Thế tốc

Thế tốc

Thế tốc

Từ điển Đạo Uyển


勢速; C: shìsù; J: seisoku; Sự nhanh chóng, tức thời. Một trong 24 Tâm bất tương ưng hành pháp trong giáo lí Duy thức. Một phần tử tạm thời được lập ra rất nhanh chóng trong năng lực của pháp hữu vi sinh khởi và hoại diệt không dừng nghỉ.

error: