Thắng tông thập cú nghĩa luận

Thắng tông thập cú nghĩa luận

Thắng tông thập cú nghĩa luận

Từ điển Đạo Uyển


勝宗十句義論; C: shèngzōng shíjùyì lùn; J: shōshū jūkōgi ron; S: vaiśeṣika-daśapadārtha śāstra; Luận, được Huệ Nguyệt (慧月; s: mati-candra) soạn, 1 quyển. Huyền Trang dịch tại chùa Hoằng Phúc năm 647. Một bộ kinh của Thắng luận tông Ấn Độ. Cú nghĩa (s: padārtha) là nội dung cơ bản cấu thành Thực tại trong hệ thống triết học Thắng tông. Thắng tông thường đề ra 9, đúng hơn là 6 cú nghĩa.

error: