禪Thiền 林Lâm 類Loại 聚Tụ
Quyển 0017
元Nguyên 道Đạo 泰Thái 集Tập

禪Thiền 林Lâm 類Loại 聚Tụ 卷quyển 第đệ 十thập 七thất

器khí 用dụng (# 碓đối 磨ma 車xa 附phụ )# 。 刀đao 劒kiếm 。 弓cung 箭tiễn 。 骨cốt 董# 。

器khí 用dụng (# 碓đối 磨ma 車xa 附phụ )#

南nam 泉tuyền 一nhất 日nhật 在tại 山sơn 上thượng 作tác 務vụ 。 有hữu 僧Tăng 過quá 問vấn 師sư 。 南nam 泉tuyền 路lộ 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 去khứ 。 師sư 拈niêm 鎌# 子tử 云vân 。 我ngã 這giá 茅mao 鎌# 子tử 三tam 十thập 文văn 錢tiền 買mãi 得đắc 。 僧Tăng 云vân 。 不bất 問vấn 茅mao 鎌# 子tử 三tam 十thập 文văn 錢tiền 買mãi 得đắc 。 南nam 泉tuyền 路lộ 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 去khứ 。 師sư 云vân 我ngã 使sử 得đắc 正chánh 快khoái 。

松tùng 源nguyên 岳nhạc 云vân 。 南nam 泉tuyền 門môn 前tiền 活hoạt 路lộ 子tử 。 八bát 字tự 打đả 開khai 。 這giá 僧Tăng 肚đỗ 裏lý 惺tinh 惺tinh 。 徉dương 聾lung 詐trá 瘂á 。 當đương 時thời 若nhược 見kiến 南nam 泉tuyền 道đạo 我ngã 使sử 得đắc 正chánh 快khoái 。 便tiện 乃nãi 轉chuyển 身thân 一nhất 步bộ 云vân 。 賺# 我ngã 來lai 。 大đại 小tiểu 南nam 泉tuyền 也dã 須tu 倒đảo 退thoái 。

大đại 溈# 喆# 頌tụng 云vân 。 問vấn 路lộ 分phân 明minh 指chỉ 路lộ 頭đầu 。 青thanh 蚨# 三tam 十thập 不bất 輕khinh 酬thù 。 用dụng 時thời 最tối 快khoái 無vô 機cơ 巧xảo 。 無vô 味vị 之chi 談đàm 塞tắc 眾chúng 流lưu 。 圓viên 通thông 倦quyện 云vân 。 茆mao 鎌# 三tam 十thập 文văn 錢tiền 買mãi 。 覿# 面diện 高cao 提đề 第đệ 一nhất 籌trù 。 直trực 下hạ 便tiện 知tri 歸quy 去khứ 路lộ 。 也dã 須tu 更cánh 上thượng 一nhất 層tằng 樓lâu 。 照chiếu 覺giác 總tổng 云vân 。 茆mao 鎌# 使sử 得đắc 快khoái 如như 風phong 。 三tam 十thập 青thanh 蚨# 建kiến 大đại 功công 。 南nam 泉tuyền 向hướng 上thượng 路lộ 難nạn/nan 到đáo 。 到đáo 者giả 方phương 知tri 觸xúc 處xứ 通thông 。 道Đạo 場Tràng 如như 云vân 。 怱thông 怱thông 禪thiền 客khách 問vấn 南nam 泉tuyền 。 欵khoản 段đoạn 徒đồ 勞lao 痛thống 下hạ 鞭tiên 。 今kim 日nhật 為vi 君quân 重trọng/trùng 漏lậu 泄tiết 。 翩# 翩# 孤cô 鴈nhạn 下hạ 遙diêu 天thiên 。 天thiên 童đồng 覺giác 云vân 。 我ngã 這giá 鎌# 子tử 用dụng 得đắc 快khoái 。 當đương 時thời 三tam 十thập 文văn 錢tiền 買mãi 。 南nam 泉tuyền 門môn 下hạ 路lộ 岐kỳ 通thông 。 寄ký 語ngữ 行hành 人nhân 著trước 精tinh 彩thải 。

龐# 居cư 士sĩ 因nhân 賣mại 竹trúc 摝# 籬# 。 下hạ 橋kiều 喫khiết 撲phác 。 女nữ 子tử 靈linh 照chiếu 一nhất 見kiến 亦diệc 倒đảo 爺# 邊biên 。 士sĩ 云vân 你nễ 作tác 甚thậm 麼ma 。 女nữ 云vân 。 見kiến 爺# 倒đảo 地địa 。 某mỗ 甲giáp 相tương 扶phù 。 士sĩ 云vân 賴lại 是thị 無vô 人nhân 見kiến 。

黃hoàng 龍long 南nam 頌tụng 云vân 。 憐lân 兒nhi 不bất 覺giác 笑tiếu 嗄# 嗄# 。 卻khước 於ư 中trung 路lộ chiêm 泥nê 沙sa 。 黃hoàng 龍long 老lão 漢hán 當đương 時thời 見kiến 。 一nhất 棒bổng 打đả 殺sát 這giá 冤oan 家gia 。 應ưng 庵am 華hoa 云vân 。 居cư 士sĩ 倒đảo 地địa 。 靈linh 照chiếu 扶phù 起khởi 。 乞khất 兒nhi 伎kỹ 倆lưỡng 。 討thảo 甚thậm 巴ba 鼻tị 。

趙triệu 州châu 諗# 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 道Đạo 人Nhân 相tương 見kiến 時thời 如như 何hà 。 師sư 云vân 呈trình 漆tất 器khí 。

雪tuyết 竇đậu 顯hiển 云vân 。 諸chư 禪thiền 德đức 。 還hoàn 有hữu 識thức 趙triệu 州châu 底để 麼ma 。 出xuất 來lai 相tương/tướng 共cộng 商thương 量lượng 。 若nhược 未vị 能năng 辨biện 明minh 。 大đại 好hảo/hiếu 從tùng 頭đầu 舉cử 。 與dữ 你nễ 點điểm 破phá 。 四tứ 九cửu 三tam 十thập 六lục 。

南nam 堂đường 靜tĩnh 頌tụng 云vân 。 作tác 家gia 相tương 見kiến 時thời 。 堂đường 堂đường 呈trình 漆tất 器khí 。 烏ô 龜quy 落lạc 漆tất 桶# 。 也dã 有hữu 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 。

趙triệu 州châu 因nhân 尼ni 問vấn 。 離ly 卻khước 上thượng 來lai 說thuyết 處xứ 。 請thỉnh 和hòa 尚thượng 指chỉ 示thị 。 師sư 咄đốt 云vân 。 煨ổi 破phá 鐵thiết 缾bình 。 尼ni 將tương 鐵thiết 缾bình 添# 水thủy 來lai 云vân 。 請thỉnh 和hòa 尚thượng 答đáp 話thoại 。 師sư 乃nãi 笑tiếu 。

石thạch 霜sương 諸chư 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 和hòa 尚thượng 深thâm 深thâm 處xứ 。 師sư 云vân 無vô 鬚tu 鎻# 子tử 兩lưỡng 頭đầu 搖dao 。

黃hoàng 龍long 新tân 云vân 。 石thạch 霜sương 老lão 禿ngốc 。 不bất 識thức 好hảo 惡ác 。 鎻# 既ký 無vô 鬚tu 。 即tức 無vô 兩lưỡng 頭đầu 。 既ký 無vô 兩lưỡng 頭đầu 。 搖dao 箇cá 甚thậm 麼ma 。 良lương 久cửu 云vân 。 青thanh 山sơn 無vô 適thích 莫mạc 。 白bạch 雲vân 任nhậm 卷quyển 舒thư 。

投đầu 子tử 青thanh 頌tụng 云vân 。 三tam 更cánh 月nguyệt 落lạc 兩lưỡng 山sơn 明minh 。 古cổ 道đạo 程# 遙diêu 苔# 滿mãn 生sanh 。 金kim 鎻# 搖dao 時thời 無vô 手thủ 犯phạm 。 碧bích 波ba 心tâm 月nguyệt 兔thố 常thường 行hành 。 保bảo 寧ninh 勇dũng 云vân 。 無vô 鬚tu 鎻# 子tử 卒tuất 難nan 開khai 。 枯khô 木mộc 堂đường 中trung 莫mạc 亂loạn 猜# 。 千thiên 古cổ 兩lưỡng 頭đầu 搖dao 不bất 動động 。 待đãi 他tha 麟lân 角giác 衲nạp 僧Tăng 來lai 。

清thanh 平bình 遵tuân 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 大Đại 乘Thừa 。 師sư 云vân 井tỉnh 索sách 。 僧Tăng 云vân 如như 何hà 是thị 小Tiểu 乘Thừa 。 師sư 云vân 錢tiền 貫quán 。 云vân 如như 何hà 是thị 有hữu 漏lậu 。 師sư 云vân 笊# 籬# 。 云vân 如như 何hà 是thị 無vô 漏lậu 。 師sư 云vân 木mộc 杓chước 。

瑯# 瑘# 覺giác 頌tụng 云vân 。 有hữu 漏lậu 笊# 籬# 。 無vô 漏lậu 木mộc 杓chước 。 烜# 爀# 禪thiền 和hòa 。 妄vọng 生sanh 卜bốc 度độ 。 刢# 利lợi 座tòa 主chủ 。 何hà 處xứ 摸mạc 索sách 。 金kim 牙nha 解giải 使sử 神thần 鏘thương 。 李# 廣quảng 箭tiễn 穿xuyên 雙song 鶚# 。 無vô 盡tận 居cư 士sĩ 云vân 。 二Nhị 乘Thừa 諸chư 漏lậu 扣khấu 空không 王vương 。 雪tuyết 後hậu 那na 堪kham 半bán 夜dạ 霜sương 。 秦tần 漢hán 旌tinh 旗kỳ 度độ 沙sa 漠mạc 。 唐đường 虞ngu 黼# 黻# 拱củng 巖nham 郎lang 。 法pháp 雲vân 秀tú 云vân 。 大Đại 乘Thừa 小Tiểu 乘Thừa 。 井tỉnh 索sách 錢tiền 索sách 。 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 。 笊# 籬# 木mộc 杓chước 。 直trực 下hạ 承thừa 當đương 。 鼻tị 孔khổng 失thất 卻khước 。 南nam 華hoa 昺# 云vân 。 笊# 籬# 木mộc 杓chước 。 錢tiền 貫quán 井tỉnh 索sách 。 打đả 瓦ngõa 鑽toàn 龜quy 。 徒đồ 勞lao 卜bốc 度độ 。 麒# 麟lân 只chỉ 有hữu 一nhất 隻chỉ 角giác 。 天thiên 童đồng 覺giác 云vân 。 笊# 籬# 木mộc 杓chước 。 錢tiền 貫quán 井tỉnh 索sách 。 見kiến 成thành 家gia 風phong 受thọ 用dụng 。 廓khuếch 落lạc 生sanh 涯nhai 放phóng 得đắc 。 信tín 緣duyên 看khán 佛Phật 法Pháp 。 更cánh 於ư 何hà 處xứ 著trước 。 不bất 用dụng 安an 排bài 只chỉ 麼ma 從tùng 。 自tự 然nhiên 心tâm 地địa 常thường 安an 樂lạc 。

雪tuyết 峯phong 存tồn 禪thiền 師sư 出xuất 世thế 開khai 山sơn 之chi 後hậu 。 眾chúng 盈doanh 千thiên 五ngũ 百bách 人nhân 。 師sư 以dĩ 三tam 木mộc 毬cầu 接tiếp 人nhân 。 凡phàm 有hữu 僧Tăng 來lai 參tham 。 輥# 出xuất 示thị 之chi 。

智trí 門môn 祚tộ 頌tụng 云vân 。 雪tuyết 峯phong 輥# 毬cầu 孰thục 辨biện 機cơ 。 一nhất 千thiên 五ngũ 百bách 幾kỷ 人nhân 知tri 。 眨# 起khởi 眉mi 毛mao 千thiên 萬vạn 里lý 。 須tu 是thị 吾ngô 門môn 獅sư 子tử 兒nhi 。 天thiên 衣y 懷hoài 云vân 。 天thiên 兮hề 寬khoan 。 地địa 兮hề 闊khoát 。 雪tuyết 峯phong 輥# 毬cầu 幾kỷ 忉đao 怛đát 。 一nhất 輥# 直trực 上thượng 須Tu 彌Di 山Sơn 。 無vô 量lượng 人nhân 天thiên 眼nhãn 開khai 豁hoát 。 脫thoát 卻khước 多đa 年niên 臭xú 皮bì 襪vạt 。 步bộ 行hành 走tẩu 馬mã 到đáo 新tân 羅la 。 報báo 道đạo 花hoa 須tu 連liên 夜dạ 發phát 。 佛Phật 國quốc 白bạch 云vân 。 雪tuyết 老lão 平bình 生sanh 好hảo/hiếu 輥# 毬cầu 。 輥# 來lai 輥# 去khứ 輥# 無vô 休hưu 。 一nhất 千thiên 五ngũ 百bách 人nhân 同đồng 戲hí 。 誰thùy 解giải 輸du 機cơ 賽tái 一nhất 籌trù 。 夢mộng 庵am 信tín 云vân 。 收thu 來lai 輥# 去khứ 事sự 方phương 圓viên 。 獨độc 許hứa 漁ngư 郎lang 上thượng 釣điếu 船thuyền 。 明minh 月nguyệt 蘆lô 花hoa 同đồng 一nhất 色sắc 。 落lạc 霞hà 孤cô 鶩# 共cộng 遙diêu 天thiên 。

雪tuyết 峰phong 因nhân 僧Tăng 與dữ 造tạo 龕khám 子tử 了liễu 。 白bạch 師sư 云vân 。 和hòa 尚thượng 龕khám 子tử 成thành 也dã 。 師sư 云vân 舁dư 將tương 向hướng 堂đường 前tiền 著trước 。 僧Tăng 舁dư 來lai 。 師sư 纔tài 見kiến 便tiện 問vấn 。 大đại 眾chúng 。 有hữu 人nhân 道đạo 得đắc 第đệ 一nhất 句cú 即tức 留lưu 取thủ 。 如như 是thị 再tái 問vấn 。

時thời 有hữu 僧Tăng 出xuất 云vân 。 某mỗ 甲giáp 咨tư 和hòa 尚thượng 。 師sư 便tiện 喝hát 云vân 莫mạc # 沸phí 。 便tiện 將tương 龕khám 子tử 燒thiêu 卻khước 。

雪tuyết 峯phong 因nhân 玄huyền 沙sa 問vấn 。 某mỗ 甲giáp 如như 今kim 大đại 用dụng 去khứ 。 和hòa 尚thượng 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 遂toại 將tương 三tam 箇cá 木mộc 毬cầu 一nhất 時thời 拋phao 出xuất 。 沙sa 遂toại 作tác 斫chước 牌bài 勢thế 。 師sư 云vân 。 你nễ 親thân 在tại 靈linh 山sơn 。 方phương 得đắc 如như 此thử 。 沙sa 云vân 也dã 即tức 是thị 自tự 家gia 底để 。

雪tuyết 峯phong 一nhất 日nhật 陞thăng 座tòa 。 眾chúng 集tập 定định 。 乃nãi 輥# 出xuất 木mộc 毬cầu 。 玄huyền 沙sa 遂toại 去khứ 捉tróc 來lai 安an 舊cựu 處xứ 著trước 。

白bạch 雲vân 端đoan 云vân 。 此thử 箇cá 時thời 節tiết 。 眾chúng 中trung 皆giai 言ngôn 子tử 父phụ 共cộng 作tác 一nhất 大đại 事sự 。 如như 此thử 見kiến 解giải 。 還hoàn 夢mộng 見kiến 也dã 未vị 。 海hải 會hội 今kim 日nhật 布bố 施thí 諸chư 人nhân 。 乃nãi 云vân 。 濃nồng 研nghiên 香hương 翰hàn 。 深thâm 蘸# 紫tử 毫hào 。

雪tuyết 峯phong 謂vị 玄huyền 沙sa 云vân 。 我ngã 時thời 時thời 全toàn 機cơ 提đề 持trì 。 把bả 三tam 箇cá 木mộc 毬cầu 一nhất 時thời 拋phao 。 要yếu 全toàn 提đề 去khứ 。 沙sa 云vân 。 和hòa 尚thượng 拋phao 後hậu 。 忽hốt 被bị 箇cá 師sư 僧Tăng 出xuất 來lai 道đạo 。 和hòa 尚thượng 看khán 毬cầu 。 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 云vân 道đạo 甚thậm 麼ma 。 沙sa 云vân 某mỗ 甲giáp 即tức 不bất 與dữ 麼ma 。 師sư 云vân 你nễ 作tác 麼ma 生sanh 。 沙sa 云vân 也dã 未vị 是thị 分phần/phân 外ngoại 。

仰ngưỡng 山sơn 湧dũng 禪thiền 師sư 向hướng 火hỏa 次thứ 。 有hữu 僧Tăng 來lai 參tham 。 師sư 云vân 一nhất 言ngôn 說thuyết 盡tận 山sơn 河hà 。 僧Tăng 便tiện 問vấn 如như 何hà 是thị 一nhất 言ngôn 。 師sư 以dĩ 火hỏa 筯# 插sáp 向hướng 爐lô 邊biên 卻khước 収thâu 舊cựu 處xứ 。

投đầu 子tử 青thanh 頌tụng 云vân 。 一nhất 句cú 稱xưng 提đề 萬vạn 象tượng 分phần/phân 。 摩ma 竭kiệt 空không 自tự 掩yểm 重trọng/trùng 門môn 。 當đương 初sơ 衲nạp 子tử 微vi 開khai 眼nhãn 。 插sáp 筯# 爐lô 邊biên 當đương 火hỏa 焚phần 。

歸quy 宗tông 惲# 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 截tiệt 水thủy 停đình 輪luân 時thời 如như 何hà 。 師sư 云vân 磨ma 不bất 轉chuyển 。 云vân 如như 何hà 是thị 磨ma 不bất 轉chuyển 。 師sư 云vân 不bất 停đình 輪luân 。 (# 或hoặc 作tác 雲vân 居cư )# 。

徑kính 山sơn 杲# 云vân 。 恩ân 大đại 難nạn/nan 酬thù 。

古cổ 德đức 頌tụng 云vân 。 截tiệt 水thủy 停đình 輪luân 語ngữ 已dĩ 圓viên 。 借tá 婆bà 衫sam 子tử 拜bái 婆bà 年niên 。 後hậu 人nhân 不bất 見kiến 雲vân 居cư 老lão 。 往vãng 往vãng 思tư 量lượng 在tại 兩lưỡng 邊biên 。

泐# 潭đàm 明minh 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 。 碓đối 搗đảo 磨ma 磨ma 。 不bất 得đắc 忘vong 卻khước 時thời 如như 何hà 。 師sư 云vân 虎hổ 口khẩu 裏lý 活hoạt 雀tước 兒nhi 。

丹đan 霞hà 淳thuần 頌tụng 云vân 。 一nhất 念niệm 蕭tiêu 蕭tiêu 不bất 記ký 年niên 。 皮bì 膚phu 脫thoát 落lạc 自tự 完hoàn 全toàn 。 長trường/trưởng 天thiên 夜dạ 夜dạ 清thanh 如như 鏡kính 。 萬vạn 里lý 無vô 雲vân 孤cô 月nguyệt 圓viên 。

雲vân 居cư 膺ưng 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 截tiệt 水thủy 停đình 輪luân 時thời 如như 何hà 。 師sư 云vân 磨ma 不bất 轉chuyển 。

汾# 陽dương 昭chiêu 頌tụng 云vân 。 雲vân 居cư 有hữu 語ngữ 機cơ 關quan 絕tuyệt 。 不bất 轉chuyển 令linh 君quân 返phản 照chiếu 看khán 。 截tiệt 鐵thiết 閉bế 關quan 停đình 妄vọng 解giải 。 百bách 花hoa 俱câu 發phát 一nhất 花hoa 園viên 。 開khai 花hoa 結kết 果quả 從tùng 他tha 有hữu 。 因Nhân 地Địa 抽trừu 條điều 長trường/trưởng 碧bích 天thiên 。 佛Phật 印ấn 元nguyên 云vân 。 截tiệt 水thủy 停đình 輪luân 話thoại 已dĩ 圓viên 。 借tá 婆bà 裙quần 子tử 拜bái 婆bà 年niên 。 後hậu 人nhân 不bất 見kiến 雲vân 居cư 老lão 。 往vãng 往vãng 思tư 量lượng 在tại 二nhị 邊biên 。

刀đao 劒kiếm

藥dược 山sơn 儼nghiễm 禪thiền 師sư 與dữ 雲vân 巖nham 遊du 山sơn 腰yêu 間gian 刀đao 響hưởng 。 巖nham 云vân 甚thậm 麼ma 物vật 作tác 聲thanh 。 師sư 便tiện 抽trừu 刀đao 驀# 口khẩu 作tác 斫chước 勢thế 。

投đầu 子tử 青thanh 頌tụng 云vân 。 大đại 鵬# 無vô 伴bạn 過quá 天thiên 地địa 。 獅sư 子tử 將tương 兒nhi 絕tuyệt 後hậu 隨tùy 。 崑# 崙lôn 觸xúc 犯phạm 歸quy 行hành 路lộ 。 一nhất 吼hống 吞thôn 雲vân 萬vạn 象tượng 馳trì 。

臨lâm 濟tế 玄huyền 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 吹xuy 毛mao 劒kiếm 。 師sư 云vân 禍họa 事sự 禍họa 事sự 。 僧Tăng 禮lễ 拜bái 。 師sư 便tiện 打đả 。

投đầu 子tử 青thanh 頌tụng 云vân 。 劒kiếm 藏tạng 匣hạp 冷lãnh 逼bức 人nhân 寒hàn 。 擬nghĩ 問vấn 棲tê 遲trì 過quá 嶺lĩnh 南nam 。 更cánh 欲dục 進tiến 前tiền 求cầu 退thoái 後hậu 。 悲bi 風phong 千thiên 古cổ 遶nhiễu 溪khê 潭đàm 。

巖nham 頭đầu 奯# 禪thiền 師sư 問vấn 僧Tăng 甚thậm 處xứ 來lai 。 云vân 西tây 京kinh 來lai 。 師sư 云vân 黃hoàng 巢sào 過quá 後hậu 還hoàn 收thu 得đắc 劒kiếm 麼ma 。 云vân 收thu 得đắc 。 師sư 引dẫn 頸cảnh 近cận 前tiền 云vân 㘞# 。 僧Tăng 云vân 師sư 頭đầu 落lạc 也dã 。 師sư 呵ha 呵ha 大đại 笑tiếu 。 僧Tăng 後hậu 到đáo 雪tuyết 峯phong 。 峯phong 問vấn 甚thậm 處xứ 來lai 。 云vân 巖nham 頭đầu 來lai 。 峰phong 云vân 有hữu 何hà 言ngôn 句cú 。 僧Tăng 舉cử 前tiền 話thoại 。 峯phong 打đả 三tam 十thập 棒bổng 趂# 出xuất 。

大đại 溈# 喆# 云vân 。 這giá 僧Tăng 黃hoàng 巢sào 過quá 後hậu 曾tằng 收thu 劒kiếm 。 卻khước 向hướng 巖nham 頭đầu 處xứ 施thi 設thiết 。 及cập 至chí 雪tuyết 峯phong 面diện 前tiền 鋒phong 鋩mang 不bất 露lộ 。 何hà 故cố 。 為vi 他tha 巖nham 頭đầu 大đại 笑tiếu 一nhất 聲thanh 。 直trực 得đắc 天thiên 地địa 陡# 暗ám 。 四tứ 方phương 絕tuyệt 唱xướng 。 若nhược 不bất 得đắc 雪tuyết 峯phong 。 幾kỷ 乎hồ 陸lục 沈trầm 。 不bất 見kiến 道đạo 殺sát 人nhân 刀đao 活hoạt 人nhân 劒kiếm 。

雪tuyết 竇đậu 顯hiển 頌tụng 云vân 。 黃hoàng 巢sào 過quá 後hậu 曾tằng 收thu 劒kiếm 。 大đại 小tiểu 還hoàn 應ưng 作tác 者giả 知tri 。 三tam 十thập 山sơn 藤đằng 且thả 輕khinh 恕thứ 。 得đắc 便tiện 宜nghi 是thị 落lạc 便tiện 宜nghi 。

西tây 院viện 明minh 禪thiền 師sư 未vị 住trụ 時thời 。 聞văn 汝nhữ 州châu 南nam 院viện 出xuất 世thế 。 元nguyên 是thị 同đồng 參tham 特đặc 去khứ 相tương/tướng 訪phỏng 。 纔tài 人nhân 事sự 了liễu 便tiện 云vân 。 某mỗ 甲giáp 啟khải 和hòa 尚thượng 。 無vô 可khả 作tác 人nhân 事sự 。 自tự 從tùng 許hứa 州châu 來lai 。 收thu 得đắc 江giang 西tây 剃thế 刀đao 一nhất 柄bính 。 上thượng 和hòa 尚thượng 。 院viện 云vân 。 汝nhữ 從tùng 許hứa 州châu 來lai 。 因nhân 甚thậm 卻khước 收thu 得đắc 江giang 西tây 剃thế 刀đao 。 師sư 於ư 南nam 院viện 手thủ 上thượng 搯# 一nhất 搯# 。 院viện 呼hô 侍thị 者giả 云vân 收thu 。 師sư 以dĩ 衣y 袖tụ 拂phất 一nhất 拂phất 便tiện 行hành 。 院viện 云vân 。 阿a 剌lạt 剌lạt 。 阿a 剌lạt 剌lạt 。

大đại 溈# 喆# 云vân 。 西tây 院viện 收thu 得đắc 江giang 西tây 剃thế 刀đao 。 無vô 處xứ 施thí 呈trình 。 直trực 遇ngộ 同đồng 參tham 方phương 始thỉ 拈niêm 出xuất 。 如như 今kim 還hoàn 有hữu 收thu 得đắc 者giả 麼ma 。 試thí 呈trình 似tự 老lão 僧Tăng 看khán 。 如như 無vô 。 尋tầm 常thường 用dụng 箇cá 甚thậm 麼ma 。

海hải 印ấn 信tín 頌tụng 云vân 。 南nam 院viện 門môn 風phong 信tín 莫mạc 。 窺khuy 登đăng 臨lâm 無vô 不bất 喪táng 全toàn 威uy 。 許hứa 州châu 親thân 獻hiến 江giang 西tây 信tín 。 針châm 芥giới 相tương/tướng 投đầu 上thượng 首thủ 知tri 。

雲vân 門môn 偃yển 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 吹xuy 毛mao 劒kiếm 。 師sư 云vân 祖tổ 。

智trí 門môn 祚tộ 頌tụng 云vân 。 吹xuy 毛mao 寶bảo 劒kiếm 問vấn 雲vân 門môn 。 來lai 者giả 投đầu 機cơ 豈khởi 更cánh 存tồn 。 路lộ 逢phùng 劒kiếm 客khách 如như 何hà 也dã 。 甑# 人nhân 攜huề 手thủ 向hướng 西tây 奔bôn 。 雲vân 溪khê 恭cung 云vân 。 吹xuy 毛mao 寶bảo 劒kiếm 不bất 須tu 抽trừu 。 迸bính 匣hạp 清thanh 光quang 射xạ 斗đẩu 牛ngưu 。 日nhật 用dụng 全toàn 彰chương 人nhân 不bất 見kiến 。 雲vân 門môn 祖tổ 字tự 為vi 君quân 酬thù 。 圓viên 通thông 僊tiên 云vân 。 三tam 尺xích 秋thu 光quang 匣hạp 裏lý 藏tạng 。

時thời 逢phùng 作tác 者giả 露lộ 鋒phong 鋩mang 。 如như 今kim 四tứ 塞tắc 狼lang 煙yên 靜tĩnh 。 不bất 展triển 紅hồng 旗kỳ 歸quy 帝đế 鄉hương 。

芭ba 蕉tiêu 情tình 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 吹xuy 毛mao 劒kiếm 。 師sư 云vân 進tiến 前tiền 三tam 步bộ 。 僧Tăng 云vân 用dụng 者giả 如như 何hà 。 師sư 云vân 退thoái 後hậu 三tam 步bộ 。

風phong 穴huyệt 沼chiểu 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 廣quảng 慧tuệ 劒kiếm 。 師sư 云vân 不bất 斬trảm 死tử 漢hán 。

巴ba 陵lăng 鑒giám 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 吹xuy 毛mao 劒kiếm 。 師sư 云vân 珊san 瑚hô 枝chi 枝chi 撑# 著trước 月nguyệt 。

雪tuyết 竇đậu 顯hiển 頌tụng 云vân 。 要yếu 平bình 不bất 平bình 。 大đại 巧xảo 若nhược 拙chuyết 。 或hoặc 指chỉ 或hoặc 掌chưởng 。 倚ỷ 天thiên 照chiếu 雪tuyết 。 大đại 冶dã 兮hề 磨ma 礱# 不bất 下hạ 。 良lương 工công 兮hề 拂phất 拭thức 未vị 歇hiết 。 別biệt 別biệt 。 珊san 瑚hô 枝chi 枝chi 撑# 著trước 月nguyệt 。 白bạch 雲vân 端đoan 云vân 。 珊san 瑚hô 枝chi 枝chi 撑# 著trước 月nguyệt 。 射xạ 斗đẩu 鋒phong 鋩mang 未vị 足túc 觀quán 。 四tứ 海hải 盡tận 來lai 歸quy 貢cống 後hậu 。 乾can/kiền/càn 坤# 同đồng 耀diệu 寶bảo 光quang 寒hàn 。 長trường/trưởng 靈linh 卓trác 云vân 。 價giá 重trọng/trùng 三tam 千thiên 不bất 可khả 圖đồ 。 從tùng 教giáo 千thiên 古cổ 強cường/cưỡng 名danh 模mô 。 長trường/trưởng 因nhân 塞tắc 北bắc 煙yên 塵trần 息tức 。 記ký 得đắc 江giang 南nam 啼đề 鷓# 鴣# 。

弓cung 箭tiễn

石thạch 鞏# 藏tạng 禪thiền 師sư 凡phàm 見kiến 僧Tăng 來lai 。 以dĩ 弓cung 架# 箭tiễn 示thị 之chi 。 一nhất 日nhật 三tam 平bình 至chí 。 師sư 云vân 看khán 箭tiễn 。 平bình 乃nãi 撥bát 開khai 胸hung 云vân 。 此thử 是thị 殺sát 人nhân 箭tiễn 。 活hoạt 人nhân 箭tiễn 又hựu 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 乃nãi 扣khấu 弓cung 弦huyền 三tam 下hạ 。 平bình 便tiện 作tác 禮lễ 。 師sư 云vân 。 三tam 十thập 年niên 架# 一nhất 張trương 弓cung 兩lưỡng 隻chỉ 箭tiễn 。 只chỉ 射xạ 得đắc 半bán 箇cá 聖thánh 人nhân 。 遂toại 拗# 折chiết 弓cung 箭tiễn 。 平bình 後hậu 舉cử 似tự 大đại 顛điên 。 顛điên 云vân 。 既ký 是thị 活hoạt 人nhân 箭tiễn 。 為vi 甚thậm 麼ma 向hướng 弓cung 弦huyền 上thượng 辨biện 。 平bình 無vô 對đối 。 顛điên 云vân 三tam 十thập 年niên 後hậu 要yếu 人nhân 舉cử 此thử 話thoại 也dã 難nạn/nan 。

雲vân 門môn 問vấn 長trường/trưởng 慶khánh 。 作tác 麼ma 生sanh 道đạo 免miễn 得đắc 云vân 作tác 半bán 箇cá 聖thánh 人nhân 。 長trường/trưởng 慶khánh 云vân 若nhược 不bất 還hoàn 價giá 爭tranh 辨biện 真chân 偽ngụy 。 門môn 云vân 入nhập 水thủy 見kiến 長trường/trưởng 。 人nhân 。 雪tuyết 竇đậu 顯hiển 云vân 。 石thạch 鞏# 要yếu 先tiên 拗# 折chiết 不bất 難nan 。 爭tranh 柰nại 三tam 平bình 中trung 的đích 了liễu 也dã 。 然nhiên 則tắc 老lão 宿túc 要yếu 話thoại 三tam 平bình 。 且thả 未vị 免miễn 張trương 弓cung 架# 箭tiễn 。 首thủ 山sơn 念niệm 云vân 。 人nhân 人nhân 盡tận 道đạo 三tam 平bình 中trung 的đích 。 莫mạc 屈khuất 他tha 也dã 無vô 。 良lương 久cửu 云vân 。 機cơ 關quan 不bất 是thị 韓# 光quang 作tác 。 莫mạc 把bả 胸hung 襟khâm 當đương 等đẳng 閑nhàn 。 姜# 山sơn 愛ái 云vân 。 射xạ 虎hổ 不bất 真chân 。 徒đồ 勞lao 沒một 羽vũ 。 佛Phật 鑑giám 懃cần 云vân 。 大đại 小tiểu 三tam 平bình 元nguyên 來lai 只chỉ 是thị 箇cá 死tử 漢hán 。 若nhược 非phi 死tử 漢hán 又hựu 覔# 甚thậm 麼ma 活hoạt 人nhân 箭tiễn 。 石thạch 鞏# 龍long 頭đầu 蛇xà 尾vĩ 。 矢thỉ 在tại 弦huyền 上thượng 又hựu 卻khước 不bất 發phát 。 當đương 時thời 若nhược 便tiện 與dữ 一nhất 箭tiễn 。 那na 裏lý 來lai 大đại 顛điên 作tác 死tử 馬mã 醫y 。 醫y 之chi 不bất 差sai 。 從tùng 他tha 掘quật 地địa 深thâm 埋mai 。 且thả 如như 智trí 海hải 恁nhẫm 麼ma 批# 判phán 古cổ 今kim 。 還hoàn 有hữu 過quá 也dã 無vô 。 細tế 雨vũ 灑sái 花hoa 千thiên 點điểm 淚lệ 。 淡đạm 煙yên 籠lung 竹trúc 一nhất 堆đôi 愁sầu 。 天thiên 童đồng 覺giác 云vân 。 石thạch 鞏# 習tập 氣khí 不bất 除trừ 。 三tam 平bình 相tương/tướng 席tịch 打đả 令linh 。 卻khước 云vân 三tam 十thập 年niên 一nhất 張trương 弓cung 兩lưỡng 隻chỉ 箭tiễn 祇kỳ 射xạ 得đắc 半bán 箇cá 聖thánh 人nhân 。 豈khởi 不bất 是thị 以dĩ 己kỷ 方phương 人nhân 。 大đại 都đô 不bất 入nhập 驚kinh 人nhân 浪lãng 。 到đáo 了liễu 難nạn/nan 尋tầm 稱xưng 意ý 魚ngư 。

汾# 陽dương 昭chiêu 頌tụng 云vân 。 張trương 弓cung 架# 箭tiễn 喚hoán 君quân 回hồi 。 不bất 省tỉnh 宗tông 師sư 特đặc 意ý 來lai 。 箇cá 箇cá 盡tận 隨tùy 迷mê 醉túy 走tẩu 。 句cú 中trung 認nhận 影ảnh 影ảnh 難nạn/nan 開khai 。 三tam 平bình 猶do 未vị 全toàn 提đề 得đắc 。 霹phích 靂lịch 雷lôi 聲thanh 徧biến 九cửu 垓cai 。 佛Phật 慧tuệ 泉tuyền 云vân 。 張trương 弓cung 架# 箭tiễn 豈khởi 徒đồ 然nhiên 。 中trung 的đích 雖tuy 多đa 命mạng 不bất 全toàn 。 半bán 聖thánh 投đầu 機cơ 無vô 別biệt 意ý 。 功công 高cao 何hà 必tất 畫họa 凌lăng 煙yên 。 正chánh 覺giác 逸dật 云vân 。 三tam 十thập 年niên 來lai 事sự 一nhất 弓cung 。 一nhất 弓cung 弓cung 擬nghĩ 定định 寰# 中trung 。 寧ninh 知tri 半bán 聖thánh 雖tuy 投đầu 欵khoản 。 納nạp 璧bích 率suất 羊dương 信tín 不bất 通thông 。 佛Phật 印ấn 元nguyên 云vân 。 架# 箭tiễn 張trương 弓cung 得đắc 用dụng 深thâm 。 平bình 生sanh 猶do 喜hỷ 中trung 紅hồng 心tâm 。 後hậu 來lai 半bán 箇cá 人nhân 難nan 得đắc 。 猛mãnh 火hỏa 方phương 成thành 百bách 煉luyện 金kim 。 佛Phật 國quốc 白bạch 云vân 。 張trương 弓cung 架# 箭tiễn 三tam 十thập 年niên 。 射xạ 得đắc 三tam 平bình 半bán 不bất 全toàn 。 爭tranh 似tự 萬vạn 人nhân 齊tề 指chỉ 處xứ 。 斜tà 陽dương 一nhất 鴈nhạn 落lạc 秋thu 天thiên 。 崇sùng 勝thắng 珙# 云vân 。 三tam 十thập 年niên 來lai 握ác 箭tiễn 弓cung 。 三tam 平bình 纔tài 到đáo 擘phách 開khai 胷# 。 半bán 箇cá 聖thánh 人nhân 今kim 日nhật 得đắc 。 大đại 顛điên 弦huyền 外ngoại 幾kỷ 時thời 逢phùng 。

祕bí 魔ma 巖nham 禪thiền 師sư 常thường 持trì 一nhất 木mộc 杈# 。 凡phàm 見kiến 僧Tăng 來lai 遂toại 提đề 起khởi 杈# 云vân 。 甚thậm 麼ma 魔ma 魅mị 教giáo 汝nhữ 出xuất 家gia 。 甚thậm 魔ma 魅mị 教giáo 汝nhữ 行hành 脚cước 。 道đạo 得đắc 也dã 杈# 下hạ 死tử 。 道đạo 不bất 得đắc 也dã 杈# 下hạ 死tử 。 速tốc 道đạo 速tốc 道đạo 。

法Pháp 眼nhãn 益ích 代đại 云vân 。 乞khất 命mạng 乞khất 命mạng 。 玄huyền 覺giác 代đại 云vân 。 老lão 兒nhi 家gia 放phóng 卻khước 杈# 子tử 得đắc 也dã 。 五ngũ 祖tổ 戒giới 云vân 。 山sơn 僧Tăng 當đương 時thời 若nhược 見kiến 。 奪đoạt 取thủ 杈# 來lai 驀# 項hạng 杈# 倒đảo 。 點điểm 把bả 火hỏa 照chiếu 看khán 伊y 面diện 皮bì 厚hậu 多đa 少thiểu 。 法pháp 燈đăng 欽khâm 云vân 。 但đãn 引dẫn 頸cảnh 示thị 之chi 。

後hậu 霍hoắc 山sơn 聞văn 。 遂toại 訪phỏng 秘bí 魔ma 禪thiền 師sư 。 纔tài 見kiến 未vị 禮lễ 拜bái 。 便tiện 攛# 入nhập 懷hoài 。 魔ma 乃nãi 拊phụ 山sơn 背bối/bội 三tam 下hạ 。 山sơn 拍phách 手thủ 云vân 。 師sư 兄huynh 三tam 千thiên 里lý 外ngoại 賺# 我ngã 來lai 。 三tam 千thiên 里lý 外ngoại 賺# 我ngã 來lai 。

保bảo 福phước 展triển 云vân 。 當đương 斷đoạn 不bất 斷đoạn 。 返phản 遭tao 其kỳ 亂loạn 。 首thủ 山sơn 念niệm 云vân 。 千thiên 聞văn 不bất 如như 一nhất 見kiến 。 翠thúy 巖nham 芝chi 云vân 。 還hoàn 有hữu 賺# 處xứ 也dã 無vô 。 非phi 但đãn 賺# 他tha 大đại 禪thiền 佛Phật 。 翠thúy 巖nham 今kim 日nhật 也dã 賺# 大đại 眾chúng 上thượng 來lai 。 瑯# 瑘# 覺giác 云vân 。 雷lôi 聲thanh 浩hạo 大đại 。 雨vũ 點điểm 全toàn 無vô 。

洞đỗng 山sơn 聦# 頌tụng 云vân 。 梨lê 荒hoang 老lão 倒đảo 眼nhãn 彌di 麻ma 。 自tự 救cứu 無vô 療liệu 更cánh 持trì 杈# 。 嶺lĩnh 南nam 獦cát 獠lão 當đương 時thời 見kiến 。 一nhất 棒bổng 打đả 殺sát 這giá 魔ma 家gia 。 雪tuyết 竇đậu 顯hiển 云vân 。 把bả 斷đoạn 重trọng/trùng 津tân 過quá 者giả 難nạn/nan 。 擎kình 杈# 須tu 信tín 髑độc 髏lâu 乾can/kiền/càn 。 霍hoắc 山sơn 到đáo 後hậu 知tri 端đoan 的đích 。 同đồng 死tử 同đồng 生sanh 未vị 足túc 觀quán 。 黃hoàng 龍long 南nam 云vân 。 叔thúc 姪điệt 相tương 逢phùng 兩lưỡng 不bất 猜# 。 到đáo 頭đầu 撫phủ 背bối/bội 似tự 癡si 獃# 。 回hồi 首thủ 恐khủng 人nhân 生sanh 恠# 笑tiếu 。 報báo 云vân 千thiên 里lý 賺# 予# 來lai 。 海hải 印ấn 信tín 云vân 。 自tự 誇khoa 獨độc 握ác 誅tru 龍long 劒kiếm 。 及cập 遇ngộ 真chân 龍long 不bất 柰nại 何hà 。 也dã 似tự 將tướng 軍quân 空không 索sách 戰chiến 。 無vô 功công 徒đồ 枉uổng 動động 干can 戈qua 。 崇sùng 勝thắng 珙# 云vân 。 祕bí 魔ma 杈# 子tử 動động 家gia 邦bang 。 來lai 往vãng 禪thiền 人nhân 被bị 死tử 降giáng/hàng 。 禪thiền 佛Phật 單đơn 刀đao 直trực 入nhập 處xứ 。 始thỉ 知tri 項hạng 羽vũ 到đáo 烏ô 江giang 。 夢mộng 庵am 信tín 云vân 。 道đạo 得đắc 無vô 言ngôn 杈# 下hạ 死tử 。 霍hoắc 山sơn 猛mãnh 跳khiêu 入nhập 懷hoài 中trung 。 三tam 千thiên 里lý 外ngoại 虗hư 相tương/tướng 賺# 。 更cánh 有hữu 何hà 人nhân 透thấu 此thử 宗tông 。

欽khâm 山sơn 邃thúy 禪thiền 師sư 因nhân 良lương 禪thiền 客khách 問vấn 。 一nhất 鏃# 破phá 三tam 關quan 時thời 如như 何hà 。 師sư 云vân 放phóng 出xuất 關quan 中trung 主chủ 看khán 。 良lương 云vân 恁nhẫm 麼ma 則tắc 知tri 過quá 必tất 改cải 。 師sư 云vân 更cánh 待đãi 何hà 時thời 。 良lương 云vân 好hảo/hiếu 箭tiễn 放phóng 不bất 著trước 所sở 在tại 。 便tiện 出xuất 去khứ 。 師sư 云vân 且thả 來lai 闍xà 黎lê 。 良lương 回hồi 首thủ 。 師sư 把bả 住trụ 云vân 。 一nhất 鏃# 破phá 三tam 關quan 即tức 且thả 致trí 。 試thí 與dữ 欽khâm 山sơn 發phát 箭tiễn 看khán 。 良lương 擬nghĩ 議nghị 。 師sư 打đả 七thất 棒bổng 云vân 。 且thả 聽thính 這giá 漢hán 疑nghi 三tam 十thập 年niên 。 有hữu 僧Tăng 舉cử 似tự 同đồng 安an 察sát 。 察sát 云vân 。 良lương 公công 雖tuy 能năng 發phát 箭tiễn 。 要yếu 且thả 未vị 中trung 的đích 。 有hữu 僧Tăng 問vấn 未vị 審thẩm 如như 何hà 得đắc 中trung 的đích 去khứ 。 察sát 云vân 關quan 中trung 主chủ 是thị 甚thậm 麼ma 人nhân 。 僧Tăng 舉cử 似tự 師sư 。 師sư 云vân 良lương 公công 若nhược 解giải 與dữ 麼ma 道đạo 。 也dã 免miễn 得đắc 欽khâm 山sơn 口khẩu 。 雖tuy 然nhiên 如như 是thị 。 同đồng 安an 不bất 是thị 好hảo/hiếu 心tâm 。 亦diệc 須tu 看khán 始thỉ 得đắc 。

佛Phật 鑑giám 懃cần 云vân 。 若nhược 識thức 得đắc 三tam 險hiểm 道Đạo 理lý 。 便tiện 能năng 一nhất 鏃# 破phá 三tam 關quan 。 還hoàn 有hữu 麼ma 。 有hữu 則tắc 出xuất 來lai 與dữ 你nễ 發phát 箭tiễn 。 良lương 久cửu 云vân 。 箭tiễn 穿xuyên 紅hồng 日nhật 影ảnh 。 須tu 是thị 射xạ 鵰điêu 人nhân 。 天thiên 童đồng 覺giác 云vân 。 山sơn 堆đôi 嶽nhạc 積tích 來lai 。 瓦ngõa 解giải 冰băng 消tiêu 去khứ 。 則tắc 是thị 人nhân 知tri 有hữu 。 與dữ 我ngã 放phóng 出xuất 關quan 中trung 主chủ 看khán 。 且thả 合hợp 作tác 麼ma 生sanh 。 有hữu 底để 道đạo 當đương 時thời 便tiện 喝hát 。 當đương 時thời 便tiện 掌chưởng 。 然nhiên 則tắc 一nhất 期kỳ 瞎hạt 用dụng 則tắc 得đắc 。 要yếu 且thả 未vị 是thị 關quan 中trung 主chủ 在tại 。 還hoàn 體thể 得đắc 麼ma 。 當đương 堂đường 不bất 正chánh 坐tọa 。 那na 赴phó 兩lưỡng 頭đầu 機cơ 。

雪tuyết 竇đậu 顯hiển 頌tụng 云vân 。 與dữ 君quân 放phóng 出xuất 關quan 中trung 主chủ 。 放phóng 箭tiễn 之chi 徒đồ 莫mạc 莽mãng 齒xỉ 。 取thủ 箇cá 眼nhãn 兮hề 耳nhĩ 必tất 聾lung 。 捨xả 箇cá 耳nhĩ 兮hề 目mục 雙song 瞽# 。 可khả 憐lân 一nhất 鏃# 破phá 三tam 關quan 。 的đích 的đích 分phân 明minh 箭tiễn 後hậu 路lộ 。 君quân 不bất 見kiến 。 玄huyền 沙sa 有hữu 言ngôn 兮hề 。 大đại 丈trượng 夫phu 先tiên 天thiên 為vi 心tâm 祖tổ 。

骨cốt 董#

優ưu 波ba 毱cúc 多đa 尊tôn 者giả 在tại 世thế 化hóa 導đạo 證chứng 果Quả 者giả 最tối 多đa 。 每mỗi 度độ 一nhất 人nhân 以dĩ 一nhất 籌trù 置trí 於ư 石thạch 室thất 。 其kỳ 室thất 縱túng/tung 十thập 八bát 肘trửu 廣quảng 十thập 二nhị 肘trửu 。 其kỳ 籌trù 充sung 滿mãn 其kỳ 間gian 。

南nam 陽dương 忠trung 國quốc 師sư 因nhân 耽đam 源nguyên 問vấn 。 百bách 年niên 後hậu 有hữu 人nhân 問vấn 極cực 則tắc 事sự 如như 何hà 。 師sư 喝hát 云vân 。 幸hạnh 自tự 可khả 憐lân 生sanh 。 剛cang 要yếu 箇cá 護hộ 身thân 符phù 子tử 作tác 麼ma 。

保bảo 寧ninh 勇dũng 代đại 云vân 。 粉phấn 骨cốt 碎toái 身thân 難nan 報báo 此thử 德đức 。 佛Phật 性tánh 泰thái 云vân 。 大đại 小tiểu 耽đam 源nguyên 被bị 國quốc 師sư 一nhất 坐tọa 。 直trực 至chí 而nhi 今kim 起khởi 不bất 得đắc 。 若nhược 是thị 德đức 山sơn 要yếu 且thả 不phủ 。 然nhiên 待đãi 伊y 道đạo 幸hạnh 自tự 可khả 憐lân 生sanh 須tu 要yếu 箇cá 護hộ 身thân 符phù 子tử 作tác 麼ma 。 只chỉ 對đối 他tha 道đạo 。 暗ám 中trung 為vi 照chiếu 燭chúc 。 嶮hiểm 處xứ 作tác 津tân 梁lương 。

汾# 陽dương 昭chiêu 頌tụng 云vân 。 護hộ 身thân 符phù 子tử 最tối 通thông 靈linh 。 國quốc 師sư 起khởi 坐tọa 總tổng 將tương 行hành 。 耽đam 源nguyên 得đắc 用dụng 南nam 方phương 去khứ 。 為vi 說thuyết 令linh 人nhân 睡thụy 眼nhãn 醒tỉnh 。 海hải 印ấn 信tín 云vân 。 不bất 重trọng/trùng 己kỷ 靈linh 猶do 自tự 可khả 。 護hộ 身thân 符phù 子tử 更cánh 那na 堪kham 。 為vi 君quân 旨chỉ 外ngoại 通thông 消tiêu 息tức 。 秋thu 月nguyệt 無vô 雲vân 落lạc 碧bích 潭đàm 。

黃hoàng 檗# 運vận 禪thiền 師sư 問vấn 百bách 丈trượng 。 從tùng 上thượng 宗tông 乘thừa 苗miêu 裔duệ 。 此thử 間gian 如như 何hà 商thương 量lượng 。 丈trượng 默mặc 然nhiên 。 師sư 云vân 教giáo 後hậu 人nhân 如như 何hà 委ủy 悉tất 。 丈trượng 云vân 我ngã 將tương 謂vị 你nễ 是thị 箇cá 人nhân 。 便tiện 起khởi 去khứ 。 師sư 隨tùy 後hậu 入nhập 方phương 丈trượng 云vân 。 某mỗ 甲giáp 得đắc 得đắc 而nhi 來lai 。 只chỉ 要yếu 箇cá 印ấn 信tín 足túc 矣hĩ 。 丈trượng 云vân 若nhược 爾nhĩ 他tha 後hậu 不bất 得đắc 辜cô 負phụ 老lão 僧Tăng 。

佛Phật 眼nhãn 遠viễn 頌tụng 云vân 。 打đả 麵miến 還hoàn 他tha 州châu 土thổ/độ 麥mạch 。 唱xướng 歌ca 須tu 是thị 帝đế 鄉hương 人nhân 。 現hiện 成thành 財tài 本bổn 成thành 家gia 者giả 。 多đa 見kiến 飢cơ 寒hàn 在tại 子tử 孫tôn 。

趙triệu 州châu 諗# 禪thiền 師sư 因nhân 與dữ 侍thị 者giả 文văn 遠viễn 行hành 次thứ 。 乃nãi 指chỉ 一nhất 片phiến 地địa 云vân 。 這giá 裏lý 好hảo/hiếu 造tạo 箇cá 巡tuần 鋪phô 。 文văn 遠viễn 便tiện 去khứ 路lộ 傍bàng 立lập 云vân 。 把bả 將tương 公công 驗nghiệm 來lai 。 師sư 遂toại 與dữ 一nhất 摑quặc 。 遠viễn 云vân 公công 驗nghiệm 分phân 明minh 過quá 。

佛Phật 鑑giám 懃cần 頌tụng 云vân 。 雖tuy 然nhiên 公công 驗nghiệm 各các 隨tùy 身thân 。 去khứ 住trụ 皆giai 由do 守thủ 鋪phô 人nhân 。 踏đạp 破phá 草thảo 鞋hài 歸quy 去khứ 後hậu 。 落lạc 花hoa 啼đề 鳥điểu 一nhất 般ban 春xuân 。 鼓cổ 山sơn 珪# 云vân 。 天thiên 子tử 居cư 閙náo 市thị 裏lý 。 山sơn 僧Tăng 在tại 百bách 草thảo 頭đầu 。 擺bãi 手thủ 御ngự 街nhai 來lai 往vãng 。 不bất 怕phạ 巡tuần 火hỏa 所sở 由do 。 徑kính 山sơn 杲# 云vân 。 一nhất 正chánh 一nhất 邪tà 。 一nhất 倒đảo 一nhất 起khởi 。 文văn 遠viễn 趙triệu 州châu 。 靴ngoa 裏lý 動động 指chỉ 。

趙triệu 州châu 到đáo 道đạo 吾ngô 。 吾ngô 預dự 知tri 乃nãi 取thủ 豹báo 皮bì 裩# 著trước 。 將tương 吉cát 嘹# 杖trượng 於ư 三tam 門môn 下hạ 翹kiều 一nhất 足túc 。 師sư 纔tài 到đáo 。 吾ngô 便tiện 唱xướng 諾nặc 。 師sư 云vân 小tiểu 心tâm 伏phục 事sự 著trước 。 吾ngô 又hựu 唱xướng 諾nặc 。

翠thúy 巖nham 芝chi 云vân 。 有hữu 人nhân 見kiến 得đắc 此thử 二nhị 人nhân 落lạc 處xứ 。 不bất 妨phương 具cụ 眼nhãn 。 若nhược 不bất 知tri 落lạc 處xứ 。 未vị 具cụ 眼nhãn 在tại 。 乃nãi 擊kích 禪thiền 牀sàng 一nhất 下hạ 云vân 。 若nhược 也dã 不bất 會hội 。 打đả 與dữ 三tam 伯bá 。 木mộc 庵am 永vĩnh 云vân 。 奴nô 見kiến 婢tỳ 慇ân 懃cần 。

鼓cổ 山sơn 珪# 頌tụng 云vân 。 稽khể 首thủ 兩lưỡng 足túc 尊tôn 。 瞻chiêm 仰ngưỡng 不bất 暫tạm 捨xả 。 眉mi 間gian 白bạch 毫hào 光quang 。 照chiếu 耀diệu 大Đại 千Thiên 界Giới 。 徑kính 山sơn 杲# 云vân 。 有hữu 禮lễ 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 。 有hữu 唱xướng 有hữu 酬thù 。 人nhân 平bình 不bất 語ngữ 。 水thủy 平bình 不bất 流lưu 。

長trường/trưởng 沙sa 岑sầm 禪thiền 師sư 令linh 僧Tăng 問vấn 會hội 和hòa 尚thượng 。 未vị 見kiến 南nam 泉tuyền 時thời 如như 何hà 。 會hội 良lương 久cửu 。 僧Tăng 云vân 見kiến 後hậu 如như 何hà 。 會hội 云vân 不bất 可khả 別biệt 有hữu 也dã 。 僧Tăng 回hồi 舉cử 似tự 師sư 。 師sư 云vân 。 百bách 尺xích 竿can/cán 頭đầu 坐tọa 底để 人nhân 。 雖tuy 然nhiên 得đắc 入nhập 未vị 為vi 真chân 。 百bách 尺xích 竿can/cán 頭đầu 須tu 進tiến 步bộ 。 十thập 方phương 世thế 界giới 是thị 全toàn 身thân 。 僧Tăng 云vân 百bách 尺xích 竿can/cán 頭đầu 如như 何hà 進tiến 步bộ 。 師sư 云vân 。 朗lãng 州châu 山sơn 。 澧# 州châu 水thủy 。 僧Tăng 云vân 不bất 會hội 。 師sư 云vân 四tứ 海hải 五ngũ 湖hồ 王vương 化hóa 裏lý 。

無vô 用dụng 全toàn 云vân 。 大đại 慧tuệ 先tiên 師sư 道đạo 。 要yếu 見kiến 長trường/trưởng 沙sa 麼ma 。 更cánh 進tiến 一nhất 步bộ 。 保bảo 寧ninh 即tức 不bất 然nhiên 。 要yếu 見kiến 長trường/trưởng 沙sa 麼ma 。 更cánh 退thoái 一nhất 步bộ 。 畢tất 竟cánh 如như 何hà 。 洗tẩy 骨cốt 換hoán 腸tràng 重trọng/trùng 整chỉnh 頓đốn 。 通thông 身thân 是thị 眼nhãn 更cánh 須tu 參tham 。

天thiên 童đồng 覺giác 頌tụng 云vân 。 玉ngọc 人nhân 夢mộng 破phá 一nhất 聲thanh 雞kê 。 轉chuyển 盻# 生sanh 涯nhai 色sắc 色sắc 齊tề 。 有hữu 信tín 風phong 雷lôi 催thôi 出xuất 蟄chập 。 無vô 言ngôn 桃đào 李# 自tự 成thành 蹊# 。 及cập 時thời 節tiết 。 力lực 耕canh 黎lê 。 誰thùy 怕phạ 春xuân 疇trù 沒một 脛hĩnh 泥nê 。

潼# 泉tuyền 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 相tương/tướng 傳truyền 底để 事sự 。 師sư 云vân 。 龍long 吐thổ 長trường 生sanh 水thủy 。 魚ngư 吞thôn 無vô 盡tận 漚âu 。 云vân 請thỉnh 師sư 挑thiêu 剔dịch 。 師sư 云vân 。 擂# 鼓cổ 轉chuyển 船thuyền 頭đầu 。 棹# 穿xuyên 波ba 裏lý 月nguyệt 。

丹đan 霞hà 淳thuần 頌tụng 云vân 。 依y 依y 半bán 月nguyệt 沈trầm 寒hàn 水thủy 。 耿# 耿# 三tam 星tinh 碧bích 落lạc 攢toàn 。 昔tích 日nhật 雲vân 巖nham 曾tằng 漏lậu 泄tiết 。 金kim 輪Luân 王Vương 子tử 寶bảo 花hoa 冠quan 。

興hưng 化hóa 獎tưởng 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 軍quân 旗kỳ 急cấp 速tốc 時thời 如như 何hà 。 師sư 云vân 日nhật 料liệu 半bán 斤cân 食thực 。

投đầu 子tử 青thanh 頌tụng 云vân 。 離ly 城thành 別biệt 閣các 暗ám 愁sầu 時thời 。 月nguyệt 落lạc 星tinh 分phần/phân 信tín 馬mã 蹄đề 。 風phong 掃tảo 曉hiểu 霜sương 林lâm 木mộc 逈huýnh 。 夜dạ 深thâm 汀# 岸ngạn 火hỏa 生sanh 微vi 。

玄huyền 沙sa 偹# 禪thiền 師sư 初sơ 到đáo 。 莆# 田điền 縣huyện 百bách 戱# 迎nghênh 之chi 。 次thứ 日nhật 問vấn 小tiểu 塘đường 長trưởng 老lão 云vân 。 昨tạc 日nhật 許hứa 多đa 諠huyên 閙náo 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 去khứ 。 小tiểu 塘đường 提đề 起khởi 袈ca 裟sa 角giác 。 師sư 云vân 料liệu 掉trạo 沒một 交giao 涉thiệp 。

法Pháp 眼nhãn 益ích 別biệt 云vân 。 昨tạc 日nhật 有hữu 多đa 少thiểu 諠huyên 閙náo 。 法pháp 燈đăng 欽khâm 別biệt 云vân 。 今kim 日nhật 更cánh 好hảo/hiếu 笑tiếu 。 大đại 溈# 喆# 云vân 。 大đại 溈# 即tức 不bất 然nhiên 。 忽hốt 有hữu 問vấn 。 遂toại 鳴minh 指chỉ 一nhất 下hạ 。 如như 有hữu 箇cá 衲nạp 僧Tăng 出xuất 來lai 云vân 料liệu 掉trạo 沒một 交giao 涉thiệp 。 卻khước 肯khẳng 他tha 。 何hà 故cố 。 大đại 丈trượng 夫phu 漢hán 捋# 虎hổ 鬚tu 也dã 是thị 本bổn 分phần/phân 。 且thả 道đạo 利lợi 害hại 在tại 甚thậm 處xứ 。 黃hoàng 龍long 新tân 云vân 。 奇kỳ 恠# 。 諸chư 禪thiền 德đức 。 扶phù 竪thụ 宗tông 乘thừa 也dã 須tu 是thị 小tiểu 塘đường 長trưởng 老lão 始thỉ 得đắc 。 玄huyền 沙sa 為vi 甚thậm 道đạo 沒một 交giao 涉thiệp 。 我ngã 即tức 不bất 然nhiên 。 昨tạc 日nhật 許hứa 多đa 諠huyên 閙náo 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 去khứ 也dã 。 云vân 。 天thiên 共cộng 白bạch 雲vân 曉hiểu 。 水thủy 和hòa 明minh 月nguyệt 流lưu 。

天thiên 童đồng 覺giác 頌tụng 云vân 。 夜dạ 壑hác 藏tạng 舟chu 。 澄trừng 源nguyên 著trước 棹# 。 龍long 魚ngư 未vị 知tri 水thủy 為vi 命mạng 。 折chiết 筯# 不bất 妨phương 聊liêu 一nhất 攪giảo 。 玄huyền 沙sa 師sư 。 小tiểu 塘đường 老lão 。 函hàm 蓋cái 箭tiễn 鋒phong 。 探thám 竿can/cán 影ảnh 草thảo 。 潛tiềm 縮súc 也dã 老lão 龜quy 巢sào 蓮liên 。 遊du 戲hí 也dã 華hoa 鱗lân 弄lộng 藻tảo 。

青thanh 溪khê 璡# 禪thiền 師sư 問vấn 修tu 山sơn 主chủ 。 明minh 知tri 生sanh 是thị 不bất 生sanh 之chi 理lý 。 為vi 甚thậm 麼ma 為vi 生sanh 死tử 之chi 所sở 流lưu 。 修tu 云vân 。 笋# 畢tất 竟cánh 成thành 竹trúc 去khứ 。 如như 今kim 作tác 篾miệt 使sử 得đắc 麼ma 。 師sư 云vân 。 汝nhữ 向hướng 後hậu 自tự 悟ngộ 去khứ 在tại 。 修tu 云vân 。 某mỗ 甲giáp 所sở 見kiến 只chỉ 如như 此thử 。 上thượng 座tòa 作tác 麼ma 生sanh 。 師sư 云vân 。 這giá 箇cá 是thị 監giám 院viện 房phòng 。 那na 箇cá 是thị 典điển 座tòa 房phòng 。 修tu 乃nãi 作tác 禮lễ 。

天thiên 童đồng 覺giác 頌tụng 云vân 。 豁hoát 落lạc 亡vong 依y 。 高cao 閑nhàn 不bất 覉# 。 家gia 邦bang 平bình 貼# 到đáo 人nhân 稀# 。 些# 些# 力lực 量lượng 分phần/phân 堦# 級cấp 。 蕩đãng 蕩đãng 身thân 心tâm 絕tuyệt 是thị 非phi 。 是thị 非phi 絕tuyệt 。 介giới 立lập 大đại 方phương 無vô 軌quỹ 轍triệt 。

大đại 陽dương 堅kiên 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 如như 何hà 是thị 玄huyền 旨chỉ 。 師sư 云vân 壁bích 上thượng 掛quải 錢tiền 財tài 。

投đầu 子tử 青thanh 頌tụng 云vân 。 輕khinh 輕khinh 人nhân 問vấn 玄huyền 中trung 事sự 。 便tiện 吐thổ 肝can 腸tràng 說thuyết 與dữ 他tha 。 木mộc 人nhân 暗ám 皺trứu 雙song 眉mi 處xứ 。 石thạch 女nữ 多đa 言ngôn 爭tranh 奈nại 何hà 。

護hộ 國quốc 禪thiền 師sư 。 僧Tăng 問vấn 鶴hạc 立lập 枯khô 松tùng 時thời 如như 何hà 。 師sư 云vân 地địa 下hạ 底để 一nhất 場tràng 懡# 㦬# 。 云vân 滴tích 水thủy 滴tích 凍đống 時thời 如như 何hà 。 師sư 云vân 日nhật 出xuất 後hậu 一nhất 場tràng 懡# 㦬# 。 云vân 會hội 昌xương 沙sa 汰# 時thời 護hộ 法Pháp 善thiện 神thần 向hướng 甚thậm 麼ma 處xứ 去khứ 也dã 。 師sư 云vân 三tam 門môn 頭đầu 兩lưỡng 箇cá 一nhất 場tràng 懡# 㦬# 。

天thiên 童đồng 覺giác 頌tụng 云vân 。 壯tráng 志chí 稜lăng 稜lăng 鬢mấn 未vị 秋thu 。 男nam 兒nhi 不bất 憤phẫn 不bất 封phong 侯hầu 。 翻phiên 思tư 清thanh 白bạch 傳truyền 家gia 客khách 。 洗tẩy 耳nhĩ 溪khê 頭đầu 不bất 飲ẩm 牛ngưu 。

楊dương 岐kỳ 會hội 禪thiền 師sư 問vấn 僧Tăng 。 栗lật 棘cức 蓬bồng 你nễ 作tác 麼ma 生sanh 吞thôn 。 金kim 剛cang 圈quyển 你nễ 作tác 麼ma 生sanh 跳khiêu 。

鼓cổ 山sơn 珪# 頌tụng 云vân 。 楊dương 岐kỳ 老lão 人nhân 瑣tỏa 口khẩu 訣quyết 。 萬vạn 里lý 長trường/trưởng 城thành 一nhất 條điều 鐵thiết 。 斫chước 牌bài 禪thiền 客khách 如như 到đáo 來lai 。 不bất 動động 金kim 槌chùy 腦não 門môn 裂liệt 。 徑kính 山sơn 杲# 云vân 。 金kim 剛cang 圈quyển 。 栗lật 棘cức 蓬bồng 。 玄huyền 沙sa 三tam 種chủng 病bệnh 。 石thạch 鞏# 一nhất 張trương 弓cung 。 直trực 截tiệt 為vi 君quân 說thuyết 。 新tân 羅la 在tại 海hải 東đông 。

禪Thiền 林Lâm 類Loại 聚Tụ 卷quyển 第đệ 十thập 七thất