成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 音Âm 響Hưởng 補Bổ 遺Di
Quyển 0006
清Thanh 智Trí 素Tố 補Bổ 遺Di

成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 音Âm 響Hưởng 補Bổ 遺Di 卷quyển 第đệ 六lục 〔# 龍long 譏cơ 〕#

清thanh 武võ 林lâm 蓮liên 居cư 。 紹thiệu 覺giác 大đại 師sư 。 音âm 義nghĩa 。

新tân 伊y 大đại 師sư 。 合hợp 響hưởng 。

法pháp 嗣tự 智trí 素tố 。 補bổ 遺di 。

△# 二nhị 善thiện 位vị 心tâm 所sở (# 三tam )# 初sơ 結kết 前tiền 問vấn 後hậu 。

已dĩ 說thuyết 徧biến 行hành 別biệt 境cảnh 二nhị 位vị 善thiện 位vị 心tâm 所sở 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。

△# 次thứ 舉cử 本bổn 頌tụng 答đáp 。

頌tụng 曰viết 善thiện 謂vị 信tín 慚tàm 愧quý (# 至chí )# 勤cần 安an 不bất 放phóng 逸dật 行hạnh 。 捨xả 及cập 不bất 害hại 。

△# 三tam 末mạt 論luận 釋thích 成thành (# 三tam )# 初sơ 正chánh 釋thích 頌tụng 文văn (# 二nhị )# 初sơ 總tổng 標tiêu 。

論luận 曰viết 唯duy 善thiện 心tâm 俱câu 名danh 善thiện 心tâm 所sở 謂vị 信tín 慚tàm 等đẳng 定định 有hữu 十thập 一nhất 。

△# 次thứ 別biệt 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 信tín 等đẳng (# 八bát )# 初sơ 釋thích 信tín (# 二nhị )# 初sơ 明minh 正chánh 義nghĩa (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 略lược 明minh 。

云vân 何hà 為vi 信tín 於ư 實thật 德đức 能năng (# 至chí )# 對đối 治trị 不bất 信tín 樂nhạo 善thiện 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 實thật 德đức 能năng 者giả 。 即tức 信tín 依y 處xứ 。 深thâm 忍nhẫn 樂nhạo 欲dục 。 即tức 信tín 因nhân 果quả 。 能năng 令linh 心tâm 淨tịnh 。 即tức 信tín 自tự 性tánh 。 此thử 舉cử 因nhân 果quả 自tự 性tánh 。 而nhi 為vi 自tự 體thể 。 不bất 信tín 。 即tức 所sở 治trị 煩phiền 惱não 。 樂nhạo/nhạc/lạc 善thiện 。 即tức 所sở 求cầu 順thuận 益ích 之chi 法pháp 。 此thử 舉cử 所sở 治trị 所sở 求cầu 。 而nhi 為vi 信tín 用dụng 。

△# 次thứ 轉chuyển 釋thích 。

然nhiên 信tín 差sai 別biệt 略lược 有hữu 三tam 種chủng 。 (# 至chí )# 愛ái 樂nhạo 證chứng 修tu 。 世thế 出xuất 世thế 善thiện 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 明minh 於ư 實thật 起khởi 忍nhẫn 。 諸chư 法pháp 實thật 事sự 。 謂vị 世thế 俗tục 諦đế 。 諸chư 法pháp 實thật 理lý 。 謂vị 勝thắng 義nghĩa 諦đế 。 良lương 以dĩ 諸chư 佛Phật 出xuất 世thế 說thuyết 教giáo 。 雖tuy 無vô 量lượng 門môn 。 要yếu 而nhi 言ngôn 之chi 。 無vô 出xuất 斯tư 二nhị 。 故cố 應ưng 深thâm 信tín 實thật 有hữu 。 隨tùy 順thuận 忍nhẫn 可khả 。 無vô 所sở 違vi 逆nghịch 。 二nhị 信tín 有hữu 下hạ 。 次thứ 明minh 於ư 德đức 起khởi 樂nhạo/nhạc/lạc 。 三Tam 寶Bảo 真chân 淨tịnh 德đức 者giả 。 佛Phật 真chân 淨tịnh 德đức 。 謂vị 離ly 妄vọng 染nhiễm 。 常thường 樂lạc 我ngã 淨tịnh 。 及cập 四Tứ 智Trí 力Lực 、 無Vô 畏Úy 等đẳng 。 法pháp 真chân 淨tịnh 德đức 。 謂vị 無vô 為vi 寂tịch 滅diệt 。 法pháp 性tánh 真Chân 如Như 等đẳng 。 僧Tăng 真chân 淨tịnh 德đức 。 謂vị 戒giới 定định 嚴nghiêm 身thân 。 六lục 和hòa 自tự 備bị 等đẳng 。 此thử 之chi 三Tam 寶Bảo 。 是thị 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 。 所sở 欣hân 依y 處xứ 。 故cố 應ưng 深thâm 信tín 喜hỷ 樂lạc 崇sùng 尚thượng 。 而nhi 無vô 厭yếm 足túc 。 三tam 信tín 有hữu 下hạ 。 後hậu 明minh 於ư 能năng 起khởi 欲dục 。 言ngôn 世thế 出xuất 世thế 善thiện 者giả 。 世thế 善thiện 謂vị 五Ngũ 戒Giới 十Thập 善Thiện 。 四tứ 禪thiền 八bát 定định 等đẳng 。 出xuất 世thế 善thiện 謂vị 四Tứ 諦Đế 。 十Thập 二Nhị 因Nhân 緣Duyên 。 六Lục 度Độ 四tứ 攝nhiếp 等đẳng 。 能năng 得đắc 能năng 成thành 者giả 。 清thanh 凉# 云vân 。 信tín 己kỷ 及cập 他tha 。 今kim 得đắc 後hậu 成thành 。 謂vị 能năng 得đắc 樂lạc 果quả 。 能năng 成thành 聖thánh 道Đạo 。 故cố 應ưng 深thâm 信tín 有hữu 力lực 。 而nhi 起khởi 希hy 望vọng 。 期kỳ 必tất 得đắc 耳nhĩ 。 由do 斯tư 下hạ 。 次thứ 釋thích 信tín 業nghiệp 。 不bất 信tín 彼bỉ 心tâm 者giả 。 謂vị 於ư 實thật 等đẳng 不bất 忍nhẫn 樂nhạo 欲dục 。 穢uế 染nhiễm 之chi 心tâm 。 此thử 能năng 對đối 治trị 。 愛ái 樂nhạo 證chứng 修tu 世thế 出xuất 世thế 善thiện 者giả 。 亦diệc 兼kiêm 治trị 彼bỉ 惰nọa 依y 之chi 業nghiệp 。

△# 次thứ 料liệu 簡giản (# 二nhị )# 初sơ 簡giản 自tự 相tương/tướng (# 二nhị )# 初sơ 問vấn 。

忍nhẫn 謂vị 勝thắng 解giải 此thử 即tức 信tín 因nhân (# 至chí )# 確xác 陳trần 此thử 信tín 自tự 相tương/tướng 是thị 何hà 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 深thâm 忍nhẫn 樂nhạo 欲dục 。 是thị 此thử 因nhân 果quả 。 非phi 此thử 自tự 性tánh 。 自tự 性tánh 云vân 何hà 。

△# 次thứ 答đáp 。

豈khởi 不bất 適thích 言ngôn 心tâm 淨tịnh 為vi 性tánh 。

△# 次thứ 簡giản 心tâm 淨tịnh (# 二nhị )# 初sơ 問vấn 。

此thử 猶do 未vị 了liễu 彼bỉ 心tâm 淨tịnh 言ngôn (# 至chí )# 心tâm 俱câu 淨tịnh 法pháp 為vi 難nạn/nan 亦diệc 然nhiên 。

補bổ 遺di 。 此thử 猶do 未vị 明minh 彼bỉ 心tâm 淨tịnh 言ngôn 。

所sở 以dĩ 者giả 何hà 。 若nhược 淨tịnh 即tức 是thị 心tâm 王vương 心tâm 非phi 心tâm 所sở 。 則tắc 此thử 信tín 不bất 應ưng 名danh 心tâm 所sở 。 此thử 以dĩ 持trì 業nghiệp 釋thích 難nạn/nan 。 若nhược 能năng 令linh 心tâm 淨tịnh 。 與dữ 慚tàm 愧quý 何hà 別biệt 。 此thử 以dĩ 依y 主chủ 釋thích 難nạn/nan 。 若nhược 謂vị 是thị 與dữ 心tâm 俱câu 淨tịnh 之chi 法pháp 。 與dữ 慚tàm 等đẳng 何hà 別biệt 。 乃nãi 是thị 心tâm 王vương 俱câu 時thời 法pháp 故cố 。 此thử 隣lân 近cận 釋thích 難nạn/nan 。

△# 次thứ 答đáp 。

此thử 性tánh 澄trừng 清thanh 能năng 淨tịnh 心tâm 等đẳng (# 至chí )# 信tín 正chánh 翻phiên 彼bỉ 故cố 淨tịnh 為vi 相tương/tướng 。

音âm 義nghĩa 。 答đáp 中trung 。 唯duy 准chuẩn 依y 主chủ 次thứ 問vấn 。 意ý 兼kiêm 後hậu 問vấn 。 謂vị 信tín 體thể 自tự 澄trừng 清thanh 。 亦diệc 能năng 淨tịnh 餘dư 。 心tâm 心tâm 所sở 法pháp 。 今kim 但đãn 從tùng 勝thắng 立lập 名danh 。 故cố 言ngôn 心tâm 淨tịnh (# 宗tông 鏡kính 云vân 。 唯duy 信tín 是thị 能năng 淨tịnh 。 餘dư 善thiện 等đẳng 皆giai 是thị 所sở 淨tịnh 。 故cố 以dĩ 心tâm 王vương 為vi 主chủ 。 但đãn 言ngôn 心tâm 淨tịnh 。 不bất 言ngôn 心tâm 所sở )# 。 如như 水thủy 下hạ 喻dụ 。 慚tàm 等đẳng 下hạ 。 通thông 前tiền 慚tàm 等đẳng 何hà 別biệt 之chi 失thất 。 謂vị 慚tàm 等đẳng 法pháp 順thuận 益ích 義nghĩa 通thông 。 然nhiên 各các 別biệt 有hữu 體thể 。 非phi 淨tịnh 為vi 相tương/tướng 。 此thử 淨tịnh 為vi 相tương/tướng 故cố 。 與dữ 慚tàm 等đẳng 。 無vô 相tướng 濫lạm 失thất 。 又hựu 諸chư 下hạ 。 復phục 舉cử 所sở 治trị 。 顯hiển 此thử 唯duy 淨tịnh 為vi 相tương/tướng 。

△# 次thứ 斥xích 異dị 解giải 。

有hữu 說thuyết 信tín 者giả 愛ái 樂nhạo 相tương 應ứng (# 至chí )# 由do 此thử 應ưng 知tri 。 心tâm 淨tịnh 是thị 信tín 。

音âm 義nghĩa 。 愛ái 樂nhạo 為vi 相tương/tướng 者giả 。 清thanh 涼lương 云vân 。 是thị 小Tiểu 乘Thừa 上thượng 座tòa 部bộ 之chi 計kế 。 應ưng 通thông 下hạ 。 斥xích 云vân 。 信tín 若nhược 愛ái 樂nhạo 為vi 相tương/tướng 。 應ưng 非phi 唯duy 善thiện 。 愛ái 樂nhạo 即tức 是thị 別biệt 境cảnh 。 欲dục 應ưng 通thông 三tam 性tánh 。 又hựu 苦khổ 集Tập 諦Đế 。 是thị 信tín 所sở 緣duyên 之chi 實thật 事sự 。 既ký 非phi 可khả 愛ái 樂nhạo 法pháp 。 應ưng 不bất 緣duyên 此thử 而nhi 起khởi 信tín 故cố 。 有hữu 執chấp 隨tùy 順thuận 為vi 相tương/tướng 者giả 。 清thanh 凉# 釋thích 。 是thị 大Đại 乘Thừa 異dị 師sư 之chi 執chấp 。 應ưng 通thông 下hạ 。 斥xích 云vân 。 應ưng 非phi 唯duy 善thiện 。 隨tùy 順thuận 即tức 勝thắng 解giải 欲dục 故cố 。 若nhược 印ấn 持trì 決quyết 定định 。 而nhi 隨tùy 順thuận 者giả 。 即tức 勝thắng 解giải 故cố 。 若nhược 愛ái 樂nhạo 希hy 望vọng 。 而nhi 隨tùy 順thuận 者giả 。 即tức 是thị 欲dục 故cố 。 離ly 彼bỉ 二nhị 法pháp 無vô 順thuận 相tương/tướng 故cố 。 由do 此thử 下hạ 結kết 示thị 。

△# 二nhị 釋thích 慚tàm 愧quý (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 慚tàm 。

云vân 何hà 為vi 慚tàm 依y 自tự 法pháp 力lực (# 至chí )# 對đối 治trị 無vô 慚tàm 息tức 諸chư 惡ác 行hành 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 謂vị 依y 下hạ 次thứ 轉chuyển 解giải 。 清thanh 凉# 云vân 。 自tự 法pháp 者giả 。 自tự 謂vị 自tự 身thân 。 於ư 自tự 身thân 生sanh 尊tôn 重trọng 增tăng 上thượng 。 法pháp 謂vị 教giáo 法pháp 。 於ư 法pháp 生sanh 貴quý 重trọng 增tăng 上thượng 。 由do 斯tư 二nhị 種chủng 力lực 故cố 。 崇sùng 尚thượng 賢hiền 能năng 。 敬kính 重trọng 善thiện 者giả 。 羞tu 恥sỉ 過quá 惡ác 。 而nhi 不bất 敢cảm 為vi 。 別biệt 對đối 無vô 慚tàm 。 通thông 則tắc 息tức 諸chư 惡ác 行hành 。

△# 次thứ 愧quý 。

云vân 何hà 為vi 愧quý 依y 世thế 間gian 力lực (# 至chí )# 對đối 治trị 無vô 愧quý 息tức 諸chư 惡ác 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 謂vị 依y 下hạ 次thứ 轉chuyển 解giải 。 清thanh 凉# 云vân 。 依y 世thế 間gian 者giả 。 謂vị 依y 世thế 間gian 他tha 人nhân 譏cơ 毀hủy 。 及cập 自tự 羞tu 惡ác 法pháp 。 而nhi 不bất 作tác 等đẳng 。 名danh 依y 世thế 間gian 。 訶ha 厭yếm 增tăng 上thượng 。 有hữu 惡ác 者giả 名danh 暴bạo 。 染nhiễm 法pháp 體thể 名danh 惡ác 。 於ư 彼bỉ 二nhị 法pháp 。 輕khinh 惡ác 者giả 而nhi 不bất 親thân 。 拒cự 惡ác 業nghiệp 而nhi 不bất 作tác 。 由do 此thử 增tăng 上thượng 。 對đối 治trị 無vô 愧quý 。 息tức 諸chư 惡ác 行hành 。

△# 次thứ 料liệu 簡giản (# 三tam )# 初sơ 標tiêu 會hội 顯hiển 揚dương 。

羞tu 恥sỉ 過quá 惡ác 是thị 二nhị 通thông 相tương/tướng 故cố 諸chư 聖thánh 教giáo 假giả 說thuyết 為vi 體thể 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 慚tàm 愧quý 二nhị 法pháp 。 各các 有hữu 通thông 別biệt 二nhị 相tương/tướng 。 然nhiên 皆giai 云vân 羞tu 恥sỉ 過quá 惡ác 者giả 。 乃nãi 是thị 通thông 相tương/tướng 。 非phi 彼bỉ 別biệt 相tướng 故cố 。 諸chư 聖thánh 教giáo 下hạ 。 會hội 顯hiển 揚dương 論luận 。 宗tông 鏡kính 云vân 。 謂vị 彼bỉ 論luận 說thuyết 羞tu 恥sỉ 過quá 惡ác 為vi 二nhị 相tương/tướng 者giả 。 是thị 通thông 相tương/tướng 耳nhĩ 。 從tùng 通thông 假giả 說thuyết 為vi 體thể 。 實thật 是thị 崇sùng 拒cự 等đẳng 。 是thị 彼bỉ 別biệt 相tướng 。

△# 次thứ 正chánh 簡giản 通thông 別biệt (# 二nhị )# 初sơ 難nạn/nan 破phá 外ngoại 宗tông 執chấp 通thông 為vi 別biệt 。

若nhược 執chấp 羞tu 恥sỉ 為vi 二nhị 別biệt 相tướng (# 至chí )# 復phục 違vi 論luận 說thuyết 十thập 徧biến 善thiện 心tâm 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 若nhược 執chấp 羞tu 恥sỉ 過quá 惡ác 。 為vi 二nhị 別biệt 相tướng 。 則tắc 此thử 二nhị 法pháp 。 皆giai 用dụng 羞tu 恥sỉ 為vi 體thể 。 應ưng 慚tàm 與dữ 愧quý 。 體thể 無vô 差sai 別biệt 。 由do 斯tư 二nhị 法pháp 。 應ưng 不bất 俱câu 生sanh 。 復phục 舉cử 例lệ 云vân 。 非phi 受thọ 想tưởng 等đẳng 。 有hữu 此thử 義nghĩa 故cố 。 應ưng 知tri 。 受thọ 想tưởng 等đẳng 五ngũ 。 各các 別biệt 有hữu 體thể 。 徧biến 一nhất 切thiết 法pháp 。 起khởi 則tắc 俱câu 起khởi 。 無vô 有hữu 前tiền 後hậu 。 不bất 相tương 應ứng 義nghĩa 。 以dĩ 例lệ 慚tàm 愧quý 。 俱câu 徧biến 善thiện 心tâm 。 非phi 不bất 相tương 應ứng 。 故cố 不bất 應ưng 執chấp 通thông 相tương/tướng 。 而nhi 為vi 別biệt 體thể 。 若nhược 待đãi 下hạ 。 外ngoại 救cứu 云vân 。 羞tu 恥sỉ 過quá 惡ác 。 雖tuy 是thị 通thông 相tương/tướng 。 然nhiên 慚tàm 待đãi 自tự 法pháp 。 愧quý 待đãi 世thế 間gian 。 今kim 依y 自tự 法pháp 世thế 間gian 。 自tự 他tha 力lực 異dị 。 可khả 立lập 二nhị 別biệt 。 故cố 牒điệp 破phá 云vân 。 有hữu 待đãi 而nhi 成thành 。 體thể 應ưng 非phi 實thật 。 與dữ 教giáo 相tương 違vi 。 復phục 恐khủng 救cứu 云vân 。 體thể 雖tuy 實thật 有hữu 。 但đãn 各các 別biệt 起khởi 。 故cố 破phá 云vân 。 復phục 違vi 論luận 說thuyết 。 以dĩ 論luận 云vân 。 十thập 一nhất 善thiện 法Pháp 。 唯duy 除trừ 輕khinh 安an 。 餘dư 十thập 俱câu 徧biến 。 一nhất 切thiết 善thiện 心tâm 。 故cố 非phi 別biệt 起khởi 。

△# 次thứ 反phản 難nạn/nan 內nội 宗tông 別biệt 相tướng 同đồng 通thông (# 二nhị )# 初sơ 難nạn/nan 別biệt 相tướng 同đồng 通thông (# 二nhị )# 初sơ 難nạn/nan 。

崇sùng 重trọng/trùng 輕khinh 拒cự 若nhược 二nhị 別biệt 相tướng (# 至chí )# 二nhị 失thất 既ký 同đồng 何hà 乃nãi 偏thiên 責trách 。

音âm 義nghĩa 。 難nạn/nan 意ý 云vân 。 論luận 家gia 既ký 云vân 。 崇sùng 重trọng/trùng 輕khinh 拒cự 是thị 彼bỉ 二nhị 別biệt 相tướng 者giả 。 然nhiên 則tắc 崇sùng 重trọng/trùng 。 是thị 觀quán 善thiện 境cảnh 。 輕khinh 拒cự 是thị 觀quán 惡ác 境cảnh 。 所sở 緣duyên 善thiện 惡ác 。 境cảnh 既ký 有hữu 殊thù 。 則tắc 此thử 二nhị 法pháp 。 應ưng 不bất 俱câu 生sanh 。 不bất 俱câu 別biệt 起khởi 二nhị 失thất 。 既ký 同đồng 何hà 乃nãi 偏thiên 執chấp 別biệt 起khởi 為vi 非phi 。

△# 次thứ 釋thích 。

誰thùy 言ngôn 二nhị 法pháp 所sở 緣duyên 有hữu 異dị (# 至chí )# 但đãn 徧biến 善thiện 心tâm 所sở 緣duyên 無vô 別biệt 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 句cú 直trực 答đáp 。 次thứ 句cú 重trọng/trùng 徵trưng 。 善thiện 心tâm 下hạ 釋thích 義nghĩa 。

△# 次thứ 救cứu 通thông 有hữu 別biệt 義nghĩa (# 二nhị )# 初sơ 救cứu 。

豈khởi 不bất 我ngã 說thuyết 。 亦diệc 有hữu 此thử 義nghĩa 。

音âm 義nghĩa 。 救cứu 者giả 意ý 云vân 。 上thượng 言ngôn 善thiện 心tâm 起khởi 時thời 。 乃nãi 至chí 所sở 緣duyên 無vô 別biệt 者giả 。 豈khởi 不bất 我ngã 說thuyết 羞tu 恥sỉ 過quá 惡ác 。 為vi 二nhị 別biệt 相tướng 。 亦diệc 有hữu 此thử 等đẳng 義nghĩa 耶da 。

△# 次thứ 破phá 。

汝nhữ 執chấp 慚tàm 愧quý 自tự 相tương/tướng 既ký 同đồng 何hà 理lý 能năng 遮già 前tiền 所sở 設thiết 難nạn/nan 。

音âm 義nghĩa 。 自tự 相tương/tướng 既ký 同đồng 者giả 。 執chấp 慚tàm 與dữ 愧quý 。 皆giai 以dĩ 羞tu 恥sỉ 。 而nhi 為vi 體thể 故cố 。 前tiền 所sở 設thiết 難nạn/nan 者giả 。 指chỉ 上thượng 應ưng 慚tàm 與dữ 愧quý 。 體thể 無vô 差sai 別biệt 。 至chí 違vi 論luận 說thuyết 十thập 徧biến 善thiện 心tâm 等đẳng 文văn 。

△# 三tam 復phục 通thông 聖thánh 教giáo 。

然nhiên 聖thánh 教giáo 說thuyết 顧cố 自tự 他tha 者giả (# 至chí )# 於ư 己kỷ 損tổn 益ích 名danh 自tự 他tha 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 外ngoại 宗tông 問vấn 云vân 。 若nhược 非phi 待đãi 自tự 他tha 立lập 二nhị 別biệt 者giả 。 如như 何hà 聖thánh 教giáo 說thuyết 此thử 顧cố 自tự 他tha 有hữu 。 故cố 牒điệp 釋thích 云vân 。 聖thánh 教giáo 自tự 他tha 。 不bất 同đồng 汝nhữ 執chấp 。 彼bỉ 以dĩ 自tự 法pháp 名danh 自tự 。 世thế 間gian 名danh 他tha 。 或hoặc 即tức 崇sùng 重trọng/trùng 賢hiền 善thiện 。 於ư 己kỷ 有hữu 益ích 名danh 自tự 。 輕khinh 拒cự 暴bạo 惡ác 。 於ư 己kỷ 有hữu 損tổn 名danh 他tha 。 汝nhữ 所sở 執chấp 者giả 。 唯duy 一nhất 羞tu 恥sỉ 。 觀quán 待đãi 自tự 他tha 。 而nhi 立lập 二nhị 別biệt 。 豈khởi 非phi 假giả 有hữu 。 聖thánh 教giáo 所sở 云vân 崇sùng 重trọng/trùng 輕khinh 拒cự 二nhị 性tánh 不bất 同đồng 。 即tức 指chỉ 此thử 二nhị 。 有hữu 益ích 有hữu 損tổn 。 名danh 為vi 自tự 他tha 。 或hoặc 以dĩ 所sở 依y 自tự 法pháp 世thế 間gian 。 名danh 為vi 自tự 他tha 。 寧ninh 同đồng 汝nhữ 執chấp 非phi 實thật 有hữu 乎hồ 。

△# 三tam 釋thích 無vô 貪tham 等đẳng (# 二nhị )# 初sơ 總tổng 明minh 。

無vô 貪tham 等đẳng 者giả 等đẳng 無vô 瞋sân 癡si (# 至chí )# 三tam 不bất 善thiện 根căn 。 近cận 對đối 治trị 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 根căn 者giả 能năng 生sanh 義nghĩa 。 此thử 名danh 三tam 根căn 。 能năng 生sanh 善thiện 法Pháp 。 最tối 為vi 勝thắng 故cố 。 能năng 近cận 對đối 治trị 貪tham 瞋sân 癡si 三tam 不bất 善thiện 故cố 。

△# 次thứ 別biệt 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 前tiền 二nhị (# 二nhị )# 初sơ 別biệt 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 無vô 貪tham 。

云vân 何hà 無vô 貪tham 於ư 有hữu 有hữu 具cụ 無vô 著trước 為vi 性tánh 對đối 治trị 貪tham 著trước 作tác 善thiện 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 清thanh 凉# 云vân 。 有hữu 謂vị 後hậu 有hữu 三tam 有hữu 。 異dị 熟thục 之chi 果quả 有hữu 具cụ 。 謂vị 彼bỉ 惑hoặc 業nghiệp 中trung 。 有hữu 及cập 器khí 世thế 間gian 。 於ư 此thử 二nhị 中trung 。 不bất 生sanh 貪tham 著trước 。 即tức 無vô 貪tham 性tánh 。 別biệt 對đối 治trị 貪tham 。 通thông 作tác 眾chúng 善thiện 。 是thị 彼bỉ 業nghiệp 用dụng 。

△# 次thứ 無vô 瞋sân 。

云vân 何hà 無vô 瞋sân 於ư 苦khổ 苦khổ 具cụ 無vô 恚khuể 為vi 性tánh 對đối 治trị 瞋sân 恚khuể 作tác 善thiện 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 清thanh 凉# 云vân 。 苦khổ 謂vị 三tam 苦khổ 。 苦khổ 具cụ 謂vị 一nhất 切thiết 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 。 但đãn 能năng 生sanh 苦khổ 者giả 。 謂vị 邪tà 見kiến 等đẳng 。 謗báng 無vô 漏lậu 故cố 。 亦diệc 能năng 生sanh 苦khổ 。 於ư 此thử 二nhị 中trung 。 不bất 生sanh 瞋sân 恚khuể 。 即tức 無vô 瞋sân 性tánh 。 別biệt 對đối 治trị 瞋sân 。 通thông 作tác 眾chúng 善thiện 。 是thị 其kỳ 業nghiệp 用dụng 。

△# 次thứ 通thông 簡giản 。

善thiện 心tâm 起khởi 時thời 隨tùy 緣duyên 何hà 境cảnh (# 至chí )# 故cố 此thử 二nhị 種chủng 俱câu 徧biến 善thiện 心tâm 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 有hữu 疑nghi 曰viết 。 此thử 二nhị 善thiện 根căn 所sở 緣duyên 有hữu 異dị 。 應ưng 不bất 俱câu 起khởi 。 非phi 徧biến 善thiện 心tâm 。 釋thích 曰viết 。 善thiện 心tâm 起khởi 時thời 。 隨tùy 緣duyên 何hà 境cảnh 。 於ư 有hữu 等đẳng 苦khổ 等đẳng 皆giai 無vô 著trước 無vô 恚khuể 。 觀quán 於ư 有hữu 等đẳng 。 立lập 無vô 貪tham 瞋sân 。 非phi 要yếu 緣duyên 彼bỉ 而nhi 為vi 境cảnh 故cố 。 如như 前tiền 慚tàm 愧quý 。 觀quán 善thiện 惡ác 立lập 。 非phi 緣duyên 善thiện 惡ác 。 故cố 此thử 二nhị 種chủng 。 俱câu 徧biến 善thiện 心tâm 。

△# 次thứ 釋thích 無vô 癡si (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 。

云vân 何hà 無vô 癡si 於ư 諸chư 理lý 事sự 明minh 解giải 為vi 性tánh 對đối 治trị 愚ngu 癡si 作tác 善thiện 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 於ư 諸chư 諦đế 理lý 。 及cập 諸chư 實thật 事sự 。 明minh 解giải 了liễu 知tri 。 而nhi 為vi 自tự 性tánh 。 別biệt 對đối 治trị 癡si 。 通thông 作tác 諸chư 善thiện 。 而nhi 為vi 業nghiệp 用dụng 。

△# 次thứ 料liệu 簡giản (# 二nhị )# 初sơ 師sư 即tức 慧tuệ 。

有hữu 義nghĩa 無vô 癡si 即tức 慧tuệ 為vi 性tánh (# 至chí )# 如như 煩phiền 惱não 見kiến 故cố 復phục 別biệt 說thuyết 。

音âm 義nghĩa 。 此thử 師sư 簡giản 意ý 謂vị 。 無vô 癡si 即tức 慧tuệ 為vi 性tánh 。 無vô 別biệt 有hữu 體thể 。 何hà 者giả 。 以dĩ 集tập 論luận 說thuyết 。 此thử 無vô 癡si 報báo 。 教giáo 證chứng 智trí 決quyết 擇trạch 。 而nhi 為vi 體thể 故cố 。 報báo 等đẳng 三tam 智trí 。 如như 次thứ 即tức 是thị 生sanh 得đắc 聞văn 思tư 修tu 三tam 慧tuệ 故cố (# 有hữu 云vân 生sanh 得đắc 言ngôn 報báo 。 教giáo 之chi 一nhất 字tự 釋thích 二nhị 慧tuệ 。 謂vị 聞văn 教giáo 而nhi 思tư 。 證chứng 謂vị 修tu 證chứng 。 即tức 修tu 慧tuệ )# 。 此thử 雖tuy 下hạ 。 謂vị 有hữu 難nạn/nan 曰viết 。 此thử 若nhược 即tức 慧tuệ 。 別biệt 境cảnh 已dĩ 有hữu 。 如như 何hà 重trùng 說thuyết 。 釋thích 云vân 。 此thử 雖tuy 即tức 慧tuệ 。 為vi 顯hiển 善thiện 品phẩm 有hữu 勝thắng 功công 能năng 。 無vô 癡si 唯duy 善thiện 。 慧tuệ 通thông 善thiện 染nhiễm 。 如như 煩phiền 惱não 見kiến 。 雖tuy 是thị 慧tuệ 攝nhiếp 。 以dĩ 唯duy 染nhiễm 故cố 。 別biệt 開khai 為vi 二nhị 。 此thử 亦diệc 應ưng 爾nhĩ 。

△# 次thứ 師sư 非phi 慧tuệ (# 四tứ )# 初sơ 正chánh 明minh 有hữu 體thể 。

有hữu 義nghĩa 無vô 癡si 非phi 即tức 是thị 慧tuệ (# 至chí )# 無vô 瞋sân 癡si 攝nhiếp 非phi 根căn 攝nhiếp 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 無vô 癡si 非phi 慧tuệ 。 別biệt 有hữu 自tự 性tánh 。 正chánh 對đối 愚ngu 癡si 。 例lệ 如như 無vô 貪tham 無vô 瞋sân 善thiện 根căn 攝nhiếp 故cố 。 各các 別biệt 有hữu 體thể 。 此thử 亦diệc 應ưng 然nhiên 。 瑜du 伽già 論luận 說thuyết 。 諸chư 佛Phật 大đại 悲bi 。 無vô 瞋sân 癡si 攝nhiếp 。 不bất 言ngôn 悲bi 是thị 慧tuệ 根căn 攝nhiếp 故cố 。 無vô 癡si 能năng 攝nhiếp 大đại 悲bi 。 豈khởi 即tức 是thị 慧tuệ 。 文văn 見kiến 五ngũ 十thập 七thất 卷quyển 中trung 。

△# 三tam 斥xích 前tiền 解giải 非phi 。

若nhược 彼bỉ 無vô 癡si 以dĩ 慧tuệ 為vi 性tánh (# 至chí )# 三tam 世thế 俗tục 有hữu 餘dư 皆giai 是thị 實thật 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 若nhược 無vô 癡si 即tức 慧tuệ 。 是thị 則tắc 無vô 癡si 無vô 體thể 。 大đại 悲bi 應ưng 如như 十Thập 力Lực 四Tứ 無Vô 畏Úy 等đẳng 。 亦diệc 是thị 慧tuệ 等đẳng 根căn 攝nhiếp 。 非phi 無vô 瞋sân 癡si 。 之chi 所sở 攝nhiếp 故cố 。 又hựu 若nhược 無vô 癡si 無vô 體thể 。 應ưng 非phi 實thật 物vật 。 便tiện 違vi 論luận 說thuyết 。 十thập 一nhất 善thiện 法Pháp 。 唯duy 不bất 害hại 行hành 捨xả 不bất 放phóng 逸dật 三tam 。 是thị 世thế 俗tục 。 餘dư 八bát 皆giai 是thị 實thật 有hữu 。

△# 三tam 通thông 前tiền 引dẫn 論luận 。

然nhiên 集tập 論luận 說thuyết 慧tuệ 為vi 體thể 者giả (# 至chí )# 表biểu 信tín 自tự 體thể 理lý 必tất 應ưng 爾nhĩ 。

音âm 義nghĩa 。 舉cử 彼bỉ 因nhân 果quả 等đẳng 者giả 。 謂vị 聞văn 思tư 所sở 生sanh 慧tuệ 。 即tức 無vô 癡si 因nhân 。 修tu 所sở 生sanh 慧tuệ 。 即tức 無vô 癡si 果quả 。 然nhiên 集tập 論luận 言ngôn 。 慧tuệ 為vi 體thể 者giả 。 是thị 舉cử 彼bỉ 三tam 慧tuệ 。 即tức 無vô 癡si 因nhân 果quả 。 顯hiển 此thử 無vô 癡si 明minh 解giải 之chi 自tự 性tánh 耳nhĩ 。 如như 以dĩ 下hạ 例lệ 明minh 。 意ý 可khả 思tư 凖# 。

△# 四tứ 釋thích 成thành 有hữu 體thể 。

以dĩ 貪tham 瞋sân 癡si 六lục 識thức 相tương 應ứng (# 至chí )# 由do 此thử 無vô 癡si 不bất 應ưng 別biệt 有hữu 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 貪tham 等đẳng 三tam 不bất 善thiện 根căn 。 起khởi 惡ác 勝thắng 故cố 。 治trị 有hữu 通thông 別biệt 。 通thông 即tức 別biệt 境cảnh 善thiện 慧tuệ 。 別biệt 即tức 三tam 種chủng 善thiện 根căn 。 若nhược 謂vị 無vô 癡si 即tức 慧tuệ 。 不bất 應ưng 別biệt 對đối 愚ngu 癡si 。 由do 斯tư 無vô 癡si 。 亦diệc 如như 前tiền 二nhị 有hữu 別biệt 自tự 性tánh 。 正chánh 對đối 無vô 明minh 。

△# 四tứ 釋thích 勤cần (# 二nhị )# 初sơ 略lược 明minh 。

勤cần 謂vị 精tinh 進tấn 於ư 善thiện 惡ác 品phẩm (# 至chí )# 對đối 治trị 懈giải 怠đãi 滿mãn 善thiện 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 善thiện 品phẩm 應ưng 修tu 。 惡ác 品phẩm 應ưng 斷đoạn 。 於ư 此thử 修tu 斷đoạn 二nhị 事sự 之chi 中trung 。 勇dũng 悍hãn 不bất 怯khiếp 。 而nhi 為vi 自tự 性tánh 。 能năng 治trị 懈giải 怠đãi 。 成thành 滿mãn 善thiện 事sự 。 而nhi 為vi 業nghiệp 用dụng 。

合hợp 響hưởng 。 開khai 蒙mông 。 問vấn 勤cần 與dữ 精tinh 進tấn 。 為vi 是thị 一nhất 耶da 異dị 耶da 。 答đáp 異dị 。 勤cần 通thông 三tam 性tánh 。 精tinh 進tấn 唯duy 善thiện 。 問vấn 既ký 異dị 。 何hà 云vân 勤cần 謂vị 精tinh 進tấn 屬thuộc 目mục 為vi 一nhất 耶da 。 答đáp 謂vị 屬thuộc 一nhất 分phân 是thị 善thiện 性tánh 者giả 。 問vấn 善thiện 惡ác 修tu 斷đoạn 。 答đáp 於ư 善thiện 品phẩm 修tu 。 惡ác 品phẩm 斷đoạn 。 問vấn 勇dũng 悍hãn 義nghĩa 。 答đáp 勇dũng 曰viết 外ngoại 進tiến 。 悍hãn 者giả 堅kiên 牢lao 。 勇dũng 而nhi 無vô 怯khiếp 。 悍hãn 而nhi 無vô 懼cụ 。 問vấn 滿mãn 善thiện 義nghĩa 。 答đáp 圓viên 了liễu 善thiện 事sự 。 名danh 為vi 滿mãn 善thiện 。 是thị 故cố 三tam 根căn 。 名danh 為vi 作tác 善thiện 。 此thử 名danh 滿mãn 善thiện 。 能năng 滿mãn 彼bỉ 故cố 。 問vấn 百bách 法pháp 信tín 後hậu 便tiện 精tinh 進tấn 。 此thử 三tam 根căn 後hậu 。 方phương 說thuyết 精tinh 進tấn 。 其kỳ 意ý 何hà 也dã 。 答đáp 百bách 法pháp 因nhân 依y 次thứ 第đệ 。 唯duy 識thức 立lập 依y 次thứ 第đệ 。 故cố 不bất 同đồng 也dã 。 問vấn 因nhân 依y 者giả 何hà 。 答đáp 信tín 為vi 欲dục 依y 。 欲dục 為vi 勤cần 依y 。 是thị 故cố 信tín 後hậu 。 便tiện 說thuyết 勤cần 也dã 。 問vấn 立lập 依y 次thứ 第đệ 。 答đáp 根căn 依y 精tinh 進tấn 立lập 。 捨xả 等đẳng 三tam 所sở 依y 四tứ 法pháp 。 理lý 須tu 合hợp 說thuyết 。 故cố 三tam 根căn 後hậu 。 方phương 說thuyết 精tinh 進tấn 文văn 。

△# 次thứ 轉chuyển 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 總tổng 表biểu 唯duy 善thiện 。

勇dũng 表biểu 勝thắng 進tiến 簡giản 諸chư 染nhiễm 法pháp (# 至chí )# 即tức 顯hiển 精tinh 進tấn 唯duy 善thiện 性tánh 攝nhiếp 。

音âm 義nghĩa 。 勇dũng 謂vị 勇dũng 猛mãnh 。 以dĩ 表biểu 勝thắng 進tiến 。 即tức 簡giản 不bất 善thiện 。 有hữu 覆phú 無vô 起khởi 。 無vô 勝thắng 堪kham 能năng 。 淨tịnh 凉# 云vân 。 勇dũng 明minh 念niệm 念niệm 高cao 勝thắng 。 非phi 如như 染nhiễm 法pháp 。 設thiết 使sử 增tăng 長trưởng 。 望vọng 諸chư 善thiện 品phẩm 。 皆giai 名danh 為vi 退thoái 。 不bất 得đắc 名danh 進tiến 。 悍hãn 謂vị 強cường/cưỡng 悍hãn 。 以dĩ 表biểu 精tinh 純thuần 。 即tức 簡giản 無vô 覆phú 無vô 記ký 。 易dị 合hợp 間gian 雜tạp 。 雖tuy 淨tịnh 而nhi 不bất 精tinh 純thuần 故cố 。 既ký 簡giản 一nhất 性tánh 。 顯hiển 唯duy 善thiện 攝nhiếp 。

△# 次thứ 別biệt 明minh 差sai 別biệt 。

此thử 相tương/tướng 差sai 別biệt 略lược 有hữu 五ngũ 種chủng 。 (# 至chí )# 無vô 間gian 解giải 脫thoát 勝thắng 進tiến 別biệt 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 被bị 甲giáp 精tinh 進tấn 。 乃nãi 至chí 無vô 足túc 精tinh 進tấn 。 即tức 論luận 顯hiển 差sai 別biệt 之chi 別biệt 名danh 也dã 。 即tức 經kinh 下hạ 。 會hội 經kinh 別biệt 名danh 。 被bị 甲giáp 者giả 。 從tùng 喻dụ 得đắc 名danh 。 如như 人nhân 入nhập 陣trận 。 先tiên 須tu 被bị 甲giáp 。 以dĩ 防phòng 弓cung 矢thỉ 。 今kim 求cầu 菩Bồ 提Đề 。 必tất 先tiên 誓thệ 願nguyện 。 以dĩ 防phòng 退thoái 失thất 。 即tức 經kinh 所sở 謂vị 有hữu 勢thế 精tinh 進tấn 是thị 也dã 。 加gia 行hành 者giả 。 謂vị 雖tuy 發phát 心tâm 。 以dĩ 願nguyện 隄đê 防phòng 。 故cố 無vô 失thất 退thoái 。 然nhiên 隨tùy 所sở 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 。 必tất 須tu 加gia 行hành 勤cần 修tu 。 即tức 經kinh 所sở 謂vị 有hữu 勤cần 精tinh 進tấn 是thị 也dã 。 無vô 下hạ 等đẳng 者giả 。 謂vị 隨tùy 意ý 樂nhạo/nhạc/lạc 所sở 作tác 善thiện 事sự 。 乃nãi 至chí 安an 坐tọa 妙diệu 菩Bồ 提Đề 座tòa 。 修tu 不bất 放phóng 捨xả 。 於ư 自tự 疲bì 苦khổ 。 心tâm 不bất 退thoái 屈khuất 。 是thị 名danh 無vô 下hạ 。 於ư 他tha 逼bức 惱não 。 心tâm 不bất 移di 動động 。 是thị 名danh 無vô 退thoái 。 乃nãi 至chí 菩Bồ 提Đề 。 於ư 其kỳ 中trung 間gian 。 進tiến 修tu 善thiện 品phẩm 。 常thường 無vô 懈giải 廢phế 。 是thị 名danh 無vô 足túc 。 如như 是thị 三tam 句cú 。 如như 次thứ 即tức 經kinh 所sở 說thuyết 有hữu 勇dũng 等đẳng 三tam 種chủng 精tinh 進tấn 也dã 。 以dĩ 上thượng 疏sớ/sơ 釋thích 。 立lập 攝nhiếp 論luận 意ý 。 此thử 五ngũ 別biệt 下hạ 。 重trọng/trùng 會hội 別biệt 意ý 。 總tổng 有hữu 四tứ 別biệt 。 初sơ 約ước 行hành 明minh 五ngũ 。 一nhất 初sơ 發phát 心tâm 行hành 。 二nhị 自tự 分phần/phân 下hạ 。 品phẩm 行hành 。 三tam 自tự 分phần/phân 中trung 品phẩm 行hành 。 四tứ 自tự 分phần/phân 上thượng 品phẩm 行hành 。 五ngũ 勝thắng 進tiến 行hành 。 如như 次thứ 對đối 上thượng 五ngũ 種chủng 精tinh 進tấn 。 或hoặc 初sơ 下hạ 。 二nhị 約ước 修tu 明minh 五ngũ 。 一nhất 初sơ 發phát 心tâm 修tu 。 二nhị 長trường 時thời 修tu 。 三tam 無vô 間gian 修tu 。 四tứ 殷ân 重trọng 修tu 。 五ngũ 無vô 餘dư 修tu 。 如như 次thứ 應ưng 知tri 。 或hoặc 資tư 下hạ 。 三tam 約ước 位vị 明minh 五ngũ 。 一nhất 資tư 糧lương 位vị 。 二nhị 加gia 行hành 位vị 。 三tam 通thông 達đạt 位vị 。 四tứ 修tu 習tập 位vị 。 五ngũ 究cứu 竟cánh 位vị 。 亦diệc 如như 次thứ 知tri 。 恐khủng 有hữu 問vấn 曰viết 。 前tiền 之chi 四tứ 位vị 。 精tinh 進tấn 可khả 知tri 。 極cực 果quả 究cứu 竟cánh 。 何hà 得đắc 亦diệc 用dụng 精tinh 進tấn 耶da 。 釋thích 曰viết 。 二Nhị 乘Thừa 究cứu 竟cánh 。 欣hân 大đại 菩Bồ 提Đề 。 諸chư 佛Phật 究cứu 竟cánh 。 為vi 利lợi 有hữu 情tình 。 故cố 此thử 位vị 有hữu 無vô 足túc 精tinh 進tấn 。 或hoặc 二nhị 下hạ 。 四tứ 約ước 道đạo 明minh 五ngũ 。 一nhất 資tư 糧lương 位vị 加gia 行hành 道Đạo 。 二nhị 加gia 行hành 位vị 加gia 行hành 道Đạo 。 三tam 無vô 間gian 道đạo 。 四tứ 解giải 脫thoát 道đạo 。 五ngũ 勝thắng 進tiến 道đạo 。 亦diệc 如như 次thứ 知tri 。 上thượng 來lai 四tứ 重trọng/trùng 。 若nhược 一nhất 一nhất 釋thích 之chi 。 恐khủng 妨phương 正chánh 義nghĩa 。 故cố 但đãn 配phối 屬thuộc 略lược 明minh 而nhi 已dĩ 。 哲triết 者giả 詳tường 焉yên 。

△# 五ngũ 釋thích 輕khinh 安an 。

安an 謂vị 輕khinh 安an 遠viễn 離ly 麤thô 重trọng/trùng (# 至chí )# 令linh 所sở 依y 止chỉ 轉chuyển 安an 適thích 故cố 。

合hợp 響hưởng 。 開khai 蒙mông 云vân 。 名danh 輕khinh 安an 者giả 。 離ly 重trọng/trùng 名danh 輕khinh 。 調điều 暢sướng 名danh 安an 。 堪kham 任nhậm 者giả 。 有hữu 所sở 堪kham 可khả 。 有hữu 所sở 任nhậm 受thọ 。 轉chuyển 依y 者giả 。 令linh 所sở 依y 身thân 心tâm 去khứ 麤thô 重trọng/trùng 。 得đắc 安an 隱ẩn 故cố (# 文văn )# 。 謂vị 此thử 下hạ 轉chuyển 釋thích 。 能năng 障chướng 定định 法pháp 即tức 惛hôn 沉trầm 。 所sở 依y 止chỉ 者giả 即tức 身thân 心tâm 。

△# 六lục 釋thích 不bất 放phóng 逸dật (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích (# 三tam )# 初sơ 略lược 明minh 。

不bất 放phóng 逸dật 者giả 。 精tinh 進tấn 三tam 根căn (# 至chí )# 世thế 出xuất 世thế 間gian 。 善thiện 事sự 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 無vô 貪tham 瞋sân 癡si 。 及cập 勤cần 精tinh 進tấn 。 於ư 所sở 斷đoạn 惡ác 。 防phòng 令linh 不bất 生sanh 。 於ư 所sở 修tu 善thiện 。 修tu 令linh 增tăng 長trưởng 。 即tức 不bất 放phóng 逸dật 自tự 性tánh 。 能năng 治trị 放phóng 逸dật 。 成thành 滿mãn 善thiện 法Pháp 。 是thị 此thử 業nghiệp 用dụng 。

△# 次thứ 轉chuyển 釋thích 。

謂vị 即tức 四tứ 法pháp 於ư 斷đoạn 修tu 事sự (# 至chí )# 離ly 四tứ 功công 能năng 無vô 別biệt 用dụng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 即tức 精tinh 進tấn 等đẳng 四tứ 法pháp 。 能năng 防phòng 修tu 者giả 。 名danh 不bất 放phóng 逸dật 。 非phi 別biệt 有hữu 體thể 。 無vô 異dị 相tướng 者giả 。 明minh 無vô 體thể 也dã 。 無vô 別biệt 用dụng 者giả 。 顯hiển 無vô 用dụng 也dã 。

△# 三tam 釋thích 妨phương 。

雖tuy 信tín 慚tàm 等đẳng 亦diệc 有hữu 此thử 能năng (# 至chí )# 非phi 根căn 徧biến 策sách 故cố 非phi 此thử 依y 。

音âm 義nghĩa 。 妨phương 云vân 。 信tín 慚tàm 愧quý 等đẳng 。 皆giai 能năng 防phòng 修tu 。 何hà 不bất 依y 彼bỉ 。 立lập 不bất 放phóng 逸dật 。 釋thích 云vân 。 雖tuy 信tín 慚tàm 等đẳng 。 亦diệc 有hữu 此thử 能năng 。 比tỉ 於ư 四tứ 法pháp 。 勢thế 用dụng 微vi 劣liệt 。 非phi 善thiện 根căn 故cố 。 非phi 徧biến 策sách 故cố 。 故cố 非phi 不bất 放phóng 逸dật 之chi 所sở 依y 也dã 。

△# 次thứ 科khoa 簡giản (# 二nhị )# 初sơ 明minh 防phòng 修tu 非phi 此thử 相tương/tướng 用dụng (# 二nhị )# 初sơ 難nạn/nan 。

豈khởi 不bất 防phòng 修tu 是thị 此thử 相tương/tướng 用dụng 。

音âm 義nghĩa 。 難nạn/nan 意ý 云vân 。 既ký 有hữu 防phòng 修tu 之chi 名danh 。 豈khởi 不bất 防phòng 修tu 。 即tức 是thị 不bất 放phóng 逸dật 之chi 相tướng 用dụng 。 何hà 謂vị 無vô 體thể 用dụng 耶da 。

△# 次thứ 釋thích 。

防phòng 修tu 何hà 異dị 精tinh 進tấn 三tam 根căn (# 至chí )# 此thử 應ưng 復phục 待đãi 餘dư 便tiện 有hữu 無vô 窮cùng 失thất 。

音âm 義nghĩa 。 釋thích 曰viết 。 防phòng 修tu 不bất 異dị 精tinh 進tấn 三tam 根căn 。 若nhược 謂vị 彼bỉ 四tứ 。 要yếu 待đãi 不bất 放phóng 逸dật 。 方phương 有hữu 作tác 用dụng 。 此thử 應ưng 待đãi 餘dư 。 有hữu 無vô 窮cùng 過quá 。

△# 次thứ 明minh 四tứ 法pháp 有hữu 防phòng 修tu 用dụng (# 二nhị )# 初sơ 難nạn/nan 。

勤cần 唯duy 徧biến 策sách 根căn 但đãn 為vi 依y 如như 何hà 說thuyết 彼bỉ 有hữu 防phòng 修tu 用dụng 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 勤cần 唯duy 徧biến 策sách 。 一nhất 切thiết 善thiện 法Pháp 。 根căn 但đãn 普phổ 為vi 諸chư 善thiện 法Pháp 依y 持trì 。 如như 何hà 說thuyết 彼bỉ 四tứ 法pháp 。 有hữu 防phòng 修tu 用dụng 。 意ý 顯hiển 防phòng 修tu 定định 屬thuộc 不bất 放phóng 逸dật 之chi 體thể 用dụng 也dã 。

△# 次thứ 釋thích 。

汝nhữ 防phòng 修tu 用dụng 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 (# 至chí )# 故cố 不bất 放phóng 逸dật 定định 無vô 別biệt 體thể 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 句cú 反phản 詰cật 。 若nhược 普phổ 下hạ 。 以dĩ 理lý 推thôi 破phá 。 如như 是thị 下hạ 。 結kết 無vô 別biệt 體thể 。 意ý 明minh 。 自tự 普phổ 依y 持trì 至chí 。 令linh 不bất 忘vong 失thất 。 竝tịnh 非phi 不bất 放phóng 逸dật 之chi 用dụng 。 是thị 知tri 防phòng 修tu 定định 無vô 別biệt 體thể 。 即tức 四tứ 法pháp 故cố 。

△# 七thất 釋thích 行hành 捨xả (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 略lược 明minh 。

云vân 何hà 行hành 捨xả 精tinh 進tấn 三tam 根căn (# 至chí )# 對đối 治trị 掉trạo 舉cử 靜tĩnh 住trụ 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 行hành 捨xả 者giả 。 謂vị 此thử 善thiện 法Pháp 。 即tức 行hành 蘊uẩn 中trung 捨xả 。 簡giản 非phi 受thọ 蘊uẩn 所sở 攝nhiếp 之chi 捨xả 。 故cố 名danh 行hành 捨xả 。 心tâm 平bình 等đẳng 者giả 。 不bất 隨tùy 惛hôn 掉trạo 故cố 。 心tâm 正chánh 直trực 者giả 。 離ly 私tư 曲khúc 故cố 。 無vô 功công 用dụng 住trụ 者giả 。 住trụ 於ư 安an 隱ẩn 故cố 。

△# 次thứ 轉chuyển 釋thích 。

謂vị 即tức 四tứ 法pháp 令linh 心tâm 遠viễn 離ly (# 至chí )# 初sơ 中trung 後hậu 位vị 。 辯biện 捨xả 差sai 別biệt 。

合hợp 響hưởng 。 開khai 蒙mông 。 問vấn 令linh 心tâm 等đẳng 義nghĩa 。 答đáp 由do 捨xả 令linh 心tâm 離ly 沉trầm 掉trạo 時thời 。 初sơ 心tâm 平bình 等đẳng 。 次thứ 心tâm 正chánh 直trực 。 後hậu 無vô 功công 用dụng 。

△# 次thứ 簡giản 異dị 。

由do 不bất 放phóng 逸dật 先tiên 除trừ 雜tạp 染nhiễm (# 至chí )# 所sở 令linh 寂tịch 靜tĩnh 即tức 心tâm 等đẳng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 問vấn 不bất 放phóng 逸dật 與dữ 行hành 捨xả 。 既ký 皆giai 以dĩ 四tứ 法pháp 為vi 體thể 。 云vân 何hà 而nhi 知tri 此thử 二nhị 別biệt 耶da 。 釋thích 云vân 。 由do 不bất 放phóng 逸dật 。 先tiên 除trừ 雜tạp 染nhiễm 。 捨xả 復phục 令linh 心tâm 寂tịch 靜tĩnh 而nhi 住trụ 。 意ý 明minh 。 除trừ 雜tạp 染nhiễm 者giả 。 屬thuộc 不bất 放phóng 逸dật 。 令linh 心tâm 寂tịch 靜tĩnh 。 即tức 是thị 行hành 捨xả 。 是thị 二nhị 別biệt 義nghĩa 。 此thử 無vô 下hạ 釋thích 別biệt 體thể 。 如như 不bất 放phóng 逸dật 。 即tức 四tứ 法pháp 故cố 。

合hợp 響hưởng 。 開khai 蒙mông 。 問vấn 既ký 即tức 四tứ 法pháp 故cố 。 何hà 須tu 別biệt 立lập 。 答đáp 若nhược 不bất 別biệt 立lập 隱ẩn 此thử 能năng 故cố 。

△# 八bát 釋thích 不bất 害hại (# 二nhị )# 初sơ 明minh 正chánh 義nghĩa (# 二nhị )# 初sơ 略lược 明minh 。

云vân 何hà 不bất 害hại 於ư 諸chư 有hữu 情tình 。 (# 至chí )# 能năng 對đối 治trị 害hại 悲bi 愍mẫn 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 即tức 彼bỉ 無vô 瞋sân 。 於ư 諸chư 有hữu 情tình 。 不bất 為vi 侵xâm 損tổn 逼bức 惱não 。 為vi 此thử 不bất 害hại 自tự 性tánh 。 能năng 對đối 治trị 害hại 。 悲bi 傷thương 憐lân 愍mẫn 。 而nhi 為vi 業nghiệp 用dụng 。

△# 次thứ 轉chuyển 釋thích 。

謂vị 即tức 無vô 瞋sân 於ư 有hữu 情tình 所sở 。 (# 至chí )# 利lợi 樂lạc 有hữu 情tình 。 彼bỉ 二nhị 勝thắng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 明minh 不bất 害hại 。 體thể 即tức 無vô 瞋sân 。 然nhiên 但đãn 依y 彼bỉ 假giả 立lập 名danh 耳nhĩ 。 無vô 瞋sân 下hạ 。 次thứ 顯hiển 差sai 別biệt 。 無vô 瞋sân 翻phiên 瞋sân 。 不bất 害hại 翻phiên 害hại 。 無vô 瞋sân 即tức 慈từ 。 不bất 害hại 即tức 悲bi 。 是thị 二nhị 差sai 別biệt 。 無vô 瞋sân 有hữu 體thể 。 不bất 害hại 假giả 立lập 。 別biệt 立lập 者giả 何hà 。 為vi 顯hiển 慈từ 悲bi 二nhị 相tương/tướng 別biệt 故cố 。 顯hiển 彼bỉ 者giả 何hà 。 利lợi 樂lạc 有hữu 情tình 。 彼bỉ 二nhị 勝thắng 故cố 。

△# 次thứ 斥xích 異dị 解giải (# 二nhị )# 初sơ 敘tự 。

有hữu 說thuyết 不bất 害hại 非phi 即tức 無vô 瞋sân (# 至chí )# 此thử 相tương/tướng 云vân 何hà 謂vị 不bất 損tổn 惱não 。

音âm 義nghĩa 。 異dị 解giải 者giả 曰viết 。 不bất 害hại 非phi 即tức 無vô 瞋sân 為vi 體thể 。 賢hiền 善thiện 性tánh 者giả 。 不bất 害hại 體thể 也dã 。 復phục 重trùng 徵trưng 云vân 。 此thử 賢hiền 善thiện 性tánh 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 異dị 解giải 云vân 。 謂vị 不bất 損tổn 惱não 。

△# 次thứ 破phá 。

無vô 瞋sân 亦diệc 爾nhĩ 寧ninh 別biệt 有hữu 性tánh (# 至chí )# 慈từ 悲bi 賢hiền 善thiện 。 是thị 無vô 瞋sân 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 斥xích 意ý 云vân 。 無vô 嗔sân 於ư 物vật 不bất 為vi 損tổn 惱não 。 寧ninh 得đắc 離ly 此thử 有hữu 不bất 害hại 性tánh 。

△# 次thứ 釋thích 及cập 字tự (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 所sở 顯hiển 欣hân 等đẳng (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 明minh 及cập 義nghĩa 。

及cập 顯hiển 十thập 一nhất 義nghĩa 別biệt 心tâm 所sở (# 至chí )# 而nhi 體thể 無vô 異dị 故cố 不bất 別biệt 立lập 。

音âm 義nghĩa 。 頌tụng 中trung 及cập 言ngôn 。 為vi 顯hiển 十thập 一nhất 善thiện 法Pháp 之chi 外ngoại 。 餘dư 善thiện 心tâm 所sở 。 謂vị 根căn 隨tùy 煩phiền 惱não 。 合hợp 有hữu 二nhị 十thập 六lục 種chủng 。 信tín 等đẳng 善thiện 法Pháp 。 已dĩ 翻phiên 十thập 一nhất 。 餘dư 十thập 五ngũ 種chủng 。 不bất 別biệt 翻phiên 者giả 。 今kim 以dĩ 及cập 言ngôn 顯hiển 之chi 。 恐khủng 有hữu 問vấn 曰viết 。 餘dư 善thiện 心tâm 所sở 。 義nghĩa 既ký 有hữu 別biệt 。 云vân 何hà 頌tụng 中trung 。 不bất 別biệt 立lập 耶da 。 釋thích 曰viết 。 欣hân 等đẳng 善thiện 所sở 。 雖tuy 名danh 義nghĩa 別biệt 。 而nhi 體thể 無vô 異dị 。 故cố 略lược 不bất 言ngôn 。

△# 次thứ 別biệt 釋thích 欣hân 等đẳng (# 六lục )# 初sơ 欣hân 等đẳng 五ngũ 。

欣hân 謂vị 欲dục 俱câu 無vô 瞋sân 一nhất 分phần/phân (# 至chí )# 隨tùy 應ứng 正chánh 翻phiên 瞋sân 一nhất 分phần/phân 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 欣hân 者giả 欣hân 悅duyệt 。 謂vị 與dữ 善thiện 欲dục 俱câu 起khởi 。 於ư 可khả 欣hân 事sự 。 而nhi 無vô 憎tăng 恚khuể 。 此thử 以dĩ 無vô 瞋sân 一nhất 分phân 為vi 體thể 。 不bất 忿phẫn 不bất 恨hận 。 不bất 惱não 不bất 嫉tật 。 亦diệc 以dĩ 無vô 瞋sân 一nhất 分phân 為vi 體thể 。 隨tùy 應ứng 正chánh 翻phiên 瞋sân 一nhất 分phân 為vi 體thể 之chi 忿phẫn 恨hận 惱não 嫉tật 四tứ 小tiểu 隨tùy 故cố 。

△# 二nhị 厭yếm 等đẳng 三tam 。

厭yếm 謂vị 慧tuệ 俱câu 無vô 貪tham 一nhất 分phần/phân (# 至chí )# 隨tùy 應ứng 正chánh 翻phiên 貪tham 一nhất 分phần/phân 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 厭yếm 者giả 厭yếm 離ly 。 謂vị 與dữ 善thiện 慧tuệ 俱câu 起khởi 。 於ư 可khả 厭yếm 事sự 。 不bất 生sanh 染nhiễm 著trước 。 以dĩ 無vô 貪tham 一nhất 分phân 為vi 體thể 。 不bất 慳san 不bất 憍kiêu 。 亦diệc 以dĩ 無vô 貪tham 一nhất 分phân 為vi 體thể 。 隨tùy 應ứng 正chánh 翻phiên 貪tham 一nhất 分phân 為vi 體thể 之chi 慳san 憍kiêu 二nhị 小tiểu 隨tùy 故cố 。

補bổ 遺di 。 中trung 二nhị 隨tùy 正chánh 翻phiên 為vi 慚tàm 愧quý 。 十thập 小tiểu 隨tùy 。 唯duy 害hại 翻phiên 為vi 不bất 害hại 。 餘dư 九cửu 不bất 翻phiên 故cố 。 今kim 一nhất 一nhất 翻phiên 示thị 。

△# 三tam 不bất 覆phú 等đẳng 三tam 。

不bất 覆phú 誑cuống 諂siểm 無vô 貪tham 癡si 一nhất 分phần/phân (# 至chí )# 無vô 處xứ 說thuyết 覆phú 亦diệc 貪tham 一nhất 分phần/phân 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 不bất 覆phú 不bất 誑cuống 不bất 諂siểm 。 此thử 三tam 竝tịnh 以dĩ 無vô 貪tham 無vô 癡si 一nhất 分phân 為vi 體thể 。 隨tùy 應ứng 正chánh 翻phiên 貪tham 癡si 一nhất 分phân 為vi 體thể 之chi 覆phú 誑cuống 諂siểm 三tam 小tiểu 隨tùy 故cố 。 次thứ 釋thích 可khả 知tri 。 然nhiên 覆phú 亦diệc 通thông 貪tham 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。

△# 四tứ 不bất 慢mạn 。

有hữu 義nghĩa 不bất 慢mạn 信tín 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp (# 至chí )# 若nhược 崇sùng 重trọng/trùng 彼bỉ 不bất 慢mạn 彼bỉ 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 不bất 慢mạn 之chi 體thể 。 三tam 釋thích 俱câu 當đương 。 隨tùy 應ứng 正chánh 翻phiên 根căn 本bổn 慢mạn 故cố 。

△# 五ngũ 不bất 疑nghi 。

有hữu 義nghĩa 不bất 疑nghi 即tức 信tín 所sở 攝nhiếp (# 至chí )# 以dĩ 正chánh 見kiến 者giả 無vô 猶do 豫dự 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 不bất 疑nghi 三tam 釋thích 。 亦diệc 當đương 於ư 理lý 。 隨tùy 應ứng 正chánh 翻phiên 根căn 本bổn 疑nghi 故cố 。

補bổ 遺di 。 根căn 本bổn 慢mạn 疑nghi 。 皆giai 各các 有hữu 體thể 。 翻phiên 惑hoặc 成thành 善thiện 。 何hà 無vô 自tự 體thể 。 下hạ 文văn 所sở 謂vị 悟ngộ 解giải 理lý 通thông 。 說thuyết 多đa 同đồng 體thể 。 迷mê 情tình 事sự 局cục 。 隨tùy 相tương/tướng 分phần/phân 多đa 也dã 。

△# 六lục 不bất 散tán 亂loạn 等đẳng 四tứ 。

不bất 散tán 亂loạn 體thể 即tức 正chánh 定định 攝nhiếp (# 至chí )# 不bất 忘vong 念niệm 者giả 即tức 是thị 正chánh 念niệm 。

補bổ 遺di 。 不bất 散tán 亂loạn 以dĩ 正chánh 定định 為vi 體thể 。 隨tùy 應ứng 正chánh 翻phiên 大đại 隨tùy 中trung 散tán 亂loạn 。 正chánh 見kiến 翻phiên 根căn 本bổn 我ngã 見kiến 。 正chánh 知tri 翻phiên 大đại 隨tùy 中trung 不bất 正chánh 知tri 。 此thử 二nhị 俱câu 以dĩ 善thiện 慧tuệ 為vi 體thể 。 不bất 忘vong 念niệm 者giả 。 正chánh 念niệm 為vi 體thể 。 隨tùy 應ứng 正chánh 翻phiên 大đại 隨tùy 中trung 失thất 念niệm 。 上thượng 來lai 六lục 小tiểu 科khoa 文văn 。 自tự 欣hân 至chí 不bất 忘vong 念niệm 。 合hợp 有hữu 十thập 七thất 善thiện 法Pháp 。 唯duy 欣hân 厭yếm 二nhị 無vô 別biệt 翻phiên 對đối 。 餘dư 所sở 翻phiên 者giả 。 如như 疏sớ/sơ 可khả 知tri 。 斯tư 即tức 本bổn 頌tụng 中trung 。 及cập 字tự 所sở 攝nhiếp 之chi 義nghĩa 。

△# 次thứ 簡giản 示thị 悔hối 等đẳng 不bất 翻phiên 。

悔hối 眠miên 尋tầm 伺tứ 通thông 染nhiễm 不bất 染nhiễm 如như 觸xúc 欲dục 等đẳng 無vô 別biệt 翻phiên 對đối 。

音âm 義nghĩa 。 不bất 定định 四tứ 法pháp 。 如như 徧biến 行hành 別biệt 境cảnh 。 義nghĩa 通thông 三tam 性tánh 。 故cố 無vô 別biệt 翻phiên (# 染nhiễm 即tức 不bất 善thiện 。 及cập 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 不bất 染nhiễm 即tức 善thiện 。 及cập 無vô 覆phú 無vô 記ký )# 。

△# 次thứ 料liệu 簡giản 別biệt 立lập (# 二nhị )# 初sơ 約ước 立lập 不bất 立lập 義nghĩa 簡giản (# 二nhị )# 初sơ 問vấn 。

何hà 緣duyên 諸chư 染nhiễm 所sở 翻phiên 善thiện 中trung 有hữu 別biệt 建kiến 立lập 有hữu 不bất 爾nhĩ 者giả 。

音âm 義nghĩa 。 問vấn 意ý 云vân 。 諸chư 染nhiễm 所sở 翻phiên 善thiện 法Pháp 。 應ưng 有hữu 二nhị 十thập 六lục 種chủng 中trung 。 唯duy 立lập 信tín 等đẳng 十thập 一nhất 。 餘dư 十thập 五ngũ 不bất 立lập 者giả 。 其kỳ 意ý 云vân 何hà 。

△# 次thứ 答đáp (# 二nhị )# 初sơ 約ước 相tương/tướng 用dụng 答đáp 。

相tương/tướng 用dụng 別biệt 者giả 便tiện 別biệt 立lập 之chi 餘dư 善thiện 不bất 然nhiên 故cố 不bất 應ưng 責trách 。

音âm 義nghĩa 。 答đáp 意ý 云vân 。 信tín 等đẳng 十thập 一nhất 。 相tương/tướng 用dụng 各các 別biệt 。 便tiện 別biệt 立lập 之chi 。 餘dư 不bất 別biệt 者giả 。 便tiện 不bất 爾nhĩ 也dã 。 故cố 不bất 應ưng 以dĩ 此thử 二nhị 竝tịnh 責trách 。

△# 次thứ 約ước 徧biến 勝thắng 答đáp (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 。

又hựu 諸chư 染nhiễm 法pháp 徧biến 六lục 識thức 者giả (# 至chí )# 慢mạn 等đẳng 忿phẫn 等đẳng 唯duy 意ý 識thức 俱câu 。

音âm 義nghĩa 。 染nhiễm 法pháp 徧biến 六lục 識thức 者giả 。 謂vị 二nhị 中trung 隨tùy 。 及cập 八bát 大đại 隨tùy 。 并tinh 根căn 本bổn 中trung 貪tham 瞋sân 癡si 。 此thử 等đẳng 徧biến 前tiền 六lục 識thức 。 作tác 用dụng 勝thắng 故cố 。 翻phiên 立lập 善thiện 法Pháp 。 若nhược 根căn 本bổn 中trung 慢mạn 疑nghi 見kiến 三tam 。 及cập 忿phẫn 等đẳng 小tiểu 隨tùy 九cửu 種chủng 。 唯duy 在tại 意ý 識thức 。 故cố 不bất 別biệt 立lập 。

△# 次thứ 釋thích 妨phương 。

害hại 雖tuy 亦diệc 然nhiên 而nhi 數số 現hiện 起khởi (# 至chí )# 翻phiên 入nhập 別biệt 境cảnh 善thiện 中trung 不bất 說thuyết 。

音âm 義nghĩa 。 妨phương 云vân 。 害hại 亦diệc 唯duy 意ý 俱câu 。 何hà 別biệt 立lập 不bất 害hại 。 故cố 釋thích 云vân 。 害hại 雖tuy 亦diệc 然nhiên 。 數số 損tổn 惱não 故cố 。 障chướng 大đại 悲bi 故cố 。 為vi 知tri 彼bỉ 過quá 。 翻phiên 立lập 不bất 害hại 。 失thất 念niệm 下hạ 。

又hựu 問vấn 曰viết 。

論luận 云vân 徧biến 六lục 識thức 者giả 。 勝thắng 故cố 翻phiên 過quá 。 失thất 念niệm 散tán 亂loạn 。 及cập 不bất 正chánh 知tri 。 既ký 徧biến 六lục 識thức 。 何hà 不bất 翻phiên 彼bỉ 別biệt 立lập 善thiện 法Pháp 。 釋thích 曰viết 。 此thử 三tam 翻phiên 入nhập 別biệt 境cảnh 。 即tức 正chánh 定định 等đẳng 。 所sở 以dĩ 善thiện 中trung 不bất 說thuyết 。

△# 次thứ 約ước 染nhiễm 多đa 淨tịnh 少thiểu 簡giản (# 二nhị )# 初sơ 問vấn 。

染nhiễm 淨tịnh 相tương/tướng 翻phiên 淨tịnh 寧ninh 少thiểu 染nhiễm 。

△# 次thứ 答đáp 。

淨tịnh 勝thắng 染nhiễm 劣liệt 少thiểu 歒địch 多đa 故cố (# 至chí )# 故cố 於ư 染nhiễm 淨tịnh 不bất 應ưng 齊tề 責trách 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 淨tịnh 法pháp 殊thù 勝thắng 染nhiễm 法pháp 微vi 劣liệt 。 少thiểu 能năng 敵địch 多đa 。 奚hề 必tất 相tương/tướng 等đẳng 。 又hựu 淨tịnh 法pháp 悟ngộ 解giải 理lý 通thông 。 說thuyết 多đa 同đồng 體thể 。 故cố 不bất 廣quảng 立lập 。 染nhiễm 法pháp 迷mê 情tình 事sự 局cục 。 隨tùy 相tương/tướng 差sai 別biệt 。 是thị 以dĩ 分phần/phân 多đa 。 故cố 於ư 染nhiễm 淨tịnh 不bất 應ưng 齊tề 責trách 。

△# 三tam 諸chư 門môn 分phân 別biệt (# 十thập )# 初sơ 假giả 實thật 門môn 。

此thử 十thập 一nhất 法pháp 三tam 是thị 假giả 有hữu (# 至chí )# 餘dư 八bát 實thật 有hữu 相tương/tướng 用dụng 別biệt 故cố 。

合hợp 響hưởng 。 瑜du 伽già 云vân 。 不bất 放phóng 逸dật 捨xả 。 是thị 無vô 貪tham 無vô 瞋sân 無vô 癡si 。 精tinh 進tấn 分phần/phân 故cố 。 即tức 如như 是thị 法pháp 。 離ly 雜tạp 染nhiễm 義nghĩa 。 建kiến 立lập 為vi 捨xả 。 治trị 雜tạp 染nhiễm 義nghĩa 。 建kiến 立lập 不bất 放phóng 逸dật 。 不bất 害hại 即tức 是thị 無vô 瞋sân 分phần/phân 故cố 。 無vô 別biệt 實thật 物vật (# 文văn )# 。

△# 二nhị 徧biến 不bất 徧biến 門môn (# 二nhị )# 初sơ 師sư 立lập 四tứ 徧biến 七thất 不bất 定định 徧biến (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 立lập 。

有hữu 義nghĩa 十thập 一nhất 四tứ 徧biến 善thiện 心tâm (# 至chí )# 悲bi 愍mẫn 有hữu 情tình 。 時thời 乃nãi 有hữu 不bất 害hại 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 此thử 師sư 謂vị 。 精tinh 進tấn 三tam 根căn 。 徧biến 諸chư 善thiện 心tâm 。 餘dư 七thất 不bất 定định 。 推thôi 尋tầm 下hạ 。 釋thích 成thành 七thất 不bất 定định 義nghĩa 。 依y 處xứ 各các 別biệt 者giả 。 意ý 謂vị 。 慚tàm 依y 自tự 法pháp 。 愧quý 依y 世thế 間gian 。 所sở 依y 既ký 殊thù 。 故cố 起khởi 一nhất 時thời 。 不bất 起khởi 第đệ 二nhị 。 即tức 不bất 定định 義nghĩa 。 餘dư 五ngũ 可khả 知tri 。

△# 次thứ 引dẫn 證chứng 。

論luận 說thuyết 十thập 一nhất 六lục 位vị 中trung 起khởi (# 至chí )# 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 時thời 有hữu 不bất 害hại 故cố 。

△# 次thứ 師sư 立lập 十thập 徧biến 輕khinh 安an 不bất 徧biến (# 三tam )# 初sơ 斥xích 前tiền 非phi 。

有hữu 義nghĩa 彼bỉ 說thuyết 未vị 為vi 應ưng 理lý (# 至chí )# 違vi 能năng 損tổn 法pháp 有hữu 不bất 害hại 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 句cú 總tổng 斥xích 。 推thôi 尋tầm 下hạ 別biệt 明minh 。 量lượng 云vân 。 推thôi 尋tầm 事sự 理lý 未vị 決quyết 定định 心tâm 。 應ưng 非phi 是thị 善thiện 。 無vô 淨tịnh 信tín 故cố 。 如như 染nhiễm 心tâm 等đẳng 。 若nhược 許hứa 是thị 善thiện 。 寧ninh 得đắc 無vô 信tín 。 慚tàm 愧quý 類loại 異dị 者giả 。 謂vị 崇sùng 拒cự 不bất 同đồng 故cố 。 依y 別biệt 者giả 。 謂vị 依y 自tự 法pháp 及cập 世thế 間gian 故cố 。 境cảnh 同đồng 者giả 。 謂vị 隨tùy 緣duyên 何hà 境cảnh 。 皆giai 有hữu 崇sùng 拒cự 義nghĩa 故cố 。 若nhược 謂vị 世thế 間gian 道đạo 。 斷đoạn 煩phiền 惱não 時thời 。 得đắc 有hữu 輕khinh 安an 。 出xuất 世thế 道đạo 無vô 。 則tắc 此thử 輕Khinh 安An 覺Giác 支Chi 。 非phi 無vô 漏lậu 攝nhiếp 故cố 。 若nhược 言ngôn 無vô 漏lậu 道Đạo 時thời 。 有hữu 捨xả 不bất 放phóng 逸dật 。 世thế 間gian 道đạo 無vô 。 則tắc 此thử 二nhị 法pháp 。 應ưng 非phi 寂tịch 靜tĩnh 防phòng 修tu 。 又hựu 應ưng 不bất 伏phục 掉trạo 舉cử 放phóng 逸dật 。 何hà 名danh 世thế 間gian 道đạo 故cố 。 有hữu 漏lậu 下hạ 。 復phục 立lập 比tỉ 量lượng 明minh 有hữu 。 量lượng 云vân 。 有hữu 漏lậu 善thiện 心tâm 。 應ưng 有hữu 捨xả 不bất 放phóng 逸dật 二nhị 法pháp 。 具cụ 四tứ 法pháp 故cố 。 如như 出xuất 世thế 道đạo 。 若nhược 執chấp 悲bi 愍mẫn 有hữu 情tình 時thời 。 方phương 有hữu 不bất 害hại 。 殊thù 不bất 知tri 善thiện 心tâm 起khởi 時thời 。 皆giai 不bất 損tổn 物vật 。 應ưng 有hữu 不bất 害hại 。 違vi 能năng 損tổn 法pháp 。 豈khởi 非phi 徧biến 故cố 。

△# 次thứ 通thông 論luận 意ý 。

論luận 說thuyết 六lục 位vị 起khởi 十thập 一nhất 者giả (# 至chí )# 故cố 彼bỉ 所sở 說thuyết 定định 非phi 應ưng 理lý 。

音âm 義nghĩa 。 依y 彼bỉ 彼bỉ 增tăng 者giả 。 謂vị 決quyết 定định 位vị 信tín 增tăng 。 乃nãi 至chí 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 時thời 不bất 害hại 增tăng 。 故cố 作tác 此thử 此thử 說thuyết 者giả 。 謂vị 決quyết 定định 位vị 有hữu 信tín 。 乃nãi 至chí 攝nhiếp 眾chúng 生sanh 時thời 。 有hữu 不bất 害hại 故cố 。 故cố 彼bỉ 下hạ 結kết 責trách 。

△# 三tam 申thân 正chánh 義nghĩa (# 二nhị )# 初sơ 總tổng 釋thích 十thập 一nhất 。

應ưng 說thuyết 信tín 等đẳng 十thập 一nhất 法pháp 中trung (# 至chí )# 定định 地địa 心tâm 中trung 增tăng 輕khinh 安an 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 明minh 十thập 徧biến 善thiện 心tâm 。 輕khinh 安an 不bất 徧biến 。 決quyết 擇trạch 下hạ 。 引dẫn 論luận 證chứng 成thành 。 定định 地địa 謂vị 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 三tam 昧muội 心tâm 中trung 。 不bất 定định 謂vị 欲dục 界giới 散tán 心tâm 位vị 。

△# 次thứ 別biệt 簡giản 輕khinh 安an (# 二nhị )# 初sơ 師sư 。

有hữu 義nghĩa 定định 加gia 行hành 亦diệc 得đắc 定định 地địa 名danh (# 至chí )# 信tín 等đẳng 十thập 一nhất 通thông 一nhất 切thiết 地địa 。

音âm 義nghĩa 。 此thử 釋thích 意ý 。 謂vị 決quyết 擇trạch 分phần/phân 說thuyết 定định 地địa 增tăng 輕khinh 安an 者giả 。 不bất 必tất 根căn 本bổn 。 定định 前tiền 加gia 行hành 。 亦diệc 得đắc 定định 地địa 之chi 名danh 。 何hà 者giả 。 彼bỉ 亦diệc 微vi 有hữu 調điều 暢sướng 義nghĩa 故cố 。 由do 斯tư 欲dục 界giới 。 亦diệc 有hữu 輕khinh 安an 。 若nhược 不bất 爾nhĩ 者giả 。 便tiện 違vi 論luận 說thuyết 。

△# 次thứ 師sư 。

有hữu 義nghĩa 輕khinh 安an 唯duy 在tại 定định 有hữu (# 至chí )# 通thông 有hữu 尋tầm 伺tứ 等đẳng 三tam 地địa 皆giai 有hữu 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 正chánh 釋thích 輕khinh 安an 。 唯duy 定định 地địa 有hữu 。 不bất 通thông 欲dục 界giới 。 說thuyết 一nhất 切thiết 下hạ 。 次thứ 通thông 論luận 意ý 。 謂vị 彼bỉ 本bổn 地địa 分phần/phân 言ngôn 。 信tín 等đẳng 十thập 一nhất 通thông 一nhất 切thiết 地địa 者giả 。 彼bỉ 說thuyết 有hữu 尋tầm 伺tứ 等đẳng 三tam 地địa 皆giai 有hữu 。 非phi 九cửu 地địa 之chi 一nhất 切thiết 地địa 也dã 。 有hữu 尋tầm 有hữu 伺tứ 地địa 。 即tức 欲dục 界giới 及cập 與dữ 初sơ 禪thiền 梵Phạm 眾chúng 梵Phạm 輔phụ 二nhị 天thiên 。 無vô 尋tầm 唯duy 伺tứ 地địa 。 即tức 大đại 梵Phạm 天Thiên 。 二nhị 禪thiền 已dĩ 上thượng 。 乃nãi 至chí 有Hữu 頂Đảnh 。 皆giai 名danh 無vô 尋tầm 無vô 伺tứ 地địa 。

合hợp 響hưởng 。 瑜du 伽già 第đệ 四tứ 卷quyển 云vân 。 此thử 中trung 欲dục 界giới 及cập 色sắc 界giới 初sơ 靜tĩnh 慮lự 。 除trừ 靜tĩnh 慮lự 中trung 間gian 。 若nhược 定định 若nhược 生sanh 。 名danh 有hữu 尋tầm 有hữu 伺tứ 地địa 。 即tức 靜tĩnh 慮lự 中trung 間gian 。 若nhược 定định 若nhược 生sanh 。 名danh 無vô 尋tầm 唯duy 伺tứ 地địa 。 隨tùy 一nhất 有hữu 情tình 。 由do 修tu 此thử 故cố 。 得đắc 為vi 大đại 梵Phạm 。 從tùng 第đệ 二nhị 靜tĩnh 慮lự 。 餘dư 有hữu 色sắc 界giới 。 及cập 無vô 色sắc 界giới 。 全toàn 名danh 無vô 尋tầm 無vô 伺tứ 地địa 。

△# 三tam 諸chư 識thức 相tương 應ứng 門môn 。

此thử 十thập 一nhất 種chủng 。 前tiền 已dĩ 具cụ 說thuyết (# 至chí )# 成Thành 所Sở 作Tác 智Trí 。 俱câu 必tất 有hữu 輕khinh 安an 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 此thử 十thập 一nhất 善thiện 。 未vị 轉chuyển 依y 位vị 。 七thất 八bát 俱câu 無vô 。 已dĩ 轉chuyển 依y 位vị 。 二nhị 識thức 皆giai 有hữu 。 第đệ 六lục 意ý 識thức 。 定định 位vị 皆giai 具cụ (# 定định 位vị 皆giai 具cụ 者giả 。 有hữu 漏lậu 定định 善thiện 。 無vô 漏lậu 定định 善thiện 。 皆giai 具cụ 十thập 一nhất 。 有hữu 漏lậu 散tán 善thiện 。 無vô 輕khinh 安an )# 。 非phi 定định 位vị 中trung 。 唯duy 闕khuyết 輕khinh 安an 。 五ngũ 識thức 俱câu 者giả 。 釋thích 有hữu 二nhị 師sư 。 有hữu 義nghĩa 唯duy 十thập 。 有hữu 義nghĩa 皆giai 具cụ 。 後hậu 義nghĩa 為vi 當đương 。

△# 四tứ 諸chư 受thọ 相tương 應ứng 門môn 。

此thử 善thiện 十thập 一nhất 何hà 受thọ 相tương 應ứng (# 至chí )# 有hữu 逼bức 迫bách 受thọ 無vô 調điều 暢sướng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 十Thập 善Thiện 五ngũ 受thọ 。 相tương 應ứng 輕khinh 安an 。 唯duy 除trừ 憂ưu 苦khổ 二nhị 受thọ 。

△# 五ngũ 別biệt 境cảnh 相tướng 應ưng 門môn 。

此thử 與dữ 別biệt 境cảnh 皆giai 得đắc 相tương 應ứng 信tín 等đẳng 欲dục 等đẳng 不bất 相tương 違vi 故cố 。

△# 六lục 三tam 性tánh 相tướng 攝nhiếp 門môn 。

十thập 一nhất 唯duy 善thiện 。

△# 七thất 三tam 界giới 繫hệ 屬thuộc 門môn 。

輕khinh 安an 非phi 欲dục 餘dư 通thông 三tam 界giới 。

△# 八bát 學học 等đẳng 相tương/tướng 攝nhiếp 門môn 。

皆giai 學học 等đẳng 三tam 。

音âm 義nghĩa 。 此thử 十thập 一nhất 善thiện 。 於ư 學Học 無Vô 學Học 非phi 二nhị 。 此thử 三tam 位vị 中trung 。 皆giai 具cụ 有hữu 故cố 。

補bổ 遺di 。 皆giai 有hữu 學học 所sở 攝nhiếp 者giả 。 謂vị 初sơ 二nhị 三tam 果quả 。 及cập 菩Bồ 薩Tát 十Thập 地Địa 。 中trung 之chi 十thập 一nhất 善thiện 也dã 。 皆giai 無Vô 學Học 所sở 攝nhiếp 者giả 。 謂vị 四Tứ 果Quả 支chi 佛Phật 如Như 來Lai 之chi 十thập 一nhất 法pháp 也dã 。 皆giai 非phi 學học 非phi 無Vô 學Học 所sở 攝nhiếp 者giả 。 謂vị 一nhất 切thiết 凡phàm 夫phu 。 之chi 十thập 一nhất 法pháp 也dã 。

△# 九cửu 三tam 斷đoạn 相tương/tướng 攝nhiếp 門môn 。

非phi 見kiến 所sở 斷đoạn 瑜du 伽già 論luận 說thuyết 信tín 等đẳng 六lục 根căn 唯duy 修tu 所sở 斷đoạn 非phi 見kiến 所sở 斷đoạn 。

音âm 義nghĩa 。 非phi 見kiến 所sở 斷đoạn 者giả 。 意ý 明minh 通thông 修tu 所sở 斷đoạn 。 及cập 非phi 所sở 斷đoạn 攝nhiếp 。 瑜du 伽già 下hạ 。 引dẫn 證chứng 修tu 斷đoạn 。 六lục 根căn 謂vị 信tín 進tiến 念niệm 定định 慧tuệ 。 及cập 未vị 知tri 當đương 知tri 根căn 。 信tín 則tắc 如như 名danh 。 進tiến 則tắc 精tinh 勤cần 。 此thử 二nhị 既ký 爾nhĩ 。 餘dư 九cửu 亦diệc 然nhiên 。 故cố 通thông 修tu 斷đoạn 。

補bổ 遺di 。 此thử 十thập 一nhất 善thiện 。 不bất 與dữ 分phân 別biệt 煩phiền 惱não 相tương 應ứng 。 故cố 非phi 見kiến 道đạo 所sở 斷đoạn 。 若nhược 有hữu 漏lậu 善thiện 。 及cập 無vô 漏lậu 加gia 行hành 善thiện 。 即tức 屬thuộc 修tu 道Đạo 所sở 斷đoạn 。 若nhược 正chánh 無vô 漏lậu 善thiện 。 即tức 屬thuộc 非phi 所sở 斷đoạn 攝nhiếp 。 信tín 等đẳng 五ngũ 根căn 。 通thông 漏lậu 無vô 漏lậu 。 若nhược 無vô 漏lậu 者giả 。 即tức 攝nhiếp 入nhập 三tam 無vô 漏lậu 根căn 。 此thử 中trung 五ngũ 根căn 。 且thả 指chỉ 有hữu 漏lậu 言ngôn 之chi 。 加gia 行hành 位vị 中trung 。 所sở 有hữu 無vô 漏lậu 九cửu 根căn 。 名danh 未vị 知tri 當đương 知tri 根căn 。 九cửu 根căn 者giả 。 謂vị 信tín 等đẳng 五ngũ 。 及cập 意ý 喜hỷ 樂lạc 捨xả 四tứ 根căn 也dã 。 有hữu 學học 位vị 中trung 無vô 漏lậu 九cửu 根căn 。 名danh 已dĩ 知tri 根căn 。 無Vô 學Học 位vị 中trung 無vô 漏lậu 九cửu 根căn 。 名danh 具cụ 知tri 根căn 。 雖tuy 由do 未vị 知tri 當đương 知tri 根căn 。 得đắc 入nhập 見kiến 道đạo 。 既ký 見kiến 道đạo 已dĩ 。 無vô 所sở 未vị 知tri 。 可khả 當đương 知tri 故cố 。 見kiến 道đạo 一nhất 剎sát 那na 後hậu 。 便tiện 屬thuộc 修tu 道Đạo 位vị 攝nhiếp 。 是thị 故cố 修tu 道Đạo 位vị 中trung 。 即tức 斷đoạn 未vị 知tri 當đương 知tri 根căn 。 及cập 有hữu 漏lậu 五ngũ 根căn 也dã 。

△# 十thập 結kết 例lệ 餘dư 門môn 。

餘dư 門môn 分phân 別biệt 如như 理lý 應ưng 思tư 。

△# 三tam 根căn 本bổn 煩phiền 惱não 。 (# 二nhị )# 初sơ 結kết 前tiền 問vấn 後hậu 。

如như 是thị 已dĩ 說thuyết 善thiện 位vị 心tâm 所sở 煩phiền 惱não 心tâm 所sở 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。

△# 次thứ 舉cử 本bổn 頌tụng 答đáp 。

頌tụng 曰viết 煩phiền 惱não 謂vị 貪tham 瞋sân 癡si 。 慢mạn 疑nghi 惡ác 見kiến 。

△# 三tam 末mạt 論luận 釋thích 成thành (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 頌tụng 文văn (# 二nhị )# 初sơ 略lược 釋thích 通thông 名danh 。

論luận 曰viết 此thử 貪tham 等đẳng 六lục 性tánh 是thị 根căn 本bổn 煩phiền 惱não 。 攝nhiếp 故cố 得đắc 煩phiền 惱não 名danh 。

合hợp 響hưởng 。 會hội 玄huyền 第đệ 十thập 七thất 卷quyển 云vân 。 根căn 本bổn 者giả 。 能năng 生sanh 隨tùy 惑hoặc 。 名danh 為vi 根căn 本bổn 。 (# 餘dư 隨tùy 煩phiền 惱não 。 或hoặc 此thử 等đẳng 流lưu 。 或hoặc 此thử 分phần/phân 位vị 如như 枝chi 葉diệp 故cố )# 。 煩phiền 者giả 擾nhiễu 也dã 。 惱não 者giả 亂loạn 也dã 。 擾nhiễu 亂loạn 有hữu 情tình 恆hằng 處xứ 生sanh 死tử 。 名danh 為vi 煩phiền 惱não 。 根căn 本bổn 即tức 煩phiền 惱não 。 煩phiền 即tức 是thị 惱não 。 俱câu 持trì 業nghiệp 釋thích 。

△# 次thứ 廣quảng 釋thích 別biệt 相tướng (# 六lục )# 初sơ 釋thích 貪tham 。

云vân 何hà 為vi 貪tham 於ư 有hữu 有hữu 具cụ (# 至chí )# 謂vị 由do 愛ái 力lực 取thủ 蘊uẩn 生sanh 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 有hữu 有hữu 具cụ 者giả 。 義nghĩa 見kiến 善thiện 位vị 。 謂vị 由do 下hạ 。 轉chuyển 釋thích 生sanh 苦khổ 。 謂vị 由do 貪tham 愛ái 之chi 力lực 。 後hậu 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 。 復phục 得đắc 生sanh 故cố 。

合hợp 響hưởng 。 集tập 論luận 第đệ 一nhất 卷quyển 云vân 。 何hà 故cố 名danh 取thủ 蘊uẩn 。 以dĩ 取thủ 合hợp 故cố 。 名danh 為vi 取thủ 蘊uẩn 。 何hà 等đẳng 為vi 取thủ 。

謂vị 諸chư 蘊uẩn 中trung 所sở 有hữu 欲dục 貪tham 。 何hà 故cố 欲dục 貪tham 說thuyết 名danh 為vi 取thủ 。 謂vị 於ư 未vị 來lai 。 現hiện 在tại 諸chư 蘊uẩn 。 能năng 引dẫn 不bất 捨xả 故cố 。 希hy 求cầu 未vị 來lai 。 染nhiễm 著trước 現hiện 在tại 。 欲dục 貪tham 名danh 取thủ (# 文văn )# 。 大đại 鈔sao 第đệ 十thập 八bát 卷quyển 。 引dẫn 瑜du 伽già 云vân 。 貪tham 有hữu 五ngũ 種chủng 。 一nhất 於ư 內nội 身thân 欲dục 欲dục 欲dục 貪tham 。 二nhị 於ư 外ngoại 身thân 淫dâm 欲dục 淫dâm 貪tham 。 三tam 境cảnh 欲dục 境cảnh 貪tham 。 四tứ 色sắc 欲dục 色sắc 貪tham 。 五ngũ 薩tát 迦ca 耶da 欲dục 薩tát 迦ca 耶da 貪tham 。 釋thích 曰viết 。 慈từ 恩ân 解giải 。 初sơ 貪tham 有hữu 二nhị 。 一nhất 云vân 。 於ư 自tự 內nội 身thân 。 初sơ 起khởi 欲dục 界giới 微vi 少thiểu 之chi 欲dục 。 故cố 名danh 欲dục 欲dục 。 次thứ 起khởi 重trọng/trùng 貪tham 。 故cố 名danh 欲dục 貪tham 。 二nhị 云vân 。 內nội 身thân 是thị 自tự 。 所sở 欲dục 之chi 法pháp 。 所sở 以dĩ 言ngôn 於ư 內nội 身thân 欲dục 。 於ư 內nội 身thân 欲dục 上thượng 起khởi 欲dục 故cố 。 即tức 能năng 欲dục 心tâm 。 此thử 名danh 欲dục 貪tham 。 則tắc 初sơ 一nhất 欲dục 字tự 是thị 所sở 欲dục 。 第đệ 二nhị 是thị 能năng 欲dục 。 第đệ 三tam 欲dục 字tự 是thị 結kết 名danh (# 文văn )# 。

△# 二nhị 釋thích 瞋sân 。

云vân 何hà 為vi 瞋sân 於ư 苦khổ 苦khổ 具cụ (# 至chí )# 起khởi 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 不bất 善thiện 性tánh 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 苦khổ 苦khổ 具cụ 。 釋thích 義nghĩa 如như 前tiền 。 謂vị 瞋sân 下hạ 。 轉chuyển 解giải 上thượng 句cú 。 身thân 心tâm 熱nhiệt 惱não 。 釋thích 不bất 安an 隱ẩn 性tánh 。 起khởi 諸chư 惡ác 業nghiệp 。 釋thích 惡ác 行hành 所sở 依y 。 此thử 唯duy 是thị 惡ác 。 不bất 通thông 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 故cố 云vân 不bất 善thiện 性tánh 。

△# 三tam 釋thích 癡si 。

云vân 何hà 為vi 癡si 於ư 諸chư 理lý 事sự (# 至chí )# 能năng 招chiêu 後hậu 生sanh 雜tạp 染nhiễm 法pháp 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 清thanh 涼lương 云vân 。 獨độc 頭đầu 無vô 明minh 。 多đa 迷mê 諦đế 理lý 。 相tương 應ứng 無vô 明minh 。 亦diệc 迷mê 事sự 相tướng 。 謂vị 於ư 諦đế 等đẳng 生sanh 猶do 豫dự 故cố 。 一nhất 切thiết 雜tạp 染nhiễm 者giả 。 要yếu 而nhi 言ngôn 之chi 。 不bất 出xuất 有hữu 三tam 。 所sở 謂vị 煩phiền 惱não 業nghiệp 生sanh 也dã 。 謂vị 由do 下hạ 轉chuyển 解giải 。 謂vị 由do 無vô 明minh 力lực 故cố 。 引dẫn 起khởi 疑nghi 及cập 邪tà 見kiến 。 貪tham 等đẳng 根căn 本bổn 煩phiền 惱não 。 忿phẫn 等đẳng 隨tùy 煩phiền 惱não 。 斯tư 即tức 煩phiền 惱não 雜tạp 染nhiễm 。 因nhân 之chi 而nhi 起khởi 。 由do 煩phiền 惱não 故cố 。 造tạo 作tác 有hữu 漏lậu 善thiện 不bất 善thiện 等đẳng 諸chư 業nghiệp 。 由do 業nghiệp 習tập 氣khí 。 能năng 招chiêu 後hậu 生sanh 五ngũ 趣thú 善thiện 不bất 善thiện 果quả 。 此thử 即tức 業nghiệp 生sanh 。 二nhị 種chủng 雜tạp 染nhiễm 。 依y 之chi 而nhi 生sanh 。 故cố 云vân 一nhất 切thiết 雜tạp 染nhiễm 所sở 依y 。

△# 四tứ 釋thích 慢mạn (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 為vi 慢mạn 恃thị 己kỷ 於ư 他tha (# 至chí )# 輪luân 轉chuyển 無vô 窮cùng 。 受thọ 諸chư 苦khổ 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 恃thị 己kỷ 所sở 有hữu 學học 問vấn 伎kỹ 術thuật 等đẳng 能năng 。 或hoặc 族tộc 姓tánh 色sắc 力lực 富phú 勢thế 等đẳng 。 勝thắng 於ư 他tha 有hữu 情tình 。 令linh 心tâm 高cao 舉cử 。 而nhi 為vi 自tự 性tánh 。 能năng 障chướng 不bất 慢mạn 善thiện 品phẩm 。 生sanh 一nhất 切thiết 苦khổ 。 而nhi 為vi 業nghiệp 用dụng 。 謂vị 若nhược 下hạ 。 轉chuyển 解giải 生sanh 苦khổ 。 於ư 德đức 有hữu 德đức 心tâm 不bất 謙khiêm 下hạ 者giả 。 謂vị 於ư 三Tam 寶Bảo 真chân 淨tịnh 德đức 中trung 。 及cập 於ư 勝thắng 己kỷ 師sư 友hữu 。 有hữu 德đức 之chi 人nhân 。 心tâm 不bất 謙khiêm 卑ty 。 競cạnh 生sanh 人nhân 我ngã 。 由do 斯tư 輪luân 轉chuyển 生sanh 死tử 無vô 窮cùng 。 受thọ 諸chư 苦khổ 故cố 。

△# 次thứ 別biệt 顯hiển 差sai 別biệt 。

此thử 慢mạn 差sai 別biệt 有hữu 七thất 九cửu 種chủng (# 至chí )# 慢mạn 類loại 由do 斯tư 起khởi 亦diệc 無vô 失thất 。

音âm 義nghĩa 。 七thất 九cửu 種chủng 者giả 。 謂vị 七thất 種chủng 慢mạn 九cửu 種chủng 類loại 也dã 。 七thất 種chủng 慢mạn 者giả 。 准chuẩn 瑜du 伽già 釋thích 曰viết 。 於ư 他tha 下hạ 劣liệt 。 謂vị 己kỷ 為vi 勝thắng 。 或hoặc 復phục 於ư 等đẳng 謂vị 己kỷ 為vi 等đẳng 。 令linh 心tâm 高cao 舉cử 。 故cố 名danh 為vi 慢mạn 。 於ư 等đẳng 為vi 勝thắng 。 於ư 勝thắng 為vi 等đẳng 。 令linh 心tâm 高cao 舉cử 。 故cố 名danh 過quá 慢mạn 。 於ư 勝thắng 為vi 勝thắng 。 令linh 心tâm 高cao 舉cử 。 名danh 慢mạn 過quá 慢mạn 。 妄vọng 觀quán 諸chư 行hành 。 為vi 我ngã 我ngã 所sở 。 令linh 心tâm 高cao 舉cử 。 故cố 名danh 我ngã 慢mạn 。 於ư 其kỳ 殊thù 勝thắng 所sở 證chứng 法pháp 中trung 。 未vị 得đắc 謂vị 得đắc 。 令linh 心tâm 高cao 舉cử 。 名danh 增tăng 上thượng 慢mạn 。 於ư 多đa 勝thắng 中trung 。 謂vị 己kỷ 少thiểu 劣liệt 。 令linh 心tâm 高cao 舉cử 。 名danh 卑ty 劣liệt 慢mạn 。 實thật 無vô 其kỳ 德đức 。 謂vị 己kỷ 有hữu 德đức 。 令linh 心tâm 高cao 舉cử 。 故cố 名danh 邪tà 慢mạn 。 雜tạp 集tập 釋thích 意ý 。 大đại 同đồng 於ư 此thử 。 九cửu 種chủng 類loại 者giả 。 雜tạp 集tập 先tiên 標tiêu 列liệt 云vân 。 一nhất 我ngã 勝thắng 慢mạn 類loại 。 二nhị 我ngã 等đẳng 慢mạn 類loại 。 三tam 我ngã 劣liệt 慢mạn 類loại 。 四tứ 有hữu 勝thắng 我ngã 慢mạn 類loại 。 五ngũ 有hữu 等đẳng 我ngã 慢mạn 類loại 。 六lục 有hữu 劣liệt 我ngã 慢mạn 類loại 。 七thất 無vô 勝thắng 我ngã 慢mạn 類loại 。 八bát 無vô 等đẳng 我ngã 慢mạn 類loại 。 九cửu 無vô 劣liệt 我ngã 慢mạn 類loại 。 次thứ 釋thích 曰viết 。 此thử 九cửu 種chủng 類loại 。 從tùng 前tiền 七thất 慢mạn 中trung 三tam 種chủng 中trung 生sanh 。 從tùng 三tam 者giả 。 一nhất 慢mạn 。 二nhị 過quá 慢mạn 。 三tam 卑ty 慢mạn 。 此thử 中trung 初sơ 三tam 慢mạn 類loại 。 依y 止chỉ 見kiến 起khởi 。 如như 次thứ 即tức 是thị 過quá 慢mạn 慢mạn 卑ty 慢mạn 也dã 。 次thứ 三tam 慢mạn 類loại 。 初sơ 二nhị 即tức 慢mạn 。 後hậu 一nhất 即tức 過quá 慢mạn 也dã 。 後hậu 三tam 慢mạn 類loại 。 亦diệc 如như 次thứ 即tức 慢mạn 過quá 慢mạn 卑ty 慢mạn 也dã 。 廣quảng 如như 彼bỉ 說thuyết 。 三tam 品phẩm 我ngã 德đức 處xứ 生sanh 者giả 。 謂vị 依y 六lục 事sự 而nhi 生sanh 慢mạn 也dã 。 一nhất 劣liệt 有hữu 情tình 。 二nhị 等đẳng 有hữu 情tình 。 三tam 勝thắng 有hữu 情tình 。 即tức 是thị 三tam 品phẩm 。 四tứ 內nội 取thủ 蘊uẩn 。 五ngũ 已dĩ 得đắc 未vị 得đắc 顛điên 倒đảo 。 六lục 妄vọng 謂vị 功công 德đức 顛điên 倒đảo 。 七thất 中trung 慢mạn 者giả 。 依y 劣liệt 等đẳng 二nhị 品phẩm 有hữu 情tình 事sự 生sanh 。 過quá 慢mạn 者giả 。 依y 等đẳng 勝thắng 二nhị 品phẩm 有hữu 情tình 事sự 生sanh 。 慢mạn 過quá 慢mạn 卑ty 慢mạn 者giả 。 此thử 二nhị 依y 勝thắng 品phẩm 有hữu 情tình 事sự 生sanh 。 邪tà 及cập 增tăng 上thượng 二nhị 慢mạn 。 依y 顛điên 倒đảo 起khởi 。 即tức 德đức 處xứ 生sanh 。 我ngã 慢mạn 者giả 。 妄vọng 計kế 取thủ 蘊uẩn 。 為vi 我ngã 我ngã 所sở 。 即tức 我ngã 處xứ 生sanh 也dã 。 一nhất 切thiết 下hạ 。 次thứ 明minh 斷đoạn 攝nhiếp 。 依y 見kiến 起khởi 者giả 。 名danh 見kiến 所sở 斷đoạn 。 緣duyên 事sự 生sanh 者giả 。 名danh 修tu 所sở 斷đoạn 。 聖thánh 位vị 下hạ 。 釋thích 成thành 修tu 斷đoạn 。 謂vị 聖thánh 位vị 中trung 。 俱câu 生sanh 我ngã 慢mạn 。 既ký 得đắc 現hiện 行hành 。 例lệ 餘dư 六lục 種chủng 。 并tinh 及cập 慢mạn 類loại 。 起khởi 亦diệc 無vô 失thất 。

△# 五ngũ 釋thích 疑nghi (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 為vi 疑nghi 於ư 諸chư 諦đế 理lý (# 至chí )# 謂vị 猶do 豫dự 者giả 善thiện 不bất 生sanh 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 於ư 諸chư 諦đế 理lý 。 為vi 有hữu 為vi 無vô 。 猶do 豫dự 不bất 決quyết 。 而nhi 為vi 自tự 性tánh 能năng 障chướng 不bất 疑nghi 及cập 諸chư 善thiện 品phẩm 。 而nhi 為vi 業nghiệp 用dụng 。 云vân 何hà 障chướng 善thiện 。 謂vị 猶do 豫dự 者giả 。 善thiện 不bất 生sanh 故cố 。

△# 次thứ 別biệt 簡giản 體thể 性tánh (# 二nhị )# 初sơ 師sư 以dĩ 慧tuệ 為vi 體thể 。

有hữu 義nghĩa 此thử 疑nghi 以dĩ 慧tuệ 為vi 體thể (# 至chí )# 末mạt 底để 般Bát 若Nhã 義nghĩa 無vô 異dị 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 此thử 師sư 釋thích 意ý 。 謂vị 疑nghi 以dĩ 染nhiễm 慧tuệ 為vi 體thể 。 無vô 別biệt 有hữu 性tánh 。 猶do 豫dự 下hạ 出xuất 意ý 。 謂vị 慧tuệ 以dĩ 簡giản 擇trạch 為vi 體thể 。 於ư 所sở 觀quán 境cảnh 。 猶do 豫dự 簡giản 擇trạch 者giả 。 說thuyết 是thị 疑nghi 故cố 。 毗tỳ 者giả 比tỉ 義nghĩa 。 助trợ 者giả 輔phụ 助trợ 。 末mạt 底để 是thị 梵Phạn 語ngữ 。 或hoặc 云vân 摩ma 提đề 。 此thử 翻phiên 云vân 慧tuệ 。 般Bát 若Nhã 義nghĩa 同đồng 。 意ý 明minh 。 比tỉ 益ích 輔phụ 助trợ 於ư 慧tuệ 者giả 。 即tức 是thị 疑nghi 義nghĩa 。 助trợ 慧tuệ 之chi 法pháp 。 應ưng 是thị 慧tuệ 故cố 。 故cố 知tri 此thử 疑nghi 以dĩ 慧tuệ 而nhi 為vi 體thể 。

△# 次thứ 師sư 別biệt 有hữu 自tự 體thể 。

有hữu 義nghĩa 此thử 疑nghi 別biệt 有hữu 自tự 體thể (# 至chí )# 是thị 故cố 此thử 疑nghi 非phi 慧tuệ 為vi 體thể 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 明minh 有hữu 體thể 。 顯hiển 非phi 即tức 慧tuệ 。 瑜du 伽già 下hạ 。 引dẫn 證chứng 是thị 實thật 。 毗tỳ 助trợ 下hạ 。 舉cử 例lệ 斥xích 前tiền 。 若nhược 南nam 。 此thử 云vân 智trí 也dã 。 謂vị 若nhược 疑nghi 助trợ 慧tuệ 故cố 。 執chấp 慧tuệ 為vi 疑nghi 。 是thị 則tắc 識thức 助trợ 智trí 故cố 。 智trí 亦diệc 應ưng 為vi 識thức 耶da 。 非phi 由do 下hạ 。 結kết 示thị 有hữu 體thể 。

△# 六lục 釋thích 惡ác 見kiến (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 惡ác 見kiến 於ư 諸chư 諦đế 理lý (# 至chí )# 謂vị 惡ác 見kiến 者giả 多đa 受thọ 苦khổ 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 顛điên 倒đảo 推thôi 求cầu 。 即tức 是thị 染nhiễm 慧tuệ 。 謂vị 計kế 以dĩ 淨tịnh 為vi 穢uế 。 以dĩ 有hữu 為vi 無vô 。 以dĩ 苦khổ 為vi 樂lạc 等đẳng 。 招chiêu 苦khổ 為vi 業nghiệp 者giả 。 謂vị 惡ác 見kiến 者giả 。 以dĩ 苦khổ 捨xả 苦khổ 。 恆hằng 於ư 此thử 世thế 他tha 世thế 。 多đa 受thọ 苦khổ 故cố 。

△# 次thứ 別biệt 示thị 行hành 相tương/tướng (# 二nhị )# 初sơ 標tiêu 。

此thử 見kiến 行hành 相tương/tướng 差sai 別biệt 有hữu 五ngũ 。

音âm 義nghĩa 。 唯duy 一nhất 染nhiễm 慧tuệ 。 別biệt 開khai 五ngũ 者giả 。 由do 彼bỉ 業nghiệp 用dụng 各các 不bất 同đồng 故cố 。

△# 次thứ 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 五ngũ 見kiến (# 五ngũ )# 初sơ 身thân 見kiến 。

一nhất 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 謂vị 於ư 五ngũ 取thủ 蘊uẩn (# 至chí )# 六lục 十thập 五ngũ 等đẳng 分phân 別biệt 起khởi 攝nhiếp 。

合hợp 響hưởng 。 華hoa 嚴nghiêm 鈔sao 卷quyển 十thập 七thất 之chi 二nhị 。 引dẫn 古cổ 疏sớ/sơ 云vân 。 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 。 具cụ 足túc 梵Phạm 云vân 薩tát 迦ca 耶da 達đạt 利lợi 瑟sắt 致trí 。 經kinh 部bộ 師sư 云vân 。 薩tát 是thị 偽ngụy 義nghĩa 。 迦ca 耶da 是thị 身thân 。 達đạt 利lợi 瑟sắt 致trí 是thị 見kiến 。 身thân 是thị 聚tụ 義nghĩa 。 即tức 聚tụ 集tập 假giả 。 應ưng 言ngôn 緣duyên 聚tụ 身thân 起khởi 見kiến 。 名danh 為vi 身thân 見kiến 。 薩tát 婆bà 多đa 云vân 。 薩tát 是thị 有hữu 義nghĩa 。 迦ca 耶da 等đẳng 如như 前tiền 。 雖tuy 是thị 聚tụ 身thân 。 而nhi 是thị 實thật 有hữu 。 身thân 者giả 即tức 是thị 自tự 體thể 異dị 名danh 。 應ưng 言ngôn 自tự 體thể 見kiến 。 大Đại 乘Thừa 法Pháp 師sư 解giải 云vân 。 僧Tăng 喫khiết 爛lạn 底để 薩tát 。 便tiện 成thành 移di 轉chuyển 。 以dĩ 心tâm 上thượng 所sở 變biến 之chi 法pháp 。 故cố 言ngôn 移di 轉chuyển 。 身thân 見kiến 依y 五ngũ 蘊uẩn 起khởi 此thử 我ngã 見kiến 。 此thử 為vi 依y 故cố 。 諸chư 見kiến 得đắc 生sanh 。 故cố 言ngôn 見kiến 趣thú 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。 趣thú 者giả 況huống 也dã 。 或hoặc 所sở 歸quy 處xứ 。 二nhị 十thập 句cú 者giả 。 對đối 法pháp 第đệ 一nhất 云vân 。 謂vị 如như 計kế 色sắc 是thị 我ngã 。 我ngã 有hữu 色sắc 。 色sắc 屬thuộc 我ngã 。 我ngã 在tại 色sắc 中trung 。 一nhất 蘊uẩn 有hữu 四tứ 。 五ngũ 蘊uẩn 合hợp 有hữu 二nhị 十thập 句cú 。 五ngũ 為vi 我ngã 見kiến 。 餘dư 皆giai 我ngã 所sở 。 謂vị 相tương 應ứng 我ngã 所sở (# 即tức 我ngã 有hữu 色sắc )# 。 隨tùy 逐trục 我ngã 所sở (# 即tức 色sắc 屬thuộc 我ngã )# 。 不bất 離ly 我ngã 所sở (# 即tức 我ngã 在tại 色sắc 中trung )# 。 故cố 有hữu 十thập 五ngũ 我ngã 所sở 。 此thử 即tức 分phân 別biệt 行hành 緣duyên 蘊uẩn 。 不bất 分phân 別biệt 所sở 起khởi 處xứ 。 若nhược 歷lịch 三tam 世thế 。 便tiện 有hữu 六lục 十thập 。 加gia 身thân 即tức 我ngã 。 為vi 六lục 十thập 一nhất 。 我ngã 復phục 異dị 身thân 。 為vi 六lục 十thập 二nhị 。 又hựu 計kế 常thường 無vô 常thường 等đẳng 。 為vi 六lục 十thập 二nhị 。 如như 十thập 藏tạng 品phẩm 。 論luận 云vân 六lục 十thập 五ngũ 者giả 。 婆bà 沙sa 論luận 云vân 。 謂vị 如như 以dĩ 色sắc 為vi 我ngã 。 於ư 餘dư 四tứ 蘊uẩn 。 各các 三tam 我ngã 所sở 。 謂vị 是thị 我ngã 瓔anh 珞lạc 。 我ngã 僮đồng 僕bộc 。 我ngã 器khí 。 即tức 有hữu 十thập 二nhị 。 色sắc 為vi 一nhất 我ngã 。 即tức 總tổng 有hữu 十thập 三tam 。 五ngũ 蘊uẩn 總tổng 有hữu 六lục 十thập 我ngã 所sở 見kiến 。 有hữu 五ngũ 我ngã 見kiến 。 為vi 六lục 十thập 五ngũ 。 此thử 即tức 分phân 別biệt 行hành 緣duyên 蘊uẩn 。 亦diệc 分phân 別biệt 所sở 起khởi 處xứ 。 此thử 等đẳng 皆giai 是thị 。 分phân 別biệt 我ngã 見kiến (# 文văn )# 。

△# 二nhị 邊biên 見kiến 。

二nhị 邊biên 執chấp 見kiến 謂vị 即tức 於ư 彼bỉ 。 (# 至chí )# 七thất 斷đoạn 滅diệt 論luận 。 等đẳng 分phân 別biệt 起khởi 攝nhiếp 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 即tức 於ư 彼bỉ 。 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 所sở 執chấp 之chi 我ngã 。 心tâm 執chấp 增tăng 益ích 。 計kế 我ngã 斷đoạn 常thường 。 即tức 是thị 邊biên 見kiến 。 能năng 障chướng 中trung 道đạo 出xuất 離ly 。 解giải 脫thoát 之chi 行hành 。 令linh 墮đọa 偏thiên 僻tích 繫hệ 縛phược 為vi 業nghiệp 。 此thử 通thông 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 二nhị 攝nhiếp 。 此thử 見kiến 下hạ 。 明minh 差sai 別biệt 。

合hợp 響hưởng 。 華hoa 嚴nghiêm 鈔sao 云vân 。 論luận 中trung 約ước 迷mê 前tiền 際tế 後hậu 際tế 為vi 次thứ 。 今kim 依y 唯duy 識thức 。 約ước 所sở 見kiến 分phân 之chi 。 謂vị 於ư 前tiền 際tế 。 計kế 四tứ 徧biến 常thường 。 四tứ 一nhất 分phần/phân 常thường 。 及cập 依y 計kế 後hậu 際tế 。 有hữu 想tưởng 十thập 六lục 。 無vô 想tưởng 俱câu 非phi 。 各các 有hữu 八bát 論luận 。 共cộng 四tứ 十thập 種chủng 。 常thường 見kiến 差sai 別biệt 。 有hữu 計kế 後hậu 際tế 。 七thất 斷đoạn 滅diệt 論luận 。 此thử 四tứ 十thập 七thất 。 共cộng 因nhân 我ngã 見kiến 。 而nhi 起khởi 邊biên 見kiến 。 有hữu 計kế 前tiền 際tế 。 二nhị 無vô 因nhân 論luận 。 四tứ 有hữu 邊biên 論luận 。 四tứ 不bất 死tử 矯kiểu 亂loạn 。 及cập 計kế 後hậu 際tế 。 五ngũ 現hiện 涅Niết 槃Bàn 。 故cố 六lục 十thập 二nhị 。 此thử 六lục 十thập 二nhị 。 以dĩ 邪tà 見kiến 邊biên 見kiến 二nhị 為vi 自tự 體thể 。 以dĩ 餘dư 二nhị 見kiến 。 而nhi 為vi 眷quyến 屬thuộc 。 依y 於ư 身thân 見kiến 。 以dĩ 為vi 根căn 本bổn 。 此thử 亦diệc 舉cử 大đại 數số 。 次thứ 依y 瑜du 伽già 以dĩ 釋thích 相tương/tướng 者giả 。 初sơ 四tứ 徧biến 常thường 者giả 。 謂vị 我ngã 及cập 世thế 間gian 。 一nhất 切thiết 皆giai 常thường 。 但đãn 有hữu 隱ẩn 顯hiển 。 依y 上thượng 中trung 靜tĩnh 慮lự 等đẳng 。 起khởi 宿túc 住trụ 通thông 。 隨tùy 念niệm 生sanh 四tứ 常thường 論luận 。 一nhất 由do 能năng 憶ức 二nhị 十thập 成thành 壞hoại 劫kiếp 。 二nhị 能năng 憶ức 四tứ 十thập 劫kiếp 。 三tam 能năng 憶ức 八bát 十thập 劫kiếp 。 四tứ 依y 天thiên 眼nhãn 所sở 見kiến 。 現hiện 在tại 世thế 。 見kiến 諸chư 有hữu 情tình 。 死tử 時thời 生sanh 時thời 。 諸chư 蘊uẩn 相tương 續tục 。 彼bỉ 便tiện 執chấp 我ngã 世thế 間gian 俱câu 常thường 。 四tứ 一nhất 分phần/phân 常thường 者giả 。 謂vị 四tứ 皆giai 一nhất 分phần/phân 。 一nhất 者giả 從tùng 梵Phạm 天Thiên 沒một 。 來lai 生sanh 此thử 間gian 。 得đắc 宿túc 住trụ 通thông 。 作tác 如như 是thị 等đẳng 執chấp 。 梵Phạm 王Vương 是thị 常thường 。 我ngã 等đẳng 無vô 常thường 。 故cố 名danh 一nhất 分phần/phân 。 二nhị 聞văn 梵Phạm 王Vương 有hữu 如như 是thị 見kiến 。 大đại 種chủng 是thị 常thường 。 心tâm 是thị 無vô 常thường 。 或hoặc 復phục 翻phiên 此thử 。 三tam 有hữu 先tiên 從tùng 戲hí 忘vong 天thiên 沒một 。 來lai 生sanh 此thử 間gian 。 得đắc 通thông 起khởi 執chấp 。 不bất 生sanh 此thử 者giả 常thường 。 我ngã 生sanh 此thử 者giả 是thị 無vô 常thường 。 四tứ 有hữu 先tiên 從tùng 意ý 憤phẫn 天thiên 沒một 。 一nhất 分phần/phân 同đồng 前tiền 。 此thử 天thiên 住trú 處xứ 。 住trụ 玅# 高cao 層tằng 級cấp 。 或hoặc 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 釋thích 曰viết 。 若nhược 依y 瑜du 伽già 。 此thử 中trung 即tức 說thuyết 二nhị 無vô 因nhân 。 以dĩ 同đồng 計kế 前tiền 際tế 故cố 。 唯duy 識thức 。 此thử 後hậu 即tức 明minh 有hữu 想tưởng 十thập 六lục 等đẳng 。 十thập 六lục 者giả 。 有hữu 四tứ 四tứ 句cú 。 一nhất 我ngã 有hữu 色sắc 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 執chấp 色sắc 為vi 我ngã 。 名danh 我ngã 有hữu 色sắc 。 取thủ 諸chư 法pháp 說thuyết 。 名danh 為vi 有hữu 想tưởng 。 即tức 欲dục 界giới 全toàn 。 色sắc 界giới 一nhất 分phần/phân 。 除trừ 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 二nhị 我ngã 無vô 色sắc 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 執chấp 無vô 色sắc 蘊uẩn 為vi 我ngã 。 此thử 在tại 欲dục 界giới 。 乃nãi 至chí 無vô 所sở 有hữu 處xứ 。 唯duy 除trừ 非phi 想tưởng 。 三tam 我ngã 亦diệc 有hữu 。 色sắc 亦diệc 無vô 色sắc 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 執chấp 五ngũ 蘊uẩn 為vi 我ngã 。 四tứ 我ngã 非phi 有hữu 色sắc 非phi 無vô 色sắc 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 遮già 第đệ 三tam 也dã 。 依y 尋tầm 伺tứ 等đẳng 至chí 。 皆giai 容dung 得đắc 起khởi 。 第đệ 二nhị 四tứ 句cú 云vân 。 一nhất 執chấp 我ngã 有hữu 邊biên 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 執chấp 色sắc 為vi 我ngã 。 體thể 有hữu 分phần/phân 限hạn 。 如như 指chỉ 節tiết 等đẳng 。 二nhị 執chấp 我ngã 無vô 邊biên 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 執chấp 非phi 色sắc 為vi 我ngã 。 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 故cố 。 三tam 執chấp 我ngã 亦diệc 有hữu 邊biên 亦diệc 無vô 邊biên 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 執chấp 我ngã 隨tùy 身thân 卷quyển 舒thư 等đẳng 。 四tứ 執chấp 我ngã 非phi 有hữu 邊biên 非phi 無vô 邊biên 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 遮già 第đệ 三tam 也dã 。 或hoặc 依y 尋tầm 伺tứ 等đẳng 至chí 皆giai 起khởi 。 第đệ 三tam 四tứ 句cú 者giả 。 一nhất 我ngã 有hữu 一nhất 想tưởng 。 二nhị 我ngã 有hữu 種chủng 種chủng 想tưởng 。 三tam 我ngã 有hữu 少thiểu 想tưởng 。 四tứ 我ngã 有hữu 無vô 量lượng 想tưởng 。 一nhất 一nhất 想tưởng 者giả 。 在tại 前tiền 三tam 無vô 色sắc 。 二nhị 種chủng 種chủng 想tưởng 者giả 。 在tại 欲dục 界giới 色sắc 界giới 。 除trừ 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 三tam 執chấp 少thiểu 色sắc 。 或hoặc 執chấp 無vô 色sắc 為vi 我ngã 想tưởng 。 為vi 我ngã 所sở 。 我ngã 與dữ 彼bỉ 合hợp 。 名danh 為vi 少thiểu 想tưởng 。 在tại 欲dục 色sắc 界giới 。 除trừ 無Vô 想Tưởng 天Thiên 。 四tứ 無vô 量lượng 想tưởng 者giả 。 執chấp 無vô 量lượng 色sắc 。 或hoặc 執chấp 無vô 量lượng 想tưởng 色sắc 為vi 我ngã 想tưởng 。 我ngã 與dữ 彼bỉ 合hợp 。 第đệ 四tứ 四tứ 句cú 者giả 。 一nhất 我ngã 純thuần 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 在tại 前tiền 三tam 靜tĩnh 慮lự 。 二nhị 我ngã 純thuần 有hữu 苦khổ 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 在tại 地địa 獄ngục 中trung 。 三tam 我ngã 純thuần 有hữu 苦khổ 有hữu 樂lạc 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 在tại 人nhân 欲dục 天thiên 畜súc 生sanh 界giới 。 四tứ 我ngã 純thuần 無vô 苦khổ 無vô 樂lạc 。 死tử 後hậu 有hữu 想tưởng 。 在tại 第đệ 四tứ 禪thiền 已dĩ 上thượng 。 尋tầm 伺tứ 等đẳng 至chí 。 皆giai 容dung 得đắc 起khởi 。 無vô 想tưởng 俱câu 非phi 各các 八bát 論luận 者giả 。 無vô 想tưởng 八bát 論luận 者giả 。 有hữu 二nhị 四tứ 句cú 。 初sơ 四tứ 句cú 者giả 。 一nhất 我ngã 有hữu 色sắc 。 死tử 後hậu 無vô 想tưởng 。 執chấp 色sắc 為vi 我ngã 。 得đắc 無vô 想tưởng 定định 。 見kiến 他tha 有hữu 人nhân 得đắc 定định 生sanh 彼bỉ 。 作tác 如như 是thị 計kế 。 二nhị 我ngã 無vô 色sắc 。 死tử 後hậu 無vô 想tưởng 。 執chấp 命mạng 根căn 為vi 我ngã 。 得đắc 無vô 想tưởng 定định 。 三tam 執chấp 我ngã 亦diệc 有hữu 。 色sắc 亦diệc 無vô 色sắc 。 死tử 後hậu 無vô 想tưởng 。 雙song 執chấp 色sắc 命mạng 根căn 為vi 我ngã 。 於ư 此thử 二nhị 中trung 。 起khởi 一nhất 我ngã 想tưởng 。 四tứ 執chấp 我ngã 非phi 有hữu 色sắc 非phi 無vô 色sắc 。 死tử 後hậu 無vô 想tưởng 。 遮già 第đệ 三tam 句cú 。 等đẳng 至chí 尋tầm 伺tứ 。 皆giai 容dung 起khởi 故cố 。 第đệ 二nhị 四tứ 句cú 者giả 。 一nhất 執chấp 我ngã 有hữu 邊biên 。 死tử 後hậu 無vô 想tưởng 。 執chấp 色sắc 為vi 我ngã 。 其kỳ 量lượng 狹hiệp 小tiểu 等đẳng 。 得đắc 無vô 想tưởng 定định 。 二nhị 執chấp 我ngã 無vô 邊biên 。 死tử 後hậu 無vô 想tưởng 。 執chấp 色sắc 為vi 我ngã 。 徧biến 一nhất 切thiết 處xứ 。 三tam 執chấp 我ngã 亦diệc 有hữu 邊biên 亦diệc 無vô 邊biên 。 死tử 後hậu 無vô 想tưởng 。 執chấp 色sắc 為vi 我ngã 。 隨tùy 身thân 有hữu 卷quyển 舒thư 故cố 。 第đệ 四tứ 句cú 者giả 。 遮già 第đệ 三tam 句cú 。 更cánh 無vô 別biệt 義nghĩa 。 等đẳng 至chí 尋tầm 伺tứ 。 皆giai 容dung 得đắc 起khởi 。 後hậu 俱câu 非phi 八bát 論luận 者giả 。 有hữu 二nhị 四tứ 句cú 。 一nhất 云vân 。 執chấp 我ngã 有hữu 色sắc 。 死tử 後hậu 非phi 有hữu 想tưởng 非phi 無vô 想tưởng 。 執chấp 色sắc 為vi 我ngã 。 見kiến 諸chư 有hữu 情tình 。 入nhập 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 定Định 。 想tưởng 不bất 明minh 利lợi 。 作tác 如như 是thị 執chấp 。 唯duy 尋tầm 伺tứ 執chấp 。 非phi 得đắc 定định 也dã 。 二nhị 執chấp 我ngã 無vô 色sắc 。 死tử 後hậu 如như 前tiền 。 執chấp 無vô 色sắc 蘊uẩn 為vi 我ngã 等đẳng 。 入nhập 非Phi 想Tưởng 非Phi 非Phi 想Tưởng 定Định 。 想tưởng 不bất 明minh 了liễu 故cố 。 作tác 如như 是thị 執chấp 。 三tam 執chấp 我ngã 亦diệc 有hữu 。 色sắc 亦diệc 無vô 色sắc 。 死tử 後hậu 如như 前tiền 。 執chấp 色sắc 無vô 色sắc 為vi 我ngã 。 見kiến 有hữu 情tình 等đẳng 同đồng 前tiền 。 以dĩ 上thượng 皆giai 依y 尋tầm 伺tứ 起khởi 。 非phi 由do 等đẳng 至chí 。 其kỳ 第đệ 四tứ 句cú 。 遮già 第đệ 三tam 句cú 。 更cánh 無vô 別biệt 義nghĩa 。 第đệ 二nhị 四tứ 句cú 云vân 。 一nhất 執chấp 我ngã 有hữu 邊biên 。 死tử 後hậu 非phi 有hữu 想tưởng 非phi 無vô 想tưởng 。 乃nãi 至chí 第đệ 四tứ 句cú 。 其kỳ 文văn 易dị 知tri 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 皆giai 執chấp 四tứ 無vô 色sắc 為vi 我ngã 。 以dĩ 得đắc 非phi 想tưởng 非phi 非phi 想tưởng 。 容dung 有hữu 此thử 執chấp 。 一nhất 由do 彼bỉ 定định 時thời 分phần/phân 促xúc 故cố 。 別biệt 以dĩ 一nhất 一nhất 蘊uẩn 。 而nhi 為vi 所sở 緣duyên 。 執chấp 我ngã 有hữu 邊biên 。 二nhị 由do 彼bỉ 定định 時thời 分phần/phân 長trường/trưởng 故cố 。 總tổng 以dĩ 四tứ 蘊uẩn 。 為vi 所sở 緣duyên 故cố 。 執chấp 我ngã 無vô 邊biên 。 三tam 由do 彼bỉ 定định 。 或hoặc 一nhất 一nhất 蘊uẩn 。 或hoặc 總tổng 為vi 所sở 緣duyên 故cố 。 成thành 第đệ 三tam 句cú 。 第đệ 四tứ 句cú 遮già 第đệ 三tam 。 更cánh 無vô 別biệt 義nghĩa 。 七thất 斷đoạn 滅diệt 論luận 者giả 。 一nhất 執chấp 我ngã 有hữu 色sắc 。 麤thô 四tứ 大đại 種chủng 所sở 造tạo 為vi 性tánh 。 死tử 後hậu 斷đoạn 滅diệt 。 畢tất 竟cánh 無vô 有hữu 。 見kiến 身thân 死tử 後hậu 有hữu 而nhi 無vô 故cố 。 二nhị 我ngã 欲dục 界giới 天thiên 。 死tử 後hậu 斷đoạn 滅diệt 。 三tam 我ngã 色sắc 界giới 天thiên 。 死tử 後hậu 斷đoạn 滅diệt 。 四tứ 我ngã 空Không 無Vô 邊Biên 處Xứ 。 乃nãi 至chí 非phi 非phi 想tưởng 。 皆giai 云vân 死tử 後hậu 斷đoạn 滅diệt 。 後hậu 之chi 四tứ 執chấp 。 彼bỉ 執chấp 彼bỉ 地địa 。 為vi 生sanh 死tử 頂đảnh 故cố 。 前tiền 四tứ 十thập 見kiến 為vi 常thường 。 後hậu 七thất 見kiến 為vi 斷đoạn 。 此thử 皆giai 見kiến 斷đoạn 。 名danh 分phân 別biệt 起khởi (# 文văn )# 。

△# 三tam 邪tà 見kiến 。

三tam 邪tà 見kiến 謂vị 謗báng 因nhân 果quả (# 至chí )# 諸chư 如như 是thị 等đẳng 。 皆giai 邪tà 見kiến 攝nhiếp 。

音âm 義nghĩa 。 謗báng 因nhân 果quả 作tác 用dụng 實thật 事sự 者giả 。 無vô 施thí 無vô 受thọ 。 亦diệc 無vô 祠từ 祀tự 。 是thị 名danh 謗báng 因nhân 。 無vô 有hữu 玅# 行hành 惡ác 行hành 諸chư 業nghiệp 果quả 及cập 異dị 熟thục 。 是thị 名danh 謗báng 果quả 。 無vô 有hữu 玅# 行hành 。 亦diệc 無vô 惡ác 行hành 。 名danh 謗báng 作tác 用dụng 。 無vô 父phụ 無vô 母mẫu 。 無vô 化hóa 生sanh 有hữu 情tình 。 亦diệc 無vô 世thế 間gian 真chân 阿A 羅La 漢Hán 等đẳng 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 名danh 壞hoại 實thật 事sự 。 廣quảng 釋thích 如như 瑜du 伽già 第đệ 七thất 空không 見kiến 文văn 中trung 。 及cập 非phi 四tứ 見kiến 諸chư 邪tà 執chấp 者giả 。 謂vị 非phi 前tiền 後hậu 四tứ 見kiến 所sở 攝nhiếp 。 或hoặc 謗báng 三Tam 寶Bảo 。 謗báng 方Phương 等Đẳng 經Kinh 等đẳng 。 諸chư 餘dư 邪tà 執chấp 。 皆giai 此thử 邪tà 見kiến 所sở 攝nhiếp 。 如như 增tăng 上thượng 緣duyên 。 名danh 義nghĩa 徧biến 故cố 。 餘dư 緣duyên 所sở 不bất 攝nhiếp 者giả 。 皆giai 此thử 緣duyên 攝nhiếp 。 此thử 見kiến 下hạ 。 明minh 差sai 別biệt 。

合hợp 響hưởng 。 華hoa 嚴nghiêm 鈔sao 云vân 。 言ngôn 有hữu 計kế 前tiền 際tế 二nhị 無vô 因nhân 論luận 等đẳng 者giả 。 皆giai 因nhân 邪tà 見kiến 起khởi 。 見kiến 不bất 正chánh 故cố 。 名danh 之chi 為vi 邪tà 。 二nhị 無vô 因nhân 者giả 。 一nhất 從tùng 無vô 想tưởng 天thiên 沒một 。 來lai 生sanh 此thử 間gian 。 無vô 宿túc 住trụ 通thông 。 不bất 能năng 憶ức 彼bỉ 出xuất 心tâm 已dĩ 前tiền 。 所sở 有hữu 諸chư 位vị 。 便tiện 執chấp 諸chư 法pháp 本bổn 無vô 而nhi 起khởi 。 如như 我ngã 亦diệc 應ưng 本bổn 無vô 而nhi 起khởi 。 便tiện 起khởi 執chấp 言ngôn 。 我ngã 及cập 世thế 間gian 。 無vô 因nhân 而nhi 起khởi 。 二nhị 因nhân 尋tầm 伺tứ 不bất 憶ức 前tiền 身thân 。 作tác 如như 是thị 執chấp 。 無vô 因nhân 而nhi 起khởi 。 如như 是thị 二nhị 見kiến 。 由do 無vô 想tưởng 天thiên 。 及cập 虗hư 妄vọng 尋tầm 伺tứ 二nhị 事sự 而nhi 起khởi 。 四tứ 有hữu 邊biên 者giả 。 一nhất 由do 一nhất 向hướng 能năng 憶ức 。 下hạ 至chí 無Vô 間Gián 地Địa 獄Ngục 。 上thượng 至chí 第đệ 四tứ 靜tĩnh 慮lự 。 執chấp 我ngã 於ư 中trung 。 悉tất 皆giai 充sung 滿mãn 。 便tiện 作tác 是thị 念niệm 。 過quá 此thử 有hữu 我ngã 。 我ngã 應ưng 能năng 見kiến 。 故cố 知tri 有hữu 邊biên 。 二nhị 由do 一nhất 向hướng 能năng 憶ức 。 傍bàng 無vô 有hữu 邊biên 。 執chấp 我ngã 徧biến 滿mãn 。 故cố 執chấp 無vô 邊biên 。 三tam 由do 能năng 憶ức 上thượng 下hạ 及cập 傍bàng 故cố 。 雙song 執chấp 有hữu 邊biên 無vô 邊biên 。 四tứ 由do 能năng 憶ức 壞hoại 劫kiếp 斷đoạn 位vị 。 便tiện 生sanh 非phi 有hữu 邊biên 非phi 無vô 邊biên 想tưởng 。 諸chư 器khí 世thế 間gian 。 無vô 所sở 得đắc 故cố 。 四tứ 不bất 死tử 矯kiểu 亂loạn 者giả 。 先tiên 總tổng 釋thích 名danh 。 準chuẩn 婆bà 沙sa 意ý 。 外ngoại 道đạo 計kế 天thiên 常thường 住trụ 。 名danh 為vi 不bất 死tử 。 計kế 不bất 亂loạn 答đáp 。 得đắc 生sanh 彼bỉ 天thiên 。 今kim 佛Phật 呵ha 云vân 。 汝nhữ 言ngôn 秘bí 密mật 等đẳng 。 即tức 是thị 矯kiểu 亂loạn 。 四tứ 種chủng 者giả 。 一nhất 恐khủng 無vô 知tri 。 念niệm 我ngã 不bất 知tri 善thiện 不bất 善thiện 等đẳng 。 有hữu 餘dư 問vấn 我ngã 。 不bất 得đắc 定định 答đáp 。 我ngã 若nhược 定định 答đáp 。 恐khủng 他tha 鑒giám 我ngã 無vô 知tri 。 因nhân 即tức 輕khinh 笑tiếu 於ư 我ngã 。 彼bỉ 天thiên 秘bí 密mật 義nghĩa 。 不bất 應ưng 皆giai 說thuyết 等đẳng 。 二nhị 行hành 諂siểm 曲khúc 者giả 。 作tác 是thị 思tư 惟duy 。

非phi 我ngã 淨tịnh 天thiên 。 一nhất 切thiết 隱ẩn 密mật 。 皆giai 許hứa 記ký 別biệt 。 謂vị 自tự 所sở 證chứng 。 及cập 清thanh 淨tịnh 道đạo 故cố 。 三tam 懷hoài 恐khủng 怖bố 。 而nhi 無vô 記ký 別biệt 。 恐khủng 我ngã 昧muội 劣liệt 。 為vi 他tha 所sở 知tri 。 由do 是thị 因nhân 緣duyên 。 不bất 得đắc 解giải 脫thoát 。 以dĩ 此thử 為vi 室thất 。 而nhi 自tự 安an 處xứ 。 懷hoài 恐khủng 怖bố 故cố 。 四tứ 有hữu 愚ngu 戇# 。 專chuyên 修tu 止chỉ 行hành 。 而nhi 無vô 所sở 知tri 。 若nhược 有hữu 問vấn 我ngã 。 我ngã 當đương 反phản 詰cật 。 一nhất 切thiết 隨tùy 言ngôn 無vô 減giảm 。 而nhi 印ấn 順thuận 之chi 。 五ngũ 現hiện 涅Niết 槃Bàn 者giả 。 一nhất 見kiến 現hiện 在tại 受thọ 若nhược 天thiên 若nhược 人nhân 。 諸chư 五ngũ 欲dục 樂lạc 。 便tiện 謂vị 涅Niết 槃Bàn 。 二nhị 雖tuy 厭yếm 五ngũ 欲dục 。 現hiện 住trụ 初sơ 定định 。 以dĩ 為vi 涅Niết 槃Bàn 。 引dẫn 在tại 身thân 中trung 。 名danh 為vi 得đắc 樂lạc 。 見kiến 他tha 現hiện 在tại 住trụ 定định 亦diệc 爾nhĩ 。 下hạ 皆giai 準chuẩn 此thử 。 三tam 厭yếm 尋tầm 伺tứ 故cố 。 現hiện 得đắc 第đệ 二nhị 定định 。 以dĩ 為vi 涅Niết 槃Bàn 。 四tứ 厭yếm 諸chư 尋tầm 伺tứ 喜hỷ 故cố 。 現hiện 住trụ 第đệ 三tam 定định 。 以dĩ 為vi 涅Niết 槃Bàn 。 五ngũ 厭yếm 喜hỷ 樂lạc 。 乃nãi 至chí 出xuất 入nhập 息tức 。 現hiện 住trụ 第đệ 四tứ 定định 。 以dĩ 為vi 涅Niết 槃Bàn 。 待đãi 過quá 去khứ 故cố 。 名danh 為vi 後hậu 際tế 。 又hựu 此thử 計kế 我ngã 。 現hiện 既ký 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 。 後hậu 亦diệc 有hữu 樂nhạo/nhạc/lạc 。 故cố 後hậu 際tế 攝nhiếp 。 以dĩ 現hiện 樂nhạo/nhạc/lạc 為vi 先tiên 。 而nhi 執chấp 後hậu 樂nhạo/nhạc/lạc 。 總tổng 名danh 現hiện 法pháp 。 此thử 不bất 依y 我ngã 見kiến 起khởi 。 故cố 邪tà 見kiến 攝nhiếp (# 文văn )# 。 或hoặc 見kiến 自tự 在tại 世thế 主chủ 等đẳng 者giả 。 義nghĩa 見kiến 初sơ 卷quyển 。 或hoặc 有hữu 橫hoạnh/hoành 計kế 諸chư 邪tà 解giải 脫thoát 者giả 。 非phi 果quả 計kế 果quả 也dã 。 或hoặc 有hữu 妄vọng 執chấp 非phi 道đạo 為vi 道đạo 者giả 。 非phi 因nhân 計kế 因nhân 也dã 。 諸chư 如như 是thị 等đẳng 。 皆giai 邪tà 見kiến 攝nhiếp 。

△# 四tứ 見kiến 取thủ 。

四tứ 見kiến 取thủ 謂vị 於ư 諸chư 見kiến (# 至chí )# 一nhất 切thiết 鬬đấu 諍tranh 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 即tức 於ư 邊biên 邪tà 等đẳng 諸chư 見kiến 之chi 中trung 。 隨tùy 執chấp 一nhất 見kiến 。 及cập 所sở 依y 蘊uẩn 。 執chấp 為vi 最tối 極cực 殊thù 勝thắng 之chi 因nhân 。 能năng 得đắc 清thanh 淨tịnh 解giải 脫thoát 之chi 果quả 。 名danh 為vi 見kiến 取thủ 。 一nhất 切thiết 鬬đấu 諍tranh 。 依y 之chi 而nhi 起khởi 。 是thị 為vi 業nghiệp 用dụng 。 鬬đấu 諍tranh 者giả 。 謂vị 彼bỉ 諸chư 見kiến 。 各các 各các 互hỗ 違vi 。 執chấp 取thủ 一nhất 者giả 。 餘dư 悉tất 非phi 故cố 。

△# 五Ngũ 戒Giới 禁cấm 取thủ 。

五Ngũ 戒Giới 禁cấm 取thủ 謂vị 於ư 隨tùy 順thuận (# 至chí )# 無vô 利lợi 勤cần 苦khổ 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 諸chư 見kiến 戒giới 禁cấm 者giả 。 謂vị 牛ngưu 狗cẩu 等đẳng 戒giới 。 及cập 自tự 拔bạt 髮phát 眠miên 鍼châm 臥ngọa 棘cức 等đẳng 戒giới 。 謂vị 即tức 於ư 隨tùy 順thuận 諸chư 見kiến 。 所sở 持trì 禁cấm 戒giới 。 及cập 禁cấm 戒giới 所sở 依y 之chi 蘊uẩn 。 執chấp 為vi 最tối 勝thắng 。 能năng 得đắc 清thanh 淨tịnh 。 名danh 戒giới 禁cấm 取thủ 。 無vô 利lợi 勤cần 苦khổ 。 是thị 彼bỉ 業nghiệp 用dụng 。 無vô 利lợi 者giả 。 謂vị 不bất 能năng 獲hoạch 出xuất 苦khổ 義nghĩa 故cố 。

△# 次thứ 通thông 二nhị 取thủ 妨phương 。

然nhiên 有hữu 處xứ 說thuyết 執chấp 為vi 最tối 勝thắng (# 至chí )# 說thuyết 為vi 邪tà 見kiến 非phi 二nhị 取thủ 攝nhiếp 。

音âm 義nghĩa 。 難nạn/nan 曰viết 。 有hữu 餘dư 處xứ 說thuyết 。 執chấp 為vi 最tối 勝thắng 。 名danh 為vi 見kiến 取thủ 。 執chấp 能năng 得đắc 淨tịnh 。 名danh 為vi 戒giới 取thủ 。 義nghĩa 復phục 云vân 何hà 。 釋thích 曰viết 。 是thị 影ảnh 略lược 說thuyết 。 或hoặc 隨tùy 轉chuyển 門môn 。 不bất 爾nhĩ 下hạ 。 釋thích 是thị 影ảnh 略lược 。 謂vị 若nhược 定định 執chấp 餘dư 處xứ 非phi 影ảnh 略lược 者giả 。 如như 何hà 非phi 滅diệt 計kế 滅diệt 。 非phi 道đạo 計kế 道đạo 。 諸chư 論luận 皆giai 言ngôn 是thị 邪tà 見kiến 攝nhiếp 。 非phi 二nhị 取thủ 攝nhiếp 。 意ý 明minh 。 單đơn 計kế 因nhân 果quả 。 屬thuộc 於ư 邪tà 見kiến 。 因nhân 果quả 雙song 計kế 。 是thị 為vi 二nhị 取thủ 。 故cố 知tri 餘dư 處xứ 。 是thị 影ảnh 略lược 耳nhĩ 。

△# 次thứ 諸chư 門môn 分phân 別biệt (# 十thập 一nhất )# 初sơ 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 門môn (# 二nhị )# 初sơ 通thông 判phán 十thập 惑hoặc 。

如như 是thị 總tổng 別biệt 十thập 煩phiền 惱não 中trung (# 至chí )# 自tự 審thẩm 思tư 察sát 方phương 得đắc 生sanh 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 總tổng 別biệt 者giả 。 前tiền 五ngũ 稱xưng 總tổng 。 不bất 別biệt 分phần/phân 故cố 。 後hậu 五ngũ 為vi 別biệt 。 開khai 差sai 別biệt 故cố 。 六Lục 通Thông 者giả 。 謂vị 貪tham 瞋sân 癡si 。 慢mạn 身thân 見kiến 邊biên 見kiến 。 此thử 六lục 皆giai 通thông 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 二nhị 攝nhiếp 。 任nhậm 運vận 生sanh 者giả 。 釋thích 通thông 俱câu 生sanh 。 思tư 察sát 生sanh 者giả 。 釋thích 分phân 別biệt 也dã 。 疑nghi 及cập 邪tà 見kiến 二nhị 取thủ 。 此thử 四tứ 唯duy 分phân 別biệt 起khởi 。 釋thích 義nghĩa 可khả 知tri 。

△# 次thứ 別biệt 判phán 邊biên 見kiến (# 二nhị )# 初sơ 標tiêu 。

邊biên 執chấp 見kiến 中trung 通thông 俱câu 生sanh 者giả 。

△# 次thứ 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 師sư 俱câu 生sanh 唯duy 斷đoạn 。

有hữu 義nghĩa 唯duy 斷đoạn 常thường 見kiến 相tương/tướng 麤thô (# 至chí )# 皆giai 恐khủng 我ngã 斷đoạn 而nhi 起khởi 驚kinh 怖bố 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 邊biên 見kiến 通thông 俱câu 生sanh 者giả 。 唯duy 斷đoạn 非phi 常thường 。 何hà 者giả 。 常thường 見kiến 相tương/tướng 麤thô 。 惡ác 友hữu 等đẳng 力lực 。 方phương 引dẫn 生sanh 故cố 。 瑜du 伽già 下hạ 。 引dẫn 證chứng 唯duy 斷đoạn 。 何hà 邊biên 執chấp 見kiến 是thị 俱câu 生sanh 耶da 者giả 。 徵trưng 也dã 。 答đáp 曰viết 謂vị 斷đoạn 見kiến 攝nhiếp 。 云vân 何hà 知tri 然nhiên 。 謂vị 見kiến 道đạo 前tiền 學học 現hiện 觀quán 者giả 。 已dĩ 伏phục 分phân 別biệt 現hiện 起khởi 諸chư 惑hoặc 。 而nhi 於ư 心tâm 中trung 猶do 起khởi 斷đoạn 怖bố 。 謂vị 今kim 者giả 我ngã 我ngã 何hà 所sở 在tại 耶da 。 此thử 俱câu 生sanh 見kiến 。 寧ninh 非phi 是thị 斷đoạn 。 故cố 禽cầm 下hạ 。 復phục 引dẫn 禽cầm 獸thú 。 俱câu 生sanh 恐khủng 怖bố 。 亦diệc 唯duy 斷đoạn 也dã 。

△# 次thứ 師sư 常thường 亦diệc 俱câu 生sanh 。

有hữu 義nghĩa 彼bỉ 論luận 依y 麤thô 相tương/tướng 說thuyết (# 至chí )# 或hoặc 是thị 俱câu 生sanh 或hoặc 分phân 別biệt 起khởi 。

音âm 義nghĩa 。 彼bỉ 論luận 謂vị 俱câu 生sanh 唯duy 斷đoạn 見kiến 者giả 。 依y 麤thô 相tương/tướng 說thuyết 。 若nhược 委ủy 細tế 言ngôn 。 亦diệc 通thông 常thường 見kiến 。 謂vị 禽cầm 下hạ 。 釋thích 通thông 常thường 見kiến 。 造tạo 集tập 長trường 時thời 資tư 具cụ 者giả 。 謂vị 獸thú 搆câu 穴huyệt 。 鵲thước 成thành 巢sào 等đẳng 。 故cố 顯hiển 揚dương 下hạ 。 證chứng 意ý 可khả 知tri 。

△# 二nhị 自tự 類loại 相tương 應ứng 門môn (# 二nhị )# 初sơ 徵trưng 。

此thử 十thập 煩phiền 惱não 誰thùy 幾kỷ 相tương 應ứng 。

△# 次thứ 釋thích (# 六lục )# 初sơ 以dĩ 貪tham 為vi 首thủ 對đối 餘dư 八bát 。

貪tham 與dữ 瞋sân 疑nghi 定định 不bất 俱câu 起khởi (# 至chí )# 貪tham 於ư 五ngũ 見kiến 相tương 應ứng 無vô 失thất 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 句cú 先tiên 對đối 瞋sân 疑nghi 定định 不bất 俱câu 起khởi 。 愛ái 憎tăng 境cảnh 不bất 同đồng 者giả 。 釋thích 貪tham 瞋sân 不bất 並tịnh 義nghĩa 。 於ư 境cảnh 不bất 決quyết 。 無vô 染nhiễm 著trước 者giả 。 釋thích 貪tham 疑nghi 不bất 俱câu 義nghĩa 。 貪tham 與dữ 慢mạn 見kiến 下hạ 。 對đối 餘dư 六lục 言ngôn 。 或hoặc 者giả 不bất 定định 之chi 辭từ 。 意ý 顯hiển 亦diệc 有hữu 。 不bất 相tương 應ứng 義nghĩa 。 所sở 愛ái 謂vị 所sở 貪tham 。 所sở 陵lăng 謂vị 所sở 慢mạn 。 此thử 二nhị 所sở 緣duyên 。 或hoặc 非phi 一nhất 故cố 。 說thuyết 不bất 俱câu 起khởi 。 所sở 染nhiễm 所sở 恃thị 境cảnh 可khả 同đồng 故cố 者giả 。 謂vị 如như 有hữu 一nhất 於ư 自tự 盛thịnh 事sự 深thâm 生sanh 染nhiễm 著trước 。 即tức 恃thị 此thử 事sự 。 高cao 舉cử 於ư 他tha 。 故cố 云vân 境cảnh 同đồng 得đắc 相tương 應ứng 也dã 。 貪tham 俱câu 五ngũ 見kiến 。 其kỳ 義nghĩa 可khả 知tri 。

△# 二nhị 以dĩ 瞋sân 為vi 首thủ 對đối 餘dư 七thất 。

瞋sân 與dữ 慢mạn 疑nghi 或hoặc 得đắc 俱câu 起khởi (# 至chí )# 如như 次thứ 說thuyết 瞋sân 。 或hoặc 無vô 或hoặc 有hữu 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 對đối 慢mạn 疑nghi 。 所sở 瞋sân 下hạ 釋thích 。 瞋sân 與dữ 慢mạn 有hữu 俱câu 不bất 俱câu 二nhị 義nghĩa 。 初sơ 猶do 豫dự 下hạ 。 釋thích 瞋sân 與dữ 疑nghi 。 亦diệc 具cụ 二nhị 義nghĩa 。 疑nghi 順thuận 違vi 者giả 。 謂vị 若nhược 於ư 順thuận 事sự 。 初sơ 猶do 豫dự 時thời 。 及cập 於ư 違vi 事sự 。 久cửu 思tư 不bất 決quyết 。 則tắc 無vô 瞋sân 起khởi 。 說thuyết 不bất 相tương 應ứng 。 若nhược 於ư 順thuận 事sự 。 久cửu 思tư 不bất 決quyết 。 及cập 於ư 違vi 事sự 。 初sơ 猶do 豫dự 時thời 。 有hữu 瞋sân 俱câu 起khởi 。 說thuyết 得đắc 相tương 應ứng 。 瞋sân 與dữ 下hạ 。 次thứ 對đối 二nhị 取thủ 。 無vô 相tướng 應ưng 義nghĩa 。 此thử 與dữ 下hạ 。 對đối 身thân 邊biên 邪tà 三tam 見kiến 。 於ư 有hữu 下hạ 。 釋thích 瞋sân 與dữ 身thân 邊biên 二nhị 見kiến 。 有hữu 俱câu 不bất 俱câu 義nghĩa 。 斷đoạn 見kiến 翻phiên 此thử 說thuyết 。 瞋sân 有hữu 無vô 者giả 。 翻phiên 上thượng 苦khổ 蘊uẩn 樂nhạo/nhạc/lạc 蘊uẩn 。 亦diệc 有hữu 俱câu 不bất 俱câu 義nghĩa 。 邪tà 見kiến 下hạ 。 釋thích 瞋sân 與dữ 邪tà 見kiến 。 俱câu 不bất 俱câu 義nghĩa 。 謂vị 邪tà 見kiến 誹phỉ 謗báng 。 撥bát 無vô 所sở 有hữu 五ngũ 逆nghịch 等đẳng 。 惡ác 事sự 無vô 瞋sân 。 說thuyết 不bất 俱câu 起khởi 。 誹phỉ 撥bát 所sở 有hữu 施thí 戒giới 等đẳng 好hảo/hiếu 事sự 。 說thuyết 得đắc 相tương 應ứng 。

△# 三tam 以dĩ 慢mạn 為vi 首thủ 對đối 餘dư 六lục 。

慢mạn 於ư 境cảnh 定định 疑nghi 則tắc 不bất 然nhiên (# 至chí )# 與dữ 身thân 邪tà 見kiến 一nhất 分phần/phân 亦diệc 爾nhĩ 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 以dĩ 慢mạn 對đối 疑nghi 。 無vô 相tướng 應ưng 義nghĩa 。 慢mạn 與dữ 下hạ 。 次thứ 對đối 五ngũ 見kiến 。 俱câu 起khởi 無vô 失thất 。 然nhiên 與dữ 下hạ 。 重trọng/trùng 對đối 邊biên 見kiến 不bất 俱câu 。 與dữ 身thân 邪tà 見kiến 一nhất 分phần/phân 亦diệc 爾nhĩ 者giả 。 謂vị 身thân 見kiến 執chấp 苦khổ 劣liệt 蘊uẩn 。 及cập 邪tà 見kiến 誹phỉ 撥bát 所sở 有hữu 好hảo/hiếu 事sự 。 無vô 陵lăng 恃thị 故cố 。 亦diệc 不bất 相tương 應ứng 。

△# 四tứ 以dĩ 疑nghi 為vi 首thủ 對đối 五ngũ 見kiến 。

疑nghi 不bất 審thẩm 決quyết 與dữ 見kiến 相tương 違vi 故cố 疑nghi 與dữ 見kiến 定định 不bất 俱câu 起khởi 。

△# 五ngũ 五ngũ 見kiến 自tự 類loại 不bất 相tương 應ứng 。

五ngũ 見kiến 展triển 轉chuyển 必tất 不bất 相tương 應ứng 非phi 一nhất 心tâm 中trung 有hữu 多đa 慧tuệ 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 非phi 一nhất 心tâm 中trung 有hữu 多đa 慧tuệ 者giả 。 五ngũ 見kiến 皆giai 以dĩ 慧tuệ 為vi 體thể 故cố 。

△# 六lục 以dĩ 癡si 為vi 首thủ 對đối 餘dư 九cửu 。

癡si 與dữ 九cửu 種chủng 皆giai 定định 相tương 應ứng 諸chư 煩phiền 惱não 生sanh 。 必tất 由do 癡si 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 九cửu 種chủng 定định 相tương 應ứng 者giả 。 諸chư 煩phiền 惱não 起khởi 。 皆giai 由do 迷mê 闇ám 諦đế 理lý 。 方phương 得đắc 生sanh 故cố 。

△# 三tam 諸chư 識thức 相tương 應ứng 門môn 。

此thử 十thập 煩phiền 惱não 何hà 識thức 相tương 應ứng (# 至chí )# 由do 稱xưng 量lượng 等đẳng 起khởi 慢mạn 等đẳng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 無vô 分phân 別biệt 者giả 。 五ngũ 識thức 唯duy 有hữu 自tự 性tánh 分phân 別biệt 。 無vô 隨tùy 念niệm 計kế 度độ 二nhị 種chủng 分phân 別biệt 。 稱xưng 量lượng 等đẳng 者giả 。 等đẳng 於ư 猶do 豫dự 推thôi 求cầu 。 起khởi 慢mạn 等đẳng 者giả 。 等đẳng 於ư 疑nghi 及cập 五ngũ 見kiến 。 謂vị 慢mạn 由do 稱xưng 量lượng 彼bỉ 此thử 。 勝thắng 等đẳng 劣liệt 起khởi 。 疑nghi 由do 猶do 豫dự 簡giản 擇trạch 而nhi 起khởi 。 五ngũ 見kiến 由do 推thôi 求cầu 而nhi 起khởi 。 五ngũ 識thức 中trung 。 無vô 此thử 等đẳng 行hành 相tương/tướng 。 故cố 慢mạn 等đẳng 非phi 五ngũ 識thức 俱câu 。

補bổ 遺di 。 古cổ 釋thích 云vân 。 五ngũ 識thức 但đãn 三tam 。 以dĩ 無vô 分phân 別biệt 。 故cố 無vô 慢mạn 等đẳng 。 慢mạn 等đẳng 必tất 由do 有hữu 隨tùy 念niệm 計kế 度độ 。 分phân 別biệt 生sanh 故cố 。

△# 四tứ 諸chư 受thọ 相tương 應ứng 門môn (# 二nhị )# 初sơ 徵trưng 。

此thử 十thập 煩phiền 惱não 何hà 受thọ 相tương 應ứng 。

△# 次thứ 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 依y 實thật 義nghĩa 釋thích (# 四tứ )# 初sơ 貪tham 瞋sân 癡si 。

貪tham 瞋sân 癡si 三tam 。 俱câu 生sanh 分phân 別biệt (# 至chí )# 瞋sân 遇ngộ 順thuận 境cảnh 喜hỷ 樂lạc 俱câu 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 貪tham 瞋sân 癡si 。 不bất 簡giản 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 。 一nhất 切thiết 皆giai 與dữ 。 五ngũ 受thọ 相tương 應ứng 。 貪tham 會hội 下hạ 。 恐khủng 有hữu 問vấn 曰viết 。 貪tham 境cảnh 適thích 情tình 。 那na 通thông 憂ưu 苦khổ 。 瞋sân 境cảnh 逆nghịch 心tâm 。 何hà 有hữu 喜hỷ 樂lạc 。 釋thích 意ý 可khả 思tư 。

△# 二nhị 慢mạn (# 二nhị )# 初sơ 初sơ 師sư 。

有hữu 義nghĩa 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 起khởi 慢mạn (# 至chí )# 恃thị 苦khổ 劣liệt 蘊uẩn 憂ưu 相tương 應ứng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 。 四tứ 受thọ 除trừ 苦khổ 。 問vấn 曰viết 。 慢mạn 唯duy 高cao 舉cử 。 何hà 得đắc 有hữu 憂ưu 。 釋thích 義nghĩa 如như 文văn 。

△# 次thứ 次thứ 師sư 。

有hữu 義nghĩa 俱câu 生sanh 亦diệc 苦khổ 俱câu 起khởi (# 至chí )# 要yếu 分phân 別biệt 起khởi 能năng 發phát 彼bỉ 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 釋thích 俱câu 生sanh 。 謂vị 俱câu 生sanh 慢mạn 。 不bất 唯duy 四tứ 俱câu 。 亦diệc 通thông 苦khổ 受thọ 。 何hà 者giả 。 純thuần 苦khổ 趣thú 中trung 。 意ý 地địa 有hữu 苦khổ 。 前tiền 已dĩ 說thuyết 故cố 。 分phân 別biệt 下hạ 。 次thứ 明minh 分phân 別biệt 。 何hà 分phân 別biệt 慢mạn 非phi 苦khổ 俱câu 耶da 。 謂vị 分phân 別biệt 慢mạn 。 純thuần 苦khổ 趣thú 無vô 。 彼bỉ 無vô 邪tà 師sư 邪tà 教giáo 。 及cập 邪tà 思tư 察sát 。 引dẫn 生sanh 分phân 別biệt 慢mạn 故cố 。 然nhiên 彼bỉ 不bất 造tạo 惡ác 趣thú 業nghiệp 者giả 。 由do 無vô 分phân 別biệt 慢mạn 等đẳng 。 能năng 發phát 起khởi 故cố 。

合hợp 響hưởng 。 宗tông 鏡kính 第đệ 七thất 十thập 四tứ 卷quyển 中trung 。 問vấn 三tam 塗đồ 之chi 內nội 。 還hoàn 具cụ 分phân 別biệt 俱câu 生sanh 不phủ 。 答đáp 護hộ 法Pháp 云vân 。 三tam 塗đồ 內nội 總tổng 無vô 分phân 別biệt 。 而nhi 不bất 發phát 業nghiệp 。 如như 猿viên 猴hầu 之chi 類loại 。 所sở 有hữu 煩phiền 惱não 。 皆giai 是thị 強cường 盛thịnh 。 俱câu 生sanh 而nhi 非phi 分phân 別biệt 。 設thiết 造tạo 業nghiệp 者giả 。 但đãn 是thị 別biệt 報báo 。 若nhược 有hữu 分phân 別biệt 。 造tạo 總tổng 報báo 者giả 。 即tức 永vĩnh 無vô 出xuất 期kỳ 。 問vấn 既ký 有hữu 分phân 別biệt 種chủng 子tử 。 何hà 不bất 造tạo 總tổng 報báo 。 答đáp 闕khuyết 主chủ 伴bạn 故cố 。 現hiện 行hành 是thị 主chủ 。 種chủng 子tử 助trợ 發phát 是thị 伴bạn 。 問vấn 若nhược 說thuyết 三tam 塗đồ 不bất 造tạo 業nghiệp 者giả 。 如như 何hà 大đại 力lực 鬼quỷ 。 打đả 舍Xá 利Lợi 弗Phất 頭đầu 。 便tiện 入nhập 地địa 獄ngục 。 鸚anh 鵡vũ 鳥điểu 聞văn 四Tứ 諦Đế 法pháp 。 而nhi 得đắc 生sanh 天thiên 。 答đáp 此thử 等đẳng 造tạo 別biệt 報báo 。 此thử 業nghiệp 有hữu 力lực 。 能năng 助trợ 昔tích 日nhật 總tổng 報báo 。 總tổng 報báo 被bị 助trợ 已dĩ 。 便tiện 能năng 隨tùy 業nghiệp 勢thế 。 墜trụy 地địa 昇thăng 天thiên 。 又hựu 古cổ 德đức 問vấn 。 人nhân 天thiên 趣thú 中trung 。 定định 總tổng 發phát 業nghiệp 不phủ 。 答đáp 人nhân 中trung 北bắc 洲châu 。 不bất 造tạo 總tổng 別biệt 二nhị 報báo 業nghiệp 。 以dĩ 無vô 分phân 別biệt 相tương/tướng 。 餘dư 三tam 洲châu 即tức 發phát 業nghiệp 。 并tinh 此thử 洲châu 癡si 人nhân 不bất 發phát 業nghiệp 。 問vấn 前tiền 言ngôn 三tam 塗đồ 無vô 分phân 別biệt 。 如như 何hà 知tri 父phụ 母mẫu 等đẳng 。 如như 茲tư 鳥điểu 反phản 哺bộ 。 猫miêu 狗cẩu 識thức 人nhân 。 知tri 人nhân 瞋sân 喜hỷ 。 答đáp 此thử 不bất 是thị 分phân 別biệt 煩phiền 惱não 。 彼bỉ 任nhậm 運vận 分phân 別biệt 。 非phi 煩phiền 惱não 分phân 別biệt (# 文văn )# 。

△# 三tam 疑nghi 後hậu 三tam 見kiến 。

疑nghi 後hậu 三tam 見kiến 容dung 四tứ 受thọ 俱câu (# 至chí )# 爾nhĩ 時thời 得đắc 與dữ 憂ưu 相tương 應ứng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 疑nghi 後hậu 三tam 見kiến 。 四tứ 俱câu 除trừ 苦khổ 。 問vấn 疑nghi 何hà 容dung 喜hỷ 。 釋thích 曰viết 。 欲dục 界giới 繫hệ 疑nghi 。 猶do 豫dự 未vị 來lai 無vô 苦khổ 等đẳng 事sự 。 亦diệc 與dữ 喜hỷ 相tương 應ứng 故cố 。 問vấn 二nhị 取thủ 何hà 憂ưu 。 釋thích 曰viết 。 二nhị 取thủ 若nhược 緣duyên 憂ưu 俱câu 見kiến 戒giới 。 及cập 所sở 依y 蘊uẩn 。 如như 投đầu 灰hôi 拔bạt 髮phát 等đẳng 事sự 。 得đắc 與dữ 憂ưu 相tương 應ứng 故cố 。 邪tà 見kiến 喜hỷ 憂ưu 受thọ 俱câu 。 其kỳ 義nghĩa 易dị 知tri 。 故cố 不bất 釋thích 也dã 。

△# 四tứ 身thân 邊biên 二nhị 見kiến (# 二nhị )# 初sơ 初sơ 師sư 。

有hữu 義nghĩa 俱câu 生sanh 身thân 邊biên 二nhị 見kiến (# 至chí )# 斷đoạn 見kiến 翻phiên 此thử 與dữ 憂ưu 相tương 應ứng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 釋thích 俱câu 生sanh 身thân 邊biên 二nhị 見kiến 。 但đãn 與dữ 喜hỷ 樂lạc 捨xả 三tam 受thọ 俱câu 。 何hà 非phi 苦khổ 俱câu 。 以dĩ 此thử 二nhị 見kiến 。 不bất 與dữ 五ngũ 識thức 相tương 應ứng 故cố 。 何hà 非phi 憂ưu 俱câu 。 俱câu 生sanh 二nhị 見kiến 。 唯duy 屬thuộc 有hữu 覆phú 無vô 記ký 性tánh 故cố 。 論luận 說thuyết 憂ưu 根căn 。 非phi 無vô 記ký 故cố 。 次thứ 明minh 分phân 別biệt 二nhị 見kiến 。 四tứ 俱câu 除trừ 苦khổ 。 云vân 何hà 有hữu 憂ưu 。 釋thích 曰viết 。 執chấp 苦khổ 俱câu 蘊uẩn 。 為vi 我ngã 我ngã 所sở 。 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 俱câu 蘊uẩn 。 為vi 我ngã 我ngã 所sở 斷đoạn 。

爾nhĩ 時thời 得đắc 與dữ 憂ưu 相tương 應ứng 故cố 。

△# 次thứ 次thứ 師sư 。

有hữu 義nghĩa 二nhị 見kiến 苦khổ 俱câu 生sanh 者giả (# 至chí )# 廣quảng 說thuyết 如như 前tiền 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 。 謂vị 俱câu 生sanh 身thân 邊biên 二nhị 見kiến 。 非phi 唯duy 喜hỷ 樂lạc 捨xả 俱câu 。 亦diệc 通thông 苦khổ 受thọ 。 何hà 者giả 。 純thuần 受thọ 苦khổ 處xứ 。 苦khổ 相tương 應ứng 故cố 。 論luận 說thuyết 下hạ 。 次thứ 證chứng 成thành 。 廣quảng 說thuyết 如như 前tiền 者giả 。 指chỉ 前tiền 第đệ 五ngũ 卷quyển 釋thích 三tam 受thọ 中trung 文văn 。 餘dư 如như 前tiền 說thuyết 者giả 。 謂vị 分phân 別biệt 二nhị 見kiến 相tương 應ứng 受thọ 者giả 。 准chuẩn 前tiền 初sơ 解giải 。

△# 次thứ 隨tùy 麤thô 相tương/tướng 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 惑hoặc 受thọ 對đối 論luận 。

此thử 依y 實thật 義nghĩa 隨tùy 麤thô 相tương/tướng 者giả (# 至chí )# 邪tà 見kiến 及cập 疑nghi 四tứ 俱câu 除trừ 苦khổ 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 句cú 結kết 前tiền 。 隨tùy 麤thô 下hạ 正chánh 明minh 。 隨tùy 麤thô 相tương/tướng 者giả 。 是thị 一nhất 往vãng 明minh 其kỳ 梗# 槩# 之chi 意ý 。 亦diệc 即tức 隨tùy 轉chuyển 理lý 門môn 。 如như 文văn 可khả 思tư 。

△# 次thứ 兼kiêm 界giới 地địa 論luận 。

貪tham 癡si 俱câu 樂nhạo/nhạc/lạc 通thông 下hạ 四tứ 地địa (# 至chí )# 餘dư 受thọ 俱câu 起khởi 如như 理lý 應ưng 知tri 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 貪tham 癡si 相tương 應ứng 樂nhạo/nhạc/lạc 受thọ 。 於ư 九cửu 地địa 中trung 。 通thông 下hạ 四tứ 地địa 。 即tức 欲dục 界giới 乃nãi 至chí 第đệ 三tam 禪thiền 也dã 。 不bất 通thông 上thượng 者giả 。 以dĩ 上thượng 五ngũ 地địa 。 唯duy 捨xả 俱câu 故cố 。 餘dư 七thất 俱câu 樂nhạo/nhạc/lạc 。 除trừ 欲dục 界giới 。 通thông 初sơ 二nhị 三tam 禪thiền 。 除trừ 欲dục 界giới 者giả 。 以dĩ 此thử 餘dư 七thất 。 唯duy 在tại 意ý 地địa 。 意ý 地địa 之chi 樂lạc 。 非phi 欲dục 界giới 故cố 。 不bất 言ngôn 瞋sân 者giả 。 若nhược 在tại 欲dục 界giới 。 瞋sân 非phi 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 。 上thượng 二nhị 界giới 不bất 行hành 瞋sân 故cố 。 疑nghi 與dữ 獨độc 行hành 癡si 。 欲dục 界giới 唯duy 憂ưu 捨xả 。 色sắc 無vô 色sắc 界giới 。 及cập 餘dư 惑hoặc 餘dư 受thọ 俱câu 起khởi 。 所sở 通thông 界giới 地địa 。 准chuẩn 思tư 可khả 得đắc 。

補bổ 遺di 。 餘dư 七thất 俱câu 樂nhạo/nhạc/lạc 者giả 。 餘dư 七thất 除trừ 貪tham 瞋sân 癡si 三tam 。 餘dư 慢mạn 疑nghi 及cập 五ngũ 見kiến 七thất 種chủng 。 但đãn 與dữ 意ý 識thức 相tương 應ứng 。 欲dục 界giới 無vô 意ý 地địa 樂nhạo/nhạc/lạc 故cố 除trừ 之chi 。 疑nghi 及cập 獨độc 行hành 無vô 明minh 。 亦diệc 唯duy 意ý 相tương 應ứng 故cố 。 欲dục 界giới 無vô 苦khổ 樂lạc 受thọ 。 前tiền 云vân 欲dục 疑nghi 無vô 苦khổ 。 亦diệc 喜hỷ 受thọ 俱câu 。 今kim 不bất 言ngôn 者giả 。 前tiền 約ước 細tế 相tương/tướng 說thuyết 。 今kim 隨tùy 麤thô 相tương/tướng 。 疑nghi 惑hoặc 未vị 決quyết 。 安an 得đắc 有hữu 喜hỷ 。 餘dư 上thượng 二nhị 界giới 。 餘dư 七thất 煩phiền 惱não 。 與dữ 餘dư 喜hỷ 苦khổ 。 如như 理lý 應ưng 知tri 。

△# 五ngũ 別biệt 境cảnh 相tướng 應ưng 門môn 。

此thử 與dữ 別biệt 境cảnh 幾kỷ 互hỗ 相tương 應ưng (# 至chí )# 見kiến 非phi 慧tuệ 俱câu 不bất 異dị 慧tuệ 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 句cú 總tổng 徵trưng 。 貪tham 瞋sân 下hạ 。 釋thích 貪tham 瞋sân 癡si 慢mạn 。 容dung 與dữ 別biệt 境cảnh 五ngũ 俱câu 。 問vấn 此thử 四tứ 行hành 相tương/tướng 麤thô 動động 。 何hà 容dung 與dữ 定định 俱câu 耶da 。 釋thích 曰viết 。 如như 戲hí 忘vong 天thiên 。 專chuyên 注chú 一nhất 境cảnh 。 起khởi 貪tham 瞋sân 癡si 。 得đắc 有hữu 定định 故cố 。 疑nghi 及cập 五ngũ 見kiến 。 各các 容dung 四tứ 俱câu 。 疑nghi 除trừ 勝thắng 解giải 五ngũ 見kiến 。 不bất 與dữ 慧tuệ 俱câu 。 疑nghi 不bất 審thẩm 決quyết 。 見kiến 即tức 慧tuệ 故cố 。

△# 六lục 三tam 性tánh 相tướng 攝nhiếp 門môn 。

此thử 十thập 煩phiền 惱não 何hà 性tánh 所sở 攝nhiếp (# 至chí )# 雖tuy 數số 現hiện 起khởi 不bất 障chướng 善thiện 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 徵trưng 。 瞋sân 唯duy 下hạ 次thứ 釋thích 。 十thập 中trung 瞋sân 唯duy 不bất 善thiện 性tánh 攝nhiếp 。 餘dư 九cửu 通thông 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 無vô 記ký 二nhị 性tánh 。 上thượng 二nhị 下hạ 。 釋thích 通thông 二nhị 性tánh 。 謂vị 上thượng 二nhị 界giới 所sở 繫hệ 餘dư 九cửu 。 若nhược 俱câu 生sanh 。 若nhược 分phân 別biệt 。 恆hằng 為vi 定định 力lực 之chi 所sở 伏phục 故cố 。 唯duy 是thị 有hữu 覆phú 無vô 記ký 性tánh 攝nhiếp 。 若nhược 欲dục 界giới 繫hệ 餘dư 九cửu 。 分phân 別biệt 起khởi 者giả 。 唯duy 不bất 善thiện 攝nhiếp 。 以dĩ 能năng 發phát 起khởi 惡ác 趣thú 行hành 故cố 。 若nhược 是thị 俱câu 生sanh 。 通thông 二nhị 性tánh 攝nhiếp 。 發phát 惡ác 行hành 者giả 。 亦diệc 不bất 善thiện 攝nhiếp 。 不bất 發phát 惡ác 者giả 。 唯duy 無vô 記ký 攝nhiếp 。 當đương 知tri 下hạ 別biệt 釋thích 。 俱câu 生sanh 二nhị 見kiến 。 唯duy 無vô 記ký 攝nhiếp 。 不bất 通thông 不bất 善thiện 。 以dĩ 定định 不bất 發phát 業nghiệp 故cố 。 起khởi 不bất 障chướng 善thiện 故cố 。

△# 七thất 界giới 繫hệ 現hiện 緣duyên 門môn (# 二nhị )# 初sơ 徵trưng 。

此thử 十thập 煩phiền 惱não 何hà 界giới 繫hệ 耶da 。

△# 次thứ 釋thích (# 三tam )# 初sơ 三tam 界giới 繫hệ 屬thuộc 。

瞋sân 唯duy 在tại 欲dục 餘dư 通thông 三tam 界giới 。

△# 次thứ 三tam 界giới 現hiện 起khởi (# 二nhị )# 初sơ 明minh 下hạ 不bất 起khởi 上thượng 惑hoặc 。

生sanh 在tại 下hạ 地địa 未vị 離ly 下hạ 染nhiễm (# 至chí )# 俱câu 生sanh 諸chư 惑hoặc 皆giai 容dung 現hiện 前tiền 。

音âm 義nghĩa 。 生sanh 在tại 下hạ 地địa 未vị 離ly 下hạ 染nhiễm 。 上thượng 地địa 煩phiền 惱não 不bất 現hiện 在tại 前tiền 者giả 。 謂vị 未vị 離ly 下hạ 染nhiễm 。 上thượng 染nhiễm 不bất 現hiện 。 如như 生sanh 欲dục 界giới 。 未vị 離ly 欲dục 界giới 煩phiền 惱não 。 初sơ 禪thiền 煩phiền 惱não 。 必tất 不bất 現hiện 前tiền 。 乃nãi 至chí 未vị 離ly 無Vô 所Sở 有Hữu 處Xứ 煩phiền 惱não 。 非phi 非phi 想tưởng 處xứ 煩phiền 惱não 。 必tất 不bất 現hiện 前tiền 。 要yếu 離ly 下hạ 染nhiễm 。 得đắc 彼bỉ 初sơ 禪thiền 。 乃nãi 至chí 非phi 非phi 想tưởng 。 地địa 根căn 本bổn 定định 者giả 。 彼bỉ 地địa 煩phiền 煩phiền 。 容dung 現hiện 前tiền 故cố 。 諸chư 有hữu 漏lậu 下hạ 。 釋thích 離ly 下hạ 染nhiễm 起khởi 上thượng 惑hoặc 義nghĩa 。 諸chư 有hữu 漏lậu 道đạo 。 謂vị 凡phàm 外ngoại 所sở 修tu 世thế 間gian 味vị 禪thiền 也dã 。 即tức 四tứ 禪thiền 八bát 定định 。 以dĩ 無vô 二nhị 空không 觀quán 智trí 故cố 。 不bất 能năng 伏phục 分phân 別biệt 起khởi 惑hoặc 。 及cập 第đệ 七thất 識thức 中trung 俱câu 生sanh 細tế 惑hoặc 。 由do 有hữu 厭yếm 下hạ 苦khổ 麤thô 障chướng 等đẳng 。 六lục 行hành 心tâm 故cố 。 而nhi 能năng 伏phục 除trừ 六lục 識thức 中trung 俱câu 生sanh 麤thô 惑hoặc 也dã 。 漸tiệm 次thứ 證chứng 得đắc 根căn 本bổn 定định 者giả 。 謂vị 如như 伏phục 除trừ 欲dục 界giới 俱câu 生sanh 麤thô 惑hoặc 。 即tức 得đắc 初sơ 禪thiền 。 上thượng 根căn 本bổn 定định 。 伏phục 初sơ 禪thiền 乃nãi 至chí 無vô 所sở 有hữu 處xứ 麤thô 惑hoặc 。 即tức 得đắc 非phi 想tưởng 上thượng 根căn 本bổn 定định 。 故cố 云vân 漸tiệm 次thứ 。 彼bỉ 但đãn 迷mê 事sự 者giả 。 此thử 六lục 識thức 中trung 。 俱câu 生sanh 麤thô 惑hoặc 。 任nhậm 運vận 起khởi 故cố 。 不bất 障chướng 理lý 故cố 。 依y 外ngoại 門môn 轉chuyển 者giả 。 緣duyên 外ngoại 五ngũ 塵trần 。 而nhi 生sanh 起khởi 故cố 。 散tán 亂loạn 麤thô 動động 。 正chánh 障chướng 彼bỉ 定định 故cố 。 伏phục 此thử 下hạ 地địa 俱câu 生sanh 麤thô 惑hoặc 。 得đắc 彼bỉ 上thượng 地địa 定định 已dĩ 。 然nhiên 後hậu 彼bỉ 上thượng 地địa 分phân 別biệt 。 及cập 細tế 俱câu 生sanh 。 皆giai 容dung 現hiện 前tiền 。

△# 次thứ 明minh 上thượng 能năng 起khởi 下hạ 惑hoặc (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 。

生sanh 在tại 上thượng 地địa 下hạ 地địa 諸chư 惑hoặc (# 至chí )# 起khởi 下hạ 潤nhuận 生sanh 俱câu 生sanh 愛ái 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 生sanh 在tại 上thượng 地địa 。 下hạ 地địa 諸chư 惑hoặc 。 皆giai 容dung 現hiện 起khởi 。 生sanh 第đệ 四tứ 下hạ 。 釋thích 成thành 起khởi 下hạ 。 第đệ 四tứ 定định 者giả 。 謂vị 第đệ 四tứ 禪thiền 中trung 。 無vô 想tưởng 天thiên 也dã 。 中trung 有hữu 中trung 者giả 。 謂vị 有hữu 外ngoại 道đạo 。 於ư 欲dục 界giới 中trung 。 修tu 得đắc 無vô 想tưởng 定định 。 有hữu 謂vị 得đắc 阿A 羅La 漢Hán 果quả 後hậu 。 生sanh 彼bỉ 天thiên 。 果quả 報báo 既ký 滿mãn 。 將tương 生sanh 下hạ 時thời 。 見kiến 中trung 有hữu 身thân 起khởi 。 便tiện 誹phỉ 謗báng 言ngôn 。 世thế 間gian 無vô 有hữu 。 真chân 阿A 羅La 漢Hán 。 由do 謗báng 此thử 故cố 。 墮đọa 無Vô 間Gián 獄Ngục 。 如như 經Kinh 云vân 。 無Vô 聞Văn 比Bỉ 丘Khâu 。 謗báng 阿A 羅La 漢Hán 。 身thân 遭tao 後hậu 有hữu 。 即tức 此thử 便tiện 是thị 生sanh 上thượng 起khởi 下hạ 分phân 別biệt 之chi 實thật 事sự 。 身thân 在tại 下hạ 。 釋thích 起khởi 俱câu 生sanh 。 其kỳ 義nghĩa 准chuẩn 思tư 。

補bổ 遺di 。 潤nhuận 生sanh 愛ái 者giả 。 於ư 後hậu 有hữu 處xứ 。 任nhậm 運vận 染nhiễm 著trước 。 如như 入nhập 胎thai 時thời 。 於ư 父phụ 母mẫu 邊biên 。 起khởi 顛điên 倒đảo 愛ái 之chi 類loại 是thị 也dã 。

△# 次thứ 通thông 妨phương 。

而nhi 言ngôn 生sanh 上thượng 不bất 起khởi 下hạ 者giả 依y 多đa 分phần 說thuyết 或hoặc 隨tùy 轉chuyển 門môn 。

音âm 義nghĩa 。 有hữu 處xứ 言ngôn 生sanh 上thượng 不bất 起khởi 下hạ 者giả 。 但đãn 依y 多đa 分phần 。 非phi 無vô 少thiểu 分phần 。 不bất 起khởi 下hạ 故cố 。

△# 三tam 三tam 界giới 相tương/tướng 緣duyên (# 二nhị )# 初sơ 下hạ 惑hoặc 緣duyên 上thượng (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 。

下hạ 地địa 煩phiền 惱não 亦diệc 緣duyên 上thượng 地địa (# 至chí )# 餘dư 五ngũ 緣duyên 上thượng 其kỳ 理lý 極cực 成thành 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 句cú 總tổng 標tiêu 。 下hạ 惑hoặc 緣duyên 上thượng 。 瑜du 伽già 下hạ 引dẫn 證chứng 。 貪tham 緣duyên 上thượng 地địa 。 既ký 說thuyết 下hạ 例lệ 推thôi 。 瞋sân 亦diệc 緣duyên 上thượng 。 離ly 欲dục 地địa 者giả 。 謂vị 上thượng 二nhị 界giới 也dã 。 總tổng 緣duyên 下hạ 。 次thứ 明minh 身thân 邊biên 慢mạn 三tam 。 得đắc 緣duyên 上thượng 地địa 。 總tổng 緣duyên 諸chư 行hành 等đẳng 者giả 。 謂vị 有hữu 外ngoại 道đạo 。 總tổng 緣duyên 三tam 界giới 色sắc 心tâm 諸chư 行hành 。 執chấp 為vi 我ngã 及cập 我ngã 所sở 。 計kế 我ngã 斷đoạn 常thường 。 高cao 舉cử 於ư 他tha 。 故cố 身thân 邊biên 慢mạn 。 亦diệc 得đắc 緣duyên 上thượng 。 餘dư 五ngũ 下hạ 。 例lệ 餘dư 五ngũ 惑hoặc 。 謂vị 貪tham 等đẳng 五ngũ 。 既ký 得đắc 緣duyên 上thượng 。 餘dư 癡si 等đẳng 五ngũ 。 得đắc 緣duyên 上thượng 地địa 。 其kỳ 理lý 極cực 成thành (# 餘dư 癡si 等đẳng 五ngũ 。 謂vị 癡si 疑nghi 見kiến 取thủ 戒giới 取thủ 邪tà 見kiến )# 。

△# 次thứ 通thông 妨phương 。

而nhi 有hữu 處xứ 言ngôn 貪tham 瞋sân 慢mạn 等đẳng (# 至chí )# 邊biên 見kiến 必tất 依y 身thân 見kiến 起khởi 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 或hoặc 依y 別biệt 緣duyên 者giả 。 謂vị 約ước 唯duy 緣duyên 自tự 地địa 。 故cố 說thuyết 貪tham 等đẳng 不bất 緣duyên 上thượng 地địa 。 不bất 見kiến 世thế 間gian 執chấp 他tha 地địa 法pháp 。 為vi 我ngã 我ngã 所sở 。 故cố 說thuyết 身thân 見kiến 不bất 緣duyên 上thượng 地địa 。 又hựu 邊biên 執chấp 見kiến 。 依y 身thân 見kiến 起khởi 。 不bất 見kiến 世thế 間gian 執chấp 他tha 地địa 我ngã 。 而nhi 起khởi 斷đoạn 常thường 。 故cố 說thuyết 邊biên 見kiến 不bất 緣duyên 上thượng 地địa 。 作tác 此thử 釋thích 者giả 。 皆giai 依y 麤thô 相tương/tướng 。 一nhất 往vãng 而nhi 說thuyết 。 理lý 實thật 貪tham 等đẳng 得đắc 緣duyên 上thượng 地địa 。 義nghĩa 見kiến 前tiền 文văn 。

△# 次thứ 上thượng 惑hoặc 緣duyên 下hạ (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 。

上thượng 地địa 煩phiền 惱não 亦diệc 緣duyên 下hạ 地địa (# 至chí )# 疑nghi 後hậu 三tam 見kiến 如như 理lý 應ưng 思tư 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 句cú 總tổng 標tiêu 。 上thượng 惑hoặc 緣duyên 下hạ 。 說thuyết 生sanh 下hạ 引dẫn 證chứng 。 慢mạn 緣duyên 下hạ 地địa 。 總tổng 緣duyên 下hạ 釋thích 。 身thân 邊biên 貪tham 三tam 。 得đắc 緣duyên 下hạ 地địa 。 總tổng 緣duyên 諸chư 行hành 等đẳng 者giả 。 前tiền 約ước 欲dục 界giới 。 此thử 言ngôn 上thượng 界giới 。 謂vị 有hữu 外ngoại 道đạo 生sanh 上thượng 界giới 者giả 。 總tổng 緣duyên 諸chư 行hành 。 執chấp 為vi 我ngã 及cập 我ngã 所sở 。 而nhi 起khởi 斷đoạn 常thường 。 深thâm 生sanh 染nhiễm 著trước 。 是thị 故cố 此thử 三tam 亦diệc 得đắc 緣duyên 下hạ 。 疑nghi 後hậu 下hạ 。 例lệ 餘dư 四tứ 種chủng 。 不bất 言ngôn 瞋sân 癡si 者giả 。 上thượng 界giới 不bất 行hành 瞋sân 故cố 。 癡si 徧biến 染nhiễm 故cố 。

△# 次thứ 通thông 妨phương 。

而nhi 說thuyết 上thượng 惑hoặc 不bất 緣duyên 下hạ 者giả 彼bỉ 亦diệc 多đa 分phần 或hoặc 別biệt 緣duyên 說thuyết 。

△# 八bát 學học 等đẳng 相tương/tướng 攝nhiếp 門môn 。

此thử 十thập 煩phiền 惱não 學học 等đẳng 何hà 攝nhiếp 非phi 學học 無Vô 學Học 彼bỉ 唯duy 善thiện 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 徵trưng 。 次thứ 釋thích 。 非phi 學học 位vị 攝nhiếp 。 亦diệc 非phi 無Vô 學Học 位vị 攝nhiếp 。 何hà 者giả 。 彼bỉ 二nhị 位vị 中trung 。 唯duy 善thiện 俱câu 故cố 。 唯duy 是thị 非phi 二nhị 所sở 攝nhiếp 。 以dĩ 十thập 唯duy 染nhiễm 故cố 。

△# 九cửu 三tam 斷đoạn 相tương/tướng 攝nhiếp 門môn (# 二nhị )# 初sơ 徵trưng 。

此thử 十thập 煩phiền 惱não 何hà 所sở 斷đoạn 耶da 。

△# 次thứ 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 簡giản 非phi 所sở 斷đoạn 。

非phi 非phi 所sở 斷đoạn 彼bỉ 非phi 染nhiễm 故cố 。

△# 次thứ 明minh 見kiến 修tu 斷đoạn (# 二nhị )# 初sơ 總tổng 明minh 。

分phân 別biệt 起khởi 者giả 唯duy 見kiến 所sở 斷đoạn (# 至chí )# 唯duy 修tu 所sở 斷đoạn 細tế 難nạn/nan 斷đoạn 故cố 。

△# 次thứ 別biệt 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 約ước 麤thô 相tương/tướng 釋thích 唯duy 見kiến 所sở 斷đoạn (# 二nhị )# 初sơ 明minh 十thập 皆giai 頓đốn 斷đoạn 。

見kiến 所sở 斷đoạn 十thập 實thật 俱câu 頓đốn 斷đoạn 以dĩ 真chân 見kiến 道đạo 總tổng 緣duyên 諦đế 故cố 。

補bổ 遺di 。 以dĩ 真chân 見kiến 道đạo 。 總tổng 緣duyên 三tam 界giới 四Tứ 諦Đế 。 諦đế 既ký 頓đốn 明minh 。 迷mê 諦đế 之chi 惑hoặc 亦diệc 應ưng 頓đốn 斷đoạn 。 此thử 以dĩ 所sở 迷mê 對đối 顯hiển 能năng 迷mê 。

△# 次thứ 廣quảng 明minh 迷mê 諦đế 相tướng (# 三tam )# 初sơ 標tiêu 。

然nhiên 迷mê 諦đế 相tướng 有hữu 總tổng 有hữu 別biệt 。

△# 次thứ 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 總tổng 迷mê 。

總tổng 謂vị 十thập 種chủng 皆giai 迷mê 四Tứ 諦Đế (# 至chí )# 滅diệt 道đạo 是thị 彼bỉ 怖bố 畏úy 處xứ 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 苦khổ 集tập 是thị 彼bỉ 因nhân 依y 處xứ 者giả 。 集tập 謂vị 煩phiền 惱não 種chủng 現hiện 。 即tức 是thị 彼bỉ 因nhân 。 苦khổ 謂vị 果quả 報báo 身thân 心tâm 。 即tức 彼bỉ 依y 處xứ 。 滅diệt 道đạo 是thị 彼bỉ 怖bố 畏úy 處xứ 者giả 。 滅diệt 即tức 斷đoạn 果quả 。 道đạo 即tức 道Đạo 品Phẩm 。 障chướng 治trị 相tương 違vi 。 故cố 言ngôn 是thị 彼bỉ 怖bố 畏úy 處xứ 。 由do 斯tư 十thập 惑hoặc 迷mê 四Tứ 諦Đế 理lý 。 故cố 令linh 有hữu 情tình 不bất 能năng 。 知tri 苦khổ 斷đoạn 集tập 。 慕mộ 滅diệt 修tu 道Đạo 。

△# 次thứ 別biệt 迷mê (# 二nhị )# 初sơ 總tổng 明minh 。

別biệt 謂vị 別biệt 迷mê 四Tứ 諦Đế 相tương/tướng 起khởi 二nhị 唯duy 迷mê 苦khổ 八bát 通thông 迷mê 四tứ 。

音âm 義nghĩa 。 二nhị 唯duy 迷mê 苦khổ 者giả 。 集tập 滅diệt 道đạo 三tam 。 不bất 起khởi 身thân 邊biên 二nhị 見kiến 故cố 。 二nhị 見kiến 但đãn 迷mê 苦Khổ 諦Đế 。 八bát 通thông 迷mê 四tứ 者giả 。 餘dư 八bát 皆giai 迷mê 四Tứ 諦Đế 理lý 故cố 。

△# 次thứ 別biệt 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 二nhị 唯duy 迷mê 苦khổ 。

身thân 邊biên 二nhị 見kiến 唯duy 果quả 處xứ 起khởi 別biệt 空không 非phi 我ngã 屬thuộc 苦Khổ 諦Đế 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 前tiền 云vân 。 二nhị 唯duy 迷mê 苦khổ 者giả 。 即tức 是thị 身thân 邊biên 二nhị 見kiến 。 此thử 二nhị 唯duy 果quả 處xứ 起khởi 。 苦khổ 是thị 世thế 間gian 果quả 報báo 五ngũ 蘊uẩn 。 二nhị 見kiến 唯duy 迷mê 此thử 果quả 起khởi 故cố 。 云vân 何hà 知tri 之chi 。 別biệt 空không 非phi 我ngã 屬thuộc 苦Khổ 諦Đế 故cố 。 謂vị 真chân 見kiến 道đạo 位vị 中trung 。 別biệt 修tu 空không 觀quán 。 及cập 無vô 我ngã 觀quán 。 對đối 治trị 身thân 見kiến 。 及cập 邊biên 執chấp 見kiến 。 此thử 二nhị 觀quán 者giả 。 唯duy 觀quán 苦Khổ 諦Đế 境cảnh 故cố 。

△# 次thứ 八bát 通thông 迷mê 四tứ (# 二nhị )# 初sơ 明minh 十thập 總tổng 迷mê 苦khổ 。

謂vị 疑nghi 三tam 見kiến 親thân 迷mê 苦khổ 理lý (# 至chí )# 不bất 共cộng 無vô 明minh 親thân 迷mê 諦đế 理lý 。

音âm 義nghĩa 。 此thử 釋thích 苦Khổ 諦Đế 。 合hợp 兼kiêm 身thân 邊biên 。 故cố 有hữu 十thập 也dã 。 文văn 中trung 先tiên 明minh 親thân 迷mê 有hữu 四tứ 。 謂vị 疑nghi 與dữ 身thân 見kiến 邊biên 見kiến 邪tà 見kiến 。 准chuẩn 瑜du 伽già 第đệ 五ngũ 十thập 八bát 卷quyển 中trung 釋thích 云vân 。 云vân 何hà 迷mê 苦khổ 有hữu 十thập 隨tùy 眠miên 。 略lược 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 。 總tổng 名danh 為vi 苦khổ 。 愚ngu 夫phu 於ư 此thử 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 中trung 。 起khởi 二nhị 十thập 句cú 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 。 五ngũ 句cú 見kiến 我ngã 。 餘dư 見kiến 我ngã 所sở 。 是thị 名danh 迷mê 苦khổ 薩tát 迦ca 耶da 見kiến 。 即tức 用dụng 如như 是thị 薩tát 迦ca 耶da 。 以dĩ 為vi 依y 止chỉ 。 於ư 五ngũ 取thủ 蘊uẩn 。 見kiến 我ngã 斷đoạn 常thường 。 故cố 邊biên 執chấp 見kiến 亦diệc 迷mê 於ư 苦khổ 。 又hựu 諸chư 邪tà 見kiến 。 謂vị 無vô 施thí 等đẳng 。 乃nãi 至chí 妙diệu 行hạnh 惡ác 行hành 業nghiệp 果quả 。 及cập 與dữ 異dị 熟thục 等đẳng 。 如như 是thị 名danh 為vi 。 迷mê 苦khổ 邪tà 見kiến 。 若nhược 有hữu 外ngoại 道đạo 。 於ư 此thử 諸chư 見kiến 。 不bất 定định 信tín 受thọ 。 亦diệc 不bất 一nhất 向hướng 。 誹phỉ 謗báng 如Như 來Lai 。 所sở 立lập 苦Khổ 諦Đế 。 但đãn 於ư 苦Khổ 諦Đế 。 心tâm 懷hoài 猶do 豫dự 。 此thử 及cập 所sở 餘dư 。 於ư 苦khổ 猶do 豫dự 。 是thị 迷mê 苦khổ 疑nghi 。 二nhị 取thủ 下hạ 。 次thứ 明minh 疎sơ 迷mê 有hữu 五ngũ 。 謂vị 見kiến 取thủ 。 戒giới 取thủ 。 及cập 貪tham 恚khuể 慢mạn 。 論luận 云vân 。 若nhược 有hữu 見kiến 取thủ 。 妄vọng 取thủ 迷mê 苦khổ 所sở 有hữu 諸chư 見kiến 。 以dĩ 為vi 第đệ 一nhất 。 謂vị 能năng 清thanh 淨tịnh 解giải 脫thoát 出xuất 離ly 。 如như 是thị 名danh 為vi 。 迷mê 苦khổ 見kiến 取thủ 。 若nhược 有hữu 妄vọng 取thủ 隨tùy 順thuận 此thử 見kiến 。 此thử 見kiến 隨tùy 法pháp 所sở 受thọ 禁cấm 戒giới 。 以dĩ 為vi 第đệ 一nhất 。 能năng 得đắc 清thanh 淨tịnh 解giải 脫thoát 出xuất 離ly 。 此thử 戒giới 禁cấm 取thủ 。 是thị 迷mê 苦Khổ 諦Đế 。 若nhược 於ư 如như 是thị 。 自tự 所sở 起khởi 見kiến 。 寶bảo 愛ái 堅kiên 著trước 。 如như 此thử 見kiến 貪tham 。 是thị 迷mê 苦khổ 貪tham 。 若nhược 於ư 異dị 分phần/phân 他tha 所sở 起khởi 見kiến 。 心tâm 懷hoài 違vi 損tổn 。 是thị 迷mê 苦khổ 恚khuể 。 若nhược 恃thị 此thử 見kiến 。 心tâm 生sanh 高cao 舉cử 。 是thị 迷mê 苦khổ 慢mạn 。 相tương 應ứng 下hạ 。 次thứ 明minh 無vô 明minh 具cụ 親thân 疎sơ 二nhị 義nghĩa 。 論luận 云vân 。 若nhược 有hữu 無vô 智trí 。 與dữ 此thử 諸chư 見kiến 及cập 疑nghi 貪tham 等đẳng 煩phiền 惱não 相tương 應ứng 。 若nhược 唯duy 於ư 苦khổ 獨độc 行hành 無vô 智trí 。 如như 是thị 竝tịnh 名danh 迷mê 苦khổ 無vô 明minh 。 此thử 十thập 煩phiền 惱não 。 皆giai 迷mê 苦Khổ 諦Đế 。 苦khổ 見kiến 所sở 斷đoạn 。

補bổ 遺di 。 貪tham 自tự 見kiến 。 恚khuể 他tha 見kiến 。 慢mạn 彼bỉ 眷quyến 屬thuộc 相tương 應ứng 無vô 明minh 。 與dữ 九cửu 同đồng 迷mê 者giả 。 謂vị 同đồng 疑nghi 三tam 見kiến 四tứ 。 親thân 迷mê 苦khổ 理lý 。 同đồng 二nhị 取thủ 貪tham 恚khuể 慢mạn 五ngũ 。 疎sơ 迷mê 苦khổ 理lý 。

△# 次thứ 明minh 八bát 通thông 迷mê 三tam 。

疑nghi 及cập 邪tà 見kiến 親thân 迷mê 集tập 等đẳng (# 至chí )# 由do 怖bố 畏úy 彼bỉ 生sanh 憎tăng 嫉tật 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 疑nghi 及cập 邪tà 見kiến 親thân 迷mê 集tập 等đẳng 。 二nhị 取thủ 貪tham 等đẳng 准chuẩn 苦khổ 應ưng 知tri 者giả (# 謂vị 見kiến 取thủ 戒giới 取thủ 。 及cập 貪tham 恚khuể 慢mạn 。 亦diệc 疎sơ 迷mê 集tập 滅diệt 道đạo 三tam 諦đế 。 如như 前tiền 苦Khổ 諦Đế 不bất 異dị )# 。 論luận 云vân 。 云vân 何hà 迷mê 集tập 。 有hữu 八bát 隨tùy 眠miên 。 謂vị 諸chư 沙Sa 門Môn 。 若nhược 婆Bà 羅La 門Môn 。 謗báng 因nhân 邪tà 見kiến 。 或hoặc 計kế 自tự 在tại 等đẳng 是thị 一nhất 切thiết 物vật 生sanh 者giả 。 化hóa 者giả 及cập 與dữ 作tác 者giả 。 此thử 惡ác 因nhân 論luận 。 所sở 有hữu 邪tà 見kiến 等đẳng 。 是thị 迷mê 集Tập 諦Đế 所sở 起khởi 邪tà 見kiến 。 若nhược 有hữu 見kiến 取thủ 。 取thủ 彼bỉ 諸chư 見kiến 。 以dĩ 為vi 第đệ 一nhất 。 能năng 得đắc 清thanh 淨tịnh 解giải 脫thoát 出xuất 離ly 。 是thị 迷mê 集Tập 諦Đế 所sở 起khởi 見kiến 取thủ 。 若nhược 於ư 隨tùy 順thuận 此thử 見kiến 諸chư 法pháp 所sở 受thọ 戒giới 禁cấm 。 以dĩ 為vi 第đệ 一nhất 。 能năng 得đắc 清thanh 淨tịnh 。 廣quảng 說thuyết 如như 前tiền 。 是thị 迷mê 集Tập 諦Đế 戒giới 禁cấm 取thủ 。 餘dư 疑nghi 貪tham 等đẳng 。 如như 前tiền 應ưng 知tri 。 如như 是thị 八bát 種chủng 。 (# 身thân 邊biên 二nhị 見kiến 。 如như 前tiền 迷mê 苦khổ 起khởi 。 此thử 中trung 迷mê 集tập 滅diệt 道đạo 。 故cố 唯duy 八bát 種chủng )# 。 煩phiền 惱não 隨tùy 眠miên 。 迷mê 於ư 集Tập 諦Đế 見kiến 集tập 所sở 斷đoạn 。 云vân 何hà 迷mê 滅diệt 有hữu 八bát 隨tùy 眠miên 。 謂vị 諸chư 沙Sa 門Môn 。 若nhược 婆Bà 羅La 門Môn 。 計kế 邊biên 無vô 邊biên 。 不bất 死tử 矯kiểu 亂loạn 。 諸chư 見kiến 一nhất 分phần/phân 。 乃nãi 至chí 撥bát 無vô 世thế 間gian 。 真chân 阿A 羅La 漢Hán 。 所sở 有hữu 斷đoạn 德đức 。 誹phỉ 謗báng 滅Diệt 諦Đế 等đẳng 。 如như 是thị 諸chư 見kiến 。 是thị 迷mê 滅Diệt 諦Đế 所sở 起khởi 邪tà 見kiến 。 若nhược 有hữu 見kiến 取thủ 。 取thủ 彼bỉ 諸chư 見kiến 。 以dĩ 為vi 第đệ 一nhất 。 廣quảng 說thuyết 如như 前tiền 。 是thị 迷mê 滅Diệt 諦Đế 所sở 起khởi 見kiến 取thủ 。 若nhược 於ư 隨tùy 順thuận 彼bỉ 見kiến 諸chư 法pháp 所sở 受thọ 戒giới 禁cấm 。 取thủ 為vi 第đệ 一nhất 。 廣quảng 說thuyết 如như 前tiền 。 是thị 迷mê 滅Diệt 諦Đế 戒giới 禁cấm 取thủ 。 所sở 餘dư 貪tham 等đẳng 。 如như 前tiền 應ưng 知tri 。 如như 是thị 八bát 種chủng 。 煩phiền 惱não 隨tùy 眠miên 。 迷mê 於ư 滅Diệt 諦Đế 。 見kiến 滅diệt 所sở 斷đoạn 。 云vân 何hà 迷mê 道đạo 有hữu 八bát 隨tùy 眠miên 。 謂vị 撥bát 無vô 世thế 間gian 。 真chân 阿A 羅La 漢Hán 。 乃nãi 至chí 廣quảng 說thuyết 。 此thử 中trung 所sở 有hữu 誹phỉ 謗báng 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 為vi 首thủ 。 有hữu 為vi 無vô 漏lậu 。 當đương 知tri 此thử 見kiến 。 是thị 迷mê 道Đạo 諦Đế 所sở 起khởi 邪tà 見kiến 。 又hựu 諸chư 外ngoại 道đạo 謗báng 道đạo 邪tà 見kiến 。 彼bỉ 謂vị 沙Sa 門Môn 喬Kiều 答Đáp 摩Ma 種chủng 。 為vì 諸chư 弟đệ 子tử 。 說thuyết 出xuất 離ly 道đạo 。 實thật 非phi 出xuất 離ly 。 由do 此thử 不bất 能năng 。 盡tận 出xuất 離ly 故cố 。 佛Phật 所sở 施thi 設thiết 無vô 我ngã 之chi 見kiến 。 及cập 所sở 受thọ 持trì 禁cấm 戒giới 隨tùy 法pháp 。 是thị 惡ác 邪tà 道đạo 。 非phi 正chánh 妙diệu 道đạo 。 如như 是thị 亦diệc 名danh 迷mê 道đạo 邪tà 見kiến 。 又hựu 彼bỉ 外ngoại 道đạo 作tác 如như 是thị 計kế 。 我ngã 等đẳng 所sở 行hành 。 若nhược 行hành 若nhược 道đạo 。 是thị 真chân 行hành 道Đạo 。 能năng 盡tận 能năng 出xuất 一nhất 切thiết 諸chư 苦khổ 。 如như 是thị 亦diệc 名danh 迷mê 道đạo 邪tà 見kiến 。 若nhược 有hữu 見kiến 取thủ 。 取thủ 彼bỉ 邪tà 見kiến 。 以dĩ 為vi 第đệ 一nhất 。 能năng 得đắc 清thanh 淨tịnh 解giải 脫thoát 出xuất 離ly 。 如như 是thị 名danh 為vi 。 迷mê 道đạo 見kiến 取thủ 。 若nhược 於ư 隨tùy 順thuận 彼bỉ 見kiến 諸chư 法pháp 所sở 受thọ 禁cấm 戒giới 。 取thủ 為vi 第đệ 一nhất 。 能năng 得đắc 清thanh 淨tịnh 解giải 脫thoát 出xuất 離ly 。 是thị 名danh 迷mê 道đạo 戒giới 禁cấm 取thủ 。 所sở 餘dư 貪tham 等đẳng 。 迷mê 道đạo 煩phiền 惱não 。 如như 迷mê 滅Diệt 諦Đế 。 道Đạo 理lý 應ưng 知tri 。 如như 是thị 八bát 種chủng 。 煩phiền 惱não 隨tùy 眠miên 。 迷mê 於ư 道Đạo 諦Đế 。 見kiến 道đạo 所sở 斷đoạn 。 然nhiên 瞋sân 下hạ 。 重trọng/trùng 解giải 瞋sân 亦diệc 親thân 迷mê 滅diệt 道đạo 。 論luận 云vân 。 謂vị 於ư 滅Diệt 諦Đế 。 起khởi 怖bố 畏úy 心tâm 。 起khởi 損tổn 害hại 心tâm 。 起khởi 恚khuể 惱não 心tâm 。 如như 是thị 瞋sân 恚khuể 。 迷mê 於ư 滅Diệt 諦Đế 。 迷mê 道đạo 准chuẩn 知tri 。 上thượng 來lai 總tổng 別biệt 迷mê 諦đế 。 若nhược 約ước 總tổng 迷mê 而nhi 言ngôn 。 欲dục 界giới 四Tứ 諦Đế 。 有hữu 四tứ 十thập 品phẩm 。 上thượng 二nhị 界giới 。 每mỗi 諦đế 除trừ 瞋sân 。 合hợp 有hữu 七thất 十thập 二nhị 品phẩm 。 則tắc 二nhị 界giới 都đô 有hữu 一nhất 百bách 十thập 二nhị 品phẩm 。 煩phiền 惱não 隨tùy 眠miên 。 若nhược 依y 別biệt 迷mê 而nhi 言ngôn 。 欲dục 界giới 四Tứ 諦Đế 。 有hữu 三tam 十thập 四tứ 品phẩm (# 以dĩ 集tập 滅diệt 道đạo 三tam 諦đế 。 不bất 起khởi 身thân 邊biên 二nhị 見kiến 故cố )# 。 上thượng 二nhị 界giới 合hợp 有hữu 六lục 十thập 品phẩm 。 則tắc 三tam 界giới 共cộng 有hữu 九cửu 十thập 四tứ 品phẩm 。 煩phiền 惱não 隨tùy 眠miên 。 即tức 經kinh 所sở 謂vị 八bát 十thập 八bát 使sử 見kiến 所sở 斷đoạn 者giả 。 是thị 也dã 。

△# 三tam 結kết 。

迷mê 諦đế 親thân 疎sơ 麤thô 相tương/tướng 如như 是thị 。

補bổ 遺di 。 上thượng 約ước 分phân 別biệt 惑hoặc 說thuyết 。 故cố 云vân 麤thô 相tương/tướng 。

△# 次thứ 依y 委ủy 細tế 釋thích 通thông 修tu 所sở 斷đoạn (# 二nhị )# 初sơ 標tiêu 後hậu 指chỉ 前tiền 。

委ủy 細tế 說thuyết 者giả 貪tham 瞋sân 慢mạn 三tam 見kiến 疑nghi 俱câu 生sanh 隨tùy 應ứng 如như 彼bỉ 。

音âm 義nghĩa 。 此thử 中trung 俱câu 生sanh 。 是thị 相tương 應ứng 義nghĩa 。 謂vị 分phân 別biệt 起khởi 貪tham 瞋sân 慢mạn 三tam 。 見kiến 疑nghi 相tương 應ứng 起khởi 者giả 。 隨tùy 應ứng 如như 彼bỉ 見kiến 道đạo 所sở 斷đoạn 。 見kiến 字tự 指chỉ 五ngũ 見kiến 。 謂vị 邪tà 見kiến 二nhị 取thủ 。 并tinh 身thân 邊biên 二nhị 見kiến 。 疑nghi 相tương 應ứng 者giả 。

補bổ 遺di 。 委ủy 細tế 說thuyết 者giả 四tứ 字tự 。 下hạ 俱câu 生sanh 章chương 標tiêu 文văn 。 貪tham 瞋sân 至chí 隨tùy 應ứng 如như 彼bỉ 。 又hựu 復phục 指chỉ 前tiền 見kiến 道đạo 所sở 斷đoạn 之chi 惑hoặc 。 謂vị 前tiền 分phân 別biệt 者giả 。 已dĩ 如như 彼bỉ 也dã 。 下hạ 文văn 俱câu 生sanh 二nhị 見kiến 。 至chí 故cố 修tu 所sở 斷đoạn 文văn 字tự 。 正chánh 是thị 委ủy 細tế 說thuyết 者giả 。

△# 次thứ 釋thích 成thành 修tu 斷đoạn (# 二nhị )# 初sơ 五ngũ 別biệt 迷mê 苦Khổ 諦Đế 。

俱câu 生sanh 二nhị 見kiến 及cập 彼bỉ 相tương 應ứng (# 至chí )# 細tế 難nạn/nan 斷đoạn 故cố 修tu 道Đạo 方phương 斷đoạn 。

合hợp 響hưởng 。 謂vị 若nhược 俱câu 生sanh 身thân 邊biên 二nhị 見kiến (# 俱câu 生sanh 二nhị 見kiến 。 謂vị 一nhất 分phần/phân 任nhậm 運vận 所sở 起khởi 身thân 。 邊biên 二nhị 見kiến )# 。 及cập 此thử 二nhị 見kiến 相tương 應ứng 。 愛ái 慢mạn 無vô 明minh 。 此thử 五ngũ 雖tuy 迷mê 苦Khổ 諦Đế 。 細tế 故cố 難nạn/nan 斷đoạn 。 修tu 道Đạo 方phương 斷đoạn 。 不bất 言ngôn 瞋sân 者giả 。 以dĩ 修tu 道Đạo 位vị 中trung 。 不bất 與dữ 二nhị 見kiến 俱câu 起khởi 故cố 。

△# 次thứ 四tứ 通thông 迷mê 四Tứ 諦Đế 。

瞋sân 餘dư 愛ái 等đẳng 迷mê 別biệt 事sự 生sanh 不bất 違vi 諦đế 觀quán 故cố 修tu 所sở 斷đoạn 。

合hợp 響hưởng 。 瑜du 伽già 云vân 。 云vân 何hà 修tu 道Đạo 所sở 斷đoạn 諸chư 漏lậu 。 謂vị 欲dục 界giới 瞋sân 恚khuể 。 三tam 界giới 三tam 種chủng 貪tham 慢mạn 無vô 明minh 。 由do 彼bỉ 長trường 時thời 修tu 習tập 正Chánh 道Đạo 。 方phương 能năng 得đắc 斷đoạn 。 是thị 故cố 應ưng 為vi 修tu 道Đạo 所sở 斷đoạn (# 文văn )# 。 餘dư 者giả 對đối 上thượng 與dữ 二nhị 見kiến 相tương 應ứng 之chi 愛ái 等đẳng 說thuyết 。 謂vị 此thử 四tứ 惑hoặc 。 但đãn 別biệt 迷mê 事sự 起khởi 。 與dữ 諦đế 理lý 觀quán 智trí 不bất 相tương 違vi 故cố 。 亦diệc 修tu 所sở 斷đoạn 。 已dĩ 上thượng 修tu 道Đạo 所sở 斷đoạn 。 俱câu 生sanh 細tế 惑hoặc 。 欲dục 界giới 有hữu 六lục 。 即tức 上thượng 所sở 說thuyết 二nhị 見kiến 愛ái 慢mạn 無vô 明minh 。 及cập 迷mê 事sự 瞋sân 。 上thượng 二nhị 界giới 除trừ 瞋sân 。 三tam 界giới 合hợp 有hữu 十thập 六lục 品phẩm 隨tùy 眠miên 。 即tức 八bát 十thập 一nhất 品phẩm 思tư 惑hoặc 。

△# 十thập 隨tùy 境cảnh 立lập 名danh 門môn (# 三tam )# 初sơ 有hữu 事sự 無vô 事sự 煩phiền 惱não 。

雖tuy 諸chư 煩phiền 惱não 皆giai 有hữu 相tương/tướng 分phần/phân (# 至chí )# 名danh 緣duyên 有hữu 事sự 無vô 事sự 煩phiền 惱não 。

音âm 義nghĩa 。 諸chư 煩phiền 惱não 皆giai 。 有hữu 相tương 分phần 者giả 。 如như 初sơ 卷quyển 云vân 。 自tự 心tâm 內nội 蘊uẩn 。 一nhất 切thiết 皆giai 有hữu 。 而nhi 所sở 仗trượng 質chất 。 或hoặc 有hữu 或hoặc 無vô 者giả 。 如như 前tiền 云vân 。 自tự 心tâm 外ngoại 蘊uẩn 。 或hoặc 有hữu 或hoặc 無vô 。 謂vị 諸chư 煩phiền 惱não 。 若nhược 緣duyên 現hiện 有hữu 實thật 境cảnh 。 則tắc 所sở 仗trượng 質chất 或hoặc 有hữu 。 名danh 緣duyên 有hữu 事sự 煩phiền 惱não 。 若nhược 緣duyên 獨độc 影ảnh 無vô 質chất 。 如như 過quá 未vị 及cập 空không 華hoa 等đẳng 境cảnh 。 則tắc 所sở 仗trượng 質chất 或hoặc 無vô 。 名danh 緣duyên 無vô 事sự 煩phiền 惱não 。

△# 次thứ 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 煩phiền 惱não 。

彼bỉ 親thân 所sở 緣duyên 雖tuy 皆giai 有hữu 漏lậu (# 至chí )# 名danh 緣duyên 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 煩phiền 惱não 。

音âm 義nghĩa 。 彼bỉ 親thân 所sở 緣duyên 皆giai 有hữu 漏lậu 者giả 。 能năng 變biến 之chi 心tâm 。 唯duy 煩phiền 惱não 故cố 。 而nhi 所sở 仗trượng 質chất 通thông 無vô 漏lậu 者giả 。 緣duyên 苦khổ 集tập 。 名danh 緣duyên 有hữu 漏lậu 煩phiền 惱não 。 道đạo 滅diệt 屬thuộc 無vô 漏lậu 故cố 。

△# 三tam 事sự 境cảnh 名danh 境cảnh 煩phiền 惱não 。

緣duyên 自tự 地địa 者giả 相tương/tướng 分phần/phân 似tự 質chất (# 至chí )# 名danh 緣duyên 分phân 別biệt 所sở 起khởi 名danh 境cảnh 。

音âm 義nghĩa 。 緣duyên 自tự 地địa 境cảnh 相tướng 質chất 相tương 似tự 。 皆giai 有hữu 體thể 故cố 。 名danh 為vi 事sự 境cảnh 。 緣duyên 道đạo 滅Diệt 諦Đế 。 與dữ 他tha 地địa 境cảnh 。 曾tằng 未vị 修tu 證chứng 。 及cập 見kiến 聞văn 故cố 。 目mục 為vi 名danh 境cảnh 。 意ý 顯hiển 但đãn 有hữu 名danh 字tự 。 而nhi 無vô 質chất 故cố 。 境cảnh 有hữu 二nhị 十thập 。 文văn 具cụ 顯hiển 揚dương 。 此thử 但đãn 有hữu 六lục 。

△# 十thập 一nhất 結kết 例lệ 餘dư 門môn 。

餘dư 門môn 分phân 別biệt 如như 理lý 應ưng 思tư 。

△# 四tứ 諸chư 隨tùy 煩phiền 惱não 。 (# 三tam )# 初sơ 結kết 前tiền 問vấn 後hậu 。

已dĩ 說thuyết 根căn 本bổn 六lục 煩phiền 惱não 相tương/tướng 諸chư 隨tùy 煩phiền 惱não 。 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。

△# 次thứ 舉cử 本bổn 頌tụng 答đáp 。

頌tụng 曰viết 隨tùy 煩phiền 惱não 謂vị 忿phẫn (# 至chí )# 放phóng 逸dật 及cập 失thất 念niệm 散tán 亂loạn 不bất 正chánh 知tri 。

△# 三tam 末mạt 論luận 釋thích 成thành (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 頌tụng 文văn (# 三tam )# 初sơ 略lược 釋thích 通thông 名danh (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 名danh 。

論luận 曰viết 唯duy 是thị 煩phiền 惱não 分phần/phân 位vị 差sai 別biệt 等đẳng 流lưu 性tánh 故cố 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 。

合hợp 響hưởng 。 開khai 蒙mông 。 問vấn 名danh 。 答đáp 隨tùy 其kỳ 煩phiền 惱não 分phần/phân 位vị 差sai 別biệt 。 等đẳng 流lưu 性tánh 故cố 。 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 。 問vấn 分phần/phân 位vị 差sai 別biệt 者giả 。 謂vị 忿phẫn 等đẳng 十thập 。 及cập 失thất 念niệm 不bất 正chánh 知tri 放phóng 逸dật 。 此thử 十thập 三tam 法pháp (# 清thanh 涼lương 云vân 。 此thử 十thập 三tam 法pháp 假giả 染nhiễm 心tâm 所sở 。 是thị 貪tham 等đẳng 分phần/phân 位vị 差sai 別biệt )# 。 是thị 根căn 本bổn 家gia 差sai 別biệt 分phần/phân 位vị 。 問vấn 等đẳng 流lưu 性tánh 者giả 。 答đáp 謂vị 無vô 慚tàm 。 無vô 愧quý 。 掉trạo 舉cử 。 惛hôn 沉trầm 。 散tán 亂loạn 。 不bất 信tín 。 懈giải 怠đãi 。 此thử 之chi 七thất 法pháp 。 雖tuy 別biệt 有hữu 體thể 。 是thị 根căn 本bổn 家gia 等đẳng 流lưu 性tánh 故cố 。 問vấn 此thử 七thất 法pháp 。 既ký 別biệt 有hữu 體thể 。 何hà 名danh 等đẳng 流lưu 。 答đáp 根căn 本bổn 為vi 因nhân 。 此thử 得đắc 生sanh 故cố 。 名danh 為vi 等đẳng 流lưu (# 文văn )# 。

補bổ 遺di 。 分phần/phân 位vị 差sai 別biệt 。 指chỉ 無vô 自tự 體thể 者giả 言ngôn 。 等đẳng 流lưu 性tánh 。 指chỉ 有hữu 自tự 體thể 者giả 言ngôn 。

△# 次thứ 分phần/phân 類loại 別biệt 。

此thử 二nhị 十thập 種chủng 類loại 別biệt 有hữu 三tam (# 至chí )# 徧biến 染nhiễm 心tâm 故cố 名danh 大đại 隨tùy 煩phiền 惱não 。

合hợp 響hưởng 。 開khai 蒙mông 。 問vấn 此thử 隨tùy 復phục 有hữu 差sai 別biệt 義nghĩa 否phủ/bĩ 。 答đáp 其kỳ 類loại 有hữu 三tam 。 謂vị 大đại 中trung 小tiểu 。 問vấn 誰thùy 為vi 小tiểu 等đẳng 。 答đáp 謂vị 忿phẫn 等đẳng 前tiền 十thập 。 名danh 為vi 小tiểu 隨tùy 。 無vô 慚tàm 無vô 愧quý 。 二nhị 為vi 中trung 隨tùy 。 掉trạo 等đẳng 後hậu 八bát 為vi 大đại 隨tùy 。 問vấn 約ước 何hà 名danh 小tiểu 中trung 大đại 。 答đáp 約ước 其kỳ 三tam 義nghĩa 。 無vô 者giả 名danh 小tiểu 。 具cụ 一nhất 名danh 中trung 。 三tam 義nghĩa 名danh 大đại 。 問vấn 三tam 義nghĩa 者giả 何hà 。 答đáp 一nhất 自tự 類loại 俱câu 起khởi 。 二nhị 徧biến 染nhiễm 二nhị 性tánh 。 三tam 徧biến 諸chư 染nhiễm 心tâm 。 問vấn 請thỉnh 總tổng 示thị 法pháp 自tự 類loại 俱câu 等đẳng 。 答đáp 忿phẫn 等đẳng 十thập 法pháp 。 各các 別biệt 起khởi 故cố 。 自tự 類loại 不bất 俱câu 。 闕khuyết 初sơ 義nghĩa 。 唯duy 是thị 不bất 善thiện 。 闕khuyết 第đệ 二nhị 義nghĩa 。 徧biến 染nhiễm 二nhị 性tánh 。 染nhiễm 二nhị 性tánh 者giả 。 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 。 既ký 闕khuyết 有hữu 覆phú 。 故cố 知tri 不bất 徧biến 一nhất 切thiết 染nhiễm 心tâm 。 闕khuyết 第đệ 三tam 義nghĩa 。 此thử 之chi 十thập 法pháp 三tam 義nghĩa 。 皆giai 無vô 名danh 小tiểu 。 問vấn 中trung 隨tùy 者giả 。 答đáp 無vô 慚tàm 愧quý 二nhị 。 自tự 類loại 俱câu 起khởi 。 具cụ 初sơ 義nghĩa 。 既ký 唯duy 不bất 善thiện 。 如như 小tiểu 隨tùy 十thập 。 亦diệc 闕khuyết 後hậu 二nhị 。 前tiền 云vân 具cụ 一nhất 。 名danh 中trung 隨tùy 也dã 。 問vấn 大đại 者giả 。 答đáp 掉trạo 等đẳng 八bát 法pháp 。 自tự 類loại 俱câu 起khởi 。 具cụ 初sơ 義nghĩa 。 通thông 不bất 善thiện 及cập 有hữu 覆phú 性tánh 。 具cụ 第đệ 二nhị 義nghĩa 。 既ký 具cụ 二nhị 性tánh 。 通thông 染nhiễm 二nhị 性tánh 。 便tiện 具cụ 第đệ 三tam 徧biến 諸chư 染nhiễm 心tâm 既ký 具cụ 三tam 義nghĩa 。 名danh 之chi 為vi 大Đại 。 結kết 成thành 頌tụng 曰viết 。 自tự 類loại 俱câu 二nhị 性tánh 。 徧biến 一nhất 切thiết 染nhiễm 心tâm 。 小tiểu 無vô 中trung 有hữu 初sơ 。 大đại 隨tùy 具cụ 三tam 義nghĩa (# 文văn )# 。

補bổ 遺di 。 古cổ 疏sớ/sơ 云vân 。 然nhiên 忿phẫn 等đẳng 十thập 。 自tự 類loại 相tương 望vọng 。 各các 別biệt 而nhi 起khởi 。 非phi 不bất 共cộng 他tha 。 中trung 大đại 隨tùy 惑hoặc 。 俱câu 行hành 位vị 局cục 故cố 。 名danh 之chi 為vi 小tiểu 。 無vô 慚tàm 愧quý 二nhị 。 自tự 類loại 得đắc 俱câu 。 行hành 通thông 忿phẫn 等đẳng 。 唯duy 徧biến 不bất 善thiện 。 位vị 局cục 後hậu 八bát 。 但đãn 得đắc 名danh 中trung 。 掉trạo 舉cử 等đẳng 八bát 。 自tự 得đắc 俱câu 生sanh 。 但đãn 染nhiễm 皆giai 徧biến 。 得đắc 俱câu 生sanh 故cố 。 不bất 可khả 名danh 小tiểu 。 染nhiễm 皆giai 徧biến 故cố 。 不bất 得đắc 名danh 中trung 。 二nhị 義nghĩa 既ký 殊thù 。 故cố 八bát 名danh 大đại 。

△# 次thứ 廣quảng 釋thích 別biệt 相tướng (# 三tam )# 初sơ 小tiểu 隨tùy (# 十thập )# 初sơ 釋thích 忿phẫn 。

云vân 何hà 為vi 忿phẫn 依y 對đối 現hiện 前tiền (# 至chí )# 離ly 瞋sân 無vô 分phần/phân 忿phẫn 相tương/tướng 用dụng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 謂vị 懷hoài 下hạ 轉chuyển 解giải 。 身thân 表biểu 業nghiệp 者giả 。 即tức 執chấp 持trì 器khí 仗trượng 。 與dữ 彼bỉ 鬬đấu 諍tranh 。 不bất 善thiện 業nghiệp 也dã 。 瑜du 伽già 論luận 曰viết 。 若nhược 瞋sân 恚khuể 纏triền 。 能năng 令linh 面diện 貌mạo 慘thảm 裂liệt 奮phấn 發phát 。 說thuyết 名danh 為vi 忿phẫn 。 若nhược 煩phiền 惱não 纏triền 。 能năng 令linh 發phát 起khởi 。 執chấp 持trì 刀đao 杖trượng 。 鬬đấu 訟tụng 違vi 諍tranh 。 故cố 名danh 憤phẫn 發phát 。 瞋sân 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。

△# 二nhị 釋thích 恨hận 。

云vân 何hà 為vi 恨hận 由do 忿phẫn 為vi 先tiên (# 至chí )# 離ly 瞋sân 無vô 別biệt 恨hận 相tương/tướng 用dụng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 謂vị 結kết 下hạ 轉chuyển 解giải 。 謂vị 結kết 恨hận 者giả 。 不bất 能năng 容dung 耐nại 。 恆hằng 熱nhiệt 惱não 故cố 。 亦diệc 瞋sân 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。

△# 三tam 釋thích 覆phú (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 為vi 覆phú 於ư 自tự 作tác 罪tội (# 至chí )# 後hậu 必tất 悔hối 惱não 不bất 安an 隱ẩn 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 為vi 於ư 自tự 所sở 作tác 罪tội 。 恐khủng 失thất 利lợi 養dưỡng 名danh 譽dự 。 瞞man 眛# 隱ẩn 藏tàng 。 是thị 為vi 覆phú 體thể 。 能năng 障chướng 不bất 覆phú 悔hối 惱não 為vi 業nghiệp 。 謂vị 覆phú 罪tội 者giả 。 後hậu 時thời 必tất 定định 追truy 悔hối 憂ưu 惱não 。 不bất 安an 隱ẩn 故cố 。

△# 次thứ 明minh 分phần/phân 位vị (# 二nhị )# 初sơ 師sư 唯duy 癡si 攝nhiếp 。

有hữu 義nghĩa 此thử 覆phú 癡si 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp (# 至chí )# 不bất 懼cụ 當đương 苦khổ 覆phú 自tự 罪tội 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 釋thích 唯duy 癡si 分phần/phân 攝nhiếp 。 何hà 者giả 。 論luận 唯duy 說thuyết 覆phú 癡si 一nhất 分phần/phân 故cố 。 不bất 懼cụ 當đương 苦khổ 覆phú 自tự 罪tội 者giả 。 由do 迷mê 闇ám 故cố 。

△# 次thứ 師sư 貪tham 癡si 攝nhiếp 。

有hữu 義nghĩa 此thử 覆phú 貪tham 癡si 一nhất 分phần/phân (# 至chí )# 不bất 可khả 執chấp 為vi 唯duy 是thị 貪tham 分phần/phân 。

音âm 義nghĩa 。 次thứ 釋thích 貪tham 癡si 各các 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。 何hà 者giả 。 恐khủng 失thất 利lợi 養dưỡng 覆phú 自tự 罪tội 者giả 。 是thị 貪tham 義nghĩa 故cố 。 論luận 據cứ 下hạ 通thông 論luận 意ý 。 謂vị 論luận 說thuyết 覆phú 唯duy 癡si 分phần/phân 者giả 。 據cứ 麤thô 顯hiển 說thuyết 。 非phi 委ủy 細tế 言ngôn 。 例lệ 如như 說thuyết 掉trạo 是thị 貪tham 分phần/phân 攝nhiếp 。 亦diệc 據cứ 麤thô 顯hiển 。 若nhược 委ủy 細tế 言ngôn 。 徧biến 諸chư 染nhiễm 心tâm 。 非phi 但đãn 貪tham 分phần/phân 。 此thử 亦diệc 應ưng 爾nhĩ 。

△# 四tứ 釋thích 惱não 。

云vân 何hà 為vi 惱não 忿phẫn 恨hận 為vi 先tiên (# 至chí )# 離ly 瞋sân 無vô 別biệt 惱não 相tương/tướng 用dụng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 忿phẫn 恨hận 為vi 先tiên 者giả 。 謂vị 忿phẫn 觸xúc 不bất 饒nhiêu 益ích 境cảnh 。 恨hận 懷hoài 不bất 捨xả 。 而nhi 為vi 先tiên 導đạo 。 狠ngận 戾lệ 者giả 。 謂vị 凶hung 狠ngận 乖quai 戾lệ 。 謂vị 追truy 下hạ 轉chuyển 解giải 。 蛆thư 螫thích 者giả 。 蟲trùng 行hành 毒độc 也dã 。 凶hung 鄙bỉ 麤thô 言ngôn 。 傷thương 害hại 他tha 人nhân 。 如như 蜂phong 蝎hạt 之chi 行hành 毒độc 。 故cố 瞋sân 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。

補bổ 遺di 。 忿phẫn 恨hận 惱não 。 皆giai 瞋sân 為vi 體thể 。 然nhiên 忿phẫn 緣duyên 現hiện 在tại 。 恨hận 緣duyên 過quá 去khứ 。 惱não 追truy 過quá 去khứ 而nhi 解giải 現hiện 在tại 。 忿phẫn 發phát 身thân 業nghiệp 。 恨hận 專chuyên 意ý 業nghiệp 。 惱não 發phát 口khẩu 業nghiệp 。 是thị 三tam 種chủng 差sai 別biệt 之chi 相tướng 。

△# 五ngũ 釋thích 嫉tật 。

云vân 何hà 為vi 嫉tật 殉# 自tự 名danh 利lợi (# 至chí )# 離ly 瞋sân 無vô 別biệt 嫉tật 相tương/tướng 用dụng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 殉# 者giả 以dĩ 身thân 循tuần 物vật 也dã 。 謂vị 嫉tật 下hạ 轉chuyển 解giải 。 瞋sân 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。

△# 六lục 釋thích 慳san 。

云vân 何hà 為vi 慳san 躭đam 著trước 財tài 法pháp (# 至chí )# 離ly 貪tham 無vô 別biệt 慳san 相tương/tướng 用dụng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 謂vị 慳san 下hạ 轉chuyển 解giải 。 貪tham 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。

△# 七thất 釋thích 誑cuống 。

云vân 何hà 為vi 誑cuống 為vi 獲hoạch 利lợi 譽dự (# 至chí )# 離ly 二nhị 無vô 別biệt 誑cuống 相tương/tướng 用dụng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 謂vị 矯kiểu 下hạ 轉chuyển 解giải 。 邪tà 命mạng 事sự 不bất 出xuất 五ngũ 種chủng 。 一nhất 詐trá 現hiện 奇kỳ 特đặc 。 二nhị 自tự 說thuyết 功công 德đức 。 三tam 占chiêm 相tướng 吉cát 凶hung 。 四tứ 高cao 聲thanh 現hiện 儀nghi 。 五ngũ 為vì 他tha 說thuyết 法Pháp 。 此thử 五ngũ 為vi 利lợi 。 皆giai 稱xưng 邪tà 命mạng 。 此thử 即tức 下hạ 明minh 分phần/phân 位vị 。 貪tham 癡si 一nhất 分phân 為vi 體thể 者giả 。 為vi 獲hoạch 利lợi 譽dự 故cố 。 昧muội 於ư 諦đế 理lý 。 矯kiểu 有hữu 德đức 故cố 。

△# 八bát 釋thích 諂siểm 。

云vân 何hà 為vi 諂siểm 為vi 罔võng 他tha 故cố (# 至chí )# 離ly 二nhị 無vô 別biệt 諂siểm 相tương/tướng 用dụng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 正chánh 釋thích 體thể 用dụng 。 謂vị 諂siểm 下hạ 轉chuyển 解giải 。 此thử 亦diệc 下hạ 明minh 分phần/phân 位vị 。 貪tham 癡si 分phần/phân 攝nhiếp 。

△# 九cửu 釋thích 害hại 。

云vân 何hà 為vi 害hại 。 於ư 諸chư 有hữu 情tình 。 (# 至chí )# 瞋sân 害hại 別biệt 相tướng 准chuẩn 善thiện 應ưng 說thuyết 。

音âm 義nghĩa 。 體thể 用dụng 分phần/phân 位vị 。 義nghĩa 竝tịnh 如như 文văn 。 瞋sân 害hại 別biệt 相tướng 准chuẩn 善thiện 應ưng 說thuyết 者giả 。 瞋sân 斷đoạn 物vật 命mạng 。 害hại 損tổn 惱não 他tha 。 瞋sân 障chướng 大đại 慈từ 。 害hại 障chướng 大đại 悲bi 。 瞋sân 是thị 全toàn 體thể 。 害hại 是thị 少thiểu 分phần 。 瞋sân 是thị 自tự 體thể 。 害hại 是thị 他tha 體thể 。 是thị 二nhị 別biệt 相tướng 。

△# 十thập 釋thích 憍kiêu 。

云vân 何hà 為vi 憍kiêu 於ư 自tự 盛thịnh 事sự (# 至chí )# 離ly 貪tham 無vô 別biệt 憍kiêu 相tương 應ứng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 於ư 自tự 盛thịnh 事sự 者giả 。 瑜du 伽già 論luận 說thuyết 。 憍kiêu 有hữu 七thất 種chủng 。 一nhất 無vô 病bệnh 。 二nhị 少thiếu 年niên 。 三tam 長trường 壽thọ 。 四tứ 族tộc 姓tánh 。 五ngũ 色sắc 力lực 。 六lục 富phú 貴quý 。 七thất 多đa 聞văn 。 醉túy 傲ngạo 者giả 。 於ư 諸chư 尊tôn 重trọng 。 及cập 以dĩ 福phước 田điền 。 心tâm 不bất 謙khiêm 敬kính 。 貪tham 一nhất 分phân 為vi 體thể 者giả 。 染nhiễm 著trước 盛thịnh 事sự 。 即tức 貪tham 義nghĩa 故cố 。

△# 次thứ 中trung 隨tùy 初sơ (# 二nhị )# 正chánh 釋thích (# 二nhị )# 初sơ 無vô 慚tàm 。

云vân 何hà 無vô 慚tàm 不bất 顧cố 自tự 法pháp (# 至chí )# 障chướng 慚tàm 生sanh 長trưởng 。 諸chư 惡ác 行hành 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 俱câu 舍xá 云vân 。 不bất 重trọng/trùng 賢hiền 善thiện 。 名danh 為vi 無vô 慚tàm 。 謂vị 於ư 諸chư 功công 德đức 。 及cập 有hữu 德đức 人nhân 。 無vô 敬kính 無vô 崇sùng 。 無vô 所sở 忌kỵ 難nạn 。 無vô 所sở 隨tùy 屬thuộc 。 說thuyết 名danh 無vô 慚tàm 。 對đối 法pháp 釋thích 曰viết 。 功công 德đức 謂vị 戒giới 定định 慧tuệ 。 有hữu 德đức 人nhân 者giả 。 有hữu 戒giới 定định 慧tuệ 人nhân 。 無vô 忌kỵ 難nạn/nan 者giả 。 無vô 畏úy 懼cụ 也dã 。 不bất 隨tùy 屬thuộc 者giả 。 不bất 作tác 弟đệ 子tử 禮lễ 也dã 。

△# 次thứ 無vô 愧quý 。

云vân 何hà 無vô 愧quý 不bất 顧cố 世thế 間gian (# 至chí )# 障chướng 愧quý 生sanh 長trưởng 。 諸chư 惡ác 行hành 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 翻phiên 前tiền 善thiện 愧quý 。 義nghĩa 可khả 思tư 準chuẩn 。

△# 次thứ 通thông 簡giản (# 三tam )# 初sơ 會hội 通thông 顯hiển 揚dương 。

不bất 恥sỉ 過quá 惡ác 是thị 二nhị 通thông 相tương/tướng 故cố 諸chư 聖thánh 教giáo 假giả 說thuyết 為vi 體thể 。

△# 次thứ 正chánh 簡giản 通thông 別biệt (# 二nhị )# 初sơ 斥xích 外ngoại 家gia 執chấp 通thông 為vi 別biệt 。

若nhược 執chấp 不bất 恥sỉ 為vi 二nhị 別biệt 相tướng (# 至chí )# 復phục 違vi 論luận 說thuyết 俱câu 徧biến 惡ác 心tâm 。

△# 次thứ 示thị 別biệt 相tướng 皆giai 徧biến 染nhiễm 心tâm 。

不bất 善thiện 心tâm 時thời 隨tùy 緣duyên 何hà 境cảnh (# 至chí )# 所sở 緣duyên 不bất 異dị 無vô 別biệt 起khởi 失thất 。

△# 三tam 復phục 會hội 聖thánh 教giáo 。

然nhiên 諸chư 聖thánh 教giáo 說thuyết 不bất 顧cố 自tự 他tha 者giả (# 至chí )# 是thị 彼bỉ 等đẳng 流lưu 非phi 即tức 彼bỉ 性tánh 。

音âm 義nghĩa 。 已dĩ 上thượng 釋thích 義nghĩa 。 竝tịnh 翻phiên 善thiện 位vị 慚tàm 愧quý 中trung 說thuyết 。

△# 三tam 大đại 隨tùy (# 八bát )# 初sơ 掉trạo 舉cử (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 掉trạo 舉cử 令linh 心tâm 於ư 境cảnh (# 至chí )# 能năng 障chướng 行hành 捨xả 奢xa 摩ma 他tha 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 能năng 障chướng 行hành 捨xả 等đẳng 者giả 。 行hành 捨xả 令linh 心tâm 於ư 境cảnh 靜tĩnh 住trụ 。 此thử 令linh 心tâm 等đẳng 於ư 境cảnh 不bất 寂tịch 。 是thị 故cố 能năng 障chướng 。 奢xa 摩ma 他tha 。 此thử 云vân 止chỉ 息tức 妄vọng 體thể 真chân 心tâm 不bất 易dị 解giải 。 即tức 是thị 止chỉ 義nghĩa 。 此thử 令linh 心tâm 等đẳng 。 不bất 寂tịch 靜tĩnh 故cố 。 息tức 妄vọng 義nghĩa 無vô 。 故cố 亦diệc 障chướng 之chi 。

△# 次thứ 明minh 等đẳng 流lưu (# 三tam )# 初sơ 師sư 貪tham 分phần/phân 攝nhiếp 。

有hữu 義nghĩa 掉trạo 舉cử 貪tham 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp (# 至chí )# 此thử 由do 憶ức 昔tích 樂nhạo/nhạc/lạc 事sự 生sanh 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 釋thích 掉trạo 舉cử 。 唯duy 貪tham 分phần/phân 位vị 。 無vô 別biệt 有hữu 體thể 。 何hà 者giả 以dĩ 論luận 說thuyết 。 為vi 貪tham 分phần/phân 攝nhiếp 故cố 。 追truy 憶ức 往vãng 昔tích 所sở 貪tham 樂nhạo/nhạc/lạc 事sự 。 得đắc 有hữu 此thử 故cố 。

△# 次thứ 師sư 等đẳng 分phần/phân 攝nhiếp 。

有hữu 義nghĩa 掉trạo 舉cử 非phi 唯duy 貪tham 攝nhiếp (# 至chí )# 而nhi 貪tham 位vị 增tăng 說thuyết 為vi 貪tham 分phần/phân 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 斥xích 前tiền 解giải 。 非phi 唯duy 貪tham 攝nhiếp 以dĩ 論luận 說thuyết 此thử 徧biến 染nhiễm 心tâm 故cố 。 謂vị 彼bỉ 論luận 說thuyết 掉trạo 徧biến 染nhiễm 心tâm 。 若nhược 執chấp 唯duy 貪tham 。 則tắc 不bất 徧biến 瞋sân 癡si 等đẳng 。 寧ninh 不bất 違vi 論luận 。 又hựu 掉trạo 下hạ 次thứ 申thân 己kỷ 釋thích 是thị 共cộng 相tương 攝nhiếp 意ý 。 謂vị 掉trạo 舉cử 以dĩ 不bất 寂tịch 靜tĩnh 為vi 體thể 。 不bất 寂tịch 靜tĩnh 者giả 。 是thị 諸chư 煩phiền 惱não 共cộng 相tương 。 以dĩ 諸chư 煩phiền 惱não 。 皆giai 有hữu 不bất 寂tịch 靜tĩnh 義nghĩa 故cố 。 掉trạo 舉cử 離ly 此thử 不bất 寂tịch 靜tĩnh 。 無vô 別biệt 相tướng 故cố 。 故cố 知tri 掉trạo 舉cử 是thị 諸chư 煩phiền 惱não 。 共cộng 相tương 攝nhiếp 耳nhĩ 。 雖tuy 依y 下hạ 次thứ 通thông 妨phương 難nạn/nan 云vân 。 既ký 共cộng 相tương 攝nhiếp 論luận 何hà 說thuyết 此thử 而nhi 為vi 貪tham 分phần/phân 。 釋thích 意ý 可khả 知tri 。

△# 三tam 師sư 等đẳng 流lưu 性tánh (# 五ngũ )# 初sơ 正chánh 立lập 有hữu 性tánh 。

有hữu 義nghĩa 掉trạo 舉cử 別biệt 有hữu 自tự 性tánh 。 徧biến 諸chư 染nhiễm 心tâm 如như 不bất 信tín 等đẳng 。

音âm 義nghĩa 。 量lượng 云vân 。 掉trạo 舉cử 是thị 有hữu 法pháp 。 別biệt 有hữu 自tự 性tánh 宗tông 。 因nhân 云vân 徧biến 染nhiễm 心tâm 故cố 如như 不bất 信tín 等đẳng 。

△# 二nhị 斥xích 初sơ 師sư 非phi 。

非phi 說thuyết 他tha 分phần/phân 體thể 便tiện 非phi 實thật 勿vật 不bất 信tín 等đẳng 亦diệc 假giả 有hữu 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 由do 初sơ 解giải 云vân 。 論luận 說thuyết 貪tham 分phần/phân 故cố 無vô 別biệt 體thể 。 此thử 斥xích 云vân 。 非phi 說thuyết 他tha 分phần/phân 等đẳng 。

△# 三tam 釋thích 世thế 俗tục 妨phương 。

而nhi 論luận 說thuyết 為vi 世thế 俗tục 有hữu 者giả 如như 睡thụy 眠miên 等đẳng 隨tùy 他tha 相tương/tướng 說thuyết 。

音âm 義nghĩa 。 妨phương 云vân 。 論luận 說thuyết 掉trạo 舉cử 是thị 世thế 俗tục 有hữu 。 今kim 言ngôn 有hữu 性tánh 。 豈khởi 符phù 彼bỉ 論luận 。 釋thích 云vân 。 論luận 說thuyết 世thế 俗tục 有hữu 者giả 。 是thị 隨tùy 他tha 貪tham 相tương/tướng 說thuyết 。 例lệ 如như 睡thụy 眠miên 。 雖tuy 實thật 有hữu 體thể 。 隨tùy 他tha 無vô 明minh 相tướng 說thuyết 。 而nhi 論luận 亦diệc 言ngôn 世thế 俗tục 有hữu 故cố 。 此thử 亦diệc 應ưng 爾nhĩ 。 故cố 不bất 相tương 違vi 。

△# 四tứ 正chánh 立lập 別biệt 相tướng 。

掉trạo 舉cử 別biệt 相tướng 謂vị 即tức 囂hiêu 動động 令linh 俱câu 生sanh 法pháp 不bất 寂tịch 靜tĩnh 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 囂hiêu 浮phù 躁táo 動động 是thị 掉trạo 舉cử 相tương/tướng 。 由do 囂hiêu 動động 故cố 。 能năng 令linh 俱câu 生sanh 心tâm 等đẳng 法pháp 。 不bất 寂tịch 靜tĩnh 故cố 。 稱xưng 掉trạo 舉cử 。

△# 五ngũ 斥xích 次thứ 師sư 非phi 。

若nhược 離ly 煩phiền 惱não 無vô 別biệt 此thử 相tương/tướng (# 至chí )# 故cố 不bất 寂tịch 靜tĩnh 非phi 此thử 別biệt 相tướng 。

音âm 義nghĩa 。 斥xích 意ý 云vân 。 既ký 別biệt 障chướng 止chỉ 。 必tất 有hữu 別biệt 相tướng 。 不bất 應ưng 以dĩ 共cộng 。 而nhi 為vi 此thử 別biệt 。

△# 二nhị 惛hôn 沉trầm (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 惛hôn 沉trầm 令linh 心tâm 於ư 境cảnh (# 至chí )# 能năng 障chướng 輕khinh 安an 毗Tỳ 鉢Bát 舍Xá 那Na 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 令linh 心tâm 於ư 境cảnh 無vô 堪kham 任nhậm 者giả 。 謂vị 若nhược 惛hôn 沉trầm 。 現hiện 在tại 前tiền 時thời 。 心tâm 無vô 所sở 堪kham 。 不bất 能năng 明minh 了liễu 。 色sắc 等đẳng 境cảnh 故cố 。 能năng 障chướng 輕khinh 安an 等đẳng 者giả 。 輕khinh 安an 令linh 心tâm 遠viễn 離ly 麤thô 重trọng/trùng 有hữu 勝thắng 堪kham 能năng 此thử 則tắc 反phản 是thị 。 故cố 能năng 障chướng 之chi 。 毗Tỳ 鉢Bát 舍Xá 那Na 此thử 云vân 觀quán 。 於ư 諸chư 境cảnh 相tướng 。 明minh 了liễu 緣duyên 生sanh 。 即tức 是thị 觀quán 義nghĩa 。 此thử 令linh 心tâm 等đẳng 無vô 堪kham 任nhậm 故cố 。 明minh 了liễu 義nghĩa 無vô 。

△# 次thứ 明minh 等đẳng 流lưu (# 三tam )# 初sơ 師sư 癡si 分phần/phân 攝nhiếp 。

有hữu 義nghĩa 惛hôn 沉trầm 癡si 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp (# 至chí )# 惛hôn 昧muội 沉trầm 重trọng/trùng 是thị 癡si 相tương/tướng 故cố 。

△# 次thứ 師sư 等đẳng 分phần/phân 攝nhiếp 。

有hữu 義nghĩa 惛hôn 沉trầm 非phi 但đãn 癡si 攝nhiếp (# 至chí )# 而nhi 癡si 相tương/tướng 增tăng 但đãn 說thuyết 癡si 分phần/phân 。

音âm 義nghĩa 。 初sơ 句cú 斥xích 前tiền 非phi 但đãn 癡si 攝nhiếp 。 謂vị 無vô 下hạ 次thứ 申thân 己kỷ 釋thích 。 是thị 共cộng 相tương 攝nhiếp 。 雖tuy 依y 下hạ 次thứ 通thông 妨phương 。

△# 三tam 師sư 等đẳng 流lưu 性tánh (# 五ngũ )# 初sơ 正chánh 立lập 有hữu 性tánh 。

有hữu 義nghĩa 惛hôn 沉trầm 別biệt 有hữu 自tự 性tánh 。 (# 至chí )# 如như 不bất 信tín 等đẳng 非phi 即tức 癡si 攝nhiếp 。

音âm 義nghĩa 。 雖tuy 名danh 癡si 分phần/phân 而nhi 是thị 等đẳng 流lưu 者giả 。 謂vị 論luận 雖tuy 云vân 是thị 癡si 分phần/phân 攝nhiếp 。 然nhiên 是thị 癡si 之chi 等đẳng 流lưu 。 非phi 彼bỉ 分phần/phân 位vị 。 故cố 別biệt 有hữu 體thể 。 比tỉ 量lượng 可khả 知tri 。

△# 二nhị 通thông 世thế 俗tục 妨phương 。

隨tùy 他tha 相tương/tướng 說thuyết 名danh 世thế 俗tục 有hữu 如như 睡thụy 眠miên 等đẳng 是thị 實thật 有hữu 性tánh 。

音âm 義nghĩa 。 而nhi 論luận 說thuyết 為vi 世thế 俗tục 有hữu 者giả 。 如như 睡thụy 眠miên 等đẳng 。 隨tùy 他tha 相tương/tướng 說thuyết (# 他tha 相tương/tướng 即tức 癡si )# 。

△# 三tam 正chánh 立lập 別biệt 相tướng 。

惛hôn 沉trầm 別biệt 相tướng 謂vị 即tức 懵mộng 重trọng/trùng 令linh 俱câu 生sanh 法pháp 無vô 堪kham 任nhậm 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 懵mộng 目mục 不bất 明minh 也dã 。 由do 懵mộng 重trọng/trùng 不bất 明minh 故cố 。 令linh 俱câu 生sanh 心tâm 等đẳng 法pháp 無vô 堪kham 任nhậm 。 故cố 名danh 惛hôn 沉trầm 。

△# 四tứ 斥xích 次thứ 師sư 非phi 。

若nhược 離ly 煩phiền 惱não 無vô 別biệt 惛hôn 沉trầm (# 至chí )# 故cố 無vô 堪kham 任nhậm 非phi 此thử 別biệt 相tướng 。

音âm 義nghĩa 。 斥xích 云vân 既ký 別biệt 障chướng 觀quán 。 必tất 有hữu 別biệt 體thể 。 不bất 應ưng 以dĩ 共cộng 。 而nhi 為vi 此thử 別biệt 。

△# 五ngũ 與dữ 癡si 辯biện 異dị 。

此thử 與dữ 癡si 相tương/tướng 有hữu 差sai 別biệt 者giả (# 至chí )# 正chánh 障chướng 輕khinh 安an 而nhi 非phi 迷mê 闇ám 。

音âm 義nghĩa 。 癡si 相tương/tướng 迷mê 闇ám 。 正chánh 障chướng 無vô 癡si 。 惛hôn 沉trầm 懵mộng 重trọng/trùng 。 正chánh 障chướng 輕khinh 安an 。 是thị 二nhị 別biệt 相tướng 。

△# 三tam 不bất 信tín (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 不bất 信tín 於ư 實thật 德đức 能năng (# 至chí )# 謂vị 不bất 信tín 者giả 多đa 懈giải 怠đãi 故cố 。

△# 次thứ 明minh 等đẳng 流lưu (# 三tam )# 初sơ 翻phiên 信tín 顯hiển 相tương/tướng 。

不bất 信tín 三tam 相tương/tướng 翻phiên 信tín 應ưng 知tri 。

音âm 義nghĩa 。 不bất 信tín 三tam 相tương/tướng 翻phiên 信tín 應ưng 知tri 者giả 。 謂vị 於ư 實thật 事sự 理lý 中trung 。 不bất 深thâm 忍nhẫn 真chân 淨tịnh 德đức 中trung 。 不bất 深thâm 樂nhạo/nhạc/lạc 世thế 出xuất 世thế 善thiện 。 不bất 希hy 望vọng 。

△# 次thứ 正chánh 立lập 別biệt 相tướng 。

然nhiên 諸chư 染nhiễm 法pháp 各các 有hữu 別biệt 相tướng (# 至chí )# 是thị 故cố 說thuyết 此thử 心tâm 穢uế 為vi 性tánh 。

△# 三tam 簡giản 不bất 忍nhẫn 等đẳng 。

由do 不bất 信tín 故cố 於ư 實thật 德đức 能năng (# 至chí )# 是thị 此thử 因nhân 果quả 非phi 此thử 自tự 性tánh 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 由do 心tâm 穢uế 故cố 。 於ư 實thật 等đẳng 不bất 忍nhẫn 樂nhạo 欲dục 。 非phi 謂vị 不bất 忍nhẫn 樂nhạo 欲dục 。 別biệt 有hữu 自tự 性tánh 。 此thử 簡giản 不bất 忍nhẫn 樂nhạo 欲dục 。 非phi 不bất 信tín 體thể 也dã 。 若nhược 於ư 餘dư 事sự 。 邪tà 忍nhẫn 樂nhạo 欲dục 。 是thị 此thử 因nhân 果quả 。 非phi 此thử 自tự 性tánh 。 此thử 簡giản 邪tà 欲dục 勝thắng 解giải 。 非phi 不bất 信tín 體thể 。

△# 四tứ 懈giải 怠đãi (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 明minh 。

云vân 何hà 懈giải 怠đãi 於ư 善thiện 惡ác 品phẩm (# 至chí )# 謂vị 懈giải 怠đãi 者giả 增tăng 長trưởng 染nhiễm 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 善thiện 法Pháp 不bất 勤cần 修tu 。 惡ác 法pháp 不bất 勤cần 斷đoạn 。 是thị 懈giải 怠đãi 性tánh 能năng 障chướng 善thiện 品phẩm 精tinh 進tấn 。 增tăng 長trưởng 染nhiễm 法pháp 。 是thị 為vi 業nghiệp 用dụng 。

△# 次thứ 簡giản 異dị 。

於ư 諸chư 染nhiễm 事sự 而nhi 策sách 勤cần 者giả (# 至chí )# 非phi 淨tịnh 非phi 染nhiễm 無vô 信tín 不bất 信tín 。

音âm 義nghĩa 。 無vô 記ký 事sự 有hữu 四tứ 種chủng 。 謂vị 威uy 儀nghi 路lộ 。 工công 巧xảo 處xứ 。 變biến 化hóa 。 及cập 異dị 熟thục 。 謂vị 於ư 此thử 等đẳng 無vô 記ký 事sự 中trung 。 策sách 錄lục 勤cần 行hành 。 是thị 欲dục 勝thắng 解giải 所sở 攝nhiếp 。 無vô 別biệt 有hữu 性tánh 。 如như 於ư 無vô 記ký 。 忍nhẫn 可khả 樂lạc 欲dục 。 是thị 欲dục 勝thắng 解giải 。 非phi 淨tịnh 故cố 無vô 信tín 。 非phi 染nhiễm 故cố 無vô 不bất 信tín 。 此thử 亦diệc 例lệ 爾nhĩ 。

△# 五ngũ 放phóng 逸dật (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 放phóng 逸dật 。 於ư 染nhiễm 淨tịnh 品phẩm (# 至chí )# 增tăng 惡ác 損tổn 善thiện 所sở 依y 為vi 業nghiệp 。

音âm 義nghĩa 。 染nhiễm 品phẩm 不bất 能năng 防phòng 淨tịnh 品phẩm 不bất 能năng 修tu 肆tứ 縱túng/tung 流lưu 蕩đãng 。 是thị 放phóng 逸dật 。 性tánh 障chướng 不bất 放phóng 逸dật 。 增tăng 長trưởng 惡ác 行hành 。 損tổn 減giảm 善thiện 法Pháp 。 所sở 依y 為vi 用dụng 。

△# 次thứ 明minh 分phần/phân 位vị (# 三tam )# 初sơ 正chánh 立lập 。

謂vị 由do 懈giải 怠đãi 及cập 貪tham 瞋sân 癡si 。 (# 至chí )# 總tổng 名danh 放phóng 逸dật 非phi 別biệt 有hữu 體thể 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 放phóng 逸dật 依y 四tứ 法pháp 立lập 。 無vô 別biệt 有hữu 體thể 。

△# 次thứ 釋thích 妨phương 。

雖tuy 慢mạn 疑nghi 等đẳng 亦diệc 有hữu 此thử 能năng (# 至chí )# 障chướng 三tam 善thiện 根căn 徧biến 策sách 法pháp 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 妨phương 云vân 慢mạn 疑nghi 等đẳng 法pháp 。 皆giai 不bất 防phòng 修tu 。 何hà 不bất 依y 彼bỉ 。 而nhi 立lập 放phóng 逸dật 。

△# 三tam 指chỉ 同đồng 不bất 放phóng 逸dật 。

推thôi 究cứu 此thử 相tương/tướng 如như 不bất 放phóng 逸dật 。

音âm 義nghĩa 。 翻phiên 前tiền 善thiện 品phẩm 不bất 放phóng 逸dật 中trung 。 豈khởi 不bất 防phòng 修tu 。 是thị 此thử 相tương/tướng 用dụng 等đẳng 文văn 。

△# 六lục 失thất 念niệm (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 失thất 念niệm 於ư 諸chư 所sở 緣duyên (# 至chí )# 謂vị 失thất 念niệm 者giả 心tâm 散tán 亂loạn 故cố 。

△# 次thứ 明minh 分phần/phân 位vị 。

有hữu 義nghĩa 失thất 念niệm 念niệm 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp (# 至chí )# 故cố 論luận 復phục 說thuyết 此thử 徧biến 染nhiễm 心tâm 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 明minh 分phần/phân 位vị 中trung 。 釋thích 有hữu 三tam 師sư 。 初sơ 解giải 念niệm 攝nhiếp 。 次thứ 解giải 癡si 攝nhiếp 。 後hậu 解giải 念niệm 癡si 俱câu 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。 由do 前tiền 下hạ 。 出xuất 二nhị 俱câu 所sở 以dĩ 。 論luận 復phục 說thuyết 此thử 徧biến 染nhiễm 心tâm 故cố 者giả 。 若nhược 唯duy 念niệm 一nhất 分phân 為vi 體thể 者giả 。 則tắc 不bất 徧biến 諸chư 染nhiễm 心tâm 。 非phi 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 皆giai 緣duyên 曾tằng 習tập 境cảnh 故cố 。 若nhược 唯duy 癡si 一nhất 分phân 為vi 體thể 者giả 。 是thị 癡si 不bất 徧biến 癡si 。 又hựu 與dữ 癡si 俱câu 煩phiền 惱não 。 亦diệc 不bất 徧biến 故cố 。 須tu 具cụ 二nhị 分phần 。 方phương 乃nãi 徧biến 諸chư 染nhiễm 心tâm 。

△# 七thất 散tán 亂loạn (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 散tán 亂loạn 於ư 諸chư 所sở 緣duyên (# 至chí )# 謂vị 散tán 亂loạn 者giả 發phát 惡ác 慧tuệ 故cố 。

△# 次thứ 明minh 分phần/phân 位vị (# 三tam )# 初sơ 師sư 癡si 分phần/phân 攝nhiếp 。

有hữu 義nghĩa 散tán 亂loạn 癡si 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 瑜du 伽già 說thuyết 此thử 癡si 一nhất 分phần/phân 故cố 。

△# 次thứ 師sư 等đẳng 分phần/phân 攝nhiếp 。

有hữu 義nghĩa 散tán 亂loạn 貪tham 瞋sân 癡si 攝nhiếp (# 至chí )# 勝thắng 餘dư 法pháp 故cố 說thuyết 為vi 散tán 亂loạn 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 立lập 義nghĩa 明minh 貪tham 等đẳng 三tam 。 俱câu 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。 說thuyết 癡si 下hạ 通thông 妨phương 。 謂vị 貪tham 下hạ 釋thích 成thành 。

△# 三tam 師sư 等đẳng 流lưu 性tánh (# 四tứ )# 初sơ 正chánh 立lập 有hữu 體thể 。

有hữu 義nghĩa 散tán 亂loạn 別biệt 有hữu 自tự 體thể (# 至chí )# 隨tùy 他tha 相tương/tướng 說thuyết 名danh 世thế 俗tục 有hữu 。

△# 二nhị 正chánh 立lập 別biệt 相tướng 。

散tán 亂loạn 別biệt 相tướng 謂vị 即tức 躁táo 擾nhiễu 令linh 俱câu 生sanh 法pháp 皆giai 流lưu 蕩đãng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 躁táo 擾nhiễu 。 謂vị 不bất 寧ninh 靜tĩnh 。 即tức 散tán 亂loạn 體thể 。 能năng 令linh 俱câu 生sanh 心tâm 等đẳng 法pháp 。 皆giai 流lưu 蕩đãng 故cố 。 稱xưng 散tán 亂loạn 。

△# 三tam 斥xích 前tiền 師sư 非phi 。

若nhược 離ly 彼bỉ 三tam 無vô 別biệt 自tự 體thể 不bất 應ưng 別biệt 說thuyết 障chướng 三tam 摩ma 地địa 。

音âm 義nghĩa 。 三tam 摩ma 地địa 。 謂vị 正chánh 定định 既ký 別biệt 障chướng 定định 非phi 三tam 共cộng 相tương 。

△# 四tứ 對đối 掉trạo 舉cử 簡giản (# 二nhị )# 初sơ 約ước 作tác 用dụng 簡giản (# 二nhị )# 初sơ 問vấn 。

掉trạo 舉cử 散tán 亂loạn 二nhị 用dụng 何hà 別biệt 。

音âm 義nghĩa 。 問vấn 者giả 意ý 謂vị 。 掉trạo 以dĩ 囂hiêu 動động 為vi 相tương/tướng 。 散tán 以dĩ 躁táo 擾nhiễu 為vi 相tương/tướng 。 其kỳ 二nhị 作tác 用dụng 。

復phục 有hữu 何hà 別biệt 。

△# 次thứ 答đáp 。

彼bỉ 令linh 易dị 解giải 此thử 令linh 易dị 緣duyên (# 至chí )# 而nhi 於ư 相tương 續tục 有hữu 易dị 義nghĩa 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 易dị 解giải 者giả 。 易dị 其kỳ 能năng 知tri 之chi 心tâm 。 易dị 緣duyên 者giả 。 更cánh 其kỳ 所sở 緣duyên 之chi 境cảnh 。 謂vị 掉trạo 令linh 心tâm 念niệm 念niệm 轉chuyển 易dị 。 散tán 令linh 所sở 緣duyên 剎sát 那na 不bất 專chuyên 。 是thị 謂vị 此thử 二nhị 別biệt 用dụng 。 問vấn 一nhất 剎sát 那na 心tâm 。 當đương 生sanh 即tức 滅diệt 。 無vô 容dung 從tùng 此thử 轉chuyển 至chí 餘dư 方phương 。 寧ninh 有hữu 易dị 解giải 易dị 緣duyên 之chi 義nghĩa 耶da 。 釋thích 意ý 可khả 思tư 。

△# 次thứ 約ước 徧biến 染nhiễm 簡giản (# 二nhị )# 初sơ 問vấn 。

染nhiễm 污ô 心tâm 時thời 由do 掉trạo 亂loạn 力lực 常thường 令linh 念niệm 念niệm 易dị 解giải 易dị 緣duyên 。

音âm 義nghĩa 。 問vấn 意ý 云vân 。 染nhiễm 污ô 心tâm 時thời 。 由do 此thử 二nhị 力lực 。 今kim 解giải 緣duyên 易dị 。 是thị 則tắc 染nhiễm 心tâm 。 常thường 應ưng 念niệm 念niệm 易dị 緣duyên 。 方phương 顯hiển 此thử 二nhị 徧biến 。 諸chư 染nhiễm 心tâm 。 或hoặc 有hữu 染nhiễm 心tâm 。 不bất 易dị 之chi 時thời 。 此thử 應ưng 不bất 徧biến 。

△# 次thứ 答đáp 。

或hoặc 由do 念niệm 等đẳng 力lực 所sở 制chế 伏phục (# 至chí )# 故cố 掉trạo 與dữ 亂loạn 俱câu 徧biến 染nhiễm 心tâm 。

音âm 義nghĩa 。 答đáp 意ý 云vân 。 染nhiễm 心tâm 起khởi 時thời 。 由do 此thử 二nhị 故cố 。 理lý 實thật 常thường 應ưng 念niệm 念niệm 。 易dị 解giải 易dị 緣duyên 。 或hoặc 由do 念niệm 等đẳng 力lực 。 伏phục 者giả 暫tạm 住trụ 義nghĩa 故cố 。 俱câu 偏thiên 染nhiễm 念niệm 等đẳng 者giả 等đẳng 於ư 定định 也dã 。

△# 八bát 不bất 正chánh 知tri (# 二nhị )# 初sơ 釋thích 體thể 用dụng 。

云vân 何hà 不bất 正chánh 知tri 於ư 所sở 境cảnh 觀quán (# 至chí )# 不bất 正chánh 知tri 者giả 多đa 所sở 毀hủy 犯phạm 故cố 。

△# 次thứ 明minh 分phần/phân 位vị 。

有hữu 義nghĩa 不bất 正chánh 知tri 慧tuệ 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp (# 至chí )# 論luận 復phục 說thuyết 此thử 徧biến 染nhiễm 心tâm 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 釋thích 有hữu 三tam 師sư 。 初sơ 唯duy 慧tuệ 攝nhiếp 。 次thứ 唯duy 癡si 攝nhiếp 。 後hậu 解giải 俱câu 攝nhiếp 。 前tiền 影ảnh 略lược 故cố 。 徧biến 染nhiễm 心tâm 故cố 。

△# 三tam 釋thích 與dữ 并tinh 及cập 言ngôn (# 三tam )# 初sơ 顯hiển 隨tùy 煩phiền 惱não 非phi 唯duy 二nhị 十thập 。

與dữ 并tinh 及cập 言ngôn 顯hiển 隨tùy 煩phiền 惱não (# 至chí )# 但đãn 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 非phi 煩phiền 惱não 攝nhiếp 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 雜tạp 事sự 等đẳng 說thuyết 者giả 。 瑜du 伽già 第đệ 五ngũ 十thập 八bát 卷quyển 云vân 。 云vân 何hà 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 。 略lược 由do 四tứ 相tương/tướng 差sai 別biệt 建kiến 立lập 。 一nhất 通thông 一nhất 切thiết 不bất 善thiện 心tâm 起khởi 。 二nhị 通thông 一nhất 切thiết 染nhiễm 污ô 心tâm 起khởi 。 三tam 於ư 各các 別biệt 不bất 善thiện 心tâm 起khởi 。 四tứ 善thiện 不bất 善thiện 無vô 記ký 心tâm 起khởi 。 非phi 一nhất 切thiết 處xứ 。 非phi 一nhất 切thiết 時thời 。 謂vị 無vô 慚tàm 無vô 愧quý 。 名danh 通thông 一nhất 切thiết 不bất 善thiện 心tâm 起khởi 。 隨tùy 煩phiền 惱não 放phóng 逸dật 掉trạo 舉cử 惛hôn 沉trầm 不bất 信tín 懈giải 怠đãi 邪tà 欲dục 邪tà 勝thắng 解giải 邪tà 念niệm 散tán 亂loạn 不bất 正chánh 知tri 。 此thử 十thập 隨tùy 煩phiền 惱não 。 通thông 一nhất 切thiết 染nhiễm 污ô 心tâm 。 起khởi 忿phẫn 恨hận 覆phú 惱não 嫉tật 慳san 誑cuống 諂siểm 憍kiêu 害hại 。 此thử 十thập 隨tùy 煩phiền 惱não 各các 別biệt 。 不bất 善thiện 心tâm 起khởi 。 若nhược 一nhất 生sanh 時thời 。 必tất 無vô 第đệ 二nhị 。 尋tầm 伺tứ 惡ác 作tác 睡thụy 眠miên 。 此thử 四tứ 隨tùy 煩phiền 惱não 。 通thông 善thiện 不bất 善thiện 無vô 記ký 心tâm 起khởi 。 非phi 一nhất 切thiết 處xứ 。 非phi 一nhất 切thiết 時thời 。 若nhược 有hữu 極cực 久cửu 尋tầm 求cầu 伺tứ 察sát 。 便tiện 令linh 身thân 疲bì 念niệm 失thất 。 心tâm 亦diệc 勞lao 損tổn 。 是thị 故cố 尋tầm 伺tứ 。 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 。 若nhược 雜tạp 事sự 中trung 。 世Thế 尊Tôn 所sở 說thuyết 。 諸chư 隨tùy 煩phiền 惱não 。 廣quảng 說thuyết 乃nãi 至chí 。 愁sầu 嘆thán 憂ưu 苦khổ 隨tùy 煩phiền 惱não 等đẳng 。 及cập 攝nhiếp 事sự 分phần/phân 。 廣quảng 所sở 分phân 別biệt 。 如như 是thị 一nhất 切thiết 。 諸chư 隨tùy 煩phiền 惱não 皆giai 是thị 。 此thử 中trung 四tứ 相tương/tướng 差sai 別biệt 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 相tương/tướng 攝nhiếp 應ưng 知tri (# 文văn )# 。 此thử 即tức 多đa 種chủng 隨tùy 煩phiền 惱não 也dã 。 隨tùy 煩phiền 惱não 名danh 亦diệc 攝nhiếp 煩phiền 惱não 。 以dĩ 隨tùy 煩phiền 惱não 。 是thị 前tiền 根căn 本bổn 等đẳng 流lưu 性tánh 故cố 。 故cố 等đẳng 流lưu 名danh 通thông 。 分phần/phân 位vị 名danh 局cục 。 煩phiền 惱não 同đồng 類loại 餘dư 染nhiễm 污ô 法pháp 但đãn 可khả 名danh 隨tùy 。 不bất 名danh 根căn 本bổn 。 以dĩ 餘dư 染nhiễm 法pháp 。 非phi 前tiền 根căn 本bổn 攝nhiếp 故cố 。 有hữu 多đa 種chủng 故cố 。 攝nhiếp 根căn 本bổn 故cố 。 攝nhiếp 餘dư 染nhiễm 故cố 。 非phi 唯duy 二nhị 十thập 。 華hoa 嚴nghiêm 鈔sao 第đệ 十thập 三tam 卷quyển 之chi 四tứ 。 引dẫn 雜tạp 集tập 論luận 云vân 。 隨tùy 煩phiền 惱não 者giả 。 謂vị 所sở 有hữu 諸chư 煩phiền 惱não 。 皆giai 是thị 隨tùy 煩phiền 惱não 。 有hữu 隨tùy 煩phiền 惱não 。 非phi 是thị 煩phiền 惱não 。 釋thích 曰viết 。 非phi 煩phiền 惱não 者giả 。 所sở 謂vị 忿phẫn 等đẳng 但đãn 隨tùy 大đại 惑hoặc 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 。 而nhi 非phi 根căn 本bổn 。 名danh 非phi 煩phiền 惱não 。 而nhi 貪tham 瞋sân 癡si 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 者giả 。 心tâm 法pháp 由do 此thử 。 隨tùy 煩phiền 惱não 故cố 。 隨tùy 煩phiền 於ư 心tâm 令linh 不bất 離ly 染nhiễm 。 令linh 不bất 解giải 脫thoát 。 令linh 不bất 斷đoạn 障chướng 。 故cố 名danh 隨tùy 煩phiền 惱não 。 如như 世Thế 尊Tôn 說thuyết 。 汝nhữ 等đẳng 長trường 夜dạ 。 為vị 貪tham 瞋sân 癡si 。 隨tùy 所sở 惱não 亂loạn 。 心tâm 恆hằng 染nhiễm 污ô 。 釋thích 曰viết 。 論luận 意ý 云vân 。 一nhất 切thiết 煩phiền 惱não 。 根căn 本bổn 隨tùy 惑hoặc 隨tùy 逐trục 眾chúng 生sanh 令linh 心tâm 心tâm 所sở 。 隨tùy 順thuận 染nhiễm 污ô 。 故cố 皆giai 名danh 隨tùy 。 是thị 以dĩ 疏sớ/sơ 云vân 。 隨tùy 他tha 生sanh 故cố 。 他tha 即tức 眾chúng 生sanh 。 由do 惑hoặc 隨tùy 生sanh 。 故cố 生sanh 惑hoặc 隨tùy 正chánh 是thị 經Kinh 意ý 。 謂vị 諸chư 行hành 人nhân 心tâm 隨tùy 貪tham 等đẳng (# 文văn )# 。 是thị 諸chư 煩phiền 惱não 名danh 局cục 。 隨tùy 煩phiền 惱não 名danh 通thông 。 故cố 非phi 唯duy 二nhị 十thập 也dã 。

△# 次thứ 簡giản 頌tụng 所sở 說thuyết 唯duy 有hữu 二nhị 十thập 。

唯duy 說thuyết 二nhị 十thập 隨tùy 煩phiền 惱não 者giả 謂vị 非phi 煩phiền 惱não 唯duy 染nhiễm 麤thô 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 非phi 煩phiền 惱não 者giả 。 簡giản 去khứ 隨tùy 煩phiền 惱não 中trung 。 根căn 本bổn 煩phiền 惱não 。 即tức 貪tham 等đẳng 唯duy 染nhiễm 。 簡giản 去khứ 通thông 三tam 性tánh 隨tùy 煩phiền 惱não 。 即tức 尋tầm 伺tứ 等đẳng 唯duy 麤thô 。 簡giản 去khứ 通thông 細tế 隨tùy 煩phiền 惱não 。 即tức 愁sầu 嘆thán 等đẳng 。 頌tụng 中trung 唯duy 取thủ 染nhiễm 麤thô 之chi 隨tùy 煩phiền 惱não 。 故cố 唯duy 二nhị 十thập 。

△# 三tam 結kết 示thị 餘dư 染nhiễm 。 皆giai 此thử 所sở 攝nhiếp 。

此thử 餘dư 染nhiễm 法pháp 或hoặc 此thử 分phần/phân 位vị (# 至chí )# 隨tùy 其kỳ 類loại 別biệt 如như 理lý 應ưng 知tri 。

合hợp 響hưởng 。 謂vị 此thử 二nhị 十thập 隨tùy 煩phiền 惱não 之chi 餘dư 染nhiễm 法pháp 。 或hoặc 是thị 此thử 分phần/phân 位vị 。 或hoặc 是thị 此thử 等đẳng 流lưu 。 皆giai 此thử 隨tùy 煩phiền 惱não 所sở 攝nhiếp 。 其kỳ 餘dư 染nhiễm 法pháp 中trung 。 或hoặc 分phần/phân 位vị 性tánh 。 或hoặc 等đẳng 流lưu 性tánh 。 應ưng 隨tùy 其kỳ 類loại 之chi 差sai 別biệt 。 以dĩ 理lý 準chuẩn 知tri 。

△# 次thứ 諸chư 門môn 分phân 別biệt (# 十thập 二nhị )# 初sơ 假giả 實thật 門môn 。

如như 是thị 二nhị 十thập 。 隨tùy 煩phiền 惱não 中trung 。 (# 至chí )# 所sở 引dẫn 理lý 教giáo 。 如như 前tiền 應ưng 知tri 。

音âm 義nghĩa 。 忿phẫn 等đẳng 小tiểu 十thập 。 及cập 大đại 隨tùy 中trung 。 放phóng 逸dật 失thất 念niệm 不bất 正chánh 知tri 。 定định 是thị 假giả 有hữu 。 唯duy 瞋sân 貪tham 等đẳng 分phần/phân 位vị 立lập 故cố 。 無vô 慚tàm 無vô 愧quý 。 不bất 信tín 懈giải 怠đãi 。 此thử 四tứ 定định 實thật 。 前tiền 引dẫn 教giáo 理lý 。 已dĩ 極cực 成thành 故cố 。 掉trạo 等đẳng 三tam 種chủng 。 有hữu 義nghĩa 是thị 假giả 。 有hữu 義nghĩa 是thị 實thật 。 如như 前tiền 應ưng 知tri 。

△# 二nhị 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 門môn 。

二nhị 十thập 皆giai 通thông 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 隨tùy 二nhị 煩phiền 惱não 勢thế 力lực 起khởi 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 隨tùy 二nhị 。 謂vị 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 。

△# 三tam 自tự 類loại 相tương 應ứng 門môn (# 三tam )# 初sơ 小tiểu 隨tùy 。

此thử 二nhị 十thập 中trung 小tiểu 十thập 展triển 轉chuyển (# 至chí )# 行hành 相tương/tướng 麤thô 猛mãnh 各các 為vi 主chủ 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 二nhị 十thập 之chi 中trung 小tiểu 十thập 自tự 類loại 定định 不bất 俱câu 起khởi 。 以dĩ 各các 為vi 主chủ 。 相tương/tướng 麤thô 猛mãnh 故cố 。

△# 次thứ 中trung 隨tùy 。

中trung 二nhị 一nhất 切thiết 不bất 善thiện 。 心tâm 俱câu 隨tùy 應ứng 皆giai 得đắc 小tiểu 大đại 俱câu 起khởi 。

音âm 義nghĩa 。 無vô 慚tàm 無vô 愧quý 。 唯duy 於ư 一nhất 切thiết 不bất 善thiện 心tâm 。 俱câu 與dữ 小tiểu 大đại 隨tùy 皆giai 得đắc 俱câu 起khởi 。 不bất 徧biến 有hữu 覆phú 。 故cố 言ngôn 隨tùy 應ứng 。 以dĩ 大đại 八bát 一nhất 分phần/phân 。 通thông 不bất 善thiện 性tánh 者giả 。 中trung 二nhị 與dữ 之chi 俱câu 起khởi 故cố 。

△# 三tam 大đại 隨tùy (# 二nhị )# 初sơ 正chánh 釋thích 。

論luận 說thuyết 大đại 八bát 徧biến 諸chư 染nhiễm 心tâm 展triển 轉chuyển 小tiểu 中trung 皆giai 容dung 俱câu 起khởi 。

音âm 義nghĩa 。 不bất 信tín 等đẳng 八bát 。 若nhược 不bất 善thiện 心tâm 。 俱câu 小tiểu 七thất 中trung 二nhị 。 若nhược 不bất 善thiện 有hữu 覆phú 二nhị 性tánh 。 俱câu 誑cuống 諂siểm 憍kiêu 小tiểu 三tam 。 皆giai 容dung 俱câu 起khởi 。 論luận 說thuyết 八bát 大đại 徧biến 染nhiễm 心tâm 故cố 。

△# 次thứ 通thông 妨phương 。

有hữu 處xứ 說thuyết 六lục 徧biến 染nhiễm 心tâm 者giả (# 至chí )# 以dĩ 惛hôn 掉trạo 等đẳng 違vi 唯duy 善thiện 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 瑜du 伽già 論luận 說thuyết 。 六lục 徧biến 染nhiễm 者giả 。 彼bỉ 論luận 意ý 云vân 。 惛hôn 掉trạo 增tăng 盛thịnh 時thời 。 互hỗ 不bất 容dung 俱câu 故cố 。 於ư 八bát 中trung 。 除trừ 惛hôn 掉trạo 二nhị 也dã 。 集tập 論luận 但đãn 說thuyết 五ngũ 徧biến 染nhiễm 者giả 。 彼bỉ 論luận 意ý 云vân 。 惛hôn 掉trạo 等đẳng 五ngũ 解giải 通thông 二nhị 性tánh 。 違vi 唯duy 善thiện 法Pháp 故cố 。 於ư 八bát 中trung 。 除trừ 失thất 念niệm 散tán 亂loạn 不bất 正chánh 知tri 也dã 。

補bổ 遺di 。 失thất 念niệm 不bất 正chánh 知tri 二nhị 法pháp 若nhược 癡si 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 者giả 。 徧biến 染nhiễm 心tâm 念niệm 慧tuệ 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 者giả 。 不bất 徧biến 染nhiễm 心tâm 散tán 亂loạn 一nhất 法pháp 。 雖tuy 通thông 不bất 善thiện 。 及cập 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 然nhiên 有hữu 時thời 被bị 制chế 伏phục 故cố 。 所sở 以dĩ 亦diệc 說thuyết 不bất 徧biến 也dã 。

△# 四tứ 諸chư 識thức 相tương 應ứng 門môn 。

此thử 唯duy 染nhiễm 故cố 非phi 第đệ 八bát 俱câu (# 至chí )# 中trung 大đại 相tương 通thông 五ngũ 識thức 容dung 有hữu 。

音âm 義nghĩa 。 藏tạng 識thức 無vô 覆phú 故cố 。 全toàn 無vô 末mạt 那na 。 唯duy 有hữu 大đại 八bát 。 第đệ 六lục 全toàn 具cụ 。 五ngũ 識thức 唯duy 大đại 中trung 。

補bổ 遺di 。 取thủ 捨xả 差sai 別biệt 。 如như 上thượng 應ưng 知tri 者giả 。 如như 上thượng 說thuyết 五ngũ 徧biến 六lục 徧biến 不bất 同đồng 。

△# 五ngũ 諸chư 受thọ 相tương 應ứng 門môn (# 二nhị )# 初sơ 依y 實thật 義nghĩa 釋thích 。

由do 斯tư 中trung 大đại 五ngũ 受thọ 相tương 應ứng (# 至chí )# 如như 煩phiền 惱não 說thuyết 實thật 義nghĩa 如như 是thị 。

音âm 義nghĩa 。 由do 斯tư 者giả 。 承thừa 上thượng 第đệ 六lục 前tiền 五ngũ 中trung 大đại 俱câu 義nghĩa 顯hiển 此thử 二nhị 隨tùy 五ngũ 受thọ 容dung 俱câu 小tiểu 十thập 俱câu 受thọ 有hữu 二nhị 解giải 。 初sơ 解giải 謂vị 。 忿phẫn 等đẳng 七thất 。 唯duy 喜hỷ 憂ưu 捨xả 三tam 受thọ 相tương 應ứng 諂siểm 誑cuống 憍kiêu 三tam 四tứ 俱câu 除trừ 苦khổ 。 次thứ 解giải 謂vị 。 忿phẫn 等đẳng 七thất 四tứ 俱câu 除trừ 樂nhạo/nhạc/lạc 諂siểm 誑cuống 憍kiêu 三tam 五ngũ 受thọ 俱câu 起khởi 。 此thử 受thọ 俱câu 下hạ 。 舉cử 前tiền 例lệ 釋thích 。 由do 前tiền 云vân 。 貪tham 瞋sân 癡si 三tam 。 俱câu 生sanh 分phân 別biệt 。 一nhất 切thiết 容dung 與dữ 五ngũ 受thọ 相tương 應ứng 。 此thử 忿phẫn 等đẳng 七thất 。 即tức 前tiền 瞋sân 等đẳng 分phần/phân 位vị 故cố 。 亦diệc 應ưng 與dữ 苦khổ 俱câu 。 是thị 知tri 二nhị 十thập 。 多đa 通thông 五ngũ 受thọ (# 據cứ 文văn 云vân 中trung 。 大đại 五ngũ 受thọ 相tương 應ứng 諂siểm 誑cuống 憍kiêu 五ngũ 受thọ 俱câu 起khởi 忿phẫn 等đẳng 七thất 四tứ 俱câu 除trừ 苦khổ 。 是thị 則tắc 二nhị 十thập 中trung 。 十thập 三tam 煩phiền 惱não 。 五ngũ 受thọ 相tương 應ứng 故cố 。 註chú 云vân 多đa 通thông 者giả 多đa 分phần 通thông 五ngũ 受thọ 也dã )# 故cố 復phục 例lệ 前tiền 以dĩ 顯hiển 初sơ 家gia 釋thích 義nghĩa 。 猶do 未vị 盡tận 也dã 。

△# 次thứ 隨tùy 麤thô 相tương/tướng 釋thích 。

若nhược 隨tùy 麤thô 相tương/tướng 忿phẫn 恨hận 惱não 嫉tật (# 至chí )# 中trung 大đại 隨tùy 麤thô 亦diệc 如như 實thật 義nghĩa 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 忿phẫn 等đẳng 五ngũ 小tiểu 憂ưu 捨xả 二nhị 受thọ 。 俱câu 覆phú 慳san 二nhị 小tiểu 。 喜hỷ 捨xả 二nhị 受thọ 。 俱câu 諂siểm 誑cuống 憍kiêu 三tam 樂nhạo/nhạc/lạc 喜hỷ 捨xả 俱câu 中trung 大đại 。 俱câu 受thọ 如như 前tiền 實thật 義nghĩa 。 得đắc 與dữ 五ngũ 受thọ 相tương 應ứng 。

△# 六lục 別biệt 境cảnh 相tướng 應ưng 門môn 。

如như 是thị 二nhị 十thập 。 與dữ 別biệt 境cảnh 五ngũ (# 至chí )# 故cố 亂loạn 與dữ 定định 相tương 應ứng 無vô 失thất 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 總tổng 明minh 二nhị 十thập 。 與dữ 別biệt 境cảnh 五ngũ 。 皆giai 容dung 俱câu 起khởi 。 忿phẫn 等đẳng 欲dục 等đẳng 不bất 相tương 違vi 故cố 。 染nhiễm 念niệm 下hạ 。 從tùng 難nạn/nan 別biệt 。 釋thích 染nhiễm 念niệm 謂vị 失thất 念niệm 。 染nhiễm 慧tuệ 謂vị 不bất 正chánh 知tri 。 且thả 有hữu 問vấn 曰viết 。 忿phẫn 等đẳng 二nhị 十thập 。 既ký 皆giai 容dung 與dữ 別biệt 境cảnh 五ngũ 俱câu 。 然nhiên 二nhị 十thập 中trung 。 有hữu 失thất 念niệm 不bất 正chánh 知tri 。 此thử 二nhị 亦diệc 念niệm 慧tuệ 一nhất 分phần/phân 攝nhiếp 。 豈khởi 有hữu 念niệm 慧tuệ 。 復phục 與dữ 念niệm 慧tuệ 俱câu 耶da 。 釋thích 曰viết 。 此thử 二nhị 癡si 分phần/phân 攝nhiếp 者giả 。 得đắc 與dữ 念niệm 慧tuệ 俱câu 故cố 。

復phục 有hữu 問vấn 曰viết 。 念niệm 緣duyên 曾tằng 習tập 。 忿phẫn 緣duyên 現hiện 前tiền 。 寧ninh 得đắc 亦diệc 俱câu 故cố 。 釋thích 曰viết 。 念niệm 亦diệc 緣duyên 現hiện 等đẳng 。 類loại 境cảnh 者giả 。 謂vị 有hữu 現hiện 境cảnh 。 類loại 似tự 曾tằng 習tập 境cảnh 故cố 。 復phục 又hựu 問vấn 曰viết 。 定định 亂loạn 相tương 違vi 。 何hà 容dung 俱câu 起khởi 故cố 。 釋thích 云vân 染nhiễm 定định 等đẳng (# 云vân 云vân )# 。

△# 七thất 根căn 本bổn 相tương 應ứng 門môn 。

中trung 二nhị 大đại 八bát 十thập 煩phiền 惱não 俱câu (# 至chí )# 行hành 相tương/tướng 無vô 違vi 貪tham 癡si 分phần/phân 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 中trung 二nhị 大đại 八bát 十thập 。 煩phiền 惱não 俱câu 小tiểu 十thập 定định 非phi 見kiến 疑nghi 。 俱câu 起khởi 此thử 十thập 麤thô 動động 。 彼bỉ 見kiến 疑nghi 二nhị 種chủng 。 審thẩm 且thả 細tế 故cố 。 忿phẫn 恨hận 惱não 嫉tật 。 害hại 此thử 五ngũ 容dung 慢mạn 癡si 俱câu 。 是thị 瞋sân 分phần/phân 故cố 。 所sở 蔑miệt 所sở 憎tăng 境cảnh 可khả 同đồng 故cố 。 癡si 徧biến 染nhiễm 故cố 。 非phi 貪tham 恚khuể 竝tịnh 者giả 。 愛ái 憎tăng 二nhị 境cảnh 。 必tất 不bất 同đồng 故cố 。 瞋sân 更cánh 不bất 與dữ 瞋sân 俱câu 起khởi 故cố 。 慳san 與dữ 癡si 慢mạn 容dung 俱câu 起khởi 者giả 。 是thị 貪tham 分phần/phân 故cố 。 癡si 徧biến 染nhiễm 故cố 。 所sở 染nhiễm 所sở 恃thị 境cảnh 可khả 同đồng 故cố 非phi 貪tham 瞋sân 。 竝tịnh 者giả 貪tham 非phi 貪tham 俱câu 愛ái 憎tăng 境cảnh 別biệt 故cố 。 憍kiêu 唯duy 癡si 俱câu 非phi 貪tham 恚khuể 慢mạn 。 是thị 貪tham 分phần/phân 故cố 。 非phi 貪tham 瞋sân 。 竝tịnh 與dữ 慢mạn 解giải 別biệt 故cố 。 不bất 與dữ 慢mạn 俱câu 言ngôn 解giải 別biệt 者giả 。 謂vị 憍kiêu 於ư 自tự 盛thịnh 事sự 。 染nhiễm 著trước 醉túy 傲ngạo 為vi 性tánh 。 慢mạn 恃thị 己kỷ 於ư 他tha 高cao 舉cử 為vi 性tánh 。 是thị 知tri 憍kiêu 唯duy 在tại 自tự 慢mạn 。 對đối 他tha 說thuyết 。 故cố 云vân 。 解giải 別biệt 覆phú 誑cuống 諂siểm 三tam 貪tham 癡si 慢mạn 。 俱câu 是thị 貪tham 癡si 分phần/phân 故cố 。 意ý 謂vị 。 此thử 三tam 貪tham 分phần/phân 攝nhiếp 者giả 。 不bất 與dữ 癡si 違vi 。 癡si 分phần/phân 攝nhiếp 者giả 。 不bất 與dữ 貪tham 慢mạn 違vi 耳nhĩ 。

△# 八bát 三tam 性tánh 相tướng 攝nhiếp 門môn 。

小tiểu 七thất 中trung 二nhị 唯duy 不bất 善thiện 攝nhiếp 小tiểu 三tam 大đại 八bát 亦diệc 通thông 無vô 記ký 。

音âm 義nghĩa 。 忿phẫn 等đẳng 七thất 。 小tiểu 及cập 中trung 隨tùy 二nhị 。 唯duy 不bất 善thiện 性tánh 。 諂siểm 誑cuống 憍kiêu 三tam 。 與dữ 八bát 大đại 隨tùy 。 解giải 通thông 二nhị 性tánh (# 諂siểm 誑cuống 憍kiêu 。 若nhược 與dữ 中trung 二nhị 俱câu 名danh 為vi 惡ác 若nhược 未vị 至chí 於ư 不bất 顧cố 自tự 他tha 。 猶do 名danh 有hữu 覆phú 無vô 記ký 。 大đại 八bát 若nhược 與dữ 十thập 不bất 善thiện 。 中trung 隨tùy 一nhất 俱câu 起khởi 。 則tắc 名danh 為vi 惡ác 若nhược 與dữ 其kỳ 餘dư 任nhậm 運vận 煩phiền 惱não 相tương 應ứng 。 亦diệc 但đãn 名danh 有hữu 覆phú 無vô 記ký 也dã )# 。

△# 九cửu 界giới 攝nhiếp 現hiện 緣duyên 門môn (# 三tam )# 初sơ 三tam 界giới 繫hệ 屬thuộc 。

小tiểu 七thất 中trung 二nhị 唯duy 欲dục 界giới 攝nhiếp 誑cuống 諂siểm 欲dục 色sắc 餘dư 通thông 三tam 界giới 。

音âm 義nghĩa 。 小tiểu 七thất 中trung 二nhị 。 唯duy 欲dục 界giới 有hữu 。 諂siểm 誑cuống 。 通thông 欲dục 界giới 色sắc 界giới 初sơ 禪thiền 。 憍kiêu 及cập 大đại 八bát 。 竝tịnh 通thông 三tam 界giới 。

△# 次thứ 三tam 界giới 現hiện 起khởi 。

身thân 在tại 下hạ 地địa 容dung 起khởi 上thượng 十thập (# 至chí )# 非phi 正chánh 潤nhuận 生sanh 及cập 謗báng 滅diệt 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 明minh 下hạ 起khởi 上thượng 惑hoặc 。 有hữu 十thập 一nhất 種chủng 。 謂vị 諂siểm 誑cuống 憍kiêu 及cập 大đại 八bát 隨tùy 躭đam 定định 。 於ư 他tha 起khởi 憍kiêu 誑cuống 諂siểm 者giả 。 如như 生sanh 喜hỷ 樂lạc 地địa 等đẳng 異dị 生sanh 得đắc 初sơ 靜tĩnh 慮lự 等đẳng 。 自tự 謂vị 淨tịnh 妙diệu 深thâm 生sanh 耽đam 著trước 故cố 。 於ư 上thượng 地địa 有hữu 情tình 而nhi 起khởi 憍kiêu 等đẳng 。 此thử 即tức 下hạ 地địa 起khởi 上thượng 。 小tiểu 三tam 大đại 八bát 徧biến 染nhiễm 義nghĩa 可khả 知tri 。 若nhược 生sanh 下hạ 。 次thứ 明minh 上thượng 起khởi 下hạ 惑hoặc 。 後hậu 十thập 謂vị 中trung 大đại 隨tùy 也dã 。 邪tà 見kiến 俱câu 者giả 。 謂vị 生sanh 第đệ 四tứ 定định 中trung 。 有hữu 身thân 謗báng 解giải 脫thoát 者giả 。 容dung 與dữ 後hậu 十thập 。 而nhi 俱câu 起khởi 故cố 。 愛ái 俱câu 者giả 。 身thân 在tại 上thượng 地địa 。 將tương 生sanh 下hạ 時thời 。 起khởi 下hạ 潤nhuận 生sanh 。 俱câu 生sanh 愛ái 者giả 。 容dung 與dữ 後hậu 八bát 相tương 應ứng 起khởi 故cố 。 小tiểu 十thập 生sanh 上thượng 。 無vô 由do 起khởi 下hạ 者giả 。 此thử 非phi 正chánh 潤nhuận 生sanh 。 及cập 正chánh 謗báng 滅diệt 故cố 。 正chánh 潤nhuận 謂vị 俱câu 生sanh 愛ái 。 謗báng 滅diệt 謂vị 邪tà 見kiến 。

△# 三tam 三tam 界giới 相tương/tướng 緣duyên 。

中trung 二nhị 大đại 八bát 下hạ 亦diệc 緣duyên 上thượng (# 至chí )# 憍kiêu 不bất 緣duyên 下hạ 非phi 所sở 恃thị 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 明minh 中trung 大đại 下hạ 惑hoặc 緣duyên 上thượng 上thượng 緣duyên 貪tham 者giả 。 如như 前tiền 云vân 。 求cầu 上thượng 地địa 生sanh 味vị 。 上thượng 定định 者giả 。 即tức 上thượng 緣duyên 貪tham 大đại 八bát 徧biến 染nhiễm 容dung 與dữ 此thử 貪tham 相tương 應ứng 起khởi 故cố 。 言ngôn 等đẳng 者giả 。 等đẳng 於ư 瞋sân 等đẳng 。 前tiền 云vân 。 既ký 說thuyết 瞋sân 恚khuể 憎tăng 嫉tật 滅diệt 道đạo 亦diệc 應ưng 憎tăng 嫉tật 。 離ly 欲dục 地địa 者giả 。 即tức 上thượng 緣duyên 瞋sân 中trung 。 大đại 二nhị 隨tùy 容dung 。 與dữ 此thử 瞋sân 相tương 應ứng 起khởi 故cố 。 小tiểu 十thập 二nhị 解giải 。 一nhất 云vân 下hạ 不bất 緣duyên 上thượng 一nhất 云vân 嫉tật 等đẳng 亦diệc 得đắc 緣duyên 上thượng 於ư 上thượng 地địa 法pháp 生sanh 憎tăng 嫉tật 。 故cố 大đại 八bát 下hạ 次thứ 明minh 上thượng 地địa 緣duyên 下hạ 。 謂vị 大đại 八bát 及cập 諂siểm 誑cuống 。 生sanh 在tại 上thượng 者giả 。 得đắc 緣duyên 下hạ 地địa 下hạ 緣duyên 慢mạn 等đẳng 。 相tương 應ứng 起khởi 者giả 。 如như 前tiền 云vân 。 說thuyết 生sanh 上thượng 者giả 。 於ư 下hạ 有hữu 情tình 。 恃thị 己kỷ 勝thắng 德đức 。 而nhi 陵lăng 彼bỉ 者giả 。 得đắc 與dữ 大đại 八bát 相tương 應ứng 起khởi 故cố 。 梵Phạm 於ư 釋Thích 子tử 起khởi 謟siểm 誑cuống 者giả 。 成thành 實thật 論luận 云vân 。 經kinh 說thuyết 梵Phạm 王Vương 捉tróc 一nhất 比Bỉ 丘Khâu 手thủ 。 牽khiên 令linh 出xuất 眾chúng 。 謂vị 言ngôn 。 比Bỉ 丘Khâu 我ngã 亦diệc 不bất 知tri 四tứ 大đại 。 何hà 處xứ 無vô 餘dư 盡tận 滅diệt 。 即tức 是thị 梵Phạm 王Vương 以dĩ 謟siểm 曲khúc 。 心tâm 。 誑cuống 釋Thích 子tử 也dã 。 憍kiêu 不bất 緣duyên 下hạ 者giả 。 彼bỉ 下hạ 地địa 法pháp 。 非phi 上thượng 地địa 有hữu 情tình 所sở 恃thị 。 自tự 盛thịnh 事sự 故cố 。

△# 十thập 學học 等đẳng 相tương/tướng 攝nhiếp 門môn 。

二nhị 十thập 皆giai 非phi 學học 無Vô 學Học 攝nhiếp 此thử 但đãn 是thị 染nhiễm 彼bỉ 唯duy 淨tịnh 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 皆giai 非phi 學học 無Vô 學Học 攝nhiếp 者giả 。 意ý 顯hiển 唯duy 通thông 非phi 二nhị 位vị 故cố 。 此thử 但đãn 下hạ 釋thích 意ý 可khả 知tri 。

△# 十thập 一nhất 三tam 斷đoạn 相tương/tướng 攝nhiếp 門môn (# 二nhị )# 初sơ 判phán 後hậu 十thập 。

後hậu 十thập 唯duy 通thông 見kiến 修tu 所sở 斷đoạn (# 至chí )# 親thân 疎sơ 等đẳng 皆giai 如như 煩phiền 惱não 說thuyết 。

音âm 義nghĩa 。 先tiên 明minh 後hậu 十thập 。 謂vị 中trung 大đại 二nhị 隨tùy 。 唯duy 通thông 見kiến 修tu 二nhị 斷đoạn 。 非phi 非phi 所sở 斷đoạn 。 見kiến 所sở 斷đoạn 下hạ 。 釋thích 通thông 見kiến 斷đoạn 。 後hậu 十thập 迷mê 諦đế 。 親thân 疎sơ 總tổng 別biệt 之chi 義nghĩa 。 謂vị 見kiến 所sở 斷đoạn 後hậu 十thập 。 若nhược 與dữ 總tổng 迷mê 四Tứ 諦Đế 。 煩phiền 惱não 相tương 應ứng 起khởi 者giả 則tắc 總tổng 迷mê 四Tứ 諦Đế 。 與dữ 別biệt 迷mê 四Tứ 諦Đế 煩phiền 惱não 。 或hoặc 親thân 或hoặc 疎sơ 相tương 應ứng 起khởi 者giả 。 則tắc 別biệt 親thân 疎sơ 。 迷mê 於ư 四Tứ 諦Đế 。 故cố 曰viết 隨tùy 應ứng 。 如như 煩phiền 惱não 說thuyết 四tứ 部bộ 者giả 四Tứ 諦Đế 部bộ 分phần/phân 也dã 。

△# 次thứ 判phán 前tiền 十thập 。

前tiền 十thập 有hữu 義nghĩa 唯duy 修tu 所sở 斷đoạn (# 至chí )# 於ư 滅diệt 道đạo 等đẳng 生sanh 嫉tật 等đẳng 故cố 。

音âm 義nghĩa 。 次thứ 明minh 小tiểu 十thập 。 有hữu 二nhị 解giải 一nhất 。 云vân 唯duy 修tu 所sở 斷đoạn 。 一nhất 云vân 通thông 見kiến 修tu 斷đoạn 。 依y 二nhị 煩phiền 惱não 勢thế 力lực 起khởi 者giả 。 釋thích 通thông 二nhị 斷đoạn 。 緣duyên 他tha 見kiến 等đẳng 生sanh 忿phẫn 等đẳng 者giả 。 釋thích 通thông 見kiến 斷đoạn 。 見kiến 所sở 斷đoạn 下hạ 。 謂vị 見kiến 斷đoạn 。 前tiền 十thập 隨tùy 所sở 應ưng 。 緣duyên 貪tham 瞋sân 癡si 慢mạn 。 總tổng 別biệt 惑hoặc 說thuyết 故cố 。 皆giai 通thông 四Tứ 諦Đế 部bộ 分phần/phân 。 釋thích 總tổng 別biệt 迷mê 諦đế 義nghĩa 。 如như 後hậu 十thập 隨tùy 煩phiền 惱não 說thuyết 。 此thử 中trung 下hạ 。 釋thích 迷mê 諦đế 親thân 疎sơ 有hữu 二nhị 解giải 。 一nhất 云vân 唯duy 疎sơ 。 一nhất 云vân 嫉tật 等đẳng 亦diệc 親thân 。

△# 十thập 二nhị 隨tùy 境cảnh 立lập 名danh 門môn 。

然nhiên 忿phẫn 等đẳng 十thập 但đãn 緣duyên 有hữu 事sự (# 至chí )# 緣duyên 有hữu 漏lậu 等đẳng 准chuẩn 上thượng 應ưng 知tri 。

音âm 義nghĩa 。 謂vị 忿phẫn 等đẳng 十thập 但đãn 名danh 緣duyên 有hữu 事sự 。 定định 有hữu 本bổn 質chất 。 方phương 得đắc 起khởi 故cố 。 若nhược 緣duyên 有hữu 漏lậu 無vô 漏lậu 。 事sự 境cảnh 名danh 境cảnh 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 如như 煩phiền 惱não 說thuyết 。

成Thành 唯Duy 識Thức 論Luận 音Âm 響Hưởng 補Bổ 遺Di 卷quyển 第đệ 六lục

音âm 釋thích 。

確xác

(# 乞khất 約ước 切thiết 音âm 卻khước )# 。

悍hãn

(# 侯hầu 幹cán 切thiết 音âm 翰hàn )# 。

隄đê

(# 都đô 黎lê 切thiết 音âm 低đê )# 。

掉trạo

(# 徒đồ 吊điếu 切thiết 音âm 弔điếu )# 。

戇#

(# 直trực 降giáng/hàng 切thiết 音âm 撞chàng )# 。

鍼châm

(# 諸chư 深thâm 切thiết 音âm 斟châm )# 。

哺bộ

(# 蒲bồ 故cố 切thiết 。 音âm 步bộ 。 食thực 在tại 口khẩu 也dã )# 。

矯kiểu

(# 吉cát 了liễu 。 切thiết 。 驕kiêu 上thượng 聲thanh 。 又hựu 詐trá 也dã )# 。

恚khuể

(# 胡hồ 貴quý 切thiết 。 音âm 惠huệ 。 怒nộ 恨hận 也dã )# 。

惛hôn

(# 呼hô 昆côn 切thiết 。 音âm 婚hôn 心tâm 不bất 明minh 也dã )# 。

耽đam

(# 都đô 含hàm 。 切thiết 音âm 丹đan 。 耳nhĩ 大đại 而nhi 垂thùy 也dã )# 。