Quai

Quai

Quai

Từ điển Đạo Uyển


乖; C: guāi; J: ke; Xung đột; mâu thuẫn; đặc biệt là trái nghịch với đạo lí Phật pháp chân chính, chẳng hạn trái với tinh thần Vô ngã hoặc luật nhân quả (theo Nhị chướng nghĩa 二障義).

error: