Thất địa

Thất địa

Thất địa

Từ điển Đạo Uyển


七地; C: qīdì; J: shichiji; Địa thứ bảy trong Thập địa (十地). Còn gọi là Viễn hành địa (遠行地). Gồm một phần của Tu đạo vị (修道位) trong Du-già hành tông.

error: