Thiền Môn Yếu Lược -

Thiền Môn Yếu Lược -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

禪Thiền 門Môn 要Yếu 略Lược

隋Tùy 智Trí 顗 出Xuất

禪thiền 門môn 要yếu 略lược

天thiên 台thai 大đại 師sư 。 出xuất 。

夫phu 人nhân 修tu 禪thiền 學học 慧tuệ 法Pháp 門môn 。 先tiên 明minh 方phương 便tiện 。 後hậu 明minh 正chánh 觀quán 。 方phương 便tiện 者giả 凡phàm 有hữu 五ngũ 種chủng 。 初sơ 具cụ 五ngũ 緣duyên 。 一nhất 者giả 衣y 食thực 具cụ 足túc 。 二nhị 者giả 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 三tam 者giả 閑nhàn 居cư 靜tĩnh 處xứ 。 四tứ 者giả 息tức 諸chư 緣duyên 務vụ 。 五ngũ 者giả 親thân 近cận 善Thiện 知Tri 識Thức 。 五ngũ 緣duyên 若nhược 闕khuyết 則tắc 妨phương 安an 心tâm 。 若nhược 無vô 善Thiện 知Tri 識Thức 。 則tắc 不bất 知tri 遮già 障chướng 。 為vì 此thử 義nghĩa 故cố 。 須tu 具cụ 五ngũ 緣duyên 也dã 。

二nhị 呵ha 五ngũ 欲dục 者giả 。 謂vị 色sắc 。 聲thanh 。 香hương 。 味vị 。 觸xúc 也dã 。 此thử 五ngũ 種chủng 能năng 生sanh 行hành 人nhân 欲dục 樂lạc 之chi 心tâm 。 貪tham 愛ái 無vô 足túc 。 若nhược 不bất 呵ha 卻khước 則tắc 妨phương 正chánh 業nghiệp 。 故cố 須tu 呵ha 卻khước 。

三tam 棄khí 五ngũ 盖# 。 此thử 五ngũ 盖# 者giả 。 一nhất 貪tham 欲dục 盖# 。 二nhị 嗔sân 恚khuể 盖# 。 三tam 睡thụy 眠miên 盖# 。 四tứ 掉trạo 悔hối 盖# 。 五ngũ 疑nghi 盖# 。 此thử 五ngũ 若nhược 棄khí 捨xả 。 心tâm 則tắc 得đắc 安an 也dã 。 此thử 五ngũ 在tại 心tâm 則tắc 纏triền 覆phú 不bất 明minh 。

四tứ 調điều 五ngũ 事sự 者giả 。 一nhất 調điều 食thực 不bất 飢cơ 不bất 飽bão 。 二nhị 調điều 眼nhãn 令linh 不bất 節tiết 不bất 恣tứ 。 此thử 二nhị 就tựu 定định 外ngoại 調điều 之chi 。 三tam 調điều 身thân 。 四tứ 調điều 息tức 。 五ngũ 調điều 心tâm 。 此thử 三tam 就tựu 定định 內nội 調điều 之chi 。 調điều 身thân 者giả 。 令linh 不bất 寬khoan 不bất 急cấp 是thị 調điều 身thân 相tướng 。 次thứ 調điều 息tức 者giả 。 令linh 息tức 出xuất 入nhập 綿miên 靜tĩnh 細tế 。 如như 有hữu 如như 無vô 。 資tư 神thần 安an 禪thiền 。 守thủ 之chi 心tâm 易dị 得đắc 定định 。 舉cử 要yếu 言ngôn 之chi 。 不bất 澁sáp 不bất 滑hoạt 。 是thị 調điều 息tức 相tương/tướng 。 次thứ 調điều 心tâm 者giả 。 若nhược 多đa 覺giác 觀quán 浮phù 動động 。 須tu 繫hệ 念niệm 在tại 齊tề 中trung 。 制chế 諸chư 亂loạn 想tưởng 。 若nhược 心tâm 沈trầm 惛hôn 。 頭đầu 低đê 睡thụy 熟thục 無vô 記ký 者giả 。 當đương 繫hệ 鼻tị 端đoan 。 令linh 心tâm 在tại 緣duyên 。 無vô 分phân 散tán 意ý 。 舉cử 要yếu 言ngôn 之chi 。 不bất 沈trầm 不bất 浮phù 是thị 調điều 心tâm 相tương/tướng 。 次thứ 復phục 正chánh 於ư 坐tọa 中trung 。 若nhược 覺giác 身thân 息tức 心tâm 三tam 事sự 不bất 調điều 者giả 。 即tức 須tu 用dụng 前tiền 法pháp 調điều 之chi 。 三tam 事sự 若nhược 調điều 禪thiền 定định 可khả 獲hoạch 。 次thứ 欲dục 出xuất 定định 時thời 。 應ưng 前tiền 放phóng 心tâm 異dị 緣duyên 。 次thứ 開khai 口khẩu 放phóng 氣khí 。 想tưởng 從tùng 百bách 脉mạch 隨tùy 意ý 有hữu 散tán 。 次thứ 微vi 微vi 動động 身thân 。 次thứ 動động 肩kiên 脾tì 手thủ 頭đầu 頸cảnh 等đẳng 。 次thứ 動động 兩lưỡng 足túc 膝tất 等đẳng 。 次thứ 以dĩ 手thủ 遍biến 摩ma 諸chư 毛mao 孔khổng 。 次thứ 按án 兩lưỡng 掌chưởng 令linh 暖noãn 掩yểm 兩lưỡng 眼nhãn 。 然nhiên 後hậu 開khai 眼nhãn 。 待đãi 身thân 汗hãn 燥táo 方phương 可khả 隨tùy 意ý 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 令linh 人nhân 作tác 病bệnh 。

第đệ 五ngũ 行hành 五ngũ 法pháp 者giả 。 謂vị 欲dục 。 精tinh 進tấn 。 念niệm 。 巧xảo 慧tuệ 。 一nhất 心tâm 是thị 也dã 。 釋thích 云vân 。 欲dục 者giả 。 欲dục 離ly 世thế 間gian 。 一nhất 切thiết 妄vọng 想tưởng 顛điên 倒đảo 。 欲dục 得đắc 一nhất 切thiết 禪thiền 定định 。 智trí 慧tuệ 諸chư 法Pháp 門môn 也dã 。 精tinh 進tấn 者giả 。 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 初sơ 中trung 後hậu 夜dạ 。 專chuyên 精tinh 進tấn 修tu 習tập 。 無vô 上thượng 道Đạo 法Pháp [卄/匕]# 。 念niệm 者giả 。 念niệm 世thế 間gian 法pháp 治trị 生sanh 產sản 業nghiệp 。 一nhất 色sắc 一nhất 香hương 無vô 非phi 佛Phật 法Pháp 也dã 。 巧xảo 慧tuệ 者giả 。 思tư 惟duy 世thế 間gian 陰ấm 界giới 入nhập 等đẳng 。 一nhất 一nhất 皆giai 入nhập 如như 實thật 。 令linh 魔ma 界giới 即tức 佛Phật 界giới 。 為vi 佛Phật 事sự 如như 薩tát 陀đà 波ba 倫luân 也dã 。 一nhất 心tâm 者giả 。 既ký 知tri 世thế 法pháp 即tức 是thị 出xuất 世thế 法pháp 。 應ưng 當đương 專chuyên 修tu 定định 慧tuệ 二nhị 法pháp 。 令linh 與dữ 法pháp 性tánh 相tướng 應ưng 。 心tâm 如như 金kim 剛cang 。 無vô 能năng 壞hoại 者giả 。 故cố 名danh 一nhất 心tâm 也dã 。 此thử 上thượng 並tịnh 是thị 坐tọa 禪thiền 。 約ước 出xuất 入nhập 略lược 示thị 此thử 法pháp 。 夫phu 欲dục 發phát 心tâm 學học 道Đạo 。 先tiên 須tu 問vấn 路lộ 。 路lộ 有hữu 通thông 塞tắc 。 法pháp 有hữu 是thị 非phi 。 心tâm 有hữu 邪tà 正chánh 。 今kim 且thả 約ước 坐tọa 禪thiền 示thị 其kỳ 相tương/tướng 。 餘dư 則tắc 可khả 解giải 。 塞tắc 路lộ 者giả 。 苦khổ 集tập 為vi 塞tắc 。 道đạo 滅diệt 為vi 通thông 。 無vô 明minh 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 為vi 塞tắc 。 無vô 明minh 滅diệt 為vi 通thông 。 六lục 蔽tế 為vi 塞tắc 。 六Lục 度Độ 為vi 通thông 。 若nhược 有hữu 三tam 塞tắc 。 破phá 之chi 令linh 通thông 也dã 。 次thứ 簡giản 邪tà 正chánh 者giả 。 一nhất 若nhược 為vi 利lợi 養dưỡng 破phá 戒giới 等đẳng 事sự 發phát 心tâm 學học 禪thiền 者giả 。 此thử 發phát 泥nê 梨lê 心tâm 。 行hành 地địa 獄ngục 道đạo 。 二nhị 若nhược 求cầu 名danh 聞văn 望vọng 他tha 稱xưng 譽dự 而nhi 學học 禪thiền 者giả 。 是thị 發phát 謟siểm 曲khúc 心tâm 。 行hành 鬼quỷ 道đạo 。 三tam 若nhược 為vi 眷quyến 屬thuộc 徒đồ 眾chúng 多đa 檀đàn 越việt 等đẳng 。 是thị 發phát 飛phi 走tẩu 心tâm 。 行hành 畜súc 生sanh 道đạo 。 四tứ 若nhược 為vi 勝thắng 他tha 妬đố 忌kỵ 者giả 。 是thị 發phát 醜xú 陋lậu 心tâm 。 行hành 修tu 羅la 道đạo 。 五ngũ 若nhược 為vi 此thử 生sanh 謝tạ 後hậu 恐khủng 失thất 未vị 來lai 人nhân 身thân 。 兼kiêm 持trì 戒giới 而nhi 發phát 心tâm 學học 禪thiền 者giả 。 是thị 發phát 欲dục 界giới 下hạ 心tâm 。 行hành 人nhân 道đạo 。 六lục 若nhược 為vi 求cầu 今kim 世thế 後hậu 世thế 。 自tự 然nhiên 果quả 報báo 。 兼kiêm 修tu 十Thập 善Thiện 。 是thị 發phát 欲dục 界giới 上thượng 心tâm 。 行hành 天thiên 道đạo 。 七thất 若nhược 為vi 捍hãn 伏phục 於ư 他tha 復phục 層tằng 自tự 舉cử 。 狼lang 踞cứ 唐đường 視thị 令linh 物vật 歸quy 仰ngưỡng 者giả 。 是thị 發phát 魔ma 羅la 心tâm 。 行hành 第đệ 六lục 天thiên 道đạo 。 八bát 若nhược 為vi 求cầu 今kim 世thế 後hậu 世thế 。 禪thiền 定định 靜tĩnh 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 是thị 發phát 梵Phạm 心tâm 。 行hành 色sắc 天thiên 道đạo 。 九cửu 若nhược 為vi 求cầu 世thế 智trí 辨biện 聰thông 無vô 事sự 不bất 知tri 者giả 。 為vi 此thử 學học 禪thiền 者giả 。 是thị 發phát 外ngoại 道Đạo 心tâm 。 行hành 無vô 想tưởng 行hành 天thiên 道đạo 。 十thập 若nhược 為vi 思tư 惟duy 世thế 間gian 生sanh 死tử 。 窂lao 獄ngục 甚thậm 可khả 猒# 患hoạn 。 出xuất 世thế 涅Niết 槃Bàn 。 清thanh 淨tịnh 寂tịch 滅diệt 。 甚thậm 可khả 欣hân 樂nhạo 。 為vi 此thử 發phát 心tâm 欲dục 速tốc 出xuất 三tam 界giới 者giả 。 是thị 發phát 無vô 漏lậu 心tâm 。 行hành 二Nhị 乘Thừa 道đạo 。 非phi 心tâm 無vô 量lượng 。 略lược 示thị 十thập 種chủng 非phi 心tâm 耳nhĩ 。 前tiền 九cửu 是thị 世thế 間gian 心tâm 。 是thị 生sanh 死tử 心tâm 。 後hậu 一nhất 是thị 出xuất 世thế 心tâm 。 是thị 涅Niết 槃Bàn 心tâm 。 是thị 聖thánh 人nhân 心tâm 。 是thị 解giải 脫thoát 心tâm 行hành 者giả 。 汝nhữ 學học 修tu 道Đạo 應ưng 善thiện 識thức 邪tà 正chánh 。 莫mạc 浪lãng 發phát 心tâm 。 二Nhị 乘Thừa 出xuất 世thế 間gian 尚thượng 簡giản 是thị 非phi 。 況huống 前tiền 諸chư 心tâm 妄vọng 謂vị 為vi 是thị 。 若nhược 欲dục 與dữ 理lý 相tương 應ứng 者giả 。 但đãn 首thủ 作tác 人nhân 事sự 。 莫mạc 強cường/cưỡng 知tri 他tha 事sự 。 即tức 是thị 更cánh 相tương 憎tăng 恨hận 世thế 世thế 相tương/tướng 憎tăng 。 非phi 但đãn 此thử 生sanh 無vô 道đạo 無vô 果quả 。 累lũy/lụy/luy 及cập 後hậu 生sanh 。 能năng 閇bế 口khẩu 合hợp 掌chưởng 塞tắc 耳nhĩ 端đoan 坐tọa 修tu 心tâm 者giả 。 是thị 出xuất 世thế 聖thánh 人nhân 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 餓ngạ 鬼quỷ 畜súc 生sanh 。 之chi 道đạo 難nan 得đắc 免miễn 離ly 也dã 。

次thứ 明minh 修tu 止Chỉ 觀Quán 者giả 。 先tiên 約ước 坐tọa 中trung 修tu 者giả 。 行hành 人nhân 於ư 坐tọa 中trung 為vi 亂loạn 想tưởng 覺giác 觀quán 修tu 三tam 止chỉ 。 一nhất 名danh 繫hệ 緣duyên 止chỉ 止chỉ 者giả 。 謂vị 繫hệ 心tâm 鼻tị 端đoan 隔cách 齊tề 間gian 等đẳng 處xứ 。 繫hệ 緣duyên 守thủ 境cảnh 。 令linh 念niệm 心tâm 不bất 散tán 。 二nhị 名danh 制chế 心tâm 止chỉ 止chỉ 者giả 。 隨tùy 心tâm 不bất 起khởi 。 即tức 須tu 制chế 之chi 不bất 馳trì 散tán 也dã 。 此thử 二nhị 是thị 事sự 止chỉ 耳nhĩ 。 三tam 體thể 真chân 止chỉ 止chỉ 者giả 。 隨tùy 心tâm 所sở 念niệm 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 即tức 須tu 體thể 之chi 。 知tri 悉tất 從tùng 緣duyên 生sanh 。 從tùng 緣duyên 生sanh 之chi 法pháp 。 無vô 有hữu 自tự 性tánh 。 既ký 知tri 無vô 性tánh 即tức 不bất 取thủ 著trước 。 以dĩ 不bất 取thủ 故cố 妄vọng 念niệm 心tâm 息tức 。 是thị 名danh 為vi 止chỉ 。 止chỉ 心tâm 不bất 動động 。 名danh 為vi 無vô 為vi 。 無vô 為vi 者giả 即tức 諸chư 法pháp 本bổn 源nguyên 。 若nhược 能năng 安an 本bổn 源nguyên 則tắc 一nhất 切thiết 妄vọng 想tưởng 。 生sanh 死tử 業nghiệp 行hành 。 即tức 皆giai 空không 寂tịch 。 即tức 泥Nê 洹Hoàn 道đạo 。 真chân 法pháp 實thật 也dã 。 略lược 明minh 三tam 止chỉ 竟cánh 。 次thứ 作tác 觀quán 者giả 。 謂vị 正chánh 觀quán 中trung 道đạo 諸chư 法pháp 實thật 相tướng 智trí 慧tuệ 也dã 。 行hành 者giả 於ư 坐tọa 禪thiền 中trung 。 隨tùy 心tâm 所sở 緣duyên 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 若nhược 善thiện 法Pháp 。 若nhược 惡ác 法pháp 。 若nhược 無vô 記ký 法pháp 等đẳng 。 隨tùy 所sở 緣duyên 念niệm 念niệm 不bất 住trụ 。 雖tuy 如như 上thượng 體thể 真chân 而nhi 不bất 止chỉ 者giả 。 即tức 當đương 反phản 觀quán 所sở 起khởi 之chi 心tâm 。 從tùng 何hà 處xứ 生sanh 。 從tùng 過quá 去khứ 生sanh 耶da 。 現hiện 耶da 。 未vị 來lai 耶da 。 若nhược 從tùng 過quá 去khứ 生sanh 者giả 。 過quá 去khứ 已dĩ 滅diệt 。 云vân 何hà 能năng 生sanh 。 若nhược 從tùng 現hiện 在tại 生sanh 者giả 。 現hiện 在tại 念niệm 念niệm 不bất 住trụ 。 云vân 何hà 能năng 生sanh 。 若nhược 從tùng 未vị 來lai 生sanh 者giả 。 未vị 來lai 未vị 至chí 。 云vân 何hà 能năng 生sanh 。 三tam 世thế 求cầu 生sanh 。 畢tất 竟cánh 不bất 可khả 得đắc 。 當đương 知tri 此thử 心tâm 。 但đãn 有hữu 名danh 字tự 。 名danh 字tự 之chi 法pháp 本bổn 自tự 無vô 生sanh 。 無vô 生sanh 故cố 。 無vô 滅diệt 故cố 。 無vô 滅diệt 即tức 是thị 中trung 道đạo 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 觀quán 也dã 。 又hựu 撿kiểm 此thử 心tâm 。 為vi 有hữu 為vi 無vô 。 若nhược 心tâm 無vô 者giả 。 云vân 何hà 有hữu 念niệm 。 心tâm 若nhược 是thị 有hữu 者giả 。 應ưng 當đương 自tự 有hữu 。 何hà 須tu 緣duyên 發phát 始thỉ 有hữu 心tâm 生sanh 。 當đương 知tri 此thử 心tâm 。 非phi 有hữu 非phi 無vô 。 即tức 是thị 中trung 道đạo 正chánh 觀quán 也dã 。

復phục 次thứ 。 於ư 禪thiền 中trung 沈trầm 惛hôn 睡thụy 熟thục 頭đầu 低đê 無vô 記ký 者giả 。 即tức 須tu 修tu 觀quán 。 分phân 別biệt 法pháp 相tướng 。 對đối 治trị 沈trầm 病bệnh 。 若nhược 於ư 坐tọa 禪thiền 中trung 心tâm 散tán 動động 越việt 逸dật 攀phàn 緣duyên 萬vạn 境cảnh 。 即tức 須tu 用dụng 止chỉ 除trừ 亂loạn 想tưởng 。 一nhất 心tâm 念niệm 之chi 。 若nhược 修tu 止chỉ 時thời 心tâm 安an 快khoái 樂lạc 。 即tức 應ưng 修tu 止chỉ 。 又hựu 修tu 止chỉ 時thời 能năng 破phá 睡thụy 散tán 。 即tức 應ưng 修tu 止chỉ 。 又hựu 修tu 止chỉ 時thời 豁hoát 豁hoát 欲dục 想tưởng 清thanh 淨tịnh 。 即tức 應ưng 修tu 止chỉ 。 又hựu 修tu 觀quán 時thời 心tâm 地địa 靜tĩnh 樂nhạo/nhạc/lạc 。 即tức 宜nghi 修tu 觀quán 。 又hựu 修tu 觀quán 時thời 道Đạo 心tâm 鬱uất 起khởi 。 即tức 宜nghi 修tu 觀quán 。 又hựu 修tu 觀quán 時thời 能năng 破phá 煩phiền 惱não 惡ác 見kiến 。 即tức 宜nghi 修tu 觀quán 。 觀quán 若nhược 有hữu 益ích 即tức 常thường 修tu 觀quán 。 止chỉ 若nhược 有hữu 益ích 即tức 常thường 修tu 止chỉ 。 行hành 者giả 善thiện 須tu 斟châm 酌chước 。 巧xảo 用dụng 止Chỉ 觀Quán 調điều 心tâm 。 令linh 妄vọng 念niệm 不bất 起khởi 。 即tức 是thị 善thiện 能năng 用dụng 心tâm 。 有hữu 少thiểu 道Đạo 理lý 也dã 。

次thứ 明minh 歷lịch 緣duyên 對đối 境cảnh 。 修tu 止Chỉ 觀Quán 者giả 歷lịch 緣duyên 有hữu 六lục 。 謂vị 行hành 。 住trụ 。 坐tọa 。 臥ngọa 。 言ngôn 語ngữ 。 作tác 務vụ 也dã 。 對đối 境cảnh 亦diệc 有hữu 六lục 。 謂vị 六lục 根căn 對đối 六lục 塵trần 也dã 。 緣duyên 與dữ 境cảnh 合hợp 。 有hữu 十thập 二nhị 事sự 。 初sơ 就tựu 行hành 中trung 修tu 止Chỉ 觀Quán 者giả 。 行hành 者giả 欲dục 行hành 之chi 時thời 。 即tức 應ưng 思tư 惟duy 。 我ngã 今kim 為vi 何hà 事sự 故cố 行hành 。 若nhược 為vi 惡ác 事sự 無vô 益ích 等đẳng 事sự 。 即tức 不bất 應ưng 行hành 。 若nhược 為vi 善thiện 事sự 。 利lợi 益ích 等đẳng 事sự 。 即tức 應ưng 行hành 。 行hành 中trung 修tu 止Chỉ 觀Quán 者giả 。 即tức 應ưng 知tri 因nhân 於ư 行hành 故cố 。 則tắc 有hữu 一nhất 切thiết 善thiện 惡ác 等đẳng 法pháp 。 今kim 推thôi 此thử 行hành 及cập 諸chư 法pháp 悉tất 是thị 虗hư 妄vọng 。 求cầu 實thật 叵phả 得đắc 。 妄vọng 念niệm 不bất 起khởi 。 是thị 名danh 為vi 止chỉ 。 復phục 作tác 是thị 念niệm 。 由do 心tâm 運vận 身thân 。 故cố 有hữu 去khứ 來lai 及cập 行hành 中trung 一nhất 切thiết 法pháp 。 令linh 及cập 觀quán 此thử 行hành 中trung 之chi 心tâm 。 不bất 見kiến 相tướng 貌mạo 。 來lai 處xứ 去khứ 處xứ 。 無vô 生sanh 無vô 滅diệt 。 當đương 知tri 行hành 者giả 及cập 一nhất 切thiết 法pháp 。 畢tất 竟cánh 空không 寂tịch 。 是thị 名danh 為vi 觀quán 。 於ư 行hành 緣duyên 中trung 修tu 止Chỉ 觀Quán 既ký 然nhiên 。 餘dư 五ngũ 緣duyên 例lệ 爾nhĩ 。 次thứ 對đối 境cảnh 修tu 止Chỉ 觀Quán 者giả 。 見kiến 色sắc 之chi 時thời 。 即tức 知tri 如như 幻huyễn 如như 化hóa 。 不bất 起khởi 貪tham 染nhiễm 。 心tâm 安an 寂tịch 然nhiên 。 是thị 名danh 為vi 止chỉ 。 當đương 及cập 觀quán 見kiến 色sắc 之chi 心tâm 。 從tùng 何hà 而nhi 生sanh 。 為vi 從tùng 眼nhãn 根căn 生sanh 。 為vi 從tùng 色sắc 塵trần 生sanh 。 為vi 根căn 塵trần 合hợp 生sanh 。 為vi 離ly 根căn 塵trần 生sanh 。 若nhược 見kiến 色sắc 從tùng 眼nhãn 生sanh 者giả 。 未vị 見kiến 色sắc 時thời 心tâm 應ưng 已dĩ 生sanh 。 若nhược 從tùng 色sắc 塵trần 生sanh 者giả 。 何hà 關quan 我ngã 耶da 。 若nhược 從tùng 合hợp 生sanh 者giả 。 撿kiểm 此thử 根căn 塵trần 為vi 各các 有hữu 心tâm 。 為vi 各các 無vô 心tâm 。 若nhược 有hữu 心tâm 能năng 生sanh 心tâm 者giả 。 合hợp 時thời 應ưng 有hữu 兩lưỡng 心tâm 。 若nhược 各các 無vô 心tâm 能năng 生sanh 心tâm 者giả 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 若nhược 離ly 根căn 塵trần 有hữu 心tâm 生sanh 。 亦diệc 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 當đương 知tri 見kiến 色sắc 之chi 心tâm 。 本bổn 自tự 無vô 生sanh 。 但đãn 有hữu 名danh 字tự 。 名danh 字tự 性tánh 空không 。 畢tất 竟cánh 無vô 實thật 。 是thị 名danh 為vi 觀quán 。 於ư 眼nhãn 見kiến 色sắc 時thời 。 修tu 止Chỉ 觀Quán 既ký 然nhiên 。 餘dư 五ngũ 根căn 對đối 五ngũ 塵trần 例lệ 爾nhĩ 。

次thứ 於ư 禮lễ 佛Phật 中trung 修tu 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 者giả 。 觀quán 一nhất 念niệm 禮lễ 佛Phật 之chi 心tâm 。 即tức 空không 即tức 假giả 即tức 中trung 。 觀quán 心tâm 即tức 空không 是thị 禮lễ 報báo 佛Phật 。 觀quán 心tâm 即tức 假giả 是thị 禮lễ 應ưng 佛Phật 。 觀quán 心tâm 即tức 中trung 是thị 禮lễ 法pháp 佛Phật 。 一nhất 禮lễ 即tức 三tam 禮lễ 。 一nhất 佛Phật 即tức 三tam 佛Phật 。 雖tuy 三tam 而nhi 一nhất 。 即tức 一nhất 而nhi 三tam 。 是thị 名danh 圓viên 禮lễ 。 亦diệc 名danh 不bất 思tư 議nghị 禮lễ 佛Phật 。 又hựu 誦tụng 經Kinh 旋toàn 遶nhiễu 歷lịch 緣duyên 對đối 境cảnh 與dữ 心tâm 動động 念niệm 皆giai 例lệ 如như 此thử 。 用dụng 三tam 觀quán 也dã 。 問vấn 。 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 有hữu 何hà 功công 用dụng 。 答đáp 。 即tức 空không 觀quán 破phá 四tứ 住trụ 惑hoặc 。 即tức 假giả 觀quán 破phá 塵trần 沙sa 惑hoặc 。 即tức 中trung 觀quán 破phá 無vô 明minh 惑hoặc 。 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 。 三tam 諦đế 圓viên 破phá 五ngũ 住trụ 。 五ngũ 住trụ 煩phiền 惱não 破phá 即tức 三Tam 身Thân 顯hiển 。 四tứ 住trụ 破phá 即tức 報báo 身thân 顯hiển 。 塵trần 沙sa 破phá 即tức 應ưng 身thân 顯hiển 。 無vô 明minh 破phá 即tức 法Pháp 身thân 顯hiển 。 又hựu 三tam 觀quán 成thành 故cố 即tức 三tam 德đức 滿mãn 。 中trung 觀quán 成thành 即tức 法Pháp 身thân 滿mãn 。 假giả 觀quán 成thành 般Bát 若Nhã 滿mãn 。 空không 觀quán 成thành 即tức 解giải 脫thoát 滿mãn 。 三tam 德đức 滿mãn 故cố 名danh 秘bí 密mật 藏tạng 。 佛Phật 及cập 眾chúng 生sanh 。 悉tất 入nhập 其kỳ 中trung 。 畢tất 竟cánh 無vô 所sở 有hữu 。 永vĩnh 寂tịch 如như 虗hư 空không 。 若nhược 然nhiên 者giả 。 云vân 何hà 復phục 言ngôn 有hữu 一nhất 切thiết 法pháp 佛Phật 以dĩ 假giả 名danh 字tự 。 引dẫn 導đạo 諸chư 眾chúng 生sanh 。

