佛Phật 祖Tổ 統Thống 紀Kỷ
Quyển 0025
宋Tống 志Chí 磐Bàn 撰Soạn

佛Phật 祖tổ 統thống 紀kỷ 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ

宋tống 景cảnh 定định 四tứ 明minh 東đông 湖hồ 沙Sa 門Môn 志chí 磐bàn 撰soạn

山sơn 家gia 教giáo 典điển 志chí 第đệ 十thập 一nhất

智trí 者giả 高cao 座tòa 以dĩ 縱túng/tung 辯biện 。 章chương 安an 直trực 筆bút 以dĩ 載tái 書thư 。 所sở 謂vị 以dĩ 文văn 字tự 廣quảng 。 第Đệ 一Nhất 義Nghĩa 諦Đế 。 是thị 猶do 託thác 之chi 空không 言ngôn 。 不bất 如như 載tái 之chi 行hành 事sự 之chi 深thâm 切thiết 著trước 明minh 也dã 。 荊kinh 谿khê 有hữu 云vân 。 文văn 即tức 門môn 也dã 。 即tức 文văn 以dĩ 通thông 其kỳ 理lý 。 豈khởi 非phi 門môn 乎hồ 。 至chí 若nhược 後hậu 世thế 發phát 揮huy 祖tổ 道đạo 粲sán 然nhiên 有hữu 述thuật 。 雖tuy 各các 出xuất 義nghĩa 章chương 互hỗ 形hình 廢phế 立lập 。 所sở 以dĩ 歸quy 宗tông 之chi 誠thành 。 則tắc 無vô 乎hồ 不bất 同đồng 也dã 。 今kim 故cố 並tịnh 陳trần 篇thiên 目mục 。 以dĩ 貽# 好hảo/hiếu 古cổ 者giả 之chi 求cầu 。 述thuật 山sơn 家gia 教giáo 典điển 志chí 。

南nam 岳nhạc

大Đại 乘Thừa 止Chỉ 觀Quán 二nhị 卷quyển )#

唐đường 末mạt 教giáo 典điển 流lưu 散tán 海hải 外ngoại 。 本bổn 朝triêu 咸hàm 平bình 三tam 年niên 。 日nhật 本bổn 國quốc 寂tịch 照chiếu 持trì 此thử 本bổn 至chí 四tứ 明minh 。 慈từ 雲vân 得đắc 之chi 為vi 作tác 序tự 云vân 。 初sơ 卷quyển 開khai 止Chỉ 觀Quán 之chi 解giải 。 次thứ 卷quyển 示thị 止Chỉ 觀Quán 之chi 行hành 。

四tứ 十thập 二nhị 字tự 門môn (# 二nhị 卷quyển )# 。 大đại 品phẩm 四tứ 十thập 二nhị 字tự 。 初sơ 阿a 後hậu 荼đồ 。 南nam 岳nhạc 用dụng 對đối 四tứ 十thập 二nhị 位vị 。

安an 樂lạc 行hành 義nghĩa (# 一nhất 卷quyển )# 。 四tứ 明minh 行hành 皎hiệu 。 遊du 方phương 至chí 南nam 岳nhạc 福phước 嚴nghiêm 。 於ư 藏tạng 中trung 得đắc 此thử 本bổn 。 歸quy 以dĩ 示thị 圓viên 辯biện 。 其kỳ 後hậu 北bắc 峯phong 石thạch 芝chi 始thỉ 獲hoạch 開khai 板bản 。

南nam 岳nhạc 願nguyện 文văn (# 一nhất 卷quyển )# 。 無vô 諍tranh 行hành 門môn (# 二nhị 卷quyển )# 。 三tam 智trí 觀quán 門môn 次thứ 第đệ 禪thiền 要yếu 。

釋thích 論luận 玄huyền (# 已dĩ 上thượng 各các 一nhất 卷quyển )# 。 右hữu 止Chỉ 觀Quán 。 安an 樂lạc 行hành 義nghĩa 。 願nguyện 文văn 。 有hữu 見kiến 本bổn 。 餘dư 不bất 復phục 見kiến 。 惜tích 哉tai 。

天thiên 台thai

法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa (# 十thập 卷quyển )# 。 法pháp 華hoa 文văn 句cú (# 十thập 卷quyển )# 。 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 十thập 卷quyển 名danh 圓viên 頓đốn 止Chỉ 觀Quán 。 禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 。 十thập 卷quyển 名danh 漸tiệm 次thứ 止Chỉ 觀Quán 。

修tu 禪thiền 六lục 妙diệu 門môn (# 一nhất 卷quyển 名danh 不bất 定định 止Chỉ 觀Quán 。 智trí 者giả 為vi 陳trần 尚thượng 書thư 令linh 毛mao 喜hỷ 撰soạn )# 。 光quang 明minh 玄huyền 義nghĩa (# 一nhất 卷quyển 。 解giải 曇đàm 無vô 讖sấm 譯dịch 四tứ 卷quyển 別biệt 行hành 之chi 本bổn )# 。

光quang 明minh 文văn 句cú (# 三tam 卷quyển )# 。 菩Bồ 薩Tát 戒giới 疏sớ/sơ (# 二nhị 卷quyển )# 。 觀quán 音âm 別biệt 行hành 玄huyền 義nghĩa (# 二nhị 卷quyển 。 釋thích 法pháp 華hoa 普phổ 門môn 一nhất 品phẩm 。 別biệt 行hành 部bộ 外ngoại 。 昔tích 曇đàm 無vô 讖sấm 勸khuyến 河hà 西tây 王vương 誦tụng 持trì 愈dũ 疾tật 。 故cố 智trí 者giả 特đặc 釋thích )# 。 觀quán 音âm 別biệt 行hành 義nghĩa 疏sớ/sơ (# 五ngũ 卷quyển )# 。 請thỉnh 觀quán 音âm 經kinh 疏sớ/sơ (# 一nhất 卷quyển )# 。

觀quán 無Vô 量Lượng 壽Thọ 佛Phật 。 經kinh 疏sớ/sơ (# 一nhất 卷quyển )# 。 觀quán 心tâm 論luận (# 一nhất 卷quyển )# 。 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 經kinh 疏sớ/sơ (# 一nhất 卷quyển 。 建kiến 炎diễm 二nhị 年niên 。 武võ 林lâm 修tu 悟ngộ 將tương 此thử 疏sớ/sơ 入nhập 經kinh 為vi 注chú 咸hàm 渟# 元nguyên 年niên 。 南nam 湖hồ 行hành 靖tĩnh 等đẳng 。 將tương 天thiên 台thai 法Pháp 輪luân 院viện 科khoa 金kim 剛cang 經kinh 并tinh 疏sớ/sơ 。 刊# 板bản 於ư 寺tự )# 。 四tứ 念niệm 處xứ (# 四tứ 卷quyển )# 。

彌di 陀đà 經kinh 義nghĩa 疏sớ/sơ (# 一nhất 卷quyển 。 金kim 剛cang 彌di 陀đà 二nhị 疏sớ/sơ 。 雖tuy 曾tằng 入nhập 藏tạng 。 而nhi 孤cô 山sơn 淨tịnh 覺giác 。 謂vị 是thị 附phụ 托thác 之chi 文văn 。 唯duy 神thần 照chiếu 法Pháp 師sư 。 嘗thường 於ư 法Pháp 輪luân 用dụng 此thử 疏sớ/sơ 。 講giảng 有hữu 宣tuyên 賜tứ 本bổn 在tại 東đông 山sơn 藏tạng 中trung )# 。

禪thiền 門môn 口khẩu 訣quyết (# 一nhất 卷quyển )# 。 覺Giác 意Ý 三Tam 昧Muội 。 一nhất 卷quyển 智trí 者giả 親thân 撰soạn )# 。 方Phương 等Đẳng 三tam 昧muội 儀nghi (# 一nhất 卷quyển )# 。 法Pháp 華Hoa 三Tam 昧Muội 。 儀nghi (# 一nhất 卷quyển )# 。

法Pháp 界Giới 次thứ 第đệ (# 三tam 卷quyển 已dĩ 上thượng 皆giai 親thân 撰soạn )# 。 維duy 摩ma 玄huyền 疏sớ/sơ (# 六lục 卷quyển )# 。 四tứ 教giáo 義nghĩa (# 四tứ 卷quyển 維duy 摩ma 玄huyền 疏sớ/sơ 離ly 出xuất 之chi 文văn )# 。

右hữu 七thất 十thập 六lục 卷quyển 。 天thiên 聖thánh 二nhị 年niên 。 慈từ 雲vân 奏tấu 入nhập 大đại 藏tạng 。

維duy 摩ma 文văn 疏sớ/sơ (# 二nhị 十thập 八bát 卷quyển 為vi 煬# 帝đế 撰soạn 。 荊kinh 溪khê 略lược 為vi 十thập 卷quyển 。 但đãn 稱xưng 略lược 疏sớ/sơ 。 與dữ 前tiền 玄huyền 疏sớ/sơ 各các 行hành )# 。 淨tịnh 土độ 十thập 疑nghi 論luận 。

觀quán 心tâm 食thực 法pháp 。 觀quán 心tâm 誦tụng 經Kinh 法pháp 。 觀quán 心tâm 十Thập 二Nhị 部Bộ 經Kinh 義nghĩa 。 小tiểu 止Chỉ 觀Quán 智trí 者giả 為vi 兄huynh 陳trần 鍼châm 參tham 軍quân 親thân 撰soạn )# 。

右hữu 共cộng 三tam 十thập 三tam 卷quyển 。 未vị 入nhập 藏tạng 。

智Trí 度Độ 論luận 疏sớ/sơ (# 二nhị 十thập 卷quyển )# 。 彌Di 勒Lặc 成thành 佛Phật 。 經kinh 疏sớ/sơ (# 五ngũ 卷quyển )# 。 觀quán 心tâm 釋thích 一nhất 切thiết 經Kinh 義nghĩa 一nhất 卷quyển )# 。 彌Di 勒Lặc 上thượng 生sanh 經kinh 疏sớ/sơ (# 一nhất 卷quyển )# 。

釋thích 一nhất 經kinh 玄huyền 義nghĩa (# 一nhất 卷quyển )# 。 坐tọa 禪thiền 止Chỉ 觀Quán 一nhất 卷quyển )# 。 仁nhân 王vương 般Bát 若Nhã 經kinh 疏sớ/sơ (# 二nhị 卷quyển ○# 天Thiên 竺Trúc 別biệt 集tập 云vân 元nguyên 豊# 初sơ 得đắc 之chi 海hải 賈cổ )# 。 禪thiền 門môn 章chương 。 般bát 舟chu 行hành 法pháp 。 雜tạp 觀quán 行hành 。

入nhập 道đạo 大đại 旨chỉ 。 五ngũ 方phương 便tiện 門môn 。 七thất 方phương 便tiện 義nghĩa 。 七thất 學học 人nhân 義nghĩa 。

一nhất 二nhị 三tam 四tứ 身thân 義nghĩa 。 法Pháp 門môn 儀nghi 。 禪thiền 門môn 要yếu 略lược (# 已dĩ 上thượng 各các 一nhất 卷quyển )# 。

右hữu 四tứ 十thập 一nhất 卷quyển 闕khuyết 本bổn 。

慈từ 雲vân 隨tùy 函hàm 錄lục 云vân 。 法pháp 華hoa 玄huyền 義nghĩa 者giả 。 唯duy 解giải 首thủ 題đề 。 統thống 明minh 五ngũ 時thời 廣quảng 辯biện 八bát 教giáo 。 出xuất 世thế 大đại 意ý 薀# 在tại 其kỳ 中trung 。 文văn 句cú 者giả 。 以dĩ 疏sớ/sơ 句cú 分phần/phân 節tiết 經kinh 文văn 。 荊kinh 溪khê 云vân 。 以dĩ 由do 釋thích 題đề 大đại 義nghĩa 委ủy 悉tất 。 故cố 至chí 經kinh 文văn 。 粗thô 分phần/phân 章chương 段đoạn 。 隨tùy 部bộ 各các 有hữu 荊kinh 溪khê 之chi 記ký 猶do 五ngũ 經kinh 之chi 有hữu 正chánh 義nghĩa 也dã 。 止Chỉ 觀Quán 者giả 。 定định 慧tuệ 之chi 異dị 名danh 。 法pháp 華hoa 之chi 行hành 門môn 也dã 。 前tiền 玄huyền 義nghĩa 文văn 句cú 。 皆giai 明minh 佛Phật 世thế 當đương 機cơ 得đắc 益ích 之chi 事sự 。 縱túng/tung 有hữu 托thác 事sự 附phụ 法pháp 觀quán 心tâm 之chi 文văn 非phi 部bộ 正chánh 意ý 。 今kim 止Chỉ 觀Quán 正chánh 是thị 智trí 者giả 說thuyết 己kỷ 心tâm 中trung 所sở 行hành 法pháp 道đạo 。 自tự 行hành 因nhân 果quả 化hóa 他tha 能năng 所sở 無vô 不bất 具cụ 焉yên 。 荊kinh 溪khê 以dĩ 輔phụ 行hành 釋thích 之chi ○# 目mục 錄lục 云vân 。 今kim 家gia 有hữu 三tam 種chủng 止Chỉ 觀Quán 。 一nhất 曰viết 漸tiệm 次thứ 。 謂vị 解giải 頓đốn 行hành 漸tiệm 。 即tức 禪Thiền 波Ba 羅La 蜜Mật 是thị 也dã 。 二nhị 曰viết 不bất 定định 。 謂vị 解giải 頓đốn 。 行hành 或hoặc 頓đốn 或hoặc 漸tiệm 。 即tức 六lục 妙diệu 門môn 是thị 也dã 。 三tam 曰viết 圓viên 頓đốn 。 謂vị 解giải 行hành 俱câu 頓đốn 。 即tức 摩ma 訶ha 止Chỉ 觀Quán 是thị 也dã 。 此thử 三tam 止Chỉ 觀Quán 對đối 根căn 不bất 同đồng 。 行hành 相tương/tướng 雖tuy 殊thù 俱câu 依y 圓viên 理lý 而nhi 為vi 宗tông 本bổn 。 唐đường 梁lương 肅túc 刪san 止Chỉ 觀Quán 為vi 六lục 卷quyển 。 文văn 雖tuy 簡giản 要yếu 而nhi 修tu 相tương/tướng 多đa 闕khuyết 。 覽lãm 者giả 宜nghi 知tri 。 除trừ 智trí 者giả 親thân 筆bút 。 餘dư 皆giai 章chương 安an 於ư 法Pháp 輪luân 之chi 下hạ 。 述thuật 為vi 疏sớ/sơ 論luận 也dã ○# 唐đường 書thư 藝nghệ 文văn 志chí 云vân 。 灌quán 頂đảnh 私tư 記ký 智trí 者giả 詞từ 旨chỉ 一nhất 卷quyển 。 義nghĩa 記ký 一nhất 卷quyển 。 今kim 未vị 詳tường 何hà 文văn ○# 釋thích 籤# 云vân 。 止Chỉ 觀Quán 禪thiền 門môn 淨tịnh 名danh 疏sớ/sơ 等đẳng 。 各các 有hữu 餘dư 分phần/phân 說thuyết 未vị 終chung 者giả 。 文văn 。 案án 止Chỉ 觀Quán 云vân 。 智trí 者giả 於ư 玉ngọc 泉tuyền 寺tự 一nhất 夏hạ 敷phu 揚dương 。 二nhị 時thời 慈từ 霔# 。 雖tuy 樂nhạo 說thuyết 不bất 窮cùng 纔tài 至chí 見kiến 境cảnh 。 法Pháp 輪luân 停đình 轉chuyển 後hậu 分phần/phân 弗phất 宣tuyên 。 輔phụ 行hành 云vân 。 大đại 章chương 第đệ 七thất 。 開khai 為vi 十thập 境cảnh 。 至chí 第đệ 七thất 境cảnh 餘dư 不bất 復phục 宣tuyên 。 後hậu 三tam 大đại 章chương 及cập 餘dư 三tam 境cảnh 。

時thời 逼bức 夏hạ 終chung 於ư 茲tư 罷bãi 唱xướng (# 此thử 釋thích 止Chỉ 觀Quán 次thứ 第đệ 禪thiền 門môn 。 即tức 禪thiền 波ba 羅la 密mật 。 亦diệc 列liệt 十thập 大đại 章chương 。 於ư 第đệ 六lục 方phương 便tiện 文văn 中trung 。 注chú 云vân 。 若nhược 論luận 初sơ 禪thiền 已dĩ 後hậu 。 發phát 諸chư 禪thiền 定định 深thâm 妙diệu 境cảnh 界giới 。 並tịnh 在tại 第đệ 七thất 修tu 證chứng 中trung 說thuyết 。 此thử 文văn 皆giai 悉tất 不bất 流lưu 通thông 也dã (# 此thử 釋thích 禪thiền 門môn )# 淨tịnh 名danh 經kinh 十thập 四tứ 品phẩm 。 大đại 師sư 疏sớ/sơ 解giải 。 止chỉ 佛Phật 道Đạo 品phẩm 。 第đệ 八bát 後hậu 諸chư 品phẩm 疏sớ/sơ 。 乃nãi 是thị 章chương 安an 述thuật 而nhi 續tục 之chi (# 此thử 釋thích 淨tịnh 名danh 見kiến 補bổ 注chú )# 。

章chương 安an

涅Niết 槃Bàn 玄huyền 義nghĩa (# 二nhị 卷quyển )# 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 疏sớ/sơ (# 一nhất 十thập 卷quyển 荊kinh 溪khê 治trị 定định 十thập 五ngũ 卷quyển 今kim 十thập 八bát 卷quyển )# 。 觀quán 心tâm 論luận 疏sớ/sơ (# 二nhị 卷quyển 慈từ 雲vân 目mục 錄lục 云vân 考khảo 其kỳ 所sở 說thuyết 知tri 入nhập 品phẩm 位vị 然nhiên 江giang 浙chiết 名danh 流lưu 或hoặc 云vân 疑nghi 偽ngụy )# 。 智trí 者giả 別biệt 傳truyền (# 一nhất 卷quyển )# 。 國quốc 清thanh 百bách 錄lục (# 五ngũ 卷quyển 別biệt 傳truyền 百bách 錄lục 是thị 大đại 師sư 始thỉ 終chung 化hóa 迹tích )# 。 八bát 教giáo 大đại 意ý (# 一nhất 卷quyển )# 。 南nam 岳nhạc 記ký (# 一nhất 卷quyển 亡vong )# 。 真chân 觀quán 法Pháp 師sư 傳truyền (# 一nhất 卷quyển 亡vong ○# 除trừ 亡vong 本bổn 外ngoại 有hữu 二nhị 十thập 卷quyển 入nhập 藏tạng )# 。

荊kinh 溪khê

玄huyền 義nghĩa 釋thích 籤# (# 十thập 卷quyển )# 。 文văn 句cú 記ký (# 十thập 卷quyển )# 。 止Chỉ 觀Quán 輔phụ 行hành (# 十thập 卷quyển 今kim 開khai 二nhị 十thập 卷quyển )# 。 止Chỉ 觀Quán 義nghĩa 例lệ (# 一nhất 卷quyển 慈từ 雲vân 云vân 為vi 初sơ 學học 難nan 解giải 及cập 破phá 異dị 論luận )# 。 止Chỉ 觀Quán 大đại 意ý (# 一nhất 卷quyển 為vi 司ty 封phong 李# 華hoa 出xuất )# 。 維duy 摩ma 略lược 疏sớ/sơ (# 十thập 卷quyển 略lược 智trí 者giả 維duy 摩ma 文văn 疏sớ/sơ )# 。 維duy 摩ma 廣quảng 疏sớ/sơ 記ký (# 六lục 卷quyển 。 慈từ 雲vân 云vân 。 對đối 廣quảng 文văn 雖tuy 少thiểu 殊thù 亦diệc 釋thích 義nghĩa 宛uyển 合hợp )# 。 金kim 剛cang 錍bề 論luận (# 一nhất 卷quyển 。 明minh 涅Niết 槃Bàn 佛Phật 性tánh 義nghĩa 。 已dĩ 上thượng 四tứ 十thập 九cửu 卷quyển 。 同đồng 入nhập 大đại 藏tạng )# 。 始thỉ 終chung 心tâm 要yếu 。 十thập 不bất 二nhị 門môn (# 釋thích 籤# 部bộ 外ngoại 別biệt 行hành )# 。 止Chỉ 觀Quán 搜sưu 要yếu 記ký (# 十thập 卷quyển )# 。 涅Niết 槃Bàn 後hậu 分phần/phân 疏sớ/sơ (# 一nhất 卷quyển 亡vong )# 。 觀quán 心tâm 誦tụng 經Kinh 記ký (# 一nhất 卷quyển 亡vong )# 。 三tam 觀quán 義nghĩa 。 授thọ 菩Bồ 薩Tát 戒giới 文văn (# 亡vong )# 。 止Chỉ 觀Quán 文văn 句cú (# 一nhất 卷quyển 亡vong )# 。 華hoa 嚴nghiêm 骨cốt 目mục (# 亡vong 。 今kim 東đông 山sơn 有hữu 板bản 。 二nhị 卷quyển 是thị 海hải 東đông 復phục 還hoàn 者giả )# 。 法pháp 華hoa 補bổ 助trợ 儀nghi 方Phương 等Đẳng 補bổ 闕khuyết 儀nghi 。

龍long 興hưng (# 皓hạo 師sư )# 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 注chú 。

天thiên 台thai (# 曠khoáng 師sư )# 。 心tâm 經kinh 疏sớ/sơ 。

華hoa 頂đảnh (# 滿mãn 師sư )# 。 涅Niết 槃Bàn 記ký (# 十thập 二nhị 卷quyển )# 。

靈linh 光quang (# 敏mẫn 師sư )# 。 光quang 明minh 玄huyền 義nghĩa 記ký 。

廣quảng 教giáo (# 彧# 師sư )# 。 光quang 明minh 玄huyền 金kim 鼓cổ 記ký 。 十thập 疑nghi 論luận 注chú 。

石thạch 壁bích (# 靖tĩnh 師sư )# 。 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 記ký 。

奉phụng 先tiên (# 清thanh 師sư )# 。 發phát 揮huy 記ký (# 釋thích 光quang 明minh 玄huyền 略lược 本bổn )# 。 示thị 珠châu 指chỉ (# 釋thích 十thập 不bất 二nhị 門môn )# 。

孤cô 山sơn (# 圓viên 師sư )# 。 首Thủ 楞Lăng 嚴Nghiêm 經Kinh 。 疏sớ/sơ (# 十thập 卷quyển )# 。 文Văn 殊Thù 般Bát 若Nhã 經kinh 疏sớ/sơ (# 二nhị 卷quyển )# 。 不bất 思tư 議nghị 法Pháp 門môn 經kinh 疏sớ/sơ 。 阿A 彌Di 陀Đà 經kinh 疏sớ/sơ (# 小tiểu 本bổn )# 。

四tứ 十thập 二nhị 章chương 經kinh 疏sớ/sơ 。 瑞thụy 應ứng 經kinh 疏sớ/sơ 。 普phổ 賢hiền 行hành 法pháp 經kinh 疏sớ/sơ 。 無Vô 量Lượng 義Nghĩa 經Kinh 疏sớ/sơ 。 般Bát 若Nhã 心tâm 經kinh 疏sớ/sơ (# 上thượng 各các 一nhất 卷quyển )# 。 遺di 教giáo 經kinh 疏sớ/sơ (# 二nhị 卷quyển )# 。 闡xiển 義nghĩa 鈔sao (# 二nhị 卷quyển 釋thích 請thỉnh 觀quán 音âm 經kinh 疏sớ/sơ )# 。 索sách 隱ẩn 記ký (# 四tứ 卷quyển 釋thích 光quang 明minh 文văn 句cú )# 。 刊# 正chánh 記ký (# 二nhị 卷quyển 釋thích 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ )# 。 表biểu 微vi 記ký (# 一nhất 卷quyển 釋thích 光quang 明minh 玄huyền )# 。 垂thùy 裕# 記ký (# 十thập 卷quyển 釋thích 淨tịnh 名danh 略lược 疏sớ/sơ )# 。 發phát 源nguyên 機cơ 要yếu 記ký (# 一nhất 卷quyển 釋thích 涅Niết 槃Bàn 玄huyền 義nghĩa )# 。 百bách 非phi 鈔sao (# 一nhất 卷quyển 釋thích 涅Niết 槃Bàn 疏sớ/sơ 金kim 剛cang 身thân 百bách 非phi 義nghĩa )# 。 三tam 德đức 指chỉ 歸quy (# 十thập 卷quyển 釋thích 涅Niết 槃Bàn 疏sớ/sơ )# 。 顯hiển 性tánh 錄lục (# 四tứ 卷quyển 釋thích 金kim 錍bề )# 。 正chánh 義nghĩa (# 一nhất 卷quyển 釋thích 十thập 不bất 二nhị 門môn )# 。 摭# 華hoa 鈔sao (# 二nhị 卷quyển 釋thích 圭# 峯phong 蘭lan 盆bồn 疏sớ/sơ )# 。 西tây 資tư 鈔sao (# 二nhị 卷quyển 釋thích 自tự 撰soạn 彌di 陀đà 疏sớ/sơ )# 。 谷cốc 響hưởng 鈔sao (# 五ngũ 卷quyển 釋thích 自tự 撰soạn 楞lăng 嚴nghiêm 疏sớ/sơ )# 。 詒# 謀mưu 鈔sao (# 一nhất 卷quyển 釋thích 自tự 撰soạn 卷quyển 經kinh 疏sớ/sơ )# 。 析tích 重trọng/trùng 鈔sao (# 一nhất 卷quyển 釋thích 自tự 撰soạn 文Văn 殊Thù 般Bát 若Nhã 經kinh 疏sớ/sơ 大đại 論luận 析tích 重trọng/trùng 令linh 經kinh 取thủ 此thử 義nghĩa )# 。 間gian 居cư 編biên (# 五ngũ 十thập 一nhất 卷quyển )# 。 孤cô 山sơn 。 年niên 二nhị 十thập 一nhất 。 始thỉ 學học 於ư 奉phụng 先tiên 清thanh 師sư 。 及cập 二nhị 年niên 奉phụng 先tiên 亡vong 。 遂toại 往vãng 孤cô 山sơn 杜đỗ 門môn 養dưỡng 病bệnh 。 年niên 四tứ 十thập 七thất 而nhi 化hóa 。 於ư 二nhị 十thập 四tứ 年niên 。 著trước 書thư 百bách 二nhị 十thập 卷quyển 。 勤cần 矣hĩ 。

寶bảo 雲vân

觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 記ký (# 石thạch 芝chi 云vân 。 四tứ 明minh 承thừa 用dụng 其kỳ 義nghĩa 於ư 妙diệu 宗tông 鈔sao 中trung 。 故cố 無vô 可khả 傳truyền 之chi 文văn )# 。 光quang 明minh 玄huyền 贊tán 釋thích 。 光quang 明minh 句cú 備bị 急cấp 鈔sao (# 指chỉ 南nam 云vân 請thỉnh 尋tầm 寶bảo 雲vân 備bị 急cấp 鈔sao )# 。

四tứ 明minh

觀quán 音âm 別biệt 行hành 玄huyền 記ký (# 二nhị 卷quyển )# 。 觀quán 音âm 別biệt 行hành 疏sớ/sơ 記ký (# 二nhị 卷quyển )# 。 光quang 明minh 玄huyền 續tục 遺di 記ký (# 三tam 卷quyển )# 。 光quang 明minh 文văn 句cú 記ký (# 六lục 卷quyển 廣quảng 智trí 續tục 記ký 讚tán 佛Phật 品phẩm )# 。 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ 妙diệu 宗tông 鈔sao (# 三tam 卷quyển )# 。 十thập 不bất 二nhị 門môn 指chỉ 要yếu 鈔sao (# 二nhị 卷quyển )# 。 扶phù 宗tông 記ký (# 二nhị 卷quyển )# 。 十thập 義nghĩa 書thư (# 三tam 卷quyển )# 。 觀quán 心tâm 二nhị 百bách 問vấn (# 一nhất 卷quyển )# 。 解giải 謗báng 書thư (# 三tam 卷quyển )# 。 修tu 懺sám 要yếu 旨chỉ (# 一nhất 卷quyển )# 。 光quang 明minh 懺sám 儀nghi (# 一nhất 卷quyển )# 。 大đại 悲bi 懺sám 儀nghi (# 一nhất 卷quyển )# 。 石thạch 芝chi 。 撰soạn 四tứ 明minh 教giáo 行hành 錄lục 。 備bị 載tái 別biệt 理lý 隨tùy 緣duyên 。 融dung 心tâm 解giải 。 消tiêu 伏phục 三tam 用dụng 。 起khởi 信tín 論luận 融dung 會hội 章chương 。 義nghĩa 例lệ 境cảnh 觀quán 及cập 問vấn 答đáp 等đẳng 文văn 。

慈từ 雲vân (# 式thức 師sư )# 。 金kim 光quang 明minh 護hộ 國quốc 儀nghi (# 依y 百bách 錄lục 本bổn )# 。 請thỉnh 觀quán 音âm 懺sám 儀nghi 。 往vãng 生sanh 淨tịnh 土độ 懺sám 儀nghi 。 熾sí 盛thịnh 光quang 懺sám 儀nghi 。 小tiểu 彌di 陀đà 懺sám 儀nghi 。 法Pháp 華Hoa 三Tam 昧Muội 懺sám 儀nghi 。 天Thiên 竺Trúc 別biệt 集tập 。 金kim 園viên 集tập (# 靈linh 苑uyển 集tập 采thải 遺di 集tập 附phụ )# 。

辯biện 才tài (# 淨tịnh 師sư )# 。 圓viên 事sự 理lý 說thuyết 。

天Thiên 竺Trúc 杲# 師sư )# 。 指chỉ 源nguyên 集tập 。

淨tịnh 覺giác (# 岳nhạc 師sư )# 。 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 疏sớ/sơ (# 二nhị 卷quyển )# 。 發phát 軫# 鈔sao (# 三tam 卷quyển 釋thích 自tự 撰soạn 金kim 剛cang 般Bát 若Nhã 疏sớ/sơ )# 。 彌di 陀đà 經kinh 新tân 疏sớ/sơ (# 二nhị 卷quyển )# 。 指chỉ 歸quy 記ký (# 二nhị 卷quyển 釋thích 自tự 撰soạn 彌di 陀đà 疏sớ/sơ )# 。 楞lăng 嚴nghiêm 文văn 句cú (# 三tam 卷quyển )# 。 熏huân 聞văn 記ký (# 五ngũ 卷quyển 釋thích 自tự 撰soạn 楞lăng 嚴nghiêm 文văn 句cú )# 。 楞lăng 嚴nghiêm 集tập 解giải (# 十thập 卷quyển )# 。 楞lăng 嚴nghiêm 說thuyết 題đề 。 還hoàn 源nguyên 記ký (# 二nhị 卷quyển 釋thích 孤cô 山sơn 四tứ 十thập 二nhị 章chương 經kinh 疏sớ/sơ )# 。 助trợ 宣tuyên 記ký (# 二nhị 卷quyển 釋thích 孤cô 山sơn 遺di 教giáo 經kinh 疏sớ/sơ )# 。 文văn 心tâm 解giải (# 二nhị 卷quyển 釋thích 十thập 不bất 二nhị 門môn )# 。 智trí 論luận 樞xu (# 節tiết 大đại 論luận 之chi 文văn )# 。 淨tịnh 名danh 精tinh 英anh 。 禪thiền 門môn 樞xu 要yếu 。 雜tạp 錄lục 名danh 義nghĩa (# 二nhị 卷quyển )# 。 義nghĩa 學học 雜tạp 編biên (# 六lục 卷quyển )# 。 毘tỳ 曇đàm 賢hiền 聖thánh 圖đồ 。 起khởi 信tín 梨lê 邪tà 生sanh 法pháp 圖đồ 。 抉# 膜mô 書thư 。 止chỉ 疑nghi 書thư 。 十thập 諫gián 書thư 。 雪tuyết 謗báng 書thư 。 施thí 食thực 須tu 知tri 。 諸chư 經kinh 義nghĩa 題đề 。 如như 意ý 輪luân 課khóa 法pháp 。 涅Niết 槃Bàn 禮lễ 讚tán 文văn 。 楞lăng 嚴nghiêm 禮lễ 懺sám 儀nghi 。 羅La 漢Hán 禮lễ 讚tán 文văn 。 南nam 山sơn 禮lễ 讚tán 文văn 。 苕# 溪khê 講giảng 外ngoại 集tập (# 二nhị 卷quyển )# 。

廣quảng 智trí (# 賢hiền 師sư )# 。 遺di 編biên (# 一nhất 卷quyển )# 。 闡xiển 幽u 志chí (# 釋thích 光quang 明minh 玄huyền )# 。

神thần 照chiếu (# 如như 師sư )# 。 普phổ 賢hiền 行hành 法pháp 經kinh 疏sớ/sơ (# 二nhị 卷quyển )# 。 仁nhân 王vương 懺sám 儀nghi 。

扶phù 宗tông (# 忠trung 師sư )# 。 扶phù 宗tông 集tập (# 五ngũ 十thập 卷quyển )# 。 二nhị 師sư 口khẩu 義nghĩa (# 十thập 五ngũ 卷quyển )# 。

法pháp 真chân (# 咸hàm 師sư )# 。 光quang 明minh 十thập 願nguyện 王vương 。 三tam 慧tuệ 論luận 。

樝# 菴am (# 嚴nghiêm 師sư )# 。 龍long 王vương 法pháp 印ấn 經kinh 疏sớ/sơ (# 一nhất 卷quyển )# 。 安an 樂lạc 行hành 注chú 。 空không 品phẩm 注chú 。 心tâm 經kinh 注chú 。 玄huyền 籤# 備bị 檢kiểm (# 四tứ 卷quyển )# 。 文văn 句cú 箋# 難nạn/nan (# 四tứ 卷quyển )# 。 止Chỉ 觀Quán 助trợ 覽lãm (# 四tứ 卷quyển )# 。 或hoặc 對đối 。

慈từ 辯biện (# 諫gián 師sư )# 。 議nghị 方phương 便tiện 品phẩm 題đề 。

神thần 智trí (# 義nghĩa 師sư )#

順thuận 正chánh 記ký (# 三tam 卷quyển 釋thích 光quang 明minh 玄huyền 義nghĩa )# 。 新tân 記ký (# 七thất 卷quyển 釋thích 光quang 明minh 文văn 句cú )# 。 往vãng 生sanh 記ký (# 四tứ 卷quyển 釋thích 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ )# 。 圓viên 通thông 記ký (# 三tam 卷quyển 釋thích 十thập 不bất 二nhị 門môn )# 。 寓# 言ngôn 記ký (# 四tứ 卷quyển 釋thích 金kim 錍bề )# 。 集tập 解giải (# 三tam 卷quyển 釋thích 四tứ 教giáo 儀nghi )# 。 纂toản 要yếu (# 六lục 卷quyển 釋thích 義nghĩa 例lệ )# 。 三tam 部bộ 補bổ 注chú (# 十thập 四tứ 卷quyển )# 。 搜sưu 玄huyền (# 三tam 卷quyển 雜tạp 出xuất 教giáo 義nghĩa )# 。

車xa 溪khê (# 卿khanh 師sư )# 。 祕bí 密mật 五ngũ 章chương 。

慧tuệ 覺giác (# 玉ngọc 師sư )# 。 行hành 法pháp 經kinh 疏sớ/sơ (# 二nhị 卷quyển )# 。 祖tổ 源nguyên 記ký (# 三tam 卷quyển 釋thích 自tự 撰soạn 行hành 法pháp 經kinh 疏sớ/sơ )# 。 雜tạp 珠châu 記ký (# 二nhị 卷quyển 釋thích 孤cô 山sơn 無Vô 量Lượng 義Nghĩa 經Kinh 疏sớ/sơ )# 。 尊tôn 勝thắng 懺sám 法pháp 。

智trí 涌dũng (# 然nhiên 師sư )# 。 宗tông 圓viên 記ký (# 四tứ 卷quyển 釋thích 南nam 岳nhạc 止Chỉ 觀Quán 。 樞xu 要yếu 記ký (# 二nhị 卷quyển 釋thích 十thập 不bất 二nhị 門môn )# 。 虎hổ 溪khê 集tập (# 八bát 卷quyển )# 。 功công 德đức 天thiên 懺sám 儀nghi 。

假giả 名danh (# 湛trạm 師sư )# 。 淨tịnh 業nghiệp 記ký (# 四tứ 卷quyển 釋thích 觀quán 經kinh 疏sớ/sơ )# 。 護hộ 國quốc 記ký (# 四tứ 卷quyển 釋thích 光quang 明minh 玄huyền 義nghĩa )# 。 金kim 剛cang 集tập 解giải (# 二nhị 卷quyển )# 。 假giả 名danh 集tập (# 十thập 卷quyển )# 。

思tư 溪khê (# 煥hoán 師sư )# 。 圓viên 覺giác 疏sớ/sơ (# 二nhị 釋thích )# 。 安an 樂lạc 記ký (# 一nhất 卷quyển )# 。 百bách 章chương (# 教giáo 義nghĩa )# 。 諸chư 天thiên 傳truyền (# 一nhất 卷quyển )# 。

竹trúc 菴am (# 觀quán 師sư )# 。 楞lăng 嚴nghiêm 集tập 解giải 。 楞lăng 嚴nghiêm 補bổ 注chú 。 蘭lan 盆bồn 補bổ 注chú 。 圓viên 覺giác 手thủ 鑑giám 。 金kim 剛cang 通thông 論luận 。 金kim 剛cang 事sự 苑uyển 。 山sơn 家gia 義nghĩa 苑uyển 。 竹trúc 菴am 草thảo 錄lục 。

清thanh 辯biện (# 齊tề 師sư )# 。 頂đảnh 山sơn 記ký (# 釋thích 戒giới 疏sớ/sơ )# 。

澤trạch 山sơn (# 咸hàm 師sư )# 。 菩Bồ 薩Tát 戒giới 疏sớ/sơ 注chú (# 三tam 卷quyển 破phá 頂đảnh 山sơn 記ký )# 。 金kim 剛cang 辯biện 惑hoặc (# 一nhất 卷quyển )# 。 法pháp 華hoa 撮toát 要yếu (# 一nhất 卷quyển 經kinh 音âm 訓huấn )# 。 復phục 宗tông 集tập (# 二nhị 卷quyển )# 。

山sơn 堂đường (# 性tánh 師sư )# 。 山sơn 堂đường 集tập (# 五ngũ 卷quyển )# 。

高cao 麗lệ (# 觀quán 師sư )# 。 四tứ 教giáo 儀nghi (# 一nhất 卷quyển 依y 章chương 安an 八bát 教giáo 大đại 意ý 刪san 補bổ )# 。

四tứ 明minh (# 吉cát 師sư )# 。 金kim 錍bề 注chú 。

神thần 悟ngộ (# 謙khiêm 師sư )# 。 顯hiển 妙diệu 解giải (# 釋thích 十thập 不bất 二nhị 門môn )# 。

妙diệu 悟ngộ (# 最tối 師sư )# 。 評bình 謗báng (# 評bình 淨tịnh 覺giác 雪tuyết 謗báng 之chi 謬mậu )# 。

桐# 江giang (# 瑛# 師sư )# 。 注chú 心tâm 經kinh 。 三tam 珠châu 論luận 。 淨tịnh 土độ 修tu 證chứng 儀nghi (# 世thế 人nhân 念niệm 阿A 彌Di 陀Đà 佛Phật 。 真chân 金kim 色sắc 之chi 偈kệ 即tức 此thử 儀nghi 文văn )# 。

圓viên 通thông (# 梵Phạm 師sư )# 。 會hội 宗tông 集tập 。

景cảnh 德đức (# 雲vân 師sư )# 。 翻phiên 譯dịch 名danh 義nghĩa (# 七thất 卷quyển )# 。

證chứng 悟ngộ (# 智trí 師sư )# 。 攻công 瑛# 集tập (# 追truy 破phá 桐# 江giang 之chi 說thuyết )# 。 十thập 種chủng 境cảnh 界giới 義nghĩa 。

車xa 溪khê (# 榮vinh 師sư )# 。 大đại 部bộ 決quyết 疑nghi (# 四tứ 卷quyển )# 。

仙tiên 潭đàm (# 倫luân 師sư )# 。 精tinh 微vi 集tập (# 四tứ 卷quyển )# 。 金kim 剛cang 經kinh 疏sớ/sơ (# 四tứ 卷quyển )# 。

浮phù 石thạch (# 閔mẫn 師sư )# 。 憲hiến 章chương 集tập (# 五ngũ 卷quyển )# 。

佛Phật 照chiếu (# 堅kiên 師sư )# 。 大đại 雲vân 請thỉnh 雨vũ 經kinh 疏sớ/sơ (# 一nhất 卷quyển )# 。

草thảo 堂đường (# 元nguyên 師sư )# 。 義nghĩa 例lệ 隨tùy 釋thích (# 六lục 卷quyển 破phá 神thần 智trí 纂toản 要yếu 之chi 說thuyết )# 。 輔phụ 贊tán 記ký (# 一nhất 卷quyển 教giáo 義nghĩa )# 。

吳ngô 興hưng (# 頴dĩnh 師sư )# 。 宗tông 元nguyên 錄lục 。

月nguyệt 堂đường (# 詢tuân 師sư )# 。 圓viên 宗tông 解giải (# 一nhất 卷quyển 破phá 虎hổ 谿khê 集tập 并tinh 一nhất 書thư 與dữ 赤xích 城thành 益ích 師sư 議nghị 其kỳ 事sự )# 。

四tứ 明minh (# 照chiếu 師sư )# 。 注chú 天thiên 台thai 別biệt 傳truyền 。

梓# 菴am (# 倫luân 師sư )# 。 教giáo 義nghĩa 。

虛hư 堂đường (# 空không 師sư )# 。 宗tông 極cực 論luận 。

南nam 湖hồ (# 因nhân 師sư )# 。 草thảo 菴am 緣duyên 。

止chỉ 庵am (# 蓮liên 師sư )# 。 教giáo 義nghĩa 。

寶bảo 嚴nghiêm (# 韶thiều 師sư )# 。 指chỉ 南nam 集tập 。

鏡kính 菴am (# 遷thiên 師sư )# 。 隨tùy 錄lục (# 教giáo 義nghĩa )# 。 宗tông 源nguyên 錄lục 。

環hoàn 菴am (# 樞xu 師sư )# 。 教giáo 義nghĩa 。

慈từ 室thất (# 雲vân 師sư )# 。 圓viên 覺giác 直trực 解giải (# 三tam 卷quyển )# 。

北bắc 峯phong (# 印ấn 師sư )# 。 金kim 剛cang 新tân 解giải 。 釋thích 金kim 剛cang 彌Di 勒Lặc 偈kệ 。 教giáo 義nghĩa 。

逸dật 堂đường (# 登đăng 師sư )# 。 圓viên 頓đốn 宗tông 眼nhãn 。 金kim 錍bề 十thập 義nghĩa 。 教giáo 義nghĩa 。

栢# 庭đình (# 月nguyệt 師sư )# 。 仁nhân 王vương 疏sớ/sơ 記ký 。 楞lăng 嚴nghiêm 玄huyền 覽lãm 。 金kim 剛cang 會hội 解giải 。 圓viên 覺giác 略lược 釋thích 。 楞lăng 伽già 通thông 義nghĩa 。 簡giản 境cảnh 十thập 策sách 。 四tứ 部bộ 格cách 言ngôn 。 金kim 錍bề 義nghĩa 解giải 。 宗tông 教giáo 玄huyền 述thuật 。 十thập 類loại 因nhân 革cách 論luận 。 緒tự 餘dư 。 附phụ 鈔sao 箋# 要yếu (# 節tiết 指chỉ 要yếu 情tình 義nghĩa )# 。

佛Phật 祖Tổ 統Thống 紀Kỷ 卷quyển 第đệ 二nhị 十thập 五ngũ 終chung )#