền/càn 峰phong 以dĩ 拄trụ 杖trượng 畫họa 一nhất 畫họa 云vân 。

在tại 這giá 裡# 。

者giả 僧Tăng 當đương 時thời 不bất 會hội 。 卻khước 問vấn 雲vân 門môn 。 雲vân 門môn 答đáp 云vân 。

扇thiên/phiến 子tử 跨khóa 跳khiêu 上thượng 。 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 觸xúc 著trước 帝Đế 釋Thích 鼻tị 孔khổng 。 東đông 海hải 鯉lý 魚ngư 打đả 一nhất 棒bổng 。 雨vũ 似tự 盆bồn 傾khuynh 。

你nễ 道đạo 雲vân 門môn 是thị 指chỉ 他tha 路lộ 頭đầu 。 乾can/kiền/càn 峰phong 是thị 指chỉ 他tha 路lộ 頭đầu 。 者giả 兩lưỡng 個cá 老lão 漢hán 總tổng 與dữ 一nhất 狀trạng 領lãnh 過quá 。 一nhất 坑khanh 埋mai 卻khước 。 今kim 日nhật 若nhược 有hữu 人nhân 問vấn 山sơn 僧Tăng 。

十thập 方phương 婆bà 伽già 梵Phạm 。 一nhất 路lộ 涅Niết 槃Bàn 門môn 。 未vị 審thẩm 路lộ 頭đầu 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。

山sơn 僧Tăng 向hướng 前tiền 扭# 住trụ 胸hung 前tiền 。 卻khước 問vấn 道đạo 。

今kim 日nhật 向hướng 陽dương 李# 居cư 士sĩ 合hợp 家gia 辦biện 如như 許hứa 妙diệu 供cung 。 保bảo 寧ninh 諸chư 師sư 又hựu 領lãnh 諸chư 善thiện 信tín 設thiết 如như 許hứa 盛thịnh 齋trai 。 未vị 審thẩm 你nễ 先tiên 向hướng 那na 裡# 下hạ 口khẩu 。

你nễ 若nhược 向hướng 者giả 裡# 下hạ 得đắc 一nhất 個cá 轉chuyển 語ngữ 當đương 得đắc 山sơn 僧Tăng 意ý 。 便tiện 識thức 得đắc 雲vân 門môn 扇thiên/phiến 子tử 。 識thức 得đắc 雲vân 門môn 扇thiên/phiến 子tử 。 便tiện 識thức 得đắc 乾can/kiền/càn 峰phong 拄trụ 杖trượng 。 不bất 特đặc 識thức 得đắc 乾can/kiền/càn 峰phong 拄trụ 杖trượng 。 西tây 天thiên 四tứ 七thất 。 東đông 土thổ/độ 二nhị 三tam 。 以dĩ 及cập 兩lưỡng 派phái 。 五ngũ 支chi 。 天thiên 下hạ 老lão 和hòa 尚thượng 鼻tị 孔khổng 。 盡tận 在tại 你nễ 諸chư 人nhân 手thủ 裡# 。 雖tuy 日nhật 消tiêu 萬vạn 兩lưỡng 。 有hữu 甚thậm 麼ma 難nạn/nan 。 如như 其kỳ 未vị 然nhiên 。 則tắc 如như 許hứa 妙diệu 供cung 。 如như 許hứa 盛thịnh 齋trai 。 全toàn 歸quy 檀đàn 那na 受thọ 用dụng 去khứ 也dã 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

古cổ 人nhân 道đạo 。 此thử 事sự 如như 水thủy 上thượng 葫# 蘆lô 相tương 似tự 。 若nhược 是thị 頂đảnh 門môn 具cụ 眼nhãn 底để 。 向hướng 者giả 裏lý 一nhất 覷thứ 覷thứ 著trước 。 自tự 然nhiên 活hoạt 潑bát 潑bát 地địa 。 著trước 著trước 有hữu 出xuất 身thân 之chi 路lộ 。 決quyết 定định 不bất 肯khẳng 向hướng 他tha 人nhân 言ngôn 句cú 下hạ 死tử 卻khước 。 祗chi 為vi 你nễ 一nhất 向hướng 死tử 在tại 句cú 下hạ 。 自tự 己kỷ 更cánh 沒một 有hữu 個cá 轉chuyển 身thân 吐thổ 氣khí 處xứ 。 不bất 見kiến 道đạo 。 假giả 若nhược 言ngôn 前tiền 薦tiến 得đắc 。 猶do 是thị 滯trệ 殼xác 迷mê 封phong 。 直trực 饒nhiêu 句cú 下hạ 精tinh 通thông 。 未vị 免miễn 觸xúc 途đồ 狂cuồng 解giải 。 大đại 眾chúng 。 須tu 是thị 你nễ 自tự 己kỷ 腳cước 跟cân 下hạ 急cấp 急cấp 尋tầm 一nhất 條điều 活hoạt 路lộ 。 方phương 得đắc 動động 轉chuyển 自tự 在tại 。 不bất 要yếu 只chỉ 將tương 心tâm 意ý 識thức 去khứ 卜bốc 度độ 他tha 。 莫mạc 道đạo 卜bốc 度độ 得đắc 不bất 是thị 。 縱túng/tung 使sử 你nễ 卜bốc 度độ 得đắc 十thập 分phần/phân 合hợp 佛Phật 意ý 。 合hợp 祖tổ 意ý 。 干can 你nễ 自tự 己kỷ 甚thậm 麼ma 事sự 。 你nễ 自tự 己kỷ 喫khiết 飽bão 飯phạn 又hựu 只chỉ 管quản 咬giảo 嚼tước 別biệt 人nhân 屎thỉ 橛quyết 作tác 麼ma 。 昔tích 日nhật 。 報báo 慈từ 上thượng 堂đường 。 有hữu 演diễn 化hóa 禪thiền 人nhân 出xuất 問vấn 云vân 。

如như 何hà 是thị 真chân 常thường 佛Phật 性tánh 。

慈từ 云vân 。

誰thùy 無vô 。

化hóa 不bất 會hội 。 座tòa 元nguyên 向hướng 道đạo 。

和hòa 尚thượng 恁nhẫm 地địa 慈từ 悲bi 為vi 你nễ 。 一nhất 切thiết 四tứ 生sanh 。 六lục 道đạo 。 誰thùy 無vô 佛Phật 性tánh 。

是thị 時thời 。 幸hạnh 有hữu 個cá 守thủ 澄trừng 禪thiền 師sư 在tại 旁bàng 聞văn 得đắc 。 咬giảo 指chỉ 云vân 。

己kỷ 眼nhãn 不bất 明minh 。 又hựu 瞎hạt 卻khước 他tha 人nhân 底để 眼nhãn 。

因nhân 喚hoán 化hóa 來lai 問vấn 座tòa 元nguyên 底để 語ngữ 。 化hóa 云vân 。

賴lại 座tòa 元nguyên 為vi 某mỗ 甲giáp 說thuyết 破phá 。

澄trừng 云vân 。

佛Phật 法Pháp 不bất 是thị 者giả 個cá 道Đạo 理lý 。 你nễ 若nhược 不bất 信tín 。 去khứ 問vấn 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 。

化hóa 到đáo 方phương 丈trượng 述thuật 所sở 見kiến 。 慈từ 云vân 。

佛Phật 法Pháp 不bất 是thị 者giả 個cá 道Đạo 理lý 。

化hóa 求cầu 說thuyết 破phá 。 慈từ 令linh 去khứ 問vấn 澄trừng 化hóa 。 下hạ 問vấn 澄trừng 云vân 。

如như 何hà 是thị 真chân 常thường 佛Phật 性tánh 。

澄trừng 云vân 。

誰thùy 有hữu 。

化hóa 遂toại 有hữu 省tỉnh 。 大đại 眾chúng 。 你nễ 道đạo 那na 座tòa 元nguyên 道đạo 。

一nhất 切thiết 四tứ 生sanh 。 六lục 道đạo 誰thùy 無vô 佛Phật 性tánh

正chánh 合hợp 大Đại 乘Thừa 諸chư 經kinh 。 為vi 甚thậm 澄trừng 長trưởng 老lão 卻khước 道đạo 他tha 。

瞎hạt 卻khước 人nhân 眼nhãn

澄trừng 長trưởng 老lão 道đạo 個cá 。

誰thùy 有hữu

你nễ 莫mạc 卻khước 又hựu 思tư 量lượng 道đạo 。

實thật 際tế 理lý 地địa 。 不bất 受thọ 一nhất 塵trần 。

并tinh 。

真chân 常thường 佛Phật 性tánh 也dã 不bất 可khả 得đắc

所sở 以dĩ 。 他tha 聞văn 恁nhẫm 麼ma 道đạo 便tiện 省tỉnh 得đắc 。 似tự 者giả 般bát 見kiến 解giải 。 一nhất 連liên 打đả 死tử 一nhất 百bách 個cá 。 有hữu 甚thậm 麼ma 過quá 。 你nễ 莫mạc 又hựu 見kiến 恁nhẫm 麼ma 道đạo 便tiện 道đạo 。

我ngã 也dã 不bất 著trước 有hữu 我ngã 。 也dã 不bất 著trước 無vô 。

者giả 便tiện 是thị 真chân 常thường 佛Phật 性tánh 。 似tự 者giả 般bát 見kiến 解giải 。 一nhất 連liên 打đả 死tử 二nhị 百bách 個cá 有hữu 甚thậm 麼ma 過quá 。 者giả 個cá 喚hoán 作tác 佛Phật 法pháp 中trung 賊tặc 。 然nhiên 則tắc 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 是thị 真chân 常thường 佛Phật 性tánh 。

擊kích 拂phất 子tử 云vân 。

沙sa 河hà 河hà 結kết 牛ngưu 蹄đề 滑hoạt 。 棲tê 雲vân 雲vân 淨tịnh 月nguyệt 輪luân 高cao 。

下hạ 座tòa 。

至chí 日nhật 。 上thượng 堂đường 。 云vân 。

時thời 序tự 推thôi 遷thiên 。 陰âm 陽dương 迭điệt 勝thắng 。 既ký 陽dương 消tiêu 而nhi 陰ấm 長trường/trưởng 。 復phục 陰ấm 伏phục 而nhi 陽dương 生sanh 。

豎thụ 拂phất 子tử 云vân 。

一nhất 陽dương 生sanh 也dã 。 大đại 眾chúng 。 自tự 有hữu 生sanh 以dĩ 來lai 。 無vô 一nhất 個cá 不bất 隨tùy 氣khí 化hóa 遷thiên 流lưu 。 無vô 一nhất 個cá 不bất 被bị 陰âm 陽dương 管quản 束thúc 。 還hoàn 曾tằng 識thức 得đắc 陰âm 陽dương 二nhị 字tự 也dã 無vô 。 尋tầm 常thường 道đạo 。 陽dương 昇thăng 陰ấm 降giáng/hàng 。 陽dương 明minh 陰ấm 暗ám 。 陽dương 生sanh 陰ấm 殺sát 。 所sở 以dĩ 。 每mỗi 年niên 夏hạ 至chí 也dã 是thị 至chí 。 冬đông 至chí 也dã 是thị 至chí 。 為vi 甚thậm 只chỉ 喚hoán 冬đông 至chí 作tác 至chí 日nhật 。 天thiên 下hạ 稱xưng 賀hạ 。 祗chi 為vi 扶phù 陽dương 抑ức 陰ấm 。 儒nho 教giáo 中trung 一nhất 部bộ 《# 易dị 經kinh 》# 。 大đại 都đô 扶phù 陽dương 而nhi 抑ức 陰ấm 。 西tây 漢hán 楊dương 子tử 雲vân 倣# 《# 易dị 》# 作tác 玄huyền 。 卻khước 云vân 。

夏hạ 至chí 以dĩ 後hậu 之chi 日nhật 近cận 玄huyền 之chi 象tượng 也dã 。 冬đông 至chí 以dĩ 後hậu 之chi 日nhật 遠viễn 玄huyền 之chi 象tượng 也dã 。

他tha 為vi 甚thậm 卻khước 恁nhẫm 顛điên 倒đảo 。 蓋cái 為vi 愚ngu 人nhân 時thời 至chí 乃nãi 覺giác 。 智trí 者giả 識thức 在tại 機cơ 先tiên 。 他tha 纔tài 見kiến 一nhất 陰ấm 初sơ 生sanh 。 便tiện 知tri 陽dương 氣khí 將tương 至chí 。 纔tài 見kiến 一nhất 陽dương 初sơ 生sanh 。 便tiện 知tri 陰ấm 氣khí 將tương 至chí 。 寒hàn 來lai 暑thử 往vãng 。 冬đông 去khứ 春xuân 來lai 。 者giả 猶do 是thị 外ngoại 面diện 底để 陰âm 陽dương 。 你nễ 還hoàn 知tri 自tự 身thân 中trung 陰âm 陽dương 麼ma 。 你nễ 纔tài 動động 一nhất 善thiện 念niệm 。 即tức 是thị 一nhất 陽dương 生sanh 也dã 。 你nễ 纔tài 動động 一nhất 惡ác 念niệm 。 即tức 是thị 一nhất 陰ấm 生sanh 也dã 。 又hựu 須tu 知tri 惡ác 為vi 善thiện 對đối 。 善thiện 為vi 惡ác 基cơ 。 不bất 見kiến 道đạo 。 當đương 明minh 中trung 有hữu 暗ám 。 勿vật 以dĩ 暗ám 相tướng 睹đổ 。 當đương 暗ám 中trung 有hữu 明minh 。 勿vật 以dĩ 明minh 相tướng 遇ngộ 。 明minh 暗ám 交giao 參tham 。 善thiện 惡ác 倚ỷ 伏phục 。 總tổng 來lai 出xuất 不bất 得đắc 陰âm 陽dương 二nhị 字tự 。 還hoàn 有hữu 不bất 被bị 陰âm 陽dương 管quản 束thúc 底để 麼ma 。

西tây 堂đường 進tiến 語ngữ 云vân 。

善thiện 惡ác 不bất 思tư 量lượng 時thời 如như 何hà 。

師sư 云vân 。

生sanh 也dã 。

進tiến 云vân 。

善thiện 惡ác 不bất 思tư 量lượng 。 又hựu 生sanh 個cá 甚thậm 麼ma 。

師sư 云vân 。

好hảo/hiếu 問vấn 西tây 村thôn 倪nghê 大đại 姐# 。 花hoa 瓣# 新tân 添# 一nhất 線tuyến 長trường/trưởng 。

喝hát 一nhất 喝hát 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

世thế 間gian 為vi 善thiện 底để 。 如như 池trì 中trung 湯thang 。 為vi 惡ác 底để 。 如như 澗giản 中trung 冰băng 。 澗giản 中trung 冰băng 令linh 人nhân 可khả 畏úy 。 若nhược 向hướng 冰băng 裡# 坐tọa 。 決quyết 定định 凍đống 殺sát 。 池trì 中trung 湯thang 令linh 人nhân 可khả 愛ái 。 若nhược 向hướng 湯thang 裡# 坐tọa 。 卻khước 能năng 為vi 人nhân 消tiêu 災tai 愈dũ 疾tật 。 當đương 其kỳ 為vi 湯thang 。 湯thang 中trung 決quyết 定định 無vô 冰băng 。 當đương 其kỳ 為vi 冰băng 。 冰băng 中trung 決quyết 定định 無vô 湯thang 。 所sở 以dĩ 。 為vi 善thiện 。 善thiện 中trung 決quyết 定định 無vô 惡ác 。 為vi 惡ác 。 惡ác 中trung 決quyết 定định 無vô 善thiện 。 善thiện 惡ác 兩lưỡng 不bất 相tương 參tham 。 恁nhẫm 麼ma 。 則tắc 善thiện 惡ác 判phán 然nhiên 去khứ 也dã 。 雖tuy 然nhiên 。 為vi 善thiện 毋vô 自tự 恃thị 。 為vi 惡ác 毋vô 自tự 棄khí 。 莫mạc 道đạo 業nghiệp 已dĩ 為vi 惡ác 。 寧ninh 復phục 為vi 善thiện 。 一nhất 生sanh 作tác 惡ác 底để 。 一nhất 念niệm 向hướng 善thiện 。 則tắc 全toàn 惡ác 為vi 善thiện 。 莫mạc 道đạo 既ký 已dĩ 為vi 善thiện 。 寧ninh 復phục 為vi 惡ác 。 一nhất 生sanh 作tác 善thiện 底để 。 一nhất 念niệm 向hướng 惡ác 。 則tắc 全toàn 善thiện 為vi 惡ác 。 就tựu 如như 池trì 中trung 湯thang 。 畢tất 竟cánh 是thị 湯thang 。 一nhất 旦đán 流lưu 入nhập 澗giản 中trung 。 則tắc 全toàn 湯thang 是thị 冰băng 。 澗giản 中trung 冰băng 。 分phân 明minh 是thị 冰băng 。 一nhất 旦đán 移di 入nhập 池trì 中trung 。 則tắc 全toàn 冰băng 是thị 湯thang 。 所sở 以dĩ 。 善thiện 惡ác 本bổn 無vô 定định 形hình 。 遇ngộ 緣duyên 則tắc 變biến 。 不bất 見kiến 道đạo 。 與dữ 善thiện 人nhân 居cư 。 如như 入nhập 芝chi 蘭lan 之chi 室thất 。 久cửu 而nhi 不bất 聞văn 其kỳ 香hương 。 則tắc 與dữ 之chi 俱câu 化hóa 矣hĩ 。 與dữ 惡ác 人nhân 居cư 。 如như 入nhập 枯khô 魚ngư 之chi 肆tứ 。 久cửu 而nhi 不bất 聞văn 其kỳ 臭xú 。 亦diệc 與dữ 之chi 俱câu 化hóa 矣hĩ 。 雖tuy 然nhiên 。 又hựu 須tu 知tri 有hữu 隨tùy 緣duyên 不bất 變biến 底để 一nhất 著trước 。 當đương 其kỳ 為vi 善thiện 。 善thiện 是thị 何hà 體thể 。 當đương 其kỳ 為vi 惡ác 。 惡ác 是thị 何hà 根căn 。 善thiện 惡ác 祗chi 是thị 一nhất 心tâm 。 一nhất 心tâm 本bổn 無vô 善thiện 惡ác 。 如như 冰băng 與dữ 湯thang 。 祗chi 是thị 一nhất 水thủy 。 水thủy 本bổn 非phi 冰băng 。 水thủy 亦diệc 非phi 湯thang 。

喝hát 一nhất 喝hát 云vân 。

者giả 裏lý 一nhất 滴tích 也dã 無vô 。 又hựu 說thuyết 甚thậm 麼ma 水thủy 與dữ 非phi 水thủy 。 祗chi 如như 截tiệt 斷đoạn 眾chúng 流lưu 。 不bất 落lạc 善thiện 惡ác 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。

復phục 喝hát 一nhất 喝hát 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 白bạch 椎chùy 畢tất 。 師sư 云vân 。

若nhược 論luận 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。 便tiện 恁nhẫm 麼ma 下hạ 去khứ 。 已dĩ 是thị 淹yêm 沒một 爾nhĩ 諸chư 人nhân 了liễu 也dã 。 事sự 不bất 獲hoạch 已dĩ 。 記ký 得đắc 《# 華hoa 嚴nghiêm 》# 一nhất 偈kệ 。

佛Phật 身thân 充sung 滿mãn 於ư 法Pháp 界Giới 。 普phổ 現hiện 一nhất 切thiết 群quần 生sanh 前tiền 。 隨tùy 緣duyên 赴phó 感cảm 靡mĩ 不bất 周chu 。 而nhi 常thường 處xứ 此thử 菩Bồ 提Đề 座tòa 。

大đại 眾chúng 。 作tác 麼ma 生sanh 說thuyết 個cá 靡mĩ 不bất 周chu 底để 道Đạo 理lý 。 山sơn 僧Tăng 自tự 來lai 關quan 東đông 。 匿nặc 跡tích 慈từ 恩ân 。 承thừa 體thể 光quang 僧Tăng 主chủ 種chủng 種chủng 加gia 恩ân 。 又hựu 承thừa 印ấn 真chân 禪thiền 人nhân 分phần/phân 我ngã 半bán 席tịch 同đồng 寢tẩm 。 處xử 者giả 年niên 餘dư 。 不bất 啻# 骨cốt 肉nhục 。 後hậu 來lai 。 藏tạng 主chủ 開khai 藏tạng 強cường/cưỡng 山sơn 僧Tăng 主chủ 席tịch 。 方phương 纔tài 惹nhạ 出xuất 無vô 限hạn 絡lạc 索sách 。 比tỉ 如như 山sơn 僧Tăng 未vị 來lai 時thời 。 慈từ 恩ân 本bổn 無vô 山sơn 僧Tăng 。 山sơn 僧Tăng 既ký 到đáo 普phổ 濟tế 。 慈từ 恩ân 卻khước 無vô 山sơn 僧Tăng 。 及cập 乎hồ 受thọ 南nam 塔tháp 請thỉnh 。 普phổ 濟tế 又hựu 無vô 山sơn 僧Tăng 。 即tức 今kim 在tại 大đại 寧ninh 與dữ 大đại 眾chúng 團đoàn 圞# 。 南nam 塔tháp 又hựu 無vô 山sơn 僧Tăng 。 作tác 麼ma 生sanh 纔tài 得đắc 隨tùy 緣duyên 赴phó 感cảm 靡mĩ 不bất 周chu 聻# 。 爾nhĩ 莫mạc 道đạo 身thân 到đáo 心tâm 不bất 到đáo 。 心tâm 到đáo 身thân 不bất 到đáo 。 即tức 是thị 身thân 外ngoại 有hữu 心tâm 。 心tâm 外ngoại 有hữu 身thân 。 身thân 心tâm 尚thượng 自tự 打đả 作tác 兩lưỡng 橛quyết 。 如như 何hà 說thuyết 個cá 。 充sung 滿mãn 法Pháp 界Giới 。 又hựu 記ký 得đắc 善thiện 財tài 南nam 詢tuân 登đăng 妙diệu 高cao 峰phong 頂đảnh 。 遍biến 覓mịch 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 不bất 得đắc 。 及cập 到đáo 別biệt 峰phong 方phương 纔tài 相tương 見kiến 。 且thả 道đạo 別biệt 峰phong 得đắc 見kiến 。 為vi 甚thậm 妙diệu 高cao 峰phong 不bất 得đắc 見kiến 。

又hựu 舉cử 。

大đại 耳nhĩ 三tam 藏tạng 得đắc 他tha 心tâm 通thông 。 第đệ 一nhất 度độ 。 第đệ 二nhị 度độ 俱câu 見kiến 國quốc 師sư 。 第đệ 三tam 度độ 為vi 甚thậm 不bất 見kiến 國quốc 師sư 。 莫mạc 道đạo 國quốc 師sư 跳khiêu 出xuất 三tam 界giới 外ngoại 麼ma 。 國quốc 師sư 出xuất 得đắc 三tam 界giới 。 為vi 甚thậm 前tiền 兩lưỡng 度độ 不bất 出xuất 。 於ư 此thử 不bất 識thức 。 不bất 特đặc 第đệ 三tam 度độ 不bất 見kiến 。 前tiền 兩lưỡng 度độ 也dã 不bất 曾tằng 見kiến 。 於ư 此thử 識thức 得đắc 。 國quốc 師sư 從tùng 不bất 曾tằng 離ly 三tam 藏tạng 一nhất 步bộ 。 三tam 藏tạng 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 國quốc 師sư 一nhất 步bộ 。 又hựu 非phi 特đặc 三tam 藏tạng 國quốc 師sư 不bất 曾tằng 相tương 離ly 。 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 善thiện 財tài 一nhất 步bộ 。 善thiện 財tài 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 一nhất 步bộ 。 又hựu 非phi 特đặc 德đức 雲vân 。 善thiện 財tài 不bất 曾tằng 相tương 離ly 。 山sơn 僧Tăng 現hiện 在tại 大đại 寧ninh 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 南nam 塔tháp 一nhất 步bộ 。 在tại 南nam 塔tháp 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 普phổ 濟tế 一nhất 步bộ 。 在tại 普phổ 濟tế 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 慈từ 恩ân 一nhất 步bộ 。 便tiện 是thị 山sơn 僧Tăng 未vị 來lai 關quan 東đông 以dĩ 前tiền 。 與dữ 現hiện 前tiền 大đại 眾chúng 。 亦diệc 不bất 曾tằng 相tương 離ly 一nhất 步bộ 。 則tắc 後hậu 來lai 戒giới 期kỳ 已dĩ 畢tất 。 道Đạo 場Tràng 已dĩ 散tán 。 大đại 眾chúng 各các 還hoàn 本bổn 剎sát 。 或hoặc 之chi 他tha 方phương 。 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 山sơn 僧Tăng 一nhất 步bộ 。 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 國quốc 師sư 與dữ 三tam 藏tạng 一nhất 步bộ 。 亦diệc 不bất 曾tằng 離ly 。 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 與dữ 善thiện 財tài 一nhất 步bộ 。 方phương 信tín 道đạo 。 法Pháp 身thân 充sung 滿mãn 於ư 法Pháp 界Giới 。 亦diệc 無vô 法Pháp 界Giới 可khả 滿mãn 。 普phổ 現hiện 一nhất 切thiết 群quần 生sanh 前tiền 。 亦diệc 無vô 群quần 生sanh 前tiền 可khả 現hiện 。 隨tùy 緣duyên 赴phó 感cảm 靡mĩ 不bất 周chu 。 亦diệc 無vô 周chu 與dữ 不bất 周chu 。 而nhi 常thường 處xứ 此thử 菩Bồ 提Đề 座tòa 。 亦diệc 無vô 菩Bồ 提Đề 座tòa 可khả 處xứ 。 不bất 然nhiên 。 但đãn 執chấp 世thế 相tương/tướng 相tương 求cầu 。 何hà 止chỉ 三tam 藏tạng 見kiến 不bất 得đắc 國quốc 師sư 。 善thiện 財tài 見kiến 不bất 得đắc 德đức 雲vân 比Bỉ 丘Khâu 。 現hiện 今kim 。 山sơn 僧Tăng 登đăng 座tòa 。 大đại 眾chúng 圍vi 繞nhiễu 。 眼nhãn 眼nhãn 相tương/tướng 覷thứ 。 總tổng 未vị 曾tằng 夢mộng 見kiến 山sơn 僧Tăng 在tại 。 大đại 眾chúng 到đáo 者giả 裡# 。 必tất 須tu 親thân 悟ngộ 親thân 證chứng 始thỉ 得đắc 。 不bất 是thị 說thuyết 了liễu 便tiện 休hưu 。 大đại 眾chúng 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 是thị 親thân 悟ngộ 親thân 證chứng 一nhất 句cú 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 。 又hựu 呼hô 大đại 眾chúng 云vân 。

今kim 日nhật 豈khởi 不bất 是thị 說thuyết 戒giới 第đệ 三tam 日nhật 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 師sư 云vân 。

今kim 日nhật 。 張trương 居cư 士sĩ 領lãnh 眾chúng 檀đàn 設thiết 供cung 。 又hựu 請thỉnh 山sơn 僧Tăng 說thuyết 法Pháp 。 說thuyết 個cá 甚thậm 麼ma 法pháp 好hảo/hiếu 。 大đại 眾chúng 。 自tự 從tùng 去khứ 年niên 十thập 月nguyệt 結kết 制chế 。 山sơn 僧Tăng 便tiện 鼓cổ 者giả 兩lưỡng 片phiến 皮bì 。 直trực 鼓cổ 到đáo 如như 今kim 。 譬thí 如như 世thế 間gian 。 唱xướng 本bổn 戲hí 文văn 。 有hữu 開khai 場tràng 。 便tiện 有hữu 尾vĩ 聲thanh 。 又hựu 如như 佛Phật 說thuyết 一nhất 卷quyển 經kinh 。 有hữu 序tự 有hữu 正chánh 。 便tiện 有hữu 流lưu 通thông 。 似tự 者giả 般bát 沒một 起khởi 沒một 止chỉ 。 作tác 麼ma 生sanh 是thị 個cá 了liễu 期kỳ 。 除trừ 是thị 遇ngộ 著trước 個cá 腦não 後hậu 見kiến 腮tai 底để 漢hán 子tử 。 一nhất 把bả 拉lạp 下hạ 法Pháp 座tòa 來lai 。 狠ngận 狠ngận 底để 與dữ 他tha 幾kỷ 摑quặc 摑quặc 住trụ 了liễu 。 不bất 然nhiên 直trực 鼓cổ 到đáo 來lai 年niên 正chánh 月nguyệt 初sơ 九cửu 日nhật 也dã 沒một 個cá 休hưu 歇hiết 。 大đại 眾chúng 。 他tha 非phi 但đãn 今kim 日nhật 如như 此thử 。 自tự 從tùng 母mẫu 胎thai 裏lý 出xuất 來lai 。 呱# 地địa 一nhất 聲thanh 便tiện 沒một 個cá 關quan 攔lan 。 直trực 到đáo 今kim 日nhật 。 又hựu 非phi 特đặc 母mẫu 胎thai 裏lý 出xuất 來lai 。 自tự 從tùng 無vô 始thỉ 劫kiếp 。 便tiện 沒một 個cá 關quan 攔lan 。 不bất 知tri 惹nhạ 了liễu 多đa 少thiểu 災tai 禍họa 。 直trực 至chí 今kim 日nhật 。 不bất 免miễn 在tại 人nhân 天thiên 眾chúng 前tiền 完hoàn 全toàn 發phát 露lộ 。 一nhất 起khởi 懺sám 悔hối 。 奉phụng 勸khuyến 你nễ 諸chư 人nhân 。 從tùng 今kim 以dĩ 後hậu 。 切thiết 勿vật 信tín 他tha 。 你nễ 在tại 天thiên 上thượng 。 他tha 卻khước 哄hống 你nễ 下hạ 地địa 。 你nễ 在tại 地địa 下hạ 。 他tha 卻khước 哄hống 你nễ 上thượng 天thiên 。 你nễ 在tại 蓮liên 花hoa 淨tịnh 界giới 。 他tha 卻khước 哄hống 你nễ 向hướng 驢lư 胎thai 馬mã 腹phúc 裏lý 藏tạng 身thân 。 爾nhĩ 在tại 驢lư 胎thai 馬mã 腹phúc 裏lý 。 他tha 卻khước 哄hống 爾nhĩ 向hướng 蓮liên 華hoa 淨tịnh 界giới 裏lý 著trước 腳cước 。 大đại 眾chúng 。 且thả 道đạo 天thiên 上thượng 是thị 。 地địa 下hạ 是thị 。 蓮liên 華hoa 淨tịnh 界giới 是thị 。 驢lư 胎thai 馬mã 腹phúc 是thị 。 總tổng 來lai 只chỉ 是thị 哄hống 爾nhĩ 。 畢tất 竟cánh 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 得đắc 是thị 。 待đãi 十thập 五ngũ 日nhật 解giải 制chế 方phương 向hướng 汝nhữ 道đạo 。

下hạ 座tòa 。

師sư 受thọ 海hải 州châu 接tiếp 引dẫn 請thỉnh 。 拈niêm 疏sớ/sơ 示thị 眾chúng 云vân 。

古cổ 人nhân 云vân 。

相tương 逢phùng 不bất 拈niêm 出xuất 。 舉cử 意ý 便tiện 知tri 有hữu 。

即tức 今kim 拈niêm 出xuất 。 已dĩ 是thị 逗đậu 漏lậu 不bất 堪kham 了liễu 也dã 。 大đại 眾chúng 還hoàn 知tri 有hữu 麼ma 。 如như 未vị 知tri 有hữu 。 再tái 煩phiền 表biểu 白bạch 剖phẫu 露lộ 。

指chỉ 法Pháp 座tòa 云vân 。

三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 向hướng 者giả 裏lý 轉chuyển 大đại 法Pháp 輪luân 。 歷lịch 代đại 祖tổ 師sư 向hướng 者giả 裏lý 明minh 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 。 有hữu 一nhất 人nhân 將tương 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 與dữ 大đại 法Pháp 輪luân 拈niêm 放phóng 一nhất 邊biên 。 盡tận 十thập 方phương 虛hư 空không 。 都đô 來lai 是thị 個cá 寶bảo 華hoa 王vương 座tòa 。 雖tuy 然nhiên 。 到đáo 者giả 裏lý 也dã 少thiểu 他tha 不bất 得đắc 。

遂toại 陞thăng 座tòa 。 拈niêm 香hương 祝chúc 聖thánh 竟cánh 。 復phục 拈niêm 香hương 云vân 。

者giả 瓣# 香hương 。 不bất 從tùng 千thiên 聖thánh 傳truyền 來lai 。 不bất 從tùng 自tự 己kỷ 流lưu 出xuất 。 當đương 年niên 向hướng 浮phù 山sơn 華hoa 首thủ 一nhất 氣khí 削tước 成thành 。 今kim 日nhật 在tại 海hải 州châu 接tiếp 引dẫn 四tứ 回hồi 拈niêm 起khởi 。 端đoan 為vi 現hiện 住trụ 福phước 州châu 上thượng 空không 下hạ 隱ẩn 本bổn 師sư 大đại 和hòa 尚thượng 。 以dĩ 酬thù 法pháp 乳nhũ 。

斂liểm 衣y 就tựu 座tòa 。 座tòa 元nguyên 白bạch 椎chùy 畢tất 。 侍thị 者giả 出xuất 問vấn 。

古cổ 人nhân 道đạo 。

能năng 為vi 萬vạn 象tượng 主chủ 。 不bất 逐trục 四tứ 時thời 凋điêu 。

即tức 今kim 韶thiều 光quang 欲dục 度độ 。 夏hạ 景cảnh 將tương 臨lâm 。 未vị 審thẩm 如như 何hà 是thị 萬vạn 象tượng 主chủ 。

師sư 云vân 。

闍xà 黎lê 此thử 問vấn 最tối 親thân 切thiết 。

進tiến 云vân 。

莫mạc 祗chi 者giả 便tiện 是thị 麼ma 。

師sư 云vân 。

鷂diêu 子tử 過quá 新tân 羅la 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 賓tân 。

師sư 云vân 。

六lục 載tái 已dĩ 忘vong 歸quy 去khứ 路lộ 。 巫# 閭lư 空không 作tác 望vọng 鄉hương 臺đài 。

進tiến 云vân

如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 主chủ 。

師sư 云vân 。

寒hàn 邊biên 若nhược 遇ngộ 好hảo 相tướng 識thức 。 豈khởi 必tất 羅la 浮phù 是thị 舊cựu 居cư 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 賓tân 。

師sư 云vân 。

但đãn 使sử 一nhất 花hoa 開khai 海hải 角giác 。 何hà 妨phương 撲phác 面diện 盡tận 黃hoàng 沙sa 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 主chủ 。

師sư 云vân 。

三tam 尺xích 龍long 泉tuyền 藏tạng 敝tệ 匣hạp 。 鋒phong 鋩mang 未vị 動động 海hải 風phong 高cao 。

進tiến 云vân 。

昔tích 日nhật 王vương 宮cung 。 今kim 朝triêu 佛Phật 國quốc 。 法Pháp 王Vương 人nhân 王vương 。 未vị 審thẩm 誰thùy 賓tân 誰thùy 主chủ 。

師sư 云vân 。

看khán 取thủ 令linh 行hành 時thời 。

進tiến 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 五ngũ 石thạch 風phong 調điều 。 三tam 韓# 日nhật 朗lãng 也dã 。

師sư 云vân 。

禮lễ 拜bái 了liễu 退thoái 。

者giả 禮lễ 拜bái 。 維duy 那na 出xuất 問vấn 。

一nhất 偈kệ 分phần/phân 賓tân 主chủ 則tắc 不bất 問vấn 。 如như 何hà 是thị 洞đỗng 上thượng 賓tân 主chủ 。

師sư 云vân 。

從tùng 頭đầu 問vấn 來lai 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 賓tân 。

師sư 云vân 。

木mộc 女nữ 簪# 花hoa 石thạch 人nhân 笑tiếu 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 賓tân 中trung 主chủ 。

師sư 云vân 。

窮cùng 猿viên 歸quy 洞đỗng 月nguyệt 歸quy 潭đàm 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 賓tân 。

師sư 云vân 。

枯khô 木mộc 開khai 花hoa 三tam 四tứ 朵đóa 。

進tiến 云vân 。

如như 何hà 是thị 主chủ 中trung 主chủ 。

師sư 云vân 。

古cổ 殿điện 雲vân 封phong 千thiên 百bách 重trọng/trùng 。

進tiến 云vân 。

還hoàn 有hữu 不bất 落lạc 賓tân 主chủ 底để 句cú 也dã 無vô 。

師sư 云vân 。

燈đăng 籠lung 衣y 架# 打đả 秋thu 千thiên 。

那na 禮lễ 拜bái 歸quy 眾chúng 。 師sư 乃nãi 云vân 。

有hữu 時thời 向hướng 魔ma 宮cung 虎hổ 穴huyệt 裏lý 閒gian/nhàn 眠miên 。 有hữu 時thời 向hướng 珠châu 樓lâu 瑤dao 府phủ 裏lý 據cứ 坐tọa 。 有hữu 時thời 向hướng 高cao 峰phong 大đại 壑hác 裏lý 孤cô 身thân 獨độc 處xứ 。 有hữu 時thời 向hướng 魚ngư 行hành 酒tửu 肆tứ 裏lý 掉trạo 臂tý 橫hoành 行hành 。 者giả 都đô 是thị 衲nạp 僧Tăng 家gia 尋tầm 常thường 遊du 歷lịch 。 若nhược 論luận 安an 身thân 立lập 命mạng 處xứ 。 直trực 饒nhiêu 千thiên 百bách 億ức 釋Thích 迦Ca 。 千thiên 百bách 億ức 彌Di 勒Lặc 。 千thiên 百bách 億ức 文Văn 殊Thù 。 千thiên 百bách 億ức 普phổ 賢hiền 一nhất 齊tề 現hiện 無vô 量lượng 千thiên 百bách 億ức 手thủ 眼nhãn 。 要yếu 覷thứ 也dã 覷thứ 不bất 見kiến 。 要yếu 摩ma 也dã 摩ma 不bất 著trước 。 你nễ 道đạo 為vi 甚thậm 得đắc 恁nhẫm 麼ma 嚴nghiêm 密mật 。 大đại 眾chúng 。 這giá 也dã 不bất 在tại 遠viễn 。 只chỉ 在tại 你nễ 諸chư 人nhân 腳cước 跟cân 底để 下hạ 。 爭tranh 奈nại 步bộ 步bộ 踏đạp 著trước 。 所sở 以dĩ 步bộ 步bộ 錯thác 過quá 。 畢tất 竟cánh 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 聻# 。

擊kích 拂phất 子tử 云vân 。

舊cựu 宮cung 瓦ngõa 礫lịch 新tân 除trừ 盡tận 。 淡đạm 飯phạn 粗thô 茶trà 且thả 過quá 時thời 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

雲vân 門môn 示thị 眾chúng 道đạo 。

結kết 制chế 來lai 十thập 餘dư 日nhật 也dã 。 寒hàn 山sơn 子tử 作tác 麼ma 生sanh 。

大đại 溈# 真Chân 如Như 示thị 眾chúng 道đạo 。

結kết 制chế 來lai 十thập 餘dư 日nhật 也dã 。 水thủy 牯# 牛ngưu 作tác 麼ma 生sanh 。

圓viên 悟ngộ 示thị 眾chúng 道đạo 。

結kết 制chế 來lai 十thập 餘dư 日nhật 也dã 。 鐙đăng 籠lung 露lộ 柱trụ 作tác 麼ma 生sanh 。

者giả 三tam 個cá 老lão 漢hán 。 可khả 謂vị 各các 出xuất 新tân 裁tài 。 照chiếu 耀diệu 千thiên 古cổ 。 山sơn 僧Tăng 者giả 裡# 卻khước 不bất 然nhiên 。 結kết 制chế 來lai 十thập 餘dư 日nhật 也dã 。 痾# 屎thỉ 撒tản 尿niệu 作tác 麼ma 生sanh 。 你nễ 若nhược 向hướng 痾# 屎thỉ 撒tản 尿niệu 處xứ 識thức 得đắc 。 便tiện 識thức 得đắc 鐙đăng 籠lung 露lộ 柱trụ 。 你nễ 若nhược 識thức 得đắc 鐙đăng 籠lung 露lộ 柱trụ 。 便tiện 識thức 得đắc 水thủy 牯# 牛ngưu 。 你nễ 若nhược 識thức 得đắc 水thủy 牯# 牛ngưu 。 便tiện 識thức 得đắc 寒hàn 山sơn 子tử 。 你nễ 若nhược 識thức 得đắc 寒hàn 山sơn 子tử 。 便tiện 不bất 難nan 拈niêm 蓋cái 州châu 作tác 海hải 州châu 。 移di 海hải 州châu 作tác 蓋cái 州châu 。 將tương 崇sùng 教giáo 。 興hưng 隆long 。 道đạo 林lâm 。 上thượng 帝đế 與dữ 接tiếp 引dẫn 打đả 作tác 一nhất 個cá 道Đạo 場Tràng 。 而nhi 其kỳ 中trung 已dĩ 受thọ 具cụ 者giả 。 不bất 得đắc 輕khinh 於ư 未vị 受thọ 具cụ 者giả 。 然nhiên 後hậu 。 海hải 州châu 不bất 妨phương 自tự 海hải 州châu 。 蓋cái 州châu 不bất 妨phương 自tự 蓋cái 州châu 。 蓋cái 州châu 諸chư 剎sát 僧Tăng 不bất 妨phương 來lai 齋trai 接tiếp 引dẫn 僧Tăng 。 接tiếp 引dẫn 僧Tăng 不bất 妨phương 受thọ 蓋cái 州châu 諸chư 剎sát 僧Tăng 齋trai 。 而nhi 其kỳ 中trung 未vị 受thọ 具cụ 者giả 。 便tiện 須tu 急cấp 急cấp 發phát 心tâm 受thọ 具cụ 。 何hà 故cố 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

絲ti 絲ti 春xuân 雨vũ 原nguyên 無vô 擇trạch 。 爭tranh 奈nại 花hoa 開khai 有hữu 後hậu 先tiên 。

下hạ 座tòa 。

浴dục 佛Phật 。 上thượng 堂đường 。 維duy 那na 問vấn 。

古cổ 人nhân 道đạo 。

不bất 論luận 禪thiền 定định 解giải 脫thoát 。 唯duy 論luận 見kiến 性tánh 。

此thử 中trung 有hữu 幾kỷ 人nhân 見kiến 性tánh 。

師sư 豎thụ 拂phất 云vân 。

一nhất 二nhị 三tam 四tứ 五ngũ 。

進tiến 云vân 。

東đông 風phong 一nhất 拂phất 。 萬vạn 卉hủy 齊tề 敷phu 。 又hựu 何hà 多đa 何hà 少thiểu 。

師sư 云vân 。

五ngũ 四tứ 三tam 二nhị 一nhất 。

進tiến 云vân 。

門môn 前tiền 師sư 子tử 未vị 肯khẳng 點điểm 頭đầu 在tại 。

師sư 云vân 。

情tình 知tri 你nễ 數số 不bất 出xuất 。

那na 一nhất 喝hát 。 師sư 云vân 。

恰kháp 。

那na 禮lễ 拜bái 。 師sư 乃nãi 云vân 。

今kim 日nhật 是thị 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 降giáng/hàng 誕đản 之chi 辰thần 。 凡phàm 在tại 浴dục 佛Phật 。 毋vô 論luận 僧Tăng 俗tục 男nam 女nữ 。 俱câu 是thị 親thân 蒙mông 佛Phật 記ký 而nhi 來lai 。 山sơn 僧Tăng 記ký 得đắc 一nhất 則tắc 舊cựu 話thoại 。 特đặc 舉cử 似tự 。 昔tích 。 遵tuân 布bố 衲nạp 浴dục 佛Phật 次thứ 。 藥dược 山sơn 問vấn 云vân 。

者giả 個cá 從tùng 爾nhĩ 浴dục 。 還hoàn 浴dục 得đắc 那na 個cá 麼ma 。

遵tuân 云vân 。

把bả 將tương 那na 個cá 來lai 。

山sơn 無vô 語ngữ 。 後hậu 人nhân 紛phân 紛phân 卜bốc 度độ 道đạo 。

者giả 個cá 是thị 幻huyễn 身thân 。 那na 個cá 是thị 法Pháp 身thân 。

又hựu 有hữu 底để 道đạo 。

幻huyễn 身thân 即tức 法Pháp 身thân 。 法Pháp 身thân 即tức 幻huyễn 身thân 。 如như 何hà 又hựu 分phần/phân 者giả 個cá 那na 個cá 。

似tự 者giả 般bát 商thương 量lượng 。 總tổng 未vị 曾tằng 夢mộng 見kiến 佛Phật 身thân 在tại 。 豈khởi 特đặc 不bất 曾tằng 。 夢mộng 見kiến 佛Phật 身thân 。 并tinh 未vị 曾tằng 夢mộng 見kiến 二nhị 大đại 老lão 在tại 。 你nễ 若nhược 數số 得đắc 山sơn 僧Tăng 適thích 纔tài 答đáp 者giả 僧Tăng 話thoại 是thị 多đa 少thiểu 數số 。 便tiện 會hội 得đắc 二nhị 大đại 老lão 道đạo 者giả 個cá 與dữ 那na 個cá 。 會hội 得đắc 者giả 個cá 與dữ 那na 個cá 。 方phương 纔tài 見kiến 得đắc 佛Phật 身thân 。 畢tất 竟cánh 如như 何hà 是thị 佛Phật 身thân 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

九cửu 龍long 新tân 吐thổ 水thủy 。 塞tắc 艸thảo 盡tận 含hàm 滋tư 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 僧Tăng 問vấn 。

四tứ 塞tắc 河hà 山sơn 。 全toàn 歸quy 個cá 裡# 。 如như 何hà 是thị 個cá 裏lý 。

師sư 云vân 。

城thành 邊biên 四tứ 月nguyệt 桃đào 花hoa 放phóng 。 恰kháp 似tự 嶺lĩnh 南nam 正chánh 月nguyệt 初sơ 。

進tiến 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 立lập 處xứ 全toàn 真chân 也dã 。

師sư 云vân 。

無vô 人nhân 知tri 此thử 意ý 。 令linh 我ngã 憶ức 靈linh 雲vân 。

僧Tăng 一nhất 喝hát 。 師sư 云vân 。

你nễ 者giả 一nhất 喝hát 落lạc 在tại 甚thậm 處xứ 。

僧Tăng 擬nghĩ 進tiến 語ngữ 。 師sư 云vân 。

趕# 出xuất 去khứ 。

乃nãi 云vân 。

到đáo 者giả 裏lý 。 不bất 用dụng 如như 何hà 若nhược 何hà 。 適thích 纔tài 撞chàng 鐘chung 擂# 鼓cổ 。 山sơn 僧Tăng 陞thăng 座tòa 。 早tảo 已dĩ 將tương 無vô 量lượng 百bách 千thiên 。 三tam 昧muội 分phân 付phó 與dữ 你nễ 諸chư 人nhân 。 只chỉ 是thị 你nễ 諸chư 人nhân 不bất 知tri 。 非phi 但đãn 你nễ 諸chư 人nhân 不bất 知tri 。 不bất 見kiến 道đạo 釋Thích 迦Ca 三tam 昧muội 迦Ca 葉Diếp 不bất 知tri 。 迦Ca 葉Diếp 三tam 昧muội 。 阿A 難Nan 不bất 知tri 。 阿A 難Nan 三tam 昧muội 商thương 那na 和hòa 修tu 不bất 知tri 。 商thương 那na 和hòa 修tu 三tam 昧muội 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 不bất 知tri 。 若nhược 據cứ 山sơn 僧Tăng 看khán 來lai 。 釋Thích 迦Ca 三tam 昧muội 釋Thích 迦Ca 不bất 知tri 。 迦Ca 葉Diếp 三tam 昧muội 。 迦Ca 葉Diếp 不bất 知tri 。 阿A 難Nan 三tam 昧muội 阿A 難Nan 不bất 知tri 。 商thương 那na 和hòa 修tu 三tam 昧muội 商thương 那na 和hòa 修tu 不bất 知tri 。 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 三tam 昧muội 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 不bất 知tri 。 便tiện 是thị 山sơn 僧Tăng 三tam 昧muội 山sơn 僧Tăng 也dã 不bất 知tri 。 祗chi 如như 你nễ 諸chư 人nhân 。 五ngũ 更cánh 聞văn 鐘chung 早tảo 起khởi 。 日nhật 午ngọ 聽thính 板bản 過quá 堂đường 。 從tùng 東đông 邊biên 入nhập 。 西tây 邊biên 出xuất 。 還hoàn 至chí 各các 堂đường 晏# 坐tọa 。 經kinh 行hành 。 各các 各các 俱câu 有hữu 無vô 量lượng 百bách 千thiên 三tam 昧muội 。 爭tranh 奈nại 你nễ 諸chư 人nhân 不bất 知tri 。 卻khước 反phản 去khứ 向hướng 佛Phật 邊biên 求cầu 。 祖tổ 邊biên 求cầu 。 遠viễn 之chi 遠viễn 矣hĩ 。 何hà 況huống 又hựu 有hữu 一nhất 種chủng 無vô 知tri 外ngoại 道đạo 。 教giáo 人nhân 瞅# 光quang 看khán 影ảnh 。 聽thính 天thiên 鼓cổ 。 覓mịch 虛hư 聲thanh 。 豈khởi 不bất 是thị 平bình 康khang 道đạo 上thượng 自tự 己kỷ 掘quật 個cá 地địa 獄ngục 去khứ 鑽toàn 麼ma 。 大đại 眾chúng 。 不bất 用dụng 遠viễn 求cầu 。 但đãn 向hướng 你nễ 平bình 常thường 日nhật 用dụng 中trung 體thể 究cứu 。 忽hốt 然nhiên 知tri 得đắc 。 便tiện 可khả 與dữ 釋Thích 迦Ca 。 迦Ca 葉Diếp 。

阿A 難Nan 。 商thương 那na 和hòa 修tu 。 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 以dĩ 及cập 西tây 天thiên 。 東đông 土thổ/độ 歷lịch 代đại 相tương/tướng 傳truyền 天thiên 下hạ 老lão 和hòa 尚thượng 把bả 手thủ 共cộng 行hành 。 既ký 然nhiên 如như 此thử 。 為vi 甚thậm 山sơn 僧Tăng 適thích 纔tài 又hựu 道đạo 釋Thích 迦Ca 也dã 不bất 知tri 。 迦Ca 葉Diếp 也dã 不bất 知tri 。 阿A 難Nan 也dã 不bất 知tri 。 商thương 那na 和hòa 修tu 也dã 不bất 知tri 。 優ưu 波ba 鞠cúc 多đa 也dã 不bất 知tri 。 不bất 知tri 底để 與dữ 他tha 三tam 十thập 棒bổng 。 知tri 底để 也dã 與dữ 他tha 三tam 十thập 棒bổng 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 。 李# 居cư 士sĩ 一nhất 向hướng 好hảo/hiếu 善thiện 。 今kim 日nhật 合hợp 家gia 前tiền 來lai 齋trai 僧Tăng 。 大đại 眾chúng 。 且thả 去khứ 飽bão 餐xan 一nhất 頓đốn 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

昔tích 日nhật 。 石thạch 室thất 和hòa 尚thượng 每mỗi 見kiến 僧Tăng 來lai 。 拈niêm 拄trụ 杖trượng 云vân 。

過quá 去khứ 諸chư 佛Phật 也dã 恁nhẫm 麼ma 。 現hiện 在tại 諸chư 佛Phật 也dã 恁nhẫm 麼ma 。 未vị 來lai 諸chư 佛Phật 也dã 恁nhẫm 麼ma 。

後hậu 來lai 圓viên 悟ngộ 和hòa 尚thượng 卻khước 拈niêm 拄trụ 杖trượng 云vân 。

過quá 去khứ 諸chư 佛Phật 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 現hiện 在tại 諸chư 佛Phật 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 未vị 來lai 諸chư 佛Phật 不bất 恁nhẫm 麼ma 。

者giả 兩lưỡng 個cá 老lão 漢hán 分phần/phân 疆cương 立lập 界giới 。 各các 得đắc 一nhất 半bán 。 或hoặc 者giả 道đạo 。

恁nhẫm 麼ma 底để 也dã 是thị 。 不bất 恁nhẫm 麼ma 底để 也dã 是thị 。

又hựu 有hữu 道đạo 。

恁nhẫm 麼ma 底để 也dã 不bất 是thị 。 不bất 恁nhẫm 麼ma 底để 也dã 不bất 是thị 。

又hựu 有hữu 道đạo 。

有hữu 時thời 恁nhẫm 麼ma 。 有hữu 時thời 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 有hữu 時thời 恁nhẫm 麼ma 中trung 卻khước 不bất 恁nhẫm 麼ma 。 有hữu 時thời 不bất 恁nhẫm 麼ma 中trung 卻khước 恁nhẫm 麼ma 。

山sơn 僧Tăng 者giả 裏lý 從tùng 頭đầu 棒bổng 將tương 去khứ 。 只chỉ 今kim 恁nhẫm 麼ma 。 不bất 恁nhẫm 麼ma 且thả 置trí 。 祗chi 如như 過quá 去khứ 佛Phật 過quá 去khứ 。 未vị 來lai 佛Phật 未vị 來lai 。 現hiện 在tại 佛Phật 畢tất 竟cánh 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。

舉cử 如như 意ý 云vân 。

縱túng/tung 饒nhiêu 你nễ 識thức 得đắc 現hiện 在tại 佛Phật 。 且thả 不bất 知tri 我ngã 者giả 如như 意ý 子tử 來lai 處xứ 。 你nễ 若nhược 識thức 得đắc 如như 意ý 子tử 來lai 處xứ 。 一nhất 生sanh 參tham 學học 事sự 畢tất 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

昔tích 日nhật 。 石thạch 鞏# 慧tuệ 藏tạng 禪thiền 師sư 專chuyên 以dĩ 弋# 獵liệp 為vi 務vụ 。 惡ác 見kiến 沙Sa 門Môn 。 一nhất 日nhật 。 因nhân 逐trục 鹿lộc 過quá 馬mã 祖tổ 菴am 前tiền 。 馬mã 祖tổ 逆nghịch 之chi 。 渠cừ 問vấn 馬mã 祖tổ 。

曾tằng 見kiến 鹿lộc 過quá 麼ma 。

祖tổ 道đạo 。

汝nhữ 是thị 何hà 人nhân 。

渠cừ 道đạo 。

獵liệp 人nhân 。

祖tổ 道đạo 。

汝nhữ 能năng 射xạ 麼ma 。

渠cừ 道đạo 。

能năng 射xạ 。

祖tổ 道đạo 。

一nhất 箭tiễn 射xạ 幾kỷ 個cá 。

渠cừ 道đạo 。

一nhất 箭tiễn 射xạ 一nhất 個cá 。

祖tổ 道đạo 。

汝nhữ 不bất 能năng 射xạ 。

渠cừ 道đạo 。

和hòa 尚thượng 能năng 射xạ 麼ma 。

祖tổ 道đạo 。

能năng 射xạ 。

渠cừ 道đạo 。

一nhất 箭tiễn 射xạ 幾kỷ 個cá 。

祖tổ 道đạo 。

一nhất 箭tiễn 射xạ 一nhất 群quần 。

渠cừ 道đạo 。

彼bỉ 此thử 都đô 是thị 生sanh 命mạng 。 何hà 用dụng 射xạ 他tha 一nhất 群quần 。

祖tổ 道đạo 汝nhữ 。

既ký 解giải 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 何hà 不bất 自tự 射xạ 。

渠cừ 道đạo 。

教giáo 某mỗ 甲giáp 自tự 射xạ 。 直trực 是thị 無vô 下hạ 手thủ 處xứ 。

祖tổ 道đạo 。

者giả 漢hán 曠khoáng 劫kiếp 無vô 明minh 煩phiền 惱não 。 今kim 日nhật 頓đốn 息tức 。

山sơn 僧Tăng 今kim 日nhật 為vi 甚thậm 舉cử 者giả 一nhất 段đoạn 因nhân 緣duyên 。 祗chi 因nhân 丁đinh 四tứ 居cư 士sĩ 少thiếu 年niên 好hiếu 獵liệp 。 偶ngẫu 於ư 千thiên 山sơn 撞chàng 遇ngộ 老lão 僧Tăng 。 老lão 僧Tăng 向hướng 道đạo 。

嬉hi 戲hí 小tiểu 事sự 。 性tánh 命mạng 大đại 事sự 。 何hà 為vi 取thủ 樂nhạo/nhạc/lạc 一nhất 時thời 。 害hại 他tha 多đa 命mạng 。

居cư 士sĩ 聞văn 言ngôn 。 頓đốn 解giải 臂tý 鷹ưng 。 誓thệ 不bất 再tái 畜súc 。 一nhất 時thời 同đồng 去khứ 如như 趙triệu 居cư 士sĩ 等đẳng 咸hàm 發phát 歡hoan 喜hỷ 。 歸quy 向hướng 三Tam 寶Bảo 。 則tắc 是thị 馬mã 祖tổ 一nhất 箭tiễn 。 當đương 時thời 止chỉ 中trung 得đắc 一nhất 個cá 石thạch 鞏# 。 山sơn 僧Tăng 一nhất 箭tiễn 。 不bất 特đặc 中trung 了liễu 丁đinh 居cư 士sĩ 。 且thả 中trung 了liễu 趙triệu 居cư 士sĩ 等đẳng 同đồng 去khứ 多đa 人nhân 。 又hựu 不bất 特đặc 同đồng 去khứ 多đa 人nhân 。 而nhi 且thả 各các 各các 回hồi 來lai 。 牽khiên 累lũy/lụy/luy 諸chư 兄huynh 弟đệ 。 諸chư 親thân 戚thích 。 凡phàm 來lai 山sơn 僧Tăng 座tòa 下hạ 。 聞văn 一nhất 言ngôn 半bán 句cú 者giả 。 無vô 不bất 人nhân 人nhân 中trúng 箭tiễn 了liễu 也dã 。 大đại 眾chúng 。 生sanh 佛Phật 本bổn 自tự 無vô 殊thù 。 祗chi 因nhân 你nễ 一nhất 向hướng 馳trì 逐trục 。 不bất 肯khẳng 回hồi 心tâm 。 所sở 以dĩ 去khứ 佛Phật 日nhật 遠viễn 。 你nễ 但đãn 一nhất 念niệm 回hồi 心tâm 。 便tiện 同đồng 本bổn 得đắc 。 又hựu 何hà 必tất 讓nhượng 他tha 古cổ 人nhân 耶da 。 若nhược 使sử 人nhân 人nhân 都đô 如như 丁đinh 居cư 士sĩ 。 一nhất 言ngôn 之chi 下hạ 頓đốn 爾nhĩ 回hồi 心tâm 。 則tắc 人nhân 人nhân 石thạch 鞏# 。 人nhân 人nhân 是thị 佛Phật 。 如như 或hoặc 躊trù 躇trừ 。 似tự 信tín 不bất 信tín 。 則tắc 不bất 特đặc 臂tý 上thượng 鷹ưng 一nhất 時thời 解giải 不bất 脫thoát 。 百bách 千thiên 萬vạn 劫kiếp 。 枷già 鎖tỏa 永vĩnh 解giải 不bất 脫thoát 也dã 。 所sở 以dĩ 道đạo 。 學học 道Đạo 須tu 是thị 鐵thiết 漢hán 。 把bả 手thủ 心tâm 頭đầu 便tiện 判phán 。 直trực 趨xu 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 切thiết 是thị 非phi 莫mạc 管quản 。 珍trân 重trọng 。

上thượng 堂đường 。 舉cử 。

洞đỗng 山sơn 虔kiền 和hòa 尚thượng 垂thùy 語ngữ 道đạo 。

有hữu 一nhất 人nhân 說thuyết 。 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 步bộ 行hành 不bất 得đắc 。 有hữu 一nhất 人nhân 行hành 。 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 句cú 說thuyết 不bất 得đắc 。 有hữu 一nhất 人nhân 說thuyết 得đắc 。 行hành 得đắc 。 有hữu 一nhất 人nhân 說thuyết 不bất 得đắc 。 行hành 不bất 得đắc 。 阿a 那na 個cá 是thị 其kỳ 人nhân 。

當đương 時thời 。 座tòa 下hạ 有hữu 個cá 石thạch 柱trụ 禪thiền 師sư 出xuất 眾chúng 道đạo 。

說thuyết 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 步bộ 行hành 不bất 得đắc 者giả 。 祗chi 為vi 無vô 舌thiệt 不bất 許hứa 行hành 。 行hành 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 句cú 。 說thuyết 不bất 得đắc 者giả 。 祗chi 為vi 無vô 足túc 不bất 許hứa 說thuyết 。 說thuyết 得đắc 行hành 得đắc 者giả 。 祗chi 為vi 函hàm 蓋cái 相tương 稱xứng 。 說thuyết 不bất 得đắc 行hành 不bất 得đắc 者giả 。 如như 斷đoạn 命mạng 求cầu 活hoạt 。

山sơn 僧Tăng 者giả 裡# 卻khước 不bất 恁nhẫm 麼ma 道đạo 。 若nhược 有hữu 說thuyết 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 步bộ 行hành 不bất 得đắc 者giả 。 山sơn 僧Tăng 儘# 著trước 他tha 。 說thuyết 行hành 過quá 佛Phật 祖tổ 一nhất 句cú 。 說thuyết 不bất 得đắc 者giả 。 山sơn 僧Tăng 儘# 著trước 他tha 行hành 。 說thuyết 得đắc 行hành 得đắc 者giả 。 山sơn 僧Tăng 塞tắc 卻khước 他tha 口khẩu 。 捶chúy 折chiết 他tha 足túc 。 說thuyết 不bất 得đắc 行hành 不bất 得đắc 者giả 。 山sơn 僧Tăng 與dữ 他tha 同đồng 起khởi 同đồng 臥ngọa 。 同đồng 生sanh 同đồng 死tử 。 大đại 眾chúng 。 且thả 道đạo 畢tất 竟cánh 阿a 那na 個cá 是thị 其kỳ 人nhân 。

以dĩ 拂phất 子tử 指chỉ 云vân 。

千thiên 山sơn 石thạch 窟quật 雲vân 多đa 處xứ 。 衲nạp 被bị 蒙mông 頭đầu 百bách 不bất 知tri 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

此thử 事sự 不bất 在tại 高cao 遠viễn 。 汝nhữ 但đãn 向hướng 現hiện 前tiền 日nhật 用dụng 中trung 徹triệt 見kiến 得đắc 佛Phật 在tại 此thử 。 儒nho 亦diệc 在tại 此thử 。 不bất 見kiến 道đạo 。

道đạo 不bất 遠viễn 人nhân 。 人nhân 之chi 為vi 道đạo 而nhi 遠viễn 人nhân 。

人nhân 在tại 道đạo 中trung 。 如như 魚ngư 在tại 水thủy 中trung 。 不bất 論luận 你nễ 為vi 與dữ 不bất 為vi 。 你nễ 縱túng/tung 不bất 為vi 。 亦diệc 在tại 其kỳ 中trung 。 你nễ 纔tài 起khởi 心tâm 動động 念niệm 去khứ 為vi 。 早tảo 已dĩ 錯thác 過quá 了liễu 也dã 。 儒nho 者giả 又hựu 道đạo 。

誰thùy 能năng 出xuất 不bất 由do 戶hộ 。 何hà 莫mạc 由do 斯tư 道đạo 也dã 。

又hựu 道đạo 。

人nhân 莫mạc 不bất 飲ẩm 食thực 也dã 。 鮮tiên 能năng 知tri 味vị 也dã 。

古cổ 先tiên 每mỗi 每mỗi 向hướng 你nễ 現hiện 前tiền 飲ẩm 水thủy 食thực 飯phạn 處xứ 。 舉cử 足túc 動động 步bộ 。 處xử 分phân 明minh 指chỉ 出xuất 。 你nễ 卻khước 不bất 會hội 。 反phản 去khứ 別biệt 求cầu 。 所sở 以dĩ 愈dũ 求cầu 愈dũ 遠viễn 。 王vương 居cư 士sĩ 昆côn 玉ngọc 皆giai 前tiền 代đại 儒nho 生sanh 。 今kim 日nhật 領lãnh 諸chư 檀đàn 前tiền 來lai 。 乃nãi 以dĩ 佛Phật 求cầu 山sơn 僧Tăng 。 山sơn 僧Tăng 卻khước 告cáo 以dĩ 儒nho 古cổ 有hữu 道đạo 。

學học 佛Phật 。 然nhiên 後hậu 知tri 儒nho 。

殊thù 不bất 知tri 是thị 儒nho 何hà 須tu 學học 佛Phật 。 六lục 祖tổ 大đại 師sư 云vân 。

世thế 人nhân 若nhược 修tu 道Đạo 。 一nhất 切thiết 盡tận 不bất 妨phương 。

又hựu 云vân 。

佛Phật 法Pháp 在tại 世thế 間gian 。 不bất 離ly 世thế 間gian 覺giác 。 離ly 世thế 覓mịch 菩Bồ 提Đề 。 恰kháp 如như 求cầu 兔thố 角giác 。

你nễ 若nhược 向hướng 現hiện 前tiền 日nhật 用dụng 中trung 徹triệt 見kiến 得đắc 。 佛Phật 法Pháp 。 世thế 法pháp 打đả 成thành 一nhất 片phiến 。 所sở 謂vị 入nhập 得đắc 世thế 間gian 。 出xuất 得đắc 世thế 間gian 。 出xuất 得đắc 世thế 間gian 。 入nhập 得đắc 世thế 間gian 。 又hựu 何hà 儒nho 佛Phật 之chi 分phần 不bất 分phân 耶da 。 只chỉ 恐khủng 你nễ 彼bỉ 此thử 浮phù 游du 。 不bất 知tri 下hạ 落lạc 。 到đáo 末mạt 梢# 頭đầu 捏niết 著trước 空không 拳quyền 。 業nghiệp 識thức 茫mang 茫mang 。 無vô 本bổn 可khả 據cứ 。 縱túng/tung 饒nhiêu 平bình 日nhật 絕tuyệt 世thế 才tài 華hoa 。 沖# 天thiên 志chí 氣khí 。 少thiểu 不bất 得đắc 向hướng 驢lư 胎thai 馬mã 腹phúc 亂loạn 撞chàng 去khứ 也dã 。 大đại 眾chúng 。 日nhật 月nguyệt 逝thệ 矣hĩ 。 人nhân 壽thọ 幾kỷ 何hà 。 著trước 急cấp 向hướng 箇cá 裏lý 討thảo 個cá 下hạ 落lạc 。 莫mạc 待đãi 臨lâm 時thời 悔hối 恨hận 何hà 及cập 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

今kim 日nhật 是thị 盛thịnh 亭đình 大đại 德đức 首thủ 七thất 之chi 辰thần 。 渠cừ 徒đồ 奉phụng 遺di 命mạng 同đồng 佢# 本bổn 剎sát 諸chư 師sư 前tiền 來lai 設thiết 供cung 。 仰ngưỡng 憑bằng 大đại 眾chúng 以dĩ 般Bát 若Nhã 力lực 資tư 助trợ 往vãng 生sanh 。

頃khoảnh 。 舉cử 。

長trường/trưởng 沙sa 岑sầm 和hòa 尚thượng 因nhân 亡vong 僧Tăng 。 以dĩ 手thủ 摩ma 云vân 。

此thử 僧Tăng 卻khước 真chân 實thật 為vi 諸chư 人nhân 提đề 綱cương 商thương 量lượng 。 會hội 麼ma 。

遂toại 有hữu 偈kệ 云vân 。

目mục 前tiền 無vô 一nhất 法pháp 。 當đương 處xứ 亦diệc 無vô 人nhân 。 蕩đãng 蕩đãng 金kim 剛cang 體thể 。 非phi 妄vọng 亦diệc 非phi 真chân 。

大đại 眾chúng 。 既ký 非phi 妄vọng 非phi 真chân 。 喚hoán 甚thậm 麼ma 作tác 金kim 剛cang 體thể 。

又hựu

雪tuyết 峰phong 和hòa 尚thượng 因nhân 亡vong 僧Tăng 有hữu 偈kệ 云vân 。

低đê 頭đầu 不bất 見kiến 地địa 。 仰ngưỡng 面diện 不bất 見kiến 天thiên 。 欲dục 識thức 金kim 剛cang 體thể 。 但đãn 看khán 髑độc 髏lâu 前tiền 。

祗chi 如như 盛thịnh 亭đình 大đại 德đức 。 一nhất 個cá 髑độc 髏lâu 早tảo 已dĩ 化hóa 成thành 灰hôi 土thổ/độ 了liễu 也dã 。 畢tất 竟cánh 金kim 剛cang 體thể 在tại 甚thậm 麼ma 處xứ 。 大đại 眾chúng 。 你nễ 欲dục 識thức 金kim 剛cang 體thể 麼ma 。 但đãn 你nễ 諸chư 人nhân 現hiện 今kim 兩lưỡng 邊biên 跕# 立lập 底để 便tiện 是thị 。 你nễ 若nhược 向hướng 者giả 裡# 直trực 下hạ 覷thứ 著trước 。 不bất 特đặc 盛thịnh 亭đình 大đại 德đức 實thật 未vị 曾tằng 死tử 。 即tức 你nễ 諸chư 人nhân 現hiện 在tại 實thật 未vị 曾tằng 生sanh 。 既ký 未vị 曾tằng 生sanh 。 未vị 曾tằng 死tử 。 而nhi 又hựu 誰thùy 為vi 資tư 助trợ 。 誰thùy 受thọ 資tư 助trợ 。 誰thùy 為vi 設thiết 供cung 。 誰thùy 是thị 受thọ 供cung 者giả 。 須tu 知tri 盡tận 十thập 方phương 虛hư 空không 。 總tổng 來lai 是thị 一nhất 個cá 金kim 剛cang 體thể 。 本bổn 無vô 生sanh 而nhi 不bất 妨phương 現hiện 生sanh 。 本bổn 無vô 死tử 而nhi 不bất 妨phương 現hiện 死tử 。 其kỳ 生sanh 也dã 陽dương 燄diệm 興hưng 波ba 。 其kỳ 死tử 也dã 空không 花hoa 落lạc 影ảnh 。 到đáo 者giả 裡# 。 道đạo 有hữu 生sanh 死tử 不bất 得đắc 。 道đạo 無vô 生sanh 死tử 不bất 得đắc 。 正chánh 當đương 恁nhẫm 麼ma 時thời 。 一nhất 句cú 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 。

以dĩ 如như 意ý 指chỉ 云vân 。

驀# 直trực 去khứ 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

自tự 古cổ 及cập 今kim 。 多đa 少thiểu 英anh 雄hùng 豪hào 傑kiệt 都đô 喫khiết 了liễu 。

等đẳng 待đãi

兩lưỡng 個cá 字tự 虧khuy 。 若nhược 無vô 等đẳng 待đãi 兩lưỡng 字tự 。 盡tận 世thế 界giới 僧Tăng 俗tục 男nam 女nữ 。 人nhân 人nhân 現hiện 成thành 。 人nhân 人nhân 成thành 佛Phật 久cửu 矣hĩ 。 於ư 今kim 在tại 家gia 人nhân 。 上thượng 有hữu 父phụ 母mẫu 。 下hạ 有hữu 妻thê 兒nhi 。 只chỉ 道đạo 等đẳng 待đãi 父phụ 母mẫu 百bách 年niên 。 婚hôn 嫁giá 完hoàn 畢tất 。 方phương 纔tài 一nhất 心tâm 辦biện 道đạo 出xuất 家gia 。 兒nhi 既ký 不bất 養dưỡng 父phụ 母mẫu 。 又hựu 無vô 妻thê 兒nhi 之chi 累lũy/lụy/luy 。 不bất 過quá 包bao 裡# 幾kỷ 分phần/phân 臭xú 銅đồng 。 櫃# 裡# 幾kỷ 件# 細tế 軟nhuyễn 。 皁# 裡# 幾kỷ 個cá 頭đầu 口khẩu 。 便tiện 道đạo 。

等đẳng 待đãi 我ngã 做tố 幾kỷ 日nhật 人nhân 。 方phương 纔tài 受thọ 戒giới 。 方phương 纔tài 參tham 禪thiền 。

誰thùy 知tri 閻diêm 老lão 子tử 沒một 人nhân 情tình 。 你nễ 要yếu 等đẳng 待đãi 。 他tha 卻khước 不bất 等đẳng 待đãi 。 一nhất 旦đán 差sai 票# 到đáo 來lai 。 受thọ 戒giới 也dã 受thọ 不bất 及cập 。 參tham 禪thiền 也dã 參tham 不bất 及cập 。 可khả 憐lân 見kiến 要yếu 做tố 人nhân 。 做tố 甚thậm 麼ma 人nhân 。 卻khước 做tố 了liễu 鬼quỷ 也dã 。 甘cam 泉tuyền 諸chư 師sư 一nhất 向hướng 聽thính 板bản 過quá 堂đường 。 十thập 方phương 雲vân 水thủy 放phóng 包bao 歇hiết 足túc 。 大đại 有hữu 叢tùng 林lâm 氣khí 象tượng 。 爭tranh 奈nại 戒giới 法pháp 不bất 聞văn 。 何hà 況huống 禪thiền 道đạo 。 去khứ 歲tuế 。 清thanh 風phong 監giám 院viện 因nhân 山sơn 僧Tăng 一nhất 言ngôn 。 輒triếp 領lãnh 諸chư 職chức 事sự 走tẩu 大đại 寧ninh 登đăng 壇đàn 受thọ 具cụ 。 可khả 謂vị 。

把bả 手thủ 心tâm 頭đầu 便tiện 判phán

底để 鐵thiết 漢hán 子tử 。 只chỉ 是thị 一nhất 班ban 少thiếu 年niên 。 未vị 免miễn 尚thượng 有hữu 等đẳng 待đãi 。 昨tạc 因nhân 龍long 雨vũ 。 忽hốt 然nhiên 而nhi 去khứ 。 始thỉ 各các 著trước 忙mang 造tạo 衣y 底để 造tạo 衣y 。 買mãi 艸thảo 鞋hài 底để 買mãi 艸thảo 鞋hài 。 可khả 見kiến 山sơn 僧Tăng 以dĩ 口khẩu 說thuyết 法Pháp 。 不bất 若nhược 龍long 雨vũ 以dĩ 身thân 說thuyết 法Pháp 也dã 。 歷lịch 代đại 聖thánh 賢hiền 。 無vô 有hữu 不bất 從tùng 緣duyên 發phát 心tâm 者giả 。 我ngã 佛Phật 如Như 來Lai 。 為vi 太thái 子tử 時thời 。 亦diệc 因nhân 遊du 四tứ 門môn 。 見kiến 老lão 。 病bệnh 。 死tử 苦khổ 而nhi 後hậu 發phát 心tâm 。 若nhược 肯khẳng 從tùng 此thử 發phát 心tâm 。 即tức 與dữ 諸chư 佛Phật 同đồng 一nhất 正chánh 因nhân 。 還hoàn 有hữu 愚ngu 癡si 底để 。 不bất 但đãn 不bất 能năng 發phát 心tâm 。 而nhi 且thả 自tự 生sanh 邪tà 見kiến 。 決quyết 定định 道đạo 。

監giám 院viện 未vị 辦biện 道đạo 前tiền 。 常thường 住trụ 卻khước 安an 樂lạc 。 監giám 院viện 辦biện 道đạo 以dĩ 後hậu 。 病bệnh 者giả 病bệnh 。 死tử 者giả 死tử 。 卻khước 反phản 不bất 安an 樂lạc 。

大đại 眾chúng 。 世thế 間gian 那na 有hữu 百bách 年niên 不bất 死tử 底để 人nhân 。 今kim 日nhật 雖tuy 存tồn 。 明minh 亦diệc 難nan 保bảo 。 只chỉ 以dĩ 及cập 時thời 辦biện 道đạo 為vi 是thị 。 無vô 父phụ 母mẫu 底để 固cố 應ưng 辦biện 道đạo 。 有hữu 父phụ 母mẫu 底để 更cánh 應ưng 辦biện 道đạo 。 無vô 妻thê 兒nhi 底để 固cố 應ưng 辦biện 道đạo 。 有hữu 妻thê 兒nhi 底để 更cánh 應ưng 辦biện 道đạo 。 富phú 貴quý 底để 固cố 應ưng 辦biện 道đạo 。 貧bần 窮cùng 底để 更cánh 應ưng 辦biện 道đạo 。 但đãn 能năng 辦biện 道đạo 。 一nhất 切thiết 無vô 有hữu 妨phương 礙ngại 。 大đại 眾chúng 。 努nỗ 力lực 趁sấn 時thời 。 切thiết 莫mạc 等đẳng 待đãi 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

有hữu 世thế 界giới 以dĩ 莊trang 嚴nghiêm 為vi 佛Phật 事sự 。 有hữu 世thế 界giới 以dĩ 光quang 明minh 為vi 佛Phật 事sự 。 有hữu 世thế 界giới 以dĩ 聲thanh 音âm 為vi 佛Phật 事sự 。 有hữu 世thế 界giới 以dĩ 寂tịch 默mặc 為vi 佛Phật 事sự 。 有hữu 世thế 界giới 以dĩ 香hương 飯phạn 為vi 佛Phật 事sự 。 接tiếp 引dẫn 者giả 裡# 一nhất 切thiết 俱câu 不bất 用dụng 。 祗chi 是thị 行hành 時thời 行hành 。 坐tọa 時thời 坐tọa 。 睡thụy 時thời 睡thụy 。 起khởi 時thời 起khởi 。 食thực 茶trà 時thời 食thực 茶trà 。 食thực 飯phạn 時thời 食thực 飯phạn 。 撒tản 尿niệu 時thời 撒tản 尿niệu 。 屙# 屎thỉ 時thời 屙# 屎thỉ 。 且thả 道đạo 個cá 裡# 還hoàn 有hữu 佛Phật 事sự 也dã 無vô 。 若nhược 道đạo 有hữu 佛Phật 事sự 。 未vị 免miễn 辜cô 負phụ 己kỷ 靈linh 。 若nhược 道đạo 無vô 佛Phật 事sự 。 又hựu 未vị 免miễn 沈trầm 埋mai 千thiên 聖thánh 。 畢tất 竟cánh 作tác 麼ma 生sanh 。 昨tạc 日nhật 飯phạn 僧Tăng 底để 張trương 居cư 士sĩ 。 今kim 日nhật 又hựu 領lãnh 眾chúng 善thiện 飯phạn 僧Tăng 來lai 也dã 。 大đại 眾chúng 。 聽thính 板bản 過quá 堂đường 去khứ 。

