Tăng thượng

Tăng thượng

Tăng thượng

Từ điển Đạo Uyển


增上; C: zēngshàng; J: zōjō; S: ādhipatya Có các nghĩa sau: 1. Làm tăng thêm, gia tăng, phát triển; 2. Cao cấp, ưu thế, vượt trội, tột bực; 3. Chủ yếu, không ngăn ngại.

Related posts

error: