佛Phật 祖Tổ 歷Lịch 代Đại 通Thông 載Tái
Quyển 0021
元Nguyên 念Niệm 常Thường 集Tập

佛Phật 祖tổ 歷lịch 代đại 通thông 載tái 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất

嘉gia 興hưng 路lộ 大đại 中trung 祥tường 符phù 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì 華hoa 亭đình 念niệm 常thường 集tập

大đại 元nguyên

(# 一nhất 。 乙ất 丑sửu )# 。 太thái 祖tổ 應ưng 天thiên 啟khải 運vận 聖thánh 武võ 皇hoàng 帝đế 。 是thị 年niên 征chinh 西tây 夏hạ 。 明minh 年niên 大đại 會hội 于vu 斡cáng 難nạn/nan 河hà 。 建kiến 九cửu 游du 之chi 白bạch 旗kỳ 。 共cộng 上thượng 尊tôn 號hiệu 曰viết 。

成thành 吉cát 思tư 皇hoàng 帝đế 。 都đô 和hòa 林lâm 。 觀quán 夫phu 。

聖thánh 人nhân 出xuất 世thế 。 威uy 靈linh 氣khí 焰diễm 。 自tự 天thiên 佑hữu 之chi 。 膺ưng 命mạng 立lập 極cực 。 超siêu 今kim 邁mại 古cổ 。 且thả 以dĩ 鳳phượng 凰hoàng 在tại 殼xác 。 渥ác 洼# 墮đọa 地địa 。 猶do 自tự 絕tuyệt 類loại 離ly 倫luân 。 矧# 我ngã 。

太thái 祖tổ 皇hoàng 帝đế 。 處xử 九cửu 五ngũ 飛phi 龍long 之chi 位vị 乎hồ 。 故cố 其kỳ 丕# 祚tộ 鴻hồng 休hưu 。 與dữ 天thiên 地địa 相tương/tướng 為vi 終chung 始thỉ 也dã 。

(# 丙bính 寅# )# 。 西tây 夏hạ 拓thác 跋bạt 失thất 都đô 兒nhi 忽hốt 乾can/kiền/càn 順thuận 小tiểu 子tử 仁nhân 友hữu 之chi 子tử 乃nãi 仁nhân 宗tông 姪điệt 也dã 。 是thị 年niên 五ngũ 月nguyệt 立lập 。 在tại 位vị 六lục 年niên 。

(# 丁đinh 卯mão )# 。 宋tống 吳ngô 曦# 僭# 位vị 於ư 蜀thục 。 凡phàm 三tam 十thập 八bát 日nhật 而nhi 安an 丙bính 誅tru 之chi 。

(# 戊# 辰thần )# 。 宋tống 改cải 嘉gia 定định ○# 瑞thụy 像tượng 計kế 二nhị 千thiên 二nhị 百bách 年niên 矣hĩ 。

(# 己kỷ 巳tị )# 。 金kim 國quốc 東đông 海hải 侯hầu 立lập 改cải 年niên 大đại 安an 。 名danh 允duẫn 濟tế 。 世thế 宗tông 第đệ 七thất 子tử 。 章chương 宗tông 無vô 嗣tự 。 群quần 臣thần 奉phụng 遺di 詔chiếu 立lập 之chi 。 後hậu 為vi 紇hột 石thạch 烈liệt 執chấp 中trung 所sở 弑# 。 在tại 位vị 四tứ 年niên 。

(# 庚canh 午ngọ )# 。 旃chiên 檀đàn 瑞thụy 像tượng 至chí 金kim 國quốc 。 十thập 二nhị 年niên 十thập 月nguyệt 。 迎nghênh 赴phó 上thượng 京kinh 禁cấm 庭đình 供cúng 養dường ○# 罷bãi 試thí 經kinh 科khoa 。

(# 辛tân 未vị )# 。 大đại 蒙mông 古cổ 國quốc 號hiệu 始thỉ 建kiến 。

西tây 夏hạ 神thần 宗tông 拓thác 跋bạt 須tu 蕃phồn 邸để 立lập 。 改cải 年niên 光quang 定định 。 夏hạ 人nhân 因nhân 大đại 兵binh 以dĩ 金kim 人nhân 不bất 救cứu 。 恨hận 之chi 遂toại 叛bạn 。

(# 壬nhâm 申thân )# 。 金kim 改cải 重trọng/trùng 慶khánh 大đại 兵binh 至chí 燕yên 京kinh 。

(# 癸quý 酉dậu )# 。 安an 南nam 主chủ 李# 龍long 翰hàn 卒thốt 。 子tử 昊hạo 旵# 立lập 。 其kỳ 國quốc 後hậu 為vi 江giang 南nam 陳trần 日nhật 照chiếu 所sở 有hữu 。 而nhi 傳truyền 其kỳ 子tử 威uy 晃hoảng 。

金kim 國quốc 宣tuyên 宗tông 。 名danh 珣# 。 章chương 宗tông 庶thứ 兄huynh 。 執chấp 中trung 弑# 東đông 海hải 王vương 而nhi 迎nghênh 立lập 之chi 。 以dĩ 東đông 海hải 至chí 寧ninh 元nguyên 年niên 九cửu 月nguyệt 即tức 位vị 。 改cải 年niên 貞trinh 祐hựu 。 在tại 位vị 十thập 二nhị 年niên ○# 八bát 月nguyệt 大đại 兵binh 攻công 燕yên 京kinh 。

(# 二nhị )# 。 嘉gia 定định 六lục 年niên 十thập 。 二nhị 月nguyệt 八bát 日nhật 。 天Thiên 竺Trúc 北bắc 峯phong 講giảng 師sư 入nhập 寂tịch 。 名danh 宗tông 印ấn 。 字tự 元nguyên 實thật 。 生sanh 鹽diêm 官quan 陳trần 氏thị 。 年niên 十thập 五ngũ 具cụ 戒giới 。 謁yết 竹trúc 菴am 觀quán 公công 明minh 教giáo 觀quán 之chi 旨chỉ 。 凡phàm 諸chư 祖tổ 格cách 言ngôn 。 必tất 誦tụng 滿mãn 千thiên 遍biến 。 資tư 教giáo 空không 延diên 居cư 座tòa 首thủ 。 嘗thường 著trước 宗tông 極cực 論luận 。 事sự 理lý 各các 立lập 一nhất 性tánh 之chi 旨chỉ 。 印ấn 設thiết 九cửu 難nạn/nan 。 宗tông 極cực 為vi 之chi 義nghĩa 負phụ 通thông 守thủ 蘇tô 玭# 觀quán 不bất 二nhị 門môn 。 以dĩ 文văn 雖tuy 簡giản 而nhi 昧muội 其kỳ 說thuyết 。 印ấn 撮toát 示thị 機cơ 要yếu 。 玭# 即tức 領lãnh 解giải 。 白bạch 帥súy 座tòa 請thỉnh 居cư 正chánh 覺giác 。 颶# 風phong 飄phiêu 蕩đãng 。 僅cận 存tồn 藏tạng 殿điện 。 印ấn 守thủ 死tử 不bất 去khứ 。 風phong 為vi 之chi 止chỉ 。 未vị 久cửu 玭# 亦diệc 召triệu 還hoàn 。 要yếu 印ấn 偕giai 行hành 曰viết 。 盍# 西tây 還hoàn 相tương/tướng 與dữ 弘hoằng 贊tán 。 居cư 東đông 二nhị 十thập 七thất 年niên 。 至chí 是thị 復phục 反phản 浙chiết 右hữu 。 貳nhị 上thượng 竺trúc 講giảng 止Chỉ 觀Quán 。 深thâm 砭# 學học 者giả 支chi 離ly 名danh 相tướng 之chi 病bệnh 。 圍vi 座tòa 挾hiệp 策sách 。 主chủ 者giả 以dĩ 得đắc 士sĩ 為vi 忌kỵ 。 玄huyền 隱ẩn 雷lôi 峯phong 毛mao 氏thị 菴am 。 問vấn 道đạo 者giả 沓đạp 至chí 。 杜đỗ 氏thị 建kiến 普phổ 光quang 一nhất 區khu 。 具cụ 禮lễ 迎nghênh 之chi 。 禪thiền 講giảng 並tịnh 行hành 。 法pháp 道đạo 益ích 盛thịnh 。 適thích 德đức 藏tạng 來lai 請thỉnh 印ấn 曰viết 。 肆tứ 業nghiệp 之chi 地địa 思tư 報báo 久cửu 矣hĩ 。 歷lịch 遷thiên 超siêu 果quả 圓viên 通thông 北bắc 禪thiền 。 道Đạo 德đức 之chi 譽dự 既ký 行hành 。 土thổ/độ 木mộc 之chi 績# 亦diệc 就tựu 。 海hải 空không 英anh 辭từ 靈linh 山sơn 。 舉cử 以dĩ 自tự 代đại 。 詔chiếu 可khả 。 學học 徒đồ 五ngũ 百bách 咸hàm 服phục 其kỳ 道đạo 。 宿túc 弊tệ 為vi 之chi 一nhất 革cách 。 寧ninh 宗tông 聞văn 名danh 召triệu 對đối 便tiện 殿điện 。 上thượng 說thuyết 。 錫tích 號hiệu 惠huệ 行hành 法Pháp 師sư 。 以dĩ 營doanh 觀quán 室thất 行hành 化hóa 吳ngô 中trung 。 至chí 松tùng 江giang 謂vị 其kỳ 徒đồ 曰viết 。 吾ngô 化hóa 緣duyên 畢tất 此thử 。 乃nãi 右hữu 脇hiếp 而nhi 化hóa 。

(# 甲giáp 戌tuất )# 。 金kim 於ư 四tứ 月nguyệt 遷thiên 汴# 。 求cầu 與dữ 大đại 國quốc 和hòa 親thân ○# 錦cẩm 帥súy 張trương 智trí 以dĩ 郡quận 降giáng/hàng 。 尋tầm 叛bạn 。 自tự 號hiệu 遼liêu 西tây 王vương 。 改cải 年niên 大đại 安an 。 討thảo 平bình 之chi ○# 克khắc 燕yên 京kinh 。

(# 乙ất 亥hợi )# 。 世thế 祖tổ 生sanh 於ư 八bát 月nguyệt ○# 大đại 兵binh 破phá 潼# 關quan 。

(# 丙bính 子tử )# 。 二nhị 月nguyệt 日nhật 蝕thực ○# 川xuyên 東đông 西tây 地địa 震chấn ○# 黍thử 州châu 山sơn 崩băng 。

(# 丁đinh 丑sửu 戊# 寅# )# 。 金kim 改cải 興hưng 定định 。 七thất 月nguyệt 日nhật 食thực 。 金kim 兵binh 犯phạm 光quang 州châu 。 李# 珏# 等đẳng 禦ngữ 之chi 。 漣# 水thủy 弓cung 手thủ 李# 全toàn 自tự 北bắc 歸quy 。 即tức 李# 鐵thiết 鎗thương 也dã 。 詔chiếu 以dĩ 為vi 京kinh 東đông 路lộ 總tổng 管quản 。

(# 庚canh 辰thần )# 。 禪thiền 宗tông 聯liên 燈đăng 錄lục 成thành 。

(# 辛tân 巳tị )# 。 金kim 國quốc 五ngũ 月nguyệt 日nhật 食thực 。

(# 壬nhâm 午ngọ )# 。 大đại 兵binh 自tự 回hồi 鶻cốt 征chinh 西tây 夏hạ 。

(# 癸quý 未vị )# 。 西tây 夏hạ 拓thác 跋bạt 德đức 仁nhân 。 是thị 年niên 九cửu 月nguyệt 立lập 。 改cải 年niên 乾can/kiền/càn 定định 。

金kim 國quốc 改cải 元nguyên 光quang 。 九cửu 月nguyệt 日nhật 食thực ○# 宋tống 行hành 經kinh 界giới 田điền 糧lương 。

(# 乙ất 酉dậu )# 。 宋tống 理lý 宗tông 盷# 立lập 。 改cải 寶bảo 慶khánh 元nguyên 年niên 。 初sơ 名danh 與dữ 。 莒# 榮vinh 王vương 希hy 瓐# 之chi 子tử 。 太thái 祖tổ 十thập 世thế 孫tôn 也dã 。 寧ninh 宗tông 子tử 多đa 而nhi 不bất 育dục 。 鞠cúc 宗tông 室thất 子tử 詢tuân 。 立lập 為vi 太thái 子tử 。 薨hoăng 。 初sơ 皇hoàng 從tùng 弟đệ 沂# 靖tĩnh 惠huệ 王vương 柄bính 無vô 子tử 。 嘗thường 以dĩ 宗tông 室thất 子tử 。 賜tứ 名danh 貴quý 和hòa 。 為vi 之chi 後hậu 。 及cập 失thất 太thái 子tử 詢tuân 。 遂toại 立lập 貴quý 和hòa 為vi 皇hoàng 子tử 。 賜tứ 名danh 竑# 。 封phong 濟tế 國quốc 公công 竑# 惠huệ 而nhi 輕khinh 。 嘗thường 疾tật 史sử 彌di 遠viễn 專chuyên 權quyền 。 謂vị 異dị 日nhật 不bất 可khả 容dung 。 彌di 遠viễn 聞văn 而nhi 惡ác 之chi 。 故cố 陰ấm 為vi 之chi 計kế 。 與dữ 莒# 幼ấu 不bất 好hảo/hiếu 。 弄lộng 群quần 兒nhi 聚tụ 嬉hi 輒triếp 獨độc 登đăng 高cao 坐tọa 不bất 動động 。 長trường/trưởng 上thượng 指chỉ 以dĩ 語ngữ 兒nhi 曰viết 。 汝nhữ 曹tào 不bất 効hiệu 此thử 人nhân 。 恰kháp 一nhất 大đại 王vương 相tương 似tự 。 群quần 兒nhi 每mỗi 羅la 拜bái 其kỳ 下hạ 。 遂toại 有hữu 趙triệu 大đại 王vương 之chi 號hiệu 。 彌di 遠viễn 物vật 色sắc 得đắc 之chi 。 嘗thường 取thủ 應ưng 得đắc 舉cử 矣hĩ 。 特đặc 旨chỉ 補bổ 官quan 。 竑# 既ký 為vi 寧ninh 宗tông 子tử 。 遂toại 以dĩ 與dữ 莒# 為vi 沂# 王vương 。 後hậu 賜tứ 名danh 貴quý 誠thành 。 除trừ 邵# 州châu 防phòng 禦ngữ 使sử 。 寧ninh 宗tông 大đại 漸tiệm 。 乃nãi 白bạch 中trung 宮cung 。 以dĩ 貴quý 誠thành 為vi 皇hoàng 子tử 。 改cải 名danh 盷# 宣tuyên 遺di 詔chiếu 即tức 位vị 。 進tiến 竑# 為vi 濟tế 陽dương 郡quận 王vương 。 出xuất 判phán 寧ninh 國quốc 府phủ 。 恭cung 聖thánh 楊dương 后hậu 聽thính 政chánh 。 事sự 定định 然nhiên 後hậu 徹triệt 簾# 。 壽thọ 六lục 十thập 一nhất 。

金kim 國quốc 改cải 正chánh 大đại 名danh 守thủ 緒tự 。 宣tuyên 宗tông 第đệ 三tam 子tử 。 性tánh 寬khoan 仁nhân 和hòa 。 嗜thị 書thư 博bác 學học 。 是thị 年niên 立lập 。 至chí 癸quý 巳tị 年niên 歸quy 德đức 府phủ 絕tuyệt 糧lương 。 六lục 月nguyệt 奔bôn 蔡thái 。 八bát 月nguyệt 南nam 北bắc 兵binh 夾giáp 攻công 。 甲giáp 午ngọ 正chánh 月nguyệt 禪thiền 位vị 於ư 後hậu 主chủ 麟lân 。 閉bế 閣các 自tự 經kinh 國quốc 亡vong 。

