Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

釋Thích 門Môn 正Chánh 統Thống
Quyển 0008
宋Tống 宗Tông 鑑Giám 集Tập

釋thích 門môn 正chánh 統thống 第đệ 八bát

良lương 渚chử 沙Sa 門Môn 。 宗tông 鑑giám 。 集tập 。

護hộ 法Pháp 外ngoại 傳truyền

原nguyên 夫phu 宗tông 途đồ 前tiền 導đạo 。 此thử 紹thiệu 介giới 之chi 能năng 也dã 。 于vu 橧# 禦ngữ 侮vũ 。 此thử 將tướng 帥súy 之chi 勞lao 也dã 。 異dị 派phái 朝triêu 宗tông 。 此thử 扶phù 持trì 之chi 力lực 也dã 。 揄du 揚dương 褒bao 拂phất 。 此thử 游du 談đàm 之chi 助trợ 也dã 。 四tứ 者giả 不bất 備bị 。 人nhân 未vị 有hữu 能năng 自tự 立lập 者giả 。 維duy 聖thánh 凡phàm 難nạn/nan 辨biện 。 權quyền 實thật 罔võng 測trắc 。 但đãn 該cai 四tứ 用dụng 化hóa 功công 。 依y 世thế 代đại 裒# 之chi 名danh 曰viết 護hộ 法Pháp 外ngoại 傳truyền 。

曇đàm 鸞loan

鴈nhạn 門môn 人nhân 。 從tùng 陶đào 隱ẩn 居cư 受thọ 仙tiên 經kinh 。 聞văn 三tam 藏tạng 菩Bồ 提Đề 流lưu 支chi 。 佛Phật 道Đạo 有hữu 長trường 生sanh 乎hồ 能năng 卻khước 老lão 不bất 死tử 乎hồ 。 支chi 曰viết 。 長trường 生sanh 不bất 死tử 吾ngô 佛Phật 道Đạo 也dã 。 以dĩ 十thập 六lục 觀quán 授thọ 之chi 曰viết 。 誦tụng 此thử 三tam 界giới 無vô 復phục 生sanh 。 六lục 道đạo 無vô 長trường/trưởng 往vãng 。 盈doanh 虗hư 消tiêu 息tức 。 禍họa 福phước 成thành 敗bại 。 無vô 得đắc 而nhi 至chí 。 其kỳ 為vi 壽thọ 也dã 。 有hữu 劫kiếp 石thạch 焉yên 。 有hữu 河hà 沙sa 焉yên 。 沙sa 石thạch 之chi 數số 有hữu 限hạn 。 壽thọ 量lượng 之chi 數số 無vô 窮cùng 。 此thử 金kim 仙tiên 氏thị 長trường 生sanh 也dã 。 深thâm 信tín 之chi 。 焚phần 所sở 學học 而nhi 誦tụng 觀quán 經kinh 。 修tu 三tam 福phước 業nghiệp 。 想tưởng 像tượng 九cửu 蓮liên 。 寒hàn 暑thử 之chi 變biến 。 疾tật 病bệnh 之chi 侵xâm 不bất 懈giải 于vu 始thỉ 。 魏ngụy 主chủ 號hiệu 為vi 神thần 鸞loan 。 一nhất 夕tịch 誦tụng 持trì 。 梵Phạm 僧Tăng 入nhập 曰viết 。 吾ngô 龍long 樹thụ 也dã 。 所sở 居cư 淨tịnh 土độ 。 以dĩ 汝nhữ 有hữu 淨tịnh 土độ 心tâm 。 故cố 來lai 見kiến 汝nhữ 。 鸞loan 曰viết 。 何hà 以dĩ 教giáo 我ngã 。 樹thụ 曰viết 。 已dĩ 去khứ 不bất 可khả 及cập 。 未vị 來lai 未vị 可khả 追truy 。 現hiện 在tại 今kim 何hà 在tại 。 白bạch 駒câu 難nạn/nan 與dữ 隨tùy 。 言ngôn 訖ngật 而nhi 失thất 。 集tập 眾chúng 陳trần 誡giới 。 令linh 高cao 唱xướng 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 西tây 向hướng 而nhi 瞑minh 。 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 西tây 來lai 。 良lương 久cửu 而nhi 寂tịch 。 勅sắc 葬táng 汾# 西tây 。

劉lưu 虬cầu

字tự 靈linh 預dự 。 南nam 陽dương 人nhân 。 宋tống 泰thái 始thỉ 中trung 宰tể 當đương 陽dương 。 年niên 三tam 十thập 二nhị 以dĩ 南nam 郡quận 丞thừa 歸quy 。 隱ẩn 居cư 艸thảo 堂đường 。 服phục 鹿lộc 皮bì 。 袷# 餌nhị 木mộc 胡hồ 麻ma 。 覃# 思tư 佛Phật 理lý 。 六lục 時thời 禮lễ 誦tụng 。 疏sớ/sơ 華hoa 嚴nghiêm 以dĩ 頓đốn 。 漸tiệm 二nhị 門môn 。 判phán 教giáo 注chú 法pháp 華hoa 。 金kim 剛cang 。 躬cung 自tự 講giảng 說thuyết 。 世thế 咸hàm 高cao 之chi 。 荊kinh 溪khê 云vân 。 生sanh 公công 以dĩ 雲vân 喻dụ 法pháp 。 居cư 士sĩ 以dĩ 雲vân 喻dụ 應ưng 。 奈nại 何hà 天thiên 中trung 道đạo 真chân 而nhi 謝tạ 。 俗tục 子tử 篤đốc 論luận 其kỳ 理lý 。 何hà 道đạo 俗tục 哉tai 。 齊tề 高cao 受thọ 禪thiền 。 以dĩ 蒲bồ 輪luân 束thúc 帛bạch 。 徵trưng 為vi 通thông 直trực 散tán 騎kỵ 侍thị 郎lang 。 不bất 就tựu 。 比tỉ 委ủy 竟cánh 陵lăng 王vương 致trí 書thư 。

答đáp 曰viết 。

虬cầu 四tứ 節tiết 臥ngọa 疾tật 病bệnh 。 三tam 時thời 營doanh 灌quán 植thực 。 暢sướng 餘dư 陰ấm 於ư 山sơn 澤trạch 。 託thác 暮mộ 情tình 於ư 魚ngư 鳥điểu 。 寧ninh 非phi 唐đường 虞ngu 重trọng 恩ân 。 周chu 召triệu 宏hoành 施thí 耶da 。 建kiến 武võ 初sơ 以dĩ 國quốc 子tử 博bác 士sĩ 徵trưng 。 不bất 起khởi 。 年niên 六lục 十thập 卒thốt 于vu 江giang 州châu 。 白bạch 雲vân 徘bồi 徊hồi 。 異dị 香hương 滿mãn 室thất 。 鐘chung 梵Phạm 鳴minh 空không 。 赴phó 葬táng 者giả 數số 百bách 人nhân 。 餘dư 論luận 為vi 集tập 二nhị 十thập 四tứ 卷quyển 。 朝triêu 以dĩ 文văn 為vi 世thế 範phạm 。 行hành 為vi 士sĩ 。 則tắc 諡thụy 文văn 範phạm 先tiên 生sanh 。

傅phó/phụ 翕#

字tự 玄huyền 風phong 。 義nghĩa 烏ô 人nhân 。 母mẫu 王vương 齊tề 。 建kiến 武võ 四tứ 年niên 五ngũ 月nguyệt 八bát 日nhật 生sanh 。 端đoan 靖tĩnh 淳thuần 和hòa 。 無vô 所sở 受thọ 著trước 。 與dữ 里lý 人nhân 漁ngư 。 以dĩ 籠lung 盛thịnh 魚ngư 沈trầm 水thủy 中trung 祝chúc 曰viết 。 欲dục 去khứ 者giả 去khứ 。 止chỉ 者giả 留lưu 。 人nhân 以dĩ 為vi 愚ngu 。 年niên 十thập 六lục 娶thú 留lưu 氏thị 。 子tử 二nhị 人nhân 。 普phổ 建kiến 。 普phổ 成thành 。 洎kịp 二nhị 十thập 四tứ 漁ngư 於ư 稽khể 停đình 塘đường 下hạ 。 梵Phạm 僧Tăng 嵩tung 頭đầu 陀đà 語ngữ 曰viết 。 我ngã 昔tích 與dữ 汝nhữ 。 於ư 毗Tỳ 婆Bà 尸Thi 佛Phật 。 前tiền 發phát 願nguyện 度độ 眾chúng 生sanh 。 今kim 兜Đâu 率Suất 宮cung 受thọ 用dụng 悉tất 在tại 。 何hà 當đương 還hoàn 耶da 。 令linh 視thị 水thủy 。 則tắc 圓viên 光quang 寶bảo 蓋cái 環hoàn 覆phú 其kỳ 身thân 。 乃nãi 悟ngộ 曰viết 。 爐lô 韛bị 之chi 所sở 多đa 鈍độn 鐵thiết 。 良lương 醫y 門môn 下hạ 足túc 病bệnh 人nhân 。 方phương 急cấp 度độ 生sanh 。 何hà 暇hạ 思tư 兜Đâu 率Suất 樂nhạo/nhạc/lạc 。 從tùng 僧Tăng 至chí 松tùng 山sơn 下hạ 雙song 檮# 樹thụ 間gian 曰viết 。 此thử 修tu 行hành 地địa 也dã 。 結kết 菴am 自tự 號hiệu 雙song 林lâm 樹thụ 下hạ 當đương 來lai 解giải 脫thoát 善thiện 慧tuệ 大Đại 士Sĩ 種chúng 植thực 蔬# 果quả 。 任nhậm 人nhân 採thải 取thủ 。 為vi 人nhân 傭dong 工công 。 與dữ 妻thê 玅# 光quang 晝trú 作tác 夜dạ 歸quy 。 敷phu 演diễn 佛Phật 法Pháp 。 苦khổ 行hạnh 七thất 年niên 。 宴yến 坐tọa 見kiến 釋Thích 迦Ca 。 金kim 粟túc 。 定định 光quang 三tam 佛Phật 東đông 來lai 。 放phóng 光quang 如như 日nhật 。 又hựu 金kim 色sắc 自tự 天thiên 下hạ 集tập 于vu 身thân 。 拳quyền 握ác 之chi 內nội 或hoặc 吐thổ 玅# 香hương 。 胸hung 臆ức 之chi 間gian 乍sạ 表biểu 金kim 色sắc 。 空không 聲thanh 唱xướng 言ngôn 。 成thành 道Đạo 之chi 日nhật 。 當đương 代đại 釋Thích 迦Ca 坐tọa 道Đạo 場Tràng 。 由do 此thử 四tứ 眾chúng 沓đạp 至chí 作tác 禮lễ 。 郡quận 守thủ 王vương 烋# 謂vị 是thị 妖yêu 妄vọng 。 囚tù 之chi 。 兼kiêm 旬tuần 不bất 食thực 。 媿quý 而nhi 釋thích 之chi 。 還hoàn 山sơn 愈dũ 精tinh 進tấn 。 師sư 事sự 者giả 日nhật 眾chúng 。 乃nãi 曰viết 。 我ngã 從tùng 兜Đâu 率Suất 宮cung 來lai 。 為vi 說thuyết 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 。 昔tích 隱ẩn 此thử 事sự 。 今kim 不bất 覆phú 藏tàng 。 正chánh 為vi 相tương 接tiếp 。 大đại 通thông 六lục 年niên 使sử 奉phụng 書thư 詣nghệ 闕khuyết 。 謂vị 帝đế 國quốc 主chủ 。 救cứu 世thế 菩Bồ 薩Tát 。 其kỳ 言ngôn 上thượng 。 中trung 。 下hạ 三tam 善thiện 。 以dĩ 虗hư 懷hoài 為vi 上thượng 。 護hộ 養dưỡng 眾chúng 生sanh 為vi 終chung 。 且thả 云vân 。 大Đại 士Sĩ 誓thệ 弘hoằng 正chánh 教giáo 。 普phổ 度độ 羣quần 物vật 。 聞văn 皇hoàng 帝đế 志chí 善thiện 。 欲dục 來lai 議nghị 論luận 。 詔chiếu 曰viết 。 善thiện 慧tuệ 欲dục 度độ 脫thoát 眾chúng 生sanh 。 解giải 一nhất 切thiết 纏triền 縛phược 。 大Đại 士Sĩ 行hành 無vô 方phương 所sở 。 欲dục 來lai 隨tùy 意ý 。 十thập 二nhị 月nguyệt 至chí 鐘chung 山sơn 。 明minh 年niên 三tam 月nguyệt 八bát 日nhật 至chí 闕khuyết 。 帝đế 素tố 聞văn 神thần 異dị 。 預dự 勅sắc 鎻# 門môn 。 及cập 門môn 不bất 得đắc 入nhập 。 以dĩ 大đại 槌chùy 一nhất 扣khấu 諸chư 門môn 盡tận 開khai 。 徑kính 入nhập 善thiện 言ngôn 殿điện 。 謁yết 者giả 三tam 贊tán 不bất 拜bái 。 直trực 上thượng 御ngự 榻tháp 。 對đối 語ngữ 異dị 常thường 。 為vi 設thiết 食thực 。 食thực 竟cánh 出xuất 鐘chung 山sơn 。 坐tọa 定định 林lâm 松tùng 下hạ 。 縣huyện 官quan 資tư 給cấp 。 勝thắng 士sĩ 雲vân 集tập 。 初sơ 入nhập 都đô 持trì 二nhị 木mộc 槌chùy 。 至chí 是thị 號hiệu 扣khấu 門môn 槌chùy 云vân 。 大đại 同đồng 元nguyên 年niên 請thỉnh 講giảng 三tam 慧tuệ 般Bát 若Nhã 於ư 重trùng 雲vân 殿điện 。 公công 卿khanh 畢tất 集tập 。 天thiên 子tử 至chí 。 眾chúng 皆giai 迎nghênh 。 大Đại 士Sĩ 不bất 動động 。 御ngự 史sử 中trung 丞thừa 問vấn 。

答đáp 曰viết 。

法pháp 地địa 若nhược 動động 。 一nhất 切thiết 法pháp 不bất 安an 。 已dĩ 而nhi 辨biện 詰cật 如như 響hưởng 。 講giảng 罷bãi 賜tứ 徑kính 寸thốn 水thủy 火hỏa 珠châu 。 二nhị 取thủ 於ư 日nhật 月nguyệt 。 翌# 日nhật 獨độc 延diên 其kỳ 語ngữ 。 於ư 壽thọ 光quang 殿điện 夜dạ 漏lậu 上thượng 乃nãi 出xuất 。 五ngũ 年niên 入nhập 都đô 與dữ 帝đế 論luận 息tức 而nhi 不bất 滅diệt 。 謂vị 帝đế 曰viết 。 一nhất 切thiết 色sắc 像tượng 。 莫mạc 不bất 歸quy 空không 。 無vô 量lượng 玅# 法pháp 不bất 出xuất 真Chân 如Như 。 天thiên 下hạ 非phi 道đạo 不bất 安an 。 非phi 理lý 不bất 樂lạc 。 帝đế 默mặc 然nhiên 。 太thái 清thanh 二nhị 年niên 三tam 月nguyệt 白bạch 眾chúng 將tương 持trì 不bất 食thực 。 上thượng 齋trai 燒thiêu 身thân 。 為vi 大đại 明minh 燈đăng 。 供cúng 養dường 三Tam 寶Bảo 。 普phổ 度độ 切thiết 。 弟đệ 子tử 哀ai 懼cụ 。 勸khuyến 請thỉnh 願nguyện 輸du 己kỷ 命mạng 代đại 者giả 十thập 九cửu 人nhân 。 燒thiêu 臂tý 。 燒thiêu 指chỉ 。 馘# 耳nhĩ 。 劓tị 鼻tị 者giả 二nhị 十thập 八bát 人nhân 。 持trì 上thượng 齋trai 三tam 日nhật 不bất 食thực 。 者giả 十thập 五ngũ 人nhân 。 賣mại 身thân 奉phụng 供cung 者giả 二nhị 十thập 餘dư 人nhân 。 梁lương 末mạt 饑cơ 亂loạn 。 日nhật 與dữ 其kỳ 徒đồ 拾thập 橡# 栗lật 。 揉nhu 艸thảo 作tác 糜mi 以dĩ 活hoạt 。 閭lư 里lý 盜đạo 不bất 忍nhẫn 犯phạm 。 嘗thường 曰viết 。 我ngã 賢Hiền 劫Kiếp 千thiên 佛Phật 中trung 一nhất 佛Phật 。 若nhược 願nguyện 生sanh 千thiên 佛Phật 中trung 。 即tức 得đắc 見kiến 我ngã 。 弟đệ 子tử 慧tuệ 榮vinh 等đẳng 欲dục 建kiến 龍long 華hoa 會hội 。 大Đại 士Sĩ 曰viết 。 汝nhữ 可khả 作tác 諸chư 佛Phật 停đình 光quang 會hội 。 龍long 華hoa 會hội 是thị 我ngã 事sự 也dã 。 若nhược 從tùng 吾ngô 言ngôn 。 定định 見kiến 龍long 華hoa 。 又hựu 曰viết 。 吾ngô 悟ngộ 道đạo 四tứ 十thập 劫kiếp 。 釋Thích 迦Ca 方phương 始thỉ 發phát 心tâm 。 只chỉ 為vì 釋Thích 迦Ca 能năng 捨xả 身thân 。 所sở 以dĩ 先tiên 我ngã 成thành 佛Phật 。 陳trần 天thiên 嘉gia 二nhị 年niên 。 山sơn 中trung 行hành 道Đạo 。 常thường 見kiến 七thất 佛Phật 在tại 前tiền 。 維duy 摩ma 從tùng 後hậu 。 謂vị 弟đệ 子tử 曰viết 。 七thất 佛Phật 中trung 唯duy 釋Thích 迦Ca 數số 與dữ 我ngã 語ngữ 。 光quang 大đại 二nhị 年niên 冬đông 。 嵩tung 示thị 寂tịch 龍long 丘khâu 。 巖nham 大Đại 士Sĩ 曰viết 。 嵩tung 公công 已dĩ 還hoàn 兜Đâu 率Suất 天Thiên 。 與dữ 我ngã 度độ 生sanh 之chi 侶lữ 去khứ 已dĩ 盡tận 矣hĩ 。 我ngã 不bất 得đắc 久cửu 住trụ 。 作tác 還hoàn 源nguyên 詩thi 十thập 二nhị 章chương 。 大đại 建kiến 元nguyên 年niên 四tứ 月nguyệt 二nhị 十thập 四tứ 日nhật 示thị 寂tịch 。 年niên 七thất 十thập 三tam 。 三tam 日nhật 體thể 猶do 柔nhu 煖noãn 香hương 潔khiết 。 又hựu 七thất 日nhật 。 縣huyện 令linh 陳trần 鍾chung 耆kỳ 來lai 禮lễ 敬kính 。 傳truyền 香hương 次thứ 及cập 大Đại 士Sĩ 。 猶do 反phản 手thủ 受thọ 香hương 。 眾chúng 益ích 驚kinh 嘆thán 。 葬táng 潛tiềm 邵# 渚chử 松tùng 山sơn 之chi 隅ngung 。 累lũy/lụy/luy 甓# 為vi 床sàng 。 置trí 尸thi 其kỳ 上thượng 。 遵tuân 遺di 命mạng 也dã 。 尚thượng 書thư 僕bộc 射xạ 徐từ 陵lăng 奉phụng 勅sắc 撰soạn 碑bi 。 今kim 雙song 林lâm 寺tự 即tức 所sở 居cư 山sơn 。 山sơn 有hữu 古cổ 松tùng 。 大Đại 士Sĩ 曾tằng 於ư 松tùng 間gian 以dĩ 斧phủ 為vi 誓thệ 願nguyện 度độ 眾chúng 生sanh 。 今kim 斧phủ 痕ngân 存tồn 。 俗tục 呼hô 斧phủ 跡tích 樹thụ 。 以dĩ 剩thặng 飯phạn 飼tự 虎hổ 擲trịch 林lâm 間gian 化hóa 為vi 石thạch 青thanh 。 白bạch 錯thác 雜tạp 可khả 作tác 數sổ 珠châu 。 人nhân 謂vị 飯phạn 石thạch 。 鎧khải 菴am 云vân 。 荊kinh 溪khê 止Chỉ 觀Quán 義nghĩa 例lệ 。 東đông 陽dương 大Đại 士Sĩ 位vị 居cư 等đẳng 覺giác 尚thượng 以dĩ 三tam 觀quán 四tứ 運vận 為vi 心tâm 要yếu 。 故cố 獨độc 自tự 詩thi 云vân 。 獨độc 自tự 精tinh 其kỳ 實thật 離ly 聲thanh 名danh 。 三tam 觀quán 一nhất 心tâm 融dung 萬vạn 品phẩm 。 荊kinh 棘cức 叢tùng 林lâm 何hà 處xứ 生sanh 。 獨độc 自tự 作tác 。 問vấn 我ngã 心tâm 中trung 何hà 所sở 著trước 。 推thôi 撿kiểm 四tứ 運vận 併tinh 無vô 生sanh 。 千thiên 端đoan 萬vạn 累lũy/lụy/luy 何hà 能năng 縛phược 。 觀quán 此thử 則tắc 五ngũ 十thập 挍giảo 計kế 。 經kinh 謂vị 始thỉ 自tự 凡phàm 夫phu 。 終chung 至chí 等đẳng 覺giác 。 皆giai 行hành 五ngũ 悔hối 。 豈khởi 不bất 脗# 合hợp 。 今kim 暗ám 證chứng 者giả 。 未vị 得đắc 謂vị 得đắc 。 忽hốt 棄khí 修tu 證chứng 。 豈khởi 不bất 為vi 大Đại 士Sĩ 所sở 羞tu 。 傳truyền 燈đăng 云vân 。 武võ 帝đế 命mạng 大Đại 士Sĩ 講giảng 經kinh 。 執chấp 拍phách 板bản 唱xướng 四tứ 十thập 九cửu 頌tụng 。 或hoặc 以dĩ 經kinh 相tương/tướng 參tham 題đề 為vi 夾giáp 頌tụng 金kim 剛cang 觀quán 。 竹trúc 菴am 云vân 。 多đa 用dụng 三tam 性tánh 義nghĩa 語ngữ 。 恐khủng 北bắc 方phương 相tương/tướng 宗tông 人nhân 師sư 竊thiết 大Đại 士Sĩ 名danh 也dã 。 大Đại 士Sĩ 既ký 彌Di 勒Lặc 化hóa 身thân 。 若nhược 以dĩ 無vô 著trước 所sở 受thọ 偈kệ 計kế 之chi 。 何hà 矛mâu 盾# 如như 此thử 。 如như 云vân 優ưu 波ba 初sơ 請thỉnh 問vấn 經kinh 首thủ 立lập 何hà 言ngôn 。 準chuẩn 大đại 論luận 阿a 泥nê 樓lâu 豆đậu 策sách 。 阿A 難Nan 請thỉnh 問vấn 本bổn 非phi 優ưu 波ba 或hoặc 云vân 只chỉ 以dĩ 拍phách 板bản 揮huy 案án 一nhất 下hạ 帝đế 問vấn 誌chí 公công 。 公công 云vân 。 大Đại 士Sĩ 講giảng 經kinh 竟cánh 。 然nhiên 大Đại 士Sĩ 入nhập 朝triêu 公công 已dĩ 去khứ 世thế 二nhị 十thập 一nhất 年niên 。 何hà 從tùng 有hữu 此thử 問vấn 答đáp 。 樓lâu 頴dĩnh 編biên 大Đại 士Sĩ 言ngôn 行hạnh 錄lục 其kỳ 與dữ 帝đế 問vấn 答đáp 佛Phật 法Pháp 玅# 義nghĩa 。 及cập 講giảng 經kinh 旨chỉ 趣thú 。 甚thậm 詳tường 何hà 獨độc 講giảng 般Bát 若Nhã 時thời 揮huy 案án 一nhất 下hạ 。 俾tỉ 帝đế 罔võng 措thố 耶da 。

僧Tăng 稠trù

鉅# 鹿lộc 孫tôn 氏thị 。 年niên 二nhị 十thập 八bát 依y 實thật 法Pháp 師sư 於ư 景cảnh 明minh 寺tự 。 從tùng 道đạo 房phòng 禪thiền 師sư 。 受thọ 行hành 止Chỉ 觀Quán 。 攝nhiếp 心tâm 旬tuần 日nhật 得đắc 定định 。 又hựu 修tu 涅Niết 槃Bàn 聖thánh 行hành 。 四Tứ 念Niệm 處Xứ 法Pháp 。 觀quán 身thân 不bất 淨tịnh 。 寐mị 夢mộng 寤ngụ 見kiến 都đô 無vô 慾dục 想tưởng 。 安an 居cư 五ngũ 夏hạ 。 夏hạ 惟duy 一nhất 食thực 。 計kế 米mễ 四tứ 斗đẩu 。 或hoặc 未vị 熟thục 入nhập 定định 。 則tắc 竝tịnh 為vi 禽cầm 鳥điểu 所sở 啖đạm 。 嘗thường 九cửu 日nhật 修tu 死tử 想tưởng 觀quán 。 以dĩ 所sở 詣nghệ 白bạch 少thiểu 林lâm 跋bạt 陀đà 三tam 藏tạng 。 藏tạng 曰viết 。 葱thông 嶺lĩnh 以dĩ 東đông 習tập 禪thiền 定định 者giả 。 汝nhữ 為vi 最tối 矣hĩ 。 復phục 詣nghệ 懷hoài 州châu 西tây 王vương 屋ốc 山sơn 修tu 習tập 前tiền 法pháp 。 遇ngộ 兩lưỡng 虎hổ 鬬đấu 。 哮hao 吼hống 震chấn 巖nham 。 以dĩ 錫tích 杖trượng 中trung 解giải 散tán 去khứ 。 黃hoàng 門môn 侍thị 郎lang 李# 弉# 求cầu 禪thiền 要yếu 。 為vi 說thuyết 止Chỉ 觀Quán 法pháp 兩lưỡng 卷quyển 。 北bắc 齊tề 文văn 宣tuyên 詔chiếu 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 郊giao 迎nghênh 出xuất 山sơn 。 為vi 說thuyết 三tam 界giới 本bổn 空không 。 萬vạn 法pháp 如như 幻huyễn 。 榮vinh 華hoa 世thế 相tương/tướng 曷hạt 可khả 常thường 保bảo 。 帝đế 毛mao 豎thụ 汗hãn 流lưu 。 搆câu 雲vân 門môn 於ư 鄴# 城thành 禮lễ 奉phụng 甚thậm 至chí 。 師sư 宴yến 坐tọa 一nhất 室thất 。 殊thù 不bất 送tống 迎nghênh 。 弟đệ 子tử 陳trần 曰viết 。 皇hoàng 帝đế 降giáng/hàng 駕giá 。 師sư 不bất 送tống 迎nghênh 。 輿dư 情tình 不bất 悅duyệt 。 師sư 曰viết 。 賓tân 頭đầu 盧lô 迎nghênh 王vương 七thất 步bộ 。 致trí 令linh 失thất 國quốc 。 吾ngô 德đức 不bất 逮đãi 。 儀nghi 相tương/tướng 忝thiểm 同đồng 。 所sở 以dĩ 不bất 敢cảm 自tự 欺khi 。 冀ký 致trí 福phước 於ư 帝đế 耳nhĩ 。 帝đế 惑hoặc 讒sàm 譖trấm 。 欲dục 躬cung 加gia 害hại 。 師sư 冥minh 知tri 。 五ngũ 鼓cổ 乘thừa 牛ngưu 車xa 往vãng 谷cốc 口khẩu 。 距cự 寺tự 二nhị 十thập 里lý 拱củng 立lập 道đạo 周chu 。 帝đế 怪quái 問vấn 。 師sư 曰viết 。 身thân 血huyết 不bất 淨tịnh 。 恐khủng 污ô 伽già 藍lam 。 待đãi 罪tội 于vu 此thử 。 帝đế 拜bái 伏phục 媿quý 悔hối 。 謂vị 楊dương 遵tuân 彥ngạn 曰viết 。 若nhược 此thử 真Chân 人Nhân 。 何hà 可khả 毀hủy 謗báng 。 欲dục 負phụ 師sư 還hoàn 寺tự 。 師sư 磬khánh 折chiết 不bất 受thọ 。 帝đế 曰viết 。 弟đệ 子tử 負phụ 師sư 。 徧biến 天thiên 下hạ 未vị 足túc 謝tạ 。 愆khiên 同đồng 輦liễn 還hoàn 宮cung 。 問vấn 。 弟đệ 子tử 前tiền 身thân 何hà 人nhân 。 師sư 曰viết 。 曾tằng 作tác 羅la 剎sát 王vương 。 今kim 猶do 好hiếu 殺sát 。 祝chúc 盆bồn 水thủy 使sử 親thân 見kiến 羅la 剎sát 像tượng 。

又hựu 問vấn 。

弟đệ 子tử 未vị 見kiến 佛Phật 之chi 靈linh 異dị 。 師sư 為vì 我ngã 示thị 現hiện 。 師sư 曰viết 。 非phi 沙Sa 門Môn 所sở 宜nghi 。 強cường/cưỡng 之chi 投đầu 加gia 沙sa 于vu 地địa 。 帝đế 遣khiển 人nhân 舉cử 。 增tăng 至chí 數sổ 十thập 不bất 能năng 動động 。 師sư 令linh 沙Sa 彌Di 取thủ 之chi 。 初sơ 無vô 難nạn/nan 矣hĩ 。 帝đế 益ích 敬kính 信tín 。 請thỉnh 受thọ 菩Bồ 薩Tát 大đại 戒giới 。 留lưu 禁cấm 中trung 四tứ 十thập 日nhật 。 乾can/kiền/càn 明minh 四tứ 年niên 四tứ 月nguyệt 示thị 寂tịch 。 壽thọ 八bát 十thập 一nhất 。 臘lạp 五ngũ 十thập 。 勅sắc 設thiết 齋trai 。 闍xà 維duy 。 建kiến 塔tháp 。 僕bộc 射xạ 魏ngụy 收thu 銘minh 。

抱bão 玉ngọc

前tiền 身thân 尼ni 道đạo 蹟# 。 號hiệu 總tổng 持trì 。 得đắc 法Pháp 達đạt 磨ma 。 磨ma 西tây 返phản 令linh 言ngôn 所sở 得đắc 。 蹟# 曰viết 。 我ngã 今kim 所sở 解giải 如như 慶khánh 喜hỷ 見kiến 。 阿A 閦Súc 佛Phật 國quốc 。 一nhất 見kiến 更cánh 不bất 再tái 見kiến 。 磨ma 曰viết 。 汝nhữ 得đắc 吾ngô 肉nhục 。 遁độn 居cư 湖hồ 之chi 下hạ 嶺lĩnh 峰phong 頂đảnh 。 誦tụng 法pháp 華hoa 十thập 萬vạn 部bộ 。 二nhị 十thập 年niên 不bất 下hạ 山sơn 。 示thị 寂tịch 塔tháp 于vu 廬lư 。 大đại 同đồng 元nguyên 年niên 出xuất 青thanh 蓮liên 華hoa 。 啟khải 塔tháp 肉nhục 身thân 不bất 壞hoại 。 華hoa 出xuất 舌thiệt 根căn 。 獲hoạch 蓮liên 經kinh 一nhất 部bộ 。 勅sắc 置trí 法pháp 華hoa 寺tự 。 今kim 改cải 觀quán 音âm 。 以dĩ 法pháp 華hoa 名danh 山sơn 。 尼ni 塔tháp 猶do 存tồn 。 淳thuần 熈# 中trung 僧Tăng 淨tịnh 然nhiên 立lập 祖tổ 堂đường 碑bi 云vân 。 唐đường 肅túc 宗tông 時thời 。 抱bão 玉ngọc 姓tánh 唐đường 。 母mẫu 梅mai 孕dựng 恊# 靈linh 祥tường 。 即tức 惡ác 葷huân 穢uế 。 既ký 誕đản 齓# 歲tuế 思tư 佛Phật 。 乘thừa 於ư 彼bỉ 出xuất 家gia 。 願nguyện 誦tụng 蓮liên 經kinh 。 三tam 月nguyệt 通thông 貫quán 。 日nhật 持trì 七thất 部bộ 。 年niên 二nhị 十thập 詣nghệ 京kinh 受thọ 戒giới 。

時thời 帝đế 夢mộng 僧Tăng 誦tụng 法pháp 華hoa 。 口khẩu 出xuất 異dị 光quang 。 吳ngô 音âm 清thanh 亮lượng 。 翌# 旦đán 勅sắc 誦tụng 法pháp 華hoa 僧Tăng 二nhị 百bách 餘dư 人nhân 入nhập 禁cấm 中trung 。 視thị 之chi 。 非phi 所sở 夢mộng 者giả 。 其kỳ 抱bão 玉ngọc 方phương 入nhập 關quan 。 關quan 令linh 問vấn 來lai 意ý 。 答đáp 云vân 。 善thiện 誦tụng 蓮liên 經kinh 。 特đặc 來lai 受thọ 戒giới 。 令linh 奏tấu 。 帝đế 召triệu 見kiến 曰viết 。 朕trẫm 所sở 夢mộng 者giả 。 音âm 容dung 宛uyển 若nhược 。 賜tứ 坐tọa 誦tụng 經Kinh 。 至chí 隨tùy 喜hỷ 功công 德đức 品phẩm 。 口khẩu 角giác 放phóng 五ngũ 色sắc 光quang 。 帝đế 夢mộng 中trung 所sở 覩đổ 光quang 即tức 此thử 也dã 。 經kinh 畢tất 賜tứ 七thất 寶bảo 湯thang 。 別biệt 為vi 築trúc 壇đàn 受thọ 戒giới 。 賜tứ 名danh 大đại 光quang 。 封phong 天thiên 下hạ 上thượng 座tòa 。 居cư 京kinh 三tam 年niên 。 專chuyên 一nhất 持trì 誦tụng 。 勅sắc 千thiên 福phước 寺tự 。 行hành 道Đạo 經kinh 四tứ 七thất 日nhật 。 梵Phạm 音âm 徧biến 滿mãn 。 常thường 通thông 聖thánh 聽thính 。 別biệt 居cư 藍lam 田điền 精tinh 舍xá 。 詔chiếu 住trụ 資tư 聖thánh 。 以dĩ 慈từ 親thân 在tại 吳ngô 上thượng 。 表biểu 乞khất 歸quy 報báo 恩ân 。 勅sắc 不bất 允duẫn 。 再tái 加gia 首thủ 飾sức 載tái 經kinh 誦tụng 念niệm 。 有hữu 詔chiếu 許hứa 還hoàn 。 奏tấu 臣thần 有hữu 三tam 願nguyện 。 就tựu 養dưỡng 老lão 母mẫu 。 乞khất 度độ 天thiên 下hạ 僧Tăng 。 增tăng 造tạo 法pháp 華hoa 寺tự 。 詔chiếu 許hứa 之chi 。 勅sắc 湖hồ 州châu 。 以dĩ 官quan 緡# 增tăng 廣quảng 寺tự 宇vũ 。 乃nãi 依y 法pháp 華hoa 松tùng 徑kính 築trúc 菴am 以dĩ 居cư 。 日nhật 持trì 華hoa 偈kệ 報báo 恩ân 。 永vĩnh 貞trinh 改cải 元nguyên 。 季quý 冬đông 別biệt 刺thứ 史sử 顏nhan 防phòng 善thiện 還hoàn 寺tự 坐tọa 逝thệ 。 異dị 香hương 三tam 日nhật 不bất 消tiêu 。 葬táng 菴am 側trắc 。 眾chúng 謂vị 總tổng 持trì 後hậu 身thân 。 至chí 人nhân 垂thùy 化hóa 。 孰thục 得đắc 而nhi 議nghị 哉tai 。 宋tống 傳truyền 誤ngộ 為vi 二nhị 人nhân 云vân 。 師sư 居cư 藍lam 田điền 。 寺tự 僧Tăng 夢mộng 天thiên 童đồng 告cáo 言ngôn 大đại 光quang 經kinh 聲thanh 通thông 于vu 有hữu 頂đảnh 。 非phi 聊liêu 爾nhĩ 也dã 。 光quang 宴yến 坐tọa 。 見kiến 天thiên 神thần 下hạ 。 以dĩ 手thủ 按án 摩ma 于vu 心tâm 。 功công 力lực 彌di 著trước 。 形hình 神thần 不bất 勞lao 。 山sơn 行hành 墜trụy 龍long 井tỉnh 。 思tư 多đa 寶bảo 塔tháp 。 願nguyện 持trì 此thử 品phẩm 十thập 萬vạn 遍biến 。 恍hoảng 然nhiên 奮phấn 脫thoát 。 若nhược 神thần 人nhân 捧phủng 。 詔chiếu 住trụ 文văn 德đức 皇hoàng 后hậu 資tư 聖thánh 寺tự 。 寺tự 遭tao 回hồi 祿lộc 。 瓦ngõa 礫lịch 中trung 得đắc 數số 部bộ 經kinh 。 不bất 損tổn 一nhất 字tự 。 降giáng/hàng 旨chỉ 重trọng/trùng 造tạo 。 乞khất 歸quy 吳ngô 止chỉ 烏ô 程# 李# 伸thân 刺thứ 郡quận 醉túy 於ư 道Đạo 場Tràng 。 醒tỉnh 見kiến 白bạch 光quang 滿mãn 室thất 。 光quang 方phương 持trì 經Kinh 。 面diện 門môn 光quang 起khởi 。 經kinh 聲thanh 向hướng 息tức 。 光quang 亦diệc 隨tùy 斂liểm 。 平bình 生sanh 一nhất 衲nạp 。 四tứ 十thập 年niên 不bất 洗tẩy 濯trạc 。 而nhi 戒giới 香hương 鬱uất 然nhiên 。 一nhất 日nhật 一nhất 飯phạn 。 七thất 十thập 年niên 不bất 犯phạm 非phi 時thời 。 李# 素tố 寡quả 信tín 而nhi 篤đốc 敬kính 光quang 。 親thân 著trước 碑bi 文văn 。 題đề 曰viết 墨mặc 詔chiếu 持trì 經Kinh 大đại 德đức 神thần 異dị 碑bi 銘minh 。 又hựu 京kinh 兆triệu 抱bão 玉ngọc 。 行hành 業nghiệp 高cao 卓trác 。 罕# 接tiếp 人nhân 事sự 。 言ngôn 未vị 來lai 如như 目mục 繫hệ 。 誨hối 大đại 光quang 曰viết 。 汝nhữ 誦tụng 佛Phật 經Kinh 。 宜nghi 高cao 揭yết 法Pháp 音âm 。 諸chư 天thiên 傾khuynh 聽thính 。 必tất 蒙mông 輔phụ 翼dực 。 果quả 符phù 記ký 莂biệt 。 緇# 素tố 歸quy 信tín 。 每mỗi 夕tịch 獨độc 坐tọa 。 闔hạp 扉# 撒tản 燭chúc 。 窺khuy 門môn 隙khích 者giả 。 見kiến 口khẩu 出xuất 慶khánh 雲vân 。 華hoa 采thải 可khả 愛ái 。 第đệ 五ngũ 琦kỳ 善thiện 師sư 乾can/kiền/càn 元nguyên 貶biếm 忠trung 州châu 寶bảo 應ưng 。 入nhập 為vi 太thái 子tử 賓tân 客khách 。 至chí 京kinh 尹# 皆giai 預dự 言ngôn 無vô 爽sảng 。 年niên 九cửu 十thập 無vô 疾tật 而nhi 終chung 。 極cực 暑thử 尸thi 不bất 萎nuy 。 琦kỳ 臨lâm 喪táng 哀ai 甚thậm 。 以dĩ 香hương 乳nhũ 灌quán 口khẩu 。 祥tường 光quang 四tứ 照chiếu 。

