Phổ chiếu

Phổ chiếu

Phổ chiếu

Từ điển Đạo Uyển


普照; C: pŭzhào; J: fushō; 1. Chiếu sáng rộng khắp (s: spharaṇa; t: khyab pa); 2. (k: pojo); thuỵ hiệu của Thiền sư Hàn Quốc Tri Nột (知訥, k: chinul); 3. (j: fushō); thuỵ hiệu của Thiền sư Ẩn Nguyên (隱元), người sáng lập Hoàng Bá tông (黄檗, j: ōbaku) ở Nhật Bản.

error: