Phổ Hiền Bồ Tát Hạnh Nguyện Vương Kinh -

Phổ Hiền Bồ Tát Hạnh Nguyện Vương Kinh -
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 行Hạnh 願Nguyện 王Vương 經Kinh


普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 行Hạnh 願Nguyện 王Vương 經Kinh

盡tận 諸chư 十thập 方phương 世thế 界giới 尊tôn 。 普phổ 遊du 三tam 世thế 人nhân 師sư 子tử 。

我ngã 身thân 口khẩu 意ý 具cụ 清thanh 淨tịnh 。 是thị 故cố 今kim 當đương 遍biến 稽khể 首thủ 。

以dĩ 普phổ 賢hiền 行hành 諸chư 願nguyện 力lực 。 一nhất 切thiết 最tối 勝thắng 相tướng 現hiện 前tiền 。

俯phủ 身thân 量lượng 等đẳng 剎sát 土độ 塵trần 。 虔kiền 心tâm 卛# 禮lễ 於ư 大đại 聖thánh 。

一nhất 微vi 塵trần 上thượng 眾chúng 塵trần 佛Phật 。 各các 於ư 其kỳ 中trung 佛Phật 子tử 遶nhiễu 。

是thị 諸chư 法Pháp 界Giới 盡tận 無vô 邊biên 。 如Như 來Lai 皆giai 遍biến 當đương 勝thắng 解giải 。

是thị 諸chư 德đức 海hải 量lượng 難nan 盡tận 。 以dĩ 言ngôn 枝chi 派phái 結kết 無vô 涯nhai 。

諸chư 佛Phật 功công 德đức 敷phu 演diễn 故cố 。 一nhất 切thiết 善thiện 願nguyện 我ngã 當đương 讚tán 。

最tối 勝thắng 妙diệu 華hoa 及cập 花hoa 鬘man 。 最tối 勝thắng 妙diệu 燈đăng 及cập 鑪lư 香hương 。

音âm 聲thanh 塗đồ 香hương 及cập 寶bảo 蓋cái 。 恭cung 敬kính 供cúng 養dường 一nhất 切thiết 佛Phật 。

勝thắng 妙diệu 衣y 服phục 及cập 薰huân 香hương 。 末mạt 香hương 積tích 裏lý 等đẳng 須Tu 彌Di 。

勝thắng 妙diệu 一nhất 切thiết 莊trang 嚴nghiêm 具cụ 。 恭cung 敬kính 供cúng 養dường 於ư 善thiện 遊du 。

深thâm 信tín 普Phổ 賢Hiền 行hạnh 願nguyện 力lực 。 如như 是thị 無vô 上thượng 廣quảng 大đại 施thí 。

此thử 皆giai 將tương 獻hiến 於ư 十thập 方phương 。 恭cung 敬kính 供cúng 養dường 一nhất 切thiết 佛Phật 。

為vi 以dĩ 貪tham 嗔sân 癡si 為vi 因nhân 。 身thân 業nghiệp 口khẩu 業nghiệp 及cập 意ý 業nghiệp 。

若nhược 有hữu 所sở 造tạo 於ư 不bất 善thiện 。 如Như 來Lai 我ngã 今kim 皆giai 懺sám 悔hối 。

十thập 方phương 諸chư 佛Phật 與dữ 菩Bồ 薩Tát 。 緣Duyên 覺Giác 有hữu 學học 及cập 無Vô 學Học 。

及cập 與dữ 眾chúng 生sanh 諸chư 功công 德đức 。 我ngã 當đương 隨tùy 喜hỷ 於ư 一nhất 切thiết 。

十thập 方phương 諸chư 界giới 作tác 燈đăng 者giả 。 願nguyện 證chứng 無vô 著trước 佛Phật 菩Bồ 薩Tát 。

如như 是thị 於ư 諸chư 大đại 導đạo 師sư 。 我ngã 請thỉnh 轉chuyển 於ư 無vô 上thượng 輪luân 。

有hữu 佛Phật 欲dục 取thủ 於ư 涅Niết 槃Bàn 。 為vi 利lợi 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 故cố 。

我ngã 以dĩ 合hợp 掌chưởng 當đương 跪quỵ 請thỉnh 。 令linh 願nguyện 住trụ 劫kiếp 剎sát 土độ 塵trần 。

禮lễ 拜bái 供cúng 養dường 與dữ 懺sám 悔hối 。 隨tùy 喜hỷ 啟khải 發phát 及cập 勸khuyến 請thỉnh 。

我ngã 於ư 積tích 集tập 少thiểu 善thiện 根căn 。 皆giai 用dụng 迴hồi 向hướng 大đại 菩Bồ 提Đề 。

過quá 去khứ 十thập 方phương 諸chư 善Thiện 逝Thệ 。 住trụ 於ư 世thế 者giả 皆giai 供cúng 養dường 。

所sở 有hữu 未vị 來lai 諸chư 善Thiện 逝Thệ 。 速tốc 令linh 願nguyện 滿mãn 證chứng 菩Bồ 提Đề 。

盡tận 於ư 十thập 方phương 諸chư 剎sát 土độ 。 皆giai 得đắc 廣quảng 大đại 令linh 清thanh 淨tịnh 。

菩Bồ 薩Tát 樹thụ 下hạ 等đẳng 覺giác 尊tôn 。 及cập 諸chư 佛Phật 子tử 願nguyện 圓viên 滿mãn 。

所sở 是thị 十thập 方phương 有hữu 情tình 類loại 。 願nguyện 得đắc 無vô 漏lậu 常thường 安an 樂lạc 。

所sở 是thị 眾chúng 生sanh 諸chư 法pháp 義nghĩa 。 願nguyện 所sở 希hy 望vọng 隨tùy 意ý 成thành 。

菩Bồ 提Đề 諸chư 行hành 我ngã 當đương 行hành 。 願nguyện 生sanh 六lục 趣thú 智trí 宿túc 命mạng 。

若nhược 於ư 世thế 界giới 受thọ 身thân 時thời 。 願nguyện 我ngã 出xuất 家gia 果quả 恆hằng 遂toại 。

隨tùy 順thuận 修tu 學học 諸chư 最tối 勝thắng 。 普phổ 賢hiền 行hàng 行hàng 令linh 圓viên 滿mãn 。

無vô 垢cấu 清thanh 淨tịnh 尸thi 羅la 等đẳng 。 願nguyện 常thường 無vô 缺khuyết 無vô 瑕hà 穢uế 。

天thiên 龍long 夜dạ 叉xoa 鳩cưu 槃bàn 荼đồ 。 人nhân 及cập 諸chư 類loại 發phát 眾chúng 聲thanh 。

各các 各các 所sở 有hữu 一nhất 切thiết 音âm 。 我ngã 隨tùy 彼bỉ 音âm 為vi 說thuyết 法Pháp 。

調điều 善thiện 精tinh 勤cần 修tu 十thập 度độ 。 願nguyện 常thường 不bất 忘vong 菩Bồ 提Đề 心tâm 。

所sở 有hữu 諸chư 惡ác 成thành 障chướng 者giả 。 如như 是thị 皆giai 願nguyện 盡tận 消tiêu 滅diệt 。

業nghiệp 與dữ 煩phiền 惱não 諸chư 魔ma 道đạo 。 行hành 於ư 世thế 間gian 得đắc 解giải 脫thoát 。

不bất 著trước 於ư 水thủy 喻dụ 蓮liên 花hoa 。 經kinh 空không 無vô 礙ngại 如như 日nhật 月nguyệt 。

所sở 有hữu 十thập 方phương 剎sát 土độ 中trung 。 惡ác 趣thú 眾chúng 苦khổ 盡tận 消tiêu 除trừ 。

安an 致trí 有hữu 情tình 安an 樂lạc 處xứ 。 饒nhiêu 益ích 諸chư 行hành 利lợi 群quần 品phẩm 。

能năng 令linh 圓viên 滿mãn 菩Bồ 提Đề 行hành 。 隨tùy 順thuận 眾chúng 生sanh 轉chuyển 彼bỉ 行hành 。

開khai 示thị 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 盡tận 未vị 來lai 劫kiếp 行hành 此thử 行hạnh 。

熟thục 能năng 與dữ 我ngã 同đồng 行hàng 行hàng 。 願nguyện 得đắc 與dữ 之chi 常thường 相tương 隨tùy 。

身thân 業nghiệp 口khẩu 業nghiệp 及cập 意ý 業nghiệp 。 與dữ 彼bỉ 行hàng 行hàng 願nguyện 為vi 一nhất 。

欲dục 利lợi 於ư 我ngã 諸chư 善thiện 友hữu 。 開khai 演diễn 普Phổ 賢Hiền 諸chư 行hạnh 者giả 。

如như 是thị 願nguyện 得đắc 常thường 相tương 遇ngộ 。 我ngã 不bất 違vi 背bội 於ư 彼bỉ 意ý 。

佛Phật 子tử 圍vi 繞nhiễu 大đại 尊tôn 師sư 。 願nguyện 我ngã 常thường 得đắc 親thân 覩đổ 見kiến 。

於ư 中trung 廣quảng 行hành 大đại 供cúng 養dường 。 盡tận 未vị 來lai 劫kiếp 無vô 厭yếm 惓# 。

恆hằng 持trì 諸chư 佛Phật 最tối 妙diệu 法Pháp 。 菩Bồ 薩Tát 之chi 行hạnh 令linh 普phổ 示thị 。

為vi 淨tịnh 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 。 於ư 未vị 來lai 劫kiếp 我ngã 願nguyện 行hành 。

於ư 三tam 有hữu 中trung 輪luân 轉chuyển 時thời 。 證chứng 得đắc 無vô 盡tận 福phước 德đức 智trí 。

定định 惠huệ 方phương 便tiện 及cập 解giải 脫thoát 。 願nguyện 成thành 諸chư 得đắc 無vô 盡tận 藏tạng 。

一nhất 微vi 塵trần 上thượng 微vi 塵trần 剎sát 。 於ư 一nhất 剎sát 中trung 無vô 量lượng 佛Phật 。

佛Phật 子tử 圍vi 繞nhiễu 居cư 中trung 尊tôn 。 菩Bồ 薩Tát 行hạnh 行hành 我ngã 瞻chiêm 仰ngưỡng 。

如như 是thị 無vô 邊biên 眾chúng 方phương 所sở 。 一nhất 毫hào 髮phát 上thượng 載tái 三tam 世thế 。

佛Phật 與dữ 剎sát 土độ 量lượng 如như 海hải 。 行hàng 行hàng 如như 海hải 眾chúng 多đa 劫kiếp 。

一nhất 音âm 言ngôn 枝chi 方phương 大đại 海hải 。 皆giai 是thị 諸chư 佛Phật 清thanh 淨tịnh 音âm 。

隨tùy 其kỳ 眾chúng 意ý 而nhi 敷phu 演diễn 。 願nguyện 我ngã 常thường 趣thú 諸chư 佛Phật 教giáo 。

遊du 於ư 三tam 世thế 諸chư 最tối 勝thắng 。 當đương 轉chuyển 無vô 上thượng 法Pháp 輪luân 時thời 。

如như 上thượng 諸chư 佛Phật 無vô 盡tận 教giáo 。 我ngã 以dĩ 惠huệ 力lực 令linh 善thiện 入nhập 。

所sở 有hữu 未vị 來lai 眾chúng 多đa 劫kiếp 。 於ư 一nhất 剎sát 那na 我ngã 當đương 證chứng 。

如như 是thị 諸chư 劫kiếp 歷lịch 三tam 世thế 。 剎sát 那na 分phần/phân 中trung 我ngã 當đương 行hành 。

遊du 於ư 三tam 世thế 人nhân 師sư 子tử 。 我ngã 於ư 剎sát 那na 盡tận 瞻chiêm 仰ngưỡng 。

常thường 於ư 諸chư 佛Phật 上thượng 境cảnh 界giới 。 如như 幻huyễn 解giải 脫thoát 力lực 所sở 證chứng 。

三tam 世thế 剎sát 土độ 眾chúng 莊trang 嚴nghiêm 。 盡tận 用dụng 建kiến 立lập 一nhất 塵trần 上thượng 。

如như 是thị 無vô 量lượng 諸chư 方phương 所sở 。 亦diệc 願nguyện 佛Phật 剎sát 遍biến 莊trang 嚴nghiêm 。

所sở 有hữu 未vị 來lai 諸chư 世thế 證chứng 。 盡tận 證chứng 等đẳng 覺giác 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。

示thị 入nhập 涅Niết 槃Bàn 證chứng 真chân 際tế 。 我ngã 願nguyện 行hành 於ư 諸chư 佛Phật 前tiền 。

令linh 諸chư 神thần 力lực 速tốc 普phổ 往vãng 。 以dĩ 大Đại 乘Thừa 力lực 趣thú 普phổ 門môn 。

以dĩ 行hàng 行hàng 力lực 普phổ 功công 德đức 。 諸chư 大đại 慈từ 力lực 普phổ 遍biến 滿mãn 。

普phổ 於ư 眾chúng 善thiện 諸chư 福phước 力lực 。 無vô 有hữu 染nhiễm 著trước 大đại 智trí 力lực 。

智trí 惠huệ 方phương 便tiện 諸chư 定định 力lực 。 令linh 正chánh 修tu 行hành 菩Bồ 提Đề 力lực 。

常thường 以dĩ 清thanh 淨tịnh 諸chư 業nghiệp 力lực 。 永vĩnh 除Trừ 一Nhất 切Thiết 煩Phiền 惱Não 力lực 。

諸chư 作tác 魔ma 力lực 令linh 無vô 力lực 。 圓viên 滿mãn 普Phổ 賢Hiền 行hàng 行hàng 力lực 。

諸chư 剎sát 如như 海hải 令linh 諸chư 淨tịnh 。 有hữu 情tình 諸chư 海hải 令linh 解giải 脫thoát 。

諸chư 法pháp 如như 海hải 令linh 了liễu 見kiến 。 智trí 惠huệ 如như 海hải 令linh 善thiện 證chứng 。

行hàng 行hàng 如như 海hải 令linh 清thanh 淨tịnh 。 誓thệ 願nguyện 如như 海hải 令linh 圓viên 滿mãn 。

諸chư 佛Phật 如như 海hải 令linh 供cúng 養dường 。 歷lịch 劫kiếp 如như 海hải 行hành 無vô 倦quyện 。

所sở 遊du 三tam 世thế 最tối 勝thắng 尊tôn 。 菩Bồ 提Đề 行hạnh 願nguyện 有hữu 眾chúng 多đa 。

用dụng 普phổ 賢hiền 行hành 等đẳng 覺giác 已dĩ 。 如như 是thị 我ngã 當đương 令linh 圓viên 滿mãn 。

諸chư 佛Phật 子tử 中trung 最tối 為vi 尊tôn 。 是thị 故cố 號hiệu 之chi 為vi 普phổ 賢hiền 。

與dữ 此thử 大đại 智trí 同đồng 行hành 故cố 。 如như 是thị 諸chư 善thiện 悉tất 迴hồi 向hướng 。

身thân 口khẩu 意ý 業nghiệp 極cực 清thanh 淨tịnh 。 行hành 淨tịnh 眾chúng 剎sát 亦diệc 清thanh 淨tịnh 。

普phổ 賢hiền 如như 何hà 善thiện 迴hồi 向hướng 。 願nguyện 我ngã 亦diệc 同đồng 於ư 此thử 行hành 。

為vi 行hành 極cực 善thiện 普phổ 賢hiền 行hành 。 文Văn 殊Thù 大đại 願nguyện 亦diệc 當đương 行hành 。

未vị 來lai 諸chư 劫kiếp 勿vật 厭yếm 疲bì 。 菩Bồ 薩Tát 此thử 行hành 皆giai 圓viên 滿mãn 。

如như 是thị 等đẳng 行hành 勿vật 有hữu 量lượng 。 亦diệc 願nguyện 諸chư 福phước 勿vật 有hữu 量lượng 。

處xứ 於ư 如như 是thị 無vô 量lượng 行hành 。 一nhất 切thiết 變biến 化hóa 願nguyện 我ngã 知tri 。

若nhược 有hữu 盡tận 於ư 虛hư 空không 際tế 。 眾chúng 生sanh 無vô 盡tận 亦diệc 如như 是thị 。

盡tận 於ư 業nghiệp 與dữ 煩phiền 惱não 際tế 。 我ngã 之chi 願nguyện 際tế 量lượng 亦diệc 然nhiên 。

所sở 有hữu 十thập 方phương 無vô 量lượng 剎sát 。 眾chúng 寶bảo 莊trang 嚴nghiêm 獻hiến 諸chư 佛Phật 。

人nhân 及cập 諸chư 大đại 最tối 勝thắng 樂nhạo/nhạc/lạc 。 如như 剎sát 塵trần 劫kiếp 將tương 供cúng 養dường 。

寧ninh 有hữu 聞văn 此thử 迴hồi 向hướng 經kinh 。 隨tùy 順thuận 深thâm 信tín 大đại 菩Bồ 提Đề 。

唯duy 於ư 此thử 中trung 生sanh 一nhất 信tín 。 即tức 成thành 最tối 勝thắng 功công 德đức 聚tụ 。

若nhược 人nhân 發phát 此thử 普phổ 賢hiền 願nguyện 。 此thử 乃nãi 遠viễn 離ly 諸chư 惡ác 趣thú 。

又hựu 以dĩ 棄khí 絕tuyệt 諸chư 惡ác 友hữu 。 是thị 人nhân 速tốc 見kiến 阿A 彌Di 陀Đà 。

此thử 皆giai 獲hoạch 證chứng 最tối 勝thắng 壽thọ 。 善thiện 來lai 於ư 此thử 壽thọ 人nhân 身thân 。

有hữu 如như 普phổ 賢hiền 大đại 菩Bồ 薩Tát 。 皆giai 能năng 不bất 久cửu 速tốc 成thành 就tựu 。

誰thùy 以dĩ 無vô 明minh 力lực 所sở 作tác 。 五ngũ 無vô 間gián 等đẳng 諸chư 眾chúng 罪tội 。

其kỳ 人nhân 誦tụng 此thử 普phổ 賢hiền 願nguyện 。 應ứng 時thời 速tốc 得đắc 永vĩnh 盡tận 際tế 。

於ư 諸chư 色sắc 相tướng 及cập 智trí 惠huệ 。 種chủng 族tộc 容dung 質chất 皆giai 圓viên 滿mãn 。

眾chúng 魔ma 外ngoại 道đạo 不bất 能năng 屈khuất 。 道đạo 於ư 三tam 界giới 咸hàm 供cúng 養dường 。

為vi 利lợi 一nhất 切thiết 有hữu 情tình 故cố 。 菩Bồ 提Đề 樹thụ 下hạ 速tốc 安an 住trụ 。

成thành 等Đẳng 正Chánh 覺Giác 轉chuyển 法Pháp 輪luân 。 降hàng 伏phục 一nhất 切thiết 魔ma 軍quân 眾chúng 。

若nhược 此thử 普phổ 賢hiền 行hàng 行hàng 願nguyện 。 受thọ 持trì 讀đọc 誦tụng 解giải 說thuyết 者giả 。

此thử 之chi 果quả 報báo 唯duy 佛Phật 知tri 。 無vô 上thượng 菩Bồ 提Đề 勿vật 生sanh 惑hoặc 。

譬thí 如như 文Văn 殊Thù 威uy 德đức 智trí 。 普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 亦diệc 如như 是thị 。

我ngã 隨tùy 修tu 學học 如như 彼bỉ 行hành 。 是thị 等đẳng 諸chư 善thiện 悉tất 迴hồi 向hướng 。

遊du 於ư 三tam 世thế 諸chư 最tối 勝thắng 。 所sở 可khả 稱xưng 讚tán 所sở 迴hồi 向hướng 。

我ngã 之chi 如như 是thị 眾chúng 善thiện 根căn 。 為vi 修tu 普Phổ 賢Hiền 行Hạnh 迴hồi 向hướng 。

若nhược 我ngã 當đương 於ư 命mạng 終chung 時thời 。 蠲quyên 除trừ 一nhất 切thiết 諸chư 覆phú 障chướng 。

目mục 所sở 親thân 覩đổ 彌di 陀đà 己kỷ 。 遊du 彼bỉ 極cực 樂lạc 剎sát 土độ 中trung 。

既ký 到đáo 彼bỉ 已dĩ 如như 是thị 願nguyện 。 誓thệ 得đắc 一nhất 切thiết 皆giai 現hiện 前tiền 。

令linh 我ngã 此thử 皆giai 極cực 圓viên 滿mãn 。 盡tận 於ư 世thế 界giới 利lợi 群quần 生sanh 。

秀tú 麗lệ 極cực 樂lạc 佛Phật 道Đạo 場tràng 。 生sanh 於ư 上thượng 妙diệu 蓮liên 花hoa 上thượng 。

親thân 向hướng 彌di 陀đà 世Thế 尊Tôn 所sở 。 願nguyện 我ngã 於ư 此thử 得đắc 授thọ 記ký 。

我ngã 得đắc 最tối 勝thắng 授thọ 記ký 已dĩ 。 變biến 化hóa 眾chúng 多đa 百bách 俱câu 胝chi 。

令linh 以dĩ 惠huệ 力lực 於ư 十thập 方phương 。 於ư 諸chư 有hữu 情tình 作tác 饒nhiêu 益ích 。

普Phổ 賢Hiền 菩Bồ 薩Tát 行Hạnh 願Nguyện 王Vương 經Kinh

Bài Viết Liên Quan

Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Tông Kính Lục - Quyển 87

宗Tông 鏡Kính 錄Lục Quyển 87 宋Tống 延Diên 壽Thọ 集Tập 宗Tông 鏡Kính 錄Lục 卷quyển 第đệ 八bát 十thập 七thất 慧tuệ 日nhật 永vĩnh 明minh 寺tự 主chủ 智trí 覺giác 禪thiền 師sư 延diên 壽thọ 集tập 夫phu 入nhập 道đạo 之chi 門môn 。 觸xúc 途đồ 咸hàm 是thị 。 簡giản 要yếu 。 分phân...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Đại Thừa Khởi Tín Luận Liệt Võng Sớ - Quyển 4

大Đại 乘Thừa 起Khởi 信Tín 論Luận 裂Liệt 網Võng 疏Sớ Quyển 4 明Minh 智Trí 旭 述Thuật 大Đại 乘Thừa 起Khởi 信Tín 論Luận 裂Liệt 網Võng 疏Sớ/sơ 卷quyển 第đệ 四tứ 靈linh 峯phong 蕅# 益ích 沙Sa 門Môn 智trí 旭# 述thuật 二nhị 明minh 染nhiễm 淨tịnh 熏huân 習tập 四tứ 。 初sơ 總tổng 標tiêu...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Kinh Luật Dị Tướng - Quyển 0010

經Kinh 律Luật 異Dị 相Tướng Quyển 0010 梁Lương 寶Bảo 唱Xướng 等Đẳng 集Tập 經Kinh 律Luật 異Dị 相Tướng 卷quyển 第đệ 十thập (# 隨tùy 機cơ 現hiện 身thân 上thượng 菩Bồ 薩Tát 部bộ 第đệ 三tam )# 梁lương 沙Sa 門Môn 僧Tăng 旻# 寶bảo 唱xướng 等đẳng 集tập -# 能năng 仁nhân 為vi 帝Đế 釋Thích...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng, Đại Tạng Kinh, Đại Tạng Phiên Âm (Nguyên Thuận)

Tống Cao Tăng Truyền - Quyển 0007

宋Tống 高Cao 僧Tăng 傳Truyền Quyển 0007 宋Tống 贊Tán 寧Ninh 等Đẳng 撰Soạn 宋Tống 高Cao 僧Tăng 傳Truyền 卷quyển 第đệ 七thất 宋tống 左tả 街nhai 天thiên 壽thọ 寺tự 通thông 慧tuệ 大đại 師sư 賜tứ 紫tử 沙Sa 門Môn 贊tán 寧ninh 等đẳng 奉phụng 。 勅sắc 撰soạn 。 義nghĩa 解giải 篇thiên 第đệ 二nhị...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

A Tỳ Đàm Bát Kiền Độ Luận - Quyển 13

阿A 毘Tỳ 曇Đàm 八Bát 犍Kiền 度Độ 論Luận Quyển 13 迦Ca 栴Chiên 延Diên 子Tử 造Tạo 符Phù 秦Tần 僧Tăng 伽Già 提Đề 婆Bà 共Cộng 竺Trúc 佛Phật 念Niệm 譯Dịch 阿A 毘Tỳ 曇Đàm 八Bát 犍Kiền 度Độ 論Luận 卷quyển 第đệ 十thập 三tam 迦ca 旃chiên 延diên 子tử 造tạo 符phù 秦tần 罽kế 賓tân...
Đại Chánh Tân Tu Đại Tạng

Tát Bà Đa Tỳ Ni Tỳ Bà Sa - Quyển 6

薩Tát 婆Bà 多Đa 毘Tỳ 尼Ni 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa Quyển 6 失Thất 譯Dịch 薩Tát 婆Bà 多Đa 毘Tỳ 尼Ni 毘Tỳ 婆Bà 沙Sa 卷quyển 第đệ 六lục 失thất 譯dịch 人nhân 名danh 。 今kim 附phụ 秦Tần 錄lục 。 第đệ 二nhị 十thập 八bát 事sự 此thử 是thị 不bất 共cộng 戒giới 。 比Bỉ...