Tam Chi Tỉ Lượng Nghĩa Sao -

Tam Chi Tỉ Lượng Nghĩa Sao -
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

三Tam 支Chi 比Tỉ 量Lượng 義Nghĩa 鈔Sao

唐Đường 玄Huyền 奘Tráng 立Lập 宋Tống 延Diên 壽Thọ 造Tạo 明Minh 明Minh 昱Dục 鈔Sao

三tam 支chi 比tỉ 量lượng 義nghĩa 鈔sao

唐đường 三Tam 藏Tạng 法Pháp 師sư 。 玄huyền 奘tráng 。 立lập 。

永vĩnh 明minh 寺tự 主chủ 。 延diên 壽thọ 。 造tạo 。

西tây 蜀thục 沙Sa 門Môn 。 明minh 昱dục 。 鈔sao 。

真chân 唯duy 識thức 量lượng 者giả 。 此thử 量lượng 即tức 大đại 唐đường 三tam 藏tạng 。 於ư 中trung 印ấn 土thổ/độ 曲khúc 女nữ 城thành 。 戒giới 日nhật 王vương 。 與dữ 設thiết 十thập 八bát 日nhật 無vô 遮già 大đại 會hội 。 廣quảng 召triệu 五ngũ 天Thiên 竺Trúc 國quốc 解giải 法pháp 義nghĩa 。 沙Sa 門Môn 婆Bà 羅La 門Môn 等đẳng 。 并tinh 及cập 小Tiểu 乘Thừa 外ngoại 道đạo 。 而nhi 為vi 對đối 敵địch 。 立lập 一nhất 比tỉ 量lượng 。 書thư 在tại 金kim 牌bài 。 經kinh 十thập 八bát 日nhật 。 無vô 有hữu 一nhất 人nhân 。 敢cảm 破phá 斥xích 者giả 。

按án 本bổn 傳truyền 云vân 。 大đại 師sư 名danh 振chấn 五ngũ 天thiên 。 有hữu 東đông 印ấn 土thổ/độ 鳩cưu 摩ma 羅la 王vương 。 三tam 遣khiển 書thư 達đạt 戒giới 賢hiền 法Pháp 師sư 。 欲dục 迎nghênh 供cung 奉phụng 。 初sơ 云vân 。 弟đệ 子tử 願nguyện 見kiến 支chi 那na 大đại 德đức 。 乞khất 師sư 遣khiển 臨lâm 。 慰úy 我ngã 欽khâm 恩ân 。 次thứ 云vân 。 必tất 願nguyện 垂thùy 顧cố 。 勿vật 復phục 致trí 違vi 。 二nhị 書thư 不bất 報báo 。 三tam 發phát 書thư 云vân 。 弟đệ 子tử 凡phàm 夫phu 。 喜hỷ 怒nộ 無vô 恆hằng 。 因nhân 聞văn 外ngoại 國quốc 僧Tăng 名danh 。 身thân 心tâm 歡hoan 喜hỷ 。 堅kiên 求cầu 一nhất 面diện 。 若nhược 再tái 不bất 來lai 。 弟đệ 子tử 分phân 是thị 惡ác 人nhân 。 恐khủng 興hưng 夙túc 染nhiễm 。 又hựu 當đương 整chỉnh 理lý 象tượng 軍quân 。 踏đạp 那na 爛lạn 陀đà 寺tự 使sử 碎toái 如như 塵trần 。 此thử 言ngôn 如như 日nhật 。 師sư 好hảo/hiếu 試thí 看khán 。 戒giới 賢hiền 法Pháp 師sư 得đắc 書thư 。 謂vị 奘tráng 師sư 曰viết 。 彼bỉ 王vương 善thiện 心tâm 素tố 薄bạc 。 況huống 境cảnh 內nội 佛Phật 法Pháp 未vị 甚thậm 流lưu 行hành 。 自tự 聞văn 仁nhân 名danh 。 故cố 深thâm 發phát 意ý 。 若nhược 違vi 不bất 去khứ 。 或hoặc 有hữu 魔ma 事sự 。 是thị 宜nghi 隨tùy 順thuận 。 勿vật 憚đạn 小tiểu 勞lao 。 奘tráng 師sư 如như 命mạng 。 辭từ 師sư 與dữ 使sử 俱câu 往vãng 。 及cập 與dữ 王vương 會hội 。 一nhất 見kiến 甚thậm 喜hỷ 。 延diên 入nhập 內nội 宮cung 供cúng 養dường 月nguyệt 餘dư 。 戒giới 日nhật 王vương 知tri 。 發phát 使sử 語ngữ 鳩cưu 摩ma 羅la 王vương 。 急cấp 送tống 支chi 那na 僧Tăng 來lai 。 王vương 曰viết 。 我ngã 頭đầu 可khả 得đắc 。 法Pháp 師sư 不bất 可khả 得đắc 也dã 。 戒giới 日nhật 王vương 怒nộ 。 更canh 遣khiển 責trách 曰viết 。 頭đầu 可khả 得đắc 者giả 。 即tức 付phó 使sử 來lai 。 鳩cưu 摩ma 羅la 王vương 。 深thâm 懼cụ 言ngôn 失thất 。 即tức 命mạng 象tượng 軍quân 二nhị 萬vạn 乘thừa 。 水thủy 軍quân 三tam 萬vạn 載tái 共cộng 師sư 同đồng 發phát 。 泝tố 殑Căng 伽Già 河hà 以dĩ 赴phó 王vương 所sở 。 王vương 出xuất 境cảnh 迎nghênh 師sư 。 深thâm 生sanh 慶khánh 慰úy 。 躬cung 陳trần 珍trân 膳thiện 。 作tác 樂nhạc 散tán 花hoa 。 復phục 請thỉnh 云vân 。 聞văn 師sư 作tác 制chế 惡ác 見kiến 論luận 何hà 在tại 。 奘tráng 師sư 即tức 出xuất 所sở 立lập 比tỉ 量lượng 與dữ 王vương 。 王vương 觀quán 。 歡hoan 喜hỷ 讚tán 歎thán 不bất 已dĩ 。 然nhiên 後hậu 遍biến 示thị 百bách 寮liêu 。 及cập 諸chư 淨tịnh 行hạnh 。 尋tầm 謂vị 師sư 曰viết 。 此thử 立lập 甚thậm 正chánh 。 弟đệ 子tử 及cập 諸chư 師sư 並tịnh 皆giai 信tín 伏phục 。 但đãn 思tư 餘dư 國quốc 小Tiểu 乘Thừa 外ngoại 道đạo 。 尚thượng 守thủ 愚ngu 迷mê 。 欲dục 於ư 曲khúc 女nữ 城thành 。 作tác 一nhất 勝thắng 會hội 。 集tập 諸chư 國quốc 義nghĩa 學học 。 觀quán 法Pháp 師sư 高cao 論luận 立lập 敵địch 同đồng 許hứa 。 取thủ 信tín 當đương 世thế 。 師sư 為vi 何hà 如như 。 法Pháp 師sư 然nhiên 之chi 。 遂toại 聞văn 諸chư 國quốc 。 定định 日nhật 建kiến 會hội 。 奘tráng 師sư 共cộng 王vương 。 自tự 冬đông 初sơ 逆nghịch 殑Căng 伽Già 河hà 而nhi 上thượng 。 至chí 臘lạp 盡tận 。 方phương 到đáo 會hội 所sở 。 先tiên 有hữu 五ngũ 印ấn 土thổ/độ 十thập 八bát 國quốc 王vương 。 并tinh 大đại 小Tiểu 乘Thừa 僧Tăng 。 三tam 千thiên 餘dư 人nhân 。 婆Bà 羅La 門Môn 及cập 尼ni 乾kiền 外ngoại 道đạo 。 二nhị 千thiên 餘dư 人nhân 。 那na 爛lạn 陀đà 寺tự 千thiên 餘dư 僧Tăng 。 普phổ 集tập 已dĩ 久cửu 。 斯tư 皆giai 博bác 蘊uẩn 文văn 義nghĩa 。 富phú 贍thiệm 辯biện 才tài 。 思tư 聽thính 法Pháp 音âm 。 咸hàm 來lai 赴phó 會hội 。 兼kiêm 有hữu 侍thị 從tùng 象tượng 輿dư 能năng 旛phan 。 雲vân 興hưng 霧vụ 湧dũng 。 雖tuy 六lục 齊tề 之chi 舉cử 袂# 成thành 帷duy 。 三tam 吳ngô 之chi 揮huy 汗hãn 如như 雨vũ 。 未vị 足túc 方phương 其kỳ 盛thịnh 也dã 。 王vương 遣khiển 內nội 外ngoại 施thi 設thiết 食thực 器khí 等đẳng 畢tất 。 別biệt 設thiết 寶bảo 狀trạng 。 請thỉnh 奘tráng 師sư 坐tọa 為vi 論luận 主chủ 。 稱xưng 揚dương 大Đại 乘Thừa 。 敘tự 作tác 論luận 意ý 。 仍nhưng 請thỉnh 戒giới 賢hiền 法Pháp 師sư 讀đọc 示thị 大đại 眾chúng 。 別biệt 寫tả 一nhất 本bổn 。 懸huyền 於ư 門môn 外ngoại 。 竟cánh 十thập 八bát 日nhật 。 無vô 人nhân 發phát 論luận 。 王vương 舉cử 奘tráng 師sư 袈ca 裟sa 遍biến 唱xướng 曰viết 。 支chi 那na 法Pháp 師sư 。 立lập 大Đại 乘Thừa 義nghĩa 。 破phá 諸chư 異dị 見kiến 。 自tự 十thập 八bát 日nhật 來lai 。 無vô 敢cảm 論luận 者giả 。 汝nhữ 宜nghi 知tri 之chi 。 一nhất 眾chúng 歡hoan 喜hỷ 。 皆giai 稱xưng 奘tráng 師sư 為vi 大Đại 乘Thừa 天thiên 。

故cố 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 云vân 且thả 如như 大đại 師sư 。 周chu 游du 西tây 域vực 。 學học 滿mãn 將tương 還hoàn 。

時thời 戒giới 日nhật 王vương 。 王vương 五ngũ 印ấn 土thổ/độ 。 為vi 設thiết 十thập 八bát 日nhật 無vô 遮già 大đại 會hội 。 令linh 大đại 師sư 立lập 義nghĩa 。 徧biến 諸chư 天Thiên 竺Trúc 。 揀giản 選tuyển 賢hiền 良lương 。 皆giai 集tập 會hội 所sở 。 遣khiển 外ngoại 道đạo 小Tiểu 乘Thừa 。 競cạnh 生sanh 難nạn/nan 詰cật 。 大đại 師sư 立lập 量lượng 。 無vô 敢cảm 對đối 揚dương 者giả 。

此thử 引dẫn 基cơ 法Pháp 師sư 所sở 作tác 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 。 以dĩ 證chứng 前tiền 事sự 也dã 。 然nhiên 大đại 師sư 立lập 量lượng 。 正chánh 如như 日nhật 光quang 既ký 出xuất 。 螢huỳnh 燭chúc 奪đoạt 明minh 。 致trí 使sử 左tả 道đạo 亂loạn 正chánh 之chi 徒đồ 。 結kết 舌thiệt 吞thôn 聲thanh 。 守thủ 文văn 疑nghi 理lý 之chi 輩bối 。 絕tuyệt 議nghị 沉trầm 思tư 。 其kỳ 在tại 因nhân 明minh 之chi 力lực 歟# 。

大đại 師sư 立lập 唯duy 識thức 比tỉ 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 宗tông 。 因nhân 云vân 自tự 許hứa 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 合hợp 云vân 。 諸chư 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 者giả 。 皆giai 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 同đồng 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 。 異dị 喻dụ 如như 眼nhãn 根căn 。

真chân 故cố 極cực 成thành 四tứ 字tự 。 是thị 寄ký 言ngôn 簡giản 過quá 之chi 辭từ 。 下hạ 文văn 自tự 釋thích 。 色sắc 之chi 一nhất 字tự 。 正chánh 是thị 有hữu 法pháp 。 以dĩ 前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 。 名danh 為vi 宗tông 依y 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 者giả 。 是thị 後hậu 陳trần 宗tông 體thể 。 以dĩ 推thôi 有hữu 法pháp 之chi 色sắc 。 原nguyên 為vi 眼nhãn 識thức 自tự 證chứng 分phần/phân 所sở 變biến 。 既ký 從tùng 識thức 變biến 。 本bổn 不bất 離ly 識thức 。 故cố 立lập 宗tông 云vân 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 因nhân 云vân 。 自tự 許hứa 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 者giả 。 是thị 能năng 成thành 立lập 法pháp 名danh 因nhân 。 謂vị 所sở 立lập 之chi 宗tông 色sắc 不bất 離ly 識thức 。 則tắc 宗tông 之chi 因nhân 。 唯duy 除trừ 眼nhãn 根căn 是thị 顯hiển 色sắc 不bất 離ly 識thức 義nghĩa 。 攝nhiếp 者giả 。 持trì 也dã 。 謂vị 根căn 塵trần 識thức 三tam 。 各các 有hữu 六lục 界giới 。 言ngôn 初sơ 三tam 攝nhiếp 者giả 。 且thả 取thủ 眼nhãn 家gia 三tam 界giới 。 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 者giả 。 謂vị 眼nhãn 根căn 不bất 攝nhiếp 。 以dĩ 眼nhãn 識thức 不bất 見kiến 眼nhãn 根căn 。 是thị 許hứa 離ly 義nghĩa 。 唯duy 取thủ 二nhị 界giới 。 以dĩ 顯hiển 色sắc 識thức 不bất 離ly 。 同đồng 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 者giả 。 謂vị 眼nhãn 謂vị 見kiến 分phần/phân 緣duyên 色sắc 時thời 親thân 取thủ 色sắc 體thể 。 是thị 不bất 離ly 義nghĩa 。 喻dụ 宗tông 中trung 眼nhãn 識thức 自tự 證chứng 分phần/phân 。 與dữ 所sở 變biến 色sắc 不bất 離ly 。 合hợp 云vân 下hạ 。 合hợp 成thành 宗tông 體thể 。 合hợp 則tắc 先tiên 因nhân 次thứ 宗tông 。 然nhiên 後hậu 引dẫn 喻dụ 。 以dĩ 成thành 比tỉ 量lượng 軌quỹ 式thức 。 異dị 喻dụ 如như 眼nhãn 根căn 者giả 。 是thị 因nhân 中trung 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 之chi 眼nhãn 根căn 。 以dĩ 識thức 不bất 見kiến 眼nhãn 根căn 。 是thị 遠viễn 離ly 義nghĩa 。 異dị 於ư 同đồng 品phẩm 宗tông 因nhân 喻dụ 中trung 色sắc 識thức 皆giai 不bất 相tương 離ly 。 故cố 名danh 異dị 喻dụ 。 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 。 若nhược 為vi 有hữu 法pháp 宗tông 依y 。 宗tông 體thể 因nhân 喻dụ 。 取thủ 法pháp 同đồng 前tiền 。

問vấn 。 何hà 不bất 合hợp 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 。 答đáp 非phi 是thị 正chánh 因nhân 。 但đãn 是thị 因nhân 初sơ 寄ký 言ngôn 簡giản 過quá 。 亦diệc 非phi 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 。 大Đại 乘Thừa 自tự 許hứa 。 因nhân 於ư 有hữu 法pháp 上thượng 轉chuyển 。 三tam 支chi 皆giai 是thị 共cộng 故cố 。

由do 大Đại 乘Thừa 宗tông 。 自tự 許hứa 有hữu 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 故cố 以dĩ 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 。 寄ký 於ư 因nhân 初sơ 。 用dụng 簡giản 有hữu 法pháp 中trung 差sai 別biệt 相tương 違vi 過quá 。 故cố 云vân 亦diệc 非phi 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 。 大Đại 乘Thừa 自tự 許hứa 。 以dĩ 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 。 大đại 小Tiểu 乘Thừa 共cộng 許hứa 故cố 。 因nhân 於ư 有hữu 法pháp 上thượng 轉chuyển 。 三tam 支chi 皆giai 是thị 共cộng 故cố 者giả 。 謂vị 初sơ 三tam 攝nhiếp 因nhân 宗tông 喻dụ 皆giai 共cộng 。 於ư 定định 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 非phi 定định 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 俱câu 轉chuyển 。 是thị 因nhân 有hữu 不bất 定định 過quá 故cố 。 着trước 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 。 簡giản 此thử 過quá 耳nhĩ 。

初sơ 明minh 宗tông 因nhân 。 後hậu 申thân 問vấn 答đáp 。 初sơ 文văn 有hữu 二nhị 。 初sơ 辯biện 宗tông 。 次thứ 解giải 因nhân 。 且thả 初sơ 宗tông 前tiền 陳trần 言ngôn 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 五ngũ 箇cá 字tự 。 色sắc 之chi 一nhất 字tự 。 正chánh 是thị 有hữu 法pháp 。 餘dư 之chi 四tứ 字tự 。 但đãn 是thị 防phòng 過quá 。 且thả 初sơ 真chân 故cố 二nhị 字tự 防phòng 過quá 者giả 。 簡giản 其kỳ 世thế 間gian 相tương 違vi 過quá 。 及cập 違vi 教giáo 等đẳng 過quá 。

將tương 釋thích 比tỉ 量lượng 。 先tiên 自tự 分phần/phân 科khoa 以dĩ 明minh 章chương 法pháp 。 且thả 初sơ 宗tông 前tiền 陳trần 言ngôn 者giả 。 釋thích 成thành 色sắc 字tự 為vi 前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 。 餘dư 皆giai 防phòng 過quá 。 且thả 初sơ 真chân 故cố 下hạ 。 明minh 所sở 簡giản 之chi 過quá 有hữu 二nhị 。 下hạ 文văn 自tự 釋thích 。

外ngoại 人nhân 問vấn 云vân 。 世thế 間gian 淺thiển 近cận 。 生sanh 而nhi 知tri 之chi 色sắc 離ly 識thức 有hữu 。 今kim 者giả 大Đại 乘Thừa 立lập 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 以dĩ 不bất 共cộng 世thế 間gian 共cộng 所sở 知tri 故cố 。 比tỉ 量lượng 何hà 不bất 犯phạm 世thế 間gian 相tương 違vi 過quá 。 答đáp 。 夫phu 立lập 比tỉ 量lượng 。 有hữu 自tự 他tha 共cộng 。 隨tùy 其kỳ 所sở 應ứng 。 各các 有hữu 標tiêu 簡giản 。 若nhược 自tự 比tỉ 量lượng 。 自tự 許hứa 言ngôn 簡giản 。 若nhược 他tha 比tỉ 量lượng 。 汝nhữ 執chấp 言ngôn 簡giản 。 若nhược 共cộng 比tỉ 量lượng 。 勝thắng 義nghĩa 言ngôn 簡giản 。 今kim 此thử 共cộng 比tỉ 量lượng 。 有hữu 所sở 簡giản 別biệt 。 真chân 故cố 之chi 言ngôn 。 表biểu 依y 勝thắng 義nghĩa 。 即tức 依y 四tứ 種chủng 勝thắng 義nghĩa 諦đế 中trung 。 體thể 用dụng 顯hiển 現hiện 諦đế 立lập 。

此thử 問vấn 世thế 間gian 相tương 違vi 之chi 過quá 。 答đáp 以dĩ 真chân 故cố 言ngôn 簡giản 。 言ngôn 四tứ 種chủng 勝thắng 義nghĩa 者giả 。 簡giản 非phi 四tứ 種chủng 世thế 俗tục 故cố 。 四tứ 世thế 俗tục 者giả 。 一nhất 世thế 間gian 世thế 俗tục 。 謂vị 瓶bình 盆bồn 軍quân 林lâm 等đẳng 。 二nhị 道Đạo 理lý 世thế 俗tục 。 謂vị 蘊uẩn 處xứ 界giới 等đẳng 。 三tam 證chứng 得đắc 世thế 俗tục 。 謂vị 預dự 流lưu 等đẳng 。 四tứ 安an 立lập 世thế 俗tục 。 謂vị 二nhị 空không 理lý 。 勝thắng 義nghĩa 四tứ 者giả 。 一nhất 體thể 用dụng 顯hiển 現hiện 諦đế 。 謂vị 蘊uẩn 處xứ 等đẳng 。 有hữu 實thật 體thể 性tánh 。 過quá 初sơ 世thế 俗tục 。 說thuyết 名danh 勝thắng 義nghĩa 。 隨tùy 事sự 差sai 別biệt 。 說thuyết 名danh 蘊uẩn 等đẳng 。 各các 有hữu 作tác 用dụng 。 故cố 名danh 顯hiển 現hiện 。 二nhị 因nhân 果quả 差sai 別biệt 諦đế 。 謂vị 苦khổ 集tập 等đẳng 。 智trí 斷đoạn 證chứng 修tu 。 因nhân 果quả 差sai 別biệt 。 三tam 依y 門môn 顯hiển 實thật 諦đế 。 謂vị 二nhị 空không 理lý 。 過quá 俗tục 證chứng 得đắc 。 故cố 名danh 勝thắng 義nghĩa 。 依y 空không 能năng 證chứng 。 以dĩ 顯hiển 於ư 實thật 。 故cố 名danh 依y 門môn 。 四tứ 廢phế 詮thuyên 談đàm 旨chỉ 諦đế 。 謂vị 一nhất 真Chân 如Như 。 體thể 妙diệu 離ly 言ngôn 。 已dĩ 名danh 勝thắng 義nghĩa 。 今kim 依y 初sơ 義nghĩa 者giả 。 以dĩ 根căn 塵trần 識thức 。 各các 有hữu 體thể 用dụng 顯hiển 現hiện 義nghĩa 故cố 。

問vấn 。 不bất 違vi 世thế 間gian 非phi 學học 。 即tức 可khả 爾nhĩ 。 又hựu 如như 世Thế 尊Tôn 。 於ư 小Tiểu 乘Thừa 阿a 含hàm 經kinh 。 亦diệc 許hứa 色sắc 離ly 識thức 有hữu 。 學học 者giả 小Tiểu 乘Thừa 。 共cộng 計kế 心tâm 外ngoại 有hữu 其kỳ 實thật 境cảnh 。 豈khởi 不bất 違vi 於ư 阿a 含hàm 等đẳng 教giáo 。 學học 者giả 小Tiểu 乘Thừa 。 答đáp 。 但đãn 依y 大Đại 乘Thừa 殊thù 勝thắng 義nghĩa 立lập 。 不bất 違vi 小Tiểu 乘Thừa 之chi 教giáo 。 學học 者giả 世thế 間gian 之chi 失thất 。

復phục 問vấn 違vi 教giáo 等đẳng 過quá 。 亦diệc 答đáp 以dĩ 真chân 故cố 言ngôn 簡giản 。 佛Phật 說thuyết 色sắc 離ly 識thức 有hữu 。 元nguyên 為vi 小tiểu 機cơ 。 彼bỉ 於ư 客khách 塵trần 主chủ 空không 得đắc 解giải 。 為vi 說thuyết 心tâm 境cảnh 兩lưỡng 分phần/phân 。 未vị 達đạt 能năng 所sở 相tương 見kiến 本bổn 空không 。 不bất 言ngôn 心tâm 境cảnh 不bất 二nhị 。 今kim 依y 大Đại 乘Thừa 勝thắng 義nghĩa 。 故cố 不bất 相tương 違vi 。

問vấn 。 真chân 故cố 之chi 言ngôn 。 簡giản 世thế 間gian 。 及cập 違vi 教giáo 等đẳng 過quá 。 極cực 成thành 二nhị 字tự 。 簡giản 何hà 過quá 耶da 。 答đáp 。 置trí 極cực 成thành 言ngôn 。 簡giản 兩lưỡng 般ban 不bất 極cực 成thành 色sắc 。 小Tiểu 乘Thừa 二nhị 十thập 部bộ 中trung 。 除trừ 一nhất 說thuyết 部bộ 。 說thuyết 假giả 部bộ 。 說thuyết 出xuất 世thế 部bộ 。 雞kê 胤dận 部bộ 等đẳng 四tứ 。 餘dư 十thập 六lục 部bộ 。 皆giai 許hứa 最tối 後hậu 身thân 菩Bồ 薩Tát 染nhiễm 汙ô 色sắc 。 及cập 佛Phật 有hữu 漏lậu 色sắc 。 大Đại 乘Thừa 不bất 許hứa 。 是thị 一nhất 般ban 不bất 極cực 成thành 色sắc 。 大Đại 乘Thừa 說thuyết 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 及cập 佛Phật 無vô 漏lậu 色sắc 。 經kinh 部bộ 雖tuy 許hứa 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 而nhi 不bất 許hứa 是thị 無vô 漏lậu 。 餘dư 十thập 九cửu 部bộ 皆giai 不bất 許hứa 有hữu 。 并tinh 前tiền 兩lưỡng 般ban 不bất 極cực 成thành 色sắc 。

結kết 前tiền 真chân 故cố 之chi 言ngôn 。 但đãn 簡giản 宗tông 體thể 上thượng 違vi 教giáo 等đẳng 過quá 。 復phục 問vấn 極cực 成thành 二nhị 字tự 。 所sở 簡giản 何hà 過quá 。 答đáp 。 以dĩ 極cực 成thành 言ngôn 。 簡giản 兩lưỡng 宗tông 不bất 極cực 成thành 色sắc 。 是thị 簡giản 宗tông 依y 上thượng 違vi 宗tông 之chi 失thất 。 二nhị 十thập 部bộ 者giả 。 佛Phật 滅diệt 度độ 後hậu 。 百bách 有hữu 餘dư 年niên 。 佛Phật 法Pháp 大đại 眾chúng 初sơ 破phá (# 破phá 即tức 分phần/phân 也dã )# 。 因nhân 龍long 象tượng 。 邊biên 鄙bỉ 。 多đa 聞văn 。

大đại 德đức 。 四tứ 眾chúng 共cộng 議nghị 無vô 常thường 。 苦khổ 。 空không 。 無vô 我ngã 。 涅Niết 槃Bàn 寂tịch 靜tĩnh 。 五ngũ 事sự 不bất 同đồng 。 分phân 為vi 兩lưỡng 部bộ 。 一nhất 大đại 眾chúng 部bộ 。 二nhị 上thượng 座tòa 部bộ 。 從tùng 大đại 眾chúng 部bộ 。 流lưu 出xuất 八bát 部bộ 。 共cộng 根căn 本bổn 有hữu 九cửu 部bộ 。 一nhất 大đại 眾chúng 部bộ 。 二nhị 一nhất 說thuyết 部bộ 。 三tam 說thuyết 出xuất 世thế 部bộ 。 四tứ 雞kê 胤dận 部bộ 。 五ngũ 多đa 聞văn 部bộ 。 六lục 說thuyết 假giả 部bộ 。 七thất 制chế 多đa 山sơn 部bộ 。 八bát 西tây 山sơn 部bộ 。 九cửu 北bắc 山sơn 部bộ 。 從tùng 上thượng 座tòa 部bộ 。 分phân 為vi 兩lưỡng 部bộ 。 一nhất 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 二nhị 即tức 上thượng 座tòa 部bộ 。 轉chuyển 名danh 雪Tuyết 山Sơn 部bộ 。 從tùng 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 展triển 轉chuyển 流lưu 出xuất 九cửu 部bộ 。 共cộng 前tiền 根căn 本bổn 兩lưỡng 部bộ 。 成thành 十thập 一nhất 部bộ 。 一nhất 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 。 二nhị 雪Tuyết 山Sơn 部bộ 。 三tam 犢độc 子tử 部bộ 。 四tứ 法pháp 上thượng 部bộ 。 五ngũ 賢hiền 胄trụ 部bộ 。 六lục 正chánh 量lượng 部bộ 。 七thất 密mật 林lâm 山sơn 部bộ 。 八bát 化hóa 地địa 部bộ 。 九cửu 法Pháp 藏tạng 部bộ 。 十thập 飲ẩm 光quang 部bộ 。 十thập 一nhất 經kinh 量lượng 部bộ 。 共cộng 前tiền 九cửu 部bộ 。 為vi 二nhị 十thập 部bộ 。 除trừ 一nhất 說thuyết 等đẳng 四tứ 部bộ 。 餘dư 十thập 六lục 部bộ 。 許hứa 菩Bồ 薩Tát 染nhiễm 汙ô 色sắc 佛Phật 有hữu 漏lậu 色sắc 者giả 。 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 云vân 。 阿A 羅La 漢Hán 。 猶do 受thọ 故cố 業nghiệp 。 佛Phật 與dữ 二Nhị 乘Thừa 。 解giải 脫thoát 無vô 異dị 。 應ưng 言ngôn 菩Bồ 薩Tát 猶do 是thị 異dị 生sanh 。 諸chư 結kết 未vị 斷đoạn 。 是thị 執chấp 菩Bồ 薩Tát 染nhiễm 汙ô 色sắc 。 及cập 佛Phật 有hữu 漏lậu 色sắc 的đích 意ý 。 經kinh 部bộ 不bất 許hứa 佛Phật 無vô 漏lậu 色sắc 者giả 。 彼bỉ 執chấp 多đa 與dữ 說thuyết 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 同đồng 。 此thử 皆giai 小Tiểu 乘Thừa 許hứa 者giả 。 大Đại 乘Thừa 不bất 許hứa 。 而nhi 大Đại 乘Thừa 許hứa 者giả 。 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 。 故cố 置trí 極cực 成thành 言ngôn 。 簡giản 此thử 兩lưỡng 般ban 不bất 極cực 成thành 色sắc 。

若nhược 不bất 言ngôn 極cực 成thành 。 但đãn 言ngôn 真chân 故cố 色sắc 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 是thị 宗tông 。 且thả 言ngôn 色sắc 時thời 。 許hứa 之chi 不bất 許hứa 。 盡tận 包bao 有hữu 法pháp 之chi 中trung 。 在tại 前tiền 小Tiểu 乘Thừa 許hứa 者giả 。 大Đại 乘Thừa 不bất 許hứa 。 今kim 若nhược 立lập 為vi 唯duy 識thức 。 便tiện 犯phạm 一nhất 分phần/phân 自tự 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 。 亦diệc 犯phạm 一nhất 分phần/phân 違vi 教giáo 之chi 失thất 。 又hựu 大Đại 乘Thừa 許hứa 者giả 。 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 。 今kim 立lập 為vi 有hữu 法pháp 。 即tức 犯phạm 他tha 一nhất 分phần/phân 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 。 及cập 至chí 舉cử 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 。 便tiện 犯phạm 自tự 他tha 隨tùy 一nhất 一nhất 分phần/phân 。 所sở 依y 不bất 成thành 。 前tiền 陳trần 無vô 極cực 成thành 色sắc 。 為vi 所sở 依y 故cố 。 今kim 具cụ 簡giản 此thử 四tứ 般bát 。 故cố 置trí 極cực 成thành 言ngôn 。

結kết 成thành 極cực 成thành 二nhị 字tự 所sở 簡giản 之chi 外ngoại 。 餘dư 一nhất 切thiết 色sắc 。 圓viên 滿mãn 成thành 就tựu 。 是thị 謂vị 極cực 成thành 。 大đại 小Tiểu 乘Thừa 宗tông 。 各các 不bất 許hứa 者giả 。 是thị 帶đái 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 過quá 。 故cố 云vân 。 若nhược 不bất 言ngôn 極cực 成thành 。 但đãn 言ngôn 真chân 故cố 色sắc 等đẳng 。 則tắc 前tiền 許hứa 與dữ 不bất 許hứa 帶đái 過quá 之chi 色sắc 。 盡tận 包bao 有hữu 法pháp 色sắc 中trung 。 將tương 何hà 簡giản 別biệt 。 在tại 前tiền 下hạ 。 明minh 犯phạm 二nhị 種chủng 過quá 。 以dĩ 自tự 大Đại 乘Thừa 不bất 許hứa 之chi 色sắc 。 立lập 為vi 唯duy 識thức 。 是thị 犯phạm 自tự 不bất 許hứa 一nhất 分phần/phân 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 過quá 。 亦diệc 犯phạm 一nhất 分phần/phân 違vi 自tự 教giáo 失thất 。 又hựu 大Đại 乘Thừa 下hạ 。 謂vị 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 之chi 色sắc 。 立lập 為vi 唯duy 識thức 。 則tắc 犯phạm 他tha 不bất 許hứa 一nhất 分phần/phân 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 過quá 。 及cập 至chí 下hạ 。 謂vị 舉cử 因nhân 合hợp 成thành 宗tông 體thể 時thời 。 總tổng 收thu 自tự 他tha 不bất 許hứa 之chi 色sắc 。 便tiện 犯phạm 自tự 他tha 隨tùy 一nhất 一nhất 分phần/phân 所sở 依y 不bất 極cực 成thành 之chi 過quá 。 以dĩ 無vô 極cực 成thành 色sắc 為vi 所sở 依y 。 則tắc 四tứ 過quá 理lý 不bất 可khả 免miễn 。 今kim 置trí 極cực 成thành 兩lưỡng 言ngôn 。 簡giản 此thử 四tứ 般bát 過quá 也dã 。

問vấn 。 極cực 成thành 二nhị 字tự 。 簡giản 其kỳ 兩lưỡng 宗tông 不bất 極cực 成thành 色sắc 。 未vị 審thẩm 三tam 藏tạng 立lập 何hà 色sắc 為vi 唯duy 識thức 。 答đáp 。 除trừ 二nhị 宗tông 不bất 極cực 成thành 色sắc 外ngoại 。 取thủ 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 餘dư 一nhất 切thiết 色sắc 。 總tổng 為vi 唯duy 識thức 故cố 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 云vân 。 立lập 二nhị 所sở 餘dư 共cộng 許hứa 諸chư 色sắc 。 為vi 唯duy 識thức 故cố 。

結kết 前tiền 已dĩ 簡giản 。 復phục 問vấn 何hà 色sắc 立lập 為vi 唯duy 識thức 。 答đáp 云vân 。 除trừ 二nhị 不bất 極cực 成thành 外ngoại 。 餘dư 一nhất 切thiết 色sắc 。 皆giai 共cộng 許hứa 立lập 故cố 。 因nhân 明minh 下hạ 。 引dẫn 證chứng 立lập 所sở 餘dư 色sắc 為vi 唯duy 識thức 義nghĩa 。 已dĩ 上thượng 宗tông 前tiền 陳trần 言ngôn 竟cánh 。

宗tông 後hậu 陳trần 言ngôn 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 轉chuyển 。 是thị 極cực 成thành 能năng 別biệt 。 問vấn 。 何hà 不bất 犯phạm 能năng 別biệt 不bất 極cực 成thành 過quá 。 且thả 小Tiểu 乘Thừa 誰thùy 許hứa 色sắc 不bất 離ly 於ư 眼nhãn 識thức 。 答đáp 。 今kim 此thử 是thị 有hữu 法pháp 宗tông 依y 。 但đãn 他tha 宗tông 中trung 有hữu 不bất 離ly 義nghĩa 便tiện 得đắc 。 以dĩ 小Tiểu 乘Thừa 許hứa 眼nhãn 識thức 緣duyên 色sắc 。 親thân 取thủ 其kỳ 體thể 。 有hữu 不bất 離ly 義nghĩa 。 兼kiêm 許hứa 眼nhãn 識thức 當đương 體thể 。 亦diệc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 故cố 無vô 能năng 別biệt 不bất 極cực 成thành 過quá 。

牒điệp 比tỉ 量lượng 中trung 。 所sở 成thành 立lập 之chi 宗tông 體thể 。 顯hiển 是thị 極cực 成thành 能năng 別biệt 。 復phục 申thân 問vấn 答đáp 。 以dĩ 明minh 立lập 宗tông 之chi 意ý 。 謂vị 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 色sắc 不bất 離ly 識thức 。 則tắc 所sở 立lập 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 之chi 宗tông 。 是thị 不bất 極cực 成thành 。 答đáp 意ý 。 謂vị 小Tiểu 乘Thừa 說thuyết 色sắc 離ly 眼nhãn 識thức 者giả 。 色sắc 是thị 比tỉ 量lượng 有hữu 法pháp 宗tông 依y 。 未vị 合hợp 宗tông 體thể 。 無vô 所sở 簡giản 別biệt 。 小Tiểu 乘Thừa 唯duy 於ư 本bổn 質chất 色sắc 推thôi 。 故cố 說thuyết 離ly 識thức 。 大Đại 乘Thừa 意ý 許hứa 是thị 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 故cố 定định 不bất 離ly 。 但đãn 他tha 下hạ 。 明minh 小Tiểu 乘Thừa 宗tông 有hữu 不bất 離ly 義nghĩa 。 便tiện 得đắc 將tương 言ngôn 就tựu 意ý 立lập 宗tông 。 兼kiêm 許hứa 下hạ 。 謂vị 小Tiểu 乘Thừa 許hứa 眼nhãn 識thức 。 本bổn 有hữu 為vi 體thể 。 緣duyên 色sắc 為vi 用dụng 。 以dĩ 緣duyên 色sắc 時thời 。 不bất 離ly 其kỳ 體thể 。 縱túng/tung 不bất 緣duyên 色sắc 。 亦diệc 不bất 離ly 用dụng 。 彼bỉ 既ký 兩lưỡng 許hứa 不bất 離ly 。 故cố 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 之chi 宗tông 。 無vô 有hữu 能năng 別biệt 不bất 極cực 成thành 過quá 。

問vấn 。 既ký 許hứa 眼nhãn 識thức 取thủ 所sở 緣duyên 色sắc 。 有hữu 不bất 相tương 離ly 義nghĩa 。 後hậu 合hợp 成thành 宗tông 體thể 。 應ưng 有hữu 相tương 扶phù 過quá 耶da 。 答đáp 。 無vô 相tướng 扶phù 失thất 。 今kim 大Đại 乘Thừa 但đãn 取thủ 境cảnh 不bất 離ly 心tâm 。 外ngoại 無vô 實thật 境cảnh 。 若nhược 前tiền 陳trần 後hậu 陳trần 和hòa 合hợp 為vi 宗tông 了liễu 。 立lập 者giả 即tức 許hứa 。 敵địch 者giả 不bất 許hứa 。 立lập 敵địch 共cộng 諍tranh 。 名danh 為vi 宗tông 體thể 。 此thử 中trung 但đãn 諍tranh 言ngôn 陳trần 。 未vị 推thôi 意ý 許hứa 。 辯biện 宗tông 竟cánh 。

問vấn 意ý 。 謂vị 小Tiểu 乘Thừa 宗tông 有hữu 不bất 離ly 義nghĩa 。 大Đại 乘Thừa 立lập 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 宗tông 。 是thị 為vi 相tương 扶phù 之chi 過quá 。 答đáp 意ý 。 謂vị 大Đại 乘Thừa 為vi 明minh 唯duy 識thức 之chi 旨chỉ 。 故cố 說thuyết 心tâm 外ngoại 無vô 境cảnh 。 若nhược 將tương 前tiền 陳trần 後hậu 陳trần 和hòa 合hợp 。 立lập 敵địch 共cộng 諍tranh 。 是thị 為vi 宗tông 體thể 。 以dĩ 彼bỉ 唯duy 在tại 本bổn 質chất 色sắc 上thượng 推thôi 明minh 。 故cố 云vân 但đãn 諍tranh 言ngôn 陳trần 。 未vị 明minh 大Đại 乘Thừa 意ý 許hứa 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 故cố 云vân 未vị 推thôi 意ý 許hứa 。

次thứ 辯biện 因nhân 者giả 。 有hữu 二nhị 。 初sơ 明minh 正chánh 因nhân 。 次thứ 辯biện 寄ký 言ngôn 簡giản 過quá 。 且thả 初sơ 正chánh 因nhân 言ngôn 初sơ 三tam 攝nhiếp 者giả 。 十thập 八bát 界giới 中trung 三tam 六lục 界giới 。 皆giai 取thủ 初sơ 之chi 一nhất 界giới 也dã 。 即tức 眼nhãn 根căn 界giới 。 眼nhãn 識thức 界giới 。 色sắc 境cảnh 界giới 。 是thị 十thập 八bát 界giới 中trung 。 初sơ 三tam 界giới 也dã 。

將tương 釋thích 此thử 因nhân 。 亦diệc 先tiên 分phần/phân 科khoa 以dĩ 明minh 次thứ 第đệ 詳tường 辯biện 。 且thả 初sơ 下hạ 。 釋thích 前tiền 半bán 因nhân 。 三tam 六lục 界giới 者giả 。 根căn 塵trần 識thức 三tam 。 各các 有hữu 六lục 法pháp 。 六lục 各các 分phần/phân 疆cương 。 故cố 名danh 為vi 界giới 。 即tức 眼nhãn 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 六lục 根căn 。 色sắc 聲thanh 香hương 味vị 觸xúc 法pháp 六lục 塵trần 。 識thức 隨tùy 根căn 塵trần 。 亦diệc 有hữu 六lục 名danh 。 皆giai 取thủ 初sơ 之chi 一nhất 界giới 者giả 。 於ư 根căn 取thủ 眼nhãn 根căn 界giới 。 於ư 塵trần 取thủ 色sắc 塵trần 界giới 。 於ư 識thức 取thủ 眼nhãn 識thức 界giới 。 故cố 云vân 是thị 十thập 八bát 界giới 中trung 。 初sơ 三tam 界giới 也dã 。

問vấn 。 設thiết 不bất 言ngôn 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 但đãn 言ngôn 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。

復phục 有hữu 何hà 過quá 。 答đáp 。 有hữu 二nhị 過quá 。 一nhất 不bất 定định 過quá 。 二nhị 違vi 自tự 教giáo 過quá 。 且thả 不bất 定định 過quá 者giả 若nhược 立lập 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 因nhân 云vân 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 。 即tức 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 濶# 。 向hướng 異dị 喻dụ 後hậu 五ngũ 三tam 上thượng 轉chuyển 。 皆giai 是thị 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 被bị 外ngoại 人nhân 出xuất 不bất 定định 過quá 云vân 。 為vi 如như 眼nhãn 識thức 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 眼nhãn 識thức 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 證chứng 極cực 成thành 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 耶da 。 為vi 如như 後hậu 五ngũ 三tam 。 亦diệc 是thị 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 後hậu 五ngũ 三tam 定định 離ly 眼nhãn 識thức 。 卻khước 證chứng 汝nhữ 極cực 成thành 色sắc 定định 離ly 眼nhãn 識thức 耶da 。 問vấn 。 今kim 大Đại 乘Thừa 言ngôn 後hậu 五ngũ 三tam 亦diệc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 得đắc 不phủ 。 答đáp 。 設thiết 大Đại 乘Thừa 許hứa 後hậu 五ngũ 三tam 亦diệc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 免miễn 犯phạm 不bất 定định 。 便tiện 違vi 自tự 宗tông 。 大Đại 乘Thừa 宗tông 說thuyết 後hậu 五ngũ 三tam 定định 離ly 眼nhãn 識thức 故cố 。 故cố 置trí 初sơ 三tam 攝nhiếp 半bán 因nhân 。 遮già 後hậu 五ngũ 三tam 非phi 初sơ 三tam 攝nhiếp 故cố 。

因nhân 有hữu 後hậu 半bán 初sơ 半bán 。 和hòa 合hợp 成thành 就tựu 圓viên 滿mãn 無vô 過quá 。 苟cẩu 闕khuyết 其kỳ 一nhất 。 眾chúng 過quá 生sanh 焉yên 。 故cố 論luận 主chủ 問vấn 答đáp 。 以dĩ 辯biện 其kỳ 詳tường 。 設thiết 不bất 言ngôn 下hạ 。 問vấn 答đáp 顯hiển 過quá 且thả 不bất 定định 下hạ 。 標tiêu 定định 三tam 支chi 。 即tức 眼nhãn 下hạ 。 出xuất 半bán 因nhân 之chi 過quá 。 被bị 外ngoại 人nhân 下hạ 。 牒điệp 定định 同đồng 品phẩm 。 為vi 如như 眼nhãn 識thức 者giả 。 是thị 同đồng 喻dụ 眼nhãn 識thức 。 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 者giả 。 根căn 識thức 各các 別biệt 故cố 。 眼nhãn 識thức 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 者giả 。 謂vị 同đồng 喻dụ 眼nhãn 識thức 不bất 離ly 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 。 證chứng 極cực 成thành 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 者giả 。 以dĩ 同đồng 喻dụ 眼nhãn 識thức 。 證chứng 成thành 前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 之chi 色sắc 。 亦diệc 不bất 離ly 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 。 為vi 如như 後hậu 五ngũ 三tam 下hạ 。 申thân 相tương 違vi 量lượng 。 顯hiển 因nhân 有hữu 不bất 定định 過quá 。 後hậu 五ngũ 三tam 者giả 。 即tức 耳nhĩ 鼻tị 舌thiệt 身thân 意ý 。 各các 有hữu 根căn 塵trần 識thức 之chi 三tam 。 亦diệc 是thị 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 者giả 。 謂vị 後hậu 五ngũ 三tam 界giới 。 不bất 同đồng 初sơ 三tam 界giới 。 故cố 亦diệc 不bất 攝nhiếp 。 後hậu 五ngũ 三tam 定định 離ly 眼nhãn 識thức 者giả 。 謂vị 後hậu 五ngũ 三tam 與dữ 初sơ 三tam 界giới 中trung 眼nhãn 。 識thức 決quyết 定định 相tương 離ly 。 卻khước 證chứng 汝nhữ 極cực 成thành 色sắc 定định 離ly 眼nhãn 識thức 者giả 。 以dĩ 異dị 喻dụ 後hậu 五ngũ 三tam 。 定định 離ly 眼nhãn 識thức 證chứng 成thành 極cực 成thành 色sắc 亦diệc 定định 離ly 眼nhãn 識thức 。 是thị 因nhân 於ư 同đồng 品phẩm 異dị 品phẩm 共cộng 轉chuyển 。 為vi 不bất 定định 過quá 。 問vấn 。 今kim 大Đại 乘Thừa 下hạ 。 意ý 謂vị 既ký 立lập 萬vạn 法pháp 唯duy 識thức 。 決quyết 不bất 以dĩ 後hậu 五ngũ 三tam 為vi 離ly 識thức 有hữu 。 故cố 答đáp 云vân 。 設thiết 許hứa 不bất 離ly 。 免miễn 犯phạm 不bất 定định 。 便tiện 違vi 自tự 宗tông 。 以dĩ 大Đại 乘Thừa 宗tông 說thuyết 後hậu 五ngũ 三tam 。 宗tông 離ly 眼nhãn 識thức 故cố 。

問vấn 。 但đãn 言ngôn 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 不bất 言ngôn 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。

復phục 有hữu 何hà 過quá 。 答đáp 。 亦diệc 犯phạm 二nhị 過quá 。 一nhất 不bất 定định 過quá 。 二nhị 法pháp 自tự 相tương/tướng 決quyết 定định 相tương 違vi 過quá 。 且thả 不bất 定định 者giả 。 若nhược 立lập 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 因nhân 云vân 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 。 即tức 初sơ 三tam 攝nhiếp 因nhân 濶# 。 向hướng 異dị 喻dụ 眼nhãn 根căn 上thượng 轉chuyển 。 出xuất 不bất 定định 云vân 。 為vi 如như 眼nhãn 識thức 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 眼nhãn 識thức 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 證chứng 極cực 成thành 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 耶da 。 為vi 如như 眼nhãn 根căn 亦diệc 初sơ 三tam 攝nhiếp 。 眼nhãn 根căn 非phi 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 證chứng 汝nhữ 極cực 成thành 色sắc 非phi 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 耶da 。 問vấn 。 何hà 不bất 言ngôn 定định 離ly 。 而nhi 言ngôn 非phi 定định 不bất 離ly 。 答đáp 。 大Đại 乘Thừa 眼nhãn 根căn 望vọng 於ư 眼nhãn 識thức 。 非phi 定định 即tức 離ly 。 且thả 非phi 離ly 者giả 。 根căn 因nhân 識thức 果quả 。 以dĩ 同đồng 時thời 故cố 。 即tức 是thị 非phi 離ly 也dã 。 又hựu 色sắc 心tâm 各các 別biệt 。 名danh 非phi 即tức 故cố 。 今kim 但đãn 言ngôn 非phi 定định 不bất 離ly 。 二nhị 犯phạm 法pháp 自tự 相tương/tướng 決quyết 定định 相tương 違vi 過quá 者giả 。 言ngôn 法pháp 自tự 相tương/tướng 者giả 。 即tức 宗tông 後hậu 陳trần 法pháp 之chi 自tự 相tương/tướng 。 言ngôn 決quyết 定định 相tương 違vi 者giả 。 即tức 因nhân 違vi 於ư 宗tông 也dã 。 外ngoại 人nhân 申thân 相tương 違vi 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 是thị 有hữu 法pháp 。 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 宗tông 。 因nhân 云vân 初sơ 三tam 攝nhiếp 故cố 。 喻dụ 如như 眼nhãn 根căn 。 即tức 外ngoại 人nhân 將tương 前tiền 量lượng 異dị 喻dụ 為vi 同đồng 喻dụ 。 將tương 同đồng 喻dụ 為vi 異dị 喻dụ 。

謂vị 前tiền 唯duy 用dụng 後hậu 半bán 因nhân 。 已dĩ 犯phạm 二nhị 過quá 。 今kim 若nhược 唯duy 用dụng 前tiền 半bán 因nhân 。 其kỳ 過quá 者giả 何hà 。 故cố 答đáp 云vân 。 亦diệc 犯phạm 二nhị 過quá 。 且thả 不bất 定định 下hạ 。 標tiêu 定định 三tam 支chi 。 即tức 初sơ 三tam 下hạ 。 明minh 因nhân 有hữu 不bất 定định 過quá 。 為vi 如như 眼nhãn 識thức 下hạ 。 牒điệp 定định 同đồng 品phẩm 。 謂vị 同đồng 喻dụ 眼nhãn 識thức 。 是thị 初sơ 三tam 攝nhiếp 中trung 眼nhãn 識thức 。 同đồng 喻dụ 眼nhãn 識thức 不bất 離ly 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 。 則tắc 證chứng 極cực 成thành 色sắc 亦diệc 不bất 離ly 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 。 為vi 如như 眼nhãn 根căn 下hạ 。 申thân 相tương 違vi 量lượng 。 顯hiển 因nhân 有hữu 不bất 定định 過quá 。 謂vị 異dị 喻dụ 眼nhãn 根căn 。 亦diệc 是thị 初sơ 三tam 攝nhiếp 中trung 所sở 攝nhiếp 。 根căn 識thức 各các 別biệt 。 非phi 定định 不bất 離ly 。 故cố 云vân 眼nhãn 根căn 非phi 定định 不bất 離ly 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 。 則tắc 證chứng 極cực 成thành 色sắc 。 非phi 定định 不bất 離ly 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 。 以dĩ 初sơ 三tam 攝nhiếp 因nhân 。 同đồng 品phẩm 異dị 品phẩm 俱câu 轉chuyển 。 是thị 不bất 定định 過quá 。 問vấn 。 何hà 不bất 言ngôn 定định 離ly 下hạ 。 辯biện 相tương 違vi 量lượng 中trung 非phi 定định 不bất 離ly 義nghĩa 。 原nguyên 大Đại 乘Thừa 眼nhãn 根căn 望vọng 於ư 眼nhãn 識thức 。 有hữu 二nhị 義nghĩa 差sai 別biệt 。 謂vị 非phi 定định 即tức 。 非phi 定định 離ly 。 因nhân 果quả 同đồng 時thời 。 是thị 非phi 離ly 義nghĩa 。 色sắc 心tâm 各các 別biệt 是thị 非phi 即tức 義nghĩa 。 故cố 於ư 即tức 離ly 。 但đãn 言ngôn 非phi 定định 者giả 。 二nhị 義nghĩa 相tương/tướng 關quan 。 二nhị 犯phạm 法pháp 自tự 相tương/tướng 下hạ 。 釋thích 第đệ 二nhị 種chủng 過quá 。 外ngoại 人nhân 申thân 相tương 違vi 量lượng 者giả 。 以dĩ 前tiền 所sở 立lập 之chi 宗tông 為vi 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 今kim 以dĩ 非phi 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 為vi 宗tông 。 是thị 相tương 違vi 義nghĩa 。 前tiền 量lượng 以dĩ 眼nhãn 根căn 為vi 異dị 喻dụ 。 今kim 以dĩ 眼nhãn 根căn 為vi 同đồng 喻dụ 。 亦diệc 是thị 相tương 違vi 。 異dị 喻dụ 既ký 轉chuyển 為vi 同đồng 喻dụ 。 則tắc 同đồng 喻dụ 亦diệc 得đắc 為vi 異dị 喻dụ 。 雖tuy 則tắc 宗tông 喻dụ 俱câu 有hữu 同đồng 異dị 相tướng 違vi 。 此thử 中trung 唯duy 顯hiển 初sơ 三tam 攝nhiếp 因nhân 濶# 。 與dữ 後hậu 陳trần 法pháp 之chi 自tự 相tương/tướng 決quyết 定định 相tương 違vi 也dã 。

問vấn 。 得đắc 成thành 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 耶da 。 答đáp 。 非phi 真chân 能năng 破phá 。 夫phu 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 之chi 量lượng 。 須tu 立lập 者giả 同đồng 無vô 異dị 有hữu 。 敵địch 者giả 同đồng 有hữu 異dị 無vô 。 方phương 成thành 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 。 今kim 立lập 敵địch 兩lưỡng 家gia 。 同đồng 喻dụ 有hữu 。 異dị 喻dụ 有hữu 。 故cố 非phi 真chân 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 過quá 。 問vấn 。 既ký 非phi 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 。 作tác 決quyết 定định 相tương 違vi 不bất 定định 過quá 得đắc 不phủ 。 答đáp 。 亦diệc 非phi 。 夫phu 決quyết 定định 相tương 違vi 不bất 定định 過quá 。 立lập 敵địch 共cộng 諍tranh 一nhất 有hữu 法pháp 。 因nhân 喻dụ 各các 異dị 。 皆giai 具cụ 三tam 相tương/tướng 。 徧biến 是thị 宗tông 法pháp 性tánh 。 同đồng 品phẩm 定định 有hữu 性tánh 。 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 性tánh 。 但đãn 互hỗ 不bất 生sanh 其kỳ 正chánh 智trí 。 兩lưỡng 家gia 猶do 豫dự 。 不bất 能năng 定định 成thành 一nhất 宗tông 。 名danh 決quyết 定định 相tương 違vi 不bất 定định 過quá 。 今kim 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 雖tuy 是thị 共cộng 諍tranh 一nhất 有hữu 法pháp 。 因nhân 且thả 是thị 共cộng 。 又hựu 各các 闕khuyết 第đệ 三tam 相tương/tướng 。 故cố 非phi 決quyết 定định 相tương 違vi 不bất 定định 過quá 。 問vấn 。 既ký 無vô 此thử 過quá 。 何hà 以dĩ 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 云vân 。 犯phạm 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 決quyết 定định 過quá 。 答đáp 。 但đãn 是thị 疏sớ/sơ 主chủ 縱túng/tung 筆bút 之chi 勢thế 。 是thị 前tiền 共cộng 不bất 定định 過quá 中trung 分phần/phân 出xuất 。 是thị 似tự 法pháp 自tự 相tương/tướng 相tương 違vi 決quyết 定định 過quá 。 非phi 真chân 有hữu 故cố 。 有hữu 此thử 所sở 因nhân 。 故cố 置trí 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 更cánh 互hỗ 簡giản 諸chư 不bất 定định 。 及cập 相tương 違vi 等đẳng 過quá 。

原nguyên 似tự 比tỉ 量lượng 。 總tổng 三tam 十thập 三tam 過quá 。 因nhân 具cụ 十thập 四tứ 。 此thử 過quá 於ư 彼bỉ 。 名danh 同đồng 義nghĩa 異dị 。 故cố 論luận 主chủ 發phát 問vấn 。 以dĩ 辯biện 真chân 偽ngụy 。 夫phu 法pháp 自tự 相tương/tướng 下hạ 。 釋thích 因nhân 明minh 四tứ 相tương 違vi 中trung 第đệ 一nhất 種chủng 過quá 。 言ngôn 同đồng 無vô 異dị 有hữu 者giả 。 謂vị 立lập 者giả 同đồng 品phẩm 無vô 因nhân 。 異dị 品phẩm 有hữu 因nhân 。 同đồng 有hữu 異dị 無vô 者giả 。 謂vị 敵địch 者giả 同đồng 品phẩm 有hữu 因nhân 。 異dị 品phẩm 無vô 因nhân 。 今kim 立lập 敵địch 下hạ 。 釋thích 成thành 此thử 過quá 非phi 真chân 。 同đồng 喻dụ 有hữu 異dị 喻dụ 有hữu 者giả 。 謂vị 同đồng 喻dụ 異dị 喻dụ 共cộng 以dĩ 初sơ 三tam 攝nhiếp 為vi 因nhân 。 問vấn 。 既ký 非phi 下hạ 。 轉chuyển 微vi 別biệt 過quá 。 夫phu 決quyết 定định 下hạ 。 釋thích 因nhân 明minh 六lục 不bất 定định 中trung 第đệ 六lục 種chủng 過quá 。 今kim 真chân 故cố 下hạ 。 顯hiển 此thử 過quá 非phi 真chân 。 言ngôn 各các 闕khuyết 第đệ 三tam 相tương/tướng 者giả 。 謂vị 闕khuyết 異dị 品phẩm 徧biến 無vô 性tánh 。 以dĩ 根căn 識thức 二nhị 法pháp 各các 為vi 同đồng 品phẩm 。 無vô 異dị 品phẩm 體thể 。 故cố 云vân 各các 闕khuyết 第đệ 三tam 。 問vấn 。 既ký 無vô 此thử 過quá 下hạ 。 釋thích 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 主chủ 之chi 過quá 悞ngộ 。 以dĩ 遵tuân 先tiên 輩bối 。 故cố 但đãn 言ngôn 縱túng/tung 筆bút 之chi 勢thế 。 言ngôn 共cộng 不bất 定định 分phần/phân 出xuất 者giả 。 是thị 從tùng 因nhân 明minh 不bất 定định 六lục 中trung 。 第đệ 一nhất 種chủng 過quá 分phần/phân 出xuất 。 以dĩ 非phi 真chân 過quá 。 故cố 云vân 相tương 似tự 。 有hữu 此thử 所sở 因nhân 者giả 。 謂vị 有hữu 唯duy 將tương 初sơ 半bán 後hậu 半bán 為vi 因nhân 。 致trí 有hữu 如như 是thị 四tứ 過quá 。 故cố 置trí 圓viên 滿mãn 成thành 就tựu 之chi 因nhân 。 更cánh 互hỗ 簡giản 之chi 。

次thứ 明minh 寄ký 言ngôn 簡giản 過quá 者giả 。 問vấn 。 因nhân 初sơ 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 何hà 用dụng 。 答đáp 。 緣duyên 三tam 藏tạng 量lượng 中trung 犯phạm 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 過quá 。 因nhân 明minh 之chi 法pháp 。 量lượng 若nhược 有hữu 過quá 。 許hứa 着trước 言ngôn 遮già 。 今kim 三tam 藏tạng 量lượng 既ký 有hữu 此thử 過quá 。 故cố 置trí 自tự 許hứa 言ngôn 遮già 。 問vấn 。 何hà 得đắc 有hữu 此thử 過quá 耶da 。 答đáp 。 謂vị 三tam 藏tạng 量lượng 有hữu 法pháp 中trung 。 言ngôn 雖tuy 不bất 帶đái 。 意ý 許hứa 諳am 含hàm 。 緣duyên 大Đại 乘Thừa 宗tông 有hữu 兩lưỡng 般ban 色sắc 。 有hữu 離ly 眼nhãn 識thức 本bổn 質chất 色sắc 。 有hữu 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 若nhược 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 小Tiểu 乘Thừa 即tức 許hứa 。 若nhược 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 。

已dĩ 辯biện 正chánh 因nhân 。 當đương 辯biện 寄ký 言ngôn 簡giản 過quá 。 故cố 論luận 主chủ 牒điệp 科khoa 發phát 問vấn 。 以dĩ 明minh 著trước 言ngôn 遮già 過quá 之chi 意ý 。 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 過quá 者giả 。 即tức 因nhân 明minh 四tứ 相tương 違vi 中trung 第đệ 四tứ 種chủng 過quá 。 以dĩ 有hữu 法pháp 有hữu 差sai 別biệt 二nhị 義nghĩa 。 則tắc 因nhân 與dữ 彼bỉ 相tương 違vi 。 問vấn 。 何hà 得đắc 有hữu 此thử 過quá 下hạ 。 釋thích 成thành 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 義nghĩa 。 言ngôn 諳am 含hàm 者giả 。 諳am 。 知tri 也dã 。 即tức 意ý 許hứa 義nghĩa 。 謂vị 意ý 中trung 自tự 許hứa 。 不bất 發phát 於ư 言ngôn 。 謂vị 之chi 諳am 含hàm 。 本bổn 質chất 色sắc 者giả 。 即tức 諸chư 根căn 身thân 。 及cập 於ư 器khí 界giới 。 謂vị 眼nhãn 意ý 緣duyên 時thời 。 託thác 彼bỉ 為vi 質chất 。 變biến 影ảnh 為vi 相tương/tướng 。 以dĩ 彼bỉ 本bổn 有hữu 。 說thuyết 名danh 本bổn 質chất 。 故cố 說thuyết 本bổn 質chất 離ly 於ư 眼nhãn 識thức 。 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 者giả 。 即tức 託thác 前tiền 本bổn 質chất 。 變biến 影ảnh 為vi 相tương/tướng 。 眼nhãn 識thức 緣duyên 色sắc 時thời 。 於ư 自tự 證chứng 體thể 上thượng 。 雖tuy 變biến 相tương/tướng 緣duyên 。 以dĩ 是thị 現hiện 量lượng 。 親thân 得đắc 境cảnh 體thể 。 不bất 起khởi 分phân 別biệt 。 故cố 於ư 本bổn 質chất 唯duy 得đắc 相tương/tướng 分phần/phân 。 名danh 親thân 非phi 緣duyên 。 以dĩ 變biến 相tương/tướng 故cố 。 隔cách 越việt 本bổn 質chất 名danh 踈sơ 所sở 緣duyên 。 又hựu 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 與dữ 能năng 緣duyên 識thức 。 同đồng 一nhất 體thể 生sanh 。 故cố 說thuyết 相tương/tướng 分phần/phân 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 小Tiểu 乘Thừa 志chí 在tại 本bổn 質chất 。 故cố 不bất 許hứa 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 殊thù 不bất 知tri 即tức 本bổn 質chất 。 亦diệc 從tùng 無vô 始thỉ 以dĩ 來lai 。 一nhất 切thiết 眾chúng 生sanh 。 共cộng 相tương 所sở 變biến 。 豈khởi 離ly 心tâm 有hữu 。

今kim 三tam 藏tạng 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 是thị 有hữu 法pháp 。 若nhược 望vọng 言ngôn 陳trần 自tự 相tương/tướng 。 是thị 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 色sắc 。 及cập 舉cử 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 。 亦diệc 但đãn 成thành 立lập 共cộng 許hứa 色sắc 不bất 離ly 於ư 眼nhãn 識thức 。 若nhược 望vọng 三tam 藏tạng 意ý 中trung 所sở 許hứa 。 但đãn 立lập 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 將tương 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 。 成thành 立lập 有hữu 法pháp 上thượng 意ý 之chi 差sai 別biệt 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 故cố 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 云vân 。 謂vị 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 。 是thị 有hữu 法pháp 自tự 相tương/tướng 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 是thị 法pháp 自tự 相tương/tướng 。 定định 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 非phi 定định 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 是thị 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 。 立lập 者giả 意ý 許hứa 是thị 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。

論luận 主chủ 推thôi 明minh 三tam 藏tạng 量lượng 中trung 言ngôn 陳trần 意ý 許hứa 之chi 義nghĩa 。 謂vị 若nhược 望vọng 言ngôn 陳trần 自tự 相tương/tướng 。 唯duy 是thị 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 本bổn 質chất 色sắc 為vi 前tiền 陳trần 。 及cập 至chí 舉cử 因nhân 合hợp 成thành 宗tông 體thể 。 亦diệc 是thị 成thành 立lập 共cộng 許hứa 本bổn 質chất 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 是thị 為vi 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 一nhất 有hữu 法pháp 以dĩ 成thành 宗tông 體thể 。 若nhược 望vọng 三tam 藏tạng 意ý 許hứa 。 但đãn 將tương 此thử 因nhân 成thành 立lập 有hữu 法pháp 上thượng 意ý 許hứa 差sai 別biệt 一nhất 分phần/phân 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 故cố 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 下hạ 。 引dẫn 證chứng 前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 有hữu 差sai 別biệt 義nghĩa 。

問vấn 。 外ngoại 人nhân 出xuất 三tam 藏tạng 量lượng 有hữu 法pháp 相tướng 違vi 過quá 時thời 。 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 。 如như 何hà 遮già 得đắc 。 答đáp 。 待đãi 外ngoại 人nhân 申thân 違vi 量lượng 時thời 。 將tương 自tự 許hứa 二nhị 字tự 。 出xuất 外ngoại 人nhân 量lượng 不bất 定định 過quá 。 外ngoại 量lượng 既ký 自tự 帶đái 過quá 。 更cánh 有hữu 何hà 理lý 。 能năng 顯hiển 得đắc 三tam 藏tạng 量lượng 中trung 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 過quá 耶da 。

問vấn 答đáp 以dĩ 明minh 互hỗ 相tương 帶đái 過quá 。 不bất 得đắc 成thành 真chân 能năng 破phá 義nghĩa 。

問vấn 。 小Tiểu 乘Thừa 申thân 違vi 量lượng 。 行hành 相tướng 如như 何hà 。 答đáp 。 小Tiểu 乘Thừa 云vân 。 乍sạ 觀quán 立lập 者giả 言ngôn 陳trần 自tự 相tương/tướng 。 三tam 支chi 無vô 過quá 。 及cập 推thôi 所sở 立lập 。 元nguyên 是thị 諳am 含hàm 。 若nhược 於ư 有hữu 法pháp 上thượng 意ý 之chi 差sai 別biệt 。 將tương 因nhân 喻dụ 成thành 立lập 有hữu 法pháp 上thượng 意ý 許hứa 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 者giả 。 即tức 眼nhãn 識thức 不bất 得đắc 為vi 同đồng 喻dụ 。 且thả 如như 眼nhãn 識thức 。 無vô 不bất 離ly 色sắc 。 以dĩ 一nhất 切thiết 色sắc 皆giai 離ly 眼nhãn 識thức 故cố 。 既ký 離ly 眼nhãn 識thức 。 不bất 得đắc 為vi 同đồng 喻dụ 。 便tiện 成thành 異dị 喻dụ 。 即tức 初sơ 三tam 等đẳng 因nhân 。 卻khước 向hướng 異dị 喻dụ 眼nhãn 識thức 上thượng 轉chuyển 。 故cố 論luận 云vân 。 同đồng 品phẩm 無vô 處xứ 。 不bất 成thành 立lập 者giả 之chi 宗tông 。 異dị 品phẩm 有hữu 處xứ 。 反phản 成thành 敵địch 者giả 相tương 違vi 宗tông 義nghĩa 。

此thử 中trung 問vấn 答đáp 。 明minh 小Tiểu 乘Thừa 將tương 申thân 相tương 違vi 量lượng 時thời 。 推thôi 尋tầm 前tiền 量lượng 帶đái 過quá 有hữu 無vô 。 然nhiên 後hậu 可khả 成thành 能năng 破phá 。 謂vị 乍sạ 觀quán 言ngôn 陳trần 。 三tam 支chi 無vô 過quá 。 及cập 推thôi 所sở 成thành 立lập 之chi 宗tông 。 知tri 含hàm 有hữu 過quá 。 若nhược 將tương 因nhân 喻dụ 成thành 立lập 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 即tức 不bất 得đắc 以dĩ 眼nhãn 識thức 為vi 同đồng 喻dụ 。 且thả 如như 眼nhãn 識thức 。 無vô 不bất 離ly 色sắc 者giả 。 眼nhãn 耳nhĩ 二nhị 識thức 。 離ly 中trung 取thủ 境cảnh 。 色sắc 與dữ 眼nhãn 識thức 。 決quyết 定định 相tương 離ly 。 離ly 則tắc 不bất 得đắc 為vi 同đồng 喻dụ 。 反phản 成thành 異dị 喻dụ 。 即tức 前tiền 量lượng 因nhân 。 卻khước 向hướng 異dị 喻dụ 眼nhãn 識thức 上thượng 轉chuyển 。 故cố 論luận 云vân 下hạ 。 引dẫn 證chứng 差sai 別biệt 相tương 違vi 義nghĩa 。 以dĩ 初sơ 三tam 等đẳng 因nhân 。 既ký 向hướng 異dị 喻dụ 中trung 轉chuyển 。 則tắc 同đồng 品phẩm 處xứ 無vô 。 是thị 為vi 差sai 別biệt 相tương 違vi 。

即tức 小Tiểu 乘Thừa 不bất 改cải 立lập 者giả 之chi 因nhân 。 申thân 相tương 違vi 量lượng 云vân 。 真chân 故cố 極cực 成thành 色sắc 是thị 有hữu 法pháp 。 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 宗tông 。 因nhân 云vân 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 。 合hợp 云vân 。 諸chư 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 者giả 。 皆giai 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 同đồng 喻dụ 如như 眼nhãn 識thức 。 言ngôn 非phi 者giả 無vô 也dã 。 小Tiểu 乘Thừa 云vân 。 無vô 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 即tức 遮già 三tam 藏tạng 意ý 許hứa 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 是thị 無vô 也dã 。

小Tiểu 乘Thừa 相tương 違vi 量lượng 中trung 。 不bất 改cải 前tiền 因nhân 。 及cập 前tiền 同đồng 喻dụ 。 但đãn 以dĩ 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 之chi 宗tông 。 與dữ 前tiền 宗tông 相tương 違vi 。 則tắc 因nhân 喻dụ 隨tùy 之chi 。 是thị 為vi 因nhân 中trung 不bất 定định 相tương 違vi 過quá 也dã 。 真chân 故cố 下hạ 。 正chánh 申thân 相tương 違vi 量lượng 。 言ngôn 非phi 下hạ 。 釋thích 成thành 與dữ 前tiền 量lượng 相tương 違vi 。 名danh 有hữu 法pháp 差sai 別biệt 相tương 違vi 因nhân 。

所sở 以dĩ 三tam 藏tạng 預dự 著trước 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 句cú 。 取thủ 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 卻khước 與dữ 外ngoại 人nhân 量lượng 作tác 不bất 定định 過quá 。 出xuất 過quá 云vân 。 為vi 如như 眼nhãn 識thức 。 是thị 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 眼nhãn 識thức 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 證chứng 汝nhữ 極cực 成thành 色sắc 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 耶da 。 為vi 如như 我ngã 自tự 許hứa 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 亦diệc 是thị 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 。 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 是thị 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 卻khước 證chứng 汝nhữ 極cực 成thành 色sắc 是thị 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 耶da 。 外ngoại 人nhân 相tương 違vi 量lượng 。 既ký 犯phạm 共cộng 中trung 他tha 不bất 定định 過quá 。 明minh 知tri 非phi 真chân 能năng 破phá 也dã 。 三tam 藏tạng 量lượng 。 卻khước 成thành 真chân 能năng 立lập 也dã 。

此thử 將tương 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 。 相tương 違vi 小Tiểu 乘Thừa 量lượng 中trung 有hữu 不bất 定định 過quá 。 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 原nguyên 是thị 大Đại 乘Thừa 自tự 許hứa 。 既ký 屬thuộc 大Đại 乘Thừa 。 亦diệc 是thị 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 即tức 將tương 初sơ 三tam 等đẳng 因nhân 。 成thành 立lập 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 。 與dữ 彼bỉ 初sơ 三tam 等đẳng 因nhân 。 成thành 立lập 眼nhãn 識thức 非phi 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 色sắc 。 是thị 相tương 違vi 義nghĩa 。 亦diệc 是thị 因nhân 明minh 六lục 不bất 定định 中trung 第đệ 一nhất 種chủng 過quá 。 為vi 如như 眼nhãn 識thức 下hạ 。 牒điệp 小Tiểu 乘Thừa 相tương 違vi 量lượng 。 為vi 如như 我ngã 自tự 許hứa 下hạ 。 大Đại 乘Thừa 自tự 立lập 與dữ 彼bỉ 相tương 違vi 量lượng 。 彼bỉ 自tự 帶đái 過quá 。 則tắc 能năng 破phá 非phi 真chân 。 彼bỉ 既ký 非phi 真chân 。 三tam 藏tạng 量lượng 卻khước 成thành 真chân 能năng 立lập 也dã 。

問vấn 。 因nhân 中trung 若nhược 不bất 言ngôn 自tự 許hứa 。 空không 將tương 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 與dữ 外ngoại 人nhân 相tương 違vi 量lượng 作tác 不bất 定định 過quá 。 有hữu 何hà 不bất 可khả 。 答đáp 。 若nhược 空không 將tương 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 不bất 言ngôn 自tự 許hứa 者giả 。 即tức 他tha 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 。 犯phạm 一nhất 分phần/phân 他tha 隨tùy 一nhất 過quá 。 他tha 不bất 許hứa 此thử 一nhất 分phần/phân 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 在tại 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 因nhân 中trung 故cố 。 故cố 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 云vân 。 若nhược 不bất 言ngôn 自tự 許hứa 。 即tức 不bất 得đắc 以dĩ 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 而nhi 為vi 不bất 定định 。 此thử 言ngôn 便tiện 有hữu 隨tùy 一nhất 過quá 故cố 。 問vấn 。 何hà 不bất 待đãi 外ngoại 人nhân 申thân 違vi 量lượng 後hậu 。 著trước 自tự 許hứa 言ngôn 。 何hà 要yếu 預dự 前tiền 著trước 耶da 。 答đáp 。 臨lâm 時thời 恐khủng 難nạn 。 所sở 以dĩ 先tiên 防phòng 。

此thử 中trung 問vấn 答đáp 以dĩ 明minh 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 。 著trước 與dữ 不bất 著trước 之chi 意ý 。 若nhược 不bất 著trước 自tự 許hứa 之chi 言ngôn 於ư 因nhân 初sơ 。 即tức 不bất 得đắc 以dĩ 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 與dữ 小Tiểu 乘Thừa 相tương 違vi 。 以dĩ 彼bỉ 不bất 許hứa 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 在tại 因nhân 中trung 。 即tức 犯phạm 四tứ 不bất 成thành 中trung 第đệ 二nhị 種chủng 過quá 。 由do 彼bỉ 不bất 許hứa 。 是thị 謂vị 隨tùy 一nhất 不bất 成thành 之chi 過quá 。 故cố 因nhân 明minh 疏sớ/sơ 云vân 下hạ 。 引dẫn 證chứng 不bất 言ngôn 自tự 許hứa 。 必tất 有hữu 隨tùy 一nhất 過quá 故cố 。 問vấn 。 何hà 不bất 待đãi 外ngoại 人nhân 下hạ 。 徵trưng 明minh 先tiên 防phòng 為vi 要yếu 。

次thứ 申thân 問vấn 答đáp 者giả 。 一nhất 問vấn 真chân 故cố 二nhị 字tự 。 已dĩ 簡giản 違vi 教giáo 過quá 。 何hà 故cố 前tiền 陳trần 宗tông 依y 上thượng 。 若nhược 不bất 著trước 極cực 成thành 言ngôn 。 又hựu 有hữu 違vi 宗tông 之chi 失thất 。 答đáp 。 真chân 故cố 二nhị 字tự 。 但đãn 簡giản 宗tông 體thể 上thượng 違vi 教giáo 過quá 。 不bất 簡giản 宗tông 依y 上thượng 違vi 宗tông 。 若nhược 極cực 成thành 二nhị 字tự 。 即tức 簡giản 宗tông 依y 上thượng 違vi 宗tông 等đẳng 過quá 也dã 。

由do 前tiền 寄ký 言ngôn 所sở 簡giản 之chi 過quá 。 於ư 宗tông 體thể 宗tông 依y 混hỗn 淆# 。 恐khủng 學học 者giả 難nạn/nan 辯biện 。 故cố 論luận 主chủ 重trọng/trùng 申thân 問vấn 答đáp 詳tường 明minh 。 真chân 故cố 二nhị 字tự 。 但đãn 簡giản 宗tông 體thể 上thượng 違vi 教giáo 過quá 者giả 。 前tiền 量lượng 立lập 色sắc 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 以dĩ 為vi 宗tông 體thể 。 而nhi 世thế 間gian 淺thiển 近cận 。 生sanh 而nhi 知tri 之chi 。 色sắc 離ly 識thức 有hữu 。 阿a 含hàm 經kinh 中trung 。 亦diệc 許hứa 色sắc 離ly 識thức 有hữu 。 是thị 違vi 世thế 間gian 。 及cập 違vi 教giáo 過quá 。 色sắc 離ly 識thức 有hữu 。 關quan 於ư 宗tông 體thể 色sắc 不bất 離ly 識thức 。 今kim 以dĩ 真chân 故cố 勝thắng 義nghĩa 簡giản 之chi 。 故cố 云vân 但đãn 簡giản 宗tông 體thể 上thượng 違vi 教giáo 等đẳng 過quá 。 極cực 成thành 二nhị 字tự 。 即tức 簡giản 宗tông 依y 上thượng 違vi 宗tông 等đẳng 過quá 者giả 。 前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 色sắc 為vi 宗tông 依y 。 所sở 言ngôn 色sắc 者giả 。 總tổng 包bao 菩Bồ 薩Tát 染nhiễm 汙ô 色sắc 。 及cập 佛Phật 有hữu 漏lậu 色sắc 。 他tha 方phương 佛Phật 色sắc 。 佛Phật 無vô 漏lậu 色sắc 。 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 。 即tức 犯phạm 他tha 一nhất 分phần/phân 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 。 大Đại 乘Thừa 不bất 許hứa 。 即tức 犯phạm 自tự 一nhất 分phần/phân 所sở 別biệt 不bất 極cực 成thành 。 總tổng 收thu 兩lưỡng 宗tông 。 即tức 犯phạm 自tự 他tha 隨tùy 一nhất 一nhất 分phần/phân 所sở 依y 不bất 極cực 成thành 。 已dĩ 上thượng 四tứ 色sắc 。 關quan 於ư 真chân 故cố 之chi 色sắc 。 今kim 以dĩ 極cực 成thành 二nhị 字tự 簡giản 之chi 。 故cố 云vân 即tức 簡giản 宗tông 依y 上thượng 違vi 宗tông 等đẳng 過quá 。

問vấn 。 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 。 與dữ 同đồng 喻dụ 眼nhãn 識thức 何hà 別biệt 。 答đáp 言ngôn 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 雖tuy 同đồng 。 意ý 許hứa 各các 別biệt 。 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 。 意ý 許hứa 是thị 自tự 證chứng 分phần/phân 。 同đồng 喻dụ 眼nhãn 識thức 。 意ý 許hứa 是thị 見kiến 分phần/phân 。 即tức 見kiến 不bất 離ly 自tự 證chứng 分phần/phân 故cố 。 如như 同đồng 宗tông 中trung 相tương/tướng 分phần/phân 不bất 離ly 自tự 證chứng 分phần/phân 也dã 。 問vấn 。 若nhược 爾nhĩ 。 何hà 不bất 立lập 量lượng 云vân 。 相tương/tướng 分phân 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 不bất 離ly 自tự 證chứng 分phân 是thị 宗tông 。 因nhân 云vân 初sơ 三tam 攝nhiếp 眼nhãn 所sở 不bất 攝nhiếp 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 見kiến 分phần/phân 。 答đáp 。 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 有hữu 四tứ 分phần/phân 故cố 。 恐khủng 犯phạm 隨tùy 一nhất 等đẳng 過quá 。 故cố 但đãn 言ngôn 眼nhãn 識thức 。

由do 前tiền 量lượng 中trung 宗tông 體thể 同đồng 喻dụ 俱câu 名danh 眼nhãn 識thức 。 恐khủng 學học 者giả 不bất 知tri 名danh 同đồng 義nghĩa 異dị 。 故cố 有hữu 此thử 問vấn 。 謂vị 八bát 種chủng 識thức 。 各các 有hữu 四tứ 分phần/phân 。 各các 有hữu 所sở 緣duyên 境cảnh 。 名danh 為vi 相tương/tướng 分phần/phân 。 各các 有hữu 能năng 緣duyên 心tâm 。 名danh 為vi 見kiến 分phần/phân 。 見kiến 分phần/phân 各các 有hữu 現hiện 量lượng 果quả 體thể 。 名danh 自tự 證chứng 分phần/phân 。 自tự 證chứng 分phần/phân 各các 有hữu 現hiện 量lượng 果quả 體thể 。 名danh 證chứng 自tự 證chứng 分phần/phân 。 後hậu 陳trần 眼nhãn 識thức 。 名danh 自tự 證chứng 分phần/phân 者giả 。 以dĩ 是thị 眼nhãn 家gia 果quả 體thể 。 相tương 見kiến 二nhị 分phần 從tùng 體thể 變biến 現hiện 而nhi 能năng 了liễu 別biệt 。 故cố 自tự 證chứng 分phần/phân 名danh 為vi 眼nhãn 識thức 。 同đồng 喻dụ 眼nhãn 識thức 名danh 見kiến 分phần/phân 者giả 。 以dĩ 是thị 眼nhãn 家gia 能năng 緣duyên 之chi 心tâm 。 能năng 了liễu 境cảnh 故cố 。 亦diệc 名danh 眼nhãn 識thức 。 今kim 據cứ 見kiến 相tương/tướng 二nhị 分phần 俱câu 不bất 離ly 彼bỉ 自tự 證chứng 分phần/phân 體thể 。 故cố 依y 相tương/tướng 分phân 為vi 有hữu 法pháp 。 兼kiêm 取thủ 自tự 證chứng 分phần/phân 立lập 宗tông 。 即tức 以dĩ 見kiến 分phân 為vi 喻dụ 。 若nhược 爾nhĩ 下hạ 。 徵trưng 明minh 小Tiểu 乘Thừa 不bất 許hứa 四tứ 分phần/phân 。 不bất 得đắc 以dĩ 四tứ 分phân 之chi 名danh 立lập 宗tông 。 故cố 於ư 後hậu 陳trần 。 同đồng 喻dụ 。 俱câu 言ngôn 眼nhãn 識thức 。

問vấn 。 此thử 量lượng 言ngôn 陳trần 立lập 得đắc 何hà 色sắc 耶da 。 答đáp 。 若nhược 但đãn 望vọng 言ngôn 陳trần 。 即tức 相tương/tướng 質chất 二nhị 色sắc 皆giai 成thành 不bất 得đắc 。 若nhược 將tương 意ý 就tựu 言ngôn 。 即tức 立lập 得đắc 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 也dã 。 又hựu 解giải 。 若nhược 小Tiểu 乘Thừa 未vị 徵trưng 問vấn 前tiền 。 即tức 將tương 言ngôn 就tựu 意ý 立lập 。 若nhược 大Đại 乘Thừa 答đáp 後hậu 。 即tức 將tương 意ý 就tựu 言ngôn 立lập 也dã 。 問vấn 。 既ký 分phần/phân 相tương/tướng 分phần/phân 本bổn 質chất 兩lưỡng 種chủng 色sắc 。 便tiện 是thị 不bất 極cực 成thành 故cố 。 前tiền 陳trần 何hà 言ngôn 極cực 成thành 色sắc 耶da 。 相tương/tướng 分phần/phân 非phi 共cộng 許hứa 故cố 。 答đáp 。 若nhược 望vọng 言ngôn 陳trần 有hữu 法pháp 自tự 相tương/tướng 立lập 敵địch 共cộng 許hứa 色sắc 。 故cố 著trước 極cực 成thành 。 若nhược 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 。 是thị 大Đại 乘Thừa 意ý 許hứa 。 何hà 關quan 言ngôn 陳trần 自tự 相tương/tướng 寧ninh 有hữu 不bất 極cực 成thành 乎hồ 。 諸chư 鈔sao 皆giai 云vân 不bất 得đắc 分phần/phân 開khai 者giả 。 非phi 也dã 。 若nhược 爾nhĩ 。 小Tiểu 乘Thừa 執chấp 佛Phật 有hữu 漏lậu 色sắc 。 大Đại 乘Thừa 佛Phật 無vô 漏lậu 色sắc 。 等đẳng 在tại 於ư 前tiền 陳trần 。 若nhược 不bất 分phân 開khai 。 應ưng 名danh 極cực 成thành 色sắc 耶da 。 彼bỉ 既ký 不bất 爾nhĩ 。 此thử 云vân 何hà 然nhiên 。

此thử 中trung 問vấn 答đáp 明minh 前tiền 量lượng 中trung 所sở 立lập 宗tông 依y 之chi 色sắc 。 言ngôn 相tương/tướng 質chất 二nhị 色sắc 皆giai 成thành 不bất 得đắc 者giả 。 謂vị 於ư 言ngôn 陳trần 色sắc 時thời 。 色sắc 之chi 一nhất 字tự 。 於ư 眼nhãn 識thức 上thượng 。 非phi 不bất 遠viễn 離ly 。 故cố 不bất 得đắc 成thành 定định 不bất 離ly 眼nhãn 識thức 之chi 宗tông 。 是thị 明minh 共cộng 諍tranh 言ngôn 陳trần 時thời 。 若nhược 將tương 意ý 就tựu 言ngôn 立lập 相tương/tướng 分phần/phân 色sắc 者giả 。 謂vị 將tương 意ý 許hứa 相tương/tướng 分phân 之chi 色sắc 。 就tựu 於ư 言ngôn 陳trần 本bổn 質chất 色sắc 立lập 。 此thử 明minh 已dĩ 立lập 意ý 許hứa 時thời 。 又hựu 解giải 下hạ 。 重trọng/trùng 明minh 言ngôn 陳trần 意ý 許hứa 。 未vị 徵trưng 問vấn 前tiền 。 立lập 者giả 將tương 言ngôn 就tựu 意ý 。 似tự 立lập 言ngôn 陳trần 。 大Đại 乘Thừa 答đáp 後hậu 。 敵địch 者giả 知tri 意ý 就tựu 言ngôn 。 卻khước 成thành 意ý 許hứa 。 既ký 分phần/phân 相tương/tướng 分phần/phân 下hạ 。 問vấn 色sắc 有hữu 二nhị 種chủng 。 便tiện 是thị 有hữu 法pháp 不phủ 極cực 成thành 。 何hà 言ngôn 前tiền 陳trần 為vi 極cực 成thành 色sắc 。 相tương/tướng 分phần/phân 非phi 共cộng 許hứa 故cố 者giả 。 謂vị 犯phạm 隨tùy 一nhất 不bất 極cực 成thành 過quá 。 若nhược 望vọng 下hạ 。 答đáp 明minh 言ngôn 陳trần 自tự 相tương/tướng 。 當đương 著trước 極cực 成thành 。 以dĩ 簡giản 兩lưỡng 宗tông 不bất 許hứa 之chi 色sắc 。 若nhược 是thị 大Đại 乘Thừa 。 自tự 許hứa 相tương/tướng 分phần/phân 。 不bất 涉thiệp 言ngôn 陳trần 。 自tự 極cực 成thành 矣hĩ 。 諸chư 鈔sao 皆giai 云vân 不bất 得đắc 分phần/phân 開khai 者giả 。 謂vị 因nhân 明minh 鈔sao 中trung 。 不bất 許hứa 分phần/phân 開khai 本bổn 質chất 相tương/tướng 分phần/phân 。 此thử 非phi 理lý 也dã 。 若nhược 爾nhĩ 者giả 。 牒điệp 上thượng 不bất 分phân 之chi 意ý 。 謂vị 若nhược 不bất 分phân 。 即tức 如như 小Tiểu 乘Thừa 執chấp 佛Phật 色sắc 有hữu 漏lậu 。 大Đại 乘Thừa 明minh 佛Phật 色sắc 無vô 漏lậu 。 一nhất 等đẳng 在tại 有hữu 法pháp 中trung 。 若nhược 亦diệc 不bất 分phân 。 豈khởi 總tổng 收thu 為vi 極cực 成thành 色sắc 耶da 。 彼bỉ 之chi 極cực 成thành 與dữ 不bất 極cực 成thành 。 既ký 不bất 許hứa 不bất 分phân 。 此thử 相tương/tướng 質chất 二nhị 色sắc 。 云vân 何hà 然nhiên 也dã 。

問vấn 。 今kim 談đàm 宗tông 顯hiển 性tánh 。 云vân 何hà 廣quảng 引dẫn 三tam 支chi 比tỉ 量lượng 之chi 文văn 。 答đáp 。 諸chư 佛Phật 說thuyết 法Pháp 。 尚thượng 依y 俗tục 諦đế 。 況huống 三tam 支chi 比tỉ 量lượng 。 理lý 貫quán 五ngũ 明minh 。 以dĩ 破phá 立lập 為vi 宗tông 。 言ngôn 生sanh 智trí 了liễu 為vi 體thể 。 摧tồi 凡phàm 小tiểu 之chi 異dị 執chấp 。 定định 佛Phật 法Pháp 之chi 綱cương 宗tông 。 所sở 以dĩ 教giáo 無vô 智trí 而nhi 不bất 圓viên 。 木mộc 非phi 繩thằng 而nhi 靡mĩ 直trực 。 比tỉ 之chi 可khả 以dĩ 生sanh 誠thành 信tín 。 伏phục 邪tà 倒đảo 之chi 疑nghi 心tâm 。 量lượng 之chi 可khả 以dĩ 定định 真chân 詮thuyên 。 杜đỗ 狂cuồng 愚ngu 之chi 妄vọng 說thuyết 。 故cố 得đắc 正Chánh 法Pháp 之chi 輪luân 永vĩnh 轉chuyển 。 唯duy 識thức 之chi 旨chỉ 廣quảng 行hành 。 則tắc 事sự 有hữu 顯hiển 理lý 之chi 功công 。 言ngôn 有hữu 定định 邦bang 之chi 力lực 。 如như 慈từ 恩ân 大đại 師sư 云vân 。 因nhân 明minh 論luận 者giả 。 元nguyên 唯duy 佛Phật 說thuyết 。 文văn 廣quảng 義nghĩa 散tán 。 備bị 在tại 眾chúng 經kinh 。 故cố 地địa 持trì 論luận 云vân 。 菩Bồ 薩Tát 求cầu 法Pháp 。 當đương 於ư 何hà 求cầu 。 當đương 於ư 一nhất 切thiết 五ngũ 明minh 處xứ 求cầu 。 求cầu 因nhân 明minh 者giả 。 為vi 破phá 邪tà 論luận 。 安an 立lập 正Chánh 道Đạo 。

永vĩnh 明minh 大đại 師sư 。 深thâm 窮cùng 性tánh 相tướng 。 精tinh 覈# 禪thiền 宗tông 。 觀quán 諸chư 時thời 彥ngạn 。 各các 崇sùng 其kỳ 尚thượng 。 立lập 宗tông 以dĩ 統thống 之chi 。 故cố 此thử 問vấn 云vân 。 談đàm 宗tông 顯hiển 性tánh 。 乃nãi 宗tông 鏡kính 之chi 旨chỉ 。 比tỉ 量lượng 之chi 文văn 。 乃nãi 宗tông 鏡kính 錄lục 中trung 所sở 引dẫn 餘dư 論luận 。 答đáp 中trung 。 謂vị 世Thế 尊Tôn 說thuyết 法Pháp 。 皆giai 談đàm 宗tông 顯hiển 性tánh 。 尚thượng 依y 俗tục 諦đế 而nhi 演diễn 。 比tỉ 量lượng 之chi 理lý 。 貫quán 攝nhiếp 五ngũ 明minh 。 則tắc 真chân 俗tục 兼kiêm 具cụ 。 豈khởi 非phi 談đàm 宗tông 顯hiển 性tánh 乎hồ 。 五ngũ 明minh 者giả 。 內nội 明minh 。 因nhân 明minh 。 聲thanh 明minh 。 醫y 方phương 明minh 。 工công 巧xảo 明minh 。 以dĩ 破phá 立lập 下hạ 。 釋thích 因nhân 明minh 之chi 體thể 用dụng 。 所sở 以dĩ 下hạ 。 喻dụ 因nhân 明minh 之chi 力lực 用dụng 。 比tỉ 之chi 下hạ 。 以dĩ 法pháp 合hợp 喻dụ 。 故cố 得đắc 下hạ 。 顯hiển 因nhân 明minh 之chi 效hiệu 騐# 。 如như 慈từ 恩ân 下hạ 。 皆giai 證chứng 前tiền 義nghĩa 。

劫kiếp 初sơ 足túc 目mục 。 創sáng/sang 標tiêu 真chân 似tự 。 爰viên 暨kỵ 世thế 親thân 。 再tái 陳trần 軌quỹ 式thức 。 雖tuy 紀kỷ 綱cương 已dĩ 列liệt 。 而nhi 幽u 致trí 未vị 分phần/phân 。 故cố 使sử 賓tân 主chủ 對đối 揚dương 。 猶do 疑nghi 立lập 破phá 之chi 則tắc 。 有hữu 陳trần 那na 菩Bồ 薩Tát 。 是thị 稱xưng 命mạng 世thế 。 賢Hiền 劫Kiếp 千thiên 佛Phật 。 之chi 一nhất 佛Phật 也dã 。 匿nặc 跡tích 巖nham 藪tẩu 。 棲tê 巒# 等đẳng 持trì 。 觀quán 述thuật 作tác 之chi 利lợi 害hại 。 審thẩm 文văn 義nghĩa 之chi 繁phồn 約ước 。 於ư 時thời 巖nham 谷cốc 振chấn 吼hống 。 雲vân 霞hà 變biến 彩thải 。 山sơn 神thần 捧phủng 菩Bồ 薩Tát 足túc 。 高cao 數số 百bách 尺xích 。 唱xướng 言ngôn 。 佛Phật 說thuyết 因nhân 明minh 。 玄huyền 妙diệu 難nạn/nan 究cứu 。 如Như 來Lai 滅diệt 後hậu 。 大đại 義nghĩa 淪luân 絕tuyệt 。 今kim 幸hạnh 福phước 智trí 攸du 邈mạc 。 深thâm 達đạt 聖thánh 旨chỉ 。 因nhân 明minh 論luận 道đạo 。 願nguyện 請thỉnh 重trọng/trùng 弘hoằng 。 菩Bồ 薩Tát 乃nãi 放phóng 神thần 光quang 。 照chiếu 燭chúc 機cơ 感cảm 。

時thời 彼bỉ 南nam 印ấn 土thổ/độ 按án 達đạt 羅la 國quốc 王vương 。 見kiến 放phóng 光quang 明minh 。 疑nghi 入nhập 金kim 剛cang 喻dụ 定định 。 請thỉnh 證chứng 無Vô 學Học 果Quả 。 菩Bồ 薩Tát 曰viết 。 入nhập 定định 觀quán 察sát 。 將tương 釋thích 深thâm 經Kinh 。 心tâm 期kỳ 大đại 覺giác 。 非phi 願nguyện 小tiểu 果quả 。 王vương 言ngôn 。 無Vô 學Học 果quả 者giả 。 諸chư 聖thánh 攸du 仰ngưỡng 。 請thỉnh 尊tôn 速tốc 證chứng 。 菩Bồ 薩Tát 撫phủ 之chi 。 欲dục 遂toại 王vương 請thỉnh 。 妙Diệu 吉Cát 祥Tường 菩Bồ 薩Tát 。 因nhân 彈đàn 指chỉ 警cảnh 曰viết 。 何hà 捨xả 大đại 心tâm 。 方phương 興hưng 小tiểu 志chí 。 為vi 廣quảng 利lợi 益ích 者giả 。 當đương 轉chuyển 慈Từ 氏Thị 所sở 說thuyết 瑜du 伽già 。 匡khuông 正chánh 頹đồi 綱cương 。 可khả 製chế 因nhân 明minh 。 重trọng/trùng 成thành 規quy 矩củ 。 陳trần 那na 敬kính 受thọ 指chỉ 誨hối 。 奉phụng 以dĩ 周chu 旋toàn 。 於ư 是thị 覃# 思tư 研nghiên 精tinh 。 乃nãi 作tác 因nhân 明minh 正chánh 理lý 門môn 論luận 。

足túc 目mục 者giả 。 始thỉ 標tiêu 真chân 似tự 兩lưỡng 門môn 之chi 論luận 師sư 也dã 。 龍long 樹thụ 云vân 。 如như 是thị 過quá 類loại 。 足túc 目mục 所sở 說thuyết 。 多đa 分phần 說thuyết 為vi 似tự 能năng 破phá 性tánh 。 世thế 親thân 軌quỹ 式thức 。 亦diệc 不bất 出xuất 真chân 似tự 兩lưỡng 門môn 。 義nghĩa 散tán 諸chư 論luận 。 未vị 集tập 成thành 編biên 。 陳trần 那na 下hạ 。 述thuật 菩Bồ 薩Tát 造tạo 論luận 之chi 由do 。 至chí 於ư 山sơn 神thần 捧phủng 足túc 唱xướng 言ngôn 。 國quốc 王vương 疑nghi 定định 請thỉnh 證chứng 。 文Văn 殊Thù 彈đàn 指chỉ 誡giới 警cảnh 。 證chứng 之chi 此thử 論luận 。 功công 非phi 小tiểu 果quả 。

正chánh 理lý 者giả 。 諸chư 法pháp 本bổn 真chân 之chi 體thể 義nghĩa 。 門môn 者giả 。 權quyền 衡hành 照chiếu 解giải 之chi 所sở 由do 。 又hựu 瑜du 伽già 論luận 云vân 。 云vân 何hà 名danh 因nhân 明minh 處xứ 。 為vi 於ư 觀quán 察sát 義nghĩa 中trung 。 諸chư 所sở 有hữu 事sự 。 所sở 建kiến 立lập 法Pháp 。 名danh 觀quán 察sát 義nghĩa 。 能năng 隨tùy 順thuận 法pháp 。 名danh 諸chư 所sở 有hữu 事sự 。 諸chư 所sở 有hữu 事sự 。 即tức 是thị 因nhân 明minh 為vi 因nhân 。 照chiếu 明minh 觀quán 察sát 義nghĩa 故cố 。 且thả 如như 外ngoại 道đạo 執chấp 聲thanh 為vi 常thường 。 若nhược 不bất 以dĩ 量lượng 比tỉ 破phá 之chi 。 何hà 由do 破phá 執chấp 。 如như 外ngoại 道đạo 立lập 量lượng 云vân 。 聲thanh 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 常thường 為vi 宗tông 。 因nhân 云vân 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 虗hư 空không 。 所sở 以dĩ 虗hư 空không 非phi 所sở 作tác 性tánh 。 則tắc 因nhân 上thượng 不bất 轉chuyển 。 引dẫn 喻dụ 不bất 齊tề 。 立lập 聲thanh 為vi 常thường 不bất 成thành 。 若nhược 佛Phật 法Pháp 中trung 。 聲thanh 是thị 無vô 常thường 。 立lập 量lượng 云vân 。 聲thanh 是thị 有hữu 法pháp 。 定định 無vô 常thường 為vi 宗tông 。 因nhân 云vân 所sở 作tác 性tánh 故cố 。 同đồng 喻dụ 如như 瓶bình 盆bồn 。 異dị 喻dụ 如như 虗hư 空không 等đẳng 。 是thị 知tri 若nhược 無vô 此thử 量lượng 。 曷hạt 能năng 顯hiển 正chánh 摧tồi 邪tà 。 所sở 以dĩ 實thật 際tế 理lý 地địa 。 不bất 受thọ 一nhất 塵trần 。 佛Phật 事sự 門môn 中trung 。 不bất 捨xả 一nhất 法pháp 。 若nhược 欲dục 學học 諸chư 佛Phật 方phương 便tiện 。 須tu 具cụ 菩Bồ 薩Tát 徧biến 行hành 。 一nhất 一nhất 洞đỗng 明minh 。 方phương 成thành 大đại 化hóa 。

正chánh 理lý 者giả 下hạ 。 釋thích 正chánh 理lý 門môn 三tam 字tự 。 又hựu 瑜du 伽già 下hạ 。 引dẫn 論luận 釋thích 因nhân 明minh 二nhị 字tự 。 所sở 建kiến 立lập 法Pháp 。 名danh 觀quán 察sát 義nghĩa 者giả 。 為vi 所sở 成thành 立lập 之chi 宗tông 。 能năng 隨tùy 順thuận 法pháp 名danh 諸chư 所sở 有hữu 事sự 者giả 。 為vi 前tiền 陳trần 有hữu 法pháp 。 即tức 是thị 因nhân 明minh 為vi 因nhân 照chiếu 明minh 觀quán 察sát 義nghĩa 故cố 者giả 。 正chánh 釋thích 因nhân 明minh 二nhị 字tự 。 因nhân 明minh 為vi 因nhân 者giả 。 以dĩ 三tam 支chi 為vi 因nhân 。 能năng 生sanh 照chiếu 明minh 觀quán 察sát 諸chư 義nghĩa 之chi 智trí 為vi 果quả 。 智trí 即tức 明minh 義nghĩa 。 故cố 名danh 因nhân 明minh 。 且thả 如như 下hạ 。 舉cử 例lệ 。 明minh 外ngoại 宗tông 執chấp 常thường 帶đái 過quá 。 若nhược 佛Phật 下hạ 。 顯hiển 大Đại 乘Thừa 立lập 量lượng 為vi 真chân 能năng 破phá 。 實thật 際tế 理lý 地địa 。 常thường 寂tịch 光quang 也dã 。 廓khuếch 然nhiên 無vô 象tượng 。 故cố 不bất 受thọ 一nhất 塵trần 。 佛Phật 事sự 門môn 中trung 。 利lợi 生sanh 道đạo 也dã 。 萬vạn 行hạnh 斯tư 備bị 。 故cố 不bất 捨xả 一nhất 法pháp 。 菩Bồ 薩Tát 徧biến 行hành 。 即tức 是thị 五ngũ 明minh 。 洞đỗng 達đạt 五ngũ 明minh 。 行hành 方phương 周chu 徧biến 。

三tam 支chi 比tỉ 量lượng 義nghĩa 鈔sao (# 終chung )#

Bài Viết Liên Quan

Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Tông Môn Niêm Cổ Vị Tập - Quyển 0032

宗Tông 門Môn 拈Niêm 古Cổ 彙Vị 集Tập Quyển 0032 清Thanh 淨Tịnh 符Phù 彙Vị 集Tập 宗tông 門môn 拈niêm 古cổ 彚# 集tập 卷quyển 。 第đệ 三tam 十thập 二nhị 古cổ 杭# 白bạch 巖nham 嗣tự 祖tổ 沙Sa 門Môn 。 淨tịnh 符phù 。 彚# 集tập 。 △# 南nam 六lục 汝nhữ 州châu...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Nhân Vương Kinh Khoa Sớ - Quyển 0002

仁Nhân 王Vương 經Kinh 科Khoa 疏Sớ Quyển 0002 明Minh 真Chân 貴Quý 述Thuật 仁Nhân 王Vương 護Hộ 國Quốc 般Bát 若Nhã 波Ba 羅La 蜜Mật 多Đa 。 經Kinh 卷quyển 上thượng 科khoa 疏sớ/sơ 卷quyển 二nhị 唐đường 三tam 藏tạng 沙Sa 門Môn 大đại 廣quảng 智trí 不bất 空không 奉phụng 。 詔chiếu 譯dịch 。 明minh...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Am Phổ Trang Thiền Sư Ngữ Lục - Quyển 0007

呆 菴Am 普Phổ 莊Trang 禪Thiền 師Sư 語Ngữ 錄Lục Quyển 0007 ( 門Môn 人Nhân ) 慧Tuệ 啟Khải 智Trí 粵 智Trí 勝Thắng 德Đức 琇 曇Đàm 頓Đốn 道Đạo 哲Triết 等Đẳng 編Biên 呆# 菴am 莊trang 禪thiền 師sư 語ngữ 錄lục 卷quyển 之chi 七thất 小tiểu 師sư 。 曇đàm 頓đốn 等đẳng 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Vi Lâm Đạo Thiền Sư Hoàn Sơn Lục - Quyển 0001

為Vi 霖Lâm 道Đạo 霈 禪Thiền 師Sư 還Hoàn 山Sơn 錄Lục Quyển 0001 ( 侍Thị 者Giả ) 興Hưng 燈Đăng 心Tâm 亮Lượng 法Pháp 雲Vân 性Tánh 朗Lãng 錄Lục 壽thọ 山sơn 禪thiền 師sư 見kiến 住trụ 薩tát 州châu 玉ngọc 龍long 山sơn 。 千thiên 指chỉ 圍vi 繞nhiễu 清thanh 規quy 肅túc 整chỉnh 。...
Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Chú Pháp Hoa Bổn Tích Thập Bất Nhị Môn -

註Chú 法Pháp 華Hoa 本Bổn 迹Tích 十Thập 不Bất 二Nhị 門Môn 宋Tống 宗Tông 翌 述Thuật 註chú 法pháp 華hoa 本bổn 迹tích 十thập 不bất 二nhị 門môn (# 并tinh )# 序tự 傳truyền 教giáo 沙Sa 門Môn 。 宗tông 翌# 。 述thuật 。 篤đốc 論luận 其kỳ 道đạo 三tam 世thế 諸chư 佛Phật 。...
Đại Tạng Phiên Âm, Nhật Bản Đại Tạng Kinh Tuyển Lục

Chánh Nguyên Lược Tập - Quyển 0005

正Chánh 源Nguyên 略Lược 集Tập Quyển 0005 清Thanh 際Tế 源Nguyên 了Liễu 貞Trinh 輯 達Đạt 珍Trân 編Biên 正Chánh 源Nguyên 略Lược 集Tập 卷quyển 第đệ 六lục 維duy 揚dương 嗣tự 祖tổ 沙Sa 門Môn (# 寶bảo 輪luân 際tế 源nguyên 高cao 旻# 了liễu 貞trinh )# 輯# 天thiên 台thai 國quốc 清thanh 。 達đạt...