增Tăng 修Tu 教Giáo 苑Uyển 清Thanh 規Quy
Quyển 0002
元Nguyên 自Tự 慶Khánh 編Biên 述Thuật

增Tăng 修Tu 教Giáo 苑Uyển 清Thanh 規Quy 卷quyển 下hạ

天Thiên 竺Trúc 大đại 圓viên 覺giác 教giáo 寺tự 住trụ 持trì 比Bỉ 丘Khâu 。 自tự 慶khánh 。 編biên 述thuật 。

安an 居cư 門môn 第đệ 七thất

安an 居cư 門môn 之chi 制chế 無vô 他tha 焉yên 不bất 過quá 戒giới 游du 行hành 護hộ 物vật 命mạng 尅khắc 期kỳ 修tu 證chứng 而nhi 已dĩ 按án 律luật 通thông 制chế 三tam 時thời 此thử 約ước 一nhất 歲tuế 為vi 三tam 時thời 也dã 今kim 偏thiên 結kết 夏hạ 月nguyệt 者giả 以dĩ 夏hạ 中trung 方phương 寸thốn 之chi 地địa 悉tất 有hữu 虫trùng 苟cẩu 無vô 事sự 游du 行hành 踐tiễn 傷thương 物vật 命mạng 起khởi 過quá 招chiêu 謗báng 視thị 餘dư 二nhị 時thời 為vi 尤vưu 切thiết 焉yên 不bất 然nhiên 豈khởi 修tu 持trì 惟duy 在tại 夏hạ 而nhi 不bất 在tại 餘dư 二nhị 時thời 哉tai 若nhược 吾ngô 祖tổ 江giang 陵lăng 九cửu 旬tuần 談đàm 妙diệu 玉ngọc 泉tuyền 一nhất 夏hạ 慈từ 霔# 當đương 時thời 預dự 聞văn 而nhi 造tạo 入nhập 者giả 蓋cái 足túc 徵trưng 焉yên 今kim 承thừa 其kỳ 宗tông 者giả 隨tùy 處xứ 而nhi 居cư 慎thận 擇trạch 師sư 友hữu 即tức 聞văn 即tức 行hành 圓viên 破phá 圓viên 顯hiển 以dĩ 驗nghiệm 夫phu 修tu 證chứng 之chi 實thật 非phi 徒đồ 拘câu 拘câu 為vi 蠢xuẩn 蠕nhuyễn 之chi 卹tuất 也dã 。

出xuất 草thảo 單đơn

出xuất 單đơn 之chi 日nhật 或hoặc 在tại 三tam 月nguyệt 初sơ 一nhất 日nhật 則tắc 方phương 來lai 過quá 於ư 太thái 早tảo 或hoặc 在tại 四tứ 月nguyệt 初sơ 十thập 日nhật 維duy 那na 窘# 於ư 太thái 迫bách 今kim 定định 在tại 四tứ 月nguyệt 初sơ 一nhất 日nhật 不bất 可khả 易dị 也dã 維duy 那na 從tùng 公công 將tương 登đăng 門môn 戒giới 次thứ 開khai 頂đảnh 書thư 寫tả (# 式thức 見kiến 後hậu )# 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 先tiên 呈trình 過quá 兩lưỡng 班ban 方phương 呈trình 住trụ 持trì 批# 判phán (# 云vân 云vân )# ○# (# 近cận 有hữu 本bổn 山sơn 新tân 戒giới 輔phụ 方phương 落lạc 髮phát 暮mộ 居cư 方phương 來lai 大đại 僧Tăng 之chi 上thượng 稍sảo 或hoặc 有hữu 違vi 便tiện 形hình 唇thần 吻vẫn 本bổn 師sư 當đương 準chuẩn 律luật 法pháp 訓huấn 之chi 先tiên 受thọ 戒giới 者giả 。 在tại 前tiền 坐tọa 後hậu 受thọ 戒giới 者giả 。 在tại 後hậu 坐tọa 不bất 問vấn 老lão 少thiếu 。 莫mạc 如như 外ngoại 道đạo 癡si 人nhân 。 坐tọa 無vô 次thứ 第đệ 。 如như 兵binh 奴nô 之chi 法pháp 。 我ngã 佛Phật 法Pháp 中trung 。 若nhược 不bất 如như 法Pháp 。 次thứ 第đệ 坐tọa 者giả 犯phạm 輕khinh 垢cấu 罪tội 。 )# 掛quải 僧Tăng 堂đường 前tiền 三tam 日nhật 皆giai 在tại 齋trai 後hậu 仍nhưng 備bị 卓trác 子tử 上thượng 列liệt 筆bút 硯# 或hoặc 有hữu 差sai 悞ngộ 請thỉnh 自tự 改cải 正chánh 蓋cái 防phòng 初sơ 上thượng 簿bộ 時thời 恐khủng 有hữu 錯thác 亂loạn 故cố 也dã 三tam 日nhật 後hậu 依y 次thứ 上thượng 牌bài 並tịnh 自tự 各các 認nhận 本bổn 名danh 戒giới 次thứ 高cao 下hạ 不bất 可khả 越việt 次thứ 亂loạn 法pháp 近cận 有hữu 好hiếu 爭tranh 作tác 閙náo 者giả 往vãng 往vãng 恃thị 強cường/cưỡng 挾hiệp 私tư 互hỗ 相tương 塗đồ 抹mạt 上thượng 殿điện 拖tha 扯xả 喧huyên 譁hoa 惱não 眾chúng 甚thậm 非phi 所sở 宜nghi 犯phạm 者giả 擯bấn 出xuất 若nhược 果quả 有hữu 差sai 悞ngộ 當đương 稟bẩm 維duy 那na 首thủ 座tòa 覆phú 住trụ 持trì 處xứ 置trí 。

草thảo 單đơn 式thức

出xuất 圖đồ 帳trướng

草thảo 單đơn 既ký 定định 堂đường 司ty 寫tả 行hành 道Đạo 圖đồ (# 一nhất 依y 戒giới 次thứ )# 鉢bát 位vị 圖đồ 修tu 懺sám 圖đồ (# 以dĩ 戒giới 次thứ 分phần/phân 上thượng 下hạ 堂đường )# 講giảng 位vị 圖đồ (# 倣# 於ư 名danh 字tự 以dĩ 講giảng 帙# 共cộng 者giả 從tùng 類loại 排bài 之chi )# 惟duy 鉢bát 位vị 圖đồ 當đương 排bài 西tây 堂đường 首thủ 座tòa 大đại 名danh 字tự 為vi 板bản 頭đầu 排bài 訖ngật 於ư 安an 居cư 前tiền 一nhất 日nhật 張trương 道đạo 圖đồ 於ư 殿điện 上thượng 張trương 鉢bát 位vị 圖đồ 於ư 外ngoại 僧Tăng 堂đường 講giảng 懺sám 前tiền 一nhất 日nhật 講giảng 圖đồ 張trương 于vu 法pháp 堂đường 懺sám 圖đồ 張trương 于vu 懺sám 殿điện 並tịnh 列liệt 香hương 燭chúc 几kỉ 案án 於ư 前tiền 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 報báo 眾chúng 眾chúng 搭# 衣y 看khán 圖đồ 認nhận 位vị 。

啟khải 沙sa 水thủy

安an 居cư 將tương 屆giới 宜nghi 於ư 前tiền 幾kỷ 日nhật 往vãng 來lai 行hành 禮lễ 云vân 拜bái 白bạch 安an 居cư 近cận 時thời 多đa 制chế 了liễu 奔bôn 競cạnh 往vãng 來lai 甚thậm 違vi 禁cấm 足túc 之chi 制chế 十thập 四tứ 日nhật 早tảo 堂đường 司ty 行hành 者giả 掛quải 咒chú 沙sa 水thủy 牌bài 是thị 日nhật 粥chúc 罷bãi 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 登đăng 殿điện 依y 位vị 立lập 首thủ 座tòa 舉cử 南Nam 無mô 過quá 去khứ 正Chánh 法Pháp 。 明minh 如Như 來Lai (# 眾chúng 念niệm 云vân 云vân )# 後hậu 堂đường 首thủ 座tòa 啟khải 白bạch 祈kỳ 禱đảo (# 如như 缺khuyết 後hậu 堂đường 則tắc 懺sám 首thủ 詞từ 云vân )# 舉cử 大đại 悲bi 咒chú 行hành 道Đạo 立lập 定định 咒chú 畢tất 亟# 稱xưng 南Nam 無mô 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 十thập 聲thanh 維duy 那na 回hồi 向hướng (# 如như 常thường 普phổ 回hồi 向hướng 但đãn 後hậu 改cải 云vân 加gia 持trì 沙sa 水thủy 有hữu 大đại 功công 能năng 。 有hữu 大đại 力lực 用dụng 如như 斯tư 祈kỳ 扣khấu 決quyết 望vọng 冥minh 加gia )# 再tái 亟# 稱xưng 菩Bồ 薩Tát 號hiệu 十thập 聲thanh 十thập 方phương 三tam 世thế 。 (# 云vân 云vân )# 齋trai 罷bãi 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 誦tụng 咒chú 舉cử 號hiệu 回hồi 向hướng 如như 上thượng (# 但đãn 不bất 啟khải 白bạch )# 次thứ 日nhật 二nhị 時thời 第đệ 三tam 日nhật 粥chúc 罷bãi 一nhất 時thời 誦tụng 咒chú 回hồi 向hướng 亦diệc 如như 之chi (# 齋trai 罷bãi 結kết 制chế )# 。

結kết 制chế

十thập 六lục 日nhật 浴dục 頭đầu 齋trai 罷bãi 早tảo 開khai 浴dục 諸chư 殿điện 堂đường 然nhiên 香hương 點điểm 燭chúc 維duy 那na 寫tả 安an 居cư 詞từ 句cú (# 式thức 見kiến 後hậu )# 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 貼# 於ư 佛Phật 殿điện 左tả 右hữu 柱trụ 上thượng 即tức 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 班ban 鳴minh 廓khuếch 板bản 畢tất 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 集tập 眾chúng (# 各các 備bị 坐tọa 具cụ 香hương 合hợp )# 登đăng 殿điện 復phục 舉cử 南Nam 無mô 過quá 去khứ 正Chánh 法Pháp 。 明minh 如Như 來Lai (# 云vân 云vân )# 前tiền 堂đường 詞từ 語ngữ 祈kỳ 禱đảo 舉cử 咒chú (# 眾chúng 中trung 少thiểu 者giả 四tứ 人nhân 散tán 洒sái 沙sa 水thủy 差sai 二nhị 僕bộc 挑thiêu 燈đăng 行hành 者giả 鳴minh 引dẫn 引dẫn 眾chúng )# 住trụ 持trì 領lãnh 眾chúng 右hữu 旋toàn 於ư 諸chư 天thiên 前tiền 行hành 香hương 東đông 出xuất 巡tuần 廓khuếch 至chí 諸chư 殿điện 堂đường 燒thiêu 香hương 立lập 定định 咒chú 歇hiết 舉cử 號hiệu 維duy 那na 回hồi 向hướng (# 式thức 如như 後hậu )# 再tái 舉cử 咒chú 轉chuyển 西tây 廊lang 入nhập 大đại 殿điện 行hành 道Đạo 一nhất 匝táp 立lập 定định 咒chú 畢tất 舉cử 號hiệu 維duy 那na 回hồi 向hướng (# 如như 常thường 式thức )# 畢tất 復phục 舉cử 南Nam 無mô 本bổn 師sư 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 展triển 坐tọa 具cụ 三tam 拜bái 就tựu 跪quỵ 住trụ 持trì 朝triêu 首thủ 座tòa 白bạch 安an 居cư 詞từ 語ngữ 三tam 遍biến (# 云vân 云vân )# 次thứ 首thủ 座tòa 朝triêu 住trụ 持trì 白bạch 三tam 遍biến 次thứ 左tả 首thủ 大đại 眾chúng 白bạch 三tam 遍biến 次thứ 右hữu 首thủ 大đại 眾chúng 白bạch 三tam 遍biến 畢tất 住trụ 持trì 云vân (# 作tác 法pháp 成thành 否phủ/bĩ )# 首thủ 座tòa 答đáp 云vân (# 成thành )# 收thu 坐tọa 具cụ (# 若nhược 依y 律luật 文văn 兩lưỡng 兩lưỡng 對đối 首thủ 行hành 羯yết 磨ma 法pháp )# 堂đường 司ty 行hành 者giả 喝hát 云vân (# 大đại 眾chúng 就tựu 祖tổ 堂đường 禮lễ 拜bái 祖tổ 師sư )# 首thủ 座tòa 舉cử 云vân 南Nam 無mô 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 者giả 。 鳴minh 引dẫn 眾chúng 至chí 祖tổ 殿điện 燒thiêu 香hương 一nhất 匝táp 立lập 定định 禮lễ 二nhị 拜bái 又hựu 舉cử 云vân 諸chư 祖tổ 四tứ 依y 菩Bồ 薩Tát 禮lễ 一nhất 拜bái 畢tất 收thu 具cụ 堂đường 司ty 行hành 者giả 喝hát 云vân (# 方phương 丈trượng 和hòa 尚thượng 兩lưỡng 班ban 耆kỳ 舊cựu 大đại 眾chúng 就tựu 法pháp 堂đường 團đoàn 拜bái )# 住trụ 持trì 領lãnh 眾chúng 至chí 法pháp 堂đường 圍vi 繞nhiễu 住trụ 持trì 與dữ 首thủ 座tòa 對đối 首thủ 立lập 定định 住trụ 持trì 白bạch (# 云vân 云vân )# 大đại 眾chúng 普phổ 同đồng 觸xúc 禮lễ 一nhất 拜bái 起khởi 問vấn 訊tấn 堂đường 司ty 行hành 者giả 喝hát 云vân (# 兩lưỡng 班ban 耆kỳ 舊cựu 大đại 眾chúng 即tức 今kim 詣nghệ 方phương 丈trượng 禮lễ 賀hạ )# 首thủ 座tòa 領lãnh 大đại 眾chúng 詣nghệ 方phương 丈trượng 先tiên 首thủ 座tòa 插sáp 香hương 次thứ 知tri 事sự 插sáp 香hương 同đồng 兩lưỡng 班ban 人nhân 事sự 次thứ 耆kỳ 舊cựu 後hậu 江giang 湖hồ 大đại 眾chúng (# 參tham 頭đầu 各các 插sáp )# 香hương 賀hạ 畢tất 而nhi 退thoái 次thứ 小tiểu 師sư 等đẳng 禮lễ 拜bái 次thứ 侍thị 者giả 禮lễ 拜bái 首thủ 座tòa 復phục 領lãnh 大đại 眾chúng 至chí 庫khố 司ty 行hành 禮lễ 大đại 眾chúng 同đồng 詣nghệ 頭đầu 首thủ 寮liêu 行hành 禮lễ 住trụ 持trì 次thứ 第đệ 巡tuần 寮liêu (# 迎nghênh 接tiếp 如như 入nhập 院viện 儀nghi )# 次thứ 知tri 事sự 詣nghệ 頭đầu 首thủ 寮liêu 行hành 禮lễ 兩lưỡng 班ban 同đồng 報báo 諸chư (# 寮liêu 禮lễ )# 。

安an 居cư 詞từ 句cú

大đại 德đức 一nhất 心tâm 念niệm 我ngã 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 今kim 依y 某mỗ 教giáo 寺tự 僧Tăng 伽già 藍lam 大đại 界giới 內nội 前tiền 三tam 月nguyệt 夏hạ 安an 居cư 房phòng 舍xá 破phá 修tu 治trị 故cố 。

(# 光quang 句cú 記ký 云vân 依y 佛Phật 法Pháp 一nhất 歲tuế 三tam 時thời 以dĩ 四tứ 月nguyệt 為vi 一nhất 時thời 則tắc 沒một 秋thu 時thời 律luật 中trung 有hữu 三tam 種chủng 安an 居cư 謂vị 前tiền 中trung 後hậu 也dã 四tứ 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 是thị 前tiền 安an 居cư 十thập 七thất 日nhật 以dĩ 去khứ 至chí 五ngũ 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 名danh 中trung 安an 居cư 五ngũ 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 。 是thị 後hậu 安an 居cư 若nhược 四tứ 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 結kết 者giả 至chí 七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 夜dạ 分phân 盡tận 名danh 夏hạ 竟cánh 是thị 前tiền 三tam 月nguyệt 是thị 。 若nhược 不bất 沒một 秋thu 中trung 後hậu 安an 居cư 不bất 名danh 坐tọa 夏hạ 以dĩ 後hậu 安an 居cư 至chí 八bát 月nguyệt 十thập 五ngũ 方phương 解giải 故cố )# 。

諸chư 殿điện 堂đường 回hồi 向hướng 式thức

土thổ/độ 地địa (# 明minh 之chi 曰viết 靈linh 神thần 之chi 曰viết 聖thánh 神thần 明minh 既ký 昭chiêu 昭chiêu 而nhi 不bất 昧muội 感cảm 應ứng 則tắc 念niệm 念niệm 以dĩ 無vô 差sai 仰ngưỡng 冀ký 聖thánh 慈từ 俯phủ 回hồi 昭chiêu 監giám 我ngã 此thử 某mỗ 寺tự 以dĩ 朱chu 明minh 屆giới 炎diễm 炎diễm 帝đế 臨lâm 司ty 乃nãi 慈từ 尊tôn 禁cấm 足túc 之chi 辰thần 是thị 釋Thích 子tử 護hộ 生sanh 之chi 日nhật 九cửu 旬tuần 辨biện 道đạo 克khắc 期kỳ 破phá 障chướng 以dĩ 成thành 功công 一nhất 夏hạ 安an 居cư 祈kỳ 賴lại 神thần 司ty 而nhi 呵ha 護hộ 由do 是thị 恭cung 集tập 大đại 眾chúng 云vân 云vân 伏phục 願nguyện 宗tông 風phong 益ích 振chấn 挽vãn 回hồi 列liệt 祖tổ 之chi 玄huyền 猷# 慧tuệ 日nhật 長trường/trưởng 輝huy 不bất 斷đoạn 後hậu 世thế 之chi 佛Phật 種chủng 山sơn 門môn 肅túc 穆mục 海hải 眾chúng 安an 寧ninh 檀đàn 信tín 歸quy 從tùng 法Pháp 輪luân 常thường 轉chuyển 十thập 方phương 三tam 世thế 。 一nhất 切thiết 云vân 云vân )# 。

韋vi 天thiên (# 藩# 屏bính 佛Phật 化hóa 蓋cái 本bổn 證chứng 之chi 以dĩ 深thâm 保bảo 障chướng 山sơn 門môn 示thị 大đại 權quyền 而nhi 利lợi 益ích 仰ngưỡng 冀ký 云vân 云vân 時thời 維duy 首thủ 夏hạ 將tương 事sự 安an 居cư 欲dục 理lý 中trung 外ngoại 無vô 魔ma 須tu 假giả 進tiến 脩tu 有hữu 序tự 云vân 云vân 伏phục 願nguyện 道Đạo 場Tràng 鎮trấn 山sơn 嶽nhạc 之chi 固cố 教giáo 海hải 源nguyên 河hà 漢hán 之chi 長trường/trưởng 三tam 學học 與dữ 隆long 四tứ 檀đàn 成thành 集tập 公công 私tư 並tịnh 秦tần 火hỏa 盜đạo 双# 沉trầm 云vân 云vân )# 。

監giám 齋trai (# 奧áo 者giả 宰tể 一nhất 寺tự 之chi 封phong 疆cương 竈táo 者giả 典điển 眾chúng 人nhân 之chi 喉hầu 舌thiệt 威uy 靈linh 有hữu 正chánh 正chánh 直trực 無vô 私tư 云vân 云vân 茲tư 以dĩ 薰huân 風phong 拂phất 拂phất 適thích 當đương 結kết 制chế 之chi 辰thần 杲# 日nhật 炎diễm 炎diễm 正chánh 是thị 安an 居cư 之chi 節tiết 法Pháp 輪luân 當đương 運vận 食thực 輪luân 為vi 先tiên 欲dục 令linh 香hương 積tích 之chi 充sung 餘dư 須tu 藉tạ 神thần 祇kỳ 之chi 匡khuông 護hộ 云vân 云vân 伏phục 願nguyện 晨thần 炊xuy 夕tịch 爨thoán 無vô 徒đồ 薪tân 曲khúc 突đột 之chi 憂ưu 齋trai 鼓cổ 粥chúc 魚ngư 有hữu 法Pháp 喜hỷ 神thần 悅duyệt 之chi 味vị )# 。

僧Tăng 堂đường 三tam 日nhật 茶trà 湯thang 禮lễ (# 結kết 解giải 二nhị 制chế 並tịnh 同đồng )#

都đô 寺tự 特đặc 為vi 住trụ 持trì 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 湯thang

請thỉnh 結kết 制chế 禮lễ 罷bãi 都đô 寺tự 懷hoài 香hương 詣nghệ 方phương 丈trượng 觸xúc 禮lễ 一nhất 拜bái 請thỉnh 云vân (# 今kim 晚vãn 就tựu 雲vân 堂đường 特đặc 為vi 和hòa 尚thượng 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 點điểm 湯thang 伏phục 望vọng 慈từ 悲bi 特đặc 垂thùy 光quang 降giáng/hàng )# 仍nhưng 具cụ 湯thang 榜bảng (# 見kiến 後hậu )# 帶đái 客khách 頭đầu 行hành 者giả 備bị 柈# 袱# 爐lô 燭chúc 詣nghệ 前tiền 堂đường 首thủ 座tòa 寮liêu 插sáp 香hương 觸xúc 禮lễ 一nhất 拜bái 稟bẩm 請thỉnh (# 如như 前tiền 云vân 云vân )# 以dĩ 榜bảng 呈trình 納nạp 首thủ 座tòa 即tức 令linh 本bổn 領lãnh 茶trà 頭đầu 遞đệ 付phó 供cung 頭đầu 貼# 僧Tăng 堂đường 前tiền 下hạ 間gian 庫khố 司ty 仍nhưng 令linh 客khách 頭đầu 請thỉnh 次thứ 頭đầu 首thủ 諸chư 耆kỳ 舊cựu 并tinh 掛quải 點điểm 湯thang 牌bài 於ư 內nội 僧Tăng 堂đường 上thượng 下hạ 間gian 各các 排bài 香hương 几kỉ 爐lô 袱# 外ngoại 堂đường 亦diệc 須tu 對đối 聖thánh 僧Tăng 厨trù 直trực 排bài 大đại 香hương 爐lô 花hoa 瓶bình 於ư 聖thánh 僧Tăng 厨trù 邊biên 設thiết 首thủ 座tòa 特đặc 位vị 與dữ 住trụ 持trì 對đối 面diện 差sai 侍thị 者giả 直trực 特đặc 位vị 各các 板bản 湯thang 具cụ 至chí 晚vãn 堂đường 司ty 行hành 者giả 鳴minh 廊lang 板bản 各các 三tam 下hạ 大đại 眾chúng 歸quy 鉢bát 位vị 次thứ 頭đầu 首thủ 入nhập 最tối 後hậu 首thủ 座tòa 入nhập 各các 歸quy 本bổn 位vị 鳴minh 鐘chung 三tam 下hạ 打đả 板bản 三tam 通thông 都đô 寺tự 入nhập 即tức 揖ấp 首thủ 座tòa 歸quy 特đặc 位vị 仍nhưng 揖ấp 後hậu 堂đường 首thủ 座tòa 補bổ 前tiền 堂đường 位vị (# 如như 缺khuyết 後hậu 堂đường 就tựu 揖ấp 次thứ 頭đầu 首thủ 進tiến 板bản 首thủ )# 從tùng 聖thánh 僧Tăng 厨trù 後hậu 右hữu 出xuất 於ư 內nội 堂đường 門môn 邊biên 立lập 聞văn 鐘chung 一nhất 下hạ 出xuất 迎nghênh 住trụ 持trì 入nhập 堂đường 大đại 眾chúng 起khởi 立lập 住trụ 。

持trì 略lược 問vấn 訊tấn 不bất 燒thiêu 香hương 歸quy 位vị 都đô 寺tự 進tiến 前tiền 問vấn 訊tấn 揖ấp 坐tọa 轉chuyển 身thân 歸quy 中trung 立lập 問vấn 訊tấn 眾chúng 坐tọa 進tiến 聖thánh 僧Tăng 前tiền 燒thiêu 香hương 次thứ 上thượng 下hạ 間gian 各các 燒thiêu 香hương 出xuất 外ngoại 堂đường 燒thiêu 香hương 回hồi 厨trù 前tiền 安an 香hương 合hợp 至chí 特đặc 位vị 前tiền 問vấn 訊tấn 厨trù 後hậu 轉chuyển 至chí 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn 巡tuần 堂đường 一nhất 匝táp 及cập 外ngoại 堂đường 歸quy 堂đường 中trung 問vấn 訊tấn 側trắc 立lập 又hựu 鳴minh 鐘chung 一nhất 下hạ 先tiên 進tiến 住trụ 持trì 首thủ 座tòa 特đặc 為vi 湯thang 都đô 寺tự 至chí 住trụ 持trì 首thủ 座tòa 前tiền 揖ấp 湯thang 仍nhưng 從tùng 聖thánh 僧Tăng 厨trù 後hậu 轉chuyển 又hựu 鳴minh 鐘chung 一nhất 下hạ 行hành 大đại 眾chúng 盞trản 又hựu 鳴minh 鐘chung 一nhất 下hạ 大đại 眾chúng 湯thang 候hậu 行hành 湯thang 將tương 畢tất 都đô 寺tự 如như 前tiền 從tùng 前tiền 堂đường 板bản 頭đầu 起khởi 巡tuần 堂đường 一nhất 匝táp 出xuất 外ngoại 堂đường 畢tất 行hành 者giả 先tiên 收thu 住trụ 持trì 盞trản 都đô 寺tự 進tiến 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn 初sơ 展triển 云vân (# 茲tư 者giả 聊liêu 備bị 粗thô 湯thang 伏phục 承thừa 和hòa 尚thượng 降giáng/hàng 重trọng/trùng 下hạ 情tình 不bất 勝thắng 威uy 激kích 之chi 至chí )# 二nhị 展triển 云vân (# 敘tự 寒hàn 溫ôn )# 三tam 觸xúc 禮lễ 住trụ 持trì 不bất 答đáp 都đô 寺tự 送tống 住trụ 持trì 出xuất 歸quy 厨trù 前tiền 轉chuyển 左tả 立lập 首thủ 座tòa 從tùng 厨trù 後hậu 右hữu 出xuất 問vấn 訊tấn 謝tạ 湯thang 都đô 寺tự 送tống 出xuất 復phục 歸quy 中trung 燒thiêu 香hương 仍nhưng 上thượng 下hạ 間gian 問vấn 訊tấn 退thoái 鳴minh 鐘chung 一nhất 下hạ 收thu 盞trản 下hạ 堂đường 鐘chung 三tam 下hạ 。

清thanh 規quy 榜bảng (# 維duy 那na 預dự 寫tả 榜bảng 呈trình 方phương 丈trượng 僉thiêm 押áp 或hoặc 十thập 六lục 日nhật 或hoặc 十thập 七thất 日nhật 讀đọc 讀đọc 畢tất 張trương 掛quải 僧Tăng 堂đường 前tiền 三tam 日nhật 堂đường 司ty 行hành 者giả 杠# 之chi )#

十thập 六lục 日nhật 齋trai 時thời 折chiết 鉢bát 水thủy 出xuất 知tri 客khách 起khởi 燒thiêu 香hương 中trung 立lập 讀đọc 榜bảng 。

安an 居cư 眾chúng 法pháp

夫phu 司ty 南nam 之chi 車xa 本bổn 指chỉ 迷mê 者giả 照chiếu 瞻chiêm 之chi 鏡kính 元nguyên 監giám 邪tà 人nhân 無vô 邪tà 則tắc 鏡kính 何hà 所sở 施thí 不bất 迷mê 則tắc 車xa 何hà 所sở 用dụng 其kỳ 遊du 方phương 之chi 士sĩ 德đức 學học 是thị 求cầu 豈khởi 俟sĩ 小tiểu 懲# 然nhiên 後hậu 能năng 策sách 但đãn 後hậu 生sanh 罔võng 識thức 於ư 己kỷ 解giải 行hành 事sự 同đồng 公công 役dịch 今kim 不bất 獲hoạch 已dĩ 須tu 行hành 嚴nghiêm 訓huấn 於ư 坐tọa 制chế 日nhật 準chuẩn 國quốc 清thanh 百bách 錄lục 及cập 天Thiên 竺Trúc 眾chúng 制chế 略lược 示thị 條điều 件# 。

-# 九cửu 旬tuần 禁cấm 足túc 辨biện 道đạo 是thị 謀mưu 講giảng 懺sám 禪thiền 誦tụng 靡mĩ 遑hoàng 食thực 息tức 豈khởi 應ưng 疎sơ 散tán 浪lãng 有hữu 出xuất 入nhập 於ư 三tam 月nguyệt 內nội 例lệ 不bất 與dữ 假giả 除trừ 父phụ 母mẫu 師sư 長trưởng 。 不bất 幸hạnh 緣duyên 故cố 仍nhưng 須tu 堂đường 司ty 保bảo 明minh 指chỉ 日nhật 開khai 給cấp 如như 不bất 遵tuân 約ước 束thú 及cập 託thác 緣duyên 不bất 實thật 擅thiện 自tự 出xuất 入nhập 者giả 不bất 許hứa 共cộng 住trú 。

-# 晨thần 懺sám 晝trú 講giảng 誦tụng 經Kinh 習tập 讀đọc 說thuyết 戒giới 並tịnh 教giáo 苑uyển 常thường 規quy 諸chư 方phương 通thông 式thức 況huống 當đương 夏hạ 制chế 尤vưu 宜nghi 篤đốc 行hành 今kim 除trừ 山sơn 門môn 知tri 掌chưởng 局cục 務vụ 及cập 病bệnh 緣duyên 給cấp 假giả 水thủy 無vô 論luận 徒đồ 第đệ 耆kỳ 舊cựu 並tịnh 須tu 起khởi 眾chúng 飽bão 食thực 爛lạn 眠miên 軃# 避tị 眾chúng 法pháp 虗hư 消tiêu 信tín 施thí 深thâm 為vi 不bất 可khả 請thỉnh 維duy 那na 於ư 眾chúng 集tập 時thời 依y 次thứ 第đệ 排bài 列liệt 有hữu 不bất 至chí 者giả 抄sao 名danh 罸# 香hương 五ngũ 兩lưỡng 鳴minh 椎chùy 懺sám 謝tạ 再tái 犯phạm 倍bội 罰phạt 二nhị 犯phạm 不bất 共cộng 住trú 其kỳ 赴phó 眾chúng 不bất 及cập 時thời 後hậu 至chí 者giả 罸# 香hương 三tam 兩lưỡng 中trung 間gian 潛tiềm 去khứ 者giả 罸# 香hương 三tam 兩lưỡng 。

-# 齋trai 粥chúc 二nhị 時thời 宜nghi 須tu 早tảo 赴phó 木mộc 魚ngư 既ký 鳴minh 不bất 許hứa 入nhập 堂đường 及cập 展triển 鉢bát 作tác 聲thanh 匙thi 箸trứ 墮đọa 地địa 含hàm 食thực 笑tiếu 語ngữ 食thực 畢tất 先tiên 起khởi 違vi 者giả 罸# 香hương 五ngũ 兩lưỡng 。

-# 眾chúng 中trung 儀nghi 矩củ 貴quý 在tại 莊trang 肅túc 非phi 特đặc 己kỷ 事sự 亦diệc 生sanh 他tha 善thiện 凡phàm 眾chúng 集tập 處xứ 不bất 許hứa 接tiếp 對đối 戲hí 笑tiếu 及cập 出xuất 廊lang 下hạ 不bất 得đắc 臂tý 擐hoàn 手thủ 巾cân 把bả 手thủ 驟sậu 行hành 有hữu 乖quai 威uy 儀nghi 違vi 者giả 罸# 香hương 五ngũ 兩lưỡng 。

-# 齋trai 粥chúc 二nhị 時thời 除trừ 有hữu 病bệnh 緣duyên 打đả 給cấp 外ngoại 餘dư 並tịnh 不bất 許hứa 亦diệc 不bất 得đắc 僧Tăng 堂đường 前tiền 私tư 自tự 盛thịnh 貯trữ 違vi 者giả 重trọng/trùng 罸# 。

-# 凡phàm 在tại 寮liêu 舍xá 不bất 問vấn 勤cần 舊cựu 當đương 以dĩ 禪thiền 寂tịch 看khán 誦tụng 為vi 事sự 不bất 得đắc 私tư 著trước 僧Tăng 俗tục 等đẳng 客khách 宿túc 食thực 及cập 茹như 葷huân 飲ẩm 酒tửu 犯phạm 者giả 不bất 共cộng 住trú 一nhất 服phục 飾sức 禮lễ 儀nghi 自tự 合hợp 如như 法Pháp 往vãng 來lai 廊lang 下hạ 須tu 塔tháp 袈ca 裟sa 齋trai 中trung 不bất 得đắc 露lộ 白bạch 違vi 者giả 罸# 香hương 五ngũ 兩lưỡng 。

-# 新tân 學học 之chi 士sĩ 須tu 秉bỉnh 志chí 肅túc 恭cung 親thân 附phụ 在tại 上thượng 授thọ 書thư 熟thục 誦tụng 請thỉnh 益ích 義nghĩa 理lý 其kỳ 在tại 上thượng 者giả 當đương 示thị 規quy 矩củ 拘câu 以dĩ 日nhật 課khóa 以dĩ 待đãi 中trung 夏hạ 挑thiêu 試thí 通thông 賞thưởng 塞tắc 罸# 。

-# 僧Tăng 名danh 和hòa 合hợp 忍nhẫn 辱nhục 義nghĩa 讓nhượng 不bất 許hứa 諍tranh 計kế 抗kháng 聲thanh 厲lệ 色sắc 兩lưỡng 競cạnh 者giả 各các 罰phạt 三tam 七thất 拜bái 對đối 眾chúng 懺sám 謝tạ 被bị 罵mạ 不bất 應ưng 者giả 免miễn 身thân 手thủ 相tương 交giao 不bất 問vấn 輕khinh 重trọng 並tịnh 不bất 共cộng 住trú 被bị 打đả 不bất 動động 手thủ 者giả 免miễn 。

-# 齋trai 舍xá 不bất 許hứa 更cánh 互hỗ 止chỉ 宿túc 犯phạm 者giả 不bất 共cộng 住trú 彈đàn 琴cầm 奕dịch 碁kì 哥ca 唱xướng 吟ngâm 詠vịnh 諸chư 雜tạp 鄙bỉ 事sự 寔thật 妨phương 道đạo 業nghiệp 皆giai 不bất 應ưng 為vi 。 違vi 者giả 罸# 七thất 拜bái 。

-# 作tác 匿nặc 名danh 書thư 者giả 寮liêu 得đắc 實thật 不bất 共cộng 住trú 。

-# 不bất 守thủ 律luật 儀nghi 竊thiết 盜đạo 等đẳng 事sự 犯phạm 者giả 準chuẩn 清thanh 規quy 行hành 。

已dĩ 上thượng 條điều 件# 宜nghi 各các 遵tuân 行hành 夫phu 高cao 翥# 者giả 何hà 患hoạn 於ư 虞ngu 羅la 潛tiềm 淵uyên 者giả 寧ninh 畏úy 於ư 筌thuyên 網võng 藉tạ 緣duyên 進tiến 道đạo 得đắc 益ích 良lương 多đa 依y 眾chúng 立lập 身thân 宜nghi 須tu 保bảo 護hộ 請thỉnh 堂đường 司ty 遵tuân 行hành 毋vô 使sử 有hữu 違vi 自tự 貼# 後hậu 悔hối 。 今kim 月nguyệt 。 日nhật 示thị 。 方phương 丈trượng 。 花hoa 押áp 。

住trụ 持trì 特đặc 為vi 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 茶trà

第đệ 二nhị 日nhật 請thỉnh 客khách 侍thị 者giả 具cụ 茶trà 榜bảng (# 見kiến 後hậu )# 備bị 柈# 袱# 鑪lư 燭chúc 帶đái 方phương 丈trượng 茶trà 頭đầu 捧phủng 之chi 詣nghệ 首thủ 座tòa 寮liêu 炷chú 香hương 觸xúc 禮lễ 請thỉnh 云vân (# 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 今kim 晨thần 齋trai 退thoái 就tựu 雲vân 堂đường 點điểm 茶trà 特đặc 為vi 伏phục 望vọng 降giáng/hàng 重trọng/trùng )# 以dĩ 榜bảng 呈trình 納nạp 貼# 僧Tăng 堂đường 前tiền 上thượng 間gian 客khách 頭đầu 行hành 者giả 請thỉnh 諸chư 頭đầu 首thủ 知tri 事sự 耆kỳ 舊cựu 掛quải 點điểm 茶trà 牌bài 齋trai 時thời 長trường/trưởng 板bản 鳴minh 請thỉnh 客khách 侍thị 者giả 入nhập 堂đường 請thỉnh 僧Tăng 前tiền 燒thiêu 香hương 一nhất 炷chú 左tả 轉chuyển 身thân 大đại 展triển 三tam 拜bái 巡tuần 堂đường 一nhất 匝táp 請thỉnh 茶trà 仍nhưng 出xuất 外ngoại 堂đường 上thượng 下hạ 間gian 問vấn 訊tấn 轉chuyển 入nhập 聖thánh 僧Tăng 前tiền 問vấn 訊tấn 而nhi 退thoái 候hậu 行hành 者giả 下hạ 堂đường 堂đường 中trung 仍nhưng 設thiết 首thủ 座tòa 特đặc 位vị 對đối 住trụ 持trì 位vị 即tức 鳴minh 諸chư 寮liêu 板bản 三tam 下hạ 大đại 眾chúng 入nhập 堂đường 鳴minh 茶trà 鼓cổ 燒thiêu 香hương 侍thị 者giả 行hành 禮lễ (# 並tịnh 與dữ 都đô 寺tự 特đặc 為vi 湯thang 禮lễ 同đồng 但đãn 不bất 揖ấp 住trụ 持trì )# 首thủ 座tòa 至chí 住trụ 持trì 前tiền 謝tạ 茶trà 初sơ 展triển 云vân (# 某mỗ 茲tư 蒙mông 煎tiễn 點điểm 特đặc 此thử 拜bái 謝tạ 下hạ 情tình 不bất 勝thắng 感cảm 激kích )# 二nhị 展triển 云vân (# 即tức 日nhật 孟# 夏hạ 云vân 云vân )# 三tam 觸xúc 禮lễ 三tam 拜bái 住trụ 持trì 答đáp 一nhất 拜bái 首thủ 座tòa 轉chuyển 身thân 從tùng 聖thánh 僧Tăng 後hậu 右hữu 出xuất 住trụ 持trì 略lược 送tống 復phục 位vị 執chấp 盞trản 侍thị 者giả 燒thiêu 光quang 伴bạn 香hương 上thượng 下hạ 間gian 問vấn 訊tấn 鳴minh 鐘chung 一nhất 下hạ 收thu 大đại 眾chúng 盞trản 鳴minh 鐘chung 三tam 下hạ 眾chúng 下hạ 堂đường 。

前tiền 堂đường 特đặc 為vi 住trụ 持trì 後hậu 堂đường 大đại 眾chúng 茶trà

第đệ 三tam 日nhật 首thủ 座tòa 詣nghệ 方phương 丈trượng 請thỉnh 茶trà 仍nhưng 具cụ 茶trà 狀trạng (# 見kiến 後hậu )# 詣nghệ 後hậu 堂đường 首thủ 座tòa 請thỉnh 茶trà (# 如như 缺khuyết 後hậu 堂đường 則tắc 請thỉnh 懺sám 首thủ )# 行hành 禮lễ 次thứ 第đệ 大đại 略lược 同đồng 前tiền 但đãn 不bất 燒thiêu 光quang 伴bạn 香hương 異dị 耳nhĩ 。

可khả 漏lậu 子tử 。 狀trạng 請thỉnh 。 後hậu 堂đường 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 。 前tiền 堂đường 首thủ 座tòa 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 謹cẩn 封phong 。

住trụ 持trì 兩lưỡng 班ban 點điểm 行hành 堂đường 茶trà (# 結kết 解giải 並tịnh 同đồng )#

結kết 制chế 住trụ 持trì 僧Tăng 堂đường 點điểm 茶trà 罷bãi 侍thị 者giả 同đồng 客khách 頭đầu 至chí 行hành 堂đường 點điểm 茶trà 客khách 頭đầu 預dự 報báo 參tham 頭đầu 掛quải 點điểm 茶trà 牌bài 報báo 眾chúng 請thỉnh 典điển 座tòa 光quang 伴bạn 燒thiêu 湯thang 出xuất 盞trản 方phương 丈trượng 預dự 送tống 茶trà 侍thị 者giả 至chí 庫khố 司ty 典điển 座tòa 接tiếp 入nhập 參tham 頭đầu 堂đường 主chủ 領lãnh 眾chúng 門môn 迎nghênh 侍thị 者giả 代đại 住trụ 持trì 居cư 主chủ 位vị 典điển 座tòa 分phần/phân 手thủ 侍thị 者giả 出xuất 中trung 燒thiêu 香hương 復phục 位vị 以dĩ 手thủ 揖ấp 眾chúng 坐tọa 喫khiết 茶trà 畢tất 典điển 座tòa 送tống 出xuất 參tham 頭đầu 堂đường 主chủ 門môn 送tống 即tức 詣nghệ 方phương 丈trượng 謝tạ 茶trà 庫khố 司ty 候hậu 方phương 丈trượng 點điểm 茶trà 羅la 知tri 事sự 至chí 行hành 堂đường 點điểm 茶trà 知tri 事sự 居cư 主chủ 位vị 典điển 座tòa 分phần/phân 手thủ 行hành 禮lễ 與dữ 方phương 丈trượng 侍thị 者giả 同đồng 送tống 出xuất 門môn 喝hát 云vân (# 參tham 頭đầu 大đại 眾chúng 詣nghệ 庫khố 司ty 謝tạ 茶trà )# 庫khố 司ty 茶trà 頭đầu 報báo 云vân (# 知tri 事sự 傳truyền 語ngữ 免miễn 謝tạ 茶trà )# 頭đầu 首thủ 僧Tăng 堂đường 點điểm 茶trà 罷bãi 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 報báo 參tham 頭đầu 掛quải 牌bài 報báo 眾chúng 請thỉnh 典điển 座tòa 光quang 伴bạn 行hành 禮lễ 與dữ 庫khố 司ty 同đồng (# 出xuất 門môn 唱xướng 謝tạ 唱xướng 免miễn 亦diệc 同đồng )# 。

直trực 日nhật 須tu 知tri

維duy 那na 於ư 結kết 制chế 前tiền 預dự 置trí 條điều 冊sách 一nhất 本bổn 審thẩm 定định 闍xà 梨lê 多đa 少thiểu 依y 其kỳ 戒giới 次thứ 從tùng 下hạ 至chí 上thượng 三tam 日nhật 一nhất 輪luân 周chu 而nhi 復phục 始thỉ 。 以dĩ 日nhật 逐trục 規quy 矩củ 書thư 之chi 於ư 前tiền 以dĩ 直trực 日nhật 各các 名danh 列liệt 之chi 於ư 後hậu 維duy 那na 賷# 詣nghệ 方phương 丈trượng 批# 判phán 初sơ 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 送tống 至chí 直trực 日nhật 人nhân 齋trai 中trung 至chí 第đệ 三tam 日nhật 。 晚vãn 諷phúng 誦tụng 畢tất 賷# 須tu 知tri 冊sách 塔tháp 衣y 送tống 至chí 次thứ 直trực 日nhật 人nhân 齋trai 中trung 至chí 三tam 日nhật 滿mãn 展triển 轉chuyển 遞đệ 送tống 所sở 有hữu 條điều 章chương 並tịnh 見kiến 於ư 後hậu 直trực 日nhật 人nhân 在tại 侍thị 者giả 班ban 末mạt 立lập 。

須tu 知tri 式thức

公công 輸du 雖tuy 巧xảo 不bất 舍xá 規quy 矩củ 方phương 圓viên 新tân 學học 遊du 方phương 須tu 學học 叢tùng 林lâm 儀nghi 範phạm 斯tư 乃nãi 出xuất 眾chúng 之chi 鴻hồng 漸tiệm 入nhập 道đạo 之chi 初sơ 門môn 直trực 乎hồ 三tam 日nhật 始thỉ 終chung 毋vô 得đắc 託thác 緣duyên 推thôi 故cố 今kim 將tương 日nhật 用dụng 規quy 矩củ 具cụ 陳trần 于vu 後hậu 。

-# 晨thần 朝triêu 大đại 殿điện 諷phúng 誦tụng 候hậu 鳴minh 殿điện 鐘chung 同đồng 侍thị 者giả 歸quy 班ban 立lập 鐘chung 絕tuyệt 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 首thủ 座tòa 畢tất 咒chú 約ước 誦tụng 咒chú 四tứ 五ngũ 句cú 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 行hành 道Đạo 畢tất 立lập 定định 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 頭đầu 首thủ 舉cử 號hiệu 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 眾chúng 和hòa 三tam 聲thanh 畢tất 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ (# 餘dư 號hiệu 例lệ 前tiền )# 維duy 那na 回hồi 向hướng 至chí 十thập 方phương 三tam 世thế 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 引dẫn 眾chúng 赴phó 堂đường 。

-# 修tu 懺sám 候hậu 鳴minh 懺sám 殿điện 鐘chung 歸quy 直trực 日nhật 位vị 立lập 鐘chung 絕tuyệt 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 至chí 懺sám 悔hối 發phát 願nguyện 畢tất 拜bái 起khởi 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 主chủ 修tu 舉cử 。 [# 方phương *# 。

-# 晨thần 粥chúc 赴phó 堂đường 修tu 懺sám 畢tất 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 先tiên 出xuất 殿điện 門môn 邊biên 轉chuyển 身thân 小tiểu 問vấn 訊tấn 徐từ 徐từ 鳴minh 引dẫn 至chí 內nội 堂đường 門môn 外ngoại 右hữu 邊biên 立lập 待đãi 眾chúng 入nhập 次thứ 住trụ 持trì 入nhập 已dĩ 即tức 入nhập 內nội 堂đường 右hữu 邊biên 立lập 候hậu 住trụ 持trì 燒thiêu 香hương 歸quy 位vị 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 眾chúng 問vấn 訊tấn 上thượng 牀sàng 坐tọa 定định 鳴minh 入nhập 定định 引dẫn 三tam 下hạ 前tiền 重trọng/trùng 後hậu 輕khinh (# 數sổ 十thập 息tức 約ước 持trì 心tâm 經kinh 一nhất 卷quyển )# 鳴minh 出xuất 定định 引dẫn 三tam 下hạ 前tiền 輕khinh 後hậu 重trùng 問vấn 訊tấn 出xuất 外ngoại 堂đường 直trực 日nhật 位vị 坐tọa 聞văn 鐘chung 鳴minh 即tức 下hạ 禪thiền 床sàng 慗# 肅túc 威uy 儀nghi 緩hoãn 行hành 至chí 內nội 堂đường 外ngoại 右hữu 邊biên 側trắc 立lập 皷cổ 轉chuyển 通thông 即tức 入nhập 內nội 堂đường 聖thánh 僧Tăng 前tiền 問vấn 訊tấn 至chí 爐lô 前tiền 小tiểu 問vấn 訊tấn 左tả 手thủ 燒thiêu 香hương 二nhị 炷chú 小tiểu 問vấn 訊tấn 退thoái 行hành 三tam 步bộ 半bán 又hựu 問vấn 訊tấn 合hợp 掌chưởng 右hữu 遶nhiễu 。 聖thánh 僧Tăng 厨trù 後hậu 轉chuyển 至chí 推thôi 所sở 皷cổ 絕tuyệt 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 頭đầu 首thủ 舉cử 展triển 鉢bát 偈kệ 偈kệ 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 云vân 白bạch 大đại 眾chúng 令linh 白bạch 月nguyệt 一nhất 日nhật 晨thần 朝triêu 各các 記ký 六lục 念niệm (# 初sơ 一nhất 至chí 十thập 五ngũ 則tắc 云vân 白bạch 月nguyệt 自tự 十thập 六lục 日nhật 以dĩ 去khứ 此thử 月nguyệt 狀trạng 黑hắc 月nguyệt 某mỗ 日nhật 晨thần 朝triêu 各các 記ký 六lục 念niệm 畢tất )# 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 回hồi 向hướng 云vân 晨thần 粥chúc 殊thù 利lợi (# 先tiên 看khán 逐trục 日nhật 神thần 示thị 云vân 云vân )# 為vi 此thử 緣duyên 念niệm 大đại 眾chúng 稱xưng 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ (# 以dĩ 左tả 手thủ 作tác 蓋cái 勢thế 側trắc 按án 椎chùy 墊điếm 右hữu 手thủ 打đả 椎chùy 高cao 不bất 過quá 五ngũ 寸thốn 聲thanh 絕tuyệt 方phương 下hạ 椎chùy 急cấp 緩hoãn 合hợp 度độ )# 每mỗi 號hiệu 一nhất 聲thanh 各các 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 畢tất (# 良lương 久cửu )# 又hựu 鳴minh 椎chùy 候hậu 行hành 食thực 遍biến 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 頭đầu 首thủ 舉cử 施thí 食thực 偈kệ 偈kệ 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 默mặc 作tác 五ngũ 觀quán 又hựu 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 頭đầu 首thủ 舉cử 食thực 偈kệ 仍nhưng 從tùng 厨trù 後hậu 出xuất 至chí 聖thánh 僧Tăng 前tiền 問vấn 訊tấn 歸quy 直trực 日nhật 位vị 受thọ 食thực 伺tứ 折chiết 水thủy 出xuất 即tức 入nhập 堂đường 聖thánh 僧Tăng 前tiền 問vấn 訊tấn 乃nãi 至chí 椎chùy 所sở 略lược 問vấn 訊tấn 視thị 眾chúng 裹khỏa 鉢bát 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 頭đầu 首thủ 舉cử 食thực 訖ngật 偈kệ 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 堂đường 司ty 行hành 者giả 鳴minh 引dẫn 領lãnh 大đại 眾chúng 。 詣nghệ 殿điện 堂đường 諷phúng 誦tụng 直trực 日nhật 最tối 後hậu 出xuất 堂đường 。

-# 午ngọ 齋trai 板bản 鳴minh 隨tùy 眾chúng 入nhập 堂đường 歸quy 直trực 日nhật 位vị 坐tọa 候hậu 鳴minh 皷cổ 下hạ 禪thiền 床sàng 至chí 內nội 堂đường 外ngoại 右hữu 邊biên 立lập 候hậu 皷cổ 轉chuyển 通thông 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 鳴minh 入nhập 堂đường 燒thiêu 香hương (# 餘dư 並tịnh 如như 前tiền )# 。

-# 開khai 講giảng 候hậu 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 隨tùy 眾chúng 詣nghệ 法pháp 堂đường 歸quy 直trực 日nhật 位vị 坐tọa 皷cổ 轉chuyển 第đệ 二nhị 通thông 起khởi 身thân 至chí 爐lô 前tiền 問vấn 訊tấn 上thượng 方phương 丈trượng 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn 轉chuyển 身thân 於ư 侍thị 者giả 肩kiên 下hạ 立lập 候hậu 鼓cổ 轉chuyển 第đệ 三tam 通thông 問vấn 訊tấn 請thỉnh 住trụ 持trì 起khởi 轎kiệu 隨tùy 至chí 法pháp 堂đường 前tiền 。 住trụ 持trì 下hạ 轎kiệu 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 大đại 眾chúng 起khởi 立lập 直trực 日nhật 至chí 西tây 首thủ 立lập 住trụ 持trì 燒thiêu 香hương 轉chuyển 身thân 問vấn 訊tấn 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 住trụ 持trì 上thượng 座tòa 直trực 日nhật 從tùng 西tây 首thủ 第đệ 二nhị 行hành 入nhập 至chí 椎chùy 所sở 伺tứ 住trụ 持trì 燒thiêu 香hương 問vấn 訊tấn 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 趺phu 坐tọa 訖ngật 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 住trụ 持trì 執chấp 手thủ 爐lô 舉cử 偈kệ (# 戒giới 香hương 定định 香hương 云vân 云vân )# 住trụ 持trì 回hồi 向hướng 至chí 為vi 此thử 念niệm 大đại 眾chúng 誦tụng 號hiệu 十thập 聲thanh 每mỗi 聲thanh 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 畢tất 住trụ 持trì 復phục 舉cử 除trừ 障chướng 開khai 解giải 稱xưng 號hiệu 展triển 帙# 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 歸quy 位vị 坐tọa 說thuyết 聽thính 功công 悳# (# 至chí 十thập 方phương 三tam 世thế 。 一nhất 切thiết 諸chư 佛Phật 。 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 一nhất 切thiết 菩Bồ 薩Tát 摩Ma 訶Ha 薩Tát 。 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 摩Ma 訶Ha 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 。 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ )# 住trụ 持trì 下hạ 座tòa 至chí 大đại 香hương 爐lô 前tiền 問vấn 訊tấn 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 眾chúng 散tán 頭đầu 首thủ 開khai 講giảng 並tịnh 同đồng 但đãn 初sơ 日nhật 至chí 方phương 丈trượng 請thỉnh 次thứ 日nhật 以dĩ 去khứ 詣nghệ 寮liêu 請thỉnh 。

-# 齋trai 罷bãi 諷phúng 安an 樂lạc 行hành 候hậu 眾chúng 下hạ 堂đường 鳴minh 殿điện 鐘chung 歸quy 位vị 立lập 定định 鐘chung 絕tuyệt 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 頭đầu 首thủ 舉cử 經kinh 至chí 品phẩm 字tự 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 誦tụng 至chí 一nhất 者giả 安an 住trụ 菩Bồ 薩Tát 行hành 處xứ 。 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 行hành 道Đạo 至chí 後hậu 偈kệ 立lập 定định 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 至chí 見kiến 十thập 方phương 佛Phật 。 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 眾chúng 合hợp 掌chưởng 經kinh 畢tất 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 舉cử 號hiệu 鳴minh 引dẫn 如như 前tiền 。

-# 諷phúng 楞lăng 嚴nghiêm 候hậu 鳴minh 殿điện 鍾chung 歸quy 直trực 日nhật 位vị 立lập 鐘chung 絕tuyệt 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 頭đầu 首thủ 舉cử 咒chú 一nhất 聲thanh 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 眾chúng 和hòa 誦tụng 至chí 因nhân 陀đà 囉ra 耶da 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 行hành 道Đạo 誦tụng 至chí 帝đế 瓢biều 驟sậu 鳴minh 引dẫn 數số 下hạ 至chí 每mỗi 結kết 尾vĩ 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 頭đầu 首thủ 復phục 舉cử 下hạ 結kết 如như 前tiền 驟sậu 鳴minh 引dẫn 數số 下hạ 至chí 第đệ 五ngũ 結kết 中trung 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 立lập 定định 咒chú 畢tất 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 舉cử 號hiệu 回hồi 向hướng 鳴minh 引dẫn 如như 前tiền 。

-# 施thí 食thực 候hậu 諷phúng 楞lăng 嚴nghiêm 回hồi 向hướng 畢tất 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 眾chúng 轉chuyển 身thân 念niệm 南Nam 無mô 十thập 方phương 佛Phật 至chí 南Nam 無mô 大Đại 悲bi 觀Quán 世Thế 音Âm 。 菩Bồ 薩Tát 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 至chí 第đệ 三tam 遍biến 訖ngật 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 舉cử 偈kệ 云vân 神thần 咒chú 加gia 持trì 淨tịnh 飲ẩm 食thực (# 八bát 句cú 偈kệ 畢tất )# 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 舉cử 咒chú 每mỗi 徧biến 咒chú 引dẫn 一nhất 下hạ 至chí 七thất 徧biến 足túc 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 稱xưng 四tứ 如Như 來Lai 每mỗi 徧biến 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 至chí 三tam 徧biến 足túc 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 念niệm 汝nhữ 等đẳng 鬼quỷ 神thần 眾chúng (# 四tứ 句cú 偈kệ 畢tất )# 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 念niệm 願nguyện 以dĩ 此thử 功công 德đức 。 (# 四tứ 句cú 偈kệ 畢tất )# 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ (# 十thập 方phương 云vân 云vân 鳴minh 引dẫn 如như 前tiền )# ○# (# 次thứ 第đệ 今kim 依y 懺sám 主chủ 方phương 法pháp 具cụ 如như 施thí 食thực 通thông 覽lãm )# 。

-# 習tập 讀đọc 候hậu 參tham 後hậu 諷phúng 誦tụng 至chí 施thí 生sanh 畢tất 直trực 日nhật 疎sơ 疎sơ 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 每mỗi 聲thanh 約ước 誦tụng 大đại 悲bi 咒chú 一nhất 遍biến 望vọng 住trụ 持trì 挑thiêu 燈đăng 至chí 法pháp 堂đường 連liên 鳴minh 鐘chung 三tam 下hạ 歇hiết 至chí 法pháp 堂đường 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 歸quy 直trực 日nhật 位vị 坐tọa 候hậu 住trụ 持trì 再tái 鳴minh 尺xích 二nhị 下hạ 起khởi 身thân 待đãi 住trụ 持trì 付phó 鬮# 高cao 聲thanh 云vân 某mỗ 齋trai 某mỗ 人nhân 覆phú 講giảng 或hoặc 拈niêm 第đệ 二nhị 名danh 亦diệc 如như 之chi 喝hát 訖ngật 復phục 位vị 坐tọa 次thứ 拈niêm 開khai 科khoa 誦tụng 文văn 並tịnh 同đồng 至chí 誦tụng 文văn 畢tất 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 眾chúng 散tán 詳tường 如như 後hậu 正chánh 式thức 。

輪luân 次thứ 直trực 日nhật 名danh 字tự 。 周chu 而nhi 復phục 始thỉ

其kỳ 上thượng 人nhân 。 其kỳ 上thượng 人nhân 。 其kỳ 上thượng 人nhân 。 其kỳ 上thượng 人nhân 。 其kỳ 上thượng 人nhân 。

今kim 月nguyệt 。 日nhật 。 堂đường 司ty 具cụ 。

方phương 丈trượng 。 花hoa 押áp 。

修tu 大đại 悲bi 懺sám 法pháp

四tứ 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 晨thần 朝triêu 啟khải 修tu 大đại 悲bi 懺sám 法pháp 前tiền 一nhất 日nhật 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 班ban 諸chư 寮liêu 仍nhưng 掛quải 修tu 懺sám 牌bài 報báo 眾chúng 令linh 直trực 殿điện 人nhân 鋪phô 設thiết 蒲bồ 團đoàn 堂đường 司ty 行hành 者giả 備bị 手thủ 爐lô 燭chúc 臺đài 散tán 花hoa 置trí 於ư 小tiểu 几kỉ 上thượng 陳trần 在tại 主chủ 修tu 之chi 前tiền 至chí 日nhật 早tảo 鳴minh 殿điện 鐘chung 大đại 眾chúng 依y 圖đồ 次thứ 歸quy 位vị 立lập 所sở 修tu 行hành 法Pháp 。 次thứ 第đệ 具cụ 如như 補bổ 助trợ 儀nghi 凡phàm 儀nghi 理lý 觀quán 皆giai 悉tất 精tinh 熟thục 於ư 此thử 總tổng 持trì 生sanh 決quyết 定định 信tín 。 起khởi 精tinh 進tấn 心tâm 。 於ư 相tương/tướng 無vô 相tướng 盡tận 力lực 修tu 之chi 現hiện 世thế 障chướng 惱não 皆giai 除trừ 淨tịnh 土độ 往vãng 生sanh 不bất 忒thất 廣quảng 論luận 利lợi 益ích 具cụ 載tái 經kinh 文văn 。

住trụ 持trì 開khai 講giảng

舉cử 懺sám 之chi 日nhật 住trụ 持trì 啟khải 講giảng 凡phàm 講giảng 說thuyết 訓huấn 徒đồ 乃nãi 住trụ 持trì 當đương 然nhiên 之chi 事sự 研nghiên 幾kỷ 索sách 隱ẩn 為vi 學học 者giả 當đương 須tu 究cứu 心tâm 起khởi 講giảng 之chi 先tiên 一nhất 日nhật 侍thị 者giả 稟bẩm 住trụ 持trì 以dĩ 約ước 標tiêu 書thư 云vân 來lai 日nhật 方phương 丈trượng 開khai 講giảng 某mỗ 文văn 至chí 某mỗ 卷quyển 某mỗ 科khoa 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 貼# 開khai 講giảng 牌bài 上thượng 掛quải 僧Tăng 堂đường 前tiền 至chí 日nhật 早tảo 粥chúc 再tái 請thỉnh 畢tất 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 開khai 講giảng 待đãi 下hạ 堂đường 鐘chung 絕tuyệt 後hậu 少thiểu 頃khoảnh 打đả 靜tĩnh 鐘chung 三tam 下hạ 持trì 者giả 分phân 付phó 行hành 者giả 并tinh 椅# 卓trác 頭đầu 排bài 設thiết 講giảng 位vị 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 班ban 鳴minh 廊lang 板bản 及cập 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 畢tất 令linh 鳴minh 樓lâu 鐘chung 一nhất 十thập 八bát 下hạ 鳴minh 皷cổ 住trụ 持trì 出xuất 廳thính 坐tọa 皷cổ 轉chuyển 第đệ 二nhị 通thông 大đại 眾chúng 誦tụng 法pháp 華hoa 囑chúc 累lụy 品phẩm 鼓cổ 轉chuyển 第đệ 三tam 通thông 住trụ 持trì 乘thừa 轎kiệu 若nhược 法pháp 堂đường 去khứ 方phương 丈trượng 遠viễn 可khả 令linh 直trực 日nhật 人nhân 先tiên 至chí 法pháp 堂đường 立lập 待đãi 住trụ 持trì 至chí 法pháp 堂đường 前tiền 。 下hạ 轎kiệu 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 眾chúng 提đề 坐tọa 具cụ 起khởi 立lập 接tiếp 住trụ 持trì 住trụ 持trì 歸quy 中trung 燒thiêu 香hương 若nhược 初sơ 起khởi 講giảng 應ưng 設thiết 三tam 拜bái 收thu 具cụ 問vấn 訊tấn 從tùng 東đông 入nhập 問vấn 訊tấn 登đăng 座tòa 燒thiêu 香hương 問vấn 訊tấn 趺phu 坐tọa 兩lưỡng 班ban 同đồng 進tiến 前tiền 插sáp 香hương 作tác 禮lễ 次thứ 耆kỳ 舊cựu 次thứ 江giang 湖hồ 次thứ 堂đường 眾chúng 一nhất 一nhất 如như 之chi (# 班ban 首thủ 預dự 率suất 錢tiền 市thị 香hương 燭chúc 次thứ 年niên 但đãn 袖tụ 香hương 合hợp 炷chú 香hương 亦diệc 不bất 必tất 作tác 禮lễ 若nhược 新tân 歸quy 者giả 仍nhưng 用dụng 行hành 之chi )# 若nhược 有hữu 他tha 山sơn 住trụ 持trì 西tây 堂đường 首thủ 座tòa 道đạo 舊cựu 參tham 講giảng 者giả 若nhược 設thiết 拜bái 侍thị 者giả 須tu 預dự 進tiến 前tiền 止chỉ 之chi 參tham 畢tất 侍thị 者giả 揖ấp 請thỉnh 至chí 對đối 法Pháp 座tòa 左tả 右hữu 位vị 坐tọa 講giảng 訖ngật 敘tự 謝tạ 結kết 下hạ 座tòa 若nhược 名danh 德đức 參tham 講giảng 住trụ 持trì 即tức 就tựu 爐lô 前tiền 觸xúc 拜bái 還hoàn 禮lễ 若nhược 座tòa 下hạ 人nhân 及cập 次thứ 者giả 則tắc 不bất 必tất 答đáp 禮lễ 也dã 凡phàm 他tha 方phương 參tham 講giảng 者giả 即tức 令linh 請thỉnh 客khách 行hành 者giả 就tựu 詣nghệ 方phương 丈trượng 點điểm 心tâm 。

經kinh 行hành 諷phúng 誦tụng 施thí 生sanh

於ư 啟khải 懺sám 日nhật 至chí 齋trai 時thời 堂đường 司ty 行hành 者giả 候hậu 鳴minh 下hạ 堂đường 鐘chung 畢tất 即tức 鳴minh 殿điện 鐘chung 集tập 眾chúng 依y 次thứ 立lập 定định 頭đầu 首thủ 舉cử 安an 樂lạc 行hành (# 謂vị 飯phạn 食thực 經kinh 行hành 。 也dã )# 行hành 道Đạo 至chí 立lập 定định 經kinh 畢tất 舉cử [跳-兆+(虒-虎+((白-日)/一/巾))]# (# 南Nam 無mô 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 佛Phật 。 南Nam 無mô 妙Diệu 法Pháp 蓮Liên 華Hoa 經Kinh 。 南Nam 無mô 文Văn 殊Thù 師Sư 利Lợi 菩Bồ 薩Tát 。 )# 回hồi 向hướng (# 願nguyện 滅diệt 三tam 障chướng 云vân )# 是thị 日nhật 參tham 後hậu 啟khải 楞lăng 嚴nghiêm 會hội 亦diệc 預dự 於ư 前tiền 一nhất 日nhật 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 啟khải 懺sám 時thời 就tựu 覆phú 建kiến 楞lăng 嚴nghiêm 會hội 并tinh 掛quải 牌bài 報báo 眾chúng 至chí 日nhật 晚vãn 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 集tập 眾chúng 立lập 定định 頭đầu 首thủ 舉cử 咒chú 行hành 道Đạo 咒chú 畢tất 普phổ 回hồi 向hướng (# 云vân 云vân )# 畢tất 眾chúng 轉chuyển 身thân 向hướng 外ngoại 立lập 施thí 當đương 以dĩ 右hữu 手thủ 按án 器khí 咒chú 滿mãn 七thất 徧biến 彈đàn 七thất 下hạ 展triển 臂tý 行hành 無vô 畏úy 施thí 然nhiên 後hậu 以dĩ 食thực 瀉tả 淨tịnh 地địa 上thượng 想tưởng 諸chư 鬼quỷ 鬼quỷ 神thần 食thực 之chi (# 施thí 食thực 方phương 法pháp 并tinh 觀quán 想tưởng 等đẳng 文văn 具cụ 如như 慈từ 雲vân 尊tôn 者giả 金kim 園viên 集tập )# 。

布bố 薩tát 儀nghi

佛Phật 律luật 布bố 薩tát 眾chúng 所sở 宜nghi 遵tuân 豈khởi 特đặc 維duy 那na 己kỷ 躬cung 之chi 事sự 今kim 行hành 事sự 諸chư 賢hiền 維duy 那na 和hòa 會hội 當đương 如như 戒giới 而nhi 住trụ 以dĩ 法pháp 自tự 重trọng/trùng 維duy 那na 結kết 制chế 後hậu 必tất 預dự 袖tụ 香hương 專chuyên 詣nghệ 各các 寮liêu 和hòa 會hội 答đáp 法pháp 誦tụng 戒giới 秉bỉnh 白bạch 行hành 事sự 人nhân 等đẳng 其kỳ 間gian 亦diệc 須tu 備bị 員# 仍nhưng 書thư 各các 人nhân 名danh 字tự 稟bẩm 住trụ 持trì 知tri 會hội 住trụ 持trì 令linh 請thỉnh 客khách 行hành 者giả 請thỉnh 各các 人nhân 就tựu 方phương 丈trượng 獻hiến 茶trà 客khách 至chí 燒thiêu 香hương 行hành 禮lễ (# 如như 常thường 式thức )# 茶trà 罷bãi 住trụ 持trì 白bạch 云vân (# 叢tùng 林lâm 盛thịnh 事sự 說thuyết 戒giới 為vi 要yếu 將tương 次thứ 舉cử 行hành 請thỉnh 第đệ 一nhất 座tòa 元nguyên 答đáp 法pháp 某mỗ 誦tụng 戒giới 某mỗ 梵Phạm 音âm 某mỗ 秉bỉnh 白bạch 某mỗ 某mỗ 行hành 事sự 某mỗ 說thuyết 淨tịnh 云vân 云vân )# 白bạch 已dĩ 即tức 起khởi 普phổ 問vấn 訊tấn 送tống 出xuất 須tu 預dự 一nhất 日nhật 就tựu 法pháp 堂đường 敷phu 設thiết 請thỉnh 行hành 事sự 人nhân 習tập 儀nghi 必tất 推thôi 習tập 熟thục 者giả 再tái 四tứ 教giáo 之chi 莫mạc 待đãi 臨lâm 時thời 有hữu 失thất 儀nghi 度độ 習tập 熟thục 則tắc 止chỉ (# 和hòa 會hội 之chi 次thứ 說thuyết 戒giới 之chi 時thời 管quản 待đãi 禮lễ 隨tùy 山sơn 門môn 講giảng 行hành )# 。

一nhất (# 四tứ 月nguyệt )# 黑hắc 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 廣quảng 四tứ 重trọng/trùng (# 餘dư 略lược )# 。 二nhị (# 五ngũ 月nguyệt )# 白bạch 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 廣quảng 十thập 三tam 二nhị 不bất 定định (# 餘dư 略lược )# 。 三tam (# 五ngũ 月nguyệt )# 黑hắc 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 廣quảng 三tam 十thập (# 餘dư 略lược )# 。 四tứ (# 六lục 月nguyệt )# 白bạch 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 廣quảng 九cửu 十thập 提đề 舍xá (# 餘dư 略lược )# 。 五ngũ (# 六lục 月nguyệt )# 黑hắc 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 廣quảng 眾chúng 學học (# 餘dư 略lược )# 。 六lục (# 七thất 月nguyệt )# 白bạch 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 不bất 說thuyết 戒giới (# 或hoặc 誦tụng 遺di 教giáo 經kinh )# 。

至chí 日nhật 早tảo 掛quải 牌bài (# 貼# 帪# 時thời 就tựu 法pháp 堂đường 說thuyết 戒giới 各các 備bị 拈niêm 香hương 一nhất 片phiến )# 直trực 日nhật 於ư 僧Tăng 堂đường 早tảo 粥chúc 時thời 伺tứ 展triển 鉢bát 後hậu 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 白bạch 云vân 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 今kim 白bạch 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 (# 黑hắc 月nguyệt 則tắc 云vân 此thử 月nguyệt (# 大đại 小tiểu )# 黑hắc 月nguyệt 十thập (# 五ngũ 四tứ )# 日nhật )# 眾chúng 僧Tăng 和hòa 合hợp (# 辰thần 申thân )# 時thời 就tựu 講giảng 堂đường 說thuyết 戒giới 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 白bạch 大đại 眾chúng 晨thần 朝triêu 各các 記ký 六lục 念niệm (# 如như 常thường )# 若nhược 辰thần 時thời 說thuyết 戒giới 粥chúc 罷bãi 開khai 浴dục 若nhược 申thân 時thời 說thuyết 戒giới 齋trai 罷bãi 開khai 浴dục 仍nhưng 令linh 洒sái 掃tảo 法pháp 堂đường 排bài 設thiết 椅# 凳# 及cập 排bài 聖thánh 僧Tăng 住trụ 持trì 二nhị 位vị 於ư 法pháp 堂đường 東đông 首thủ 面diện 西tây 置trí 椎chùy 於ư 法pháp 堂đường 西tây 首thủ 面diện 內nội 復phục 排bài 椅# 於ư 西tây 首thủ 面diện 內nội (# 此thử 乃nãi 秉bỉnh 白bạch 行hành 事sự 人nhân 位vị 或hoặc 有hữu 排bài 於ư 住trụ 持trì 對đối 面diện 者giả 非phi )# 堂đường 司ty 行hành 者giả 於ư 大đại 爐lô 前tiền 排bài 手thủ 爐lô 花hoa 盤bàn 籌trù 匣hạp 水thủy 盂vu 湯thang 盂vu 手thủ 巾cân 并tinh 架# 置trí 蒲bồ 團đoàn 於ư 香hương 爐lô 前tiền 又hựu 排bài 設thiết 座tòa 上thượng 香hương 爐lô 花hoa 瓶bình 燭chúc 臺đài 手thủ 爐lô 等đẳng 珍trân 重trọng 尸thi 羅la 不bất 可khả 率suất 易dị (# 今kim 作tác 一nhất 途đồ 示thị 法pháp 具cụ 列liệt 十thập 科khoa )# 。

一nhất 集tập 眾chúng

○# 凡phàm 說thuyết 戒giới 日nhật 庫khố 司ty 候hậu 時thời 至chí 預dự 送tống 點điểm 心tâm 歸quy 堂đường 司ty 請thỉnh 誦tụng 戒giới 及cập 行hành 事sự 等đẳng 人nhân 點điểm 心tâm 畢tất 維duy 那na 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 及cập 兩lưỡng 班ban 鳴minh 廊lang 板bản 及cập 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 大đại 眾chúng 集tập 僧Tăng 堂đường 前tiền 依y 鉢bát 位vị 上thượng 下hạ 堂đường 次thứ 一nhất 一nhất 叉xoa 手thủ 對đối 立lập 威uy 儀nghi 整chỉnh 肅túc 。 不bất 可khả 笑tiếu 語ngữ 住trụ 持trì 至chí 則tắc 絕tuyệt 鐘chung 首thủ 座tòa 立lập 於ư 住trụ 持trì 肩kiên 下hạ (# 為vi 便tiện 答đáp 法pháp )# 梵Phạm 音âm 師sư 對đối 住trụ 持trì 誦tụng 戒giới 師sư 對đối 首thủ 座tòa 兩lưỡng 班ban 大đại 眾chúng 並tịnh 依y 戒giới 次thứ 上thượng 下hạ 堂đường 立lập 秉bỉnh 白bạch 及cập 行hành 事sự 人nhân 在tại 於ư 下hạ 堂đường 大đại 眾chúng 之chi 後hậu 說thuyết 淨tịnh 人nhân 在tại 於ư 上thượng 堂đường 大đại 眾chúng 之chi 後hậu 唯duy 直trực 日nhật 二nhị 人nhân 分phần/phân 對đối 立lập 於ư 住trụ 持trì 梵Phạm 師sư 之chi 上thượng 退thoái 後hậu 略lược 遠viễn 而nhi 立lập 眾chúng 集tập 已dĩ 鳴minh 大đại 鐘chung 至chí 三tam 下hạ 直trực 日nhật 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 云vân (# 大đại 眾chúng 各các 念niệm 聞văn 鐘chung 妙diệu 偈kệ )# 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 眾chúng 合hợp 掌chưởng 云vân (# 降hàng 伏phục 魔ma 力lực 怨oán 。 除trừ 結kết 盡tận 無vô 餘dư 露lộ 地địa 擊kích 揵kiền 椎chùy 比Bỉ 丘Khâu 聞văn 當đương 集tập 。 諸chư 欲dục 聞văn 法Pháp 人nhân 。 度độ 流lưu 生sanh 死tử 海hải 。 聞văn 此thử 妙diệu 響hưởng 音âm 。 盡tận 當đương 雲vân 集tập 此thử )# 。

二nhị 入nhập 堂đường

○# 念niệm 聞văn 鐘chung 偈kệ 畢tất 直trực 日nhật 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 略lược 問vấn 訊tấn 於ư 前tiền 疎sơ 疎sơ 鳴minh 引dẫn 引dẫn 眾chúng 依y 上thượng 下hạ 堂đường 兩lưỡng 兩lưỡng 並tịnh 行hành 至chí 講giảng 堂đường 香hương 爐lô 前tiền 備bị 一nhất 大đại 盤bàn 置trí 於ư 几kỉ 上thượng 大đại 眾chúng 各các 次thứ 第đệ 拋phao 片phiến 香hương 於ư 盤bàn 中trung 住trụ 持trì 對đối 法Pháp 座tòa 問vấn 訊tấn 歸quy 位vị 立lập 定định 次thứ 大đại 眾chúng 一nhất 一nhất 對đối 法Pháp 座tòa 問vấn 訊tấn 就tựu 位vị 次thứ 第đệ 分phần/phân 上thượng 下hạ 堂đường 立lập 秉bỉnh 白bạch 行hành 事sự 人nhân 於ư 西tây 首thủ 橫hoạnh/hoành 椅# 立lập 說thuyết 淨tịnh 人nhân 在tại 首thủ 座tòa 後hậu 立lập (# 菜thái 生sanh 此thử 懸huyền 一nhất 位vị 與dữ 說thuyết 淨tịnh 者giả )# 眾chúng 齊tề 立lập 已dĩ 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 眾chúng 問vấn 訊tấn 秉bỉnh 白bạch 云vân 大đại 眾chúng 各các 念niệm 入nhập 堂đường 妙diệu 偈kệ (# 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 如như 滿mãn 月nguyệt 身thân 口khẩu 皎hiệu 潔khiết 無vô 瑕hà 穢uế 大đại 眾chúng 和hòa 合hợp 無vô 違vi 諍tranh 爾nhĩ 乃nãi 可khả 得đắc 同đồng 布bố 薩tát )# 各các 展triển 具cụ 禮lễ 三tam 拜bái (# 每mỗi 拜bái 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ )# 眾chúng 各các 胡hồ 跪quỵ 秉bỉnh 白bạch 云vân (# 時thời 眾chúng 已dĩ 集tập 上thượng 座tòa 歡hoan 喜hỷ )# 住trụ 持trì 云vân (# 大đại 眾chúng 憶ức 念niệm 我ngã 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 。 前tiền 布bố 薩tát 至chí 今kim 布bố 薩tát 於ư 其kỳ 中trung 間gian 。 三tam 業nghiệp 四tứ 儀nghi 眾chúng 多đa 不bất 善thiện 惱não 亂loạn 大đại 眾chúng 願nguyện 眾chúng 慈từ 悲bi 布bố 施thí 歡hoan 喜hỷ 。 )# 秉bỉnh 白bạch 再tái 云vân (# 大đại 眾chúng 一nhất 時thời 各các 乞khất 歡hoan 喜hỷ )# 大đại 眾chúng 云vân (# 大đại 眾chúng 憶ức 念niệm (# 云vân 云vân 如như 前tiền )# )# 秉bỉnh 白bạch 云vân (# 歡hoan 喜hỷ 已dĩ )# 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 眾chúng 收thu 具cụ 而nhi 起khởi 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 眾chúng 問vấn 訊tấn 攝nhiếp 衣y 置trí 具cụ 趺phu 坐tọa 。

三tam 取thủ 淨tịnh 盂vu 及cập 籌trù

○# 秉bỉnh 白bạch 領lãnh 行hành 事sự 四tứ 人nhân 起khởi 身thân 問vấn 訊tấn 秉bỉnh 白bạch 先tiên 行hành 次thứ 四tứ 人nhân 隨tùy 之chi 至chí 香hương 爐lô 前tiền 秉bỉnh 白bạch 居cư 中trung 間gian 立lập 行hành 事sự 第đệ 一nhất 人nhân 在tại 秉bỉnh 白bạch 右hữu 立lập 第đệ 二nhị 人nhân 左tả 立lập 第đệ 三tam 人nhân 又hựu 右hữu 立lập 第đệ 四tứ 人nhân 又hựu 左tả 同đồng 問vấn 訊tấn 秉bỉnh 白bạch 燒thiêu 香hương 退thoái 身thân 同đồng 問vấn 訊tấn 齊tề 展triển 具cụ 禮lễ 三tam 拜bái 不bất 收thu 具cụ 起khởi 立lập 問vấn 訊tấn 叉xoa 手thủ 秉bỉnh 白bạch 自tự 問vấn 訊tấn 回hồi 身thân 向hướng 東đông 轉chuyển 至chí 水thủy 盂vu 前tiền 立lập 略lược 問vấn 訊tấn 胡hồ 跪quỵ 誦tụng 水thủy 偈kệ 云vân (# 八bát 功công 悳# 水thủy 淨tịnh 諸chư 塵trần 盥quán 掌chưởng 去khứ 垢cấu 心tâm 無vô 染nhiễm 執chấp 持trì 禁cấm 戒giới 。 無vô 缺khuyết 犯phạm 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 如như 是thị ○# 盥quán 手thủ 拭thức 巾cân 下hạ 皆giai 例lệ 此thử )# 偈kệ 畢tất 起khởi 身thân 問vấn 訊tấn 向hướng 西tây 行hành 至chí 湯thang 盂vu 前tiền 行hành 事sự 第đệ 一nhất 人nhân 亦diệc 同đồng 問vấn 訊tấn 回hồi 身thân 至chí 水thủy 盂vu 前tiền 二nhị 人nhân 須tu 瞻chiêm 顧cố 緊khẩn 緩hoãn 相tương 待đãi 同đồng 略lược 問vấn 訊tấn 胡hồ 跪quỵ 秉bỉnh 白bạch 誦tụng 湯thang 偈kệ 云vân (# 香hương 湯thang 薰huân 沐mộc 澡táo 諸chư 垢cấu 法Pháp 身thân 具cụ 足túc 五ngũ 分phần/phân 充sung 般Bát 若Nhã 圓viên 照chiếu 解giải 脫thoát 滿mãn 羣quần 生sanh 同đồng 會hội 法Pháp 界Giới 融dung ○# 盥quán 水thủy 拭thức 巾cân 下hạ 皆giai 例lệ 之chi )# 偈kệ 畢tất 第đệ 一nhất 人nhân 誦tụng 水thủy 偈kệ (# 如như 上thượng )# 偈kệ 畢tất 同đồng 起khởi 身thân 第đệ 二nhị 人nhân 亦diệc 同đồng 問vấn 訊tấn 秉bỉnh 白bạch 歸quy 元nguyên 立lập 處xứ 第đệ 一nhất 人nhân 亦diệc 隨tùy 行hành 至chí 湯thang 盂vu 前tiền 第đệ 二nhị 人nhân 亦diệc 繞nhiễu 至chí 水thủy 盂vu 前tiền 同đồng 略lược 問vấn 訊tấn 胡hồ 跪quỵ 說thuyết 偈kệ (# 云vân 云vân )# 畢tất 同đồng 起khởi 身thân 第đệ 三tam 人nhân 亦diệc 同đồng 問vấn 訊tấn 終chung 至chí 第đệ 四tứ 人nhân 誦tụng 偈kệ 畢tất 歸quy 位vị 一nhất 齊tề 問vấn 訊tấn 三tam 步bộ 進tiến 前tiền 略lược 問vấn 訊tấn 胡hồ 跪quỵ 取thủ 籌trù 及cập 執chấp 水thủy 盂vu 手thủ 巾cân 秉bỉnh 白bạch 舉cử 浴dục 籌trù 偈kệ 於ư 左tả 右hữu 以dĩ 湯thang 水thủy 浴dục 籌trù 云vân (# 羅La 漢Hán 聖thánh 僧Tăng 集tập 凡phàm 夫phu 眾chúng 和hòa 合hợp 香hương 湯thang 浴dục 淨tịnh 籌trù 布bố 薩tát 度độ 眾chúng 生sanh )# 此thử 項hạng 行hành 事sự 與dữ 律luật 苑uyển 同đồng 或hoặc 有hữu 異dị 者giả 併tinh 錄lục 子tử 此thử 隨tùy 方phương 取thủ 舍xá 。

從tùng 五ngũ 人nhân 初sơ 至chí 香hương 爐lô 前tiền 禮lễ 三tam 拜bái 不bất 收thu 具cụ 起khởi 立lập 同đồng 問vấn 訊tấn 行hành 事sự 第đệ 一nhất 人nhân 第đệ 二nhị 人nhân 進tiến 前tiền 小tiểu 問vấn 訊tấn 胡hồ 跪quỵ 第đệ 二nhị 人nhân 左tả 邊biên 先tiên 誦tụng 水thủy 偈kệ (# 云vân 云vân )# 第đệ 一nhất 人nhân 左tả 邊biên 後hậu 誦tụng 湯thang 偈kệ (# 云vân 云vân )# 偈kệ 畢tất 二nhị 人nhân 俱câu 起khởi 立lập 小tiểu 問vấn 訊tấn 於ư 秉bỉnh 白bạch 後hậu 互hỗ 過quá 互hỗ 位vị 立lập 問vấn 訊tấn 仍nhưng 同đồng 進tiến 前tiền 小tiểu 問vấn 訊tấn 胡hồ 跪quỵ 第đệ 一nhất 人nhân 左tả 邊biên 先tiên 誦tụng 水thủy 偈kệ (# 云vân 云vân )# 第đệ 二nhị 人nhân 右hữu 邊biên 後hậu 誦tụng 湯thang 偈kệ (# 云vân 云vân )# 俱câu 起khởi 小tiểu 問vấn 訊tấn 退thoái 後hậu 又hựu 問vấn 訊tấn 於ư 秉bỉnh 白bạch 後hậu 互hỗ 過quá 第đệ 三tam 人nhân 第đệ 四tứ 人nhân 入nhập 補bổ 上thượng 手thủ 之chi 位vị 第đệ 一nhất 人nhân 第đệ 二nhị 人nhân 退thoái 立lập 下hạ 手thủ 之chi 位vị 同đồng 問vấn 訊tấn 第đệ 三tam 人nhân 第đệ 四tứ 人nhân 進tiến 前tiền 胡hồ 跪quỵ 說thuyết 偈kệ (# 云vân 云vân )# 畢tất 於ư 秉bỉnh 白bạch 後hậu 互hỗ 過quá 各các 復phục 本bổn 位vị 同đồng 問vấn 訊tấn 先tiên 二nhị 人nhân 進tiến 前tiền 取thủ 水thủy 湯thang 盂vu 次thứ 二nhị 人nhân 進tiến 前tiền 取thủ 手thủ 巾cân (# 並tịnh 行hành 者giả 遞đệ 送tống )# 四tứ 人nhân 轉chuyển 身thân 相tướng 朝triêu 秉bỉnh 白bạch 面diện 內nội 同đồng 胡hồ 跪quỵ 秉bỉnh 白bạch 誦tụng 水thủy 湯thang 二nhị 偈kệ 畢tất 取thủ 籌trù (# 行hành 者giả 遞đệ 至chí )# 以dĩ 籌trù 略lược 沾triêm 左tả 右hữu 水thủy 湯thang 舉cử 浴dục 籌trù 偈kệ (# 云vân 云vân )# 。

四tứ 行hành 水thủy 湯thang 盂vu 盥quán 掌chưởng

○# 五ngũ 人nhân 起khởi 身thân 平bình 立lập 問vấn 訊tấn 秉bỉnh 白bạch 先tiên 行hành 至chí 椎chùy 所sở 面diện 內nội 立lập 四tứ 人nhân 隨tùy 行hành 執chấp 水thủy 人nhân 至chí 椎chùy 所sở 秉bỉnh 白bạch 揭yết 椎chùy 袱# 以dĩ 手thủ 沾triêm 水thủy 於ư 椎chùy 上thượng 執chấp 巾cân 人nhân 隨tùy 至chí 以dĩ 巾cân 拂phất 椎chùy 口khẩu 誦tụng 其kỳ 偈kệ 次thứ 執chấp 湯thang 者giả 亦diệc 如như 前tiền 四tứ 人nhân 次thứ 第đệ 至chí 僧Tăng 前tiền 小tiểu 跪quỵ 住trụ 持trì 前tiền 小tiểu 跪quỵ 大đại 眾chúng 前tiền 循tuần 行hành 各các 次thứ 第đệ 盥quán 手thủ 拭thức 巾cân 誦tụng 偈kệ 四tứ 人nhân 行hành 畢tất 歸quy 中trung 齊tề 立lập 問vấn 訊tấn 二nhị 人nhân 進tiến 前tiền 安an 水thủy 湯thang 盂vu 二nhị 人nhân 進tiến 前tiền 掛quải 巾cân 退thoái 後hậu 同đồng 問vấn 訊tấn 一nhất 拜bái 收thu 具cụ 次thứ 第đệ 各các 歸quy 元nguyên 位vị 問vấn 訊tấn 而nhi 坐tọa 。

五ngũ 行hành 籌trù

○# 秉bỉnh 白bạch 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 唱xướng 云vân (# 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 眾chúng 中trung 誰thùy 小tiểu 小tiểu 者giả 收thu 護hộ ○# 眾chúng 中trung 下hạ 三tam 稱xưng )# 其kỳ 行hành 事sự 第đệ 四tứ 人nhân 初sơ 聞văn 唱xướng 誰thùy 小tiểu 小tiểu 者giả 收thu 護hộ 即tức 起khởi 立lập 問vấn 訊tấn 至chí 秉bỉnh 白bạch 後hậu 問vấn 訊tấn 略lược 遠viễn 叉xoa 手thủ 立lập 秉bỉnh 白bạch 三tam 稱xưng 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 云vân (# 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 外ngoại 有hữu 清thanh 淨tịnh 大đại 沙Sa 門Môn 入nhập ○# 外ngoại 有hữu 下hạ 三tam 稱xưng )# 若nhược 有hữu 客khách 比Bỉ 丘Khâu 皆giai 集tập 此thử 處xứ 三tam 稱xưng 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 再tái 唱xướng 云vân (# 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 此thử 眾chúng 小tiểu 者giả 已dĩ 收thu 護hộ 外ngoại 清thanh 淨tịnh 大đại 沙Sa 門Môn 已dĩ 入nhập 內nội 外ngoại 寂tịch 靜tĩnh 。 無vô 諸chư 難nạn 事sự 。 堪kham 可khả 行hành 籌trù 廣quảng 作tác 布bố 薩tát 我ngã 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 為vi 僧Tăng 行hành 籌trù 作tác 布bố 薩tát 事sự 僧Tăng 當đương 一nhất 心tâm 念niệm 作tác 布bố 薩tát 願nguyện 上thượng 中trung 下hạ 座tòa 各các 次thứ 第đệ 如như 法Pháp 受thọ 籌trù ○# 願nguyện 字tự 下hạ 三tam 稱xưng )# 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ (# 如như 法Pháp 受thọ 籌trù 并tinh 受thọ 囑chúc 授thọ 人nhân 籌trù )# 僧Tăng 眾chúng 若nhược 少thiểu 但đãn 秉bỉnh 白bạch 授thọ 籌trù 小tiểu 者giả 收thu 籌trù 僧Tăng 眾chúng 若nhược 廣quảng 分phần/phân 籌trù 為vi 二nhị 作tác 上thượng 下hạ 堂đường 行hành 之chi 秉bỉnh 白bạch 至chí 聖thánh 僧Tăng 住trụ 持trì 前tiền 小tiểu 跪quỵ 各các 授thọ 一nhất 籌trù 住trụ 持trì 雙song 手thủ 受thọ 之chi (# 或hoặc 同đồng 眾chúng 展triển 具cụ 跪quỵ 受thọ 或hoặc 坐tọa 受thọ )# 誦tụng 受thọ 籌trù 偈kệ 云vân (# 金kim 剛cang 無vô 礙ngại 解giải 脫thoát 。 籌trù 難nan 得đắc 難nan 遇ngộ 如như 今kim 果quả 我ngã 今kim 頂đảnh 戴đái 。 歡hoan 喜hỷ 受thọ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 如như 是thị )# 收thu 護hộ 人nhân 亦diệc 至chí 僧Tăng 前tiền 住trụ 持trì 前tiền 小tiểu 跪quỵ 双# 手thủ 接tiếp 籌trù 住trụ 持trì 誦tụng 還hoàn 籌trù 偈kệ 云vân (# 具cụ 足túc 清thanh 淨tịnh 。 受thọ 此thử 籌trù 具cụ 足túc 清thanh 淨tịnh 。 還hoàn 此thử 籌trù 堅kiên 固cố 喜hỷ 捨xả 無vô 缺khuyết 犯phạm 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 亦diệc 如như 是thị )# 秉bỉnh 白bạch 次thứ 第đệ 循tuần 行hành 上thượng 堂đường 分phần/phân 籌trù 眾chúng 各các 受thọ 籌trù 誦tụng 受thọ 籌trù 偈kệ (# 云vân 云vân )# 如như 有hữu 事sự 緣duyên 及cập 病bệnh 者giả 不bất 來lai 聽thính 戒giới 當đương 預dự 書thư 双# 字tự 名danh 與dữ 受thọ 欲dục 人nhân 說thuyết 淨tịnh 其kỳ 受thọ 欲dục 人nhân 則tắc 記ký 不bất 來lai 者giả 受thọ 若nhược 干can 籌trù 收thu 護hộ 人nhân 次thứ 第đệ 收thu 籌trù 眾chúng 各các 還hoàn 籌trù 誦tụng 還hoàn 籌trù 偈kệ (# 云vân 云vân )# 其kỳ 下hạ 堂đường 二nhị 人nhân 授thọ 籌trù 亦diệc 然nhiên 行hành 畢tất 同đồng 至chí 爐lô 前tiền 蒲bồ 團đoàn 上thượng 胡hồ 跪quỵ 互hỗ 受thọ 籌trù 還hoàn 籌trù 了liễu 起khởi 身thân 秉bỉnh 白bạch 至chí 椎chùy 所sở 三tam 人nhân 隨tùy 至chí 排bài 立lập 於ư 後hậu (# 若nhược 秉bỉnh 白bạch 自tự 行hành 籌trù 但đãn 留lưu 小tiểu 者giả 收thu 籌trù 餘dư 者giả 復phục 位vị )# 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 唱xướng 云vân (# 次thứ 行hành 沙Sa 彌Di 籌trù 三tam 稱xưng )# 白bạch 云vân (# 行hành 沙Sa 彌Di 籌trù )# 每mỗi 二nhị 人nhân 各các 從tùng 後hậu 板bản 入nhập 行hành 沙Sa 彌Di 籌trù 畢tất 至chí 法Pháp 座tòa 後hậu 數số 籌trù 二nhị 人nhân 先tiên 出xuất 復phục 位vị 收thu 護hộ 一nhất 人nhân 捧phủng 籌trù 右hữu 出xuất 繞nhiễu 大đại 爐lô 轉chuyển 至chí 住trụ 持trì 前tiền 胡hồ 跪quỵ 上thượng 籌trù 白bạch 云vân (# 大đại 僧Tăng 幾kỷ 員# 少thiểu 彌di (# 幾kỷ 無vô )# 人nhân )# 起khởi 問vấn 訊tấn 左tả 入nhập 法Pháp 座tòa 前tiền 轉chuyển 右hữu 出xuất 歸quy 位vị 秉bỉnh 白bạch 徐từ 至chí 住trụ 持trì 前tiền 跪quỵ 住trụ 持trì 授thọ 籌trù 云vân (# 大đại 僧Tăng 幾kỷ 員# 沙Sa 彌Di 幾kỷ (# 無vô 人nhân )# )# 秉bỉnh 白bạch 受thọ 籌trù 繞nhiễu 法Pháp 座tòa 前tiền 右hữu 轉chuyển 歸quy 椎chùy 所sở 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 唱xướng 云vân (# 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 此thử 住trú 處xứ 一nhất 布bố 薩tát 大đại 僧Tăng 幾kỷ 員# 沙Sa 彌Di (# 幾kỷ 無vô )# 人nhân 都đô 合hợp 幾kỷ 人nhân 各các 於ư 佛Phật 法Pháp 。 中trung 清thanh 淨tịnh 出xuất 家gia 。 和hòa 合hợp 布bố 薩tát 上thượng 願nguyện 佛Phật 教giáo 中trung 報báo 四Tứ 恩Ân 下hạ 為vi 含hàm 識thức )# 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 白bạch 云vân 大đại 眾chúng 各các 念niệm 律luật 中trung 清thanh 淨tịnh 妙diệu 偈kệ 眾chúng 皆giai 合hợp 掌chưởng 誦tụng 云vân (# 清thanh 淨tịnh 如như 滿mãn 月nguyệt 。 淨tịnh 清thanh 得đắc 布bố 薩tát 身thân 口khẩu 業nghiệp 清thanh 淨tịnh 。 爾nhĩ 乃nãi 應ưng 布bố 薩tát )# 。

六lục 請thỉnh 戒giới 師sư

○# 秉bỉnh 白bạch 至chí 爐lô 前tiền 安an 籌trù 一nhất 拜bái 收thu 具cụ 詣nghệ 住trụ 持trì 前tiền 展triển 具cụ 一nhất 拜bái 胡hồ 跪quỵ 云vân (# 上thượng 座tòa 慈từ 悲bi 為vi 眾chúng 說thuyết 戒giới )# 住trụ 持trì 云vân (# 此thử 說thuyết 戒giới 事sự 坐tọa 次thứ 合hợp 當đương 但đãn 以dĩ 言ngôn 詞từ 濁trược 鈍độn 恐khủng 惱não 於ư 僧Tăng 眾chúng 中trung 有hữu 某mỗ 申thân 律luật 師sư 精tinh 誦tụng 毗Tỳ 尼Ni 往vãng 彼bỉ 告cáo 云vân 僧Tăng 差sai 說thuyết 戒giới )# 秉bỉnh 白bạch 收thu 具cụ 起khởi 問vấn 訊tấn 繞nhiễu 法Pháp 座tòa 前tiền 轉chuyển 至chí 戒giới 師sư 前tiền 小tiểu 問vấn 訊tấn 低đê 聲thanh 云vân (# 僧Tăng 差sai 說thuyết 戒giới )# 至chí 梵Phạm 師sư 前tiền 亦diệc 低đê 聲thanh 云vân (# 大đại 德đức 梵Phạm 音âm )# 梵Phạm 師sư 戒giới 師sư 亦diệc 合hợp 掌chưởng 坐tọa 而nhi 受thọ 之chi 秉bỉnh 白bạch 至chí 椎chùy 所sở 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 唱xướng 云vân (# 大đại 悳# 僧Tăng 聽thính 僧Tăng 差sai 某mỗ 甲giáp 律luật 師sư 為vi 眾chúng 說thuyết 戒giới 梵Phạm 音âm 某mỗ 甲giáp 律luật 師sư 陞thăng 高cao 座tòa )# 說thuyết 戒giới 人nhân 聞văn 僧Tăng 差sai 二nhị 字tự 即tức 起khởi 身thân 至chí 爐lô 前tiền 問vấn 訊tấn 燒thiêu 香hương 禮lễ 三tam 拜bái (# 秉bỉnh 白bạch 戒giới 師sư 須tu 相tương/tướng 瞻chiêm 聽thính 緩hoãn 急cấp 聲thanh 絕tuyệt 拜bái 畢tất )# 拜bái 畢tất 胡hồ 跪quỵ 唱xướng 絕tuyệt 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 戒giới 師sư 白bạch 云vân (# 小tiểu 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 稽khể 首thủ 和hòa 南nam 敬kính 白bạch 大đại 眾chúng 僧Tăng 差sai 說thuyết 戒giới 恐khủng 有hữu 錯thác 護hộ 願nguyện 同đồng 誦tụng 者giả 指chỉ 授thọ )# 收thu 具cụ 起khởi 立lập 問vấn 訊tấn 詣nghệ 聖thánh 僧Tăng 住trụ 持trì 前tiền 各các 問vấn 訊tấn (# 又hựu 普phổ 問vấn 訊tấn 上thượng 堂đường 大đại 眾chúng 退thoái 至chí 右hữu 邊biên 普phổ 問vấn 訊tấn 下hạ 堂đường 大đại 眾chúng )# 入nhập 至chí 座tòa 下hạ 問vấn 訊tấn 登đăng 座tòa 燒thiêu 香hương 問vấn 訊tấn 趺phu 坐tọa 。

七thất 散tán 花hoa 作tác 梵Phạm

○# 行hành 事sự 四tứ 人nhân 起khởi 身thân 歸quy 爐lô 前tiền 元nguyên 處xứ 同đồng 問vấn 訊tấn 二nhị 人nhân 進tiến 前tiền 小tiểu 問vấn 訊tấn 跪quỵ 下hạ 取thủ 花hoa 柈# 復phục 位vị 次thứ 二nhị 人nhân 進tiến 前tiền 問vấn 訊tấn 跪quỵ 執chấp 水thủy 盂vu 復phục 位vị 同đồng 問vấn 訊tấn 從tùng 東đông 首thủ 散tán 洒sái 繞nhiễu 座tòa 前tiền 一nhất 匝táp 秉bỉnh 白bạch 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 白bạch 云vân 散tán 花hoa 說thuyết 偈kệ 大đại 眾chúng 同đồng 聲thanh 誦tụng 云vân (# 散tán 花hoa 莊trang 嚴nghiêm 淨tịnh 光quang 明minh 莊trang 嚴nghiêm 寶bảo 花hoa 以dĩ 為vi 帳trướng 散tán 眾chúng 寶bảo 華hoa 。 遍biến 十thập 方phương 供cúng 養dường 一nhất 切thiết 。 諸chư 如Như 來Lai )# 眾chúng 皆giai 合hợp 掌chưởng 梵Phạm 師sư 白bạch 云vân (# 稽khể 首thủ 禮lễ 諸chư 佛Phật 及cập 法Pháp 、 比Bỉ 丘Khâu 僧Tăng 。 今kim 演diễn 毗Tỳ 尼Ni 法pháp 令linh 正Chánh 法Pháp 久cửu 住trụ 。 )# 梵Phạm 音âm 云vân (# 優ưu 波ba 離ly 為vi 首thủ 及cập 餘dư 身thân 證chứng 者giả 今kim 說thuyết 戒giới 要yếu 義nghĩa 諸chư 賢hiền 咸hàm 共cộng 聽thính )# 散tán 洒sái 人nhân 歸quy 座tòa 前tiền 一nhất 行hành 立lập 問vấn 訊tấn 進tiến 前tiền 轉chuyển 身thân 相tướng 朝triêu 胡hồ 跪quỵ 併tinh 花hoa 為vi 一nhất 盤bàn 合hợp 水thủy 為vi 一nhất 盂vu 置trí 於ư 花hoa 柈# 上thượng 一nhất 人nhân 捧phủng 之chi 起khởi 身thân 平bình 立lập 問vấn 訊tấn 三tam 人nhân 歸quy 位vị 捧phủng 柈# 者giả 先tiên 面diện 西tây 逆nghịch 行hành 洒sái 水thủy 散tán 花hoa 填điền 於ư 中trung 間gian 須tu 待đãi 聽thính 梵Phạm 音âm 不bất 緩hoãn 不bất 急cấp 。 行hành 之chi 梵Phạm 音âm 將tương 畢tất 然nhiên 後hậu 結kết 四tứ 方phương 畢tất 至chí 爐lô 前tiền 問vấn 訊tấn 進tiến 跪quỵ 置trí 柈# 歸quy 位vị 。

