Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

釋Thích 門Môn 正Chánh 統Thống
Quyển 0002
宋Tống 宗Tông 鑑Giám 集Tập

釋thích 門môn 正chánh 統thống 第đệ 二nhị

良lương 渚chử 沙Sa 門Môn 。 宗tông 鑑giám 。 集tập 。

山sơn 門môn 結kết 集tập 祖tổ 師sư 章chương 安an 尊tôn 者giả 世thế 家gia

原nguyên 夫phu 身thân 子tử 為vi 轉chuyển 法Pháp 輪luân 將tương 。 而nhi 同đồng 門môn 稱xưng 為vi 第đệ 二nhị 世Thế 尊Tôn 。 慶khánh 喜hỷ 得đắc 佛Phật 覺giác 三tam 昧muội 。 而nhi 後hậu 世thế 美mỹ 為vi 分phần/phân 缾bình 瀉tả 水thủy 。 豈khởi 不bất 以dĩ 其kỳ 父phụ 折chiết 薪tân 其kỳ 子tử 克khắc 。 堪kham 負phụ 荷hà 者giả 。 誠thành 不bất 易dị 得đắc 歟# 。 矧# 兼kiêm 此thử 二nhị 。 敢cảm 後hậu 揄du 揚dương 。 撰soạn 涅Niết 槃Bàn 疏sớ/sơ 主chủ 結kết 集tập 教giáo 藏tạng 世thế 家gia 。

灌quán 頂đảnh

字tự 法pháp 雲vân 。 吳ngô 姓tánh 。 台thai 之chi 臨lâm 海hải 章chương 安an 人nhân 。 生sanh 三tam 月nguyệt 能năng 隨tùy 母mẫu 稱xưng 三Tam 寶Bảo 名danh 。 有hữu 僧Tăng 過quá 門môn 。 謂vị 其kỳ 母mẫu 曰viết 。 此thử 子tử 非phi 凡phàm 。 即tức 以dĩ 為vi 名danh 字tự 焉yên 。 七thất 歲tuế 捨xả 入nhập 攝nhiếp 靜tĩnh 寺tự 。 為vi 慧tuệ 拯chửng 師sư 弟đệ 子tử 。 日nhật 記ký 萬vạn 言ngôn 。 二nhị 十thập 具cụ 戒giới 。 侍thị 智trí 者giả 於ư 光quang 宅trạch 。 研nghiên 繹# 觀quán 門môn 。 頻tần 蒙mông 印ấn 證chứng 。 於ư 同đồng 門môn 中trung 慧tuệ 解giải 第đệ 一nhất 。 故cố 能năng 纂toản 其kỳ 微vi 言ngôn 。 行hành 于vu 後hậu 世thế 。 葢# 智trí 者giả 之chi 說thuyết 法Pháp 也dã 如như 雲vân 。 如như 雨vũ 。 能năng 領lãnh 。 能năng 持trì 唯duy 師sư 而nhi 已dĩ 。 私tư 記ký 緣duyên 起khởi 曰viết 。 幸hạnh 哉tai 灌quán 頂đảnh 。 昔tích 於ư 建kiến 業nghiệp 始thỉ 聽thính 經Kinh 文văn 。 次thứ 在tại 江giang 陵lăng 奉phụng 蒙mông 玄huyền 義nghĩa 。 晚vãn 還hoàn 台thai 嶺lĩnh 仍nhưng 值trị 鶴hạc 林lâm 。 荊kinh 揚dương 往vãng 復phục 。 途đồ 將tương 萬vạn 里lý 。 前tiền 後hậu 補bổ 接tiếp 。 纔tài 聞văn 一nhất 徧biến 。 非phi 但đãn 未vị 聞văn 不bất 聞văn 亦diệc 乃nãi 聞văn 者giả 。 未vị 了liễu 卷quyển 舒thư 。 鑽toàn 仰ngưỡng 彌di 覺giác 堅kiên 高cao 。 猶do 恨hận 緣duyên 淺thiển 不bất 再tái 不bất 三tam 。 咨tư 詢tuân 無vô 地địa 。 如như 犢độc 思tư 乳nhũ 。 竝tịnh 復phục 惟duy 念niệm 斯tư 言ngôn 。 若nhược 墜trụy 將tương 來lai 。 可khả 悲bi 涅Niết 槃Bàn 。 明minh 若nhược 樹thụ 若nhược 石thạch 。 今kim 經kinh 稱xưng 若nhược 田điền 若nhược 里lý 。 聿# 遵tuân 聖thánh 典điển 。 書thư 而nhi 傳truyền 之chi 。 又hựu 著trước 涅Niết 槃Bàn 玄huyền 義nghĩa 。 自tự 敘tự 曰viết 。 大đại 業nghiệp 十thập 年niên 十thập 月nguyệt 。 廬lư 於ư 天thiên 台thai 之chi 南nam 。 管quản 窺khuy 智trí 者giả 之chi 義nghĩa 。 輙triếp 為vi 解giải 釋thích 。 運vận 值trị 隋tùy 末mạt 。 冦# 盜đạo 縱tung 橫hoành 。 海hải 閙náo 山sơn 暄# 。 無vô 處xứ 紙chỉ 筆bút 。 匿nặc 影ảnh 沃ốc 洲châu 。 陰ấm 林lâm 席tịch 箭tiễn 。 推thôi 度độ 聖thánh 文văn 。 衣y 殫đàn 食thực 盡tận 。 仍nhưng 蒔thi 粟túc 拾thập 薪tân 。 勤cần 兼kiêm 曉hiểu 夜dạ 。 凡phàm 歷lịch 五ngũ 載tái 。 何hà 日nhật 不bất 見kiến 兵binh 火hỏa 。 菜thái 食thực 水thủy 齋trai 。 冰băng 牀sàng 雲vân 被bị 。 孤cô 居cư 獨độc 處xứ 。 夢mộng 抽trừu 思tư 軋# 卷quyển 舒thư 常thường 住trụ 之chi 卷quyển 。 酬thù 報báo 乎hồ 身thân 手thủ 。 讚tán 歎thán 解giải 脫thoát 之chi 法Pháp 。 仰ngưỡng 謝tạ 於ư 心tâm 口khẩu 也dã 。 仁nhân 壽thọ 二nhị 年niên 。 奉phụng 詔chiếu 入nhập 京kinh 。 九cửu 夏hạ 弘hoằng 宣tuyên 。 六lục 宮cung 仰ngưỡng 止chỉ 。 遣khiển 使sứ 送tống 還hoàn 。 賜tứ 予# 良lương 渥ác 。 貞trinh 觀quán 六lục 年niên 八bát 月nguyệt 七thất 日nhật 。 終chung 于vu 國quốc 清thanh 寺tự 。 壽thọ 七thất 十thập 二nhị 。 臘lạp 五ngũ 十thập 二nhị 。 初sơ 示thị 疾tật 。 室thất 有hữu 異dị 香hương 。 臨lâm 終chung 命mạng 弟đệ 子tử 曰viết 。 彌Di 勒Lặc 經kinh 說thuyết 世Thế 尊Tôn 般bát 涅Niết 槃Bàn 日nhật 。 爇nhiệt 眾chúng 名danh 香hương 。 煙yên 昇thăng 若nhược 雲vân 。 汝nhữ 多đa 焚phần 香hương 。 吾ngô 將tương 去khứ 矣hĩ 。 因nhân 申thân 遺di 誡giới 。 詞từ 理lý 切thiết 至chí 。 門môn 人nhân 感cảm 悟ngộ 。 靡mĩ 不bất 涕thế 零linh 。 忽hốt 起khởi 合hợp 掌chưởng 。 如như 有hữu 所sở 敬kính 。 口khẩu 稱xưng 安an 養dưỡng 四tứ 聖thánh 尊tôn 號hiệu 各các 十thập 聲thanh 。 奄yểm 然nhiên 而nhi 逝thệ 。 先tiên 是thị 貞trinh 觀quán 元nguyên 年niên 。 同đồng 學học 智trí 晞# 卒thốt 臨lâm 終chung 曰viết 。 吾ngô 生sanh 兜Đâu 率Suất 天Thiên 矣hĩ 。 見kiến 先tiên 師sư 智trí 者giả 寶bảo 座tòa 行hàng 列liệt 行hành 皆giai 悉tất 有hữu 人nhân 。 唯duy 一nhất 座tòa 空không 。 彼bỉ 天thiên 人nhân 云vân 。 卻khước 後hậu 六lục 年niên 。 有hữu 頂Đảnh 法Pháp 師sư 來lai 陞thăng 此thử 座tòa 。 計kế 歲tuế 論luận 期kỳ 。 審thẩm 晞# 不bất 謬mậu 。 輔phụ 行hành 云vân 。 大đại 師sư 生sanh 存tồn 。 常thường 願nguyện 生sanh 兜Đâu 率Suất 。 臨lâm 終chung 乃nãi 云vân 觀quán 音âm 來lai 迎nghênh 。 當đương 知tri 軌quỹ 物vật 隨tùy 機cơ 。 順thuận 緣duyên 設thiết 化hóa 。 不bất 可khả 一nhất 準chuẩn 。 是thị 月nguyệt 九cửu 日nhật 。 窆biếm 于vu 寺tự 之chi 南nam 山sơn 。 昔tích 智trí 者giả 當đương 陳trần 時thời 。 欲dục 創sáng/sang 國quốc 清thanh 。 已dĩ 標tiêu 基cơ 伐phạt 木mộc 。 未vị 遂toại 所sở 期kỳ 。 囑chúc 師sư 修tu 營doanh 。 一nhất 依y 舊cựu 式thức 。 大đại 業nghiệp 之chi 初sơ 。 煬# 帝đế 南nam 巡tuần 。 師sư 以dĩ 梵Phạm 宇vũ 新tân 成thành 。 出xuất 山sơn 迎nghênh 接tiếp 。 引dẫn 見kiến 慰úy 問vấn 。 酬thù 對đối 如như 響hưởng 。 聖thánh 眷quyến 彌di 隆long 。 遣khiển 員# 外ngoại 散tán 騎kỵ 侍thị 郎lang 張trương 乾can/kiền/càn 威uy 送tống 還hoàn 。 賜tứ 物vật 三tam 千thiên 段đoạn 。 氈chiên 三tam 百bách 領lãnh 飯phạn 僧Tăng 。 落lạc 成thành 增tăng 飾sức 院viện 宇vũ 。 壯tráng 觀quán 海hải 西tây 。 師sư 神thần 用dụng 無vô 方phương 。 幽u 顯hiển 咸hàm 化hóa 。 有hữu 老lão 父phụ 染nhiễm 患hoạn 百bách 藥dược 不bất 瘳sưu 。 厥quyết 子tử 祈kỳ 救cứu 。 師sư 焚phần 香hương 轉chuyển 法pháp 華hoa 。 病bệnh 者giả 香hương 氣khí 入nhập 鼻tị 而nhi 愈dũ 。 樂nhạo/nhạc/lạc 安an 嶺lĩnh 南nam 曰viết 。 安an 洲châu 溪khê 深thâm 樹thụ 密mật 。 逕kính 術thuật 不bất 通thông 。 師sư 留lưu 連liên 愛ái 翫ngoạn 。 顧cố 而nhi 誓thệ 曰viết 若nhược 斯tư 地địa 坦thản 夷di 。 當đương 來lai 講giảng 經kinh 。 曾tằng 未vị 浹# 旬tuần 。 白bạch 沙sa 徧biến 涌dũng 。 平bình 如như 玉ngọc 鏡kính 。 遂toại 講giảng 法Pháp 華hoa 光quang 明minh 以dĩ 酬thù 願nguyện 。 一nhất 日nhật 擊kích 鐘chung 。 講giảng 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 。 海hải 寇khấu 忽hốt 來lai 。 道đạo 俗tục 駭hãi 散tán 。 師sư 怡di 然nhiên 自tự 若nhược 。 渠cừ 魁khôi 反phản 見kiến 門môn 首thủ 兵binh 旗kỳ 耀diệu 日nhật 。 執chấp 仗trượng 者giả 長trường/trưởng 丈trượng 餘dư 。 雄hùng 悍hãn 奮phấn 發phát 。 兇hung 徒đồ 奔bôn 潰hội 。 佛Phật 隴# 講giảng 暇hạ 。 與dữ 學học 徒đồ 累lũy/lụy/luy 石thạch 為vi 塔tháp 。 擬nghĩ 別biệt 得đắc 二nhị 片phiến 為vi 塔tháp 門môn 。 有hữu 光quang 英anh 者giả 先tiên 運vận 一nhất 石thạch 。 咸hàm 疑nghi 厚hậu 大đại 。 方phương 欲dục 傍bàng 求cầu 。 師sư 舉cử 杖trượng 揮huy 之chi 。 即tức 迸bính 為vi 兩lưỡng 。 厚hậu 薄bạc 均quân 等đẳng 。 用dụng 充sung 塔tháp 戶hộ 。 宛uyển 如như 符phù 契khế 。 師sư 所sở 著trước 述thuật 涅Niết 槃Bàn 玄huyền 二nhị 卷quyển 。 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển 。 玄huyền 問vấn 云vân 。 古cổ 來lai 傳truyền 譯dịch 。 什thập 師sư 命mạng 世thế 。 升thăng 堂đường 入nhập 室thất 。 一nhất 肇triệu 而nhi 已dĩ 。 肇triệu 作tác 涅Niết 槃Bàn 論luận 。 世thế 人nhân 翫ngoạn 味vị 。 卷quyển 不bất 釋thích 手thủ 。 此thử 復phục 云vân 何hà 。

答đáp 曰viết 。

高cao 僧Tăng 盛thịnh 德đức 。 日nhật 月nguyệt 在tại 懷hoài 。 既ký 不bất 親thân 承thừa 。 其kỳ 門môn 難nan 見kiến 。 然nhiên 其kỳ 作tác 論luận 談đàm 。 大đại 不bất 在tại 小tiểu 。 非phi 三tam 藏tạng 也dã 。 其kỳ 言ngôn 不bất 涉thiệp 界giới 外ngoại 。 非phi 別biệt 圓viên 也dã 。 歸quy 宗tông 指chỉ 極cực 。 乃nãi 見kiến 通thông 教giáo 義nghĩa 耳nhĩ 。 觀quán 心tâm 論luận 疏sớ/sơ 二nhị 卷quyển 。 式thức 師sư 収thâu 在tại 隨tùy 函hàm 錄lục 中trung 。 且thả 云vân 攷# 其kỳ 所sở 說thuyết 。 知tri 入nhập 品phẩm 位vị 。 然nhiên 江giang 浙chiết 名danh 流lưu 。 或hoặc 疑nghi 偽ngụy 矣hĩ 。 八bát 教giáo 大đại 意ý 一nhất 卷quyển 。 國quốc 清thanh 百bách 錄lục 五ngũ 卷quyển 。 智trí 者giả 別biệt 傳truyền 一nhất 卷quyển 。 餘dư 闕khuyết 本bổn 者giả 不bất 能năng 具cụ 載tái 。 法pháp 付phó 智trí 威uy 。 吳ngô 越việt 國quốc 王vương 諡thụy 總tổng 持trì 尊tôn 者giả 。 孤cô 山sơn 讚tán 云vân 。 三tam 月nguyệt 能năng 語ngữ 。 早tảo 歲tuế 出xuất 家gia 。 杖trượng 揮huy 裂liệt 石thạch 。 言ngôn 涌dũng 白bạch 沙sa 。 香hương 流lưu 愈dũ 病bệnh 。 鐘chung 擊kích 摧tồi 邪tà 。 智trí 晞# 所sở 覩đổ 。 推thôi 驗nghiệm 無vô 差sai 。 淳thuần 智trí 贊tán 曰viết 。 佛Phật 世thế 多đa 聞văn 尊tôn 慶khánh 喜hỷ 。 天thiên 台thai 強cường 記ký 美mỹ 章chương 安an 。 法Pháp 王Vương 樂nhạo 說thuyết 若nhược 河hà 傾khuynh 。 法pháp 子tử 總tổng 持trì 如như 海hải 納nạp 。 菜thái 食thực 水thủy 齋trai 編biên 大đại 教giáo 。 冰băng 牀sàng 雪tuyết 被bị 解giải 雄hùng 經kinh 。 亂loạn 中trung 結kết 集tập 最tối 苦khổ 勞lao 。 後hậu 人nhân 受thọ 賜tứ 何hà 容dung 易dị 。

附phụ 九cửu 弟đệ

普phổ 明minh 法Pháp 師sư

朱chu 姓tánh 。 會hội 稽khể 人nhân 。 少thiếu 小tiểu 立lập 志chí 。 異dị 于vu 常thường 童đồng 。 聚tụ 沙sa 以dĩ 為vi 福phước 事sự 。 刈ngải 蒿hao 以dĩ 為vi 殿điện 塔tháp 。 有hữu 僧Tăng 乞khất 食thực 。 因nhân 云vân 。 即tức 子tử 既ký 有hữu 善thiện 性tánh 。 可khả 向hướng 天thiên 台thai 山sơn 出xuất 家gia 。 彼bỉ 有hữu 初sơ 依y 菩Bồ 薩Tát 。 現hiện 身thân 說thuyết 法Pháp 。 洎kịp 大đại 建kiến 十thập 四tứ 年niên 。 踰du 山sơn 越việt 嶺lĩnh 。 來lai 入nhập 天thiên 台thai 。 正chánh 值trị 智trí 者giả 講giảng 次thứ 。 座tòa 眾chúng 既ký 散tán 。 禮lễ 足túc 歸quy 依y 。 願nguyện 盡tận 此thử 生sanh 。 為vi 師sư 弟đệ 子tử 。 智trí 者giả 笑tiếu 曰viết 。 宿túc 緣duyên 所sở 牽khiên 。 今kim 得đắc 相tương 遇ngộ 。 於ư 是thị 服phục 勤cần 左tả 右hữu 。 晨thần 夕tịch 無vô 懈giải 。 專chuyên 求cầu 禪thiền 法pháp 。 行hành 方Phương 等Đẳng 般bát 舟chu 觀quán 音âm 懺sám 摩ma 。 誦tụng 法pháp 華hoa 一nhất 部bộ 。 雖tuy 隆long 冬đông 中trung 。 身thân 不bất 衣y 絮# 。 苦khổ 節tiết 行hành 道Đạo 。 見kiến 僧Tăng 云vân 。 汝nhữ 名danh 法pháp 京kinh 。 未vị 為vi 嘉gia 稱xưng 。 可khả 改cải 普phổ 明minh 。 此thử 名danh 曉hiểu 朗lãng 。 照chiếu 了liễu 三tam 世thế 。 懺sám 訖ngật 以dĩ 啟khải 智trí 者giả 。 智trí 者giả 曰viết 。 既ký 冥minh 中trung 所sở 示thị 。 宜nghi 改cải 舊cựu 從tùng 新tân 。 智trí 者giả 往vãng 玉ngọc 泉tuyền 。 令linh 造tạo 大đại 鐘chung 充sung 佛Phật 隴# 用dụng 。 江giang 陵lăng 道đạo 俗tục 競cạnh 為vi 經kinh 營doanh 。 臨lâm 鑄chú 有hữu 盲manh 人nhân 來lai 觀quán 。 知tri 相tương/tướng 不bất 吉cát 摸mạc 。 開khai 破phá 缺khuyết 。 乃nãi 倍bội 土thổ/độ 再tái 造tạo 。 約ước 支chi 體thể 不bất 具cụ 者giả 莫mạc 來lai 。 遂toại 得đắc 鏗khanh 鉉# 。 聲Thanh 聞Văn 七thất 千thiên 里lý 。 洎kịp 隱ẩn 國quốc 清thanh 。 取thủ 水thủy 頗phả 艱gian 。 地địa 多đa 礓# 石thạch 。 念niệm 曰viết 若nhược 此thử 石thạch 出xuất 水thủy 。 不bất 亦diệc 快khoái 乎hồ 。 言ngôn 訖ngật 泉tuyền 涌dũng 。 周chu 給cấp 遐hà 邇nhĩ 。 嘗thường 鑄chú 丈trượng 六lục 盧lô 舍xá 那na 像tượng 。 感cảm 異dị 人nhân 施thí 金kim 。 而nhi 隱ẩn 國quốc 清thanh 。 講giảng 堂đường 狹hiệp 小tiểu 。 師sư 欲dục 廣quảng 之chi 。 議nghị 于vu 章chương 安an 。 安an 勸khuyến 勿vật 改cải 。 俄nga 有hữu 括quát 州châu 都đô 督# 周chu 孝hiếu 節tiết 施thí 杉# 柱trụ 。 泛phiếm 海hải 而nhi 來lai 。 章chương 安an 向hướng 赤xích 城thành 。 見kiến 師sư 身thân 長trường 十thập 餘dư 丈trượng 。 高cao 出xuất 林lâm 表biểu 。 翼dực 從tùng 數sổ 十thập 人nhân 。 語ngữ 章chương 安an 。 勿vật 苦khổ 諫gián 之chi 。 所sở 欲dục 當đương 成thành 。 章chương 安an 感cảm 其kỳ 神thần 異dị 。 合hợp 掌chưởng 向hướng 林lâm 曰viết 。 不bất 敢cảm 更cánh 諫gián 。 一nhất 依y 仁nhân 者giả 。 創sáng/sang 堂đường 之chi 日nhật 。 感cảm 動động 山sơn 王vương 。 晨thần 朝triêu 隱ẩn 軫# 。 狀trạng 若nhược 雷lôi 震chấn 。 摧tồi 樹thụ 傾khuynh 枝chi 。 闊khoát 一nhất 步bộ 許hứa 。 自tự 佛Phật 隴# 下hạ 。 直trực 到đáo 於ư 寺tự 。 至chí 於ư 日nhật 沒một 。 還hoàn 返phản 舊cựu 縱túng/tung 。 砰# 砰# 磕# 磕# 。 勢thế 若nhược 初sơ 至chí 。 比tỉ 房phòng 侍thị 者giả 。 恆hằng 聞văn 共cộng 語ngữ 。 陰ấm 往vãng 察sát 視thị 。 不bất 見kiến 別biệt 形hình 。 聽thính 其kỳ 言ngôn 唯duy 勸khuyến 修tu 善thiện 。 緣duyên 畢tất 示thị 寂tịch 。 換hoán 衣y 就tựu 滅diệt 。 經kinh 于vu 信tín 宿túc 。 屈khuất 左tả 三tam 指chỉ 。 師sư 不bất 畜súc 私tư 財tài 。 得đắc 施thí 隨tùy 捨xả 。 造tạo 金kim 銅đồng 像tượng 十thập 軀khu 。 閱duyệt 大đại 藏tạng 二nhị 過quá 。 作tác 利lợi 益ích 事sự 。 一nhất 運vận 其kỳ 心tâm 。 金kim 帛bạch 自tự 送tống 。 充sung 其kỳ 支chi 度độ 。

智trí 越việt

鄭trịnh 姓tánh 。 南nam 陽dương 人nhân 。 止chỉ 父phụ 求cầu 婚hôn 。 願nguyện 出xuất 家gia 。 父phụ 從tùng 之chi 。 剪tiễn 髮phát 遊du 方phương 。 遇ngộ 智trí 者giả 於ư 金kim 陵lăng 。 北bắc 面diện 請thỉnh 業nghiệp 。 授thọ 以dĩ 禪thiền 法pháp 。 深thâm 達đạt 五ngũ 門môn 六lục 玅# 。 誦tụng 法pháp 華hoa 萬vạn 遍biến 。 居cư 學học 徒đồ 之chi 首thủ 。 智trí 者giả 晦hối 迹tích 台thai 嶺lĩnh 。 四tứ 眾chúng 一nhất 以dĩ 付phó 之chi 。 二nhị 十thập 年niên 間gian 。 循tuần 循tuần 善thiện 誘dụ 。 不bất 違vi 重trọng/trùng 寄ký 。 即tức 為vi 二nhị 眾chúng 依y 止chỉ 。 四tứ 部bộ 歸quy 宗tông 。 智trí 者giả 忌kỵ 辰thần 。 隋tùy 帝đế 勅sắc 供cung 千thiên 僧Tăng 。 師sư 又hựu 以dĩ 長trường/trưởng 餘dư 助trợ 之chi 。 文văn 皇hoàng 獻hiến 后hậu 崩băng 日nhật 設thiết 齋trai 。 咒chú 願nguyện 每mỗi 獲hoạch 。 百bách 殿điện 曾tằng 不bất 固cố 留lưu 。 大đại 業nghiệp 十thập 二nhị 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 二nhị 十thập 三tam 日nhật 示thị 疾tật 。 右hữu 脇hiếp 而nhi 逝thệ 。 山sơn 崩băng 地địa 動động 。 眾chúng 所sở 見kiến 聞văn 。 壽thọ 七thất 十thập 四tứ 。

高cao 麗lệ 波Ba 若Nhã 師sư

開khai 皇hoàng 十thập 六lục 年niên 。 求cầu 禪thiền 法pháp 於ư 佛Phật 隴# 。 未vị 幾kỷ 證chứng 悟ngộ 。 智trí 者giả 謂vị 曰viết 。 汝nhữ 於ư 此thử 有hữu 緣duyên 。 須tu 閑nhàn 居cư 靜tĩnh 處xứ 。 成thành 辦biện 玅# 行hành 。 華hoa 頂đảnh 峰phong 去khứ 此thử 六lục 七thất 里lý 。 是thị 吾ngô 昔tích 日nhật 頭đầu 陁# 之chi 所sở 。 往vãng 彼bỉ 學học 道Đạo 。 進tiến 行hành 必tất 有hữu 深thâm 益ích 。 勿vật 慮lự 衣y 食thực 。 道đạo 訓huấn 以dĩ 來lai 。 影ảnh 不bất 出xuất 山sơn 。 十thập 有hữu 六lục 歲tuế 。 大đại 業nghiệp 九cửu 年niên 二nhị 月nguyệt 。 忽hốt 至chí 佛Phật 隴# 國quốc 清thanh 。 密mật 告cáo 善thiện 友hữu 。 壽thọ 命mạng 將tương 盡tận 。 來lai 別biệt 大đại 眾chúng 。 數sổ 日nhật 無vô 疾tật 而nhi 卒thốt 。 龕khám 出xuất 寺tự 門môn 。 回hồi 旋toàn 示thị 別biệt 。 眼nhãn 即tức 便tiện 開khai 。 至chí 山sơn 仍nhưng 閉bế 。 覩đổ 者giả 咸hàm 發phát 道Đạo 心tâm 。

清thanh 河hà 法pháp 彥ngạn

大đại 建kiến 七thất 年niên 侍thị 智trí 者giả 於ư 天thiên 台thai 。 蒙mông 授thọ 禪thiền 那na 。 寂tịch 坐tọa 林lâm 間gian 。 不bất 停đình 房phòng 舍xá 。 或hoặc 入nhập 定định 七thất 日nhật 方phương 起khởi 。 以dĩ 證chứng 白bạch 師sư 。 師sư 云vân 。 此thử 是thị 背bối/bội 捨xả 觀quán 中trung 第đệ 二nhị 觀quán 相tương/tướng 。 山sơn 神thần 數số 嬈nhiễu 試thí 之chi 。 恬điềm 然nhiên 不bất 動động 。 大đại 業nghiệp 七thất 年niên 二nhị 月nguyệt 三tam 十thập 日nhật 卒thốt 于vu 國quốc 清thanh 。 壽thọ 六lục 十thập 。

會hội 稽khể 大đại 志chí

顧cố 姓tánh 。 出xuất 家gia 即tức 事sự 智trí 者giả 。 智trí 者giả 見kiến 其kỳ 形hình 神thần 洒sái 落lạc 。 高cao 放phóng 物vật 表biểu 。 為vi 立lập 今kim 名danh 。 誦tụng 玅# 經kinh 。 索sách 然nhiên 閑nhàn 靜tĩnh 。 音âm 聲thanh 清thanh 轉chuyển 。 聽thính 者giả 忘vong 疲bì 。 復phục 於ư 廬lư 山sơn 甘cam 露lộ 行hành 杜đỗ 陀đà 行hành 。 或hoặc 投đầu 身thân 猛mãnh 獸thú 。 獸thú 輙triếp 避tị 去khứ 。 飡xan 粒lạp 若nhược 盡tận 。 唯duy 以dĩ 餅bính 菓quả 繼kế 命mạng 。 如như 是thị 七thất 載tái 。 禪thiền 誦tụng 不bất 休hưu 。 會hội 大đại 業nghiệp 中trung 屏bính 除trừ 佛Phật 教giáo 。 慨khái 大đại 法pháp 陵lăng 遲trì 。 遂toại 衣y 孝hiếu 服phục 。 慟đỗng 哭khốc 佛Phật 前tiền 三tam 日nhật 。 誓thệ 捨xả 形hình 骸hài 。 伸thân 明minh 正chánh 教giáo 。 往vãng 東đông 都đô 上thượng 表biểu 曰viết 。 願nguyện 陛bệ 下hạ 興hưng 隆long 三Tam 寶Bảo 。 貧bần 道đạo 當đương 然nhiên 一nhất 臂tý 於ư 嵩tung 嶽nhạc 。 用dụng 報báo 國quốc 恩ân 。 帝đế 許hứa 之chi 。 遂toại 集tập 七thất 眾chúng 。 設thiết 大đại 齋trai 。 絕tuyệt 粮# 三tam 日nhật 。 登đăng 大đại 棚# 。 布bố 褁# 其kỳ 臂tý 。 灌quán 之chi 以dĩ 臘lạp 。 如như 炬cự 然nhiên 之chi 。 光quang 徹triệt 巖nham 岫# 。 見kiến 者giả 痛thống 入nhập 心tâm 髓tủy 。 而nhi 志chí 形hình 色sắc 不bất 變biến 。 或hoặc 誦tụng 經Kinh 文văn 。 或hoặc 讚tán 佛Phật 德đức 。 為vì 眾chúng 說thuyết 法Pháp 。 聲thanh 聲thanh 不bất 絕tuyệt 。 燒thiêu 已dĩ 下hạ 棚# 。 跏già 趺phu 入nhập 定định 。 七thất 日nhật 而nhi 卒thốt 。 留lưu 願nguyện 文văn 七thất 十thập 餘dư 紙chỉ 。 意ý 在tại 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 為vi 善Thiện 知Tri 識Thức 。 讀đọc 之chi 感cảm 激kích 。 無vô 不bất 墮đọa 淚lệ 。

臨lâm 海hải 智trí 璪#

張trương 姓tánh 。 年niên 十thập 七thất 。 二nhị 親thân 俱câu 逝thệ 。 釋thích 服phục 染nhiễm 病bệnh 。 久cửu 醫y 無vô 效hiệu 。 乃nãi 於ư 靜tĩnh 夜dạ 。 力lực 疾tật 出xuất 庭đình 。 向hướng 月nguyệt 而nhi 臥ngọa 。 至chí 心tâm 念niệm 月Nguyệt 光Quang 菩Bồ 薩Tát 。 唯duy 願nguyện 大đại 悲bi 。 濟tế 我ngã 沈trầm 痾# 。 繫hệ 念niệm 旬tuần 。 朔sóc 夜dạ 夢mộng 一nhất 人nhân 形hình 色sắc 異dị 常thường 。 從tùng 東đông 來lai 謂vị 曰viết 。 我ngã 今kim 殊thù 來lai 為vì 汝nhữ 治trị 病bệnh 。 即tức 以dĩ 口khẩu 就tựu 璪# 身thân 。 次thứ 第đệ 吸hấp 漱thấu 。 涉thiệp 于vu 三tam 夜dạ 。 因nhân 爾nhĩ 稍sảo 痊thuyên 。 灼chước 知tri 三Tam 寶Bảo 是thị 我ngã 歸quy 。 仗trượng 投đầu 安an 靜tĩnh 寺tự 。 禮lễ 慧tuệ 憑bằng 為vi 師sư 。 聞văn 智trí 者giả 為vi 世thế 良lương 導đạo 。 伏phục 膺ưng 請thỉnh 業nghiệp 。 乃nãi 遣khiển 行hành 法pháp 華hoa 懺sám 悔hối 法pháp 二nhị 七thất 日nhật 。 初sơ 夜dạ 懺sám 訖ngật 就tựu 牀sàng 。 欲dục 坐tọa 。 見kiến 九cửu 頭đầu 龍long 。 從tùng 地địa 涌dũng 出xuất 。 上thượng 昇thăng 虗hư 空không 。 明minh 旦đán 咨tư 白bạch 。 智trí 者giả 曰viết 。 此thử 表biểu 九cửu 道đạo 眾chúng 生sanh 聞văn 法Pháp 華hoa 經kinh 。 將tương 破phá 無vô 明minh 地địa 。 入nhập 法pháp 性tánh 空không 耳nhĩ 。 又hựu 住trụ 寶bảo 林lâm 寺tự 行hành 之chi 。 初sơ 入nhập 懺sám 夜dạ 如như 有hữu 人nhân 來lai 搖dao 動động 戶hộ 扇thiên/phiến 。 璪# 問vấn 。 何hà 人nhân 。 即tức 答đáp 。 我ngã 看khán 燈đăng 耳nhĩ 。 如như 是thị 數số 過quá 。 寺tự 有hữu 慧tuệ 成thành 大đại 德đức 聞văn 之chi 曰viết 。 彼bỉ 堂đường 素tố 有hữu 惡ác 鬼quỷ 。 今kim 聞văn 此thử 聲thanh 。 鬼quỷ 取thủ 人nhân 也dã 。 成thành 侵xâm 曉hiểu 扣khấu 戶hộ 。 喚hoán 之chi 未vị 及cập 應ưng 。 成thành 繞nhiễu 堂đường 喟vị 云vân 。 苦khổ 哉tai 苦khổ 哉tai 。 其kỳ 人nhân 亡vong 矣hĩ 。 璪# 開khai 戶hộ 。 成thành 云vân 。 汝nhữ 猶do 在tại 耶da 。 吾ngô 謂vị 昨tạc 夜dạ 兒nhi 已dĩ 害hại 汝nhữ 。 故cố 此thử 嗟ta 耳nhĩ 。 成thành 咨tư 永vĩnh 陽dương 王vương 。 王vương 遣khiển 數sổ 十thập 人nhân 執chấp 仗trượng 防phòng 護hộ 。 璪# 曰viết 。 命mạng 由do 業nghiệp 也dã 。 豈khởi 防phòng 護hộ 所sở 能năng 加gia 乎hồ 。 願nguyện 諸chư 仁nhân 者giả 將tương 領lãnh 還hoàn 城thành 。 啟khải 王vương 云vân 。 爾nhĩ 防phòng 人nhân 去khứ 。 後hậu 夜dạ 鬼quỷ 入nhập 堂đường 內nội 。 槌chùy 壁bích 打đả 柱trụ 。 周chu 遍biến 東đông 西tây 。 堂đường 內nội 六lục 燈đăng 。 璪# 即tức 滅diệt 五ngũ 。 留lưu 一nhất 行hành 道Đạo 坐tọa 禪thiền 誦tụng 經Kinh 。 坦thản 然nhiên 無vô 懼cụ 。 至chí 三tam 七thất 日nhật 。 事sự 恆hằng 如như 此thử 。 行hành 法pháp 將tương 訖ngật 。 見kiến 青thanh 衣y 童đồng 。 稱xưng 讚tán 善thiện 哉tai 。 言ngôn 已dĩ 不bất 現hiện 。 嘗thường 往vãng 會hội 稽khể 。 路lộ 由do 剡# 溪khê 李# 行hành 村thôn 乞khất 食thực 。 主chủ 人nhân 誤ngộ 進tiến 毒độc 蕈# 。 食thực 訖ngật 前tiền 邁mại 。 主chủ 人nhân 噉đạm 其kỳ 餘dư 。 皆giai 吐thổ 痢lỵ 幾kỷ 絕tuyệt 。 鄰lân 人nhân 持trì 藥dược 追truy 師sư 。 十thập 里lý 方phương 及cập 。 師sư 疾tật 行hành 無vô 恙dạng 。 問vấn 。 何hà 故cố 見kiến 尋tầm 。 具cụ 陳trần 上thượng 事sự 。 師sư 笑tiếu 曰viết 。 貧bần 道đạo 無vô 他tha 。 可khả 棄khí 藥dược 而nhi 返phản 。 信tín 道Đạo 力lực 所sở 熏huân 。 毒độc 不bất 能năng 傷thương 也dã 。 大đại 業nghiệp 元nguyên 年niên 。 駕giá 幸hạnh 江giang 都đô 。 銜hàm 主chủ 僧Tăng 命mạng 出xuất 參tham 引dẫn 見kiến 內nội 殿điện 。 帝đế 遙diêu 見kiến 之chi 。 避tị 席tịch 令linh 坐tọa 。 遣khiển 通thông 事sự 舍xá 人nhân 盧lô 正chánh 方phương 送tống 還hoàn 。 為vi 智trí 者giả 設thiết 千thiên 僧Tăng 齋trai 。 度độ 四tứ 十thập 九cửu 人nhân 出xuất 家gia 。 施thí 寺tự 物vật 二nhị 千thiên 段đoạn 。 米mễ 三tam 千thiên 石thạch 。 并tinh 香hương 酥tô 等đẳng 。 又hựu 為vi 造tạo 四tứ 周chu 土thổ/độ 墻tường 。 六lục 年niên 。 往vãng 揚dương 州châu 參tham 見kiến 。 遣khiển 給cấp 事sự 侍thị 郎lang 許hứa 公công 遠viễn 送tống 還hoàn 。 為vi 智trí 者giả 設thiết 千thiên 僧Tăng 齋trai 。 度độ 一nhất 百bách 人nhân 出xuất 家gia 。 施thí 寺tự 物vật 一nhất 千thiên 段đoạn 。 嚫sấn 僧Tăng 絹quyên 各các 一nhất 疋thất 。 凡phàm 九cửu 經kinh 參tham 覲cận 。 貞trinh 觀quán 十thập 二nhị 年niên 卒thốt 。

頴dĩnh 川xuyên 智trí 晞#

陳trần 姓tánh 。 先tiên 世thế 官quan 寓# 閩# 越việt 。 幼ấu 懷hoài 脫thoát 俗tục 。 年niên 二nhị 十thập 投đầu 智trí 者giả 出xuất 家gia 具cụ 戒giới 。 稟bẩm 受thọ 禪thiền 決quyết 。 如như 救cứu 頭đầu 然nhiên 。 居cư 佛Phật 隴# 。 創sáng/sang 造tạo 嚴nghiêm 整chỉnh 。 惟duy 經kinh 臺đài 未vị 搆câu 。 香hương 爐lô 峰phong 者giả 多đa 檉# 栢# 木mộc 。 有hữu 神thần 據cứ 之chi 。 無vô 敢cảm 睨# 視thị 。 咸hàm 請thỉnh 師sư 伐phạt 之chi 。 師sư 曰viết 。 恐khủng 山sơn 神thần 護hộ 惜tích 。 不bất 可khả 造tạo 次thứ 。 夜dạ 夢mộng 送tống 香hương 爐lô 峰phong 木mộc 。 悉tất 用dụng 捨xả 訖ngật 。 遂toại 取thủ 用dụng 之chi 。 大đại 小tiểu 咸hàm 宜nghi 。 更cánh 無vô 所sở 少thiểu 。 初sơ 智trí 者giả 與dữ 沿duyên 江giang 居cư 民dân 約ước 。 捨xả 作tác 放phóng 生sanh 。 永vĩnh 絕tuyệt 採thải 捕bộ 。 歷lịch 年niên 浸tẩm 遠viễn 。 復phục 立lập 扈hỗ 梁lương 師sư 與dữ 章chương 安an 禮lễ 智trí 者giả 塔tháp 。 焚phần 香hương 咒chú 願nguyện 。 頃khoảnh 有hữu 漁ngư 人nhân 見kiến 立lập 在tại 扈hỗ 上thượng 。 意ý 謂vị 隨tùy 水thủy 。 呼hô 舡# 往vãng 救cứu 。 即tức 不bất 見kiến 矣hĩ 。 遞đệ 相tương 報báo 示thị 。 改cải 惡ác 從tùng 善thiện 。 復phục 停đình 採thải 捕bộ 。 僧Tăng 法pháp 雲vân 欲dục 往vãng 香hương 爐lô 峰phong 禪thiền 坐tọa 。 師sư 諫gián 曰viết 。 彼bỉ 山sơn 神thần 剛cang 猛mãnh 。 汝nhữ 道Đạo 力lực 微vi 弱nhược 。 慎thận 勿vật 往vãng 。 雲vân 不bất 從tùng 。 方phương 越việt 宿túc 。 神thần 即tức 現hiện 形hình 。 驅khu 雲vân 令linh 還hoàn 。 雲vân 自tự 陳trần 已dĩ 。 深thâm 生sanh 敬kính 仰ngưỡng 。 東đông 山sơn 銅đồng 鐘chung 忽hốt 爾nhĩ 響hưởng 震chấn 山sơn 谷cốc 。 師sư 云vân 。 此thử 喚hoán 吾ngô 也dã 。 可khả 香hương 湯thang 浴dục 我ngã 。 十thập 二nhị 月nguyệt 十thập 七thất 夜dạ 趺phu 坐tọa 。 執chấp 如như 意ý 說thuyết 法Pháp 。 尋tầm 即tức 寂tịch 然nhiên 。 眾chúng 哭khốc 不bất 已dĩ 。 復phục 啟khải 眸mâu 戒giới 曰viết 。 有hữu 生sanh 必tất 滅diệt 。 世thế 相tướng 如như 是thị 。 寧ninh 足túc 悲bi 耶da 。 今kim 吾ngô 去khứ 爾nhĩ 。 勿vật 撓nạo 吾ngô 意ý 也dã 。 又hựu 云vân 。 吾ngô 習tập 禪thiền 來lai 將tương 五ngũ 十thập 年niên 。 不bất 負phụ 信tín 施thí 。 當đương 自tự 策sách 勵lệ 。 勿vật 唐đường 喪táng 光quang 陰ấm 。 或hoặc 問vấn 生sanh 處xứ 。

答đáp 曰viết 。

據cứ 吾ngô 所sở 夢mộng 。 報báo 在tại 兜Đâu 率Suất 。 宮cung 殿điện 青thanh 色sắc 。 在tại 天thiên 西tây 北bắc 。 見kiến 吾ngô 先tiên 師sư 。 侍thị 左tả 右hữu 者giả 皆giai 坐tọa 寶bảo 座tòa 。 唯duy 一nhất 座tòa 空không 。 吾ngô 詢tuân 所sở 以dĩ 。 答đáp 云vân 。 卻khước 後hậu 六lục 年niên 。 灌quán 頂đảnh 當đương 昇thăng 此thử 說thuyết 法Pháp 。 十thập 八bát 日nhật 旦đán 。 謂vị 弟đệ 子tử 曰viết 。 汝nhữ 等đẳng 早tảo 齋trai 。 吾ngô 命mạng 不bất 久cửu 。 有hữu 氓# 登đăng 山sơn 問vấn 疾tật 。 食thực 竟cánh 辭từ 還hoàn 。 師sư 念niệm 其kỳ 遠viễn 來lai 。 苦khổ 留lưu 不bất 住trụ 。 謂vị 曰viết 。 既ký 不bất 少thiểu 留lưu 。 即tức 當đương 疾tật 去khứ 。 雨vũ 必tất 作tác 矣hĩ 。

時thời 杲# 日nhật 麗lệ 天thiên 。 全toàn 無vô 雲vân 翳ế 。 頃khoảnh 之chi 大đại 雨vũ 傾khuynh 瀉tả 。 日nhật 當đương 亭đình 午ngọ 。 趺phu 坐tọa 而nhi 逝thệ 。 咸hàm 聞văn 空không 中trung 絃huyền 管quản 聲thanh 。 龕khám 于vu 智trí 者giả 塔tháp 前tiền 二nhị 百bách 步bộ 。 壽thọ 七thất 十thập 二nhị 。 初sơ 師sư 禮lễ 育dục 王vương 寶bảo 塔tháp 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 拜bái 。 旋toàn 遶nhiễu 數số 千thiên 匝táp 。 感cảm 紫tử 文văn 印ấn 于vu 右hữu 臂tý 。 方phương 整chỉnh 明minh 亮lượng 。 終chung 身thân 不bất 沒một 。 臨lâm 終chung 告cáo 弟đệ 子tử 云vân 。 眾chúng 聖thánh 印ấn 我ngã 。 豈khởi 虗hư 也dã 哉tai 。 吾ngô 生sanh 內nội 院viện 必tất 矣hĩ 。

富phú 陽dương 等đẳng 觀quán

孫tôn 姓tánh 。 依y 止chỉ 智trí 者giả 。 於ư 天thiên 台thai 貞trinh 觀quán 九cửu 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 餘dư 杭# 法Pháp 忍Nhẫn 寺tự 請thỉnh 敷phu 演diễn 大đại 教giáo 。 至chí 十thập 年niên 正chánh 旦đán 皐# 亭đình 廟miếu 神thần 請thỉnh 受thọ 菩Bồ 薩Tát 大đại 戒giới 云vân 。 禪thiền 師sư 經kinh 過quá 廟miếu 庭đình 。 弟đệ 子tử 巡tuần 遊du 不bất 在tại 。 今kim 故cố 遠viễn 來lai 。 求cầu 師sư 授thọ 戒giới 。 師sư 即tức 索sách 爐lô 然nhiên 香hương 云vân 。 吾ngô 為vi 檀đàn 越việt 。 受thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 。 神thần 蒙mông 戒giới 已dĩ 。 即tức 便tiện 辭từ 去khứ 。 明minh 日nhật 夜dạ 半bán 。 燒thiêu 香hương 剃thế 頭đầu 。 洗tẩy 浴dục 著trước 新tân 淨tịnh 衣y 。 面diện 西tây 趺phu 坐tọa 。 稱xưng 彌di 陀đà 。 觀quán 音âm 。 勢thế 至chí 。 智trí 者giả 號hiệu 。 為vi 慧tuệ 法Pháp 師sư 說thuyết 三tam 觀quán 義nghĩa 云vân 。 此thử 親thân 承thừa 大đại 師sư 口khẩu 說thuyết 者giả 。 言ngôn 畢tất 而nhi 終chung 。

昭chiêu 丘khâu 道đạo 悅duyệt

張trương 姓tánh 。 年niên 十thập 二nhị 投đầu 玉ngọc 泉tuyền 寺tự 出xuất 家gia 。 常thường 誦tụng 大đại 品phẩm 般Bát 若Nhã 及cập 玅# 經kinh 為vi 日nhật 課khóa 。

時thời 智trí 者giả 創sáng/sang 造tạo 未vị 有hữu 鐘chung 磬khánh 。 師sư 於ư 泉tuyền 源nguyên 得đắc 怪quái 石thạch 懸huyền 之chi 。 每mỗi 誦tụng 經Kinh 卷quyển 。 通thông 輙triếp 加gia 一nhất 下hạ 。 聲thanh 韻vận 淩# 徹triệt 。 聞văn 者giả 肅túc 然nhiên 。 幽u 冥minh 之chi 途đồ 。 屢lũ 有hữu 祥tường 感cảm 。 知tri 而nhi 不bất 傳truyền 。 因nhân 患hoạn 水thủy 腹phúc 。 脹trướng 急cấp 如như 鼓cổ 。 世thế 醫y 拱củng 手thủ 。 唯duy 念niệm 般Bát 若Nhã 治trị 之chi 。 一nhất 夕tịch 誦tụng 次thứ 。 急cấp 腹phúc 水thủy 迸bính 流lưu 。 試thí 以dĩ 手thủ 摩ma 。 洪hồng 腫thũng 頓đốn 退thoái 。 茲tư 非phi 所sở 謂vị 轉chuyển 重trọng 障chướng 輕khinh 受thọ 者giả 乎hồ 。 隋tùy 末mạt 盜đạo 起khởi 。 兇hung 賊tặc 朱chu 粲sán 遽cự 來lai 加gia 害hại 。 師sư 端đoan 坐tọa 曰viết 。 吾ngô 沙Sa 門Môn 也dã 。 浮phù 幻huyễn 形hình 骸hài 。 任nhậm 加gia 白bạch 刃nhận 。 賊tặc 奇kỳ 之chi 而nhi 去khứ 。 師sư 一nhất 生sanh 唯duy 衣y 麤thô 麻ma 。 日nhật 止chỉ 一nhất 食thực 。 且thả 分phần/phân 其kỳ 半bán 以dĩ 資tư 飛phi 走tẩu 沈trầm 泳# 之chi 屬thuộc 。 慈từ 善thiện 所sở 熏huân 。 或hoặc 飛phi 來lai 肩kiên 上thượng 。 或hoặc 招chiêu 至chí 手thủ 中trung 。 雖tuy 弊tệ 服phục 蔽tế 身thân 。 而nhi 絕tuyệt # 虱sắt 。 每mỗi 於ư 隣lân 居cư 乞khất 虱sắt 養dưỡng 之chi 。 居cư 山sơn 五ngũ 十thập 餘dư 年niên 。 壽thọ 七thất 十thập 二nhị 。 永vĩnh 徽# 中trung 有hữu 見kiến 其kỳ 跪quỵ 足túc 擎kình 錫tích 於ư 清thanh 溪khê 之chi 上thượng 。 自tự 稱xưng 般Bát 若Nhã 法Pháp 師sư 。 言ngôn 訖ngật 不bất 見kiến 。

山sơn 門môn 傳truyền 持trì 教giáo 觀quán 法pháp 華hoa 天thiên 宮cung 左tả 溪khê 三Tam 尊Tôn 者giả 世thế 家gia

原nguyên 夫phu 治trị 推thôi 文văn 景cảnh 。 而nhi 文văn 景cảnh 之chi 書thư 且thả 無vô 一nhất 事sự 可khả 紀kỷ 。 則tắc 其kỳ 緜# 固cố 本bổn 根căn 而nhi 壽thọ 。 漢hán 氏thị 之chi 脈mạch 必tất 有hữu 斡cáng 旋toàn 。 運vận 用dụng 者giả 人nhân 皆giai 知tri 締đế 創sáng/sang 之chi 難nạn/nan 。 不bất 知tri 保bảo 守thủ 之chi 尤vưu 難nạn/nan 。 上thượng 不bất 遺di 夫phu 祖tổ 宗tông 付phó 托thác 之chi 重trọng/trùng 。 而nhi 下hạ 合hợp 夫phu 為vi 天thiên 下hạ 得đắc 人nhân 之chi 仁nhân 。 茲tư 所sở 以dĩ 竝tịnh 列liệt 祖tổ 位vị 而nhi 無vô 媿quý 也dã 。 撰soạn 三Tam 尊Tôn 者giả 世thế 家gia 。

智trí 威uy 處xứ 之chi

縉# 雲vân 人nhân 。 蔣tưởng 姓tánh 。 母mẫu 朱chu 。 世thế 業nghiệp 儒nho 。 祖tổ 為vi 唐đường 興hưng 宰tể 。 十thập 八bát 為vi 本bổn 州châu 堂đường 長trường/trưởng 。 父phụ 母mẫu 令linh 歸quy 納nạp 婦phụ 。 中trung 途đồ 忽hốt 逢phùng 梵Phạm 僧Tăng 曰viết 。 少thiếu 年niên 何hà 意ý 欲dục 違vi 昔tích 日nhật 重trọng 誓thệ 耶da 。 因nhân 示thị 其kỳ 五ngũ 願nguyện 曰viết 。 一nhất 。 臨lâm 終chung 正chánh 念niệm 。 二nhị 。 不bất 更cánh 墮đọa 地địa 獄ngục 三tam 途đồ 。 三tam 。 即tức 還hoàn 人nhân 中trung 。 不bất 高cao 不bất 下hạ 處xứ 託thác 生sanh 。 四tứ 。 童đồng 真chân 出xuất 家gia 。 如như 法Pháp 奉phụng 戒giới 。 五ngũ 。 不bất 為vi 流lưu 俗tục 之chi 僧Tăng 。 葢# 師sư 前tiền 身thân 徐từ 陵lăng 。 陵lăng 年niên 數số 歲tuế 。 家gia 人nhân 擕# 以dĩ 候hậu 誌chí 公công 。 公công 曰viết 。 天thiên 上thượng 石thạch 麒# 麟lân 也dã 。 後hậu 為vi 陳trần 左tả 僕bộc 射xạ 聽thính 智trí 者giả 說thuyết 止Chỉ 觀Quán 。 深thâm 有hữu 所sở 得đắc 。 故cố 立lập 此thử 願nguyện 。 今kim 為vi 蔣tưởng 氏thị 子tử 。 實thật 先tiên 酬thù 不bất 高cao 不bất 下hạ 。 處xử 託thác 生sanh 之chi 願nguyện 。 淳thuần 智trí 贊tán 曰viết 。 親thân 逢phùng 智trí 者giả 陳trần 良lương 願nguyện 。 果quả 作tác 宗tông 師sư 副phó 宿túc 期kỳ 是thị 也dã 。 師sư 聞văn 願nguyện 已dĩ 。 不bất 復phục 還hoàn 家gia 。 即tức 往vãng 國quốc 清thanh 投đầu 禮lễ 章chương 安an 。 煬# 帝đế 勅sắc 度độ 四tứ 十thập 九cửu 僧Tăng 。 師sư 其kỳ 一nhất 焉yên 。 受thọ 具cụ 已dĩ 。 詢tuân 求cầu 心tâm 要yếu 。 定định 慧tuệ 圓viên 明minh 。 寂tịch 照chiếu 無vô 礙ngại 。 欲dục 卜bốc 勝thắng 地địa 。 以dĩ 所sở 悟ngộ 法Pháp 門môn 。 饒nhiêu 益ích 有hữu 識thức 。 上thượng 元nguyên 元nguyên 年niên 。 以dĩ 神thần 力lực 飛phi 一nhất 錫tích 於ư 門môn 外ngoại 。 洎kịp 尋tầm 之chi 。 乃nãi 在tại 蒼thương 嶺lĩnh 普phổ 通thông 山sơn 。 可khả 五ngũ 百bách 里lý 。 以dĩ 狹hiệp 隘ải 不bất 容dung 廣quảng 眾chúng 。 凌lăng 空không 再tái 擲trịch 。 今kim 軒hiên 轅viên 鍊luyện 丹đan 山sơn 法pháp 華hoa 院viện 也dã 。 師sư 既ký 戾lệ 止chỉ 。 剪tiễn 棘cức 刈ngải 茅mao 。 班ban 荊kinh 為vi 座tòa 。 聚tụ 石thạch 為vi 徒đồ 。 晝trú 講giảng 夜dạ 禪thiền 。 殆đãi 無vô 虗hư 日nhật 。 學học 子tử 明minh 來lai 習tập 禪thiền 者giả 三tam 百bách 。 習tập 講giảng 者giả 七thất 百bách 。 登đăng 座tòa 則tắc 有hữu 紫tử 氣khí 覆phú 頂đảnh 。 狀trạng 如như 寶bảo 蓋cái 。 烏ô 雀tước 旁bàng 蹲tồn 。 有hữu 若nhược 家gia 畜súc 。 煬# 帝đế 嘗thường 以dĩ 麈# 尾vĩ 扇thiên/phiến 。 辟Bích 支Chi 佛Phật 牙nha 。 真chân 金kim 像tượng 雕điêu 。 檀đàn 龕khám 賜tứ 章chương 安an 。 章chương 安an 回hồi 施thí 永vĩnh 鎮trấn 伽già 藍lam 。 艸thảo 創sáng/sang 之chi 初sơ 。 眾chúng 苦khổ 無vô 水thủy 。 乃nãi 浚tuấn 一nhất 井tỉnh 。 纔tài 二nhị 尺xích 許hứa 。 供cung 給cấp 千thiên 眾chúng 。 冬đông 夏hạ 無vô 竭kiệt 。 迄hất 今kim 賴lại 之chi 。 師sư 身thân 強cường/cưỡng 七thất 尺xích 。 骨cốt 骼cách 古cổ 雅nhã 。 封phong 官quan 朝triêu 散tán 大đại 夫phu 。 賜tứ 大đại 師sư 號hiệu 。 天thiên 與dữ 多đa 能năng 。 富phú 于vu 才tài 藻tảo 。 嘗thường 製chế 桃đào 巖nham 寺tự 碑bi 。 與dữ 王vương 簡giản 棲tê 頭đầu 陀đà 寺tự 碑bi 氣khí 度độ 相tương/tướng 埒# 。 永vĩnh 隆long 三tam 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 二nhị 十thập 八bát 日nhật 示thị 滅diệt 。 異dị 香hương 七thất 日nhật 不bất 絕tuyệt 。 方phương 其kỳ 坐tọa 滅diệt 之chi 時thời 。 隣lân 郡quận 仙tiên 居cư 上thượng 畈# 之chi 人nhân 。 見kiến 其kỳ 赴phó 俗tục 舍xá 之chi 齋trai 。 咸hàm 謂vị 至chí 人nhân 行hành 無vô 方phương 所sở 。 起khởi 滅diệt 不bất 可khả 測trắc 也dã 。 吳ngô 越việt 國quốc 王vương 諡thụy 玄huyền 達đạt 尊tôn 者giả 。 我ngã 皇hoàng 祐hựu 初sơ 仙tiên 居cư 令linh 伍# 袟# 於ư 傳truyền 道đạo 處xứ 。 宇vũ 以dĩ 殿điện 亭đình 。 奉phụng 安an 真chân 像tượng 之chi 夜dạ 有hữu 虎hổ 遶nhiễu 殿điện 。 三tam 匝táp 而nhi 去khứ 。 元nguyên 豐phong 五ngũ 年niên 十thập 三tam 代đại 孫tôn 繼kế 忠trung 。 躬cung 禮lễ 舍xá 利lợi 。 增tăng 飾sức 其kỳ 塔tháp 。 錄lục 行hành 實thật 而nhi 論luận 曰viết 。 師sư 與dữ 天thiên 宮cung 威uy 同đồng 時thời 。 行hành 化hóa 俱câu 受thọ 封phong 官quan 繼kế 祖tổ 之chi 位vị 。 若nhược 橫hoạnh/hoành 論luận 之chi 。 只chỉ 有hữu 八bát 世thế 。 豎thụ 分phần/phân 則tắc 成thành 乎hồ 九cửu 也dã 。 昔tích 如Như 來Lai 般Bát 涅Niết 槃Bàn 後hậu 。 阿A 難Nan 結kết 集tập 一nhất 代đại 教giáo 典điển 。 出xuất 二nhị 弟đệ 子tử 。 一nhất 名danh 商thương 那na 和hòa 修tu 。 一nhất 名danh 末mạt 田điền 地địa 。 故cố 付phó 法Pháp 藏tạng 中trung 。 橫hoạnh/hoành 列liệt 二nhị 十thập 三tam 。 豎thụ 分phần/phân 二nhị 十thập 四tứ 。 葢# 二nhị 弟đệ 子tử 居cư 國quốc 雖tuy 異dị 。 行hành 化hóa 則tắc 同đồng 故cố 也dã 。 今kim 智trí 者giả 示thị 滅diệt 。 章chương 安an 結kết 集tập 。 一nhất 家gia 教giáo 觀quán 。 出xuất 二nhị 弟đệ 子tử 同đồng 時thời 行hành 化hóa 。 結kết 集tập 日nhật 。 煬# 帝đế 送tống 供cung 十thập 年niên 。 昔tích 阿A 難Nan 結kết 集tập 闍xà 王vương 亦diệc 送tống 供cung 一nhất 夏hạ 。 挹ấp 流lưu 尋tầm 源nguyên 。 智trí 者giả 如như 東đông 土thổ/độ 一nhất 佛Phật 。 章chương 安an 多đa 聞văn 何hà 殊thù 阿A 難Nan 。 二nhị 威uy 不bất 異dị 商thương 那na 和hòa 修tu 與dữ 末mạt 田điền 地địa 。 煬# 帝đế 。 闍xà 王vương 亦diệc 外ngoại 護hộ 符phù 契khế 。 師sư 平bình 昔tích 坐tọa 禪thiền 舊cựu 地địa 。 涉thiệp 三tam 百bách 載tái 。 春xuân 艸thảo 不bất 生sanh 。 異dị 哉tai 。

慧tuệ 威uy

劉lưu 姓tánh 。 東đông 陽dương 人nhân 。 幼ấu 入nhập 空không 門môn 。 祝chúc 髮phát 受thọ 具cụ 。

時thời 縉# 雲vân 威uy 大đại 弘hoằng 台thai 道đạo 。 往vãng 摳# 衣y 焉yên 。 刻khắc 志chí 禪thiền 那na 。 忘vong 寢tẩm 與dữ 食thực 。 覩đổ 師sư 墻tường 奧áo 。 一nhất 日nhật 千thiên 里lý 。 多đa 居cư 山sơn 谷cốc 。 罕# 交giao 人nhân 事sự 。 故cố 其kỳ 止Chỉ 觀Quán 說thuyết 行hành 。 人nhân 無vô 得đắc 而nhi 名danh 焉yên 。 惟duy 見kiến 其kỳ 深thâm 入nhập 威uy 師sư 之chi 室thất 。 遂toại 以dĩ 小tiểu 威uy 稱xưng 之chi 。 法pháp 付phó 弟đệ 子tử 玄huyền 朗lãng 。 吳ngô 越việt 國quốc 王vương 諡thụy 全toàn 真chân 尊tôn 者giả 。

玄huyền 朗lãng

字tự 慧tuệ 明minh 。 雙song 林lâm 善thiện 慧tuệ 大Đại 士Sĩ 六lục 世thế 孫tôn 也dã 。 母mẫu 葛cát 感cảm 瑞thụy 夢mộng 而nhi 有hữu 娠thần 。 產sản 已dĩ 但đãn 莞# 爾nhĩ 而nhi 笑tiếu 。 未vị 嘗thường 啼đề 泣khấp 。 九cửu 歲tuế 隸lệ 業nghiệp 清thanh 泰thái 寺tự 。 授thọ 經kinh 日nhật 過quá 七thất 紙chỉ 。 如như 意ý 中trung 剃thế 度độ 。 得đắc 戒giới 於ư 光quang 州châu 岸ngạn 律luật 師sư 。 與dữ 會hội 稽khể 宗tông 禪thiền 師sư 商thương 確xác 祕bí 要yếu 。 雖tuy 互hỗ 相tương 述thuật 許hứa 而nhi 各các 云vân 大đại 旨chỉ 未vị 周chu 。 聞văn 天thiên 宮cung 盛thịnh 行hành 止Chỉ 觀Quán 法Pháp 門môn 。 可khả 以dĩ 銷tiêu 眾chúng 滯trệ 。 趣thú 一nhất 理lý 。 即tức 親thân 附phụ 之chi 。 一nhất 家gia 宗tông 趣thú 靡mĩ 不bất 精tinh 通thông 。 悟ngộ 解giải 深thâm 密mật 。 復phục 依y 恭cung 禪thiền 師sư 意ý 研nghiên 心tâm 法pháp 。 以dĩ 十thập 八bát 種chủng 。 物vật 行hành 頭đầu 陀đà 教giáo 。 深thâm 厭yếm 人nhân 寰# 。 志chí 棲tê 林lâm 壑hác 。 遂toại 因nhân 巖nham 穴huyệt 建kiến 立lập 招chiêu 提đề 。 面diện 列liệt 翠thúy 峰phong 。 左tả 縈oanh 碧bích 澗giản 。 艸thảo 氈chiên 鋤# 枕chẩm 。 凡phàm 三tam 十thập 年niên 。 因nhân 號hiệu 左tả 溪khê 。 每mỗi 言ngôn 。 泉tuyền 石thạch 可khả 以dĩ 洗tẩy 昏hôn 蒙mông 。 雲vân 松tùng 可khả 以dĩ 遺di 身thân 世thế 。 吾ngô 以dĩ 此thử 始thỉ 。 亦diệc 以dĩ 此thử 終chung 。 故cố 心tâm 不bất 離ly 定định 中trung 。 口khẩu 不bất 嘗thường 藥dược 味vị 。 揉nhu 紙chỉ 而nhi 衣y 。 掬cúc 泉tuyền 而nhi 食thực 。 誦tụng 經Kinh 則tắc 朔sóc 禽cầm 下hạ 聽thính 。 洗tẩy 鉢bát 則tắc 群quần 猿viên 來lai 捧phủng 。 有hữu 盲manh 狗cẩu 至chí 山sơn 長trường/trưởng 嘷hào 于vu 地địa 。 特đặc 為vi 懺sám 悔hối 。 不bất 逾du 旬tuần 日nhật 。 雙song 目mục 豁hoát 明minh 。 每mỗi 翹kiều 跪quỵ 祈kỳ 圓viên 通thông 大Đại 士Sĩ 。 願nguyện 生sanh 兜Đâu 率Suất 內nội 苑uyển 。 觀quán 近cận 彌Di 勒Lặc 焚phần 香hương 。 斂liểm 念niệm 咸hàm 降giáng/hàng 舍xá 利lợi (# 天thiên 寶bảo 中trung 建kiến 塔tháp 藏tạng 之chi 。 會hội 昌xương 毀hủy 廢phế 。 有hữu 僧Tăng 緘giam 祕bí 歷lịch 授thọ 來lai 雲vân 。 開khai 寶bảo 六lục 年niên 建kiến 塔tháp 巽# 隅ngung 安an 奉phụng 焉yên )# 。 開khai 元nguyên 十thập 六lục 年niên 。 刺thứ 史sử 王vương 正chánh 容dung 屢lũ 屈khuất 。 出xuất 山sơn 暫tạm 居cư 城thành 郭quách 。 擬nghĩ 親thân 法Pháp 喜hỷ 。 辭từ 疾tật 不bất 就tựu 。 師sư 博bác 通thông 儒nho 典điển 。 兼kiêm 綜tống 羣quần 言ngôn 。 然nhiên 其kỳ 所sở 傳truyền 止Chỉ 觀Quán 。 為vi 本bổn 祗chi 樹thụ 園viên 內nội 。 嘗thường 聞văn 此thử 經Kinh 。 燃nhiên 燈đăng 佛Phật 前tiền 。 無vô 有hữu 少thiểu 法pháp 。 因nhân 字tự 以dĩ 詮thuyên 義nghĩa 。 因nhân 義nghĩa 以dĩ 明minh 理lý 。 因nhân 理lý 以dĩ 同đồng 如như 。 定định 慧tuệ 雙song 修tu 。 空không 有hữu 皆giai 捨xả 。 此thử 其kỳ 略lược 也dã 。 刺thứ 史sử 張trương 成thành 綺ỷ 撰soạn 行hành 狀trạng 凡phàm 三tam 千thiên 言ngôn 。 謂vị 師sư 誨hối 人nhân 無vô 倦quyện 。 講giảng 不bất 待đãi 眾chúng 。 一nhất 鬱uất 多đa 羅la 。 四tứ 十thập 餘dư 年niên 。 一nhất 尼ni 師sư 壇đàn 。 終chung 身thân 不bất 易dị 。 食thực 無vô 重trọng/trùng 味vị 。 居cư 必tất 偏thiên 廈hạ 。 非phi 因nhân 尋tầm 經kinh 論luận 。 不bất 徒đồ 然nhiên 一nhất 燭chúc 非phi 因nhân 瞻chiêm 禮lễ 聖thánh 容dung 。 不bất 虗hư 行hành 一nhất 步bộ 。 遂toại 得đắc 遠viễn 域vực 龍long 象tượng 。 隣lân 境cảnh 耆kỳ 耋# 填điền 門môn 擁ủng 室thất 。 若nhược 冬đông 陽dương 夏hạ 陰ấm 。 弗phất 召triệu 而nhi 自tự 至chí 也dã 。 所sở 居cư 蘭lan 若nhã 。 坐tọa 非phi 正chánh 陽dương 。 屋ốc 宇vũ 凋điêu 零linh 。 移di 殿điện 與dữ 像tượng 。 用dụng 力lực 實thật 艱gian 。 杖trượng 錫tích 指chỉ 撝# 工công 人nhân 。 聽thính 命mạng 如như 從tùng 舊cựu 貫quán 。 儼nghiễm 若nhược 天thiên 成thành 。 又hựu 壘lũy 二nhị 塔tháp 。 繪hội 事sự 不bất 以dĩ 牛ngưu 膠giao 。 悉tất 調điều 香hương 汁trấp 。 其kỳ 細tế 行hành 又hựu 若nhược 此thử 。 一nhất 日nhật 顧cố 門môn 人nhân 曰viết 。 吾ngô 六lục 即tức 道đạo 圓viên 。 萬vạn 行hạnh 無vô 得đắc 。 戒giới 為vi 心tâm 本bổn 。 汝nhữ 等đẳng 師sư 之chi 。 天thiên 寶bảo 十thập 三tam 載tái 九cửu 月nguyệt 十thập 九cửu 日nhật 示thị 寂tịch 。 壽thọ 八bát 十thập 二nhị 。 臘lạp 六lục 十thập 一nhất 。 有hữu 夢mộng 其kỳ 居cư 寶bảo 閣các 第đệ 四tứ 重trọng/trùng 者giả 。 寤ngụ 告cáo 其kỳ 隣lân 。 隣lân 夢mộng 亦diệc 恊# 。 葢# 表biểu 欲dục 界giới 第đệ 四tứ 天thiên 慈Từ 氏Thị 內nội 院viện 也dã 。 荼đồ 毗tỳ 已dĩ 。 門môn 人nhân 奉phụng 舍xá 利lợi 塔tháp 於ư 左tả 溪khê 西tây 源nguyên 。 遵tuân 像tượng 法pháp 也dã 。 信tín 人nhân 分phần/phân 舍xá 利lợi 塔tháp 於ư 州châu 之chi 東đông 源nguyên 。 申thân 永vĩnh 慕mộ 也dã 。 稟bẩm 法pháp 十thập 二nhị 人nhân 。 的đích 子tử 湛trạm 然nhiên 。 故cố 淳thuần 智trí 贊tán 曰viết 。 大đại 慈từ 無vô 倦quyện 誨hối 人nhân 心tâm 。 門môn 下hạ 果quả 生sanh 英anh 傑kiệt 嗣tự 。 新tân 羅la 法pháp 融dung 。 理lý 應ưng 。 純thuần 英anh 悉tất 葉diệp 舊cựu 學học 。 來lai 傳truyền 此thử 道đạo 。 流lưu 布bố 海hải 東đông 。 吳ngô 越việt 國quốc 王vương 諡thụy 明minh 覺giác 尊tôn 者giả 師sư 撰soạn 法pháp 華hoa 科khoa 文văn 二nhị 卷quyển 。 修tu 治trị 法pháp 華hoa 文văn 句cú 若nhược 千thiên 卷quyển 。 禹vũ 山sơn 沙Sa 門Môn 神thần 逈huýnh 為vi 之chi 敘tự 引dẫn 普phổ 門môn 子tử 序tự 止Chỉ 觀Quán 輔phụ 行hành 。 傳truyền 弘hoằng 決quyết 云vân 。 惟duy 昔tích 智trí 者giả 大đại 師sư 降giáng 生sanh 示thị 世thế 。 誕đản 敷phu 玄huyền 德đức 。 大đại 拯chửng 橫hoạnh/hoành 流lưu 。 咨tư 覆phú 簣quỹ 於ư 大đại 思tư 。 振chấn 絕tuyệt 維duy 於ư 龍long 猛mãnh 。 命mạng 家gia 作tác 古cổ 。 以dĩ 中trung 觀quán 為vi 師sư 宗tông 立lập 極cực 。 建kiến 言ngôn 以dĩ 上thượng 乘thừa 為vi 歸quy 趣thú 。 爰viên 付phó 灌quán 頂đảnh 。 灌quán 頂đảnh 引dẫn 而nhi 伸thân 之chi 。 欽khâm 若nhược 弘hoằng 持trì 。 廣quảng 有hữu 記ký 述thuật 。 教giáo 門môn 戶hộ 牖dũ 。 自tự 此thử 重trọng/trùng 明minh 。 繼kế 之chi 以dĩ 法pháp 華hoa 威uy 。 威uy 公công 宿túc 植thực 不bất 愆khiên 千thiên 素tố 。

復phục 次thứ 天thiên 宮cung 威uy 。 威uy 公công 敬kính 承thừa 如như 水thủy 傳truyền 器khí 。 授thọ 之chi 左tả 溪khê 玄huyền 朗lãng 。 玄huyền 朗lãng 卓trác 絕tuyệt 。 天thiên 機cơ 獨độc 斷đoạn 。 相tương/tướng 沿duyên 說thuyết 釋thích 遑hoàng 恤tuất 我ngã 文văn 載tái 。 敭# 於ư 毗tỳ 壇đàn 湛trạm 然nhiên 。 然nhiên 公công 間gian 生sanh 總tổng 角giác 。 頴dĩnh 悟ngộ 左tả 溪khê 。 深thâm 相tương/tướng 器khí 異dị 。 誓thệ 以dĩ 傳truyền 燈đăng 師sư 子tử 。 永vĩnh 嘉gia 真chân 覺giác 大đại 師sư 為vi 同đồng 門môn 友hữu (# 玄huyền 覺giác )# 。 特đặc 貽# 手thủ 帖# 。 招chiêu 覺giác 山sơn 居cư 。 覺giác 復phục 書thư 千thiên 餘dư 言ngôn 。 有hữu 喧huyên 不bất 在tại 廛triền 。 寂tịch 不bất 在tại 山sơn 之chi 語ngữ 以dĩ 激kích 之chi 。 山sơn 中trung 穆mục 公công 刊# 于vu 石thạch 而nhi 序tự 之chi 曰viết 。 師sư 與dữ 覺giác 同đồng 道đạo 也dã 。 師sư 之chi 言ngôn 非phi 不bất 知tri 也dã 。 彼bỉ 將tương 有hữu 激kích 云vân 示thị 覺giác 之chi 言ngôn 。 非phi 責trách 也dã 。 彼bỉ 將tương 有hữu 說thuyết 云vân 爾nhĩ 。 固cố 非phi 常thường 人nhân 所sở 知tri 。 反phản 是thị 而nhi 議nghị 者giả 惑hoặc 也dã 。 招chiêu 提đề 遺di 迹tích 頗phả 形hình 賦phú 詠vịnh 。 與dữ 耆kỳ 年niên 所sở 談đàm 脗# 合hợp 。 永vĩnh 嘉gia 虗hư 己kỷ 。 云vân 巖nham 上thượng 引dẫn 眾chúng 飛phi 錫tích 杖trượng 。 即tức 卓trác 菴am 時thời 山sơn 水thủy 竭kiệt 涸hạc 刺thứ 。 山sơn 以dĩ 錫tích 之chi 說thuyết 也dã 。 雙song 林lâm 紹thiệu 光quang 云vân 。 神thần 鬼quỷ 移di 棺quan 葬táng 遠viễn 峰phong 即tức 弟đệ 子tử 欲dục 塔tháp 其kỳ 舍xá 利lợi 。 被bị 神thần 物vật 潛tiềm 瘞ế 之chi 說thuyết 。 金kim 華hoa 仲trọng 遠viễn 云vân 屏bính 石thạch 挂quải 秋thu 雲vân 。 即tức 葬táng 已dĩ 。 神thần 運vận 石thạch 。 屏bính 障chướng 卯mão 位vị 風phong 之chi 說thuyết 也dã 。 是thị 三tam 者giả 。 質chất 諸chư 李# 華hoa 碑bi 銘minh 。 有hữu 不bất 合hợp 焉yên 。 豈khởi 世Thế 尊Tôn 其kỳ 道đạo 因nhân 神thần 其kỳ 事sự 耶da 。 銘minh 云vân 。 礠# 石thạch 湊thấu 金kim 。 澄trừng 流lưu 見kiến 月nguyệt 。 法pháp 與dữ 心tâm 起khởi 。 緣duyên 隨tùy 定định 沒một 。 眾chúng 生sanh 未vị 度độ 。 我ngã 為vi 舟chu 筏phiệt 。 將tương 如như 趙triệu 代đại 。 豈khởi 忘vong 荊kinh 越việt 。 趍# 道đạo 云vân 何hà 。 知tri 之chi 在tại 行hành 。 殈# 煩phiền 惱não 鷇# 。 開khai 寂tịch 滅diệt 城thành 。 不bất 住trụ 之chi 住trụ 。 不bất 生sanh 之chi 生sanh 。 兜Đâu 率Suất 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 。 徘bồi 徊hồi 下hạ 迎nghênh 。 潺sàn 湲# 左tả 溪khê 。 東đông 入nhập 滄thương 海hải 。 青thanh 松tùng 白bạch 月nguyệt 。 人nhân 亡vong 地địa 在tại 。 四tứ 輩bối 盡tận 哀ai 。

時thời 乎hồ 不bất 待đãi 。 頌tụng 德đức 空không 嶺lĩnh 。 劫kiếp 塵trần 無vô 改cải 。

附phụ 三tam 人nhân

神thần 邕# 法Pháp 師sư

字tự 道đạo 恭cung 。 蔡thái 姓tánh 。 暨kỵ 陽dương 人nhân 。 襁# 褓bảo 中trung 聞văn 唱xướng 經kinh 聲thanh 。 必tất 有hữu 凝ngưng 神thần 側trắc 聽thính 之chi 貌mạo 。 年niên 十thập 二nhị 。 辭từ 親thân 入nhập 道đạo 。 請thỉnh 業nghiệp 于vu 法pháp 華hoa 俊# 師sư 。 開khai 元nguyên 二nhị 十thập 六lục 年niên 。 勅sắc 度độ 隸lệ 籍tịch 香hương 嚴nghiêm 寺tự 。 依y 法pháp 華hoa 玄huyền 儼nghiễm 師sư 。 通thông 四tứ 分phần/phân 律luật 鈔sao 。 儼nghiễm 曰viết 。 此thử 子tử 當đương 為vi 學học 者giả 司ty 南nam 。 新tân 出xuất 輔phụ 篇thiên 律luật 記ký 。 抉# 其kỳ 膏cao 腴# 。 窮cùng 彼bỉ 衢cù 術thuật (# 遂toại 音âm )# 。 一nhất 宗tông 學học 子tử 。 罕# 能năng 與dữ 聯liên 鑣# 方phương 軌quỹ 者giả 。 又hựu 從tùng 左tả 溪khê 習tập 天thiên 台thai 止Chỉ 觀Quán 。 法pháp 華hoa 玄huyền 疏sớ/sơ 。 梵Phạm 網võng 經kinh 等đẳng 。 五ngũ 夏hạ 敷phu 演diễn 。 學học 者giả 宗tông 之chi 。 天thiên 寶bảo 中trung 遊du 長trường/trưởng 安an 。 居cư 安an 國quốc 寺tự 。 公công 卿khanh 聞văn 風phong 。 結kết 轍triệt 而nhi 至chí 。 方phương 欲dục 大đại 闡xiển 禪thiền 律luật 。 倐thúc 值trị 安an 史sử 梃# 亂loạn 。 東đông 歸quy 江giang 湖hồ 。 經kinh 歷lịch 襄tương 漢hán 。 有hữu 著trước 作tác 郎lang 韋vi 子tử 春xuân 。 氣khí 剛cang 學học 贍thiệm 。 與dữ 之chi 酬thù 抗kháng 。 子tử 春xuân 折chiết 角giác 。 滿mãn 座tòa 驚kinh 服phục 。 舍xá 人nhân 范phạm 咸hàm 歎thán 曰viết 。 闍xà 棃lê 可khả 謂vị 塵trần 外ngoại 摩ma 利lợi 。 論luận 中trung 師sư 子tử 矣hĩ 。 旋toàn 故cố 鄉hương 居cư 法pháp 華hoa 。 名danh 卿khanh 鉅# 儒nho 賦phú 詩thi 往vãng 復phục 。 繼kế 支chi 許hứa 之chi 游du 。 為vi 邑ấp 中trung 故cố 事sự 。 自tự 至chí 德đức 迄hất 于vu 大đại 曆lịch 。 頻tần 受thọ 眾chúng 請thỉnh 登đăng 壇đàn 受thọ 戒giới 。 丹đan 陽dương 以dĩ 南nam 。 金kim 華hoa 以dĩ 北bắc 稱xưng 。 為vi 教giáo 授thọ 師sư 。 建kiến 伽già 藍lam 于vu 焦tiêu 山sơn 以dĩ 接tiếp 衢cù 婺# 往vãng 來lai 之chi 眾chúng 。 吏lại 部bộ 侍thị 郎lang 奏tấu 上thượng 賜tứ 額ngạch 。 大đại 曆lịch 初sơ 。 中trung 嶽nhạc 道Đạo 士sĩ 吳ngô 筠# 造tạo 論luận 數số 篇thiên 。 斥xích 毀hủy 釋thích 教giáo 。 無vô 知tri 者giả 惑hoặc 之chi 。 師sư 與dữ 勍# 敵địch 。 旗kỳ 鼓cổ 纔tài 臨lâm 。 筠# 倒đảo 戈qua 矣hĩ 。 遂toại 著trước 破phá 倒đảo 翻phiên 迷mê 論luận 三tam 卷quyển 。 佛Phật 法Pháp 興hưng 行hành 。 師sư 之chi 力lực 也dã 。 朝triêu 以dĩ 僧Tăng 統thống 獎tưởng 之chi 。 貞trinh 元nguyên 四tứ 年niên 示thị 寂tịch 。 塔tháp 于vu 大đại 曆lịch 之chi 北bắc 京kinh 。 弟đệ 子tử 智trí 昂ngang 。 靈linh 徹triệt 。 進tiến 明minh 。 慧tuệ 昭chiêu 等đẳng 咸hàm 露lộ 鋒phong 頴dĩnh 。 禪thiền 律luật 互hỗ 傳truyền 。 祕bí 書thư 首thủ 挍giảo 書thư 郎lang 陸lục 灌quán 為vi 銘minh 。 戶hộ 部bộ 員# 外ngoại 郎lang 丘khâu 上thượng 卿khanh 為vi 碑bi 。

吳ngô 興hưng 道đạo 遵tuân

字tự 宗tông 達đạt 。 張trương 姓tánh 。 崇sùng 勳huân 茂mậu 德đức 。 世thế 為vi 吳ngô 中trung 右hữu 族tộc 。 師sư 夙túc 負phụ 殊thù 操thao 。 潔khiết 士sĩ 稱xưng 之chi 。 榮vinh 耀diệu 不bất 足túc 關quan 於ư 心tâm 。 聲thanh 塵trần 未vị 嘗thường 觸xúc 其kỳ 性tánh 。 年niên 二nhị 十thập 。 詣nghệ 天Thiên 竺Trúc 威uy 師sư 進tiến 具cụ 。 事sự 報báo 恩ân 興hưng 師sư 。 宗tông 毗Tỳ 尼Ni 學học 。 嘗thường 愀# 然nhiên 而nhi 歎thán 曰viết 。 孔khổng 老lão 之chi 學học 。 不bất 明minh 三tam 世thế 昭chiêu 昭chiêu 之chi 業nghiệp 。 何hà 異dị 適thích 郢# 而nhi 求cầu 冥minh 山sơn 。 先tiên 佛Phật 則tắc 不bất 然nhiên 。 觀quán 萬vạn 象tượng 無vô 根căn 。 我ngã 獨độc 以dĩ 無vô 生sanh 一nhất 念niệm 。 覆phú 疑nghi 山sơn 之chi 峻tuấn 。 囦# 流lưu 妄vọng 有hữu 。 我ngã 獨độc 以dĩ 不bất 動động 二nhị 字tự 停đình 倒đảo 海hải 之chi 波ba 室thất 。 是thị 遠viễn 而nhi 悟ngộ 者giả 天thiên 隔cách 。 遂toại 誓thệ 傳truyền 台thai 道đạo 。 親thân 稟bẩm 左tả 溪khê 。 一nhất 受thọ 心tâm 宗tông 。 方phương 造tạo 其kỳ 極cực 。 物vật 有hữu 凋điêu 折chiết 而nhi 苦khổ 節tiết 不bất 衰suy 。

時thời 有hữu 晦hối 明minh 而nhi 至chí 行hành 不bất 變biến 。 法Pháp 華Hoa 三Tam 昧Muội 。 淵uyên 乎hồ 我ngã 裏lý 。 嘗thường 從tùng 容dung 謂vị 門môn 人nhân 曰viết 。 堯# 舜thuấn 之chi 民dân 不bất 必tất 獨độc 。 必tất 獨độc 義nghĩa 教giáo 之chi 至chí 也dã 。 教giáo 若nhược 不bất 至chí 。 民dân 何hà 外ngoại 焉yên 。 吾ngô 恐khủng 大đại 教giáo 未vị 周chu 。 羣quần 機cơ 未vị 發phát 。 陷hãm 諸chư 子tử 於ư 邪tà 見kiến 之chi 網võng 。 吾ngô 徒đồ 得đắc 無vô 過quá 乎hồ 。 乃nãi 欲dục 廣quảng 寫tả 法pháp 華hoa 經kinh 。 置trí 道Đạo 場Tràng 。 闢tịch 經kinh 院viện 以dĩ 燭chúc 繼kế 。 景cảnh 揚dương 大đại 雄hùng 慈từ 聲thanh 。 葢# 平bình 生sanh 之chi 願nguyện 歟# 。 一nhất 之chi 日nhật 發phát 其kỳ 心tâm 。 二nhị 之chi 日nhật 規quy 其kỳ 趾chỉ 。 作tác 不bất 逾du 序tự 。 厥quyết 功công 成thành 焉yên 。 居cư 寺tự 山sơn 之chi 福phước 地địa 。 嗚ô 呼hô 。 羣quần 峰phong 合hợp 沓đạp 以dĩ 就tựu 我ngã 。 嘗thường 大đại 藏tạng 以dĩ 孤cô 峙trĩ 。 疑nghi 天thiên 作tác 以dĩ 待đãi 用dụng 。 此thử 持trì 經Kinh 之chi 境cảnh 也dã 。 及cập 以dĩ 清thanh 晝trú 山sơn 空không 杉# 次thứ 不bất 動động 真chân 念niệm 。 凝ngưng 乎hồ 寂tịch 寞mịch 。 經kinh 聲thanh 在tại 於ư 窅# 冥minh 。 此thử 持trì 經Kinh 之chi 聲thanh 也dã 。 大đại 曆lịch 元nguyên 年niên 。 州châu 將tương 韋vi 元nguyên 甫phủ 。 兵binh 部bộ 尚thượng 書thư 劉lưu 晏# 。 侍thị 御ngự 史sử 王vương 圓viên 開khai 。 州châu 刺thứ 史sử 陸lục 尚thượng 。 殿điện 中trung 侍thị 御ngự 史sử 陸lục 迅tấn 。 大đại 理lý 評bình 事sự 張trương 象tượng 境cảnh 。 誘dụ 其kỳ 心tâm 。 共cộng 獲hoạch 殊thù 勝thắng 。 乃nãi 相tương/tướng 與dữ 飛phi 表biểu 奏tấu 聞văn 。 詔chiếu 書thư 特đặc 下hạ 。 署thự 名danh 曰viết 。 法pháp 華hoa 道Đạo 場Tràng (# 蘇tô 州châu 支chi 研nghiên 山sơn 報báo 恩ân 寺tự )# 。 焯# 乎hồ 盛thịnh 哉tai 。 經kinh 王vương 之chi 慧tuệ 日nhật 。 昇thăng 于vu 天thiên 孚phu 。 自tự 江giang 以dĩ 東đông 。 總tổng 一nhất 十thập 七thất 所sở 。 皆giai 因nhân 師sư 之chi 首thủ 置trí 也dã 。 舉cử 精tinh 行hành 大đại 德đức 二nhị 七thất 人nhân 。 常thường 持trì 法Pháp 華hoa 。 報báo 主chủ 恩ân 也dã 。 師sư 以dĩ 無vô 緣duyên 慈từ 。 眼nhãn 極cực 觀quán 四tứ 生sanh 。 多đa 溺nịch 空không 見kiến 。 乃nãi 鑄chú 盧lô 舍xá 那na 及cập 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 像tượng 。 明minh 智trí 身thân 不bất 有hữu 。 法pháp 體thể 非phi 無vô 。 將tương 欲dục 顯hiển 古cổ 佛Phật 證chứng 經kinh 之chi 由do 。 乃nãi 起khởi 多đa 寶bảo 玅# 塔tháp 。 開khai 淨tịnh 土độ 受thọ 生sanh 之chi 業nghiệp 。 遂toại 作tác 彌di 陀đà 色sắc 身thân 。 法pháp 華hoa 一nhất 經kinh 駭hãi 。 聲Thanh 聞Văn 得đắc 記ký 。 方Phương 等Đẳng 四tứ 部bộ 。 喜hỷ 廣quảng 教giáo 盡tận 。 收thu 無vô 垢cấu 淨tịnh 光quang 。 葢# 是thị 如Như 來Lai 極cực 開khai 方phương 便tiện 。 疏sớ/sơ 雖tuy 有hữu 作tác 。 功công 乃nãi 無vô 為vi 。 接tiếp 人nhân 天thiên 機cơ 。 便tiện 知tri 有hữu 殊thù 常thường 之chi 福phước 。 又hựu 寫tả 天thiên 台thai 一nhất 教giáo 。 溢dật 乎hồ 道Đạo 場Tràng 。 真chân 詮thuyên 昭chiêu 昭chiêu 。 與dữ 清thanh 景cảnh 不bất 極cực 。 師sư 又hựu 曰viết 。 佛Phật 法Pháp 壽thọ 命mạng 。 其kỳ 惟duy 常thường 住trụ 乎hồ 。 常thường 住trụ 不bất 存tồn 。 我ngã 法pháp 安an 寄ký 。 於ư 是thị 買mãi 莊trang 二nhị 所sở 。 世thế 田điền 為vi 義nghĩa 。 俟sĩ 嘉gia 穀cốc 以dĩ 登đăng 身thân 田điền 是thị 修tu 。 期kỳ 聖thánh 利lợi 不bất 絕tuyệt 。 自tự 非phi 平bình 等đẳng 之chi 施thí 。 孰thục 能năng 於ư 事sự 理lý 雙song 全toàn 哉tai 。 物vật 伇# 我ngã 慈từ 。 日nhật 月nguyệt 不bất 足túc 。 門môn 人nhân 有hữu 懈giải 廢phế 者giả 。 接tiếp 彼bỉ 退thoái 機cơ 。 講giảng 法Pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 。 天thiên 台thai 止Chỉ 觀Quán 。 四tứ 分phần/phân 鈔sao 文văn 。 臨lâm 壇đàn 度độ 人nhân 。 授thọ 心tâm 揚dương 律luật 。 願nguyện 盈doanh 乎hồ 石thạch 室thất 之chi 籌trù 。 天thiên 寶bảo 年niên 。 於ư 靈linh 巖nham 道Đạo 場Tràng 行hành 。 法Pháp 華Hoa 三Tam 昧Muội 。 忽hốt 覩đổ 大đại 明minh 上thượng 燭chúc 天thiên 界giới 。 我ngã 身thân 正chánh 念niệm 。 儼nghiễm 在tại 光quang 中trung 。 以dĩ 問vấn 荊kinh 溪khê 。 荊kinh 溪khê 曰viết 。 智trí 慧tuệ 光quang 明minh 。 從tùng 心tâm 流lưu 出xuất 。 非phi 精tinh 志chí 之chi 所sở 致trí 耶da 。 又hựu 於ư 本bổn 寺tự 入nhập 法pháp 華hoa 道Đạo 場Tràng 。 忽hốt 覩đổ 此thử 身thân 在tại 空không 中trung 坐tọa 。 先tiên 證chứng 者giả 知tri 是thị 滌địch 垢cấu 之chi 相tướng 。 不bất 然nhiên 。 則tắc 萬vạn 法pháp 有hữu 無vô 礙ngại 之chi 用dụng 哉tai 。 興hưng 元nguyên 元nguyên 年niên 七thất 月nguyệt 。 二nhị 十thập 九cửu 日nhật 。 告cáo 終chung 于vu 支chi 山sơn 本bổn 寺tự 。 壽thọ 七thất 十thập 一nhất 。 臘lạp 四tứ 十thập 六lục 。 初sơ 當đương 寺tự 。 葢# 公công 。 輸du 公công 同đồng 夢mộng 大đại 殿điện 忽hốt 崩băng 。 得đắc 非phi 法pháp 匠tượng 將tương 亡vong 之chi 應ưng 乎hồ 。 示thị 寂tịch 之chi 日nhật 。 驕kiêu 陽dương 久cửu 焉yên 。 嘉gia 苗miêu 若nhược 燎liệu 。 辭từ 世thế 之chi 夕tịch 。 風phong 號hiệu 雨vũ 暴bạo 。 天thiên 地địa 慘thảm 黷# 。 亦diệc 我ngã 法pháp 陵lăng 遲trì 之chi 變biến 也dã 。 傳truyền 教giáo 門môn 人nhân 靈linh 輸du 。 法pháp 盛thịnh 。 道đạo 欣hân 入nhập 如Như 來Lai 室thất 。 得đắc 厥quyết 鴻hồng 猷# 。 張trương 而nhi 未vị 弛thỉ 。 奉phụng 教giáo 門môn 人nhân 猶do 子tử 靈linh 源nguyên 等đẳng 。 高cao 志chí 警cảnh 拔bạt 。 德đức 隣lân 先tiên 賢hiền 。 精tinh 志chí 行hành 以dĩ 撿kiểm 議nghị 。 敷phu 大Đại 乘Thừa 以dĩ 基cơ 性tánh 。 霅# 川xuyên 畫họa 皎hiệu 然nhiên 夙túc 聆linh 德đức 聲thanh 。 勒lặc 銘minh 于vu 石thạch (# 金kim 鈔sao 杼trữ 山sơn 集tập )# 。

大đại 義nghĩa

越việt 之chi 蕭tiêu 山sơn 徐từ 氏thị 子tử 。 生sanh 而nhi 英anh 特đặc 。 七thất 歲tuế 父phụ 授thọ 書thư 籍tịch 。 日nhật 記ký 數số 千thiên 言ngôn 。 十thập 二nhị 從tùng 釋thích 山sơn 陰ấm 靈linh 隱ẩn 寺tự 。 凡phàm 是thị 經Kinh 教giáo 開khai 卷quyển 必tất 通thông 。 眾chúng 敬kính 畏úy 之chi 。 中trung 宗tông 即tức 位vị 。 恩ân 制chế 度độ 人nhân 。 師sư 試thí 蓮liên 經kinh 。 格cách 中trung 第đệ 一nhất 。 自tự 後hậu 聽thính 習tập 弘hoằng 闡xiển 稱xưng 心tâm 。 寺tự 開khai 元nguyên 中trung 喪táng 所sở 親thân 。 因nhân 入nhập 天thiên 台thai 佛Phật 隴# 。 # 大đại 藏tạng 。 報báo 劬cù 勞lao 。 謁yết 見kiến 左tả 溪khê 。 稟bẩm 承thừa 止Chỉ 觀Quán 。 超siêu 然nhiên 悟ngộ 心tâm 以dĩ 畢tất 大đại 事sự 。 平bình 生sanh 誦tụng 法pháp 華hoa 。 涅Niết 槃Bàn 。 大đại 。 小tiểu 戒giới 本bổn 以dĩ 為vi 行hành 業nghiệp 。 終chung 時thời 。 咸hàm 聞văn 空không 中trung 奏tấu 天thiên 樂nhạc 聲thanh 。

山sơn 門môn 記ký 主chủ 荊kinh 溪khê 尊tôn 者giả 世thế 家gia

嗚ô 呼hô 。 聖thánh 賢hiền 應ưng 迹tích 。 豈khởi 曰viết 無vô 故cố 而nhi 來lai 。 譬thí 之chi 泉tuyền 流lưu 不bất 至chí 甚thậm 急cấp 。 以dĩ 木mộc 槩# 之chi 。 則tắc 驚kinh 波ba 遽cự 起khởi 。 故cố 必tất 有hữu 累lũy/lụy/luy 卵noãn 之chi 危nguy 。 然nhiên 後hậu 見kiến 徇# 難nạn/nan 守thủ 死tử 之chi 節tiết 。 古cổ 曰viết 。 疾tật 風phong 知tri 勁# 艸thảo 。 板bản 蕩đãng 識thức 純thuần 臣thần 。 生sanh 乎hồ 百bách 歲tuế 之chi 後hậu 。 而nhi 金kim 湯thang 正Chánh 法Pháp 。 功công 齊tề 力lực 倍bội 於ư 教giáo 主chủ 者giả 。 荊kinh 溪khê 是thị 也dã 。 然nhiên 佛Phật 隴# 之chi 道đạo 。 得đắc 不bất 岌# 岌# 乎hồ 。 其kỳ 殆đãi 哉tai 。 撰soạn 記ký 主chủ 世thế 家gia 。

湛trạm 然nhiên

戚thích 姓tánh 。 常thường 之chi 荊kinh 溪khê 人nhân 。 人nhân 尊tôn 其kỳ 教giáo 。 因nhân 以dĩ 為vi 號hiệu 。 家gia 世thế 業nghiệp 儒nho 。 師sư 獨độc 有hữu 拔bạt 俗tục 志chí 。 童đồng 齓# 邈mạc 然nhiên 。 異dị 於ư 常thường 倫luân 。 年niên 十thập 七thất 訪phỏng 道đạo 淅tích 東đông 。 遇ngộ 金kim 華hoa 芳phương 巖nham 和hòa 尚thượng 。 示thị 以dĩ 天thiên 台thai 教giáo 門môn 。 及cập 授thọ 止Chỉ 觀Quán 等đẳng 。 本bổn 因nhân 求cầu 於ư 左tả 溪khê 。 溪khê 與dữ 之chi 言ngôn 大đại 駭hãi 異dị 日nhật 謂vị 曰viết 。 汝nhữ 何hà 夢mộng 矣hĩ 。

答đáp 曰viết 。

疇trù 昔tích 之chi 夜dạ 。 夢mộng 披phi 僧Tăng 服phục 。 掖dịch 二nhị 輪luân 遊du 於ư 大đại 河hà 之chi 中trung 。 溪khê 曰viết 。 嘻# 汝nhữ 當đương 以dĩ 止Chỉ 觀Quán 二nhị 法pháp 度độ 羣quần 生sanh 於ư 生sanh 死tử 淵uyên 乎hồ 。 乃nãi 付phó 以dĩ 平bình 昔tích 所sở 弘hoằng 之chi 說thuyết 。 師sư 德đức 宇vũ 凝ngưng 粹túy 。 神thần 鋒phong 爽sảng 拔bạt 。 其kỳ 密mật 識thức 深thâm 行hành 。 冲# 氣khí 慧tuệ 用dụng 。 方phương 寸thốn 之chi 間gian 。 合hợp 於ư 天thiên 倪nghê 。 始thỉ 以dĩ 處xứ 士sĩ 。 傳truyền 道đạo 學học 者giả 。 悅duyệt 隨tùy 如như 群quần 流lưu 會hội 通thông 川xuyên 也dã 。 天thiên 寶bảo 初sơ 。 解giải 縫phùng 掖dịch 而nhi 登đăng 僧Tăng 籍tịch 。

時thời 年niên 三tam 十thập 八bát 矣hĩ 。 尋tầm 詣nghệ 越việt 之chi 曇đàm 一nhất 律luật 師sư 。 博bác 究cứu 律luật 部bộ 。 次thứ 往vãng 吳ngô 門môn 開khai 元nguyên 蘭lan 若nhã 。 敷phu 演diễn 止Chỉ 觀Quán 。 左tả 溪khê 歿một 。 師sư 挈# 密mật 藏tạng 。 獨độc 運vận 于vu 東đông 南nam 。 謂vị 弟đệ 子tử 曰viết 。 道đạo 之chi 難nan 行hành 也dã 。 我ngã 知tri 之chi 矣hĩ 。 古cổ 之chi 至chí 人nhân 。 靜tĩnh 以dĩ 觀quán 其kỳ 復phục 。 動động 以dĩ 應ứng 其kỳ 物vật 。 二nhị 俱câu 不bất 住trụ 。 乃nãi 蹈đạo 乎hồ 大đại 方phương 。 今kim 之chi 人nhân 或hoặc 蕩đãng 於ư 空không 。 或hoặc 膠giao 於ư 有hữu 。 自tự 病bệnh 病bệnh 他tha 。 道đạo 用dụng 不bất 振chấn 。 將tương 欲dục 取thủ 正chánh 。 捨xả 予# 誰thùy 歸quy 。 於ư 是thị 大đại 啟khải 上thượng 法pháp 。 旁bàng 羅la 百bách 行hành 。 盡tận 攝nhiếp 諸chư 相tướng 。 入nhập 於ư 無vô 間gian 。 即tức 文văn 字tự 以dĩ 達đạt 。 觀quán 導đạo 語ngữ 默mặc 以dĩ 還hoàn 源nguyên 。 乃nãi 祖tổ 述thuật 所sở 傳truyền 章chương 句cú 凡phàm 十thập 餘dư 萬vạn 言ngôn 。 心tâm 度độ 諸chư 禪thiền 。 身thân 不bất 逾du 閫khổn 。 三tam 學học 俱câu 熾sí 。 群quần 疑nghi 日nhật 潰hội 。 求cầu 珠châu 問vấn 影ảnh 。 稍sảo 見kiến 罔võng 象tượng 之chi 功công 。 行hành 止Chỉ 觀Quán 之chi 盛thịnh 。 本bổn 師sư 力lực 也dã 。 師sư 痛thống 念niệm 智trí 者giả 破phá 斥xích 南nam 北bắc 之chi 後hậu 。 百bách 餘dư 年niên 間gian 。 學học 佛Phật 之chi 士sĩ 俱câu 以dĩ 雙song 弘hoằng 定định 。 慧tuệ 。 圓viên 照chiếu 一Nhất 乘Thừa 為vi 事sự 。 初sơ 無vô 單đơn 輪luân 隻chỉ 翼dực 之chi 弊tệ 。 豈khởi 期kỳ 自tự 唐đường 以dĩ 來lai 。 傳truyền 衣y 鉢bát 者giả 。 唱xướng 於ư 嶺lĩnh 嶠# 。 談đàm 法Pháp 界Giới 。 闡xiển 名danh 相tướng 者giả 。 盛thịnh 於ư 長trường/trưởng 安an 。 是thị 三tam 者giả 率suất 皆giai 以dĩ 道Đạo 行hạnh 卓trác 犖# 。 名danh 播bá 九cửu 重trọng/trùng 。 且thả 為vi 帝đế 王vương 師sư 範phạm 。 故cố 得đắc 侈xỉ 時thời 其kỳ 學học 。 自tự 名danh 一nhất 家gia 。 然nhiên 而nhi 宗tông 經kinh 。 弘hoằng 論luận 。 判phán 釋thích 。 無vô 歸quy 講giảng 華hoa 嚴nghiêm 者giả 。 唯duy 尊tôn 我ngã 佛Phật 。 讀đọc 唯duy 識thức 者giả 。 不bất 許hứa 他tha 經kinh 。 與dữ 夫phu 教giáo 外ngoại 別biệt 傳truyền 。 但đãn 任nhậm 胸hung 臆ức 而nhi 已dĩ 。 師sư 追truy 援viện 其kỳ 說thuyết 。 一nhất 一nhất 辨biện 明minh 。 誠thành 欲dục 指chỉ 南nam 。 方phương 位vị 不bất 易dị 。 雖tuy 橫hoạnh/hoành 身thân 受thọ 敵địch 不bất 惜tích 也dã 。 識thức 者giả 謂vị 非phi 。 師sư 荷hà 負phụ 此thử 宗tông 。 則tắc 圓viên 義nghĩa 永vĩnh 沈trầm 矣hĩ 。 楊dương 子tử 雲vân 曰viết 。 昔tích 者giả 楊dương 墨mặc 塞tắc 路lộ 。 孟# 子tử 辭từ 而nhi 闢tịch 之chi 廓khuếch 如như 也dã 。 後hậu 之chi 塞tắc 路lộ 者giả 有hữu 矣hĩ 。 竊thiết 自tự 比tỉ 於ư 孟# 子tử 。 今kim 於ư 師sư 亦diệc 云vân 。 葢# 昔tích 天Thiên 竺Trúc 祖tổ 師sư 馬mã 鳴minh 造tạo 大Đại 乘Thừa 起khởi 信tín 論luận 。 首thủ 述thuật 歸quy 敬kính 三Tam 寶Bảo 。 偈kệ 有hữu 曰viết 。 及cập 彼bỉ 身thân 體thể 相tướng 。 法pháp 性tánh 真Chân 如Như 海hải 。 賢hiền 首thủ 藏tạng 師sư 消tiêu 釋thích 之chi 。 乃nãi 謂vị 釋thích 論luận 云vân 。 在tại 眾chúng 生sanh 數số 中trung 。 名danh 為vi 佛Phật 性tánh 。 馬mã 鳴minh 只chỉ 作tác 一nhất 體thể 三Tam 寶Bảo 。 贊tán 之chi 賢hiền 主chủ 。 卻khước 作tác 別biệt 相tướng 三Tam 寶Bảo 釋thích 之chi 。 師sư 謂vị 非phi 唯duy 不bất 符phù 佛Phật 祖tổ 大đại 意ý 。 亦diệc 乃nãi 釋thích 論luận 初sơ 無vô 是thị 說thuyết 。 又hựu 清thanh 涼lương 觀quán 師sư 於ư 華hoa 嚴nghiêm 大đại 疏sớ/sơ 復phục 以dĩ 瓦ngõa 石thạch 非phi 性tánh 之chi 文văn 翼dực 成thành 賢hiền 首thủ 偏thiên 見kiến 。 因nhân 有hữu 金kim 錍bề 之chi 作tác 。 葢# 申thân 涅Niết 槃Bàn 佛Phật 性tánh 。 進tiến 不bất 教giáo 部bộ 權quyền 實thật 之chi 義nghĩa 以dĩ 救cứu 其kỳ 弊tệ 。 故cố 假giả 夢mộng 寄ký 客khách 。 立lập 以dĩ 賓tân 主chủ 。 實thật 欲dục 茲tư 錍bề 一nhất 施thí 。 厚hậu 膜mô 必tất 去khứ 。 於ư 一nhất 切thiết 處xứ 。 悉tất 見kiến 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 之chi 指chỉ 耳nhĩ 。 又hựu 憫mẫn 天thiên 台thai 五ngũ 義nghĩa 釋thích 題đề 四tứ 釋thích 消tiêu 經kinh 。 乃nãi 說thuyết 己kỷ 心tâm 中trung 所sở 行hành 法Pháp 門môn 。 而nhi 前tiền 後hậu 諸chư 師sư 與dữ 夫phu 儒nho 宗tông 悉tất 皆giai 罔võng 識thức 名danh 字tự 。 故cố 於ư 止Chỉ 觀Quán 輔phụ 行hành 及cập 法pháp 華hoa 記ký 中trung 力lực 為vi 發phát 揮huy 。 更cánh 與dữ 諸chư 宗tông 對đối 辨biện 。 如như 釋thích 法pháp 華hoa 文văn 句cú 。 說thuyết 界giới 如như 。 則tắc 斥xích 賢hiền 首thủ 宗tông 曰viết 一nhất 中trung 無vô 量lượng 。 一nhất 界giới 具cụ 十thập 。 一nhất 一nhất 十thập 如như 。 若nhược 自tự 若nhược 他tha 。 若nhược 因nhân 若nhược 果quả 。 在tại 一nhất 心tâm 故cố 。 故cố 云vân 無vô 量lượng 中trung 一nhất 。 一nhất 中trung 無vô 量lượng 。 不bất 可khả 以dĩ 一nhất 說thuyết 。 不bất 可khả 以dĩ 多đa 說thuyết 。 不bất 可khả 以dĩ 權quyền 說thuyết 。 不bất 可khả 以dĩ 實thật 說thuyết 。 因nhân 果quả 。 善thiện 惡ác 。 空không 有hữu 。 大đại 小tiểu 。 凡phàm 聖thánh 。 漸tiệm 頓đốn 。 開khai 合hợp 心tâm 法pháp 。 依y 正chánh 一nhất 多đa 自tự 在tại 。 一nhất 切thiết 諸chư 法pháp 。 悉tất 皆giai 如như 是thị 。 是thị 知tri 談đàm 法Pháp 界Giới 者giả 。 未vị 窮cùng 斯tư 玅# 。 致trí 使sử 惑hoặc 果quả 事sự 而nhi 迷mê 因nhân 理lý 。 如như 論luận 慈từ 恩ân 釋thích 四tứ 種chủng 聲Thanh 聞Văn 曰viết 。 人nhân 見kiến 經kinh 教giáo 中trung 一nhất 類loại 。 定định 性tánh 聲Thanh 聞Văn 。 便tiện 謂vị 灰hôi 身thân 滅diệt 智trí 。 永vĩnh 無vô 成thành 佛Phật 之chi 因nhân 。 誰thùy 知tri 滅diệt 後hậu 彼bỉ 土độ 得đắc 聞văn 。 又hựu 曰viết 。 不bất 知tri 彼bỉ 論luận 。 自tự 申thân 方Phương 等Đẳng 唯duy 識thức 。 所sở 以dĩ 迦Ca 葉Diếp 自tự 悲bi 敗bại 種chủng 。 至chí 法pháp 華hoa 會hội 。 敗bại 種chủng 還hoàn 生sanh 。 天thiên 親thân 即tức 以dĩ 其kỳ 論luận (# 法pháp 華hoa )# 申thân 之chi 。 若nhược 棄khí 如Như 來Lai 顯hiển 實thật 之chi 文văn 。 而nhi 滯trệ 菩Bồ 薩Tát 弘hoằng 權quyền 之chi 教giáo 。 偏thiên 執chấp 之chi 愆khiên 莫mạc 大đại (# 指chỉ 唯duy 識thức 論luận )# 。 謬mậu 申thân 之chi 過quá 可khả 知tri 。 又hựu 曰viết 。 全toàn 迷mê 玄huyền 文văn 大đại 旨chỉ 。 而nhi 欲dục 文văn 句cú 消tiêu 經kinh 。 固cố 蔽tế 理lý 觀quán 深thâm 微vi 。 而nhi 但đãn 以dĩ 事sự 相tướng 釋thích 義nghĩa 。 言ngôn 弘hoằng 斯tư 典điển 者giả 遠viễn 矣hĩ 。 今kim 問vấn 弘hoằng 經kinh 者giả 為vi 名danh 利lợi 壅ủng 己kỷ 。 為vi 大đại 悲bi 益ích 他tha 自tự 行hành 暗ám 於ư 玅# 宗tông 。 何hà 殊thù 無vô 目mục 而nhi 導đạo 。 彼bỉ 此thử 俱câu 迷mê 。 自tự 他tha 咸hàm 沒một 。 如như 論luận 止Chỉ 觀Quán 明minh 靜tĩnh 。 前tiền 代đại 未vị 聞văn 。 則tắc 著trước 述thuật 及cập 習tập 禪thiền 者giả 曰viết 自tự 漢hán 明minh 夜dạ 夢mộng 。 洎kịp 乎hồ 陳trần 朝triêu 凡phàm 諸chư 著trước 述thuật 。 當đương 代đại 盛thịnh 行hành 者giả 。 溢dật 目mục 預dự 廁trắc 禪thiền 門môn 衣y 鉢bát 相tương/tướng 傳truyền 者giả 盈doanh 耳nhĩ 。 豈khởi 有hữu 不bất 聞văn 止Chỉ 觀Quán 二nhị 字tự 。 但đãn 未vị 若nhược 天thiên 台thai 說thuyết 此thử 一nhất 部bộ 。 定định 慧tuệ 兼kiêm 美mỹ 。 義nghĩa 觀quán 雙song 明minh 。 撮toát 一nhất 代đại 教giáo 門môn 。 攢toàn 法pháp 華hoa 經kinh 旨chỉ 。 成thành 不bất 思tư 議nghị 十thập 乘thừa 十thập 境cảnh 。 待đãi 絕tuyệt 滅diệt 絕tuyệt 。 寂tịch 照chiếu 之chi 行hành 。 前tiền 代đại 未vị 聞văn 。 斯tư 言ngôn 有hữu 在tại 。 故cố 南nam 山sơn 歎thán 曰viết 。 唯duy 衡hành 嶽nhạc 台thai 崖nhai 雙song 弘hoằng 定định 慧tuệ 。 豈khởi 南nam 山sơn 諂siểm 附phụ 而nhi 虗hư 授thọ 哉tai 。 又hựu 因nhân 感cảm 遇ngộ 止Chỉ 觀Quán 有hữu 旨chỉ 歸quy 處xứ 。 及cập 歎thán 六lục 宗tông (# 陰âm 陽dương 儒nho 墨mặc 名danh 拜bái 道Đạo 德đức )# 九cửu 流lưu (# 儒nho 道đạo 陰âm 陽dương 法pháp 名danh 墨mặc 縱tung 橫hoành 雜tạp 農nông )# 。 與dữ 此thử 背bối/bội 馳trì 。 則tắc 曰viết 。 今kim 運vận 居cư 像tượng 末mạt 。 矚chú 此thử 真chân 文văn 。 自tự 非phi 宿túc 植thực 玅# 因nhân 。 誠thành 為vi 難nan 遇ngộ 。 況huống 十thập 乘thừa 。 十thập 境cảnh 出xuất 自tự 一nhất 家gia 。 十thập 界giới 。 十thập 非phi 他tha 所sở 未vị 簡giản 。 教giáo 行hành 無vô 準chuẩn 。 如như 何hà 旨chỉ 歸quy 。 且thả 如như 六lục 宗tông 情tình 期kỳ 大đại 同đồng 。 九cửu 流lưu 詮thuyên 述thuật 小tiểu 異dị 。 莊trang 生sanh 歸quy 於ư 自tự 爾nhĩ 。 老lão 氏thị 專chuyên 歎thán 去khứ 奢xa 。 況huống 馬mã 祀tự 。 羊dương 烝# 。 因nhân 招chiêu 三tam 惡ác 。 晡bô 祠từ 粟túc 祭tế 。 果quả 致trí 燒thiêu 然nhiên 。 如như 此thử 旨chỉ 歸quy 所sở 趣thú 。 非phi 遠viễn 尚thượng 不bất 逮đãi 於ư 人nhân 天thiên 。 何hà 關quan 藏tạng 通thông 漏lậu 盡tận 。 如như 其kỳ 所sở 計kế 豈khởi 。 如như 凡phàm 有hữu 所sở 說thuyết 。 咸hàm 混hỗn 一nhất 如như 。 願nguyện 諸chư 同đồng 遇ngộ 者giả 。 深thâm 生sanh 慶khánh 幸hạnh 心tâm 。 冀ký 來lai 世thế 重trọng/trùng 聞văn 。 早tảo 契khế 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 。 又hựu 曰viết 。 適thích 與dữ 江giang 淮hoài 四tứ 十thập 餘dư 僧Tăng 往vãng 禮lễ 五ngũ 臺đài 山sơn 。 因nhân 見kiến 不bất 空không 三tam 藏tạng 門môn 人nhân 含hàm 光quang 云vân 。 曾tằng 侍thị 三tam 藏tạng 親thân 遊du 天Thiên 竺Trúc 。 彼bỉ 有hữu 僧Tăng 問vấn 曰viết 。 大đại 唐đường 有hữu 天thiên 台thai 教giáo 迹tích 。 最tối 堪kham 簡giản 邪tà 正chánh 。 曉hiểu 偏thiên 圓viên 。 明minh 止Chỉ 觀Quán 。 功công 推thôi 第đệ 一nhất 。 可khả 能năng 譯dịch 之chi 。 將tương 至chí 此thử 土thổ/độ 耶da 。 豈khởi 非phi 中trung 國quốc 失thất 法pháp 求cầu 之chi 四tứ 維duy 。 而nhi 此thử 方phương 少thiểu 有hữu 識thức 者giả 。 如như 魯lỗ 人nhân 耳nhĩ 。 厚hậu 德đức 向hướng 道đạo 者giả 。 莫mạc 不bất 仰ngưỡng 之chi 。 敬kính 願nguyện 學học 者giả 行hành 者giả 。 隨tùy 力lực 稱xưng 贊tán 。 應ưng 知tri 自tự 行hành 兼kiêm 人nhân 。 竝tịnh 異dị 他tha 典điển 。 若nhược 說thuyết 若nhược 聽thính 。 境cảnh 智trí 存tồn 焉yên 。 若nhược 冥minh 若nhược 顯hiển 。 種chủng 熟thục 可khả 期kỳ 。 竝tịnh 由do 弘hoằng 經kinh 者giả 有hữu 方phương 故cố 也dã 。 若nhược 直trực 爾nhĩ 稱xưng 講giảng 說thuyết 。 是thị 弘hoằng 經kinh 者giả 。 何hà 須tu 衣y 。 室thất 。 座tòa 之chi 三tam 誡giới 。 如Như 來Lai 所sở 遣khiển 。 豈khởi 可khả 聊liêu 爾nhĩ 。 余dư 省tỉnh 躬cung 揣đoàn 見kiến 。 自tự 覺giác 多đa 慚tàm 。 迴hồi 以dĩ 眾chúng 緣duyên 。 強cường/cưỡng 復phục 疏sớ/sơ 出xuất 。 縱túng/tung 有hữu 立lập 破phá 。 為vi 樹thụ 圓viên 乘thừa 。 使sử 同đồng 志chí 者giả 。 開khai 佛Phật 知tri 見kiến 。 終chung 無vô 偏thiên 黨đảng 。 而nhi 順thuận 臆ức 度độ 。 冀ký 諸chư 覽lãm 者giả 。 悉tất 鑒giám 愚ngu 誠thành 。 一nhất 句cú 染nhiễm 神thần 。 咸hàm 資tư 彼bỉ 岸ngạn 。 思tư 惟duy 修tu 習tập 。 永vĩnh 作tác 舟chu 航# 。 隨tùy 喜hỷ 見kiến 聞văn 。 恆hằng 為vi 主chủ 伴bạn 。 若nhược 取thủ 若nhược 捨xả 。 經kinh 耳nhĩ 成thành 緣duyên 。 或hoặc 順thuận 或hoặc 違vi 。 終chung 因nhân 斯tư 脫thoát 。 願nguyện 解giải 脫thoát 之chi 日nhật 。 依y 報báo 正chánh 報báo 。 常thường 宣tuyên 玅# 經kinh 。 一nhất 剎sát 一nhất 塵trần 。 無vô 非phi 利lợi 物vật 。 唯duy 願nguyện 諸chư 佛Phật 。 冥minh 熏huân 加gia 被bị 。 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 。 密mật 借tá 威uy 靈linh 。 在tại 在tại 未vị 說thuyết 。 皆giai 為vi 勸khuyến 請thỉnh 。 若nhược 有hữu 說thuyết 處xứ 。 親thân 承thừa 供cúng 養dường 。 一nhất 句cú 一nhất 偈kệ 。 增tăng 進tiến 菩Bồ 提Đề 。 一nhất 色sắc 一nhất 香hương 。 永vĩnh 無vô 退thoái 轉chuyển 。 天thiên 寶bảo 末mạt 大đại 曆lịch 初sơ 。 優ưu 詔chiếu 連liên 徵trưng 。 竝tịnh 辭từ 疾tật 不bất 就tựu 。 始thỉ 居cư 蘭lan 陵lăng 中trung 。 詣nghệ 清thanh 涼lương 。 晚vãn 歸quy 台thai 嶽nhạc 。 當đương 大đại 嶽nhạc 大đại 飢cơ 之chi 際tế 。 揭yết 厲lệ 法pháp 流lưu 。 學học 徒đồ 愈dũ 繁phồn 。 瞻chiêm 望vọng 堂đường 室thất 。 以dĩ 為vi 依y 怙hộ 。 師sư 慈từ 以dĩ 接tiếp 之chi 。 謹cẩn 以dĩ 守thủ 之chi 。 大đại 布bố 而nhi 衣y 。 一nhất 牀sàng 而nhi 居cư 。 以dĩ 身thân 誨hối 人nhân 。 耆kỳ 艾ngải 不bất 息tức 。 和hòa 易dị 所sở 及cập 。 麤thô 狂cuồng 擾nhiễu 從tùng 。 德đức 充sung 化hóa 成thành 。 身thân 世thế 俱câu 離ly 。 建kiến 中trung 三tam 年niên 二nhị 月nguyệt 五ngũ 日nhật 示thị 疾tật 。 佛Phật 隴# 語ngữ 學học 徒đồ 曰viết 。 道đạo 無vô 方phương 。 性tánh 無vô 體thể 。 生sanh 歟# 。 死tử 歟# 。 其kỳ 旨chỉ 一nhất 貫quán 。 吾ngô 歸quy 骨cốt 此thử 山sơn 。 報báo 盡tận 今kim 夕tịch 。 要yếu 與dữ 汝nhữ 輩bối 談đàm 道đạo 而nhi 訣quyết 。 夫phu 一nhất 念niệm 無vô 相tướng 謂vị 之chi 空không 。 無vô 法pháp 不bất 備bị 謂vị 之chi 假giả 。 不bất 一nhất 不bất 異dị 謂vị 之chi 中trung 。 在tại 凡phàm 為vi 三tam 因nhân 。 在tại 聖thánh 為vi 三tam 德đức 。 爇nhiệt 炷chú 則tắc 初sơ 後hậu 同đồng 。 相tương 涉thiệp 海hải 則tắc 淺thiển 深thâm 異dị 。 流lưu 善thiện 利lợi 利lợi 人nhân 在tại 此thử 而nhi 已dĩ 爾nhĩ 。 其kỳ 志chí 之chi 言ngôn 訖ngật 。 隱ẩn 几kỉ 泊bạc 然nhiên 。 壽thọ 七thất 十thập 二nhị 。 臘lạp 三tam 十thập 四tứ 。 門môn 人nhân 奉phụng 全toàn 身thân 起khởi 塔tháp 祔# 于vu 智trí 者giả 塋# 兆triệu 之chi 西tây 南nam 隅ngung 。 師sư 有hữu 始thỉ 終chung 心tâm 要yếu 厥quyết 今kim 盛thịnh 傳truyền 。 神thần 智trí 釋thích 云vân 。 因nhân 始thỉ 果quả 終chung 。 諦đế 德đức 無vô 別biệt 。 華hoa 嚴nghiêm 名danh 法Pháp 身thân 。 方Phương 等Đẳng 為vi 實thật 相tướng 。 般Bát 若Nhã 稱xưng 佛Phật 母mẫu 。 法pháp 華hoa 譬thí 髻kế 珠châu 。 涅Niết 槃Bàn 號hiệu 佛Phật 師sư 。 三tam 諦đế 是thị 一nhất 法pháp 。 佛Phật 說thuyết 種chủng 種chủng 名danh 。 龍long 猛mãnh 悟ngộ 之chi 而nhi 造tạo 論luận 。 智trí 者giả 得đắc 之chi 以dĩ 開khai 拓thác 。 傳truyền 及cập 荊kinh 溪khê 。 立lập 為vi 心tâm 要yếu 。 是thị 則tắc 佛Phật 祖tổ 授thọ 受thọ 。 莫mạc 不bất 旨chỉ 歸quy 乎hồ 此thử 矣hĩ 。 像tượng 末mạt 情tình 澆kiêu 。 不bất 能năng 信tín 重trọng/trùng 。 而nhi 更cánh 別biệt 求cầu 心tâm 要yếu 之chi 術thuật 。 良lương 由do 近cận 代đại 習tập 大Đại 乘Thừa 者giả 雜tạp 濫lạm 故cố 也dã 。 悲bi 夫phu 。 觀quán 神thần 智trí 所sở 贊tán 。 則tắc 師sư 之chi 顧cố 命mạng 。 獨độc 以dĩ 三tam 觀quán 為vi 訓huấn 者giả 。 真chân 法Pháp 身thân 慧tuệ 命mạng 之chi 所sở 存tồn 矣hĩ 。 師sư 所sở 著trước 書thư 曰viết 法pháp 華hoa 釋thích 籤# (# 內nội 有hữu 十thập 不bất 二nhị 門môn 別biệt 行hành )# 。 法pháp 華hoa 疏sớ/sơ 記ký 。 止Chỉ 觀Quán 輔phụ 行hành 各các 十thập 卷quyển 。 法Pháp 華Hoa 三Tam 昧Muội 。 補bổ 助trợ 儀nghi 一nhất 卷quyển 。 方Phương 等Đẳng 懺sám 補bổ 助trợ 儀nghi 二nhị 卷quyển 。 略lược 維duy 摩ma 疏sớ/sơ 十thập 卷quyển 。 記ký 三tam 卷quyển 。 重trọng/trùng 治trị 定định 涅Niết 槃Bàn 疏sớ/sơ 十thập 五ngũ 卷quyển 。 金kim 錍bề 論luận 止Chỉ 觀Quán 義nghĩa 例lệ 各các 一nhất 卷quyển 。 止Chỉ 觀Quán 文văn 句cú 科khoa 各các 六lục 卷quyển 。 又hựu 為vi 司ty 封phong 員# 外ngoại 郎lang 李# 華hoa 說thuyết 止Chỉ 觀Quán 大đại 意ý 一nhất 卷quyển 。 此thử 外ngoại 製chế 述thuật 逸dật 而nhi 不bất 傳truyền 。 梁lương 肅túc 於ư 師sư 碑bi 銘minh 後hậu 復phục 論luận 之chi 曰viết 。 聖thánh 人nhân 不bất 興hưng 。 其kỳ 間gian 必tất 有hữu 命mạng 世thế 者giả 出xuất 焉yên 。 自tự 智trí 者giả 以dĩ 法pháp 付phó 灌quán 頂đảnh 。 頂đảnh 再tái 世thế 至chí 于vu 左tả 溪khê 。 明minh 道đạo 若nhược 昧muội 。 待đãi 公công 而nhi 發phát 。 乘thừa 此thử 寶bảo 乘thừa 。 煥hoán 然nhiên 中trung 興hưng 。 葢# 受thọ 業nghiệp 身thân 通thông 者giả 三tam 十thập 有hữu 九cửu 。 僧Tăng 搢# 紳# 先tiên 生sanh 高cao 位vị 崇sùng 名danh 。 屈khuất 體thể 承thừa 教giáo 者giả 。 又hựu 數sổ 十thập 人nhân 。 師sư 嚴nghiêm 道đạo 尊tôn 。 遐hà 邇nhĩ 歸quy 仁nhân 。 嚮hướng 非phi 命mạng 世thế 而nhi 生sanh 。 則tắc 何hà 以dĩ 臻trăn 此thử 。 入nhập 室thất 弟đệ 子tử 元nguyên 皓hạo 。 以dĩ 肅túc 嘗thường 摳# 衣y 公công 堂đường 。 獲hoạch 知tri 德đức 善thiện 與dữ 教giáo 之chi 所sở 由do 然nhiên 也dã 。 俾tỉ 刻khắc 金kim 石thạch 。 紀kỷ 于vu 舊cựu 山sơn 。 辭từ 無vô 所sở 愧quý 。 因nhân 不bất 敢cảm 讓nhượng 。 止Chỉ 觀Quán 統thống 例lệ 云vân 。 當đương 二nhị 威uy 之chi 際tế 。 止Chỉ 觀Quán 法Pháp 門môn 。 但đãn 緘giam 授thọ 而nhi 已dĩ 。 其kỳ 道đạo 不bất 行hành 。 天thiên 寶bảo 中trung 左tả 溪khê 始thỉ 弘hoằng 解giải 說thuyết 。 而nhi 知tri 者giả 葢# 寡quả 。 荊kinh 溪khê 廣quảng 以dĩ 傳truyền 記ký 。 數sổ 十thập 萬vạn 言ngôn 。 網võng 羅la 遺di 法pháp 。 勤cần 矣hĩ 備bị 矣hĩ 。 寧ninh 僧Tăng 統thống 云vân 。 觀quán 夫phu 梁lương 公công 之chi 論luận 。 筆bút 勢thế 痛thống 快khoái 。 轥# 轢lịch 前tiền 作tác 。 非phi 此thử 人nhân 何hà 以dĩ 動động 鴻hồng 儒nho 。 非phi 此thử 筆bút 何hà 以dĩ 銘minh 哲triết 匠tượng 。 葢# 深thâm 入nhập 堂đường 奧áo 。 洞đỗng 見kiến 宗tông 廟miếu 之chi 美mỹ 。 百bá 官quan 之chi 富phú 宜nghi 其kỳ 語ngữ 不bất 虗hư 發phát 矣hĩ 。 吳ngô 越việt 國quốc 王vương 諡thụy 圓viên 通thông 尊tôn 者giả 。 宗tông 元nguyên 錄lục 云vân 。 元nguyên 祐hựu 間gian 。 永vĩnh 嘉gia 忠trung 遣khiển 門môn 人nhân 掃tảo 塔tháp 。 艸thảo 棘cức 荒hoang 蕪# 。 卒tuất 難nan 辨biện 認nhận 。 即tức 按án 梁lương 公công 碑bi 云vân 大đại 師sư 瑩oánh 兆triệu 百bách 步bộ 尋tầm 而nhi 獲hoạch 之chi 。 其kỳ 龕khám 已dĩ 空không 。 唯duy 乳nhũ 香hương 一nhất 塊khối 。 夜dạ 夢mộng 元nguyên 弼bật 山sơn 神thần 謂vị 曰viết 。 昨tạc 者giả 天thiên 神thần 遣khiển 多đa 人nhân 取thủ 全toàn 身thân 去khứ 也dã 。 不bất 須tu 再tái 懷hoài 猶do 豫dự 。 乃nãi 就tựu 舊cựu 基cơ 建kiến 石thạch 塔tháp 焉yên 。

附phụ 四tứ 人nhân

普phổ 門môn 子tử

何hà 姓tánh 。 嶽nhạc 州châu 人nhân 。 魏ngụy 史sử 部bộ 尚thượng 書thư 晏# 之chi 後hậu 。 父phụ 珍trân 。 為vi 常thường 州châu 義nghĩa 興hưng 尉úy 。 師sư 屢lũ 戰chiến 文văn 場tràng 。 存tồn 登đăng 膴# 任nhậm 。 抽trừu 簪# 脫thoát 俗tục 。 居cư 南nam 嶽nhạc 寺tự 方phương 丈trượng 之chi 中trung 。 唯duy 儒nho 書thư 釋thích 典điển 。 銅đồng 缾bình 錫tích 杖trượng 。 麻ma 衣y 葛cát 屨lũ 而nhi 已dĩ 。 於ư 天thiên 台thai 一nhất 宗tông 。 深thâm 有hữu 造tạo 詣nghệ 。 又hựu 得đắc 古cổ 文văn 關quan 鍵kiện 。 荊kinh 溪khê 與dữ 之chi 為vi 多đa 聞văn 友hữu 。 嘗thường 為vi 荊kinh 溪khê 撰soạn 釋thích 籤# 及cập 輔phụ 行hành 序tự 。 言ngôn 習tập 禪thiền 之chi 弊tệ 最tối 切thiết 。 其kỳ 文văn 曰viết 。 宗tông 虗hư 無vô 者giả 。 名danh 教giáo 之chi 道đạo 廢phế 。 遺di 文văn 字tự 者giả 。 述thuật 作tác 之chi 義nghĩa 乖quai 古cổ 。 先tiên 梵Phạm 皇hoàng 乘thừa 時thời 利lợi 見kiến 。 聖thánh 賢hiền 道đạo 契khế 。 德đức 音âm 莫mạc 違vi 。 尚thượng 假giả 言ngôn 詮thuyên 寄ký 諸chư 結kết 集tập 。 況huống 時thời 淹yêm 像tượng 季quý 學học 。 鮮tiên 知tri 幾kỷ 領lãnh 會hội 之chi 賓tân 。 十thập 無vô 一nhất 二nhị 。 至chí 有hữu 窮cùng 年niên 默mặc 坐tọa 。 甘cam 節tiết 於ư 昏hôn 懵mộng 。 白bạch 首thủ 論luận 心tâm 。 遲trì 回hồi 於ư 半bán 滿mãn 。 人nhân 之chi 多đa 僻tích 其kỳ 若nhược 是thị 乎hồ 。 未vị 階giai 捫môn 象tượng 。 各các 陳trần 乳nhũ 色sắc 。 或hoặc 謂vị 即tức 心tâm 是thị 佛Phật 。 悟ngộ 入nhập 之chi 門môn 。 色sắc 不bất 異dị 空không 。 本bổn 末mạt 誰thùy 迹tích 。 將tương 冥minh 絕tuyệt 待đãi 。 章chương 句cú 何hà 施thí 。 嗚ô 呼hô 。 大đại 教giáo 陵lăng 夷di 若nhược 是thị 。 葢# 由do 未vị 辨biện 文văn 字tự 之chi 性tánh 離ly 。 孰thục 喻dụ 總tổng 持trì 之chi 功công 深thâm (# 云vân 云vân )# 。 梁lương 補bổ 闕khuyết 送tống 虗hư 上thượng 人nhân 歸quy 越việt 有hữu 云vân 。 東đông 南nam 高cao 僧Tăng 普phổ 門môn 元nguyên 皓hạo 。 予# 甚thậm 深thâm 之chi 友hữu 。 豈khởi 苟cẩu 云vân 乎hồ 。 貞trinh 元nguyên 八bát 年niên 季quý 冬đông 。 六lục 日nhật 示thị 寂tịch 於ư 君quân 山sơn 偏thiên 室thất 。 壽thọ 八bát 十thập 四tứ 。 臘lạp 四tứ 十thập 五ngũ 。 門môn 人nhân 曇đàm 環hoàn 集tập 師sư 遺di 文văn 二nhị 百bách 餘dư 篇thiên 。 勒lặc 成thành 十thập 卷quyển 。 陽dương 羨tiện 蔣tưởng 防phòng 為vi 之chi 序tự 。 然nhiên 古cổ 謂vị 嶽nhạc 州châu 君quân 山sơn 。 今kim 宜nghi 興hưng 亦diệc 有hữu 君quân 山sơn 鄉hương 。 鄉hương 有hữu 淨tịnh 樂nhạo/nhạc/lạc 寺tự 。 即tức 荊kinh 溪khê 受thọ 業nghiệp 相tương 去khứ 數sổ 里lý 。 有hữu 南nam 嶽nhạc 寺tự 。 乃nãi 稠trù 錫tích 道Đạo 場Tràng 。 土thổ/độ 人nhân 云vân 。 袁viên 府phủ 君quân 治trị 此thử 有hữu 善thiện 政chánh 。 死tử 為vi 地địa 主chủ 。 廟miếu 號hiệu 果quả 利lợi 。 沒một 時thời 天thiên 降giáng 銅đồng 棺quan 。 鬼quỷ 神thần 營doanh 葬táng 山sơn 頂đảnh 。 故cố 號hiệu 君quân 山sơn (# 亦diệc 曰viết 銅đồng 棺quan )# 。 豈khởi 師sư 嘗thường 居cư 此thử 。 南nam 嶽nhạc 土thổ/độ 人nhân 賢hiền 其kỳ 父phụ 子tử 。 因nhân 以dĩ 嶽nhạc 州châu 君quân 山sơn 之chi 名danh 名danh 其kỳ 所sở 居cư 耶da 。

元nguyên 皓hạo 法Pháp 師sư

字tự 廣quảng 成thành 。 秦tần 姓tánh 。 吳ngô 門môn 人nhân 。 幻huyễn 依y 晉tấn 陵lăng 靈linh 山sơn 寺tự 慧tuệ 日nhật 禪thiền 師sư 出xuất 家gia 。 具cụ 律luật 戒giới 。 隸lệ 本bổn 州châu 龍long 興hưng 尋tầm 。 為vi 荊kinh 溪khê 囑chúc 累lụy 弟đệ 子tử 。 初sơ 受thọ 法pháp 華hoa 止Chỉ 觀Quán 。 已dĩ 得đắc 醍đề 醐hồ 。 深thâm 以dĩ 修tu 大đại 行hành 。 感cảm 大đại 果quả 。 裂liệt 大đại 網võng 。 歸quy 大đại 處xứ 為vi 其kỳ 大đại 願nguyện 。 宴yến 居cư 三tam 昧muội 。 常thường 隨tùy 佛Phật 後hậu 。 希hy 夷di 自tự 得đắc 。 人nhân 莫mạc 能năng 知tri 。 及cập 注chú 解giải 大đại 涅Niết 槃Bàn 經kinh 為vi 其kỳ 首thủ 序tự 。 則tắc 錄lục 其kỳ 所sở 證chứng 之chi 意ý 。 而nhi 見kiến 于vu 文văn 耳nhĩ 。 此thử 乃nãi 師sư 之chi 法Pháp 要yếu 。 如như 王vương 輔phụ 嗣tự 之chi 說thuyết 易dị 。 司ty 馬mã 遷thiên 之chi 自tự 敘tự 。 管quản 仲trọng 能năng 言ngôn 輕khinh 重trọng 。 孟# 子tử 贊tán 揚dương 春xuân 秋thu 。 雖tuy 儒nho 釋thích 不bất 同đồng 。 其kỳ 義nghĩa 一nhất 也dã 。 元nguyên 和hòa 十thập 二nhị 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 十thập 一nhất 日nhật 示thị 滅diệt 。 明minh 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 十thập 三tam 日nhật 闍xà 維duy 。 塔tháp 于vu 本bổn 郡quận 虎hổ 丘khâu 東đông 山sơn 南nam 。 原nguyên 師sư 耽đam 學học 味vị 道đạo 。 不bất 涉thiệp 餘dư 事sự 。 聽thính 荊kinh 溪khê 言ngôn 。 曾tằng 無vô 倦quyện 色sắc 。 分phần/phân 折chiết 義nghĩa 理lý 。 派phái 別biệt 川xuyên 注chú 。 默mặc 記ký 暗ám 誦tụng 。 一nhất 言ngôn 不bất 失thất 。 數số 年niên 之chi 後hậu 。 人nhân 始thỉ 知tri 之chi 。 荊kinh 溪khê 歎thán 曰viết 。 回hồi 也dã 如như 愚ngu 。 好hảo/hiếu 處xứ 山sơn 林lâm 。 宴yến 坐tọa 一nhất 室thất 。 以dĩ 梁lương 田điền 二nhị 君quân 苦khổ 勸khuyến 請thỉnh 之chi 。 始thỉ 著trước 涅Niết 槃Bàn 經kinh 解giải 。 既ký 成thành 之chi 日nhật 。 二nhị 君quân 已dĩ 亡vong 。 此thử 亦diệc 師sư 獲hoạch 麟lân 之chi 一nhất 句cú 也dã 。 師sư 同đồng 學học 知tri 名danh 者giả 百bách 餘dư 人nhân 。 其kỳ 成thành 乎hồ 事sự 業nghiệp 更cánh 相tương 輝huy 映ánh 。 則tắc 有hữu 上thượng 都đô 雲vân 華hoa 寺tự 清thanh 涼lương 澄trừng 觀quán 法Pháp 師sư 。 若nhược 孔khổng 門môn 之chi 游du 夏hạ 焉yên 。 不bất 列liệt 僧Tăng 數số 者giả 三tam 人nhân 。 翰hàn 林lâm 梁lương 肅túc 。 諫gián 議nghị 大đại 夫phu 蘇tô 州châu 刺thứ 史sử 田điền 敦đôn 。 撿kiểm 挍giảo 右hữu 散tán 騎kỵ 常thường 侍thị 兼kiêm 御ngự 吏lại 中trung 丞thừa 太thái 原nguyên 少thiểu 尹# 河hà 東đông 節tiết 度độ 使sử 崔thôi 恭cung 。 緇# 流lưu 受thọ 業nghiệp 者giả 五ngũ 人nhân 。 皆giai 持trì 經Kinh 講giảng 論luận 。 傳truyền 之chi 無vô 窮cùng 。 崔thôi 公công 收thu 行hành 紀kỷ 德đức 。 鑱# 諸chư 琬# 琰diêm 。 立lập 于vu 虎hổ 丘khâu 羅La 漢Hán 石thạch 壇đàn 之chi 左tả 。 鎧khải 菴am 曰viết 。 崔thôi 公công 此thử 碑bi 乃nãi 師sư 實thật 錄lục 。 讀đọc 者giả 方phương 知tri 。 止Chỉ 觀Quán 統thống 例lệ 云vân 。 荊kinh 溪khê 滅diệt 後hậu 。 知tri 其kỳ 說thuyết 者giả 適thích 三tam 四tứ 人nhân 。 葢# 指chỉ 師sư 與dữ 崔thôi 梁lương 等đẳng 也dã 。 又hựu 見kiến 清thanh 涼lương 觀quán 師sư 曾tằng 稟bẩm 受thọ 荊kinh 溪khê 教giáo 觀quán 。 厥quyết 後hậu 恃thị 其kỳ 辨biện 博bác 。 別biệt 生sanh 異dị 見kiến 。 遂toại 迯# 逝thệ 於ư 天thiên 台thai 螟minh 蛉linh 於ư 賢hiền 首thủ 。 故cố 荊kinh 溪khê 金kim 錍bề 義nghĩa 例lệ 之chi 作tác 屢lũ 有hữu 彈đàn 訶ha 云vân 。

梁lương 肅túc

字tự 敬kính 之chi 。 早tảo 從tùng 釋Thích 氏thị 學học 。 傳truyền 天thiên 台thai 宗tông 教giáo 於ư 荊kinh 溪khê 。 執chấp 弟đệ 子tử 禮lễ 。 志chí 在tại 一Nhất 乘Thừa 。 最tối 為vi 精tinh 博bác 。 故cố 孤cô 山sơn 祖tổ 承thừa 云vân 。 朝triều 廷đình 中trung 得đắc 其kỳ 道đạo 者giả 。 唯duy 梁lương 學học 士sĩ 一nhất 人nhân 而nhi 已dĩ 。 公công 嘗thường 刪san 定định 天thiên 台thai 止Chỉ 觀Quán 為vi 六lục 卷quyển 。 見kiến 行hành 于vu 世thế 。 但đãn 慈từ 雲vân 謂vị 其kỳ 文văn 雖tuy 簡giản 要yếu 。 而nhi 修tu 相tương/tướng 闕khuyết 略lược 。 又hựu 述thuật 止Chỉ 觀Quán 統thống 例lệ 。 其kỳ 文văn 雄hùng 深thâm 雅nhã 健kiện 。 宛uyển 有hữu 易dị 翼dực 。 中trung 庸dong 步bộ 驟sậu 。 韓# 昌xương 黎lê 雖tuy 獨độc 步bộ 元nguyên 和hòa 。 然nhiên 以dĩ 五ngũ 原nguyên 及cập 諸chư 文văn 較giảo 之chi 。 似tự 不bất 及cập 也dã 。 唐đường 史sử 謂vị 大đại 曆lịch 貞trinh 元nguyên 間gian 。 文văn 士sĩ 多đa 尚thượng 古cổ 學học 。 唯duy 公công 最tối 稱xưng 淵uyên 奧áo 。 愈dũ 從tùng 其kỳ 徒đồ 游du 。 銳duệ 意ý 鑽toàn 仰ngưỡng 。 欲dục 自tự 振chấn 於ư 一nhất 代đại 。 觀quán 此thử 亦diệc 可khả 知tri 韓# 筆bút 所sở 自tự 來lai 矣hĩ 。 柳liễu 子tử 厚hậu 記ký 先tiên 友hữu 。 亦diệc 稱xưng 其kỳ 最tối 能năng 。 為vi 文văn 公công 。 又hựu 述thuật 天thiên 台thai 荊kinh 溪khê 碑bi 銘minh 。 崔thôi 恭cung 序tự 之chi 曰viết 。 知tri 法Pháp 要yếu 識thức 權quyền 實thật 。 作tác 天thiên 台thai 山sơn 禪thiền 林lâm 寺tự 碑bi 。 達đạt 教giáo 源nguyên 。 用dụng 境cảnh 智trí 。 作tác 荊kinh 溪khê 大đại 師sư 碑bi 。 至chí 今kim 山sơn 家gia 金kim 石thạch 之chi 文văn 。 唯duy 此thử 二nhị 碑bi 為vi 冠quan 。 洎kịp 子tử 厚hậu 作tác 龍long 安an 禪thiền 師sư 無vô 姓tánh 和hòa 尚thượng 等đẳng 碑bi 及cập 東đông 海hải 若nhược 等đẳng 文văn 。 本bổn 朝triêu 晁# 以dĩ 道đạo 作tác 明minh 智trí 法Pháp 師sư 碑bi 敘tự 教giáo 。 觀quán 師sư 承thừa 遠viễn 有hữu 端đoan 緒tự 。 為vi 東đông 南nam 文văn 寶bảo 。 竝tịnh 庶thứ 幾kỷ 焉yên 。 公công 有hữu 文văn 集tập 二nhị 十thập 卷quyển 。 惜tích 其kỳ 板bản 本bổn 磨ma 滅diệt 。 無vô 與dữ 再tái 刊# 者giả 。 鎧khải 菴am 曾tằng 於ư 北bắc 蜂phong 處xứ 覩đổ 寫tả 本bổn 。 無vô 為vi 子tử 楊dương 傑kiệt 親thân 題đề 其kỳ 後hậu 。 鑽toàn 仰ngưỡng 無vô 已dĩ 。 貞trinh 元nguyên 九cửu 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 卒thốt 于vu 長trường/trưởng 安an 。 享hưởng 年niên 四tứ 十thập 三tam 。 崔thôi 公công 云vân 。 朝triều 廷đình 尚thượng 德đức 。 故cố 以dĩ 公công 為vi 太thái 子tử 侍thị 讀đọc 。 國quốc 尚thượng 實thật 錄lục 故cố 。 以dĩ 公công 為vi 史sử 館quán 修tu 撰soạn 。 發phát 號hiệu 令linh 敷phu 王vương 猷# 。 故cố 以dĩ 公công 為vi 翰hàn 林lâm 學học 士sĩ 。 三tam 職chức 齊tề 著trước 。 則tắc 公công 之chi 處xứ 朝triều 廷đình 不bất 為vi 不bất 達đạt 矣hĩ 。 年niên 過quá 四tứ 十thập 。 士sĩ 林lâm 歸quy 崇sùng 。 比tỉ 夫phu 顏nhan 子tử 。 黃hoàng 叔thúc 度độ 不bất 為vi 不bất 壽thọ 矣hĩ 。 彼bỉ 碌# 碌# 者giả 。 老lão 於ư 郎lang 署thự 。 白bạch 首thủ 久cửu 世thế 。 又hựu 何hà 補bổ 哉tai 。

法pháp 劍kiếm

居cư 房phòng 州châu 龍long 興hưng 寺tự 。 遷thiên 嶽nhạc 州châu 作tác 道Đạo 場Tràng 。 於ư 楞lăng 伽già 北bắc 峰phong 不bất 越việt 閫khổn 五ngũ 十thập 載tái 。 鄉hương 閭lư 氏thị 族tộc 不bất 以dĩ 告cáo 人nhân 。 而nhi 世thế 以dĩ 無vô 姓tánh 稱xưng 之chi 。 或hoặc 曰viết 周chu 人nhân 也dã 。 讀đọc 法pháp 華hoa 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 等đẳng 經kinh 。 數số 逾du 千thiên 萬vạn 。 或hoặc 說thuyết 以dĩ 有hữu 為vi 。 曰viết 。 吾ngô 未vị 嘗thường 作tác 。 或hoặc 譏cơ 以dĩ 有hữu 跡tích 。 曰viết 。 吾ngô 未vị 嘗thường 行hành 。 受thọ 教giáo 者giả 不bất 失thất 其kỳ 宗tông 。 聽thính 信tín 者giả 不bất 惑hoặc 其kỳ 道đạo 。 楊dương 炎diễm 自tự 道đạo 州châu 以dĩ 宰tể 相tướng 徵trưng 過quá 焉yên 。 以dĩ 為vi 宜nghi 居cư 京kinh 師sư 。 強cường/cưỡng 以dĩ 行hành 。 不bất 可khả 。 將tương 以dĩ 聞văn 。 曰viết 。 願nguyện 間gian 歲tuế 乃nãi 往vãng 。 明minh 年niên 楊dương 玄huyền 相tương/tướng 位vị 竄thoán 謫# 南nam 海hải 上thượng 。 終chung 如như 其kỳ 志chí 。 李# 蕚# 為vi 嶽nhạc 州châu 。 恃thị 辨biện 盛thịnh 氣khí 。 欲dục 屈khuất 其kỳ 道đạo 。 聞văn 一nhất 言ngôn 。 服phục 為vi 弟đệ 子tử 。 河hà 東đông 裴# 藏tạng 之chi 舉cử 族tộc 受thọ 教giáo 。 京kinh 兆triệu 尹# 楊dương 嚴nghiêm 以dĩ 其kỳ 隱ẩn 地địa 為vi 道Đạo 場Tràng 奉phụng 和hòa 。 師sư 張trương 惟duy 儉kiệm 。 買mãi 西tây 峰phong 廣quảng 其kỳ 居cư 。 凡phàm 以dĩ 貨hóa 利lợi 委ủy 堂đường 下hạ 者giả 不bất 可khả 選tuyển 紀kỷ 。 受thọ 之chi 亦diệc 無vô 言ngôn 。 柳liễu 子tử 厚hậu 銘minh 讚tán 曰viết 。 和hòa 尚thượng 順thuận 承thừa 中trung 道đạo 。 而nhi 紹thiệu 天thiên 台thai 之chi 本bổn 。 統thống 勤cần 求cầu 端đoan 慤# 。 而nhi 成thành 極cực 樂lạc 之chi 至chí 願nguyện 。 雖tuy 其kỳ 詳tường 不bất 可khả 聞văn 。 然nhiên 以dĩ 時thời 事sự # 之chi 。 則tắc 師sư 當đương 為vi 荊kinh 溪khê 弟đệ 子tử 。 以dĩ 子tử 厚hậu 稱xưng 梁lương 肅túc 為vi 先tiên 友hữu 。 而nhi 普phổ 門môn 為vi 肅túc 所sở 敬kính 。 又hựu 楊dương 炎diễm 敗bại 於ư 建kiến 中trung 之chi 元nguyên 。 而nhi 荊kinh 溪khê 滅diệt 於ư 建kiến 中trung 之chi 三tam 。 則tắc 天thiên 台thai 本bổn 統thống 捨xả 荊kinh 溪khê 其kỳ 誰thùy 哉tai 。 故cố 其kỳ 碑bi 云vân 。 和hòa 尚thượng 所sở 嚴nghiêm 事sự 。 皆giai 世thế 高cao 德đức 可khả 見kiến 。 終chung 于vu 聖thánh 安an 寺tự 。 法pháp 付phó 懷hoài 遠viễn 。 遠viễn 居cư 長trường/trưởng 沙sa 安an 國quốc 寺tự 為vi 南nam 嶽nhạc 戒giới 法pháp 。 歲tuế 來lai 侍thị 師sư 。 會hội 其kỳ 終chung 。 奉phụng 全toàn 身thân 葬táng 于vu 卓trác 然nhiên 師sư 之chi 塔tháp 東đông 。

山sơn 門môn 授thọ 受thọ 邃thúy 脩tu 外ngoại 琇# 竦tủng 寂tịch 通thông 七thất 祖tổ 師sư 世thế 家gia (# 內nội 附phụ 二nhị 人nhân )#

原nguyên 夫phu 邃thúy 脩tu 而nhi 降giáng/hàng 。 葢# 有hữu 潛tiềm 德đức 而nhi 不bất 耀diệu 者giả 。 然nhiên 中trung 興hưng 導đạo 師sư 所sở 業nghiệp 。 實thật 權quyền 輿dư 焉yên 。 五ngũ 嶽nhạc 崢tranh 嶸vanh 。 崑# 山sơn 產sản 玉ngọc 。 四tứ 溟minh 浩hạo 渺# 。 麗lệ 水thủy 生sanh 金kim 。 緬# 懷hoài 繼kế 世thế 之chi 功công 。 敢cảm 靳# 特đặc 書thư 之chi 筆bút 。 母mẫu 以dĩ 子tử 貴quý 。 詎cự 不bất 信tín 然nhiên 。 若nhược 夫phu 興hưng 復phục 而nhi 振chấn 起khởi 之chi 。 則tắc 寂tịch 通thông 最tối 為vi 渤bột 澥giải 之chi 平bình 相tương/tướng 矣hĩ 。 撰soạn 邃thúy 脩tu 外ngoại 琇# 竦tủng 寂tịch 通thông 世thế 家gia 。

道đạo 邃thúy

不bất 知tri 何hà 許hứa 人nhân 。 大đại 曆lịch 中trung 荊kinh 溪khê 委ủy 付phó 止Chỉ 觀Quán 輔phụ 行hành 記ký 。 令linh 其kỳ 敷phu 揚dương 。 同đồng 門môn 皓hạo 公công 素tố 畏úy 服phục 之chi 。 貞trinh 元nguyên 二nhị 十thập 一nhất 年niên 。 有hữu 最tối 澄trừng 者giả 。 日nhật 本bổn 明minh 敏mẫn 僧Tăng 也dã 。 遠viễn 泛phiếm 溟minh 涬# 。 來lai 求cầu 教giáo 法pháp 。 邃thúy 師sư 講giảng 誨hối 。 遂toại 為vi 弟đệ 子tử 。 盡tận 寫tả 一nhất 宗tông 論luận 疏sớ/sơ 以dĩ 歸quy 過quá 天thiên 台thai 。 郡quận 守thủ 陸lục 淳thuần 求cầu 一nhất 言ngôn 作tác 據cứ 陸lục 判phán 云vân 。 最tối 澄trừng 闍xà 黎lê 形hình 雖tuy 異dị 域vực 。 性tánh 實thật 同đồng 源nguyên 。 特đặc 稟bẩm 生sanh 知tri 觸xúc 類loại 玄huyền 解giải 。 遠viễn 傳truyền 天thiên 台thai 教giáo 旨chỉ 。 又hựu 遇ngộ 龍long 象tượng 邃thúy 師sư 。 總tổng 萬vạn 行hạnh 於ư 一nhất 心tâm 。 了liễu 殊thù 塗đồ 於ư 三tam 觀quán 。 親thân 承thừa 祕bí 密mật 。 理lý 絕tuyệt 名danh 言ngôn 。 猶do 慮lự 他tha 方phương 學học 徒đồ 。 未vị 信tín 受thọ 用dụng 。 請thỉnh 印ấn 記ký 。 安an 可khả 不bất 從tùng 。 已dĩ 而nhi 泛phiếm 海hải 言ngôn 旋toàn 指chỉ 一nhất 山sơn 為vi 天thiên 台thai 。 號hiệu 一nhất 寺tự 為vi 傳truyền 教giáo 。 風phong 行hành 電điện 照chiếu 。 盛thịnh 化hóa 彼bỉ 國quốc 。 遂toại 遙diêu 立lập 師sư 為vi 其kỳ 天thiên 台thai 始thỉ 祖tổ 焉yên 。 師sư 更cánh 有hữu 素tố 。 脩tu 二nhị 師sư 傳truyền 家gia 。

廣quảng 脩tu

留lưu 姓tánh 。 東đông 陽dương 夏hạ 昆côn 人nhân 。 早tảo 歲tuế 入nhập 邃thúy 師sư 之chi 室thất 。 研nghiên 窮cùng 教giáo 觀quán 。 日nhật 誦tụng 法pháp 華hoa 。 維duy 摩ma 。 金kim 光quang 明minh 。 梵Phạm 網võng 及cập 四tứ 分phần/phân 戒giới 本bổn 。 天thiên 台thai 刺thứ 史sử 韋vi 珩# 請thỉnh 講giảng 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 于vu 郡quận 齋trai 。 會hội 昌xương 三tam 年niên 二nhị 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 。 終chung 于vu 禪thiền 林lâm 。 壽thọ 七thất 十thập 三tam 。 臘lạp 五ngũ 十thập 二nhị 。 瘞ế 全toàn 身thân 于vu 金kim 地địa 道Đạo 場Tràng 。 登đăng 門môn 弟đệ 子tử 甚thậm 夥# 。 法pháp 付phó 上thượng 首thủ 物vật 外ngoại 。 咸hàm 通thông 七thất 年niên 。 門môn 人nhân 良lương 諝# 發phát 墳phần 火hỏa 葬táng 。 得đắc 舍xá 利lợi 千thiên 餘dư 粒lạp 。 重trọng/trùng 塔tháp 藏tạng 焉yên 。

物vật 外ngoại

揚dương 姓tánh 。 福phước 州châu 侯hầu 官quan 人nhân 。 初sơ 從tùng 脩tu 法Pháp 師sư 傳truyền 定định 慧tuệ 學học 。 值trị 大đại 中trung 歉# 歲tuế 。 艱gian 於ư 乞khất 食thực 。 遂toại 跏già 趺phu 入nhập 定định 。 謂vị 弟đệ 子tử 曰viết 。 汝nhữ 如như 不bất 死tử 。 至chí 五ngũ 穀cốc 登đăng 時thời 。 當đương 擊kích 磬khánh 引dẫn 我ngã 出xuất 定định 。 後hậu 果quả 越việt 歲tuế 方phương 從tùng 定định 起khởi 。 中trung 和hòa 五ngũ 年niên 三tam 。 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 終chung 于vu 國quốc 清thanh 。 弟đệ 子tử 敬kính 休hưu 。 慧tuệ 凝ngưng 。 元nguyên 琇# 。 塔tháp 在tại 智trí 者giả 塔tháp 院viện 側trắc 。

元nguyên 琇#

天thiên 台thai 人nhân 。 弟đệ 子tử 清thanh 竦tủng 。 常thường 操thao 。 操thao 下hạ 義nghĩa 從tùng 。 從tùng 下hạ 德đức 儔trù 。 儔trù 下hạ 慧tuệ 贇# 。 修tu 雅nhã 。 雅nhã 越việt 州châu 人nhân 。

時thời 餘dư 姚diêu 龍long 泉tuyền 上thượng 方phương 僧Tăng 紹thiệu 恩ân 誦tụng 法pháp 華hoa 。 雅nhã 作tác 歌ca 曰viết 。 山sơn 色sắc 沉trầm 沈trầm 。 松tùng 煙yên 羃# 羃# 。 空không 林lâm 之chi 下hạ 。 盤bàn 陁# 之chi 石thạch 。 石thạch 上thượng 有hữu 僧Tăng 。 結kết 跏già 橫hoạnh/hoành 錫tích 。 誦tụng 白bạch 蓮liên 經kinh 。 從tùng 旦đán 至chí 夕tịch 。 左tả 之chi 右hữu 之chi 。 虎hổ 跡tích 狼lang 跡tích 。 十thập 片phiến 五ngũ 片phiến 。 異dị 華hoa 狼lang 籍tịch 。 偶ngẫu 然nhiên 相tương 見kiến 未vị 深thâm 相tương/tướng 識thức 。 知tri 是thị 古cổ 之chi 人nhân 。 今kim 之chi 人nhân 。 是thị 曇đàm 彥ngạn 。 是thị 曇đàm 翼dực 。 我ngã 聞văn 此thử 經Kinh 有hữu 深thâm 旨chỉ 。 覺giác 帝đế 稱xưng 之chi 為vi 大đại 事sự 。 今kim 日nhật 冥minh 心tâm 子tử 細tế 聽thính 。 醍đề 醐hồ 滴tích 入nhập 集tập 腹phúc 裏lý 。 佛Phật 之chi 意ý 兮hề 祖tổ 之chi 髓tủy 。 我ngã 之chi 心tâm 兮hề 經kinh 之chi 旨chỉ 。 可khả 憐lân 彈đàn 指chỉ 及cập 舉cử 手thủ 。 不bất 遠viễn 目mục 前tiền 今kim 正chánh 是thị 。 大đại 矣hĩ 哉tai 。 甚thậm 奇kỳ 特đặc 。 空không 王vương 要yếu 使sử 羣quần 生sanh 得đắc 。 光quang 輝huy 一nhất 萬vạn 八bát 千thiên 土thổ/độ 。 千thiên 土thổ/độ 皆giai 作tác 黃hoàng 金kim 色sắc 。 四tứ 生sanh 六lục 道đạo 一nhất 光quang 中trung 。 狂cuồng 夫phu 猶do 自tự 問vấn 彌Di 勒Lặc 。 我ngã 恨hận 當đương 年niên 學học 空không 寂tịch 。 一nhất 得đắc 無vô 心tâm 便tiện 休hưu 息tức 。 今kim 日nhật 親thân 聞văn 誦tụng 此thử 經Kinh 。 始thỉ 覺giác 驢lư 乘thừa 未vị 端đoan 的đích 。 我ngã 昔tích 心tâm 猿viên 未vị 調điều 伏phục 。 長trường/trưởng 將tương 金kim 鎻# 虗hư 拘câu 束thúc 。 今kim 日nhật 親thân 聞văn 誦tụng 此thử 經Kinh 。 始thỉ 聞văn 無vô 物vật 為vi 舉cử 跼# 。 我ngã 亦diệc 當đương 年niên 神thần 兒nhi 戲hí 。 長trường/trưởng 恨hận 光quang 陰ấm 半bán 虗hư 棄khí 。 今kim 日nhật 親thân 聞văn 誦tụng 此thử 經Kinh 。 始thỉ 覺giác 聚tụ 沙sa 非phi 小tiểu 事sự 。 我ngã 亦diệc 當đương 年niên 學học 吟ngâm 詠vịnh 。 將tương 謂vị 冥minh 掜# 亂loạn 禪thiền 定định 。 今kim 日nhật 親thân 聞văn 誦tụng 此thử 經Kinh 。 何hà 妨phương 筆bút 硯# 資tư 真chân 性tánh 。 我ngã 昔tích 曾tằng 遊du 山sơn 與dữ 水thủy 。 將tương 謂vị 他tha 山sơn 非phi 故cố 里lý 。 今kim 日nhật 親thân 聞văn 誦tụng 此thử 經Kinh 。 始thỉ 覺giác 行hàng 行hàng 皆giai 寶bảo 所sở 。 我ngã 亦diệc 當đương 年niên 不bất 出xuất 戶hộ 。 不bất 欲dục 紅hồng 塵trần 治trị 步bộ 武võ 。 今kim 日nhật 覩đổ 聞văn 誦tụng 此thử 經Kinh 。 始thỉ 覺giác 山sơn 河hà 無vô 寸thốn 土thổ/độ 。 師sư 誦tụng 此thử 經Kinh 一nhất 字tự 字tự 。 字tự 字tự 爛lạn 嚼tước 醍đề 醐hồ 味vị 。 醍đề 醐hồ 之chi 味vị 珍trân 且thả 美mỹ 。 不bất 在tại 唇thần 。 不bất 在tại 齒xỉ 。 只chỉ 在tại 勞lao 生sanh 方phương 寸thốn 裏lý 。 師sư 誦tụng 此thử 經Kinh 一nhất 句cú 句cú 。 句cú 句cú 白bạch 牛ngưu 親thân 動động 步bộ 。 白bạch 牛ngưu 之chi 步bộ 疾tật 於ư 風phong 。 不bất 在tại 西tây 。 不bất 在tại 東đông 。 徧biến 在tại 勞lao 生sanh 日nhật 用dụng 中trung 。 日nhật 用dụng 不bất 知tri 一nhất 何hà 苦khổ 。 酒tửu 之chi 腹phúc 。 飯phạn 之chi 腑phủ 。 長trưởng 者giả 揚dương 聲thanh 喚hoán 不bất 迴hồi 。 何hà 異dị 聾lung 兮hề 何hà 異dị 瞽# 。 世thế 人nhân 之chi 耳nhĩ 非phi 不bất 聰thông 。 耳nhĩ 聰thông 特đặc 向hướng 經kinh 中trung 聾lung 。 世thế 人nhân 之chi 目mục 非phi 不bất 明minh 。 目mục 明minh 特đặc 向hướng 經kinh 中trung 旨chỉ 。 合hợp 聰thông 不bất 聰thông 。 合hợp 明minh 不bất 明minh 。 轆# 轤# 高cao 下hạ 。 浪lãng 死tử 虗hư 生sanh 。 世thế 間gian 縱túng/tung 聽thính 師sư 之chi 音âm 。 誰thùy 人nhân 能năng 識thức 師sư 之chi 心tâm 。 世thế 人nhân 縱túng/tung 識thức 師sư 之chi 形hình 。 誰thùy 人nhân 能năng 識thức 師sư 之chi 名danh 。 師sư 名danh 醫y 王vương 行hành 佛Phật 令linh 。 未vị 為vi 勞lao 生sanh 治trị 心tâm 病bệnh 。 能năng 使sử 狂cuồng 者giả 定định 。 垢cấu 者giả 淨tịnh 。 邪tà 者giả 正chánh 。 凡phàm 者giả 聖thánh 。 如như 是thị 則tắc 非phi 但đãn 人nhân 恭cung 敬kính 。 天thiên 恭cung 敬kính 。 亦diệc 合hợp 動động 龍long 鬼quỷ 讚tán 詠vịnh 。 佛Phật 讚tán 詠vịnh 。 豈khởi 得đắc 背bối/bội 覺giác 合hợp 廣quảng 之chi 徒đồ 不phủ 。 稽khể 首thủ 歸quy 命mạng 。

清thanh 竦tủng

天thiên 台thai 人nhân 。 弟đệ 子tử 志chí 因nhân 。 義nghĩa 寂tịch 。 覺giác 珍trân 。 因nhân 。 錢tiền 塘đường 人nhân 。 弟đệ 子tử 懷hoài 贄# 。 義nghĩa 清thanh 。 可khả 榮vinh 。 晤# 恩ân 。 恩ân 。 見kiến 荷hà 負phụ 扶phù 持trì 傳truyền 。

羲# 寂tịch

字tự 常thường 照chiếu 。 胡hồ 姓tánh 。 永vĩnh 嘉gia 人nhân 。 在tại 孕dựng 母mẫu 厭yếm 葷huân 血huyết 。 及cập 產sản 乃nãi 蒙mông 紫tử 帽mạo 而nhi 出xuất 。 齠# 齓# 即tức 白bạch 二nhị 親thân 。 求cầu 入nhập 開khai 元nguyên 寺tự 投đầu 師sư 。 師sư 授thọ 法pháp 華hoa 經kinh 。 讀đọc 誦tụng 㫷# 月nguyệt 而nhi 徹triệt 。 老lão 宿túc 悉tất 奇kỳ 之chi 。 既ký 祝chúc 髮phát 詣nghệ 會hội 稽khể 學học 律luật 。 深thâm 達đạt 持trì 犯phạm 。 復phục 造tạo 天thiên 台thai 。 求cầu 授thọ 止Chỉ 觀Quán 法Pháp 門môn 。 其kỳ 所sở 領lãnh 解giải 。 猶do 河hà 南nam 一nhất 徧biến 照chiếu 也dã (# 古cổ 傳truyền 蒲bồ 州châu 不bất 聽thính 泰thái 。 溜# 州châu 一nhất 徧biến 照chiếu )# 。 初sơ 智trí 者giả 所sở 說thuyết 教giáo 迹tích 。 自tự 安an 史sử 挺đĩnh 亂loạn 以dĩ 來lai 。 會hội 昌xương 籍tịch 沒một 之chi 後hậu 。 當đương 時thời 碩# 德đức 但đãn 握ác 半bán 珠châu 。 隱ẩn 而nhi 不bất 曜diệu 。 所sở 有hữu 法Pháp 藏tạng 。 多đa 流lưu 海hải 東đông 。 師sư 痛thống 念niệm 本bổn 折chiết 枝chi 摧tồi 。 力lực 網võng 羅la 之chi 。 先tiên 於ư 金kim 華hoa 古cổ 藏tạng 中trung 。 僅cận 得đắc 淨tịnh 名danh 一nhất 疏sớ/sơ 而nhi 已dĩ 。 後hậu 以dĩ 錢tiền 忠trung 懿# 王vương 覽lãm 內nội 典điển 。 昧muội 於ư 教giáo 相tương/tướng 。 請thỉnh 扣khấu 韶thiều 國quốc 師sư 。 韶thiều 稱xưng 師sư 洞đỗng 明minh 台thai 道đạo 。 王vương 召triệu 師sư 建kiến 講giảng 。 遣khiển 使sứ 抵để 日nhật 本bổn 。 求cầu 其kỳ 遺di 逸dật 。 仍nhưng 為vi 造tạo 寺tự 。 賜tứ 號hiệu 淨tịnh 光quang 。 追truy 諡thụy 九cửu 祖tổ 尊tôn 者giả 。 台thai 道đạo 鬱uất 而nhi 復phục 興hưng 。 師sư 之chi 力lực 也dã (# 僧Tăng 寶bảo 傳truyền 韶thiều 適thích 與dữ 智trí 者giả 同đồng 姓tánh 。 疑nghi 後hậu 身thân 也dã )# 。 嚴nghiêm 教giáo 主chủ 拜bái 像tượng 詩thi 云vân 。 憶ức 昔tích 昏hôn 霾mai 萬vạn 里lý 開khai 。 德đức 星tinh 一nhất 點điểm 耀diệu 南nam 台thai 。 修tu 真chân 名danh 自tự 神thần 州châu 起khởi 。 慕mộ 法pháp 僧Tăng 從tùng 日nhật 本bổn 來lai 。 道đạo 樹thụ 幾kỷ 將tương 成thành 巨cự 蠧đố 。 慧tuệ 燈đăng 相tương 次thứ 作tác 寒hàn 灰hôi 。 當đương 時thời 不bất 假giả 扶phù 持trì 力lực 。 塵trần 劫kiếp 茫mang 茫mang 事sự 可khả 哀ai 。 太thái 平bình 興hưng 國quốc 初sơ 。 夜dạ 夢mộng 寺tự 東đông 樓lâu 柱trụ 陷hãm 地địa 。 意ý 頗phả 惡ác 之chi 。 翌# 日nhật 徙tỉ 居cư 西tây 房phòng 。 是thị 夕tịch 果quả 春xuân 雨vũ 驟sậu 作tác 。 山sơn 頹đồi 樓lâu 圮bĩ 。 眾chúng 謂vị 師sư 獲hoạch 天thiên 眼nhãn 通thông 焉yên 。 雍ung 熈# 初sơ 。 永vĩnh 安an 縣huyện 光quang 明minh 精tinh 舍xá 請thỉnh 師sư 為vi 四tứ 眾chúng 授thọ 三Tam 聚Tụ 戒Giới 法pháp 。 於ư 佛Phật 像tượng 前tiền 。 獲hoạch 發phát 願nguyện 辭từ 一nhất 紙chỉ 。 即tức 。 唐đường 咸hàm 通thông 六lục 年niên 沙Sa 門Môn 希hy 皎hiệu 為vi 七thất 鄉hương 人nhân 施thí 戒giới 。 仍nhưng 勸khuyến 裝trang 塑tố 是thị 像tượng 。 願nguyện 捨xả 報báo 後hậu 。 復phục 為vi 男nam 子tử 童đồng 真chân 出xuất 家gia 。 常thường 持trì 布bố 褐hạt 。 傳truyền 法Pháp 利lợi 生sanh 。 以dĩ 是thị 推thôi 之chi 。 師sư 仍nhưng 皎hiệu 後hậu 身thân 也dã 。 又hựu 黃hoàng 巗# 邑ấp 中trung 信tín 士sĩ 。 請thỉnh 乘thừa 舟chu 泛phiếm 江giang 。 講giảng 流lưu 水thủy 品phẩm 。 放phóng 諸chư 水thủy 族tộc 。 至chí 智trí 者giả 昔tích 日nhật 靈linh 石thạch 道Đạo 場Tràng 。 宛uyển 同đồng 祖tổ 禮lễ 文văn 中trung 。 方phương 舟chu 泛phiếm 泛phiếm 清thanh 江giang 上thượng 。 法pháp 語ngữ 琅lang 琅lang 碧bích 浪lãng 心tâm 也dã 。 又hựu 嘗thường 於ư 明minh 之chi 育dục 王vương 。 夢mộng 登đăng 國quốc 清thanh 上thượng 方phương 。 見kiến 寶bảo 臺đài 一nhất 所sở 題đề 曰viết 文Văn 殊Thù 。 覩đổ 觀quán 音âm 大Đại 士Sĩ 從tùng 臺đài 以dĩ 手thủ 接tiếp 師sư 。 須tu 臾du 驚kinh 覺giác 。 自tự 是thị 以dĩ 來lai 。 每mỗi 一nhất 揮huy 麈# 。 則tắc 摐# (# 初sơ 江giang )# 金kim 玉ngọc 應ưng 召triệu 。 羽vũ 啇# 和hòa 親thân 。 九cửu 旬tuần 談đàm 玅# 。 殆đãi 不bất 相tương 違vi 。 四tứ 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 四tứ 日nhật 示thị 疾tật 。 囑chúc 門môn 人nhân 不bất 許hứa 哭khốc 泣khấp 。 祭tế 尊tôn 但đãn 累lũy/lụy/luy 小tiểu 塔tháp 。 窆biếm 于vu 方phương 丈trượng 而nhi 已dĩ 。 年niên 六lục 十thập 九cửu 。 臘lạp 五ngũ 十thập 。 郡quận 城thành 得đắc 戒giới 法pháp 者giả 。 迎nghênh 師sư 真chân 相tương/tướng 歸quy 開khai 元nguyên 寺tự 祭tế 享hưởng 。 縞cảo 素tố 哭khốc 泣khấp 。 若nhược 喪táng 考khảo 妣# 。 郡quận 牧mục 鄭trịnh 元nguyên 龜quy 為vi 詩thi 悲bi 悼điệu 之chi 。 講giảng 三tam 大đại 部bộ 二nhị 十thập 許hứa 座tòa 。 光quang 明minh 淨tịnh 名danh 梵Phạm 網võng 等đẳng 經kinh 。 金kim 錍bề 等đẳng 論luận 亦diệc 各các 二nhị 十thập 徧biến 。 所sở 著trước 止Chỉ 觀Quán 義nghĩa 例lệ 法pháp 華hoa 十thập 玅# 不bất 二nhị 門môn 科khoa 節tiết 各các 數số 卷quyển 。 今kim 逸dật 不bất 傳truyền 。 得đắc 法Pháp 弟đệ 子tử 百bách 餘dư 人nhân 。 海hải 東đông 來lai 學học 者giả 十thập 人nhân 。 義nghĩa 通thông 。 其kỳ 上thượng 首thủ 也dã 。 又hựu 天thiên 台thai 宗tông 昱dục 下hạ 濕thấp 州châu 契khế 能năng 者giả 。 神thần 悟ngộ 。 謙khiêm 之chi 師sư 也dã 。 住trụ 台thai 之chi 常thường 寧ninh 。 神thần 悟ngộ 嘗thường 繼kế 其kỳ 席tịch 。 能năng 晚vãn 年niên 以dĩ 天thiên 台thai 十thập 四tứ 代đại 所sở 傳truyền 爐lô 拂phất 付phó 扶phù 宗tông 忠trung 。 忠trung 不bất 受thọ 。 乃nãi 緘giam 藏tạng 於ư 天thiên 台thai 云vân 。

義nghĩa 通thông

字tự 惟duy 遠viễn 。 尹# 姓tánh 。 高cao 麗lệ 國quốc 君quân 之chi 裔duệ 。 母mẫu 郭quách 。 妊nhâm 誕đản 頗phả 異dị 。 眉mi 毫hào 長trường/trưởng 尺xích 許hứa 。 捨xả 龜quy 山sơn 院viện 為vi 釋thích 宗tông 弟đệ 子tử 。 及cập 冠quan 受thọ 具cụ 。 即tức 傳truyền 華hoa 嚴nghiêm 起khởi 信tín 。 彼bỉ 尤vưu 宗tông 仰ngưỡng 。 晉tấn 天thiên 福phước 中trung 遊du 天thiên 台thai 。 訪phỏng 雲vân 居cư 契khế 旨chỉ 。 嗣tự 謁yết 螺loa 溪khê 。 未vị 幾kỷ 。 具cụ 體thể 之chi 聲thanh 。 浹# 聞văn 四tứ 方phương 。 乃nãi 歎thán 曰viết 。 圓viên 頓đốn 之chi 學học 。 畢tất 茲tư 轍triệt 矣hĩ 。 吾ngô 欲dục 以dĩ 此thử 施thí 鄉hương 。 答đáp 所sở 生sanh 之chi 地địa 。 導đạo 所sở 未vị 聞văn 。 乃nãi 括quát 囊nang 東đông 下hạ 。 道đạo 由do 四tứ 明minh 。

時thời 錢tiền 忠trung 懿# 王vương 以dĩ 國quốc 子tử 出xuất 刺thứ 是thị 郡quận 。 邀yêu 至chí 問vấn 以dĩ 心tâm 要yếu 法Pháp 門môn 。 且thả 請thỉnh 為vi 戒giới 師sư 。 仍nhưng 贈tặng 詩thi 曰viết 。 海hải 角giác 復phục 天thiên 涯nhai 。 形hình 分phần/phân 道đạo 不bất 賖# 。 燈đăng 青thanh 讀đọc 圓viên 覺giác 。 香hương 煖noãn 頂đảnh 袈ca 裟sa 。 戒giới 比tỉ 珠châu 無vô 纇# 。 心tâm 猶do 鏡kính 斷đoạn 瑕hà 。 平bình 生sanh 賴lại 慈từ 眼nhãn 。 南nam 望vọng 一nhất 咨tư 嗟ta 。 又hựu 相tương 望vọng 幾kỷ 千thiên 里lý 。 曠khoáng 然nhiên 違vi 道đạo 情tình 。 自tự 茲tư 成thành 乍sạ 別biệt 。 疑nghi 是thị 隔cách 浮phù 生sanh 。 得đắc 旨chỉ 探thám 玄huyền 寂tịch 。 無vô 心tâm 競cạnh 利lợi 名danh 。 茆mao 齋trai 已dĩ 秋thu 夜dạ 。 誰thùy 伴bạn 誦tụng 經Kinh 聲thanh 。 又hựu 贊tán 。 不bất 離ly 三tam 界giới 生sanh 。 我ngã 大đại 師sư 白bạch 毫hào 異dị 相tướng 。 滿mãn 月nguyệt 奇kỳ 姿tư 。 戒giới 珠châu 普phổ 照chiếu 。 慧tuệ 海hải 無vô 涯nhai 。 人nhân 天thiên 福phước 聚tụ 。 瞻chiêm 之chi 仰ngưỡng 之chi 。 已dĩ 而nhi 緇# 素tố 歸quy 慕mộ 。 請thỉnh 留lưu 依y 怙hộ 。 師sư 曰viết 。 非phi 始thỉ 心tâm 也dã 。 眾chúng 曰viết 。 或hoặc 尼ni 之chi 。 或hoặc 使sử 之chi 。 非phi 弟đệ 子tử 之chi 力lực 。 如như 曰viết 。 利lợi 生sanh 何hà 必tất 雞kê 林lâm 。 師sư 曰viết 。 緣duyên 已dĩ 汝nhữ 合hợp 。 辭từ 不bất 我ngã 卻khước 。 因nhân 止chỉ 焉yên 。 漕# 使sử 顧cố 承thừa 徽# 捨xả 第đệ 為vi 傳truyền 教giáo 院viện 。 至chí 太thái 平bình 興hưng 國quốc 中trung 。 改cải 賜tứ 寶bảo 雲vân 。 用dụng 昭chiêu 其kỳ 祥tường 。 師sư 之chi 至chí 也dã 。 演diễn 教giáo 。 觀quán 二nhị 紀kỷ 。 知tri 禮lễ 遵tuân 式thức 。 弟đệ 子tử 之chi 上thượng 首thủ 也dã 。 升thăng 堂đường 及cập 門môn 不bất 可khả 勝thắng 紀kỷ 。 著trước 述thuật 頗phả 多đa 。 唯duy 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 記ký 。 光quang 明minh 玄huyền 贊tán 釋thích 僅cận 存tồn 名danh 目mục 。 壽thọ 六lục 十thập 二nhị 。 端đoan 拱củng 改cải 元nguyên 。 十thập 月nguyệt 十thập 八bát 日nhật 示thị 疾tật 。 越việt 三tam 日nhật 右hữu 脇hiếp 而nhi 逝thệ 。 茶trà 毗tỳ 已dĩ 。 門môn 人nhân 收thu 骨cốt 藏tạng 于vu 育dục 王vương 山sơn 陽dương (# 寺tự 西tây 北bắc 隅ngung )# 。 後hậu 七thất 十thập 有hữu 七thất 載tái 。 主chủ 延diên 慶khánh 文văn 慧tuệ 法Pháp 師sư 宗tông 正chánh 。 覩đổ 甓# 甃# 將tương 就tựu 蕪# 沒một 。 重trọng/trùng 累lũy/lụy/luy 石thạch 。 為vi 之chi 方phương 墳phần 。 仍nhưng 碑bi 其kỳ 事sự 。 居cư 無vô 何hà 。 是thị 寺tự 別biệt 改cải 門môn 徑kính 。 塔tháp 亦diệc 隨tùy 毀hủy 。 宣tuyên 和hòa 丁đinh 未vị 昌xương 月nguyệt 。 堂đường 董# 之chi 從tùng 。 于vu 烏ô 石thạch 山sơn 僧Tăng 若nhược 權quyền 者giả 。 求cầu 昌xương 書thư 。 遷thiên 葬táng 以dĩ 示thị 後hậu 來lai 。 書thư 略lược 曰viết 。 其kỳ 骨cốt 於ư 日nhật 光quang 中trung 。 或hoặc 青thanh 。 或hoặc 黃hoàng 。 或hoặc 紅hồng 。 或hoặc 白bạch 。 滋tư 生sanh 於ư 骨cốt 上thượng 。 見kiến 者giả 無vô 不bất 歡hoan 喜hỷ 作tác 禮lễ 。 歎thán 未vị 曾tằng 有hữu 。 紹thiệu 興hưng 庚canh 辰thần 主chủ 師sư 院viện 僧Tăng 智trí 謙khiêm 。 再tái 刻khắc 塔tháp 記ký 及cập 吳ngô 越việt 國quốc 王vương 詩thi 贊tán 。 命mạng 工công 塑tố 坐tọa 像tượng 。 修tu 骨cốt 塔tháp 。 淳thuần 熈# 中trung 。 主chủ 僧Tăng 宗tông 瑩oánh 再tái 於ư 東đông 廡vũ 作tác 振chấn 祖tổ 堂đường 。 繪hội 四tứ 祖tổ 師sư 像tượng (# 智trí 者giả 四tứ 明minh 天Thiên 竺Trúc )# 。 魏ngụy 和hòa 。 王vương 史sử 浩hạo 俱câu 以dĩ 偈kệ 贊tán 之chi 。 師sư 贊tán 略lược 曰viết 。 台thai 山sơn 墜trụy 緒tự 接tiếp 統thống 興hưng 衰suy 。 有hữu 二nhị 神thần 足túc 。 真chân 師sư 子tử 兒nhi 。 慈từ 雲vân 法pháp 智trí 迭điệt 和hòa 塤# 箎# 。 人nhân 皆giai 謂vị 師sư 蟠bàn 英anh 孕dựng 秀tú 。 植thực 根căn 堅kiên 固cố 。 獨độc 幹cán 雙song 枝chi 。 因nhân 艸thảo 菴am 教giáo 苑uyển 遺di 事sự 曰viết 。 當đương 是thị 時thời 。 台thai 道đạo 既ký 微vi 。 賴lại 師sư 持trì 之chi 。 授thọ 法pháp 智trí 慈từ 雲vân 以dĩ 起khởi 家gia 焉yên 。 此thử 所sở 謂vị 台thai 宗tông 之chi 命mạng 脈mạch 也dã 。 師sư 好hảo/hiếu 以dĩ 鄉hương 人nhân 稱xưng 之chi 。 故cố 今kim 山sơn 家gia 咸hàm 稱xưng 為vi 通thông 鄉hương 人nhân 焉yên 。 觀quán 竹trúc 菴am 贊tán 曰viết 。 呼hô 一nhất 切thiết 人nhân 。 皆giai 是thị 鄉hương 人nhân 。 冷lãnh 雲vân 掃tảo 電điện 。 枯khô 木mộc 生sanh 春xuân 。 決quyết 定định 願nguyện 力lực 再tái 來lai 。 歸quy 命mạng 天thiên 台thai 後hậu 身thân 。 宗tông 元nguyên 錄lục 云vân 。 予# 嘗thường # 其kỳ 事sự 迹tích 。 殊thù 無vô 識thức 其kỳ 大đại 者giả 小tiểu 者giả 。 及cập 至chí 寶bảo 雲vân 。 但đãn 有hữu 一nhất 影ảnh 堂đường 耳nhĩ 。 惟duy 相tương/tướng 傳truyền 云vân 。 兩lưỡng 眉mi 中trung 間gian 。 其kỳ 白bạch 毫hào 相tướng 舒thư 之chi 長trường/trưởng 五ngũ 六lục 尺xích 。 卷quyển 乎hồ 其kỳ 中trung 。 真chân 大Đại 士Sĩ 僧Tăng 也dã 。 洎kịp 鄞# 僧Tăng 宗tông 曉hiểu 。 採thải 師sư 事sự 迹tích 著trước 於ư 碑bi 。 實thật 簡giản 編biên 者giả 。 別biệt 為vi 一nhất 集tập 。 號hiệu 寶bảo 雲vân 振chấn 祖tổ 。 附phụ 于vu 四tứ 明minh 教giáo 行hành 錄lục 之chi 後hậu 。 則tắc 通thông 師sư 翁ông 言ngôn 行hạnh 。 班ban 班ban 可khả 攷# 矣hĩ 。

中trung 興hưng 教giáo 觀quán 法pháp 智trí 大đại 師sư 世thế 家gia

原nguyên 夫phu 寶bảo 雲vân 出xuất 二nhị 弟đệ 子tử 。 解giải 行hành 略lược 同đồng 。 而nhi 惟duy 四tứ 明minh 得đắc 稱xưng 中trung 興hưng 祖tổ 師sư 者giả 。 弘hoằng 護hộ 之chi 功công 深thâm 也dã 。 惟duy 賜tứ 不bất 如như 。 則tắc 陋lậu 巷hạng 為vi 疏sớ/sơ 附phụ 之chi 友hữu 。 惟duy 參tham 所sở 畏úy 。 則tắc 負phụ 米mễ 。 掌chưởng 禦ngữ 侮vũ 之chi 權quyền 。 蓋cái 一nhất 人nhân 敬kính 服phục 。 則tắc 千thiên 萬vạn 人nhân 皆giai 敬kính 服phục 矣hĩ 。 天thiên 上thượng 無vô 雙song 月nguyệt 。 人nhân 間gian 祇kỳ 一nhất 僧Tăng 是thị 誰thùy 句cú 耶da 。 章chương 安an 既ký 往vãng 荊kinh 溪khê 。 次thứ 亡vong 誕đản 。 此thử 人nhân 師sư 紹thiệu 彼bỉ 烈liệt 。 光quang 一nhất 家gia 大đại 教giáo 。 鐘chung 此thử 三tam 良lương 是thị 誰thùy 語ngữ 耶da 。 撰soạn 第đệ 二nhị 記ký 主chủ 法pháp 智trí 世thế 家gia 。

知tri 禮lễ

字tự 約ước 言ngôn 。 金kim 姓tánh 。 四tứ 明minh 人nhân 。 初sơ 父phụ 經kinh 以dĩ 枝chi 嗣tự 未vị 生sanh 。 誠thành 志chí 頗phả 切thiết 。 與dữ 妻thê 李# 禱đảo 佛Phật 。 偶ngẫu 夜dạ 夢mộng 梵Phạm 僧Tăng 遺di 一nhất 子tử 云vân 。 是thị 羅la 睺hầu 羅la 。 及cập 建kiến 降giáng/hàng 庚canh 申thân 歲tuế 生sanh 師sư 。 遂toại 以dĩ 佛Phật 子tử 羅La 睺Hầu 羅La 名danh 之chi 。 神thần 清thanh 氣khí 朗lãng 。 骨cốt 狀trạng 不bất 凡phàm 。 雖tuy 在tại 童đồng 齓# 。 不bất 與dữ 眾chúng 倫luân 。 七thất 歲tuế 屬thuộc 母mẫu 喪táng 。 號hào 泣khấp 不bất 絕tuyệt 。 謂vị 劬cù 勞lao 匪phỉ 易dị 報báo 。 遂toại 急cấp 於ư 出xuất 家gia 。 父phụ 撫phủ 而nhi 異dị 之chi 。 不bất 奪đoạt 其kỳ 志chí 。 始thỉ 事sự 太thái 平bình 興hưng 國quốc 寺tự 洪hồng 選tuyển 為vi 師sư 。 十thập 五ngũ 受thọ 具cụ 。 即tức 探thám 律luật 部bộ 。 二nhị 十thập 學học 台thai 教giáo 子tử 寶bảo 雲vân 通thông 席tịch 下hạ 。 始thỉ 三tam 日nhật 。 第đệ 一nhất 座tòa 謂vị 曰viết 。 法Pháp 界Giới 次thứ 第đệ 。 若nhược 當đương 奉phụng 持trì (# 法Pháp 界Giới 次thứ 第đệ 三tam 卷quyển 授thọ 初sơ 學học )# 。 師sư 曰viết 。 何hà 謂vị 法Pháp 界Giới 。 座tòa 曰viết 。 大đại 總tổng 相tương/tướng 法Pháp 門môn 圓viên 融dung 無vô 礙ngại 者giả 是thị 也dã 。 師sư 曰viết 。 既ký 圓viên 融dung 無vô 礙ngại 矣hĩ 。 何hà 得đắc 有hữu 次thứ 第đệ 耶da 。 座tòa 無vô 語ngữ 。 幾kỷ 一nhất 月nguyệt 。 便tiện 自tự 講giảng 心tâm 經kinh 。 人nhân 皆giai 屬thuộc 聽thính 而nhi 驚kinh 傳truyền 之chi 。 謂vị 教giáo 法pháp 有hữu 賴lại 矣hĩ 。 涉thiệp 二nhị 載tái 。 厥quyết 父phụ 夢mộng 。 即tức 跪quỵ 于vu 通thông 前tiền 。 通thông 持trì 缾bình 水thủy 注chú 于vu 師sư 口khẩu 。 其kỳ 引dẫn 若nhược 泉tuyền 。 其kỳ 受thọ 若nhược 谷cốc 。 自tự 後hậu 圓viên 頓đốn 教giáo 觀quán 於ư 焉yên 超siêu 悟ngộ 。 即tức 代đại 通thông 講giảng 授thọ 。 洎kịp 于vu 數số 年niên 。 值trị 通thông 歸quy 寂tịch 。 復phục 自tự 夢mộng 貫quán 通thông 之chi 首thủ 。 擐hoàn 于vu 左tả 臂tý 以dĩ 行hành 。 慈từ 雲vân 解giải 曰viết 。 得đắc 非phi 初sơ 表biểu 受thọ 習tập 。 若nhược 阿A 難Nan 瀉tả 水thủy 分phần/phân 缾bình 之chi 莫mạc 二nhị 也dã 。 後hậu 表biểu 傳truyền 持trì 操thao 師sư 種chủng 智trí 之chi 首thủ 而nhi 行hành 化hóa 也dã 。 由do 是thị 發phát 大đại 精tinh 進tấn 。 具cụ 大đại 智trí 慧tuệ 。 安an 然nhiên 露lộ 地địa 。 煥hoán 若nhược 彌di 天thiên 。 接tiếp 一nhất 徒đồ 人nhân 必tất 謂vị 之chi 登đăng 龍long 折chiết 一nhất 義nghĩa 。 眾chúng 必tất 謂vị 之chi 伏phục 鹿lộc 。 故cố 道đạo 不bất 求cầu 揚dương 而nhi 四tứ 方phương 盡tận 聞văn 。 眾chúng 不bất 待đãi 召triệu 而nhi 千thiên 里lý 自tự 至chí 。 淳thuần 化hóa 中trung 受thọ 請thỉnh 于vu 本bổn 郡quận 承thừa 天thiên 綿miên 。 歷lịch 四tứ 祀tự 。 遷thiên 于vu 延diên 慶khánh 。 專chuyên 事sự 講giảng 懺sám 。 四tứ 十thập 餘dư 歲tuế 未vị 嘗thường 有hữu 一nhất 時thời 離ly 香hương 火hỏa 之chi 供cung 。 亦diệc 未vị 嘗thường 一nhất 夕tịch 戀luyến 茵nhân 蓐nhục 之chi 溫ôn 。 是thị 寺tự 乃nãi 至chí 道đạo 間gian 前tiền 後hậu 院viện 主chủ 居cư 。 即tức 顯hiển 通thông 願nguyện 捨xả 與dữ 師sư 。 永vĩnh 作tác 十thập 方phương 住trụ 持trì 。 傳truyền 演diễn 天thiên 台thai 教giáo 法pháp 。 安an 眾chúng 修tu 道Đạo 。 師sư 以dĩ 其kỳ 舍xá 宇vũ 頹đồi 毀hủy 。 俾tỉ 天thiên 台thai 僧Tăng 覺giác 圓viên 募mộ 緣duyên 重trùng 建kiến 。 既ký 種chủng 種chủng 圓viên 備bị 。 大đại 懼cụ 壽thọ 不bất 我ngã 永vĩnh 。 事sự 或hoặc 他tha 變biến 。 乃nãi 曯# 于vu 後hậu 賢hiền 。 惟duy 善thiện 繼kế 者giả 居cư 焉yên 。 非phi 私tư 于vu 子tử 孫tôn 也dã 。 遂toại 作tác 戒giới 誓thệ 。 使sử 無vô 反phản 誨hối 。 言ngôn 乃nãi 顧cố 弟đệ 子tử 立lập 誠thành 等đẳng 作tác 戒giới 誓thệ 二nhị 篇thiên 。 戒giới 辭từ 略lược 曰viết 。 矧# 夫phu 我ngã 大đại 師sư 能năng 仁nhân 之chi 制chế 。 乃nãi 爾nhĩ 攸du 聞văn 三tam 月nguyệt 安an 居cư 八bát 穢uế 。 靡mĩ 畜súc 子tử 孫tôn 。 受thọ 業nghiệp 非phi 俗tục 。 如như 何hà 應ưng 知tri 四tứ 事sự 本bổn 給cấp 誰thùy 乎hồ 。 苟cẩu 明minh 負phụ 經Kinh 戒giới 。 則tắc 現hiện 招chiêu 惡ác 報báo 。 未vị 來lai 隨tùy 焚phần 。 況huống 吾ngô 始thỉ 以dĩ 十thập 方phương 之chi 心tâm 。 受thọ 茲tư 住trú 處xứ 。 逮đãi 乎hồ 改cải 創sáng/sang 。 安an 施thi 棟đống 宇vũ 。 元nguyên 為vi 聚tụ 學học 。 何hà 敢cảm 私tư 哉tai 。 又hựu 曰viết 。 但đãn 吾ngô 宗tông 有hữu 五ngũ 德đức 者giả 。 無vô 擇trạch 邇nhĩ 遐hà 。 吾ngô 將tương 授thọ 以dĩ 居cư 之chi 。 後hậu 後hậu 謀mưu 咸hàm 然nhiên 。 一nhất 曰viết 舊cựu 學học 天thiên 台thai 。 勿vật 事sự 兼kiêm 講giảng 。 二nhị 曰viết 研nghiên 精tinh 覃# 思tư 。 遠viễn 於ư 浮phù 偽ngụy 。 三tam 曰viết 戒giới 德đức 有hữu 聞văn 。 正chánh 己kỷ 待đãi 物vật 。 四tứ 曰viết 克khắc 遠viễn 榮vinh 譽dự 。 不bất 屈khuất 吾ngô 道đạo 。 五ngũ 曰viết 辭từ 辨biện 兼kiêm 美mỹ 。 敏mẫn 於ư 獎tưởng 導đạo 。 何hà 哉tai 。 兼kiêm 講giảng 。 則tắc 叛bạn 吾ngô 所sở 曯# 。 浮phù 偽ngụy 。 則tắc 悞ngộ 於ư 有hữu 傳truyền 。 戒giới 德đức 。 則tắc 光quang 其kỳ 化hóa 導đạo 。 遠viễn 譽dự 。 則tắc 固cố 其kỳ 至chí 業nghiệp 。 然nhiên 後hậu 辨biện 以dĩ 暢sướng 義nghĩa 。 導đạo 以dĩ 得đắc 人nhân 。 又hựu 曰viết 。 苟cẩu 猶do 不bất 畏úy 吾ngô 言ngôn 。 吾ngô 有hữu 誓thệ 願nguyện 。 神thần 明minh 照chiếu 之chi 。 灾# 祥tường 不bất 僭# 。 汝nhữ 其kỳ 戒giới 哉tai 。 誓thệ 辭từ 略lược 曰viết 。 竊thiết 以dĩ 如Như 來Lai 垂thùy 象tượng 。 久cửu 託thác 鷲thứu 山sơn 。 須tu 達đạt 歸quy 心tâm 。 先tiên 經kinh 祇Kỳ 樹Thụ 。 梵Phạm 王Vương 奉phụng 宮cung 。 而nhi 請thỉnh 說thuyết 淨tịnh 名danh 。 臥ngọa 室thất 以dĩ 興hưng 談đàm 。 至chí 於ư 正Chánh 法Pháp 住trụ 持trì 。 皆giai 屬thuộc 塔tháp 廟miếu 。 四tứ 依y 繼kế 軌quỹ 。 咸hàm 顯hiển 所sở 居cư 。 既ký 法pháp 籍tịch 人nhân 宣tuyên 。 故cố 人nhân 必tất 依y 處xứ 。 此thử 處xứ 雖tuy 寄ký 聚tụ 落lạc 。 頗phả 若nhược 山sơn 林lâm 。 西tây 映ánh 湖hồ 光quang 。 東đông 連liên 野dã 色sắc 。 棟đống 宇vũ 延diên 袤# 。 粗thô 可khả 依y 棲tê 。 滅diệt 後hậu 造tạo 堂đường 。 惡ác 世thế 揚dương 法pháp 。 日nhật 藏tạng 稱xưng 如Như 來Lai 遊du 止chỉ 。 法pháp 華hoa 謂vị 是thị 佛Phật 受thọ 用dụng 。 今kim 茲tư 陋lậu 室thất 。 永vĩnh 言ngôn 通thông 經kinh 。 仰ngưỡng 惟duy 諸chư 佛Phật 。 慈từ 臨lâm 四tứ 依y 哀ai 納nạp 。 庶thứ 令linh 凡phàm 鄙bỉ 。 自tự 然nhiên 莊trang 嚴nghiêm 。 永vĩnh 遠viễn 休hưu 光quang 。 未vị 來lai 安an 處xứ 。 道đạo 隆long 內nội 院viện 。 化hóa 廣quảng 香hương 城thành 。 常thường 得đắc 善thiện 師sư 。 遐hà 聚tụ 賢hiền 學học 。 星tinh 分phần/phân 法Pháp 炬cự 。 徧biến 照chiếu 於ư 十thập 方phương 。 流lưu 布bố 宗tông 乘thừa 。 綿miên 亘tuyên 於ư 三tam 世thế 。 帝đế 壽thọ 不bất 斷đoạn 。 玅# 種chủng 益ích 滋tư 。 其kỳ 或hoặc 惡ác 黨đảng 凶hung 徒đồ 將tương 來lai 。 因nhân 占chiêm 特đặc 權quyền 結kết 勢thế 。 橫hoạnh/hoành 見kiến 欺khi 奪đoạt 。 廢phế 傳truyền 般Bát 若Nhã 。 障chướng 塞tắc 行hành 道Đạo 。 我ngã 已dĩ 將tương 此thử 處xứ 奉phụng 上thượng 三Tam 寶Bảo 。 仰ngưỡng 給cấp 傳truyền 持trì 。 是thị 人nhân 便tiện 為vi 因nhân 占chiêm 欺khi 奪đoạt 佛Phật 受thọ 用dụng 處xứ 。 亦diệc 是thị 廢phế 轉chuyển 法Pháp 輪luân 處xứ 。 亦diệc 是thị 離ly 間gian 和hòa 合hợp 學học 處xứ 。 此thử 人nhân 當đương 得đắc 滅diệt 三Tam 寶Bảo 。 斷đoạn 學học 般Bát 若Nhã 。 極cực 重trọng 罪tội 惡ác 。 當đương 願nguyện 若nhược 我ngã 徒đồ 黨đảng 乃nãi 至chí 餘dư 人nhân 。 將tương 欲dục 占chiêm 據cứ 我ngã 傳truyền 法pháp 處xứ 。 動động 心tâm 則tắc 應ứng 時thời 狂cuồng 迷mê 。 動động 口khẩu 則tắc 失thất 音âm 不bất 語ngữ 。 動động 身thân 手thủ 者giả 或hoặc 被bị 風phong 率suất 。 或hoặc 遭tao 火hỏa 爛lạn 。 毒độc 虵xà 蝮phúc 蝎hạt 一nhất 切thiết 侵xâm 害hại 。 惡ác 瘡sang 膿nùng 血huyết 。 盲manh 聾lung 瘖âm 瘂á 。 肢chi 體thể 闕khuyết 壞hoại 。 一nhất 切thiết 諸chư 難nạn 。 令linh 其kỳ 備bị 受thọ 。 乃nãi 至chí 命mạng 終chung 。 當đương 墮đọa 阿A 鼻Tỳ 地Địa 獄Ngục 。 成thành 壞hoại 轉chuyển 寄ký 。 永vĩnh 無vô 出xuất 期kỳ 。 未vị 來lai 餘dư 殃ương 。 復phục 倍bội 前tiền 劫kiếp 。 寧ninh 壞hoại 我ngã 命mạng 。 寧ninh 斷đoạn 我ngã 命mạng 。 寧ninh 破phá 我ngã 眼nhãn 。 若nhược 壞hoại 我ngã 形hình 命mạng 。 終chung 不bất 咒chú 令linh 是thị 人nhân 招chiêu 斯tư 等đẳng 苦khổ 。 若nhược 壞hoại 我ngã 此thử 處xứ 。 即tức 是thị 斷đoạn 我ngã 及cập 一nhất 切thiết 。 眾chúng 生sanh 菩Bồ 提Đề 。 善thiện 根căn 般Bát 若Nhã 種chủng 性tánh 。 亦diệc 斷đoạn 智trí 者giả 教giáo 觀quán 壽thọ 命mạng 。 亦diệc 滅diệt 如Như 來Lai 遺di 化hóa 勢thế 力lực 。 以dĩ 要yếu 言ngôn 之chi 。 即tức 是thị 壞hoại 滅diệt 十thập 方phương 三tam 世thế 。 三Tam 寶Bảo 壽thọ 命mạng 正Chánh 法Pháp 眼nhãn 目mục 。 開khai 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 三tam 惡ác 趣thú 門môn 。 閉bế 一nhất 切thiết 人nhân 天thiên 。 涅Niết 槃Bàn 道Đạo 路lộ 。 此thử 人nhân 罪tội 報báo 。 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 仰ngưỡng 願nguyện 諸chư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。 諸chư 天thiên 龍long 神thần 。 遮già 護hộ 此thử 人nhân 。 勿vật 令linh 一nhất 念niệm 起khởi 此thử 惡ác 心tâm 。 況huống 至chí 毀hủy 壞hoại 。 初sơ 景cảnh 德đức 間gian 。 光quang 明minh 玄huyền 義nghĩa 有hữu 廣quảng 。 略lược 二nhị 本bổn 抗kháng 行hành 于vu 世thế 。

時thời 慈từ 光quang 恩ân 師sư 製chế 發phát 揮huy 記ký 解giải 釋thích 略lược 本bổn 。 乃nãi 謂vị 廣quảng 本bổn 有hữu 十thập 法pháp 觀quán 心tâm 等đẳng 文văn 。 葢# 後hậu 人nhân 擅thiện 添# 。 遂toại 以dĩ 四tứ 失thất 評bình 之chi 。 又hựu 其kỳ 弟đệ 子tử 清thanh 。 敏mẫn 二nhị 師sư 。 共cộng 搆câu 難nạn/nan 詞từ 。 輔phụ 成thành 其kỳ 義nghĩa 。 欲dục 廢phế 廣quảng 本bổn 。 寶bảo 山sơn 信tín 致trí 書thư 請thỉnh 師sư 辨biện 折chiết 。 師sư 曰viết 。 夫phu 評bình 是thị 議nghị 非phi 。 近cận 於ư 諍tranh 競cạnh 。 非phi 我ngã 志chí 也dã 。 矧# 二nhị 公công 乃nãi 吾ngô 宗tông 先tiên 達đạt 焉yên 。 可khả 率suất 爾nhĩ 拒cự 之chi 。 信tín 重trọng/trùng 請thỉnh 曰viết 。 法Pháp 鼓cổ 競cạnh 鳴minh 。 何hà 先tiên 何hà 後hậu 。 師sư 遜tốn 讓nhượng 不bất 獲hoạch 。 遂toại 有hữu 扶phù 宗tông 釋thích 難nạn/nan 之chi 作tác 。 力lực 救cứu 廣quảng 本bổn 十thập 法pháp 觀quán 心tâm 等đẳng 文văn 。 及cập 斥xích 不bất 解giải 發phát 軫# 揀giản 境cảnh 之chi 非phi 。 觀quán 成thành 歷lịch 法pháp 之chi 失thất 。 清thanh 弟đệ 子tử 梵Phạm 天Thiên 昭chiêu 。 孤cô 山sơn 圓viên 。 又hựu 撰soạn 辨biện 訛ngoa 駮# 釋thích 難nạn/nan 之chi 。 非phi 救cứu 發phát 揮huy 之chi 得đắc 。 於ư 是thị 兩lưỡng 家gia 搆câu 詞từ 。 設thiết 難nạn/nan 往vãng 復phục 。 各các 五ngũ 綿miên 歷lịch 七thất 載tái 。 猶do 未vị 已dĩ 也dã 。 師sư 遣khiển 門môn 人nhân 本bổn 如như 。 與dữ 之chi 講giảng 論luận 。 其kỳ 說thuyết 卒thốt 能năng 取thủ 勝thắng 。 其kỳ 後hậu 法pháp 孫tôn 繼kế 忠trung 攢toàn 結kết 前tiền 後hậu 十thập 番phiên 之chi 文văn 。 名danh 曰viết 十thập 義nghĩa 書thư 焉yên 。 又hựu 如như 三tam 千thiên 具cụ 造tạo 定định 境cảnh 了liễu 法pháp 用dụng 觀quán 等đẳng 義nghĩa 。 實thật 為vi 後hậu 學học 指chỉ 南nam 。 葢# 台thai 。 衡hành 之chi 道đạo 。 將tương 付phó 寒hàn 灰hôi 。 得đắc 師sư 中trung 興hưng 。 何hà 啻# 回hồi 天thiên 之chi 力lực 。 方phương 其kỳ 在tại 延diên 慶khánh 也dã 。 修tu 常thường 行hành 三tam 昧muội 。 於ư 起khởi 信tín 堂đường 中trung 。 以dĩ 九cửu 十thập 日nhật 為vi 期kỳ 。 所sở 旋toàn 繞nhiễu 地địa 。 成thành 車xa 轍triệt 之chi 迹tích 。 建kiến 炎diễm 兵binh 火hỏa 煨ổi 燼tẫn 。 跡tích 亦diệc 泯mẫn 沒một 。 聞văn 老lão 宿túc 之chi 言ngôn 者giả 。 徒đồ 增tăng 感cảm 概khái 。 咸hàm 平bình 三tam 年niên 大đại 旱hạn 。 師sư 與dữ 聞văn 式thức 二nhị 師sư 同đồng 修tu 光quang 明minh 懺sám 摩ma 禱đảo 雨vũ 。 至chí 三tam 日nhật 猶do 未vị 感cảm 應ứng 。 於ư 是thị 撤triệt 席tịch 伏phục 地địa 。 同đồng 誓thệ 於ư 上thượng 帝đế 曰viết 。 儻thảng 佛Phật 事sự 將tương 辨biện 。 不bất 蒙mông 甘cam 澤trạch 下hạ 降giáng 。 當đương 各các 然nhiên 一nhất 手thủ 供cung 佛Phật 。 懺sám 未vị 竟cánh 。 雨vũ 已dĩ 大đại 浹# 。 天thiên 聖thánh 中trung 。 曾tằng 魯lỗ 宣tuyên 靖tĩnh 公công (# 公công 亮lượng )# 。 隨tùy 侍thị 楚sở 國quốc 公công 。 會hội 出xuất 守thủ 四tứ 明minh 。 一nhất 日nhật 遊du 延diên 慶khánh 。 師sư 已dĩ 先tiên 夢mộng 伽già 藍lam 神thần 告cáo 之chi 曰viết 。 翌# 日nhật 相tương/tướng 公công 來lai 。 宜nghi 具cụ 禮lễ 迓# 之chi 。 洎kịp 公công 至chí 。 師sư 以dĩ 夢mộng 告cáo 公công 曰viết 。 烏ô 有hữu 是thị 哉tai 。 惟duy 默mặc 記ký 于vu 方phương 寸thốn 。 至chí 大đại 拜bái 。 方phương 以dĩ 師sư 夢mộng 為vi 然nhiên 。 於ư 是thị 請thỉnh 于vu 朝triêu 。 置trí 田điền 闢tịch 舍xá 。 大đại 啟khải 法pháp 席tịch 。 而nhi 延diên 慶khánh 遂toại 為vi 望vọng 剎sát 。 寺tự 亦diệc 圖đồ 某mỗ 像tượng 而nhi 祠từ 之chi 。 天thiên 禧# 初sơ 。 師sư 年niên 幾kỷ 耳nhĩ 。 順thuận 謂vị 其kỳ 徒đồ 曰viết 。 半bán 偈kệ 忘vong 軀khu 。 一nhất 句cú 投đầu 火hỏa 。 聖thánh 人nhân 之chi 心tâm 。 為vi 法pháp 如như 是thị 。 矧# 其kỳ 去khứ 佛Phật 滋tư 久cửu 。 慢mạn 道đạo 者giả 眾chúng 。 吾ngô 不bất 能năng 捐quyên 捨xả 壽thọ 命mạng 。 以dĩ 驚kinh 發phát 懈giải 怠đãi 。 則tắc 勇dũng 猛mãnh 精tinh 進tấn 。 之chi 風phong 喪táng 矣hĩ 。 於ư 是thị 約ước 十thập 僧Tăng 入nhập 懺sám 。 期kỳ 滿mãn 三tam 載tái 。 共cộng 焚phần 其kỳ 身thân 。 又hựu 曰viết 。 誓thệ 真chân 法pháp 之chi 供cung 。 懷hoài 安An 養Dưỡng 之chi 國quốc 。

時thời 翰hàn 林lâm 學học 士sĩ 楊dương 億ức 。 仰ngưỡng 師sư 道Đạo 行hạnh 。 望vọng 風phong 推thôi 重trọng/trùng 。 專chuyên 勤cần 置trí 郵bưu 。 確xác 請thỉnh 住trụ 世thế 。 復phục 以dĩ 欣hân 厭yếm 之chi 意ý 而nhi 興hưng 難nạn/nan 焉yên 。 師sư 答đáp 曰viết 。 終chung 日nhật 破phá 相tương/tướng 。 而nhi 諸chư 法pháp 皆giai 成thành 。 終chung 日nhật 立lập 法pháp 。 而nhi 懺sám 塵trần 畢tất 盡tận 。 楊dương 公công 知tri 不bất 可khả 以dĩ 義nghĩa 屈khuất 。 亦diệc 不bất 可khả 以dĩ 言ngôn 留lưu 。 乃nãi 致trí 書thư 天Thiên 竺Trúc 慈từ 雲vân 。 俾tỉ 自tự 杭# 至chí 明minh 。 面diện 沮trở 其kỳ 義nghĩa 。 又hựu 致trí 書thư 郡quận 守thủ 直trực 史sử 館quán 李# 夷di 庚canh 。 密mật 戒giới 隣lân 社xã 。 徧biến 加gia 安an 護hộ 。 母mẫu 容dung 以dĩ 焚phần 。 是thị 年niên 真chân 宗tông 皇hoàng 帝đế 誕đản 節tiết 。 揚dương 公công 叩khấu 丞thừa 相tương/tướng 冦# 準chuẩn 薦tiến 以dĩ 紫tử 服phục 寵sủng 師sư 之chi 德đức 。 又hựu 樞xu 密mật 使sử 馬mã 知tri 節tiết 請thỉnh 揚dương 公công 撰soạn 先tiên 父phụ 神thần 道đạo 碑bi 。 酬thù 以dĩ 潤nhuận 筆bút 。 揚dương 公công 悉tất 不bất 受thọ 。 惟duy 乞khất 薦tiến 師sư 美mỹ 號hiệu 。 馬mã 因nhân 奏tấu 。 聞văn 乞khất 降giáng/hàng 旨chỉ 以dĩ 受thọ 。 上thượng 即tức 召triệu 揚dương 公công 問vấn 之chi 。 公công 乃nãi 奏tấu 師sư 遺di 身thân 事sự 。 上thượng 深thâm 嘉gia 歎thán 。 重trọng/trùng 諭dụ 揚dương 公công 曰viết 。 但đãn 傳truyền 朕trẫm 意ý 。 請thỉnh 留lưu 住trú 世thế 。 若nhược 師sư 號hiệu 。 朕trẫm 當đương 賜tứ 之chi 。 潤nhuận 筆bút 卿khanh 宜nghi 。 無vô 讓nhượng 於ư 是thị 。 特đặc 賜tứ 法pháp 智trí 大đại 師sư 之chi 號hiệu 。 師sư 之chi 本bổn 願nguyện 。 始thỉ 為vi 所sở 奪đoạt 。 上thượng 繼kế 遣khiển 中trung 貴quý 人nhân 俞# 源nguyên 清thanh 。 遠viễn 至chí 師sư 室thất 。 命mạng 修tu 懺sám 法pháp 。 厚hậu 有hữu 賜tứ 予# 。 俞# 欲dục 知tri 懺sám 法pháp 旨chỉ 趣thú 。 乃nãi 為vi 撰soạn 修tu 懺sám 要yếu 旨chỉ 。 今kim 盛thịnh 行hành 于vu 世thế 。 教giáo 苑uyển 遺di 事sự 曰viết 。 內nội 翰hàn 揚dương 公công 。 有hữu 問vấn 淨tịnh 土độ 是thị 何hà 人nhân 境cảnh 界giới 者giả 。 有hữu 問vấn 法pháp 華hoa 梵Phạm 網võng 皆giai 魔ma 王vương 所sở 說thuyết 者giả 。 此thử 以dĩ 理lý 奪đoạt 事sự 而nhi 問vấn 之chi 也dã 。 師sư 乃nãi 以dĩ 即tức 理lý 之chi 事sự 。 而nhi 答đáp 之chi 曰viết 。 即tức 此thử 見kiến 聞văn 。 更cánh 無vô 道Đạo 理lý 。 曰viết 。 佛Phật 之chi 與dữ 魔ma 相tương/tướng 去khứ 幾kỷ 何hà 。 後hậu 公công 謝tạ 啟khải 有hữu 云vân 。 惟duy 少thiểu 室thất 之chi 宗tông 風phong 。 本bổn 靈linh 山sơn 之chi 笑tiếu 視thị 。 以dĩ 至chí 黃hoàng 檗# 痛thống 杖trượng 於ư 臨lâm 濟tế 。 船thuyền 子tử 揮huy 楫tiếp 於ư 夾giáp 山sơn 。 此thử 公công 以dĩ 禪thiền 奪đoạt 教giáo 也dã 。 師sư 復phục 啟khải 。 殊thù 不bất 領lãnh 略lược 其kỳ 說thuyết 。 葢# 昔tích 禪thiền 教giáo 互hỗ 相tương 為vi 謀mưu 。 至chí 此thử 則tắc 不bất 然nhiên 。 則tắc 知tri 大đại 宗tông 師sư 手thủ 段đoạn 。 當đương 自tự 有hữu 體thể 。 日nhật 本bổn 國quốc 師sư 源nguyên 信tín 。 嘗thường 遣khiển 學học 徒đồ 寂tịch 照chiếu 等đẳng 持trì 二nhị 十thập 七thất 問vấn 。 詢tuân 求cầu 法Pháp 要yếu 。 師sư 答đáp 之chi 咸hàm 臻trăn 其kỳ 玅# 。 厥quyết 後hậu 廣quảng 智trí 嗣tự 席tịch 。 復phục 遣khiển 其kỳ 徒đồ 紹thiệu 良lương 等đẳng 二nhị 人nhân 。 齎tê 金kim 字tự 法pháp 華hoa 經kinh 。 如như 贄# 見kiến 之chi 禮lễ 。 因nhân 哀ai 泣khấp 致trí 敬kính 。 請thỉnh 學học 於ư 輪luân 下hạ 三tam 載tái 。 其kỳ 道đạo 大đại 成thành 。 還hoàn 國quốc 大đại 弘hoằng 台thai 學học 。 曾tằng 魯lỗ 公công 碑bi 其kỳ 塔tháp 。 具cụ 道đạo 之chi 。 據cứ 教giáo 行hành 錄lục 更cánh 載tái 答đáp 日nhật 本bổn 十thập 問vấn 之chi 文văn 。 但đãn 不bất 知tri 為vi 彼bỉ 國quốc 何hà 師sư 也dã 。 師sư 將tương 示thị 滅diệt 。 復phục 結kết 十thập 僧Tăng 修tu 大đại 悲bi 懺sám 三tam 年niên 。 又hựu 修tu 光quang 明minh 懺sám 七thất 日nhật 。 為vi 順thuận 寂tịch 期kỳ 。 甫phủ 及cập 五ngũ 日nhật 。 結kết 跏già 正chánh 坐tọa 。 囑chúc 門môn 弟đệ 子tử 曰viết 。 生sanh 必tất 有hữu 死tử 。 葢# 常thường 分phần/phân 耳nhĩ 。 汝nhữ 等đẳng 當đương 勤cần 修tu 道Đạo 。 勿vật 令linh 有hữu 間gian 。 從tùng 吾ngô 之chi 訓huấn 。 猶do 吾ngô 生sanh 也dã 。 語ngữ 畢tất 驟sậu 稱xưng 彌di 陀đà 佛Phật 號hiệu 數số 百bách 聲thanh 。 奄yểm 然nhiên 而nhi 逝thệ 。 天thiên 聖thánh 六lục 年niên 正chánh 月nguyệt 初sơ 五ngũ 戌tuất 時thời 也dã 。 年niên 六lục 十thập 九cửu 。 臘lạp 五ngũ 十thập 四tứ 。 露lộ 龕khám 經kinh 二nhị 七thất 日nhật 。 爪trảo 髮phát 俱câu 長trường/trưởng 。 儀nghi 貌mạo 如như 生sanh 。 其kỳ 月nguyệt 二nhị 十thập 四tứ 日nhật 。 闍xà 維duy 于vu 郡quận 南nam 門môn 外ngoại 。 未vị 間gian 先tiên 聞văn 異dị 香hương 馥phức 郁uất 。 火hỏa 滅diệt 舌thiệt 根căn 不bất 壞hoại 。 舍xá 利lợi 五ngũ 色sắc 。 不bất 知tri 其kỳ 數số 。 明minh 道đạo 二nhị 年niên 七thất 月nguyệt 二nhị 十thập 九cửu 日nhật 奉phụng 靈linh 骨cốt 。 塔tháp 于vu 崇sùng 法pháp 院viện 之chi 左tả 。 舍xá 利lợi 迄hất 今kim 猶do 有hữu 藏tạng 瑠lưu 璃ly 缾bình 。 奉phụng 安an 大đại 悲bi 閣các 上thượng 者giả 。 弟đệ 子tử 升thăng 堂đường 者giả 千thiên 餘dư 。 其kỳ 覩đổ 奧áo 極cực 深thâm 。 領lãnh 徒đồ 繼kế 盛thịnh 。 若nhược 則tắc 全toàn 。 覺giác 琮# 。 本bổn 如như 。 崇sùng 矩củ 。 仁nhân 嶽nhạc 。 慧tuệ 才tài 。 梵Phạm 臻trăn 。 尚thượng 賢hiền 等đẳng 二nhị 十thập 人nhân 。 稟bẩm 法pháp 弟đệ 子tử 四tứ 百bách 七thất 十thập 八bát 人nhân 。 手thủ 度độ 弟đệ 子tử 七thất 十thập 人nhân 。 趙triệu 清thanh 獻hiến (# 抃# )# 碑bi 其kỳ 行hành 全toàn 。 三tam 學học 錄lục 其kỳ 實thật 。 胡hồ 祕bí 書thư (# 昉# )# 銘minh 其kỳ 塔tháp 略lược 曰viết 。 嗚ô 呼hô 。 大đại 師sư 之chi 出xuất 世thế 也dã 。 豈khởi 無vô 謂vị 乎hồ 。 得đắc 不bất 以dĩ 祇kỳ 園viên 之chi 法pháp 屬thuộc 乎hồ 澆kiêu 季quý 。 而nhi 師sư 扶phù 樹thụ 之chi 乎hồ 。 天thiên 台thai 之chi 教giáo 當đương 其kỳ 流lưu 布bố 。 而nhi 師sư 光quang 大đại 之chi 乎hồ 。 門môn 外ngoại 有hữu 車xa 。 諸chư 子tử 不bất 復phục 乘thừa 。 師sư 使sử 乘thừa 之chi 乎hồ 。 衣y 中trung 有hữu 珠châu 。 醉túy 人nhân 不bất 復phục 悟ngộ 。 師sư 使sử 悟ngộ 之chi 乎hồ 。 化hóa 化hóa 城thành 於ư 險hiểm 道đạo 乎hồ 。 浮phù 浮phù 囊nang 於ư 大đại 海hải 乎hồ 。 報báo 諸chư 佛Phật 之chi 恩ân 乎hồ 。 為vi 如Như 來Lai 之chi 使sử 乎hồ 。 不bất 然nhiên 。 何hà 精tinh 心tâm 向hướng 道đạo 。 忘vong 身thân 為vi 眾chúng 也dã 。 若nhược 是thị 之chi 甚thậm 哉tai 。 昔tích 梁lương 補bổ 闕khuyết 謂vị 。 天thiên 台thai 等đẳng 覺giác 歟# 。 玅# 覺giác 歟# 。 不bất 可khả 得đắc 而nhi 知tri 也dã 。 今kim 之chi 談đàm 大đại 師sư 者giả 。 得đắc 不bất 以dĩ 梁lương 公công 之chi 言ngôn 而nhi 稱xưng 讚tán 乎hồ 。 故cố 慈từ 雲vân 祭tế 之chi 以dĩ 文văn 。 悼điệu 之chi 以dĩ 詩thi 。 無vô 非phi 寄ký 極cực 言ngôn 以dĩ 暢sướng 其kỳ 所sở 懷hoài 。 議nghị 者giả 不bất 以dĩ 慈từ 雲vân 之chi 言ngôn 為vi 過quá 而nhi 謂vị 師sư 之chi 道đạo 。 然nhiên 凡phàm 師sư 著trước 述thuật 行hành 于vu 世thế 者giả 。 光quang 明minh 玄huyền 義nghĩa 捨xả 遺di 記ký 三tam 卷quyển 。 光quang 明minh 文văn 句cú 記ký 六lục 卷quyển 。 觀quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 。 疏sớ/sơ 鈔sao 三tam 卷quyển 。 觀quán 音âm 玄huyền 義nghĩa 記ký 二nhị 卷quyển 。 觀quán 音âm 疏sớ/sơ 記ký 二nhị 卷quyển 。 不bất 二nhị 門môn 指chỉ 要yếu 鈔sao 二nhị 卷quyển 。 扶phù 宗tông 釋thích 難nạn/nan 一nhất 卷quyển 。 千thiên 手thủ 眼nhãn 大đại 悲bi 心tâm 咒chú 行hành 法pháp 懺sám 儀nghi 一nhất 卷quyển 。 融dung 心tâm 解giải 消tiêu 伏phục 三tam 用dụng 各các 一nhất 卷quyển 。 其kỳ 鎻# 碎toái 部bộ 帙# 。 諸chư 文văn 科khoa 目mục 。 不bất 復phục 枚mai 舉cử 。 嘉gia 定định 十thập 三tam 正chánh 月nguyệt 。 宗tông 鑑giám 掛quải 鉢bát 。 上thượng 竺trúc 與dữ 首thủ 座tòa 懷hoài 怛đát 造tạo 像tượng 立lập 祖tổ 。 且thả 稍sảo 正chánh 九cửu 祖tổ 昭chiêu 穆mục 坐tọa 次thứ 便tiện 侫# 之chi 輩bối 輙triếp 撼# 搖dao 之chi 主chủ 者giả 。 持trì 兩lưỡng 可khả 之chi 說thuyết 。 適thích 眾chúng 求cầu 齋trai 忌kỵ 疏sớ/sơ 文văn 。 因nhân 致trí 意ý 焉yên 。 天thiên 上thượng 無vô 雙song 月nguyệt 。 三tam 千thiên 不bất 離ly 空không 中trung 。 人nhân 間gian 只chỉ 一nhất 僧Tăng 。 四tứ 海hải 皆giai 傳truyền 教giáo 行hành 。 豈khởi 是thị 等đẳng 閑nhàn 勳huân 業nghiệp 。 敢cảm 忘vong 盡tận 命mạng 。 欽khâm 崇sùng 恭cung 惟duy 。 中trung 興hưng 教giáo 觀quán 。 法pháp 智trí 祖tổ 師sư 愾# 邪tà 說thuyết 之chi 縱tung 橫hoành 樅# 然nhiên 亂loạn 雅nhã 。 念niệm 正chánh 宗tông 之chi 杭# 隉# 僅cận 若nhược 懸huyền 絲ti 。 屈khuất 佛Phật 子tử 之chi 尊tôn 嚴nghiêm 。 向hướng 海hải 隅ngung 而nhi 出xuất 現hiện 。 三tam 陽dương 用dụng 泰thái 。 一nhất 氣khí 皆giai 春xuân 。 發phát 記ký 主chủ 之chi 幽u 潛tiềm 。 載tái 揚dương 別biệt 理lý 。 補bổ 山sơn 門môn 之chi 罅# 漏lậu 。 彌di 顯hiển 今kim 宗tông 。 勍# 敵địch 詎cự 敢cảm 跳khiêu 梁lương 異dị 戶hộ 。 頻tần 聞văn 得đắc 雋# 哲triết 之chi 人nhân 利lợi 見kiến 大đại 法pháp 重trọng/trùng 光quang 。 六lục 十thập 州châu 咸hàm 仰ngưỡng 化hóa 風phong 。 誰thùy 能năng 繼kế 者giả 。 五ngũ 百bách 年niên 必tất 有hữu 名danh 世thế 。 數số 亦diệc 偶ngẫu 焉yên 。 復phục 漢hán 宮cung 之chi 威uy 儀nghi 。 殄điễn 陽dương 九cửu 之chi 屯truân 厄ách 。 王vương 正chánh 謹cẩn 始thỉ 竦tủng 驚kinh 木mộc 鐸đạc 以dĩ 求cầu 觀quán 象tượng 。 魏ngụy 布bố 新tân 盡tận 使sử 冰băng 魚ngư 之chi 破phá 執chấp 言ngôn 。 言ngôn 祖tổ 道đạo 汲cấp 汲cấp 人nhân 心tâm 。 祇kỳ 見kiến 南nam 湖hồ 奉phụng 開khai 山sơn 之chi 鼻tị 祖tổ 。 未vị 開khai 列liệt 剎sát 。 酬thù 再tái 造tạo 之chi 洪hồng 恩ân 。 允duẫn 矣hĩ 。 至chí 公công 蔽tế 於ư 流lưu 俗tục 。 □# 等đẳng 作tác 興hưng 化hóa 事sự 。 致trí 天thiên 匠tượng 而nhi 方phương 斆# 優ưu 填điền 。 開khai 闢tịch 宗tông 途đồ 。 黜truất 百bách 家gia 而nhi 推thôi 明minh 孔khổng 氏thị 。 式thức 屆giới 涅Niết 槃Bàn 之chi 日nhật 。 敬kính 輸du 葑# 菲# 之chi 誠thành 。 仰ngưỡng 冀ký 慈từ 憐lân 。 俯phủ 回hồi 昭chiêu 鑑giám 。 伏phục 願nguyện □# 等đẳng 。 信tín 符phù 起khởi 信tín 。 宗tông 識thức 玅# 宗tông 。 究cứu 修tu 惡ác 性tánh 。 惡ác 之chi 玄huyền 微vi 。 多đa 聞văn 守thủ 約ước 。 達đạt 本bổn 覺giác 始thỉ 覺giác 之chi 旨chỉ 趣thú 。 一nhất 道đạo 無vô 偏thiên 。

釋thích 門môn 正chánh 統thống 第đệ 二nhị

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.