Tam kiến

Tam kiến

Tam kiến

Từ điển Đạo Uyển


三見; C: sānjiàn; J: sanken; Ba kiến ở đây có nghĩa là ba kiến giải sai lầm sau hai tà kiến đầu là Thân kiến (身見) và Biên kiến (邊見), tất cả đều hệ thuộc vào hệ thống Thập hoặc (十惑). Chúng là: Tà kiến (邪見), Kiến thủ kiến (見取見) và Giới cấm thủ kiến (戒禁取見).

error: