台Thai 宗Tông 精Tinh 英Anh 集Tập
Quyển 0003
宋Tống 普Phổ 容Dung 集Tập

台Thai 宗Tông 精Tinh 英Anh 集Tập 卷quyển 第đệ 四tứ

仙tiên 都đô 門môn 人nhân 。 普phổ 容dung 。 錄lục 。

-# 焦tiêu 炷chú 辯biện 惑hoặc

-# 借tá 別biệt 名danh 通thông

-# 二nhị 即tức 習tập 氣khí

-# 合hợp 身thân 尊tôn 特đặc

-# 事sự 理lý 二nhị 定định

-# 信tín 相tương/tướng 得đắc 益ích

-# 光quang 明minh 定định 題đề

-# 評Bình 經Kinh 王Vương 說Thuyết

-# 六lục 能năng 辯biện 惑hoặc

-# 接tiếp 正chánh 如như 佛Phật

焦tiêu 炷chú 辯biện 惑hoặc

通thông 教giáo 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 根căn 性tánh 判phán 攝nhiếp 誠thành 難nạn/nan 今kim 昔tích 人nhân 師sư 互hỗ 相tương 拒cự 執chấp 今kim 憑bằng 經kinh 論luận 考khảo 究cứu 諸chư 文văn 用dụng 判phán 指chỉ 歸quy 啟khải 發phát 蒙mông 學học 分phần/phân 四tứ 初sơ 示thị 文văn 二nhị 疑nghi 難nan 三tam 伸thân 釋thích 四tứ 料liệu 揀giản 。

初sơ 示thị 文văn 者giả

經kinh 出xuất 大đại 品phẩm 論luận 出xuất 智trí 論luận 如như 常thường 所sở 引dẫn 玅# 玄huyền 問vấn 云vân 大đại 論luận 三tam 處xứ 明minh 初sơ 焰diễm 約ước 別biệt 圓viên 皆giai 取thủ 發phát 真chân 為vi 初sơ 焰diễm 通thông 教giáo 何hà 意ý 取thủ 乾can/kiền/càn 慧tuệ 為vi 初sơ 焰diễm 答đáp 別biệt 圓viên 各các 逗đậu 一nhất 種chủng 根căn 性tánh 故cố 用dụng 發phát 真chân 為vi 初sơ 焰diễm 通thông 教giáo 為vi 逗đậu 多đa 種chủng 根căn 性tánh 所sở 謂vị 別biệt 圓viên 入nhập 通thông 含hàm 容dung 取thủ 乾can/kiền/càn 慧tuệ 爾nhĩ 若nhược 鈍độn 者giả 八bát 人nhân 見kiến 地địa 是thị 初sơ 焰diễm 利lợi 者giả 於ư 乾can/kiền/càn 慧tuệ 即tức 能năng 斷đoạn 結kết 故cố 是thị 初sơ 焰diễm 問vấn 利lợi 人nhân 應ưng 無vô 十Thập 地Địa 答đáp 備bị 有hữu 以dĩ 根căn 利lợi 故cố 不bất 制chế 位vị 爾nhĩ 。

二nhị 疑nghi 難nan 者giả

通thông 教giáo 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 若nhược 以dĩ 三tam 通thông 根căn 性tánh 如như 何hà 判phán 之chi 若nhược 是thị 因nhân 果quả 俱câu 通thông 當đương 教giáo 之chi 人nhân 應ưng 在tại 八bát 人nhân 見kiến 地địa 斷đoạn 惑hoặc 不bất 應ưng 乾can/kiền/càn 慧tuệ 地địa 中trung 斷đoạn 結kết 始thỉ 曰viết 因nhân 通thông 果quả 不bất 通thông 被bị 接tiếp 之chi 者giả 上thượng 根căn 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 方phương 論luận 被bị 接tiếp 竝tịnh 無vô 一nhất 人nhân 在tại 於ư 初Sơ 地Địa 若nhược 是thị 因nhân 果quả 俱câu 不bất 通thông 者giả 亦diệc 不bất 應ưng 在tại 通thông 教giáo 焦tiêu 炷chú 進tiến 退thoái 無vô 從tùng 如như 何hà 判phán 攝nhiếp 。

三tam 伸thân 釋thích 者giả

初sơ 師sư 云vân 若nhược 明minh 通thông 教giáo 以dĩ 名danh 摩Ma 訶Ha 衍Diên 。 故cố 須tu 曉hiểu 含hàm 容dung 之chi 旨chỉ 此thử 有hữu 於ư 二nhị 一nhất 者giả 名danh 含hàm 容dung 二nhị 者giả 義nghĩa 含hàm 容dung 名danh 含hàm 容dung 者giả 摩ma 訶ha 衍diễn 梵Phạn 語ngữ 也dã 含hàm 大đại 多đa 勝thắng 語ngữ 既ký 含hàm 三tam 一nhất 言ngôn 。 摩Ma 訶Ha 衍Diên 者giả 。

實thật 通thông 別biệt 圓viên 三tam 教giáo 之chi 都đô 名danh 也dã 二nhị 義nghĩa 含hàm 容dung 者giả 於ư 中trung 又hựu 有hữu 二nhị 義nghĩa 一nhất 者giả 機cơ 教giáo 含hàm 容dung 二nhị 者giả 經kinh 論luận 含hàm 容dung 乃nãi 非phi 被bị 接tiếp 及cập 藉tạ 通thông 人nhân 直trực 是thị 衍diễn 門môn 三tam 教giáo 故cố 云vân 通thông 別biệt 通thông 圓viên 專chuyên 據cứ 玅# 玄huyền 及cập 四Tứ 念Niệm 處Xứ 。 含hàm 容dung 之chi 文văn 評bình 曰viết 精tinh 義nghĩa 無vô 二nhị 至chí 當đương 歸quy 一nhất 若nhược 但đãn 云vân 含hàm 容dung 則tắc 義nghĩa 無vô 所sở 歸quy 且thả 通thông 教giáo 焦tiêu 炷chú 於ư 三tam 通thông 中trung 必tất 竟cánh 是thị 何hà 根căn 性tánh 進tiến 退thoái 無vô 從tùng 規quy 矩củ 咸hàm 失thất 次thứ 師sư □# □# □# □# 文văn 乃nãi 有hữu 標tiêu 釋thích 結kết 三tam 標tiêu 云vân 通thông 別biệt 通thông 圓viên □# □# □# 別biệt 圓viên 因nhân 果quả 皆giai 與dữ 通thông 異dị 等đẳng 凡phàm 涉thiệp 一nhất 板bản 許hứa 也dã 文văn 末mạt 結kết 云vân 此thử 是thị 通thông 教giáo 通thông 別biệt 圓viên 之chi 義nghĩa 於ư 釋thích 文văn 中trung 引dẫn 三tam 文văn 為vi 證chứng 第đệ 三tam 乃nãi 引dẫn 焦tiêu 炷chú 文văn 也dã 此thử 藉tạ 通thông 人nhân 明minh 如như 日nhật 矣hĩ 玅# 玄huyền 中trung 通thông 教giáo 為vi 逗đậu 多đa 種chủng 根căn 性tánh 所sở 謂vị 別biệt 圓viên 入nhập 通thông 等đẳng 秪# 由do 直trực 爾nhĩ 別biệt 圓viên 各các 逗đậu 一nhất 種chủng 根căn 性tánh 唯duy 此thử 通thông 教giáo 兼kiêm 含hàm 別biệt 圓viên 二nhị 根căn 性tánh 並tịnh 本bổn 一nhất 人nhân 故cố 云vân 含hàm 容dung 爾nhĩ 評bình 曰viết 既ký 在tại 乾can/kiền/càn 慧tuệ 斷đoạn 惑hoặc 如như 何hà 得đắc 是thị 因nhân 果quả 俱câu 不bất 通thông 人nhân 況huống 焦tiêu 炷chú 者giả 具cụ 歷lịch 十Thập 地Địa 豈khởi 得đắc 判phán 云vân 是thị 藉tạ 通thông 者giả 不bất 曉hiểu 文văn 理lý 強cường/cưỡng 生sanh 穿xuyên 鑿tạc 爾nhĩ 或hoặc 有hữu 判phán 為vi 借tá 別biệt 名danh 通thông 若nhược 是thị 借tá 別biệt 名danh 通thông 三tam 借tá 之chi 中trung 為vi 屬thuộc 何hà 借tá 不bất 假giả 委ủy 斥xích 是thị 非phi 可khả 見kiến 。 今kim 正chánh 意ý 者giả 且thả 通thông 教giáo 乾can/kiền/càn 慧tuệ 明minh 焦tiêu 炷chú 三tam 根căn 通thông 性tánh 如như 何hà 收thu 攝nhiếp 當đương 知tri 須tu 通thông 被bị 接tiếp 及cập 通thông 當đương 教giáo 兩lưỡng 種chủng 根căn 性tánh 葢# 緣duyên 大đại 師sư 玅# 玄huyền 位vị 玅# 中trung 釋thích 通thông 教giáo 竟cánh 後hậu 料liệu 簡giản 中trung 先tiên 問vấn 通thông 教giáo 八bát 地địa 破phá 無vô 明minh 將tương 別biệt 接tiếp 通thông 答đáp 之chi 次thứ 即tức 問vấn 云vân 別biệt 圓viên 皆giai 取thủ 發phát 真chân 為vi 初sơ 焰diễm 通thông 教giáo 何hà 意ý 取thủ 乾can/kiền/càn 慧tuệ 為vi 初sơ 焰diễm 便tiện 即tức 答đáp 云vân 別biệt 圓viên 為vi 逗đậu 一nhất 種chủng 根căn 性tánh 故cố 以dĩ 發phát 真chân 為vi 初sơ 焰diễm 通thông 教giáo 為vi 逗đậu 多đa 種chủng 根căn 性tánh 所sở 謂vị 別biệt 圓viên 入nhập 通thông 故cố 含hàm 容dung 取thủ 乾can/kiền/càn 慧tuệ 大đại 師sư 問vấn 答đáp 之chi 意ý 焦tiêu 炷chú 須tu 通thông 被bị 接tiếp 及cập 當đương 教giáo 者giả 據cứ 通thông 教giáo 斷đoạn 見kiến 正chánh 在tại 八bát 人nhân 見kiến 地địa 由do 通thông 教giáo 根căn 性tánh 之chi 多đa 有hữu 利lợi 根căn 。 菩Bồ 薩Tát 於ư 乾can/kiền/càn 慧tuệ 伏phục 道đạo 位vị 中trung 便tiện 能năng 斷đoạn 見kiến 所sở 以dĩ 大đại 師sư 判phán 云vân 通thông 教giáo 為vi 逗đậu 多đa 種chủng 根căn 性tánh 所sở 謂vị 別biệt 圓viên 入nhập 通thông 故cố 含hàm 容dung 取thủ 乾can/kiền/càn 慧tuệ 既ký 云vân 多đa 種chủng 根căn 性tánh 又hựu 云vân 別biệt 圓viên 入nhập 通thông 驗nghiệm 知tri 須tu 通thông 被bị 接tiếp 根căn 性tánh 明minh 矣hĩ 若nhược 爾nhĩ 且thả 玄huyền 文văn 中trung 秪# 云vân 所sở 謂vị 別biệt 圓viên 入nhập 通thông 故cố 含hàm 容dung 取thủ 乾can/kiền/càn 慧tuệ 如như 何hà 秪# 通thông 被bị 接tiếp 不bất 通thông 藉tạ 通thông 開khai 導đạo 人nhân 耶da 答đáp 既ký 云vân 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 秪# 可khả 通thông 乎hồ 被bị 接tiếp 不bất 可khả 通thông 乎hồ 藉tạ 通thông 開khai 導đạo 何hà 者giả 葢# 緣duyên 藉tạ 通thông 開khai 導đạo 人nhân 在tại 前tiền 教giáo 中trung 不bất 曾tằng 斷đoạn 惑hoặc 便tiện 歸quy 後hậu 教giáo 如như 輔phụ 行hành 云vân 若nhược 從tùng 乾can/kiền/càn 慧tuệ 性tánh 地địa 來lai 者giả 別biệt 教giáo 十thập 信tín 圓viên 教giáo 五ngũ 品phẩm 驗nghiệm 知tri 藉tạ 通thông 開khai 導đạo 人nhân 於ư 前tiền 教giáo 中trung 不bất 曾tằng 斷đoạn 惑hoặc 所sở 以dĩ 不bất 通thông 藉tạ 通thông 開khai 導đạo 人nhân 也dã 若nhược 然nhiên 者giả 被bị 接tiếp 之chi 人nhân 最tối 極cực 利lợi 者giả 上thượng 根căn 秪# 應ưng 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 如như 何hà 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 亦diệc 是thị 被bị 接tiếp 耶da 答đáp 玅# 玄huyền 既ký 云vân 利lợi 者giả 乾can/kiền/càn 慧tuệ 斷đoạn 結kết 鈍độn 者giả 八bát 人nhân 見kiến 地địa 且thả 八bát 人nhân 見kiến 地địa 尚thượng 得đắc 云vân 是thị 上thượng 根căn 被bị 接tiếp 況huống 在tại 乾can/kiền/càn 慧tuệ 伏phục 道đạo 斷đoạn 結kết 豈khởi 不bất 得đắc 是thị 被bị 接tiếp 根căn 性tánh 耶da 不bất 可khả 將tương 通thông 教giáo 正Chánh 斷Đoạn 惑hoặc 位vị 而nhi 妨phương 乾can/kiền/càn 慧tuệ 利lợi 根căn 被bị 接tiếp 也dã 。 次thứ 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 亦diệc 通thông 當đương 教giáo 因nhân 果quả 俱câu 通thông 人nhân 者giả 因nhân 妙diệu 玄huyền 位vị 妙diệu 云vân 利lợi 者giả 乾can/kiền/càn 慧tuệ 斷đoạn 結kết 鈍độn 者giả 八bát 人nhân 見kiến 地địa 因nhân 此thử 遂toại 即tức 問vấn 云vân 利lợi 人nhân 應ưng 無vô 十Thập 地Địa 耶da 答đáp 備bị 有hữu 已dĩ 根căn 利lợi 故cố 不bất 制chế 位vị 耳nhĩ 荊kinh 溪khê 點điểm 云vân 問vấn 利lợi 人nhân 應ưng 無vô 十Thập 地Địa 等đẳng 者giả 利lợi 人nhân 既ký 於ư 初Sơ 地Địa 斷đoạn 見kiến 應ưng 二nhị 地địa 至chí 四tứ 地địa 斷đoạn 思tư 六lục 七thất 地địa 成thành 佛Phật 豈khởi 無vô 十Thập 地Địa 耶da 準chuẩn 此thử 玄huyền 籤# 問vấn 答đáp 之chi 文văn 利lợi 人nhân 既ký 具cụ 歷lịch 乾can/kiền/càn 慧tuệ 等đẳng 十Thập 地Địa 成thành 佛Phật 驗nghiệm 知tri 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 須tu 是thị 亦diệc 通thông 通thông 當đương 教giáo 中trung 因nhân 果quả 俱câu 通thông 人nhân 也dã 得đắc 此thử 之chi 意ý 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 須tu 通thông 被bị 接tiếp 及cập 以dĩ 當đương 教giáo 義nghĩa 有hữu 二nhị 途đồ 應ưng 須tu 兩lưỡng 存tồn 。

四tứ 料liệu 揀giản

問vấn 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 須tu 通thông 被bị 接tiếp 當đương 教giáo 兩lưỡng 種chủng 根căn 性tánh 者giả 且thả 秪# 一nhất 乾can/kiền/càn 慧tuệ 斷đoạn 結kết 如như 何hà 見kiến 得đắc 須tu 通thông 被bị 接tiếp 當đương 教giáo 兩lưỡng 種chủng 根căn 性tánh 耶da 。

答đáp 斷đoạn 惑hoặc 位vị 次thứ 雖tuy 同đồng 不bất 妨phương 自tự 有hữu 利lợi 鈍độn 接tiếp 不bất 接tiếp 異dị 且thả 如như 通thông 教giáo 秪# 一nhất 八bát 人nhân 見kiến 地địa 斷đoạn 見kiến 上thượng 根căn 至chí 此thử 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 受thọ 接tiếp 當đương 教giáo 至chí 此thử 不bất 受thọ 接tiếp 名danh 如như 荊kinh 溪khê 云vân 利lợi 者giả 爾nhĩ 前tiền 接tiếp 入nhập 中trung 道đạo 鈍độn 者giả 直trực 至chí 法pháp 華hoa 方phương 乃nãi 被bị 會hội 驗nghiệm 知tri 乾can/kiền/càn 慧tuệ 斷đoạn 惑hoặc 雖tuy 同đồng 不bất 妨phương 利lợi 鈍độn 接tiếp 不bất 接tiếp 異dị 。

問vấn 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 既ký 通thông 被bị 接tiếp 當đương 教giáo 兩lưỡng 種chủng 根căn 性tánh 且thả 當đương 教giáo 乾can/kiền/càn 慧tuệ 不bất 受thọ 接tiếp 人nhân 與dữ 八bát 人nhân 上thượng 根căn 受thọ 接tiếp 何hà 者giả 為vi 利lợi 若nhược 云vân 八bát 人nhân 受thọ 接tiếp 利lợi 者giả 大đại 師sư 自tự 云vân 利lợi 者giả 乾can/kiền/càn 慧tuệ 斷đoạn 結kết 鈍độn 者giả 八bát 人nhân 見kiến 地địa 若nhược 云vân 八bát 人nhân 受thọ 接tiếp 者giả 鈍độn 荊kinh 溪khê 那na 云vân 利lợi 者giả 爾nhĩ 前tiền 接tiếp 入nhập 中trung 道đạo 鈍độn 者giả 直trực 至chí 法pháp 華hoa 方phương 乃nãi 被bị 會hội 。

答đáp 自tự 有hữu 接tiếp 不bất 接tiếp 分phần/phân 利lợi 鈍độn 自tự 有hữu 斷đoạn 惑hoặc 前tiền 後hậu 分phần/phân 利lợi 鈍độn 。

問vấn 若nhược 不bất 許hứa 焦tiêu 炷chú 是thị 借tá 別biệt 名danh 通thông 者giả 何hà 故cố 止Chỉ 觀Quán 破phá 思tư 假giả 中trung 先tiên 明minh 通thông 當đương 教giáo 次thứ 明minh 借tá 別biệt 名danh 通thông 於ư 借tá 別biệt 名danh 通thông 中trung 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 名danh 天thiên 台thai 問vấn 云vân 三tam 乘thừa 共cộng 斷đoạn 其kỳ 義nghĩa 已dĩ 顯hiển 用dụng 何hà 為vi 據cứ 更cánh 獨độc 開khai 菩Bồ 薩Tát 地địa 耶da 。

答đáp 大đại 論luận 三tam 處xứ 判phán 焦tiêu 炷chú 有hữu 三tam 種chủng 菩Bồ 薩Tát 斷đoạn 惑hoặc 乾can/kiền/càn 慧tuệ 是thị 伏phục 道đạo 尚thượng 得đắc 為vi 初sơ 焰diễm 今kim 取thủ 八bát 人nhân 真chân 斷đoạn 為vi 初sơ 焰diễm 有hữu 何hà 不bất 可khả 。 若nhược 據cứ 問vấn 意ý 自tự 問vấn 通thông 教giáo 已dĩ 有hữu 三tam 乘thừa 共cộng 位vị 其kỳ 義nghĩa 已dĩ 顯hiển 何hà 故cố 更cánh 獨độc 開khai 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 答đáp 中trung 卻khước 引dẫn 大đại 論luận 三tam 處xứ 焦tiêu 炷chú 之chi 文văn 為vi 答đáp 莫mạc 也dã 。

乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 是thị 借tá 別biệt 名danh 通thông 耶da 。

答đáp 文văn 顯hiển 義nghĩa 顯hiển 人nhân 猶do 不bất 知tri 焦tiêu 炷chú 之chi 人nhân 自tự 於ư 乾can/kiền/càn 慧tuệ 斷đoạn 結kết 若nhược 借tá 別biệt 名danh 通thông 八bát 人nhân 地địa 方phương 斷đoạn 見kiến 位vị 次thứ 進tiến 否phủ/bĩ 不bất 同đồng 那na 云vân 焦tiêu 炷chú 是thị 借tá 別biệt 名danh 通thông 今kim 止Chỉ 觀Quán 乃nãi 是thị 況huống 釋thích 之chi 文văn 問vấn 意ý 者giả 葢# 由do 通thông 教giáo 已dĩ 有hữu 十Thập 地Địa 何hà 故cố 復phục 借tá 別biệt 位vị 以dĩ 名danh 通thông 教giáo 獨độc 開khai 菩Bồ 薩Tát 之chi 位vị 。 是thị 以dĩ 天thiên 台thai 即tức 引dẫn 焦tiêu 炷chú 況huống 云vân 大đại 論luận 三tam 處xứ 焦tiêu 炷chú 亦diệc 皆giai 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 之chi 位vị 乾can/kiền/càn 慧tuệ 伏phục 道đạo 尚thượng 得đắc 為vi 初sơ 焰diễm 今kim 取thủ 八bát 人nhân 真chân 斷đoạn 為vi 菩Bồ 薩Tát 斷đoạn 惑hoặc 位vị 有hữu 何hà 不bất 可khả 。 此thử 是thị 大đại 師sư 。 將tương 大đại 論luận 焦tiêu 炷chú 況huống 釋thích 借tá 別biệt 皆giai 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 之chi 位vị 如như 何hà 便tiện 謂vị 乾can/kiền/càn 慧tuệ 焦tiêu 炷chú 即tức 是thị 借tá 別biệt 名danh 通thông 。

借tá 別biệt 名danh 通thông

通thông 教giáo 三tam 借tá 經kinh 論luận 所sở 出xuất 不bất 同đồng 疏sớ/sơ 記ký 伸thân 明minh 伏phục 斷đoạn 位vị 次thứ 進tiến 否phủ/bĩ 佛Phật 世thế 滅diệt 後hậu 化hóa 意ý 幽u 玄huyền 文văn 相tương/tướng 該cai 羅la 古cổ 今kim 莫mạc 辯biện 今kim 試thí 明minh 之chi 科khoa 分phần/phân 四tứ 意ý 初sơ 究cứu 所sở 出xuất 二nhị 辯biện 佛Phật 世thế 三Tam 明Minh 滅diệt 後hậu 四tứ 釋thích 疑nghi 妨phương 。

初sơ 究cứu 所sở 出xuất 者giả

經kinh 出xuất 大đại 品phẩm 論luận 出xuất 大đại 論luận 祖tổ 文văn 所sở 出xuất 在tại 止Chỉ 觀Quán 第đệ 六lục 破phá 思tư 假giả 中trung 妙diệu 玄huyền 第đệ 四tứ 位vị 玅# 之chi 中trung 備bị 引dẫn 經kinh 論luận 之chi 文văn 以dĩ 明minh 三tam 借tá 之chi 旨chỉ 茲tư 不bất 委ủy 出xuất 至chí 下hạ 伸thân 明minh 。

二nhị 辯biện 佛Phật 世thế 者giả

然nhiên 佛Phật 世thế 中trung 須tu 明minh 借tá 別biệt 名danh 通thông 此thử 為vi 何hà 意ý 況huống 通thông 教giáo 中trung 自tự 有hữu 十Thập 地Địa 何hà 須tu 借tá 別biệt 舊cựu 云vân 通thông 教giáo 須tu 借tá 別biệt 者giả 以dĩ 由do 大đại 品phẩm 之chi 中trung 佛Phật 為vi 別biệt 機cơ 正chánh 說thuyết 別biệt 法pháp 通thông 機cơ 忽hốt 起khởi 如Như 來Lai 即tức 將tương 別biệt 法pháp 以dĩ 對đối 通thông 機cơ 說thuyết 之chi 斯tư 葢# 佛Phật 世thế 借tá 別biệt 名danh 通thông 其kỳ 意ý 如như 此thử 爾nhĩ 評bình 曰viết 若nhược 將tương 別biệt 法pháp 對đối 通thông 機cơ 說thuyết 者giả 莫mạc 也dã 如Như 來Lai 差sai 機cơ 說thuyết 法Pháp 不bất 善thiện 鑑giám 機cơ 作tác 此thử 說thuyết 之chi 誠thành 難nạn/nan 取thủ 信tín 今kim 謂vị 通thông 教giáo 雖tuy 有hữu 十Thập 地Địa 須tu 借tá 別biệt 位vị 者giả 皆giai 是thị 如Như 來Lai 。 悉tất 檀đàn 赴phó 物vật 俯phủ 順thuận 物vật 機cơ 其kỳ 由do 機cơ 緣duyên 宜nghi 將tương 別biệt 法pháp 作tác 通thông 說thuyết 之chi 佛Phật 智trí 鑑giám 知tri 為vi 機cơ 故cố 說thuyết 借tá 別biệt 名danh 通thông 良lương 在tại 茲tư 矣hĩ 。

三Tam 明Minh 滅diệt 後hậu

二nhị 初sơ 明minh 止Chỉ 觀Quán 借tá 意ý 二nhị 明minh 玅# 玄huyền 借tá 意ý 初sơ 明minh 止Chỉ 觀Quán 借tá 意ý 者giả 止Chỉ 觀Quán 因nhân 明minh 四tứ 教giáo 破phá 思tư 假giả 有hữu 四tứ 一nhất 三tam 藏tạng 家gia 破phá 思tư 位vị 二nhị 通thông 家gia 破phá 思tư 位vị 三tam 別biệt 名danh 名danh 通thông 家gia 共cộng 位vị 四tứ 別biệt 名danh 名danh 通thông 家gia 菩Bồ 薩Tát 位vị 然nhiên 止Chỉ 觀Quán 借tá 意ý 正chánh 為vi 伸thân 通thông 經kinh 論luận 故cố 如như 輔phụ 行hành 云vân 此thử 是thị 大đại 師sư 。 伸thân 通thông 經kinh 論luận 有hữu 此thử 判phán 者giả 屬thuộc 借tá 別biệt 名danh 名danh 通thông 位vị 也dã 何hà 者giả 若nhược 定định 屬thuộc 通thông 不bất 應ưng 地địa 前tiền 而nhi 立lập 伏phục 位vị 若nhược 定định 屬thuộc 別biệt 不bất 應ưng 行hành 向hướng 屬thuộc 四tứ 善thiện 根căn 乃nãi 至chí 四tứ 地địa 共cộng 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 故cố 立lập 此thử 式thức 示thị 後hậu 學học 者giả 使sử 古cổ 今kim 異dị 說thuyết 泠# 然nhiên 可khả 見kiến 以dĩ 此thử 究cứu 之chi 佛Phật 世thế 悉tất 檀đàn 被bị 物vật 故cố 借tá 止Chỉ 觀Quán 為vi 伸thân 通thông 經kinh 論luận 故cố 借tá 然nhiên 止Chỉ 觀Quán 明minh 借tá 究cứu 其kỳ 開khai 章chương 二nhị 三tam 莫mạc 辨biện 如như 何hà 明minh 之chi 舊cựu 云vân 止Chỉ 觀Quán 具cụ 有hữu 三tam 借tá 初sơ 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 五ngũ 十thập 二nhị 位vị 三tam 乘thừa 共cộng 乾can/kiền/càn 慧tuệ 外ngoại 凡phàm 為vi 十thập 信tín 性tánh 地địa 內nội 凡phàm 為vi 三tam 十thập 心tâm 八bát 人nhân 見kiến 地địa 是thị 別biệt 初Sơ 地Địa 等đẳng 次thứ 單đơn 借tá 十Thập 地Địa 亦diệc 是thị 三tam 乘thừa 共cộng 如như 止Chỉ 觀Quán 云vân 若nhược 借tá 此thử 別biệt 名danh 判phán 三tam 人nhân 通thông 位vị 者giả 則tắc 初Sơ 地Địa 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 等đẳng 輔phụ 行hành 點điểm 云vân 若nhược 借tá 下hạ 單đơn 借tá 別biệt 十Thập 地Địa 名danh 通thông 十Thập 地Địa 三tam 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 具cụ 有hữu 三tam 借tá 其kỳ 文văn 顯hiển 矣hĩ 復phục 自tự 疑nghi 云vân 既ký 有hữu 三tam 借tá 何hà 故cố 止Chỉ 觀Quán 前tiền 開khai 章chương 中trung 共cộng 有hữu 四tứ 科khoa 初sơ 二nhị 科khoa 明minh 藏tạng 通thông 當đương 教giáo 破phá 思tư 假giả 未vị 論luận 借tá 別biệt 於ư 第đệ 三tam 第đệ 四tứ 。 二nhị 科khoa 秪# 明minh 兩lưỡng 借tá 者giả 何hà 即tức 自tự 答đáp 云vân 據cứ 止Chỉ 觀Quán 文văn 須tu 論luận 三tam 借tá 葢# 緣duyên 前tiền 之chi 二nhị 借tá 雖tuy 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 及cập 單đơn 借tá 十Thập 地Địa 並tịnh 是thị 三tam 乘thừa 位vị 故cố 同đồng 為vi 一nhất 科khoa 不bất 開khai 為vi 兩lưỡng 評bình 曰viết 天thiên 台thai 開khai 科khoa 秪# 有hữu 兩lưỡng 借tá 何hà 云vân 三tam 借tá 不bất 究cứu 開khai 章chương 致trí 茲tư 錯thác 說thuyết 初sơ 借tá 既ký 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 三tam 乘thừa 人nhân 共cộng 何hà 須tu 又hựu 借tá 十Thập 地Địa 三tam 乘thừa 共cộng 耶da 此thử 有hữu 兩lưỡng 失thất 待đãi 下hạ 正chánh 意ý 自tự 見kiến 其kỳ 非phi 。 今kim 明minh 正chánh 意ý 者giả 究cứu 其kỳ 止Chỉ 觀Quán 開khai 章chương 乃nãi 有hữu 四tứ 科khoa 初sơ 三tam 藏tạng 次thứ 通thông 教giáo 三tam 借tá 別biệt 名danh 通thông 家gia 共cộng 位vị 四tứ 借tá 別biệt 名danh 名danh 通thông 家gia 菩Bồ 薩Tát 於ư 第đệ 三tam 借tá 別biệt 科khoa 中trung 乃nãi 云vân 三tam 借tá 別biệt 名danh 名danh 通thông 家gia 共cộng 位vị 四tứ 借tá 別biệt 名danh 名danh 通thông 家gia 菩Bồ 薩Tát 位vị 止Chỉ 觀Quán 明minh 文văn 秪# 是thị 兩lưỡng 借tá 初sơ 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 三tam 乘thừa 共cộng 次thứ 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 中trung 間gian 一nhất 節tiết 既ký 不bất 別biệt 標tiêu 大đại 科khoa 驗nghiệm 非phi 一nhất 借tá 所sở 止Chỉ 觀Quán 云vân 若nhược 借tá 此thử 別biệt 名danh 之chi 文văn 但đãn 是thị 判phán 上thượng 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 斷đoạn 惑hoặc 位vị 次thứ 故cố 止Chỉ 觀Quán 云vân 若nhược 借tá 此thử 別biệt 名danh 判phán 三tam 人nhân 通thông 位vị 者giả 初Sơ 地Địa 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 二nhị 地địa 斷đoạn 欲dục 界giới 一nhất 兩lưỡng 品phẩm 思tư 三tam 地địa 斷đoạn 六lục 品phẩm 思tư 乃nãi 至chí 結kết 云vân 例lệ 前tiền 可khả 知tri 既ký 是thị 判phán 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 斷đoạn 惑hoặc 位vị 次thứ 秪# 在tại 前tiền 第đệ 一nhất 借tá 別biệt 名danh 通thông 共cộng 位vị 中trung 攝nhiếp 文văn 旨chỉ 泠# 然nhiên 開khai 章chương 顯hiển 著trứ 何hà 得đắc 謬mậu 言ngôn 須tu 明minh 三tam 借tá 今kim 為vi 點điểm 出xuất 其kỳ 義nghĩa 照chiếu 然nhiên 。 二nhị 明minh 玅# 玄huyền 借tá 意ý 者giả 妙diệu 玄huyền 因nhân 明minh 位vị 妙diệu 引dẫn 妙diệu 經kinh 三tam 草thảo 二nhị 木mộc 以dĩ 明minh 六lục 位vị 正chánh 明minh 小tiểu 樹thụ 位vị 即tức 是thị 通thông 教giáo 三tam 乘thừa 之chi 位vị 先tiên 明minh 三tam 乘thừa 共cộng 十Thập 地Địa 位vị 次thứ 簡giản 名danh 別biệt 義nghĩa 通thông 故cố 有hữu 借tá 別biệt 名danh 通thông 文văn 也dã 且thả 妙diệu 玄huyền 明minh 借tá 究cứu 其kỳ 開khai 章chương 一nhất 借tá 二nhị 借tá 意ý 稍sảo 難nan 知tri 舊cựu 人nhân 判phán 云vân 妙diệu 玄huyền 乃nãi 有hữu 二nhị 借tá 文văn 中trung 顯hiển 云vân 初sơ 就tựu 三tam 乘thừa 共cộng 位vị 中trung 菩Bồ 薩Tát 別biệt 立lập 忍nhẫn 名danh 而nhi 義nghĩa 通thông 此thử 是thị 初sơ 一nhất 借tá 二nhị 用dụng 別biệt 教giáo 名danh 名danh 別biệt 義nghĩa 通thông 是thị 第đệ 二nhị 借tá 初sơ 乃nãi 單đơn 借tá 十Thập 地Địa 就tựu 三tam 乘thừa 共cộng 位vị 中trung 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 名danh 次thứ 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 單đơn 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 名danh 兩lưỡng 借tá 明minh 矣hĩ 評bình 曰viết 若nhược 其kỳ 兩lưỡng 借tá 皆giai 為vi 菩Bồ 薩Tát 。 立lập 忍nhẫn 莫mạc 也dã 繁phồn 重trọng/trùng 不bất 原nguyên 文văn 旨chỉ 自tự 任nhậm 臆ức 談đàm 今kim 為vi 出xuất 之chi 使sử 無vô 疑nghi 壅ủng 究cứu 其kỳ 開khai 章chương 秪# 有hữu 一nhất 借tá 何hà 者giả 初sơ 就tựu 三tam 乘thừa 共cộng 位vị 中trung 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 名danh 而nhi 義nghĩa 通thông 此thử 之chi 一nhất 科khoa 即tức 是thị 當đương 教giáo 三tam 乘thừa 共cộng 位vị 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 則tắc 非phi 一nhất 借tá 次thứ 科khoa 用dụng 別biệt 教giáo 名danh 名danh 別biệt 義nghĩa 通thông 方phương 是thị 借tá 義nghĩa 如như 文văn 云vân 二nhị 用dụng 別biệt 名danh 名danh 通thông 者giả 即tức 是thị 十thập 信tín 三tam 十thập 心tâm 十Thập 地Địa 之chi 名danh 也dã 鐵thiết 輪luân 位vị 於ư 通thông 義nghĩa 即tức 是thị 乾can/kiền/càn 慧tuệ 地địa 伏phục 忍nhẫn 也dã 三tam 十thập 心tâm 即tức 望vọng 性tánh 地địa 柔nhu 順thuận 忍nhẫn 等đẳng 此thử 則tắc 方phương 是thị 正chánh 明minh 借tá 別biệt 名danh 通thông 以dĩ 此thử 究cứu 之chi 秪# 有hữu 一nhất 借tá 不bất 可khả 固cố 違vi 。

四tứ 釋thích 疑nghi 妨phương

問vấn 止Chỉ 觀Quán 中trung 借tá 別biệt 名danh 通thông 家gia 共cộng 位vị 乃nãi 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 三tam 乘thừa 人nhân 共cộng 及cập 乎hồ 妙diệu 玄huyền 用dụng 別biệt 教giáo 名danh 名danh 別biệt 義nghĩa 通thông 亦diệc 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 何hà 故cố 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 不bất 通thông 二Nhị 乘Thừa 者giả 何hà 。

答đáp 兩lưỡng 處xứ 化hóa 意ý 不bất 同đồng 若nhược 止Chỉ 觀Quán 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 通thông 三tam 乘thừa 共cộng 者giả 斯tư 葢# 佛Phật 世thế 法Pháp 輪luân 之chi 下hạ 被bị 機cơ 而nhi 說thuyết 由do 通thông 教giáo 三tam 乘thừa 中trung 自tự 有hữu 此thử 一nhất 種chủng 根căn 性tánh 宜nghi 聞văn 別biệt 教giáo 始thỉ 終chung 之chi 法pháp 佛Phật 即tức 為vi 說thuyết 。 俯phủ 順thuận 機cơ 緣duyên 若nhược 玅# 玄huyền 正chánh 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 故cố 借tá 是thị 以dĩ 唯duy 在tại 菩Bồ 薩Tát 不bất 通thông 二Nhị 乘Thừa 況huống 通thông 二Nhị 乘Thừa 不bất 立lập 忍nhẫn 名danh 當đương 知tri 忍nhẫn 名danh 從tùng 菩Bồ 薩Tát 立lập 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 別biệt 。 為vì 菩Bồ 薩Tát 也dã 。

問vấn 妙diệu 玄huyền 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 但đãn 歷lịch 一nhất 地địa 斷đoạn 見kiến 如như 文văn 云vân 八bát 人nhân 見kiến 地địa 即tức 是thị 初sơ 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 。 何hà 故cố 止Chỉ 觀Quán 借tá 別biệt 始thỉ 終chung 而nhi 經kinh 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 斷đoạn 見kiến 者giả 何hà 如như 文văn 云vân 八bát 人nhân 為vi 初Sơ 地Địa 十thập 五ngũ 心tâm 為vi 二nhị 地địa 十thập 六lục 心tâm 為vi 三tam 地địa 此thử 三tam 地địa 皆giai 不bất 出xuất 觀quán 而nhi 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 四tứ 忍nhẫn 為vi 初Sơ 地Địa 四Tứ 智Trí 為vi 二nhị 地địa 比tỉ 忍nhẫn 為vi 三tam 地địa 比tỉ 智trí 為vi 四tứ 地địa 此thử 四tứ 地địa 皆giai 不bất 出xuất 觀quán 而nhi 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 彼bỉ 此thử 皆giai 借tá 一nhất 教giáo 始thỉ 終chung 所sở 明minh 斷đoạn 見kiến 歷lịch 位vị 不bất 同đồng 者giả 何hà 。

答đáp 所sở 出xuất 不bất 同đồng 根căn 性tánh 有hữu 異dị 若nhược 妙diệu 玄huyền 但đãn 歷lịch 一nhất 地địa 斷đoạn 見kiến 者giả 出xuất 大đại 品phẩm 經kinh 如như 玅# 玄huyền 引dẫn 經kinh 證chứng 先tiên 示thị 其kỳ 意ý 八bát 人nhân 見kiến 地địa 即tức 是thị 初sơ 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 。 得đắc 無Vô 生Sanh 忍Nhẫn 故cố 。 大đại 品phẩm 云vân 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 若nhược 智trí 若nhược 斷đoạn 。 是thị 菩Bồ 薩Tát 無Vô 生Sanh 法Pháp 忍Nhẫn 。 若nhược 止Chỉ 觀Quán 具cụ 歷lịch 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 亦diệc 出xuất 大đại 品phẩm 根căn 性tánh 有hữu 定định 不bất 定định 異dị 妙diệu 玄huyền 一nhất 地địa 斷đoạn 見kiến 者giả 是thị 定định 根căn 性tánh 止Chỉ 觀Quán 歷lịch 三tam 四tứ 地địa 者giả 是thị 不bất 定định 人nhân 如như 輔phụ 行hành 云vân 四tứ 別biệt 名danh 名danh 通thông 菩Bồ 薩Tát 位vị 者giả 此thử 單đơn 約ước 菩Bồ 薩Tát 故cố 修tu 觀quán 斷đoạn 見kiến 不bất 定định 也dã 。

問vấn 止Chỉ 觀Quán 明minh 借tá 別biệt 名danh 通thông 正chánh 用dụng 三tam 地địa 或hoặc 以dĩ 四tứ 地địa 而nhi 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 古cổ 師sư 亦diệc 用dụng 三tam 地địa 或hoặc 四tứ 地địa 斷đoạn 見kiến 何hà 故cố 妙diệu 玄huyền 破phá 古cổ 師sư 云vân 通thông 教giáo 見kiến 地địa 本bổn 是thị 無vô 間gian 之chi 道đạo 不bất 出xuất 觀quán 證chứng 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 豈khởi 得đắc 初Sơ 地Địa 斷đoạn 見kiến 乃nãi 至chí 三tam 地địa 或hoặc 云vân 四tứ 地địa 耶da 古cổ 師sư 斷đoạn 見kiến 亦diệc 用dụng 三tam 地địa 或hoặc 四tứ 地địa 與dữ 今kim 宗tông 同đồng 大đại 師sư 何hà 意ý 全toàn 不bất 許hứa 耶da 。

答đáp 今kim 家gia 借tá 別biệt 名danh 通thông 雖tuy 然nhiên 具cụ 歷lịch 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 斷đoạn 見kiến 乃nãi 是thị 別biệt 教giáo 歡hoan 喜hỷ 等đẳng 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 具cụ 如như 止Chỉ 觀Quán 單đơn 為vi 菩Bồ 薩Tát 借tá 中trung 說thuyết 古cổ 人nhân 不bất 曉hiểu 乃nãi 謂vị 通thông 當đương 教giáo 中trung 乾can/kiền/càn 慧tuệ 等đẳng 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 斷đoạn 見kiến 所sở 說thuyết 之chi 義nghĩa 。 既ký 乃nãi 教giáo 旨chỉ 位vị 次thứ 不bất 同đồng 有hữu 此thử 不bất 便tiện 妙diệu 玄huyền 故cố 即tức 破phá 云vân 但đãn 通thông 教giáo 見kiến 地địa 本bổn 是thị 無vô 間gian 之chi 道đạo 不bất 出xuất 觀quán 證chứng 須Tu 陀Đà 洹Hoàn 。 豈khởi 得đắc 初Sơ 地Địa 斷đoạn 見kiến 乃nãi 至chí 三tam 地địa 或hoặc 云vân 四tứ 地địa 耶da 古cổ 人nhân 既ký 不bất 合hợp 將tương 通thông 當đương 教giáo 乾can/kiền/càn 慧tuệ 等đẳng 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 斷đoạn 見kiến 又hựu 是thị 出xuất 觀quán 有hữu 此thử 二nhị 失thất 故cố 為vi 所sở 破phá 豈khởi 與dữ 今kim 同đồng 。

問vấn 三Tam 地Địa 四Tứ 地Địa 。 斷đoạn 見kiến 正chánh 是thị 通thông 當đương 教giáo 止Chỉ 觀Quán 何hà 以dĩ 判phán 作tác 借tá 別biệt 名danh 通thông 而nhi 斥xích 古cổ 曰viết 此thử 師sư 不bất 解giải 經kinh 意ý 今kim 言ngôn 經kinh 借tá 別biệt 義nghĩa 顯hiển 通thông 耳nhĩ 若nhược 爾nhĩ 既ký 不bất 許hứa 古cổ 師sư 通thông 教giáo 用dụng 兩lưỡng 地địa 斷đoạn 見kiến 者giả 且thả 今kim 家gia 明minh 通thông 教giáo 斷đoạn 見kiến 復phục 用dụng 三tam 四tứ 兩lưỡng 地địa 又hựu 與dữ 古cổ 師sư 斷đoạn 惑hoặc 何hà 異dị 耶da 。

答đáp 今kim 家gia 若nhược 就tựu 通thông 當đương 教giáo 論luận 正chánh 是thị 三tam 四tứ 兩lưỡng 地địa 斷đoạn 見kiến 止Chỉ 觀Quán 破phá 古cổ 判phán 作tác 借tá 別biệt 名danh 通thông 者giả 即tức 不bất 是thị 通thông 當đương 教giáo 八bát 人nhân 見kiến 地địa 兩lưỡng 位vị 乃nãi 是thị 大đại 品phẩm 經kinh 中trung 借tá 別biệt 名danh 通thông 經kinh 文văn 從tùng 歡Hoan 喜Hỷ 地Địa 。 至chí 第đệ 三tam 四tứ 地địa 古cổ 人nhân 不bất 曉hiểu 此thử 經Kinh 是thị 借tá 別biệt 名danh 通thông 謬mậu 判phán 為vi 通thông 當đương 教giáo 故cố 止Chỉ 觀Quán 遂toại 即tức 破phá 云vân 此thử 師sư 不bất 解giải 經kinh 意ý 何hà 以dĩ 得đắc 知tri 是thị 借tá 別biệt 名danh 通thông 經kinh 文văn 故cố 輔phụ 行hành 點điểm 云vân 若nhược 定định 屬thuộc 通thông 不bất 應ưng 地địa 前tiền 而nhi 立lập 伏phục 位vị 若nhược 定định 屬thuộc 別biệt 不bất 應ưng 行hành 向hướng 屬thuộc 四tứ 善thiện 根căn 乃nãi 至chí 四tứ 地địa 共cộng 斷đoạn 見kiến 惑hoặc 經kinh 說thuyết 如như 此thử 是thị 借tá 別biệt 名danh 通thông 古cổ 師sư 判phán 作tác 當đương 教giáo 是thị 以dĩ 為vi 今kim 所sở 破phá 。

二nhị 即tức 習tập 氣khí

原nguyên 夫phu 習tập 氣khí 言ngôn 者giả 乃nãi 是thị 正chánh 使sử 餘dư 殘tàn 名danh 義nghĩa 體thể 相tướng 所sở 出xuất 經kinh 論luận 委ủy 說thuyết 已dĩ 明minh 雖tuy 以dĩ 諸chư 家gia 章chương 藻tảo 紛phân 然nhiên 盡tận 以dĩ 三tam 家gia 之chi 習tập 為vi 要yếu 其kỳ 如như 二nhị 即tức 之chi 義nghĩa 未vị 能năng 造tạo 其kỳ 淵uyên 源nguyên 今kim 陳trần 短đoản 見kiến 略lược 分phân 為vi 三tam 初sơ 辯biện 塵trần 沙sa 即tức 習tập 次thứ 辯biện 無vô 明minh 即tức 習tập 三tam 料liệu 揀giản 釋thích 疑nghi 。

初sơ 辯biện 塵trần 沙sa 即tức 習tập

三tam 初sơ 徵trưng 問vấn 次thứ 敘tự 斥xích 三tam 今kim 意ý 初sơ 徵trưng 問vấn 者giả 三tam 惑hoặc 習tập 氣khí 其kỳ 義nghĩa 已dĩ 定định 復phục 明minh 塵trần 沙sa 即tức 習tập 者giả 何hà 然nhiên 塵trần 沙sa 既ký 不bất 牽khiên 生sanh 又hựu 非phi 障chướng 理lý 何hà 須tu 論luận 其kỳ 即tức 習tập 之chi 義nghĩa 又hựu 復phục 塵trần 沙sa 即tức 習tập 當đương 時thời 如Như 來Lai 法Pháp 輪luân 。 之chi 下hạ 被bị 機cơ 之chi 相tướng 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 耶da 。 次thứ 敘tự 斥xích 者giả 玅# 宗tông 云vân 淨tịnh 名danh 中trung 斥xích 身thân 子tử 云vân 結kết 習tập 未vị 盡tận 。 華hoa 則tắc 著trước 身thân 畏úy 生sanh 死tử 故cố 。 五ngũ 欲dục 得đắc 便tiện 既ký 畏úy 生sanh 死tử 乃nãi 指chỉ 塵trần 沙sa 為vi 結kết 習tập 耳nhĩ 評bình 曰viết 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 顯hiển 云vân 天thiên 女nữ 呵ha 云vân 若nhược 於ư 佛Phật 法Pháp 。 有hữu 分phân 別biệt 者giả 。 為vi 不bất 如như 法Pháp 。 既ký 有hữu 分phân 別biệt 則tắc 是thị 見kiến 惑hoặc 又hựu 云vân 結kết 習tập 未vị 盡tận 。 華hoa 則tắc 著trước 身thân 故cố 有hữu 思tư 惑hoặc 文văn 旨chỉ 泠# 然nhiên 身thân 子tử 去khứ 華hoa 是thị 別biệt 見kiến 別biệt 思tư 何hà 云vân 是thị 塵trần 沙sa 耶da 。 三tam 今kim 意ý 者giả 所sở 明minh 塵trần 沙sa 即tức 習tập 此thử 約ước 菩Bồ 薩Tát 對đối 二Nhị 乘Thừa 說thuyết 若nhược 在tại 菩Bồ 薩Tát 邊biên 說thuyết 是thị 塵trần 沙sa 在tại 二Nhị 乘Thừa 邊biên 將tương 塵trần 沙sa 作tác 習tập 氣khí 說thuyết 正chánh 是thị 覆phú 相tương/tướng 耳nhĩ 如như 羅La 漢Hán 不bất 識thức 赤xích 鹽diêm 之chi 事sự 羅La 漢Hán 不bất 識thức 乃nãi 是thị 塵trần 沙sa 覆phú 相tương/tướng 乃nãi 云vân 習tập 氣khí 未vị 盡tận 。 是thị 故cố 不bất 識thức 由do 是thị 知tri 之chi 於ư 聲Thanh 聞Văn 人nhân 。 說thuyết 為vi 習tập 氣khí 大Đại 乘Thừa 實thật 說thuyết 習tập 即tức 塵trần 沙sa 如như 大đại 論luận 云vân 聲Thanh 聞Văn 經kinh 中trung 說thuyết 為vi 習tập 氣khí 大Đại 乘Thừa 實thật 說thuyết 習tập 即tức 別biệt 惑hoặc 斯tư 之chi 謂vị 矣hĩ 。

次thứ 辯biện 無vô 明minh 即tức 習tập

四tứ 初sơ 來lai 意ý 次thứ 立lập 疑nghi 三tam 異dị 解giải 四tứ 正chánh 途đồ 初sơ 來lai 意ý 者giả 一nhất 家gia 所sở 辯biện 無vô 明minh 即tức 習tập 者giả 何hà 葢# 由do 大đại 論luận 中trung 云vân 聲Thanh 聞Văn 經kinh 中trung 說thuyết 為vi 習tập 氣khí 大Đại 乘Thừa 實thật 說thuyết 習tập 即tức 別biệt 惑hoặc 又hựu 止Chỉ 觀Quán 云vân 於ư 小Tiểu 乘Thừa 中trung 習tập 非phi 正chánh 使sử 大Đại 乘Thừa 實thật 說thuyết 習tập 即tức 別biệt 惑hoặc 然nhiên 大đại 論luận 因nhân 見kiến 淨tịnh 名danh 經Kinh 云vân 結kết 習tập 未vị 盡tận 。 華hoa 則tắc 著trước 身thân 之chi 文văn 是thị 故cố 乃nãi 云vân 大Đại 乘Thừa 實thật 說thuyết 習tập 即tức 別biệt 惑hoặc 緣duyên 為vi 二Nhị 乘Thừa 之chi 人nhân 。 但đãn 斷đoạn 正chánh 使sử 不bất 斷đoạn 習tập 氣khí 所sở 以dĩ 論luận 文văn 得đắc 其kỳ 大đại 小tiểu 兩lưỡng 乘thừa 化hóa 意ý 故cố 作tác 此thử 說thuyết 致trí 使sử 今kim 宗tông 學học 者giả 故cố 有hữu 無vô 明minh 即tức 習tập 之chi 說thuyết 良lương 在tại 茲tư 焉yên 。 次thứ 立lập 疑nghi 者giả 身thân 子tử 去khứ 華hoa 迦Ca 葉Diếp 聞văn 琴cầm 起khởi 舞vũ 然nhiên 此thử 二nhị 人nhân 皆giai 是thị 無vô 明minh 。 別biệt 惑hoặc 所sở 動động 何hà 故cố 迦Ca 葉Diếp 知tri 是thị 菩Bồ 薩Tát 。 淨tịnh 妙diệu 五ngũ 欲dục 身thân 子tử 不bất 知tri 者giả 何hà 又hựu 復phục 迦Ca 葉Diếp 。 既ký 聞văn 琴cầm 好hiếu 樂nhạo 起khởi 舞vũ 何hà 以dĩ 身thân 子tử 嫌hiềm 惡ác 去khứ 華hoa 如như 此thử 好hảo 惡ác 不bất 同đồng 者giả 何hà 。 三tam 畢tất 解giải 者giả 或hoặc 曰viết 知tri 不bất 知tri 者giả 以dĩ 由do 聲thanh 色sắc 不bất 同đồng 有hữu 詮thuyên 辯biện 無vô 詮thuyên 辯biện 異dị 故cố 迦Ca 葉Diếp 起khởi 舞vũ 是thị 聲thanh 塵trần 有hữu 詮thuyên 辯biện 故cố 知tri 身thân 子tử 去khứ 華hoa 是thị 色sắc 塵trần 無vô 詮thuyên 辯biện 故cố 不bất 知tri 若nhược 二nhị 人nhân 好hảo 惡ác 不bất 同đồng 附phụ 其kỳ 宿túc 習tập 以dĩ 說thuyết 迦Ca 葉Diếp 前tiền 世thế 嘗thường 為vi 樂nhạo/nhạc/lạc 官quan 今kim 生sanh 故cố 聞văn 琴cầm 起khởi 舞vũ 身thân 子tử 過quá 去khứ 曾tằng 作tác 毒độc 蛇xà 故cố 惡ác 華hoa 嗔sân 毒độc 猶do 在tại 次thứ 曰viết 二nhị 人nhân 行hành 力lực 有hữu 淺thiển 深thâm 故cố 迦Ca 葉Diếp 頭đầu 陀đà 既ký 久cửu 行hành 力lực 功công 深thâm 故cố 知tri 是thị 事sự 身thân 子tử 但đãn 樂nhạo/nhạc/lạc 多đa 聞văn 行hành 力lực 猶do 弱nhược 是thị 故cố 不bất 知tri 若nhược 以dĩ 好hảo 惡ác 不bất 同đồng 者giả 身thân 子tử 乃nãi 是thị 分phân 別biệt 生sanh 死tử 涅Niết 槃Bàn 。 則tắc 屬thuộc 別biệt 見kiến 迦Ca 葉Diếp 聞văn 琴cầm 起khởi 舞vũ 乃nãi 屬thuộc 別biệt 思tư 既ký 然nhiên 見kiến 思tư 不bất 同đồng 是thị 則tắc 好hảo 惡ác 有hữu 異dị 此thử 之chi 二nhị 說thuyết 自tự 昔tích 先tiên 達đạt 皆giai 作tác 此thử 見kiến 若nhược 知tri 今kim 意ý 義nghĩa 則tắc 不bất 然nhiên 至chí 下hạ 點điểm 之chi 諸chư 滯trệ 自tự 遣khiển 。 四tứ 正chánh 途đồ 者giả 究cứu 其kỳ 二nhị 人nhân 大đại 旨chỉ 非phi 謂vị 二nhị 人nhân 好hảo 惡ác 不bất 同đồng 知tri 不bất 知tri 異dị 若nhược 迦Ca 葉Diếp 聞văn 琴cầm 起khởi 舞vũ 豈khởi 唯duy 一nhất 人nhân 迦Ca 葉Diếp 十thập 二nhị 頭đầu 陀đà 。 苦khổ 行hạnh 尚thượng 乃nãi 起khởi 舞vũ 況huống 諸chư 聲Thanh 聞Văn 。 迦Ca 葉Diếp 起khởi 舞vũ 諸chư 聲Thanh 聞Văn 亦diệc 然nhiên 。 今kim 但đãn 舉cử 迦Ca 葉Diếp 者giả 且thả 以dĩ 迦Ca 葉Diếp 為vi 言ngôn 端đoan 耳nhĩ 如như 大đại 樹thụ 緊khẩn 那na 羅la 經Kinh 云vân 弦huyền 歌ca 一nhất 動động 聲thanh 振chấn 大Đại 千Thiên 須Tu 彌Di 山Sơn 王Vương 。 涌dũng 沒một 低đê 昂ngang 一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 。 皆giai 從tùng 座tòa 起khởi 。 猶do 如như 舞vũ 戲hí 既ký 云vân 一nhất 切thiết 聲Thanh 聞Văn 。 豈khởi 秪# 迦Ca 葉Diếp 若nhược 身thân 子tử 去khứ 華hoa 者giả 何hà 獨độc 身thân 子tử 一nhất 人nhân 身thân 子tử 智trí 慧tuệ 第đệ 一nhất 。 尚thượng 乃nãi 去khứ 華hoa 況huống 諸chư 聲Thanh 聞Văn 。 身thân 子tử 去khứ 華hoa 者giả 諸chư 聲Thanh 聞Văn 亦diệc 爾nhĩ 。 今kim 但đãn 舉cử 身thân 子tử 者giả 且thả 以dĩ 身thân 子tử 為vi 其kỳ 言ngôn 端đoan 如như 淨tịnh 名danh 經Kinh 云vân 一nhất 切thiết 弟đệ 子tử 。 神thần 力lực 去khứ 華hoa 。 不bất 能năng 令linh 去khứ 。 既ký 云vân 一nhất 切thiết 弟đệ 子tử 。 豈khởi 秪# 身thân 子tử 得đắc 此thử 文văn 意ý 知tri 則tắc 俱câu 知tri 不bất 知tri 則tắc 俱câu 不bất 知tri 好hảo/hiếu 則tắc 俱câu 好hảo 惡ác 則tắc 俱câu 惡ác 以dĩ 由do 皆giai 是thị 別biệt 惑hoặc 所sở 動động 故cố 今kim 且thả 舉cử 迦Ca 葉Diếp 身thân 子tử 二nhị 人nhân 頭đầu 角giác 之chi 者giả 以dĩ 為vi 言ngôn 端đoan 耳nhĩ 。

三tam 料liệu 揀giản 釋thích 疑nghi

問vấn 大đại 論luận 云vân 聲Thanh 聞Văn 經kinh 中trung 說thuyết 為vi 習tập 氣khí 大Đại 乘Thừa 實thật 說thuyết 習tập 即tức 別biệt 惑hoặc 此thử 約ước 大đại 教giáo 覆phú 相tương/tướng 二Nhị 乘Thừa 人nhân 說thuyết 故cố 有hữu 無vô 明minh 即tức 習tập 若nhược 爾nhĩ 俱câu 舍xá 那na 云vân 塵trần 沙sa 即tức 是thị 習tập 氣khí 又hựu 正chánh 理lý 論luận 云vân 故cố 不bất 染nhiễm 汙ô 無vô 知tri 亦diệc 名danh 習tập 氣khí 且thả 此thử 二nhị 論luận 皆giai 是thị 小Tiểu 乘Thừa 秪# 應ưng 談đàm 其kỳ 習tập 氣khí 如như 何hà 卻khước 談đàm 即tức 習tập 莫mạc 違vi 大đại 論luận 文văn 耶da 。

答đáp 此thử 之chi 二nhị 論luận 雖tuy 是thị 小Tiểu 乘Thừa 既ký 是thị 法pháp 華hoa 開khai 顯hiển 之chi 後hậu 說thuyết 則tắc 不bất 妨phương 若nhược 在tại 佛Phật 世thế 被bị 機cơ 故cố 則tắc 不bất 可khả 云vân 其kỳ 即tức 習tập 有hữu 妨phương 方Phương 等Đẳng 覆phú 相tương/tướng 化hóa 意ý 故cố 。

問vấn 身thân 子tử 為vi 華hoa 所sở 著trước 如Như 來Lai 覆phú 云vân 結kết 習tập 未vị 盡tận 。 華hoa 則tắc 著trước 身thân 迦Ca 葉Diếp 聞văn 琴cầm 起khởi 舞vũ 而nhi 不bất 覆phú 相tương/tướng 作tác 習tập 氣khí 說thuyết 者giả 何hà 耶da 。

答đáp 雖tuy 皆giai 別biệt 惑hoặc 好hảo 惡ác 不bất 同đồng 故cố 有hữu 覆phú 相tương/tướng 不bất 覆phú 相tương/tướng 之chi 別biệt 若nhược 迦Ca 葉Diếp 聞văn 琴cầm 既ký 好hiếu 樂nhạo 起khởi 舞vũ 故cố 不bất 覆phú 相tương/tướng 若nhược 身thân 子tử 為vi 華hoa 所sở 著trước 嫌hiềm 惡ác 其kỳ 華hoa 謂vị 不bất 如như 法Pháp 故cố 盡tận 神thần 力lực 不bất 能năng 去khứ 之chi 所sở 以dĩ 如Như 來Lai 。 覆phú 云vân 結kết 習tập 未vị 盡tận 。 華hoa 則tắc 著trước 身thân 。

問vấn 塵trần 沙sa 既ký 不bất 牽khiên 生sanh 障chướng 理lý 何hà 須tu 覆phú 相tương/tướng 明minh 其kỳ 即tức 習tập 耶da 。

答đáp 雖tuy 不bất 牽khiên 生sanh 障chướng 理lý 而nhi 須tu 覆phú 相tương/tướng 者giả 以dĩ 由do 塵trần 沙sa 是thị 其kỳ 別biệt 惑hoặc 二Nhị 乘Thừa 若nhược 知tri 見kiến 思tư 之chi 外ngoại 更cánh 有hữu 塵trần 沙sa 別biệt 惑hoặc 則tắc 憚đạn 教giáo 不bất 受thọ 有hữu 妨phương 鹿lộc 苑uyển 化hóa 事sự 故cố 須tu 覆phú 相tương/tướng 。

問vấn 方Phương 等Đẳng 迦Ca 葉Diếp 聞văn 琴cầm 起khởi 舞vũ 大đại 海hải 揚dương 波ba 須Tu 彌Di 低đê 昂ngang 還hoàn 實thật 動động 否phủ/bĩ 若nhược 不bất 動động 者giả 文văn 旨chỉ 顯hiển 然nhiên 若nhược 其kỳ 實thật 動động 須Tu 彌Di 山Sơn 入nhập 水thủy 八bát 萬vạn 四tứ 千thiên 。 餘dư 繕thiện 那na 出xuất 水thủy 亦diệc 爾nhĩ 安an 得đắc 動động 耶da 。

答đáp 或hoặc 曰viết 實thật 動động 以dĩ 由do 一nhất 切thiết 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 冥minh 暗ám 色sắc 空không 皆giai 是thị 八bát 識thức 心tâm 之chi 所sở 造tạo 如như 華hoa 嚴nghiêm 經Kinh 云vân 心tâm 如như 工công 畫họa 師sư 造tạo 種chủng 種chủng 五ngũ 陰ấm 畫họa 師sư 即tức 無vô 明minh 心tâm 也dã 如như 此thử 之chi 說thuyết 義nghĩa 恐khủng 不bất 然nhiên 今kim 謂vị 還hoàn 是thị 不bất 動động 緣duyên 二Nhị 乘Thừa 人nhân 至chí 方Phương 等Đẳng 會hội 事sự 識thức 已dĩ 亡vong 業nghiệp 識thức 當đương 情tình 坐tọa 無vô 明minh 頭đầu 自tự 見kiến 其kỳ 動động 若nhược 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 及cập 凡phàm 夫phu 等đẳng 所sở 見kiến 山sơn 河hà 還hoàn 是thị 不bất 動động 例lệ 如như 世thế 人nhân 怯khiếp 弱nhược 氣khí 運vận 見kiến 屋ốc 倒đảo 轉chuyển 佗tha 人nhân 見kiến 之chi 實thật 不bất 曾tằng 動động 其kỳ 例lệ 宛uyển 爾nhĩ 。

問vấn 身thân 子tử 去khứ 華hoa 既ký 有hữu 分phân 別biệt 正chánh 是thị 別biệt 見kiến 淨tịnh 名danh 那na 云vân 結kết 習tập 未vị 盡tận 。 華hoa 則tắc 著trước 身thân 故cố 有hữu 思tư 惑hoặc 耶da 。

答đáp 雖tuy 有hữu 別biệt 見kiến 別biệt 思tư 二nhị 名danh 其kỳ 體thể 是thị 一nhất 心tâm 有hữu 分phân 別biệt 。 謂vị 之chi 別biệt 見kiến 華hoa 所sở 著trước 身thân 故cố 曰viết 思tư 惑hoặc 是thị 故cố 疏sớ/sơ 云vân 若nhược 於ư 佛Phật 法Pháp 。 有hữu 分phân 別biệt 者giả 。 為vi 不bất 如như 法Pháp 。 既ký 有hữu 分phân 別biệt 則tắc 是thị 見kiến 惑hoặc 又hựu 云vân 結kết 習tập 未vị 盡tận 。 華hoa 則tắc 著trước 身thân 故cố 有hữu 思tư 惑hoặc 一nhất 往vãng 分phân 之chi 故cố 有hữu 二nhị 名danh 其kỳ 實thật 別biệt 見kiến 別biệt 思tư 其kỳ 體thể 是thị 同đồng 皆giai 無vô 明minh 耳nhĩ 。

合hợp 身thân 尊tôn 特đặc

光quang 明minh 文văn 句cú 因nhân 釋thích 經kinh 中trung 佛Phật 住trụ 廣quảng 約ước 四tứ 教giáo 伸thân 之chi 至chí 通thông 教giáo 佛Phật 乃nãi 云vân 丈trượng 六lục 尊tôn 特đặc 合hợp 身thân 雙song 住trụ 真chân 中trung 由do 此thử 一nhất 文văn 古cổ 今kim 異dị 論luận 非phi 但đãn 部bộ 教giáo 化hóa 用dụng 幽u 微vi 抑ức 亦diệc 合hợp 身thân 之chi 相tướng 難nạn/nan 辯biện 先tiên 達đạt 說thuyết 者giả 雖tuy 多đa 盡tận 是thị 逐trục 文văn 生sanh 解giải 今kim 欲dục 抉# 其kỳ 眾chúng 滯trệ 科khoa 分phần/phân 四tứ 意ý 伸thân 之chi 初sơ 部bộ 教giáo 偏thiên 局cục 次thứ 敘tự 斥xích 舊cựu 解giải 三tam 正chánh 示thị 合hợp 身thân 四tứ 料liệu 揀giản 釋thích 妨phương 。

初sơ 部bộ 教giáo 偏thiên 局cục 者giả

大đại 師sư 光quang 明minh 疏sớ/sơ 云vân 丈trượng 六lục 身thân 佛Phật 住trụ 真Chân 諦Đế 也dã 丈trượng 六lục 尊tôn 特đặc 合hợp 身thân 雙song 住trụ 真chân 中trung 尊tôn 特đặc 身thân 佛Phật 雙song 住trụ 俗tục 中trung 法Pháp 身thân 佛Phật 住trụ 中trung 道đạo 也dã 應ưng 先tiên 疑nghi 云vân 若nhược 據cứ 天thiên 台thai 七thất 疏sớ/sơ 通thông 經kinh 唯duy 光quang 明minh 文văn 句cú 說thuyết 合hợp 身thân 尊tôn 特đặc 不bất 於ư 諸chư 部bộ 中trung 明minh 者giả 何hà 且thả 四tứ 教giáo 中trung 唯duy 通thông 教giáo 中trung 明minh 合hợp 身thân 義nghĩa 其kỳ 餘dư 三tam 教giáo 不bất 明minh 者giả 何hà 須tu 知tri 大đại 師sư 釋thích 諸chư 經kinh 部bộ 化hóa 用dụng 不bất 同đồng 且thả 如như 法Pháp 華hoa 及cập 十thập 六lục 觀quán 經kinh 獨độc 一nhất 圓viên 教giáo 涅Niết 槃Bàn 雖tuy 四tứ 非phi 但đãn 四tứ 教giáo 俱câu 知tri 常thường 住trụ 前tiền 之chi 三tam 教giáo 即tức 施thí 即tức 廢phế 淨tịnh 名danh 雖tuy 四tứ 以dĩ 大đại 斥xích 小tiểu 且thả 無vô 序tự 分phần/phân 請thỉnh 觀quán 音âm 疏sớ/sơ 但đãn 明minh 菩Bồ 薩Tát 因nhân 行hành 別biệt 行hành 玄huyền 疏sớ/sơ 純thuần 一nhất 圓viên 實thật 驗nghiệm 知tri 大đại 師sư 雖tuy 釋thích 諸chư 經kinh 皆giai 不bất 可khả 明minh 合hợp 身thân 之chi 義nghĩa 唯duy 此thử 光quang 明minh 四tứ 教giáo 並tịnh 談đàm 故cố 釋thích 此thử 部bộ 明minh 佛Phật 住trụ 理lý 以dĩ 辯biện 合hợp 身thân 然nhiên 四tứ 教giáo 中trung 唯duy 通thông 教giáo 說thuyết 者giả 葢# 緣duyên 此thử 教giáo 大Đại 乘Thừa 初sơ 門môn 正chánh 通thông 實thật 相tướng 傍bàng 通thông 化hóa 城thành 是thị 以dĩ 通thông 佛Phật 所sở 住trụ 之chi 理lý 雙song 住trụ 真chân 中trung 能năng 住trụ 之chi 佛Phật 是thị 故cố 須tu 明minh 合hợp 身thân 之chi 義nghĩa 餘dư 之chi 三tam 教giáo 既ký 無vô 此thử 意ý 合hợp 身thân 之chi 義nghĩa 是thị 則tắc 不bất 論luận 。

次thứ 敘tự 斥xích 舊cựu 解giải 者giả

且thả 徵trưng 問vấn 云vân 今kim 來lai 通thông 教giáo 大đại 師sư 謂vị 之chi 丈trượng 六lục 尊tôn 特đặc 合hợp 身thân 佛Phật 未vị 審thẩm 合hợp 身thân 之chi 相tướng 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 耶da 初sơ 師sư 云vân 通thông 教giáo 合hợp 身thân 之chi 義nghĩa 見kiến 但đãn 空không 者giả 唯duy 覩đổ 丈trượng 六lục 見kiến 不bất 但đãn 空không 者giả 乃nãi 覩đổ 尊tôn 特đặc 此thử 約ước 利lợi 鈍độn 兩lưỡng 機cơ 所sở 見kiến 不bất 同đồng 。 是thị 故cố 須tu 明minh 合hợp 身thân 之chi 義nghĩa 評bình 曰viết 且thả 鈍độn 根căn 見kiến 但đãn 空không 者giả 唯duy 覩đổ 丈trượng 六lục 還hoàn 見kiến 尊tôn 特đặc 否phủ/bĩ 若nhược 見kiến 尊tôn 特đặc 那na 云vân 唯duy 覩đổ 丈trượng 六lục 若nhược 云vân 不bất 見kiến 那na 云vân 合hợp 身thân 利lợi 根căn 見kiến 不bất 空không 者giả 例lệ 此thử 可khả 見kiến 次thứ 師sư 云vân 若nhược 通thông 教giáo 合hợp 身thân 正chánh 當đương 衍diễn 門môn 被bị 接tiếp 之chi 者giả 因nhân 聞văn 中trung 道Đạo 法Pháp 性tánh 之chi 理lý 是thị 故cố 如Như 來Lai 。 於ư 劣liệt 應ưng 上thượng 為vi 現hiện 勝thắng 相tương/tướng 令linh 尋tầm 此thử 相tương/tướng 而nhi 得đắc 法Pháp 身thân 故cố 法pháp 華hoa 疏sớ/sơ 云vân 帶đái 老lão 比Bỉ 丘Khâu 像tượng 現hiện 尊tôn 特đặc 身thân 即tức 通thông 教giáo 佛Phật 相tương/tướng 又hựu 曰viết 若nhược 尊tôn 特đặc 佛Phật 與dữ 丈trượng 六lục 佛Phật 共cộng 放phóng 光quang 者giả 通thông 義nghĩa 也dã 所sở 言ngôn 合hợp 者giả 葢# 言ngôn 一nhất 身thân 雙song 現hiện 兩lưỡng 相tương/tướng 非phi 謂vị 即tức 劣liệt 是thị 勝thắng 評bình 曰viết 若nhược 謂vị 劣liệt 身thân 之chi 上thượng 現hiện 起khởi 尊tôn 特đặc 身thân 謂vị 之chi 合hợp 者giả 且thả 未vị 現hiện 時thời 唯duy 見kiến 劣liệt 身thân 不bất 見kiến 尊tôn 特đặc 若nhược 現hiện 起khởi 了liễu 唯duy 見kiến 尊tôn 特đặc 不bất 見kiến 劣liệt 身thân 還hoàn 是thị 單đơn 見kiến 合hợp 義nghĩa 何hà 在tại 三tam 師sư 云vân 應ưng 知tri 合hợp 身thân 所sở 見kiến 者giả 在tại 正chánh 接tiếp 時thời 耳nhĩ 如như 通thông 教giáo 八bát 地địa 聞văn 中trung 九cửu 地địa 修tu 中trung 既ký 未vị 證chứng 中trung 歸quy 於ư 後hậu 教giáo 是thị 以dĩ 由do 存tồn 當đương 教giáo 所sở 證chứng 真Chân 諦Đế 之chi 解giải 故cố 見kiến 生sanh 身thân 復phục 能năng 聞văn 修tu 中trung 道đạo 有hữu 業nghiệp 識thức 解giải 故cố 見kiến 尊tôn 特đặc 秪# 一nhất 佛Phật 身thân 真chân 中trung 兩lưỡng 解giải 交giao 際tế 在tại 懷hoài 是thị 故cố 佛Phật 身thân 雙song 含hàm 兩lưỡng 相tương/tướng 故cố 名danh 合hợp 身thân 評bình 曰viết 既ký 聞văn 中trung 點điểm 示thị 已dĩ 屬thuộc 後hậu 教giáo 之chi 人nhân 何hà 故cố 復phục 存tồn 通thông 教giáo 之chi 解giải 尚thượng 見kiến 生sanh 身thân 況huống 復phục 灼chước 然nhiên 要yếu 見kiến 合hợp 身thân 尊tôn 特đặc 之chi 相tướng 宛uyển 同đồng 戲hí 劇kịch 之chi 談đàm 安an 足túc 議nghị 耶da 。

三tam 正chánh 示thị 合hợp 身thân 者giả

當đương 知tri 通thông 教giáo 但đãn 有hữu 合hợp 身thân 之chi 名danh 義nghĩa 不bất 可khả 求cầu 其kỳ 合hợp 身thân 之chi 相tướng 狀trạng 也dã 此thử 由do 吾ngô 祖tổ 光quang 明minh 疏sớ/sơ 中trung 因nhân 釋thích 經kinh 中trung 佛Phật 住trụ 兩lưỡng 字tự 約ước 四tứ 教giáo 釋thích 至chí 通thông 教giáo 佛Phật 乃nãi 云vân 丈trượng 六lục 尊tôn 特đặc 合hợp 身thân 雙song 住trụ 真chân 中trung 由do 此thử 通thông 教giáo 乃nãi 大Đại 乘Thừa 初sơ 門môn 此thử 教giáo 有hữu 其kỳ 近cận 遠viễn 兩lưỡng 通thông 正chánh 通thông 實thật 相tướng 傍bàng 通thông 化hóa 城thành 正chánh 為vi 菩Bồ 薩Tát 傍bàng 為vi 二Nhị 乘Thừa 餘dư 六lục 是thị 摩Ma 訶Ha 衍Diên 。 故cố 此thử 教giáo 利lợi 根căn 菩Bồ 薩Tát 受thọ 別biệt 。 圓viên 接tiếp 於ư 空không 見kiến 不bất 空không 有hữu 此thử 諸chư 義nghĩa 所sở 以dĩ 教giáo 主chủ 雙song 住trụ 真chân 中trung 故cố 曰viết 合hợp 身thân 吾ngô 祖tổ 天thiên 台thai 得đắc 此thử 通thông 教giáo 教giáo 旨chỉ 之chi 義nghĩa 是thị 故cố 須tu 明minh 合hợp 身thân 尊tôn 特đặc 人nhân 不bất 曉hiểu 之chi 欲dục 求cầu 其kỳ 相tương/tướng 者giả 遠viễn 矣hĩ 但đãn 由do 教giáo 旨chỉ 化hóa 意ý 不bất 明minh 致trí 生sanh 錯thác 解giải 若nhược 得đắc 此thử 意ý 。 其kỳ 義nghĩa 皎hiệu 然nhiên 。

四tứ 料liệu 揀giản 釋thích 妨phương

問vấn 今kim 明minh 合hợp 身thân 尊tôn 特đặc 正chánh 約ước 通thông 教giáo 是thị 大Đại 乘Thừa 初sơ 門môn 有hữu 利lợi 根căn 菩Bồ 薩Tát 受thọ 別biệt 。 圓viên 接tiếp 故cố 明minh 合hợp 身thân 尊tôn 特đặc 何hà 故cố 文văn 句cú 明minh 四tứ 佛Phật 成thành 道Đạo 至chí 通thông 教giáo 乃nãi 云vân 帶đái 老lão 比Bỉ 丘Khâu 像tượng 現hiện 尊tôn 特đặc 身thân 若nhược 爾nhĩ 通thông 教giáo 佛Phật 祇kỳ 斷đoạn 習tập 氣khí 如như 何hà 能năng 現hiện 尊tôn 特đặc 身thân 耶da 。

答đáp 雖tuy 約ước 四tứ 教giáo 增tăng 勝thắng 以dĩ 說thuyết 異dị 於ư 三tam 藏tạng 八bát 十thập 老lão 比Bỉ 丘Khâu 身thân 還hoàn 取thủ 通thông 後hậu 別biệt 圓viên 義nghĩa 說thuyết 故cố 云vân 帶đái 老lão 比Bỉ 丘Khâu 像tượng 現hiện 尊tôn 特đặc 身thân 非phi 實thật 有hữu 也dã 。

問vấn 通thông 教giáo 凡phàm 明minh 尊tôn 特đặc 為vi 約ước 四tứ 正chánh 說thuyết 耶da 三tam 接tiếp 說thuyết 耶da 若nhược 是thị 四tứ 正chánh 通thông 當đương 教giáo 中trung 不bất 詮thuyên 中trung 道đạo 並tịnh 無vô 尊tôn 特đặc 之chi 名danh 若nhược 是thị 三tam 接tiếp 四tứ 教giáo 儀nghi 中trung 明minh 通thông 當đương 教giáo 始thỉ 終chung 十Thập 地Địa 至chí 第đệ 十Thập 地Địa 。 那na 云vân 機cơ 緣duyên 若nhược 熟thục 以dĩ 一nhất 念niệm 相tương 應ứng 慧tuệ 。 頓đốn 斷đoạn 殘tàn 習tập 坐tọa 七thất 寶bảo 菩Bồ 提Đề 樹thụ 。 下hạ 以dĩ 天thiên 衣y 為vi 座tòa 現hiện 帶đái 劣liệt 勝thắng 應ưng 身thân 成thành 佛Phật 耶da 。

答đáp 此thử 文văn 雖tuy 約ước 四tứ 證chứng 今kim 云vân 帶đái 劣liệt 勝thắng 應ưng 者giả 此thử 約ước 通thông 教giáo 大Đại 乘Thừa 初sơ 門môn 取thủ 通thông 後hậu 義nghĩa 教giáo 旨chỉ 說thuyết 耳nhĩ 。

問vấn 文văn 句cú 云vân 帶đái 老lão 比Bỉ 丘Khâu 像tượng 現hiện 尊tôn 特đặc 身thân 四tứ 教giáo 儀nghi 帶đái 劣liệt 勝thắng 應ưng 身thân 此thử 之chi 二nhị 文văn 與dữ 合hợp 身thân 尊tôn 特đặc 同đồng 異dị 云vân 何hà 耶da 。

答đáp 文văn 句cú 等đẳng 文văn 釋thích 佛Phật 成thành 道Đạo 乃nãi 有hữu 四tứ 教giáo 增tăng 勝thắng 不bất 同đồng 故cố 有hữu 帶đái 老lão 比Bỉ 丘Khâu 現hiện 尊tôn 特đặc 身thân 別biệt 光quang 明minh 合hợp 身thân 釋thích 佛Phật 住trụ 理lý 通thông 佛Phật 既ký 乃nãi 雙song 住trụ 真chân 中trung 能năng 住trụ 之chi 佛Phật 須tu 約ước 丈trượng 六lục 尊tôn 特đặc 合hợp 身thân 而nhi 釋thích 兩lưỡng 處xứ 文văn 旨chỉ 生sanh 起khởi 不bất 同đồng 用dụng 與dữ 有hữu 異dị 。

問vấn 別biệt 佛Phật 雙song 住trụ 俗tục 中trung 此thử 俗tục 為vi 建kiến 立lập 俗tục 生sanh 死tử 俗tục 耶da 生sanh 死tử 俗tục 乃nãi 為vi 所sở 破phá 建kiến 立lập 俗tục 菩Bồ 薩Tát 所sở 住trụ 。 出xuất 假giả 化hóa 物vật 皆giai 非phi 佛Phật 住trụ 此thử 義nghĩa 云vân 何hà 耶da 。

答đáp 別biệt 佛Phật 所sở 住trụ 俗tục 諦đế 此thử 非phi 生sanh 死tử 之chi 俗tục 亦diệc 非phi 建kiến 立lập 之chi 俗tục 乃nãi 三tam 諦đế 中trung 俗tục 諦đế 耳nhĩ 以dĩ 別biệt 教giáo 中trung 有hữu 其kỳ 教giáo 證chứng 二nhị 道đạo 地địa 前tiền 是thị 俗tục 登đăng 地địa 是thị 中trung 是thị 以dĩ 別biệt 佛Phật 雙song 住trụ 俗tục 中trung 。

事sự 理lý 二nhị 定định

經Kinh 云vân 如Như 來Lai 遊du 於ư 法pháp 性tánh 疏sớ/sơ 中trung 乃nãi 曰viết 出xuất 敘tự 經kinh 王vương 由do 是thị 定định 有hữu 事sự 理lý 之chi 疑nghi 說thuyết 有hữu 入nhập 出xuất 之chi 妨phương 今kim 輙triếp 考khảo 論luận 梗# 槩# 科khoa 分phần/phân 四tứ 意ý 伸thân 之chi 初sơ 經kinh 疏sớ/sơ 相tương 違vi 次thứ 敘tự 疑nghi 異dị 解giải 三tam 正chánh 判phán 事sự 理lý 四tứ 料liệu 揀giản 釋thích 妨phương 。

初Sơ 經Kinh 疏Sớ/sơ 相Tương 違Vi 者Giả

然nhiên 金kim 光quang 明minh 一nhất 經kinh 為vi 是thị 定định 中trung 說thuyết 出xuất 定định 說thuyết 若nhược 謂vị 出xuất 定định 者giả 經Kinh 云vân 遊du 於ư 法pháp 性tánh 正chánh 是thị 入nhập 定định 說thuyết 經Kinh 若nhược 是thị 入nhập 定định 疏sớ/sơ 云vân 入nhập 遊du 法pháp 性tánh 出xuất 敘tự 經kinh 王vương 於ư 此thử 二nhị 途đồ 如như 何hà 判phán 耶da 當đương 知tri 此thử 經Kinh 。 還hoàn 是thị 在tại 定định 而nhi 說thuyết 經Kinh 中trung 既ký 云vân 爾nhĩ 時thời 如Như 來Lai 。 遊du 於ư 無vô 量lượng 。 甚thậm 深thâm 法Pháp 性tánh 。 豈khởi 非phi 是thị 定định 中trung 說thuyết 若nhược 無Vô 量Lượng 義Nghĩa 經Kinh 。 乃nãi 說thuyết 後hậu 入nhập 定định 如như 云vân 佛Phật 說thuyết 此thử 經Kinh 已dĩ 。 入nhập 於ư 無Vô 量Lượng 義Nghĩa 處Xứ 三Tam 昧Muội 。 若nhược 法pháp 華hoa 乃nãi 先tiên 定định 後hậu 說thuyết 經Kinh 云vân 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 從tùng 三tam 昧muội 。 安an 詳tường 而nhi 起khởi 。 唯duy 此thử 光quang 明minh 與dữ 諸chư 經kinh 異dị 一nhất 經kinh 始thỉ 終chung 在tại 定định 而nhi 說thuyết 如như 疏sớ/sơ 云vân 一nhất 經kinh 首thủ 尾vĩ 出xuất 定định 中trung 說thuyết 又hựu 此thử 經Kinh 末mạt 菩Bồ 提Đề 樹thụ 神thần 方phương 請thỉnh 出xuất 定định 唯duy 願nguyện 世Thế 尊Tôn 為vì 我ngã 。 現hiện 身thân 爾nhĩ 時thời 世Thế 尊Tôn 從tùng 三tam 昧muội 。 起khởi 而nhi 讚tán 歎thán 言ngôn 。 善thiện 哉tai 善thiện 哉tai 。 等đẳng 自tự 非phi 在tại 定định 不bất 應ưng 經kinh 末mạt 請thỉnh 佛Phật 現hiện 身thân 若nhược 爾nhĩ 新tân 譯dịch 經kinh 中trung 序tự 品phẩm 何hà 云vân 爾nhĩ 時thời 薄Bạc 伽Già 梵Phạm 。 於ư 日nhật 晡bô 時thời 。 從tùng 三tam 昧muội 起khởi 。 莫mạc 是thị 出xuất 定định 而nhi 說thuyết 是thị 經Kinh 。 須tu 知tri 此thử 經Kinh 在tại 定định 中trung 說thuyết 今kim 新tân 譯dịch 經Kinh 云vân 出xuất 定định 者giả 附phụ 前tiền 三tam 教giáo 偏thiên 機cơ 所sở 見kiến 若nhược 圓viên 人nhân 所sở 見kiến 始thỉ 終chung 在tại 定định 。

次thứ 敘tự 疑nghi 異dị 解giải 者giả

此thử 經Kinh 所sở 入nhập 之chi 定định 事sự 理lý 言ngôn 之chi 如như 何hà 分phần/phân 判phán 事sự 定định 應ưng 須tu 身thân 心tâm 俱câu 寂tịch 閉bế 目mục 藏tạng 睛tình 儼nghiễm 然nhiên 不bất 動động 。 豈khởi 可khả 復phục 起khởi 禮lễ 塔tháp 理lý 定định 則tắc 無vô 出xuất 入nhập 之chi 相tướng 上thượng 至chí 諸chư 佛Phật 。 下hạ 至chí 蠕nhuyễn 動động 無vô 不bất 理lý 定định 豈khởi 得đắc 是thị 耶da 或hoặc 曰viết 此thử 經Kinh 乃nãi 是thị 理lý 定định 如như 經kinh 中trung 云vân 爾nhĩ 時thời 如Như 來Lai 。 遊du 於ư 無vô 量lượng 。 甚thậm 深thâm 法Pháp 性tánh 。 既ký 言ngôn 法pháp 性tánh 豈khởi 非phi 理lý 定định 耶da 或hoặc 曰viết 一nhất 言ngôn 定định 者giả 乃nãi 有hữu 三tam 種chủng 不bất 同đồng 一nhất 者giả 理lý 定định 佛Phật 及cập 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 住trụ 此thử 定định 二nhị 者giả 身thân 儀nghi 定định 身thân 不bất 動động 搖dao 。 口khẩu 無vô 言ngôn 說thuyết 。 端đoan 坐tọa 默mặc 然nhiên 三tam 者giả 照chiếu 理lý 定định 則tắc 始thỉ 終chung 住trụ 定định 照chiếu 理lý 而nhi 說thuyết 以dĩ 由do 照chiếu 即tức 是thị 說thuyết 乃nãi 是thị 照chiếu 不bất 妨phương 寂tịch 寂tịch 不bất 妨phương 照chiếu 今kim 此thử 光quang 明minh 。 一nhất 經kinh 以dĩ 此thử 三tam 定định 言ngôn 之chi 乃nãi 照chiếu 理lý 定định 也dã 是thị 故cố 樹thụ 神thần 。 經kinh 末mạt 請thỉnh 佛Phật 為vì 我ngã 現hiện 身thân 。 此thử 是thị 如Như 來Lai 。 所sở 入nhập 照chiếu 理lý 定định 也dã 然nhiên 此thử 兩lưỡng 說thuyết 義nghĩa 則tắc 不bất 然nhiên 始thỉ 欲dục 評bình 之chi 恐khủng 繁phồn 文văn 旨chỉ 若nhược 得đắc 下hạ 文văn 正chánh 意ý 其kỳ 義nghĩa 自tự 見kiến 否phủ/bĩ 臧tang 。

三tam 正chánh 判phán 事sự 理lý

分phần/phân 三tam 初sơ 法pháp 體thể 總tổng 論luận 次thứ 修tu 性tánh 別biệt 辯biện 三tam 的đích 示thị 體thể 相tướng 初sơ 法pháp 體thể 總tổng 論luận 者giả 然nhiên 此thử 一nhất 經kinh 所sở 遊du 法pháp 性tánh 以dĩ 法pháp 體thể 言ngôn 之chi 不bất 當đương 分phần/phân 其kỳ 事sự 理lý 既ký 言ngôn 法pháp 性tánh 亦diệc 不bất 可khả 分phần/phân 迷mê 悟ngộ 縛phược 脫thoát 因nhân 果quả 之chi 殊thù 如như 云vân 真Chân 如Như 界giới 內nội 絕tuyệt 生sanh 佛Phật 之chi 假giả 名danh 平bình 等đẳng 性tánh 中trung 。 無vô 自tự 他tha 之chi 形hình 相tướng 若nhược 不bất 分phân 而nhi 分phần/phân 不bất 妨phương 分phần/phân 乎hồ 事sự 理lý 以dĩ 由do 所sở 遊du 法pháp 性tánh 不bất 出xuất 事sự 理lý 兩lưỡng 種chủng 三tam 千thiên 所sở 以dĩ 言ngôn 者giả 眾chúng 生sanh 有hữu 迷mê 中trung 之chi 事sự 理lý 諸chư 佛Phật 有hữu 悟ngộ 中trung 之chi 事sự 理lý 若nhược 分phần/phân 而nhi 不bất 分phân 乃nãi 非phi 事sự 非phi 理lý 也dã 。 次thứ 修tu 性tánh 別biệt 辯biện 者giả 金kim 光quang 明minh 所sở 遊du 之chi 定định 若nhược 以dĩ 性tánh 德đức 言ngôn 之chi 不bất 分phân 而nhi 分phân 是thị 乎hồ 理lý 定định 若nhược 分phần/phân 而nhi 不bất 分phân 則tắc 不bất 當đương 事sự 理lý 迷mê 悟ngộ 因nhân 果quả 之chi 殊thù 上thượng 至chí 諸chư 佛Phật 。 下hạ 至chí 蜎quyên 飛phi 無vô 不bất 皆giai 遊du 此thử 定định 但đãn 眾chúng 生sanh 在tại 迷mê 日nhật 用dụng 不bất 知tri 故cố 屬thuộc 理lý 定định 若nhược 以dĩ 修tu 德đức 言ngôn 之chi 是thị 乎hồ 事sự 定định 此thử 取thủ 如Như 來Lai 能năng 入nhập 邊biên 說thuyết 不bất 取thủ 所sở 入nhập 法pháp 性tánh 邊biên 論luận 如như 云vân 修tu 德đức 三tam 如Như 來Lai 為vi 能năng 遊du 性tánh 德đức 三tam 如Như 來Lai 為vi 所sở 遊du 以dĩ 此thử 而nhi 知tri 修tu 能năng 尅khắc 果quả 今kim 取thủ 能năng 入nhập 判phán 屬thuộc 事sự 定định 若nhược 以dĩ 自tự 行hành 化hóa 他tha 判phán 之chi 如Như 來Lai 自tự 行hành 所sở 證chứng 至chí 理lý 寂tịch 絕tuyệt 則tắc 無vô 出xuất 入nhập 亦diệc 無vô 前tiền 後hậu 能năng 所sở 泯mẫn 然nhiên 彼bỉ 此thử 何hà 有hữu 約ước 化hóa 他tha 說thuyết 乃nãi 屬thuộc 於ư 事sự 由do 其kỳ 如Như 來Lai 慈từ 悲bi 。 導đạo 物vật 俯phủ 順thuận 機cơ 緣duyên 示thị 遊du 法pháp 性tánh 欲dục 使sử 眾chúng 生sanh 。 上thượng 行hành 下hạ 効hiệu 依y 而nhi 修tu 之chi 故cố 天thiên 台thai 云vân 佛Phật 常thường 在tại 定định 而nhi 群quần 機cơ 扣khấu 佛Phật 佛Phật 欲dục 應ưng 之chi 故cố 示thị 軌quỹ 儀nghi 三tam 的đích 示thị 體thể 相tướng 分phần/phân 二nhị 初sơ 辯biện 體thể 次thứ 辯biện 相tương/tướng 初sơ 辯biện 體thể 者giả 然nhiên 此thử 一nhất 經kinh 所sở 入nhập 之chi 定định 體thể 是thị 於ư 何hà 此thử 定định 體thể 者giả 諸chư 法Pháp 實thật 相tướng 是thị 。 也dã 今kim 此thử 定định 體thể 何hà 指chỉ 實thật 相tướng 此thử 如như 荊kinh 溪khê 云vân 此thử 十thập 如như 是thị 權quyền 實thật 正chánh 體thể 亦diệc 大đại 車xa 體thể 亦diệc 寶bảo 所sở 體thể 今kim 境cảnh 是thị 體thể 以dĩ 由do 實thật 相tướng 即tức 法pháp 性tánh 異dị 名danh 如như 云vân 華hoa 嚴nghiêm 法Pháp 界Giới 方Phương 等Đẳng 實thật 相tướng 等đẳng 皆giai 法pháp 性tánh 異dị 名danh 通thông 為vi 諸chư 經kinh 作tác 體thể 今kim 所sở 入nhập 定định 乃nãi 指chỉ 實thật 相tướng 為vi 體thể 於ư 五ngũ 章chương 中trung 即tức 是thị 辯biện 體thể 一nhất 章chương 法pháp 性tánh 既ký 即tức 實thật 相tướng 亦diệc 指chỉ 實thật 相tướng 得đắc 為vi 定định 體thể 耳nhĩ 。 次thứ 辯biện 相tương/tướng 者giả 此thử 經Kinh 所sở 入nhập 之chi 相tướng 其kỳ 相tướng 云vân 何hà 。 所sở 言ngôn 相tương/tướng 者giả 乃nãi 覽lãm 而nhi 可khả 別biệt 曰viết 相tương/tướng 所sở 言ngôn 定định 者giả 定định 主chủ 其kỳ 靜tĩnh 慧tuệ 主chủ 其kỳ 明minh 又hựu 定định 則tắc 是thị 止chỉ 慧tuệ 即tức 是thị 觀quán 如Như 來Lai 入nhập 此thử 定định 相tương/tướng 者giả 如như 文văn 句cú 云vân 身thân 之chi 本bổn 源nguyên 湛trạm 若nhược 虗hư 空không 心tâm 之chi 理lý 性tánh 究cứu 竟cánh 常thường 寂tịch 又hựu 如như 經Kinh 云vân 靜tĩnh 然nhiên 安an 不bất 動động 。 等đẳng 然nhiên 此thử 之chi 定định 非phi 七thất 方phương 便tiện 人nhân 之chi 所sở 能năng 入nhập 是thị 以dĩ 經Kinh 云vân 過quá 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 也dã 然nhiên 此thử 之chi 定định 以dĩ 定định 慧tuệ 兩lưỡng 門môn 言ngôn 之chi 乃nãi 定định 門môn 所sở 攝nhiếp 以dĩ 事sự 理lý 為vi 言ngôn 則tắc 屬thuộc 於ư 事sự 六Lục 度Độ 中trung 乃nãi 是thị 禪thiền 定định 一nhất 度độ 地địa 持trì 九cửu 種chủng 大đại 禪thiền 中trung 則tắc 是thị 第đệ 九cửu 清thanh 淨tịnh 大đại 禪thiền 諸chư 波Ba 羅La 蜜Mật 中trung 。 是thị 禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 。 攝nhiếp 五ngũ 章chương 中trung 是thị 宗tông 一nhất 章chương 。

四tứ 料liệu 揀giản 釋thích 妨phương

問vấn 既ký 是thị 事sự 定định 應ưng 須tu 閉bế 目mục 藏tạng 晴tình 儼nghiễm 然nhiên 不bất 動động 。 捨xả 身thân 品phẩm 中trung 何hà 起khởi 禮lễ 塔tháp 耶da 。

答đáp 尚thượng 在tại 定định 中trung 說thuyết 此thử 一nhất 經kinh 何hà 妨phương 禮lễ 塔tháp 既ký 約ước 圓viên 論luận 住trụ 定định 說thuyết 不bất 妨phương 默mặc 寂tịch 不bất 妨phương 照chiếu 寂tịch 照chiếu 二nhị 法pháp 兩lưỡng 不bất 相tương 妨phương 。

問vấn 今kim 約ước 能năng 遊du 判phán 為vi 事sự 定định 何hà 不bất 就tựu 所sở 遊du 邊biên 判phán 為vi 理lý 定định 耶da 。

答đáp 此thử 義nghĩa 不bất 可khả 若nhược 約ước 所sở 遊du 理lý 定định 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 皆giai 然nhiên 何hà 往vãng 不bất 通thông 今kim 此thử 經Kinh 中trung 既ký 云vân 爾nhĩ 時thời 如Như 來Lai 。 遊du 於ư 無vô 量lượng 。 甚thậm 深thâm 法Pháp 性tánh 。 又hựu 云vân 過quá 諸chư 菩Bồ 薩Tát 。 所sở 行hành 清thanh 淨tịnh 。 豈khởi 與dữ 眾chúng 生sanh 是thị 同đồng 耶da 。

問vấn 諸chư 經kinh 或hoặc 先tiên 入nhập 定định 後hậu 說thuyết 或hoặc 先tiên 說thuyết 後hậu 入nhập 定định 唯duy 此thử 一nhất 經kinh 始thỉ 終chung 在tại 定định 說thuyết 者giả 何hà 耶da 。

答đáp 若nhược 準chuẩn 如Như 來Lai 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 住trụ 定định 何hà 前tiền 後hậu 也dã 但đãn 由do 機cơ 緣duyên 宜nghi 樂nhạo/nhạc/lạc 不bất 同đồng 悉tất 檀đàn 被bị 物vật 故cố 示thị 軌quỹ 儀nghi 也dã 。

問vấn 樹thụ 神thần 明minh 見kiến 如Như 來Lai 始thỉ 終chung 在tại 定định 說thuyết 經Kinh 何hà 故cố 經kinh 末mạt 復phục 請thỉnh 出xuất 定định 為vì 我ngã 現hiện 身thân 耶da 。

答đáp 化hóa 儀nghi 當đương 然nhiên 經kinh 初sơ 既ký 云vân 遊du 於ư 法pháp 性tánh 是thị 故cố 經kinh 末mạt 須tu 當đương 請thỉnh 出xuất 非phi 謂vị 樹thụ 神thần 定định 中trung 不bất 見kiến 佛Phật 也dã 。

問vấn 辯biện 體thể 中trung 既ký 指chỉ 實thật 相tướng 為vi 體thể 於ư 五ngũ 章chương 中trung 乃nãi 是thị 辯biện 體thể 一nhất 章chương 何hà 故cố 辯biện 相tương/tướng 中trung 又hựu 判phán 為vi 宗tông 一nhất 章chương 攝nhiếp 者giả 何hà 耶da 。

答đáp 辯biện 體thể 之chi 中trung 約ước 所sở 遊du 邊biên 說thuyết 是thị 性tánh 三tam 如Như 來Lai 乃nãi 屬thuộc 辯biện 體thể 章chương 攝nhiếp 辯biện 相tương/tướng 中trung 判phán 為vi 宗tông 者giả 取thủ 能năng 遊du 邊biên 論luận 是thị 修tu 德đức 三tam 如Như 來Lai 宗tông 以dĩ 因nhân 果quả 為vi 義nghĩa 是thị 故cố 相tương/tướng 屬thuộc 宗tông 攝nhiếp 耳nhĩ 。

信tín 相tương/tướng 得đắc 益ích

大đại 權quyền 菩Bồ 薩Tát 。 迹tích 示thị 多đa 途đồ 或hoặc 作tác 聲Thanh 聞Văn 緣Duyên 覺Giác 。 之chi 身thân 或hoặc 現hiện 長trưởng 者giả 。 居cư 士sĩ 之chi 相tướng 凡phàm 聖thánh 難nan 測trắc 位vị 次thứ 叵phả 知tri 信tín 相tương/tướng 發phát 起khởi 光quang 明minh 為vi 揚dương 懺sám 摩ma 壽thọ 量lượng 疏sớ/sơ 文văn 解giải 釋thích 義nghĩa 旨chỉ 幽u 微vi 壽thọ 量lượng 疑nghi 決quyết 已dĩ 破phá 無vô 明minh 懺sám 悔hối 釋thích 似tự 云vân 非phi 真chân 擊kích 前tiền 深thâm 後hậu 淺thiển 真chân 似tự 莫mạc 分phần/phân 今kim 因nhân 講giảng 至chí 斯tư 文văn 略lược 點điểm 大đại 猷# 可khả 了liễu 何hà 者giả 葢# 由do 信tín 相tương/tướng 壽thọ 量lượng 品phẩm 中trung 因nhân 疑nghi 如Như 來Lai 八bát 十thập 之chi 短đoản 壽thọ 即tức 感cảm 四tứ 佛Phật 降giáng/hàng 室thất 舉cử 山sơn 斤cân 海hải 滴tích 之chi 長trường/trưởng 量lượng 決quyết 其kỳ 信tín 相tương/tướng 之chi 短đoản 疑nghi 迹tích 疑nghi 既ký 除trừ 深thâm 達đạt 報báo 法pháp 圓viên 解giải 三Tam 身Thân 即tức 破phá 無vô 明minh 顯hiển 法pháp 性tánh 理lý 位vị 次thứ 判phán 之chi 正chánh 當đương 圓viên 住trụ 及cập 至chí 懺sám 悔hối 品phẩm 中trung 信tín 相tương/tướng 夢mộng 見kiến 金kim 鼓cổ 。 見kiến 有hữu 一nhất 人nhân 。 似tự 婆Bà 羅La 門Môn 。 天thiên 台thai 釋thích 云vân 似tự 位vị 機cơ 興hưng 知tri 非phi 真chân 擊kích 若nhược 其kỳ 然nhiên 者giả 。 壽thọ 量lượng 品phẩm 中trung 已dĩ 入nhập 圓viên 住trụ 何hà 故cố 懺sám 品phẩm 乃nãi 云vân 知tri 非phi 真chân 擊kích 耶da 前tiền 深thâm 後hậu 淺thiển 如như 何hà 判phán 之chi 舊cựu 人nhân 或hoặc 云vân 事sự 之chi 在tại 前tiền 夢mộng 之chi 在tại 後hậu 良lương 由do 壽thọ 量lượng 品phẩm 中trung 疑nghi 如Như 來Lai 應ưng 身thân 短đoản 量lượng 此thử 則tắc 似tự 機cơ 而nhi 扣khấu 於ư 佛Phật 然nhiên 後hậu 感cảm 其kỳ 四tứ 佛Phật 舉cử 長trường/trưởng 決quyết 短đoản 破phá 惑hoặc 入nhập 真chân 至chí 懺sám 悔hối 中trung 夢mộng 金kim 鼓cổ 者giả 乃nãi 是thị 夢mộng 前tiền 懷hoài 疑nghi 之chi 事sự 故cố 云vân 似tự 位vị 機cơ 興hưng 知tri 非phi 真chân 擊kích 斥xích 曰viết 決quyết 疑nghi 已dĩ 竟cánh 何hà 須tu 復phục 夢mộng 金kim 鼓cổ 者giả 何hà 或hoặc 云vân 一nhất 言ngôn 似tự 者giả 三tam 種chủng 不bất 同đồng 一nhất 曰viết 相tương 似tự 次thứ 曰viết 真chân 似tự 三tam 曰viết 隣lân 極cực 之chi 似tự 今kim 信tín 相tương 稱xứng 似tự 者giả 乃nãi 當đương 真chân 似tự 之chi 似tự 非phi 是thị 前tiền 深thâm 後hậu 淺thiển 還hoàn 成thành 次thứ 第đệ 斥xích 曰viết 真chân 似tự 之chi 似tự 從tùng 初sơ 住trụ 已dĩ 去khứ 疏sớ/sơ 文văn 顯hiển 云vân 似tự 位vị 機cơ 興hưng 知tri 非phi 真chân 擊kích 既ký 非phi 真chân 擊kích 應ưng 在tại 住trụ 前tiền 何hà 謂vị 是thị 真chân 似tự 之chi 似tự 耶da 或hoặc 曰viết 信tín 相tương/tướng 懷hoài 疑nghi 之chi 後hậu 四tứ 佛Phật 未vị 決quyết 之chi 前tiền 夢mộng 見kiến 金kim 鼓cổ 。 然nhiên 後hậu 四tứ 佛Phật 為vi 決quyết 方phương 破phá 無vô 明minh 經kinh 家gia 取thủ 其kỳ 三tam 周chu 法pháp 譬thí 之chi 便tiện 故cố 敘tự 在tại 壽thọ 量lượng 品phẩm 後hậu 其kỳ 實thật 夢mộng 事sự 在tại 前tiền 今kim 為vi 發phát 其kỳ 懺sám 悔hối 生sanh 起khởi 是thị 故cố 然nhiên 爾nhĩ 斥xích 曰viết 天thiên 台thai 解giải 釋thích 乃nãi 是thị 讖sấm 本bổn 並tịnh 無vô 三tam 周chu 之chi 語ngữ 新tân 譯dịch 雖tuy 有hữu 非phi 今kim 所sở 用dụng 安an 得đắc 妄vọng 指chỉ 今kim 謂vị 判phán 之chi 應ưng 知tri 信tín 相tương/tướng 得đắc 益ích 次thứ 第đệ 泠# 然nhiên 非phi 顛điên 倒đảo 爾nhĩ 以dĩ 由do 未vị 破phá 無vô 明minh 之chi 前tiền 在tại 於ư 室thất 中trung 因nhân 懷hoài 疑nghi 故cố 感cảm 得đắc 其kỳ 夢mộng 斯tư 乃nãi 似tự 機cơ 將tương 當đương 破phá 惑hoặc 天thiên 台thai 故cố 云vân 似tự 位vị 機cơ 興hưng 知tri 非phi 真chân 擊kích 因nhân 疑nghi 之chi 故cố 即tức 感cảm 四tứ 佛Phật 降giáng/hàng 其kỳ 室thất 內nội 舉cử 其kỳ 長trường/trưởng 量lượng 以dĩ 決quyết 短đoản 疑nghi 疑nghi 除trừ 惑hoặc 落lạc 圓viên 顯hiển 三Tam 身Thân 入nhập 圓viên 初sơ 住trụ 非phi 至chí 懺sám 品phẩm 方phương 得đắc 其kỳ 夢mộng 今kim 至chí 懺sám 品phẩm 始thỉ 云vân 夢mộng 見kiến 金kim 鼓cổ 。 者giả 夢mộng 雖tuy 在tại 前tiền 述thuật 之chi 在tại 後hậu 據cứ 其kỳ 正chánh 夢mộng 在tại 懷hoài 疑nghi 後hậu 未vị 決quyết 答đáp 前tiền 決quyết 疑nghi 之chi 後hậu 方phương 破phá 無vô 明minh 次thứ 出xuất 王vương 城thành 述thuật 前tiền 之chi 夢mộng 今kim 於ư 未vị 決quyết 答đáp 前tiền 信tín 相tương/tướng 須tu 夢mộng 者giả 此thử 有hữu 兩lưỡng 義nghĩa 一nhất 者giả 懷hoài 疑nghi 發phát 起khởi 四tứ 佛Phật 往vãng 答đáp 以dĩ 顯hiển 經kinh 宗tông 二nhị 者giả 得đắc 夢mộng 生sanh 後hậu 懺sám 悔hối 滅diệt 惡ác 生sanh 善thiện 以dĩ 為vi 經kinh 用dụng 信tín 相tương/tướng 示thị 夢mộng 非phi 無vô 旨chỉ 哉tai 以dĩ 此thử 究cứu 之chi 夢mộng 在tại 於ư 前tiền 述thuật 在tại 於ư 後hậu 其kỳ 義nghĩa 明minh 矣hĩ 若nhược 不bất 知tri 者giả 。 如như 何hà 遣khiển 之chi 達đạt 者giả 細tế 詳tường 深thâm 有hữu 所sở 以dĩ 若nhược 爾nhĩ 信tín 相tương/tướng 王vương 城thành 感cảm 夢mộng 次thứ 日nhật 即tức 往vãng 耆kỳ 山sơn 對đối 說thuyết 夢mộng 事sự 如như 經Kinh 云vân 昨tạc 夜dạ 所sở 夢mộng 。 至chí 心tâm 憶ức 持trì 。 又hựu 云vân 過quá 夜dạ 至chí 且thả 出xuất 王Vương 舍Xá 城Thành 。 即tức 不bất 曾tằng 見kiến 四tứ 佛Phật 決quyết 答đáp 何hà 謂vị 夢mộng 之chi 在tại 前tiền 述thuật 之chi 在tại 後hậu 須tu 知tri 還hoàn 是thị 疑nghi 猶do 未vị 決quyết 之chi 前tiền 感cảm 得đắc 其kỳ 夢mộng 後hậu 方phương 四tứ 佛Phật 降giáng/hàng 室thất 決quyết 之chi 今kim 懺sám 悔hối 品phẩm 云vân 昨tạc 夜dạ 所sở 夢mộng 。 者giả 為vi 欲dục 顯hiển 其kỳ 得đắc 夢mộng 之chi 後hậu 次thứ 即tức 述thuật 夢mộng 生sanh 起khởi 次thứ 第đệ 義nghĩa 便tiện 是thị 故cố 懺sám 品phẩm 不bất 述thuật 四tứ 佛Phật 決quyết 答đáp 之chi 意ý 所sở 云vân 夢mộng 之chi 在tại 前tiền 述thuật 之chi 在tại 後hậu 不bất 無vô 意ý 焉yên 此thử 義nghĩa 難nan 曉hiểu 學học 者giả 當đương 須tu 思tư 之chi 究cứu 之chi 。

光quang 明minh 定định 題đề

金kim 光quang 明minh 三tam 字tự 題đề 名danh 由do 法pháp 譬thí 二nhị 途đồ 難nạn/nan 定định 雖tuy 明minh 之chi 者giả 眾chúng 而nhi 精tinh 之chi 者giả 寡quả 但đãn 由do 不bất 曉hiểu 料liệu 揀giản 之chi 文văn 致trí 以dĩ 互hỗ 相tương 執chấp 諍tranh 無vô 已dĩ 今kim 欲dục 抉# 明minh 粗thô 分phần/phân 四tứ 意ý 初sơ 通thông 示thị 本bổn 文văn 次thứ 立lập 疑nghi 敘tự 斥xích 三tam 今kim 意ý 扶phù 宗tông 四tứ 料liệu 揀giản 釋thích 妨phương 。

初sơ 通thông 示thị 本bổn 文văn 者giả

光quang 明minh 玄huyền 中trung 釋thích 名danh 章chương 乃nãi 有hữu 五ngũ 科khoa 一nhất 通thông 別biệt 二nhị 翻phiên 譯dịch 三tam 譬thí 喻dụ 四tứ 附phụ 文văn 釋thích 五ngũ 當đương 體thể 釋thích 於ư 譬thí 喻dụ 釋thích 中trung 引dẫn 舊cựu 師sư 約ước 譬thí 釋thích 題đề 隨tùy 名danh 局cục 解giải 斥xích 云vân 蹙túc/xúc 靈linh 鳳phượng 於ư 鳩cưu 巢sào 回hồi 神thần 龍long 於ư 兔thố 窟quật 等đẳng 第đệ 四tứ 依y 文văn 立lập 名danh 者giả 上thượng 來lai 舉cử 譬thí 多đa 是thị 義nghĩa 推thôi 依y 文văn 立lập 名danh 顯hiển 然nhiên 可khả 解giải 何hà 者giả 義nghĩa 推thôi 疎sơ 遠viễn 依y 文văn 親thân 近cận 以dĩ 己kỷ 情tình 推thôi 度độ 是thị 故cố 言ngôn 疎sơ 彼bỉ 義nghĩa 例lệ 此thử 是thị 故cố 言ngôn 遠viễn 用dụng 佛Phật 口khẩu 說thuyết 是thị 故cố 言ngôn 親thân 即tức 此thử 經Kinh 文văn 是thị 故cố 言ngôn 近cận 豈khởi 可khả 弃khí 親thân 近cận 而nhi 從tùng 疎sơ 遠viễn 耶da (# 云vân 云vân )# 又hựu 云vân 而nhi 不bất 用dụng 此thử 標tiêu 名danh 義nghĩa 推thôi 譬thí 喻dụ 無vô 有hữu 一nhất 文văn 無vô 而nhi 強cường/cưỡng 用dụng 有hữu 而nhi 不bất 遵tuân 第đệ 五ngũ 當đương 體thể 釋thích 云vân 俗tục 本bổn 無vô 名danh 隨tùy 真chân 立lập 名danh 何hà 者giả 劫kiếp 初sơ 廓khuếch 然nhiên 萬vạn 物vật 無vô 字tự 聖thánh 人nhân 仰ngưỡng 則tắc 真chân 法pháp 俯phủ 立lập 俗tục 號hiệu (# 云vân 云vân )# 問vấn 舊cựu 云vân 此thử 經Kinh 從tùng 譬thí 得đắc 名danh 云vân 何hà 矯kiểu 異dị 而nhi 依y 文văn 耶da 答đáp 非phi 今kim 就tựu 文văn 而nhi 害hại 於ư 譬thí 若nhược 苟cẩu 執chấp 譬thí 復phục 害hại 於ư 文văn 義nghĩa 有hữu 二nhị 途đồ 應ưng 須tu 兩lưỡng 存tồn 故cố 前tiền 云vân 義nghĩa 推thôi 疎sơ 遠viễn 依y 文văn 親thân 近cận 若nhược 鈍độn 根căn 人nhân 以dĩ 譬thí 擬nghĩ 法pháp 若nhược 利lợi 根căn 人nhân 。 即tức 法pháp 作tác 譬thí (# 云vân 云vân )# 。

次thứ 立lập 疑nghi 敘tự 斥xích 者giả

金kim 光quang 明minh 三tam 字tự 為vi 題đề 是thị 法pháp 耶da 法pháp 譬thí 耶da 若nhược 是thị 法pháp 譬thí 者giả 且thả 如Như 來Lai 遊du 於ư 無vô 量lượng 。 甚thậm 深thâm 法Pháp 性tánh 。 定định 中trung 即tức 便tiện 唱xướng 云vân 是thị 金Kim 光Quang 明Minh 。 何hà 得đắc 有hữu 譬thí 若nhược 是thị 法pháp 者giả 玄huyền 文văn 料liệu 揀giản 何hà 云vân 若nhược 鈍độn 根căn 人nhân 以dĩ 譬thí 擬nghĩ 法pháp 若nhược 利lợi 根căn 人nhân 。 即tức 法pháp 作tác 譬thí 耶da 然nhiên 敘tự 斥xích 淨tịnh 覺giác 云vân 此thử 金Kim 光Quang 明Minh 。 一nhất 往vãng 須tu 云vân 單đơn 譬thí 為vi 題đề 以dĩ 七thất 種chủng 分phần/phân 利lợi 且thả 據cứ 現hiện 名danh 若nhược 從tùng 所sở 解giải 則tắc 法pháp 譬thí 俱câu 全toàn 神thần 智trí 云vân 金kim 光quang 明minh 者giả 從tùng 譬thí 立lập 名danh 也dã 以dĩ 經kinh 文văn 云vân 是thị 金Kim 光Quang 明Minh 。 此thử 金Kim 光Quang 明Minh 。 玄huyền 義nghĩa 中trung 云vân 即tức 法pháp 作tác 譬thí 以dĩ 譬thí 擬nghĩ 法pháp 應ưng 知tri 經Kinh 云vân 是thị 此thử 二nhị 字tự 乃nãi 專chuyên 指chỉ 召triệu 金kim 光quang 明minh 爾nhĩ 乃nãi 至chí 云vân 利lợi 根căn 親thân 近cận 鈍độn 根căn 疎sơ 遠viễn 雖tuy 有hữu 親thân 疎sơ 一nhất 不bất 可khả 廢phế 雖tuy 則tắc 兩lưỡng 存tồn 秪# 一nhất 譬thí 喻dụ 評bình 此thử 二nhị 說thuyết 語ngữ 異dị 意ý 同đồng 竝tịnh 皆giai 判phán 云vân 題đề 從tùng 譬thí 喻dụ 作tác 此thử 定định 之chi 略lược 有hữu 二nhị 失thất 一nhất 者giả 違vi 文văn 二nhị 者giả 背bội 義nghĩa 初sơ 違vi 文văn 者giả 玄huyền 文văn 顯hiển 云vân 上thượng 來lai 舉cử 譬thí 多đa 是thị 義nghĩa 推thôi 依y 文văn 立lập 名danh 顯hiển 然nhiên 可khả 解giải 何hà 得đắc 固cố 違vi 判phán 為vi 單đơn 譬thí 二nhị 背bội 義nghĩa 者giả 葢# 由do 古cổ 師sư 單đơn 約ước 譬thí 喻dụ 以dĩ 釋thích 經kinh 題đề 隨tùy 名danh 局cục 解giải 不bất 知tri 法pháp 相tướng 。 圓viên 融dung 自tự 在tại 譬thí 法pháp 不bất 周chu 是thị 故cố 斥xích 云vân 蹙túc/xúc 靈linh 鳳phượng 於ư 鳩cưu 巢sào 回hồi 神thần 龍long 於ư 兔thố 窟quật 豈khởi 非phi 弃khí 親thân 近cận 而nhi 從tùng 疎sơ 遠viễn 耶da 。

三tam 今kim 意ý 扶phù 宗tông 者giả

四tứ 明minh 云vân 金kim 光quang 明minh 題đề 乃nãi 是thị 單đơn 法pháp 良lương 以dĩ 如Như 來Lai 入nhập 遊du 法pháp 性tánh 即tức 便tiện 唱xướng 云vân 是thị 金Kim 光Quang 明Minh 。 不bất 云vân 法pháp 性tánh 如như 金kim 光quang 明minh 豈khởi 非phi 直trực 指chỉ 法pháp 性tánh 為vi 名danh 下hạ 料liệu 揀giản 云vân 法pháp 譬thí 兩lưỡng 存tồn 者giả 佛Phật 說thuyết 茲tư 典điển 既ký 被bị 二nhị 根căn 故cố 通thông 經kinh 者giả 釋thích 三tam 字tự 題đề 亦diệc 須tu 兩lưỡng 說thuyết 赴phó 其kỳ 利lợi 鈍độn 四tứ 明minh 此thử 意ý 其kỳ 義nghĩa 幽u 遠viễn 人nhân 多đa 迷mê 之chi 遂toại 乃nãi 破phá 云vân 前tiền 云vân 單đơn 法pháp 為vi 題đề 後hậu 乃nãi 復phục 存tồn 兩lưỡng 說thuyết 斯tư 乃nãi 不bất 顧cố 前tiền 後hậu 。 自tự 語ngữ 相tương 違vi 作tác 此thử 破phá 者giả 今kim 返phản 詰cật 云vân 天thiên 台thai 玄huyền 文văn 上thượng 文văn 既ký 云vân 上thượng 來lai 舉cử 譬thí 多đa 是thị 義nghĩa 推thôi 依y 文văn 立lập 名danh 顯hiển 然nhiên 可khả 解giải 下hạ 料liệu 揀giản 文văn 復phục 云vân 兩lưỡng 存tồn 莫mạc 也dã 亦diệc 是thị 自tự 語ngữ 相tương 違vi 如như 此thử 釋thích 義nghĩa 意ý 欲dục 評bình 斥xích 四tứ 明minh 不bất 意ý 返phản 斥xích 天thiên 台thai 爾nhĩ 今kim 謂vị 應ưng 知tri 四tứ 明minh 之chi 說thuyết 即tức 天thiên 台thai 之chi 意ý 非phi 有hữu 異dị 爾nhĩ 單đơn 法pháp 題đề 名danh 彌di 為vi 可khả 信tín 如như 玄huyền 文văn 云vân 今kim 言ngôn 法pháp 性tánh 之chi 法pháp 可khả 尊tôn 可khả 貴quý 。 名danh (# 去khứ 聲thanh )# 法pháp 性tánh 為vi 金kim 此thử 法pháp 性tánh 寂tịch 而nhi 常thường 照chiếu 名danh 為vi 光quang 此thử 法pháp 性tánh 大đại 悲bi 能năng 多đa 利lợi 益ích 。 名danh 為vi 明minh 即tức 金kim 光quang 明minh 之chi 法Pháp 門môn 也dã 。 菩Bồ 薩Tát 入nhập 此thử 。 法Pháp 門môn 從tùng 法pháp 為vi 名danh 即tức 是thị 金Kim 光Quang 明Minh 。 菩Bồ 薩Tát 佛Phật 究cứu 竟cánh 此thử 法Pháp 門môn 即tức 有hữu 金kim 燄diệm 光Quang 明Minh 如Như 來Lai 。 等đẳng 文văn 旨chỉ 若nhược 此thử 豈khởi 非phi 經kinh 題đề 從tùng 單đơn 法pháp 立lập 若nhược 下hạ 大đại 師sư 料liệu 揀giản 文văn 云vân 義nghĩa 有hữu 二nhị 途đồ 應ưng 須tu 兩lưỡng 存tồn 者giả 以dĩ 由do 大đại 師sư 因nhân 約ước 當đương 體thể 釋thích 後hậu 而nhi 對đối 古cổ 師sư 有hữu 此thử 問vấn 答đáp 葢# 緣duyên 古cổ 師sư 判phán 此thử 經Kinh 題đề 謂vị 之chi 單đơn 譬thí 天thiên 台thai 釋thích 之chi 定định 為vi 單đơn 法pháp 是thị 以dĩ 問vấn 云vân 舊cựu 云vân 此thử 經Kinh 從tùng 譬thí 立lập 名danh 云vân 何hà 矯kiểu 異dị 而nhi 依y 文văn 耶da 答đáp 非phi 今kim 就tựu 文văn 而nhi 害hại 於ư 譬thí 若nhược 苟cẩu 執chấp 譬thí 復phục 害hại 於ư 文văn 義nghĩa 有hữu 二nhị 途đồ 應ưng 須tu 兩lưỡng 存tồn 然nhiên 此thử 答đáp 文văn 不bất 出xuất 兩lưỡng 意ý 一nhất 者giả 依y 文văn 定định 題đề 二nhị 者giả 約ước 義nghĩa 收thu 機cơ 且thả 依y 文văn 安an 題đề 者giả 即tức 是thị 玄huyền 文văn 利lợi 根căn 之chi 人nhân 即tức 法pháp 作tác 譬thí 言ngôn 依y 文văn 者giả 即tức 玄huyền 文văn 云vân 始thỉ 從tùng 序tự 品phẩm 終chung 乎hồ 讚tán 佛Phật 品phẩm 品phẩm 之chi 中trung 若nhược 不bất 說thuyết 金kim 光quang 明minh 名danh 即tức 說thuyết 金kim 光quang 明minh 事sự 或hoặc 一nhất 品phẩm 說thuyết 名danh 不bất 說thuyết 事sự 或hoặc 一nhất 品phẩm 說thuyết 事sự 不bất 說thuyết 名danh 或hoặc 一nhất 品phẩm 名danh 事sự 兼kiêm 明minh 或hoặc 一nhất 品phẩm 名danh 事sự 獨độc 說thuyết 或hoặc 一nhất 品phẩm 重trùng 說thuyết 名danh 重trùng 說thuyết 事sự 故cố 知tri 品phẩm 品phẩm 不bất 空không 篇thiên 篇thiên 悉tất 有hữu 準chuẩn 此thử 文văn 意ý 依y 文văn 立lập 名danh 單đơn 法pháp 明minh 矣hĩ 二nhị 約ước 義nghĩa 收thu 機cơ 者giả 即tức 是thị 玄huyền 文văn 鈍độn 根căn 之chi 人nhân 。 以dĩ 譬thí 擬nghĩ 法pháp 由do 鈍độn 根căn 人nhân 雖tuy 聞văn 如Như 來Lai 。 唱xướng 金kim 光quang 明minh 三tam 字tự 之chi 法pháp 不bất 能năng 直trực 作tác 法pháp 性tánh 而nhi 解giải 自tự 作tác 世thế 金kim 譬thí 喻dụ 解giải 之chi 即tức 非phi 佛Phật 作tác 譬thí 喻dụ 而nhi 唱xướng 若nhược 利lợi 根căn 人nhân 。 直trực 作tác 法pháp 解giải 安an 有hữu 譬thí 喻dụ 其kỳ 鈍độn 根căn 者giả 。 自tự 作tác 譬thí 解giải 是thị 故cố 文văn 云vân 鈍độn 根căn 之chi 人nhân 。 以dĩ 譬thí 擬nghĩ 法pháp 雖tuy 云vân 以dĩ 譬thí 擬nghĩ 法pháp 即tức 非phi 經kinh 題đề 通thông 於ư 譬thí 喻dụ 大đại 師sư 所sở 云vân 義nghĩa 有hữu 二nhị 途đồ 應ưng 須tu 兩lưỡng 存tồn 四tứ 明minh 乃nãi 云vân 佛Phật 說thuyết 茲tư 典điển 既ký 被bị 二nhị 根căn 故cố 通thông 經kinh 者giả 釋thích 三tam 字tự 題đề 須tu 存tồn 兩lưỡng 說thuyết 赴phó 其kỳ 利lợi 鈍độn 故cố 四tứ 明minh 意ý 與dữ 天thiên 台thai 同đồng 今kim 云vân 約ước 義nghĩa 收thu 機cơ 者giả 斯tư 言ngôn 有hữu 在tại 。

四tứ 料liệu 揀giản 釋thích 妨phương

問vấn 若nhược 云vân 金kim 光quang 明minh 是thị 法pháp 非phi 譬thí 者giả 經kinh 中trung 那na 云vân 譬thí 如như 寶bảo 樹thụ 。 在tại 人nhân 家gia 中trung 耶da 。

答đáp 能năng 所sở 不bất 同đồng 金kim 光quang 明minh 三tam 字tự 是thị 所sở 譬thí 之chi 法pháp 以dĩ 寶bảo 樹thụ 為vi 能năng 譬thí 之chi 譬thí 經kinh 中trung 即tức 便tiện 結kết 云vân 是thị 金Kim 光Quang 明Minh 。 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 此thử 乃nãi 提đề 法pháp 合hợp 譬thí 耳nhĩ 。

問vấn 此thử 經Kinh 是thị 法pháp 非phi 譬thí 者giả 玄huyền 文văn 那na 云vân 以dĩ 金kim 為vi 名danh 名danh 葢# 眾chúng 寶bảo 之chi 上thượng 既ký 在tại 眾chúng 寶bảo 之chi 上thượng 豈khởi 非phi 世thế 金kim 為vi 譬thí 耶da 。

答đáp 此thử 文văn 正chánh 敘tự 五ngũ 章chương 中trung 釋thích 名danh 故cố 云vân 以dĩ 金kim 為vi 名danh 秪# 緣duyên 世thế 金kim 亦diệc 本bổn 無vô 名danh 隨tùy 真chân 立lập 號hiệu 且thả 如như 劫kiếp 初sơ 廓khuếch 然nhiên 萬vạn 物vật 皆giai 無vô 。 名danh 字tự 聖thánh 人nhân 仰ngưỡng 則tắc 真chân 法pháp 俯phủ 立lập 俗tục 號hiệu 是thị 知tri 世thế 金kim 從tùng 真chân 而nhi 立lập 在tại 眾chúng 寶bảo 上thượng 此thử 三tam 字tự 題đề 定định 是thị 單đơn 法pháp 即tức 非phi 譬thí 喻dụ 葢# 緣duyên 法pháp 性tánh 可khả 尊tôn 可khả 貴quý 。 無vô 可khả 為vi 名danh 強cường/cưỡng 指chỉ 法pháp 性tánh 名danh (# 去khứ 聲thanh )# 之chi 為vi 金kim 豈khởi 見kiến 文văn 云vân 在tại 眾chúng 寶bảo 上thượng 便tiện 謂vị 世thế 金kim 況huống 玄huyền 文văn 云vân 此thử 法pháp 性tánh 可khả 尊tôn 可khả 貴quý 。 名danh 法pháp 性tánh 為vi 金kim 既ký 云vân 名danh 法pháp 性tánh 為vi 金kim 豈khởi 非phi 單đơn 法pháp 也dã 。

問vấn 三tam 字tự 之chi 題đề 既ký 是thị 單đơn 法pháp 何hà 故cố 玄huyền 文văn 復phục 存tồn 譬thí 喻dụ 耶da 。

答đáp 天thiên 台thai 用dụng 譬thí 對đối 古cổ 而nhi 立lập 與dữ 古cổ 不bất 同đồng 古cổ 師sư 立lập 譬thí 譬thí 法pháp 不bất 周chu 為vi 今kim 所sở 破phá 蹙túc/xúc 靈linh 鳳phượng 於ư 鳩cưu 巢sào 等đẳng 今kim 宗tông 用dụng 譬thí 譬thí 法pháp 周chu 廣quảng 略lược 則tắc 十thập 種chủng 三tam 法pháp 廣quảng 則tắc 無vô 量lượng 。 是thị 故cố 今kim 家gia 對đối 古cổ 而nhi 立lập 譬thí 喻dụ 釋thích 也dã 。

問vấn 此thử 經Kinh 三tam 字tự 既ký 是thị 單đơn 法pháp 何hà 故cố 附phụ 文văn 釋thích 後hậu 卻khước 云vân 如như 稻đạo 稈# 斧phủ 柯kha 象tượng 步bộ 城thành 經kinh 等đẳng 為vi 例lệ 者giả 何hà 耶da 。

答đáp 此thử 是thị 以dĩ 事sự 例lệ 事sự 稻đạo 稈# 經kinh 等đẳng 明minh 稻đạo 稈# 等đẳng 譬thí 喻dụ 之chi 事sự 金kim 光quang 明minh 乃nãi 明minh 法pháp 性tánh 之chi 事sự 如như 玄huyền 文văn 云vân 或hoặc 說thuyết 金kim 光quang 明minh 事sự 指chỉ 所sở 說thuyết 事sự 仍nhưng 即tức 為vi 名danh 要yếu 見kiến 立lập 題đề 附phụ 文văn 而nhi 立lập 。

問vấn 若nhược 謂vị 是thị 單đơn 法pháp 者giả 真Chân 諦Đế 所sở 譯dịch 七thất 卷quyển 之chi 文văn 卻khước 有hữu 三tam 周chu 既ký 有hữu 譬thí 喻dụ 一nhất 周chu 何hà 云vân 局cục 單đơn 法pháp 耶da 。

答đáp 天thiên 台thai 所sở 釋thích 乃nãi 是thị 讖sấm 文văn 即tức 無vô 此thử 義nghĩa 真Chân 諦Đế 所sở 譯dịch 雖tuy 有hữu 三tam 周chu 非phi 今kim 所sở 用dụng 況huống 彼bỉ 雖tuy 有hữu 譬thí 喻dụ 乃nãi 是thị 別biệt 文văn 非phi 干can 總tổng 題đề 也dã 。

評Bình 經Kinh 王Vương 說Thuyết

大đại 覺giác 世Thế 尊Tôn 。 方Phương 等Đẳng 會hội 上thượng 住trụ 法pháp 性tánh 定định 唱xướng 出xuất 經kinh 王vương 三tam 德đức 之chi 理lý 玄huyền 微vi 一nhất 經kinh 之chi 義nghĩa 深thâm 遠viễn 始thỉ 則tắc 真Chân 諦Đế 製chế 疏sớ/sơ 解giải 釋thích 次thứ 乃nãi 天thiên 台thai 造tạo 疏sớ/sơ 伸thân 通thông 此thử 經Kinh 稱xưng 王vương 難nạn 辯biện 其kỳ 旨chỉ 故cố 光quang 明minh 疏sớ/sơ 云vân 三tam 藏tạng 云vân 三tam 德đức 攝nhiếp 三tam 涅Niết 槃Bàn 正Chánh 斷Đoạn 二Nhị 乘Thừa 斷đoạn 見kiến 般Bát 若Nhã 正chánh 遣khiển 凡phàm 夫phu 有hữu 著trước 華hoa 嚴nghiêm 正chánh 化hóa 始thỉ 行hành 菩Bồ 薩Tát 今kim 經kinh 通thông 為vi 八bát 位vị 人nhân 故cố 稱xưng 王vương 也dã 乃nãi 至chí 破phá 云vân 作tác 此thử 偏thiên 說thuyết 無vô 智trí 之chi 人nhân 。 於ư 諸chư 經kinh 起khởi 慢mạn 此thử 義nghĩa 不bất 可khả 今kim 言ngôn 經kinh 王vương 者giả 若nhược 取thủ 文văn 為vi 經kinh 即tức 是thị 三tam 種chủng 俗tục 諦đế 若nhược 取thủ 理lý 為vi 經kinh 即tức 是thị 三tam 種chủng 真Chân 諦Đế 若nhược 取thủ 文văn 理lý 合hợp 為vi 經kinh 即tức 是thị 三tam 種chủng 中trung 道đạo 若nhược 說thuyết 餘dư 諦đế 是thị 經Kinh 而nhi 非phi 王vương 若nhược 說thuyết 中trung 道đạo 是thị 經Kinh 復phục 是thị 王vương 於ư 九cửu 種chủng 經kinh 中trung 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 因nhân 此thử 之chi 文văn 乃nãi 有hữu 九cửu 種chủng 之chi 經kinh 以dĩ 明minh 經kinh 王vương 之chi 旨chỉ 其kỳ 文văn 雖tuy 顯hiển 人nhân 尚thượng 莫mạc 知tri 故cố 孤cô 山sơn 四tứ 明minh 角giác 立lập 於ư 先tiên 神thần 智trí 霅# 川xuyên 翼dực 張trương 於ư 後hậu 究cứu 其kỳ 文văn 意ý 義nghĩa 皆giai 未vị 然nhiên 四tứ 明minh 乃nãi 將tương 七thất 種chủng 二nhị 諦đế 以dĩ 明minh 經kinh 王vương 孤cô 山sơn 專chuyên 據cứ 取thủ 字tự 以dĩ 為vi 義nghĩa 本bổn 霅# 川xuyên 直trực 以dĩ 五ngũ 種chủng 三tam 諦đế 消tiêu 釋thích 疏sớ/sơ 文văn 神thần 智trí 以dĩ 理lý 內nội 理lý 外ngoại 三tam 諦đế 而nhi 辨biện 其kỳ 旨chỉ 互hỗ 相tương 貶biếm 駮# 皆giai 是thị 臆ức 談đàm 未vị 合hợp 經kinh 旨chỉ 評bình 品phẩm 是thị 非phi 諸chư 家gia 委ủy 出xuất 茲tư 不bất 復phục 辯biện 但đãn 直trực 扶phù 宗tông 而nhi 已dĩ 自tự 古cổ 迄hất 今kim 。 辯biện 其kỳ 經kinh 王vương 符phù 合hợp 文văn 意ý 者giả 唯duy 天Thiên 竺Trúc 慈từ 雲vân 法Pháp 師sư 判phán 作tác 破phá 古cổ 消tiêu 王vương 是thị 文văn 之chi 意ý 耳nhĩ 以dĩ 由do 真Chân 諦Đế 三tam 藏tạng 謂vị 唯duy 光quang 明minh 得đắc 稱xưng 經kinh 王vương 餘dư 經kinh 不bất 可khả 葢# 諸chư 大Đại 乘Thừa 經Kinh 三tam 德đức 不bất 具cụ 被bị 機cơ 不bất 足túc 各các 談đàm 一nhất 德đức 各các 被bị 一nhất 機cơ 如như 華hoa 嚴nghiêm 但đãn 有hữu 法Pháp 身thân 一nhất 德đức 般Bát 若Nhã 但đãn 有hữu 般Bát 若Nhã 一nhất 德đức 涅Niết 槃Bàn 但đãn 有hữu 解giải 脫thoát 一nhất 德đức 不bất 得đắc 為vi 王vương 唯duy 光quang 明minh 中trung 三tam 德đức 具cụ 足túc 通thông 被bị 八bát 位vị 人nhân 故cố 被bị 機cơ 義nghĩa 足túc 得đắc 稱xưng 經kinh 王vương 因nhân 作tác 此thử 解giải 是thị 以dĩ 天thiên 台thai 破phá 云vân 作tác 此thử 偏thiên 說thuyết 無vô 智trí 之chi 人nhân 。 於ư 諸chư 經kinh 起khởi 慢mạn 此thử 義nghĩa 不bất 可khả 然nhiên 後hậu 乃nãi 云vân 今kim 言ngôn 經kinh 王vương 者giả 若nhược 取thủ 文văn 為vi 經kinh 即tức 是thị 三tam 種chủng 俗tục 諦đế 若nhược 取thủ 理lý 為vi 經kinh 即tức 是thị 三tam 種chủng 真Chân 諦Đế 若nhược 取thủ 文văn 理lý 合hợp 為vi 經kinh 即tức 是thị 三tam 種chủng 中trung 道đạo 乃nãi 至chí 云vân 於ư 九cửu 種chủng 經kinh 中trung 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 然nhiên 三tam 真chân 三tam 俗tục 三tam 中trung 者giả 乃nãi 是thị 華hoa 嚴nghiêm 般Bát 若Nhã 涅Niết 槃Bàn 三tam 部bộ 之chi 中trung 三tam 種chủng 三tam 諦đế 故cố 云vân 九cửu 種chủng 經kinh 中trung 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 不bất 同đồng 真Chân 諦Đế 直trực 將tương 三tam 德đức 配phối 對đối 三tam 部bộ 其kỳ 義nghĩa 則tắc 偏thiên 故cố 為vi 所sở 破phá 今kim 則tắc 不bất 爾nhĩ 三tam 部bộ 之chi 中trung 部bộ 部bộ 各các 三tam 皆giai 得đắc 為vi 王vương 作tác 此thử 究cứu 之chi 破phá 古cổ 消tiêu 王vương 文văn 義nghĩa 顯hiển 矣hĩ 若nhược 爾nhĩ 今kim 此thử 正chánh 明minh 經kinh 王vương 何hà 故cố 但đãn 明minh 三tam 部bộ 經kinh 王vương 不bất 說thuyết 光quang 明minh 本bổn 部bộ 此thử 有hữu 三tam 意ý 一nhất 者giả 古cổ 師sư 已dĩ 許hứa 光quang 明minh 得đắc 為vi 經kinh 王vương 故cố 不bất 須tu 說thuyết 二nhị 者giả 玄huyền 文văn 已dĩ 辯biện 故cố 至chí 疏sớ/sơ 中trung 更cánh 不bất 重trùng 說thuyết 即tức 便tiện 指chỉ 云vân 經kinh 王vương 上thượng 已dĩ 說thuyết 三tam 者giả 疏sớ/sơ 中trung 約ước 三tam 部bộ 消tiêu 王vương 竟cánh 然nhiên 後hậu 例lệ 云vân 法pháp 性tánh 為vi 金kim 光quang 明minh 之chi 王vương 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 例lệ 顯hiển 三tam 部bộ 皆giai 得đắc 稱xưng 王vương 故cố 不bất 復phục 辯biện 若nhược 爾nhĩ 既ký 以dĩ 三tam 中trung 為vi 王vương 秪# 應ưng 於ư 六lục 種chủng 經kinh 中trung 自tự 在tại 何hà 云vân 於ư 九cửu 種chủng 經kinh 中trung 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 良lương 由do 能năng 所sở 合hợp 論luận 是thị 故cố 云vân 爾nhĩ 三tam 中trung 為vi 王vương 是thị 能năng 自tự 在tại 三tam 真chân 三tam 俗tục 是thị 所sở 自tự 在tại 亦diệc 是thị 中trung 道đạo 之chi 體thể 遮già 照chiếu 統thống 攝nhiếp 非phi 但đãn 於ư 真chân 俗tục 自tự 在tại 亦diệc 於ư 中trung 經kinh 而nhi 得đắc 自tự 在tại 。 如như 今kim 大đại 國quốc 之chi 王vương 。 非phi 唯duy 於ư 他tha 國quốc 自tự 在tại 亦diệc 於ư 本bổn 國quốc 自tự 在tại 若nhược 爾nhĩ 經kinh 王vương 經kinh 體thể 同đồng 異dị 云vân 何hà 此thử 須tu 揀giản 判phán 然nhiên 王vương 之chi 與dữ 體thể 大đại 同đồng 小tiểu 異dị 同đồng 則tắc 皆giai 取thủ 中trung 道đạo 一nhất 性tánh 為vi 王vương 為vi 體thể 異dị 則tắc 王vương 取thủ 自tự 在tại 為vi 義nghĩa 須tu 攝nhiếp 真chân 俗tục 中trung 邊biên 無vô 礙ngại 也dã 體thể 取thủ 主chủ 質chất 之chi 義nghĩa 但đãn 指chỉ 二nhị 諦đế 所sở 依y 極cực 理lý 而nhi 說thuyết 若nhược 爾nhĩ 且thả 光quang 明minh 經kinh 顯hiển 云vân 是thị 金Kim 光Quang 明Minh 。 諸chư 經Kinh 之chi 王vương 。 得đắc 稱xưng 為vi 王vương 其kỳ 義nghĩa 可khả 見kiến 華hoa 嚴nghiêm 般Bát 若Nhã 涅Niết 槃Bàn 並tịnh 無vô 經kinh 王vương 之chi 語ngữ 那na 云vân 三tam 部bộ 皆giai 得đắc 稱xưng 王vương 此thử 則tắc 非phi 妨phương 疏sớ/sơ 中trung 顯hiển 自tự 判phán 云vân 但đãn 經kinh 王vương 是thị 一nhất 隨tùy 緣duyên 設thiết 教giáo 名danh 字tự 不bất 同đồng 。 華hoa 嚴nghiêm 云vân 法Pháp 身thân 方Phương 等Đẳng 為vi 實thật 相tướng 乃nãi 至chí 云vân 法pháp 性tánh 亦diệc 爾nhĩ 宜nghi 聞văn 大đại 品phẩm 佛Phật 母mẫu 為vi 王vương 餘dư 名danh 廢phế 息tức 宜nghi 聞văn 法Pháp 華hoa 寶bảo 所sở 為vi 王vương 餘dư 名danh 廢phế 息tức 但đãn 是thị 隨tùy 機cơ 唱xướng 名danh 不bất 同đồng 無vô 非phi 皆giai 是thị 經Kinh 王vương 一nhất 法pháp 作tác 此thử 判phán 之chi 可khả 謂vị 上thượng 不bất 違vi 佛Phật 經Kinh 之chi 旨chỉ 下hạ 不bất 增tăng 長trưởng 眾chúng 生sanh 我ngã 慢mạn 非phi 天thiên 台thai 莫mạc 能năng 窮cùng 其kỳ 旨chỉ 非phi 慈từ 雲vân 莫mạc 能năng 究cứu 其kỳ 意ý 錄lục 示thị 後hậu 昆côn 為vi 規quy 鑑giám 耳nhĩ 。

六lục 能năng 辯biện 惑hoặc

一nhất 家gia 所sở 明minh 壽thọ 量lượng 六lục 能năng 之chi 義nghĩa 最tối 幽u 由do 是thị 兩lưỡng 記ký 各các 立lập 不bất 同đồng 致trí 使sử 後hậu 學học 評bình 量lượng 無vô 已dĩ 或hoặc 取thủ 孤cô 山sơn 而nhi 非phi 法pháp 智trí 或hoặc 是thị 法pháp 智trí 而nhi 斥xích 孤cô 山sơn 及cập 於ư 言ngôn 下hạ 探thám 頥# 旨chỉ 歸quy 猶do 尚thượng 遲trì 疑nghi 殊thù 無vô 所sở 措thố 余dư 因nhân 講giảng 次thứ 研nghiên 詳tường 兩lưỡng 記ký 之chi 言ngôn 欲dục 合hợp 疏sớ/sơ 文văn 實thật 乃nãi 難nạn/nan 偏thiên 扶phù 樹thụ 今kim 陳trần 短đoản 見kiến 錄lục 記ký 未vị 來lai 故cố 使sử 臨lâm 文văn 以dĩ 無vô 疑nghi 壅ủng 欲dục 伸thân 斯tư 義nghĩa 大đại 分phân 為vi 六lục 初sơ 正chánh 示thị 文văn 旨chỉ 立lập 難nạn/nan 次thứ 略lược 辯biện 三Tam 身Thân 單đơn 複phức 三tam 通thông 約ước 三Tam 身Thân 對đối 部bộ 四tứ 修tu 性tánh 體thể 用dụng 伸thân 釋thích 五ngũ 的đích 辯biện 應ứng 用dụng 六lục 能năng 六lục 料liệu 揀giản 諸chư 文văn 疑nghi 妨phương 。

初sơ 正chánh 示thị 文văn 旨chỉ 立lập 難nạn/nan 者giả

光quang 明minh 疏sớ/sơ 明minh 三Tam 身Thân 壽thọ 量lượng 至chí 應ưng 身thân 中trung 乃nãi 云vân 應ưng 身thân 者giả 應ưng 同đồng 物vật 身thân 為vi 身thân 也dã 應ưng 同đồng 連liên 持trì 為vi 壽thọ 也dã 應ưng 同đồng 長trường 短đoản 為vi 量lượng 也dã 智trí 與dữ 體thể 冥minh 能năng 起khởi 大đại 用dụng 如như 水thủy 銀ngân 和hòa 真chân 金kim 能năng 塗đồ 諸chư 色sắc 像tượng 功công 德đức 和hòa 法Pháp 身thân 處xứ 處xứ 應ưng 現hiện 往vãng 能năng 為vi 身thân 為vi 非phi 身thân 。 能năng 為vi 常thường 壽thọ 為vi 無vô 常thường 壽thọ 能năng 為vi 無vô 量lượng 。 能năng 為vi 有hữu 量lượng 有hữu 量lượng 有hữu 二nhị 義nghĩa 一nhất 為vi 無vô 量lượng 。 之chi 量lượng 二nhị 為vi 有hữu 量lượng 之chi 量lượng 如như 七thất 百bách 阿a 僧tăng 祇kỳ 。 及cập 八bát 十thập 等đẳng 是thị 有hữu 量lượng 之chi 量lượng 如như 山sơn 斤cân 海hải 滴tích 實thật 有hữu 齊tề 限hạn 凡phàm 夫phu 所sở 不bất 知tri 阿A 彌Di 陀Đà 實thật 有hữu 期kỳ 限hạn 人nhân 天thiên 莫mạc 數số 此thử 是thị 有hữu 量lượng 之chi 無vô 量lượng 應ưng 佛Phật 皆giai 為vi 兩lưỡng 量lượng 逐trục 物vật 隨tùy 緣duyên 參tham 差sai 長trường 短đoản 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 文văn 亦diệc 爾nhĩ 然nhiên 立lập 難nạn/nan 者giả 天thiên 台thai 七thất 疏sớ/sơ 通thông 經kinh 三Tam 明Minh 壽thọ 量lượng 何hà 故cố 秪# 於ư 光quang 明minh 觀quán 經kinh 以dĩ 辯biện 六lục 能năng 法pháp 華hoa 亦diệc 明minh 三Tam 身Thân 壽thọ 量lượng 而nhi 不bất 明minh 者giả 何hà 耶da 。

次thứ 略lược 辯biện 三Tam 身Thân 單đơn 複phức 者giả

一nhất 家gia 所sở 明minh 三Tam 身Thân 有hữu 單đơn 有hữu 複phức 若nhược 法pháp 報báo 單đơn 而nhi 應ưng 身thân 複phức 者giả 是thị 修tu 性tánh 義nghĩa 以dĩ 由do 理lý 體thể 法Pháp 身thân 在tại 迷mê 報báo 身thân 未vị 曾tằng 起khởi 行hành 造tạo 修tu 是thị 故cố 言ngôn 單đơn 應ưng 身thân 未vị 能năng 解giải 脫thoát 。 隨tùy 機cơ 起khởi 其kỳ 勝thắng 劣liệt 兩lưỡng 應ưng 長trường 短đoản 兩lưỡng 量lượng 是thị 故cố 言ngôn 複phức 若nhược 法Pháp 身thân 複phức 報báo 應ứng 單đơn 者giả 是thị 體thể 用dụng 義nghĩa 自tự 報báo 之chi 智trí 起khởi 行hành 造tạo 修tu 破phá 惑hoặc 顯hiển 理lý 智trí 與dữ 境cảnh 冥minh 故cố 乃nãi 言ngôn 複phức 報báo 應ứng 二nhị 身thân 解giải 脫thoát 隨tùy 機cơ 是thị 故cố 言ngôn 單đơn 若nhược 爾nhĩ 報báo 身thân 複phức 法pháp 應ưng 單đơn 為vi 是thị 何hà 義nghĩa 若nhược 是thị 體thể 用dụng 不bất 應ưng 法Pháp 身thân 單đơn 若nhược 是thị 修tu 性tánh 不bất 合hợp 報báo 身thân 複phức 須tu 知tri 此thử 意ý 不bất 可khả 以dĩ 修tu 性tánh 體thể 用dụng 收thu 之chi 非phi 但đãn 氣khí 類loại 而nhi 不bất 相tương 當đương 。 抑ức 亦diệc 教giáo 門môn 亦diệc 無vô 此thử 義nghĩa 。

三tam 通thông 約ước 三Tam 身Thân 對đối 部bộ 者giả

光quang 明minh 是thị 釋Thích 迦Ca 應ưng 身thân 壽thọ 量lượng 因nhân 信tín 相tương/tướng 疑nghi 釋Thích 迦Ca 如Như 來Lai 。 八bát 十thập 短đoản 量lượng 四tứ 佛Phật 舉cử 山sơn 斤cân 海hải 滴tích 以dĩ 決quyết 短đoản 疑nghi 雖tuy 長trường 短đoản 不bất 同đồng 並tịnh 是thị 釋Thích 迦Ca 應ưng 身thân 壽thọ 量lượng 十thập 六lục 觀quán 經kinh 是thị 彌di 陀đà 應ưng 身thân 壽thọ 量lượng 經kinh 題đề 云vân 觀quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 。 應ưng 身thân 明minh 矣hĩ 法pháp 華hoa 是thị 釋Thích 迦Ca 自tự 報báo 壽thọ 量lượng 如như 經kinh 文văn 云vân 久cửu 修tu 業nghiệp 所sở 得đắc 。 慧tuệ 光quang 照chiếu 無vô 量lượng 。 光quang 明minh 疏sớ/sơ 文văn 特đặc 引dẫn 此thử 經Kinh 證chứng 自tự 報báo 壽thọ 量lượng 涅Niết 槃Bàn 是thị 釋Thích 迦Ca 法Pháp 身thân 壽thọ 量lượng 如như 法Pháp 華hoa 文văn 句cú 云vân 實thật 無vô 量lượng 而nhi 言ngôn 無vô 量lượng 如như 涅Niết 槃Bàn 云vân 唯duy 佛Phật 與dữ 佛Phật 。 其kỳ 壽thọ 無vô 量lượng 。 是thị 也dã 釋Thích 迦Ca 法Pháp 身thân 壽thọ 量lượng 明minh 矣hĩ 。

四tứ 修tu 性tánh 體thể 用dụng 伸thân 釋thích 者giả

葢# 由do 光quang 明minh 觀quán 經kinh 是thị 體thể 用dụng 義nghĩa 故cố 明minh 六lục 能năng 法pháp 華hoa 乃nãi 屬thuộc 修tu 性tánh 是thị 故cố 不bất 明minh 何hà 以dĩ 知tri 之chi 。 法pháp 華hoa 是thị 修tu 性tánh 義nghĩa 如như 經Kinh 云vân 我ngã 成thành 佛Phật 已dĩ 來lai 。 甚thậm 大đại 久cửu 遠viễn 。 又hựu 云vân 久cửu 修tu 業nghiệp 所sở 得đắc 。 慧tuệ 光quang 照chiếu 無vô 量lượng 。 報báo 智trí 既ký 未vị 冥minh 境cảnh 法pháp 報báo 則tắc 單đơn 應ưng 身thân 雖tuy 有hữu 長trường 短đoản 兩lưỡng 量lượng 二nhị 應ưng 猶do 複phức 是thị 以dĩ 不bất 明minh 六lục 能năng 若nhược 光quang 明minh 因nhân 信tín 相tương/tướng 疑nghi 應ưng 身thân 之chi 短đoản 量lượng 四tứ 佛Phật 舉cử 應ưng 身thân 之chi 長trường/trưởng 量lượng 決quyết 信tín 相tương/tướng 之chi 短đoản 疑nghi 觀quán 經kinh 因nhân 韋vi 提đề 希hy 樂nhạo 生sanh 淨tịnh 土độ 。 如Như 來Lai 為vi 說thuyết 。 十thập 六lục 妙diệu 觀quán 經kinh 題đề 無vô 量lượng 必tất 對đối 有hữu 量lượng 此thử 之chi 二nhị 經kinh 是thị 體thể 用dụng 義nghĩa 智trí 與dữ 境cảnh 冥minh 能năng 起khởi 大đại 用dụng 應ứng 用dụng 之chi 上thượng 有hữu 長trường/trưởng 有hữu 短đoản 故cố 辯biện 六lục 能năng 耳nhĩ 。

五ngũ 應ứng 用dụng 的đích 辯biện

六lục 能năng 分phần/phân 三tam 初sơ 二nhị 家gia 建kiến 立lập 次thứ 評bình 品phẩm 是thị 非phi 三tam 正chánh 途đồ 伸thân 釋thích 初sơ 二nhị 家gia 建kiến 立lập 者giả 初sơ 四tứ 明minh 以dĩ 非phi 身thân 常thường 壽thọ 無vô 量lượng 對đối 上thượng 三tam 能năng 以dĩ 能năng 為vi 身thân 無vô 常thường 壽thọ 有hữu 量lượng 對đối 下hạ 三tam 能năng 身thân 即tức 生sanh 身thân 有hữu 分phân 齊tề 相tương/tướng 故cố 名danh 為vi 身thân 非phi 身thân 是thị 報báo 無vô 分phân 齊tề 相tương/tướng 故cố 曰viết 非phi 身thân 小tiểu 般Bát 若Nhã 云vân 佛Phật 說thuyết 非phi 身thân 。 是thị 名danh 大đại 身thân 。 乃nãi 他tha 受thọ 用dụng 身thân 也dã 此thử 二nhị 應ứng 用dụng 乃nãi 依y 真chân 中trung 二nhị 理lý 而nhi 住trụ 機cơ 依y 事sự 業nghiệp 二nhị 識thức 而nhi 見kiến 若nhược 別biệt 圓viên 兩lưỡng 教giáo 是thị 上thượng 三tam 能năng 藏tạng 通thông 兩lưỡng 教giáo 是thị 下hạ 三tam 能năng 故cố 知tri 常thường 身thân 徧biến 應ưng 三tam 土thổ/độ 若nhược 無vô 常thường 身thân 唯duy 應ưng 同đồng 居cư 若nhược 能năng 為vi 下hạ 明minh 應ưng 徧biến 三tam 土thổ/độ 初sơ 雙song 明minh 報báo 應ứng 二nhị 有hữu 量lượng 下hạ 單đơn 示thị 應ưng 身thân 次thứ 孤cô 山sơn 以dĩ 淨tịnh 穢uế 兩lưỡng 土thổ/độ 分phần/phân 對đối 六lục 能năng 以dĩ 能năng 為vi 身thân 常thường 壽thọ 無vô 量lượng 為vi 上thượng 三tam 能năng 以dĩ 非phi 身thân 無vô 常thường 壽thọ 有hữu 量lượng 為vi 下hạ 三tam 能năng 二nhị 有hữu 下hạ 約ước 伏phục 疑nghi 釋thích 成thành 應ưng 疑nghi 云vân 夫phu 應ưng 之chi 為vi 義nghĩa 機cơ 熟thục 則tắc 生sanh 機cơ 盡tận 則tắc 滅diệt 乃nãi 是thị 有hữu 量lượng 何hà 得đắc 向hướng 云vân 能năng 為vi 無vô 量lượng 。 耶da 故cố 此thử 釋thích 云vân 實thật 如như 所sở 問vấn 但đãn 有hữu 量lượng 有hữu 長trường 短đoản 二nhị 義nghĩa 長trưởng 者giả 人nhân 天thiên 莫mạc 數số 故cố 云vân 能năng 為vi 無vô 量lượng 。 故cố 請thỉnh 觀quán 音âm 疏sớ/sơ 云vân 一nhất 生sanh 身thân 無vô 量lượng 此thử 則tắc 有hữu 量lượng 之chi 無vô 量lượng 也dã 二nhị 法Pháp 身thân 無vô 量lượng 。 此thử 是thị 無vô 量lượng 之chi 無vô 量lượng 也dã 。 次thứ 評bình 品phẩm 是thị 非phi 者giả 然nhiên 四tứ 明minh 若nhược 以dĩ 真chân 中trung 分phần/phân 對đối 六lục 能năng 者giả 且thả 信tín 相tương/tướng 既ký 是thị 圓viên 人nhân 理lý 合hợp 見kiến 上thượng 三tam 能năng 常thường 壽thọ 何hà 得đắc 卻khước 疑nghi 八bát 十thập 無vô 常thường 壽thọ 耶da 又hựu 復phục 涅Niết 槃Bàn 會hội 上thượng 別biệt 圓viên 二nhị 佛Phật 為vi 入nhập 滅diệt 否phủ/bĩ 若nhược 言ngôn 入nhập 滅diệt 別biệt 圓viên 正chánh 是thị 常thường 壽thọ 那na 忽hốt 入nhập 滅diệt 若nhược 不bất 入nhập 滅diệt 別biệt 圓viên 乃nãi 留lưu 舍xá 利lợi 誰thùy 云vân 不bất 滅diệt 況huống 復phục 山sơn 斤cân 海hải 滴tích 之chi 壽thọ 判phán 作tác 無vô 常thường 此thử 深thâm 不bất 可khả 以dĩ 非phi 身thân 對đối 上thượng 三tam 能năng 者giả 義nghĩa 亦diệc 不bất 然nhiên 無vô 著trước 。 論luận 釋thích 小tiểu 般bát 經kinh 非phi 身thân 作tác 法Pháp 身thân 以dĩ 釋thích 安an 可khả 以dĩ 法Pháp 身thân 為vi 上thượng 三tam 能năng 耶da 其kỳ 失thất 甚thậm 眾chúng 且thả 略lược 而nhi 評bình 之chi 孤cô 山sơn 之chi 說thuyết 以dĩ 釋thích 伏phục 疑nghi 消tiêu 文văn 美mỹ 則tắc 美mỹ 矣hĩ 善thiện 則tắc 未vị 善thiện 何hà 者giả 以dĩ 淨tịnh 土độ 彌di 陀đà 為vi 上thượng 三tam 能năng 以dĩ 淨tịnh 土độ 釋Thích 迦Ca 為vi 下hạ 三tam 能năng 如như 此thử 說thuyết 義nghĩa 則tắc 兩lưỡng 佛Phật 合hợp 論luận 六lục 能năng 是thị 則tắc 釋Thích 迦Ca 有hữu 缺khuyết 上thượng 三tam 能năng 之chi 過quá 彌di 陀đà 有hữu 欠khiếm 下hạ 三tam 能năng 之chi 失thất 然nhiên 此thử 二nhị 師sư 乃nãi 皆giai 哲triết 匠tượng 安an 輙triếp 評bình 之chi 但đãn 佛Phật 法Pháp 公công 論luận 不bất 偏thiên 朋bằng 黨đảng 是thị 故cố 然nhiên 耳nhĩ 。 三tam 正chánh 途đồ 伸thân 釋thích 者giả 六lục 能năng 對đối 句cú 釋thích 伏phục 疑nghi 消tiêu 文văn 盡tận 依y 孤cô 山sơn 但đãn 淨tịnh 穢uế 對đối 論luận 此thử 則tắc 不bất 爾nhĩ 今kim 以dĩ 彌di 陀đà 釋Thích 迦Ca 二nhị 佛Phật 皆giai 有hữu 上thượng 下hạ 三tam 能năng 故cố 以dĩ 彌di 陀đà 淨tịnh 土độ 無vô 量lượng 之chi 壽thọ 為vi 上thượng 三tam 能năng 以dĩ 彌di 陀đà 不bất 嚴nghiêm 淨tịnh 國quốc 為vi 下hạ 三tam 能năng 釋Thích 迦Ca 則tắc 以dĩ 山sơn 斤cân 海hải 滴tích 淨tịnh 土độ 之chi 壽thọ 為vi 上thượng 三tam 能năng 以dĩ 無vô 常thường 八bát 十thập 穢uế 土thổ/độ 之chi 壽thọ 為vi 下hạ 三tam 能năng 故cố 大đại 論luận 三tam 十thập 六lục 云vân 當đương 知tri 釋Thích 迦Ca 文Văn 佛Phật 。 更cánh 有hữu 清thanh 淨tịnh 。 國quốc 土độ 如như 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 國quốc 。 土thổ/độ 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 亦diệc 有hữu 不bất 嚴nghiêm 淨tịnh 國quốc 土độ 。 如như 釋Thích 迦Ca 文Văn 佛Phật 。 國quốc 土độ 準chuẩn 此thử 文văn 意ý 兩lưỡng 土thổ/độ 聖thánh 人nhân 各các 有hữu 淨tịnh 穢uế 二nhị 國quốc 並tịnh 有hữu 上thượng 下hạ 三tam 能năng 。

六lục 料liệu 揀giản 諸chư 文văn 疑nghi 妨phương

問vấn 六lục 能năng 三tam 對đối 初sơ 之chi 兩lưỡng 句cú 既ký 曰viết 能năng 為vi 身thân 非phi 身thân 正chánh 約ước 身thân 相tướng 何hà 不bất 許hứa 四tứ 明minh 真chân 中trung 之chi 義nghĩa 約ước 身thân 相tướng 辯biện 六lục 能năng 耶da 。

答đáp 此thử 則tắc 以dĩ 身thân 從tùng 壽thọ 而nhi 說thuyết 與dữ 四tứ 明minh 真chân 中trung 義nghĩa 則tắc 不bất 同đồng 以dĩ 由do 文văn 云vân 能năng 為vi 身thân 者giả 即tức 能năng 為vi 常thường 身thân 云vân 非phi 身thân 者giả 即tức 非phi 常thường 之chi 身thân 非phi 謂vị 即tức 是thị 勝thắng 劣liệt 兩lưỡng 應ưng 之chi 身thân 也dã 。

問vấn 若nhược 謂vị 六lục 能năng 唯duy 就tựu 同đồng 居cư 而nhi 說thuyết 不bất 許hứa 應ưng 徧biến 三tam 土thổ/độ 之chi 言ngôn 者giả 莫mạc 也dã 大đại 用dụng 不bất 周chu 耶da 。

答đáp 若nhược 論luận 從tùng 體thể 起khởi 用dụng 以dĩ 寂tịch 光quang 理lý 土thổ/độ 為vi 體thể 下hạ 之chi 三tam 土thổ/độ 屬thuộc 用dụng 今kim 辯biện 六lục 能năng 唯duy 就tựu 同đồng 居cư 者giả 以dĩ 同đồng 居cư 明minh 其kỳ 長trường 短đoản 兩lưỡng 量lượng 故cố 須tu 辯biện 之chi 若nhược 法pháp 性tánh 土thổ/độ 中trung 不bất 明minh 壽thọ 量lượng 故cố 不bất 辯biện 也dã 。

問vấn 若nhược 謂vị 法pháp 華hoa 是thị 修tu 性tánh 義nghĩa 非phi 體thể 用dụng 義nghĩa 不bất 辯biện 六lục 能năng 者giả 經kinh 中trung 既ký 云vân 我ngã 實thật 成thành 佛Phật 已dĩ 來lai 。 正chánh 是thị 從tùng 體thể 起khởi 用dụng 那na 云vân 法pháp 華hoa 非phi 體thể 用dụng 義nghĩa 不bất 明minh 六lục 能năng 耶da 。

答đáp 今kim 云vân 約ước 修tu 性tánh 義nghĩa 不bất 明minh 六lục 能năng 者giả 此thử 約ước 最tối 初sơ 起khởi 修tu 而nhi 說thuyết 若nhược 經kinh 文văn 云vân 成thành 佛Phật 已dĩ 來lai 。 者giả 能năng 成thành 是thị 智trí 所sở 成thành 是thị 理lý 還hoàn 屬thuộc 自tự 報báo 是thị 修tu 性tánh 攝nhiếp 但đãn 今kim 日nhật 法pháp 華hoa 座tòa 席tịch 果quả 上thượng 說thuyết 因nhân 非phi 體thể 用dụng 也dã 。

問vấn 法pháp 華hoa 是thị 修tu 性tánh 義nghĩa 既ký 無vô 長trường 短đoản 兩lưỡng 量lượng 是thị 故cố 不bất 明minh 六lục 能năng 若nhược 爾nhĩ 文văn 句cú 那na 云vân 應ưng 身thân 同đồng 緣duyên 緣duyên 長trường/trưởng 同đồng 長trường/trưởng 緣duyên 促xúc 同đồng 促xúc 云vân 云vân 自tự 彼bỉ 於ư 我ngã 何hà 為vi 此thử 文văn 亦diệc 明minh 長trường 短đoản 兩lưỡng 量lượng 何hà 不bất 明minh 六lục 能năng 耶da 。

答đáp 此thử 是thị 通thông 途đồ 釋thích 應ưng 身thân 義nghĩa 何hà 謂vị 應ưng 身thân 故cố 即tức 釋thích 云vân 應ưng 身thân 同đồng 緣duyên 緣duyên 長trường/trưởng 同đồng 長trường/trưởng 緣duyên 促xúc 同đồng 促xúc 非phi 是thị 法pháp 華hoa 明minh 其kỳ 穢uế 土thổ/độ 短đoản 量lượng 淨tịnh 土độ 長trường/trưởng 量lượng 故cố 云vân 長trường 短đoản 。

問vấn 若nhược 不bất 許hứa 四tứ 明minh 真chân 中trung 義nghĩa 者giả 妙diệu 玄huyền 那na 云vân 大đại 即tức 大Đại 乘Thừa 常thường 壽thọ 小tiểu 即tức 小Tiểu 乘Thừa 無vô 常thường 之chi 壽thọ 此thử 文văn 正chánh 是thị 真chân 中trung 分phần/phân 大đại 小tiểu 何hà 不bất 許hứa 四tứ 明minh 之chi 說thuyết 耶da 。

答đáp 此thử 約ước 教giáo 旨chỉ 以dĩ 說thuyết 藏tạng 通thông 兩lưỡng 教giáo 灰hôi 斷đoạn 無vô 常thường 齊tề 業nghiệp 緣duyên 不bất 談đàm 後hậu 報báo 故cố 曰viết 無vô 常thường 別biệt 圓viên 二nhị 教giáo 有hữu 本bổn 之chi 應ưng 能năng 化hóa 復phục 作tác 化hóa 化hóa 化hóa 無vô 窮cùng 故cố 曰viết 常thường 壽thọ 此thử 約ước 教giáo 旨chỉ 釋thích 義nghĩa 此thử 文văn 非phi 辯biện 六lục 能năng 與dữ 四tứ 明minh 事sự 業nghiệp 二nhị 識thức 以dĩ 見kiến 勝thắng 劣liệt 不bất 同đồng 耳nhĩ 。

接tiếp 正chánh 如như 佛Phật

玅# 玄huyền 明minh 通thông 教giáo 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 名danh 至chí 第đệ 十Thập 地Địa 。 引dẫn 大đại 品phẩm 云vân 是thị 則tắc 十Thập 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 當đương 知tri 為vi 如như 佛Phật 地địa 籤# 即tức 釋thích 云vân 十Thập 地Địa 猶do 受thọ 菩Bồ 薩Tát 之chi 名danh 復phục 名danh 為vi 佛Phật 地Địa 。 者giả 以dĩ 佛Phật 地địa 邊biên 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 地địa 名danh 故cố 知tri 始thỉ 終chung 皆giai 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 位vị 以dĩ 此thử 之chi 故cố 。 通thông 教giáo 乃nãi 有hữu 如như 佛Phật 之chi 談đàm 非phi 唯duy 當đương 教giáo 立lập 忍nhẫn 如như 佛Phật 及cập 借tá 別biệt 名danh 通thông 亦diệc 然nhiên 若nhược 被bị 接tiếp 者giả 既ký 破phá 無vô 明minh 能năng 起khởi 八bát 相tương/tướng 亦diệc 名danh 如như 佛Phật 文văn 義nghĩa 散tán 廣quảng 化hóa 意ý 幽u 深thâm 講giảng 者giả 為vi 難nạn/nan 學học 者giả 叵phả 曉hiểu 今kim 欲dục 評bình 之chi 略lược 分phần/phân 四tứ 意ý 初sơ 究cứu 教giáo 旨chỉ 次thứ 辯biện 當đương 教giáo 三Tam 明Minh 被bị 接tiếp 四tứ 釋thích 疑nghi 妨phương 。

初sơ 究cứu 教giáo 旨chỉ 者giả

四tứ 教giáo 之chi 中trung 唯duy 於ư 通thông 教giáo 而nhi 辯biện 如như 佛Phật 其kỳ 意ý 若nhược 何hà 舊cựu 人nhân 判phán 云vân 藏tạng 教giáo 三tam 祇kỳ 百bách 劫kiếp 歷lịch 劫kiếp 時thời 長trường/trưởng 別biệt 教giáo 所sở 明minh 恆Hằng 沙sa 劫kiếp 數số 圓viên 實thật 教giáo 中trung 雖tuy 云vân 不bất 歷lịch 僧tăng 祇kỳ 獲hoạch 法Pháp 身thân 。 於ư 等đẳng 覺giác 位vị 入nhập 重trọng/trùng 玄huyền 門môn 經kinh 百bách 千thiên 劫kiếp 。 此thử 三tam 教giáo 者giả 歷lịch 劫kiếp 時thời 長trường/trưởng 不bất 明minh 如như 佛Phật 唯duy 通thông 教giáo 十Thập 地Địa 即tức 生sanh 可khả 到đáo 故cố 明minh 如như 佛Phật 評bình 曰viết 若nhược 謂vị 通thông 教giáo 不bất 明minh 劫kiếp 數số 故cố 有hữu 如như 佛Phật 者giả 如như 此thử 之chi 說thuyết 出xuất 何hà 經kinh 論luận 及cập 以dĩ 祖tổ 文văn 且thả 如như 佛Phật 之chi 文văn 本bổn 出xuất 大đại 品phẩm 及cập 以dĩ 大đại 論luận 天thiên 台thai 釋thích 此thử 祇kỳ 云vân 大đại 品phẩm 明minh 十Thập 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 為vi 如như 佛Phật 荊kinh 溪khê 釋thích 此thử 亦diệc 祇kỳ 云vân 十Thập 地Địa 邊biên 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 地địa 名danh 為vi 如như 佛Phật 即tức 不bất 曾tằng 云vân 通thông 教giáo 不bất 明minh 劫kiếp 數số 明minh 如như 佛Phật 當đương 知tri 此thử 說thuyết 一nhất 任nhậm 胸hung 臆ức 之chi 談đàm 既ký 無vô 經kinh 論luận 祖tổ 文văn 為vi 據cứ 安an 可khả 承thừa 信tín 今kim 謂vị 所sở 明minh 如như 佛Phật 者giả 須tu 存tồn 通thông 別biệt 二nhị 義nghĩa 通thông 則tắc 四tứ 教giáo 俱câu 可khả 立lập 其kỳ 如như 佛Phật 別biệt 則tắc 唯duy 在tại 通thông 教giáo 可khả 論luận 且thả 通thông 四tứ 教giáo 者giả 如như 大đại 品phẩm 明minh 三tam 種chủng 初sơ 發phát 至chí 圓viên 教giáo 中trung 云vân 有hữu 菩Bồ 薩Tát 初sơ 發phát 。 心tâm 即tức 坐tọa 道Đạo 場Tràng 為vi 如như 佛Phật 籤# 文văn 釋thích 云vân 若nhược 入nhập 圓viên 教giáo 借tá 使sử 住trụ 前tiền 亦diệc 得đắc 通thông 名danh 坐tọa 道Đạo 場Tràng 也dã 即tức 是thị 相tương 似tự 觀quán 行hành 為vi 如như 佛Phật 也dã 為vi 異dị 別biệt 教giáo 故cố 在tại 初sơ 住trụ 圓viên 教giáo 尚thượng 爾nhĩ 藏tạng 別biệt 例lệ 然nhiên 別biệt 為vi 通thông 教giáo 者giả 以dĩ 由do 通thông 教giáo 三tam 乘thừa 共cộng 行hành 十Thập 地Địa 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 其kỳ 忍nhẫn 名danh 故cố 明minh 如như 佛Phật 餘dư 教giáo 無vô 此thử 故cố 不bất 明minh 之chi 以dĩ 此thử 伸thân 通thông 實thật 無vô 難nạn/nan 事sự 古cổ 人nhân 何hà 僻tích 將tương 此thử 為vi 疑nghi 今kim 略lược 指chỉ 之chi 煥hoán 然nhiên 可khả 了liễu 。

次thứ 辯biện 當đương 教giáo 者giả

若nhược 據cứ 通thông 教giáo 中trung 第đệ 十thập 正chánh 當đương 佛Phật 地địa 卻khước 云vân 如như 佛Phật 者giả 何hà 耶da 舊cựu 人nhân 或hoặc 云vân 如như 者giả 似tự 也dã 以dĩ 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 有hữu 前tiền 五ngũ 相tương 似tự 於ư 果quả 佛Phật 故cố 云vân 如như 佛Phật 評bình 曰viết 四tứ 教giáo 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 應ưng 皆giai 有hữu 前tiền 之chi 五ngũ 相tương/tướng 其kỳ 餘dư 三tam 教giáo 何hà 不bất 明minh 如như 佛Phật 耶da 或hoặc 曰viết 如như 者giả 同đồng 也dã 以dĩ 此thử 菩Bồ 薩Tát 。 至chí 於ư 佛Phật 地Địa 。 習tập 氣khí 將tương 盡tận 自tự 謂vị 成thành 佛Phật 既ký 未vị 開khai 顯hiển 恐khủng 妨phương 化hóa 意ý 是thị 以dĩ 教giáo 主chủ 以dĩ 如như 佛Phật 之chi 名danh 覆phú 相tương/tướng 說thuyết 之chi 由do 此thử 通thông 教giáo 果quả 上thượng 無vô 人nhân 是thị 故cố 然nhiên 爾nhĩ 評bình 曰viết 圓viên 教giáo 亦diệc 明minh 如như 佛Phật 莫mạc 覆phú 相tương/tướng 說thuyết 耶da 若nhược 言ngôn 覆phú 相tương/tướng 圓viên 實thật 之chi 教giáo 何hà 須tu 覆phú 之chi 若nhược 不bất 覆phú 相tương/tướng 何hà 明minh 如như 佛Phật 不bất 原nguyên 化hóa 意ý 致trí 茲tư 錯thác 說thuyết 今kim 意ý 言ngôn 通thông 教giáo 至chí 第đệ 十Thập 地Địa 。 名danh 如như 佛Phật 者giả 葢# 通thông 教giáo 始thỉ 終chung 十Thập 地Địa 既ký 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 至chí 第đệ 十Thập 地Địa 。 猶do 受thọ 忍nhẫn 名danh 當đương 知tri 忍nhẫn 名danh 從tùng 因nhân 受thọ 稱xưng 況huống 復phục 菩Bồ 薩Tát 。 既ký 是thị 因nhân 人nhân 於ư 生sanh 死tử 中trung 。 教giáo 化hóa 眾chúng 生sanh 。 能năng 忍nhẫn 勞lao 苦khổ 從tùng 忍nhẫn 立lập 名danh 雖tuy 至chí 十Thập 地Địa 猶do 名danh 菩Bồ 薩Tát 復phục 名danh 如như 佛Phật 若nhược 三tam 乘thừa 共cộng 行hành 十Thập 地Địa 菩Bồ 薩Tát 。 秪# 在tại 九cửu 地địa 不bất 至chí 十Thập 地Địa 若nhược 至chí 十Thập 地Địa 從tùng 果quả 受thọ 名danh 自tự 名danh 佛Phật 地địa 不bất 名danh 如như 佛Phật 今kim 此thử 十Thập 地Địa 既ký 不bất 通thông 三tam 乘thừa 別biệt 在tại 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 名danh 故cố 第đệ 十Thập 地Địa 以dĩ 因nhân 對đối 果quả 從tùng 因nhân 受thọ 名danh 猶do 名danh 菩Bồ 薩Tát 復phục 云vân 如như 佛Phật 故cố 釋thích 籤# 云vân 十Thập 地Địa 猶do 受thọ 菩Bồ 薩Tát 之chi 名danh 復phục 名danh 為vi 佛Phật 地Địa 。 者giả 以dĩ 佛Phật 地địa 邊biên 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 地địa 又hựu 輔phụ 行hành 云vân 十thập 佛Phật 地địa 邊biên 有hữu 菩Bồ 薩Tát 。 位vị 故cố 云vân 如như 佛Phật 特đặc 下hạ 邊biên 之chi 一nhất 字tự 者giả 由do 第đệ 十Thập 地Địa 正chánh 當đương 佛Phật 地địa 今kim 既ký 別biệt 為vi 菩Bồ 薩Tát 立lập 忍nhẫn 此thử 第đệ 十Thập 地Địa 秪# 名danh 菩Bồ 薩Tát 雖tuy 同đồng 一nhất 位vị 而nhi 分phần/phân 兩lưỡng 途đồ 是thị 以dĩ 菩Bồ 薩Tát 。 受thọ 如như 佛Phật 稱xưng 得đắc 此thử 根căn 性tánh 教giáo 旨chỉ 化hóa 意ý 如như 佛Phật 之chi 名danh 如như 觀quán 掌chưởng 果quả 。 驗nghiệm 舊cựu 之chi 說thuyết 謬mậu 妄vọng 可khả 知tri 。

三Tam 明Minh 被bị 接tiếp 者giả

輔phụ 行hành 云vân 若nhược 被bị 接tiếp 者giả 至chí 此thử 既ký 破phá 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 亦diệc 能năng 八bát 相tương/tướng 如như 彼bỉ 八bát 相tương/tướng 故cố 云vân 如như 佛Phật 然nhiên 破phá 接tiếp 者giả 雖tuy 通thông 三tam 根căn 今kim 論luận 如như 佛Phật 既ký 在tại 十Thập 地Địa 故cố 今kim 且thả 從tùng 下hạ 根căn 判phán 之chi 以dĩ 由do 此thử 人nhân 受thọ 別biệt 圓viên 接tiếp 已dĩ 破phá 無vô 明minh 得đắc 八bát 相tương/tướng 果quả 此thử 則tắc 以dĩ 圓viên 初sơ 住trụ 為vi 其kỳ 能năng 如như 通thông 教giáo 果quả 佛Phật 反phản 為vi 所sở 如như 葢# 止Chỉ 觀Quán 中trung 將tương 破phá 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 者giả 得đắc 稱xưng 佛Phật 果Quả 而nhi 接tiếp 於ư 通thông 別biệt 圓viên 地địa 住trụ 雖tuy 有hữu 八bát 相tương/tướng 不bất 受thọ 果quả 名danh 通thông 中trung 九cửu 地địa 二nhị 觀quán 為vi 因nhân 至chí 第đệ 十Thập 地Địa 。 八bát 相tương/tướng 為vi 果quả 若nhược 被bị 接tiếp 者giả 破phá 一nhất 品phẩm 無vô 明minh 亦diệc 得đắc 八bát 相tương/tướng 仍nhưng 從tùng 舊cựu 說thuyết 故cố 亦diệc 名danh 果quả 果quả 名danh 既ký 從tùng 舊cựu 說thuyết 八bát 相tương/tướng 亦diệc 乃nãi 反phản 如như 故cố 云vân 如như 彼bỉ 八bát 相tương/tướng 得đắc 如như 佛Phật 名danh 此thử 之chi 一nhất 義nghĩa 一nhất 往vãng 似tự 乎hồ 難nạn/nan 明minh 細tế 詳tường 實thật 無vô 淵uyên 旨chỉ 。

四tứ 釋thích 疑nghi 妨phương

問vấn 今kim 明minh 如như 佛Phật 唯duy 出xuất 大đại 品phẩm 餘dư 經kinh 不bất 說thuyết 者giả 何hà 。

答đáp 通thông 別biệt 之chi 異dị 通thông 而nhi 言ngôn 之chi 非phi 局cục 大đại 品phẩm 諸chư 經kinh 之chi 中trung 凡phàm 明minh 通thông 教giáo 十Thập 地Địa 皆giai 明minh 如như 佛Phật 如như 瓔anh 珞lạc 經kinh 亦diệc 有hữu 此thử 義nghĩa 。 別biệt 而nhi 言ngôn 之chi 通thông 教giáo 十Thập 地Địa 文văn 出xuất 大đại 品phẩm 天thiên 台thai 大đại 師sư 凡phàm 明minh 通thông 教giáo 多đa 引dẫn 大đại 品phẩm 是thị 故cố 然nhiên 爾nhĩ 。

問vấn 大đại 品phẩm 經kinh 中trung 秪# 明minh 通thông 教giáo 如như 佛Phật 荊kinh 溪khê 得đắc 經kinh 何hà 意ý 而nhi 立lập 被bị 接tiếp 如như 佛Phật 。

答đáp 葢# 由do 通thông 教giáo 有hữu 利lợi 根căn 菩Bồ 薩Tát 受thọ 別biệt 。 圓viên 接tiếp 準chuẩn 其kỳ 教giáo 旨chỉ 及cập 以dĩ 根căn 性tánh 故cố 立lập 接tiếp 證chứng 二nhị 種chủng 如như 佛Phật 。

台Thai 宗Tông 精Tinh 英Anh 集Tập 卷quyển 第đệ 四tứ