八bát 請thỉnh 說thuyết 戒giới

○# 秉bỉnh 白bạch 候hậu 梵Phạm 音âm 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 行hành 事sự 一nhất 人nhân 起khởi 至chí 爐lô 前tiền 敷phu 具cụ 禮lễ 三tam 拜bái 就tựu 胡hồ 跪quỵ 執chấp 手thủ 爐lô 白bạch 云vân (# 傳truyền 香hương 說thuyết 偈kệ ○# 律luật 師sư 亦diệc 三tam 上thượng 香hương )# 眾chúng 合hợp 掌chưởng 誦tụng 云vân (# 戒giới 香hương (# 一nhất 上thượng 香hương )# 定định 香hương (# 二nhị 上thượng )# 解giải 脫thoát 香hương (# 三tam 上thượng )# 光quang 明minh 雲vân 臺đài 遍biến 法Pháp 界Giới 供cúng 養dường 十thập 方phương 。 無vô 量lượng 佛Phật 見kiến 聞văn 普phổ 熏huân 證chứng 寂tịch 滅diệt )# 然nhiên 香hương 人nhân 收thu 具cụ 問vấn 訊tấn 歸quy 位vị 直trực 日nhật 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 大đại 眾chúng 合hợp 掌chưởng 沙Sa 彌Di 則tắc 出xuất 大đại 界giới 相tương/tướng 外ngoại 戒giới 師sư 執chấp 手thủ 爐lô 誦tụng 四tứ 分phần/phân 戒giới 本bổn 序tự (# 從tùng 首thủ 偈kệ 誦tụng 至chí 半bán 月nguyệt 半bán 月nguyệt 。 說thuyết )# 直trực 日nhật 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 戒giới 師sư 放phóng 手thủ 爐lô 住trụ 持trì 叉xoa 手thủ 揖ấp 眾chúng 眾chúng 皆giai 叉xoa 手thủ 揖ấp 謝tạ 住trụ 持trì 秉bỉnh 法pháp 首thủ 座tòa 答đáp 法pháp 問vấn (# 僧Tăng 集tập 否phủ/bĩ )# 答đáp (# 僧Tăng 已dĩ 集tập )# 問vấn (# 和hòa 合hợp 否phủ/bĩ )# 答đáp (# 和hòa 合hợp )# 問vấn (# 未vị 受thọ 具cụ 戒giới 。 者giả 出xuất )# 答đáp (# 若nhược 有hữu 則tắc 云vân 未vị 受thọ 具cụ 戒giới 。 已dĩ 出xuất ○# 無vô 則tắc 云vân 此thử 眾chúng 無vô 未vị 受thọ 具cụ 戒giới 。 者giả )# 問vấn (# 不bất 來lai 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 說thuyết 欲dục 及cập 清thanh 淨tịnh )# 說thuyết 欲dục 者giả 展triển 具cụ 胡hồ 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 白bạch 云vân (# 若nhược 有hữu 則tắc 云vân 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 彼bỉ 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 某mỗ 甲giáp 我ngã 受thọ 彼bỉ 欲dục 清thanh 淨tịnh 彼bỉ 如như 法Pháp 僧Tăng 事sự 與dữ 欲dục 清thanh 淨tịnh ○# 言ngôn 某mỗ 甲giáp 處xứ 稱xưng 彼bỉ 諱húy 名danh 一nhất 說thuyết 收thu 具cụ 復phục 位vị ○# 如như 無vô 則tắc 云vân 此thử 眾chúng 無vô 說thuyết 欲dục 及cập 清thanh 淨tịnh 者giả )# 答đáp (# 如như 有hữu 則tắc 云vân 說thuyết 欲dục 及cập 清thanh 淨tịnh 已dĩ ○# 如như 無vô 亦diệc 云vân 此thử 眾chúng 無vô 說thuyết 欲dục 及cập 清thanh 淨tịnh 者giả )# 問vấn (# 誰thùy 遣khiển 比Bỉ 丘Khâu 尼Ni 來lai 請thỉnh 教giáo 誡giới )# 答đáp (# 此thử 眾chúng 無vô 尼ni 來lai 請thỉnh 教giáo 誡giới )# 問vấn (# 僧Tăng 今kim 和hòa 合hợp 何hà 所sở 作tác 為vi 。 )# 答đáp (# 單đơn 白bạch 和hòa 僧Tăng 說thuyết 戒giới 羯yết 磨ma )# 住trụ 持trì 云vân (# 單đơn 白bạch 和hòa 僧Tăng 說thuyết 戒giới 結kết 磨ma ○# 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 今kim (# 白bạch 黑hắc )# 月nguyệt 十thập (# 四tứ 五ngũ )# 日nhật 眾chúng 僧Tăng 說thuyết 戒giới 若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo 僧Tăng 忍nhẫn 聽thính 和hòa 合hợp 說thuyết 戒giới ○# 白bạch 如như 是thị 作tác 法pháp 成thành 不bất )# 答đáp (# 成thành ○# 或hoặc 有hữu 一nhất 字tự 落lạc 誤ngộ 則tắc 云vân 不bất 成thành 當đương 重trọng/trùng 作tác )# 住trụ 持trì 云vân (# 作tác 法pháp 既ký 成thành 高cao 座tòa 說thuyết 戒giới )# 戒giới 師sư 即tức 誦tụng 戒giới 字tự 後hậu 七thất 佛Phật 略lược 戒giới 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 三tam 下hạ 召triệu 沙Sa 彌Di 入nhập 堂đường (# 無vô 沙Sa 彌Di 則tắc 不bất 鳴minh 鍾chung )# 誦tụng 至chí 我ngã 雖tuy 般bát 涅Niết 槃Bàn 當đương 視thị 如như 世Thế 尊Tôn 。 秉bỉnh 白bạch 先tiên 起khởi 身thân 就tựu 本bổn 位vị 禮lễ 三tam 拜bái 歸quy 椎chùy 所sở 立lập 。

九cửu 再tái 唱xướng 梵Phạm 師sư 下hạ 座tòa

○# 梵Phạm 音âm 師sư 候hậu 座tòa 上thượng 誦tụng 戒giới 畢tất 唱xướng 神thần 仙tiên 梵Phạm 云vân (# 神thần 仙tiên 五ngũ 通thông 。 神thần 造tạo 設thiết 諸chư 咒chú 術thuật 為vi 彼bỉ 慚tàm 愧quý 者giả 揖ấp 諸chư 不bất 慚tàm 愧quý 如Như 來Lai 立lập 禁cấm 戒giới 半bán 月nguyệt 半bán 月nguyệt 。 說thuyết 已dĩ 說thuyết 戒giới 利lợi 益ích 稽khể 首thủ 禮lễ 諸chư 佛Phật ○# 處xử 世thế 界giới 如như 虗hư 空không 如như 蓮liên 華hoa 不bất 著trước 水thủy 心tâm 清thanh 淨tịnh 超siêu 於ư 彼bỉ 稽khể 首thủ 禮lễ 無vô 上thượng 尊tôn )# 戒giới 師sư 下hạ 座tòa 至chí 大đại 爐lô 前tiền 燒thiêu 香hương 禮lễ 三tam 拜bái (# 梵Phạm 師sư 戒giới 師sư 互hỗ 相tương 瞻chiêm 聽thính 梵Phạm 音âm 終chung 時thời 拜bái 亦diệc 同đồng 竟cánh )# 拜bái 起khởi 就tựu 胡hồ 跪quỵ 秉bỉnh 白bạch 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 戒giới 師sư 白bạch 云vân (# 小tiểu 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 致trí 敬kính 眾chúng 僧Tăng 足túc 下hạ 敬kính 謝tạ 眾chúng 僧Tăng 僧Tăng 差sai 說thuyết 戒giới 三tam 業nghiệp 不bất 懃cần 多đa 有hữu 忘vong 失thất 願nguyện 僧Tăng 慈từ 悲bi 施thí 以dĩ 歡hoan 喜hỷ )# 收thu 具cụ 起khởi 問vấn 訊tấn 歸quy 元nguyên 位vị 。

十thập 皈quy 依y 三Tam 寶Bảo

○# 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 眾chúng 敷phu 具cụ 秉bỉnh 白bạch 唱xướng 三tam 皈quy 依y (# 自tự 歸quy 依y 佛Phật 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 體thể 解giải 大Đại 道Đạo 。 發phát 無vô 上thượng 心tâm 。 鳴minh 引dẫn 大đại 眾chúng 一nhất 拜bái 鳴minh 椎chùy 下hạ 同đồng 一nhất 自tự 歸quy 依y 法pháp 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 深thâm 入nhập 經Kinh 藏tạng 。 智trí 慧tuệ 如như 海hải 。 自tự 歸quy 依y 僧Tăng 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 云vân 云vân 上thượng 來lai 布bố 薩tát 無vô 限hạn 良lương 因nhân 散tán 沾triêm 沙sa 界giới 和hòa 南nam 聖thánh 眾chúng )# 眾chúng 拜bái 起khởi 就tựu 胡hồ 跪quỵ 同đồng 念niệm 自tự 慶khánh 偈kệ 云vân (# 諸chư 佛Phật 出xuất 世thế 。 第đệ 一nhất 快khoái 聞văn 法Pháp 奉phụng 行hành 安an 穩ổn 快khoái 大đại 眾chúng 和hòa 合hợp 寂tịch 滅diệt 快khoái 眾chúng 生sanh 離ly 苦khổ 解giải 脫thoát 。 快khoái )# 收thu 具cụ 起khởi 若nhược 申thân 時thời 說thuyết 戒giới 即tức 施thí 生sanh (# 如như 常thường 式thức )# 直trực 日nhật 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 引dẫn 眾chúng 出xuất 堂đường 大đại 眾chúng 依y 上thượng 下hạ 堂đường 次thứ 從tùng 小tiểu 者giả 先tiên 出xuất 兩lưỡng 兩lưỡng 並tịnh 行hành 徐từ 徐từ 鳴minh 引dẫn 引dẫn 至chí 僧Tăng 堂đường 前tiền 舊cựu 處xứ 眾chúng 立lập 定định 堂đường 司ty 行hành 者giả 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 三tam 下hạ 眾chúng 同đồng 問vấn 訊tấn 而nhi 散tán 。

(# 梵Phạn 語ngữ 布bố 薩tát 此thử 云vân 淨tịnh 住trụ 南nam 山sơn 云vân 淨tịnh 身thân 口khẩu 意ý 。 依y 戒giới 而nhi 住trụ 毗tỳ 奈nại 耶da 云vân 意ý 令linh 半bán 月nguyệt 半bán 月nguyệt 。 憶ức 所sở 犯phạm 事sự 對đối 無vô 犯phạm 人nhân 說thuyết 露lộ 冀ký 改cải 前tiền # 一nhất 則tắc 遮già 現hiện 在tại 之chi 更cánh 為vi 二nhị 則tắc 懲# 未vị 來lai 之chi 慢mạn 法pháp 故cố 四tứ 分phần/phân 謂vị 若nhược 說thuyết 戒giới 日nhật 無vô 能năng 誦tụng 者giả 當đương 如như 布bố 薩tát 法pháp 行hành 籌trù 告cáo 白bạch 差sai 一nhất 人nhân 說thuyết 法Pháp 誦tụng 經Kinh 夫phu 行hành 籌trù 者giả 謂vị 知tri 僧Tăng 數số 又hựu 十thập 誦tụng 云vân 為vi 檀đàn 起khởi 問vấn 僧Tăng 不bất 知tri 數số 佛Phật 令linh 行hành 籌trù 不bất 知tri 沙Sa 彌Di 數số 行hành 籌trù 數số 之chi 若nhược 人nhân 施thi 布bố 薩tát 物vật 沙Sa 彌Di 亦diệc 得đắc 雖tuy 不bất 往vãng 布bố 薩tát 羯yết 磨ma 處xứ 由do 受thọ 籌trù 故cố 四tứ 分phân 為vi 受thọ 供cung 行hành 籌trù 通thông 沙Sa 彌Di 也dã 若nhược 未vị 受thọ 十thập 戒giới 亦diệc 得đắc 受thọ 籌trù 以dĩ 同đồng 受thọ 供cung 故cố )# 。

(# 梵Phạn 語ngữ 羯yết 磨ma 天thiên 台thai 禪thiền 門môn 翻phiên 為vi 作tác 法pháp 又hựu 指chỉ 歸quy 云vân 羯yết 磨ma 此thử 云vân 業nghiệp 如như 俗tục 之chi 四tứ 民dân 各các 有hữu 其kỳ 業nghiệp 僧Tăng 以dĩ 說thuyết 戒giới 等đẳng 事sự 為vi 業nghiệp 故cố 南nam 山sơn 引dẫn 明minh 了liễu 論luận 疏sớ/sơ 翻phiên 為vi 業nghiệp 也dã 所sở 作tác 是thị 業nghiệp 亦diệc 翻phiên 所sở 作tác 百bách 論luận 云vân 事sự 也dã 若nhược 以dĩ 義nghĩa 求cầu 翻phiên 為vi 辨biện 事sự 謂vị 施thí 造tạo 遂toại 法pháp 必tất 有hữu 成thành 濟tế 之chi 功công 焉yên )# 。

秉bỉnh 白bạch 梵Phạm 音âm 聲thanh 圖đồ

(# 梵Phạm 唄bối 者giả 讚tán 詠vịnh 之chi 音âm 也dã 梵Phạm 云vân 唄bối 匿nặc 華hoa 言ngôn 止chỉ 斷đoạn 也dã 由do 是thị 外ngoại 事sự 已dĩ 止chỉ 也dã 斷đoạn 爾nhĩ 時thời 寂tịch 靜tĩnh 任nhậm 為vi 法pháp 事sự 又hựu 云vân 諸chư 天thiên 聞văn 唄bối 心tâm 則tắc 歡hoan 喜hỷ 。 故cố 須tu 作tác 之chi 長trường/trưởng 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 其kỳ 梵Phạm 聲thanh 有hữu 五ngũ 種chủng 一nhất 者giả 其kỳ 音âm 正chánh 直trực 二nhị 和hòa 雅nhã 三tam 清thanh 徹triệt 四tứ 深thâm 滿mãn 五ngũ 周chu 遍biến 遠viễn 聞văn )# 。

都đô 講giảng 頭đầu 首thủ 開khai 講giảng

此thử 土thổ/độ 根căn 性tánh 從tùng 聲thanh 入nhập 理lý 理lý 本bổn 無vô 說thuyết 理lý 由do 說thuyết 彰chương 五ngũ 種chủng 法Pháp 師sư 解giải 說thuyết 為vi 最tối 法pháp 不bất 孤cô 起khởi 理lý 應ưng 勸khuyến 請thỉnh 住trụ 持trì 開khai 講giảng 三tam 五ngũ 日nhật 後hậu 先tiên 令linh 侍thị 者giả 至chí 前tiền 堂đường 寮liêu 稟bẩm 云vân (# 方phương 丈trượng 和hòa 尚thượng 拜bái 屈khuất 首thủ 座tòa 講giảng 領lãnh 眾chúng 就tựu 法pháp 堂đường 拜bái 請thỉnh 都đô 講giảng 開khai 講giảng )# 次thứ 詣nghệ 都đô 講giảng 寮liêu 稟bẩm 云vân (# 和hòa 尚thượng 拜bái 請thỉnh 都đô 講giảng 和hòa 尚thượng 為vi 眾chúng 開khai 講giảng ○# 若nhược 次thứ 頭đầu 首thủ 則tắc 無vô 此thử 禮lễ )# 當đương 日nhật 住trụ 持trì 講giảng 畢tất 白bạch (# 云vân 云vân 煩phiền 首thủ 座tòa 領lãnh 眾chúng 請thỉnh 都đô 講giảng 開khai 講giảng ○# 請thỉnh 次thứ 頭đầu 首thủ 同đồng )# 白bạch 訖ngật 即tức 令linh 聽thính 呌khiếu 行hành 者giả 送tống 香hương 至chí 首thủ 座tòa 前tiền 首thủ 座tòa 伺tứ 住trụ 持trì 下hạ 座tòa 出xuất 即tức 就tựu 領lãnh 眾chúng 法pháp 堂đường 爐lô 前tiền 左tả 立lập 請thỉnh 都đô 講giảng 右hữu 立lập 首thủ 座tòa 插sáp 香hương 問vấn 訊tấn 云vân (# 即tức 日nhật 恭cung 惟duy 都đô 講giảng 大đại 法Pháp 師sư 尊tôn 候hậu 起khởi 居cư 多đa 福phước 茲tư 奉phụng 方phương 丈trượng 慈từ 命mạng 拜bái 請thỉnh 為vi 眾chúng 講giảng 演diễn 伏phục 望vọng 尊tôn 慈từ 云vân 云vân )# 都đô 講giảng 答đáp 云vân (# 自tự 揣đoàn 疎sơ 謬mậu 何hà 以dĩ 尅khắc 當đương 下hạ 情tình 云vân 云vân )# 請thỉnh 後hậu 過quá 二nhị 三tam 日nhật 。 預dự 委ủy 令linh 行hành 者giả 敷phu 設thiết 法Pháp 座tòa 等đẳng 前tiền 一nhất 日nhật 晚vãn 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 班ban 諸chư 寮liêu 仍nhưng 掛quải 開khai 講giảng 牌bài 報báo 眾chúng (# 另# 貼# 都đô 講giảng 二nhị 字tự 并tinh 其kỳ 文văn 某mỗ 科khoa 於ư 牌bài 上thượng )# 至chí 日nhật 粥chúc 罷bãi 下hạ 堂đường 後hậu 鳴minh 鐘chung 四tứ 下hạ 方phương 丈trượng 預dự 令linh 行hành 者giả 請thỉnh 講giảng 人nhân 點điểm 心tâm 就tựu 留lưu 方phương 丈trượng 寢tẩm 堂đường 分phần/phân 坐tọa 堂đường 司ty 行hành 者giả 次thứ 第đệ 覆phú 打đả 起khởi 鳴minh 廊lang 板bản 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 及cập 大đại 鐘chung 鳴minh 皷cổ 至chí 三tam 通thông 住trụ 持trì 講giảng 人nhân 俱câu 乘thừa 輿dư 至chí 法pháp 堂đường 住trụ 持trì 歸quy 左tả 首thủ 所sở 設thiết 位vị 立lập 講giảng 人nhân 燒thiêu 香hương 禮lễ 三tam 拜bái 問vấn 訊tấn 至chí 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn (# 謂vị 借tá 座tòa 也dã )# 次thứ 問vấn 訊tấn 上thượng 下hạ 間gian 大đại 眾chúng 從tùng 右hữu 邊biên 入nhập 至chí 座tòa 前tiền 歸quy 中trung 小tiểu 問vấn 訊tấn 上thượng 座tòa 亦diệc 右hữu 入nhập 几kỉ 燒thiêu 香hương 問vấn 訊tấn 略lược 坐tọa 候hậu 住trụ 持trì 起khởi 身thân 即tức 起khởi 身thân 退thoái 右hữu 邊biên 立lập 住trụ 持trì 燒thiêu 香hương 點điểm 燭chúc 同đồng 問vấn 訊tấn 住trụ 持trì 歸quy 位vị 即tức 坐tọa 次thứ 兩lưỡng 序tự 次thứ 耆kỳ 舊cựu 次thứ 江giang 湖hồ 次thứ 大đại 眾chúng 次thứ 第đệ 炷chú 香hương 點điểm 燭chúc (# 各các 班ban 首thủ 亦diệc 預dự 率suất 錢tiền 市thị 香hương 燭chúc 參tham 講giảng )# 問vấn 訊tấn 畢tất (# 各các 歸quy 位vị 講giảng 人nhân 趺phu 坐tọa 鳴minh 槌chùy 一nhất 下hạ 執chấp 拂phất 揖ấp 眾chúng 答đáp 揖ấp )# 提đề 綱cương 敘tự 謝tạ 結kết 座tòa 下hạ 座tòa 至chí 爐lô 前tiền 普phổ 問vấn 訊tấn 歸quy 寮liêu 即tức 懷hoài 香hương 詣nghệ 方phương 丈trượng 拜bái 謝tạ 堂đường 司ty 行hành 者giả 通thông 報báo 詣nghệ 庫khố 司ty 頭đầu 首thủ 耆kỳ 舊cựu 諸chư 寮liêu 各các 齋trai 相tương/tướng 謝tạ 次thứ 日nhật 就tựu 本bổn 寮liêu 候hậu 皷cổ 鳴minh 至chí 法pháp 堂đường 燒thiêu 香hương 不bất 設thiết 拜bái 登đăng 座tòa 舉cử 戒giới 香hương 偈kệ (# 云vân 云vân )# 回hồi 向hướng (# 云vân 云vân )# 展triển 卷quyển (# 云vân 云vân )# 餘dư 頭đầu 首thủ 開khai 講giảng 同đồng 。

維duy 那na 點điểm 讀đọc

為vi 學học 之chi 要yếu 先tiên 讀đọc 四tứ 書thư 四tứ 書thư 旨chỉ 趣thú 深thâm 廣quảng 難nạn/nan 窮cùng 本bổn 宗tông 維duy 那na 亦diệc 非phi 聊liêu 爾nhĩ 是thị 宜nghi 勸khuyến 請thỉnh 亦diệc 同đồng 前tiền 禮lễ (# 知tri 客khách 領lãnh 眾chúng 座tòa 前tiền 致trí 請thỉnh )# 隨tùy 於ư 一nhất 書thư 撮toát 其kỳ 英anh 發phát 其kỳ 奧áo 緝tập 以dĩ 成thành 章chương 為vi 學học 者giả 敷phu 演diễn 名danh 曰viết 點điểm 讀đọc 一nhất 應ưng 出xuất 處xứ 與dữ 開khai 講giảng 同đồng (# 但đãn 不bất 拜bái 不bất 登đăng 座tòa 不bất 鳴minh 皷cổ 不bất 鳴minh 椎chùy )# 就tựu 座tòa 下hạ 於ư 中trung 設thiết 位vị 隔cách 宿túc 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 班ban 諸chư 寮liêu 掛quải 牌bài 報báo 眾chúng 次thứ 早tảo 覆phú 打đả 起khởi 鳴minh 廊lang 板bản (# 各các 三tam 下hạ )# 鳴minh 大đại 板bản 三tam 通thông (# 以dĩ 代đại 法Pháp 鼓cổ )# 維duy 那na 燒thiêu 香hương 入nhập 位vị (# 住trụ 持trì 等đẳng 次thứ 第đệ 炷chú 香hương 點điểm 燭chúc 問vấn 訊tấn 畢tất )# 提đề 綱cương 敘tự 謝tạ 結kết 座tòa 行hành 謝tạ 禮lễ 並tịnh 與dữ 頭đầu 首thủ 開khai 講giảng 同đồng 後hậu 二nhị 日nhật 坐tọa 定định 鳴minh 尺xích 二nhị 下hạ 云vân (# 稽khể 首thủ 天thiên 台thai 教giáo 主chủ 佛Phật 隴# 禪thiền 師sư 惟duy 願nguyện 他tha 心tâm 道Đạo 眼nhãn 無vô 礙ngại 見kiến 聞văn 冥minh 勳huân 加gia 被bị ○# 南Nam 無mô 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 。 菩Bồ 薩Tát ○# 眾chúng 和hòa 三tam 聲thanh 執chấp 拂phất 子tử 揖ấp 眾chúng 舉cử 語ngữ 云vân 云vân 結kết 語ngữ 畢tất 即tức 起khởi )# 。

三tam 科khoa 習tập 讀đọc

古cổ 德đức 講giảng 貫quán 歲tuế 無vô 虗hư 日nhật 今kim 教giáo 法pháp 衰suy 微vi 德đức 業nghiệp 浸tẩm 廢phế 學học 者giả 見kiến 聞văn 既ký 寡quả 名danh 位vị 皇hoàng 皇hoàng 故cố 夏hạ 安an 居cư 講giảng 次thứ 習tập 讀đọc 以dĩ 勉miễn 勵lệ 才tài 能năng 策sách 勳huân 後hậu 進tiến 儻thảng 茲tư 奪đoạt 志chí 不bất 息tức 佛Phật 種chủng 慧tuệ 命mạng 殆đãi 庶thứ 幾kỷ 焉yên 將tương 舉cử 習tập 讀đọc 住trụ 持trì 令linh 侍thị 者giả 於ư 三tam 五ngũ 日nhật 前tiền 備bị 紙chỉ 詣nghệ 各các 齋trai 與dữ 三tam 科khoa 名danh 一nhất 覆phú 講giảng 科khoa (# 大đại 剎sát 知tri 客khách 侍thị 者giả 甲giáp 剎sát 維duy 那na 久cửu 住trụ 闍xà 梨lê 皆giai 與dữ 焉yên )# 二nhị 開khai 科khoa 科khoa (# 闍xà 梨lê 誦tụng 文văn 已dĩ 畢tất 能năng 看khán 讀đọc 者giả 與dữ 之chi )# 三tam 誦tụng 文văn 科khoa (# 初sơ 學học 闍xà 梨lê 本bổn 山sơn 新tân 戒giới 與dữ 之chi )# 與dữ 名danh 畢tất 將tương 日nhật 子tử 具cụ 呈trình 方phương 丈trượng 僉thiêm 押áp 免miễn 有hữu 進tiến 退thoái 至chí 習tập 讀đọc 日nhật 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 掛quải 習tập 讀đọc 牌bài 住trụ 持trì 講giảng 畢tất 歸quy 方phương 丈trượng 侍thị 者giả 至chí 住trụ 持trì 前tiền 作tác 三tam 科khoa 鬮# (# 鬮# 寫tả 某mỗ 齋trai 其kỳ 人nhân )# 貯trữ 三tam 合hợp 中trung 封phong 記ký 預dự 令linh 法pháp 堂đường 座tòa 前tiền 中trung 設thiết 住trụ 持trì 位vị (# 仍nhưng 備bị 書thư 燈đăng 香hương 爐lô 燭chúc 臺đài )# 至chí 參tham 後hậu 諷phúng 誦tụng 施thí 生sanh 畢tất 住trụ 持trì 歸quy 方phương 丈trượng (# 或hoặc 歇hiết 諷phúng 誦tụng )# 直trực 日nhật 詣nghệ 侍thị 司ty 侍thị 者giả 覆phú 住trụ 持trì 令linh 直trực 日nhật 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 候hậu 鐘chung 鳴minh 一nhất 十thập 餘dư 下hạ 挑thiêu 燈đăng 起khởi 轎kiệu 至chí 法pháp 堂đường 略lược 問vấn 訊tấn 徑kính 入nhập 中trung 位vị 而nhi 坐tọa (# 不bất 欲dục 驚kinh 眾chúng 故cố 也dã 眾chúng 不bất 起khởi 身thân )# 行hành 者giả 捧phủng 三tam 科khoa 合hợp 并tinh 講giảng 帙# 靜tĩnh 尺xích 於ư 卓trác 上thượng 直trực 日nhật 至chí 前tiền 問vấn 訊tấn 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 知tri 客khách 令linh 行hành 者giả 點điểm 大đại 眾chúng 湯thang 湯thang 畢tất 住trụ 持trì 鳴minh 尺xích 二nhị 下hạ 大đại 眾chúng 展triển 卷quyển 詳tường 緩hoãn 看khán 閱duyệt 片phiến 時thời 再tái 鳴minh 尺xích 二nhị 下hạ 侍thị 者giả 與dữ 直trực 日nhật 至chí 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn 取thủ 覆phú 講giảng 鬮# 合hợp 對đối 住trụ 持trì 開khai 封phong 住trụ 持trì 拈niêm 一nhất 鬮# 付phó 侍thị 者giả 展triển 開khai 呈trình 住trụ 持trì 付phó 直trực 日nhật 高cao 聲thanh 云vân (# 某mỗ 齋trai 某mỗ 覆phú 講giảng )# 拈niêm 第đệ 二nhị 名danh 亦diệc 如như 之chi 覆phú 講giảng 之chi 法pháp 應ưng 覆phú 住trụ 持trì 當đương 日nhật 所sở 講giảng 之chi 義nghĩa 不bất 得đắc 別biệt 有hữu 異dị 議nghị 過quá 於ư 穿xuyên 鑿tạc 若nhược 果quả 有hữu 發phát 明minh 符phù 合hợp 文văn 旨chỉ 則tắc 無vô 在tại 也dã 覆phú 講giảng 畢tất 侍thị 者giả 直trực 日nhật 再tái 至chí 住trụ 持trì 前tiền 取thủ 開khai 科khoa 鬮# 合hợp 開khai 封phong 如như 前tiền 付phó 直trực 日nhật 白bạch 云vân (# 某mỗ 齋trai 某mỗ 論luận 師sư 開khai 科khoa )# 拈niêm 第đệ 二nhị 名danh 亦diệc 然nhiên 開khai 科khoa 者giả 乃nãi 開khai 住trụ 持trì 次thứ 日nhật 所sở 講giảng 之chi 文văn 須tu 預dự 於ư 請thỉnh 益ích 師sư 處xứ 講giảng 明minh 文văn 義nghĩa 點điểm 對đối 句cú 讀đọc 及cập 收thu 開khai 等đẳng 法pháp 毋vô 致trí 臨lâm 時thời 猖# 蹶quyết 也dã 開khai 科khoa 畢tất 侍thị 者giả 同đồng 直trực 日nhật 又hựu 至chí 住trụ 持trì 前tiền 取thủ 誦tụng 文văn 鬮# 合hợp 如như 前tiền 拈niêm 付phó 直trực 日nhật 偈kệ 云vân (# 某mỗ 齋trai 某mỗ 上thượng 人nhân 誦tụng 文văn )# 或hoặc 二nhị 人nhân 或hoặc 三tam 人nhân 不bất 拘câu 誦tụng 文văn 者giả 雙song 手thủ 捧phủng 文văn 帙# 至chí 爐lô 前tiền 問vấn 訊tấn 從tùng 在tại 入nhập 至chí 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn 置trí 文văn 帙# 於ư 住trụ 持trì 前tiền 再tái 問vấn 訊tấn 至chí 直trực 日nhật 位vị 下hạ 坐tọa 則tắc 誦tụng 所sở 習tập 之chi 文văn 須tu 言ngôn 詞từ 精tinh 熟thục 詳tường 緩hoãn 合hợp 宜nghi 起khởi 盡tận 可khả 聽thính 者giả 賞thưởng 紙chỉ 筆bút 等đẳng 如như 所sở 誦tụng 稍sảo 長trường/trưởng 住trụ 持trì 或hoặc 挑thiêu 試thí 接tiếp 誦tụng 不bất 輟chuyết 則tắc 卓trác 上thượng 彈đàn 指chỉ 止chỉ 之chi 誦tụng 文văn 者giả 住trụ 聲thanh 起khởi 身thân 至chí 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn 取thủ 所sở 誦tụng 文văn 回hồi 元nguyên 處xứ 坐tọa 其kỳ 次thứ 並tịnh 同đồng 誦tụng 文văn 畢tất 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 住trụ 持trì 先tiên 出xuất 兩lưỡng 班ban 大đại 眾chúng 就tựu 到đáo 三tam 科khoa 人nhân 各các 齋trai 作tác 賀hạ 次thứ 日nhật 三tam 科khoa 人nhân 詣nghệ 方phương 丈trượng 庫khố 司ty 頭đầu 首thủ 諸chư 寮liêu 各các 齋trai 謝tạ 禮lễ (# 十thập 剎sát 維duy 那na 不bất 預dự 覆phú 講giảng 必tất 須tu 新tân 學học 說thuyết 文văn )# 。

科khoa 目mục 之chi 式thức

鎖tỏa 試thí

古cổ 來lai 講giảng 罷bãi 之chi 後hậu 行hành 鎻# 試thí 法pháp 勘khám 辨biện 人nhân 才tài 策sách 其kỳ 未vị 進tiến 如như 烹phanh 金kim 爐lô 鈆# 水thủy 不bất 存tồn 如như 治trị 玉ngọc 斧phủ 碔# 砆# 盡tận 去khứ 住trụ 持trì 令linh 侍thị 者giả 於ư 四tứ 五ngũ 日nhật 前tiền 備bị 紙chỉ 抄sao 覆phú 講giảng 開khai 科khoa 人nhân (# 泊bạc 名danh 勝thắng 拔bạt 萃tụy 之chi 士sĩ 欲dục 預dự 斯tư 選tuyển 者giả 同đồng 具cụ 呈trình 方phương 丈trượng 僉thiêm 押áp 免miễn 有hữu 進tiến 退thoái 擇trạch 一nhất 靜tĩnh 處xứ )# 開khai 設thiết 絳giáng 幃vi 於ư 中trung 設thiết 大đại 師sư 像tượng 敷phu 陳trần 供cung 儀nghi 仍nhưng 排bài 椅# 卓trác 廣quảng 安an 四tứ 書thư 大đại 小tiểu 部bộ 文văn 以dĩ 備bị 撿kiểm 尋tầm 侍thị 者giả 先tiên 一nhất 日nhật 排bài 位vị 次thứ 圖đồ 於ư 幃vi 外ngoại 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 排bài 鎖tỏa 試thí 牌bài 請thỉnh 見kiến 職chức 頭đầu 首thủ 全toàn 班ban 見kiến 職chức 都đô 寺tự 一nhất 人nhân 又hựu 請thỉnh 名danh 德đức 西tây 堂đường 首thủ 座tòa 二nhị 人nhân 東đông 序tự 尊tôn 宿túc 耆kỳ 舊cựu 二nhị 人nhân 來lai 日nhật 就tựu 某mỗ 處xứ 證chứng 明minh 鎖tỏa 試thí 至chí 日nhật 粥chúc 罷bãi 堂đường 司ty 行hành 者giả 報báo 預dự 科khoa 人nhân 員# 各các 認nhận 圖đồ 位vị 入nhập 位vị 不bất 許hứa 懷hoài 帶đái 消tiêu 文văn 私tư 葉diệp 委ủy 監giám 寺tự 一nhất 人nhân 巡tuần 警cảnh 閑nhàn 人nhân 毋vô 得đắc 擅thiện 入nhập 喧huyên 雜tạp 掛quải 靜tĩnh 牌bài 眾chúng 集tập 已dĩ 各các 人nhân 燒thiêu 香hương 候hậu 住trụ 持trì 至chí 領lãnh 眾chúng 對đối 像tượng 排bài 立lập 住trụ 持trì 進tiến 前tiền 燒thiêu 香hương 同đồng 禮lễ 九cửu 拜bái 稱xưng 南Nam 無mô 旋Toàn 陀Đà 羅La 尼Ni 。 菩Bồ 薩Tát 禮lễ 畢tất 各các 依y 位vị 坐tọa 侍thị 者giả 當đương 中trung 問vấn 訊tấn 燒thiêu 香hương 令linh 茶trà 頭đầu 行hành 者giả 行hành 茶trà 訖ngật 侍thị 者giả 進tiến 紙chỉ 筆bút 請thỉnh 住trụ 持trì 出xuất 題đề 目mục 或hoặc 就tựu 講giảng 次thứ 文văn 中trung 難nạn/nan 辭từ 或hoặc 就tựu 諸chư 部bộ 祖tổ 文văn 疑nghi 難nan 處xứ 試thí 問vấn 二nhị 章chương 其kỳ 詞từ 務vụ 在tại 語ngữ 簡giản 意ý 顯hiển 侍thị 者giả 抄sao 寫tả 於ư 二nhị 章chương 中trung 難nạn/nan 辭từ 文văn 義nghĩa 深thâm 遠viễn 。 者giả 送tống 覆phú 講giảng 人nhân 開khai 科khoa 者giả 次thứ 之chi 預dự 科khoa 之chi 人nhân 仍nhưng 各các 備bị 筆bút 墨mặc 紙chỉ 硯# 當đương 思tư 部bộ 味vị 教giáo 觀quán 援viện 引dẫn 諸chư 文văn 一nhất 一nhất 伸thân 答đáp 須tu 在tại 理lý 當đương 不bất 尚thượng 詞từ 長trường/trưởng 卷quyển 子tử 式thức 如như 後hậu 若nhược 欲dục 淨tịnh 手thủ 俱câu 在tại 近cận 便tiện 一nhất 處xứ 不bất 許hứa 託thác 緣duyên 歸quy 齋trai 問vấn 請thỉnh 益ích 師sư 如như 文văn 出xuất 他tha 人nhân 量lượng 宜nghi 罰phạt 之chi 方phương 丈trượng 分phân 付phó 庫khố 司ty 半bán 齋trai 備bị 點điểm 心tâm 并tinh 午ngọ 飯phạn 皆giai 就tựu 筵diên 齋trai 客khách 司ty 點điểm 茶trà 斯tư 在tại 浴dục 前tiền 各các 要yếu 封phong 號hiệu 齋trai 名danh 雙song 諱húy 納nạp 卷quyển 子tử 朝triêu 大đại 師sư 像tượng 問vấn 訊tấn 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn 而nhi 退thoái 侍thị 者giả 寫tả 卷quyển 子tử 數số 目mục 若nhược 干can 道đạo 携huề 至chí 方phương 丈trượng 交giao 與dữ 衣y 鉢bát 侍thị 者giả 收thu 受thọ 住trụ 持trì 次thứ 日nhật 看khán 卷quyển 批# 判phán 取thủ 其kỳ 優ưu 劣liệt 若nhược 說thuyết 義nghĩa 純thuần 正chánh 深thâm 於ư 理lý 致trí 者giả 則tắc 當đương 稱xưng 賞thưởng 之chi 擬nghĩ 擢trạc 職chức 事sự 或hoặc 言ngôn 詞từ 疎sơ 謬mậu 答đáp 不bất 稱xưng 問vấn 者giả 當đương 以dĩ 誡giới 勗úc 若nhược 他tha 白bạch 者giả 示thị 以dĩ 彈đàn 訶ha 批# 判phán 之chi 後hậu 衣y 鉢bát 侍thị 者giả 照chiếu 依y 元nguyên 數số 交giao 與dữ 燒thiêu 香hương 侍thị 者giả 當đương 置trí 一nhất 冊sách 子tử 發phát 號hiệu 抄sao 寫tả 住trụ 持trì 批# 判phán 詞từ 語ngữ 畢tất 請thỉnh 與dữ 科khoa 人nhân 俱câu 至chí 侍thị 司ty 眼nhãn 同đồng 開khai 封phong 見kiến 雙song 字tự 諱húy 名danh 分phần/phân 曉hiểu 對đối 批# 判phán 各các 人nhân 卷quyển 子tử 寫tả 名danh 字tự 於ư 冊sách 中trung 仍nhưng 携huề 卷quyển 子tử 呈trình 覆phú 住trụ 持trì 於ư 茲tư 方phương 見kiến 各các 人nhân 平bình 日nhật 看khán 讀đọc 工công 夫phu 有hữu 淺thiển 深thâm 也dã 鎖tỏa 試thí 之chi 法pháp 廢phế 久cửu 不bất 行hành 今kim 姑cô 存tồn 之chi 俟sĩ 有hữu 作tác 興hưng 者giả 昔tích 四tứ 明minh 尊tôn 者giả 有hữu 絳giáng 幃vi 問vấn 答đáp 三tam 十thập 章chương 試thí 問vấn 四tứ 十thập 二nhị 章chương 如như 教giáo 行hành 錄lục 其kỳ 略lược 云vân 褰khiên 絳giáng 幃vi 問vấn 諸chư 子tử 其kỳ 詞từ 惟duy 要yếu 其kỳ 旨chỉ 甚thậm 微vi 俾tỉ 無vô 或hoặc 者giả 興hưng 布bố 教giáo 之chi 功công 令linh 不bất 敏mẫn 者giả 奪đoạt 強cường/cưỡng 學học 之chi 志chí (# 云vân 云vân )# 若nhược 誦tụng 文văn 者giả 或hoặc 五ngũ 日nhật 策sách 文văn 或hoặc 答đáp 小tiểu 難nạn/nan 別biệt 在tại 一nhất 日nhật 不bất 可khả 同đồng 混hỗn 上thượng 二nhị 科khoa 也dã 。

鎖tỏa 試thí 位vị 次thứ 之chi 圖đồ

鎖tỏa 試thí 卷quyển 式thức

蘭lan 盆bồn 會hội

世thế 徒đồ 謂vị 以dĩ 養dưỡng 親thân 為vi 孝hiếu 而nhi 不bất 知tri 辱nhục 身thân 辱nhục 名danh 為vi 不bất 孝hiếu 。 也dã 世thế 徒đồ 謂vị 割cát 恩ân 愛ái 為vi 不bất 孝hiếu 而nhi 不bất 知tri 明minh 出xuất 世thế 道đạo 報báo 恩ân 為vi 孝hiếu 也dã 始thỉ 吾ngô 世Thế 尊Tôn 弃khí 位vị 捨xả 親thân 取thủ 證chứng 覺giác 果quả 答đáp 地địa 恩ân 於ư 迦ca 維duy 報báo 母mẫu 恩ân 於ư 忉Đao 利Lợi 復phục 肇triệu 蘭lan 盆bồn 垂thùy 教giáo 將tương 來lai 可khả 謂vị 大đại 孝hiếu 也dã 矣hĩ 夫phu 出xuất 家gia 能năng 如như 是thị 果quả 何hà 媿quý 哉tai 不bất 然nhiên 進tiến 退thoái 兩lưỡng 難nạn/nan 不bất 孝hiếu 孰thục 大đại 焉yên 。

七thất 月nguyệt 初sơ 一nhất 日nhật 啟khải 建kiến 蘭lan 盆bồn 會hội 隔cách 宿túc 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 方phương 丈trượng 兩lưỡng 序tự 諸chư 寮liêu 掛quải 牌bài 報báo 眾chúng 整chỉnh 肅túc 懺sám 殿điện 敷phu 陳trần 供cúng 養dường 至chí 日nhật 早tảo 鳴minh 懺sám 殿điện 鐘chung 眾chúng 集tập 懺sám 首thủ 舉cử 彌di 陀đà 佛Phật 號hiệu 修tu 小tiểu 彌di 陀đà 懺sám 其kỳ 中trung 歎thán 佛Phật 偈kệ 已dĩ 製chế 詞từ 啟khải 白bạch (# 云vân 云vân )# 次thứ 日nhật 已dĩ 去khứ 眾chúng 同đồng 白bạch 云vân (# 我ngã 等đẳng 同đồng 孝hiếu 志chí 修tu 行hành 淨tịnh 土độ 因nhân 報báo 答đáp 二nhị 親thân 恩ân 懺sám 除trừ 三tam 障chướng 罪tội 存tồn 者giả 獲hoạch 福phước 壽thọ 亡vong 者giả 得đắc 超siêu 昇thăng 盡tận 法Pháp 界Giới 怨oán 親thân 同đồng 生sanh 安An 養Dưỡng 國Quốc 。 )# 至chí 三Tam 歸Quy 依Y 畢tất 舉cử 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 真chân 金kim 色sắc (# 云vân 云vân )# 繫hệ 念niệm (# 彌di 陀đà 佛Phật 一nhất 百bách 聲thanh 觀quán 音âm 勢thế 至chí 清thanh 淨tịnh 海hải 眾chúng 若nhược 一nhất 十thập 聲thanh )# 畢tất 回hồi 向hướng 云vân (# 以dĩ 此thử 修tu 行hành 眾chúng 善thiện 根căn 報báo 答đáp 父phụ 母mẫu 劬cù 勞lao 德đức 存tồn 者giả 福phước 樂lạc 壽thọ 無vô 窮cùng 亡vong 者giả 離ly 苦khổ 生sanh 安an 養dưỡng 四Tứ 恩Ân 三tam 有hữu 諸chư 含hàm 識thức 三tam 塗đồ 八bát 難nạn 。 苦khổ 眾chúng 生sanh 俱câu 蒙mông 悔hối 過quá 洗tẩy 瑕hà 班ban 盡tận 出xuất 輪luân 迴hồi 生sanh 淨tịnh 土độ )# 十thập 方phương 三tam 世thế 。 (# 云vân 云vân )# 粥chúc 罷bãi 少thiểu 頃khoảnh 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 打đả 起khởi 仍nhưng 就tựu 懺sám 殿điện 修tu 大đại 彌di 陀đà 懺sám 鳴minh 懺sám 殿điện 鐘chung 眾chúng 依y 位vị 立lập 定định 懺sám 首thủ 舉cử 彌di 陀đà 經kinh (# 或hoặc 蘭lan 盆bồn 經kinh )# 行hành 香hương 行hành 道Đạo 經kinh 畢tất (# 稱xưng 彌di 陀đà 佛Phật 三tam 聲thanh )# 展triển 具cụ 敬kính 禮lễ 至chí 讚tán 佛Phật 已dĩ 繼kế 云vân (# 我ngã 等đẳng 同đồng 孝hiếu 志chí 云vân 云vân )# 至chí 逆nghịch 順thuận 十thập 心tâm 畢tất (# 稱xưng 彌di 陀đà 佛Phật 三tam 聲thanh )# 舉cử 懺sám 悔hối 文văn (# 五ngũ 悔hối 文văn 皆giai 如như 補bổ 助trợ 儀nghi 但đãn 於ư 我ngã 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 增tăng 若nhược 為vi 存tồn 亡vong 父phụ 母mẫu 入nhập 至chí 心tâm 懺sám 悔hối 。 等đẳng 云vân 云vân 小tiểu 彌di 陀đà 懺sám 懺sám 悔hối 亦diệc 然nhiên )# 至chí 隨tùy 喜hỷ 回hồi 向hướng 畢tất (# 稱xưng 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 四tứ 十thập 八bát 聲thanh )# 即tức 舉cử 發phát 願nguyện 文văn (# 云vân 云vân )# 畢tất 繼kế 云vân (# 願nguyện 所sở 生sanh 父phụ 母mẫu 或hoặc 今kim 存tồn 在tại 或hoặc 已dĩ 終chung 亡vong 隨tùy 某mỗ 所sở 居cư 逐trục 彼bỉ 生sanh 處xứ 惟duy 願nguyện 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 大Đại 勢Thế 至Chí 菩Bồ 薩Tát 。 光quang 明minh 照chiếu 燭chúc 願nguyện 力lực 攝nhiếp 持trì 三tam 障chướng 消tiêu 除trừ 五ngũ 根căn 成thành 立lập 發phát 菩Bồ 提Đề 願nguyện 。 修tu 淨tịnh 土độ 因nhân 存tồn 者giả 得đắc 滿mãn 報báo 齡linh 終chung 歸quy 寶bảo 剎sát 亡vong 者giả 即tức 指chỉ 諸chư 趣thú 便tiện 託thác 蓮liên 胎thai 覩đổ 妙diệu 相tướng 明minh 心tâm 聽thính 玄huyền 談đàm 入nhập 位vị 現hiện 前tiền 受thọ 記ký 。 塵trần 剎sát 分phân 身thân 廣quảng 度độ 有hữu 情tình 。 同đồng 登đăng 妙diệu 土độ 伏phục 願nguyện 我ngã 等đẳng 孝hiếu 順thuận 之chi 心tâm 深thâm 入nhập 至chí 道đạo 之chi 法pháp 無vô 遺di 當đương 來lai 諸chư 佛Phật 。 會hội 中trung 同đồng 作tác 應ưng 生sanh 眷quyến 屬thuộc 二nhị 嚴nghiêm 等đẳng 備bị 三tam 覺giác 俱câu 圓viên 法pháp 性tánh 有hữu 邊biên 願nguyện 心tâm 無vô 極cực 盡tận 入nhập 如Như 來Lai 願nguyện 性tánh 海hải 中trung ○# 發phát 願nguyện 已dĩ 歸quy 命mạng 禮lễ 云vân 云vân )# 至chí 三Tam 歸Quy 依Y 畢tất 舉cử 蘭lan 盆bồn 經kinh (# 或hoặc 彌di 陀đà 經kinh )# 行hành 道Đạo 畢tất 不bất 再tái 舉cử 讚tán 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 真chân 金kim 色sắc 等đẳng 即tức 繫hệ 念niệm 佛Phật 號hiệu 百bách 聲thanh 菩Bồ 薩Tát 號hiệu 若nhược 十thập 聲thanh 回hồi 向hướng 云vân (# 以dĩ 此thử 修tu 行hành 眾chúng 善thiện 根căn 云vân 云vân 如như 前tiền )# 齋trai 罷bãi 覆phú 打đả 起khởi 鳴minh 懺sám 殿điện 鐘chung 集tập 眾chúng 諷phúng 彌di 陀đà 經kinh (# 或hoặc 蘭lan 盆bồn 經kinh )# 讚tán 佛Phật (# 云vân 云vân )# 稱xưng 號hiệu (# 佛Phật 百bách 聲thanh 菩Bồ 薩Tát 若nhược 十thập 聲thanh )# 回hồi 向hướng (# 如như 前tiền )# 參tham 後hậu 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 諷phúng 彌di 陀đà 經kinh 行hành 道Đạo 經kinh 畢tất 讚tán 云vân (# 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 真chân 金kim 色sắc 云vân 云vân )# 繫hệ 念niệm 佛Phật 號hiệu 千thiên 聲thanh 菩Bồ 薩Tát 號hiệu 若nhược 百bách 聲thanh (# 或hoặc 若nhược 十thập 聲thanh )# 發phát 願nguyện 云vân (# 願nguyện 所sở 生sanh 父phụ 母mẫu 云vân 云vân 如như 前tiền )# 轉chuyển 身thân 施thí 生sanh (# 如như 常thường 式thức )# 庫khố 司ty 每mỗi 晚vãn 令linh 參tham 頭đầu 輪luân 差sai 行hành 者giả 撥bát 扇thiên/phiến 行hành 湯thang 堂đường 司ty 行hành 者giả 正chánh 貼# 二nhị 人nhân 數số 牌bài 每mỗi 一nhất 十thập 聲thanh 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 百bách 聲thanh 鳴minh 引dẫn 一nhất 下hạ 千thiên 聲thanh 鳴minh 引dẫn 二nhị 下hạ 一nhất 人nhân 管quản 大đại 數số 一nhất 人nhân 管quản 小tiểu 數sổ 日nhật 日nhật 如như 之chi 至chí 十thập 五ngũ 日nhật 。 修tu 大đại 彌di 陀đà 懺sám 至chí 歎thán 佛Phật 已dĩ 主chủ 修tu 製chế 詞từ 散tán 懺sám 堂đường 司ty 行hành 者giả 預dự 率suất 眾chúng 財tài 送tống 歸quy 庫khố 司ty 營doanh 備bị 蘭lan 盆bồn 百bách 味vị 供cúng 養dường 仍nhưng 覆phú 書thư 記ký 製chế 疏sớ/sơ (# 書thư 記ký 如như 缺khuyết 維duy 那na 自tự 製chế 或hoặc 用dụng 舊cựu 者giả 皆giai 無vô 在tại 疏sớ/sơ 式thức 如như 后hậu )# 於ư 齋trai 前tiền 敷phu 陳trần 供cúng 養dường 百bách 味vị 蘭lan 盆bồn 務vụ 在tại 豐phong 潔khiết 辨biện 己kỷ 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 打đả 起khởi 集tập 眾chúng 面diện 佛Phật 立lập 定định 首thủ 座tòa 舉cử 釋Thích 迦Ca 佛Phật 號hiệu 眾chúng 和hòa 同đồng 敷phu 具cụ 三tam 拜bái 不bất 收thu 具cụ 住trụ 持trì 上thượng 湯thang 進tiến 食thực 眾chúng 同đồng 三tam 拜bái 上thượng 茶trà 又hựu 同đồng 三tam 拜bái 收thu 具cụ 維duy 那na 宣tuyên 疏sớ/sơ 畢tất 舉cử 蘭lan 盆bồn 經kinh 舉cử 號hiệu (# 釋Thích 迦Ca 彌di 陀đà 觀quán 音âm 勢thế 至chí 海hải 眾chúng )# 各các 三tam 聲thanh 眾chúng 發phát 願nguyện 云vân (# 願nguyện 所sở 生sanh 父phụ 母mẫu 云vân 云vân )# 至chí 晚vãn 施thí 斛hộc 滿mãn 散tán (# 或hoặc 就tựu 懺sám 殿điện 前tiền 或hoặc 水thủy 陸lục 堂đường 或hoặc 山sơn 門môn 首thủ 隨tùy 各các 寺tự 例lệ )# 。

某mỗ 路lộ 某mỗ 寺tự 住trụ 持trì 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 。 與dữ 比Bỉ 丘Khâu 眾chúng

七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 伏phục 值trị

目Mục 連Liên 大Đại 士Sĩ 救cứu 親thân 之chi 辰thần 預dự 於ư 半bán 月nguyệt 熏huân 修tu

懺sám 法pháp 諷phúng 誦tụng 。 經kinh 文văn 繫hệ 念niệm 。

樂nhạo/nhạc/lạc 邦bang 聖thánh 號hiệu 茲tư 者giả 滿mãn 散tán 修tu 設thiết 。 盂vu 蘭lan 盆bồn 。 供cúng 養dường 。

常thường 住trụ 三Tam 寶Bảo 十thập 方phương 眾chúng 僧Tăng 所sở 集tập 。 殊thù 勛# 答đáp 報báo 。

生sanh 身thân 父phụ 母mẫu 。 歷lịch 劫kiếp 怨oán 親thân 法Pháp 界Giới 含hàm 靈linh 同đồng 生sanh 。 淨tịnh 域vực 者giả 。

伏phục 以dĩ 乾can/kiền/càn 稱xưng 父phụ 坤# 稱xưng 母mẫu 誠thành 覆phú 燾# 之chi 不bất 偏thiên 。 佛Phật 可khả 尊tôn 法pháp 可khả 師sư 謂vị 依y 歸quy 之chi 有hữu 託thác 諸chư 子tử 厄ách 窮cùng 於ư 塗đồ 炭thán 至chí 人nhân 利lợi 樂lạc 於ư 塵trần 凡phàm 推thôi 。 皇hoàng 覺giác 博bác 濟tế 之chi 心tâm 物vật 機cơ 遍biến 赴phó 拔bạt 青thanh 提đề 倒đảo 縣huyện 之chi 苦khổ 緣duyên 感cảm 斯tư 彰chương 教giáo 傳truyền 百bách 世thế 之chi 餘dư 時thời 屆giới 七thất 月nguyệt 之chi 望vọng 秋thu 風phong 乍sạ 起khởi 悲bi 遊du 子tử 念niệm 故cố 鄉hương 白bạch 雲vân 孤cô 飛phi 想tưởng 吾ngô 親thân 舍xá 其kỳ 下hạ 況huống 霜sương 露lộ 沾triêm 濡nhu 而nhi 既ký 降giáng/hàng 乃nãi 焄# 蒿hao 悽thê 愴sảng 以dĩ 難nan 堪kham 生sanh 三tam 年niên 免miễn 于vu 懷hoài 豈khởi 勝thắng 言ngôn 者giả 有hữu 一nhất 日nhật 用dụng 其kỳ 力lực 孰thục 擬nghĩ 報báo 乎hồ 奉phụng 蘭lan 盆bồn 供cung 設thiết 之chi 飱# 行hành 蓮liên 社xã 懺sám 摩ma 之chi 法Pháp 要yếu 期kỳ 在tại 昔tích 尅khắc 志chí 于vu 今kim 伏phục 願nguyện 我ngã 等đẳng 多đa 生sanh 父phụ 母mẫu 。 歷lịch 劫kiếp 怨oán 親thân 枯khô 發phát 河hà 千thiên 尺xích 之chi 狂cuồng 瀾lan 不bất 留lưu 餘dư 滴tích 淨tịnh 性tánh 空không 一nhất 輪luân 之chi 歸quy 月nguyệt 高cao 朗lãng 重trọng/trùng 輝huy 若nhược 沒một 若nhược 存tồn 常thường 安an 常thường 樂nhạo/nhạc/lạc 謹cẩn 疏sớ/sơ 。

某mỗ 年niên 七thất 月nguyệt 。 日nhật 疏sớ/sơ 。

解giải 制chế (# 凡phàm 二nhị 儀nghi )#

自tự 恣tứ 廣quảng 儀nghi

夏hạ 罷bãi 歲tuế 終chung 之chi 時thời 應ưng 舉cử 自tự 恣tứ 之chi 法pháp 住trụ 持trì 於ư 三tam 五ngũ 日nhật 前tiền 和hòa 會hội 前tiền 堂đường 首thủ 座tòa 答đáp 法pháp 并tinh 上thượng 首thủ 知tri 法pháp 二nhị 人nhân 為vi 五ngũ 德đức 就tựu 備bị 管quản 待đãi 十thập 五ngũ 日nhật 晚vãn 維duy 那na 請thỉnh 行hành 事sự 六lục 人nhân 等đẳng 獻hiến 湯thang 至chí 暮mộ 習tập 行hành 事sự 十thập 六lục 日nhật 早tảo 直trực 日nhật 於ư 僧Tăng 堂đường 伺tứ 展triển 鉢bát 後hậu 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 白bạch 云vân (# 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 今kim 黑hắc 月nguyệt 一nhất 日nhật 眾chúng 僧Tăng 和hòa 合hợp 辰thần 時thời 就tựu 某mỗ 處xứ 自tự 恣tứ )# 粥chúc 罷bãi 即tức 開khai 浴dục 維duy 那na 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 人nhân 僕bộc 洒sái 掃tảo 自tự 恣tứ 處xứ 按án 僧Tăng 數số 排bài 蒲bồ 團đoàn (# 如như 說thuyết 戒giới 坐tọa 位vị 不bất 須tu 排bài 登đăng 椅# )# 仍nhưng 具cụ 兩lưỡng 蒲bồ 團đoàn 安an 於ư 眾chúng 僧Tăng 前tiền 中trung 間gian 擬nghĩ 二nhị 五ngũ 德đức 作tác 法pháp 處xứ 仍nhưng 具cụ 香hương 花hoa 籌trù 水thủy 香hương 爐lô 燭chúc 瓶bình 等đẳng (# 如như 說thuyết 戒giới 式thức )# 預dự 備bị 青thanh 白bạch 草thảo 若nhược 干can 束thúc 隨tùy 僧Tăng 數số 多đa 少thiểu 辦biện 之chi 每mỗi 束thúc 約ước 二nhị 三tam 十thập 莖hành 長trường/trưởng 二nhị 尺xích 許hứa 用dụng 二nhị 箱tương 袱# 置trí 卓trác 子tử 上thượng 安an 中trung 間gian 兩lưỡng 柱trụ 前tiền 又hựu 置trí 小tiểu 几kỉ 案án 於ư 住trụ 持trì 蒲bồ 團đoàn 側trắc 安an 手thủ 爐lô 拂phất 子tử 靜tĩnh 尺xích 須tu 安an 一nhất 蒲bồ 團đoàn 在tại 住trụ 持trì 上thượng 肩kiên 設thiết 聖thánh 僧Tăng 位vị 已dĩ 上thượng 並tịnh 須tu 維duy 那na 撿kiểm 點điểm 悉tất 令linh 齋trai 肅túc 時thời 至chí 諸chư 殿điện 堂đường 然nhiên 點điểm 香hương 燈đăng 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 打đả 起khởi 鳴minh 廊lang 板bản 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 眾chúng 集tập 僧Tăng 堂đường 前tiền 分phân 作tác 上thượng 下hạ 堂đường 二nhị 行hành 立lập 鳴minh 大đại 鐘chung 誦tụng 聞văn 鐘chung 偈kệ (# 云vân 云vân )# 入nhập 堂đường 誦tụng 入nhập 堂đường 偈kệ (# 云vân 云vân )# 禮lễ 三tam 拜bái 趺phu 坐tọa 五ngũ 人nhân 起khởi 行hành 事sự 及cập 秉bỉnh 白bạch 詞từ 句cú 並tịnh 如như 布bố 薩tát 儀nghi 中trung (# 但đãn 秉bỉnh 唱xướng 時thời 改cải 說thuyết 成thành 二nhị 字tự 為vi 自tự 恣tứ )# 秉bỉnh 白bạch 至chí 唱xướng 籌trù 數số 竟cánh 下hạ 為vi 含hàm 識thức 聲thanh 絕tuyệt 時thời 即tức 云vân (# 各các 誦tụng 律luật 中trung 清thanh 淨tịnh 妙diệu 偈kệ )# 眾chúng 云vân (# 清thanh 淨tịnh 如như 滿mãn 月nguyệt 。 清thanh 淨tịnh 得đắc 自tự 恣tứ 身thân 口khẩu 業nghiệp 清thanh 淨tịnh 。 爾nhĩ 乃nãi 同đồng 自tự 恣tứ )# 秉bỉnh 白bạch 且thả 立lập 椎chùy 所sở 行hành 事sự 四tứ 人nhân 亦diệc 起khởi 散tán 花hoa 洒sái 水thủy (# 如như 說thuyết 戒giới 式thức )# 秉bỉnh 白bạch 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 舉cử 散tán 花hoa 偈kệ 眾chúng 云vân (# 散tán 花hoa 莊trang 嚴nghiêm 云vân 云vân )# 畢tất 眾chúng 皆giai 合hợp 掌chưởng 梵Phạm 師sư 作tác 梵Phạm (# 稽khể 首thủ 云vân 云vân )# 畢tất 更cánh 不bất 用dụng 舉cử 傳truyền 香hương 說thuyết 偈kệ 偈kệ 但đãn 只chỉ 住trụ 持trì 執chấp 手thủ 爐lô 三tam 捻nẫm 香hương 舉cử 云vân (# 戒giới 香hương 云vân 云vân )# 偈kệ 畢tất 秉bỉnh 白bạch 椎chùy 一nhất 下hạ 歸quy 位vị 坐tọa 住trụ 持trì 鳴minh 尺xích 二nhị 下hạ 執chấp 拂phất 子tử 叉xoa 手thủ 揖ấp 眾chúng 眾chúng 答đáp 揖ấp 住trụ 持trì 白bạch 席tịch (# 云vân 云vân 見kiến 後hậu )# 繼kế 說thuyết 差sai 人nhân 云vân (# 西tây 堂đường 某mỗ 法Pháp 師sư 為vi 第đệ 一nhất 五ngũ 德đức 座tòa 元nguyên 某mỗ 法Pháp 師sư 為vi 第đệ 二nhị 五ngũ 德đức 第đệ 一nhất 座tòa 某mỗ 法Pháp 師sư 答đáp 所sở 成thành 法pháp 住trụ 山sơn 某mỗ 謹cẩn 白bạch )# 鳴minh 尺xích 二nhị 下hạ 住trụ 持trì 首thủ 座tòa 略lược 轉chuyển 相tương/tướng 朝triêu (# 住trụ 持trì 秉bỉnh 法pháp 首thủ 座tòa 答đáp 法pháp )# 問vấn (# 僧Tăng 集tập 不bất )# 答đáp (# 僧Tăng 已dĩ 集tập )# 問vấn (# 和hòa 合hợp 不bất )# 答đáp (# 和hòa 合hợp )# 問vấn (# 不bất 來lai 諸chư 比Bỉ 丘Khâu 說thuyết 欲dục 及cập 清thanh 淨tịnh )# 說thuyết 欲dục 人nhân 互hỗ 跪quỵ 云vân (# 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 彼bỉ 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 某mỗ 等đẳng 我ngã 受thọ 彼bỉ 欲dục 自tự 恣tứ 彼bỉ 如như 法Pháp 僧Tăng 事sự 與dữ 欲dục 自tự 恣tứ ○# 如như 無vô 則tắc 云vân 此thử 眾chúng 無vô 說thuyết 欲dục 及cập 自tự 恣tứ 者giả )# 答đáp (# 說thuyết 欲dục 及cập 自tự 恣tứ 已dĩ ○# 如như 無vô 則tắc 同đồng 前tiền 說thuyết 欲dục 者giả 云vân 無vô )# 問vấn (# 僧Tăng 今kim 和hòa 合hợp 何hà 所sở 作tác 為vi 。 )# 答đáp (# 單đơn 白bạch 和hòa 僧Tăng 自tự 恣tứ 羯yết 磨ma )# 住trụ 持trì 云vân (# 差sai 受thọ 自tự 恣tứ 人nhân 自tự 一nhất 羯yết 磨ma 大đại 眾chúng 同đồng 心tâm 證chứng 明minh 作tác 法pháp ○# 詞từ 語ngữ 如như 羯yết 磨ma 經kinh 中trung 云vân 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo 僧Tăng 忍nhẫn 聽thính 僧Tăng 差sai 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 某mỗ 甲giáp 作tác 受thọ 自tự 恣tứ 人nhân 。 自tự 如như 是thị )# 問vấn (# 作tác 白bạch 成thành 不bất )# 答đáp (# 成thành )# 住trụ 持trì 云vân (# 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 僧Tăng 差sai 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 某mỗ 作tác 受thọ 自tự 恣tứ 人nhân 誰thùy 長trưởng 老lão 忍nhẫn 僧Tăng 羞tu 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 某mỗ 作tác 受thọ 自tự 恣tứ 人nhân 者giả 默mặc 然nhiên 誰thùy 不bất 忍nhẫn 者giả 說thuyết 僧Tăng 已dĩ 忍nhẫn 差sai 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 某mỗ 作tác 受thọ 自tự 恣tứ 人nhân 竟cánh 僧Tăng 忍nhẫn 默mặc 然nhiên 故cố 是thị 事sự 如như 是thị 持trì 。 )# 問vấn (# 結kết 詞từ 成thành 不bất )# 答đáp (# 成thành )# 住trụ 持trì 云vân (# 作tác 法pháp 既ký 成thành 二nhị 五ngũ 德đức 出xuất 眾chúng 行hành 事sự )# 二nhị 五ngũ 德đức 即tức 收thu 具cụ 香hương 合hợp 問vấn 訊tấn 離ly 位vị 庠tường 序tự 而nhi 出xuất 到đáo 中trung 間gian 二nhị 蒲bồ 團đoàn 所sở 立lập 定định 一nhất 齋trai 問vấn 訊tấn 分phần/phân 兩lưỡng 邊biên 行hành 上thượng 香hương 爐lô 前tiền 各các 三tam 捻nẫm 香hương 置trí 香hương 合hợp 於ư 几kỉ 案án 上thượng 退thoái 身thân 兩lưỡng 傍bàng 出xuất 蒲bồ 團đoàn 位vị 問vấn 訊tấn 展triển 具cụ 三tam 拜bái 起khởi 對đối 坐tọa 少thiểu 定định 二nhị 人nhân 叉xoa 手thủ 互hỗ 揖ấp 第đệ 一nhất 五ngũ 德đức 云vân (# 自tự 恣tứ 單đơn 白bạch 羯yết 磨ma 大đại 眾chúng 同đồng 心tâm 證chứng 明minh 作tác 法pháp ○# 詞từ 語ngữ 如như 羯yết 磨ma 經kinh 中trung 云vân 大đại 德đức 僧Tăng 聽thính 今kim 日nhật 眾chúng 僧Tăng 自tự 恣tứ 若nhược 僧Tăng 時thời 到đáo 僧Tăng 忍nhẫn 聽thính 和hòa 合hợp 自tự 恣tứ 。 自tự 如như 是thị )# 問vấn (# 作tác 法pháp 成thành 不bất )# 答đáp (# 作tác 法pháp 成thành )# 少thiểu 頃khoảnh 行hành 事sự 四tứ 人nhân 出xuất 眾chúng 前tiền 排bài 立lập 一nhất 齊tề 問vấn 訊tấn 每mỗi 邊biên 二nhị 人nhân 分phần/phân 東đông 西tây 而nhi 上thượng 各các 至chí 草thảo 所sở 一nhất 人nhân 擎kình 箱tương 一nhất 人nhân 分phần/phân 草thảo 聖thánh 僧Tăng 前tiền 住trụ 持trì 前tiền 當đương 跪quỵ 授thọ 之chi 次thứ 者giả 低đê 身thân 授thọ 之chi 不bất 可khả 平bình 身thân 拋phao 擲trịch 各các 各các 次thứ 第đệ 。 受thọ 草thảo 說thuyết 偈kệ 云vân (# 吉cát 祥tường 童đồng 子tử 施thí 軟nhuyễn 草thảo 如Như 來Lai 受thọ 已dĩ 。 成thành 正chánh 覺giác 我ngã 等đẳng 比Bỉ 丘Khâu 。 學học 佛Phật 故cố 坐tọa 草thảo 自tự 恣tứ 淨tịnh 三tam 業nghiệp )# 誦tụng 畢tất 將tương 草thảo 舒thư 開khai 置trí 坐tọa 具cụ 前tiền 地địa 上thượng 擬nghĩ 一nhất 身thân 所sở 跪quỵ 之chi 闊khoát 其kỳ 二nhị 五ngũ 德đức 草thảo 隣lân 位vị 先tiên 與dữ 敷phu 之chi 庶thứ 免miễn 臨lâm 時thời 忽hốt 遽cự 二nhị 箱tương 行hành 事sự 兩lưỡng 頭đầu 行hành 來lai 中trung 間gian 結kết 絕tuyệt 行hành 草thảo 既ký 畢tất 放phóng 箱tương 元nguyên 處xứ 出xuất 香hương 爐lô 前tiền 一nhất 齊tề 問vấn 訊tấn 歸quy 位vị (# 行hành 事sự 出xuất 入nhập 使sử 有hữu 可khả 觀quán )# 二nhị 五ngũ 德đức 即tức 轉chuyển 身thân 面diện 佛Phật 互hỗ 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 第đệ 二nhị 人nhân 唱xướng 云vân (# 一nhất 切thiết 僧Tăng 就tựu 草thảo 座tòa 偏thiên 祖tổ 右hữu 肩kiên 胡hồ 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 )# 唱xướng 畢tất 二nhị 五ngũ 德đức 收thu 具cụ 起khởi 身thân 兩lưỡng 傍bàng 而nhi 出xuất 第đệ 一nhất 五ngũ 德đức 至chí 住trụ 持trì 前tiền 展triển 具cụ 胡hồ 跪quỵ 合hợp 掌chưởng 。 住trụ 持trì 進tiến 前tiền 胡hồ 跪quỵ 草thảo 上thượng (# 就tựu 草thảo 座tòa 者giả 為vi 懺sám 眾chúng 人nhân 不bất 敢cảm 在tại 高cao 座tòa 非phi 成thành 道Đạo 坐tọa 草thảo 也dã )# 合hợp 掌chưởng 對đối 第đệ 一nhất 五ngũ 德đức 三tam 陳trần 自tự 恣tứ 詞từ 句cú (# 見kiến 後hậu )# 第đệ 二nhị 人nhân 徐từ 徐từ 至chí 首thủ 座tòa 前tiền 展triển 具cụ 胡hồ 跪quỵ 首thủ 座tòa 進tiến 前tiền 草thảo 上thượng 胡hồ 跪quỵ 三tam 陳trần 自tự 恣tứ 詞từ 句cú (# 云vân 云vân )# 第đệ 一nhất 人nhân 又hựu 至chí 首thủ 座tòa 下hạ 肩kiên 胡hồ 跪quỵ 三tam 人nhân 同đồng 進tiến 前tiền 草thảo 上thượng 胡hồ 跪quỵ 同đồng 陳trần 自tự 恣tứ 詞từ 句cú (# 三tam 說thuyết )# 從tùng 是thị 以dĩ 下hạ 三tam 人nhân 為vi 一nhất 引dẫn 同đồng 陳trần 詞từ 句cú (# 三tam 說thuyết )# 先tiên 上thượng 間gian 次thứ 下hạ 間gian 亦diệc 如như 是thị 二nhị 五ngũ 德đức 更cánh 互hỗ 作tác 對đối 首thủ 畢tất 亦diệc 入nhập 元nguyên 位vị 展triển 具cụ 跪quỵ 草thảo 互hỗ 為vi 對đối 首thủ 自tự 恣tứ 竟cánh 仍nhưng 至chí 中trung 間gian 蒲bồ 團đoàn 位vị 問vấn 訊tấn 如như 前tiền 燒thiêu 香hương 袖tụ 香hương 合hợp 復phục 歸quy 中trung 位vị 展triển 具cụ 禮lễ 一nhất 拜bái 胡hồ 跪quỵ 第đệ 一nhất 人nhân 唱xướng 云vân (# 僧Tăng 一nhất 心tâm 自tự 恣tứ 竟cánh )# 收thu 具cụ 問vấn 訊tấn 退thoái 歸quy 本bổn 位vị 展triển 具cụ 畢tất 大đại 眾chúng 起khởi 立lập 秉bỉnh 白bạch 至chí 椎chùy 所sở 住trụ 持trì 執chấp 手thủ 爐lô 回hồi 向hướng 云vân (# 上thượng 來lai 恭cung 依y 律luật 範phạm 行hành 自tự 恣tứ 法pháp 事sự 所sở 華hoa 洪hồng 因nhân 端đoan 為vi 祝chúc 延diên 。 皇hoàng 帝đế 聖thánh 壽thọ 萬vạn 安an 皇hoàng 太thái 后hậu 皇hoàng 后hậu 。 齊tề 年niên 皇hoàng 太thái 子tử 睿# 筭# 千thiên 秋thu 文văn 。 武võ 官quan 班ban 同đồng 增tăng 祿lộc 筭# 國quốc 安an 民dân 泰thái 時thời 和hòa 歲tuế 豐phong 不bất 盡tận 良lương 因nhân 祝chúc 献# 護hộ 法Pháp 諸chư 天thiên 報báo 答đáp 四Tứ 恩Ân 三tam 有hữu 伽già 藍lam 真chân 宰tể 護hộ 教giáo 安an 僧Tăng 法Pháp 界Giới 眾chúng 生sanh 。 同đồng 圓viên 種chủng 智trí 為vi 是thị 緣duyên 念niệm ○# 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 云vân 云vân 十thập 佛Phật 號hiệu 加gia 天thiên 台thai 大đại 師sư 號hiệu (# 乃nãi 至chí )# 波Ba 羅La 蜜Mật )# 梵Phạm 人nhân 作tác 處xử 世thế 界giới 梵Phạm (# 如như 說thuyết 戒giới 中trung )# 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 唱xướng 三Tam 歸Quy 依Y (# 如như 說thuyết 戒giới 中trung 亦diệc 須tu 隨tùy 拜bái 鳴minh 椎chùy 鳴minh 引dẫn )# 拜bái 起khởi 就tựu 跪quỵ 眾chúng 念niệm 自tự 慶khánh 偈kệ (# 如như 說thuyết 戒giới 中trung )# 偈kệ 畢tất 若nhược 處xứ 狹hiệp 眾chúng 多đa 收thu 具cụ 右hữu 遶nhiễu 至chí 佛Phật 前tiền 排bài 立lập 問vấn 訊tấn 展triển 具cụ 立lập 定định 舉cử 釋Thích 迦Ca 佛Phật 號hiệu 若nhược 自tự 恣tứ 時thời 一nhất 面diện 已dĩ 立lập 了liễu 不bất 須tu 收thu 具cụ 頭đầu 首thủ 舉cử 釋Thích 迦Ca 佛Phật 號hiệu 住trụ 持trì 爐lô 前tiền 燒thiêu 香hương 大đại 眾chúng 禮lễ 三tam 拜bái 收thu 具cụ 至chí 祖tổ 堂đường 禮lễ 拜bái 收thu 具cụ 直trực 日nhật 鳴minh 引dẫn 持trì 咒chú 往vãng 土thổ/độ 地địa 堂đường 諸chư 殿điện 堂đường 謝tạ 安an 居cư 護hộ 持trì 之chi 意ý 維duy 那na 回hồi 向hướng (# 式thức 見kiến 后hậu )# 畢tất 引dẫn 至chí 法pháp 堂đường 團đoàn 拜bái 而nhi 散tán 往vãng 來lai 人nhân 事sự 茶trà 湯thang 三tam 日nhật 等đẳng 禮lễ 並tịnh 與dữ 結kết 制chế 同đồng 。 自tự 恣tứ 白bạch 席tịch (# 白bạch 席tịch 秉bỉnh 差sai 或hoặc 住trụ 持trì 或hoặc 首thủ 座tòa 皆giai 無vô 在tại 也dã )# 圓viên 覺giác 伽già 藍lam 統thống 十thập 方phương 而nhi 無vô 外ngoại 毗Tỳ 尼Ni 軌quỹ 範phạm 亘tuyên 萬vạn 古cổ 以dĩ 同đồng 遵tuân 開khai 遮già 持trì 犯phạm 則tắc 纖tiêm 粟túc 無vô 差sai 斷đoạn 割cát 重trọng/trùng 輕khinh 則tắc 秋thu 毫hào 不bất 濫lạm 住trụ 持trì 佛Phật 法Pháp 。 綱cương 紀kỷ 僧Tăng 倫luân 故cố 茲tư 坐tọa 夏hạ 之chi 真chân 規quy 嚴nghiêm 舉cử 護hộ 生sanh 之chi 聖thánh 禁cấm 蓋cái 鹿lộc 園viên 始thỉ 制chế 鶴hạc 樹thụ 重trùng 宣tuyên 初sơ 篇thiên 雖tuy 在tại 於ư 擯bấn 科khoa 餘dư 緒tự 乃nãi 關quan 於ư 懺sám 法pháp 使sử 乘thừa 戒giới 而nhi 俱câu 備bị 庶thứ 定định 慧tuệ 以dĩ 克khắc 成thành 既ký 扶phù 助trợ 於ư 圓viên 宗tông 當đương 謹cẩn 遵tuân 於ư 先tiên 憲hiến 況huống 此thử 大đại 方phương 之chi 寶bảo 剎sát 素tố 為vi 台thai 教giáo 之chi 名danh 藍lam 盛thịnh 演diễn 斯tư 宗tông 恢khôi 揚dương 聖thánh 化hóa 乃nãi 育dục 德đức 養dưỡng 才tài 之chi 困khốn 藪tẩu 實thật 傳truyền 道đạo 解giải 惑hoặc 之chi 源nguyên 流lưu 學học 徒đồ 盛thịnh 集tập 於ư 斯tư 時thời 師sư 道đạo 獨độc 尊tôn 於ư 當đương 代đại 續tục 鷲thứu 領lãnh 之chi 慧tuệ 命mạng 闡xiển 龍long 猛mãnh 之chi 芳phương 献# 游du 泳# 寂Tịch 滅Diệt 道Đạo 場Tràng 。 安an 住trụ 平bình 等đẳng 。 性tánh 智trí 茲tư 值trị 金kim 飈biểu 應ưng 律luật 薦tiến 林lâm 壑hác 之chi 新tân 凉# 玉ngọc 露lộ 溥phổ 秋thu 肅túc 湖hồ 山sơn 之chi 爽sảng 氣khí 九cửu 旬tuần 之chi 制chế 告cáo 滿mãn 三tam 事sự 之chi 道đạo 當đương 陳trần 利lợi 者giả 已dĩ 能năng 光quang 潔khiết 六lục 根căn 固cố 若nhược 明minh 珠châu 之chi 絕tuyệt 類loại 鈍độn 者giả 猶do 恐khủng 難nạn 忘vong 三tam 業nghiệp 寧ninh 免miễn 白bạch 玉ngọc 之chi 微vi 。 盡tận 隨tùy 篇thiên 聚tụ 以dĩ 懺sám 揚dương 悉tất 使sử 根căn 塵trần 而nhi 泯mẫn 淨tịnh 今kim 將tương 紏# 舉cử 毋vô 得đắc 覆phú 藏tàng 當đương 坐tọa 草thảo 以dĩ 翹kiều 誠thành 猶do 負phụ 荊kinh 而nhi 謝tạ 罪tội 要yếu 須tu 澡táo 沃ốc 必tất 假giả 懺sám 宣tuyên 今kim 請thỉnh 五ngũ 德đức 人nhân 舉cử 行hành 自tự 恣tứ 法pháp 所sở 言ngôn 自tự 恣tứ 者giả 自tự 謂vị 自tự 宣tuyên 己kỷ 罪tội 恣tứ 謂vị 恣tứ 他tha 舉cử 過quá 所sở 謂vị 五ngũ 德đức 者giả 則tắc 有hữu 二nhị 種chủng 曰viết 自tự 恣tứ 日nhật 舉cử 罪tội 不bất 愛ái 不bất 恚khuể 不bất 怖bố 不bất 癡si 不bất 疑nghi 知tri 自tự 恣tứ 非phi 自tự 恣tứ 此thử 是thị 自tự 恣tứ 五ngũ 德đức 也dã 若nhược 曰viết 知tri 時thời 不bất 以dĩ 非phi 時thời 如như 實thật 不bất 以dĩ 虗hư 誑cuống 利lợi 他tha 不bất 以dĩ 揖ấp 減giảm 柔nhu 和hòa 不bất 以dĩ 麤thô 獷quánh 慈từ 心tâm 不bất 以dĩ 嗔sân 恚khuể 此thử 乃nãi 舉cử 罪tội 五ngũ 德đức 也dã 今kim 請thỉnh 某mỗ 人nhân 為vi 第đệ 一nhất 座tòa 五ngũ 德đức 某mỗ 人nhân 為vi 第đệ 二nhị 座tòa 五ngũ 德đức (# 某mỗ )# 學học 疎sơ 德đức 薄bạc 濫lạm 廁trắc 秉bỉnh 差sai 祇kỳ 到đáo 高cao 明minh 不bất 勝thắng 皇hoàng 懼cụ 謹cẩn 白bạch (# 若nhược 首thủ 坐tọa 白bạch 席tịch 至chí 請thỉnh 五ngũ 德đức 竟cánh 即tức 云vân 某mỗ 為vi 眾chúng 答đáp 法pháp 云vân 云vân )# 自tự 恣tứ 詞từ 句cú (# 書thư 二nhị 式thức 貼# 於ư 左tả 右hữu 柱trụ 上thượng )# 大đại 德đức 一nhất 心tâm 念niệm 眾chúng 僧Tăng 今kim 日nhật 自tự 恣tứ 我ngã 比Bỉ 丘Khâu 某mỗ 甲giáp 亦diệc 自tự 恣tứ 若nhược 見kiến 聞văn 疑nghi 罪tội 大đại 德đức 長trưởng 老lão 。 哀ai 愍mẫn 故cố 語ngứ 我ngã 我ngã 若nhược 見kiến 罪tội 當đương 如như 法Pháp 懺sám 悔hối 土thổ/độ 地địa 堂đường 回hồi 向hướng (# 安an 居cư 三tam 月nguyệt 遵tuân 佛Phật 祖tổ 之chi 典điển 章chương 制chế 滿mãn 一nhất 期kỳ 籍tịch 神thần 祗chi 之chi 麻ma 庇tí 恭cung 。 大đại 眾chúng 肅túc 詣nghệ 靈linh 祠từ 特đặc 諷phúng 衩# 章chương 稱xưng 揚dương 聖thánh 號hiệu 灼chước 化hóa 財tài 馬mã 功công 德đức 致trí 謝tạ 云vân 云vân 合hợp 堂đường 真chân 宰tể 謝tạ 已dĩ 往vãng 之chi 洪hồng 恩ân 錫tích 將tương 來lai 之chi 吉cát 慶khánh 山sơn 門môn 寧ninh 靜tĩnh 海hải 眾chúng 咸hàm 安an 三tam 業nghiệp 冰băng 清thanh 四tứ 魔ma 殄điễn 滅diệt 公công 私tư 火hỏa 盜đạo 時thời 時thời 允duẫn 賴lại 無vô 虞ngu 黍thử 稷tắc 稻đạo 粱# 歲tuế 歲tuế 常thường 期kỳ 滿mãn 望vọng 云vân 云vân )# 。

韋vi 天thiên 前tiền 回hồi 向hướng (# 護hộ 教giáo 流lưu 通thông 統thống 三tam 洲châu 而nhi 匡khuông 持trì 未vị 運vận 受thọ 佛Phật 付phó 囑chúc 輔phụ 四tứ 王vương 而nhi 捍hãn 禦ngữ 外ngoại 魔ma 仰ngưỡng 冀ký 云vân 云vân 茲tư 以dĩ 金kim 風phong 扇thiên/phiến 野dã 白bạch 帝đế 司ty 方phương 當đương 覺giác 皇hoàng 解giải 制chế 之chi 辰thần 是thị 眾chúng 僧Tăng 自tự 恣tứ 之chi 日nhật 云vân 云vân 伏phục 願nguyện 山sơn 門môn 鎮trấn 靜tĩnh 巍nguy 巍nguy 若nhược 九cửu 鼎đỉnh 之chi 尊tôn 嚴nghiêm 倉thương 庫khố 豐phong 盈doanh 浩hạo 浩hạo 會hội 百bách 川xuyên 之chi 進tiến 益ích 警cảnh 法pháp 侶lữ 正chánh 念niệm 三tam 障chướng 消tiêu 除trừ 儼nghiễm 梵Phạm 宇vũ 美mỹ 奐# 美mỹ 輪luân 萬vạn 祥tường 駢biền 集tập 云vân 云vân )# 。

監giám 齋trai 前tiền 回hồi 向hướng (# 神thần 威uy 赫hách 赫hách 常thường 行hành 賞thưởng 罰phạt 之chi 權quyền 聖thánh 德đức 巍nguy 巍nguy 各các 有hữu 司ty 存tồn 之chi 職chức 云vân 云vân 茲tư 者giả 安an 居cư 期kỳ 滿mãn 解giải 制chế 當đương 行hành 慶khánh 一nhất 眾chúng 修tu 道Đạo 而nhi 有hữu 成thành 賴lại 九cửu 旬tuần 禁cấm 足túc 而nhi 元nguyên 難nạn/nan 云vân 云vân 集tập 茲tư 殊thù 利lợi 仰ngưỡng 答đáp 洪hồng 麻ma 所sở 冀ký 香hương 積tích 豐phong 饒nhiêu 運vận 食thực 輪luân 而nhi 常thường 轉chuyển 法Pháp 音âm 鏜# 鞳# 祈kỳ 海hải 眾chúng 以dĩ 咸hàm 安an 湯thang 火hỏa 無vô 虞ngu 諸chư 緣duyên 吉cát 慶khánh 云vân 云vân )# 。

自tự 恣tứ 略lược 儀nghi

十thập 五ngũ 日nhật 晚vãn 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 班ban 諸chư 寮liêu 掛quải 解giải 制chế 牌bài 報báo 眾chúng 十thập 六lục 日nhật 粥chúc 罷bãi 即tức 開khai 浴dục 鳴minh 法Pháp 器khí 集tập 眾chúng 諸chư 大đại 殿điện 如như 次thứ 立lập 住trụ 持trì 至chí 燒thiêu 香hương 首thủ 座tòa 啟khải 白bạch (# 云vân 云vân )# 畢tất 舉cử 釋Thích 迦Ca 號hiệu 眾chúng 展triển 具cụ 三tam 拜bái 就tựu 跪quỵ 住trụ 持trì 首thủ 座tòa 略lược 轉chuyển 身thân 相tướng 胡hồ 住trụ 持trì 作tác 首thủ 法pháp (# 三tam 白bạch 如như 前tiền )# 次thứ 首thủ 座tòa 作tác 首thủ 法pháp (# 三tam 白bạch )# 次thứ 上thượng 間gian 大đại 眾chúng 同đồng 作tác 自tự 恣tứ 法pháp 又hựu 下hạ 間gian 大đại 眾chúng 作tác 自tự 恣tứ 法pháp 三tam 白bạch 竟cánh 住trụ 持trì 問vấn 云vân (# 作tác 法pháp 成thành 不bất )# 首thủ 座tòa 答đáp (# 成thành )# 收thu 具cụ 舉cử 大đại 悲bi 咒chú 行hành 道Đạo 詣nghệ 諸chư 殿điện 堂đường 致trí 謝tạ 回hồi 向hướng (# 如như 前tiền )# 復phục 舉cử 咒chú 歸quy 殿điện 普phổ 回hồi 向hướng 致trí 謝tạ 堂đường 司ty 行hành 者giả 喝hát 云vân (# 大đại 眾chúng 詣nghệ 祖tổ 堂đường 禮lễ 拜bái ○# 法pháp 堂đường 團đoàn 拜bái 方phương 丈trượng 禮lễ 賀hạ )# 三tam 日nhật 行hành 茶trà 湯thang 等đẳng 禮lễ 與dữ 結kết 制chế 同đồng (# 有hữu 處xứ 先tiên 誦tụng 咒chú 詣nghệ 殿điện 堂đường 後hậu 作tác 首thủ 法pháp 者giả 非phi )# 。

(# 自tự 恣tứ 者giả 事sự 鈔sao 云vân 九cửu 旬tuần 修tu 道Đạo 精tinh 練luyện 身thân 心tâm 人nhân 多đa 迷mê 己kỷ 不bất 自tự 見kiến 過quá 。 理lý 宜nghi 仰ngưỡng 憑bằng 清thanh 眾chúng 埀thùy 慈từ 誨hối 示thị 縱túng/tung 宣tuyên 己kỷ 罪tội 恣tứ 僧Tăng 舉cử 過quá 內nội 彰chương 無vô 私tư 隱ẩn 外ngoại 顯hiển 有hữu 瑕hà 疵tỳ 身thân 口khẩu 託thác 於ư 他tha 人nhân 故cố 云vân 自tự 恣tứ 四tứ 分phần/phân 中trung 云vân 安an 居cư 竟cánh 自tự 恣tứ 則tắc 七thất 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 。 為vi 定định 律luật 又hựu 云vân 僧Tăng 十thập 四tứ 日nhật 自tự 恣tứ 尼ni 十thập 五ngũ 日nhật 自tự 恣tứ 此thử 謂vị 相tương 依y 問vấn 罪tội 故cố 制chế 異dị 日nhật 及cập 論luận 作tác 法pháp 三tam 日nhật 通thông 用dụng 克khắc 定định 一nhất 期kỳ 十thập 六lục 日nhật 定định 安an 居cư 篇thiên 云vân 四tứ 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 結kết 者giả 至chí 七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 夜dạ 分phân 盡tận 訖ngật 名danh 夏hạ 竟cánh 至chí 明minh 相tướng 出xuất 摭# 華hoa 鈔sao 云vân 諸chư 經kinh 律luật 中trung 以dĩ 七thất 月nguyệt 十thập 六lục 日nhật 。 是thị 比Bỉ 丘Khâu 五ngũ 分phần 法Pháp 身thân 。 生sanh 養dưỡng 之chi 日nhật 則tắc 七thất 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 。 是thị 臘lạp 除trừ 也dã 僧Tăng 不bất 以dĩ 俗tục 年niên 為vi 計kế 乃nãi 數số 夏hạ 臘lạp 臘lạp 接tiếp 也dã 謂vị 新tân 故cố 之chi 交giao 接tiếp )# 。

安an 居cư 門môn 第đệ 七thất

誡giới 勸khuyến 門môn 第đệ 八bát

輪luân 扁# 之chi 斵# 非phi 運vận 斤cân 則tắc 其kỳ 巧xảo 不bất 施thí 造tạo 父phụ 之chi 御ngự 非phi 執chấp 轡bí 則tắc 其kỳ 善thiện 不bất 彰chương 是thị 乃nãi 得đắc 之chi 心tâm 應ưng 之chi 手thủ 寓# 其kỳ 神thần 而nhi 造tạo 其kỳ 妙diệu 也dã 然nhiên 後hậu 世thế 學học 藝nghệ 者giả 亦diệc 不bất 敢cảm 背bối/bội 其kỳ 規quy 矩củ 而nhi 擅thiện 為vi 焉yên 況huống 學học 法Pháp 王Vương 法Pháp 。 者giả 乎hồ 天thiên 台thai 一nhất 家gia 妙diệu 解giải 妙diệu 行hạnh 其kỳ 所sở 成thành 書thư 無vô 非phi 祕bí 藏tạng 其kỳ 所sở 思tư 惟duy 無vô 非phi 佛Phật 法Pháp 至chí 於ư 國quốc 清thanh 百bách 錄lục 等đẳng 書thư 尤vưu 切thiết 於ư 規quy 矩củ 準chuẩn 繩thằng 者giả 也dã 此thử 皆giai 得đắc 於ư 心tâm 而nhi 應ưng 於ư 外ngoại 所sở 以dĩ 動động 容dung 中trung 規quy 周chu 旋toàn 中trung 矩củ 埀thùy 百bách 千thiên 載tái 不bất 可khả 易dị 有hữu 不bất 期kỳ 然nhiên 而nhi 然nhiên 矣hĩ 今kim 之chi 初sơ 學học 未vị 造tạo 其kỳ 妙diệu 欲dục 捨xả 規quy 矩củ 是thị 學học 藝nghệ 者giả 之chi 不bất 及cập 則tắc 將tương 奚hề 取thủ 法pháp 焉yên 內nội 省tỉnh 毋vô 忽hốt 。

立lập 制chế 法pháp (# 出xuất 國quốc 清thanh 百bách 錄lục )#

夫phu 新tân 衣y 無vô 孔khổng 不bất 可khả 補bổ 之chi 以dĩ 縷lũ 宿túc 殖thực 淳thuần 善thiện 不bất 可khả 加gia 之chi 以dĩ 罰phạt 吾ngô 初sơ 在tại 浮phù 度độ 中trung 處xứ 金kim 陵lăng 前tiền 入nhập 天thiên 台thai 諸chư 來lai 法pháp 徒đồ 各các 集tập 道đạo 業nghiệp 尚thượng 不bất 須tu 軟nhuyễn 語ngữ 勸khuyến 進tấn 況huống 立lập 制chế 肅túc 之chi 後hậu 入nhập 天thiên 台thai 觀quán 乎hồ 晚vãn 學học 如như 新tân 猿viên 馬mã 若nhược 不bất 控khống 鏁tỏa 日nhật 甚thậm 月nguyệt 增tăng 為vì 成thành 就tựu 故cố 。 失thất 三tam 治trị 一nhất 蒱bồ 鞭tiên 示thị 恥sỉ 非phi 欲dục 苦khổ 之chi 今kim 訓huấn 諸chư 學học 者giả 略lược 示thị 十thập 條điều 後hậu 若nhược 妨phương 起khởi 應ưng 須tu 增tăng 損tổn 眾chúng 共cộng 裁tài 之chi 。

-# 第đệ 一nhất 夫phu 根căn 性tánh 不bất 同đồng 或hoặc 獨độc 行hành 得đắc 道Đạo 或hoặc 依y 眾chúng 解giải 脫thoát 若nhược 依y 眾chúng 者giả 當đương 修tu 三tam 行hành 一nhất 依y 堂đường 坐tọa 禪thiền 二nhị 別biệt 場tràng 懺sám 悔hối 三tam 知tri 僧Tăng 事sự 此thử 三tam 行hành 人nhân 三tam 衣y 六lục 物vật 道đạo 具cụ 具cụ 足túc 隨tùy 有hữu 一nhất 行hành 則tắc 可khả 容dung 受thọ 若nhược 衣y 物vật 有hữu 闕khuyết 都đô 無vô 一nhất 行hành 則tắc 不bất 同đồng 止chỉ 。

-# 第đệ 二nhị 依y 堂đường 之chi 僧Tăng 本bổn 以dĩ 四tứ 時thời 坐tọa 禪thiền 六lục 時thời 禮lễ 佛Phật 此thử 為vi 恆hằng 務vụ 禪thiền 禮lễ 十thập 時thời 一nhất 不bất 可khả 闕khuyết 其kỳ 別biệt 行hành 僧Tăng 行hành 法pháp 竟cánh 三tam 日nhật 外ngoại 即tức 應ưng 依y 眾chúng 十thập 時thời 若nhược 禮lễ 佛Phật 不bất 及cập 一nhất 時thời 罰phạt 三tam 禮lễ 對đối 眾chúng 懺sám 若nhược 全toàn 失thất 一nhất 時thời 罰phạt 十thập 禮lễ 對đối 眾chúng 懺sám 若nhược 全toàn 失thất 六lục 時thời 罰phạt 一nhất 次thứ 維duy 那na 四tứ 時thời 坐tọa 禪thiền 亦diệc 如như 是thị 除trừ 疾tật 礙ngại 先tiên 白bạch 知tri 事sự 則tắc 不bất 罰phạt 。

-# 第đệ 三tam 六lục 時thời 禮lễ 佛Phật 大đại 僧Tăng 應ưng 被bị 入nhập 眾chúng 衣y 衣y 無vô 鱗lân 隴# 若nhược 縵man 衣y 悉tất 不bất 得đắc 三tam 下hạ 早tảo 集tập 敷phu 坐tọa 執chấp 香hương 爐lô 胡hồ 跪quỵ 未vị 唱xướng 誦tụng 不bất 得đắc 誦tụng 未vị 隨tùy 意ý 不bất 散tán 語ngữ 話thoại 叩khấu 頭đầu 彈đàn 指chỉ 頓đốn 曳duệ 屣tỉ 履lý 起khởi 伏phục 參tham 差sai 悉tất 罰phạt 十thập 禮lễ 對đối 眾chúng 懺sám 。

-# 第đệ 四tứ 別biệt 行hành 之chi 意ý 以dĩ 在tại 眾chúng 為vi 緩hoãn 故cố 精tinh 進tấn 勤cần 修tu 。 四tứ 種chủng 三tam 昧muội 而nhi 假giả 託thác 道Đạo 場Tràng 不bất 稱xưng 別biệt 行hành 之chi 意ý 撿kiểm 挍giảo 得đắc 實thật 罰phạt 一nhất 次thứ 維duy 那na 。

-# 第đệ 五ngũ 其kỳ 知tri 事sự 之chi 僧Tăng 本bổn 為vi 安an 立lập 利lợi 益ích 反phản 作tác 損tổn 耗hao 割cát 眾chúng 潤nhuận 己kỷ 自tự 任nhậm 恩ân 情tình 若nhược 非phi 理lý 侵xâm 一nhất 毫hào 雖tuy 是thị 眾chúng 用dụng 而nhi 不bất 開khai 白bạch 撿kiểm 校giảo 得đắc 實thật 不bất 同đồng 止chỉ 。

-# 第đệ 六lục 其kỳ 二nhị 時thời 食thực 者giả 若nhược 身thân 無vô 病bệnh 病bệnh 不bất 頓đốn 臥ngọa 病bệnh 已dĩ 差sai 皆giai 須tu 出xuất 堂đường 不bất 得đắc 請thỉnh 食thực 入nhập 眾chúng 食thực 器khí 聽thính 用dụng 鐵thiết 瓦ngõa 薰huân 油du 二nhị 器khí 甌# 椀# 匙thi 筋cân 悉tất 不bất 得đắc 以dĩ 骨cốt 角giác 竹trúc 木mộc 瓢biều 染nhiễm 皮bì 蚌# 悉tất 不bất 得đắc 上thượng 堂đường 又hựu 不bất 得đắc 摚# 觸xúc 己kỷ 鉢bát 吸hấp 啜# 等đẳng 聲thanh 含hàm 食thực 語ngữ 話thoại 自tự 為vi 求cầu 索sách 私tư 將tương 醬tương 菜thái 眾chúng 中trung 獨độc 噉đạm 犯phạm 者giả 罰phạt 三tam 禮lễ 對đối 眾chúng 懺sám 。

-# 第đệ 七thất 其kỳ 大đại 僧Tăng 小tiểu 戒giới 近cận 行hành 遠viễn 行hành 寺tự 內nội 寺tự 外ngoại 悉tất 不bất 得đắc 盜đạo 噉đạm 魚ngư 肉nhục 辛tân 酒tửu 非phi 時thời 而nhi 食thực 察sát 得đắc 實thật 不bất 同đồng 止chỉ 除trừ 病bệnh 危nguy 篤đốc 瞻chiêm 病bệnh 用dụng 醫y 語ngữ 出xuất 寺tự 外ngoại 投đầu 治trị 則tắc 不bất 罰phạt 。

-# 第đệ 八bát 僧Tăng 名danh 和hòa 合hợp 柔nhu 忍nhẫn 故cố 和hòa 義nghĩa 讓nhượng 故cố 合hợp 不bất 得đắc 諍tranh 計kế 高cao 聲thanh 醜xú 言ngôn 動động 色sắc 兩lưỡng 競cạnh 者giả 各các 罰phạt 三tam 十thập 拜bái 對đối 眾chúng 懺sám 不bất 應ứng 對đối 者giả 不bất 罰phạt 身thân 手thủ 互hỗ 相tương 加gia 者giả 不bất 問vấn 輕khinh 重trọng 皆giai 不bất 同đồng 止chỉ 不bất 動động 手thủ 者giả 不bất 罰phạt 。

-# 第đệ 九cửu 若nhược 犯phạm 重trọng/trùng 者giả 依y 律luật 治trị 若nhược 橫hoạnh 相tương 誣vu 被bị 誣vu 者giả 不bất 罰phạt 作tác 誣vu 者giả 不bất 同đồng 止chỉ 若nhược 學học 未vị 入nhập 眾chúng 時thời 過quá 眾chúng 主chủ 不bất 受thọ 學học 眾chúng 未vị 攝nhiếp 故cố 彼bỉ 自tự 言ngôn 比Bỉ 丘Khâu 故cố 入nhập 眾chúng 來lai 犯phạm 重trọng/trùng 誣vu 他tha 者giả 治trị 罰phạt 如như 前tiền 。

-# 第đệ 十thập 依y 經kinh 立lập 方phương 見kiến 病bệnh 處xứ 藥dược 非phi 於ư 方phương 吐thổ 於ư 藥dược 有hữu 何hà 益ích 乎hồ 若nhược 上thượng 來lai 九cửu 制chế 聽thính 懺sám 者giả 屬thuộc 懺sám 無vô 慙tàm 愧quý 心tâm 不bất 能năng 自tự 新tân 此thử 是thị 吐thổ 藥dược 之chi 人nhân 宜nghi 令linh 出xuất 眾chúng 若nhược 能năng 改cải 革cách 後hậu 亦diệc 聽thính 还# 若nhược 犯phạm 諸chư 制chế 捍hãn 不bất 肯khẳng 懺sám 此thử 是thị 非phi 方phương 之chi 人nhân 不bất 從tùng 眾chúng 網võng 則tắc 不bất 同đồng 止chỉ 。

大đại 隋tùy 開khai 皇hoàng 十thập 七thất 年niên 四tứ 月nguyệt 十thập 五ngũ 日nhật 寺tự 。 僧Tăng (# 灌quán 頂đảnh )# 受thọ 旨chỉ 書thư 制chế 文văn 知tri 堂đường 上thượng 座tòa (# 慧tuệ 陳trần )# 秉bỉnh 制chế 奉phụng 行hành 。

授thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 儀nghi (# 教giáo 行hành 錄lục 金kim 園viên 集tập )#

原nguyên 夫phu 大Đại 乘Thừa 菩Bồ 薩Tát 。 戒giới 者giả 菩Bồ 薩Tát 道Đạo 之chi 根căn 本bổn 正chánh 覺giác 果quả 之chi 因nhân 基cơ 故cố 梵Phạm 網võng 經Kinh 云vân 戒giới 如như 明minh 日nhật 月nguyệt 。 亦diệc 如như 瓔anh 珞lạc 珠châu 。 微vi 塵trần 眾chúng 菩Bồ 薩Tát 由do 是thị 。 成thành 正chánh 覺giác 其kỳ 求cầu 受thọ 之chi 法pháp 如như 前tiền 略lược 明minh 若nhược 欲dục 委ủy 知tri 儀nghi 式thức 當đương 依y 法pháp 智trí 慈từ 雲vân 二nhị 尊tôn 者giả 所sở 製chế 具cụ 如như 教giáo 行hành 錄lục 金kim 園viên 集tập 文văn 廣quảng 不bất 錄lục 須tu 者giả 往vãng 撿kiểm 但đãn 立lập 科khoa 有hữu 多đa 少thiểu 之chi 異dị 其kỳ 意ý 大đại 同đồng 。

別biệt 立lập 眾chúng 制chế (# 天Thiên 竺Trúc 別biệt 集tập )#

解giải 行hành 二nhị 科khoa 學học 者giả 所sở 志chí 豈khởi 在tại 他tha 制chế 然nhiên 後hậu 乃nãi 勤cần 後hậu 生sanh 無vô 知tri 於ư 己kỷ 德đức 學học 事sự 同đồng 公công 役dịch 既ký 不bất 獲hoạch 已dĩ 須tu 行hành 嚴nghiêm 治trị 略lược 示thị 條điều 件# 後hậu 旋toàn 增tăng 損tổn (# 凡phàm 一nhất 十thập 九cửu 條điều 其kỳ 要yếu 者giả 略lược 示thị 於ư 安an 居cư 眾chúng 法pháp 中trung 餘dư 如như 彼bỉ 文văn 須tu 當đương 一nhất 一nhất 遵tuân 行hành 茲tư 不bất 重trọng/trùng 列liệt )# 。

訓huấn 知tri 事sự 人nhân (# 國quốc 清thanh 百bách 錄lục )#

吾ngô 少thiểu 嬰anh 勤cần 苦khổ 備bị 歷lịch 艱gian 關quan 遊du 學học 荊kinh 揚dương 雍ung 豫dự 唯duy 著trước 一nhất 納nạp 三tam 十thập 餘dư 年niên 冬đông 夏hạ 不bất 釋thích 體thể 上thượng 至chí 天thiên 子tử 下hạ 至chí 士sĩ 民dân 雖tuy 有hữu 所sở 施thí 受thọ 而nhi 不bất 私tư 一nhất 果quả 一nhất 縷lũ 入nhập 眾chúng 已dĩ 後hậu 尚thượng 無vô 希hy 念niệm 況huống 故cố 侵xâm 之chi 所sở 以dĩ 然nhiên 者giả 。 眾chúng 寶bảo 尊tôn 重trọng 若nhược 能năng 增tăng 益ích 名danh 甘cam 露lộ 苑uyển 若nhược 有hữu 滅diệt 損tổn 即tức 蒺tất 䔧lê 園viên 自tự 飽bão 自tự 傷thương 因nhân 倒đảo 因nhân 起khởi 可khả 以dĩ 意ý 得đắc 何hà 俟sĩ 多đa 言ngôn 。

夫phu 人nhân 發phát 心tâm 隨tùy 有hữu 所sở 作tác 為vi 。 讀đọc 誦tụng 聽thính 學học 講giảng 說thuyết 經Kinh 行hành 懺sám 悔hối 供cúng 養dường 捨xả 力lực 未vị 有hữu 首thủ 尾vĩ 慎thận 莫mạc 中trung 止chỉ 中trung 止chỉ 者giả 違vi 本bổn 心tâm 若nhược 再tái 有hữu 所sở 作tác 至chí 前tiền 止chỉ 處xứ 留lưu 難nạn 即tức 起khởi 修tu 業nghiệp 不bất 成thành 今kim 生sanh 現hiện 障chướng 後hậu 彌di 障chướng 道đạo 此thử 行hành 人nhân 大đại 忌kỵ 應ưng 須tu 竭kiệt 力lực 善thiện 始thỉ 令linh 終chung 業nghiệp 既ký 坦thản 然nhiên 報báo 亦diệc 圓viên 滿mãn 此thử 亦diệc 可khả 意ý 得đắc 昔tích 有hữu 一nhất 寺tự 師sư 徒đồ 數số 百bách 晝trú 夜dạ 禪thiền 講giảng 時thời 不bất 虗hư 弃khí 有hữu 淨tịnh 人nhân 竊thiết 聽thính 說thuyết 法Pháp 聞văn 已dĩ 用dụng 心tâm 每mỗi 揚dương 簸phả 洮đào 汰# 繫hệ 念niệm 存tồn 習tập 謂vị 以dĩ 淨tịnh 心tâm 揚dương 簸phả 不bất 善thiện 以dĩ 禪thiền 淨tịnh 水thủy 洮đào 汰# 不bất 淨tịnh 隨tùy 有hữu 所sở 作tác 念niệm 念niệm 用dụng 心tâm 一nhất 時thời 執chấp 爨thoán 觀quán 火hỏa 燒thiêu 薪tân 念niệm 念niệm 就tựu 盡tận 無vô 常thường 遷thiên 逝thệ 復phục 速tốc 於ư 是thị 蹲tồn 踞cứ 竇đậu 前tiền 寂tịch 然nhiên 入nhập 定định 。 火hỏa 滅diệt 湯thang 冷lãnh 。 維duy 那na 懼cụ 廢phế 眾chúng 粥chúc 以dĩ 白bạch 上thượng 座tòa 上thượng 座tòa 云vân 此thử 是thị 勝thắng 事sự 眾chúng 宜nghi 忍nhẫn 之chi 慎thận 勿vật 驚kinh 觸xúc 聽thính 其kỳ 自tự 起khởi 數sổ 日nhật 方phương 覺giác 往vãng 上thượng 座tòa 所sở 具cụ 陳trần 所sở 證chứng 敘tự 法pháp 轉chuyển 深thâm 上thượng 座tòa 止chỉ 曰viết 爾nhĩ 向hướng 所sở 言ngôn 皆giai 我ngã 境cảnh 界giới 而nhi 今kim 所sở 說thuyết 非phi 我ngã 所sở 知tri 。 勿vật 復phục 言ngôn 也dã 因nhân 而nhi 顧cố 問vấn 頗phả 知tri 宿túc 命mạng 不bất 答đáp 云vân 薄bạc 知tri 又hựu 問vấn 何hà 罪tội 為vi 賤tiện 何hà 福phước 易dị 悟ngộ 答đáp 云vân 此thử 賤tiện 身thân 者giả 前tiền 世thế 之chi 時thời 。 乃nãi 是thị 今kim 日nhật 徒đồ 眾chúng 老lão 者giả 之chi 師sư 亦diệc 是thị 少thiểu 者giả 之chi 祖tổ 師sư 徒đồ 眾chúng 所sở 學học 皆giai 昔tích 所sở 訓huấn 爾nhĩ 時thời 多đa 有hữu 。 私tư 客khách 恆hằng 制chế 約ước 不bất 敢cảm 侵xâm 眾chúng 忽hốt 有hữu 急cấp 客khách 輙triếp 取thủ 少thiểu 菜thái 忘vong 不bất 倍bội 備bị 由do 此thử 譴khiển 責trách 今kim 為vi 眾chúng 奴nô 前tiền 習tập 未vị 久cửu 薄bạc 修tu 易dị 悟ngộ 宿túc 命mạng 罪tội 福phước 。 其kỳ 事sự 如như 是thị 。 一nhất 眾chúng 聞văn 此thử 悲bi 不bất 能năng 勝thắng 鑑giám 鏡kính 若nhược 斯tư 豈khởi 可khả 不bất 慎thận 同đồng 學học 照chiếu 禪thiền 師sư 於ư 南nam 岳nhạc 眾chúng 中trung 苦khổ 行hạnh 禪thiền 定định 最tối 為vi 第đệ 一nhất 。 輒triếp 用dụng 眾chúng 一nhất 撮toát 鹽diêm 作tác 齋trai 飲ẩm 所sở 侵xâm 無vô 幾kỷ 不bất 以dĩ 為vi 事sự 後hậu 行hành 方Phương 等Đẳng 忽hốt 見kiến 相tương/tướng 起khởi 計kế 三tam 年niên 長trường/trưởng 至chí 數sổ 十thập 斛hộc 急cấp 令linh 陪bồi 備bị 仍nhưng 賣mại 衣y 資tư 買mãi 鹽diêm 償thường 眾chúng 此thử 事sự 非phi 久cửu 亦diệc 非phi 傳truyền 聞văn 宜nghi 以dĩ 為vi 規quy 莫mạc 令linh 後hậu 悔hối 吾ngô 雖tuy 寡quả 德đức 行hạnh 遠viễn 近cận 頗phả 相tương 追truy 尋tầm 而nhi 隔cách 剡# 嶺lĩnh 難nạn/nan 為vi 徒đồ 步bộ 老lão 病bệnh 出xuất 入nhập 多đa 以dĩ 眾chúng 驢lư 迎nghênh 送tống 此thử 是thị 吾ngô 客khách 私tư 計kế 功công 醻# 直trực 令linh 彼bỉ 此thử 無vô 咎cữu 吾ngô 是thị 眾chúng 主chủ 驢lư 亦diệc 我ngã 得đắc 既ký 捨xả 入nhập 眾chúng 非phi 復phục 我ngã 有hữu 我ngã 不bất 合hợp 用dụng 非phi 我ngã 何hà 言ngôn 舉cử 此thử 一nhất 條điều 餘dư 事sự 皆giai 爾nhĩ 。

警cảnh 誡giới 將tương 來lai

出xuất 家gia 之chi 士sĩ 當đương 須tu 守thủ 分phân 為vi 先tiên 持trì 戒giới 為vi 本bổn 若nhược 行hành 乖quai 理lý 之chi 行hành 作tác 不bất 善thiện 道đạo 非phi 但đãn 自tự 己kỷ 之chi 無vô 置trí 抑ức 亦diệc 有hữu 玷điếm 於ư 叢tùng 林lâm 佛Phật 戒giới 精tinh 嚴nghiêm 各các 當đương 持trì 守thủ 且thả 如Như 來Lai 立lập 乎hồ 禁cấm 戒giới 不bất 得đắc 殺sát 盜đạo 。 淫dâm 妄vọng 言ngôn 綺ỷ 語ngữ 。 惡ác 口khẩu 兩lưỡng 舌thiệt 。 貪tham 嗔sân 癡si 等đẳng 惡ác 如như 有hữu 犯phạm 者giả 獲hoạch 罪tội 不bất 輕khinh 欽khâm 惟duy 。

國quốc 朝triêu 誡giới 賴lại 僧Tăng 徒đồ 奉phụng 遵tuân 佛Phật 制chế 除trừ 刑hình 名danh 重trọng 罪tội 例lệ 屬thuộc 有hữu 司ty 外ngoại 若nhược 僧Tăng 人nhân 自tự 相tương/tướng 干can 犯phạm 當đương 以dĩ 清thanh 規quy 律luật 之chi 若nhược 非phi 法pháp 妄vọng 為vi 若nhược 污ô 行hành 縱túng 逸dật 若nhược 侵xâm 漁ngư 常thường 住trụ 若nhược 私tư 竊thiết 錢tiền 物vật 若nhược 闘# 諍tranh 犯phạm 分phần/phân 搖dao 唇thần 鼓cổ 舌thiệt 惱não 亂loạn 眾chúng 者giả 輕khinh 則tắc 罰phạt 拜bái 罰phạt 錢tiền 罰phạt 香hương 罰phạt 油du 以dĩ 榜bảng 示thị 之chi 如như 關quan 係hệ 錢tiền 物vật 則tắc 責trách 狀trạng 追truy 陪bồi 重trọng/trùng 則tắc 杖trượng 捶chúy 集tập 眾chúng 燒thiêu 衣y 鉢bát 遣khiển 逐trục 偏thiên 門môn 而nhi 出xuất 示thị 以dĩ 耻sỉ 辱nhục 令linh 改cải 過quá 自tự 新tân 也dã 詳tường 此thử 一nhất 條điều 制chế 有hữu 四tứ 益ích 一nhất 不bất 污ô 清thanh 眾chúng 生sanh 恭cung 敬kính 故cố 二nhị 不bất 毀hủy 僧Tăng 形hình 循tuần 佛Phật 制chế 故cố 三tam 不bất 擾nhiễu 公công 門môn 省tỉnh 獄ngục 訟tụng 故cố 四tứ 不bất 揚dương 外ngoại 醜xú 護hộ 宗tông 綱cương 故cố 六lục 和hòa 同đồng 處xứ 。 慎thận 之chi 慎thận 之chi 。

日nhật 月nguyệt 軌quỹ 則tắc

大đại 率suất 新tân 入nhập 叢tùng 林lâm 先tiên 須tu 洞đỗng 明minh 規quy 矩củ 禮lễ 度độ 合hợp 轍triệt 恭cung 敬kính 繫hệ 心tâm 如như 阿a 含hàm 經Kinh 云vân 不bất 恭cung 敬kính 不bất 繫hệ 心tâm 而nhi 欲dục 令linh 威uy 儀nghi 足túc 者giả 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 不bất 備bị 威uy 儀nghi 欲dục 令linh 學học 法pháp 滿mãn 者giả 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 學học 法pháp 不bất 滿mãn 乃nãi 至chí 欲dục 得đắc 。 無Vô 餘Dư 涅Niết 槃Bàn 。 者giả 無vô 有hữu 是thị 處xứ 。 是thị 故cố 當đương 勤cần 學học 恭cung 敬kính 繫hệ 心tâm 畏úy 慎thận 也dã 日nhật 用dụng 常thường 行hành 。 無vô 非phi 是thị 道đạo 四tứ 威uy 儀nghi 中trung 。 毋vô 請thỉnh 自tự 忽hốt 。

早tảo 起khởi

入nhập 眾chúng 學học 道Đạo 當đương 勤cần 精tinh 進tấn 。 睡thụy 不bất 在tại 人nhân 前tiền 起khởi 不bất 落lạc 人nhân 後hậu 五ngũ 更cánh 鐘chung 聲thanh 未vị 鳴minh 輕khinh 身thân 先tiên 起khởi 莫mạc 驚kinh 同đồng 齋trai 抖đẩu 擻tẩu 精tinh 神thần 攝nhiếp 心tâm 端đoan 坐tọa 。 繹# 思tư 日nhật 所sở 誦tụng 文văn 或hoặc 製chế 作tác 未vị 完hoàn 或hoặc 難nạn/nan 疑nghi 未vị 解giải 祖tổ 師sư 有hữu 云vân 靜tĩnh 處xứ 思tư 微vi 道đạo 之chi 正chánh 軌quỹ 次thứ 第đệ 轉chuyển 身thân 下hạ 牀sàng 想tưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 從tùng 朝triêu 寅# 旦đán 直trực 至chí 暮mộ 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 自tự 回hồi 護hộ 若nhược 於ư 足túc 下hạ 悞ngộ 傷thương 形hình 願nguyện 汝nhữ 即tức 時thời 生sanh 淨tịnh 土độ 唵án 逸dật 帝đế 律luật 儀nghi 娑sa 婆bà 訶ha )# 取thủ 手thủ 巾cân 塔tháp 左tả 手thủ 輕khinh 開khai 門môn 戶hộ 年niên 放phóng 簾# 箔# 出xuất 後hậu 架# 不bất 得đắc 抱bão 鞋hài 咳khái 嗽thấu 作tác 聲thanh 轉chuyển 手thủ 取thủ 桶# 洗tẩy 面diện 不bất 宜nghi 多đa 湯thang 嗽thấu 口khẩu 須tu 低đê 頭đầu 吐thổ 水thủy 以dĩ 手thủ 引dẫn 下hạ 直trực 腰yêu 吐thổ 水thủy 恐khủng 濺# 隣lân 桶# 不bất 得đắc 洗tẩy 頭đầu 有hữu 四tứ 種chủng 自tự 他tha 不bất 利lợi (# 污ô 桶# 膩nị 巾cân 枯khô 髮phát 眼nhãn )# 不bất 得đắc 鼻tị 內nội 作tác 聲thanh 不bất 得đắc 噴phún 水thủy 撲phác 面diện 不bất 得đắc 高cao 聲thanh 嘔# 吐thổ 不bất 得đắc 涕thế 唾thóa 污ô 桶# 。

禮lễ 誦tụng

若nhược 禮lễ 誦tụng 時thời 先tiên 念niệm 淨tịnh 口khẩu 業nghiệp 真chân 言ngôn 次thứ 披phi 袈ca 裟sa 則tắc 合hợp 掌chưởng 頂đảnh 戴đái 念niệm 云vân (# 善thiện 哉tai 解giải 脫thoát 服phục 無vô 相tướng 福phước 田điền 衣y 我ngã 今kim 頂đảnh 戴đái 。 受thọ 世thế 世thế 常thường 得đắc 披phi 唵án 悉tất 陀đà 耶da 娑sa 呵ha )# 摺# 袈ca 裟sa 須tu 齊tề 整chỉnh 置trí 架# 上thượng 問vấn 訊tấn 而nhi 去khứ 坐tọa 具cụ 不bất 得đắc 同đồng 掛quải 架# 上thượng 若nhược 登đăng 殿điện 堂đường 燒thiêu 香hương 不bất 得đắc 居cư 中trung 當đương 於ư 下hạ 手thủ 邊biên 約ước 三tam 步bộ 半bán 問vấn 訊tấn 炷chú 香hương 左tả 轉chuyển 身thân 三tam 步bộ 半bán 問vấn 訊tấn 如như 遇ngộ 長trường/trưởng 上thượng 燒thiêu 香hương 必tất 須tu 小tiểu 立lập 相tương/tướng 讓nhượng 若nhược 禮lễ 拜bái 不bất 得đắc 占chiêm 中trung 央ương (# 尊tôn 住trụ 持trì 也dã )# 不bất 得đắc 出xuất 聲thanh 課khóa 誦tụng 不bất 得đắc 行hành 禮lễ 拜bái 人nhân 頭đầu 邊biên 過quá 五ngũ 更cánh 鐘chung 鳴minh 想tưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 願nguyện 此thử 鐘chung 聲thanh 超siêu 法Pháp 界Giới 鐵thiết 囲# 幽u 暗ám 悉tất 皆giai 聞văn 三tam 途đồ 離ly 苦khổ 罷bãi 刀đao 輪luân 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 成thành 正chánh 覺giác )# 至chí 長trường/trưởng 板bản 鳴minh 眾chúng 俱câu 詣nghệ 殿điện 俟sĩ 諷phúng 誦tụng 或hoặc 禮lễ 懺sám 須tu 各các 至chí 誠thành 禮lễ 佛Phật 時thời 深thâm 知tri 佛Phật 體thể 不bất 離ly 我ngã 心tâm 同đồng 一nhất 覺giác 源nguyên 妙diệu 應ưng 斯tư 感cảm 一nhất 身thân 徧biến 至chí 諸chư 佛Phật 之chi 前tiền 一nhất 拜bái 普phổ 消tiêu 無vô 邊biên 之chi 罪tội 。 互hỗ 跪quỵ 右hữu 膝tất 著trước 地địa 。 (# 以dĩ 三tam 處xứ 翹kiều 聳tủng 故cố 名danh 互hỗ 跪quỵ 天Thiên 竺Trúc 之chi 儀nghi 也dã )# 合hợp 掌chưởng 兩lưỡng 手thủ 當đương 心tâm (# 此thử 方phương 拱củng 手thủ 為vi 恭cung 西tây 土thổ/độ 合hợp 掌chưởng 為vi 敬kính 手thủ 本bổn 兩lưỡng 邊biên 今kim 合hợp 為vi 一nhất 表biểu 不bất 散tán 誕đản 專chuyên 至chí 一nhất 心tâm 法pháp 苑uyển 云vân 有hữu 指chỉ 合hợp 而nhi 掌chưởng 不bất 合hợp 或hoặc 掌chưởng 合hợp 而nhi 指chỉ 開khai 良lương 由do 心tâm 慢mạn 而nhi 惰nọa 散tán 也dã )# 拜bái 則tắc 正chánh 身thân 威uy 儀nghi 五ngũ 體thể 投đầu 地địa 。 (# 輔phụ 行hành 云vân 双# 膝tất 前tiền 詣nghệ 双# 手thủ 續tục 施thí 後hậu 方phương 額ngạch 扣khấu 肝can 膽đảm 委ủy 地địa 想tưởng 佛Phật 足túc 下hạ 施thí 手thủ 承thừa 足túc 如như 對đối 目mục 前tiền 。 若nhược 以dĩ 中trung 拇mẫu 指chỉ 相tương/tướng 柱trụ 或hoặc 以dĩ 掌chưởng 承thừa 面diện 或hoặc 捺nại 地địa 並tịnh 非phi 儀nghi 也dã )# 默mặc 想tưởng 云vân (# 能năng 禮lễ 所sở 禮lễ 性tánh 空không 寂tịch 咸hàm 應ưng 道đạo 交giao 難nan 思tư 議nghị 我ngã 此thử 道Đạo 場Tràng 如như 帝đế 珠châu 釋Thích 迦Ca 牟Mâu 尼Ni 。 影ảnh 現hiện 中trung 我ngã 身thân 影ảnh 現hiện 釋Thích 迦Ca 前tiền 頭đầu 面diện 接tiếp 足túc 。 歸quy 命mạng 禮lễ )# 禮lễ 餘dư 佛Phật 菩Bồ 薩Tát (# 但đãn 改cải 釋Thích 迦Ca 佛Phật 為vi 異dị 若nhược 拜bái 不bất 運vận 心tâm 徒đồ 勞lao 苦khổ 行hạnh 法pháp 苑uyển 云vân 雖tuy 有hữu 設thiết 拜bái 心tâm 馳trì 外ngoại 如như 碓đối 上thượng 下hạ 空không 無vô 所sở 獲hoạch )# 。

赴phó 堂đường

諷phúng 誦tụng 畢tất 歸quy 鉢bát 位vị 入nhập 堂đường 時thời 須tu 去khứ 帽mạo 從tùng 南nam 頰giáp 入nhập 對đối 聖thánh 僧Tăng 問vấn 訊tấn 不bất 得đắc 中trung 央ương 及cập 北bắc 頰giáp 入nhập 蓋cái 尊tôn 住trụ 持trì 也dã (# 若nhược 修tu 懺sám 畢tất 〔# 起khởi 〕# 堂đường 小tiểu 者giả 先tiên 行hành 分phần/phân 上thượng 下hạ 堂đường 入nhập 在tại 上thượng 堂đường 右hữu 足túc 先tiên 入nhập 在tại 下hạ 堂đường 左tả 足túc 先tiên 入nhập )# 合hợp 掌chưởng 歸quy 位vị 先tiên 朝triêu 鉢bát 位vị 問vấn 訊tấn 隣lân 位vị 即tức 左tả 轉chuyển 身thân 問vấn 訊tấn 對đối 牀sàng 坐tọa 者giả (# 其kỳ 左tả 右hữu 及cập 對đối 面diện 坐tọa 者giả 但đãn 合hợp 掌chưởng 答đáp 問vấn 訊tấn 若nhược 已dĩ 先tiên 坐tọa 上thượng 中trung 下hạ 座tòa 後hậu 來lai 亦diệc 須tu 合hợp 掌chưởng 古cổ 云vân 不bất 敬kính 上thượng 中trung 下hạ 座tòa 婆Bà 羅La 門Môn 聚tụ 會hội 無vô 殊thù )# 裏lý 帽mạo 上thượng 床sàng 以dĩ 右hữu 手thủ 歛liễm 左tả 邊biên 衣y 袖tụ 腋dịch 下hạ 厭yếm 定định 復phục 以dĩ 左tả 手thủ 歛liễm 右hữu 邊biên 衣y 袖tụ 然nhiên 後hậu 兩lưỡng 手thủ 按án 牀sàng 兩lưỡng 足túc 撥bát 鞋hài 入nhập 牀sàng 下hạ 先tiên 縮súc 左tả 足túc 次thứ 收thu 右hữu 足túc 竦tủng 身thân 上thượng 近cận [衣-〦+高]# 趺phu 坐tọa 敷phu 袈ca 裟sa 蓋cái 膝tất 上thượng 不bất 得đắc 露lộ 內nội 衣y 不bất 得đắc 埀thùy 衣y 床sàng 緣duyên 念niệm 登đăng 床sàng 偈kệ 云vân (# 登đăng 此thử 無vô 礙ngại 解giải 脫thoát 。 床sàng 平bình 等đẳng 智trí 慧tuệ 清thanh 淨tịnh 。 光quang )# 若nhược 齋trai 時thời 候hậu 巡tuần 火hỏa 板bản 鳴minh 入nhập 堂đường 木mộc 魚ngư 響hưởng 不bất 得đắc 入nhập 堂đường 則tắc 令linh 行hành 者giả 取thủ 鉢bát 外ngoại 堂đường 坐tọa 木mộc 魚ngư 鳴minh 後hậu 聞văn 長trường/trưởng 板bản 鳴minh 下hạ 鉢bát 擡# 身thân 正chánh 起khởi 立lập 定định 然nhiên 後hậu 左tả 轉chuyển 身thân 合hợp 掌chưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 執chấp 持trì 應ứng 器khí 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 成thành 就tựu 法Pháp 器khí 受thọ 人nhân 天thiên 供cung )# 以dĩ 左tả 手thủ 拓thác 鉢bát 右hữu 手thủ 解giải 釣điếu 復phục 以dĩ 左tả 手thủ 提đề 鉢bát 轉chuyển 身thân 以dĩ 鉢bát 加gia 額ngạch 正chánh 蹲tồn 身thân 放phóng 鉢bát 免miễn 將tương 腰yêu 背bối/bội 撞chàng 人nhân 安an 鉢bát 左tả 邊biên 淨tịnh 板bản 上thượng 不bất 得đắc 頓đốn 身thân 坐tọa 候hậu 轉chuyển 鼓cổ 僧Tăng 堂đường 應ưng 鐘chung 鳴minh 大đại 眾chúng 望vọng 塵trần 合hợp 掌chưởng 表biểu 迎nghênh 聖thánh 僧Tăng 入nhập 堂đường (# 古cổ 法pháp 則tắc 下hạ 床sàng 迎nghênh 聖thánh 僧Tăng 或hoặc 者giả 謂vị 迎nghênh 住trụ 持trì 也dã ○# 聖thánh 僧Tăng 即tức 賓tân 頭đầu 盧lô 受thọ 佛Phật 付phó 囑chúc 住trụ 世thế 應Ứng 供Cúng 故cố 伽già 藍lam 中trung 立lập 廟miếu 法pháp 苑uyển 云vân 堂đường 中trung 聖thánh 僧Tăng 多đa 云vân 是thị 陳trần 如như 非phi 也dã 緣duyên 經kinh 律luật 不bất 令linh 為vi 立lập 廟miếu 故cố 不bất 起khởi 供cung 故cố )# 合hợp 掌chưởng 畢tất 移di 鉢bát 安an 面diện 前tiền 合hợp 掌chưởng 默mặc 想tưởng 云vân (# 佛Phật 生sanh 迦ca 毗tỳ 羅la 成thành 道Đạo 摩ma 竭kiệt 陀đà 說thuyết 法Pháp 波Ba 羅La 奈Nại 入nhập 滅diệt 俱câu 絺hy 羅la )# 聞văn 椎chùy 聲thanh 頭đầu 首thủ 舉cử 展triển 鉢bát 偈kệ (# 若nhược 展triển 鉢bát 時thời 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 身thân 心tâm 寂tịch 靜tĩnh 。 離ly 諸chư 麤thô 暴bạo )# 眾chúng 和hòa 畢tất 或hoặc 想tưởng 偈kệ 云vân (# 如Như 來Lai 應ưng 量lượng 器khí 我ngã 今kim 得đắc 敷phu 展triển 願nguyện 共cộng 諸chư 眾chúng 生sanh 。 等đẳng 三tam 輪luân 空không 寂tịch )# 然nhiên 後hậu 解giải 袱# 展triển 淨tịnh 巾cân 覆phú 膝tất 上thượng 摺# 轉chuyển 袱# 三tam 角giác 莫mạc 令linh 埀thùy 下hạ 次thứ 展triển 鉢bát 單đơn 仰ngưỡng 左tả 手thủ 取thủ 鉢bát 安an 單đơn 上thượng 以dĩ 兩lưỡng 手thủ 大đại 拇mẫu 指chỉ 迸bính 取thủ 鍵kiện # 從tùng 小tiểu 次thứ 第đệ 展triển 開khai 不bất 得đắc 敲# 磕# 作tác 聲thanh 護hộ 第đệ 四tứ 第đệ 五ngũ 指chỉ 為vi 觸xúc 指chỉ 不bất 得đắc 用dụng 仍nhưng 摺# 鉢bát 拭thức 令linh 小tiểu 近cận 身thân 橫hoạnh/hoành 安an 匙thi 筋cân 袋đại 放phóng 鉢bát 拭thức 下hạ 出xuất 則tắc 先tiên 匙thi 入nhập 則tắc 先tiên 筋cân 把bả 處xứ 為vi 淨tịnh 頭đầu 向hướng 上thượng 肩kiên 鉢bát 刷# 安an 第đệ 三tam 鉢bát 縫phùng 中trung 出xuất 半bán 寸thốn 許hứa 盛thịnh 生sanh 飯phạn 展triển 鉢bát 竟cánh 直trực 日nhật 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 云vân (# 今kim 白bạch 月nguyệt 幾kỷ 日nhật 晨thần 朝triêu 各các 記ký 六lục 念niệm )# 眾chúng 默mặc 想tưởng (# 云vân 云vân )# ○# (# 六lục 念niệm 有hữu 二nhị 其kỳ 一nhất 式thức 見kiến 後hậu 其kỳ 二nhị 云vân 念niệm 佛Phật 念niệm 法pháp 念niệm 僧Tăng 。 寶bảo 念niệm 戒giới 念niệm 施thí 念niệm 諸chư 天thiên 三tam 業nghiệp 所sở 修tu 諸chư 善thiện 根căn 。 迴hồi 向hướng 眾chúng 生sanh 及cập 佛Phật 道Đạo 。 )# 畢tất 又hựu 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 迴hồi 向hướng (# 云vân 云vân )# 頭đầu 首thủ 舉cử 佛Phật 號hiệu 眾chúng 和hòa 合hợp 掌chưởng 不bất 得đắc 手thủ 指chỉ 參tham 差sai 須tu 當đương 胸hung 高cao 低đê 得đắc 所sở 不bất 得đắc 以dĩ 手thủ 枕chẩm 膝tất 上thượng 不bất 得đắc 以dĩ 手thủ 托thác 口khẩu 邊biên (# 古cổ 云vân 參tham 差sai 合hợp 掌chưởng 不bất 當đương 胸hung 兩lưỡng 手thủ 交giao 加gia 插sáp 鼻tị 中trung 拖tha 履lý 揭yết 簾# 無vô 欵khoản 細tế 嘔# 聲thanh 泄tiết 氣khí 逞sính 英anh 雄hùng )# 十thập 念niệm 畢tất 行hành 粥chúc 時thời 頭đầu 首thủ 自tự 唱xướng 施thí 粥chúc 偈kệ 云vân (# 粥chúc 有hữu 十thập 利lợi 饒nhiêu 益ích 行hành 人nhân 果quả 報báo 無vô 邊biên 究cứu 竟cánh 常thường 樂lạc 。 ○# 又hựu 偈kệ 云vân 持trì 戒giới 清thanh 淨tịnh 。 人nhân 所sở 奉phụng 恭cung 敬kính 隨tùy 時thời 以dĩ 粥chúc 施thí 十thập 利lợi 饒nhiêu 益ích 於ư 行hành 者giả 色sắc 力lực 壽thọ 樂lạc 辭từ 清thanh 辯biện 宿túc 食thực 風phong 除trừ 飢cơ 渴khát 消tiêu 是thị 名danh 為vi 藥dược 佛Phật 所sở 說thuyết 欲dục 得đắc 人nhân 天thiên 長trường 受thọ 樂nhạo/nhạc/lạc 應ưng 當đương 以dĩ 粥chúc 施thí 眾chúng 僧Tăng 此thử 偈kệ 眾chúng 和hòa 二nhị 偈kệ 如như 用dụng 其kỳ 一nhất )# 齋trai 時thời 唱xướng 食thực 亦diệc 有hữu 二nhị 偈kệ (# 偈kệ 云vân 三tam 德đức 六lục 昧muội 施thí 佛Phật 及cập 僧Tăng 。 法Pháp 界Giới 有hữu 情tình 普phổ 同đồng 供cúng 養dường 此thử 偈kệ 頭đầu 首thủ 自tự 唱xướng ○# 又hựu 偈kệ 云vân 此thử 食thực 色sắc 香hương 味vị 上thượng 供cung 十thập 方phương 佛Phật 。 中trung 奉phụng 諸chư 賢hiền 聖thánh 下hạ 及cập 六lục 道Đạo 品Phẩm 等đẳng 施thí 無vô 差sai 別biệt 隨tùy 感cảm 皆giai 飽bão 滿mãn 令linh 今kim 施thí 者giả 得đắc 無vô 量lượng 波Ba 羅La 蜜Mật 。 此thử 偈kệ 眾chúng 同đồng 誦tụng 二nhị 偈kệ 亦diệc 如như 用dụng 其kỳ 一nhất )# 受thọ 食thực 以dĩ 兩lưỡng 手thủ 捧phủng 鉢bát 或hoặc 多đa 或hoặc 少thiểu 。 則tắc 以dĩ 右hữu 手thủ 。 起khởi 止chỉ 之chi 受thọ 食thực 默mặc 想tưởng 偈kệ 云vân (# 若nhược 受thọ 食thực 時thời 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 具cụ 足túc 戒giới 滿mãn 一nhất 切thiết 菩Bồ 提Đề )# 受thọ 一nhất 切thiết 味vị 云vân (# 若nhược 受thọ 味vị 時thời 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 得đắc 佛Phật 上thượng 味vị 甘cam 露lộ 滿mãn 足túc )# 若nhược 見kiến 鉢bát 滿mãn 想tưởng 偈kệ 云vân (# 若nhược 見kiến 鉢bát 滿mãn 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 具cụ 足túc 飽bão 滿mãn 一nhất 切thiết 。 善thiện 根căn )# 行hành 粥chúc 將tương 徧biến 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 眾chúng 作tác 五ngũ 觀quán 想tưởng 云vân (# 一nhất 計kế 工công 多đa 少thiểu 量lượng 彼bỉ 來lai 處xứ 二nhị 㤔# 己kỷ 德đức 行hạnh 全toàn 缺khuyết 應Ứng 供Cúng 三tam 防phòng 心tâm 離ly 過quá 貪tham 等đẳng 為vi 宗tông 四tứ 正chánh 事sự 良lương 藥dược 為vi 療liệu 形hình 苦khổ 五ngũ 為vi 成thành 道Đạo 業nghiệp 故cố 應ưng 受thọ 此thử 食thực )# 想tưởng 畢tất 鳴minh 椎chùy 一nhất 下hạ 頭đầu 首thủ 舉cử 食thực 偈kệ 云vân (# 若nhược [良*列]# 食thực 時thời 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 禪thiền 悅duyệt 為vi 食thực 。 法Pháp 喜hỷ 充sung 滿mãn )# 眾chúng 和hòa 畢tất 上thượng 下hạ 肩kiên 當đương 以dĩ 面diện 相tương/tướng 朝triêu 揖ấp 食thực 不bất 得đắc 正chánh 面diện 以dĩ 手thủ 搖dao 曳duệ 兩lưỡng 邊biên 齋trai 時thời 出xuất 生sanh 想tưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 汝nhữ 等đẳng 鬼quỷ 神thần 眾chúng 我ngã 今kim 施thí 汝nhữ 供cung 此thử 食thực 徧biến 十thập 方phương 一nhất 切thiết 。 鬼quỷ 神thần 共cộng )# 出xuất 生sanh 之chi 法pháp 不bất 過quá 七thất 粒lạp 太thái 少thiểu 為vi 慳san 食thực 匙thi 筯# 頭đầu 不bất 可khả 出xuất 生sanh 以dĩ 右hữu 手thủ 取thủ 飯phạn 於ư 左tả 手thủ 掌chưởng 心tâm 按án 之chi 置trí 鉢bát 刷# 上thượng (# 凡phàm 受thọ 食thực 則tắc 用dụng 出xuất 生sanh 或hoặc 不bất 受thọ 食thực 卻khước 不bất 可khả 桶# 杓chước 內nội 攝nhiếp 飯phạn 出xuất 生sanh 蓋cái 出xuất 生sanh 之chi 設thiết 謂vị 分phần/phân 已dĩ 所sở 食thực 與dữ 諸chư 鬼quỷ 神thần 夫phu 出xuất 生sanh 有hữu 三tam 緣duyên 一nhất 施thí 曠khoáng 野dã 鬼quỷ 及cập 施thí 鬼quỷ 子tử 母mẫu 等đẳng 。 此thử 曹tào 本bổn 食thực 肉nhục 啖đạm 人nhân 佛Phật 化hóa 之chi 受thọ 戒giới 不bất 殺sát 乃nãi 囑chúc 弟đệ 子tử 隨tùy 處xứ 施thí 食thực 不bất 能năng 施thí 者giả 。 非phi 佛Phật 弟đệ 子tử 。 今kim 齋trai 堂đường 各các 各các 出xuất 生sanh 是thị 也dã 二nhị 施thí 餓ngạ 鬼quỷ 今kim 齋trai 堂đường 別biệt 具cụ 小tiểu 斛hộc 於ư 食thực 畢tất 眾chúng 作tác 法Pháp 施thí 之chi 或hoặc 各các 具cụ 小tiểu 生sanh 斛hộc 夜dạ 間gian 咒chú 施thí 是thị 也dã )# 大đại 凡phàm 食thực 法pháp 不bất 得đắc 將tương 口khẩu 就tựu 食thực 不bất 得đắc 將tương 食thực 就tựu 口khẩu 取thủ 鉢bát 放phóng 鉢bát 并tinh 匙thi 筯# 不bất 得đắc 有hữu 聲thanh 不bất 得đắc 咳khái 嗽thấu 不bất 得đắc 觸xúc 鼻tị 噴phún 嚏# 若nhược 自tự 噴phún 嚏# 當đương 以dĩ 衣y 袖tụ 掩yểm 鼻tị 不bất 得đắc 搔tao 頭đầu 恐khủng 風phong 屑tiết 落lạc 隣lân 單đơn 鉢bát 中trung 不bất 得đắc 挑thiêu 牙nha 不bất 得đắc 嚼tước 飯phạn 啜# 羮# 作tác 聲thanh (# 四tứ 分phần/phân 戒giới 本bổn 云vân 正chánh 意ý 受thọ 食thực 平bình 鉢bát 受thọ 飯phạn 平bình 鉢bát 受thọ 羮# 羮# 飯phạn 俱câu 食thực 以dĩ 次thứ 食thực 不bất 得đắc 挑thiêu 鉢bát 中trung 央ương 食thực 不bất 得đắc 以dĩ 飯phạn 覆phú 羮# 更cánh 望vọng 得đắc 不bất 得đắc 視thị 比tỉ 座tòa 鉢bát 中trung 起khởi 嫌hiềm 心tâm 不bất 得đắc 大đại 摶đoàn 飯phạn 食thực 不bất 得đắc 張trương 口khẩu 待đãi 飯phạn 食thực 不bất 得đắc 含hàm 食thực 語ngữ 不bất 得đắc 摶đoàn 飯phạn 擲trịch 口khẩu 中trung 不bất 得đắc 遺di 落lạc 飯phạn 食thực 不bất 得đắc 頰giáp 飯phạn 食thực 不bất 噏hấp 飯phạn 食thực 不bất 得đắc 舌thiệt 舐thỉ 食thực 不bất 得đắc 振chấn 手thủ 食thực 不bất 得đắc 手thủ 把bả 散tán 飯phạn 食thực )# 當đương 隨tùy 量lượng 受thọ 食thực 不bất 得đắc 請thỉnh 折chiết 律luật 云vân 量lượng 腹phúc 而nhi 食thực 。 (# 增tăng 一nhất 云vân 多đa 食thực 致trí 苦khổ 患hoạn 少thiểu 食thực 氣khí 力lực 衰suy 。 處xử 中trung 而nhi 食thực 者giả 。 如như 秤xứng 無vô 高cao 下hạ )# 不bất 得đắc 將tương 頭đầu 鉢bát 盛thịnh 溼thấp 食thực 不bất 得đắc 將tương 羨tiện 汁trấp 於ư 頭đầu 鉢bát 內nội 淘đào 飯phạn 食thực 不bất 得đắc 桃đào 菜thái 於ư 頭đầu 鉢bát 內nội 和hòa 飯phạn 食thực 如như 有hữu 菜thái 滓chỉ 安an 鉢bát 後hậu 屏bính 處xứ 食thực 時thời 須tu 看khán 上thượng 下hạ 肩kiên 不bất 得đắc 太thái 緩hoãn 未vị 再tái 請thỉnh 不bất 得đắc 刷# 鉢bát 不bất 得đắc 吮duyện 鉢bát 刷# 作tác 聲thanh 食thực 未vị 至chí 不bất 得đắc 生sanh 嗔sân 動động 念niệm (# 古cổ 云vân 獃# 獃# 四tứ 顧cố 起khởi 悲bi 嗔sân 念niệm 食thực 吞thôn 津tân 咳khái # 頻tần 。 粥chúc 啜# 羮# 包bao 滿mãn 口khẩu 開khai 單đơn 展triển 鉢bát 響hưởng 諸chư 隣lân )# 若nhược 用dụng 扇thiên/phiến 不bất 得đắc 扇thiên/phiến 隣lân 位vị 如như 己kỷ 怕phạ 風phong 白bạch 維duy 那na 於ư 外ngoại 堂đường 坐tọa 若nhược 行hành 者giả 撥bát 扇thiên/phiến 時thời 自tự 不bất 得đắc 用dụng 扇thiên/phiến 洗tẩy 鉢bát 以dĩ 頭đầu 鉢bát 盛thịnh 水thủy 次thứ 第đệ 洗tẩy 次thứ 鉢bát 小tiểu 鉢bát 不bất 得đắc 頭đầu 鉢bát 內nội 洗tẩy 餘dư 鉢bát 并tinh 匙thi 筯# 仍nhưng 屈khuất 觸xúc 指chỉ 不bất 得đắc 漱thấu 水thủy 作tác 聲thanh 不bất 得đắc 吐thổ 水thủy 鉢bát 中trung 不bất 得đắc 先tiên 以dĩ 熟thục 水thủy 洗tẩy 鉢bát 未vị 折chiết 鉢bát 水thủy 不bất 得đắc 先tiên 收thu 蓋cái 膝tất 巾cân 不bất 得đắc 以dĩ 膝tất 巾cân 拭thức 汗hãn 不bất 得đắc 以dĩ 餘dư 水thủy 瀝lịch 地địa 上thượng 折chiết 水thủy 想tưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 我ngã 此thử 洗tẩy 鉢bát 水thủy 如như 天thiên 甘cam 露lộ 。 味vị 施thí 與dữ 鬼quỷ 神thần 眾chúng 悉tất 令linh 得đắc 飽bão 滿mãn 。 唵án 摩ma 休hưu 羅la 細tế 娑sa 婆bà 訶ha )# 收thu 鉢bát 以dĩ 兩lưỡng 手thủ 大đại 指chỉ 迸bính 定định 次thứ 第đệ 而nhi 入nhập 。 裏lý 畢tất 鳴minh 椎chùy 頭đầu 首thủ 舉cử 食thực 訖ngật 偈kệ (# 小tiểu 食thực 已dĩ 訖ngật 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 所sở 作tác 皆giai 辦biện 。 具cụ 諸chư 佛Phật 法Pháp 。 ○# 飯phạn 食thực 訖ngật 已dĩ 。 色sắc 力lực 充sung 依y 止chỉ 十thập 方phương 三tam 世thế 。 雄hùng 回hồi 因nhân 轉chuyển 果quả 不bất 待đãi 念niệm 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 獲hoạch 神thần 通thông ○# 二nhị 偈kệ 如như 誦tụng 其kỳ 一nhất )# 眾chúng 和hòa 食thực 畢tất 不bất 許hứa 先tiên 起khởi 鳴minh 椎chùy 之chi 後hậu 住trụ 持trì 下hạ 地địa 大đại 眾chúng 掛quải 鉢bát 不bất 得đắc 脚cước 踏đạp 床sàng 緣duyên 下hạ 地địa 莫mạc 令linh 袈ca 裟sa 塔tháp 床sàng 緣duyên 須tu 近cận 前tiền 立lập 問vấn 訊tấn 出xuất 堂đường 。

我ngã 比Bỉ 丘Khâu (# 某mỗ )# 今kim 朝triêu 白bạch 月nguyệt 一nhất 日nhật (# 乃nãi 至chí 十thập 五ngũ 日nhật 。 隨tùy 改cải )# 黑hắc 月nguyệt (# 大đại 小tiểu )# 一nhất 日nhật (# 乃nãi 至chí 十thập 五ngũ 日nhật 。 十thập 四tứ 日nhật 隨tùy 改cải )# 。

我ngã (# 無vô 有hữu )# 請thỉnh 處xứ (# 僧Tăng 常thường 食thực 念niệm 自tự 赴phó )# 。 我ngã 今kim 乞khất 食thực 。

我ngã 於ư 某mỗ 年niên 某mỗ 月nguyệt 某mỗ 日nhật 某mỗ 時thời 受thọ 具cụ 今kim 若nhược 干can 夏hạ 我ngã 今kim 三tam 衣y 鉢bát (# 具cụ 缺khuyết )# 並tịnh 受thọ 持trì 長trường/trưởng 衣y (# 已dĩ 未vị )# 說thuyết 淨tịnh 。

我ngã 今kim 依y 眾chúng 食thực 。 我ngã 有hữu 某mỗ 緣duyên 得đắc 別biệt 眾chúng 食thực 。

我ngã 今kim (# 無vô 有hữu )# 病bệnh (# 堪kham 可khả 行hành 道Đạo 念niệm 須tu 療liệu 治trị )# 。

○# (# 出xuất 僧Tăng 祇kỳ 律luật 不bất 念niệm 結kết 犯phạm )# 。

(# 大đại 師sư 云vân 夫phu 食thực 者giả 眾chúng 生sanh 之chi 外ngoại 命mạng 若nhược 不bất 入nhập 觀quán 即tức 潤nhuận 生sanh 死tử 須tu 作tác 觀quán 觀quán 之chi 者giả 自tự 恐khủng 此thử 身thân 內nội 舊cựu 食thực 皆giai 是thị 無vô 明minh 。 煩phiền 惱não 潤nhuận 益ích 生sanh 死tử 今kim 之chi 所sở 食thực 皆giai 是thị 般Bát 若Nhã 想tưởng 於ư 舊cựu 食thực 從tùng 毛mao 孔khổng 次thứ 第đệ 而nhi 出xuất 食thực 既ký 出xuất 已dĩ 心tâm 路lộ 即tức 開khai 食thực 今kim 新tân 食thực 照chiếu 諸chư 暗ám 滅diệt 成thành 於ư 般Bát 若Nhã 淨tịnh 名danh 云vân 於ư 食thực 等đẳng 者giả 於ư 法pháp 亦diệc 等đẳng 以dĩ 此thử 食thực 故cố 成thành 般Bát 若Nhã 食thực 能năng 養dưỡng 法Pháp 身thân 法Pháp 身thân 得đắc 立lập 即tức 得đắc 解giải 脫thoát 。 是thị 為vi 三tam 德đức 。 照chiếu 此thử 食thực 者giả 非phi 新tân 非phi 故cố 。 而nhi 有hữu 舊cựu 食thực 之chi 故cố 而nhi 有hữu 新tân 食thực 之chi 新tân 是thị 名danh 為vi 假giả 求cầu 故cố 不bất 得đắc 求cầu 新tân 不bất 得đắc 畢tất 竟cánh 空không 寂tịch 。 名danh 之chi 為vi 空không 。 觀quán 食thực 者giả 自tự 那na 可khả 食thực 為vi 新tân 既ký 無vô 新tân 食thực 那na 可khả 得đắc 食thực 者giả 而nhi 不bất 離ly 舊cựu 食thực 養dưỡng 身thân 而nhi 新tân 食thực 重trọng/trùng 益ích 因nhân 緣duyên 和hòa 合hợp 。 不bất 可khả 前tiền 後hậu 分phân 別biệt 名danh 之chi 為vi 中trung 只chỉ 中trung 即tức 假giả 空không 只chỉ 空không 即tức 中trung 假giả 只chỉ 假giả 即tức 空không 中trung 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 名danh 為vi 中Trung 道Đạo 。 淨tịnh 名danh 云vân 非phi 有hữu 煩phiền 惱não 。 非phi 離ly 煩phiền 惱não 。 非phi 入nhập 定định 意ý 。 非phi 起khởi 定định 意ý 。 是thị 名danh 食thực 法pháp 也dã )# 。

讀đọc 誦tụng

○# 殿điện 堂đường 諷phúng 誦tụng 畢tất 或hoặc 歸quy 齋trai 中trung 看khán 讀đọc 或hoặc 詣nghệ 法pháp 堂đường 誦tụng 文văn 不bất 得đắc 埀thùy 衣y 坐tọa 不bất 得đắc 曲khúc 肱# 枕chẩm 頭đầu 不bất 得đắc 聚tụ 頭đầu 語ngữ 笑tiếu 不bất 得đắc 隻chỉ 手thủ 揖ấp 人nhân 其kỳ 新tân 學học 讀đọc 文văn 於ư 四tứ 書thư 之chi 中trung 當đương 自tự 四tứ 教giáo 儀nghi 而nhi 始thỉ 蓋cái 此thử 一nhất 書thư 乃nãi 如Như 來Lai 出xuất 世thế 。 五ngũ 時thời 施thí 化hóa 大đại 小Tiểu 乘Thừa 法pháp 咸hàm 攝nhiếp 其kỳ 中trung 先tiên 習tập 此thử 者giả 可khả 知tri 梗# 槩# 漸tiệm 入nhập 佛Phật 道Đạo 。 故cố 也dã 若nhược 看khán 經kinh 不bất 得đắc 高cao 聲thanh 不bất 得đắc 長trường/trưởng 展triển 經kinh 不bất 得đắc 埀thùy 下hạ 經kinh 帶đái 不bất 得đắc 拓thác 經kinh 行hành 誦tụng 。

(# 慈từ 雲vân 云vân 念niệm 佛Phật 誦tụng 經Kinh 攝nhiếp 心tâm 要yếu 門môn 正chánh 心tâm 正chánh 意ý 。 如như 對đối 尊tôn 容dung 云vân 云vân 具cụ 如như 天Thiên 竺Trúc 續tục 集tập 大đại 師sư 云vân 夫phu 欲dục 誦tụng 經Kinh 別biệt 座tòa 趺phu 坐tọa 觀quán 所sở 坐tọa 之chi 座tòa 。 高cao 廣quảng 嚴nghiêm 好hảo 。 次thứ 觀quán 八bát 部bộ 四tứ 眾chúng 圍vi 繞nhiễu 。 聽thính 法Pháp 次thứ 須tu 運vận 心tâm 觀quán 我ngã 能năng 為vi 法Pháp 師sư 傳truyền 佛Phật 正chánh 教giáo 為vì 四tứ 眾chúng 說thuyết 。 想tưởng 所sở 出xuất 聲thanh 非phi 但đãn 此thử 一nhất 席tịch 眾chúng 乃nãi 至chí 十thập 方phương 。 皆giai 得đắc 聽thính 受thọ 名danh 為vi 假giả 觀quán 次thứ 觀quán 能năng 說thuyết 之chi 人nhân 所sở 誦tụng 之chi 經kinh 何hà 者giả 是thị 經Kinh 為vi 經Kinh 卷quyển 是thị 為vi 紙chỉ 墨mặc 是thị 誦tụng 者giả 為vi 心tâm 是thị 誦tụng 為vi 口khẩu 是thị 誦tụng 為vi 齦# 齶ngạc 和hòa 合hợp 而nhi 出xuất 為vi 有hữu 我ngã 身thân 為vi 無vô 我ngã 身thân 誰thùy 是thị 誦tụng 者giả 觀quán 此thử 四tứ 眾chúng 為vi 是thị 實thật 有hữu 為vi 從tùng 想tưởng 生sanh 四tứ 眾chúng 非phi 有hữu 無vô 我ngã 能năng 誦tụng 是thị 名danh 空không 觀quán 雖tuy 無vô 所sở 誦tụng 之chi 經kinh 而nhi 有hữu 經Kinh 卷quyển 紙chỉ 墨mặc 文văn 字tự 雖tuy 無vô 能năng 誦tụng 之chi 人nhân 而nhi 有hữu 我ngã 身thân 為vi 眾chúng 宣tuyên 說thuyết 雖tuy 非phi 內nội 外ngoại 不bất 離ly 內nội 外ngoại 雖tuy 非phi 經Kinh 卷quyển 不bất 離ly 經Kinh 卷quyển 雖tuy 非phi 身thân 口khẩu 不bất 離ly 身thân 口khẩu 從tùng 始thỉ 至chí 終chung 。 必tất 無vô 差sai 謬mậu 名danh 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 能năng 作tác 此thử 解giải 能năng 作tác 此thử 觀quán 名danh 為vi 三tam 觀quán 於ư 一nhất 心tâm 中trung 。 得đắc 不bất 前tiền 不bất 後hậu 。 三tam 觀quán 宛uyển 然nhiên 云vân 云vân 具cụ 如như 觀quán 心tâm 誦tụng 經Kinh 法pháp 略lược 錄lục 三tam 觀quán 餘dư 須tu 往vãng 撿kiểm )# 。

遊du 行hành

○# 若nhược 遊du 山sơn 時thời 草thảo 屨lũ 不bất 得đắc 經kinh 行hành 殿điện 堂đường (# 古cổ 云vân 衩# 袒đản 不bất 許hứa 登đăng 殿điện 草thảo 履lý 莫mạc 踐tiễn 法pháp 堂đường )# 不bất 得đắc 殿điện 前tiền 倚ỷ 靠# 欄lan 干can 不bất 得đắc 狷# 狂cuồng 急cấp 走tẩu (# 古cổ 云vân 行hành 須tu 〔# 縘# 〕# 步bộ 習tập 馬mã 勝thắng 之chi 威uy 儀nghi 語ngữ 要yếu 低đê 聲thanh 學học 波ba 離ly 之chi 軌quỹ 範phạm )# 殿điện 塔tháp 內nội 不bất 許hứa 閑nhàn 行hành (# 古cổ 云vân 無vô 事sự 不bất 須tu 登đăng 佛Phật 殿điện 等đẳng 閑nhàn 休hưu 向hướng 塔tháp 中trung 行hành 不bất 因nhân 換hoán 水thủy 添# 香hương 火hỏa 縱túng/tung 有hữu 河hà 沙sa 福phước 也dã 傾khuynh )# 廊lang 下hạ 行hành 須tu 讓nhượng 耆kỳ 宿túc 不bất 得đắc 赤xích 脚cước 著trước 僧Tăng 鞋hài 不bất 得đắc 把bả 手thủ 共cộng 行hành 不bất 得đắc 搖dao 身thân 掉trạo 臂tý 不bất 得đắc 叉xoa 腰yêu 不bất 得đắc 蹲tồn 坐tọa 不bất 得đắc 戲hí 笑tiếu 不bất 得đắc 談đàm 世thế 諦đế 是thị 非phi (# 古cổ 德đức 云vân 別biệt 了liễu 雙song 親thân 弃khí 本bổn 師sư 訪phỏng 尋tầm 知tri 識thức 擬nghĩ 何hà 為vi 不bất 曾tằng 說thuyết 著trước 宗tông 門môn 事sự 白bạch 首thủ 無vô 成thành 過quá 在tại 誰thùy )# 。

如như 廁trắc

○# 欲dục 登đăng 廁trắc 當đương 行hành 須tu 早tảo 作tác 意ý 不bất 得đắc 臨lâm 時thời 失thất 儀nghi 以dĩ 淨tịnh 巾cân 塔tháp 左tả 手thủ 不bất 得đắc 道Đạo 上thượng 為vi 人nhân 作tác 禮lễ 亦diệc 莫mạc 受thọ 人nhân 禮lễ 當đương 叉xoa 手thủ 視thị 地địa 而nhi 行hành 。 脫thoát 直trực 裰# 於ư 笎# 上thượng 以dĩ 手thủ 巾cân 繫hệ 定định 作tác 記ký 認nhận 右hữu 手thủ 提đề 水thủy 至chí 廁trắc 邊biên 先tiên 須tu 彈đàn 門môn 三tam 下hạ 無vô 人nhân 方phương 入nhập 已dĩ 有hữu 人nhân 不bất 得đắc 相tương/tướng 逼bức 若nhược 多đa 人nhân 住trú 處xứ 。 廁trắc 外ngoại 有hữu 人nhân 待đãi 急cấp 縱túng/tung 未vị 了liễu 且thả 須tu 出xuất 廁trắc 若nhược 入nhập 廁trắc 換hoán 鞋hài 不bất 得đắc 參tham 差sai 安an 淨tịnh 桶# 在tại 前tiền 彈đàn 指chỉ 三tam 下hạ (# 警cảnh 噉đạm 糞phẩn 鬼quỷ 免miễn 灒tán 汙ô 之chi )# 踞cứ 身thân 令linh 正chánh 不bất 得đắc 偏thiên 倚ỷ 或hoặc 夜dạ 闇ám 用dụng 廁trắc 篦bề 於ư 孔khổng 中trung 向hướng 前tiền 後hậu 劃hoạch 令linh 知tri 長trường 短đoản 闊khoát 狹hiệp 正chánh 不bất 正chánh 等đẳng 不bất 得đắc 努nỗ 氣khí 作tác 聲thanh 不bất 得đắc 涕thế 唾thóa 不bất 得đắc 隔cách 壁bích 共cộng 人nhân 語ngữ 當đương 直trực 視thị 前tiền 不bất 得đắc 低đê 頭đầu 。 下hạ 視thị 不bất 得đắc 持trì 籌trù 劃hoạch 壁bích 作tác 字tự 不bất 得đắc 多đa 用dụng 籌trù 用dụng 籌trù 了liễu 當đương 安an 籌trù 盝# 中trung 不bất 得đắc 餘dư 處xứ 左tả 手thủ 洗tẩy 淨tịnh 護hộ 大đại 指chỉ 二nhị 指chỉ 中trung 指chỉ 當đương 六lục 七thất 度độ 用dụng 水thủy 洗tẩy (# 若nhược 比Bỉ 丘Khâu 不bất 洗tẩy 淨tịnh 得đắc 突đột 吉cát 羅la 罪tội 不bất 得đắc 坐tọa 僧Tăng 床sàng 座tòa 及cập 禮lễ 三Tam 寶Bảo 設thiết 禮lễ 無vô 福phước )# 用dụng 水thủy 不bất 得đắc 灒tán 濕thấp 不bất 得đắc 大đại 費phí 用dụng 水thủy 淨tịnh 桶# 安an 舊cựu 處xứ 以dĩ 乾can/kiền/càn 手thủ 安an 內nội 衣y 入nhập 袴# 以dĩ 乾can/kiền/càn 手thủ 開khai 門môn 左tả 手thủ 提đề 桶# 出xuất 不bất 得đắc 濕thấp 手thủ 拏noa 門môn 扇thiên/phiến 門môn 頰giáp 右hữu 手thủ 挑thiêu 灰hôi 後hậu 挑thiêu 土thổ/độ 不bất 得đắc 以dĩ 濕thấp 手thủ 取thủ 灰hôi 土thổ/độ 後hậu 用dụng 皂tạo 角giác 洗tẩy 至chí 肘trửu 前tiền 入nhập 廁trắc 出xuất 廁trắc 逐trục 一nhất 念niệm 咒chú 。 入nhập 廁trắc (# 大đại 小tiểu 便tiện 利lợi 。 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 棄khí 貪tham 嗔sân 癡si 蠲quyên 罪tội 垢cấu ○# 唵án 恨hận 魯lỗ 陀đà 耶da 娑sa 呵ha )# 洗tẩy 淨tịnh (# 唵án 賀hạ 曩nẵng 蜜mật 栗lật 底để 婆bà 呵ha )# 淨tịnh 手thủ (# 唵án 主chủ 加gia 囉ra 耶da 娑sa 婆bà 呵ha )# 淨tịnh 身thân (# 唵án 室thất 利lợi 曳duệ 婆bà 薩tát 娑sa 呵ha )# 去khứ 穢uế (# 唵án 拔bạt 枳chỉ 羅la 腦não 迦ca 吒tra 婆bà 呵ha )# 按án 律luật 小tiểu 遺di 亦diệc 洗tẩy 淨tịnh (# 按án 纓anh 絡lạc 經Kinh 云vân 夫phu 登đăng 溷hỗn 者giả 不bất 念niệm 此thử 咒chú 假giả 使sử 以dĩ 十thập 恆Hằng 河Hà 水thủy 洗tẩy [大/王]# 金kim 剛cang 際tế 亦diệc 不bất 能năng 淨tịnh 凡phàm 登đăng 殿điện 堂đường 瞻chiêm 禮lễ 並tịnh 無vô 利lợi 益ích 奉phụng 勸khuyến 受thọ 持trì 每mỗi 咒chú 誦tụng 七thất 遍biến 是thị 故cố 鬼quỷ 神thần 。 常thường 相tương/tướng 拱củng 諸chư ○# 詳tường 如như 天Thiên 竺Trúc 別biệt 集tập 引dẫn 三tam 千thiên 威uy 儀nghi 。 經kinh 纂toản 示thị 方phương 法pháp )# 浴dục ○# 凡phàm 開khai 浴dục 以dĩ 右hữu 手thủ 携huề 浴dục 具cụ 律luật 制chế 須tu 持trì 五ngũ 條điều 至chí 門môn 外ngoại 輕khinh 手thủ 揭yết 簾# 勿vật 使sử 有hữu 風phong 入nhập 下hạ 間gian 門môn 內nội 問vấn 訊tấn 歸quy 空không 處xứ 揖ấp 左tả 右hữu 人nhân 畢tất 先tiên 以dĩ 五ngũ 條điều 手thủ 巾cân 掛quải 筦# 上thượng 次thứ 小tiểu 坐tọa 脫thoát 襪vạt 起khởi 立lập 轉chuyển 身thân 展triển 袱# 取thủ 浴dục 具cụ 放phóng 一nhất 邊biên 解giải 上thượng 衣y 未vị 卸tá 直trực 裰# 先tiên 脚cước 下hạ 裳thường 以dĩ 脚cước 布bố 囲# 身thân 次thứ 繫hệ 浴dục 裙quần 將tương 袴# 袴# 摺# 安an 袱# 內nội 將tương 浴dục 衫sam 換hoán 身thân 掛quải 直trực 裰# 與dữ 五ngũ 條điều 作tác 一nhất 處xứ 將tương 手thủ 巾cân 繫hệ 定định 內nội 衣y 作tác 一nhất 袱# 覆phú 轉chuyển (# 古cổ 云vân 三tam 通thông 鼓cổ 響hưởng 入nhập 堂đường 時thời 觸xúc 淨tịnh 須tu 分phần/phân 上thượng 下hạ 衣y 語ngữ 笑tiếu 高cao 聲thanh 皆giai 不bất 可khả 莫mạc 將tương 麤thô 行hành 破phá 威uy 儀nghi )# 拖tha 鞋hài 入nhập 浴dục 不bất 得đắc 赤xích 脚cước 入nhập 室thất 須tu 在tại 下hạ 間gian 空không 處xứ 待đãi 次thứ 而nhi 浴dục 不bất 得đắc 占chiêm 上thượng 間gian (# 讓nhượng 頭đầu 首thủ 耆kỳ 宿túc 故cố )# 勿vật 令linh 湯thang 水thủy 濺# 人nhân 及cập 已dĩ 拭thức 浴dục 者giả 身thân 不bất 得đắc 桶# 內nội 泡bào 脚cước 不bất 得đắc 室thất 內nội 小tiểu 遺di 洗tẩy 僻tích 處xứ 不bất 得đắc 將tương 脚cước 閣các 桶# 上thượng 不bất 得đắc 槽tào 上thượng 揩khai 脚cước 不bất 得đắc 互hỗ 相tương 揩khai 洗tẩy 當đương 用dụng 巾cân 布bố 把bả 兩lưỡng 頭đầu 磨ma 背bối/bội 勿vật 搪đường 二nhị 邊biên 鄰lân 坐tọa 不bất 得đắc 堂đường 中trung 洗tẩy 衣y 不bất 得đắc 淋lâm 洗tẩy 巾cân 等đẳng 滴tích 槽tào 中trung 不bất 得đắc 安an 巾cân 布bố 槽tào 上thượng (# 古cổ 云vân 入nhập 浴dục 披phi 衫sam 貴quý 靖tĩnh 恭cung 需# 湯thang 擊kích 板bản 合hợp 送tống 客khách 不bất 應ưng 脚cước 布bố 安an 槽tào 上thượng 双# 足túc 如như 何hà 著trước 桶# 中trung )# 不bất 得đắc 笑tiếu 語ngữ 不bất 得đắc 戽# 水thủy 不bất 得đắc 掇xuyết 桶# 澆kiêu 身thân 須tu 當đương 遮già 護hộ 渾hồn 身thân 勿vật 令linh 躶# 露lộ 脚cước 布bố 不bất 可khả 離ly 身thân 湯thang 水thủy 不bất 可khả 多đa 用dụng 或hoặc 有hữu 瘡sang 或hoặc 洗tẩy 灸# 瘡sang 或hoặc 用dụng 疥giới 藥dược 宜nghi 後hậu 入nhập 浴dục 不bất 得đắc 攙# 先tiên 不bất 得đắc 將tương 公công 界giới 手thủ 中trung 拭thức 面diện 出xuất 浴dục 須tu 揖ấp 上thượng 下hạ 肩kiên 而nhi 坐tọa 次thứ 第đệ 著trước 上thượng 衣y 先tiên 披phi 直trực 裰# 即tức 著trước 下hạ 裳thường 解giải 浴dục 裙quần 摺# 脚cước 布bố 安an 浴dục 裙quần 免miễn 濕thấp 浴dục 袱# 揖ấp 左tả 右hữu 出xuất 堂đường 若nhược 有hữu 設thiết 浴dục 施thí 主chủ 隨tùy 意ý 課khóa 經kinh 迴hồi 向hướng 慈từ 雲vân 製chế 入nhập 浴dục 室thất 略lược 知tri 十thập 事sự 如như 天Thiên 竺Trúc 別biệt 集tập (# 云vân 云vân )# 。

坐tọa 禪thiền

○# 凡phàm 學học 道Đạo 者giả 覧# 教giáo 照chiếu 心tâm 研nghiên 心tâm 作tác 觀quán 故cố 諸chư 祖tổ 畫họa 講giảng 夜dạ 禪thiền 歲tuế 無vô 虗hư 日nhật 夫phu 坐tọa 禪thiền 之chi 相tướng 者giả 若nhược 半bán 加gia 以dĩ 左tả 脚cước 置trí 右hữu 髀bễ 上thượng 若nhược 全toàn 加gia 更cánh 上thượng 下hạ 右hữu 脚cước 置trí 左tả 髀bễ 以dĩ 左tả 掌chưởng 置trí 右hữu 掌chưởng 上thượng 頓đốn 置trí 左tả 髀bễ 正chánh 身thân 端đoan 直trực 鼻tị 與dữ 臍tề 對đối 平bình 面diện 正chánh 住trụ 閉bế 口khẩu 令linh 斷đoạn 外ngoại 風phong 齒xỉ 纔tài 相tương/tướng 拄trụ 著trước 舉cử 舌thiệt 向hướng 齶ngạc 閉bế 眼nhãn 纔tài 令linh 斷đoạn 外ngoại 光quang 而nhi 已dĩ 次thứ 令linh 氣khí 息tức 調điều 勻# 心tâm 離ly 昏hôn 散tán 即tức 觀quán 現hiện 前tiền 剎sát 那na 一nhất 念niệm 妄vọng 心tâm (# 四tứ 明minh 尊tôn 者giả 云vân 觀quán 一nhất 念niệm 識thức 心tâm 德đức 量lượng 無vô 邊biên 體thể 性tánh 常thường 住trụ 十thập 方phương 諸chư 佛Phật 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 過quá 現hiện 未vị 來lai 。 虗hư 空không 剎sát 土độ 徧biến 攝nhiếp 無vô 外ngoại 咸hàm 趣thú 其kỳ 中trung 如như 帝đế 網võng 之chi 一nhất 珠châu 似tự 大đại 海hải 之chi 一nhất 浪lãng 浪lãng 無vô 別biệt 體thể 全toàn 水thủy 所sở 成thành 水thủy 既ký 無vô 邊biên 浪lãng 亦diệc 無vô 際tế 一nhất 珠châu 雖tuy 小tiểu 影ảnh 徧biến 眾chúng 珠châu 眾chúng 珠châu 之chi 影ảnh 皆giai 入nhập 一nhất 珠châu 眾chúng 珠châu 非phi 多đa 一nhất 珠châu 非phi 少thiểu 現hiện 前tiền 一nhất 念niệm 亦diệc 復phục 如như 是thị 。 今kim 觀quán 諸chư 法pháp 即tức 一nhất 心tâm 一nhất 心tâm 即tức 諸chư 法pháp 非phi 一nhất 心tâm 生sanh 諸chư 法pháp 非phi 一nhất 心tâm 含hàm 諸chư 法pháp 非phi 前tiền 非phi 後hậu 無vô 所sở 無vô 能năng 雖tuy 論luận 諸chư 法pháp 性tánh 相tướng 。 本bổn 空không 雖tuy 即tức 一nhất 心tâm 聖thánh 凡phàm 宛uyển 爾nhĩ 即tức 立lập 即tức 破phá 不bất 有hữu 不bất 無vô 。 境cảnh 觀quán 雙song 忘vong 待đãi 對đối 斯tư 絕tuyệt 非phi 言ngôn 能năng 議nghị 非phi 心tâm 可khả 思tư 故cố 強cường/cưỡng 示thị 云vân 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 微vi 妙diệu 觀quán 也dã )# 。

夜dạ 分phân

○# 初sơ 夜dạ 之chi 時thời 施thí 食thực 禮lễ 佛Phật 竟cánh 或hoặc 禪thiền 或hoặc 誦tụng 自tự 在tại 行hành 之chi 當đương 勤cần 精tinh 進tấn 。 慎thận 莫mạc 放phóng 逸dật (# 古cổ 云vân 頻tần 警cảnh 光quang 景cảnh 坐tọa 勿vật 消tiêu 時thời 俾tỉ 夜dạ 作tác 晝trú 勤cần 而nhi 行hành 之chi 。 )# 聞văn 定định 鐘chung 合hợp 掌chưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 聞văn 鐘chung 聲thanh 罪tội 業nghiệp 輕khinh 智trí 慧tuệ 長trường/trưởng 菩Bồ 提Đề 生sanh 離ly 地địa 獄ngục 出xuất 火hỏa 坑khanh 願nguyện 成thành 佛Phật 度độ 眾chúng 生sanh )# 若nhược 貪tham 睡thụy 者giả 眠miên 轉chuyển 滋tư 多đa 經Kinh 云vân 勿vật 以dĩ 睡thụy 眠miên 因nhân 緣duyên 令linh 一nhất 生sanh 空không 過quá 。 若nhược 睡thụy 重trọng/trùng 者giả 須tu 少thiểu 息tức 解giải 睡thụy 律luật 制chế 須tu 披phi 五ngũ 條điều 右hữu 脇hiếp 而nhi 臥ngọa 。 (# 為vi 尊tôn 左tả 肩kiên 衣y 也dã )# 不bất 得đắc 仰ngưỡng 臥ngọa 仰ngưỡng 為vi 屍thi 睡thụy 覆phú 為vi 淫dâm 睡thụy 故cố 多đa 惡ác 夢mộng 。

四tứ 儀nghi

○# 入nhập 叢tùng 林lâm 者giả 行hành 住trụ 坐tọa 臥ngọa 。 莫mạc 越việt 軌quỹ 範phạm 新tân 學học 生sanh 疎sơ 當đương 以dĩ 善thiện 言ngôn 誘dụ 喻dụ 。 勿vật 起khởi 嫌hiềm 心tâm 不bất 得đắc 衩# 袒đản 廊lang 下hạ 行hành 齋trai 中trung 不bất 可khả 露lộ 白bạch 齋trai 前tiền 塔tháp 衣y 齋trai 罷bãi 持trì 衣y 不bất 得đắc 弄lộng 數sổ 珠châu 作tác 聲thanh 而nhi 同đồng 戲hí 物vật 放phóng 參tham 後hậu 不bất 得đắc 出xuất 三tam 門môn 不bất 得đắc 無vô 故cố 入nhập 諸chư 寮liêu 齋trai 舍xá 晝trú 三tam 夜dạ 三tam 。 幸hạnh 宜nghi 勤cần 策sách 十thập 二nhị 時thời 中trung 所sở 為vi 之chi 事sự 。 佛Phật 經Kinh 俱câu 有hữu 遺di 誡giới 可khả 不bất 遵tuân 從tùng 日nhật 用dụng 偈kệ 語ngữ 如như 前tiền 已dĩ 明minh 有hữu 未vị 列liệt 者giả 故cố 茲tư 重trọng/trùng 錄lục 。

-# 睡thụy 時thời (# 若nhược 就tựu 睡thụy 時thời 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 安an 穩ổn 得đắc 大đại 自tự 在tại )#

-# 起khởi 時thời (# 睡thụy 眠miên 始thỉ 窹# 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 一Nhất 切Thiết 智Trí 覺giác 周chu 願nguyện 十thập 方phương )#

-# 洗tẩy 手thủ (# 事sự 訖ngật 就tựu 水thủy 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 出xuất 世thế 法pháp 中trung 疾tật 速tốc 而nhi 往vãng )#

-# 洗tẩy 面diện (# 以dĩ 水thủy 洗tẩy 面diện 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 得đắc 淨tịnh 法Pháp 門môn 永vĩnh 無vô 垢cấu 染nhiễm )#

-# 登đăng 殿điện (# 若nhược 見kiến 佛Phật 時thời 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 得đắc 無vô 礙ngại 眼nhãn 見kiến 十thập 方phương 佛Phật )#

-# 登đăng 閣các (# 上thượng 昇thăng 樓lâu 閣các 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 昇thăng 正Chánh 法Pháp 樓lâu 徹triệt 見kiến 一nhất 切thiết )#

-# 瞻chiêm 塔tháp (# 見kiến 佛Phật 塔tháp 時thời 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 尊tôn 重trọng 如như 塔tháp 受thọ 人nhân 天thiên 供cung )#

-# 禮lễ 塔tháp (# 頂đảnh 禮lễ 於ư 塔tháp 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 一nhất 切thiết 人nhân 天thiên 。 無vô 能năng 見kiến 頂đảnh )#

-# 洗tẩy 浴dục (# 洗tẩy 浴dục 身thân 體thể 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 身thân 心tâm 無vô 垢cấu 內nội 外ngoại 光quang 潔khiết )#

-# 濯trạc 足túc (# 若nhược 濯trạc 足túc 時thời 當đương 願nguyện 眾chúng 生sanh 。 具cụ 足túc 神thần 力lực 所sở 行hành 無vô 礙ngại )#

-# 摘trích 草thảo 淨tịnh 手thủ (# 摘trích 草thảo 手thủ 中trung 挪na 還hoàn 向hướng 水thủy 上thượng 波ba 此thử 處xứ 無vô 淨tịnh 水thủy 淨tịnh 處xứ 薩tát 婆bà 訶ha )#

坐tọa 堂đường

凡phàm 僧Tăng 堂đường 茶trà 湯thang 及cập 朔sóc 望vọng 坐tọa 堂đường 之chi 法pháp 並tịnh 須tu 著trước 床sàng 裏lý 蒲bồ 團đoàn 坐tọa 蓋cái 床sàng 外ngoại 三tam 寸thốn 裏lý 七thất 寸thốn 名danh 淨tịnh 牀sàng 食thực 時thời 安an 鉢bát 非phi 坐tọa 處xứ 也dã 近cận 人nhân 往vãng 往vãng 就tựu 外ngoại 從tùng 便tiện 而nhi 坐tọa 甚thậm 失thất 法pháp 制chế 切thiết 須tu 戒giới 之chi 。

普phổ 請thỉnh

凡phàm 安an 眾chúng 處xứ 有hữu 必tất 合hợp 資tư 眾chúng 力lực 而nhi 辦biện 者giả 庫khố 司ty 先tiên 稟bẩm 住trụ 持trì 次thứ 令linh 行hành 者giả 傳truyền 語ngữ 首thủ 座tòa 維duy 那na 分phân 付phó 堂đường 司ty 行hành 者giả 報báo 眾chúng 掛quải 普phổ 請thỉnh 牌bài (# 牌bài 上thượng 貼# 云vân 某mỗ 時thời 某mỗ 處xứ )# 或hoặc 聞văn 木mộc 魚ngư 或hoặc 聞văn 鼓cổ 聲thanh 各các 持trì 絆bán 膊bạc 塔tháp 左tả 臂tý 上thượng 至chí 普phổ 請thỉnh 處xứ 宣tuyên 力lực 除trừ 老lão 病bệnh 外ngoại 並tịnh 宜nghi 齊tề 赴phó 普phổ 請thỉnh 之chi 法pháp 一nhất 為vi 福phước 田điền 中trung 植thực 淨tịnh 業nghiệp 故cố 二nhị 為vi 上thượng 下hạ 均quân 力lực 故cố (# 律luật 云vân 因nhân 佛Phật 說thuyết 掃tảo 地địa 勝thắng 利lợi 時thời 諸chư 老lão 宿túc 比Bỉ 丘Khâu 皆giai 弃khí 禪thiền 誦tụng 掃tảo 地địa 佛Phật 止chỉ 曰viết 我ngã 為vi 知tri 事sự 人nhân 說thuyết 某mỗ 知tri 事sự 人nhân 又hựu 不bất 徧biến 掃tảo 佛Phật 令linh 鳴minh 犍kiền 推thôi 總tổng 集tập 共cộng 為vi 之chi 此thử 普phổ 請thỉnh 之chi 始thỉ 也dã )# 。

訓huấn 童đồng 行hành

凡phàm 朔sóc 望vọng 上thượng 堂đường 罷bãi 參tham 頭đầu 行hành 者giả 令linh 喝hát 食thực 行hành 者giả 報báo 各các 局cục 務vụ 行hành 堂đường 前tiền 掛quải 牌bài 報báo 眾chúng 昏hôn 鐘chung 鳴minh 行hành 堂đường 前tiền 鳴minh 板bản 三tam 下hạ 集tập 眾chúng 行hành 者giả 至chí 佛Phật 殿điện 祝chúc 讚tán 後hậu 詣nghệ 方phương 丈trượng 排bài 立lập 參tham 頭đầu 入nhập 請thỉnh 住trụ 持trì 出xuất 趺phu 座tòa 參tham 頭đầu 緩hoãn 聲thanh 舉cử 云vân (# 參tham )# 眾chúng 低đê 聲thanh 同đồng 云vân (# 不bất 審thẩm )# 問vấn 訊tấn 拱củng 聽thính 法Pháp 誨hối 畢tất 參tham 頭đầu 舉cử 云vân (# 珍trân 重trọng )# 眾chúng 低đê 聲thanh 同đồng 和hòa 問vấn 訊tấn 而nhi 退thoái 如như 住trụ 持trì 他tha 緣duyên 則tắc 喝hát 食thực 行hành 者giả 喝hát 云vân (# 奉phụng 方phương 丈trượng 慈từ 旨chỉ 參tham )# 眾chúng 云vân (# 不bất 審thẩm )# 次thứ 喝hát 云vân (# 放phóng 參tham )# 眾chúng 云vân (# 珍trân 重trọng )# 同đồng 問vấn 訊tấn 而nhi 退thoái 次thứ 詣nghệ 都đô 講giảng 寮liêu 首thủ 座tòa 寮liêu 庫khố 司ty 參tham (# 參tham 與dữ 免miễn 參tham 並tịnh 同đồng 前tiền 禮lễ )# ○# (# 訓huấn 童đồng 行hành 之chi 法pháp 當đương 說thuyết 出xuất 家gia 因nhân 緣duyên 。 或hoặc 說thuyết 規quy 矩củ 禮lễ 度độ 或hoặc 說thuyết 經Kinh 中trung 大đại 意ý )# 。

月nguyệt 分phần/phân 須tu 知tri

正chánh 月nguyệt

歲tuế 朝triêu 各các 寺tự 祈kỳ 禱đảo 或hoặc 修tu 光quang 明minh 懺sám 七thất 晝trú 夜dạ 或hoặc 三tam 晝trú 夜dạ 或hoặc 但đãn 供cung 天thiên 三tam 日nhật 各các 隨tùy 寺tự 規quy 又hựu 行hành 堂đường 寮liêu 前tiền 新tân 歲tuế 元nguyên 宵tiêu 諷phúng 經kinh 行hành 堂đường 維duy 那na 白bạch 燈đăng 回hồi 向hướng 寮liêu 前tiền 知tri 客khách 白bạch 燈đăng 回hồi 向hướng 。 初sơ 五ngũ 日nhật 法pháp 智trí 尊tôn 者giả 忌kỵ 辰thần 但đãn 四tứ 明minh 延diên 慶khánh 依y 子tử 皐# 昇thăng 法Pháp 師sư 禮lễ 文văn 如như 天thiên 台thai 祖tổ 忌kỵ 修tu 設thiết 今kim 諸chư 方phương 當đương 念niệm 中trung 興hưng 教giáo 觀quán 之chi 功công 亦diệc 宜nghi 修tu 敬kính 若nhược 欲dục 從tùng 簡giản 亦diệc 須tu 依y 山sơn 門môn 歷lịch 代đại 住trụ 持trì 忌kỵ 同đồng 。

二nhị 月nguyệt

住trụ 持trì 都đô 講giảng 首thủ 座tòa 當đương 此thử 之chi 時thời 。 開khai 春xuân 講giảng 訓huấn 眾chúng 。

初sơ 五ngũ 日nhật 荊kinh 溪khê 尊tôn 者giả 忌kỵ 。 十thập 五ngũ 日nhật 佛Phật 涅Niết 槃Bàn 。

三tam 月nguyệt

清thanh 明minh 節tiết 掃tảo 洒sái 祖tổ 塔tháp 上thượng 食thực 設thiết 禮lễ 諷phúng 經kinh 。

禁cấm 採thải 茶trà 笋# 蔭ấm [木*養]# 山sơn 林lâm 。

四tứ 月nguyệt

初sơ 一nhất 日nhật 堂đường 司ty 出xuất 草thảo 單đơn 。 初sơ 八bát 日nhật 佛Phật 降giáng 生sanh 庫khố 司ty 嚴nghiêm 設thiết 毗tỳ 藍lam 園viên 浴dục 佛Phật 營doanh 備bị 供cúng 養dường 諷phúng 經kinh 。 十thập 四tứ 日nhật 起khởi 咒chú 咒chú 沙sa 水thủy 二nhị 日nhật 擬nghĩ 安an 居cư 散tán 洒sái 制chế 後hậu 三tam 日nhật 行hành 茶trà 湯thang 禮lễ 。 二nhị 十thập 日nhật 啟khải 講giảng 懺sám 。 住trụ 持trì 開khai 講giảng 。 晦hối 日nhật 說thuyết 戒giới 。

五ngũ 月nguyệt

建kiến 青thanh 苗miêu 會hội 三tam 日nhật 預dự 出xuất 誦tụng 經Kinh 單đơn 日nhật 。 住trụ 持trì 開khai 講giảng 請thỉnh 頭đầu 首thủ 開khai 講giảng 。 庫khố 司ty 檢kiểm 點điểm 諸chư 處xứ 整chỉnh 漏lậu 疏sớ/sơ 浚tuấn 溝câu 渠cừ 。 十thập 五ngũ 日nhật 說thuyết 戒giới 。

六lục 月nguyệt

隆long 暑thử 罷bãi 講giảng 或hoặc 不bất 罷bãi 在tại 住trụ 持trì 行hành 之chi 古cổ 人nhân 行hành 道Đạo 不bất 憚đạn 寒hàn 暑thử 坐tọa 夏hạ 九cửu 旬tuần 必tất 期kỳ 取thủ 證chứng 住trụ 持trì 首thủ 座tòa 鞭tiên 策sách 晚vãn 生sanh 毋vô 使sử 怠đãi 惰nọa 當đương 效hiệu 古cổ 人nhân 行hành 習tập 讀đọc 鎻# 試thí 之chi 法pháp 。 十thập 四tứ 日nhật 說thuyết 戒giới 。

七thất 月nguyệt

初sơ 一nhất 日nhật 啟khải 蘭lan 盆bồn 會hội 要yếu 期kỳ 半bán 月nguyệt 晨thần 朝triêu 修tu 小tiểu 彌di 陀đà 懺sám 粥chúc 罷bãi 修tu 大đại 彌di 陀đà 懺sám 齋trai 罷bãi 誦tụng 蘭lan 盆bồn 經kinh 至chí 晚vãn 誦tụng 彌di 陀đà 經kinh 繫hệ 念niệm 預dự 率suất 眾chúng 財tài 修tu 設thiết 斛hộc 食thực 至chí 望vọng 日nhật 滿mãn 散tán 。 十thập 六lục 日nhật 解giải 制chế 。

八bát 月nguyệt

初sơ 七thất 日nhật 章chương 安an 尊tôn 者giả 忌kỵ 。 此thử 月nguyệt 兄huynh 弟đệ 出xuất 入nhập 參tham 訪phỏng 裝trang 寒hàn 覲cận 省tỉnh 故cố 不bất 可khả 廢phế 卷quyển 然nhiên 燈đăng 火hỏa 可khả 親thân 又hựu 當đương 勉miễn 之chi 。

九cửu 月nguyệt

啟khải 秋thu 講giảng 或hoặc 說thuyết 文văn 字tự 。

十thập 月nguyệt

初sơ 一nhất 日nhật 開khai 爐lô 。

十thập 一nhất 月nguyệt

冬đông 至chí 或hoặc 修tu 光quang 明minh 懺sám 或hoặc 供cung 天thiên 冬đông 齋trai 隨tùy 寺tự 規quy 辦biện 方phương 丈trượng 請thỉnh 大đại 眾chúng 冬đông 前tiền 點điểm 心tâm 。 二nhị 十thập 四tứ 日nhật 。 天thiên 台thai 大đại 師sư 忌kỵ 。

十thập 二nhị 月nguyệt

初sơ 一nhất 日nhật 啟khải 臘lạp 佛Phật 會hội 要yếu 期kỳ 一nhất 月nguyệt 。

初sơ 八bát 日nhật 佛Phật 成thành 道Đạo 營doanh 辦biện 供cúng 養dường 庫khố 司ty 預dự 備bị 紅hồng 糟tao 。

歲tuế 終chung 結kết 呈trình 諸chư 色sắc 簿bộ 書thư 計kế 筭# 錢tiền 穀cốc 掃tảo 洒sái 殿điện 宇vũ 習tập 新tân 歲tuế 修tu 懺sám 儀nghi 式thức 預dự 備bị 賀hạ 年niên 物vật 儀nghi 分phần/phân 歲tuế 請thỉnh 大đại 眾chúng 湯thang 果quả 。

誡giới 勸khuyến 門môn 第đệ 八bát

真chân 歸quy 門môn 第đệ 九cửu

吾ngô 佛Phật 滅diệt 度độ 諸chư 弟đệ 子tử 皆giai 奔bôn 雙song 林lâm 之chi 喪táng 至chí 於ư 闍xà 維duy 八bát 分phần/phân 舍xá 利lợi 建kiến 塔tháp 以dĩ 藏tạng 虔kiền 奉phụng 之chi 禮lễ 靡mĩ 不bất 致trí 謹cẩn 今kim 僧Tăng 之chi 示thị 寂tịch 雖tuy 不bất 及cập 吾ngô 佛Phật 聲thanh 光quang 之chi 盛thịnh 然nhiên 於ư 送tống 死tử 事sự 亡vong 之chi 禮lễ 詎cự 可khả 廢phế 歟# 夫phu 釋Thích 氏thị 居cư 喪táng 之chi 禮lễ 不bất 必tất 如như 世thế 俗tục 之chi 制chế 請thỉnh 遵tuân 天thiên 台thai 大đại 師sư 之chi 誡giới 東đông 林lâm 遠viễn 公công 之chi 儀nghi 凡phàm 弟đệ 子tử 不bất 服phục 不bất 哭khốc 苟cẩu 移di 哀ai 於ư 道đạo 必tất 至chí 矣hĩ 准chuẩn 梵Phạm 網võng 明minh 誨hối 若nhược 和hòa 尚thượng 闍xà 梨lê 。 亡vong 滅diệt 之chi 日nhật 。 及cập 三tam 七thất 日nhật 。 至chí 七thất 七thất 日nhật 皆giai 應ưng 講giảng 說thuyết 大Đại 乘Thừa 經Kinh 律luật 。 斯tư 佛Phật 語ngữ 也dã 但đãn 能năng 退thoái 居cư 勵lệ 行hành 修tu 香hương 火hỏa 齋trai 戒giới 之chi 福phước 幽u 顯hiển 兼kiêm 益ích 奚hề 則tắc 乖quai 於ư 孝hiếu 哉tai 或hoặc 有hữu 不bất 知tri 爾nhĩ 者giả 但đãn 窺khuy 衣y 盂vu 之chi 蓄súc 謀mưu 為vì 己kỷ 利lợi 至chí 於ư 忿phẫn 諍tranh 很# 闘# 爪trảo 扶phù 力lực 攘nhương 此thử 且thả 異dị 類loại 之chi 所sở 不bất 為vi 而nhi 其kỳ 人nhân 自tự 視thị 以dĩ 為vi 得đắc 計kế 吁hu 醜xú 吾ngô 教giáo 者giả 匪phỉ 斯tư 徒đồ 其kỳ 誰thùy 歟# 。

住trụ 持trì 示thị 寂tịch

方phương 丈trượng 示thị 疾tật 覺giác 知tri 時thời 至chí 當đương 請thỉnh 兩lưỡng 序tự 勤cần 舊cựu 點điểm 對đối 封phong 記ký 衣y 鉢bát 行hành 李# 準chuẩn 留lưu 浴dục 殮liễm 衣y 服phục 亦diệc 行hành 封phong 記ký 併tinh 留lưu 方phương 丈trượng 差sai 公công 謹cẩn 行hành 僕bộc 看khán 守thủ 以dĩ 俟sĩ 估cổ 唱xướng 或hoặc 有hữu 標tiêu 撥bát 俵# 散tán 須tu 要yếu 公công 平bình 毋vô 令linh 恩ân 怨oán 不bất 均quân 致trí 後hậu 爭tranh 競cạnh 遺di 戒giới 小tiểu 師sư 不bất 得đắc 披phi 麻ma 慟đỗng 哭khốc (# 釋Thích 子tử 師sư 親thân 或hoặc 喪táng 痛thống 自tự 心tâm 起khởi 何hà 有hữu 不bất 哭khốc 但đãn 不bất 得đắc 縱túng/tung 聲thanh 稱xưng 蒼thương 天thiên 罪tội 逆nghịch 之chi 語ngữ 如như 佛Phật 滅diệt 度độ 弟đệ 子tử 皆giai 哭khốc 未vị 離ly 欲dục 者giả 宛uyển 轉chuyển 于vu 地địa 。 五ngũ 百bách 問vấn 云vân 師sư 亡vong 不bất 得đắc 舉cử 聲thanh 大đại 哭khốc 。 應ưng 小tiểu 小tiểu 泣khấp 淚lệ )# 。

微vi 薄bạc 祇kỳ 可khả 從tùng 儉kiệm 請thỉnh 首thủ 座tòa 主chủ 喪táng 一nhất 切thiết 佛Phật 事sự 。 並tịnh 免miễn 但đãn 舉cử 無vô 常thường 偈kệ 同đồng 亡vong 僧Tăng 津tân 送tống 勿vật 費phí 常thường 住trụ 若nhược 住trụ 持trì 有hữu 功công 於ư 山sơn 門môn 寺tự 眾chúng 念niệm 其kỳ 遺di 愛ái 或hoặc 衣y 鉢bát 稍sảo 豐phong 當đương 如như 儀nghi 講giảng 行hành 喪táng 禮lễ 如như 有hữu 遺di 書thư 即tức 當đương 遣khiển 送tống 。

遺di 囑chúc 式thức

遺di 書thư 之chi 式thức

入nhập 龕khám

初sơ 示thị 寂tịch 侍thị 者giả 即tức 令linh 客khách 頭đầu 行hành 者giả 報báo 兩lưỡng 序tự 諸chư 寮liêu 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 繼kế 時thời 詣nghệ 方phương 丈trượng 吊điếu 慰úy 畢tất 首thủ 座tòa 同đồng 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 商thương 議nghị 發phát 計kế 狀trạng (# 式thức 見kiến 後hậu )# 報báo 諸chư 山sơn 及cập 發phát 書thư 請thỉnh 人nhân 主chủ 喪táng 須tu 諸chư 山sơn 名danh 德đức 隣lân 封phong 老lão 成thành 或hoặc 法pháp 眷quyến 尊tôn 長trưởng 或hoặc 只chỉ 本bổn 寺tự 首thủ 座tòa 如như 有hữu 遺di 命mạng 遵tuân 行hành 舉cử 請thỉnh 小tiểu 師sư 侍thị 者giả 親thân 隨tùy 人nhân 當đương 躬cung 自tự 洗tẩy 浴dục 著trước 衣y 淨tịnh 髮phát 入nhập 龕khám 安an 排bài 寢tẩm 堂đường 置trí 龕khám 遺di 偈kệ 貼# 於ư 龕khám 左tả 設thiết 几kỉ 筵diên 供cúng 養dường 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 至chí 寢tẩm 堂đường 吊điếu 慰úy 小tiểu 師sư 諷phúng 經kinh 維duy 那na 述thuật 偈kệ 回hồi 向hướng 云vân (# 因nhân 緣duyên 所sở 生sanh 法pháp 。 我ngã 說thuyết 即tức 是thị 空không 亦diệc 名danh 為vi 假giả 名danh 亦diệc 名danh 中trung 道đạo 義nghĩa 仰ngưỡng 冀ký 真chân 慈từ 俯phủ 垂thùy 昭chiêu 鑒giám 茲tư 為vi 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 示thị 寂tịch 入nhập 龕khám 之chi 次thứ 諷phúng 誦tụng 真chân 乘thừa 稱xưng 場tràng 聖thánh 號hiệu 所sở 集tập 功công 德đức 。 奉phụng 為vi 覺giác 曇đàm 增tăng 崇sùng 品phẩm 位vị 十thập 方phương 云vân 云vân )# 當đương 夜dạ 諷phúng 誦tụng 回hồi 向hướng 同đồng 前tiền (# 但đãn 改cải 入nhập 龕khám 二nhị 字tự 為vi 停đình 龕khám )# 龕khám 惟duy 二nhị 時thời 上thượng 粥chúc 飯phạn 三tam 時thời 上thượng 茶trà 湯thang 大đại 眾chúng 諷phúng 誦tụng 維duy 那na 回hồi 向hướng 並tịnh 同đồng 。

訃# 狀trạng 式thức

請thỉnh 主chủ 喪táng

凡phàm 主chủ 喪táng 者giả 須tu 老lão 成thành 名danh 德đức 理lý 合hợp 首thủ 座tòa 恭cung 請thỉnh 近cận 乃nãi 見kiến 職chức 知tri 客khách 請thỉnh 主chủ 喪táng 人nhân 至chí 鳴minh 大đại 鐘chung 集tập 眾chúng 門môn 迎nghênh 至chí 龕khám 前tiền 炷chú 香hương 畢tất 入nhập 幕mạc 吊điếu 慰úy 小tiểu 師sư 云vân (# 法Pháp 門môn 不bất 幸hạnh 和hòa 尚thượng 歸quy 真chân 且thả 望vọng 節tiết 哀ai 以dĩ 終chung 大đại 事sự )# 小tiểu 師sư 觸xúc 禮lễ 一nhất 拜bái 主chủ 喪táng 仍nhưng 慰úy 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 云vân (# 法Pháp 門môn 不bất 幸hạnh 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 遽cự 戢tập 化hóa 權quyền 敢cảm 冀ký 大đại 眾chúng 力lực 為vi 住trụ 持trì 後hậu 事sự )# 首thủ 座tòa 答đáp 云vân (# 尚thượng 賴lại 和hòa 尚thượng 力lực 賜tứ 主chủ 張trương )# 大đại 眾chúng 問vấn 訊tấn 散tán 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 送tống 主chủ 喪táng 人nhân 歸quy 客khách 位vị 插sáp 香hương 展triển 禮lễ 主chủ 喪táng 人nhân 居cư 主chủ 位vị 首thủ 座tòa 分phần/phân 手thủ 坐tọa 定định 首thủ 座tòa 起khởi 燒thiêu 香hương 復phục 位vị 獻hiến 茶trà 畢tất 小tiểu 師sư 列liệt 前tiền 插sáp 香hương 大đại 展triển 三tam 拜bái 方phương 丈trượng 執chấp 局cục 及cập 參tham 頭đầu 領lãnh 眾chúng 行hành 者giả 相tương 次thứ 插sáp 香hương 禮lễ 拜bái 後hậu 方phương 丈trượng 僕bộc 從tùng 參tham 拜bái 罷bãi 獻hiến 湯thang 送tống 兩lưỡng 序tự 出xuất 庫khố 司ty 備bị 點điểm 心tâm 兩lưỡng 序tự 光quang 伴bạn 次thứ 第đệ 巡tuần 寮liêu 。

請thỉnh 喪táng 司ty 職chức 事sự

主chủ 喪táng 人nhân 巡tuần 寮liêu 回hồi 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 小tiểu 師sư 隨tùy 到đáo 客khách 位vị 呈trình 衣y 鉢bát 簿bộ 遺di 墨mặc 等đẳng 物vật 會hội 茶trà 議nghị 請thỉnh 喪táng 司ty 職chức 事sự 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 各các 請thỉnh 一nhất 人nhân 掌chưởng 財tài 庶thứ 絕tuyệt 浮phù 議nghị 仍nhưng 請thỉnh 書thư 記ký 作tác 祭tế 文văn 回hồi 發phát 書thư 簡giản 見kiến 職chức 知tri 客khách 接tiếp 外ngoại 客khách 喪táng 司ty 公công 差sai 庫khố 子tử 客khách 頭đầu 茶trà 頭đầu 一nhất 行hành 人nhân 管quản 辦biện 事sự 仍nhưng 具cụ 喪táng 司ty 合hợp 干can 人nhân 僕bộc 排bài 單đơn 揭yết 示thị 主chủ 喪táng 人nhân 須tu 與dữ 首thủ 座tòa 計kế 會hội 所sở 遺di 衣y 鉢bát 多đa 少thiểu 約ước 作tác 三tam 分phần/phân 一nhất 分phần/phân 准chuẩn 孝hiếu 服phục 并tinh 諸chư 山sơn 諷phúng 經kinh 嚫sấn 錢tiền 等đẳng 用dụng 一nhất 分phần/phân 准chuẩn 做tố 齋trai 等đẳng 用dụng 一nhất 分phần/phân 俵# 大đại 眾chúng 看khán 經kinh 并tinh 佛Phật 事sự 板bản 帳trướng 等đẳng 用dụng 請thỉnh 見kiến 職chức 維duy 那na 同đồng 議nghị 主chủ 喪táng 人nhân 須tu 存tồn 公công 正chánh 不bất 可khả 徇# 私tư 帶đái 行hành 僧Tăng 行hành 不bất 得đắc 干can 預dự 執chấp 役dịch 仍nhưng 議nghị 請thỉnh 一nhất 切thiết 佛Phật 事sự 。 (# 資tư 次thứ 見kiến 後hậu )# 并tinh 分phần/phân 孝hiếu 服phục 如như 無vô 布bố 絹quyên 折chiết 錢tiền 俵# 之chi 。

孝hiếu 服phục (# 釋Thích 氏thị 喪táng 服phục 涅Niết 槃Bàn 諸chư 律luật 並tịnh 無vô 其kỳ 制chế 近cận 有hữu 戴đái 白bạch 披phi 麻ma 深thâm 非phi 所sở 宜nghi 若nhược 順thuận 世thế 儀nghi 服phục 從tùng 恩ân 制chế 著trước 生sanh )#

侍thị 者giả 小tiểu 師sư (# 麻ma 布bố 裰# )# 兩lưỡng 序tự (# 苧# 布bố 裰# )# 主chủ 喪táng 及cập 法pháp 眷quyến 尊tôn 長trưởng (# 生sanh 絹quyên 裰# )# 耆kỳ 舊cựu 辦biện 事sự 鄉hương 人nhân 法pháp 眷quyến 諸chư 山sơn (# 生sanh 絹quyên 腰yêu 帛bạch )# 檀đàn 越việt (# 生sanh 絹quyên 巾cân 腰yêu 帛bạch )# 方phương 丈trượng 行hành 者giả (# 麻ma 布bố 裰# )# 方phương 丈trượng 人nhân 僕bộc 作tác 頭đầu (# 麻ma 布bố 巾cân 衫sam )# 諸chư 僕bộc 甲giáp 佃# (# 麻ma 布bố 巾cân )# 。

佛Phật 事sự

-# 鎻# 龕khám

-# 法pháp 堂đường 掛quải 真chân

-# 對đối 靈linh 繫hệ 念niệm

-# 起khởi 龕khám

-# 山sơn 門môn 首thủ 真chân 亭đình 掛quải 真chân

-# 奠# 茶trà 湯thang

-# 秉bỉnh 炬cự

-# 起khởi 骨cốt

-# 入nhập 塔tháp

-# 入nhập 祖tổ 堂đường

-# 全toàn 身thân 入nhập 塔tháp

-# 撒tản 土thổ/độ

移di 龕khám 掛quải 真chân 讀đọc 遺di 偈kệ (# 入nhập 龕khám 畢tất 或hoặc 三tam 日nhật 或hoặc 一nhất 日nhật 或hoặc 繼kế 時thời 移di 龕khám 置trí 于vu 法pháp 堂đường )#

入nhập 龕khám 三tam 日nhật 閉bế 龕khám 鋪phô 設thiết 法pháp 堂đường 置trí 龕khám 西tây 間gian 用dụng 麻ma 布bố 幃vi 幕mạc 前tiền 設thiết 香hương 燭chúc 素tố 華hoa 中trung 間gian 生sanh 絹quyên 幙# 法Pháp 座tòa 上thượng 掛quải 真chân 牌bài 位vị 列liệt 祭tế 筵diên 用dụng 白bạch 紙chỉ 作tác 娑sa 羅la 華hoa 八bát [木*封]# 以dĩ 簇# 座tòa 上thượng 表biểu 雙song 林lâm 之chi 相tướng 東đông 間gian 掛quải 帳trướng 幙# 設thiết 牀sàng 座tòa 椸# 架# 置trí 平bình 生sanh 道đạo 具cụ 之chi 屬thuộc 如như 事sự 生sanh 之chi 禮lễ 靈linh 前tiền 二nhị 時thời 上thượng 茶trà 湯thang 粥chúc 飯phạn 諷phúng 經kinh (# 詳tường 見kiến 應ưng 師sư 五ngũ 衫sam 集tập )# 仍nhưng 備bị 挑thiêu 燈đăng 鐃nao 鈸bạt 華hoa 旛phan 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鍾chung 集tập 眾chúng 龕khám 前tiền 諷phúng 經kinh 回hồi 向hướng (# 同đồng 前tiền 但đãn 云vân 移di 龕khám 之chi 次thứ )# 移di 龕khám 下hạ 法pháp 堂đường 請thỉnh 鎻# 龕khám 佛Phật 事sự 并tinh 掛quải 真chân 佛Phật 事sự 畢tất 如như 有hữu 親thân 書thư 遺di 偈kệ 侍thị 者giả 捧phủng 呈trình 主chủ 喪táng 人nhân 及cập 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 則tắc 主chủ 喪táng 躬cung 接tiếp 遞đệ 與dữ 首thủ 座tòa 以dĩ 所sở 書thư 香hương 爐lô 上thượng 熏huân 授thọ 維duy 那na 讀đọc 過quá 喪táng 司ty 行hành 者giả 貼# 法pháp 堂đường 中trung 間gian 上thượng 手thủ 幙# 上thượng 小tiểu 師sư 列liệt 真chân 前tiền 禮lễ 拜bái 歸quy 幙# 下hạ 主chủ 喪táng 炷chú 香hương 上thượng 茶trà 湯thang 禮lễ 真chân 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 大đại 眾chúng 以dĩ 次thứ 炷chú 香hương 禮lễ 真chân 小tiểu 師sư 真chân 左tả 答đáp 拜bái 畢tất 諷phúng 經kinh 回hồi 向hướng (# 云vân 云vân )# 小tiểu 師sư 夜dạ 守thủ 龕khám 帷duy 喪táng 司ty 列liệt 排bài 祭tế 次thứ (# 見kiến 後hậu )# 貼# 法pháp 堂đường 下hạ 間gian 幙# 上thượng 凡phàm 祭tế 文văn 皆giai 喪táng 司ty 書thư 記ký 為vi 之chi 若nhược 檀đàn 越việt 諸chư 山sơn 來lai 有hữu 前tiền 後hậu 隨tùy 時thời 上thượng 祭tế 不bất 拘câu 若nhược 法pháp 眷quyến 門môn 人nhân 上thượng 祭tế 到đáo 門môn 知tri 客khách 接tiếp 已dĩ 即tức 報báo 喪táng 司ty 隨tùy 送tống 孝hiếu 服phục 然nhiên 後hậu 上thượng 祭tế 所sở 有hữu 賻# 儀nghi 喪táng 司ty 置trí 簿bộ 攸du 受thọ 。

大đại 夜dạ 上thượng 祭tế

喪táng 司ty 預dự 多đa 辦biện 祭tế 食thực 准chuẩn 上thượng 祭tế 人nhân 送tống 錢tiền 回hồi 祭tế 先tiên 兩lưỡng 班ban 上thượng 祭tế 燒thiêu 香hương 設thiết 三tam 拜bái 維duy 那na 讀đọc 祭tế 文văn 畢tất 舉cử 大đại 悲bi 咒chú 一nhất 遍biến 回hồi 向hướng 云vân (# 上thượng 來lai 諷phúng 誦tụng 功công 德đức 奉phụng 為vi 新tân 示thị 寂tịch 堂đường 顯hiển 和hòa 尚thượng 增tăng 崇sùng 品phẩm 位vị 十thập 方phương 云vân 云vân )# 次thứ 第đệ 一nhất 一nhất 上thượng 祭tế 畢tất 舉cử 大đại 悲bi 咒chú (# 迴hồi 向hướng 同đồng 前tiền )# 若nhược 小tiểu 師sư 等đẳng 上thượng 祭tế 禮lễ 九cửu 拜bái 後hậu 行hành 者giả 禮lễ 拜bái 諷phúng 經kinh 。

-# 人nhân 僕bộc 參tham 拜bái

-# 祭tế 次thứ

-# 知tri 事sự

-# 頭đầu 首thủ

-# 主chủ 喪táng

-# 西tây 堂đường

-# 耆kỳ 舊cựu

-# 江giang 湖hồ

-# 大đại 眾chúng

-# 辦biện 事sự

-# 舊cựu 侍thị 者giả

-# 鄉hương 人nhân

-# 法pháp 眷quyến

-# 諸chư 菴am 塔tháp 院viện

-# 嗣tự 法pháp

-# 門môn 人nhân

-# 小tiểu 師sư

-# 師sư 孫tôn

-# 方phương 丈trượng 行hành 者giả

-# 六lục 局cục 行hành 者giả

-# 行hành 堂đường

-# 方phương 丈trượng 人nhân 僕bộc

-# 轎kiệu 番phiên

-# 老lão 郎lang

-# 莊trang 甲giáp

-# 火hỏa 客khách

-# 諸chư 色sắc 作tác 頭đầu

繫hệ 念niệm

維duy 那na 同đồng 小tiểu 師sư 前tiền 一nhất 日nhật 懷hoài 香hương 詣nghệ 客khách 位vị 拜bái 請thỉnh 主chủ 喪táng 人nhân 或hoặc 請thỉnh 大đại 諸chư 山sơn 大đại 夜dạ 繫hệ 念niệm 預dự 令linh 對đối 靈linh 設thiết 座tòa 至chí 晚vãn 上thượng 祭tế 畢tất 誦tụng 大đại 悲bi 咒chú 三tam 遍biến 洒sái 淨tịnh 開khai 啟khải 白bạch 佛Phật (# 云vân 云vân )# 畢tất 鳴minh 鼓cổ 昇thăng 座tòa 祝chúc 香hương (# 云vân 云vân )# 趺phu 座tòa 兩lưỡng 序tự 座tòa 下hạ 問vấn 訊tấn (# 如như 常thường 式thức )# 小tiểu 師sư 等đẳng 插sáp 香hương 設thiết 三tam 拜bái 第đệ 一nhất 時thời 提đề 綱cương 敘tự 謝tạ 結kết 座tòa 坐tọa 誦tụng 彌di 陀đà 經kinh (# 或hoặc 一nhất 卷quyển 或hoặc 二nhị 卷quyển )# 舉cử 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 真chân 金kim 色sắc (# 云vân 云vân )# 稱xưng 佛Phật 號hiệu 一nhất 千thiên 聲thanh 至chí 百bách 聲thanh 下hạ 座tòa 領lãnh 眾chúng 行hành 道Đạo 菩Bồ 薩Tát 各các 十thập 聲thanh 主chủ 法pháp 人nhân 歸quy 座tòa 回hồi 向hướng 伏phục 願nguyện (# 云vân 云vân )# 仰ngưỡng 憑bằng 大đại 眾chúng 懺sám 悔hối 發phát 願nguyện (# 云vân 云vân )# 第đệ 二nhị 時thời 第đệ 三tam 時thời 說thuyết 示thị 淨tịnh 土độ 觀quán 門môn 各các 誦tụng 經Kinh 念niệm 佛Phật 回hồi 向hướng 並tịnh 與dữ 前tiền 同đồng 第đệ 三tam 時thời 畢tất 具cụ 疏sớ/sơ 詣nghệ 龕khám 前tiền 躬cung 自tự 回hồi 向hướng (# 法Pháp 師sư 用dụng 帶đái 行hành 侍thị 者giả 燒thiêu 香hương 或hoặc 令linh 其kỳ 啟khải 白bạch 并tinh 迴hồi 向hướng 等đẳng )# 施thí 食thực 畢tất 小tiểu 師sư 拜bái 謝tạ 或hoặc 三tam 時thời 各các 請thỉnh 諸chư 山sơn 或hoặc 只chỉ 舉cử 行hành 一nhất 時thời 隨tùy 衣y 鉢bát 豐phong 約ước 行hành 之chi (# 三tam 時thời 中trung 各các 行hành 茶trà 湯thang 點điểm 心tâm )# 。

出xuất 喪táng 掛quải 真chân 奠# 茶trà 湯thang

庫khố 司ty 喪táng 司ty 相tương/tướng 關quan 提đề 調điều 喪táng 儀nghi 香hương 亭đình 真chân 亭đình 幢tràng 幡phan 唄bối 樂nhạo/nhạc/lạc 龕khám 前tiền 傘tản 椅# 湯thang 爐lô 挑thiêu 燈đăng 如như 意ý 拂phất 子tử 香hương 合hợp 法Pháp 衣y 等đẳng 物vật 小tiểu 師sư 隨tùy 龕khám 後hậu 鳴minh 大đại 鐘chung 諸chư 法Pháp 器khí 送tống 喪táng 首thủ 座tòa 大đại 眾chúng 至chí 龕khám 前tiền 舉cử 心tâm 經kinh 維duy 那na 燒thiêu 香hương 引dẫn 小tiểu 師sư 拜bái 請thỉnh 起khởi 龕khám 佛Phật 事sự 龕khám 至chí 山sơn 門môn 首thủ 請thỉnh 真chân 亭đình 掛quải 真chân 奠# 茶trà 湯thang 俱câu 有hữu 佛Phật 事sự 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 門môn 列liệt 俟sĩ 龕khám 出xuất 已dĩ 維duy 那na 朝triêu 內nội 問vấn 訊tấn 舉cử 彌di 陀đà 佛Phật 號hiệu 大đại 眾chúng 齊tề 念niệm 主chủ 喪táng 領lãnh 眾chúng 兩lưỡng 兩lưỡng 對đối 出xuất 左tả 右hữu 行hành 者giả 俵# 雪tuyết 柳liễu 齊tề 步bộ 並tịnh 行hành 不bất 得đắc 挨ai 肩kiên 交giao 語ngữ 都đô 寺tự 押áp 喪táng 維duy 那na 知tri 客khách 依y 行hành 喪táng 嚫sấn (# 為vi 首thủ 小tiểu 師sư 提đề 爐lô 引dẫn 龕khám )# 。

茶trà 毗tỳ

龕khám 至chí 涅Niết 槃Bàn 臺đài 都đô 寺tự 上thượng 香hương 茶trà 了liễu 維duy 那na 進tiến 前tiền 燒thiêu 香hương 引dẫn 小tiểu 師sư 拜bái 請thỉnh 秉bỉnh 矩củ 佛Phật 事sự 維duy 那na 念niệm 誦tụng (# 是thị 日nhật 則tắc 有hữu 新tân 示thị 寂tịch 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 既ký 機cơ 薪tân 而nhi 已dĩ 盡tận 乃nãi 應ưng 火hỏa 以dĩ 云vân 亡vong 真chân 身thân 常thường 寂tịch 而nhi 無vô 去khứ 無vô 來lai 。 性tánh 火hỏa 闍xà 維duy 則tắc 示thị 生sanh 示thị 滅diệt 仰ngưỡng 憑bằng 大đại 眾chúng 資tư 助trợ 覺giác 靈linh 南Nam 無mô 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 聲thanh 上thượng 來lai 稱xưng 揚dương 聖thánh 號hiệu 恭cung 贊tán 化hóa 儀nghi 出xuất 現hiện 世thế 間gian 。 為vi 作tác 人nhân 天thiên 之chi 眼nhãn 。 目mục 率suất 籠lung 教giáo 綱cương 恢khôi 揚dương 佛Phật 祖tổ 之chi 關quan 處xứ 息tức 化hóa 以dĩ 歸quy 真chân 冀ký 回hồi 光quang 而nhi 返phản 照chiếu 茶trà 傾khuynh 三tam 奠# 香hương 爇nhiệt 一nhất 爐lô 奉phụng 送tống 雲vân 程# 和hòa 南nam 聖thánh 眾chúng )# 首thủ 座tòa 舉cử 楞lăng 嚴nghiêm 維duy 那na 回hồi 向hướng (# 如như 前tiền 但đãn 改cải 茶trà 毗tỳ 之chi 次thứ )# 次thứ 鄉hương 人nhân 舉cử 經kinh 大đại 眾chúng 須tu 同đồng 諷phúng 念niệm 畢tất 首thủ 座tòa 領lãnh 眾chúng 歸quy 寺tự 齋trai 小tiểu 師sư 鄉hương 人nhân 法pháp 眷quyến 守thủ 化hóa 收thu 骨cốt 齋trai 罷bãi 鳴minh 僧Tăng 堂đường 鐘chung 集tập 眾chúng 仍nhưng 備bị 儀nghi 從tùng 迎nghênh 骨cốt 回hồi 寢tẩm 堂đường 安an 奉phụng 掛quải 真chân 供cúng 養dường 諷phúng 經kinh 二nhị 時thời 上thượng 粥chúc 飯phạn 三tam 時thời 上thượng 茶trà 湯thang 每mỗi 日nhật 大đại 眾chúng 諷phúng 經kinh 靈linh 骨cốt 入nhập 塔tháp 則tắc 止chỉ (# 如như 入nhập 塔tháp 日nhật 遵tuân 大đại 眾chúng 諷phúng 經kinh 或hoặc 三tam 日nhật 五ngũ 日nhật 外ngoại 餘dư 日nhật 則tắc 小tiểu 師sư 法pháp 眷quyến 諷phúng 經kinh )# 。

全toàn 身thân 入nhập 塔tháp

龕khám 至chí 塔tháp 所sở 都đô 寺tự 上thượng 香hương 茶trà 畢tất 維duy 那na 燒thiêu 香hương 引dẫn 小tiểu 師sư 拜bái 請thỉnh 入nhập 塔tháp 佛Phật 事sự 舉cử 經kinh 諷phúng 誦tụng 次thứ 第đệ 並tịnh 與dữ 涅Niết 槃Bàn 臺đài 同đồng 但đãn 回hồi 向hướng 則tắc 云vân (# 入nhập 昏hôn 之chi 次thứ )# 侯hầu 掩yểm 擴# 畢tất 然nhiên 後hậu 請thỉnh 撒tản 土thổ/độ 佛Phật 事sự 迎nghênh 真chân 回hồi 寢tẩm 堂đường 供cúng 養dường 主chủ 喪táng 炷chú 香hương 禮lễ 真chân 次thứ 諸chư 山sơn 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 小tiểu 師sư 禮lễ 真chân 畢tất 小tiểu 師sư 插sáp 香hương 大đại 展triển 三tam 拜bái 謝tạ 主chủ 喪táng 次thứ 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 謝tạ 主chủ 喪táng 詞từ 云vân (# 山sơn 門môn 不bất 辛tân 先tiên 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 示thị 寂tịch 極cực 荷hà 主chủ 盟minh 後hậu 事sự )# 主chủ 喪táng 答đáp 云vân (# 仰ngưỡng 荷hà 匡khuông 扶phù 得đắc 無vô 矌# 敗bại )# 主chủ 喪táng 同đồng 喪táng 司ty 一nhất 行hành 人nhân 巡tuần 寮liêu 致trí 謝tạ 次thứ 小tiểu 師sư 巡tuần 寮liêu 拜bái 謝tạ 每mỗi 日nhật 真chân 前tiền 三tam 範phạm 上thượng 茶trà 湯thang 集tập 眾chúng 諷phúng 經kinh 俟sĩ 迎nghênh 牌bài 位vị 入nhập 祖tổ 堂đường 則tắc 止chỉ 或hoặc 待đãi 新tân 住trụ 持trì 至chí 方phương 入nhập 祖tổ 堂đường 有hữu 佛Phật 事sự 。

靈linh 骨cốt 入nhập 塔tháp

至chí 期kỳ 隔cách 宿túc 准chuẩn 備bị 儀nghi 從tùng 正chánh 日nhật 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 都đô 寺tự 上thượng 香hương 畢tất 請thỉnh 起khởi 骨cốt 佛Phật 事sự 送tống 至chí 塔tháp 所sở 請thỉnh 入nhập 塔tháp 佛Phật 事sự 諷phúng 經kinh 回hồi 向hướng 並tịnh 與dữ 全toàn 身thân 入nhập 塔tháp 語ngữ 同đồng 迎nghênh 真chân 歸quy 寢tẩm 堂đường 供cúng 養dường 及cập 謝tạ 主chủ 喪táng 人nhân 等đẳng 禮lễ 並tịnh 同đồng 。

唱xướng 衣y

至chí 期kỳ 僧Tăng 堂đường 前tiền 或hoặc 法pháp 堂đường 上thượng 下hạ 間gian 設thiết 眾chúng 坐tọa 位vị 中trung 間gian 向hướng 裏lý 橫hoạnh/hoành 安an 長trường/trưởng 卓trác 置trí 筆bút 硯# 大đại 磬khánh 於ư 上thượng 鳴minh 僧Tăng 堂đường 鐘chung 集tập 眾chúng 首thủ 座tòa 與dữ 主chủ 喪táng 分phần/phân 手thủ 兩lưỡng 序tự 大đại 眾chúng 次thứ 第đệ 而nhi 坐tọa 。 維duy 那na 知tri 客khách 侍thị 者giả 面diện 內nội 朝triêu 主chủ 喪táng 位vị 坐tọa 維duy 那na 念niệm 云vân (# 留lưu 衣y 表biểu 信tín 乃nãi 列liệt 祖tổ 之chi 埀thùy 規quy 以dĩ 法pháp 破phá 慳san 稟bẩm 先tiên 達đạt 之chi 遺di 範phạm 今kim 茲tư 估cổ 唱xướng 用dụng 表biểu 無vô 常thường 為vi 是thị 緣duyên 念niệm 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 云vân 云vân )# 眾chúng 念niệm 畢tất 開khai 籠lung 出xuất 衣y 鉢bát 依y 號hiệu 排bài 席tịch 上thượng 維duy 那na 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 白bạch 云vân (# 夫phu 唱xướng 衣y 之chi 法pháp 蓋cái 稟bẩm 常thường 規quy 新tân 舊cựu 短đoản 長trường/trưởng 自tự 宜nghi 照chiếu 顧cố 磬khánh 聲thanh 絕tuyệt 後hậu 不bất 得đắc 翻phiên 悔hối 謹cẩn 白bạch )# 若nhược 法Pháp 衣y 多đa 或hoặc 結kết 緣duyên 鬮# 拈niêm 或hoặc 添# 留lưu 囑chúc 次thứ 第đệ 呈trình 衣y 維duy 那na 拈niêm 唱xướng 喪táng 司ty 合hợp 千thiên 人nhân 貴quý 在tại 公công 心tâm 主chủ 行hành 維duy 那na 定định 價giá 打đả 磬khánh 行hành 者giả 瞻chiêm [(厂@((既-旡)-日+口))*頁]# 前tiền 後hậu 喝hát 定định 名danh 字tự 知tri 客khách 寫tả 名danh 上thượng 單đơn 侍thị 者giả 依y 名danh 發phát 標tiêu 唱xướng 衣y 畢tất 結kết 定định 鈔sao 數số 主chủ 喪táng 僉thiêm 單đơn 交giao 鈔sao 取thủ 衣y 不bất 得đắc 徇# 私tư 減giảm 價giá 主chủ 喪táng 力lực 主chủ 其kỳ 事sự 今kim 多đa 作tác 鬮# 拈niêm 甚thậm 息tức 喧huyên 爭tranh 喪táng 司ty 當đương 預dự 前tiền 集tập 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 將tương 抄sao 劄# 衣y 鉢bát 除trừ 留lưu 遺di 囑chúc 送tống 外ngoại 估cổ 定định 新tân 舊cựu 短đoản 長trường/trưởng 價giá 直trực 高cao 下hạ 庶thứ 免miễn 唱xướng 衣y 臨lâm 時thời 紛phân 紜vân 其kỳ 法pháp 用dụng 小tiểu 片phiến 紙chỉ 以dĩ 千thiên 字tự 文văn 次thứ 第đệ 書thư 字tự 號hiệu 每mỗi 一nhất 號hiệu 兩lưỡng 頭đầu 書thư 字tự 中trung 用dụng 印ấn 記ký 關quan 防phòng 量lượng 眾chúng 多đa 少thiểu 與dữ 喪táng 司ty 合hợp 千thiên 人nhân 封phong 定định 至chí 期kỳ 呈trình 過quá 主chủ 喪táng 兩lưỡng 序tự 首thủ 座tòa 開khai 封phong 知tri 客khách 分phần/phân 俵# 侍thị 者giả 剪tiễn 取thủ 其kỳ 半bán 堂đường 司ty 行hành 者giả 捧phủng 盤bàn 盛thịnh 之chi 畢tất 以dĩ 盤bàn 置trí 首thủ 座tòa 側trắc 安an 水thủy 盆bồn 於ư 下hạ 維duy 那na 拈niêm 衣y 唱xướng 價giá 訖ngật 首thủ 座tòa 臨lâm 時thời 呼hô 一nhất 童đồng 行hành 盤bàn 中trung 抖đẩu 勻# 信tín 手thủ 拈niêm 半bán 鬮# 遞đệ 與dữ 首thủ 座tòa 開khai 看khán 字tự 號hiệu 分phần/phân 曉hiểu 說thuyết 與dữ 堂đường 司ty 行hành 者giả 唱xướng 其kỳ 字tự 號hiệu 眾chúng 人nhân 各các 開khai 所sở 執chấp 半bán 鬮# 字tự 號hiệu 同đồng 者giả 即tức 應ưng 如như 不bất 願nguyện 唱xướng 此thử 號hiệu 衣y 物vật 則tắc 不bất 應ưng 三tam 唱xướng 不bất 應ưng 首thủ 座tòa 以dĩ 半bán 鬮# 投đầu 水thủy 盆bồn 中trung 再tái 令linh 撮toát 起khởi 半bán 鬮# 復phục 唱xướng 起khởi 應ưng 者giả 堂đường 司ty 行hành 者giả 往vãng 收thu 半bán 號hiệu 到đáo 首thủ 座tòa 處xứ 對đối 同đồng 報báo 與dữ 維duy 那na 稱xưng 云vân 某mỗ 物vật 唱xướng 與dữ 某mỗ 人nhân 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 知tri 客khách 上thượng 單đơn 侍thị 者giả 發phát 標tiêu 堂đường 司ty 行hành 者giả 遞đệ 與dữ 唱xướng 得đắc 人nhân 衣y 物vật 仍nhưng 舊cựu 入nhập 龕khám 次thứ 第đệ 唱xướng 畢tất 維duy 那na 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 回hồi 向hướng 云vân (# 上thượng 來lai 唱xướng 衣y 念niệm 誦tụng 功công 德đức 奉phụng 為vi 示thị 寂tịch 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 增tăng 崇sùng 品phẩm 位vị 十thập 方phương 云vân 云vân )# 眾chúng 散tán 各các 自tự 照chiếu 價giá 持trì 標tiêu 取thủ 衣y 三tam 日nhật 後hậu 不bất 取thủ 者giả 依y 價giá 出xuất 賣mại 其kỳ 唱xướng 衣y 古cổ 法pháp 收thu 支chi 單đơn 帳trướng 見kiến 後hậu 亡vong 僧Tăng 總tổng 列liệt 。

下hạ 遺di 書thư

喪táng 事sự 畢tất 主chủ 喪táng 請thỉnh 侍thị 者giả 辦biện 事sự 人nhân 充sung 專chuyên 使sử 分phần/phân 路lộ 馳trì 送tống 諸chư 山sơn 法pháp 眷quyến 檀đàn 越việt 官quan 員# 遺di 書thư 唯duy 尊tôn 宿túc 相tương 見kiến 對đối 語ngữ 須tu 擇trạch 能năng 事sự 人nhân 充sung 專chuyên 使sử 至chí 彼bỉ 寺tự 首thủ 到đáo 客khách 司ty 相tương 見kiến 知tri 客khách 引dẫn 見kiến 侍thị 司ty 預dự 備bị 柈# 袱# 盛thịnh 書thư 物vật 侍thị 者giả 詣nghệ 方phương 丈trượng 通thông 覆phú 住trụ 持trì 當đương 即tức 相tương 接tiếp 令linh 請thỉnh 兩lưỡng 班ban 接tiếp 遺di 書thư 專chuyên 使sử 進tiến 前tiền 問vấn 訊tấn 云vân (# 請thỉnh 和hòa 尚thượng 趺phu 坐tọa )# 若nhược 住trụ 持trì 垂thùy 語ngữ 須tu 下hạ 語ngữ 插sáp 香hương 展triển 禮lễ 住trụ 持trì 免miễn 則tắc 觸xúc 禮lễ 如như 常thường 相tương/tướng 看khán 入nhập 座tòa 燒thiêu 香hương 献# 茶trà 畢tất 起khởi 爐lô 前tiền 謝tạ 茶trà 再tái 插sáp 大đại 香hương 一nhất 片phiến 展triển 禮lễ 稟bẩm 云vân (# 某mỗ 處xứ 和hòa 尚thượng 某mỗ 月nguyệt 某mỗ 日nhật 歸quy 寂tịch 遺di 書thư 遺di 物vật 令linh 某mỗ 馳trì 送tống )# 即tức 呈trình 書thư 物vật 住trụ 持trì 云vân (# 法Pháp 門môn 衰suy 落lạc 不bất 勝thắng 哀ai 威uy )# 兩lưỡng 班ban 候hậu 講giảng 禮lễ 畢tất 進tiến 問vấn 訊tấn 首thủ 座tòa 分phần/phân 手thủ 就tựu 坐tọa 專chuyên 使sử 面diện 住trụ 持trì 退thoái 一nhất 位vị 坐tọa 茶trà 罷bãi 起khởi 身thân 住trụ 持trì 白bạch 云vân (# 法Pháp 門môn 不bất 幸hạnh 某mỗ 處xứ 和hòa 尚thượng 歸quy 寂tịch 不bất 勝thắng 哀ai 感cảm )# 行hành 者giả 備bị 剪tiễn 刀đao 拓thác 書thư 物vật 侍thị 者giả 度độ 書thư 與dữ 住trụ 持trì 接tiếp 就tựu 爐lô 上thượng 熏huân 付phó 侍thị 者giả 送tống 與dữ 維duy 那na 行hành 者giả 度độ 剪tiễn 開khai 緘giam 讀đọc 畢tất 侍thị 者giả 揖ấp 專chuyên 使sử 上thượng 住trụ 持trì 對đối 面diện 位vị 坐tọa 侍thị 者giả 燒thiêu 香hương 献# 湯thang 送tống 專chuyên 使sử 歸quy 安an 下hạ 處xứ 先tiên 住trụ 持trì 問vấn 訊tấn 次thứ 兩lưỡng 序tự 侍thị 者giả 問vấn 訊tấn 知tri 客khách 引dẫn 巡tuần 寮liêu 先tiên 庫khố 司ty 次thứ 頭đầu 首thủ 寮liêu 及cập 耆kỳ 舊cựu 諸chư 寮liêu 侍thị 者giả 稟bẩm 請thỉnh 特đặc 為vi 湯thang 湯thang 罷bãi 藥dược 石thạch 至chí 晚vãn 湯thang 果quả 大đại 方phương 遺di 書thư 至chí 兩lưỡng 班ban 光quang 伴bạn 以dĩ 次thứ 者giả 兩lưỡng 班ban 上thượng 首thủ 維duy 那na 光quang 伴bạn 請thỉnh 書thư 記ký 作tác 祭tế 文văn 方phương 丈trượng 祭tế 文văn 或hoặc 住trụ 持trì 自tự 作tác 江giang 湖hồ 法pháp 眷quyến 辦biện 事sự 皆giai 當đương 致trí 祭tế 侍thị 者giả 一nhất 一nhất 提đề 調điều 次thứ 早tảo 方phương 丈trượng 請thỉnh 湯thang 喚hoán 粥chúc 罷bãi 請thỉnh 茶trà 法pháp 堂đường 下hạ 間gian 設thiết 靈linh 几kỉ 排bài 祭tế 侍thị 者giả 覆phú 上thượng 堂đường 行hành 者giả 報báo 寮liêu 掛quải 上thượng 堂đường 牌bài 座tòa 下hạ 備bị 卓trác 袱# 盛thịnh 書thư 物vật 座tòa 前tiền 左tả 排bài 住trụ 持trì 位vị 鳴minh 鼓cổ 集tập 眾chúng 住trụ 持trì 出xuất 法Pháp 座tòa 下hạ 位vị 前tiền 立lập 鼓cổ 絕tuyệt 進tiến 香hương 卓trác 知tri 客khách 引dẫn 專chuyên 使sử 住trụ 持trì 前tiền 行hành 禮lễ 插sáp 香hương 初sơ 展triển 云vân (# 輙triếp 持trì 遺di 墨mặc 仰ngưỡng 讀đọc 尊tôn 慈từ 下hạ 情tình 不bất 勝thắng 惶hoàng 恐khủng 之chi 至chí )# 再tái 展triển 云vân (# 即tức 日nhật 時thời 令linh 謹cẩn 時thời 共cộng 惟duy 堂đường 頭đầu 和hòa 尚thượng 尊tôn 候hậu 起khởi 居cư 多đa 福phước )# 三tam 觸xúc 禮lễ 拜bái 呈trình 遺di 書thư 住trụ 持trì 接tiếp 書thư 爐lô 上thượng 熏huân 付phó 使sứ 者giả 遞đệ 維duy 那na 宣tuyên 讀đọc 專chuyên 使sử 問vấn 訊tấn 歸quy 知tri 客khách 班ban 後hậu 立lập 住trụ 持trì 陞thăng 座tòa (# 云vân 云vân )# 下hạ 座tòa 詣nghệ 靈linh 几kỉ 前tiền 炷chú 香hương 點điểm 湯thang 上thượng 祭tế 點điểm 茶trà 展triển 拜bái 專chuyên 使sử 座tòa 右hữu 還hoàn 拜bái 維duy 那na 出xuất 班ban 揖ấp 住trụ 持trì 燒thiêu 香hương 侍thị 者giả 捧phủng 香hương 合hợp 兩lưỡng 序tự 出xuất 班ban 燒thiêu 香hương 畢tất 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 展triển 拜bái 維duy 那na 宣tuyên 祭tế 文văn 住trụ 持trì 復phục 展triển 拜bái 專chuyên 使sử 答đáp 拜bái 舉cử 大đại 悲bi 咒chú 回hồi 向hướng (# 上thượng 來lai 諷phúng 經kinh 功công 悳# 奉phụng 為vi 某mỗ 處xứ 和hòa 尚thượng 增tăng 崇sùng 品phẩm 位vị 十thập 方phương 云vân 云vân )# 兩lưỡng 班ban 耆kỳ 舊cựu 江giang 湖hồ 辦biện 事sự 鄉hương 人nhân 皆giai 致trí 祭tế 專chuyên 使sử 答đáp 拜bái (# 以dĩ 下hạ 法pháp 眷quyến 小tiểu 師sư 辦biện 事sự 則tắc 不bất 答đáp 拜bái )# 舉cử 咒chú 回hồi 向hướng (# 如như 前tiền )# 祭tế 舉cử 諷phúng 彌di 陀đà 經kinh 稱xưng 聖thánh 號hiệu 回hồi 向hướng (# 因nhân 緣duyên 所sở 生sanh 法pháp 。 云vân 云vân 仰ngưỡng 冀ký 真chân 慈từ 俯phủ 回hồi 昭chiêu 鑒giám 上thượng 來lai 諷phúng 演diễn 真chân 乘thừa 稱xưng 揚dương 聖thánh 號hiệu 功công 德đức 奉phụng 為vi 某mỗ 處xứ 和hòa 尚thượng 增tăng 崇sùng 品phẩm 位vị 云vân 云vân )# 畢tất 專chuyên 使sử 出xuất 靈linh 前tiền 兩lưỡng 展triển 三tam 禮lễ 謝tạ 住trụ 持trì 免miễn 則tắc 觸xúc 禮lễ 次thứ 巡tuần 寮liêu 致trí 謝tạ 然nhiên 后hậu 山sơn 門môn 管quản 待đãi 專chuyên 使sử 請thỉnh 兩lưỡng 序tự 光quang 伴bạn 若nhược 前tiền 住trụ 當đương 山sơn 一nhất 併tinh 入nhập 祖tổ 堂đường 諷phúng 經kinh 畢tất 就tựu 迎nghênh 牌bài 至chí 祖tổ 堂đường 住trụ 持trì 拈niêm 香hương 安an 牌bài 有hữu 法pháp 語ngữ 安an 已dĩ 專chuyên 使sử 即tức 拜bái 謝tạ 住trụ 持trì 或hoặc 無vô 遺di 書thư 遺di 物vật 與dữ 當đương 代đại 住trụ 持trì 其kỳ 徒đồ 自tự 為vi 入nhập 祖tổ 堂đường 者giả 初sơ 至chí 寺tự 見kiến 侍thị 者giả 引dẫn 見kiến 住trụ 持trì 插sáp 香hương 展triển 拜bái 就tựu 座tòa 燒thiêu 香hương 喫khiết 茶trà 起khởi 身thân 稟bẩm 意ý 畢tất 送tống 安an 下hạ 處xứ 次thứ 到đáo 頭đầu 首thủ 庫khố 司ty 耆kỳ 舊cựu 諸chư 處xứ 相tương/tướng 看khán 擬nghĩ 日nhật 辦biện 供cung 俵# 嚫sấn 法pháp 堂đường 致trí 祭tế 諷phúng 經kinh 牌bài 入nhập 祖tổ 堂đường 住trụ 持trì 有hữu 法pháp 語ngữ 禮lễ 與dữ 前tiền 同đồng 若nhược 嗣tự 法Pháp 師sư 遺di 書thư 至chí 方phương 丈trượng 開khai 書thư 兩lưỡng 序tự 先tiên 慰úy 住trụ 持trì 法Pháp 堂đường 中trung 間gian 設thiết 祭tế 座tòa 前tiền 拈niêm 香hương 有hữu 法pháp 語ngữ 不bất 得đắc 慟đỗng 哭khốc 應ưng 小tiểu 小tiểu 泣khấp 淚lệ 上thượng 湯thang 三tam 拜bái 又hựu 上thượng 食thực 上thượng 嚫sấn 三tam 拜bái 上thượng 茶trà 又hựu 三tam 拜bái 讀đọc 祭tế 文văn 畢tất 舉cử 大đại 悲bi 咒chú 回hồi 向hướng (# 云vân 云vân )# 兩lưỡng 序tự 并tinh 耆kỳ 舊cựu 江giang 湖hồ 鄉hương 人nhân 法pháp 眷quyến 小tiểu 師sư 辦biện 事sự 皆giai 有hữu 祭tế 住trụ 持trì 居cư 靈linh 几kỉ 之chi 左tả (# 如như 有hữu 諸chư 山sơn 及cập 座tòa 下hạ 西tây 堂đường 法pháp 眷quyến 與dữ 師sư 為vi 行hành 輩bối 者giả 上thượng 祭tế 則tắc 住trụ 持trì 同đồng 專chuyên 使sử 答đáp 拜bái 以dĩ 下hạ 者giả 則tắc 不bất 答đáp 拜bái )# 祭tế 畢tất 諷phúng 彌di 陀đà 經kinh 回hồi 向hướng (# 同đồng 前tiền )# 首thủ 座tòa 領lãnh 眾chúng 慰úy 住trụ 持trì 云vân (# 法Pháp 門môn 不bất 幸hạnh 令linh 師sư 和hòa 尚thượng 歸quy 寂tịch 後hậu 學học 失thất 依y 不bất 勝thắng 悲bi 悼điệu 尚thượng 冀ký 堪kham 忍nhẫn 力lực 行hành 此thử 道đạo )# 。

管quản 待đãi 主chủ 喪táng 及cập 喪táng 司ty 執chấp 事sự 人nhân

山sơn 門môn 當đương 備bị 供cung 嚫sấn 高cao 下hạ 一nhất 一nhất 如như 儀nghi 就tựu 方phương 丈trượng 坐tọa 仍nhưng 請thỉnh 兩lưỡng 班ban 耆kỳ 舊cựu 光quang 伴bạn 首thủ 座tòa 攝nhiếp 居cư 主chủ 位vị 都đô 寺tự 行hành 禮lễ 與dữ 常thường 特đặc 為vi 同đồng 茶trà 畢tất 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 送tống 主chủ 喪táng 人nhân 。

亡vong 僧Tăng

抄sao 劄# 衣y 鉢bát

凡phàm 有hữu 僧Tăng 病bệnh 革cách 同đồng 齋trai 者giả 率suất 鄉hương 人nhân 道đạo 舊cựu 稱xưng 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 號hiệu 求cầu 佛Phật 慈từ 光quang 接tiếp 引dẫn 使sử 其kỳ 正chánh 念niệm 現hiện 前tiền 。 預dự 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 稟bẩm 請thỉnh 方phương 丈trượng 兩lưỡng 序tự 同đồng 到đáo 病bệnh 人nhân 前tiền 抄sao 寫tả 口khẩu 詞từ (# 式thức 見kiến 後hậu )# 直trực 病bệnh 人nhân 同đồng 維duy 那na 堂đường 司ty 行hành 者giả 收thu 拾thập 衣y 物vật 行hành 李# 具cụ 單đơn 見kiến 數số 一nhất 一nhất 封phong 鎻# 外ngoại 留lưu 裝trang 亡vong 衣y 服phục (# 直trực 裰# 內nội 外ngoại 衣y 裳thường 香hương 合hợp 數sổ 珠châu 鞋hài 韈vạt 淨tịnh 髮phát 巾cân 收thu 骨cốt 綿miên 子tử 等đẳng )# 合hợp 用dụng 之chi 物vật (# 并tinh )# 所sở 封phong 行hành 李# 交giao 點điểm 同đồng 齋trai 人nhân 收thu 管quản 若nhược 單đơn 寮liêu 耆kỳ 舊cựu 行hành 李# 多đa 者giả 庫khố 司ty 差sai 人nhân 就tựu 房phòng 看khán 守thủ 其kỳ 單đơn 帳trướng 鎖tỏa 匙thi 封phong 押áp 納nạp 首thủ 座tòa 處xứ 或hoặc 病bệnh 者giả 不bất 能năng 分phân 付phó 住trụ 持trì 首thủ 座tòa 維duy 那na 力lực 當đương 主chủ 行hành 無vô 行hành 李# 者giả 亦diệc 須tu 盡tận 禮lễ 津tân 送tống 若nhược 亡vong 僧Tăng 非phi 生sanh 前tiền 預dự 聞văn 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 及cập 無vô 親thân 書thư 不bất 可khả 擅thiện 自tự 遺di 囑chúc 衣y 物vật 。

口khẩu 詞từ (# 抱bão 病bệnh 僧Tăng 某mỗ 右hữu 某mỗ 本bổn 貫quán 某mỗ 州châu 某mỗ 姓tánh 幾kỷ 歲tuế 給cấp 到đáo 某mỗ 處xứ 度độ 牒điệp 為vi 僧Tăng 某mỗ 年niên 到đáo 某mỗ 寺tự 挂quải 搭# 今kim 來lai 抱bão 病bệnh 恐khủng 風phong 火hỏa 不bất 定định 所sở 有hữu 隨tùy 身thân 行hành 李# 合hợp 煩phiền 公công 界giới 抄sao 劄# 死tử 後hậu 望vọng 依y 叢tùng 林lâm 清thanh 規quy 津tân 送tống )# 。

(# 年niên 。 月nguyệt 。 日nhật 抱bão 病bệnh 僧Tăng 。 某mỗ 甲giáp 口khẩu 詞từ )# 。

浴dục 亡vong 入nhập 龕khám 諷phúng 誦tụng

如như 病bệnh 僧Tăng 瞑minh 目mục 同đồng 齋trai 即tức 報báo 維duy 那na 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 報báo 燒thiêu 湯thang 覆phú 首thủ 座tòa 知tri 客khách 侍thị 者giả 即tức 令linh 首thủ 座tòa 維duy 那na 知tri 客khách 侍thị 者giả 四tứ 寮liêu 人nhân 僕bộc 擡# 所sở 封phong 亡vong 僧Tăng 行hành 李# 歸quy 堂đường 司ty 覆phú 庫khố 司ty 差sai 人nhân 擡# 亡vong 及cập 龕khám 浴dục 舡# 於ư 涅Niết 槃Bàn 堂đường 安an 排bài 浴dục 亡vong 浴dục 畢tất 淨tịnh 髮phát 拭thức 浴dục 衣y 被bị 酌chước 量lượng 分phần/phân 俵# 浴dục 亡vong 人nhân 手thủ 巾cân 與dữ 淨tịnh 髮phát 人nhân 維duy 那na 提đề [升/目]# 著trước 衣y 入nhập 龕khám 龕khám 前tiền 鋪phô 設thiết 椅# 卓trác 位vị 牌bài 牌bài 上thượng 書thư 云vân (# 新tân 圓viên 寂tịch 某mỗ 人nhân 隨tùy 聀# 稱xưng 呼hô 書thư )# 備bị 香hương 燈đăng 供cúng 養dường 現hiện 前tiền 僧Tăng 眾chúng 諷phúng 空không 品phẩm 經kinh 稱xưng 聖thánh 號hiệu 回hồi 向hướng (# 云vân 云vân 但đãn 改cải 入nhập 龕khám 之chi 次thứ )# 至chí 夜dạ 點điểm 長trường/trưởng 明minh 燈đăng 堂đường 司ty 行hành 者giả 預dự 造tạo 雪tuyết 柳liễu 幡phan 花hoa 排bài 設thiết 整chỉnh 齊tề 若nhược 西tây 堂đường 大đại 耆kỳ 舊cựu 別biệt 排bài 祭tế 筵diên 掛quải 真chân 上thượng 下hạ 間gian 敷phu 設thiết 七thất 日nhật 諷phúng 誦tụng 作tác 功công 果quả 每mỗi 晚vãn 俵# 經kinh 資tư 若nhược 次thứ 者giả 五ngũ 日nhật 又hựu 次thứ 者giả 三tam 日nhật 每mỗi 日nhật 直trực 靈linh 行hành 者giả 上thượng 粥chúc 飯phạn 知tri 事sự 三tam 時thời 燒thiêu 香hương 上thượng 茶trà 湯thang 堂đường 司ty 行hành 者giả 候hậu 齋trai 粥chúc 下hạ 堂đường 即tức 鳴minh 引dẫn 首thủ 座tòa 領lãnh 眾chúng 至chí 龕khám 前tiền 住trụ 持trì 燒thiêu 香hương 畢tất 舉cử 空không 品phẩm 稱xưng 聖thánh 號hiệu 回hồi 向hướng (# 同đồng 前tiền 則tắc 云vân 停đình 龕khám 之chi 次thứ )# 至chí 晚vãn 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 集tập 眾chúng 諷phúng 彌di 陀đà 經kinh 稱xưng 聖thánh 號hiệu 述thuật 偈kệ 回hồi 向hướng (# 云vân 云vân )# 每mỗi 日nhật 三tam 時thời 。 禮lễ 同đồng 如như 鄉hương 人nhân 法pháp 眷quyến 俵# 嚫sấn 諷phúng 經kinh 則tắc 鄉hương 長trường/trưởng 燒thiêu 香hương 如như 遇ngộ 旦đán 望vọng 景cảnh 命mạng 日nhật 免miễn 諷phúng 經kinh 未vị 可khả 出xuất 喪táng 。

請thỉnh 佛Phật 事sự

秉bỉnh 炬cự 必tất 請thỉnh 住trụ 持trì 舉cử 佛Phật 事sự 其kỳ 餘dư 鎖tỏa 龕khám 起khởi 龕khám 起khởi 骨cốt 入nhập 塔tháp 佛Phật 事sự 罷bãi 那na 稟bẩm 首thủ 座tòa 商thương 議nghị 依y 資tư 次thứ 輪luân 請thỉnh 頭đầu 首thủ 為vi 之chi (# 堂đường 司ty 置trí 佛Phật 事sự 簿bộ 以dĩ 備bị 稽khể 考khảo 輪luân 清thanh )# 若nhược 亡vong 者giả 是thị 西tây 堂đường 單đơn 寮liêu 耆kỳ 舊cựu 衣y 鉢bát 稍sảo 豐phong 則tắc 添# 奠# 茶trà 湯thang 等đẳng 佛Phật 事sự 輪luân 請thỉnh 單đơn 寮liêu 西tây 堂đường 首thủ 座tòa 及cập 本bổn 山sơn 江giang 湖hồ 名danh 勝thắng 維duy 那na 詣nghệ 方phương 丈trượng 插sáp 香hương 問vấn 訊tấn 稟bẩm 云vân (# 其kỳ 人nhân 圓viên 寂tịch 某mỗ 日nhật 茶trà 毗tỳ 拜bái 〔# 清thanh 〕# 和hòa 尚thượng 秉bỉnh 炬cự )# 問vấn 訊tấn 而nhi 退thoái 仍nhưng 帶đái 侍thị 者giả 賚lãi 香hương 請thỉnh 頭đầu 首thủ 禮lễ 同đồng 如như 亡vong 者giả 有hữu 義nghĩa 小tiểu 師sư 詣nghệ 方phương 丈trượng 等đẳng 處xứ 拜bái 請thỉnh 。

估cổ 衣y

維duy 那na 分phân 付phó 堂đường 司ty 行hành 者giả 請thỉnh 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 侍thị 者giả 就tựu 堂đường 司ty 估cổ 衣y 對đối 眾chúng 呈trình 過quá 衣y 籠lung 開khai 封phong 出xuất 衣y 物vật 排bài 地địa 上thượng 席tịch 內nội 逐trục 件# 提đề 起khởi 呈trình 過quá 維duy 那na 估cổ 直trực 首thủ 座tòa 都đô 寺tự 折chiết 中trung 知tri 客khách 侍thị 者giả 上thượng 單đơn 排bài 字tự 號hiệu 就tựu 注chú 價giá 直trực 在tại 下hạ 依y 號hiệu 寫tả 小tiểu 標tiêu 貼# 衣y 物vật 上thượng 入nhập 籠lung 仍nhưng 隨tùy 號hiệu 依y 價giá 別biệt 寫tả 長trường/trưởng 標tiêu 以dĩ 備bị 唱xướng 衣y 時thời 用dụng 方phương 丈trượng 兩lưỡng 序tự 諸chư 寮liêu 舍xá 並tịnh 不bất 許hứa 以dĩ 公công 用dụng 為vi 公công 分phần/phân 去khứ 物vật 件# 或hoặc 亡vong 者giả 衣y 鉢bát 稍sảo 豐phong 當đương 放phóng 低đê 估cổ 價giá 利lợi 眾chúng 以dĩ 薦tiến 冥minh 福phước 。

伴bạn 靈linh

其kỳ 夜dạ 若nhược 不bất 修tu 設thiết 功công 果quả 候hậu 大đại 眾chúng 諷phúng 經kinh 散tán 後hậu 就tựu 龕khám 前tiền 敷phu 排bài 椅# 凳# 令linh 堂đường 司ty 行hành 者giả 請thỉnh 兩lưỡng 班ban 并tinh 大đại 耆kỳ 舊cựu 或hoặc 鄉hương 人nhân 法pháp 眷quyến 或hoặc 單đơn 請thỉnh 兩lưỡng 班ban 或hoặc 一nhất 夜dạ 或hoặc 至chí 三tam 夜dạ 隨tùy 其kỳ 豐phong 儉kiệm 量lượng 力lực 舉cử 行hành 待đãi 眾chúng 集tập 首thủ 座tòa 舉cử 大đại 悲bi 咒chú 酒tửu 淨tịnh 對đối 靈linh 啟khải 白bạch 兩lưỡng 土thổ/độ 三Tam 寶Bảo 通thông 疏sớ/sơ 意ý 畢tất 眾chúng 坐tọa 定định 首thủ 座tòa 舉cử 諸chư 品phẩm 經kinh 至chí 後hậu 誦tụng 彌di 陀đà 經kinh 繫hệ 念niệm 佛Phật 號hiệu 千thiên 聲thanh 菩Bồ 薩Tát 號hiệu 各các 十thập 聲thanh 再tái 白bạch 佛Phật 宣tuyên 蔬# 懺sám 悔hối 發phát 願nguyện (# 云vân 云vân )# 散tán 湯thang 果quả 嚫sấn 多đa 寡quả 不bất 拘câu 。

大đại 夜dạ 上thượng 發phát 繫hệ 念niệm

出xuất 喪táng 前tiền 一nhất 日nhật 午ngọ 後hậu 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 諸chư 寮liêu 掛quải 牌bài 報báo 眾chúng 預dự 報báo 庫khố 司ty 造tạo 祭tế 食thực 至chí 晚vãn 鳴minh 僧Tăng 堂đường 前tiền 鐘chung 集tập 眾chúng 先tiên 住trụ 持trì 致trí 祭tế 侍thị 者giả 讀đọc 祭tế 文văn 次thứ 兩lưỡng 班ban 祭tế 維duy 那na 讀đọc 祭tế 文văn 次thứ 耆kỳ 舊cựu 江giang 湖hồ 鄉hương 人nhân 法pháp 眷quyến 各các 致trí 祭tế (# 或hoặc 各các 備bị 祭tế 食thực 或hoặc 納nạp 錢tiền 回hồi 稟bẩm )# 畢tất 舉cử 大đại 悲bi 咒chú 一nhất 徧biến 回hồi 向hướng (# 上thượng 來lai 諷phúng 經kinh 功công 悳# 奉phụng 為vi 新tân 圓viên 寂tịch 某mỗ 人nhân 莊trang 嚴nghiêm 報báo 地địa 十thập 方phương 云vân 云vân )# 舉cử 彌di 陀đà 經kinh 繫hệ 念niệm 佛Phật 號hiệu 千thiên 聲thanh 菩Bồ 薩Tát 號hiệu 各các 十thập 聲thanh 回hồi 向hướng (# 述thuật 偈kệ 云vân 云vân 仰ngưỡng 冀ký 覺giác 靈linh 俯phủ 回hồi 昭chiêu 鑒giám 茲tư 為vi 新tân 圓viên 寂tịch 某mỗ 人nhân 停đình 龕khám 之chi 次thứ 謹cẩn 將tương 遺di 下hạ 衣y 資tư 命mạng 現hiện 前tiền 大đại 眾chúng 。 諷phúng 演diễn 經kinh 文văn 繫hệ 念niệm 聖thánh 號hiệu 功công 悳# 奉phụng 為vi 覺giác 靈linh 莊trang 嚴nghiêm 報báo 地địa 再tái 勞lao 大đại 眾chúng 代đại 為vi 覺giác 靈linh 懺sám 悔hối 〔# 嚴nghiêm 〕# 願nguyện 云vân 云vân ○# 如như 無vô 衣y 鉢bát 則tắc 除trừ 去khứ 將tương 遺di 下hạ 衣y 資tư 但đãn 云vân 上thượng 來lai 大đại 眾chúng 諷phúng 演diễn )# 若nhược 大đại 方phương 名danh 德đức 西tây 堂đường 單đơn 寮liêu 耆kỳ 舊cựu 有hữu 功công 山sơn 門môn 者giả 如như 上thượng 舉cử 行hành 其kỳ 次thứ 者giả 先tiên 住trụ 持trì 上thượng 食thực 不bất 製chế 祭tế 文văn 或hoặc 先tiên 知tri 事sự 上thượng 食thực 住trụ 持trì 至chí 燒thiêu 香hương 而nhi 已dĩ 如như 有hữu 鄉hương 人nhân 法pháp 眷quyến 致trí 祭tế 如như 前tiền 畢tất 誦tụng 經Kinh 繫hệ 念niệm 回hồi 向hướng 同đồng 前tiền 或hoặc 衣y 鉢bát 稍sảo 豐phong 則tắc 請thỉnh 住trụ 持trì 對đối 靈linh 說thuyết 法Pháp 緊khẩn 念niệm (# 或hoặc 清thanh 都đô 講giảng 首thủ 座tòa 或hoặc 三tam 時thời 一nhất 時thời 如như 前tiền 示thị 寂tịch 住trụ 持trì 繫hệ 念niệm 同đồng )# 。

送tống 亡vong

凡phàm 出xuất 喪táng 庫khố 司ty 預dự 令linh 監giám 作tác 辦biện 柴sài 化hóa 亡vong 差sai 撥bát 行hành 僕bộc 鐃nao 鈸bạt 鼓cổ 樂nhạc 旛phan 華hoa 香hương 燭chúc 擡# 龕khám 喪táng 儀nghi 一nhất 切thiết 齋trai 備bị 堂đường 司ty 行hành 者giả 隔cách 宿túc 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 掛quải 送tống 亡vong 牌bài 粥chúc 罷bãi 鳴minh 鐘chung 堂đường 鐘chung 集tập 眾chúng 至chí 龕khám 前tiền 舉cử 心tâm 經kinh 維duy 那na 出xuất 燒thiêu 香hương 請thỉnh 起khởi 龕khám 佛Phật 事sự 受thọ 請thỉnh 人nhân 出xuất 班ban 燒thiêu 香hương 退thoái 身thân 問vấn 訊tấn 次thứ 住trụ 持trì 前tiền 問vấn 訊tấn 轉chuyển 身thân 然nhiên 後hậu 與dữ 大đại 眾chúng 普phổ 同đồng 問vấn 訊tấn 從tùng 西tây 序tự 邊biên 至chí 龕khám 右hữu 側trắc 立lập 彈đàn 龕khám 三tam 下hạ (# 云vân 云vân )# 畢tất 鳴minh 鼓cổ 鈸bạt 舁dư 龕khám 出xuất 山sơn 門môn 首thủ 或hoặc 掛quải 真chân 奠# 茶trà 湯thang 維duy 那na 仍nhưng 請thỉnh 佛Phật 事sự 首thủ 座tòa 領lãnh 眾chúng 兩lưỡng 行hành 掛quải 立lập 待đãi 龕khám 將tương 行hành 維duy 那na 面diện 裏lý 對đối 眾chúng 當đương 中trung 問vấn 訊tấn 首thủ 座tòa 舉cử 佛Phật 號hiệu 大đại 眾chúng 同đồng 念niệm 兩lưỡng 兩lưỡng 次thứ 第đệ 在tại 龕khám 後hậu 行hành 各các 執chấp 雪tuyết 柳liễu 行hành 者giả 排bài 立lập 門môn 外ngoại 低đê 頭đầu 合hợp 掌chưởng 。 待đãi 揖ấp 僧Tăng 眾chúng 行hành 盡tận 亦diệc 隨tùy 後hậu 送tống 排bài 對đối 而nhi 行hành 維duy 那na 隨tùy 龕khám 都đô 寺tự 押áp 喪táng 。

茶trà 毗tỳ

喪táng 至chí 涅Niết 槃Bàn 臺đài 知tri 事sự 燒thiêu 香hương 上thượng 茶trà 次thứ 住trụ 持trì 上thượng 香hương 歸quy 位vị 維duy 那na 出xuất 燒thiêu 香hương 請thỉnh 住trụ 持trì 秉bỉnh 炬cự 佛Phật 事sự 住trụ 持trì 燒thiêu 香hương 與dữ 眾chúng 普phổ 同đồng 問vấn 訊tấn 法pháp 語ngữ 畢tất 維duy 那na 向hướng 龕khám 念niệm 誦tụng 云vân (# 是thị 日nhật 則tắc 有hữu 新tân 圓viên 寂tịch 某mỗ 人nhân 了liễu 浮phù 生sanh 之chi 幻huyễn 有hữu 參tham 性tánh 火hỏa 之chi 真chân 空không 捨xả 五ngũ 眾chúng 和hòa 合hợp 之chi 身thân 歸quy 三tam 惠huệ 涅Niết 槃Bàn 之chi 藏tạng 仰ngưỡng 憑bằng 尊tôn 眾chúng 資tư 助trợ 覺giác 靈linh 南Nam 無mô 西tây 方phương 極Cực 樂Lạc 世Thế 界Giới 。 大đại 慈từ 大đại 悲bi 。 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 眾chúng 和hòa 十thập 聲thanh 畢tất 上thượng 來lai 稱xưng 揚dương 十thập 念niệm 資tư 助trợ 徃# 生sanh 惟duy 願nguyện 三tam 智trí 圓viên 明minh □# 真chân 不bất 昧muội 七thất 珍trân 林lâm 裏lý 常thường 聞văn 天thiên 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 音âm 入nhập 惠huệ 池trì 中trung 高cao 踞cứ 金kim 蓮liên 之chi 座tòa 。 茶trà 傾khuynh 三tam 奠# 香hương 爇nhiệt 一nhất 爐lô 奉phụng 送tống 西tây 歸quy 和hòa 南nam 聖thánh 眾chúng )# 首thủ 座tòa 舉cử 楞lăng 嚴nghiêm 咒chú 知tri 客khách 回hồi 向hướng 云vân (# 仰ngưỡng 冀ký 佛Phật 慈từ 俯phủ 回hồi 昭chiêu 鑒giám 茲tư 為vi 新tân 圓viên 寂tịch 某mỗ 人nhân 茶trà 毗tỳ 之chi 次thứ 諷phúng 演diễn 秘bí 章chương 稱xưng 揚dương 聖thánh 號hiệu 功công 德đức 奉phụng 為vi 覺giác 靈linh 莊trang 嚴nghiêm 報báo 地địa 十thập 方phương 云vân 云vân )# 鄉hương 人nhân 法pháp 眷quyến 道đạo 舊cựu 諷phúng 經kinh 伴bạn 化hóa 維duy 那na 往vãng 來lai 撿kiểm 視thị 堂đường 司ty 行hành 者giả 送tống 伴bạn 化hóa 亡vong 等đẳng 人nhân 飯phạn 至chí 齋trai 罷bãi 收thu 骨cốt 或hoặc 即tức 日nhật 。

塔tháp 或hoặc 迎nghênh 回hồi 涅Niết 盤Bàn 堂đường 供cúng 養dường 諷phúng 經kinh 三tam 日nhật 。

(# 凡phàm 亡vong 僧Tăng 不bất 可khả 搭# 袈ca 裟sa 從tùng 茶trà 毗tỳ 事sự 律luật 明minh 三tam 衣y 唯duy 許hứa 傳truyền 授thọ 若nhược 坐tọa 逝thệ 不bất 壞hoại 結kết 塔tháp 以dĩ 葬táng 者giả 猶do 可khả 以dĩ 被bị 於ư 真chân 體thể 若nhược 從tùng 茶trà 毗tỳ 火hỏa 化hóa 之chi 法pháp 則tắc 不bất 當đương 披phi 搭# 自tự 取thủ 燒thiêu 衣y 違vi 律luật 之chi 過quá 或hoặc 謂vị 亡vong 僧Tăng 無vô 衣y 者giả 則tắc 當đương 如như 冥minh 祥tường 記ký 僧Tăng 妙diệu 施thí 衣y 之chi 法pháp 云vân 南nam 宋tống 江giang 陵lăng 龍long 華hoa 寺tự 僧Tăng 妙diệu 既ký 亡vong 之chi 後hậu 一nhất 夕tịch 歸quy 房phòng 靈linh 語ngữ 弟đệ 子tử 可khả 宋tống 為vi 無vô 袈ca 裟sa 可khả 急cấp 為vi 製chế 請thỉnh 僧Tăng 設thiết 供cung 以dĩ 衣y 施thí 之chi 我ngã 可khả 得đắc 也dã 宋tống 如như 教giáo 飯phạn 僧Tăng 施thí 衣y 既ký 畢tất 比Bỉ 丘Khâu 道đạo 猛mãnh 即tức 見kiến 妙diệu 身thân 披phi 衣y 入nhập 堂đường 依y 僧Tăng 次thứ 坐tọa 聽thính 經Kinh 至chí 散tán 乃nãi 不bất 復phục 見kiến 今kim 後hậu 可khả 將tương 亡vong 僧Tăng 袈ca 娑sa 於ư 唱xướng 衣y 時thời 作tác 鬮# 拈niêm 法pháp 於ư 僧Tăng 中trung 施thí 不bất 得đắc 披phi 塔tháp 而nhi 焚phần 化hóa 他tha 詳tường 如như 佛Phật 祖tổ 統thống 紀kỷ 第đệ 九cửu 卷quyển 中trung 明minh )# 。

唱xướng 衣y

茶trà 毗tỳ 後hậu 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 侍thị 司ty 齋trai 罷bãi 僧Tăng 堂đường 前tiền 唱xướng 衣y 仍nhưng 掛quải 唱xướng 衣y 牌bài 報báo 眾chúng 候hậu 齋trai 下hạ 堂đường 排bài 辨biện 外ngoại 僧Tăng 堂đường 住trụ 持trì 首thủ 座tòa 分phần/phân 手thủ 位vị 兩lưỡng 序tự 對đối 坐tọa 入nhập 門môn 向hướng 裏lý 橫hoạnh/hoành 安an 凳# 卓trác 卓trác 上thượng 安an 筆bút 硯# 聲thanh 合hợp 用dụng 什thập 物vật 地địa 上thượng 鋪phô 席tịch 俱câu 畢tất 堂đường 司ty 行hành 者giả 覆phú 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 侍thị 者giả 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 維duy 那na 知tri 客khách 侍thị 者giả 同đồng 入nhập 堂đường 向hướng 裏lý 列liệt 坐tọa 堂đường 司ty 行hành 者giả 供cung 頭đầu 喝hát 食thực 一nhất 行hành 。 向hướng 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 問vấn 訊tấn 轉chuyển 身thân 向hướng 維duy 那na 知tri 客khách 侍thị 者giả 問vấn 訊tấn 畢tất 扛# 衣y 籠lung 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 前tiền 巡tuần 呈trình 封phong 記ký 於ư 首thủ 座tòa 處xứ 請thỉnh 鎖tỏa 匙thi 呈trình 過quá 開khai 取thủ 衣y 物vật 照chiếu 字tự 號hiệu 次thứ 第đệ 排bài 席tịch 上thượng 空không 籠lung 向hướng 內nội 側trắc 安an 維duy 那na 起khởi 立lập 鳴minh 聲thanh 一nhất 下hạ 云vân (# 浮phù 雲vân 散tán 而nhi 景cảnh 不bất 留lưu 殘tàn 燭chúc 盡tận 。 光quang 。 滅diệt 今kim 茲tư 估cổ 唱xướng 用dụng 表biểu 無vô 常thường 仰ngưỡng 憑bằng 大đại 眾chúng 奉phụng 為vi 圓viên 寂tịch 某mỗ 人nhân 資tư 助trợ 覺giác 靈linh 徃# 生sanh 淨tịnh 土độ 為vi 是thị 緣duyên 念niệm 清thanh 淨tịnh 法Pháp 身thân 。 毗tỳ 盧lô 遮già 那na 佛Phật 云vân 云vân )# 十thập 號hiệu 畢tất 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 云vân (# 夫phu 唱xướng 衣y 之chi 法pháp 蓋cái 稟bẩm 常thường 規quy 新tân 舊cựu 知tri 長trường/trưởng 自tự 宜nghi 諷phúng 順thuận 磬khánh 聲thanh 斷đoạn 後hậu 不bất 許hứa 翻phiên 悔hối 謹cẩn 白bạch )# 再tái 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 拈niêm 度độ 牒điệp 於ư 亡vong 僧Tăng 名danh 字tự 上thượng 橫hoạnh/hoành 剪tiễn 破phá 云vân (# 亡vong 僧Tăng 本bổn 名danh 度độ 牒điệp 一nhất 道đạo 對đối 眾chúng 剪tiễn 破phá )# 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 付phó 與dữ 行hành 者giả 捧phủng 呈trình 住trụ 侍thị 兩lưỡng 序tự 堂đường 司ty 行hành 者giả 依y 號hiệu 次thứ 第đệ 拈niêm 衣y 物vật 呈trình 過quá 遞đệ 與dữ 維duy 那na 提đề 起khởi 云vân (# 其kỳ 號hiệu 其kỳ 物vật 估cổ 唱xướng 若nhược 干can )# 如như 估cổ 五ngũ 貫quán 則tắc 從tùng 五ngũ 伯bá 唱xướng 起khởi 堂đường 司ty 行hành 者giả 接tiếp 聲thanh 唱xướng 眾chúng 中trung 應ưng 聲thanh 次thứ 第đệ 增tăng 價giá 唱xướng 至chí 伍# 貫quán 維duy 那na 鳴minh 即tức 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 云vân (# 打đả 與dữ 五ngũ 貫quán )# 餘dư 號hiệu 並tịnh 同đồng 或hoặc 同đồng 聲thanh 應ưng 同đồng 價giá 者giả 行hành 云vân 喝hát 住trụ 云vân (# 双# 破phá )# 再tái 唱xướng 起khởi 鳴minh 磬khánh 為vi 度độ 堂đường 司ty 行hành 者giả 問vấn 定định 某mỗ 人nhân 名danh 字tự 知tri 客khách 寫tả 名danh 上thượng 單đơn 侍thị 者giả 照chiếu 名danh 發phát 標tiêu 付phó 供cung 頭đầu 行hành 者giả 遞đệ 與dữ 唱xướng 得đắc 人nhân 仍nhưng 收thu 唱xướng 過quá 衣y 物vật 入nhập 籠lung 一nhất 一nhất 唱xướng 畢tất 鳴minh 磬khánh 一nhất 下hạ 回hồi 向hướng 云vân (# 上thượng 來lai 唱xướng 衣y 念niệm 誦tụng 功công 悳# 奉phụng 為vi 圓viên 寂tịch 某mỗ 人nhân 莊trang 嚴nghiêm 報báo 地địa 十thập 方phương 云vân 云vân )# 近cận 來lai 為vi 息tức 喧huyên 亂loạn 多đa 作tác 鬮# 拈niêm 法pháp (# 如như 前tiền )# 衣y 物vật 過quá 三tam 日nhật 不bất 取thủ 者giả 照chiếu 價giá 出xuất 賣mại 。

(# 大đại 毗tỳ 婆bà 沙sa 論luận 問vấn 命mạng 過quá 比Bỉ 丘Khâu 衣y 鉢bát 云vân 何hà 得đắc 分phần/phân 答đáp 彼bỉ 昔tích 時thời 亦diệc 曾tằng 分phần/phân 他tha 財tài 物vật 今kim 時thời 命mạng 過quá 他tha 還hoàn 分phân 之chi 又hựu 律luật 云vân 為vi 分phần/phân 不bất 均quân 故cố 佛Phật 聽thính 集tập 眾chúng 可khả 賣mại 共cộng 分phần/phân 增tăng 輝huy 記ký 云vân 佛Phật 制chế 分phần/phân 衣y 本bổn 意ý 為vi 令linh 在tại 者giả 見kiến 其kỳ 亡vong 物vật 分phân 與dữ 眾chúng 僧Tăng 。 作tác 是thị 思tư 惟duy 。 彼bỉ 既ký 知tri 斯tư 我ngã 還hoàn 若nhược 此thử 因nhân 其kỳ 對đối 治trị 令linh 息tức 貪tham 求cầu 故cố 今kim 不bất 省tỉnh 察sát 飜phiên 於ư 唱xướng 賣mại 之chi 時thời 爭tranh 價giá 上thượng 下hạ 喧huyên 呼hô 取thủ 笑tiếu 以dĩ 為vi 快khoái 樂lạc 。 悞ngộ 之chi 甚thậm 也dã 仁nhân 者giả 宜nghi 忌kỵ 之chi )# 。

入nhập 塔tháp

唱xướng 衣y 畢tất 即tức 造tạo 板bản 帳trướng 至chí 第đệ 三tam 日nhật 。 出xuất 板bản 帳trướng 於ư 僧Tăng 堂đường 前tiền 令linh 眾chúng 通thông 知tri (# 如như 有hữu 不bất 令linh 成thành 式thức 及cập 有hữu 侵xâm 欺khi 許hứa 以dĩ 禮lễ 覆phú 上thượng 下hạ 覈# 實thật 改cải 正chánh 若nhược 無vô 實thật 迹tích 不bất 得đắc 紊# 煩phiền 違vi 者giả 合hợp 擯bấn 罰phạt 為vi 住trụ 持trì 及cập 執chấp 事sự 者giả 須tu 公công 廉liêm 平bình 允duẫn 以dĩ 身thân 先tiên 服phục 眾chúng 可khả 也dã )# 出xuất 板bản 帳trướng 畢tất 堂đường 司ty 行hành 者giả 預dự 報báo 眾chúng 掛quải 送tống 灰hôi 牌bài 至chí 斯tư 鳴minh 鐘chung 集tập 眾chúng 請thỉnh 起khởi 骨cốt 佛Phật 事sự 送tống 至chí 塔tháp 所sở 請thỉnh 入nhập 塔tháp 佛Phật 事sự 入nhập 畢tất 知tri 事sự 封phong 答đáp 諷phúng 楞lăng 嚴nghiêm 咒chú 回hồi 向hướng (# 如như 前tiền 但đãn 改cải 入nhập 塔tháp 之chi 次thứ )# 鄉hương 人nhân 諷phúng 經kinh 回hồi 向hướng 並tịnh 同đồng 。

板bản 帳trướng 式thức

大đại 板bản 帳trướng 一nhất 千thiên 貫quán 二nhị 千thiên 貫quán 為vi 式thức 若nhược 有hữu 田điền 土thổ/độ 金kim 穀cốc 歸quy 常thường 住trụ 所sở 唱xướng 衣y 錢tiền 依y 式thức 做tố 板bản 帳trướng 外ngoại 均quân 俵# 僧Tăng 眾chúng 經kinh 錢tiền 佛Phật 事sự 錢tiền 并tinh 抽trừu 分phân 錢tiền 若nhược 三tam 千thiên 五ngũ 千thiên 貫quán 已dĩ 上thượng 議nghị 歸quy 常thường 住trụ 設thiết 堂đường 供cung 其kỳ 餘dư 不bất 可khả 妄vọng 用dụng 抽trừu 分phân 之chi 例lệ 如như 百bách 貫quán 抽trừu 十thập 貫quán 與dữ 維duy 那na 維duy 那na 又hựu 與dữ 堂đường 司ty 行hành 者giả 三tam 七thất 分phần 之chi 如như 不bất 滿mãn 百bách 貫quán 不bất 得đắc 抽trừu 分phần/phân 其kỳ 經kinh 資tư 若nhược 眾chúng 僧Tăng 一nhất 伯bá 則tắc 佛Phật 事sự 錢tiền 一nhất 貫quán 方phương 丈trượng 倍bội 之chi 其kỳ 佛Phật 事sự 一nhất 貫quán 又hựu 貼# 五ngũ 伯bá 。

中trung 板bản 帳trướng 四tứ 伯bá 貫quán 五ngũ 伯bá 貫quán 抽trừu 分phần/phân 俵# 眾chúng 佛Phật 事sự 準chuẩn 前tiền 減giảm 作tác 。

小tiểu 板bản 帳trướng 二nhị 百bách 貫quán 百bách 貫quán 乃nãi 至chí 十thập 貫quán 除trừ 扛# 龕khám 雜tạp 支chi 外ngoại 一nhất 切thiết 結kết 緣duyên 住trụ 持trì 首thủ 座tòa 力lực 主chủ 之chi 庫khố 司ty 備bị 辦biện 之chi 大đại 眾chúng 愍mẫn 念niệm 之chi 須tu 當đương 盡tận 禮lễ 律luật 送tống 人nhân 誰thùy 無vô 死tử 。 三tam 等đẳng 板bản 帳trướng  # 大đại 板bản 帳trướng  # 中trung 板bản 帳trướng  # 小tiểu 板bản 帳trướng  # 秉bỉnh 炬cự  # 二nhị 十thập 兩lưỡng  # 一nhất 十thập 兩lưỡng  # 結kết 緣duyên 下hạ 同đồng  # 奠# 茶trà 奠# 湯thang  # 共cộng 二nhị 十thập 兩lưỡng  # 一nhất 十thập 兩lưỡng   # 鎖tỏa 龕khám 起khởi 龕khám  # 共cộng 二nhị 十thập 兩lưỡng  # 一nhất 十thập 兩lưỡng   # 起khởi 骨cốt 入nhập 塔tháp  # 共cộng 二nhị 十thập 兩lưỡng  # 一nhất 十thập 兩lưỡng   # 維duy 那na 茶trà 毗tỳ 佛Phật 事sự 一nhất 十thập 兩lưỡng  # 五ngũ 兩lưỡng   # 貼# 秉bỉnh 炬cự 佛Phật 事sự 一nhất 十thập 兩lưỡng    # 貼# 七thất 人nhân 佛Phật 事sự 共cộng 三tam 十thập 五ngũ 兩lưỡng    # 知tri 客khách 侍thị 者giả 把bả 帳trướng  # 共cộng 二nhị 十thập 兩lưỡng  # 一nhất 十thập 兩lưỡng   # 首thủ 座tòa 主chủ 喪táng  # 五ngũ 兩lưỡng  # 二nhị 兩lưỡng   # 都đô 寺tự 押áp 喪táng  # 五ngũ 兩lưỡng  # 三tam 兩lưỡng   # 抄sao 剳# 估cổ 衣y 點điểm 心tâm  # 共cộng 一nhất 十thập 兩lưỡng  # 六lục 兩lưỡng  # 二nhị 兩lưỡng  # 龕khám 前tiền 燈đăng 油du  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 兩lưỡng  # 常thường 住trụ 回hồi 祭tế  # 三tam 兩lưỡng  # 二nhị 兩lưỡng  # 一nhất 兩lưỡng  # 燒thiêu 浴dục 湯thang  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 浴dục 亡vong  # 二nhị 兩lưỡng  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 淨tịnh 髮phát  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 五ngũ 錢tiền  # 移di 龕khám 擡# 亡vong  # 二nhị 兩lưỡng 五ngũ 錢tiền  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 釘đinh/đính 挂quải 祭tế 筵diên  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 紙chỉ 筆bút 旛phan 華hoa 雪tuyết 柳liễu  # 一nhất 十thập 兩lưỡng  # 五ngũ 兩lưỡng  # 二nhị 兩lưỡng 五ngũ 錢tiền  # 直trực 靈linh 上thượng 粥chúc 飯phạn  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 庫khố 司ty 客khách 頭đầu 報báo 造tạo 祭tế  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 管quản 計kế 出xuất 椀# 楪#  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 庫khố 子tử 出xuất 給cấp 造tạo 祭tế  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 監giám 厨trù 造tạo 食thực  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 庫khố 司ty 茶trà 頭đầu 上thượng 茶trà 頭đầu  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 方phương 丈trượng 聽thính 呌khiếu 捧phủng 香hương 合hợp  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 庫khố 司ty 貼# 茶trà 捧phủng 香hương 合hợp  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 貼# 堂đường 司ty 鳴minh 廊lang 板bản  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 參tham 頭đầu 差sai 撥bát 行hành 者giả  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 監giám 作tác 差sai 撥bát 人nhân 力lực  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 頭đầu 首thủ 二nhị 寮liêu 茶trà 頭đầu  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 舁dư 龕khám  # 十thập 五ngũ 兩lưỡng  # 七thất 兩lưỡng 五ngũ 錢tiền  # 三tam 兩lưỡng  # 鐃nao 鈸bạt  # 二nhị 兩lưỡng 五ngũ 錢tiền  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 鼓cổ 樂nhạc 三tam 兩lưỡng  # 一nhất 兩lưỡng 五ngũ 錢tiền  # 一nhất 兩lưỡng  # 扛# 香hương 卓trác 二nhị 人nhân  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 挑thiêu 燈đăng 執chấp 廳thính 六lục 人nhân  # 三tam 兩lưỡng  # 一nhất 兩lưỡng 五ngũ 錢tiền  # 九cửu 錢tiền  # 俵# 雪tuyết 柳liễu 柴sài 枝chi  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 方phương 丈trượng 人nhân 僕bộc 送tống 喪táng  # 三tam 兩lưỡng  # 一nhất 兩lưỡng 五ngũ 錢tiền  # 五ngũ 錢tiền  # 化hóa 亡vong  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 監giám 作tác 遞đệ 火hỏa 把bả  # 五ngũ 兩lưỡng  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 擡# 骨cốt 函hàm  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 貼# 堂đường 司ty 呈trình 衣y  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 供cung 頭đầu 遞đệ 唱xướng 衣y 標tiêu  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 喝hát 食thực 行hành 者giả 撮toát 鬮#  # 五ngũ 錢tiền  # 三tam 錢tiền  # 一nhất 錢tiền  # 主chủ 磬khánh 唱xướng 衣y  # 三tam 兩lưỡng  # 二nhị 兩lưỡng   # 四tứ 寮liêu 人nhân 僕bộc 扛# 衣y 籠lung  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 人nhân 僕bộc 扛# 凳# 卓trác  # 一nhất 兩lưỡng  # 五ngũ 錢tiền  # 二nhị 錢tiền  # 送tống 壬nhâm 嚫sấn 錢tiền  # 五ngũ 十thập 兩lưỡng    # 俵# 僧Tăng 眾chúng 經kinh 錢tiền  # 六lục 百bách 兩lưỡng  # 二nhị 百bách 兩lưỡng   # 方phương 丈trượng 兩lưỡng 序tự 造tạo 車xa 點điểm 心tâm  # 五ngũ 兩lưỡng  # 三tam 兩lưỡng  # 一nhất 兩lưỡng  # 。

右hữu 具cụ 如như 前tiền 永vĩnh 為vi 定định 式thức 不bất 許hứa 華hoa 支chi 巧xảo 破phá 若nhược 曰viết 設thiết 堂đường 供cung 須tu 通thông 眾chúng 公công 議nghị 眾chúng 曰viết 可khả 方phương 可khả 舉cử 行hành 雖tuy 是thị 隨tùy 方phương 毗Tỳ 尼Ni 當đương 準chuẩn 此thử 為vi 通thông 例lệ 凡phàm 立lập 成thành 式thức 必tất 書thư 諸chư 板bản 示thị 不bất 可khả 移di 易dị 也dã 。

收thu 支chi 單đơn

真chân 歸quy 門môn 第đệ 九cửu

法Pháp 器khí 門môn 第đệ 十thập

叢tùng 林lâm 法Pháp 器khí 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 係hệ 焉yên 齋trai 沐mộc 恭cung 敬kính 服phục 食thực 寢tẩm 興hưng 進tiến 退thoái 拜bái 伏phục 諷phúng 誦tụng 講giảng 說thuyết 。 日nhật 用dụng 威uy 儀nghi 之chi 間gian 莫mạc 不bất 以dĩ 而nhi 則tắc 之chi 依y 而nhi 誡giới 約ước 之chi 規quy 矩củ 所sở 出xuất 法pháp 度độ 所sở 存tồn 不bất 可khả 一nhất 日nhật 廢phế 也dã 至chí 若nhược 上thượng 感cảm 賢hiền 聖thánh 下hạ 警cảnh 昏hôn 蒙mông 息tức 苦khổ 於ư 無vô 窮cùng 昭chiêu 信tín 於ư 後hậu 世thế 雖tuy 韶thiều 均quân 不bất 足túc 擬nghĩ 淫dâm 哇# 之chi 樂lạc 又hựu 惡ác 足túc 云vân 。

鐘chung

大đại 鏡kính 號hiệu 令linh 人nhân 天thiên 之chi 設thiết 也dã 寅# 昏hôn 擊kích 之chi 警cảnh 昏hôn 迷mê 覺giác 幽u 暗ám 引dẫn 杵xử 宜nghi 緩hoãn 揚dương 聲thanh 欲dục 長trường/trưởng 凡phàm 三tam 通thông 各các 三tam 十thập 六lục 下hạ 總tổng 一nhất 百bách 八bát 下hạ (# 古cổ 德đức 頌tụng 云vân 前tiền 七thất 後hậu 八bát 中trung 間gian 二nhị 十thập 疎sơ 疎sơ 發phát 更cánh 埀thùy 未vị 後hậu 結kết 三tam 聲thanh 是thị 則tắc 共cộng 當đương 一nhất 日nhật )# 鳴minh 鐘chung 者giả 想tưởng 念niệm 偈kệ 云vân (# 願nguyện 此thử 鐘chung 聲thanh 超siêu 法Pháp 界Giới 鐵thiết 囲# 幽u 暗ám 悉tất 皆giai 聞văn 聞văn 塵trần 清thanh 淨tịnh 。 證chứng 圓viên 通thông 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 成thành 正chánh 覺giác )# 仍nhưng 稱xưng 觀Quán 世Thế 音Âm 菩Bồ 薩Tát 。 聖thánh 號hiệu 隨tùy 號hiệu 扣khấu 擊kích 其kỳ 利lợi 甚thậm 大đại 聞văn 鐘chung 聲thanh 者giả 亦diệc 當đương 念niệm 偈kệ 稱xưng 號hiệu (# 雜tạp 譬thí 喻dụ 偈kệ 云vân 聞văn 鐘chung 嗔sân 現hiện 在tại 緣duyên 果quả 薄bạc 來lai 報báo 受thọ 蛇xà 身thân 所sở 在tại 聞văn 鐘chung 聲thanh 臥ngọa 者giả 必tất 須tu 起khởi 合hợp 掌chưởng 發phát 善thiện 心tâm 賢hiền 聖thánh 皆giai 歡hoan 喜hỷ )# 凡phàm 遇ngộ

聖thánh 節tiết 善thiện 月nguyệt 看khán 經kinh 上thượng 殿điện 下hạ 殿điện 如Như 來Lai 降giáng 生sanh 成thành 道Đạo 涅Niết 槃Bàn 開khai 講giảng 說thuyết 戒giới 結kết 制chế 解giải 制chế 齋trai 時thời 遇ngộ 堂đường 人nhân 定định 時thời 各các 一nhất 十thập 八bát 下hạ 如như 接tiếp 送tống 官quan 員# 住trụ 持trì 尊tôn 宿túc 不bất 以dĩ 數số 限hạn 庫khố 司ty 主chủ 之chi 。 僧Tăng 堂đường 鐘chung 凡phàm 集tập 眾chúng 則tắc 擊kích 之chi 齋trai 粥chúc 二nhị 時thời 應ưng 鼓cổ 鳴minh 七thất 下hạ 下hạ 堂đường 三tam 下hạ 結kết 制chế 解giải 制chế 三tam 日nhật 茶trà 湯thang 每mỗi 日nhật 各các 七thất 下hạ 半bán 住trụ 持trì 開khai 講giảng 打đả 靜tĩnh 三tam 下hạ 頭đầu 首thủ 開khai 講giảng 打đả 靜tĩnh 四tứ 下hạ 習tập 讀đọc 時thời 疎sơ 鳴minh 一nhất 十thập 八bát 下hạ 布bố 薩tát 時thời 下hạ 堂đường 鳴minh 三tam 下hạ 堂đường 司ty 主chủ 之chi 。

殿điện 鐘chung 晨thần 朝triêu 上thượng 殿điện 接tiếp 長trường/trưởng 板bản 擊kích 之chi 若nhược 粥chúc 齋trai 罷bãi 上thượng 殿điện 或hoặc 諷phúng 誦tụng 或hoặc 修tu 懺sám 與dữ 僧Tăng 堂đường 鐘chung 相tương 應ứng 接tiếp 擊kích 之chi 知tri 殿điện 主chủ 之chi 。

(# 增Tăng 一Nhất 阿A 含Hàm 。 經Kinh 云vân 若nhược 打đả 鐘chung 時thời 願nguyện 一nhất 切thiết 惡ác 道đạo 。 諸chư 苦khổ 並tịnh 皆giai 停đình 止chỉ 若nhược 聞văn 鐘chung 聲thanh 得đắc 除trừ 五ngũ 百bách 億ức 劫kiếp 生sanh 死tử 重trọng 罪tội 。 付phó 法Pháp 藏tạng 經Kinh 云vân 罽kế 賓tân 吒tra 王vương 以dĩ 好hiếu 殺sát 死tử 作tác 千thiên 頭đầu 魚ngư 劒kiếm 輪luân 逸dật 身thân 隨tùy 斫chước 隨tùy 生sanh 有hữu 羅La 漢Hán 充sung 維duy 那na 依y 時thời 打đả 鐘chung 聞văn 聲thanh 之chi 時thời 劒kiếm 輪luân 住trụ 空không 遺di 信tín 白bạch 令linh 長trường/trưởng 打đả 過quá 七thất 日nhật 已dĩ 。 受thọ 苦khổ 即tức 止chỉ 又hựu 金kim 陵lăng 志chí 云vân 民dân 有hữu 暴bạo 死tử 入nhập 冥minh 司ty 見kiến 有hữu 五ngũ 木mộc 縲luy 械giới 者giả 告cáo 之chi 曰viết 吾ngô 南nam 唐đường 先tiên 主chủ 也dã 以dĩ 宋tống 齊tề 丘khâu 之chi 譔# 殺sát 和hòa 州châu 降giáng/hàng 者giả 致trí 此thử 仗trượng 汝nhữ 歸quy 白bạch 嗣tự 君quân 凡phàm 寺tự 觀quán 鳴minh 鐘chung 當đương 延diên 之chi 令linh 永vĩnh 吾ngô 受thọ 苦khổ 惟duy 聞văn 鐘chung 則tắc 暫tạm 休hưu 或hoặc 能năng 為vi 吾ngô 造tạo 一nhất 鐘chung 尤vưu 善thiện 民dân 還hoàn 具cụ 聞văn 後hậu 主chủ 因nhân 造tạo 大đại 鐘chung 於ư 清thanh 涼lương 寺tự 鐫# 曰viết 薦tiến 烈liệt 祖tổ 孝hiếu 高cao 皇hoàng 帝đế 朊# 幽u 出xuất 厄ách )# 。

版#

大đại 版# 於ư 晨thần 朝triêu 大đại 鐘chung 絕tuyệt 後hậu 長trường/trưởng 鳴minh 三tam 通thông 聲thanh 絕tuyệt 殿điện 鐘chung 接tiếp 鳴minh 齋trai 時thời 長trường/trưởng 擊kích 三tam 通thông 齋trai 粥chúc 二nhị 時thời 鳴minh 木mộc 魚ngư 後hậu 三tam 下hạ 疊điệp 疊điệp 擊kích 之chi 謂vị 之chi 長trường/trưởng 版# 儆# 戒giới 火hỏa 燭chúc 鳴minh 三tam 下hạ 報báo 更cánh 則tắc 隨tùy 更cánh 次thứ 第đệ 擊kích 之chi 維duy 那na 點điểm 讀đọc 則tắc 長trường/trưởng 鳴minh 三tam 通thông 方phương 丈trượng 庫khố 司ty 廊lang 下hạ 諸chư 寮liêu 小tiểu 板bản 開khai 靜tĩnh 開khai 講giảng 集tập 眾chúng 皆giai 長trường/trưởng 擊kích 一nhất 通thông 開khai 浴dục 報báo 眾chúng 生sanh 堂đường 等đẳng 各các 鳴minh 三tam 下hạ 方phương 丈trượng 小tiểu 版# 住trụ 持trì 外ngoại 歸quy 鳴minh 三tam 下hạ 且thả 望vọng 請thỉnh 兩lưỡng 序tự 耆kỳ 舊cựu 獻hiến 湯thang 疊điệp 疊điệp 鳴minh 一nhất 通thông 。

木mộc 魚ngư

齋trai 粥chúc 二nhị 時thời 長trường/trưởng 擊kích 二nhị 通thông 普phổ 請thỉnh 僧Tăng 眾chúng 長trường/trưởng 擊kích 一nhất 通thông 普phổ 請thỉnh 行hành 者giả 二nhị 通thông 。

(# 婆bà 沙sa 云vân 有hữu 僧Tăng 違vi 師sư 毀hủy 法pháp 墮đọa 魚ngư 身thân 背bội 上thượng 一nhất 樹thụ 風phong 濤đào 搖dao 擺bãi 出xuất 血huyết 苦khổ 痛thống 本bổn 師sư 渡độ 海hải 魚ngư 遂toại 作tác 孽nghiệt 云vân 汝nhữ 不bất 教giáo 我ngã 致trí 墮đọa 魚ngư 報báo 今kim 欲dục 報báo 怨oán 師sư 曰viết 汝nhữ 名danh 甚thậm 麼ma 魚ngư 曰viết 某mỗ 甲giáp 師sư 令linh 懺sám 悔hối 復phục 為vi 設thiết 水thủy 陸lục 追truy 拔bạt 夜dạ 夢mộng 魚ngư 曰viết 已dĩ 脫thoát 魚ngư 身thân 可khả 將tương 我ngã 樹thụ 捨xả 寺tự 以dĩ 親thân 三Tam 寶Bảo 師sư 果quả 見kiến 魚ngư 樹thụ 刻khắc 魚ngư 形hình 懸huyền 掛quải 驚kinh 眾chúng )# 。

椎chùy

齋trai 粥chúc 二nhị 時thời 僧Tăng 堂đường 內nội 開khai 鉢bát 念niệm 佛Phật 等đẳng 白bạch 眾chúng 皆giai 鳴minh 之chi 法pháp 堂đường 上thượng 開khai 講giảng 時thời 亦diệc 鳴minh 之chi 並tịnh 直trực 日nhật 者giả 主chủ 之chi 布bố 薩tát 時thời 秉bỉnh 白bạch 者giả 鳴minh 之chi 僧Tăng 堂đường 中trung 椎chùy 知tri 事sự 告cáo 退thoái 時thời 亦diệc 鳴minh 之chi 法pháp 堂đường 上thượng 椎chùy 住trụ 持trì 入nhập 院viện 將tương 說thuyết 法Pháp 時thời 諸chư 山sơn 上thượng 首thủ 鳴minh 之chi 謂vị 之chi 白bạch 椎chùy 也dã (# 世Thế 尊Tôn 一nhất 日nhật 陞thăng 座tòa 大đại 眾chúng 集tập 定định 文Văn 殊Thù 白bạch 椎chùy 云vân 諦đế 觀quán 法Pháp 王Vương 法pháp 法Pháp 王Vương 法pháp 如như 是thị 世Thế 尊Tôn 。 即tức 下hạ 座tòa )# 。

磬khánh

大đại 殿điện 早tảo 暮mộ 住trụ 持trì 知tri 事sự 行hành 香hương 時thời 直trực 殿điện 者giả 鳴minh 之chi 大đại 眾chúng 修tu 誦tụng 時thời 堂đường 司ty 行hành 者giả 鳴minh 之chi 唱xướng 衣y 時thời 維duy 那na 鳴minh 之chi 小tiểu 引dẫn 磬khánh 堂đường 司ty 行hành 者giả 常thường 隨tùy 身thân 遇ngộ 眾chúng 諷phúng 誦tụng 鳴minh 之chi 為vi 起khởi 止chỉ 之chi 節tiết 如như 披phi 剃thế 童đồng 行hành 時thời 引dẫn 請thỉnh 闍xà 梨lê 鳴minh 之chi 安an 居cư 中trung 修tu 誦tụng 時thời 則tắc 直trực 日nhật 者giả 鳴minh 之chi 。

(# 感cảm 應ứng 記ký 云vân 阿A 難Nan 房phòng 前tiền 有hữu 一nhất 磬khánh 可khả 受thọ 五ngũ 斗đẩu 四tứ 邊biên 黃hoàng 金kim 鏤lũ 作tác 過quá 去khứ 佛Phật 教giáo 弟đệ 子tử 文văn 鼻tị 上thượng 以dĩ 紫tử 磨ma 金kim 。 為vi 九cửu 龍long 形hình 背bội 上thượng 立lập 天thiên 人nhân 像tượng 執chấp 椎chùy 擊kích 之chi 聲thanh 振chấn 大Đại 千Thiên 音âm 中trung 亦diệc 說thuyết 諸chư 佛Phật 教giáo 誡giới 。 弟đệ 子tử 法pháp 此thử 磬khánh 梵Phạm 天Thiên 造tạo 及cập 佛Phật 滅diệt 後hậu 娑Sa 竭Kiệt 龍Long 王Vương 。 收thu 歸quy 海hải 中trung ○# 增tăng 輝huy 記ký 云vân 命mạng 未vị 終chung 時thời 長trường/trưởng 打đả 磬khánh 令linh 其kỳ 聞văn 聲thanh 發phát 其kỳ 善thiện 思tư 。 得đắc 生sanh 善thiện 處xứ 。 大đại 師sư 臨lâm 終chung 語ngứ 維duy 那na 曰viết 。 大đại 命mạng 終chung 時thời 得đắc 聞văn 鐘chung 磬khánh 增tăng 其kỳ 正chánh 念niệm 惟duy 長trường/trưởng 惟duy 久cửu 勿vật 令linh 聲thanh 絕tuyệt 以dĩ 氣khí 盡tận 為vi 期kỳ 故cố 今kim 名danh 為vi 打đả 無vô 常thường 鐘chung 無vô 常thường 磬khánh 是thị 也dã )# 。

鐃nao 鈸bạt

凡phàm 維duy 那na 揖ấp 住trụ 持trì 兩lưỡng 序tự 出xuất 班ban 上thượng 香hương 時thời 藏tạng 殿điện 祝chúc 贊tán 轉chuyển 輪luân 時thời 行hành 者giả 鳴minh 之chi 遇ngộ 送tống 亡vong 時thời 侍thị 者giả 披phi 剃thế 大đại 眾chúng 行hành 道Đạo 接tiếp 新tân 住trụ 持trì 入nhập 院viện 時thời 皆giai 鳴minh 之chi (# 通thông 典điển 云vân 銅đồng 鈸bạt 其kỳ 圓viên 數số 寸thốn 隱ẩn 起khởi 如như 浮phù 漚âu 貫quán 之chi 以dĩ 韋vi 相tương 擊kích 以dĩ 和hòa 樂nhạo/nhạc/lạc 也dã 南nam 蠻# 國quốc 大đại 者giả 圖đồ 數số 尺xích 鐃nao 者giả 鐃nao 聲thanh 鐃nao 鐃nao 也dã )# 。

鼓cổ

法Pháp 鼓cổ 凡phàm 住trụ 持trì 開khai 講giảng 上thượng 堂đường 及cập 頭đầu 首thủ 開khai 講giảng 並tịnh 擊kích 三tam 通thông (# 每mỗi 通thông 三tam 椎chùy 九cửu 擂# 先tiên 輕khinh 敲# 鼓cổ 磉# 三tam 下hạ 然nhiên 後hậu 重trọng/trùng 手thủ 徐từ 徐từ 擊kích 之chi 二nhị 人nhân 相tương/tướng 顧cố 使sử 其kỳ 繫hệ 緩hoãn 輕khinh 重trọng 相tương/tướng 參tham 相tương 應ứng 音âm 聲thanh 和hòa 暢sướng 起khởi 復phục 連liên 環hoàn 隱ẩn 隱ẩn 轟oanh 轟oanh 若nhược 春xuân 雷lôi 之chi 震chấn 蟄chập 似tự 海hải 潮triều 之chi 發phát 音âm 第đệ 一nhất 通thông 延diên 聲thanh 長trường/trưởng 擊kích 少thiểu 歇hiết 轉chuyển 第đệ 二nhị 通thông 連liên 聲thanh 稍sảo 〔# 伇# 〕# 更cánh 不bất 歇hiết 聲thanh 就tựu 轉chuyển 第đệ 三tam 通thông 候hậu 住trụ 持trì 登đăng 座tòa 時thời 一nhất 級cấp 一nhất 下hạ 待đãi 座tòa 上thượng 轉chuyển 身thân 雙song 椎chùy 連liên 打đả 三tam 下hạ )# 普phổ 說thuyết 繫hệ 念niệm 並tịnh 一nhất 通thông 。 茶trà 鼓cổ 長trường/trưởng 擊kích 一nhất 通thông 侍thị 司ty 主chủ 之chi 。 齋trai 粥chúc 二nhị 時thời 鳴minh 鼓cổ 各các 有hữu 前tiền 後hậu 三tam 通thông (# 前tiền 三tam 通thông 起khởi 九cửu 下hạ 中trung 間gian 每mỗi 通thông 十thập 下hạ 結kết 三tam 下hạ 應ưng 鐘chung 一nhất 聲thanh 後hậu 三tam 通thông 起khởi 九cửu 下hạ 至chí 第đệ 二nhị 下hạ 應ưng 鐘chung 半bán 聲thanh 中trung 間gian 三tam 通thông 每mỗi 訖ngật 各các 應ưng 鐘chung 一nhất 聲thanh 結kết 三tam 下hạ 鐘chung 同đồng 應ưng 三tam 下hạ )# 。 普phổ 請thỉnh 鼓cổ 長trường/trưởng 擊kích 一nhất 通thông 。 更cánh 鼓cổ 早tảo 晚vãn 平bình 擊kích 三tam 通thông 餘dư 隨tùy 更cánh 次thứ 擊kích 之chi 庫khố 司ty 主chủ 之chi 。 浴dục 鼓cổ 四tứ 通thông 次thứ 第đệ 候hậu 眾chúng 擊kích 之chi (# 詳tường 見kiến 如như 知tri 浴dục 門môn )# 知tri 浴dục 主chủ 之chi 。

(# 僧Tăng 祇kỳ 律luật 云vân 帝Đế 釋Thích 有hữu 三tam 鼓cổ 若nhược 善thiện 法Pháp 堂đường 說thuyết 法Pháp 時thời 則tắc 打đả 第đệ 三tam 鼓cổ 光quang 明minh 句cú 云vân 擊kích 鼓cổ 誡giới 進tiến 肅túc 眾chúng 前tiền 驅khu 譬thí 佛Phật 說thuyết 法pháp [升/目]# 進tiến 深thâm 行hành 也dã )# 。

已dĩ 上thượng 法Pháp 器khí 宜nghi 各các 有hữu 常thường 度độ 毋vô 令linh 失thất 准chuẩn 若nhược 新tân 住trụ 持trì 入nhập 院viện 則tắc 諸chư 山sơn 器khí 一nhất 齊tề 俱câu 鳴minh 夫phu 法Pháp 器khí 之chi 名danh 梵Phạn 語ngữ 總tổng 稱xưng 為vi 犍kiền 稚trĩ (# 音âm 地địa )# 聲thanh 論luận 翻phiên 。 磬khánh 亦diệc 翻phiên 鐘chung 五ngũ 分phần/phân 律luật 云vân 隨tùy 有hữu 瓦ngõa 木mộc 銅đồng 鐵thiết 鳴minh 者giả 皆giai 名danh 犍kiền 椎chùy 若nhược 迦Ca 葉Diếp 結kết 集tập 檛# 銅đồng 犍kiền 稚trĩ 此thử 是thị 鐘chung 也dã 若nhược 阿A 難Nan 升thăng 講giảng 堂đường 擊kích 犍kiền 稚trĩ 者giả 此thử 是thị 如Như 來Lai 。 信tín 鼓cổ 也dã 故cố 叢tùng 林lâm 倣# 其kỳ 制chế 而nhi 用dụng 之chi 所sở 以dĩ 申thân 號hiệu 命mạng 警cảnh 昏hôn 蒙mông 也dã 若nhược 夫phu 大đại 定định 常thường 應ưng 大đại 用dụng 常thường 寂tịch 達đạt 聲thanh 非phi 聲thanh 不bất 聞văn 而nhi 聞văn 根căn 塵trần 泯mẫn 淨tịnh 任nhậm 運vận 常thường 然nhiên 是thị 為vi 絕tuyệt 侍thị 者giả 不bất 可khả 思tư 議nghị 。 之chi 音âm 聞văn 也dã 。

法Pháp 器khí 門môn 第đệ 十thập

洪hồng 武võ 兩lưỡng 子tử 秋thu 七thất 月nguyệt

僧Tăng 錄lục 司ty 右hữu 善thiện 世thế 前tiền 住trụ 慈từ 感cảm 講giảng 寺tự 釋thích 紹thiệu 宗tông 募mộ 緣duyên 重trọng/trùng 刊#

左tả 善thiện 世thế 前tiền 住trụ 北bắc 禪thiền 講giảng 寺tự 釋thích 大đại 佑hữu 勸khuyến 緣duyên 助trợ 刊#

左tả 闡xiển 教giáo 天thiên 禧# 講giảng 寺tự 住trụ 持trì 釋thích 溥phổ 洽hiệp 勸khuyến 緣duyên 助trợ 刊#

上thượng 天Thiên 竺Trúc 講giảng 寺tự 住trụ 持trì 如như 蘭lan 助trợ 緣duyên

No.968-D# 書thư 教giáo 苑uyển 清thanh 規quy 後hậu

明minh 僧Tăng 一nhất 如như 銜hàm 使sử 本bổn 邦bang 寄ký 此thử 書thư 於ư 廬lư 山sơn 寺tự 中trung 菴am 從tùng 此thử 相tương/tướng 傳truyền 而nhi 人nhân 未vị 徧biến 知tri 余dư 向hướng 在tại 武võ 城thành 偶ngẫu 得đắc 一nhất 覽lãm 而nhi 謂vị 虗hư 張trương 浪lãng 設thiết 傚# 於ư 禪thiền 林lâm 之chi 規quy 夜dạ 噉đạm 昏hôn 餐xan 違vi 於ư 覺giác 王vương 之chi 制chế 豈khởi 足túc 以dĩ 匡khuông 吾ngô 徒đồ 也dã 哉tai 雖tuy 然nhiên 取thủ 其kỳ 可khả 取thủ 捨xả 其kỳ 可khả 捨xả 則tắc 此thử 書thư 之chi 行hành 不bất 無vô 小tiểu 補bổ 頃khoảnh 有hữu 欲dục 鏤lũ 于vu 梓# 者giả 來lai 求cầu 一nhất 辭từ 因nhân 書thư 鄙bỉ 懷hoài 以dĩ 附phụ 其kỳ 後hậu 云vân 。

貞trinh 享hưởng 元nguyên 年niên 九cửu 月nguyệt 日nhật

南nam 谿khê 沙Sa 門Môn 光quang 謙khiêm 謹cẩn 書thư