Tam Giới Đồ -

Tam Giới Đồ -
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

三Tam 界Giới 圖Đồ


三tam 界giới 圖đồ

┌# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ─# ┐#

│# 。 無vô 色sắc 界giới 。 │# 。

├# ─# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 修tu │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 疑nghi │# 戒giới 禁cấm │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 。 │# 。 │# 。 │# 道đạo │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 疑nghi │# 。 │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 。 │# 。 │# 。 │# 滅diệt │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 疑nghi │# 。 │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 。 │# 。 │# 。 │# 集tập │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 疑nghi │# 戒giới 禁cấm │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 邊biên 見kiến │# 身thân 見kiến │# 。 │# 苦khổ │# 。

├# ─# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┤#

│# 。 色sắc 界giới 。 │# 。

├# ─# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 修tu │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 疑nghi │# 戒giới 禁cấm │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 。 │# 。 │# 。 │# 道đạo │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 疑nghi │# 。 │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 。 │# 。 │# 。 │# 滅diệt │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 疑nghi │# 。 │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 。 │# 。 │# 。 │# 集tập │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 。 │# 貪tham │# 疑nghi │# 戒giới 禁cấm │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 邊biên 見kiến │# 身thân 見kiến │# 。 │# 苦khổ │# 。

├# ─# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┤#

│# 。 欲dục 界giới 。 │# 。

├# ─# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ─# ┬# ─# ┬# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 瞋sân │# 貪tham │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 。 │# 修tu │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 瞋sân │# 貪tham │# 疑nghi │# 戒giới 禁cấm │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 。 │# 。 │# 。 │# 道đạo │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 瞋sân │# 貪tham │# 疑nghi │# 。 │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 。 │# 。 │# 。 │# 滅diệt │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 瞋sân │# 貪tham │# 疑nghi │# 。 │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 。 │# 。 │# 。 │# 集tập │# 。

├# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ─# ┼# ─# ┼# ─# ┤#

│# 無vô 明minh │# 慢mạn │# 瞋sân │# 貪tham │# 疑nghi │# 戒giới 禁cấm │# 見kiến 取thủ │# 邪tà 見kiến │# 邊biên 見kiến │# 身thân 見kiến │# 。 │# 苦khổ │# 。

└# ─# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ─# ┴# ─# ┴# ─# ┘#

欲dục 界giới 見kiến 斷đoạn 煩phiền 惱não 三tam 十thập 二nhị 修tu 斷đoạn 煩phiền 惱não 有hữu 四tứ 。

色sắc 界giới 見kiến 斷đoạn 二nhị 十thập 八bát 修tu 斷đoạn 有hữu 三tam 。

無vô 色sắc 界giới 亦diệc 然nhiên 。 三tam 界giới 共cộng 計kế 有hữu 九cửu 十thập 八bát 。

謂vị 彼bỉ 四Tứ 諦Đế 十thập 六lục 門môn 差sai 別biệt 違vi 立lập 名danh 安an 諦đế 。 十thập 六lục 門môn 者giả 。 即tức 四Tứ 諦Đế 下hạ 各các 四tứ 行hành 相tương/tướng 。 苦Khổ 諦Đế 四tứ 者giả 謂vị 即tức 非phi 常thường 苦khổ 空không 無vô 我ngã 。 集Tập 諦Đế 四tứ 者giả 因nhân 集tập 生sanh 緣duyên 。 滅Diệt 諦Đế 四tứ 者giả 滅diệt 淨tịnh 妙diệu 離ly 。 道Đạo 諦Đế 四tứ 者giả 道đạo 如như 行hành 出xuất 。 釋thích 云vân 。 有hữu 生sanh 滅diệt 故cố 非phi 常thường 。 逼bức 迫bách 性tánh 故cố 苦khổ 。 違vi 我ngã 所sở 見kiến 故cố 空không 。 違vi 我ngã 見kiến 故cố 非phi 我ngã 。 能năng 生sanh 法pháp 故cố 因nhân 。 有hữu 多đa 種chủng 故cố 集tập 。 恆hằng 資tư 產sản 故cố 生sanh 。 各các 別biệt 助trợ 故cố 緣duyên 。 諸chư 蘊uẩn 盡tận 故cố 滅diệt 。 三tam 相tương/tướng 息tức 故cố 淨tịnh 。 無vô 眾chúng 患hoạn 故cố 妙diệu 。 脫thoát 眾chúng 災tai 故cố 離ly 。 通thông 行hành 義nghĩa 故cố 道đạo 。 契khế 正chánh 理lý 故cố 如như 。 正chánh 趣thú 向hướng 故cố 行hành 。 能năng 永vĩnh 超siêu 故cố 出xuất 。

苦Khổ 諦Đế 有hữu 四Tứ 智Trí 。 一nhất 苦khổ 法Pháp 忍Nhẫn 。 二nhị 苦khổ 法pháp 智trí 。 三tam 苦khổ 類loại 忍nhẫn 。 四tứ 苦khổ 類loại 智trí 。 對đối 治trị 身thân 見kiến 等đẳng 十thập 種chủng 煩phiền 惱não 。 餘dư 三tam 諦đế 亦diệc 然nhiên 。 集tập 法Pháp 忍Nhẫn 集tập 法pháp 智trí 集tập 類loại 忍nhẫn 集tập 類loại 智trí 。 對đối 治trị 邪tà 見kiến 等đẳng 七thất 使sử 。 滅diệt 法Pháp 忍Nhẫn 滅diệt 法pháp 智trí 滅diệt 類loại 忍nhẫn 滅diệt 類loại 智trí 。 對đối 治trị 滅Diệt 諦Đế 煩phiền 惱não 。 道Đạo 法Pháp 忍nhẫn 道Đạo 法Pháp 智trí 道đạo 類loại 忍nhẫn 道đạo 類loại 智trí 。 對đối 治trị 道Đạo 諦Đế 煩phiền 惱não 。 修tu 斷đoạn 者giả 。 於ư 四Tứ 諦Đế 上thượng 各các 各các 比tỉ 忍nhẫn 比tỉ 智trí 。 對đối 治trị 欲dục 界giới 貪tham 瞋sân 慢mạn 無vô 明minh 四tứ 箇cá 煩phiền 惱não 。

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Nhất Thiết Kinh Âm Nghĩa - Quyển 0041

一Nhất 切Thiết 經Kinh 音Âm 義Nghĩa Quyển 0041 唐Đường 慧Tuệ 琳 撰Soạn 一Nhất 切Thiết 經Kinh 音Âm 義Nghĩa 卷quyển 第đệ 四tứ 十thập 一nhất 翻Phiên 經Kinh 沙Sa 門Môn 慧Tuệ 琳# 撰Soạn 大Đại 乘Thừa 理Lý 趣Thú 。 六Lục 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 經Kinh 序Tự 御ngự 製chế 大đại 朴phác (#...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Thiện Kiến Luật Tỳ Bà Sa - Quyển 18

善Thiện 見Kiến 律Luật 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa Quyển 18 蕭Tiêu 齊Tề 僧Tăng 伽Già 跋Bạt 陀Đà 羅La 譯Dịch 善Thiện 見Kiến 律Luật 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 卷quyển 第đệ 十thập 八bát 蕭tiêu 齊tề 外ngoại 國quốc 三tam 藏tạng 僧Tăng 伽già 跋bạt 陀đà 羅la 譯dịch 迦ca 絺hy 那na 衣y 犍kiền 度độ 。...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Trung A Hàm Kinh - Quyển 54

中Trung 阿A 含Hàm 經Kinh Quyển 54 東Đông 晉Tấn 瞿Cù 曇Đàm 僧Tăng 伽Già 提Đề 婆Bà 譯Dịch 中Trung 阿A 含Hàm 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 十thập 四tứ 東đông 晉tấn 罽kế 賓tân 三tam 藏tạng 瞿Cù 曇Đàm 僧Tăng 伽già 提đề 婆bà 譯dịch (# 二Nhị 〇# 〇# )# 大Đại 品Phẩm 阿A...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Tục Cao Tăng Truyền - Quyển 0020

續Tục 高Cao 僧Tăng 傳Truyền Quyển 0020 唐Đường 道Đạo 宣Tuyên 撰Soạn 續Tục 高Cao 僧Tăng 傳Truyền 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 大đại 唐đường 西tây 明minh 寺tự 沙Sa 門Môn 釋thích 道đạo 宣tuyên 撰soạn 習tập 禪thiền 五ngũ 。 本bổn 傳truyền 十thập 四tứ 。 附phụ 見kiến 五ngũ 。 唐đường 相tương/tướng 州châu...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Đại Bát Niết Bàn Kinh Tập Giải - Quyển 10

大Đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 經Kinh 集Tập 解Giải Quyển 10 梁Lương 寶Bảo 亮Lượng 等Đẳng 集Tập 大đại 般Bát 涅Niết 槃Bàn 。 經kinh 集tập 解giải 卷quyển 第đệ 十thập (# 金kim 剛cang 身thân 品phẩm 第đệ 五ngũ 。 名danh 字tự 功công 德đức 品phẩm 第đệ 六lục )# 。 釋thích 百bách 非phi...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Soạn Tập Bách Duyên Kinh - Quyển 5

撰Soạn 集Tập 百Bách 緣Duyên 經Kinh Quyển 5 吳Ngô 支Chi 謙Khiêm 譯Dịch 撰Soạn 集Tập 百Bách 緣Duyên 經Kinh 卷quyển 第đệ 五ngũ 吳ngô 月nguyệt 支chi 優Ưu 婆Bà 塞Tắc 支chi 謙khiêm 譯dịch 餓Ngạ 鬼Quỷ 品Phẩm 第đệ 五ngũ (# 四tứ 一nhất )# 。 富phú 那na 奇kỳ 墮đọa 餓ngạ 鬼quỷ 緣duyên...