Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

禪Thiền 燈Đăng 世Thế 譜
Quyển 0008
明Minh 道Đạo 忞 編Biên 修Tu 吳Ngô 侗 集Tập

禪Thiền 燈Đăng 世Thế 譜# 卷quyển 第đệ 八bát

南nam 嶽nhạc 下hạ 雲vân 門môn 宗tông 雪tuyết 竇đậu 顯hiển 法pháp 派phái 世thế 系hệ 圖đồ 下hạ

-(# 十thập 世thế )# 雪tuyết 竇đậu 重trọng/trùng 顯hiển (# 卍vạn 進tiến 本bổn 十thập 世thế 為vi 四tứ 世thế 。 已dĩ 下hạ 遞đệ 次thứ 準chuẩn 之chi )# 。

-(# 十thập 一nhất 世thế )# 天thiên 衣y 義nghĩa 懷hoài

-(# 十thập 二nhị 世thế )# 法pháp 雲vân 法pháp 秀tú

-(# 十thập 三tam 世thế 佛Phật 國quốc 惟duy 臼cữu

-(# 十thập 四tứ 世thế )# 慧tuệ 林lâm 慧tuệ 海hải

-# 萬vạn 杉# 壽thọ 堅kiên

-# 萬vạn 杉# 壽thọ 隆long

-# 智trí 者giả 紹thiệu 先tiên

-# 福phước 聖thánh 仲trọng 易dị

-# 建kiến 隆long 元nguyên

-# 金kim 山sơn 惟duy 仲trọng

-# 乾can/kiền/càn 明minh 永vĩnh 因nhân

-# 勝thắng 因nhân 崇sùng 愷#

-# 普phổ 照chiếu 法pháp 最tối

-# 天thiên 寧ninh 修tu

-# 慧tuệ 濟tế 普phổ 虔kiền

-# 二nhị 祖tổ 璇# 果quả

羅La 漢Hán 遇ngộ

-# 曹tào 山sơn 月nguyệt

-# 廣quảng 教giáo 堯#

-# 三tam 祖tổ 策sách

-# 僊tiên 巖nham 景cảnh 純thuần

-# 廣quảng 教giáo 守thủ 訥nột

-# 慈từ 濟tế 聰thông

-# 白bạch 兆triệu 珪#

-# 淨tịnh 名danh 法pháp 因nhân

-# 福phước 嚴nghiêm 守thủ 初sơ

-# 德đức 山sơn 仁nhân 繪hội

-# 香hương 積tích 用dụng 旻#

瑞thụy 相tướng 子tử 來lai

-# 乾can/kiền/càn 明minh 廣quảng

-# 真chân 空không 從tùng 一nhất

-# 廣quảng 慧tuệ 寶bảo 琳#

-# 霍hoắc 丘khâu 歸quy 才tài

-# 安an 國quốc 自tự 方phương

-# 蔣tưởng 山sơn 良lương 策sách

-# 吉cát 祥tường 訥nột

-# 保bảo 寧ninh 子tử 英anh

-# 廣quảng 福phước 惟duy 尚thượng

-# 雪tuyết 竇đậu 法pháp 寧ninh

-# 無vô 為vi 智trí 全toàn

羅La 漢Hán 勤cần

-# 虎hổ 丘khâu 通thông

羅La 漢Hán 善thiện 修tu

-# 香hương 山sơn 常thường

-# 吉cát 祥tường 齊tề 果quả

-# 華hoa 藏tạng 宜nghi

-# 廣quảng 教giáo 守thủ 淵uyên

-# 廣quảng 教giáo 原nguyên 照chiếu

-# 廣quảng 慧tuệ 沖# 雲vân

-# 安an 福phước 子tử 勝thắng

-# 正chánh 覺giác 道đạo 清thanh

-# 澄trừng 慧tuệ 義nghĩa 端đoan

-# 北bắc 天thiên 王vương 益ích

-# 棲tê 賢hiền 智trí 柔nhu 庵am 主chủ

-# 覺giác 林lâm 遂toại

-# 明minh 水thủy 法pháp 遜tốn

-# 德đức 山sơn 妙diệu 湛trạm

-# 大đại 愚ngu 如như 照chiếu

-# 石thạch 霜sương 居cư 晦hối

-# 興hưng 化hóa 當đương

-# 開khai 先tiên 智trí 珣#

-# 開khai 先tiên 宗tông

-# 延diên 昌xương 熙hi 詠vịnh

-# 興hưng 化hóa 淨tịnh 甄chân

-# 欽khâm 山sơn 繼kế 明minh

-# 三tam 角giác 清thanh

-# 時thời 雍ung 親thân

-# 承thừa 天thiên 月nguyệt

-# 大đại 別biệt 道đạo 常thường

-# 芭ba 蕉tiêu 宗tông 諒#

-# 安an 豐phong 法pháp 信tín

-# 雲vân 峯phong 又hựu 月nguyệt

-# 甘cam 靈linh 德đức 顒ngung

-# 光quang 孝hiếu 元nguyên

-# 永vĩnh 慶khánh 惟duy 簡giản

-# 天thiên 禧# 永vĩnh

-# 添# 上thượng 座tòa

-# 寶bảo 池trì 慧tuệ 月nguyệt

-# 天thiên 王vương 義nghĩa 安an

-# 崇sùng 德đức 仙tiên

-# 興hưng 濟tế 教giáo

-# 薦tiến 福phước 永vĩnh 堅kiên

-# 羅la 浮phù 齊tề 德đức

-# 護hộ 國quốc 淳thuần

-# 普phổ 照chiếu 有hữu 朋bằng

-# 靈linh 鷲thứu 慧tuệ 明minh

-# 開khai 和hòa 法pháp 顒ngung

-# 天thiên 峯phong 佛Phật 印ấn

-# 元nguyên 豐phong 宗tông 燈đăng

-# 神thần 光quang 道đạo 芳phương

-# 禪thiền 慧tuệ 法pháp 欽khâm

兜Đâu 率Suất 景cảnh 常thường

-# 頴dĩnh 叔thúc 蔣tưởng 之chi 奇kỳ

-# 定định 法pháp 本bổn

-# 長trường/trưởng 蘆lô 鑑giám

-# 墨mặc 山sơn 有hữu 琦kỳ

-# 上thượng 藍lam 文văn 達đạt

-# 法pháp 海hải 來lai 山sơn

-# 同đồng 慶khánh 智trí 珣#

-# 無vô 錫tích 應ưng 譚đàm

-# 寶bảo 林lâm 種chủng

-# 報báo 恩ân 如như 寶bảo

-# 芙phù 蓉dung 賁#

-# 白bạch 雲vân 有hữu

法Pháp 雨vũ 慧tuệ 深thâm

-# 淨tịnh 眾chúng 擇trạch 言ngôn

-# 靈linh 泉tuyền 和hòa 尚thượng

-# 長trường/trưởng 蘆lô 應ưng 夫phu

-# 長trường/trưởng 蘆lô 宗tông 賾trách

-# 玄huyền 沙sa 智trí 章chương

-# 淨tịnh 慈từ 惟duy 一nhất

-# 蔣tưởng 山sơn 善thiện 欽khâm

-# 本bổn 覺giác 道đạo 如như

-# 天thiên 寧ninh 子tử 深thâm

-# 瑞thụy 峯phong 延diên

-# 僧Tăng 忍nhẫn 和hòa 尚thượng

-# 洪hồng 濟tế 瓊#

-# 北bắc 京kinh 照chiếu

-# 慧tuệ 日nhật 智trí 覺giác

-# 瑯# 琊gia 宗tông 初sơ

-# 龍long 蟠bàn 道đạo 成thành

-# 普phổ 滿mãn 明minh

-# 褒bao 禪thiền 普phổ

-# 寶bảo 林lâm 道đạo 輝huy

-# 雲vân 巖nham 志chí 願nguyện

-# 等đẳng 覺giác 法pháp 思tư

-# 壽thọ 春xuân 法pháp 岸ngạn

-# 定định 山sơn 文văn 彥ngạn

-# 護hộ 國quốc 紹thiệu 通thông

法Pháp 寶bảo 德đức 一nhất

-# 乾can/kiền/càn 明minh 寶bảo 慧tuệ

-# 開khai 聖thánh 覺giác

-# 建kiến 隆long 智trí 因nhân

-# 普phổ 光quang 獻hiến 昭chiêu

-# 寶bảo 林lâm 智trí 皐#

-# 雪tuyết 竇đậu 道đạo 榮vinh

-# 雪tuyết 峯phong 大đại 智trí

-# 雍ung 熙hi 叔thúc 則tắc

-# 壽thọ 聖thánh 重trọng/trùng 洪hồng

-# 普phổ 滿mãn 法pháp 海hải

-# 五ngũ 峯phong 普phổ 良lương

-# 大đại 愚ngu 喜hỷ

-# 寶bảo 林lâm 和hòa 尚thượng

-# 茶trà 亭đình 能năng 和hòa 尚thượng

-# 永vĩnh 泰thái 和hòa 尚thượng

-# 泗# 洲châu 惠huệ 洪hồng

-# 崇sùng 化hóa 珣#

-# 開khai 元nguyên 智trí 譚đàm

-# 開khai 元nguyên 宗tông 祐hựu

-# 南nam 禪thiền 道đạo 誠thành

-# 棲tê 賢hiền 智trí 遷thiên

-# 崇sùng 福phước 燈đăng

法Pháp 雨vũ 惟duy 鎮trấn

-# 東đông 明minh 慧tuệ 遷thiên

-# 漳# 江giang 寶bảo 泉tuyền

-# 彰chương 法pháp 文văn 素tố

-# 全toàn 詠vịnh 和hòa 尚thượng

-# 佛Phật 日nhật 智trí 才tài

-# 夾giáp 山sơn 自tự 齡linh

-# 西tây 峯phong 法pháp 聰thông

兜Đâu 率Suất 惟duy 顯hiển

-# 層tằng 山sơn 珊san

-# 千thiên 頃khoảnh 允duẫn 良lương

-# 廣quảng 教giáo 有hữu 全toàn

-# 寶bảo 巖nham 靈linh

-# 慧tuệ 日nhật 道đạo 祥tường

-# 千thiên 頃khoảnh 省tỉnh 孜tư

-# 龜quy 峯phong 重trọng/trùng 仁nhân

-# 善thiện 權quyền 珊san

-# 龍long 興hưng 如như 邃thúy

-# 三tam 祖tổ 沖# 會hội

-# 臨lâm 安an 居cư 潤nhuận

-# 甘cam 露lộ 明minh 廣quảng

-# 侍thị 郎lang 楊dương 傑kiệt

-# 淨tịnh 眾chúng 梵Phạm 言ngôn

-# 招chiêu 提đề 惟duy 湛trạm

-# 華hoa 亭đình 觀quán 音âm

-# 南nam 塔tháp 守thủ 聰thông

-# 瑞thụy 巖nham 子tử 鴻hồng

-# 佛Phật 窟quật 可khả 英anh

-# 中trung 竺trúc 禪thiền 慧tuệ

-# 景cảnh 德đức 嵩tung

-# 資tư 聖thánh 本bổn

-# 壽thọ 聖thánh 文văn 諒#

-# 育dục 王vương 曇đàm 振chấn

-# 嶽nhạc 林lâm 真chân

-# 資tư 壽thọ 捷tiệp

-# 大đại 智trí 文văn 宥hựu

-# 資tư 壽thọ 思tư 永vĩnh

-# 慧tuệ 林lâm 若nhược 沖#

-# 華hoa 嚴nghiêm 智trí 明minh

-# 永vĩnh 泰thái 智trí 航#

-# 壽thọ 聖thánh 子tử 邦bang

-# 廣quảng 福phước 曇đàm 章chương

-# 石thạch 塔tháp 戒giới

-# 福phước 昌xương 義nghĩa 端đoan

-# 王vương 屋ốc 資tư

-# 景cảnh 德đức 元nguyên 泰thái

-# 白bạch 鹿lộc 仲trọng 豫dự

-# 上thượng 方phương 真chân

-# 雲vân 峯phong 齊tề 覺giác

-# 南nam 嶽nhạc 紹thiệu 巽#

-# 慈từ 雲vân 慶khánh 璫đang

-# 廣quảng 慈từ 道đạo 傳truyền

-# 虔kiền 州châu 慈từ 雲vân 和hòa 尚thượng

-# 天thiên 鉢bát 重trọng/trùng 元nguyên

-# 元nguyên 豐phong 清thanh 滿mãn

-# 雪tuyết 峯phong 宗tông 演diễn

-# 西tây 禪thiền 慧tuệ 舜thuấn

-# 鳳phượng 山sơn 道đạo 沼chiểu

-# 能năng 仁nhân 得đắc 能năng

-# 臥ngọa 龍long 俞#

-# 長trường/trưởng 興hưng 宗tông 朴phác

-# 衛vệ 州châu 王vương 大đại 夫phu

-# 祖tổ 印ấn 善thiện 丕#

-# 定định 慧tuệ 法pháp 本bổn

-# 善thiện 勝thắng 真chân 悟ngộ

-# 義nghĩa 安an 慧tuệ 深thâm

-# 洞đỗng 山sơn 仙tiên

-# 仙tiên 洞đỗng 仙tiên

考khảo 騐# 未vị 確xác 姑cô 綴chuế 此thử 。

-# 明minh 教giáo 道đạo

-# 萬vạn 壽thọ 德đức

-# 護hộ 國quốc 宜nghi 謙khiêm

-# 白bạch 雲vân 重trọng/trùng 郜#

淨tịnh 土độ 義nghĩa 親thân

-# 大đại 覺giác 利lợi 真chân

-# 護hộ 國quốc 惟duy 德đức

-# 天thiên 聖thánh 仲trọng 華hoa

-# 薦tiến 福phước 可khả

-# 翠thúy 峯phong 普phổ

-# 天thiên 童đồng 利lợi 章chương

妙diệu 果Quả 垂thùy 則tắc

-# 龍long 華hoa 覺giác

-# 護hộ 國quốc 德đức 基cơ

-# 報báo 恩ân 宗tông 秘bí

-# 建kiến 福phước 可khả 槩#

-# 西tây 方phương 岫#

-# 雪tuyết 竇đậu 省tỉnh 宗tông

大Đại 乘Thừa 曉hiểu

-# 啟khải 霞hà 崇sùng 梵Phạm

-# 仗trượng 鍚# 懷hoài 秀tú

-# 報báo 恩ân 道đạo 能năng

-# 白bạch 衣y 宗tông 朴phác

-# 白bạch 衣y 智trí 華hoa

-# 水thủy 陸lục 瑞thụy 雲vân

-# 萬vạn 壽thọ 助trợ

-# 修tu 撰soạn 曾tằng 會hội

-# 承thừa 天thiên 傳truyền 宗tông

-# 崇sùng 福phước 了liễu

-# 承thừa 天thiên 守thủ 明minh

-# 鳳phượng 凰hoàng 有hữu 從tùng

-# 大đại 龍long 德đức 全toàn

-# 海hải 印ấn 法pháp 安an

-# 崑# 山sơn 曇đàm 玉ngọc

-# 因nhân 勝thắng 師sư 俊#

法Pháp 雨vũ 重trọng/trùng 俊#

-# 護hộ 國quốc 從tùng 利lợi

-# 長trường/trưởng 蘆lô 智trí 福phước

-# 廣quảng 慧tuệ 和hòa

-# 保bảo 寧ninh 真chân 戒giới

-# 長trường/trưởng 蘆lô 法pháp 海hải

-# 壽thọ 寧ninh 楚sở 韶thiều

-# 資tư 福phước 文văn 雅nhã

-# 三tam 祖tổ 慧tuệ 雲vân

-# 天thiên 衣y 在tại 和hòa

菩Bồ 提Đề 志chí 專chuyên

菩Bồ 提Đề 光quang 用dụng

-# 報báo 本bổn 有hữu 蘭lan

-# 中trung 際tế 可khả 遵tuân

-# 法pháp 明minh 上thượng 座tòa

-# 稱xưng 心tâm 省tỉnh 倧#

-# 慧tuệ 日nhật 堯#

-# 大đại 隨tùy 道đạo 開khai

-# 稱xưng 心tâm 守thủ 明minh

-# 上thượng 藍lam 光quang 寂tịch

-# 鳳phượng 棲tê 仲trọng 卿khanh

-# 鳳phượng 棲tê 通thông

-# 永vĩnh 安an 元nguyên 楚sở

-# 踈sơ 山sơn 重trọng/trùng 秀tú

-# 雲vân 峯phong 元nguyên 益ích

-# 李# 林lâm 宗tông 中trung 書thư

-(# 十thập 四tứ 世thế )# 長trường/trưởng 蘆lô 道đạo 和hòa (# 卍vạn 進tiến 本bổn 不bất 附phụ 世thế 代đại )#

-(# 十thập 五ngũ 世thế )# 雪tuyết 竇đậu 明minh

-(# 十thập 六lục 世thế )# # 山sơn 寧ninh

-# 甘cam 露lộ 達đạt 珠châu

-# 靈linh 隱ẩn 慧tuệ 淳thuần

-# 瑯# 琊gia 誠thành

-# 北bắc 塔tháp 善thiện 初sơ

-# 圓viên 智trí 和hòa 尚thượng

-# 鳳phượng 山sơn 和hòa 尚thượng

-# 精tinh 嚴nghiêm 鳳phượng 藻tảo

-# 清thanh 涼lương 可khả 昇thăng

-# 華hoa 巖nham 尚thượng 劉lưu

-# 褒bao 禪thiền 道đạo 天thiên

-# 顯hiển 親thân 祖tổ 永vĩnh

-# 長trường/trưởng 蘆lô 法pháp 永vĩnh

-# 定định 水thủy 然nhiên

-# 興hưng 國quốc 遠viễn

法Pháp 音âm 首thủ 座tòa

-# 雪tuyết 峯phong 思tư 慧tuệ

-# 淨tịnh 慈từ 道đạo 昌xương (# 號hiệu 月nguyệt 堂đường )#

-# 五ngũ 雲vân 悟ngộ

-# 智trí 者giả 可khả 昇thăng

-# 萬vạn 壽thọ 正chánh 受thọ 首thủ 座tòa

-# 徑kính 山sơn 了liễu 一nhất

-# 金kim 山sơn 了liễu 心tâm

-# 大đại 吉cát 法pháp 圓viên

-# 南nam 安an 達đạt

-# 淨tịnh 慈từ 昇thăng

-# 石thạch 鬆# 祖tổ 天thiên

-# 慶khánh 成thành 悟ngộ 及cập

-# 興hưng 王vương 寶bảo 機cơ

-# 寶bảo 勝thắng 首thủ 寧ninh

-# 建kiến 善thiện 法Pháp 藏tạng

-# 淨tịnh 慈từ 悟ngộ 暉huy

-# 南nam 明minh 戒giới 通thông

-# 中trung 峯phong 寧ninh

-# 淨tịnh 慈từ 楚sở 明minh

-# 淨tịnh 慈từ 象tượng

-# 雪tuyết 峯phong 隆long

-# 靈linh 巖nham 德đức 宗tông

-# 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 本bổn 然nhiên

-# 寶bảo 應ưng 法pháp 照chiếu

-# 寶bảo 林lâm 果quả 昌xương

-# 護hộ 國quốc 妙diệu 機cơ

-# 興hưng 化hóa 德đức 觀quán

已dĩ 上thượng 四tứ 人nhân 嗣tự 法pháp 雲vân 本bổn 。

-# 慧tuệ 林lâm 懷hoài 深thâm

號hiệu 慈từ 受thọ 。 嗣tự 長trường/trưởng 蘆lô 信tín 。

-# 靈linh 隱ẩn 慧tuệ 光quang

-# 中trung 竺trúc 元nguyên 妙diệu

-# 光quang 孝hiếu 深thâm

-# 靈linh 隱ẩn 蘊uẩn 衷#

-# 天thiên 衣y 性tánh

-# 靈linh 石thạch 辨biện

-# 國quốc 清thanh 妙diệu 印ấn

-# 國quốc 清thanh 普phổ 紹thiệu

-# 圓viên 覺giác 曇đàm

-# 雪tuyết 巖nham 圓viên 日nhật

-# 九cửu 座tòa 慧tuệ 邃thúy

-# 淨tịnh 慧tuệ 法pháp 如như

-# 圓viên 覺giác 勝thắng

-# 開khai 先tiên 宗tông

嗣tự 開khai 先tiên 智trí 珣# 。

-# 嶽nhạc 麓lộc 海hải

-# 玉ngọc 泉tuyền 思tư 達đạt

-# 黃hoàng 檗# 惟duy 初sơ

-# 徑kính 山sơn 悟ngộ

考khảo 騐# 未vị 確xác 姑cô 綴chuế 此thử 。

-# 慧tuệ 照chiếu 和hòa 尚thượng

-# 寶bảo 陀đà 了liễu 然nhiên

南nam 嶽nhạc 第đệ 九cửu 世thế 法Pháp 眼nhãn 宗tông 法pháp 派phái 世thế 系hệ 圖đồ

-(# 九cửu 世thế )# 清thanh 涼lương 文văn 益ích (# 卍vạn 進tiến 九cửu 世thế 為vi 一nhất 世thế 已dĩ 下hạ 遞đệ 次thứ 準chuẩn 之chi )#

嗣tự 羅La 漢Hán 琛# 。 餘dư 杭# 魯lỗ 氏thị 子tử 。 周chu 世thế 宗tông 顯hiển 德đức 五ngũ 年niên 戊# 午ngọ 閏nhuận 七thất 月nguyệt 七thất 日nhật 示thị 寂tịch 。 諡thụy 大đại 法Pháp 眼nhãn 。 塔tháp 曰viết 無vô 相tướng 。 南nam 唐đường 後hậu 主chủ 重trọng/trùng 諡thụy 大đại 智trí 藏tạng 大đại 導đạo 師sư 。

-(# 十thập 世thế )# 天thiên 台thai 德đức 韶thiều

處xứ 州châu 龍long 泉tuyền 陳trần 氏thị 子tử 。 宋tống 太thái 祖tổ 開khai 寶bảo 五ngũ 年niên 六lục 月nguyệt 廿# 八bát 日nhật 示thị 寂tịch 。

-(# 十thập 一nhất 世thế )# 永vĩnh 明minh 延diên 壽thọ

餘dư 杭# 王vương 氏thị 子tử 。 開khai 寶bảo 八bát 年niên 乙ất 亥hợi 十thập 二nhị 月nguyệt 廿# 六lục 日nhật 辰thần 時thời 示thị 寂tịch 。

-(# 十thập 二nhị 世thế )# 富phú 陽dương 子tử 蒙mông

-# 乾can/kiền/càn 明minh 津tân

長trường 壽thọ 朋bằng 彥ngạn

長trường 壽thọ 法pháp 齊tề

-# 大đại 寧ninh 可khả 弘hoằng

-# 普phổ 門môn 希hy 辨biện

-# 高cao 麗lệ 慧tuệ 洪hồng

-# 上thượng 林lâm 湖hồ 智trí

-# 五ngũ 雲vân 志chí 逢phùng

-# 永vĩnh 安an 道đạo 原nguyên

着trước 景cảnh 德đức 傳truyền 燈đăng 錄lục 。

-# 報báo 恩ân 法pháp 端đoan

-# 報báo 恩ân 紹thiệu 安an

-# 廣quảng 平bình 守thủ 威uy

-# 報báo 恩ân 永vĩnh 安an

-# 光quang 聖thánh 師sư 護hộ

般Bát 若Nhã 友hữu 蟾#

般Bát 若Nhã 隆long 一nhất

-# 紫tử 凝ngưng 智trí 勤cần

-# 鴈nhạn 蕩đãng 願nguyện 齊tề

-# 光quang 慶khánh 遇ngộ 安an

-# 奉phụng 先tiên 清thanh 昱dục

-# 玉ngọc 泉tuyền 義nghĩa 隆long

-# 龍long 冊sách 曉hiểu 榮vinh

-# 功công 臣thần 慶khánh 蕭tiêu

-# 稱xưng 心tâm 敬kính 璡#

-# 嚴nghiêm 峯phong 師sư 朮#

-# 智trí 者giả 全toàn 肯khẳng

-# 智trí 者giả 紹thiệu 忠trung

-# 華hoa 嚴nghiêm 慧tuệ 達đạt

-# 清thanh 泰thái 道đạo 圓viên

-# 九cửu 曲khúc 慶khánh 祥tường

-# 開khai 化hóa 行hành 明minh

-# 開khai 善thiện 義nghĩa 圓viên

-# 龍long 華hoa 慧tuệ 居cư

-# 齊tề 雲vân 遇ngộ 臻trăn

-# 興hưng 教giáo 洪hồng 壽thọ

-# 瑞thụy 鹿lộc 遇ngộ 安an

-# 瑞thụy 鹿lộc 蘊uẩn 仁nhân

-# 姚diêu [憂-(心/ㄆ)+(止*支)]# 通thông 判phán

-# 報báo 恩ân 德đức 謙khiêm

-# 靈linh 隱ẩn 處xứ 先tiên

-# 善thiện 建kiến 省tỉnh 義nghĩa

-# 觀quán 音âm 安an

-# 雲vân 門môn 重trọng/trùng 曜diệu

-# 仁nhân 壽thọ 澤trạch

-# 大đại 禹vũ 榮vinh

-# 地địa 藏tạng 瓊#

-# 靈linh 隱ẩn 紹thiệu 光quang

-# 瑞thụy 鹿lộc 本bổn 先tiên

-# 瑞thụy 鹿lộc 如như 晝trú

-# 龍long 華hoa 紹thiệu 鑾#

-# 碧bích 泉tuyền 行hành 新tân

-# 象tượng 田điền 默mặc

-# 登đăng 雲vân 從tùng 堅kiên

-# 觀quán 音âm 朗lãng

-# 五ngũ 峯phong 和hòa 尚thượng

-# 何hà 山sơn 道đạo 孜tư

-# 大đại 禹vũ 自tự 廣quảng

-# 黃hoàng 檗# 師sư 逸dật

-# 瑞thụy 光quang 清thanh 表biểu

羅La 漢Hán 智trí 依y

-# 報báo 恩ân 匡khuông 逸dật

-# 報báo 恩ân 玄huyền 則tắc

-# 寶bảo 塔tháp 紹thiệu 巖nham

-# 歸quy 宗tông 策sách 真chân

-# 觀quán 音âm 從tùng 顯hiển

-# 興hưng 善thiện 棲tê 倫luân

-# 慈từ 雲vân 匡khuông 達đạt

-# 古cổ 賢hiền 謹cẩn

-# 上thượng 藍lam 守thủ 訥nột

-# 奉phụng 先tiên 法pháp 瓌khôi

-# 永vĩnh 明minh 道đạo 鴻hồng

-# 上thượng 泉tuyền 和hòa 尚thượng

-# 仁nhân 王vương 緣duyên 勝thắng

-# 護hộ 國quốc 遇ngộ

-# 歸quy 宗tông 師sư 慧tuệ

-# 延diên 慶khánh 通thông 性tánh

-# 舍xá 利lợi 玄huyền 闡xiển

-# 禪thiền 谿khê 可khả 莊trang

-# 靈linh 山sơn 和hòa 尚thượng

-# 華hoa 嚴nghiêm 幽u

-# 大đại 寧ninh 道đạo 邁mại

-# 黃hoàng 龍long 仁nhân

-# 高cao 麗lệ 慧tuệ 炬cự

-# 同đồng 安an 紹thiệu 顯hiển

-# 清thanh 涼lương 泰thái 欽khâm

-# 雲vân 居cư 道đạo 齊tề

-# 靈linh 隱ẩn 文văn 勝thắng

-# 靈linh 隱ẩn 延diên 珊san

-# 薦tiến 福phước 歸quy 則tắc

-# 靈linh 隱ẩn 蘊uẩn 聰thông

-# 南nam 院viện 清thanh

-# 寶bảo 寧ninh 宗tông

-# 妙diệu 嚴nghiêm 洪hồng

-# 石thạch 佛Phật 有hữu 邦bang

-# 清thanh 涼lương 慈từ 化hóa

-# 清thanh 涼lương 舉cử 內nội

-# 何hà 山sơn 慧tuệ 忠trung

-# 佛Phật 日nhật 子tử 昇thăng

-# 廣quảng 法pháp 歸quy 穆mục

-# 興hưng 教giáo 保bảo 威uy

-# 圓viên 寂tịch 修tu 慶khánh

安an 樂lạc 照chiếu

-# 廣quảng 果quả 隆long

-# 永vĩnh 安an 錫tích

-# 護hộ 國quốc 崇sùng

-# 靈linh 隱ẩn 照chiếu

-# 護hộ 國quốc 昶#

-# 報báo 本bổn 拙chuyết

-# 瑞thụy 巖nham 普phổ

-# 海hải 會hội 岳nhạc

-# 景cảnh 清thanh 智trí 榮vinh

-# 永vĩnh 安an 紹thiệu

-# 雲vân 居cư 契khế 環hoàn

-# 廣quảng 慧tuệ 志chí 全toàn

-# 南nam 明minh 惟duy 肅túc

-# 清thanh 溪khê 清thanh

-# 雲vân 居cư 慧tuệ 震chấn

-# 慧tuệ 日nhật 智trí 達đạt

-# 萬vạn 杉# 廣quảng 智trí

-# 金kim 鵞nga 虗hư 白bạch

-# 翠thúy 峯phong 洪hồng

-# 上thượng 藍lam 普phổ

-# 報báo 恩ân 行hành 思tư

-# 興hưng 國quốc 洪hồng

-# 楊dương 岐kỳ 居cư 蘊uẩn

-# 九cửu 峯phong 子tử 玄huyền

-# 鵞nga 湖hồ 令linh 新tân

-# 雲vân 龍long 子tử 才tài

-# 三tam 祖tổ 岳nhạc

-# 雪tuyết 竇đậu 遇ngộ 新tân

-# 報báo 本bổn 義nghĩa 圓viên

-# 建kiến 山sơn 智trí 杲#

-# 楊dương 岐kỳ 德đức 海hải

-# 上thượng 方phương 子tử 澄trừng

-# 化hóa 城thành 會hội 平bình

-# 清thanh 化hóa 智trí 聰thông

-# 象tượng 田điền 德đức 圓viên

-# 育dục 王vương 居cư 素tố

-# 圓viên 通thông 利lợi 柔nhu

羅La 漢Hán 懷hoài 端đoan

-# 化hóa 城thành 自tự 顏nhan

-# 薦tiến 福phước 臻trăn

-# 清thanh 化hóa 子tử 昌xương

-# 文văn 靖tĩnh 和hòa 尚thượng

-# 顯hiển 聖thánh 居cư 耀diệu

-# 興hưng 化hóa 善thiện 能năng

-# 龍long 華hoa 有hữu 忠trung

-# 瑞thụy 巖nham 義nghĩa 海hải

-# 翠thúy 巖nham 嗣tự 元nguyên

-# 大đại 梅mai 文văn 慧tuệ

-# 北bắc 禪thiền 覺giác 寧ninh

-# 甘cam 露lộ 真chân

-# 東đông 禪thiền 清thanh 顯hiển

-# 保bảo 福phước 居cư 煦hú

-# 智trí 者giả 嗣tự 如như

-# 岳nhạc 楚sở 永vĩnh 柔nhu

-# 章chương 江giang 昭chiêu 遠viễn

-# 萬vạn 壽thọ 守thủ 堅kiên

-# 智trí 遠viễn 和hòa 尚thượng

-# 龍long 華hoa 悟ngộ 乘thừa

-# 靈linh 巖nham 宣tuyên 密mật

-# 露lộ 鳳phượng 慧tuệ 端đoan

-# 乾can/kiền/càn 明minh 閑nhàn

-# 彥ngạn 詮thuyên 和hòa 尚thượng

-# 義nghĩa 詮thuyên 和hòa 尚thượng

-# 玄huyền 邃thúy 和hòa 尚thượng

-# 承thừa 雅nhã 和hòa 尚thượng

-# 義nghĩa 勳huân 和hòa 尚thượng

-# 仁nhân 鑑giám 和hòa 尚thượng

-# 保bảo 麟lân 和hòa 尚thượng

-# 南nam 山sơn 省tỉnh 堂đường 主chủ

-# 惠huệ 洪hồng 和hòa 尚thượng

-# 鹿lộc 門môn 慧tuệ 昭chiêu

-# 慶khánh 思tư 和hòa 尚thượng

-# 永vĩnh 明minh 道đạo 潛tiềm

-# 千thiên 光quang 環hoàn 省tỉnh

-# 鎮trấn 境cảnh 志chí 澄trừng

-# 崇sùng 福phước 慶khánh 祥tường

-# 章chương 義nghĩa 道đạo 欽khâm

-# 黃hoàng 山sơn 良lương 匡khuông

羅La 漢Hán 守thủ 仁nhân

-# 能năng 潭đàm 從tùng 曉hiểu

-# 報báo 恩ân 慧tuệ 明minh

-# 保bảo 明minh 道đạo 誠thành

-# 西tây 山sơn 道đạo 聳tủng

-# 靈linh 隱ẩn 清thanh 聳tủng

-# 功công 臣thần 道đạo 慈từ

羅La 漢Hán 願nguyện 昭chiêu

-# 報báo 恩ân 師sư 智trí

-# [濲-禾+木]# 寧ninh 可khả 先tiên

-# 光quang 孝hiếu 道đạo 端đoan

-# 保bảo 清thanh 遇ngộ 寧ninh

-# 瑞thụy 龍long 希hy 圓viên

-# 國quốc 泰thái 德đức 文văn

-# 支chi 提đề 辨biện 隆long

-# 靈linh 隱ẩn 玄huyền 本bổn

-# 支chi 提đề 文văn 翰hàn

-# 玄huyền 順thuận 庵am 主chủ

般Bát 若Nhã 敬kính 遵tuân

-# 永vĩnh 安an 明minh

-# 棲tê 賢hiền 慧tuệ 圓viên

-# 新tân 興hưng 齊tề

-# 正chánh 勤cần 希hy 奉phụng

-# 報báo 慈từ 行hành 言ngôn

-# 雲vân 居cư 義nghĩa 能năng

-# 北bắc 禪thiền 清thanh 皎hiệu

-# 報báo 慈từ 文văn 邃thúy

-# 齊tề 雲vân 慧tuệ

-# 雙song 嶺lĩnh 祥tường

-# 觀quán 音âm 真chân

-# 龍long 沙sa 茂mậu

-# 大đại 寧ninh 獎tưởng

-# 報báo 恩ân 法pháp 安an

-# 棲tê 賢hiền 道đạo 堅kiên

-# 歸quy 宗tông 慧tuệ 誠thành

-# 長trường/trưởng 安an 延diên 規quy

-# 長trường/trưởng 安an 辨biện 實thật

-# 雲vân 葢# 用dụng 清thanh

-# 薦tiến 福phước 紹thiệu 明minh

-# 興hưng 福phước 可khả 勳huân

-# 覆phú 船thuyền 山sơn 和hòa 尚thượng

-# 化hóa 城thành 慧tuệ 朗lãng

-# 高cao 麗lệ 靈linh 鑑giám

-# 歸quy 宗tông 義nghĩa 柔nhu

羅La 漢Hán 行hành 林lâm

-# 章chương 江giang 昭chiêu 達đạt

-# 萬vạn 壽thọ 法pháp 印ấn

-# 大đại 寧ninh 慶khánh 璁#

-# 長trường/trưởng 蘆lô 贊tán

-# 支chi 提đề 招chiêu 愛ái

-# 靈linh 峯phong 道đạo 誠thành

-# 仰ngưỡng 山sơn 擇trạch 和hòa

-# 崇sùng 勝thắng 道đạo 珍trân

富phú 樂lạc 智trí 靜tĩnh

-# 何hà 山sơn 曉hiểu

-# 興hưng 國quốc 慧tuệ

-# 萬vạn 杉# 懿# 宣tuyên

-# 慧tuệ 力lực 紹thiệu 珍trân

羅La 漢Hán 齊tề 因nhân

-# 崇sùng 聖thánh 楚sở 齊tề

-# 報báo 恩ân 傳truyền 進tiến

-# 天thiên 童đồng 新tân

-# 天thiên 童đồng 清thanh 簡giản

-# 護hộ 國quốc 法pháp 端đoan

-# 雪tuyết 竇đậu 清thanh

富phú 樂lạc 智trí 靜tĩnh

-# 古cổ 田điền 道đạo 成thành

-# 功công 臣thần 覺giác 軻kha

-# 堯# 峯phong 顥# 暹#

-# 功công 臣thần 守thủ 如như

-# 聖thánh 壽thọ 志chí 昇thăng

-# 寶bảo 華hoa 懷hoài 古cổ

-# 崇sùng 聖thánh 道Đạo 珍trân

-# 大đại 林lâm 僧Tăng 遁độn

-# 上thượng 方phương 慧tuệ 英anh

-# 芝chi 嶺lĩnh 照chiếu

-# 歸quy 宗tông 省tỉnh 一nhất

-# 歸quy 宗tông 夢mộng 欽khâm

-# 石thạch 霜sương 爽sảng

-# 保bảo 安an 止chỉ

-# 百bách 丈trượng 道đạo 恆hằng

-# 棲tê 賢hiền 澄trừng 湜#

-# 興hưng 教giáo 惟duy 一nhất

-# 西tây 余dư 體thể 柔nhu

-# 定định 山sơn 惟duy 素tố

-# 福phước 嚴nghiêm 省tỉnh 賢hiền

-# 仰ngưỡng 山sơn 智trí 齊tề

-# 棲tê 賢hiền 智trí 通thông

-# 石thạch 佛Phật 宗tông

-# 東đông 禪thiền 覺giác

-# 雪tuyết 竇đậu 惟duy 則tắc

-# 西tây 余dư 榮vinh

-# 福phước 嚴nghiêm 和hòa 尚thượng

-# 萬vạn 壽thọ 德đức 興hưng

-# 雲vân 門môn 知tri 永vĩnh

-# 木mộc 平bình 道đạo 達đạt

-# 龍long 興hưng 德đức 賓tân

-# 淨tịnh 德đức 智trí 筠#

-# 雲vân 居cư 清thanh 錫tích

-# 淨tịnh 眾chúng 先tiên

-# 隆long 福phước 紹thiệu 珍trân

般Bát 若Nhã 從tùng 璡#

-# 清thanh 化hóa 志chí 超siêu

-# 法pháp 濟tế 海hải 蟾#

-# 崇sùng 壽thọ 契khế 稠trù

淨tịnh 土độ 惟duy 素tố

淨tịnh 土độ 惟duy 政chánh

-# 靈linh 臺đài 令linh 岑sầm

-# 資tư 國quốc 圓viên 進tiến

-# 天thiên 童đồng 子tử 凝ngưng

-(# 十thập 三tam 世thế )# 智trí 者giả 嗣tự 如như

嗣tự 保bảo 福phước 居cư 煦hú 。

-(# 十thập 四tứ 世thế )# 承thừa 天thiên 澄trừng 月nguyệt

-(# 十thập 五ngũ 世thế )# 承thừa 天thiên 仲trọng 顏nhan

-# 護hộ 國quốc 介giới 豐phong

-# 華hoa 藏tạng 虛hư 外ngoại

-# 寶bảo 林lâm 文văn 慧tuệ

-# 祥tường 符phù 良lương 度độ

-# 宣tuyên 化hóa 德đức 濟tế

淨tịnh 土độ 可khả 嵩tung

大đại 鑑giám 下hạ 第đệ 十thập 世thế

-# 承thừa 天thiên 昭chiêu

考khảo 騐# 未vị 確xác 姑cô 附phụ 此thử 。

-# 靈linh 泉tuyền 皓hạo 昇thăng

-# 藥dược 山sơn 用dụng 和hòa

-# 峽# 山sơn 省tỉnh 宗tông

-# 靈linh 泉tuyền 用dụng 淳thuần

-# 夾giáp 山sơn 仁nhân 秀tú

-# 黃hoàng 龍long 思tư 卿khanh

-# 嘉gia 魚ngư 法pháp 珍trân

-# 開khai 福phước 寶bảo 賢hiền

-# 興hưng 教giáo 居cư 祐hựu

-# 崇sùng 聖thánh 志chí 珪#

-# 彰chương 法pháp 悟ngộ 顯hiển

禪Thiền 燈Đăng 世Thế 譜# 卷quyển 第đệ 八bát

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.