下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

孟# 夏hạ 儵thúc 云vân 盡tận 。 寒hàn 風phong 不bất 斷đoạn 吹xuy 。 鴈nhạn 恨hận 回hồi 頭đầu 蚤tảo 。 魚ngư 驚kinh 見kiến 面diện 遲trì 。 嚼tước 月nguyệt 泥nê 牛ngưu 噎ế 。 披phi 霜sương 石thạch 馬mã 嘶# 。 燈đăng 籠lung 和hòa 露lộ 柱trụ 。 相tương 向hướng 話thoại 凄# 凄# 。 話thoại 凄# 凄# 。 知tri 不bất 知tri 。

拈niêm 拄trụ 杖trượng 云vân 。

若nhược 也dã 未vị 知tri 。 問vấn 取thủ 木mộc 上thượng 座tòa 。

卓trác 一nhất 卓trác 云vân 。

咦# 。

下hạ 座tòa 。

酬thù 經kinh 設thiết 供cung 請thỉnh 。 上thượng 堂đường 。 維duy 那na 問vấn 。

三tam 祖tổ 求cầu 二nhị 祖tổ 懺sám 罪tội 。 二nhị 祖tổ 道đạo 。

將tương 罪tội 來lai 與dữ 你nễ 懺sám 。

三tam 祖tổ 道đạo 。

覓mịch 罪tội 了liễu 不bất 得đắc 。

二nhị 祖tổ 道đạo 。

與dữ 汝nhữ 懺sám 罪tội 竟cánh 。

古cổ 人nhân 意ý 旨chỉ 畢tất 竟cánh 如như 何hà 。

師sư 云vân 。

兔thố 角giác 杖trượng 挑thiêu 潭đàm 底để 月nguyệt 。 龜quy 毛mao 繩thằng 縛phược 嶺lĩnh 頭đầu 風phong 。

進tiến 云vân 。

昔tích 日nhật 婆bà 子tử 請thỉnh 趙triệu 州châu 轉chuyển 藏tạng 經kinh 。 趙triệu 州châu 祗chi 與dữ 轉chuyển 半bán 藏tạng 。 未vị 審thẩm 是thị 那na 半bán 藏tạng 。

師sư 以dĩ 拂phất 子tử 作tác 圓viên 相tương/tướng 。 進tiến 云vân 。

丁đinh 居cư 士sĩ 請thỉnh 和hòa 尚thượng 轉chuyển 經kinh 。 和hòa 尚thượng 為vi 轉chuyển 半bán 藏tạng 轉chuyển 全toàn 藏tạng 。 人nhân 天thiên 眾chúng 前tiền 更cánh 請thỉnh 拈niêm 出xuất 。

師sư 云vân 。

南Nam 無mô 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát

進tiến 云vân 。

祗chi 如như 和hòa 尚thượng 適thích 作tác 圓viên 相tương/tướng 。 與dữ 趙triệu 州châu 當đương 日nhật 繞nhiễu 禪thiền 床sàng 一nhất 匝táp 是thị 同đồng 是thị 別biệt 。

師sư 云vân 。

我ngã 與dữ 趙triệu 州châu 同đồng 條điều 生sanh 。 不bất 與dữ 趙triệu 州châu 同đồng 條điều 死tử 。

進tiến 云vân 。

恁nhẫm 麼ma 則tắc 丁đinh 居cư 士sĩ 合hợp 門môn 增tăng 慶khánh 。 先tiên 世thế 所sở 有hữu 罪tội 業nghiệp 。 一nhất 切thiết 冰băng 消tiêu 了liễu 也dã 。

師sư 云vân 。

且thả 喜hỷ 闍xà 黎lê 共cộng 證chứng 明minh 。

進tiến 云vân 。

雄hùng 黃hoàng 美mỹ 酒tửu 三tam 鍾chung 醉túy 。 白bạch 水thủy 菖xương 蒲bồ 沁# 骨cốt 涼lương 。

師sư 云vân 。

不bất 須tu 重trọng/trùng 註chú 腳cước 。

乃nãi 云vân 。

大đại 眾chúng 。 還hoàn 識thức 觀quán 世thế 音âm 麼ma 。 過quá 去khứ 正Chánh 法Pháp 明minh 現hiện 前tiền 。 觀quán 自tự 在tại 止chỉ 聞văn 其kỳ 名danh 未vị 觀quán 其kỳ 實thật 。 至chí 如như 經kinh 中trung 所sở 載tái 。

得đắc 二nhị 隨tùy 順thuận 。 四tứ 不bất 思tư 議nghị 。 十thập 四Tứ 無Vô 畏Úy 。 十thập 九cửu 說thuyết 法Pháp 。 七thất 難nạn/nan 。 二nhị 求cầu 。 三tam 十thập 二nhị 應ứng 。 種chủng 種chủng 威uy 神thần 。 種chủng 種chủng 誓thệ 願nguyện 。 種chủng 種chủng 方phương 便tiện 。 度độ 脫thoát 眾chúng 生sanh 。 種chủng 種chủng 苦khổ 難nạn 。 成thành 就tựu 無vô 量lượng 無vô 邊biên 。 百bách 千thiên 萬vạn 億ức 。 河hà 沙sa 功công 德đức 。

在tại 觀quán 世thế 音âm 分phần/phân 上thượng 祗chi 是thị 隙khích 光quang 片phiến 影ảnh 。 欲dục 識thức 觀quán 世thế 音âm 大đại 遠viễn 在tại 。 永vĩnh 嘉gia 大đại 師sư 云vân 。

不bất 見kiến 一nhất 法pháp 即tức 如Như 來Lai 。 方phương 得đắc 名danh 為vi 觀Quán 自Tự 在Tại 。

果quả 其kỳ 不bất 見kiến 一nhất 法pháp 。 則tắc 法pháp 法pháp 全toàn 彰chương 。 惟duy 其kỳ 法pháp 法pháp 全toàn 彰chương 。 而nhi 實thật 無vô 有hữu 。 一nhất 法pháp 可khả 得đắc 。 到đáo 者giả 裏lý 。 名danh 無vô 可khả 名danh 。 稱xưng 無vô 可khả 稱xưng 。 則tắc 念niệm 亦diệc 無vô 可khả 念niệm 。 無vô 可khả 念niệm 而nhi 乃nãi 不bất 妨phương 常thường 念niệm 。 夫phu 然nhiên 後hậu 。 盡tận 十thập 方phương 。 盡tận 大đại 地địa 。 山sơn 河hà 。 艸thảo 木mộc 。 鵲thước 噪táo 。 烏ô 啼đề 。 驢lư 鳴minh 。 犬khuyển 吠phệ 以dĩ 至chí 風phong 吹xuy 石thạch 臼cữu 。 雨vũ 打đả 金kim 鈴linh 。 處xứ 處xứ 觀quán 世thế 音âm 。 處xứ 處xứ 念niệm 觀Quán 世Thế 音Âm 。 謂vị 觀quán 世thế 音âm 念niệm 我ngã 也dã 得đắc 。 謂vị 我ngã 念niệm 觀Quán 世Thế 音Âm 也dã 得đắc 。 謂vị 觀quán 世thế 音âm 念niệm 觀Quán 世Thế 音Âm 也dã 得đắc 。 從tùng 劫kiếp 至chí 劫kiếp 。 莫mạc 能năng 窮cùng 盡tận 。 而nhi 又hựu 何hà 世thế 間gian 數số 量lượng 所sở 能năng 限hạn 耶da 。

卓trác 拄trụ 杖trượng 云vân 。

觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 來lai 也dã 。 大đại 眾chúng 聞văn 麼ma 。

復phục 卓trác 一nhất 卓trác 云vân 。

觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 說thuyết 法Pháp 也dã 。 大đại 眾chúng 見kiến 麼ma 。 且thả 道đạo 現hiện 今kim 說thuyết 甚thậm 麼ma 法pháp 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 道đạo 。

蓋cái 州châu 丁đinh 世thế 榮vinh 居cư 士sĩ 是thị 真chân 念niệm 我ngã 。 不bất 特đặc 自tự 念niệm 我ngã 。 又hựu 請thỉnh 人nhân 念niệm 我ngã 。 不bất 特đặc 請thỉnh 人nhân 念niệm 我ngã 。 又hựu 請thỉnh 座tòa 上thượng 老lão 罪tội 禿ngốc 念niệm 我ngã 。 念niệm 念niệm 無vô 有hữu 涯nhai 。 所sở 求cầu 悉tất 如như 意ý 。

復phục 卓trác 一nhất 卓trác 。 下hạ 座tòa 。

上thượng 堂đường 。 云vân 。

昔tích 日nhật 。 百bách 丈trượng 禪thiền 師sư 當đương 眾chúng 纔tài 集tập 。 即tức 以dĩ 拄trụ 杖trượng 趕# 下hạ 。 復phục 喚hoán 眾chúng 。 眾chúng 回hồi 首thủ 。 百bách 丈trượng 道đạo 。

是thị 甚thậm 麼ma 。

又hựu 黃hoàng 檗# 禪thiền 師sư 當đương 眾chúng 纔tài 集tập 。 即tức 以dĩ 拄trụ 杖trượng 趕# 下hạ 。 復phục 喚hoán 眾chúng 。 眾chúng 回hồi 首thủ 。 黃hoàng 檗# 道đạo 。

月nguyệt 似tự 彎loan 弓cung 。 少thiểu 雨vũ 多đa 風phong 。

睦mục 州châu 和hòa 尚thượng 拈niêm 示thị 云vân 。

百bách 丈trượng 不bất 識thức 好hảo 惡ác 。 有hữu 甚thậm 麼ma 共cộng 語ngữ 處xứ 。 惟duy 有hữu 黃hoàng 檗# 猶do 較giảo 些# 子tử 。

雪tuyết 竇đậu 又hựu 道đạo 。

說thuyết 甚thậm 麼ma 猶do 較giảo 。 直trực 是thị 未vị 在tại 。 若nhược 是thị 雪tuyết 竇đậu 。 以dĩ 拄trụ 杖trượng 趕# 下hạ 便tiện 休hưu 。

大đại 眾chúng 。 你nễ 看khán 他tha 古cổ 人nhân 。 大đại 家gia 出xuất 一nhất 隻chỉ 手thủ 。 盡tận 力lực 提đề 持trì 個cá 事sự 。 可khả 謂vị 陽dương 春xuân 白bạch 雪tuyết 。 唱xướng 逾du 高cao 而nhi 和hòa 逾du 寡quả 。 接tiếp 引dẫn 者giả 裏lý 。 眾chúng 集tập 也dã 不bất 趕# 。 眾chúng 去khứ 也dã 不bất 喚hoán 。 一nhất 任nhậm 他tha 自tự 行hành 自tự 止chỉ 。 自tự 繇# 自tự 在tại 。 只chỉ 有hữu 問vấn 老lão 僧Tăng 要yếu 佛Phật 法Pháp 底để 。 卻khước 怪quái 老lão 僧Tăng 不bất 得đắc 。 何hà 故cố 。 老lão 僧Tăng 自tự 來lai 不bất 敢cảm 贓# 污ô 於ư 人nhân 。

下hạ 座tòa 。

都đô 寺tự 元nguyên 賦phú 。

師sư 慧tuệ 。

祖tổ 衍diễn 編biên 。

書thư 記ký 今kim 羞tu 。

今kim 何hà 錄lục 。

千thiên 山sơn 剩thặng 人nhân 和hòa 尚thượng 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 一nhất (# 終chung )#

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.