皎hiệu 然nhiên

字tự 晝trú 。 居cư 湖hồ 之chi 安an 吉cát 。 謝tạ 康khang 樂nhạo/nhạc/lạc 十thập 世thế 孫tôn 。 雖tuy 世thế 為vi 詩thi 人nhân 。 而nhi 植thực 性tánh 清thanh 和hòa 。 中trung 閎# 空không 寂tịch 。 外ngoại 開khai 方phương 便tiện 。 玅# 言ngôn 說thuyết 於ư 文văn 字tự 。 了liễu 心tâm 境cảnh 於ư 定định 慧tuệ 。 有hữu 詩thi 柕# 山sơn 集tập 。 刺thứ 史sử 于vu 頔# 序tự 曰viết 。 得đắc 詩thi 人nhân 之chi 奧áo 旨chỉ 。 傳truyền 乃nãi 祖tổ 之chi 青thanh 華hoa 。 江giang 南nam 詞từ 人nhân 莫mạc 不bất 模mô 範phạm 。 極cực 於ư 緣duyên 情tình 綺ỷ 靡mĩ 。 故cố 詞từ 多đa 芳phương 澤trạch 。 師sư 古cổ 典điển 制chế 故cố 律luật 尚thượng 清thanh 壯tráng 。 其kỳ 或hoặc 發phát 明minh 玄huyền 理lý 。 則tắc 深thâm 契khế 真Chân 如Như 。 又hựu 不bất 可khả 得đắc 而nhi 思tư 議nghị 也dã 。 贈tặng 詩thi 云vân 。 吳ngô 山sơn 為vi 我ngã 高cao 。 霅# 水thủy 為vi 我ngã 深thâm 。 萬vạn 景cảnh 徒đồ 有hữu 象tượng 。 孤cô 雲vân 本bổn 無vô 心tâm 。 其kỳ 作tác 支chi 硎# 遵tuân 碑bi 云vân 。 昔tích 在tại 漢hán 明minh 永vĩnh 平bình 之chi 際tế 。 大đại 教giáo 洋dương 溢dật 。 沛# 然nhiên 而nhi 東đông 。 與dữ 生sanh 靈linh 滌địch 心tâm 。 覩đổ 天thiên 地địa 更cánh 始thỉ 正Chánh 士Sĩ 自tự 摩ma 騰đằng 已dĩ 降giáng/hàng 。 持trì 法Pháp 有hữu 如như 關quan 中trung 者giả 。 秉bỉnh 律luật 有hữu 如như 南nam 山sơn 。 海hải 內nội 髦mao 士sĩ 咸hàm 歸quy 于vu 我ngã 。 如như 凱# 風phong 徵trưng 陽dương 。 嘉gia 禾hòa 先tiên 發phát 。 北bắc 齊tề 慧tuệ 文văn 大đại 師sư 傳truyền 龍long 樹thụ 智trí 論luận 一nhất 性tánh 之chi 教giáo 。 教giáo 即tức 我ngã 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 九cửu 世thế 祖tổ 師sư 文Văn 殊Thù 所sở 承thừa 也dã 。 慧tuệ 文văn 傳truyền 南nam 嶽nhạc 。 南nam 嶽nhạc 傳truyền 天thiên 台thai 。 始thỉ 授thọ 一nhất 心tâm 三tam 觀quán 之chi 肯khẳng 。 以dĩ 十thập 身thân 佛Phật 剎sát 微vi 塵trần 數số 修tu 多đa 羅la 。 如như 懸huyền 帝đế 綱cương 。 不bất 出xuất 正chánh 念niệm 。 無vô 違vi 即tức 中trung 。 葢# 如Như 來Lai 一nhất 期kỳ 教giáo 之chi 局cục 鑰thược 也dã 。 天thiên 下hạ 弘hoằng 經kinh 士sĩ 窺khuy 我ngã 宗tông 者giả 。 不bất 得đắc 其kỳ 門môn 而nhi 入nhập 。 天thiên 台thai 去khứ 世thế 教giáo 傳truyền 章chương 安an 。 章chương 安an 傳truyền 縉# 雲vân 。 縉# 雲vân 傳truyền 左tả 溪khê 。 左tả 溪khê 自tự 龍long 樹thụ 已dĩ 還hoàn 至chí 天thiên 台thai 四tứ 祖tổ 。 事sự 具cụ 諫gián 議nghị 大đại 夫phu 杜đỗ 正chánh 倫luân 教giáo 記ký 文văn 。 又hựu 作tác 天thiên 台thai 和hòa 尚thượng 法Pháp 門môn 義nghĩa 讚tán 云vân 。 我ngã 立lập 三tam 觀quán 即tức 假giả 而nhi 真chân 。 如như 何hà 果quả 外ngoại 強cưỡng 欲dục 明minh 因nhân 萬vạn 象tượng 之chi 性tánh 空không 。 江giang 月nguyệt 輪luân 以dĩ 此thử 江giang 月nguyệt 還hoàn 名danh 法Pháp 身thân 。

延diên 壽thọ

字tự 冲# 元nguyên 。 號hiệu 抱bão 一nhất 子tử 。 丹đan 陽dương 王vương 氏thị 遷thiên 于vu 餘dư 杭# 。 生sanh 周chu 脺# 。 因nhân 二nhị 親thân 諍tranh 在tại 高cao 榻tháp 。 自tự 擲trịch 于vu 地địa 。 驚kinh 抱bão 之chi 而nhi 諍tranh 以dĩ 息tức 。 長trường/trưởng 乃nãi 歎thán 曰viết 。 丈trượng 夫phu 不bất 可khả 墜trụy 於ư 凡phàm 倫luân 。 立lập 身thân 行hành 道Đạo 光quang 顯hiển 宗tông 親thân 莫mạc 如như 為vi 學học 。 晝trú 夜dạ 不bất 懈giải 。 俄nga 有hữu 所sở 成thành 。 如như 對đối 雪tuyết 吟ngâm 江giang 邊biên 。 千thiên 里lý 海hải 濤đào 深thâm 。 蟾# 蜍# 徹triệt 旦đán 光quang 。 不bất 沈trầm 人nhân 所sở 歎thán 。 伏phục 年niên 十thập 六lục 。 獻hiến 講giảng 德đức 詩thi 。 齊tề 天thiên 賦phú 於ư 錢tiền 武võ 肅túc 。 二nhị 十thập 一nhất 悟ngộ 世thế 無vô 常thường 。 從tùng 釋thích 誦tụng 蓮liên 經kinh 。 羝đê 羊dương 伏phục 聽thính 。 三tam 十thập 四tứ 依y 龍long 冊sách 寺tự 慧tuệ 日nhật 永vĩnh 明minh 師sư 落lạc 剃thế 受thọ 具cụ 。 一nhất 食thực 三tam 衣y 。 長trường 坐tọa 不bất 臥ngọa 。 朝triêu 供cung 堂đường 僧Tăng 。 夜dạ 習tập 禪thiền 定định 。 參tham 韶thiều 國quốc 師sư 。 宴yến 坐tọa 天thiên 柱trụ 峰phong 。 尺xích 鷃# 巢sào 于vu 衣y 裓kích 時thời 不bất 去khứ 。 歎thán 曰viết 。 鵲thước 巢sào 覆phú 頂đảnh 也dã 。 祇kỳ 如như 此thử 自tự 是thị 工công 夫phu 不bất 到đáo 耳nhĩ 。 暑thử 天thiên 洮đào 米mễ 見kiến 蟲trùng 。 恨hận 以dĩ 資tư 身thân 損tổn 物vật 。 入nhập 國quốc 清thanh 修tu 法pháp 華hoa 懺sám 。 夜dạ 見kiến 神thần 人nhân 持trì 戟kích 。 師sư 訶ha 之chi 。

答đáp 曰viết 。

久cửu 積tích 淨tịnh 業nghiệp 。 方phương 得đắc 抵để 此thử 。 中trung 夜dạ 旋toàn 遶nhiễu 見kiến 普phổ 賢hiền 像tượng 前tiền 蓮liên 華hoa 在tại 手thủ 。 因nhân 思tư 夙túc 有hữu 二nhị 願nguyện 。 一nhất 則tắc 終chung 身thân 誦tụng 蓮liên 經kinh 。 一nhất 則tắc 畢tất 世thế 利lợi 羣quần 品phẩm 。 上thượng 智trí 者giả 院viện 羅La 漢Hán 堂đường 作tác 二nhị 鬮# 。 曰viết 一nhất 心tâm 禪thiền 定định 。 曰viết 誦tụng 經Kinh 萬vạn 善thiện 生sanh 淨tịnh 土độ 。 冥minh 心tâm 自tự 期kỳ 於ư 此thử 二nhị 途đồ 。 倘thảng 遂toại 其kỳ 一nhất 。 須tu 七thất 度độ 拈niêm 得đắc 為vi 驗nghiệm 。 擲trịch 於ư 佛Phật 前tiền 拈niêm 至chí 七thất 度độ 。 竝tịnh 得đắc 萬vạn 善thiện 生sanh 淨tịnh 土độ 鬮# 。 篤đốc 志chí 淨tịnh 業nghiệp 於ư 天thiên 柱trụ 峰phong 。 誦tụng 經Kinh 三tam 載tái 。 禪thiền 觀quán 中trung 蒙mông 觀quán 音âm 甘cam 露lộ 灌quán 口khẩu 。 獲hoạch 觀quán 音âm 辨biện 。 下hạ 筆bút 盈doanh 軸trục 。 著trước 五ngũ 賦phú 曰viết 。 神thần 棲tê 安an 養dưỡng 。 法pháp 華hoa 靈linh 瑞thụy 。 華hoa 嚴nghiêm 感cảm 通thông 。 觀quán 音âm 應ưng 現hiện 。 金kim 剛cang 證chứng 驗nghiệm 。 又hựu 萬vạn 善thiện 同đồng 歸quy 集tập 及cập 雜tạp 文văn 數số 百bách 卷quyển 。 入nhập 雪tuyết 竇đậu 。 聚tụ 徒đồ 十thập 載tái 。 夜dạ 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 行hành 道Đạo 發phát 願nguyện 。 日nhật 課khóa 一nhất 百bách 八bát 。 事sự 於ư 西tây 湖hồ 淨tịnh 慈từ 。 石thạch 崖nhai 鐫# 刻khắc 聖thánh 像tượng 。 修tu 法pháp 華hoa 懺sám 。 以dĩ 法pháp 華hoa 名danh 堂đường 。 國quốc 初sơ 忠trung 懿# 王vương 請thỉnh 為vi 靈linh 隱ẩn 開khai 山sơn 。 又hựu 為vi 永vĩnh 明minh 第đệ 二nhị 代đại 。 眾chúng 至chí 二nhị 千thiên 。 號hiệu 慈Từ 氏Thị 下hạ 生sanh 。 王vương 請thỉnh 出xuất 山sơn 。 賜tứ 智trí 覺giác 號hiệu 。 所sở 至chí 普phổ 為vì 四tứ 眾chúng 。 授thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 江giang 南nam 廟miếu 神thần 降giáng/hàng 語ngữ 。 我ngã 於ư 延diên 壽thọ 長trưởng 老lão 處xứ 受thọ 戒giới 。 今kim 有hữu 祭tế 奠# 。 祇kỳ 用dụng 蔬# 素tố 。 又hựu 常thường 放phóng 生sanh 。 奏tấu 乞khất 西tây 湖hồ 為vi 放phóng 生sanh 池trì 。 撰soạn 放phóng 鰕# 序tự 云vân 救cứu 一nhất 期kỳ 湯thang 炭thán 之chi 苦khổ 。 減giảm 萬vạn 家gia 食thực 噉đạm 之chi 冤oan 。 嘗thường 曰viết 。 四tứ 分phần/phân 律luật 文văn 是thị 佛Phật 壽thọ 命mạng 。 理lý 無vô 分phân 隔cách 。 近cận 代đại 禪thiền 宗tông 翻phiên 成thành 忌kỵ 諱húy 。 後hậu 生sanh 新tân 學học 觸xúc 事sự 面diện 墻tường 。 罔võng 辨biện 威uy 儀nghi 。 寧ninh 知tri 觸xúc 淨tịnh 。 人nhân 自tự 執chấp 著trước 。 玅# 見kiến 本bổn 通thông 。 遂toại 長trường/trưởng 講giảng 律luật 文văn 。 常thường 行hành 布bố 薩tát 。

時thời 王vương 城thành 戒giới 壇đàn 累lũy/lụy/luy 歲tuế 不bất 開khai 。 台thai 州châu 禁cấm 童đồng 行hành 。 未vị 通thông 經kinh 業nghiệp 。 不bất 可khả 剃thế 染nhiễm 。 師sư 特đặc 以dĩ 聞văn 。 咸hàm 與dữ 剃thế 度độ 。 撰soạn 垂thùy 誡giới 文văn 曰viết 。 近cận 嗟ta 末mạt 世thế 誑cuống 說thuyết 一nhất 禪thiền 。 只chỉ 學học 虗hư 頭đầu 全toàn 無vô 實thật 解giải 。 步bộ 步bộ 行hành 有hữu 。 口khẩu 口khẩu 說thuyết 空không 。 自tự 不bất 責trách 業nghiệp 力lực 所sở 牽khiên 。 更cánh 教giáo 人nhân 撥bát 無vô 因nhân 果quả 。 便tiện 說thuyết 飲ẩm 酒tửu 食thực 肉nhục 。 不bất 礙ngại 菩Bồ 提Đề 。 行hành 盜đạo 行hành 婬dâm 無vô 妨phương 般Bát 若Nhã 云vân 云vân 。 饒nhiêu 汝nhữ 鍊luyện 得đắc 到đáo 此thử 田điền 地địa 。 亦diệc 未vị 可khả 順thuận 汝nhữ 意ý 在tại 。 直trực 待đãi 證chứng 無vô 量lượng 聖thánh 身thân 。 始thỉ 可khả 行hành 世thế 間gian 逆nghịch 順thuận 事sự 。 且thả 云vân 。 不bất 依y 地địa 位vị 修tu 行hành 。 盡tận 屬thuộc 天thiên 魔ma 外ngoại 道đạo 。

時thời 高cao 麗lệ 國quốc 主chủ 致trí 書thư 問vấn 道đạo 。 奉phụng 金kim 絲ti 熾sí 成thành 伽già 棃lê 。 水thủy 精tinh 。 數sổ 珠châu 。 金kim 澡táo 瓶bình 遣khiển 三tam 十thập 六lục 僧Tăng 。 傳truyền 法pháp 歸quy 國quốc 。 各các 化hóa 一nhất 方phương 。 在tại 淨tịnh 慈từ 慨khái 天thiên 台thai 。 賢hiền 首thủ 。 慈từ 恩ân 互hỗ 相tương 同đồng 異dị 。 建kiến 閣các 於ư 寢tẩm 堂đường 兩lưỡng 廡vũ 。 館quán 其kỳ 徒đồ 精tinh 法pháp 儀nghi 者giả 。 博bác 閱duyệt 義nghĩa 海hải 。 更cánh 相tương 質chất 問vấn 。 而nhi 以dĩ 心tâm 宗tông 之chi 衡hành 準chuẩn 平bình 之chi 。 集tập 大Đại 乘Thừa 經Kinh 論luận 六lục 十thập 餘dư 部bộ 。 西tây 天thiên 此thử 土thổ/độ 。 賢hiền 聖thánh 之chi 言ngôn 。 三tam 百bách 家gia 證chứng 成thành 唯duy 心tâm 之chi 旨chỉ 。 為vi 宗tông 鏡kính 錄lục 一nhất 百bách 卷quyển 。 開khai 寶bảo 乙ất 亥hợi 十thập 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 六lục 日nhật 。 焚phần 香hương 告cáo 眾chúng 。 趺phu 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 塔tháp 于vu 大đại 慈từ 山sơn 。 壽thọ 七thất 十thập 四tứ 。 臘lạp 四tứ 十thập 。 李# 詠vịnh 史sử 曰viết 。 七thất 返phản 俱câu 拈niêm 淨tịnh 土độ 鬮# 。 畢tất 生sanh 不bất 退thoái 事sự 精tinh 修tu 。 神thần 棲tê 安an 養dưỡng 已dĩ 成thành 賦phú 。 宜nghi 以dĩ 慈từ 容dung 掛quải 九cửu 幽u 。 (# 無vô 州châu 僧Tăng 見kiến 雙song 王vương 禮lễ 師sư 畫họa 像tượng )# 僧Tăng 寶bảo 傳truyền 云vân 。 予# 讀đọc 自tự 行hành 錄lục 錄lục 其kỳ 行hành 事sự 曰viết 百bách 八bát 件# 。 計kế 其kỳ 狀trạng 貌mạo 枯khô 悴tụy 尫# 劣liệt 。 及cập 覩đổ 畫họa 像tượng 。 凜# 然nhiên 豐phong 碩# 。 眉mi 秀tú 拔bạt 氣khí 。 和hòa 如như 春xuân 味vị 。 其kỳ 平bình 生sanh 如như 千thiên 江giang 月nguyệt 。 研nghiên 其kỳ 說thuyết 法Pháp 如như 禹vũ 治trị 水thủy 。 孔khổng 子tử 聞văn 韶thiều 羿# 之chi 射xạ 。 良lương 之chi 御ngự 孫tôn 子tử 用dụng 兵binh 。 左tả 丘khâu 明minh 太thái 史sử 公công 文văn 章chương 嗚ô 呼hô 真chân 乘thừa 。 非phi 願nguyện 而nhi 至chí 者giả 乎hồ 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 讀đọc 山sơn 谷cốc 詩thi 云vân 從tùng 此thử 永vĩnh 明minh 書thư 百bách 卷quyển 。 自tự 公công 退thoái 食thực 一nhất 罏# 香hương 因nhân 閱duyệt 之chi 。 及cập 兩lưỡng 函hàm 寶bảo 積tích 實thật 云vân 。 此thử 書thư 無vô 規quy 矩củ 。 不bất 若nhược 看khán 止Chỉ 觀Quán 。 今kim 悟ngộ 境cảnh 觀quán 二nhị 字tự 可khả 為vi 几kỉ 杖trượng 。 服phục 味vị 者giả 一nhất 言ngôn 之chi 力lực 也dã 。 至chí 哉tai 。 規quy 矩củ 之chi 說thuyết 。 若nhược 以dĩ 十thập 大đại 章chương 。 十thập 境cảnh 。 十thập 乘thừa 觀quán 之chi 。 真chân 所sở 謂vị 至chí 方phương 足túc 以dĩ 方phương 天thiên 下hạ 之chi 不bất 方phương 。 至chí 圓viên 足túc 以dĩ 圓viên 天thiên 下hạ 之chi 不bất 圓viên 。 曰viết 盡tận 未vị 來lai 際tế 。 不bất 復phục 易dị 轍triệt 。 荊kinh 溪khê 豈khởi 欺khi 我ngã 哉tai 。 今kim 二nhị 書thư 具cụ 在tại 。 識thức 者giả 竝tịnh 取thủ 而nhi 深thâm 究cứu 之chi 。 則tắc 規quy 矩củ 有hữu 無vô 斷đoạn 可khả 見kiến 矣hĩ 。

贊tán 寧ninh

渤bột 海hải 高cao 氏thị 。 徙tỉ 于vu 德đức 清thanh 。 母mẫu 周chu 以dĩ 梁lương 貞trinh 明minh 五ngũ 年niên 生sanh 于vu 金kim 鵝nga 別biệt 墅# 。 天thiên 成thành 中trung 出xuất 家gia 杭# 之chi 祥tường 符phù 。 清thanh 泰thái 初sơ 進tiến 具cụ 。 天thiên 台thai 忠trung 懿# 王vương 延diên 為vi 上thượng 客khách 。 日nhật 夕tịch 切thiết 磋# 。 公công 姓tánh 公công 族tộc 。 多đa 所sở 歸quy 向hướng 。 侍thị 郎lang 慎thận 知tri 禮lễ 等đẳng 。 唱xướng 和hòa 詩thi 什thập 。 得đắc 作tác 文văn 關quan 鍵kiện 。 于vu 光quang 文văn 大đại 師sư 彚# 征chinh 受thọ 詩thi 訣quyết 。 于vu 進tiến 士sĩ 龍long 共cộng 霖lâm 工công 律luật 學học 。 以dĩ 虎hổ 子tử 稱xưng 。 署thự 本bổn 國quốc 監giám 壇đàn 。 兩lưỡng 浙chiết 僧Tăng 統thống 賜tứ 明minh 義nghĩa 宗tông 文văn 號hiệu 太thái 平bình 興hưng 國quốc 。 三tam 年niên 王vương 奉phụng 版# 圖đồ 歸quy 朝triêu 。 師sư 奉phụng 釋Thích 迦Ca 舍xá 利lợi 塔tháp 入nhập 見kiến 。 上thượng 素tố 聞văn 之chi 。 對đối 于vu 滋tư 福phước 殿điện 。 一nhất 日nhật 七thất 宣tuyên 。 召triệu 賜tứ 方phương 服phục 。 改cải 通thông 慧tuệ 號hiệu 除trừ 翰hàn 苑uyển 與dữ 陶đào 糓cốc 同đồng 職chức 。 有hữu 以dĩ 青thanh 瑣tỏa 朱chu 楹doanh 安an 容dung 此thử 物vật 。 講giảng 者giả 折chiết 以dĩ 儒nho 典điển 。 敢cảm 不bất 欽khâm 伏phục 。 八bát 年niên 詔chiếu 修tu 宋tống 僧Tăng 傳truyền 。 聽thính 歸quy 。 秉bỉnh 筆bút 既ký 成thành 詣nghệ 闕khuyết 。 獻hiến 之chi 王vương 內nội 翰hàn (# 禹vũ 偁# )# 賜tứ 詩thi 云vân 。 支chi 公công 兼kiêm 有hữu 董# 狐hồ 才tài 。 史sử 傳truyền 修tu 成thành 乙ất 夜dạ 開khai 。 又hựu 赴phó 闕khuyết 尚thượng 騎kỵ 支chi 遁độn 馬mã 援viện 毫hào 。 猶do 待đãi 仲trọng 尼ni 。 麟lân 進tiến 御ngự 璽# 書thư 褒bao 美mỹ 。 未vị 幾kỷ 徵trưng 入nhập 京kinh 住trụ 天thiên 壽thọ 寺tự 。 淳thuần 化hóa 二nhị 年niên 充sung 史sử 館quán 編biên 修tu 。 至chí 道đạo 元nguyên 年niên 知tri 西tây 京kinh 教giáo 門môn 事sự 章chương 。 聖thánh 登đăng 極cực 賜tứ 對đối 有hữu 加gia 禮lễ 。 咸hàm 平bình 初sơ 擢trạc 右hữu 街nhai 僧Tăng 錄lục 。 三tam 年niên 遷thiên 左tả 街nhai 參tham 政chánh 。 蘇tô 易dị 簡giản 撰soạn 三tam 教giáo 聖thánh 賢hiền 事sự 迹tích 奏tấu 師sư 與dữ 道Đạo 士sĩ 。 韓# 德đức 純thuần 主chủ 其kỳ 事sự 。 著trước 鷲thứu 嶺lĩnh 聖thánh 賢hiền 錄lục 及cập 事sự 迹tích 凡phàm 一nhất 百bách 卷quyển 。 補bổ 左tả 街nhai 首thủ 座tòa 。 明minh 年niên 二nhị 月nguyệt 示thị 寂tịch 故cố 里lý 。 葬táng 錢tiền 唐đường 龍long 井tỉnh 塢ổ 。 崇sùng 寧ninh 四tứ 年niên 加gia 諡thụy 圓viên 明minh 。 所sở 著trước 大đại 宋tống 高cao 僧Tăng 傳truyền 三tam 十thập 卷quyển 。 僧Tăng 史sử 略lược 三tam 卷quyển 。 入nhập 藏tạng 內nội 典điển 集tập 一nhất 百bách 五ngũ 十thập 二nhị 卷quyển 。 外ngoại 學học 集tập 四tứ 十thập 九cửu 卷quyển 。 箏tranh 譜# 十thập 卷quyển 。 物vật 外ngoại 集tập 皆giai 別biệt 行hành 。 王vương 公công 序tự 其kỳ 文văn 集tập 曰viết 。 師sư 年niên 八bát 十thập 二nhị 視thị 聽thính 不bất 衰suy 。 歷lịch 京kinh 師sư 十thập 四tứ 朝triêu 。 吳ngô 越việt 四tứ 世thế 。 終chung 能năng 受thọ 洪hồng 範phạm 嚮hướng 用dụng 之chi 福phước 。 處xử 浮phù 屠đồ 具cụ 瞻chiêm 之chi 地địa 。 所sở 謂vị 必tất 得đắc 其kỳ 壽thọ 。 必tất 得đắc 其kỳ 位vị 者giả 乎hồ 。 王vương 文văn 正chánh 欲dục 以dĩ 朝triêu 州châu 龐# 眉mi 九cửu 人nhân 繪hội 之chi 。 以dĩ 繼kế 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 九cửu 老lão 之chi 勝thắng 。 師sư 亦diệc 預dự 焉yên 。 孤cô 山sơn 拜bái 像tượng 詩thi 曰viết 。 寂tịch 爾nhĩ 歸quy 真chân 界giới 。 人nhân 間gian 化hóa 已dĩ 成thành 。 兩lưỡng 朝triêu 欽khâm 至chí 業nghiệp 。 四tứ 海hải 仰ngưỡng 高cao 名danh 。 舊cựu 迹tích 存tồn 華hoa 社xã 。 遺di 編biên 滿mãn 帝đế 京kinh 。 徘bồi 徊hồi 想tưởng 前tiền 事sự 。 庭đình 樹thụ 晚vãn 鴉# 鳴minh 。 師sư 撰soạn 結kết 社xã 法pháp 集tập 文văn 謂vị 。 社xã 名danh 起khởi 廬lư 山sơn 遠viễn 。 齊tề 竟cánh 陵lăng 文văn 宣tuyên 王vương 募mộ 僧Tăng 俗tục 淨tịnh 住trụ 社xã 。 梁lương 僧Tăng 祐hựu 撰soạn 法pháp 社xã 。 建kiến 功công 德đức 邑ấp 會hội 文văn 。 歷lịch 代đại 以dĩ 來lai 咸hàm 就tựu 僧Tăng 寺tự 為vi 法Pháp 會hội 社xã 。 社xã 之chi 法pháp 以dĩ 眾chúng 輕khinh 成thành 一nhất 重trọng/trùng 。 濟tế 事sự 成thành 功công 莫mạc 近cận 於ư 社xã 。 今kim 之chi 供cung 社xã 共cộng 作tác 福phước 田điền 。 約ước 束thú 嚴nghiêm 明minh 。 愈dũ 於ư 公công 法pháp 。 互hỗ 相tương 策sách 勵lệ 。 勤cần 於ư 修tu 行hành 。 則tắc 社xã 有hữu 生sanh 養dưỡng 之chi 功công 。 周chu 鄭trịnh 邑ấp 社xã 。 結kết 守thủ 庚canh 申thân 會hội 。 鐃nao 鈸bạt 歌ca 讚tán 。 念niệm 佛Phật 行hành 道Đạo 。 一nhất 夕tịch 不bất 睡thụy 。 以dĩ 避tị 三tam 彭# 。 奏tấu 帝đế 注chú 罪tội 奪đoạt 筭# 。 實thật 道đạo 家gia 法pháp 。 庸dong 僧Tăng 謀mưu 利lợi 不bất 尋tầm 根căn 本bổn 。 誤ngộ 行hành 邪tà 術thuật 。 深thâm 可khả 痛thống 哉tai 。 師sư 護hộ 教giáo 縝# 密mật 至chí 於ư 如như 此thử 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 歸quy 田điền 錄lục 云vân 。 太thái 祖tổ 幸hạnh 相tương/tướng 國quốc 。 炷chú 香hương 佛Phật 前tiền 。 問vấn 當đương 拜bái 不phủ 。 師sư 奏tấu 見kiến 在tại 佛Phật 不bất 拜bái 過quá 去khứ 佛Phật 。 因nhân 罷bãi 拜bái 禮lễ 。 令linh 行hành 幸hạnh 焚phần 香hương 。 皆giai 不bất 拜bái 也dã 。 師sư 以dĩ 太thái 平bình 興hưng 國quốc 入nhập 朝triêu 則tắc 歸quy 田điền 云vân 云vân 。 特đặc 好hảo/hiếu 事sự 者giả 語ngữ 。 而nhi 歐âu 公công 誤ngộ 采thải 耳nhĩ 。 元nguyên 夜dạ 觀quán 燈đăng 。 王vương 內nội 翰hàn 嘲# 略lược 無vô 假giả 借tá 。 豈khởi 於ư 法Pháp 門môn 苟cẩu 為vi 姑cô 息tức 。 高cao 孝hiếu 二nhị 廟miếu 幸hạnh 天Thiên 竺Trúc 。 明minh 慶khánh 未vị 嘗thường 不bất 屈khuất 膝tất 也dã 。

戒giới 珠châu

字tự 耀diệu 之chi 。 長trường/trưởng 樂nhạo/nhạc/lạc 黃hoàng 氏thị 。 篤đốc 學học 日nhật 誦tụng 萬vạn 言ngôn 。 師sư 法pháp 性tánh 子tử 光quang 。 試thí 經kinh 披phi 剃thế 。 樂nhạo/nhạc/lạc 於ư 修tu 善thiện 。 博bác 記ký 能năng 文văn 。 翕# 張trương 進tiến 退thoái 。 各các 適thích 其kỳ 施thí 。 名danh 曰viết 默mặc 書thư 及cập 雜tạp 文văn 數sổ 十thập 萬vạn 言ngôn 。 忽hốt 曰viết 。 知tri 道đạo 而nhi 已dĩ 。 何hà 以dĩ 文văn 為vi 聚tụ 。 而nhi 焚phần 之chi 。 存tồn 者giả 碑bi 記ký 傅phó/phụ 序tự 耳nhĩ 。 得đắc 法Pháp 法pháp 海hải 懷hoài 要yếu 。 住trụ 黃hoàng 檗# 時thời 。 要yếu 沒một 祭tế 以dĩ 文văn 。 又hựu 作tác 別biệt 傳truyền 。 議nghị (# 下hạ 竺trúc 刪san 定định 止Chỉ 觀Quán 後hậu )# 於ư 禪thiền 教giáo 分phần/phân 岐kỳ 。 深thâm 有hữu 發phát 明minh 。 熙hi 寧ninh 十thập 年niên 九cửu 月nguyệt 二nhị 十thập 三tam 日nhật 示thị 。 寂tịch 壽thọ 九cửu 十thập 三tam 。 臘lạp 七thất 十thập 三tam 。 葬táng 骨cốt 飛phi 山sơn 。 郎lang 中trung 李# 肖tiếu 銘minh 。

法pháp 端đoan

丘khâu 姓tánh 。 霅# 人nhân 。 幼ấu 不bất 茹như 葷huân 。 試thí 經kinh 祝chúc 髮phát 吳ngô 山sơn 解giải 空không 。 傳truyền 淨tịnh 覺giác 教giáo 觀quán 。 參tham 黃hoàng 龍long 禪thiền 法pháp 。 出xuất 世thế 三tam 遷thiên 至chí 西tây 余dư 。 常thường 作tác 師sư 子tử 吼hống 。 戲hí 號hiệu 端đoan 師sư 子tử 。 退thoái 居cư 歸quy 雲vân 菴am 。 日nhật 夜dạ 誦tụng 法pháp 華hoa 。 作tác 詩thi 曰viết 。 年niên 老lão 惺tinh 惺tinh 神thần 更cánh 清thanh 。 夜dạ 深thâm 幽u 室thất 誦tụng 蓮liên 經kinh 。 兒nhi 孫tôn 睡thụy 覺giác 應ưng 嫌hiềm 我ngã 。 石thạch 板bản 時thời 敲# 三tam 四tứ 聲thanh 。 母mẫu 冡# 在tại 山sơn 前tiền 。 晨thần 朝triêu 徐từ 步bộ 誦tụng 經Kinh 一nhất 部bộ 而nhi 歸quy 。 請thỉnh 誦tụng 者giả 得đắc 錢tiền 五ngũ 百bách 。 及cập 開khai 帙# 目mục 數số 句cú 擕# 錢tiền 去khứ 。 遇ngộ 飢cơ 寒hàn 者giả 散tán 之chi 。 好hảo/hiếu 歌ca 漁ngư 父phụ 。 歌ca 輙triếp 達đạt 旦đán 。 霅# 僧Tăng 回hồi 頭đầu 。 士sĩ 夫phu 安an 其kỳ 妄vọng 秀tú 。 有hữu 狂cuồng 人nhân 不bất 托thác 說thuyết 法Pháp 誑cuống 世thế 。 竝tịnh 勘khám 破phá 之chi 命mạng 。 俞# 秀tú 老lão 開khai 堂đường 疏sớ/sơ 云vân 。 推thôi 倒đảo 回hồi 頭đầu 。 踢# 翻phiên 不bất 托thác 。 七thất 軸trục 之chi 蓮liên 經kinh 未vị 誦tụng 。 一nhất 聲thanh 之chi 漁ngư 父phụ 先tiên 聞văn 。 聞văn 已dĩ 登đăng 座tòa 。 引dẫn 吟ngâm 曰viết 。 本bổn 是thị 濟tế 湘# 一nhất 釣điếu 裔duệ 。 自tự 東đông 自tự 西tây 自tự 南nam 北bắc 。 眾chúng 稱xưng 善thiện 。 便tiện 下hạ 座tòa 云vân 。 我ngã 觀quán 法Pháp 王Vương 法pháp 。 法Pháp 王Vương 法pháp 如như 是thị 。 七thất 十thập 二nhị 遷thiên 化hóa 。 人nhân 祠từ 為vi 散tán 聖thánh 。

義nghĩa 天thiên

王vương 姓tánh 。 高cao 麗lệ 文văn 宗tông 仁nhân 孝hiếu 大đại 王vương 第đệ 四tứ 子tử 。 辭từ 榮vinh 祝chúc 髮phát 。 內nội 外ngoại 典điển 籍tịch 靡mĩ 不bất 研nghiên 究cứu 。 每mỗi 歎thán 生sanh 於ư 東đông 裔duệ 。 罔võng 知tri 佛Phật 法Pháp 宗tông 旨chỉ 。 求cầu 入nhập 上thượng 國quốc 參tham 尋tầm 知tri 識thức 。 元nguyên 祐hựu 初sơ 上thượng 表biểu 哲triết 宗tông 。 乞khất 傳truyền 賢hiền 首thủ 宗tông 教giáo 歸quy 國quốc 流lưu 通thông 。 達đạt 四tứ 明minh 郡quận 。 以dĩ 明minh 智trí 立lập 慧tuệ 照chiếu 鄰lân 館quán 伴bạn 。 詣nghệ 育dục 王vương 禮lễ 舍xá 利lợi 塔tháp 。 請thỉnh 大đại 覺giác 璉# 陞thăng 座tòa 舉cử 揚dương 。 勅sắc 兩lưỡng 街nhai 舉cử 可khả 以dĩ 授thọ 法pháp 者giả 。 以dĩ 東đông 京kinh 覺giác 嚴nghiêm 誠thành 對đối 。 誠thành 舉cử 錢tiền 唐đường 慧tuệ 因nhân 。 淨tịnh 源nguyên 。 自tự 代đại 勅sắc 朝triêu 奉phụng 郎lang 楊dương 傑kiệt 接tiếp 伴bạn 至chí 彼bỉ 受thọ 法pháp 。 吳ngô 中trung 諸chư 剎sát 迎nghênh 餞# 視thị 行hành 人nhân 。 見kiến 天Thiên 竺Trúc 慈từ 辨biện 。 執chấp 弟đệ 子tử 儀nghi 。 咨tư 詢tuân 教giáo 觀quán 。 獻hiến 雲vân 鳳phượng 磨ma 衲nạp 衣y 。 淨tịnh 缾bình 。 經kinh 帙# 等đẳng 。 慈từ 辨biện 贈tặng 偈kệ 曰viết 。 醍đề 醐hồ 極cực 唱xướng 最tối 尊tôn 崇sùng 。 菡# 萏# 華hoa 奇kỳ 喻dụ 有hữu 功công 。 五ngũ 祖tổ 當đương 年niên 親thân 玅# 悟ngộ 。 僧Tăng 王vương 今kim 喜hỷ 繼kế 高cao 蹤tung 。 戒giới 香hương 流lưu 出xuất 金kim 爐lô 上thượng 。 法pháp 語ngữ 親thân 傳truyền 麈# 尾vĩ 中trung 。 他tha 日nhật 海hải 東đông 敷phu 演diễn 處xứ 。 智trí 燈đăng 列liệt 焰diễm 照chiếu 無vô 窮cùng 。 蔣tưởng 師sư (# 之chi 奇kỳ )# 同đồng 飯phạn 亦diệc 贈tặng 一nhất 絕tuyệt 。 玅# 達đạt 顯hiển 空không 中trung 。 一nhất 通thông 無vô 不bất 通thông 。 寄ký 語ngữ 定định 光quang 莫mạc 招chiêu 手thủ 。 道Đạo 場Tràng 方phương 盛thịnh 鎮trấn 遼liêu 東đông 。 靈linh 芝chi 大đại 智trí 為vi 陞thăng 座tòa 發phát 揚dương 。 請thỉnh 所sở 著trước 書thư 歸quy 國quốc 流lưu 通thông 。 參tham 金kim 山sơn 佛Phật 印ấn 。 元nguyên 坐tọa 納nạp 師sư 禮lễ 。 楊dương 公công 問vấn 故cố 。 元nguyên 曰viết 。 義nghĩa 天thiên 異dị 國quốc 僧Tăng 耳nhĩ 。 僧Tăng 至chí 叢tùng 林lâm 規quy 蠅dăng 如như 是thị 。 公công 曰viết 。 卑ty 之chi 少thiểu 徇# 時thời 宜nghi 。 求cầu 異dị 諸chư 方phương 。 豈khởi 師sư 心tâm 哉tai 。 元nguyên 曰viết 。 不bất 然nhiên 。 屈khuất 道đạo 徇# 俗tục 諸chư 方phương 。 先tiên 失thất 一nhất 隻chỉ 眼nhãn 。 何hà 以dĩ 示thị 華hoa 夏hạ 。 師sư 法pháp 贈tặng 加gia 沙sa 。 經kinh 帙# 。 答đáp 二nhị 偈kệ 曰viết 。 海hải 外ngoại 名danh 衣y 得đắc 自tự 誰thùy 。 逾du 城thành 王vương 子tử 丈trượng 夫phu 兒nhi 。 袞cổn 章chương 舊cựu 換hoán 曾tằng 無vô 價giá 。 合hợp 是thị 金kim 剛cang 座tòa 上thượng 披phi 。 經kinh 帙# 樓lâu 鋪phô 錦cẩm 繡tú 堆đôi 。 水thủy 包bao 黃hoàng 卷quyển 有hữu 時thời 開khai 。 藥dược 山sơn 只chỉ 要yếu 閑nhàn 遮già 眼nhãn 。 正chánh 眼nhãn 何hà 曾tằng 遮già 得đắc 來lai 。 至chí 京kinh 。 范phạm 舍xá 人nhân 蘇tô 郎lang 中trung 館quán 伴bạn 抵để 相tương/tướng 國quốc 。 慧tuệ 林lâm 訪phỏng 圓viên 照chiếu 。 本bổn 亦diệc 示thị 宗tông 旨chỉ 。 師sư 遍biến 入nhập 諸chư 宗tông 閫khổn 域vực 。 諒# 不bất 逃đào 其kỳ 皮bì 裏lý 陽dương 秋thu 矣hĩ 。 贈tặng 楊dương 公công 古cổ 律luật 二nhị 十thập 韻vận 。 雅nhã 徤# 清thanh 新tân 。 得đắc 騷# 人nhân 句cú 法pháp 。 公công 和hòa 云vân 。 孰thục 若nhược 祐hựu 世thế 師sư 。 五ngũ 宗tông 窮cùng 玅# 理lý 。 我ngã 媿quý 陪bồi 。 彌di 天thiên 才tài 辨biện 非phi 鑿tạc 齒xỉ 。 兩lưỡng 相tương/tướng 尊tôn 敬kính 契khế 同đồng 支chi 。 許hứa 跋bạt 飛phi 山sơn 別biệt 傳truyền 義nghĩa 。 摧tồi 顯hiển 有hữu 功công 文văn 曰viết 。 甚thậm 矣hĩ 。 古cổ 禪thiền 之chi 與dữ 今kim 禪thiền 名danh 實thật 相tướng 遼liêu 也dã 。 古cổ 之chi 所sở 謂vị 禪thiền 者giả 。 藉tạ 教giáo 習tập 禪thiền 者giả 也dã 。 今kim 之chi 所sở 謂vị 禪thiền 者giả 。 離ly 教giáo 說thuyết 禪thiền 者giả 也dã 。 說thuyết 禪thiền 者giả 執chấp 其kỳ 名danh 而nhi 遺di 其kỳ 實thật 。 習tập 禪thiền 者giả 因nhân 其kỳ 詮thuyên 而nhi 得đắc 其kỳ 旨chỉ 。 救cứu 今kim 人nhân 矯kiểu 詐trá 之chi 弊tệ 。 復phục 古cổ 聖thánh 精tinh 醇thuần 之chi 道đạo 。 珠châu 公công 論luận 辨biện 斯tư 其kỳ 至chí 焉yên 。 近cận 者giả 大đại 遼liêu 皇hoàng 帝đế 詔chiếu 有hữu 司ty 。 令linh 義nghĩa 學học 沙Sa 門Môn 詮thuyên 曉hiểu 等đẳng 再tái 定định 經kinh 錄lục 。 世thế 所sở 謂vị 六lục 祖tổ 壇đàn 經kinh 寶bảo 林lâm 傳truyền 等đẳng 皆giai 被bị 焚phần 除trừ 其kỳ 偽ngụy 妄vọng 條điều 例lệ 。 則tắc 重trọng/trùng 修tu 貞trinh 元nguyên 續tục 錄lục 三tam 卷quyển 。 中trung 載tái 之chi 詳tường 矣hĩ 。 有hữu 以dĩ 見kiến 我ngã 佛Phật 付phó 囑chúc 之chi 心tâm 。 帝đế 王vương 弘hoằng 護hộ 之chi 志chí 。 而nhi 比tỉ 世thế 中trung 國quốc 所sở 行hành 禪thiền 宗tông 章chương 句cú 。 多đa 涉thiệp 異dị 端đoan 。 此thử 所sở 以dĩ 海hải 東đông 人nhân 師sư 疑nghi 華hoa 夏hạ 無vô 人nhân 。 及cập 見kiến 飛phi 山sơn 高cao 議nghị 。 乃nãi 知tri 有hữu 護hộ 法Pháp 菩Bồ 薩Tát 焉yên 。 昨tạc 奉phụng 王vương 旨chỉ 刊# 諸chư 翠thúy 琰diêm 。 而nhi 恐khủng 流lưu 通thông 未vị 廣quảng 。 勒lặc 之chi 方phương 板bản 。 噫# 。 百bách 世thế 之chi 下hạ 。 住trụ 持trì 末Mạt 法Pháp 者giả 。 豈khởi 不bất 賴lại 珠châu 公công 力lực 乎hồ 。 還hoàn 國quốc 後hậu 音âm 問vấn 不bất 絕tuyệt 。 遣khiển 使sứ 祭tế 奠# 。 初sơ 離ly 其kỳ 國quốc 。 辭từ 王vương 表biểu 云vân 。 不bất 思tư 今kim 世thế 之chi 難nan 行hành 。 竊thiết 慕mộ 古cổ 人nhân 之chi 篤đốc 信tín 。 渴khát 朝triêu 聞văn 而nhi 甘cam 夕tịch 死tử 。 輕khinh 尺xích 璧bích 以dĩ 惜tích 寸thốn 陰ấm 。 敢cảm 効hiệu 玄huyền 弉# 之chi 遺di 風phong 。 緬# 思tư 義nghĩa 相tương/tướng 之chi 高cao 躅trục 。 (# 相tướng 師sư 求cầu 法Pháp 中trung 朝triêu 傳truyền 華hoa 嚴nghiêm 性tánh 宗tông 歸quy )# 因nhân 圖đồ 絕tuyệt 海hải 。 唯duy 恐khủng 失thất 時thời 。 然nhiên 則tắc 西tây 尋tầm 勝thắng 境cảnh 。 該cai 究cứu 竟cánh 之chi 見kiến 。 聞văn 東đông 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 闡xiển 圓viên 通thông 之chi 利lợi 益ích 。 永vĩnh 贊tán 流lưu 行hành 於ư 長trường/trưởng 世thế 。 式thức 資tư 悟ngộ 解giải 於ư 羣quần 心tâm 。 及cập 游du 佛Phật 隴# 觀quán 智trí 者giả 。 親thân 筆bút 願nguyện 文văn 禮lễ 於ư 塔tháp 前tiền 。 誓thệ 傳truyền 教giáo 觀quán 於ư 東đông 國quốc 。 其kỳ 心tâm 豈khởi 不bất 盛thịnh 哉tai 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 東đông 坡# 論luận 高cao 麗lệ 狀trạng 貼# 黃hoàng 云vân 。 體thể 問vấn 得đắc 慧tuệ 因nhân 。 主chủ 僧Tăng 淨tịnh 源nguyên 本bổn 是thị 庸dong 人nhân 。 只chỉ 因nhân 多đa 與dữ 往vãng 還hoàn 。 致trí 商thương 人nhân 等đẳng 於ư 高cao 麗lệ 國quốc 妄vọng 行hành 談đàm 說thuyết 。 是thị 致trí 義nghĩa 天thiên 遠viễn 來lai 從tùng 學học 。 本bổn 院viện 厚hậu 獲hoạch 施thí 利lợi 。 而nhi 淮hoài 浙chiết 官quan 司ty 遍biến 遭tao 擾nhiễu 亂loạn 。 私tư 謂vị 義nghĩa 天thiên 求cầu 法Pháp 非phi 聊liêu 爾nhĩ 。 僧Tăng 淨tịnh 源nguyên 亦diệc 有hữu 功công 教giáo 門môn 。 東đông 坡# 為vi 國quốc 論luận 事sự 一nhất 期kỳ 言ngôn 耳nhĩ 。

永vĩnh 道đạo (# 朝triêu 省tỉnh 旌tinh 其kỳ 護hộ 法Pháp 剳# 改cải 法pháp 道đạo )#

西tây 京kinh 順thuận 昌xương 毛mao 氏thị 。 幼ấu 師sư 承thừa 天thiên 羅La 漢Hán 安an 恭cung 。 崇sùng 寧ninh 三tam 年niên 受thọ 具cụ 。 游du 上thượng 都đô 。 受thọ 唯duy 識thức 百bách 法pháp 二nhị 論luận 。 過quá 眼nhãn 成thành 誦tụng 。 因nhân 入nhập 聚tụ 落lạc 。 市thị 藥dược 方phương 士sĩ 惡ác 語ngữ 相tương/tướng 加gia 。 乃nãi 折chiết 以dĩ 大đại 言ngôn 。 批# 其kỳ 頰giáp 而nhi 去khứ 。 識thức 者giả 謂vị 其kỳ 必tất 為vi 法Pháp 門môn 梁lương 棟đống 。 政chánh 和hòa 三tam 年niên 。 賜tứ 椹# 衣y 主chủ 左tả 街nhai 崇sùng 先tiên 香hương 積tích 禪thiền 院viện 。 五ngũ 年niên 錫tích 寶bảo 覺giác 號hiệu 。 林lâm 靈linh 素tố 幻huyễn 術thuật 罔võng 上thượng 。 宣tuyên 和hòa 改cải 元nguyên 。 正chánh 月nguyệt 詔chiếu 天thiên 下hạ 革cách 釋Thích 氏thị 教giáo 法pháp 。 寺tự 為vi 神thần 霄tiêu 。 佛Phật 為vi 金kim 仙tiên 。 菩Bồ 薩Tát 為vi 大Đại 士Sĩ 。 僧Tăng 號hiệu 德đức 士sĩ 。 服phục 中trung 冠quan 執chấp 木mộc 笏# 。 諸chư 山sơn 告cáo 眾chúng 云vân 。 權quyền 抽trừu 肩kiên 上thượng 之chi 田điền 衣y 。 且thả 卷quyển 頂đảnh 門môn 之chi 螺loa 髻kế 。 雖tuy 然nhiên 不bất 改cải 舊cựu 時thời 人nhân 。 且thả 喜hỷ 一nhất 番phiên 添# 姓tánh 字tự 。 三tam 年niên 八bát 月nguyệt 。 京kinh 城thành 大đại 水thủy 。 水thủy 族tộc 出xuất 於ư 市thị 居cư 。 靈linh 素tố 治trị 水thủy 弗phất 驗nghiệm 。 士sĩ 民dân 益ích 懼cụ 。 僧Tăng 伽già 大Đại 士Sĩ 現hiện 禁cấm 中trung 。 就tựu 祈kỳ 禳# 水thủy 。 大Đại 士Sĩ 振chấn 錫tích 登đăng 城thành 。 稱xưng 誦tụng 密mật 語ngữ 。 水thủy 勢thế 頓đốn 殺sát 。 以dĩ 至chí 竭kiệt 涸hạc 。 靈linh 素tố 氣khí 沮trở 。 又hựu 衝xung 太thái 子tử 節tiết 上thượng 惡ác 之chi 。 放phóng 還hoàn 溫ôn 州châu 。 道đạo 死tử 。 復phục 釋Thích 氏thị 舊cựu 名danh 。 諸chư 山sơn 謝tạ 恩ân 云vân 。 歸quy 木mộc 笏# 於ư 裴# 相tương/tướng 公công 。 抽trừu 冠quan 簪# 於ư 傅phó/phụ 大Đại 士Sĩ 。 重trọng/trùng 圓viên 應Ứng 真Chân 之chi 頂đảnh 相tướng 。 再tái 披phi 屈khuất 眴thuấn/huyễn 之chi 田điền 衣y 。 勅sắc 令lệnh 初sơ 行hành 誰thùy 不bất 俯phủ 聽thính 。 唯duy 師sư 抗kháng 詔chiếu 。 黥# 流lưu 道đạo 州châu 。 防phòng 人nhân 曰viết 。 途đồ 涉thiệp 萬vạn 里lý 。 宜nghi 茹như 葷huân 酒tửu 助trợ 色sắc 力lực 。 師sư 曰viết 。 罪tội 大đại 責trách 重trọng/trùng 。 君quân 恩ân 寬khoan 貸thải 。 尚thượng 延diên 殘tàn 喘suyễn 。 已dĩ 為vi 幸hạnh 矣hĩ 。 嬰anh 瘴chướng 殞vẫn 身thân 。 亦diệc 天thiên 命mạng 也dã 。 戒giới 可khả 犯phạm 乎hồ 。 防phòng 人nhân 益ích 護hộ 。 其kỳ 行hành 將tương 至chí 。 師sư 夢mộng 佛Phật 像tượng 荷hà 伽già 入nhập 城thành 。 僚liêu 夢mộng 有hữu 同đồng 者giả 。 翌# 旦đán 師sư 至chí 。 師sư 曰viết 。 僧Tăng 必tất 異dị 人nhân 。 未vị 幾kỷ 軍quân 民dân 多đa 患hoạn 寒hàn 疾tật 求cầu 救cứu 。 師sư 受thọ 西tây 天thiên 總tổng 持trì 三tam 藏tạng 明minh 因nhân 玅# 善thiện 普phổ 濟tế 法Pháp 師sư 真chân 言ngôn 軌quỹ 範phạm 。 靈linh 答đáp 如như 響hưởng 。 又hựu 傳truyền 圓viên 頓đốn 戒giới 法pháp 於ư 圓viên 照chiếu 大đại 師sư 。 故cố 病bệnh 者giả 飲ẩm 所sở 咒chú 水thủy 。 或hoặc 為vi 摩ma 頂đảnh 。 無vô 不bất 痊thuyên 安an 。 求cầu 者giả 既ký 多đa 。 為vi 沼chiểu 營doanh 中trung 以dĩ 應ưng 之chi 。 郡quận 有hữu 廢phế 寺tự 。 擬nghĩ 重trùng 建kiến 。 數sổ 月nguyệt 而nhi 成thành 。 二nhị 年niên 量lượng 移di 近cận 郡quận 。 道đạo 過quá 湘# 潭đàm 。 洪hồng 覺giác 範phạm 贈tặng 詩thi 曰viết 。 道đạo 公công 膽đảm 大đại 過quá 身thân 軀khu 。 敢cảm 逆nghịch 龍long 鱗lân 上thượng 諫gián 書thư 。 直trực 欲dục 袒đản 肩kiên 擔đảm 佛Phật 法Pháp 。 故cố 甘cam 引dẫn 頸cảnh 受thọ 誅tru 鋤# 。 三tam 年niên 竄thoán 逐trục 心tâm 無vô 媿quý 。 萬vạn 里lý 歸quy 來lai 貌mạo 不bất 枯khô 。 他tha 日nhật 教giáo 門môn 綱cương 紀kỷ 者giả 。 近cận 聞văn 靴ngoa 笏# 趂# 朝triêu 趍# 。 七thất 年niên 六lục 月nguyệt 還hoàn 僧Tăng 住trụ 昭chiêu 慶khánh 昭chiêu 先tiên 禪thiền 院viện 。 撥bát 賜tứ 右hữu 街nhai 顯hiển 聖thánh 寺tự 。 釋Thích 迦Ca 院viện 廨# 舍xá 兼kiêm 領lãnh 之chi 。 建kiến 炎diễm 初sơ 。 留lưu 守thủ 宗tông 澤trạch 。 請thỉnh 主chủ 左tả 街nhai 天thiên 清thanh 寺tự 浦# 宣tuyên 教giáo 郎lang 。 充sung 留lưu 守thủ 司ty 招chiêu 論luận 官quan 兼kiêm 總tổng 管quản 。 使sử 司ty 參tham 謀mưu 軍quân 事sự 。 為vi 國quốc 加gia 持trì 護hộ 佑hữu 軍quân 旅lữ 。 住trụ 淮hoài 頴dĩnh 間gian 。 勸khuyến 諸chư 豪hào 右hữu 分phần/phân 粮# 助trợ 師sư 。 未vị 㫷# 稛# 載tái 而nhi 歸quy 。 三tam 軍quân 歡hoan 呼hô 。 車xa 駕giá 南nam 巡tuần 。 累lũy/lụy/luy 召triệu 至chí 都đô 堂đường 陪bồi 軍quân 國quốc 重trọng/trùng 議nghị 。 請thỉnh 加gia 冠quan 冕# 領lãnh 兵binh 權quyền 。 恢khôi 復phục 故cố 疆cương 。 辭từ 以dĩ 詩thi 曰viết 。 昔tích 年niên 為vi 法pháp 致trí 遭tao 黥# 。 天thiên 使sử 更cánh 衣y 助trợ 甲giáp 兵binh 。 枷già 鎻# 蠻# 荒hoang 經kinh 半bán 紀kỷ 。 間gian 關quan 水thủy 陸lục 越việt 千thiên 程# 。 冰băng 霜sương 不bất 易dị 松tùng 筠# 操thao 。 罏# 炭thán 難nan 移di 鐵thiết 石thạch 情tình 。 願nguyện 與dữ 瞿Cù 曇Đàm 為vi 弟đệ 子tử 。 不bất 堪kham 簪# 笏# 簉# 公công 歸quy 。 即tức 奏tấu 加gia 賜tứ 圓viên 通thông 法pháp 濟tế 號hiệu 。 (# 准chuẩn 祖tổ 宗tông 制chế 係hệ 試thí 鴻hồng 臚lư 鄉hương 崇sùng 觀quán 添# 賜tứ 六lục 字tự 比tỉ 視thị 官quan 品phẩm )# 四tứ 年niên 。 明minh 帥súy 請thỉnh 住trụ 寶bảo 林lâm 。 夏hạ 旱hạn 奉phụng 旨chỉ 禱đảo 雨vũ 。 越việt 之chi 圓viên 通thông 。 應ưng 期kỳ 滂# 沛# 。 紹thiệu 興hưng 賜tứ 對đối 上thượng 曰viết 。 先tiên 帝đế 為vi 妖yêu 術thuật 所sở 惑hoặc 。 廢phế 卿khanh 形hình 服phục 。 朕trẫm 與dữ 卿khanh 去khứ 其kỳ 黥# 涅niết 可khả 乎hồ 。 師sư 曰viết 。 雖tuy 感cảm 聖thánh 恩ân 。 然nhiên 先tiên 皇hoàng 墨mặc 寶bảo 不bất 忍nhẫn 毀hủy 除trừ 。 上thượng 曰viết 。 這giá 僧Tăng 到đáo 老lão 倔# 強cường/cưỡng 。 江giang 州châu 請thỉnh 住trụ 東đông 林lâm 太thái 平bình 興hưng 龍long 禪thiền 寺tự 。 兼kiêm 廣quảng 福phước 院viện 事sự 。 師sư 嘗thường 讀đọc 大đại 宋tống 僧Tăng 史sử 略lược 見kiến 云vân 。 每mỗi 當đương 朝triêu 集tập 。 僧Tăng 先tiên 道đạo 後hậu 。 其kỳ 次thứ 竝tịnh 立lập 殿điện 庭đình 。 僧Tăng 東đông 道đạo 西tây 。 獨độc 遇ngộ 郊giao 天thiên 道đạo 左tả 僧Tăng 右hữu 。 葢# 本bổn 祖tổ 宗tông 之chi 制chế 。 昨tạc 緣duyên 崇sùng 觀quán 之chi 後hậu 。 道Đạo 士sĩ 叨# 冐mạo 資tư 品phẩm 。 王vương 仔tử 息tức 。 林lâm 靈linh 素tố 之chi 徒đồ 紊# 亂loạn 朝triêu 綱cương 。 由do 是thị 起khởi 例lệ 遽cự 厭yếm 僧Tăng 班ban 。 乘thừa 勢thế 毀hủy 壞hoại 祖tổ 宗tông 舊cựu 制chế 。 靖tĩnh 康khang 建kiến 炎diễm 以dĩ 來lai 。 道Đạo 士sĩ 官quan 資tư 已dĩ 行hành 追truy 毀hủy 。 其kỳ 於ư 班ban 列liệt 自tự 合hợp 復phục 仍nhưng 舊cựu 貫quán 。 遂toại 與dữ 道Đạo 士sĩ 劉lưu 若nhược 謙khiêm 詣nghệ 朝triều 廷đình 抗kháng 辨biện 。 乃nãi 以dĩ 短đoản 劄# 申thân 稟bẩm 乞khất 降giáng/hàng 指chỉ 揮huy 。 特đặc 賜tứ 改cải 正chánh 。 奉phụng 朝triêu 旨chỉ 批# 降giáng/hàng 依y 修tu 施thi 行hành 。 令linh 僧Tăng 道đạo 聚tụ 會hội 得đắc 正chánh 其kỳ 名danh 分phần/phân 者giả 。 皆giai 師sư 力lực 也dã 。 五ngũ 年niên 奉phụng 旨chỉ 入nhập 內nội 禱đảo 雨vũ 。 結kết 壇đàn 登đăng 座tòa 。 聲thanh 咒chú 以dĩ 四tứ 金kim 缾bình 各các 盛thịnh 鮮tiên 鯽# 。 噀# 水thủy 密mật 咒chú 。 遣khiển 四tứ 急cấp 足túc 放phóng 諸chư 江giang 沼chiểu 。 急cấp 足túc 未vị 回hồi 雨vũ 已dĩ 浹# 洽hiệp 。 特đặc 賜tứ 金kim 鉢bát 。 師sư 常thường 以dĩ 相tương/tướng 國quốc 寺tự 珍trân 藏tạng 三tam 朝triêu (# 太thái 真chân 仁nhân )# 御ngự 製chế 所sở 頌tụng 唐đường 宣tuyên 律luật 師sư 天thiên 神thần 密mật 授thọ 釋Thích 迦Ca 文Văn 佛Phật 靈linh 牙nha 。 隨tùy 身thân 供cúng 養dường 。 或hoặc 求cầu 舍xá 利lợi 。 虔kiền 禱đảo 與dữ 之chi 。 師sư 欲dục 建kiến 閣các 。 於ư 在tại 所sở 祥tường 符phù 寺tự 奉phụng 安an 三tam 千thiên 化hóa 佛Phật 像tượng 。 大đại 開khai 講giảng 席tịch 。 行hành 化hóa 鳥điểu 鎮trấn 。 普phổ 靜tĩnh 寺tự 僧Tăng 禮lễ 足túc 求cầu 之chi 。 置trí 金kim 盆bồn 內nội 。 迎nghênh 出xuất 祈kỳ 禱đảo 。 合hợp 鎮trấn 道đạo 俗tục 稱xưng 禮lễ 三tam 日nhật 。 殊thù 無vô 彰chương 感cảm 。 訶ha 責trách 其kỳ 徒đồ 。 益ích 勵lệ 三tam 業nghiệp 。 夜dạ 半bán 鏗khanh 然nhiên 。 師sư 曰viết 。 如Như 來Lai 顯hiển 現hiện 。 視thị 有hữu 八bát 粒lạp 。 滅diệt 燭chúc 。 見kiến 盆bồn 底để 光quang 發phát 屬thuộc 天thiên 。 移di 刻khắc 乃nãi 息tức 。 盛thịnh 以dĩ 木mộc 塔tháp 。 迄hất 今kim 三tam 月nguyệt 七thất 日nhật 建kiến 禮lễ 塔tháp 會hội 。 葛cát 待đãi 制chế (# 勝thắng 仲trọng )# 疏sớ/sơ 敘tự 緣duyên 起khởi 云vân 。 惟duy 茲tư 震chấn 旦đán 獨độc 寶bảo 靈linh 牙nha 。 昔tích 在tại 京kinh 都đô 奔bôn 走tẩu 。 人nhân 天thiên 之chi 供cung 今kim 留lưu 吳ngô 會hội 。 襲tập 藏tạng 兵binh 火hỏa 之chi 。 餘dư 矧# 古cổ 成thành 之chi 。 萬vạn 家gia 建kiến 法pháp 筵diên 之chi 三tam 日nhật 云vân 云vân 。 率suất 同đồng 志chí 重trọng/trùng 刊# 僧Tăng 史sử 。 略lược 冠quan 以dĩ 序tự 於ư 別biệt 立lập 禪thiền 居cư 。 傳truyền 禪thiền 觀quán 法pháp 二nhị 門môn 。 問vấn 註chú 云vân 。 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 征chinh 伐phạt 。 自tự 天thiên 子tử 出xuất 則tắc 王vương 道đạo 興hưng 焉yên 。 佛Phật 寺tự 僧Tăng 規quy 。 稟bẩm 如Như 來Lai 制chế 。 則tắc 正Chánh 法Pháp 住trụ 矣hĩ 。 不bất 遵tuân 王vương 化hóa 名danh 曰viết 叛bạn 臣thần 。 不bất 繼kế 父phụ 蹤tung 呼hô 為vi 逆nghịch 子tử 。 敢cảm 有hữu 不bất 循tuần 佛Phật 說thuyết 。 是thị 謂vị 魔ma 外ngoại 之chi 徒đồ 。 所sở 以dĩ 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。 法pháp 無vô 異dị 說thuyết 。 十thập 方phương 眾chúng 聖thánh 。 受thọ 學học 同đồng 文văn 。 夫phu 釋Thích 迦Ca 經kinh 本bổn 也dã 。 達đạt 磨ma 之chi 言ngôn 末mạt 也dã 。 背bối/bội 本bổn 逐trục 末mạt 良lương 可khả 悲bi 夫phu 。 愚ngu 素tố 習tập 眾chúng 胥# 力lực 根căn 貝bối 葉diệp 。 徧biến 問vấn 西tây 來lai 藏tạng 。 仍nhưng 閱duyệt 古cổ 今kim 求cầu 法Pháp 記ký 文văn 。 天Thiên 竺Trúc 禪thiền 定định 竝tịnh 稟bẩm 佛Phật 乘thừa 。 所sở 以dĩ 入nhập 聖thánh 位vị 者giả 不bất 絕tuyệt 。 葢# 依y 法pháp 不bất 依y 人nhân 。 務vụ 實thật 而nhi 行hành 。 佛Phật 言ngôn 聖thánh 法pháp 真chân 不bất 悞ngộ 後hậu 學học 也dã 。 敢cảm 咨tư 同đồng 志chí 學học 佛Phật 修tu 禪thiền 。 庶thứ 幾kỷ 速tốc 離ly 苦khổ 津tân 高cao 登đăng 彼bỉ 岸ngạn 。 無vô 以dĩ 利lợi 口khẩu 欺khi 人nhân 自tự 瞞man 。 靈linh 府phủ 經Kinh 云vân 。 若nhược 欲dục 得đắc 道Đạo 。 當đương 依y 佛Phật 語ngữ 。 違vi 而nhi 得đắc 者giả 。 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 可khả 誣vu 也dã 哉tai 。 十thập 七thất 年niên 七thất 月nguyệt 。 二nhị 十thập 一nhất 日nhật 。 告cáo 其kỳ 徒đồ 曰viết 。 法Pháp 門môn 扶phù 持trì 。 更cánh 在tại 諸chư 公công 。 吾ngô 當đương 行hành 矣hĩ 。 端đoan 坐tọa 而nhi 化hóa 。 偈kệ 曰viết 。 萬vạn 法pháp 本bổn 空không 。 一nhất 真chân 絕tuyệt 妄vọng 。 如như 彼bỉ 太thái 虗hư 。 元nguyên 同đồng 谷cốc 響hưởng 。 荼đồ 毗tỳ 已dĩ 寶bảo 護hộ 塔tháp 于vu 九cửu 里lý 松tùng 。

子tử 光quang

蘭lan 溪khê 人nhân 。 習tập 台thai 學học 。 南nam 詢tuân 見kiến 杲# 大đại 慧tuệ 。 住trụ 莆# 田điền 。 福phước 清thanh 作tác 依y 托thác 明minh 師sư 勝thắng 地địa 論luận 三tam 卷quyển 。 謂vị 。 佛Phật 法Pháp 高cao 玅# 若nhược 增tăng 上thượng 勝thắng 緣duyên 。 唯duy 明minh 師sư 勝thắng 地địa 為vi 堪kham 依y 托thác 。 葢# 學học 道Đạo 貴quý 見kiến 性tánh 。 見kiến 性tánh 貴quý 修tu 習tập 。 見kiến 性tánh 未vị 明minh 必tất 務vụ 求cầu 師sư 。 修tu 習tập 未vị 成thành 必tất 務vụ 於ư 地địa 。 得đắc 其kỳ 師sư 。 則tắc 模mô 範phạm 正chánh 。 得đắc 其kỳ 地địa 。 則tắc 心tâm 跡tích 安an 。 人nhân 間gian 中trung 國quốc 聖thánh 賢hiền 所sở 居cư 。 兜Đâu 率Suất 陁# 天thiên 彌Di 勒Lặc 說thuyết 法Pháp 。 西tây 方phương 淨tịnh 土độ 彌di 陀đà 闡xiển 化hóa 。 三tam 處xứ 皆giai 名danh 勝thắng 地địa 。 竝tịnh 得đắc 依y 托thác 修tu 行hành 中trung 下hạ 二nhị 卷quyển 。 專chuyên 明minh 西tây 方phương 法Pháp 門môn 。 勸khuyến 人nhân 修tu 習tập 。 序tự 跋bạt 在tại 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 文văn 類loại 。

葉diệp 適thích

字tự 正chánh 則tắc 。 號hiệu 水thủy 心tâm 。 永vĩnh 嘉gia 人nhân 。 中trung 賢hiền 良lương 大đại 科khoa 。 孝hiếu 宗tông 朝triêu 為vi 士sĩ 林lâm 英anh 特đặc 。 仍nhưng 染nhiễm 指chỉ 法Pháp 門môn 。 今kim 錄lục 集tập 中trung 三tam 文văn 以dĩ 儆# 吾ngô 人nhân 之chi 不bất 能năng 存tồn 神thần 教giáo 觀quán 者giả 。 其kỳ 題đề [書-曰+皿]# 婆bà 須tu 密mật 女nữ 云vân 。 舊cựu 傳truyền 程# 正chánh 叔thúc 見kiến 秦tần 少thiểu 游du 。 問vấn 天thiên 知tri 否phủ/bĩ 。 天thiên 還hoàn 知tri 道đạo 和hòa 天thiên 也dã 瘦sấu 。 是thị 學học 士sĩ 作tác 耶da 。 上thượng 穹# 尊tôn 嚴nghiêm 。 安an 得đắc 易dị 而nhi 侮vũ 之chi 。 薄bạc 徒đồ 舉cử 以dĩ 為vi 笑tiếu 。 如như 此thử 等đẳng 風phong 。 致trí 流lưu 播bá 世thế 間gian 。 可khả 謂vị 戹ách 矣hĩ 。 其kỳ 華hoa 嚴nghiêm 諸chư 書thư 乃nãi 異dị 域vực 之chi 放phóng 言ngôn 。 婆bà 須tu 密mật 女nữ 豈khởi 有hữu 聲thanh 色sắc 之chi 實thật 好hảo/hiếu 。 而nhi 遽cự 以dĩ 此thử 裁tài 量lượng 友hữu 朋bằng 乎hồ 志chí 。 意ý 想tưởng 識thức 盡tận 。 隨tùy 虗hư 假giả 則tắc 元nguyên 祐hựu 之chi 學học 雖tuy 不bất 為vi 羣quần 邪tà 所sở 攻công 。 其kỳ 所sở 操thao 存tồn 亦diệc 不bất 足túc 賴lại 矣hĩ 。 此thử 蘇tô 黃hoàng 流lưu 弊tệ 。 當đương 戒giới 而nhi 不bất 當đương 法pháp 也dã 。 此thử 可khả 見kiến 公công 於ư 彼bỉ 門môn 中trung 。 雖tuy 小tiểu 小tiểu 疑nghi 似tự 。 亦diệc 審thẩm 訂# 決quyết 擇trạch 。 非phi 筆bút 下hạ 有hữu 萬vạn 鈞quân 神thần 力lực 。 則tắc 不bất 敢cảm 破phá 元nguyên 祐hựu 諸chư 公công 也dã 。 其kỳ 題đề 張trương 君quân 注chú 佛Phật 書thư 云vân 。 黃hoàng 巖nham 張trương 士sĩ 特đặc 示thị 余dư 注chú 心tâm 經kinh 。 金kim 剛cang 。 圓viên 覺giác 。 楞lăng 嚴nghiêm 。 四tứ 十thập 二nhị 章chương 及cập 標tiêu 題đề 。 節tiết 注chú 。 經kinh 律luật 。 紏# 異dị 等đẳng 皆giai 備bị 。 昔tích 余dư 在tại 荊kinh 州châu 無vô 吏lại 責trách 讀đọc 浮phù 圖đồ 書thư 。 盡tận 數số 千thiên 卷quyển 。 於ư 其kỳ 義nghĩa 類loại 粗thô 若nhược 該cai 涉thiệp 。 今kim 觀quán 張trương 君quân 貫quán 穿xuyên 出xuất 入nhập 。 證chứng 會hội 反phản 復phục 。 悉tất 從tùng 舊cựu 文văn 。 不bất 以dĩ 私tư 意ý 為vi 說thuyết 。 至chí 於ư 要yếu 言ngôn 微vi 趣thú 。 人nhân 所sở 難nan 知tri 。 往vãng 往vãng 迎nghênh 刃nhận 氷băng 解giải 。 則tắc 多đa 自tự 得đắc 。 按án 四tứ 十thập 二nhị 章chương 質chất 略lược 淺thiển 俗tục 。 是thị 時thời 天Thiên 竺Trúc 未vị 測trắc 漢hán 事sự 。 採thải 摘trích 大đại 意ý 。 頗phả 用dụng 華hoa 言ngôn 以dĩ 復phục 命mạng 。 非phi 浮phù 圖đồ 本bổn 書thư 也dã 。 西tây 戒giới 僻tích 阻trở 。 無vô 禮lễ 義nghĩa 忠trung 信tín 之chi 教giáo 。 彼bỉ 浮phù 屠đồ 直trực 以dĩ 人nhân 身thân 喜hỷ 怒nộ 哀ai 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 間gian 。 披phi 折chiết 解giải 剝bác 。 別biệt 其kỳ 真chân 妄vọng 。 究cứu 其kỳ 終chung 始thỉ 。 為vi 聖thánh 狂cuồng 賢hiền 否phủ/bĩ 之chi 分phần 。 葢# 世thế 外ngoại 奇kỳ 偉# 廣quảng 博bác 之chi 論luận 。 與dữ 中trung 國quốc 之chi 學học 皎hiệu 然nhiên 殊thù 異dị 。 世thế 之chi 儒nho 者giả 不bất 知tri 淺thiển 深thâm 。 強cưỡng 欲dục 攘nhương 斥xích 。 反phản 以dĩ 中trung 國quốc 之chi 學học 佐tá 佑hữu 之chi 而nhi 曰viết 。 吾ngô 能năng 自tự 信tín 不bất 惑hoặc 其kỳ 於ư 道đạo 鮮tiên 矣hĩ 。 余dư 既ký 為vi 張trương 君quân 題đề 所sở 注chú 佛Phật 書thư 併tinh 記ký 一nhất 事sự 。 蜀thục 人nhân 范phạm 東đông 叔thúc 自tự 云vân 。 在tại 學học 省tỉnh 時thời 。 晨thần 朝triêu 必tất 誦tụng 楞lăng 嚴nghiêm 。 陳trần 君quân 舉cử 與dữ 隣lân 省tỉnh 問vấn 。 念niệm 佛Phật 為vi 誰thùy 。 東đông 叔thúc 拱củng 對đối 。 君quân 舉cử 戲hí 曰viết 。 吾ngô 以dĩ 為vi 老lão 卒thốt 所sở 課khóa 耳nhĩ 。 東đông 叔thúc 因nhân 言ngôn 。 誦tụng 此thử 三tam 十thập 年niên 矣hĩ 。 余dư 聞văn 請thỉnh 東đông 叔thúc 。 楞lăng 嚴nghiêm 要yếu 義nghĩa 安an 在tại 。 東đông 叔thúc 沈trầm 思tư 久cửu 之chi 曰viết 。 如như 鷄kê 後hậu 鳴minh 。 顧cố 瞻chiêm 東đông 方phương 。 已dĩ 有hữu 精tinh 色sắc 。 此thử 是thị 逼bức 撲phác 到đáo 緊khẩn 要yếu 處xứ 也dã 。 余dư 聞văn 而nhi 歎thán 息tức 。 夫phu 不bất 讀đọc 者giả 固cố 不bất 能năng 知tri 。 而nhi 知tri 者giả 止chỉ 於ư 此thử 。 嗚ô 呼hô 。 安an 得đắc 以dĩ 張trương 君quân 所sở 注chú 語ngữ 之chi 乎hồ 。 此thử 可khả 見kiến 公công 於ư 儒nho 釋thích 不bất 同đồng 處xứ 審thẩm 訂# 決quyết 擇trạch 。 否phủ/bĩ 則tắc 不bất 能năng 笑tiếu 韓# 歐âu 之chi 浪lãng 戰chiến 也dã 。 其kỳ 宗tông 記ký 序tự 云vân 。 佛Phật 學học 由do 可khả 至chí 能năng 自tự 為vi 宗tông 。 其kỳ 說thuyết 蔓mạn 肆tứ 。 數sổ 千thiên 萬vạn 言ngôn 。 永vĩnh 嘉gia 鮑# 埜# 刪san 擇trạch 要yếu 語ngữ 定định 著trước 篇thiên 。 此thử 非phi 佛Phật 之chi 學học 。 然nhiên 也dã 。 中trung 國quốc 之chi 學học 為vi 佛Phật 者giả 。 然nhiên 也dã 。 佛Phật 學học 入nhập 中trung 國quốc 。 其kỳ 書thư 具cụ 在tại 。 學học 之chi 者giả 固cố 病bệnh 其kỳ 難nạn 。 而nhi 弗phất 背bối/bội 也dã 。 有hữu 胡hồ 僧Tăng 教giáo 以dĩ 悉tất 棄khí 舊cựu 書thư 。 不bất 用dụng 即tức 己kỷ 。 為vi 佛Phật 而nhi 已dĩ 。 學học 之chi 者giả 疑nghi 其kỳ 誕đản 而nhi 未vị 從tùng 也dã 。 獨độc 可khả 粲sán 大đại 喜hỷ 。 決quyết 從tùng 之chi 。 故cố 流lưu 行hành 至chí 今kim 。 嗚ô 呼hô 。 佛Phật 之chi 果quả 非phi 己kỷ 乎hồ 。 余dư 不bất 得đắc 而nhi 知tri 也dã 。 己kỷ 之chi 果quả 為vi 佛Phật 乎hồ 。 余dư 不bất 得đắc 而nhi 知tri 也dã 。 余dư 所sở 知tri 者giả 。 中trung 國quốc 之chi 人nhân 畔bạn 佛Phật 之chi 學học 而nhi 自tự 為vi 學học 。 倒đảo 佛Phật 之chi 言ngôn 而nhi 自tự 為vi 言ngôn 。 皆giai 自tự 以dĩ 為vì 己kỷ 即tức 佛Phật 。 而nhi 甚thậm 者giả 以dĩ 為vi 過quá 於ư 佛Phật 。 是thị 中trung 國quốc 人nhân 之chi 罪tội 。 非phi 佛Phật 過quá 也dã 。 儒nho 者giả 則tắc 不bất 然nhiên 。 於ư 佛Phật 之chi 學học 不bất 敢cảm 言ngôn 曰viết 異dị 國quốc 之chi 學học 也dã 。 於ư 佛Phật 之chi 書thư 不bất 敢cảm 觀quán 曰viết 異dị 國quốc 之chi 書thư 也dã 。 彼bỉ 夷di 術thuật 狄địch 技kỹ 絕tuyệt 亡vong 異dị 耳nhĩ 。 不bất 幸hạnh 以dĩ 吾ngô 中trung 國quốc 之chi 人nhân 為vi 非phi 佛Phật 之chi 學học 。 以dĩ 吾ngô 中trung 國quốc 文văn 字tự 為vi 非phi 佛Phật 之chi 書thư 。 行hành 於ư 不bất 可khả 行hành 。 立lập 於ư 不bất 可khả 立lập 。 艸thảo 野dã 倨# 侮vũ 。 廣quảng 博bác 茫mang 昧muội 。 儒nho 者giả 智trí 不bất 能năng 知tri 。 力lực 不bất 能năng 救cứu 。 則tắc 中trung 國quốc 之chi 人nhân 非phi 佛Phật 非phi 己kỷ 。 蕩đãng 逸dật 恣tứ 縱túng/tung 。 終chung 於ư 不bất 返phản 。 是thị 不bất 為vi 大đại 慼thích 歟# 。 余dư 嘗thường 問vấn 埜# 。 儒nho 之chi 強cường/cưỡng 者giả 之chi 慍uấn 。 弱nhược 者giả 眩huyễn 。 皆giai 莫mạc 之chi 睨# 。 子tử 以dĩ 何hà 道đạo 知tri 之chi 。 又hựu 為vi 之chi 分phần 高cao 別biệt 下hạ 。 取thủ 要yếu 捨xả 煩phiền 哉tai 。 埜# 曰viết 。 無vô 道đạo 也dã 。 悟ngộ 而nhi 已dĩ 矣hĩ 。 今kim 為vi 是thị 宗tông 者giả 亦diệc 曰viết 。 無vô 道đạo 也dã 。 悟ngộ 而nhi 已dĩ 矣hĩ 。 余dư 聞văn 而nhi 愈dũ 悲bi 夫phu 不bất 憤phẫn 。 不bất 啟khải 。 不bất 悱# 。 不bất 發phát 。 故cố 曰viết 。 亦diệc 可khả 以dĩ 弗phất 畔bạn 矣hĩ 。 悟ngộ 而nhi 遂toại 畔bạn 之chi 。 庸dong 知tri 非phi 迷mê 之chi 大đại 乎hồ 。 雖tuy 然nhiên 。 考khảo 之chi 於ư 書thư 則tắc 信tín 悟ngộ 矣hĩ 。 此thử 可khả 見kiến 公công 於ư 禪thiền 。 教giáo 分phần/phân 岐kỳ 處xứ 。 審thẩm 訂# 決quyết 擇trạch 。 否phủ/bĩ 則tắc 不bất 能năng 笑tiếu 暗ám 證chứng 者giả 無vô 父phụ 無vô 君quân 也dã 。 暗ám 合hợp 孫tôn 吳ngô 於ư 斯tư 。 為vi 信tín 吾ngô 儕# 少thiểu 聞văn 淺thiển 解giải 。 不bất 諳am 經kinh 論luận 。 輕khinh 趣thú 宗tông 途đồ 。 而nhi 輙triếp 與dữ 此thử 等đẳng 士sĩ 夫phu 語ngữ 。 豈khởi 不bất 為vi 法Pháp 門môn 羞tu 。 況huống 撫phủ 尾vĩ 乞khất 憐lân 於ư 其kỳ 間gian 乎hồ 。

禪thiền 宗tông 相tương 涉thiệp 載tái 記ký

天thiên 下hạ 無vô 二nhị 道đạo 。 佛Phật 祖tổ 無vô 二nhị 心tâm 。 心tâm 無vô 二nhị 焉yên 。 其kỳ 者giả 迹tích 耳nhĩ 。 或hoặc 者giả 不bất 忍nhẫn 赤xích 子tử 之chi 跼# 蹐# 於ư 蠱cổ 瘵sái 癘lệ 瘧ngược 也dã 。 則tắc 鳥điểu 喙uế 蝮phúc 蝎hạt 以dĩ 藥dược 之chi 。 既ký 凱# 旋toàn 矣hĩ 。 而nhi 藥dược 之chi 不bất 已dĩ 。 無vô 亦diệc 執chấp 藥dược 以dĩ 成thành 病bệnh 乎hồ 。 世thế 固cố 有hữu 以dĩ 腊# 毒độc 傷thương 其kỳ 生sanh 者giả 。 亦diệc 告cáo 以dĩ 薄bạc 滋tư 味vị 可khả 也dã 。 飲ẩm 食thực 椒tiêu 桂quế 詎cự 容dung 廢phế 耶da 。 不bất 善thiện 逞sính 機cơ 者giả 。 直trực 投đầu 以dĩ 大đại 羮# 元nguyên 酒tửu 。 又hựu 懼cụ 其kỳ 飽bão 而nhi 奪đoạt 之chi 是thị 宜nghi 。 彼bỉ 此thử 相tương/tướng 拒cự 而nhi 不bất 得đắc 。 其kỳ 觀quán 心tâm 故cố 。 為vi 學học 之chi 難nạn/nan 。 難nạn/nan 於ư 無vô 私tư 。 無vô 私tư 之chi 難nạn/nan 。 難nạn/nan 於ư 通thông 理lý 。 不bất 通thông 乎hồ 理lý 。 雖tuy 欲dục 無vô 私tư 。 不bất 可khả 得đắc 也dã 。 為vi 通thông 理lý 故cố 撰soạn 禪thiền 宗tông 載tái 記ký 。

菩Bồ 提Đề 達đạt 磨ma

南nam 天Thiên 竺Trúc 婆Bà 羅La 門Môn 種chủng 。 神thần 慧tuệ 踈sơ 朗lãng 。 聞văn 皆giai 曉hiểu 悟ngộ 。 志chí 存tồn 大Đại 乘Thừa 。 冥minh 心tâm 虗hư 寂tịch 。 通thông 微vi 徹triệt 數số 。 定định 學học 高cao 之chi 。 悲bi 此thử 東đông 震chấn 。 以dĩ 法pháp 相tướng 導đạo 。 初sơ 達đạt 宋tống 境cảnh 。 次thứ 度độ 後hậu 魏ngụy 。 隨tùy 其kỳ 所sở 止chỉ 。 誨hối 以dĩ 禪thiền 寂tịch 。

時thời 盛thịnh 弘hoằng 講giảng 授thọ 。 乍sạ 聞văn 定định 法pháp 。 多đa 生sanh 譏cơ 謗báng 。 有hữu 二nhị 弟đệ 子tử 。 道đạo 育dục 。 慧tuệ 可khả 。 早tảo 夜dạ 親thân 事sự 。 經kinh 涉thiệp 數số 載tái 。 獨độc 以dĩ 真chân 法pháp 。 如như 是thị 安an 心tâm 。 謂vị 壁bích 觀quán 也dã 。 (# 客khách 塵trần 偽ngụy 妄vọng 不bất 入nhập 曰viết 壁bích )# 。 如như 是thị 發phát 行hành 。 謂vị 四tứ 法pháp 也dã 。 如như 是thị 順thuận 物vật 。 教giáo 護hộ 譏cơ 嫌hiềm 。 如như 是thị 方phương 便tiện 。 教giáo 令linh 不bất 著trước 。 然nhiên 則tắc 大đại 教giáo 多đa 途đồ 。 要yếu 唯duy 二nhị 種chủng 。 理lý 與dữ 行hành 也dã 。 藉tạ 教giáo 悟ngộ 宗tông 。 深thâm 信tín 含hàm 生sanh 同đồng 一nhất 真chân 性tánh 。 客khách 塵trần 障chướng 故cố 。 令linh 捨xả 偽ngụy 歸quy 真chân 。 凝ngưng 住trụ 壁bích 觀quán 。 無vô 他tha 法pháp 也dã 。 凡phàm 聖thánh 一nhất 等đẳng 。 堅kiên 住trụ 不bất 移di 。 不bất 隨tùy 他tha 教giáo 。 與dữ 道đạo 冥minh 符phù 。 寂tịch 然nhiên 無vô 為vi 。 名danh 理lý 入nhập 也dã 。 行hành 入nhập 四tứ 行hành 。 萬vạn 行hạnh 同đồng 攝nhiếp 。 初sơ 。 報báo 怨oán 行hành 。 修tu 道Đạo 苦khổ 至chí 。 當đương 念niệm 往vãng 劫kiếp 捨xả 本bổn 逐trục 末mạt 。 多đa 起khởi 愛ái 憎tăng 。 今kim 雖tuy 無vô 犯phạm 。 是thị 我ngã 宿túc 作tác 。 甘cam 心tâm 受thọ 之chi 。 都đô 無vô 怨oán 訴tố 。 經Kinh 云vân 。 逢phùng 苦khổ 不bất 憂ưu 。 識thức 達đạt 故cố 也dã 此thử 心tâm 生sanh 時thời 。 與dữ 道đạo 無vô 違vi 。 體thể 怨oán 進tiến 道đạo 。 二nhị 。 隨tùy 緣duyên 行hành 。 眾chúng 生sanh 無vô 我ngã 。 苦khổ 樂lạc 隨tùy 緣duyên 。 縱túng/tung 得đắc 榮vinh 譽dự 。 宿túc 因nhân 所sở 搆câu 。 今kim 方phương 得đắc 之chi 。 緣duyên 盡tận 還hoàn 去khứ 。 何hà 喜hỷ 之chi 有hữu 。 得đắc 失thất 由do 緣duyên 。 心tâm 無vô 增tăng 減giảm 。 違vi 順thuận 風phong 靜tĩnh 。 冥minh 順thuận 於ư 道đạo 。 三tam 。 名danh 無vô 所sở 求cầu 行hành 。 世thế 人nhân 長trường/trưởng 迷mê 。 處xứ 處xứ 貪tham 著trước 。 名danh 之chi 為vi 求cầu 。 道Đạo 士sĩ 悟ngộ 真chân 理lý 與dữ 俗tục 反phản 。 安an 心tâm 無vô 為vi 。 形hình 隨tùy 運vận 轉chuyển 。 三tam 界giới 皆giai 苦khổ 。 而nhi 誰thùy 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 。 經kinh 曰viết 。 有hữu 求cầu 皆giai 苦khổ 。 無vô 求cầu 乃nãi 樂nhạo/nhạc/lạc 。 四tứ 。 名danh 稱xưng 法pháp 行hành 。 性tánh 淨tịnh 之chi 理lý 以dĩ 此thử 法pháp 開khai 化hóa 。 魏ngụy 土thổ/độ 學học 者giả 錄lục 其kỳ 言ngôn 行hạnh 。 流lưu 布bố 於ư 世thế 。 自tự 言ngôn 一nhất 百bách 五ngũ 十thập 餘dư 歲tuế 。 遊du 化hóa 為vi 務vụ 。 不bất 測trắc 于vu 終chung 。 唐đường 代đại 宗tông 諡thụy 圓viên 覺giác 。

慧tuệ 可khả (# 神thần 光quang )#

武võ 牢lao 姬# 氏thị 。 博bác 涉thiệp 詩thi 書thư 。 超siêu 悟ngộ 內nội 典điển 。 年niên 四tứ 十thập 遇ngộ 達đạt 磨ma 。 悅duyệt 之chi 。 從tùng 學học 六lục 載tái 。 精tinh 究cứu 一Nhất 乘Thừa 。 理lý 事sự 兼kiêm 融dung 。 苦khổ 樂lạc 無vô 滯trệ 。 太thái 平bình 初sơ 行hành 化hóa 京kinh 畿# 。 盛thịnh 開khai 祕bí 苑uyển 。 滯trệ 文văn 之chi 徒đồ 謂vị 是thị 魔ma 語ngữ 。 貨hóa 財tài 公công 府phủ 非phi 理lý 屠đồ 害hại 。 初sơ 無vô 一nhất 恨hận 。 幾kỷ 致trí 其kỳ 死tử 。 初sơ 達đạt 磨ma 以dĩ 楞lăng 伽già 四tứ 卷quyển 授thọ 曰viết 。 我ngã 觀quán 漢hán 地địa 。 唯duy 有hữu 此thử 經Kinh 。 仁nhân 者giả 依y 行hành 自tự 得đắc 度độ 世thế 。 遭tao 賊tặc 斫chước 臂tý 。 以dĩ 法pháp 御ngự 心tâm 。 不bất 覺giác 痛thống 苦khổ 。 火hỏa 燒thiêu 斫chước 處xứ 。 血huyết 斷đoạn 帛bạch 褁# 。 乞khất 食thực 如như 故cố 。 林lâm 公công 同đồng 學học 共cộng 護hộ 經Kinh 像tượng 。 亦diệc 被bị 斫chước 臂tý 。 號hiệu 呌khiếu 通thông 夕tịch 。 師sư 為vi 治trị 褁# 。 乞khất 食thực 供cung 林lâm 。 林lâm 怒nộ 師sư 手thủ 不bất 便tiện 。 師sư 曰viết 。 餅bính 食thực 在tại 前tiền 。 何hà 不bất 自tự 褁# 。 林lâm 曰viết 。 我ngã 無vô 臂tý 。 汝nhữ 不bất 知tri 耶da 。 師sư 曰viết 。 我ngã 亦diệc 無vô 臂tý 。 復phục 何hà 可khả 怒nộ 。 悉tất 問vấn 方phương 知tri 故cố 世thế 云vân 無vô 臂tý 林lâm 。 師sư 告cáo 慧tuệ 滿mãn 。 此thử 經Kinh 四tứ 世thế 後hậu 變biến 成thành 名danh 相tướng 。 一nhất 何hà 可khả 悲bi 。 汝nhữ 善thiện 護hộ 持trì 。 莫mạc 測trắc 所sở 終chung 。 德đức 宗tông 諡thụy 大đại 祖tổ 。

慧tuệ 能năng

新tân 興hưng 盧lô 氏thị 。 採thải 燋tiều 養dưỡng 母mẫu 。 負phụ 薪tân 入nhập 市thị 聞văn 誦tụng 金kim 剛cang 。 問vấn 。 從tùng 誰thùy 受thọ 。 曰viết 。 蘄kì 州châu 黃hoàng 梅mai 忍nhẫn 大đại 師sư 勸khuyến 持trì 云vân 見kiến 性tánh 成thành 佛Phật 。 辭từ 母mẫu 前tiền 邁mại 至chí 韶thiều 與dữ 。 劉lưu 志chí 略lược 為vi 心tâm 友hữu 。 略lược 姑cô 為vi 尼ni 。 號hiệu 無vô 盡tận 藏tạng 。 嘗thường 讀đọc 涅Niết 槃Bàn 。 師sư 暫tạm 聽thính 之chi 。 即tức 為vi 說thuyết 義nghĩa 。 尼ni 因nhân 問vấn 字tự 。 師sư 云vân 。 字tự 即tức 不bất 識thức 。 義nghĩa 即tức 請thỉnh 問vấn 。 尼ni 曰viết 。 字tự 尚thượng 不bất 識thức 。 易dị 能năng 會hội 義nghĩa 。 師sư 曰viết 。 諸chư 佛Phật 解giải 脫thoát 。 非phi 關quan 文văn 字tự 。 尼ni 異dị 之chi 。 號hiệu 為vi 行hành 者giả 。 居cư 人nhân 瞻chiêm 禮lễ 。 奉phụng 以dĩ 寶bảo 林lâm 。 咸hàm 享hưởng 中trung 達đạt 黃hoàng 梅mai 。 師sư 資tư 道đạo 契khế 。 廼# 入nhập 碓đối 坊phường 。 抱bão 石thạch 而nhi 舂thung 。 經kinh 八bát 月nguyệt 。 忍nhẫn 俾tỉ 眾chúng 述thuật 偈kệ 。 上thượng 座tòa 神thần 秀tú 以dĩ 偈kệ 書thư 壁bích 。 師sư 密mật 令linh 童đồng 子tử 書thư 偈kệ 於ư 旁bàng 。 忍nhẫn 呼hô 入nhập 室thất 。 寄ký 託thác 法Pháp 衣y 曰viết 。 古cổ 我ngã 先tiên 師sư 轉chuyển 相tương/tướng 付phó 授thọ 。 豈khởi 徒đồ 爾nhĩ 哉tai 。 捧phủng 衣y 南nam 邁mại 。 儀nghi 鳳phượng 改cải 元nguyên 。 正chánh 月nguyệt 十thập 五ngũ 。 南nam 海hải 印ấn 宗tông 法Pháp 師sư 為vi 師sư 會hội 眾chúng 落lạc 髮phát 。 二nhị 月nguyệt 八bát 日nhật 。 就tựu 法pháp 性tánh 寺tự 智trí 光quang 律luật 師sư 受thọ 戒giới 。 即tức 開khai 東Đông 山Sơn 法Pháp 門môn 。 (# 信tín 忍nhẫn 竝tịnh 住trụ 東đông 山sơn )# 回hồi 寶bảo 林lâm 。 韶thiều 守thủ 韋vi 據cứ 請thỉnh 住trụ 大đại 梵Phạm 。 學học 者giả 逾du 千thiên 。 封phong 土thổ/độ 為vi 壇đàn 。 說thuyết 法Pháp 其kỳ 上thượng 。 錄lục 為vi 壇đàn 經kinh 。 先tiên 天thiên 二nhị 年niên 八bát 月nguyệt 三tam 日nhật 示thị 寂tịch 。 葬táng 曹tào 溪khê 。 壽thọ 七thất 十thập 六lục 。 憲hiến 宗tông 諡thụy 大đại 鑒giám 。 塔tháp 曰viết 。 元nguyên 和hòa 正chánh 真chân 。 達đạt 磨ma 至chí 師sư 六lục 世thế 。 因nhân 稱xưng 六lục 祖tổ 。 師sư 化hóa 韶thiều 陽dương 。 秀tú 化hóa 洛lạc 下hạ 。 南nam 能năng 北bắc 秀tú 。 自tự 此thử 分phần/phân 宗tông 。 四tứ 祖tổ 嘗thường 於ư 九cửu 江giang 遙diêu 望vọng 雙song 峰phong 。 見kiến 紫tử 雲vân 如như 蓋cái 。 下hạ 有hữu 白bạch 氣khí 。 橫hoạnh/hoành 分phần/phân 六lục 岐kỳ 。 問vấn 忍nhẫn 。 知tri 之chi 乎hồ 。 曰viết 。 師sư 當đương 旁bàng 出xuất 一nhất 枝chi 。 相tương/tướng 踵chủng 六lục 世thế 。 果quả 出xuất 法pháp 融dung 闡xiển 化hóa 金kim 陵lăng 。 牛ngưu 頭đầu 至chí 南nam 陽dương 忠trung 六lục 世thế 。 亦diệc 號hiệu 牛ngưu 頭đầu 六lục 祖tổ 。 嵩tung 山sơn 普phổ 宗tông 立lập 秀tú 為vi 六lục 祖tổ 。 自tự 稱xưng 七thất 祖tổ 。 故cố 杜đỗ 詩thi 云vân 門môn 求cầu 七thất 祖tổ 禪thiền 。

懷hoài 海hải

王vương 姓tánh 。 閩# 人nhân 。 依y 馬mã 祖tổ 於ư 南nam 康khang 甘cam 氏thị 。 游du 氏thị 施thí 山sơn 峻tuấn 極cực 千thiên 尺xích 故cố 名danh 百bách 丈trượng 。 方phương 丈trượng 以dĩ 前tiền 多đa 居cư 律luật 院viện 說thuyết 法Pháp 。 住trụ 持trì 未vị 有hữu 規quy 度độ 。 師sư 曰viết 。 吾ngô 行hành 大Đại 乘Thừa 法Pháp 。 豈khởi 宜nghi 以dĩ 諸chư 部bộ 阿a 笈cấp 摩ma 教giáo 為vi 隨tùy 行hành 耶da 。 乃nãi 即tức 其kỳ 地địa 別biệt 建kiến 禪thiền 剎sát 。 凡phàm 衣y 服phục 。 飲ẩm 食thực 。 寢tẩm 處xứ 之chi 類loại 始thỉ 與dữ 毗Tỳ 尼Ni 相tương/tướng 翻phiên 。 四tứ 方phương 叢tùng 林lâm 皆giai 以dĩ 為vi 式thức 。 或hoặc 曰viết 。 瑜du 伽già 。 瓔anh 珞lạc 。 大Đại 乘Thừa 戒giới 律luật 胡hồ 不bất 依y 隨tùy 。 師sư 曰viết 。 吾ngô 於ư 大đại 小Tiểu 乘Thừa 中trung 。 博bác 約ước 折chiết 衷# 。 設thiết 其kỳ 規quy 矩củ 。 務vụ 歸quy 於ư 善thiện 耳nhĩ 。 大đại 槩# 具cụ 道Đạo 眼nhãn 者giả 號hiệu 長trưởng 老lão 。 如như 天Thiên 竺Trúc 須Tu 菩Bồ 提Đề 呼hô 也dã 。 云vân 云vân 。 元nguyên 和hòa 九cửu 年niên 正chánh 月nguyệt 十thập 七thất 日nhật 示thị 寂tịch 。 年niên 九cửu 十thập 五ngũ 。 穆mục 宗tông 諡thụy 大đại 智trí 塔tháp 曰viết 大đại 寶bảo 勝thắng 輪luân 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 昉# 師sư 辨biện 祖tổ 書thư 云vân 。 宣tuyên 律luật 師sư 續tục 高cao 僧Tăng 傳truyền 載tái 達đạt 磨ma 理lý 行hành 二nhị 種chủng 。 固cố 其kỳ 真chân 法pháp 。 其kỳ 後hậu 智trí 炬cự 於ư 曹tào 溪khê 門môn 下hạ 。 撰soạn 出xuất 寶bảo 林lâm 傳truyền 。 詭quỷ 說thuyết 百bách 端đoan 。 以dĩ 惑hoặc 無vô 識thức 。 (# 隻chỉ 履lý 西tây 歸quy 。 立lập 雪tuyết 斷đoạn 臂tý 。 傳truyền 法pháp 偈kệ 。 讖sấm 候hậu 語ngữ )# 至chí 於ư 達đạt 磨ma 等đẳng 事sự 迹tích 。 皆giai 與dữ 僧Tăng 傳truyền 不bất 同đồng 。 由do 是thị 誇khoa 衒huyễn 。 寶bảo 林lâm 之chi 憑bằng 虗hư 滅diệt 沒một 。 僧Tăng 傳truyền 之chi 紀kỷ 實thật 巴ba 人nhân 一nhất 唱xướng 。 屬thuộc 而nhi 和hòa 者giả 滔thao 滔thao 。 皆giai 是thị 如như 何hà 。 通thông 曾tằng 未vị 詳tường 省tỉnh 也dã 。 柳liễu 子tử 厚hậu 學học 佛Phật 最tối 為vi 淵uyên 源nguyên 。 於ư 大đại 鑒giám 碑bi 秖kỳ 稱xưng 達đạt 磨ma 譏cơ 梁lương 氏thị 。 作tác 為vi 空không 術thuật 益ích 顯hiển 於ư 龍long 安an 碑bi 。 有hữu 世thế 之chi 傳truyền 書thư 者giả 皆giai 馬mã 鳴minh 龍long 樹thụ 道đạo 語ngữ 。 於ư 無vô 姓tánh 碑bi 乃nãi 云vân 。 佛Phật 道Đạo 逾du 遠viễn 。 異dị 端đoan 競cạnh 起khởi 。 唯duy 天thiên 台thai 大đại 師sư 為vi 得đắc 其kỳ 正chánh 。 和hòa 尚thượng 紹thiệu 承thừa 本bổn 統thống 。 以dĩ 順thuận 中trung 道đạo 。 則tắc 知tri 柳liễu 公công 於ư 此thử 二nhị 途đồ 固cố 已dĩ 了liễu 然nhiên 於ư 胸hung 中trung 。 又hựu 如Như 來Lai 滅diệt 度độ 。 衣y 付phó 迦Ca 葉Diếp 。 迦Ca 葉Diếp 守thủ 衣y 入nhập 定định 鷄kê 足túc 。 俟sĩ 彌Di 勒Lặc 下hạ 生sanh 。 華hoa 林lâm 三tam 會hội 方phương 爾nhĩ 奉phụng 獻hiến 。 則tắc 授thọ 慧tuệ 可khả 者giả 乃nãi 達đạt 磨ma 自tự 衣y 。 如như 寶bảo 林lâm 傳truyền 梵Phạn 語ngữ 屈khuất 眴thuấn/huyễn 。 唐đường 言ngôn 第đệ 一nhất 布bố 。 紡# 木mộc 綿miên 。 華hoa 心tâm 為vi 之chi 。 其kỳ 色sắc 青thanh 黑hắc 。 即tức 達đạt 磨ma 所sở 傳truyền 七thất 條điều 也dã 。 世thế 謂vị 傳truyền 如Như 來Lai 衣y 者giả 謬mậu 矣hĩ 。

玄huyền 覺giác

字tự 明minh 道đạo 。 號hiệu 真chân 覺giác 。 永vĩnh 嘉gia 戴đái 氏thị 。 精tinh 究cứu 台thai 道đạo 。 常thường 習tập 禪thiền 寂tịch 。 惟duy 服phục 大đại 布bố 僧Tăng 伽già 棃lê 。 充sung 飢cơ 脫thoát 粟túc 淡đạm 齏# 而nhi 已dĩ 。 同đồng 產sản 兄huynh 宣tuyên 猶do 子tử 二nhị 人nhân 。 一nhất 門môn 蘭lan 玉ngọc 。 都đô 捐quyên 我ngã 相tương/tướng 。 不bất 染nhiễm 客khách 塵trần 。 住trụ 龍long 興hưng 寺tự 。 寺tự 旁bàng 別biệt 有hữu 勝thắng 境cảnh 。 乃nãi 於ư 巖nham 下hạ 搆câu 生sanh 禪thiền 菴am 。 未vị 幾kỷ 與dữ 東đông 陽dương 策sách 徧biến 游du 講giảng 肆tứ 。 因nhân 覧# 涅Niết 槃Bàn 。 洞đỗng 明minh 玅# 旨chỉ 。 復phục 往vãng 曹tào 溪khê 。 印ấn 其kỳ 所sở 證chứng 。 少thiểu 留lưu 一nhất 宿túc 。 號hiệu 一nhất 宿túc 覺giác 。 猶do 云vân 河hà 南nam 半bán 遍biến 冶dã 也dã 。 先tiên 天thiên 二nhị 年niên 十thập 月nguyệt 十thập 七thất 示thị 寂tịch 。 殯tấn 于vu 西tây 山sơn 之chi 陰ấm 。 年niên 四tứ 十thập 九cửu 。 諡thụy 無vô 相tướng 。 塔tháp 曰viết 淨tịnh 光quang 。 括quát 守thủ 李# 邕# 為vi 神thần 道đạo 碑bi 銘minh 。 刺thứ 史sử 魏ngụy 靜tĩnh 編biên 其kỳ 文văn 。 號hiệu 永vĩnh 嘉gia 集tập 戒giới 珠châu 行hành 靖tĩnh 注chú 之chi 珠châu 序tự 曰viết 。 退thoái 而nhi 約ước 三tam 乘thừa 之chi 義nghĩa 有hữu 述thuật 焉yên 。 述thuật 書thư 一nhất 卷quyển 。 勒lặc 為vi 十thập 篇thiên 。 捐quyên 花hoa 同đồng 實thật 。 誅tru 剪tiễn 妄vọng 偽ngụy 。 大đại 以dĩ 定định 慧tuệ 遮già 照chiếu 之chi 旨chỉ 。 是thị 其kỳ 本bổn 也dã 。 又hựu 曰viết 。 出xuất 入nhập 乎hồ 空không 假giả 之chi 門môn 。 游du 泳# 乎hồ 遮già 照chiếu 之chi 淵uyên 。 提đề 領lãnh 乎hồ 與dữ 奪đoạt 之chi 綱cương 。 控khống 御ngự 乎hồ 諦đế 緣duyên 之chi 轡bí 。 凡phàm 十thập 篇thiên 之chi 內nội 。 四tứ 教giáo 之chi 通thông 別biệt 。 二nhị 知tri 之chi 離ly 合hợp 。 五ngũ 念niệm 之chi 起khởi 續tục 。 三tam 藏tạng 之chi 齊tề 劣liệt 。 必tất 條điều 幽u 折chiết 微vi 。 章chương 灼chước 同đồng 異dị 。 而nhi 不bất 容dung 三tam 乘thừa 外ngoại 百bách 家gia 迂# 疎sơ 之chi 說thuyết 。 彷phảng 彿phất 參tham 混hỗn 於ư 其kỳ 間gian 。 其kỳ 猶do 坐tọa 鴻hồng 崖nhai 視thị 平bình 地địa 。 遠viễn 近cận 事sự 物vật 昭chiêu 昭chiêu 然nhiên 不bất 能năng 逃đào 遁độn 於ư 隱ẩn 奧áo 也dã 。 神thần 智trí 曰viết 。 永vĩnh 嘉gia 集tập 全toàn 用dụng 天thiên 台thai 圓viên 頓đốn 法pháp 而nhi 不bất 言ngôn 天thiên 台thai 。 豈khởi 不bất 奪đoạt 他tha 成thành 己kỷ 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 傳truyền 燈đăng 云vân 。 初sơ 見kiến 六lục 祖tổ 振chấn 錫tích 。 擕# 缾bình 繞nhiễu 祖tổ 三tam 匝táp 曰viết 。 速tốc 道đạo 速tốc 道đạo 。 祖tổ 曰viết 。 夫phu 沙Sa 門Môn 者giả 。 具cụ 三tam 千thiên 威uy 儀nghi 。 八bát 萬vạn 細tế 行hạnh 。 大đại 德đức 自tự 何hà 而nhi 來lai 。 生sanh 大đại 我ngã 慢mạn 。 師sư 曰viết 。 生sanh 死tử 事sự 大đại 。 無vô 常thường 迅tấn 速tốc 。 祖tổ 曰viết 。 何hà 不bất 體thể 取thủ 無vô 生sanh 。 了liễu 無vô 速tốc 乎hồ 。 曰viết 。 體thể 即tức 無vô 生sanh 。 了liễu 本bổn 無vô 速tốc 。 祖tổ 曰viết 。 如như 是thị 。 如như 是thị 。 于vu 時thời 大đại 眾chúng 。 無vô 不bất 愕ngạc 然nhiên 。 方phương 具cụ 威uy 儀nghi 參tham 禮lễ 。 須tu 臾du 告cáo 辭từ 。 祖tổ 曰viết 。 返phản 太thái 速tốc 乎hồ 。 師sư 曰viết 。 本bổn 自tự 不bất 動động 。 豈khởi 有hữu 速tốc 乎hồ 。 祖tổ 曰viết 。 誰thùy 知tri 非phi 動động 。 曰viết 。 仁Nhân 者Giả 自tự 生sanh 分phân 別biệt 。 祖tổ 曰viết 。 汝nhữ 甚thậm 得đắc 無vô 生sanh 意ý 。 曰viết 。 無vô 生sanh 豈khởi 有hữu 意ý 耶da 。 祖tổ 曰viết 。 無vô 意ý 誰thùy 當đương 分phân 別biệt 。 曰viết 。 分phân 別biệt 亦diệc 非phi 意ý 。 祖tổ 曰viết 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 少thiểu 留lưu 一nhất 宿túc 。

時thời 謂vị 一Nhất 宿Túc 覺Giác 。 據cứ 此thử 問vấn 答đáp 。 乃nãi 是thị 勘khám 辨biện 之chi 辭từ 。 問vấn 畢tất 具cụ 儀nghi 設thiết 禮lễ 。 亦diệc 是thị 比Bỉ 丘Khâu 相tương 見kiến 常thường 儀nghi 。 少thiểu 留lưu 一nhất 宿túc 。 自tự 是thị 曲khúc 從tùng 主chủ 意ý 。 錄lục 者giả 卻khước 謂vị 一nhất 宿túc 覺giác 。 抑ức 又hựu 誣vu 牧mục 菴am 謂vị 逃đào 逝thệ 。 天thiên 台thai 螟minh 蛉linh 。 達đạt 磨ma 夷di 。 攷# 當đương 時thời 徵trưng 詰cật 之chi 語ngữ 。 亦diệc 未vị 嘗thường 逃đào 逝thệ 螟minh 蛉linh 也dã 。 證chứng 道đạo 云vân 。 自tự 從tùng 認nhận 得đắc 曹tào 溪khê 路lộ 。 了liễu 知tri 生sanh 死tử 不bất 相tương 關quan 。 又hựu 云vân 建kiến 法Pháp 幢tràng 。 立lập 宗tông 旨chỉ 。 明minh 明minh 佛Phật 勅sắc 曹tào 溪khê 是thị 豈khởi 非phi 將tương 錯thác 就tựu 錯thác 。 轉chuyển 增tăng 誣vu 罔võng 。 此thử 歌ca 盛thịnh 行hành 。 諸chư 方phương 宿túc 德đức 或hoặc 注chú 或hoặc 頌tụng 。 搢# 紳# 之chi 士sĩ 亦diệc 有hữu 序tự 跋bạt 。 獨độc 神thần 智trí 有hữu 議nghị (# 本bổn 傳truyền )# 。 艸thảo 菴am 有hữu 疑nghi 。 疑nghi 云vân 。 魏ngụy 靜tĩnh 序tự 將tương 大đại 師sư 在tại 日nhật 。 凡phàm 所sở 宣tuyên 紀kỷ 。 總tổng 有hữu 十thập 篇thiên 。 集tập 為vi 一nhất 卷quyển 。 答đáp 友hữu 人nhân 書thư 尚thượng 附phụ 于vu 中trung 。 而nhi 不bất 收thu 此thử 歌ca 。 何hà 也dã 。 抑ức 有hữu 說thuyết 焉yên 。 以dĩ 證chứng 道đạo 名danh 歌ca 。 而nhi 如Như 來Lai 設thiết 教giáo 。 修tu 證chứng 之chi 法pháp 。 不bất 出xuất 藏tạng 。 通thông 。 別biệt 。 圓viên 。 今kim 所sở 謂vị 道đạo 藏tạng 通thông 修tu 證chứng 乎hồ 。 別biệt 圓viên 修tu 證chứng 乎hồ 。 若nhược 舍xá 此thử 而nhi 別biệt 有hữu 修tu 證chứng 。 得đắc 非phi 永vĩnh 明minh 所sở 謂vị 不bất 依y 地địa 位vị 。 天thiên 魔ma 外ngoại 道đạo 乎hồ 。 洪hồng 覺giác 範phạm 云vân 。 梵Phạm 僧Tăng 覺giác 。 稱xưng 謂vị 。 本bổn 國quốc 目mục 為vi 東đông 土thổ/độ 。 大Đại 乘Thừa 經Kinh 若nhược 以dĩ 義nghĩa 天thiên 跋bạt 別biệt 傳truyền 議nghị 例lệ 之chi 。 此thử 歌ca 特đặc 未vị 遭tao 有hữu 識thức 者giả 毀hủy 耳nhĩ 。 必tất 若nhược 含hàm 光quang 所sở 遇ngộ 。 則tắc 可khả 謂vị 具cụ 眼nhãn 梵Phạm 僧Tăng 也dã 。 又hựu 龐# 居cư 士sĩ 臨lâm 終chung 語ngữ 于vu 頔# 云vân 。 但đãn 願nguyện 空không 諸chư 所sở 有hữu 。 慎thận 勿vật 實thật 諸chư 所sở 無vô 。 挍giảo 之chi 玅# 三tam 觀quán 不bất 無vô 異dị 同đồng 。 居cư 士sĩ 之chi 名danh 。 雖tuy 以dĩ 西tây 域vực 修tu 淨tịnh 行hạnh 者giả 而nhi 得đắc 。 實thật 因nhân 淨tịnh 名danh 輔phụ 佛Phật 揚dương 化hóa 而nhi 彰chương 。 觀quán 其kỳ 彈đàn 偏thiên 折chiết 小tiểu 。 歎thán 大đại 褒bao 圓viên 。 弟đệ 子tử 菩Bồ 薩Tát 。 無vô 敢cảm 嬰anh 其kỳ 鋒phong 。 領lãnh 眾chúng 問vấn 疾tật 。 玅# 德đức 一nhất 人nhân 而nhi 已dĩ 。 豈khởi 止chỉ 修tu 一nhất 淨tịnh 行hạnh 。 唯duy 務vụ 禪thiền 悅duyệt 而nhi 已dĩ 乎hồ 。 學học 者giả 勿vật 眩huyễn 名danh 失thất 實thật 焉yên 。

賢hiền 首thủ 相tướng 涉thiệp 載tái 記ký

山sơn 家gia 自tự 清thanh 涼lương 隘ải 路lộ 叛bạn 出xuất 之chi 後hậu 曰viết 。 教giáo 觀quán 皆giai 有hữu 莠# 苗miêu 。 朱chu 紫tử 之chi 患hoạn 。 故cố 荊kinh 溪khê 以dĩ 金kim 錍bề 義nghĩa 例lệ 窮cùng 其kỳ 失thất 。 其kỳ 心tâm 豈khởi 得đắc 已dĩ 哉tai 。 一nhất 則tắc 曰viết 願nguyện 來lai 世thế 諸chư 佛Phật 會hội 中trung 。 與dữ 子tử 相tương 遇ngộ 。 二nhị 則tắc 曰viết 歸quy 命mạng 諸chư 賢hiền 聖thánh 。 願nguyện 舍xá 是thị 非phi 心tâm 。 為vi 樹thụ 涅Niết 槃Bàn 因nhân 。 非phi 欲dục 貶biếm 量lượng 失thất 。 至chí 于vu 今kim 日nhật 。 積tích 有hữu 年niên 矣hĩ 。 兩lưỡng 家gia 學học 者giả 枘# 鑿tạc 冰băng 炭thán 。 倘thảng 無vô 知tri 彼bỉ 知tri 己kỷ 之chi 功công 。 徒đồ 勞lao 接tiếp 響hưởng 承thừa 虗hư 之chi 力lực 。 為vi 知tri 彼bỉ 故cố 。 撰soạn 賢hiền 首thủ 載tái 記ký 。

法pháp 順thuận

萬vạn 年niên 杜đỗ 氏thị 。 幼ấu 於ư 舍xá 旁bàng 塚trủng 上thượng 說thuyết 法Pháp 。 聞văn 者giả 悟ngộ 入nhập 。 十thập 五ngũ 代đại 親thân 遠viễn 戍thú 。 十thập 八bát 出xuất 家gia 。 師sư 因nhân 聖thánh 僧Tăng 珍trân 受thọ 持trì 定định 業nghiệp 。 聾lung 啞á 遇ngộ 之chi 能năng 聞văn 能năng 語ngữ 。 驅khu 園viên 圃phố 蟲trùng 。 誡giới 惡ác 性tánh 馬mã 。 道đạo 濟tế 異dị 類loại 。 隱ẩn 顯hiển 難nan 測trắc 。 唐đường 太thái 宗tông 詔chiếu 問vấn 。 朕trẫm 苦khổ 勞lao 熱nhiệt 。 久cửu 而nhi 不bất 愈dũ 。 聞văn 師sư 神thần 力lực 。 何hà 以dĩ 蠲quyên 除trừ 。 曰viết 。 聖thánh 德đức 御ngự 宇vũ 。 微vi 恙dạng 奚hề 憂ưu 。 但đãn 須tu 大đại 赦xá 。 聖thánh 躬cung 必tất 安an 。 從tùng 之chi 而nhi 瘳sưu 。 錫tích 帝đế 心tâm 號hiệu 。 患hoạn 瘡sang 膿nùng 潰hội 人nhân 。 有hữu 敬kính 而nhi 味vị 者giả 。 有hữu 以dĩ 帛bạch 拭thức 者giả 。 香hương 氣khí 異dị 常thường 。 或hoặc 毀hủy 或hoặc 譽dự 。 不bất 慍uấn 不bất 忻hãn 。 游du 歷lịch 郡quận 國quốc 。 勸khuyến 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 撰soạn 五ngũ 悔hối 文văn 讚tán 揚dương 淨tịnh 土độ 。 路lộ 逢phùng 神thần 樹thụ 。 鬼quỷ 廟miếu 。 即tức 焚phần 毀hủy 之chi 。 巫# 覡# 所sở 事sự 。 躬cung 為vi 併tinh 儅# 。 禎# 祥tường 屢lũ 見kiến 。 絕tuyệt 無vô 障chướng 礙ngại 。 貞trinh 觀quán 十thập 四tứ 年niên 十thập 月nguyệt 二nhị 十thập 五ngũ 日nhật 。 坐tọa 滅diệt 於ư 南nam 郊giao 義nghĩa 善thiện 。 雙song 鳥điểu 入nhập 房phòng 。 異dị 香hương 滿mãn 寺tự 。 壽thọ 八bát 十thập 四tứ 。 肉nhục 身thân 經kinh 月nguyệt 愈dũ 鮮tiên 。 常thường 有hữu 異dị 香hương 熏huân 于vu 座tòa 前tiền 。 有hữu 弟đệ 子tử 詣nghệ 五ngũ 臺đài 禮lễ 文Văn 殊Thù 。 方phương 抵để 山sơn 麓lộc 。 老lão 人nhân 語ngữ 曰viết 。 文Văn 殊Thù 今kim 住trụ 終chung 南nam 山sơn 。 杜đỗ 順thuận 和hòa 尚thượng 也dã 。 言ngôn 訖ngật 不bất 見kiến 。 弟đệ 子tử 趍# 歸quy 。 師sư 已dĩ 長trường/trưởng 往vãng 。 關quan 中trung 常thường 作tác 文Văn 殊Thù 忌kỵ 齋trai 。 豈khởi 為vi 師sư 乎hồ 。 塔tháp 樊phàn 川xuyên 北bắc 原nguyên 。 翰hàn 林lâm 學học 士sĩ 許hứa 康khang 佐tá 銘minh 。 師sư 著trước 法Pháp 界Giới 觀quán 門môn 弘hoằng 華hoa 嚴nghiêm 經kinh 。 付phó 雲vân 華hoa 智trí 儼nghiễm 。 儼nghiễm 付phó 賢hiền 首thủ 法Pháp 藏tạng 。

法Pháp 藏tạng

康khang 姓tánh 。 康khang 居cư 人nhân 。 年niên 十thập 六lục 鍊luyện 一nhất 指chỉ 供cúng 養dường 明minh 之chi 育dục 王vương 舍xá 利lợi 塔tháp 。 尋tầm 聽thính 華hoa 嚴nghiêm 。 則tắc 天thiên 策sách 名danh 宮cung 禁cấm 。 落lạc 髮phát 住trụ 太thái 原nguyên 寺tự 。 佐tá 于vu 闐điền 實Thật 叉Xoa 難Nan 陀Đà 。 譯dịch 華hoa 嚴nghiêm 成thành 八bát 十thập 卷quyển 。 詔chiếu 講giảng 於ư 佛Phật 授thọ 記ký 寺tự 。 講giảng 堂đường 乃nãi 京kinh 師sư 。 地địa 動động 光quang 自tự 口khẩu 出xuất 。 騰đằng 涌dũng 如như 蓋cái 。 詔chiếu 十thập 大đại 法Pháp 師sư 為vi 授thọ 戒giới 。 擢trạc 為vi 賢hiền 首thủ 并tinh 菩Bồ 薩Tát 戒giới 師sư 。 睿# 宗tông 內nội 禪thiền 亦diệc 受thọ 大đại 戒giới 。 糞phẩn 衣y 糲# 食thực 。 講giảng 華hoa 嚴nghiêm 三tam 十thập 餘dư 徧biến 。 楞lăng 伽già 。 密mật 嚴nghiêm 。 梵Phạm 網võng 等đẳng 經kinh 。 起khởi 信tín 論luận 凡phàm 十thập 部bộ 。 皆giai 為vi 義nghĩa 疏sớ/sơ 。 先tiên 天thiên 元nguyên 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 十thập 四tứ 日nhật 。 終chung 于vu 大đại 薦tiến 福phước 寺tự 。 壽thọ 七thất 十thập 。 贈tặng 鴻hồng 臚lư 卿khanh 。 葬táng 神thần 和hòa 原nguyên 祕bí 書thư 少thiểu 監giám 閻diêm 朝triêu 隱ẩn 碑bi 。 滅diệt 百bách 年niên 而nhi 得đắc 澄trừng 觀quán 。

澄trừng 觀quán

字tự 大đại 休hưu 。 會hội 稽khể 夏hạ 侯hầu 氏thị 。 九cửu 歲tuế 師sư 寶bảo 林lâm 體thể 真chân 。 十thập 一nhất 恩ân 度độ 。 乾can/kiền/càn 元nguyên 中trung 學học 相tương/tướng 部bộ 律luật 於ư 潤nhuận 州châu 樓lâu 霞hà 澧# 。 受thọ 南nam 山sơn 行hành 事sự 止chỉ 作tác 於ư 曇đàm 一nhất 。 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 於ư 常thường 照chiếu 禪thiền 師sư 。 啟khải 厥quyết 十thập 誓thệ 。 傳truyền 關quan 河hà 三tam 論luận 於ư 金kim 陵lăng 。 玄huyền 壁bích 江giang 表biểu 。 三tam 論luận 之chi 盛thịnh 。 始thỉ 於ư 此thử 。 大đại 曆lịch 初sơ 於ư 瓦ngõa 官quan 傳truyền 涅Niết 槃Bàn 。 起khởi 信tín 等đẳng 經kinh 論luận 。 及cập 終chung 南nam 法Pháp 界Giới 觀quán 。 康khang 藏tạng 還hoàn 源nguyên 記ký 。 復phục 造tạo 東đông 京kinh 。 受thọ 雜tạp 華hoa 於ư 大đại 詵sân 。 又hựu 從tùng 成thành 郡quận 慧tuệ 量lượng 。 覆phú 尋tầm 三tam 論luận 十thập 年niên 。 從tùng 荊kinh 溪khê 習tập 止Chỉ 觀Quán 。 法pháp 華hoa 。 維duy 摩ma 等đẳng 疏sớ/sơ 。 謁yết 牛ngưu 頭đầu 忠trung 。 徑kính 山sơn 欽khâm 。 洛lạc 陽dương 無vô 名danh 咨tư 決quyết 南nam 宗tông 禪thiền 法pháp 。 見kiến 慧tuệ 雲vân 明minh 了liễu 北bắc 宗tông 玄huyền 理lý 。 (# 鎧khải 云vân 撮toát 台thai 衡hành 三tam 觀quán 之chi 玄huyền 趣thú 。 使sử 教giáo 合hợp 亡vong 言ngôn 之chi 旨chỉ 。 心tâm 同đồng 諸chư 佛Phật 之chi 心tâm 。 不bất 假giả 更cánh 看khán 他tha 面diện 。 謂vị 別biệt 有hữu 亡vong 機cơ 之chi 門môn 。 昔tích 人nhân 不bất 參tham 善thiện 友hữu 。 但đãn 尚thượng 尋tầm 文văn 。 年niên 事sự 稍sảo 衰suy 。 便tiện 欲dục 廢phế 教giáo 求cầu 禪thiền 。 豈khởi 惟duy 抑ức 乎hồ 佛Phật 心tâm 。 亦diệc 乃nãi 翻phiên 誤ngộ 後hậu 學học 。 師sư 雖tuy 有hữu 遍biến 參tham 之chi 勤cần 。 亦diệc 悔hối 學học 路lộ 之chi 雜tạp )# 此thử 土thổ/độ 儒nho 墨mặc 。 竺trúc 乾can/kiền/càn 。 梵Phạm 書thư 諸chư 部bộ 。 異dị 計kế 四tứ 圍vi 。 五ngũ 明minh 顯hiển 密mật 儀nghi 軌quỹ 。 旁bàng 通thông 博bác 綜tống 。 天thiên 縱túng/tung 多đa 能năng 。 十thập 一nhất 年niên 巡tuần 禮lễ 五ngũ 臺đài 。 峨# 眉mi 。 俱câu 蒙mông 現hiện 瑞thụy 。 旋toàn 居cư 大đại 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 。 專chuyên 行hành 方Phương 等Đẳng 懺sám 法pháp 。 仍nhưng 講giảng 大đại 經kinh 。 造tạo 新tân 疏sớ/sơ 二nhị 十thập 軸trục 。 德đức 宗tông 誕đản 節tiết 。 講giảng 經kinh 內nội 殿điện 。 以dĩ 玅# 法pháp 清thanh 凉# 帝đế 心tâm 。 錫tích 清thanh 凉# 號hiệu 。 紫tử 衲nạp 方phương 袍bào 。 禮lễ 為vi 教giáo 授thọ 和hòa 尚thượng 。 宣tuyên 河hà 東đông 節tiết 度độ 禮lễ 部bộ 尚thượng 書thư 李# 詵sân 備bị 禮lễ 奉phụng 迎nghênh 。 與dữ 罽kế 賓tân 三tam 藏tạng 譯dịch 烏ô 荼đồ 國quốc 王vương 所sở 進tiến 行hạnh 願nguyện 品phẩm 。 帝đế 親thân 預dự 譯dịch 場tràng 。 一nhất 日nhật 不bất 至chí 。 即tức 差sai 僧Tăng 如như 比Bỉ 丘Khâu 法pháp 說thuyết 欲dục 云vân 。 皇hoàng 帝đế 國quốc 事sự 因nhân 緣duyên 。 如như 法Pháp 僧Tăng 事sự 。 與dữ 欲dục 清thanh 淨tịnh 。 元nguyên 和hòa 五ngũ 年niên 。 憲hiến 宗tông 勅sắc 鑄chú 金kim 印ấn 。 加gia 號hiệu 大đại 統thống 國quốc 師sư 。 主chủ 教giáo 門môn 事sự 。 開khai 成thành 二nhị 年niên 三tam 月nguyệt 六lục 日nhật 示thị 寂tịch 。 葬táng 終chung 南nam 石thạch 室thất 。 塔tháp 曰viết 玅# 覺giác 。 裴# 相tương/tướng 國quốc 銘minh 。 壽thọ 一nhất 百bách 二nhị 。 臘lạp 八bát 十thập 三tam 。 身thân 長trường 九cửu 尺xích 四tứ 寸thốn 。 垂thùy 手thủ 過quá 膝tất 。 夜dạ 目mục 發phát 光quang 。 晝trú 仍nhưng 不bất 瞬thuấn 。 才tài 供cung 二nhị 筆bút 。 曰viết 記ký 萬vạn 言ngôn 。 盡tận 形hình 一nhất 食thực 。 宿túc 不bất 離ly 衣y 。 歷lịch 乎hồ 九cửu 朝triêu 。 為vi 七thất 帝đế 師sư 。 荊kinh 溪khê 與dữ 江giang 淮hoài 四tứ 十thập 僧Tăng 禮lễ 五ngũ 臺đài 。 師sư 領lãnh 徒đồ 萬vạn 指chỉ 。 郊giao 迎nghênh 尊tôn 師sư 。 如như 是thị 不bất 可khả 以dĩ 頓đốn 。 頓đốn 異dị 見kiến 掩yểm 其kỳ 美mỹ 也dã 。 著trước 疏sớ/sơ 記ký 流lưu 傳truyền 者giả 四tứ 百bách 餘dư 卷quyển 。 講giảng 貫quán 大đại 經kinh 殆đãi 五ngũ 十thập 遍biến 。 建kiến 無vô 遮già 大đại 會hội 十thập 有hữu 五ngũ 。 學học 者giả 計kế 弘hoằng 法pháp 三tam 十thập 八bát 人nhân 。 造tạo 堂đường 奧áo 者giả 僧Tăng 睿# 。 宗tông 密mật 。

宗tông 密mật

何hà 姓tánh 。 果quả 州châu 西tây 充sung 人nhân 。 年niên 二nhị 十thập 八bát 進tiến 具cụ 。 得đắc 法Pháp 於ư 荷hà 澤trạch 會hội 五ngũ 世thế 孫tôn 道đạo 圓viên 。 傳truyền 圓viên 覺giác 於ư 漢hán 上thượng 。 傳truyền 清thanh 凉# 華hoa 嚴nghiêm 句cú 義nghĩa 於ư 病bệnh 僧Tăng 。 即tức 為vi 他tha 講giảng 故cố 圓viên 覺giác 疏sớ/sơ 序tự 。 有hữu 講giảng 雖tuy 濫lạm 泰thái 學học 且thả 師sư 安an 明minh 沐mộc 猶do 吾ngô 之chi 納nạp 。 謬mậu 當đương 真chân 子tử 之chi 印ấn 。 葢# 清thanh 凉# 答đáp 書thư 子tử 之chi 所sở 解giải 。 猶do 吾ngô 之chi 心tâm 。 轉chuyển 輪luân 真chân 子tử 誠thành 所sở 謂vị 也dã 。 又hựu 語ngữ 云vân 。 毗tỳ 盧lô 華hoa 藏tạng 能năng 隨tùy 我ngã 游du 者giả 。 其kỳ 汝nhữ 乎hồ 。 著trước 圓viên 覺giác 。 華hoa 嚴nghiêm 。 涅Niết 槃Bàn 。 金kim 剛cang 。 起khởi 信tín 。 唯duy 識thức 。 蘭lan 盆bồn 。 法Pháp 界Giới 觀quán 行hạnh 願nguyện 經kinh 等đẳng 疏sớ/sơ 鈔sao 。 及cập 修tu 證chứng 科khoa 儀nghi 等đẳng 凡phàm 九cửu 十thập 餘dư 卷quyển 。 太thái 和hòa 二nhị 年niên 。 文văn 宗tông 詔chiếu 問vấn 佛Phật 法Pháp 。 賜tứ 紫tử 方phương 服phục 為vi 大đại 德đức 。 會hội 昌xương 元nguyên 年niên 正chánh 月nguyệt 六lục 日nhật 。 坐tọa 滅diệt 於ư 興hưng 福phước 塔tháp 院viện 。 賜tứ 諡thụy 定định 慧tuệ 。 塔tháp 曰viết 。 青thanh 蓮liên 裴# 相tương/tướng 國quốc 銘minh 。 壽thọ 六lục 十thập 二nhị 。 臘lạp 三tam 十thập 四tứ 。 李# 訓huấn 敗bại 走tẩu 終chung 南nam 。 師sư 欲dục 匿nặc 之chi 。 其kỳ 徒đồ 不bất 可khả 。 乃nãi 奔bôn 鳳phượng 翔tường 。 為vi 吏lại 所sở 執chấp 。 訓huấn 死tử 。 仇cừu 士sĩ 良lương 捕bộ 師sư 詰cật 之chi 。 怡di 然nhiên 曰viết 。 與dữ 訓huấn 遊du 久cửu 。 吾ngô 法pháp 遇ngộ 難nạn/nan 則tắc 救cứu 。 初sơ 無vô 愛ái 憎tăng 。 死tử 固cố 吾ngô 分phần/phân 。 洪hồng 覺giác 範phạm 謂vị 。 比Bỉ 丘Khâu 於ư 唐đường 交giao 士sĩ 大đại 夫phu 者giả 。 多đa 犯phạm 法pháp 辱nhục 教giáo 。 而nhi 師sư 獨độc 超siêu 然nhiên 。 吏lại 亦diệc 欣hân 然nhiên 疾tật 書thư 。 葢# 其kỳ 履lý 踐tiễn 明minh 也dã 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 東đông 坡# 寄ký 子tử 由do 詩thi 憑bằng 君quân 借tá 取thủ 法Pháp 界Giới 觀quán 。 一nhất 洗tẩy 人nhân 間gian 萬vạn 事sự 非phi 楊dương 龜quy 山sơn 云vân 。 西tây 銘minh 會hội 古cổ 人nhân 用dụng 心tâm 要yếu 處xứ 為vi 文văn 。 正chánh 如như 杜đỗ 順thuận 和hòa 尚thượng 作tác 法Pháp 界Giới 觀quán 樣# 。 前tiền 輩bối 士sĩ 夫phu 留lưu 心tâm 學học 佛Phật 。 但đãn 趍# 禪thiền 那na 一nhất 門môn 。 少thiểu 知tri 入nhập 道đạo 觀quán 法pháp 。 二nhị 公công 所sở 尚thượng 誠thành 為vi 難nạn/nan 矣hĩ 。 然nhiên 以dĩ 天thiên 台thai 教giáo 觀quán 格cách 之chi 。 曾tằng 未vị 造tạo 其kỳ 藩# 籬# 。 葢# 凡phàm 立lập 觀quán 。 要yếu 令linh 行hành 人nhân 修tu 證chứng 必tất 須tu 依y 教giáo 。 修tu 何hà 因nhân 。 至chí 何hà 位vị 。 斷đoạn 何hà 惑hoặc 。 證chứng 何hà 理lý 。 如như 荊kinh 溪khê 云vân 。 立lập 三tam 觀quán 。 破phá 三tam 惑hoặc 。 顯hiển 三tam 諦đế 。 證chứng 三tam 智trí 。 成thành 三tam 德đức 。 今kim 法Pháp 界Giới 觀quán 於ư 彼bỉ 宗tông 五ngũ 教giáo 中trung 。 未vị 知tri 定định 屬thuộc 何hà 教giáo 。 破phá 惑hoặc 顯hiển 理lý 。 如như 何hà 修tu 證chứng 。 若nhược 云vân 依y 一Nhất 乘Thừa 圓viên 教giáo 立lập 茲tư 觀quán 門môn 者giả 。 且thả 五ngũ 教giáo 建kiến 立lập 始thỉ 自tự 賢hiền 首thủ 。 豈khởi 賢hiền 首thủ 未vị 判phán 教giáo 而nhi 杜đỗ 順thuận 先tiên 立lập 觀quán 耶da 。 抑ức 杜đỗ 順thuận 立lập 觀quán 與dữ 賢hiền 首thủ 判phán 教giáo 懸huyền 合hợp 耶da 。 豈khởi 彼bỉ 教giáo 宗tông 賢hiền 首thủ 觀quán 宗tông 杜đỗ 順thuận 耶da 。 圭# 峰phong 注chú 法Pháp 界Giới 觀quán 修tu 字tự 云vân 。 止Chỉ 觀Quán 熏huân 習tập 。 造tạo 詣nghệ 不bất 知tri 。 是thị 何hà 止Chỉ 觀Quán 。 若nhược 單đơn 止chỉ 單đơn 觀quán 乃nãi 屬thuộc 小Tiểu 乘Thừa 偏thiên 空không 修tu 證chứng 。 (# 阿a 含hàm 比Bỉ 丘Khâu 當đương 修tu 二nhị 法pháp 所sở 謂vị 止Chỉ 觀Quán 。 )# 如như 何hà 入nhập 華hoa 嚴nghiêm 稱xưng 性tánh 法Pháp 界Giới 。 若nhược 三tam 止chỉ 三tam 觀quán 為vi 次thứ 第đệ 耶da 。 為vi 一nhất 心tâm 耶da 。 若nhược 次thứ 第đệ 者giả 。 須tu 說thuyết 先tiên 修tu 何hà 止Chỉ 觀Quán 。 到đáo 何hà 位vị 。 斷đoạn 何hà 惑hoặc 。 顯hiển 何hà 理lý 。 若nhược 一nhất 心tâm 者giả 。 亦diệc 須tu 明minh 說thuyết 何hà 位vị 圓viên 融dung 而nhi 修tu 。 何hà 位vị 圓viên 融dung 而nhi 證chứng 。 倘thảng 如như 舊cựu 傳truyền 。 乃nãi 文Văn 殊Thù 示thị 現hiện 。 豈khởi 菩Bồ 薩Tát 別biệt 為vi 一nhất 緣duyên 。 立lập 此thử 觀quán 法pháp 乎hồ 。 不bất 然nhiên 豈khởi 免miễn 永vĩnh 明minh 之chi 機cơ 。

子tử 璿#

秀tú 人nhân 。 聽thính 洪hồng 敏mẫn 講giảng 楞lăng 嚴nghiêm 至chí 動động 靜tĩnh 二nhị 相tướng 。 了liễu 然nhiên 不bất 生sanh 有hữu 省tỉnh 。 聞văn 琅lang 耶da 覺giác 道đạo 重trọng/trùng 當đương 世thế 。 趍# 其kỳ 席tịch 。 值trị 上thượng 堂đường 。 師sư 云vân 。 清thanh 淨tịnh 本bổn 然nhiên 。 云vân 何hà 忽hốt 生sanh 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 覺giác 喝hát 云vân 。 清thanh 淨tịnh 本bổn 然nhiên 。 云vân 何hà 忽hốt 生sanh 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 俯phủ 伏phục 汗hãn 流lưu 。 豁hoát 然nhiên 大đại 悟ngộ 。 方phương 披phi 襟khâm 。 敢cảm 稱xưng 座tòa 主chủ 。 禮lễ 謝tạ 願nguyện 侍thị 巾cân 缾bình 。 覺giác 曰viết 。 汝nhữ 宗tông 不bất 振chấn 久cửu 矣hĩ 。 厲lệ 志chí 扶phù 持trì 報báo 佛Phật 恩ân 德đức 。 勿vật 以dĩ 殊thù 宗tông 為vi 介giới 。 師sư 如như 教giáo 以dĩ 辭từ 。 住trụ 長trường/trưởng 水thủy 。 眾chúng 幾kỷ 一nhất 千thiên 。 慶khánh 南nam 疏sớ/sơ 楞lăng 嚴nghiêm 。 丞thừa 相tương/tướng 王vương 隨tùy 序tự 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 天thiên 台thai 所sở 判phán 四tứ 教giáo 。 本bổn 乎hồ 佛Phật 意ý 。 蓋cái 依y 如Như 來Lai 藏tạng 。 同đồng 體thể 權quyền 實thật 。 大đại 悲bi 願nguyện 力lực 。 隨tùy 順thuận 物vật 機cơ 。 不bất 獲hoạch 已dĩ 而nhi 用dụng 。 既ký 機cơ 宜nghi 不bất 同đồng 。 致trí 法pháp 有hữu 差sai 降giáng/hàng 。 從tùng 一nhất 實thật 理lý 。 開khai 於ư 權quyền 理lý 。 權quyền 實thật 二nhị 理lý 能năng 詮thuyên 。 教giáo 殊thù 故cố 有hữu 四tứ 種chủng 差sai 別biệt 教giáo 起khởi 。 荊kinh 溪khê 云vân 。 此thử 之chi 四tứ 釋thích 。 關quan 涉thiệp 五ngũ 時thời 。 牢lao 籠lung 八bát 教giáo 。 彼bỉ 賢hiền 首thủ 五ngũ 教giáo 。 畢tất 竟cánh 淮hoài 何hà 建kiến 立lập 。 愚ngu 法pháp 小Tiểu 乘Thừa 雖tuy 僅cận 同đồng 天thiên 台thai 。 然nhiên 不bất 說thuyết 轉chuyển 小tiểu 成thành 衍diễn 。 又hựu 無vô 別biệt 圓viên 被bị 接tiếp 。 又hựu 無vô 法pháp 華hoa 開khai 顯hiển 。 則tắc 將tương 畢tất 世thế 愚ngu 矣hĩ 。 始thỉ 終chung 頓đốn 圓viên 。 四tứ 教giáo 皆giai 無vô 。 斷đoạn 伏phục 修tu 證chứng 。 分phân 齊tề 徒đồ 用dụng 經kinh 論luận 。 相tương 似tự 語ngữ 言ngôn 配phối 合hợp 耳nhĩ 。 況huống 天thiên 台thai 所sở 立lập 四tứ 教giáo 。 教giáo 下hạ 有hữu 觀quán 法pháp 。 賢hiền 首thủ 既ký 不bất 遵tuân 天thiên 台thai 判phán 釋thích 。 自tự 立lập 五ngũ 教giáo 。 至chí 說thuyết 起khởi 信tín 觀quán 法pháp 。 卻khước 云vân 修tu 之chi 次thứ 第đệ 。 如như 顗# 師sư 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 豈khởi 非phi 有hữu 教giáo 無vô 觀quán 。 解giải 行hành 胡hồ 越việt 清thanh 凉# 。 雖tuy 稟bẩm 荊kinh 溪khê 止Chỉ 觀Quán 。 卻khước 宗tông 賢hiền 首thủ 判phán 教giáo 。 廣quảng 造tạo 華hoa 嚴nghiêm 疏sớ/sơ 鈔sao 。 謬mậu 亦diệc 同đồng 科khoa 。 圭# 峰phong 圓viên 覺giác 長trường/trưởng 水thủy 。 楞lăng 嚴nghiêm 雖tuy 廣quảng 有hữu 云vân 云vân 。 葢# 同đồng 坑khanh 無vô 異dị 土thổ/độ 矣hĩ 。 李# 長trưởng 者giả 新tân 論luận 四tứ 十thập 卷quyển 。 錢tiền 氏thị 時thời 永vĩnh 嘉gia 永vĩnh 安an 分phần/phân 注chú 經kinh 下hạ 成thành 一nhất 百bách 二nhị 十thập 卷quyển 。 名danh 華hoa 嚴nghiêm 合hợp 論luận 。 其kỳ 判phán 教giáo 與dữ 天thiên 台thai 不bất 同đồng 。 亦diệc 與dữ 賢hiền 首thủ 大đại 異dị 。 茲tư 乃nãi 三tam 世thế 達đạt 道đạo 所sở 系hệ 。 未vị 易dị 談đàm 其kỳ 始thỉ 末mạt 。 姑cô 俟sĩ 後hậu 賢hiền 明minh 辨biện 云vân 。

淨tịnh 源nguyên

存tồn 伯bá 長trường/trưởng 。 號hiệu 潛tiềm 叟# 。 晉tấn 江giang 楊dương 氏thị 。 師sư 東đông 京kinh 報báo 慈từ 海hải 達đạt 恩ân 度độ 。 受thọ 大đại 經kinh 於ư 承thừa 遷thiên 。 受thọ 合hợp 論luận 於ư 橫hoạnh/hoành 海hải 。 明minh 覃# 還hoàn 南nam 。 聽thính 長trường/trưởng 水thủy 楞lăng 嚴nghiêm 。 圓viên 覺giác 。 起khởi 信tín 。 肇triệu 公công 四tứ 絕tuyệt 等đẳng 經kinh 論luận 。 宿túc 學học 推thôi 為vi 教giáo 海hải 。 義nghĩa 龍long 省tỉnh 親thân 于vu 泉tuyền 。 泉tuyền 人nhân 請thỉnh 住trụ 清thanh 凉# 。 遊du 吳ngô 。 吳ngô 人nhân 請thỉnh 住trụ 報báo 恩ân 觀quán 音âm 。 杭# 帥súy 沈trầm 學học 士sĩ 置trí 賢hiền 首thủ 院viện 於ư 祥tường 符phù 以dĩ 延diên 之chi 。 主chủ 青thanh 鎮trấn 。 密mật 印ấn 。 寶bảo 閣các 。 華hoa 亭đình 。 普phổ 照chiếu 。 善thiện 住trụ 。 檀đàn 越việt 沓đạp 至chí 。 給cấp 眾chúng 外ngoại 悉tất 以dĩ 印ấn 造tạo 教giáo 藏tạng 。 身thân 衣y 布bố 褐hạt 。 自tự 奉phụng 甚thậm 約ước 。 或hoặc 為vi 致trí 賜tứ 衣y 名danh 。 號hiệu 曰viết 。 吾ngô 豈khởi 為vi 世thế 間gian 名danh 利lợi 恭cung 敬kính 哉tai 。 義nghĩa 天thiên 航# 海hải 問vấn 道đạo 。 申thân 弟đệ 子tử 禮lễ 。 閱duyệt 歲tuế 而nhi 歸quy 。 一nhất 宗tông 疏sớ/sơ 鈔sao 。

時thời 已dĩ 亡vong 絕tuyệt 。 義nghĩa 天thiên 持trì 至chí 。 咨tư 決quyết 所sở 疑nghi 。 逸dật 而nhi 復phục 行hành 。 師sư 之chi 力lực 也dã 。 蒲bồ 左tả 丞thừa 鎮trấn 杭# 。 歎thán 其kỳ 苦khổ 志chí 。 千thiên 學học 行hành 解giải 俱câu 到đáo 。 奏tấu 以dĩ 慧tuệ 因nhân 。 易dị 禪thiền 為vi 教giáo 。 義nghĩa 天thiên 還hoàn 國quốc 。 以dĩ 金kim 書thư 華hoa 嚴nghiêm 三tam 譯dịch 本bổn 凡phàm 一nhất 百bách 七thất 十thập 卷quyển 歸quy 師sư 以dĩ 祝chúc 聖thánh 壽thọ 。 彼bỉ 宗tông 自tự 圭# 峰phong 來lai 。 未vị 有hữu 若nhược 斯tư 之chi 盛thịnh 。 故cố 稱xưng 中trung 興hưng 教giáo 主chủ 。 元nguyên 祐hựu 三tam 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 庚canh 午ngọ 示thị 寂tịch 。 年niên 七thất 十thập 八bát 。 臘lạp 五ngũ 十thập 四tứ 。 塔tháp 舍xá 利lợi 于vu 院viện 西tây 北bắc 。 曾tằng 運vận 使sử 敗bại 銘minh 。

義nghĩa 和hòa

號hiệu 圓viên 澄trừng 。 乾can/kiền/càn 道đạo 中trung 住trụ 慧tuệ 因nhân 。 居cư 平bình 江giang 能năng 仁nhân 閱duyệt 淨tịnh 土độ 傳truyền 錄lục 論luận 。 讚tán 。 未vị 有hữu 華hoa 嚴nghiêm 念niệm 佛Phật 法Pháp 門môn 。 著trước 無vô 盡tận 燈đăng 。 以dĩ 華hoa 嚴nghiêm 念niệm 佛Phật 至chí 相tương 和hòa 會hội 。 偏thiên 讚tán 西tây 方phương 。 觀quán 念niệm 彌di 陀đà 。 (# 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 文văn 類loại )# 然nhiên 彼bỉ 宗tông 期kỳ 心tâm 華hoa 藏tạng 。 願nguyện 見kiến 舍xá 那na 。 以dĩ 生sanh 安an 養dưỡng 。 覲cận 彌di 陀đà 為vi 所sở 斥xích 。 或hoặc 以dĩ 斷đoạn 惑hoặc 通thông 別biệt 。 感cảm 土thổ/độ 淨tịnh 穢uế 。 與dữ 違vi 行hạnh 願nguyện 闢tịch 之chi 。 其kỳ 說thuyết 窮cùng 矣hĩ 。 和hòa 乃nãi 強cưỡng 欲dục 和hòa 會hội 。 終chung 以dĩ 言ngôn 論luận 事sự 理lý 混hỗn 淆# 。 自tự 畔bạn 其kỳ 說thuyết 。 乃nãi 知tri 佛Phật 隴# 無vô 礙ngại 之chi 辨biện 。 挽vãn 銀ngân 河hà 傾khuynh 溟minh 渤bột 。 孰thục 得đắc 而nhi 障chướng 之chi 哉tai 。

慈từ 恩ân 相tương 涉thiệp 載tái 記ký

慈từ 恩ân 賢hiền 父phụ 子tử 之chi 盛thịnh 德đức 。 大đại 業nghiệp 可khả 枚mai 數số 哉tai 。 方phương 三tam 藏tạng 之chi 從tùng 戒giới 賢hiền 也dã 。 吾ngô 無vô 憾hám 焉yên 。 玄huyền 贊tán 之chi 作tác 。 遽cự 以dĩ 口khẩu 耳nhĩ 所sở 傳truyền 。 與dữ 靈linh 山sơn 親thân 承thừa 授thọ 受thọ 者giả 杭# 衡hành 對đối 壘lũy 。 多đa 見kiến 其kỳ 不bất 知tri 量lương 矣hĩ 。 是thị 以dĩ 傳truyền 而nhi 不bất 習tập 。 君quân 子tử 耻sỉ 之chi 。 恐khủng 後hậu 學học 以dĩ 一nhất 生sanh 目mục 大đại 德đức 撰soạn 慈từ 恩ân 載tái 記ký 。

玄huyền 弉#

洛lạc 陽dương 陳trần 氏thị 。 年niên 十thập 一nhất 通thông 維duy 摩ma 。 法pháp 華hoa 。 進tiến 具cụ 。 道đạo 基cơ 化hóa 行hành 長trường/trưởng 安an 。 負phụ 笈cấp 趍# 之chi 。 受thọ 阿a 毗tỳ 曇đàm 。 婆bà 沙sa 。 雜tạp 心tâm 等đẳng 論luận 。 基cơ 曰viết 。 予# 遊du 講giảng 肆tứ 多đa 矣hĩ 。 未vị 見kiến 少thiếu 年niên 神thần 悟ngộ 若nhược 斯tư 。 武võ 德đức 中trung 講giảng 心tâm 論luận 。 不bất 泥nê 文văn 相tương/tướng 。 僕bộc 射xạ 蕭tiêu 瑀# 奏tấu 住trụ 大đại 莊trang 嚴nghiêm 寺tự 。 誓thệ 往vãng 五ngũ 天thiên 。 具cụ 覿# 成thành 言ngôn 。 用dụng 通thông 神thần 解giải 。 貞trinh 觀quán 二nhị 年niên 。 年niên 二nhị 十thập 九cửu 。 上thượng 表biểu 遊du 西tây 竺trúc 。 上thượng 允duẫn 之chi 。 杖trượng 策sách 前tiền 邁mại 至chí [葸-十+夕]# 嶺lĩnh 。 積tích 雪tuyết 未vị 解giải 。 有hữu 毒độc 龍long 。 飛phi 沙sa 塞tắc 路lộ 。 盤bàn 空không 而nhi 進tiến 下hạ 。 顧cố 皆giai 千thiên 仞nhận 。 險hiểm 處xứ 梯thê 而nhi 過quá 者giả 七thất 。 日nhật 以dĩ 繩thằng 為vi 梁lương 。 躡niếp 而nhi 涉thiệp 水thủy 。 闊khoát 八bát 十thập 步bộ 。 次thứ 登đăng 雪Tuyết 山Sơn 。 壁bích 立lập 千thiên 仞nhận 。 步bộ 步bộ 俱câu 有hữu 棧sạn 孔khổng 相tương 對đối 。 人nhân 持trì 四tứ 棧sạn 以dĩ 手thủ 足túc 更cánh 互hỗ 著trước 崖nhai 孔khổng 中trung 。 猿viên 臂tý 而nhi 過quá 。 三tam 日nhật 始thỉ 到đáo 平bình 地địa 。 張trương 騫khiên 。 甘cam 延diên 壽thọ 所sở 不bất 至chí 也dã 。 過quá 沙sa 河hà 。 逢phùng 諸chư 惡ác 鬼quỷ 。 奇kỳ 狀trạng 異dị 類loại 。 遶nhiễu 人nhân 前tiền 後hậu 。 一nhất 心tâm 念niệm 觀quán 音âm 菩Bồ 薩Tát 及cập 般Bát 若Nhã 心tâm 經kinh 。 又hựu 西tây 北bắc 行hành 三tam 百bách 里lý 。 度độ 一nhất 磧thích 。 至chí 凌lăng 山sơn [葸-十+夕]# 嶺lĩnh 北bắc 隅ngung 也dã 。 險hiểm 峭# 峻tuấn 極cực 。 開khai 闢tịch 以dĩ 來lai 。 冰băng 雪tuyết 聚tụ 而nhi 為vi 凌lăng 。 春xuân 夏hạ 不bất 解giải 。 凝ngưng 泜# 汗hãn 漫mạn 。 與dữ 雲vân 連liên 屬thuộc 。 莫mạc 觀quán 其kỳ 際tế 。 凌lăng 峰phong 摧tồi 落lạc 。 橫hoạnh/hoành 路lộ 側trắc 者giả 。 或hoặc 高cao 百bách 尺xích 。 或hoặc 廣quảng 數số 丈trượng 。 蹊# 徑kính 崎# 嶇# 。 登đăng 陟trắc 艱gian 險hiểm 。 風phong 雪tuyết 雜tạp 飛phi 。 復phục 履lý 重trọng/trùng 裘cừu 。 不bất 免miễn 寒hàn 戰chiến 。 將tương 欲dục 眠miên 食thực 。 復phục 無vô 燥táo 處xứ 。 懸huyền 崖nhai 而nhi 炊xuy 。 席tịch 冰băng 而nhi 寢tẩm 。 七thất 日nhật 出xuất 山sơn 。 徒đồ 侶lữ 凍đống 餒nỗi 死tử 者giả 十thập 四tứ 。 又hựu 山sơn 行hành 三tam 百bách 里lý 。 入nhập 鐵thiết 門môn 峰phong 。 壁bích 狹hiệp 峭# 崖nhai 。 多đa 鐵thiết 礦quáng 。 依y 之chi 為vi 門môn 扉# 。 仍nhưng 鍱diệp 鐵thiết 。 鑄chú 鐵thiết 為vi 鈴linh 。 多đa 懸huyền 於ư 上thượng 。 即tức 突đột 厥quyết 關quan 塞tắc 也dã 。 窮cùng 歷lịch 百bách 三tam 十thập 國quốc 。 凡phàm 吾ngô 佛Phật 所sở 化hóa 之chi 地địa 。 泥Nê 洹Hoàn 堅kiên 固cố 之chi 林lâm 。 降hàng 魔ma 菩Bồ 提Đề 之chi 樹thụ 。 迦ca 路lộ 崇sùng 高cao 之chi 塔tháp 。 那na 揭yết 留lưu 影ảnh 之chi 山sơn 。 皆giai 申thân 禮lễ 敬kính 。 備bị 覩đổ 靈linh 奇kỳ 。 獲hoạch 寶bảo 像tượng 。 舍xá 利lợi 及cập 貝bối 葉diệp 七thất 十thập 三tam 部bộ 一nhất 千thiên 三tam 百bách 三tam 十thập 卷quyển 。 凡phàm 如Như 來Lai 一nhất 代đại 所sở 說thuyết 。 耆kỳ 山sơn 方Phương 等Đẳng 之chi 教giáo 。 鹿lộc 苑uyển 半bán 字tự 之chi 文văn 。 馬mã 鳴minh 。 龍long 樹thụ 。 無vô 著trước 。 天thiên 親thân 諸chư 所sở 製chế 作tác 及cập 十thập 八bát 異dị 執chấp 之chi 宗tông 。 五ngũ 部bộ 殊thù 途đồ 之chi 致trí 。 收thu 羅la 研nghiên 究cứu 。 達đạt 其kỳ 旨chỉ 。 得đắc 其kỳ 文văn 。 雖tuy 七thất 例lệ 八bát 轉chuyển 之chi 音âm 。 三tam 聲thanh 六lục 釋thích 之chi 句cú 。 無vô 不bất 盡tận 其kỳ 微vi 。 畢tất 其kỳ 玅# 。 蒙mông 祇kỳ 羅la 國quốc 王vương 賜tứ 青thanh 象tượng 。 白bạch 馬mã 以dĩ 助trợ 駄đà 載tái 。 十thập 九cửu 年niên 正chánh 月nguyệt 二nhị 十thập 四tứ 日nhật 抵để 京kinh 。 留lưu 守thủ 房phòng 玄huyền 齡linh 備bị 幢tràng 旛phan 皷cổ 吹xuy 釋thích 部bộ 威uy 儀nghi 。 道đạo 俗tục 數sổ 十thập 萬vạn 眾chúng 。 乘thừa 師sư 寶bảo 輦liễn 若nhược 兜Đâu 率Suất 下hạ 生sanh 。 舘# 弘hoằng 福phước 寺tự 。 翌# 日nhật 見kiến 上thượng 儀nghi 鸞loan 殿điện 。 慰úy 勞lao 勤cần 至chí 。 翻phiên 經kinh 所sở 須tu 。 竝tịnh 令linh 留lưu 守thủ 司ty 供cung 給cấp 。 先tiên 進tiến 瑜du 伽già 師sư 地địa 論luận 。 歎thán 曰viết 。 瞻chiêm 天thiên 瞰# 海hải 。 莫mạc 極cực 高cao 深thâm 。 雖tuy 軍quân 國quốc 務vụ 。 敷phu 未vị 暇hạ 委ủy 。 尋tầm 然nhiên 知tri 宗tông 源nguyên 杳# 曠khoáng 。 顧cố 視thị 九cửu 流lưu 。 若nhược 汀# 瀅# 之chi 方phương 溟minh 渤bột 爾nhĩ 。 勅sắc 鈔sao 所sở 譯dịch 經kinh 論luận 。 每mỗi 本bổn 九cửu 部bộ 。 宣tuyên 賜tứ 九cửu 道đạo 總tổng 管quản 。 展triển 轉chuyển 流lưu 布bố 。 冀ký 茲tư 率suất 土thổ/độ 開khai 稟bẩm 未vị 聞văn 。 勅sắc 紫tử 微vi 殿điện 西tây 。 別biệt 剏# 弘hoằng 法pháp 院viện 。 延diên 師sư 居cư 之chi 。 選tuyển 名danh 德đức 七thất 人nhân 自tự 隨tùy 。 與dữ 帝đế 論luận 道đạo 之chi 餘dư 。 任nhậm 便tiện 宣tuyên 譯dịch 。 又hựu 勅sắc 異dị 域vực 方phương 言ngôn 。 務vụ 取thủ 符phù 會hội 。 若nhược 非phi 伊y 人nhân 。 誰thùy 論luận 聲thanh 教giáo 。 故cố 諸chư 夏hạ 有hữu 疑nghi 。 竝tịnh 於ư 師sư 。 師sư 乃nãi 轉chuyển 吾ngô 唐đường 言ngôn 。 依y 彼bỉ 西tây 梵Phạm 。 令linh 彼bỉ 讀đọc 者giả 尊tôn 崇sùng 震chấn 旦đán 。 又hựu 勅sắc 老lão 子tử 為vi 梵Phạm 言ngôn 。 以dĩ 遺di 西tây 域vực 。 師sư 曰viết 。 佛Phật 。 老lão 二nhị 教giáo 。 其kỳ 致trí 大đại 殊thù 。 安an 用dụng 佛Phật 言ngôn 用dụng 通thông 老lão 義nghĩa 。 況huống 復phục 鄙bỉ 陋lậu 異dị 邦bang 。 聞văn 之chi 有hữu 玷điếm 上thượng 國quốc 。 遂toại 止chỉ 。 永vĩnh 徽# 三tam 年niên 。 表biểu 請thỉnh 剏# 塔tháp 慈từ 恩ân 。 奉phụng 安an 所sở 取thủ 梵Phạm 本bổn 經kinh 論luận 及cập 二nhị 帝đế 製chế 聖thánh 教giáo 序tự 制chế 許hứa 仍nhưng 裒# 七thất 宮cung 亡vong 人nhân 衣y 物vật 。 助trợ 其kỳ 費phí 。 顯hiển 慶khánh 元nguyên 年niên 。 皇hoàng 子tử 生sanh (# 中trung 宗tông )# 。 神thần 光quang 滿mãn 室thất 。 亭đình 亭đình 燭chúc 天thiên 。 賜tứ 號hiệu 佛Phật 光quang 。 王vương 越việt 月nguyệt 表biểu 請thỉnh 佛Phật 光quang 王vương 出xuất 家gia 。 紹thiệu 隆long 三Tam 寶Bảo 。 制chế 可khả 。 落lạc 髮phát 授thọ 歸quy 戒giới 。 進tiến 金kim 字tự 心tâm 經kinh 及cập 法Pháp 衣y 鉢bát 具cụ 。 二nhị 年niên 帝đế 幸hạnh 洛lạc 陽dương 。 詔chiếu 陪bồi 駕giá 便tiện 道đạo 陳trần 留lưu 改cải 葬táng 二nhị 親thân 。 勅sắc 供cung 給cấp 葬táng 具cụ 。 四tứ 年niên 以dĩ 玉ngọc 華hoa 宮cung 為vi 寺tự 。 追truy 崇sùng 先tiên 帝đế 。 詔chiếu 居cư 之chi 。 於ư 此thử 譯dịch 大đại 般Bát 若Nhã 經kinh 。 涉thiệp 四tứ 年niên 。 成thành 六lục 百bách 卷quyển 。 麟lân 德đức 元nguyên 年niên 正chánh 月nguyệt 九cửu 日nhật 告cáo 眾chúng 曰viết 。 有hữu 為vi 之chi 法pháp 。 必tất 歸quy 磨ma 滅diệt 。 泡bào 幻huyễn 形hình 質chất 何hà 得đắc 久cửu 停đình 。 令linh 傍bàng 稱xưng 南Nam 無mô 。 彌Di 勒Lặc 如Như 來Lai 。 應Ứng 正Chánh 等Đẳng 覺Giác 。 願nguyện 與dữ 含hàm 識thức 速tốc 奉phụng 慈từ 顏nhan 。 二nhị 月nguyệt 四tứ 日nhật 右hữu 脇hiếp 累lũy/lụy/luy 足túc 。 以dĩ 手thủ 支chi 頭đầu 。 堅kiên 然nhiên 不bất 動động 。 眾chúng 問vấn 。 定định 生sanh 彌Di 勒Lặc 前tiền 否phủ/bĩ 。 答đáp 決quyết 定định 得đắc 生sanh 而nhi 氣khí 絕tuyệt 。 壽thọ 六lục 十thập 四tứ 。 帝đế 哭khốc 之chi 慟đỗng 。 廢phế 朝triêu 五ngũ 日nhật 。 給cấp 其kỳ 喪táng 費phí 。 洎kịp 葬táng 。 五ngũ 詔chiếu 褒bao 恤tuất 。 四tứ 月nguyệt 十thập 四tứ 。 用dụng 佛Phật 故cố 事sự 金kim 棺quan 銀ngân 槨# 葬táng 于vu 滻# 東đông 。 初sơ 臥ngọa 病bệnh 。 明minh 藏tạng 禪thiền 師sư 問vấn 之chi 。 見kiến 二nhị 長trường/trưởng 人nhân 共cộng 捧phủng 白bạch 蓮liên 師sư 前tiền 云vân 。 師sư 從tùng 無vô 始thỉ 。 損tổn 惱não 有hữu 情tình 。 及cập 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 因nhân 今kim 小tiểu 疾tật 。 竝tịnh 得đắc 消tiêu 殄điễn 。 應ưng 生sanh 欣hân 慶khánh 。 師sư 顧cố 大đại 眾chúng 。 合hợp 掌chưởng 而nhi 聽thính 。 得đắc 非phi 譯dịch 般Bát 若Nhã 力lực 。 轉chuyển 重trọng 罪tội 而nhi 輕khinh 受thọ 乎hồ 。 初sơ 遊du 天Thiên 竺Trúc 。 手thủ 摩ma 門môn 徑kính 松tùng 曰viết 。 吾ngô 西tây 求cầu 法Pháp 。 汝nhữ 可khả 枝chi 向hướng 西tây 長trường/trưởng 。 吾ngô 歸quy 即tức 東đông 。 使sử 弟đệ 子tử 預dự 知tri 。 既ký 往vãng 。 枝chi 果quả 西tây 指chỉ 。 一nhất 日nhật 忽hốt 東đông 。 弟đệ 子tử 曰viết 。 教giáo 主chủ 歸quy 矣hĩ 。 號hiệu 摩ma 頂đảnh 松tùng 。 其kỳ 達đạt 彼bỉ 也dã 。 遇ngộ 龍long 樹thụ 宗tông 。 欲dục 從tùng 其kỳ 學học 。 彼bỉ 令linh 服phục 藥dược 求cầu 長trường 生sanh 方phương 可khả 窮cùng 極cực 宗tông 旨chỉ 。 自tự 念niệm 本bổn 欲dục 求cầu 經kinh 。 仙tiên 術thuật 不bất 成thành 。 有hữu 負phụ 宿túc 願nguyện 。 遂toại 學học 法pháp 相tướng 於ư 戒giới 賢hiền 。 傳truyền 唯duy 識thức 宗tông 旨chỉ 。 兼kiêm 以dĩ 瑜du 伽già 授thọ 窺khuy 基cơ 。 傳truyền 俱câu 舍xá 宗tông 旨chỉ 兼kiêm 以dĩ 婆bà 沙sa 授thọ 門môn 下hạ 光quang 。 起khởi 信tín 論luận 雖tuy 出xuất 馬mã 鳴minh 。 彼bỉ 元nguyên 未vị 覩đổ 。 乃nãi 譯dịch 唐đường 為vi 梵Phạm 。 流lưu 布bố 五ngũ 天thiên 。

基cơ

字tự 道đạo 洪hồng 。 尉úy 遲trì 恭cung 猶do 子tử 。 父phụ 金kim 吾ngô 衛vệ 將tướng 軍quân 。 宗tông 母mẫu 裴# 夢mộng 吞thôn 月nguyệt 而nhi 孕dựng 。 六lục 歲tuế 聰thông 慧tuệ 過quá 人nhân 。 儀nghi 貌mạo 端đoan 偉# 。 眉mi 目mục 明minh 秀tú 。 身thân 長trường 八bát 尺xích 。 氣khí 蓋cái 萬vạn 夫phu 。 項hạng 有hữu 玉ngọc 枕chẩm 。 手thủ 十thập 指chỉ 紋văn 盤bàn 折chiết 如như 印ấn 。 三tam 歲tuế 遇ngộ 見kiến 曰viết 。 真chân 將tương 種chủng 也dã 。 倘thảng 因nhân 緣duyên 幸hạnh 會hội 。 度độ 為vi 弟đệ 子tử 。 則tắc 吾ngô 法pháp 有hữu 寄ký 。 念niệm 於ư 天Thiên 竺Trúc 起khởi 歸quy 歟# 。 興hưng 卜bốc 人nhân 曰viết 。 師sư 但đãn 東đông 歸quy 。 弟đệ 子tử 生sanh 矣hĩ 。 讖sấm 既ký 冥minh 符phù 。 舉cử 以dĩ 告cáo 宗tông 。 宗tông 曰viết 。 伊y 類loại 麤thô 悍hãn 。 那na 受thọ 師sư 訓huấn 。 弉# 曰viết 。 即tức 君quân 器khí 度độ 。 非phi 將tướng 軍quân 不bất 生sanh 。 非phi 貧bần 道đạo 不bất 識thức 。 宗tông 諾nặc 之chi 。 而nhi 師sư 未vị 受thọ 命mạng 。 厲lệ 聲thanh 曰viết 。 聽thính 三tam 事sự 方phương 可khả 。 謂vị 不bất 斷đoạn 欲dục 心tâm 。 茹như 葷huân 血huyết 。 過quá 中trung 食thực 也dã 。 念niệm 以dĩ 欲dục 鉤câu 牽khiên 。 矯kiểu 許hứa 焉yên 。 年niên 十thập 七thất 。 勅sắc 落lạc 髮phát 。 住trụ 廣quảng 福phước 。 二nhị 十thập 五ngũ 大đại 善thiện 。 三tam 支chi 縱tung 橫hoành 。 立lập 破phá 述thuật 義nghĩa 命mạng 章chương 。 前tiền 無vô 與dữ 比tỉ 。 篤đốc 志chí 稟bẩm 承thừa 戒giới 賢hiền 所sở 授thọ 瑜du 伽già 師sư 地địa 唯duy 識thức 宗tông 旨chỉ 。 或hoặc 宗tông 。 或hoặc 釋thích 。 撰soạn 述thuật 幾kỷ 百bách 部bộ 。

時thời 號hiệu 百bách 部bộ 論luận 師sư 。 隨tùy 方phương 演diễn 化hóa 。 獲hoạch 益ích 者giả 眾chúng 。 東đông 行hành 博bác 陵lăng 或hoặc 請thỉnh 講giảng 法Pháp 華hoa 。 造tạo 玄huyền 贊tán 大đại 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển 。 永vĩnh 淳thuần 元nguyên 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 十thập 三tam 。 示thị 滅diệt 慈từ 恩ân 翻phiên 經kinh 院viện 。 壽thọ 五ngũ 十thập 一nhất 。 御ngự 製chế 畫họa 像tượng 贊tán 。 勅sắc 諸chư 路lộ 寺tự 院viện 圖đồ 形hình 以dĩ 祀tự 。 祔# 葬táng 三tam 藏tạng 塋# 焉yên 。 嘗thường 造tạo 彌Di 勒Lặc 像tượng 曰viết 。 對đối 像tượng 誦tụng 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 祈kỳ 生sanh 內nội 院viện 。 又hựu 造tạo 玉ngọc 文Văn 殊Thù 像tượng 。 金kim 書thư 大đại 般Bát 若Nhã 。 皆giai 獲hoạch 應ưng 感cảm 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 無vô 著trước 頻tần 升thăng 知tri 足túc 。 咨tư 參tham 慈Từ 氏Thị 唯duy 識thức 宗tông 旨chỉ 。 厥quyết 弟đệ 天thiên 親thân 蒙mông 其kỳ 指chỉ 迷mê 。 深thâm 悔hối 著trước 小tiểu 相tương/tướng 。 與dữ 製chế 論luận 弘hoằng 贊tán 大Đại 乘Thừa 。 代đại 有hữu 聖thánh 賢hiền 繼kế 之chi 。 至chí 正Chánh 法Pháp 藏tạng 。 戒giới 賢hiền 論luận 師sư 年niên 一nhất 百bách 有hữu 三tam 。 蒙mông 文Văn 殊Thù 大Đại 士Sĩ 畀# 托thác 。 忍nhẫn 死tử 以dĩ 遲trì 三tam 藏tạng 。 三tam 藏tạng 至chí 彼bỉ 。 盡tận 以dĩ 瑜du 伽già 師sư 地địa 唯duy 識thức 授thọ 之chi 。 至chí 師sư 罔võng 羅la 舊cựu 說thuyết 。 廣quảng 製chế 疏sớ/sơ 論luận 。 依y 賢hiền 三tam 時thời 判phán 教giáo 。 一nhất 有hữu 。 二nhị 空không 。 三tam 不bất 空không 。 不bất 有hữu 烜# 赫hách 一nhất 時thời 。 以dĩ 名danh 厥quyết 家gia 。 是thị 為vi 慈từ 恩ân 五ngũ 祖tổ 。 謂vị 慈Từ 氏Thị 。 無vô 著trước 。 戒giới 賢hiền 。 奘tráng 。 及cập 師sư 也dã 。 然nhiên 迼# 疏sớ/sơ 釋thích 經kinh 穻# 聞văn 立lập 行hành 攝nhiếp 法pháp 入nhập 心tâm 成thành 觀quán 等đẳng 說thuyết 專chuyên 用dụng 唯duy 識thức 等đẳng 論luận 定định 性tánh 。 滅diệt 種chủng 之chi 文văn 。 以dĩ 通thông 法pháp 華hoa 。 茲tư 乃nãi 徒đồ 援viện 權quyền 典điển 。 用dụng 證chứng 實thật 教giáo 。 誤ngộ 亦diệc 甚thậm 矣hĩ 。 然nhiên 其kỳ 談đàm 八bát 識thức 緣duyên 境cảnh 廣quảng 狹hiệp 。 及cập 轉chuyển 識thức 成thành 智trí 。 束thúc 智trí 成thành 身thân 。 與dữ 夫phu 造tạo 業nghiệp 受thọ 報báo 等đẳng 說thuyết 。 厥quyết 功công 葢# 多đa 。

律luật 宗tông 相tương/tướng 關quan 載tái 記ký

誰thùy 能năng 出xuất 不bất 由do 戶hộ 。 何hà 莫mạc 由do 斯tư 道đạo 也dã 。 況huống 堂đường 堂đường 大đại 智trí 為vi 彼bỉ 記ký 主chủ 。 親thân 見kiến 廣quảng 慈từ 神thần 悟ngộ 飽bão 諳am 天thiên 台thai 血huyết 脈mạch 。 可khả 不bất 尚thượng 歟# 條điều 例lệ 之chi 相tướng 舛suyễn 。 綱cương 目mục 之chi 或hoặc 差sai 。 誰thùy 能năng 免miễn 此thử 。 捨xả 其kỳ 萬vạn 殊thù 歸quy 於ư 一nhất 致trí 。 則tắc 有hữu 志chí 宗tông 。 教giáo 者giả 。 於ư 三tam 學học 首thủ 。 容dung 自tự 外ngoại 耶da 。 撰soạn 律luật 宗tông 載tái 記ký 。

道đạo 宣tuyên

字tự 法pháp 徧biến 。 京kinh 兆triệu 錢tiền 氏thị 。 母mẫu 姚diêu 夢mộng 月nguyệt 貫quán 懷hoài 而nhi 孕dựng 。 又hựu 夢mộng 梵Phạm 僧Tăng 語ngữ 曰viết 。 仁nhân 者giả 所sở 懷hoài 梁lương 僧Tăng 祐hựu 律luật 師sư 也dã 。 處xử 胎thai 彌di 十thập 二nhị 月nguyệt 。 九cửu 歲tuế 徧biến 覽lãm 羣quần 書thư 。 十thập 二nhị 善thiện 習tập 文văn 墨mặc 。 十thập 五ngũ 師sư 日nhật 嚴nghiêm 頵# 公công 。 十thập 六lục 念niệm 法pháp 華hoa 。 兩lưỡng 旬tuần 通thông 徹triệt 。 復phục 誦tụng 餘dư 經kinh 。 兼kiêm 解giải 其kỳ 義nghĩa 。 十thập 七thất 剃thế 髮phát 。 二nhị 十thập 依y 首thủ 師sư 進tiến 具cụ 。 三tam 衣y 唯duy 布bố 。 常thường 坐tọa 一nhất 食thực 。 始thỉ 終chung 不bất 變biến 。 行hành 必tất 促xúc 步bộ 。 蚤tảo 虱sắt 任nhậm 遊du 。 武võ 德đức 四tứ 年niên 。 再tái 依y 首thủ 師sư 學học 律luật 。 然nhiên 好hảo/hiếu 禪thiền 那na 。 樂nhạo/nhạc/lạc 山sơn 水thủy 。 擬nghĩ 隱ẩn 遯độn 習tập 定định 。 頵# 曰viết 。 戒giới 淨tịnh 定định 明minh 。 慧tuệ 方phương 有hữu 據cứ 。 始thỉ 聽thính 未vị 閑nhàn 持trì 犯phạm 焉yên 。 識thức 汝nhữ 且thả 專chuyên 聽thính 吾ngô 自tự 為vì 汝nhữ 知tri 掌chưởng 僧Tăng 事sự 。 三tam 往vãng 三tam 返phản 。 共cộng 聽thính 律luật 部bộ 四tứ 十thập 遍biến 。 方phương 乃nãi 覆phú 文văn 。 七thất 年niên 徙tỉ 居cư 終chung 南nam 紵# 麻ma 蘭lan 若nhã 。 製chế 行hành 事sự 鈔sao 三tam 卷quyển 。 貞trinh 觀quán 四tứ 年niên 。 行hành 般Bát 舟Chu 三Tam 昧Muội 。 于vu 清thanh 官quan 精tinh 舍xá 。 經kinh 九cửu 十thập 日nhật 。 龍long 化hóa 人nhân 形hình 。 將tương 諸chư 眷quyến 屬thuộc 。 禮lễ 覲cận 聽thính 法Pháp 。 沙Sa 彌Di 染nhiễm 心tâm 顧cố 盻# 。 其kỳ 女nữ 欲dục 害hại 之chi 。 忽hốt 思tư 師sư 教giáo 。 頓đốn 息tức 惡ác 心tâm 。 攝nhiếp 毒độc 吐thổ 井tỉnh 白bạch 。 勿vật 飲ẩm 此thử 水thủy 。 師sư 省tỉnh 之chi 。 其kỳ 水thủy 涌dũng 沸phí 。 即tức 令linh 封phong 閉bế 。 又hựu 雲vân 際tế 寺tự 行hành 是thị 三tam 昧muội 二nhị 十thập 會hội 。 隱ẩn 沁# 部bộ 天thiên 童đồng 給cấp 侍thị 十thập 九cửu 年niên 。 偕giai 奘tráng 公công 翻phiên 經kinh 弘hoằng 福phước 。 筆bút 受thọ 潤nhuận 文văn 。 推thôi 之chi 為vi 最tối 。 永vĩnh 徽# 元nguyên 年niên 。 居cư 紵# 麻ma 。 勞lao 發phát 毗Tỳ 沙Sa 門Môn 天Thiên 王Vương 授thọ 補bổ 心tâm 。 方phương 因nhân 曰viết 。 今kim 當đương 像tượng 末mạt 。 諸chư 惡ác 比Bỉ 丘Khâu 。 但đãn 起khởi 伽già 藍lam 。 不bất 修tu 禪thiền 慧tuệ 。 亦diệc 不bất 讀đọc 誦tụng 。 且thả 不bất 識thức 字tự 。 縱túng/tung 有hữu 識thức 者giả 。 千thiên 有hữu 一nhất 二nhị 。 又hựu 言ngôn 。 此thử 土thổ/độ 靈linh 蹤tung 。 西tây 天thiên 聖thánh 跡tích 。 計kế 有hữu 三tam 千thiên 八bát 百bách 餘dư 條điều 。 隨tùy 問vấn 隨tùy 錄lục 。 為vi 感cảm 通thông 傳truyền 。 坐tọa 夏hạ 有hữu 功công 。 庭đình 生sanh 芝chi 艸thảo 。 隱ẩn 居cư 之chi 水thủy 。 地địa 涌dũng 白bạch 泉tuyền 。 或hoặc 操thao 觚cô 續tục 傳truyền 。 鴻hồng 儒nho 服phục 膺ưng 。 或hoặc 封phong 土thổ/độ 築trúc 壇đàn 。 梵Phạm 僧Tăng 稱xưng 贊tán 。 或hoặc 捷tiệp 疾tật 送tống 奇kỳ 華hoa 異dị 果quả 。 或hoặc 非phi 人nhân 獻hiến 甘cam 露lộ 名danh 香hương (# 行hành 狀trạng )# 。 乾can/kiền/càn 封phong 二nhị 春xuân 。 天thiên 人nhân 告cáo 師sư 。 報báo 緣duyên 將tương 盡tận 。 當đương 生sanh 彌Di 勒Lặc 內nội 宮cung 。 乃nãi 設thiết 無vô 遮già 大đại 會hội 。 十thập 月nguyệt 三tam 日nhật 。 告cáo 門môn 人nhân 曰viết 。 吾ngô 氣khí 衰suy 力lực 憊# 。 殆đãi 將tương 逝thệ 矣hĩ 。 道đạo 俗tục 見kiến 空không 旛phan 華hoa 異dị 香hương 。 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 同đồng 聲thanh 。 請thỉnh 師sư 歸quy 覩Đổ 史Sử 陀Đà 天Thiên 。 慈Từ 氏Thị 內nội 院viện 。 壽thọ 七thất 十thập 二nhị 。 臘lạp 五ngũ 十thập 二nhị 。 荼đồ 毗tỳ 分phần/phân 舍xá 利lợi 塔tháp 藏tạng 者giả 三tam 。 創sáng/sang 堂đường 寫tả 真chân 贊tán 云vân 。 伊y 梁lương 高cao 僧Tăng 。 有hữu 唐đường 上thượng 德đức 。 異dị 代đại 同đồng 志chí 。 其kỳ 儀nghi 不bất 忒thất 詔chiếu 天thiên 下hạ 蘭lan 若nhã 。 圖đồ 形hình 塑tố 像tượng 以dĩ 為vi 標tiêu 範phạm 。 初sơ 在tại 西tây 明minh 寺tự 。 深thâm 夜dạ 行hành 道Đạo 。 足túc 趺phu 陸lục 廉liêm 。 有hữu 物vật 護hộ 持trì 。 履lý 空không 無vô 害hại 。 熟thục 視thị 一nhất 少thiếu 年niên 也dã 。 師sư 問vấn 之chi 。

答đáp 曰viết 。

毗Tỳ 沙Sa 門Môn 天Thiên 王Vương 子tử 那na 吒tra 。 父phụ 王vương 勅sắc 我ngã 侍thị 衛vệ 和hòa 尚thượng 。 師sư 曰viết 。 貧bần 道đạo 修tu 行hành 。 無vô 煩phiền 太thái 子tử 。 太thái 子tử 威uy 力lực 自tự 在tại 。 天Thiên 竺Trúc 有hữu 作tác 佛Phật 事sự 者giả 。 卻khước 願nguyện 致trí 之chi 。 太thái 子tử 曰viết 。 我ngã 有hữu 佛Phật 牙nha 。 寶bảo 掌chưởng 已dĩ 久cửu 。 頭đầu 目mục 猶do 捨xả 。 敢cảm 不bất 奉phụng 獻hiến 。 師sư 珍trân 藏tạng 供cúng 養dường 。 龍long 朔sóc 初sơ 。 請thỉnh 楞lăng 伽già 于vu 清thanh 官quan 。 龍long 化hóa 人nhân 形hình 。 數sác 來lai 潛tiềm 聽thính 。 求cầu 受thọ 歸quy 戒giới 。 供cung 房phòng 暫tạm 睡thụy 。 沙Sa 彌Di 窺khuy 之chi 。 見kiến 赤xích 龍long 。 甚thậm 長trường/trưởng 怖bố 而nhi 白bạch 師sư 。 師sư 止chỉ 勿vật 言ngôn 。 劉lưu 禹vũ 錫tích 嘉gia 話thoại 律luật 師sư 。 持trì 律luật 第đệ 一nhất 。 忽hốt 霹phích 靂lịch 遶nhiễu 戶hộ 不bất 絕tuyệt 。 師sư 曰viết 。 我ngã 持trì 律luật 無vô 犯phạm 。 若nhược 宿túc 業nghiệp 則tắc 不bất 知tri 。 褫sỉ 三tam 衣y 戶hộ 外ngoại 。 恐khủng 蛟giao 螭# 憑bằng 焉yên 。 衣y 出xuất 而nhi 聲thanh 不bất 止chỉ 。 視thị 右hữu 手thủ 小tiểu 指chỉ 甲giáp 有hữu 黑hắc 點điểm 。 若nhược 胡hồ 麻ma 。 試thí 出xuất 指chỉ 。 隔cách 孔khổng 一nhất 震chấn 。 而nhi 失thất 其kỳ 點điểm 。 穆mục 宗tông 製chế 贊tán 曰viết 。 代đại 有hữu 覺giác 人nhân 為vi 如Như 來Lai 使sử 。 龍long 鬼quỷ 歸quy 降giáng/hàng 。 天thiên 神thần 捧phủng 事sự 。 聲thanh 飛phi 五ngũ 天thiên 。 辭từ 驚kinh 萬vạn 里lý 。 金kim 烏ô 西tây 沈trầm 。 佛Phật 日nhật 東đông 舉cử 。 稽khể 首thủ 歸quy 依y 肇triệu 律luật 宗tông 主chủ 。 懿# 宗tông 諡thụy 澄trừng 照chiếu 李# 邕# 撰soạn 行hành 狀trạng 宋tống 傳truyền 曰viết 。 宣tuyên 之chi 持trì 律luật 。 聲thanh 震chấn 竺trúc 乾can/kiền/càn 。 宣tuyên 之chi 編biên 修tu 。 美mỹ 流lưu 天thiên 下hạ 。 故cố 無vô 畏úy 三tam 藏tạng 初sơ 至chí 朝triêu 謁yết 。 帝đế 問vấn 。 自tự 遠viễn 而nhi 來lai 。 得đắc 無vô 勞lao 乎hồ 。 欲dục 於ư 何hà 方phương 休hưu 息tức 。 畏úy 奏tấu 。 聞văn 西tây 明minh 寺tự 宣tuyên 律luật 師sư 持trì 秉bỉnh 第đệ 一nhất 。 願nguyện 往vãng 依y 止chỉ 。 勅sắc 允duẫn 之chi 。 宣tuyên 捫môn 虱sắt 以dĩ 綿miên 紙chỉ 。 褁# 投đầu 于vu 地địa 。 畏úy 曰viết 。 撲phác 有hữu 情tình 于vu 地địa 之chi 聲thanh 也dã 。 凡phàm 諸chư 密mật 行hành 。 或hoặc 制chế 或hoặc 遮già 。 良lương 可khả 知tri 矣hĩ 。 (# 貞trinh 觀quán 。 顯hiển 慶khánh 間gian 別biệt 有hữu 無vô 畏úy )# 又hựu 曰viết 。 鄴# 中trung 法pháp 礪# 。 唐đường 世thế 懷hoài 素tố 。 新tân 舊cựu 兩lưỡng 名danh 。 各các 擅thiện 其kỳ 美mỹ 。 礪# 乃nãi 成thành 實thật 有hữu 部bộ 。 受thọ 體thể 雙song 陳trần 。 素tố 唯duy 尋tầm 祖tổ 薩tát 婆bà 開khai 宗tông 。 獨độc 步bộ 其kỳ 有hữu 。 終chung 南nam 上thượng 士sĩ 澄trừng 照chiếu 大đại 師sư 。 盻# 蠁# 三tam 生sanh 。 逡thuân 巡tuần 千thiên 里lý 。 交giao 接tiếp 天thiên 人nhân 之chi 際tế 。 優ưu 游du 果quả 證chứng 之chi 中trung 。 知tri 無vô 不bất 為vi 。 繩thằng 愆khiên 紏# 繆mâu 。 以dĩ 護hộ 持trì 教giáo 法pháp 為vì 己kỷ 任nhậm 者giả 。 實thật 一nhất 代đại 之chi 偉# 人nhân 焉yên 。 是thị 以dĩ 天thiên 下hạ 。 之chi 行hành 事sự 者giả 。 以dĩ 南nam 山sơn 為vi 司ty 南nam 矣hĩ 。 我ngã 大đại 中trung 祥tường 符phù 間gian 。 天Thiên 竺Trúc 沙Sa 門Môn 覺giác 稱xưng 至chí 京kinh 師sư 。 舘# 傳truyền 法pháp 院viện 。 年niên 四tứ 十thập 許hứa 。 解giải 四tứ 十thập 餘dư 本bổn 。 經kinh 論luận 云vân 。 生sanh 酤cô 蘭lan 。 古cổ 國quốc 剎sát 利lợi 種chủng 。 丁đinh 晉tấn 公công 使sử 譯dịch 問vấn 何hà 所sở 見kiến 。 授thọ 曰viết 。 欲dục 瞻chiêm 禮lễ 宣tuyên 律luật 師sư 塔tháp 。 公công 曰viết 。 此thử 土thổ/độ 聖thánh 賢hiền 甚thậm 多đa 。 何hà 獨độc 及cập 此thử 。 曰viết 。 律luật 師sư 名danh 重trọng/trùng 五ngũ 天thiên 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 南nam 山sơn 一nhất 宗tông 。 始thỉ 優ưu 波ba 離ly 結kết 集tập 毗Tỳ 尼Ni 藏tạng 。 自tự 曹tào 魏ngụy 時thời 。 僧Tăng 祇kỳ 四tứ 分phần/phân 等đẳng 律luật 文văn 送tống 來lai 此thử 土thổ/độ 。 自tự 是thị 戒giới 律luật 稍sảo 備bị 。 李# 唐đường 初sơ 葉diệp 澄trừng 照chiếu 律luật 師sư 。 屢lũ 感cảm 天thiên 神thần 降giáng/hàng 現hiện 。 啇# 搉# 律luật 相tương/tướng 等đẳng 事sự 。 遂toại 參tham 諸chư 異dị 部bộ 。 以dĩ 四tứ 分phân 為vi 宗tông 。 撰soạn 述thuật 疏sớ/sơ 鈔sao 。 破phá 斥xích 諸chư 家gia 。 大đại 弘hoằng 厥quyết 旨chỉ 。 但đãn 據cứ 古cổ 來lai 弘hoằng 成thành 論luận 。 論luận 師sư 之chi 義nghĩa 。 謂vị 空không 宗tông 五ngũ 義nghĩa 。 分phần/phân 通thông 大Đại 乘Thừa 。 遂toại 立lập 圓viên 宗tông 戒giới 體thể 。 (# 令linh 被bị 日nhật 本bổn 法Pháp 師sư 立lập 問vấn 。 終chung 莫mạc 能năng 答đáp )# 又hựu 立lập 三tam 種chủng 懺sám 法pháp 。 不bất 依y 方Phương 等Đẳng 普phổ 賢hiền 。 而nhi 卻khước 取thủ 唯duy 識thức 別biệt 教giáo 以dĩ 為vi 末mạt 世thế 初sơ 心tâm 懺sám 。 重trọng/trùng 觀quán 法pháp 。 判phán 位vị 太thái 高cao 。 不bất 無vô 可khả 議nghị 。 我ngã 皇hoàng 祐hựu 。 元nguyên 祐hựu 間gian 。 堪kham 。 照chiếu 二nhị 師sư 接tiếp 武võ 而nhi 出xuất 。 各các 述thuật 記ký 文văn 。 聚tụ 徒đồ 講giảng 演diễn 。 後hậu 因nhân 生sanh 。 照chiếu 二nhị 師sư 爭tranh 論luận 。 旋toàn 遶nhiễu 左tả 右hữu 。 衣y 製chế 短đoản 長trường/trưởng 。 二nhị 事sự 遂toại 分phần/phân 。 會hội 正chánh 資tư 持trì 二nhị 派phái 焉yên 。 竊thiết 嘗thường 究cứu 之chi 南nam 山sơn 祖tổ 師sư 。 洎kịp 大đại 莊trang 嚴nghiêm 寺tự 恭cung 禪thiền 師sư 。 西tây 明minh 寺tự 真chân 懿# 律luật 師sư 共cộng 定định 。 東đông 回hồi 北bắc 轉chuyển 以dĩ 為vi 右hữu 遶nhiễu 。 且thả 引dẫn 俗tục 中trung 城thành 門môn 東đông 入nhập 西tây 出xuất 以dĩ 為vi 誠thành 證chứng 。 因nhân 艸thảo 菴am 又hựu 引dẫn 右hữu 祖tổ 右hữu 脇hiếp 。 及cập 右hữu 回hồi 詮thuyên 善thiện 聖thánh 髮phát 右hữu 旋toàn 。 三tam 義nghĩa 證chứng 之chi 。 顯hiển 自tự 我ngã 右hữu 。 若nhược 夫phu 涅Niết 槃Bàn 。 金kim 棺quan 右hữu 遶nhiễu 。 拘câu 尸thi 謂vị 自tự 東đông 而nhi 南nam 。 此thử 特đặc 譯dịch 人nhân 誤ngộ 耳nhĩ 。 況huống 大đại 論luận 謂vị 。 日nhật 月nguyệt 星tinh 辰thần 。 二nhị 十thập 八bát 宿tú 。 常thường 從tùng 東đông 方phương 至chí 南nam 方phương 至chí 北bắc 方phương 圍vi 。 繞nhiễu 須Tu 彌Di 山Sơn 。 顯hiển 然nhiên 不bất 達đạt 天thiên 道đạo 左tả 旋toàn 日nhật 月nguyệt 右hữu 旋toàn 之chi 義nghĩa (# 晉tấn 天thiên 文văn 志chí )# 。 則tắc 其kỳ 所sở 譯dịch 之chi 誤ngộ 。 又hựu 甚thậm 於ư 涅Niết 槃Bàn 後hậu 分phần/phân 矣hĩ 。 曷hạt 足túc 憑bằng 乎hồ 。 彼bỉ 金kim 總tổng 持trì 。 三tam 藏tạng 所sở 判phán 。 亦diệc 本bổn 大đại 論luận 之chi 文văn 耳nhĩ 。 艸thảo 菴am 又hựu 謂vị 。 嘗thường 聞văn 宿túc 德đức 曰viết 。 右hữu 繞nhiễu 或hoặc 錯thác 。 經kinh 有hữu 神thần 祇kỳ 。 咸hàm 怒nộ 之chi 說thuyết 。 實thật 心tâm 學học 佛Phật 者giả 。 幸hạnh 察sát 之chi 。 若nhược 夫phu 三tam 衣y 或hoặc 挂quải 止chỉ 肩kiên 上thượng 。 或hoặc 埀thùy 左tả 臂tý 上thượng 。 總tổng 持trì 雖tuy 判phán 以dĩ 右hữu 會hội 覆phú 肩kiên 。 次thứ 將tương 衣y 角giác 遶nhiễu 於ư 左tả 臂tý 。 然nhiên 資tư 持trì 一nhất 宗tông 。 有hữu 律luật 文văn 短đoản 量lượng 之chi 說thuyết 。 則tắc 又hựu 不bất 可khả 專chuyên 用dụng 會hội 正chánh 為vi 斷đoạn 也dã 。 僧Tăng 祇kỳ 部bộ 者giả 。 法pháp 顯hiển 。 賷# 歸quy 諸chư 師sư 判phán 注chú 云vân 。 是thị 根căn 本bổn 大đại 眾chúng 所sở 傳truyền 非phi 是thị 百bách 載tái 五ngũ 宗tông 也dã 。 今kim 疑nghi 其kỳ 未vị 可khả 何hà 耶da 。 所sở 覽lãm 僧Tăng 祇kỳ 現hiện 本bổn 止chỉ 三tam 十thập 卷quyển 。 文văn 因nhân 有hữu 數số 疑nghi 。 一nhất 。 本bổn 小tiểu 而nhi 末mạt 大đại 。 (# 諸chư 部bộ 文văn 多đa 僧Tăng 祇kỳ 卷quyển 略lược )# 二nhị 。 中trung 不bất 含hàm 五ngũ 部bộ 意ý 。 三tam 。 不bất 應ưng 大đại 集tập 懸huyền 記ký 。

元nguyên 照chiếu

字tự 湛trạm 然nhiên 。 號hiệu 安an 忍nhẫn 子tử 。 餘dư 杭# 唐đường 氏thị 。 母mẫu 竺trúc 。 幼ấu 依y 祥tường 符phù 東đông 藏tạng 鑒giám 律luật 師sư 。 十thập 八bát 通thông 經kinh 得đắc 度độ 。 學học 毗Tỳ 尼Ni 。 冰băng 寒hàn 藍lam 出xuất 與dữ 擇trạch 瑛# 。 從tùng 寶bảo 閣các 神thần 悟ngộ 謙khiêm 。 謙khiêm 曰viết 。 近cận 世thế 律luật 學học 中trung 微vi 。 失thất 亡vong 者giả 眾chúng 。 汝nhữ 當đương 為vi 時thời 宗tông 匠tượng 。 蓋cái 明minh 法pháp 華hoa 以dĩ 弘hoằng 四tứ 分phần/phân 。 吾ngô 道đạo 不bất 在tại 茲tư 乎hồ 。 乃nãi 博bác 究cứu 諸chư 宗tông 。 以dĩ 律luật 為vi 本bổn 。 從tùng 廣quảng 慈từ 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 戒giới 光quang 發phát 現hiện 。 頓đốn 漸tiệm 律luật 儀nghi 罔võng 不bất 兼kiêm 備bị 。 南nam 山sơn 一nhất 宗tông 。 赫hách 爾nhĩ 大đại 振chấn 。 披phi 布bố 僧Tăng 伽già 棃lê 。 振chấn 錫tích 擎kình 鉢bát 。 乞khất 食thực 于vu 市thị 。 曰viết 。 吾ngô 佛Phật 葢# 爾nhĩ 。 學học 者giả 羞tu 為vi 之chi 乎hồ 。 習tập 俗tục 駭hãi 異dị 。 楊dương 無vô 為vi 贊tán 曰viết 。 持trì 鉢bát 出xuất 。 持trì 鉢bát 歸quy 。 示thị 人nhân 長trường/trưởng 在tại 四tứ 威uy 儀nghi 。 遵tuân 佛Phật 入nhập 廛triền 時thời 不bất 識thức 。 虗hư 空không 當đương 有hữu 鬼quỷ 神thần 知tri 。 主chủ 法pháp 慧tuệ 。 大đại 悲bi 。 祥tường 符phù 。 戒giới 壇đàn 。 淨tịnh 土độ 。 寶bảo 閣các 。 靈linh 芝chi 。 崇sùng 福phước 凡phàm 三tam 十thập 年niên 。 眾chúng 常thường 三tam 百bách 。 義nghĩa 天thiên 求cầu 法Pháp 。 為vi 提đề 綱cương 要yếu 幾kỷ 三tam 千thiên 言ngôn 。 請thỉnh 歸quy 鏤lũ 板bản 。 授thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 幾kỷ 萬vạn 會hội 。 增tăng 戒giới 度độ 人nhân 六lục 十thập 會hội 。 嘗thường 言ngôn 。 化hóa 當đương 世thế 無vô 如như 講giảng 說thuyết 。 垂thùy 將tương 來lai 莫mạc 若nhược 著trước 書thư 。 撰soạn 述thuật 資tư 持trì 記ký 濟tế 緣duyên 記ký 行hành 宗tông 記ký 應ưng 法pháp 記ký 住trụ 法pháp 記ký 報báo 恩ân 記ký 十thập 六lục 觀quán 小tiểu 彌di 陀đà 義nghĩa 疏sớ/sơ 及cập 刪san 定định 尼ni 戒giới 本bổn 共cộng 百bách 餘dư 卷quyển 。 芝chi 園viên 集tập 二nhị 十thập 卷quyển 。 每mỗi 曰viết 。 生sanh 弘hoằng 律luật 範phạm 。 死tử 歸quy 安an 養dưỡng 。 平bình 生sanh 所sở 得đắc 。 惟duy 二nhị 法Pháp 門môn 。 其kỳ 他tha 述thuật 作tác 。 從tùng 予# 所sở 好hiếu 。 (# 樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 文văn 類loại 禮lễ 懺sám 儀nghi 自tự 序tự )# 施thí 貧bần 。 授thọ 戒giới 。 追truy 福phước 。 禳# 災tai 。 應ưng 若nhược 谷cốc 響hưởng 。 政chánh 和hòa 六lục 秋thu 。 命mạng 諷phúng 普Phổ 賢Hiền 行hạnh 願nguyện 品phẩm 。 舍xá 枕chẩm 舉cử 首thủ 。 若nhược 有hữu 所sở 見kiến 。 趺phu 坐tọa 而nhi 絕tuyệt 。 湖hồ 上thượng 漁ngư 人nhân 聞văn 天thiên 樂nhạc 聲thanh 。 壽thọ 六lục 十thập 九cửu 。 臘lạp 五ngũ 十thập 一nhất 。 得đắc 法Pháp 。 用dụng 欽khâm 等đẳng 五ngũ 十thập 人nhân 葬táng 寺tự 西tây 北bắc 。 諡thụy 大đại 智trí 塔tháp 曰viết 戒giới 光quang 。 祕bí 撰soạn 劉lưu 壽thọ 銘minh 曰viết 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 悲bi 愍mẫn 眾chúng 生sanh 。 說thuyết 法Pháp 度độ 人nhân 。 其kỳ 書thư 無vô 量lượng 。 流lưu 傳truyền 震chấn 旦đán 。 為vi 一nhất 大đại 藏tạng 。 凡phàm 此thử 經Kinh 論luận 。 雖tuy 皆giai 世Thế 雄Hùng 為vi 之chi 宗tông 導đạo 然nhiên 。 或hoặc 出xuất 於ư 菩Bồ 薩Tát 。 羅La 漢Hán 及cập 諸chư 天thiên 人nhân 。 宣tuyên 演diễn 對đối 揚dương 。 佛Phật 為vi 印ấn 可khả 。 未vị 必tất 皆giai 佛Phật 語ngữ 也dã 。 唯duy 毗Tỳ 尼Ni 之chi 學học 或hoặc 大đại 。 或hoặc 小tiểu 。 或hoặc 廣quảng 。 或hoặc 略lược 。 皆giai 出xuất 金kim 口khẩu 。 親thân 為vi 埀thùy 範phạm 。 文Văn 殊Thù 已dĩ 下hạ 。 莫mạc 措thố 一nhất 詞từ 。 猶do 云vân 前tiền 著trước 為vi 律luật 。 後hậu 疏sớ/sơ 為vi 令linh 。 世thế 輕khinh 世thế 重trọng/trùng 。 雖tuy 若nhược 不bất 同đồng 。 然nhiên 惟duy 天thiên 子tử 令linh 之chi 。 然nhiên 後hậu 天thiên 下hạ 守thủ 之chi 。 月nguyệt 為vi 之chi 說thuyết 。 事sự 為vi 之chi 制chế 。 隨tùy 時thời 陳trần 戒giới 。 因nhân 犯phạm 立lập 文văn 。 根căn 鈍độn 。 根căn 利lợi 。 雖tuy 若nhược 不bất 同đồng 。 然nhiên 惟duy 諸chư 佛Phật 戒giới 之chi 。 然nhiên 後hậu 四tứ 眾chúng 遵tuân 之chi 。 是thị 教giáo 不bất 亦diệc 大đại 乎hồ 。 贊tán 曰viết 。 端đoan 嚴nghiêm 具cụ 足túc 。 相tương/tướng 如như 其kỳ 心tâm 。 耿# 介giới 孤cô 高cao 心tâm 如như 其kỳ 相tương/tướng 。 謂vị 方phương 則tắc 圓viên 。 若nhược 拘câu 而nhi 放phóng 。 不bất 持trì 不bất 犯phạm 。 人nhân 天thiên 歸quy 向hướng 。 李# 詠vịnh 史sử 曰viết 。 道đạo 繼kế 。

偈kệ 加gia 趺phu 化hóa 湖hồ 上thượng 。 俱câu 聞văn 天thiên 樂nhạc 聲thanh 。 玅# 生sanh □# □# □# 終chung 說thuyết □# □# 暉huy 宗tông 師sư 也dã 。 久cửu 侍thị 以dĩ 眾chúng 首thủ 。 繼kế 席tịch 主chủ 杭# □# □# □# 。 得đắc 度độ □# □# 揭yết 日nhật 月nguyệt 。 遂toại 與dữ 大đại 智trí 杭# 衡hành 資tư 。 稟bẩm 質chất □# □# □# □# 。 道đạo 若nhược □# □# 寅# 首thủ 夏hạ 設thiết 供cung 作tác 安an 養dưỡng 。 別biệt 命mạng 諷phúng 彌di □# □# □# □# 觀quán 。 庚canh □# □# 弟đệ 子tử 梵Phạm 忠trung 。 有hữu 贇# 。 法pháp 孫tôn 。 智trí 珣# 。 惟duy 定định □# □# □# □# 四tứ 十thập 。

密mật 教giáo 思tư 復phục 載tái 記ký

顧cố 六lục 道đạo 而nhi 常thường 悲bi 。 育dục 四tứ 生sanh 而nhi 為vi 子tử 。 覺giác 皇hoàng 盛thịnh 心tâm 。 其kỳ 欲dục 躋tễ 天thiên 下hạ 於ư 仁nhân 壽thọ 者giả 。 尚thượng 無vô 間gian 於ư 含hàm 靈linh 。 蠢xuẩn 蠢xuẩn 之chi 徒đồ 。 而nhi 況huống 於ư 齊tề 類loại 乎hồ 。 故cố 援viện 溺nịch 救cứu 鬬đấu 。 方phương 便tiện 多đa 門môn 。 奈nại 何hà 羣quần 生sanh 薄bạc 祐hựu 。 密mật 教giáo 陵lăng 遲trì 。 切thiết 於ư 護hộ 世thế 者giả 懷hoài 憤phẫn 歎thán 息tức 久cửu 矣hĩ 。 嘗thường 觀quán 道đạo 三tam 藏tạng 行hành 事sự 。 則tắc 此thử 土thổ/độ 不bất 為vi 無vô 人nhân 。 而nhi 道đạo 之chi 後hậu 無vô 聞văn 焉yên 。 亦diệc 應ưng 感cảm 之chi 未vị 逮đãi 也dã 。 撰soạn 密mật 教giáo 載tái 記ký 。

金kim 剛cang 智trí

西tây 域vực 王vương 種chủng 。 出xuất 家gia 傳truyền 龍long 智trí 阿a 闍xà 棃lê 法pháp 。 初sơ 金kim 剛cang 薩tát 埵đóa 受thọ 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật (# 法Pháp 身thân 梵Phạn 語ngữ 翻phiên 。 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 唐đường 僧Tăng 卻khước 作tác 他tha 報báo 譯dịch 。 荊kinh 溪khê 斥xích 法pháp 報báo 不bất 分phân 。 二nhị 三tam 莫mạc 辨biện 。 )# 瑜du 伽già 最Tối 上Thượng 乘Thừa 義nghĩa 。 數số 百bách 歲tuế 傳truyền 龍long 猛mãnh 。 龍long 猛mãnh 又hựu 數số 百bách 歲tuế 傳truyền 龍long 智trí 。 而nhi 師sư 世thế 之chi 。 開khai 元nguyên 七thất 年niên 抵để 南nam 海hải 廣quảng 州châu 。 以dĩ 聞văn 詔chiếu 入nhập 見kiến 。 館quán 大đại 慈từ 恩ân 。 夏hạ 旱hạn 。 詔chiếu 禱đảo 雨vũ 。 結kết 壇đàn 圖đồ 七thất 俱câu 胝chi 像tượng 。 約ước 像tượng 開khai 眸mâu 。 即tức 雨vũ 。 閱duyệt 三tam 日nhật 。 像tượng 果quả 開khai 眸mâu 。 有hữu 物vật 自tự 壇đàn 布bố 雲vân 彌di 空không 。 斯tư 須tu 沛# 雨vũ 。 詔chiếu 褒bao 之chi 。 明minh 年niên 。 辭từ 遊du 鴈nhạn 門môn 不bất 允duẫn 。 遷thiên 薦tiến 福phước 。 容dung 止chỉ 凝ngưng 眸mâu 。 喜hỷ 慍uấn 不bất 形hình 於ư 色sắc 。 人nhân 莫mạc 測trắc 其kỳ 量lượng 。 所sở 至chí 必tất 作tác 結kết 壇đàn 灌quán 頂đảnh 道Đạo 場Tràng 。 二nhị 十thập 年niên 八bát 月nguyệt 。 告cáo 其kỳ 徒đồ 曰viết 。 白bạch 月nguyệt 圓viên 時thời 。 吾ngô 其kỳ 逝thệ 矣hĩ 。 至chí 期kỳ 旋toàn 繞nhiễu 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 像tượng 。 頂đảnh 貝bối 葉diệp 趺phu 坐tọa 而nhi 寂tịch 。 諡thụy 灌quán 頂đảnh 國quốc 師sư 。 塔tháp 伊y 川xuyên 。 中trung 書thư 杜đỗ 鴻hồng 漸tiệm 碑bi 。 法pháp 傳truyền 不bất 空không 。

不bất 空không

西tây 域vực 人nhân 。 幼ấu 隨tùy 叔thúc 父phụ 觀quán 光quang 。 上thượng 國quốc 待đãi 以dĩ 梵Phạm 僧Tăng 。 莫mạc # 姓tánh 氏thị 。 賦phú 性tánh 聰thông 朗lãng 。 博bác 觀quán 經kinh 論luận 。 金kim 剛cang 智trí 來lai 。 從tùng 之chi 。 傳truyền 瑜du 伽già 義nghĩa 。 天thiên 寶bảo 五ngũ 年niên 召triệu 至chí 。 特đặc 見kiến 高cao 仰ngưỡng 肅túc 。 代đại 朝triêu 皆giai 為vi 灌quán 頂đảnh 師sư 。 玄huyền 言ngôn 德đức 辭từ 。 開khai 佑hữu 。 至chí 尊tôn 以dĩ 特đặc 進tiến 試thí 鴻hồng 臚lư 卿khanh 。 示thị 疾tật 就tựu 加gia 開khai 府phủ 。 儀nghi 同đồng 三tam 司ty 。 蕭tiêu 國quốc 公công 食thực 邑ấp 三tam 千thiên 戶hộ 。 不bất 受thọ 。 賜tứ 號hiệu 大đại 廣quảng 智trí 三tam 藏tạng 。 大đại 曆lịch 九cửu 年niên 六lục 月nguyệt 癸quý 未vị 示thị 寂tịch 。 大Đại 興Hưng 善Thiện 寺Tự 。 廢phế 朝triêu 三tam 日nhật 。 賜tứ 祭tế 。 贈tặng 司ty 空không 。 諡thụy 大đại 辨biện 廣quảng 正chánh 智trí 。 塔tháp 舍xá 利lợi 于vu 舊cựu 居cư 。 壽thọ 七thất 十thập 。 臘lạp 五ngũ 十thập 。 譯dịch 經kinh 七thất 十thập 七thất 。 部bộ 一nhất 百bách 三tam 十thập 餘dư 卷quyển 。 自tự 幼ấu 至chí 終chung 。 澡táo 心tâm 育dục 德đức 。 入nhập 佛Phật 知tri 見kiến 。 祁kỳ 寒hàn 盛thịnh 暑thử 。 無vô 懈giải 怠đãi 容dung 。 得đắc 誦tụng 咒chú 法pháp 。 慧tuệ 朗lãng 為vi 最tối 。 初sơ 事sự 金kim 剛cang 智trí 。 智trí 授thọ 梵Phạm 本bổn 悉tất 曇đàm 章chương 聲thanh 明minh 論luận 。 旬tuần 日nhật 成thành 誦tụng 。 奇kỳ 之chi 。 引dẫn 入nhập 金kim 剛cang 道Đạo 場Tràng 。 驗nghiệm 以dĩ 擲trịch 華hoa 。 謂vị 為vi 勝thắng 己kỷ 。 因nhân 求cầu 授thọ 瑜du 伽già 五ngũ 部bộ 。 智trí 未vị 即tức 許hứa 。 師sư 擬nghĩ 求cầu 於ư 天Thiên 竺Trúc 。 智trí 夢mộng 京kinh 師sư 佛Phật 像tượng 皆giai 東đông 行hành 。 寤ngụ 以dĩ 語ngữ 師sư 。 師sư 啟khải 西tây 游du 意ý 。 智trí 曰viết 。 汝nhữ 有hữu 受thọ 道đạo 之chi 資tư 。 吾ngô 何hà 靳# 哉tai 。 即tức 授thọ 五ngũ 部bộ 及cập 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 經kinh 蘇tô 悉tất 軌quỹ 範phạm 。 智trí 沒một 。 奉phụng 遺di 教giáo 重trọng/trùng 游du 天Thiên 竺Trúc 。 師sư 子tử 等đẳng 國quốc 。 詣nghệ 龍long 智trí 。 受thọ 十thập 八bát 會hội 金kim 剛cang 灌quán 頂đảnh 及cập 大đại 悲bi 胎thai 藏tạng 。 建kiến 壇đàn 法pháp 。 傳truyền 經kinh 論luận 五ngũ 百bách 餘dư 部bộ 。 其kỳ 生sanh 也dã 。 母mẫu 有hữu 毫hào 光quang 照chiếu 燭chúc 之chi 瑞thụy 。 其kỳ 沒một 也dã 。 舍xá 有hữu 池trì 水thủy 竭kiệt 涸hạc 之chi 異dị 。 西tây 域vực 隘ải 巷hạng 狂cuồng 象tượng 奔bôn 突đột 。 以dĩ 慈từ 眼nhãn 視thị 之chi 。 不bất 旋toàn 踵chủng 而nhi 象tượng 伏phục 不bất 起khởi 。 南nam 海hải 半bán 渡độ 天thiên 吳ngô 皷cổ 駭hãi 。 以dĩ 定định 力lực 對đối 之chi 。 未vị 移di 晷# 而nhi 海hải 靜tĩnh 無vô 浪lãng 。 (# 興hưng 衰suy 志chí )# 解giải 安an 西tây 圍vi 。 所sở 禱đảo 必tất 張trương 繡tú 座tòa 。 手thủ 持trì 木mộc 神thần 。 誦tụng 咒chú 擲trịch 之chi 。 神thần 自tự 立lập 于vu 座tòa 。 四tứ 眾chúng 環hoàn 視thị 。 兩lưỡng 目mục 瞬thuấn 動động 。 感cảm 格cách 遄thuyên 臻trăn 。 雖tuy 大đại 鈎câu 之chi 功công 可khả 奪đoạt 也dã 。 朝triêu 野dã 奉phụng 之chi 如như 佛Phật 。 御ngự 史sử 太thái 夫phu 嚴nghiêm 郢# 碑bi 曰viết 。 真chân 言ngôn 字tự 義nghĩa 之chi 憲hiến 度độ 。 灌quán 頂đảnh 升thăng 壇đàn 之chi 軌quỹ 迹tích 。 動động 容dung 悟ngộ 道đạo 之chi 速tốc 。 發phát 聲thanh 集tập 社xã 之chi 玅# 。 戴đái 天thiên 履lý 地địa 莫mạc 知tri 高cao 厚hậu 。 固cố 非phi 末mạt 學học 所sở 能năng 詳tường 也dã 。 然nhiên 父phụ 母mẫu 之chi 年niên 。 不bất 可khả 不bất 知tri 。 姑cô 據cứ 見kiến 聞văn 序tự 大đại 歸quy 云vân 。 宋tống 傳truyền 曰viết 。 五ngũ 部bộ 曼mạn 拏noa 羅la 法pháp 。 攝nhiếp 取thủ 鬼quỷ 物vật 必tất 附phụ 麗lệ 童đồng 男nam 。 處xử 女nữ 。 去khứ 疾tật 除trừ 妖yêu 絕tuyệt 易dị 。 世thế 人nhân 用dụng 是thị 圖đồ 利lợi 身thân 口khẩu 。 乃nãi 寡quả 徵trưng 驗nghiệm 。 率suất 為vi 時thời 所sở 慢mạn 。 吁hu 。 正Chánh 法Pháp 醨# 薄bạc 。 一nhất 至chí 於ư 此thử 。 又hựu 曰viết 。 傳truyền 教giáo 令linh 輪luân 者giả (# 瑜du 伽già 輪luân 結kết )# 東đông 夏hạ 以dĩ 金kim 剛cang 智trí 為vi 始thỉ 祖tổ 。 不bất 空không 為vi 二nhị 祖tổ 。 慧tuệ 朗lãng 為vi 三tam 祖tổ 。 厥quyết 後hậu 岐kỳ 分phần/phân 派phái 別biệt 。 咸hàm 曰viết 傳truyền 瑜du 伽già 大đại 教giáo 徒đồ 則tắc 眾chúng 矣hĩ 。 其kỳ 如như 寡quả 驗nghiệm 何hà 。 亦diệc 猶do 羽vũ 嘉gia 生sanh 應ưng 龍long 。 應ưng 龍long 生sanh 鳳phượng 皇hoàng 。 鳳phượng 皇hoàng 已dĩ 降giáng/hàng 。 則tắc 生sanh 庶thứ 鳥điểu 矣hĩ 。 欲dục 無vô 變biến 革cách 。 其kỳ 可khả 得đắc 乎hồ 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 華hoa 嚴nghiêm 頓đốn 施thí 別biệt 圓viên 。 則tắc 無vô 俟sĩ 乎hồ 密mật 。 鹿lộc 苑uyển 專chuyên 說thuyết 小Tiểu 乘Thừa 。 則tắc 未vị 易dị 用dụng 密mật 。 唯duy 方Phương 等Đẳng 。 般Bát 若Nhã 二nhị 時thời 。 欲dục 轉chuyển 小tiểu 成thành 衍diễn 。 又hựu 欲dục 被bị 接tiếp 入nhập 別biệt 圓viên 。 則tắc 如Như 來Lai 始thỉ 於ư 此thử 時thời 密mật 談đàm 大đại 法pháp 矣hĩ 。 若nhược 夫phu 法pháp 華hoa 開khai 顯hiển 。 無vô 小tiểu 無vô 大đại 。 俱câu 入nhập 一Nhất 乘Thừa 。 殆đãi 猶do 日nhật 輪luân 當đương 午ngọ 。 罄khánh 無vô 側trắc 影ảnh 。 所sở 謂vị 密mật 者giả 尚thượng 何hà 施thí 耶da 。 唯duy 大đại 佛Phật 頂đảnh 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 。 重trọng/trùng 為vi 末mạt 後hậu 機cơ 緣duyên 故cố 。 有hữu 顯hiển 說thuyết 。 密mật 說thuyết 。 俾tỉ 其kỳ 破phá 妄vọng 顯hiển 真chân 。 必tất 獲hoạch 常thường 住trụ 真chân 心tâm 。 所sở 謂vị 顯hiển 。 密mật 二nhị 教giáo 。 大đại 槩# 如như 此thử 。 今kim 師sư 所sở 以dĩ 名danh 動động 九cửu 重trọng/trùng 。 有hữu 功công 大đại 法pháp 者giả 。 良lương 由do 人nhân 能năng 弘hoằng 道đạo 。 故cố 密mật 教giáo 賴lại 以dĩ 有hữu 傳truyền 。 惜tích 乎hồ 厥quyết 嗣tự 寢tẩm 微vi 。 流lưu 入nhập 異dị 邦bang 。 (# 弟đệ 子tử 志chí )# 今kim 但đãn 有hữu 所sở 謂vị 瑜du 伽già 佛Phật 事sự 存tồn 耳nhĩ 。 可khả 不bất 為vi 之chi 長trường/trưởng 太thái 息tức 哉tai 。 姑cô 以dĩ 克khắc 己kỷ 。 上thượng 趙triệu 尚thượng 書thư (# 師sư 澤trạch )# 古cổ 風phong 附phụ 此thử 。 有hữu 志chí 復phục 古cổ 者giả 覽lãm 焉yên 。 卓trác 然nhiên 身thân 篤đốc 出xuất 大đại 雄hùng 。 廣quảng 長trường 舌thiệt 相tướng 談đàm 無vô 窮cùng 。 猶do 如như 一nhất 雨vũ 沾triêm 四tứ 域vực 。 三tam 艸thảo 二nhị 木mộc 自tự 不bất 同đồng 。 顯hiển 示thị 既ký 為vi 經kinh 律luật 論luận 。 密mật 談đàm 復phục 施thí 神thần 咒chú 功công 。 顯hiển 密mật 二nhị 教giáo 根căn 于vu 此thử 。 傳truyền 之chi 者giả 眾chúng 乃nãi 分phần/phân 宗tông 。 天thiên 台thai 玅# 悟ngộ 鷲thứu 峰phong 典điển 。 理lý 事sự 三tam 千thiên 空không 假giả 中trung 。 浪lãng 浪lãng 雄hùng 辨biện 闡xiển 佛Phật 意ý 。 五ngũ 時thời 八bát 教giáo 俱câu 牢lao 籠lung 。 賢hiền 首thủ 五ngũ 教giáo 弘hoằng 雜tạp 華hoa 。 破phá 塵trần 經Kinh 卷quyển 顯hiển 龍long 宮cung 。 造tạo 修tu 雖tuy 祖tổ 法Pháp 界Giới 觀quán 。 虗hư 談đàm 妄vọng 闢tịch 門môn 三tam 重trọng/trùng 。 慈từ 恩ân 錙# 鐵thiết 折chiết 名danh 相tướng 。 筭# 沙sa 安an 得đắc 三tam 年niên 通thông 。 南nam 山sơn 傳truyền 持trì 毗Tỳ 尼Ni 藏tạng 。 開khai 遮già 品phẩm 因nhân 何hà 其kỳ 叢tùng 。 如như 上thượng 四tứ 家gia 爭tranh 作tác 古cổ 。 鷹ưng 揚dương 虎hổ 視thị 舒thư 其kỳ 風phong 。 中trung 間gian 忽hốt 唱xướng 單đơn 傳truyền 學học 。 掀# 翻phiên 掃tảo 蕩đãng 各các 誇khoa 雄hùng 。 戶hộ 庭đình 各các 立lập 亦diệc 復phục 五ngũ 。 一nhất 國quốc 三tam 公công 誰thùy 適thích 從tùng 。 端đoan 似tự 儒nho 家gia 有hữu 莊trang 老lão 。 搥trùy 提đề 仁nhân 義nghĩa 難nạn/nan 啟khải 蒙mông 。 獨độc 怜# 祕bí 密mật 晚vãn 方phương 振chấn 。 當đương 日nhật 權quyền 輿dư 由do 不bất 空không 。 再tái 傳truyền 慧tuệ 朗lãng 盛thịnh 可khả 見kiến 。 經kinh 疏sớ/sơ 隨tùy 舶bạc 過quá 日nhật 東đông 。 不bất 幸hạnh 佛Phật 運vận 值trị 唐đường 末mạt 。 悉tất 付phó 劫kiếp 火hỏa 與dữ 刀đao 鋒phong 。 餘dư 波ba 秪# 存tồn 瑜du 伽già 法pháp 。 市thị 井tỉnh 歌ca 唄bối 悅duyệt 盲manh 聾lung 。 況huống 雜tạp 皇hoàng 華hoa 鄙bỉ 俚# 曲khúc 。 五ngũ 聲thanh 誰thùy 與dữ 正chánh 黃hoàng 鍾chung 。 今kim 逢phùng 日nhật 本bổn 二nhị 三tam 釋thích 。 遠viễn 効hiệu 杯# 渡độ 來lai 吳ngô 松tùng 。 我ngã 曾tằng 請thỉnh 業nghiệp 造tạo 其kỳ 室thất 。 自tự 言ngôn 茲tư 教giáo 久cửu 磨ma 礲# 。 非phi 惟duy 明minh 敏mẫn 通thông 義nghĩa 句cú 。 飛phi 白bạch 梵Phạm 筆bút 最tối 所sở 工công 。 烏ô 乎hồ 中trung 國quốc 法pháp 已dĩ 失thất 。 直trực 須tu 問vấn 道đạo 登đăng 崆# 峒# 。 妄vọng 意ý 欲dục 結kết 十thập 同đồng 志chí 。 早tảo 夜dạ 相tương/tướng 與dữ 究cứu 始thỉ 終chung 。 已dĩ 許hứa 元nguyên 珠châu 還hoàn 合hợp 浦# 。 一nhất 書thư 無vô 計kế 託thác 征chinh 鴻hồng 。 安an 得đắc 為vi 立lập 白bạch 馬mã 寺tự 。 館quán 此thử 異dị 國quốc 摩ma 騰đằng 翁ông 。 明minh 公công 派phái 出xuất 天thiên 潢# 近cận 。 奉phụng 詔chiếu 四tứ 勸khuyến 行hành 都đô 農nông 。 德đức 業nghiệp 未vị 許hứa 饒nhiêu 伊y 旦đán 。 政chánh 事sự 寧ninh 復phục 數số 黃hoàng 龔# 。 編biên 珉# 固cố 已dĩ 歸quy 防phòng 稗bại 。 種chủng 寘trí 口khẩu 憲hiến 咸hàm 驅khu 範phạm 。 僧Tăng 英anh 出xuất 世thế 多đa 陶đào 鎔dong 。 盡tận 謂vị 據cứ 挫tỏa 乃nãi 興hưng 隆long 。 只chỉ 應ưng 曾tằng 受thọ 靈linh 山sơn 囑chúc 。 令linh 作tác 夏hạ 屋ốc 普phổ 恲# 懞# 。 天thiên 台thai 教giáo 藏tạng 兩lưỡng 處xứ 立lập 。 實thật 賴lại 曾tằng 王vương 千thiên 載tái 逢phùng 。 (# 魯lỗ 公công 延diên 慶khánh 冀ký 公công 天Thiên 竺Trúc )# 明minh 公công 諸chư 宗tông 但đãn 淹yêm 貫quán 。 有hữu 如như 列liệt 宿túc 羅la 心tâm 胸hung 。 更cánh 令linh 華hoa 夏hạ 全toàn 吾ngô 教giáo 。 勛# 績# 當đương 踰du 二nhị 巨cự 公công 。 法pháp 利lợi 廣quảng 資tư 誠thành 有hữu 自tự 。 福phước 祿lộc 將tương 齊tề 岱# 與dữ 嵩tung 。

無vô 畏úy

甘Cam 露Lộ 飯Phạn 王Vương 。 後hậu 遜tốn 國quốc 出xuất 家gia 。 道đạo 成thành 德đức 備bị 。 所sở 至chí 說thuyết 法Pháp 。 必tất 有hữu 異dị 相tướng 。 在tại 烏ô 荼đồ 演diễn 遮già 那na 經kinh 。 咸hàm 見kiến 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 四tứ 金kim 字tự 名danh 徑kính 尋tầm 丈trượng 。 排bài 列liệt 空không 中trung 。 又hựu 過quá 龍long 河hà 。 駝đà 負phụ 經kinh 入nhập 水thủy 遂toại 隨tùy 之chi 。 龍long 王vương 邀yêu 入nhập 宮cung 講giảng 法Pháp 三tam 日nhật 。 駝đà 經kinh 不bất 濕thấp 。 開khai 元nguyên 初sơ 至chí 長trường/trưởng 安an 。 帝đế 先tiên 夢mộng 梵Phạm 僧Tăng 來lai 謁yết 。 風phong 度độ 壞hoại 異dị 。 及cập 寤ngụ 追truy 憶ức 。 命mạng 畫họa 工công 肖tiếu 形hình 于vu 壁bích 。 洎kịp 師sư 入nhập 對đối 。 帝đế 熟thục 視thị 。 即tức 夢mộng 見kiến 者giả 。 館quán 西tây 明minh 寺tự 。 秋thu 旱hạn 。 詔chiếu 禱đảo 雨vũ 。 師sư 以dĩ 數số 定định 難nạn/nan 之chi 曰viết 。 心tâm 欲dục 致trí 雨vũ 。 恐khủng 龍long 暴bạo 物vật 。 使sử 諭dụ 曰viết 。 民dân 若nhược 秋thu 旱hạn 。 暴bạo 風phong 疾tật 雨vũ 。 適thích 足túc 快khoái 意ý 。 即tức 持trì 鉢bát 水thủy 。 以dĩ 小tiểu 刀đao 攪giảo 。 誦tụng 密mật 語ngữ 百bách 餘dư 遍biến 。 俄nga 有hữu 物vật 若nhược 虬cầu 龍long 。 矯kiểu 首thủ 出xuất 鉢bát 。 白bạch 氣khí 盈doanh 空không 。 語ngữ 使sử 速tốc 歸quy 。 雨vũ 即tức 至chí 矣hĩ 。 使sử 回hồi 視thị 。 見kiến 雲vân 如như 練luyện 。 自tự 講giảng 堂đường 盤bàn 施thí 而nhi 上thượng 。 風phong 雷lôi 震chấn 電điện 。 驟sậu 雨vũ 大đại 作tác 。 飄phiêu 蕩đãng 廬lư 舍xá 。 彌di 日nhật 方phương 息tức 。 又hựu 以dĩ 積tích 雨vũ 詔chiếu 師sư 。 師sư 止chỉ 之chi 提đề 泥nê 媼# 五ngũ 軀khu 。 作tác 梵Phạn 語ngữ 向hướng 之chi 。 若nhược 叱sất 罵mạ 者giả 。 即tức 刻khắc 而nhi 霽tễ 。 譯dịch 大đại 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 蘇tô 息tức 地địa 揭yết 羅la 等đẳng 經kinh 十thập 餘dư 部bộ 。 寶bảo 月nguyệt 。 一nhất 行hành 預dự 焉yên 。 鄭trịnh 棨# 開khai 天thiên 傳truyền 信tín 記ký 誤ngộ 云vân 。 依y 宣tuyên 律luật 師sư 。 言ngôn 行hạnh 麤thô 易dị 。 飲ẩm 啗đạm 無vô 擇trạch 。 令linh 宿túc 戶hộ 外ngoại 。 平bình 夜dạ 捫môn 虱sắt 投đầu 地địa 。 大đại 呼hô 。 律luật 師sư 撲phác 殺sát 佛Phật 子tử 。 (# 時thời 宣tuyên 沒một 五ngũ 十thập 六lục 年niên )# 性tánh 好hảo/hiếu 禪thiền 觀quán 。 亦diệc 勸khuyến 他tha 習tập 。 數số 求cầu 還hoàn 不bất 許hứa 。 二nhị 十thập 三tam 年niên 示thị 滅diệt 。 壽thọ 九cửu 十thập 九cửu 。 鴻hồng 臚lư 丞thừa 李# 現hiện 量lượng 監giám 護hộ 喪táng 事sự 。 塔tháp 龍long 門môn 西tây 山sơn 。

一nhất 行hành

張trương 公công 瑾# 孫tôn 。 從tùng 禪thiền 僧Tăng 普phổ 寂tịch 剃thế 落lạc 。 盧lô 鴻hồng 乙ất 謂vị 。 寂tịch 此thử 子tử 非phi 君quân 所sở 能năng 摸mạc 範phạm 。 當đương 縱túng/tung 其kỳ 東đông 。 請thỉnh 南nam 詢tuân 。 所sở 至chí 倒đảo 屣tỉ 。 西tây 竺trúc 貝bối 葉diệp 。 陰âm 陽dương 讖sấm 緯# 靡mĩ 不bất 窮cùng 究cứu 。 傳truyền 密mật 教giáo 於ư 金kim 剛cang 無vô 畏úy 。 結kết 集tập 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 經kinh 疏sớ/sơ 。 登đăng 壇đàn 灌quán 頂đảnh 。 受thọ 喻dụ 伽già 五ngũ 部bộ 法pháp 。 因nhân 求cầu 曆lịch 學học 。 遠viễn 至chí 國quốc 清thanh 。 聞văn 僧Tăng 布bố 筭# 。 謂vị 侍thị 者giả 曰viết 。 當đương 有hữu 弟đệ 子tử 求cầu 吾ngô 筭# 法pháp 。 已dĩ 踵chủng 吾ngô 門môn 。 未vị 有hữu 紹thiệu 介giới 。 除trừ 一nhất 筭# 子tử 曰viết 。 門môn 前tiền 水thủy 西tây 流lưu 。 乃nãi 至chí 師sư 究cứu 入nhập 。 稽khể 首thủ 請thỉnh 業nghiệp 受thọ 訣quyết 畢tất 。 水thủy 復phục 東đông 。 自tự 是thị 筭# 法pháp 卓trác 詭quỷ 。 開khai 元nguyên 三tam 年niên 。 詔chiếu 見kiến 問vấn 所sở 長trường/trưởng 。 奏tấu 。 粗thô 能năng 記ký 覽lãm 。 示thị 以dĩ 宮cung 籍tịch 。 過quá 目mục 覆phú 誦tụng 。 無vô 一nhất 字tự 遺di 。 帝đế 曰viết 。 師sư 實thật 聖thánh 人nhân 。 留lưu 光quang 泰thái 殿điện 。 咨tư 出xuất 世thế 法pháp 。 及cập 安an 國quốc 撫phủ 民dân 之chi 術thuật 。 睿# 眷quyến 日nhật 隆long 。

時thời 號hào 天thiên 師sư 。 十thập 一nhất 年niên 製chế 黃hoàng 道đạo 儀nghi 。 所sở 著trước 開khai 元nguyên 天thiên 衍diễn 曆lịch 五ngũ 十thập 二nhị 卷quyển 。 七thất 政chánh 曆lịch 三tam 卷quyển 。 大đại 衍diễn 論luận 二nhị 十thập 卷quyển 。 易dị 論luận 十thập 二nhị 卷quyển 。 五ngũ 音âm 地địa 理lý 經kinh 十thập 五ngũ 卷quyển 。 釋Thích 氏thị 係hệ 錄lục 大đại 衍diễn 玄huyền 圖đồ 心tâm 機cơ 筭# 術thuật 括quát 遁độn 甲giáp 十thập 六lục 局cục 六lục 壬nhâm 連liên 珠châu 歌ca 六lục 壬nhâm 髓tủy 經kinh 天thiên 一nhất 太thái 一nhất 經kinh 太thái 一nhất 局cục 遁độn 甲giáp 經kinh 各các 一nhất 卷quyển 。 李# 吉cát 甫phủ 傳truyền 行hành 業nghiệp 。 (# 唐đường 藝nghệ 文văn 志chí )# 帝đế 問vấn 國quốc 祚tộ 。 奏tấu 曰viết 。 鑾# 輿dư 有hữu 萬vạn 里lý 行hành 。 社xã 稷tắc 終chung 吉cát 以dĩ 金kim 合hợp 。 進tiến 曰viết 。 至chí 萬vạn 里lý 即tức 開khai 。 視thị 之chi 當đương 歸quy 。 少thiểu 許hứa 祿lộc 山sơn 亂loạn 。 幸hạnh 成thành 都đô 。 至chí 萬vạn 里lý 橋kiều 。 悟ngộ 當đương 歸quy 之chi 讖sấm 。 洗tẩy 然nhiên 忘vong 憂ưu 。 社xã 稷tắc 終chung 吉cát 者giả 。 至chí 昭chiêu 唐đường 絕tuyệt 。 昭chiêu 曾tằng 封phong 吉cát 王vương 也dã 。 (# 唐đường 史sử 小tiểu 異dị )# 里lý 媼# 。 王vương 氏thị 子tử 。 坐tọa 罪tội 當đương 死tử 。 求cầu 救cứu 。 令linh 弟đệ 子tử 捕bộ 生sanh 物vật 。 得đắc 稚trĩ 豚đồn 。 七thất 日nhật 藏tạng 其kỳ 一nhất 。 於ư 甕úng 封phong 以dĩ 六lục 一nhất 泥nê (# 林lâm 連liên 龍long 虎hổ 閉bế 對đối 六lục 泥nê )# 咒chú 之chi 。 七thất 日nhật 北bắc 斗đẩu 盡tận 沒một 。 太thái 史sử 奏tấu 有hữu 大đại 變biến 。 師sư 勸khuyến 帝đế 赦xá 過quá 宥hựu 罪tội 。 帝đế 大đại 赦xá 。 媼# 子tử 得đắc 脫thoát 。 日nhật 出xuất 一nhất 豚đồn 。 七thất 日nhật 魁khôi 枸câu 如như 故cố 。 師sư 未vị 解giải 奕dịch 於ư 燕yên 公công 座tòa 。 觀quán 王vương 積tích 薪tân 一nhất 局cục 。 遂toại 為vi 敵địch 手thủ 。 謂vị 燕yên 公công 曰viết 。 此thử 但đãn 爭tranh 先tiên 法pháp 耳nhĩ 。 若nhược 念niệm 貧bần 道đạo 四tứ 句cú 乘thừa 除trừ 語ngữ 。 則tắc 人nhân 人nhân 國quốc 手thủ 。 邢# 和hòa 璞# 謂vị 尹# 愔# 曰viết 。 洛lạc 下hạ 閎# 造tạo 曆lịch 。

時thời 云vân 。 八bát 百bách 年niên 差sai 一nhất 日nhật 。 當đương 有hữu 聖thánh 人nhân 定định 之chi 。 太thái 衍diễn 曆lịch 出xuất 閎# 。 言ngôn 皆giai 驗nghiệm 。 一nhất 行hành 其kỳ 聖thánh 人nhân 乎hồ 。 十thập 五ngũ 年niên 九cửu 月nguyệt 陪bồi 駕giá 幸hạnh 新tân 豐phong 。 道đạo 病bệnh 。 詔chiếu 京kinh 十thập 大đại 德đức 為vi 結kết 壇đàn 祈kỳ 福phước 。 十thập 月nguyệt 八bát 日nhật 示thị 滅diệt 華hoa 嚴nghiêm 寺tự 。 壽thọ 五ngũ 十thập 五ngũ 。 帝đế 哀ai 泣khấp 輟chuyết 朝triêu 三tam 日nhật 。 停đình 龕khám 三tam 七thất 。 容dung 貌mạo 如như 生sanh 。 諡thụy 大đại 慧tuệ 塔tháp 銅đồng 人nhân 原nguyên 。 御ngự 製chế 銘minh 書thư 之chi 。 明minh 年niên 駕giá 經kinh 原nguyên 下hạ 。 徘bồi 徊hồi 瞻chiêm 望vọng 。 遣khiển 使sứ 蒔thi 松tùng 柏# 云vân 。

策sách 終chung

紹thiệu 定định 癸quý 巳tị 。 刊# 釋thích 門môn 正chánh 統thống 畢tất 。 或hoặc 示thị 以dĩ 玉ngọc 泉tuyền 開khai 山sơn 。 智trí 者giả 禪thiền 師sư 實thật 錄lục 。 葢# 張trương 南nam 軒hiên 所sở 撰soạn 者giả 。 所sở 載tái 與dữ 百bách 錄lục 等đẳng 頗phả 異dị 。 先tiên 敘tự 所sở 生sanh 。 謂vị 母mẫu 孕dựng 時thời 夢mộng 五ngũ 色sắc 香hương 雲vân 繞nhiễu 懷hoài 。 及cập 吞thôn 白bạch 鼠thử 。 卜bốc 之chi 。 日nhật 者giả 曰viết 鼠thử 。 龍long 也dã 。 次thứ 生sanh 緣duyên 。 次thứ 出xuất 家gia 。 次thứ 僧Tăng 招chiêu 手thủ 。 次thứ 遊du 方phương 。 母mẫu 問vấn 甘cam 旨chỉ 依y 誰thùy 。 即tức 運vận 慈từ 心tâm 指chỉ 其kỳ 茅mao 。 化hóa 為vi 稻đạo 。 指chỉ 其kỳ 水thủy 。 化hóa 為vi 油du 。 今kim 茅mao 穗tuệ 村thôn 。 油du 河hà 尚thượng 存tồn 。 次thứ 大đại 蘇tô 悟ngộ 道đạo 。 次thứ 金kim 陵lăng 揚dương 化hóa 。 次thứ 定định 光quang 遜tốn 居cư 。 次thứ 太thái 極cực 說thuyết 法Pháp 。 次thứ 關quan 王vương 玉ngọc 泉tuyền 。 緣duyên 文văn 甚thậm 長trường/trưởng 。 次thứ 示thị 寂tịch 。 仍nhưng 云vân 師sư 未vị 回hồi 荊kinh 渚chử 。

時thời 大đại 雲vân 僧Tăng 幼ấu 。 論luận 遣khiển 行hành 者giả 出xuất 邑ấp 。 以dĩ 稽khể 緩hoãn 責trách 之chi 。 行hành 者giả 云vân 。 見kiến 山sơn 下hạ 池trì 澄trừng 泓hoằng 鏡kính 。 淨tịnh 水thủy 影ảnh 中trung 樓lâu 臺đài 殿điện 閣các 。 不bất 覺giác 久cửu 觀quán 。 論luận 曰viết 。 此thử 菩Bồ 薩Tát 所sở 居cư 。 暫tạm 使sử 龍long 神thần 保bảo 護hộ 。 勿vật 泄tiết 也dã 。 今kim 廟miếu 有hữu 龍long 王vương 祠từ 。 即tức 此thử 金kim 龍long 池trì 也dã 。 小tiểu 師sư 行hành 簡giản 化hóa 耕canh 牛ngưu 。 澧# 州châu 回hồi 路lộ 逢phùng 賊tặc 。 斬trảm 首thủ 奪đoạt 牛ngưu 。 簡giản 捧phủng 頭đầu 項hạng 上thượng 追truy 賊tặc 。 賊tặc 還hoàn 牛ngưu 。 捨xả 身thân 為vi 奴nô 懺sám 謝tạ 。 今kim 莊trang 客khách 向hướng 姓tánh 者giả 。 賊tặc 之chi 裔duệ 也dã 。 文văn 無vô 撰soạn 人nhân 名danh 。 但đãn 主chủ 僧Tăng 思tư 達đạt 跋bạt 數sổ 十thập 字tự 。 乃nãi 紹thiệu 興hưng 十thập 五ngũ 中trung 秋thu 重trọng/trùng 刻khắc 。 (# 摧tồi 本bổn )# 次thứ 房phòng 州châu 司ty 理lý 耿# 吉cát 甫phủ 。 怨oán 其kỳ 妄vọng 。 摧tồi 於ư 淳thuần 熙hi 十thập 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 八bát 日nhật 。 再tái 刊# 住trụ 持trì 元nguyên 菴am 真chân 慈từ 不bất 從tùng 。 耿# 喻dụ 以dĩ 頌tụng 云vân 。 見kiến 邊biên 不bất 見kiến 邊biên 。 是thị 則tắc 名danh 擔đảm 板bản 。 莫mạc 作tác 如như 是thị 念niệm 。 透thấu 脫thoát 澄trừng 天thiên 眼nhãn 。 知tri 彼bỉ 不bất 知tri 此thử 。 是thị 名danh 執chấp 一nhất 義nghĩa 。 斷đoạn 除trừ 人nhân 我ngã 相tương/tướng 。 彼bỉ 是thị 我ngã 亦diệc 是thị 。 意ý 慈từ 不bất 欲dục 立lập 。 教giáo 碑bi 於ư 禪thiền 剎sát 。 而nhi 耿# 不bất 平bình 。 年niên 賖# 路lộ 杳# 。 同đồng 異dị 難nạn/nan 詢tuân 。 但đãn 文văn 有hữu 可khả 恨hận 者giả 。 意ý 若nhược 綢trù 繆mâu 。 而nhi 不bất 能năng 補bổ 苴# 罅# 漏lậu 。 語ngữ 如như 怪quái 誕đản 。 而nhi 不bất 能năng 張trương 皇hoàng 幽u 眇miễu 。 固cố 南nam 軒hiên 所sở 蔑miệt 也dã 。 彼bỉ 張trương 無vô 盡tận 關quan 王vương 祠từ 堂đường 記ký 。 誰thùy 能năng 摧tồi 之chi 。 自tự 古cổ 聖thánh 賢hiền 澤trạch 及cập 天thiên 下hạ 。 利lợi 濟tế 未vị 來lai 。 不bất 幸hạnh 非phi 良lương 史sử 者giả 書thư 之chi 。 千thiên 載tái 之chi 下hạ 。 文văn 不bất 足túc 以dĩ 垂thùy 世thế 。 而nhi 盛thịnh 德đức 大đại 業nghiệp 亦diệc 湮nhân 沒một 無vô 聞văn 。 反phản 不bất 若nhược 田điền 父phụ 。 田điền 媼# 之chi 附phụ 名danh 詩thi 史sử 也dã 。 陶đào 潛tiềm 預dự 為vi 祭tế 文văn 。 杜đỗ 牧mục 自tự 撰soạn 墓mộ 誌chí 。 彼bỉ 非phi 惡ác 穢uế 史sử 之chi 不bất 足túc 。 著trước 其kỳ 實thật 而nhi 拙chuyết 學học 之chi 不bất 足túc 。 知tri 其kỳ 心tâm 耶da 。 非phi 此thử 人nhân 何hà 以dĩ 動động 鴻hồng 儒nho 。 非phi 此thử 筆bút 何hà 以dĩ 銘minh 哲triết 匠tượng 。 函hàm 蓋cái 相tương 應ứng 。 啐# 啄trác 同đồng 時thời 。 其kỳ 誰thùy 不bất 深thâm 嘉gia 而nhi 屢lũ 歎thán 。 又hựu 作tác 者giả 土thổ/độ 人nhân 也dã 。 言ngôn 玉ngọc 泉tuyền 詳tường 而nhi 大đại 蘇tô 金kim 陵lăng 天thiên 台thai 事sự 例lệ 。 皆giai 蹖# 駮# 。 輙triếp 錄lục 為vi 後hậu 序tự 。 備bị 撿kiểm 計kế 者giả 。

(# 附phụ 南nam 嶽nhạc 下hạ )# 慧tuệ 命mạng

郭quách 姓tánh 。 梁lương 大đại 通thông 二nhị 生sanh 。 于vu 長trường/trưởng 沙sa 出xuất 家gia 。 人nhân 以dĩ 為vi 入nhập 如Như 來Lai 室thất 者giả 。 十thập 五ngũ 誦tụng 法pháp 華hoa 。 七thất 日nhật 終chung 部bộ 。 他tha 文văn 亦diệc 然nhiên 。 度độ 戒giới 。 咨tư 稟bẩm 恩ân 光quang 禪thiền 師sư 。 三tam 載tái 大đại 通thông 要yếu 玅# 。 與dữ 南nam 嶽nhạc 友hữu 善thiện 。 謂vị 嶽nhạc 。 吾ngô 與dữ 子tử 植thực 因nhân 淨tịnh 業nghiệp 。 遠viễn 而nhi 結kết 之chi 。 正chánh 以dĩ 西tây 方phương 為vi 期kỳ 。 嶽nhạc 曰viết 。 區khu 區khu 之chi 意ý 。 孰thục 敢cảm 少thiểu 忘vong 。 但đãn 願nguyện 龍long 驥kí 之chi 尾vĩ 。 無vô 拒cự 蒼thương 蠅dăng 。 道Đạo 士sĩ 孟# 壽thọ 久cửu 棲tê 仙tiên 城thành 山sơn 。 期kỳ 心tâm 反phản 正chánh 。 且thả 以dĩ 居cư 舘# 充sung 建kiến 寺tự 宇vũ 。 忽hốt 夢mộng 金kim 甲giáp 者giả 數số 百bách 。 嚴nghiêm 衛vệ 舘# 側trắc 。 號hiệu 令linh 相tương/tướng 警cảnh 。 若nhược 有hữu 所sở 待đãi 。 壽thọ 曰viết 。 豈khởi 異dị 人nhân 將tương 至chí 邪tà 。 明minh 日nhật 命mạng 至chí 。 壽thọ 即tức 捨xả 所sở 居cư 。 未vị 幾kỷ 命mạng 曰viết 。 始thỉ 造tạo 之chi 寺tự 。 尚thượng 煩phiền 經kinh 置trí 。 豈khởi 棄khí 禪thiền 觀quán 。 縈oanh 心tâm 於ư 此thử 。 乃nãi 歸quy 長trường/trưởng 沙sa 。 法Pháp 音âm 禪thiền 師sư 同đồng 郡quận 王vương 氏thị 亦diệc 淨tịnh 土độ 友hữu 。 命mạng 擕# 音âm 手thủ 。 顧cố 笑tiếu 曰viết 。

時thời 至chí 不bất 行hành 。 謂vị 之chi 貪tham 生sanh 。 可khả 去khứ 不bất 去khứ 。 謂vị 之chi 苟cẩu 欲dục 。 吾ngô 其kỳ 去khứ 矣hĩ 。 音âm 曰viết 。 相tương 知tri 之chi 義nghĩa 。 寧ninh 不bất 俟sĩ 我ngã 十thập 日nhật 。 命mạng 豎thụ 兩lưỡng 指chỉ 曰viết 。 過quá 此thử 不bất 可khả 。 且thả 示thị 疾tật 一nhất 日nhật 而nhi 終chung 。 周chu 天thiên 和hòa 三tam 年niên 十thập 月nguyệt 五ngũ 日nhật 也dã 。 或hoặc 目mục 天thiên 人nhân 持trì 幢tràng 旛phan 降giáng/hàng 。 或hoặc 聞văn 房phòng 宇vũ 唱xướng 善thiện 哉tai 音âm 。 奇kỳ 香hương 異dị 樂nhạo/nhạc/lạc 彌di 日nhật 不bất 散tán 。 十thập 日nhật 後hậu 音âm 終chung 。 瑞thụy 相tướng 亦diệc 同đồng 。

慧tuệ 耀diệu

襄tương 陽dương 岐kỳ 氏thị 。 度độ 戒giới 。 訪phỏng 鄭trịnh 川xuyên 命mạng 及cập 南nam 嶽nhạc 思tư 。 思tư 歎thán 其kỳ 於ư 實thật 相tướng 觀quán 善thiện 有hữu 玄huyền 趣thú 。 居cư 數số 年niên 。 思tư 逝thệ 。 欲dục 隱ẩn 武võ 當đương 。 至chí 巴ba 丘khâu 道đạo 懿# 相tương/tướng 擕# 居cư 江giang 陵lăng 導đạo 因nhân 積tích 。 十thập 四tứ 年niên 智trí 者giả 返phản 里lý 。 歎thán 故cố 鄉hương 不bất 乏phạp 賢hiền 友hữu 。 足túc 為vi 楷# 模mô 。 仁nhân 壽thọ 三tam 年niên 二nhị 月nguyệt 示thị 疾tật 。 思tư 命mạng 二nhị 師sư 來lai 。 迓# 三tam 月nguyệt 六lục 日nhật 坐tọa 逝thệ 。 眾chúng 夢mộng 寶bảo 剎sát 傾khuynh 倒đảo 。 葬táng 荊kinh 州châu 內nội 華hoa 。

(# 九cửu 第đệ 後hậu )# 法pháp 素tố

長trường/trưởng 安an 人nhân 。 操thao 業nghiệp 奇kỳ 卓trác 。 教giáo 主chủ 專chuyên 勸khuyến 行hành 福phước 。 在tại 江giang 表biểu 頻tần 設thiết 萬vạn 人nhân 會hội 。 夜dạ 纔tài 告cáo 竟cánh 。 明minh 即tức 成thành 辦biện 。 唐đường 取thủ 王vương 世thế 充sung 。 素tố 在tại 洛lạc 圍vi 。 有hữu 鎔dong 金kim 像tượng 餘dư 米mễ 作tác 糜mi 賑chẩn 餓ngạ 事sự 。 險hiểm 譎# 不bất 書thư 。

釋thích 門môn 正chánh 統thống 第đệ 八bát (# 終chung )#

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.