復phục 次thứ 泥Nê 洹Hoàn 真chân 法pháp 實thật 眾chúng 生sanh 從tùng 種chủng 種chủng 門môn 入nhập 。 令linh 粗thô 依y 一nhất 理lý 。 略lược 出xuất 此thử 法pháp 。 示thị 初sơ 心tâm 行hành 人nhân 。 不bất 可khả 執chấp 此thử 為vi 是thị 餘dư 者giả 為vi 非phi 。 若nhược 得đắc 此thử 意ý 者giả 。 則tắc 千thiên 車xa 同đồng 轍triệt 萬vạn 流lưu 咸hàm 會hội 也dã 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 體thể 性tánh 平bình 等đẳng 。 眾chúng 生sanh 身thân 內nội 。 法Pháp 身thân 佛Phật 盡tận 虗hư 空không 遍biến 法Pháp 界Giới 。 一nhất 切thiết 行hành 人nhân 常thường 斂liểm 念niệm 。 觀quán 四tứ 大đại 五ngũ 陰ấm 。 空không 無vô 所sở 有hữu 。 名danh 為vi 道đạo 。

禪thiền 門môn 要yếu 略lược (# 終chung )#

Bài Viết Liên Quan

Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Thọ Bồ Tát Giới Nghi -

授Thọ 菩Bồ 薩Tát 戒Giới 儀Nghi 唐Đường 湛Trạm 然Nhiên 述Thuật 授thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 儀nghi 天thiên 台thai 沙Sa 門Môn 。 湛trạm 然nhiên 。 述thuật 。 依y 古cổ 德đức 及cập 梵Phạm 網võng 瓔anh 珞lạc 地địa 持trì 并tinh 高cao 昌xương 等đẳng 文văn 授thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 行hạnh 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Trọng Trị Tỳ Ni Sự Nghĩa Tập Yếu - Quyển 0002

重Trọng 治Trị 毗Tỳ 尼Ni 事Sự 義Nghĩa 集Tập 要Yếu Quyển 0002 明Minh 智Trí 旭 輯 繹 重Trọng/trùng 治Trị 毗Tỳ 尼Ni 事Sự 義Nghĩa 集Tập 要Yếu 卷quyển 第đệ 二nhị 古cổ 吳ngô 蕅# 益ích 沙Sa 門Môn 。 智trí 旭# 。 彚# 釋thích 。 ○# 二nhị 問vấn 答đáp 啟khải 白bạch...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Đại Nhật Kinh Nghĩa Thích Diễn Mật Sao - Quyển 0010

大Đại 日Nhật 經Kinh 義Nghĩa 釋Thích 演Diễn 密Mật 鈔Sao Quyển 0010 遼Liêu 覺Giác 苑Uyển 撰Soạn 大Đại 盧Lô 毗Tỳ 遮Già 那Na 成Thành 佛Phật 神Thần 變Biến 加Gia 持Trì 經Kinh 義Nghĩa 釋Thích 演Diễn 密Mật 鈔Sao 卷quyển 第đệ 十thập 燕yên 京kinh 圓viên 福phước 寺tự 崇sùng 祿lộc 大đại 夫phu 撿kiểm 校giảo...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Kim Cang Kinh Chánh Giải - Quyển 0001

金Kim 剛Cang 經Kinh 正Chánh 解Giải Quyển 0001 清Thanh 龔 穊 綵Thải 註Chú 金Kim 剛Cang 經Kinh 正Chánh 解Giải 卷quyển 上thượng 剩thặng 閒nhàn 居cư 士sĩ 。 龔# 穊# 綵thải 。 註chú 。 蓮liên 舫phưởng 居cư 士sĩ 。 扈hỗ 正chánh 智trí 。 校giáo 。 ○# 法Pháp 會hội 因nhân...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Liên Đăng Hội Yếu - Quyển 0028

聯Liên 燈Đăng 會Hội 要Yếu Quyển 0028 宋Tống 悟Ngộ 明Minh 集Tập 聯liên 燈đăng 會hội 要yếu 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 八bát 住trụ 泉tuyền 州châu 崇sùng 福phước 禪thiền 寺tự 嗣tự 祖tổ 比Bỉ 丘Khâu 。 悟ngộ 明minh 。 集tập 。 青thanh 原nguyên 下hạ 第đệ 十thập 一nhất 世thế 天thiên...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tuệ Lâm Tông Bổn Thiền Sư Biệt Lục -

慧Tuệ 林Lâm 宗Tông 本Bổn 禪Thiền 師Sư 別Biệt 錄Lục ( 嗣Tự 法Pháp ) 慧Tuệ 辯Biện 錄Lục 東đông 京kinh 大đại 相tương/tướng 國quốc 寺tự 慧tuệ 林lâm 禪thiền 院viện 第đệ 一nhất 代đại 圓viên 照chiếu 禪thiền 師sư 別biệt 錄lục (# 并tinh )# 靈linh 巖nham 偈kệ 頌tụng 蘇tô 州châu 靈linh 巖nham...