(# 丙bính 戌tuất )# 。 西tây 夏hạ 拓thác 跋bạt 德đức 仁nhân 七thất 月nguyệt 卒thốt 。 次thứ 清thanh 平bình 郡quận 王vương 立lập 。 在tại 位vị 一nhất 年niên 。

(# 丁đinh 亥hợi )# 。 太thái 祖tổ 以dĩ 丙bính 戌tuất 春xuân 至chí 西tây 夏hạ 。 一nhất 歲tuế 盡tận 克khắc 其kỳ 城thành 。 是thị 年niên 十thập 月nguyệt 廿# 七thất 滅diệt 夏hạ 。 上thượng 年niên 六lục 十thập 矣hĩ 。 西tây 夏hạ 凡phàm 一nhất 十thập 二nhị 主chủ 。 始thỉ 繼kế 遷thiên 以dĩ 太thái 平bình 興hưng 國quốc 壬nhâm 午ngọ 起khởi 兵binh 夏hạ 臺đài 。 訖ngật 今kim 寶bảo 慶khánh 丁đinh 亥hợi 國quốc 滅diệt 。 共cộng 二nhị 百bách 四tứ 十thập 六lục 年niên 。 元nguyên 昊hạo 於ư 景cảnh 祐hựu 甲giáp 戌tuất 自tự 剏# 偽ngụy 朔sóc 僭# 帝đế 號hiệu 者giả 。 一nhất 百bách 九cửu 十thập 四tứ 年niên 。

(# 戊# 子tử )# 。 宋tống 改cải 紹thiệu 定định 元nguyên 年niên 。

(# 辛tân 卯mão )# 。 太thái 宗tông 皇hoàng 帝đế 即tức 位vị 。

(# 壬nhâm 辰thần )# 。 太thái 祖tổ 次thứ 四tứ 子tử 統thống 王vương 師sư 破phá 汴# 。 金kim 主chủ 遷thiên 蔡thái 。 金kim 臣thần 崔thôi 立lập 降giáng/hàng 。 大đại 朝triêu 遣khiển 使sứ 過quá 宋tống 。 議nghị 夾giáp 攻công 金kim 。

(# 癸quý 巳tị )# 。 金kim 改cải 天thiên 興hưng 。

(# 甲giáp 午ngọ )# 。 宋tống 改cải 端đoan 平bình 元nguyên 年niên ○# 滅diệt 金kim 。 右hữu 金kim 九cửu 主chủ 一nhất 百bách 二nhị 十thập 三tam 年niên 。

(# 乙ất 未vị )# 。 抄sao 數số 中trung 原nguyên 戶hộ 計kế 。 ○# 宋tống 天thiên 狗cẩu 星tinh 墜trụy 淮hoài 安an 軍quân 金kim 棠# 縣huyện 。 其kỳ 聲thanh 如như 雷lôi 。 三tam 州châu 之chi 人nhân 皆giai 聞văn 之chi 。 及cập 觀quán 則tắc 為vi 紅hồng 色sắc 碎toái 石thạch 。 或hoặc 以dĩ 為vi 兵binh 戈qua 之chi 兆triệu ○# 詔chiếu 集tập 議nghị 出xuất 度độ 牒điệp 。 收thu 四tứ 介giới 會hội 子tử 。

(# 丙bính 申thân )# 。 分phần/phân 封phong 諸chư 王vương 。 上thượng 親thân 總tổng 兵binh 征chinh 回hồi 回hồi 國quốc 歸quy 附phụ ○# 宋tống 失thất 四tứ 川xuyên 。

(# 丁đinh 酉dậu )# 。 宋tống 改cải 嘉gia 熙hi 。

(# 己kỷ 亥hợi )# 。 詔chiếu 諭dụ 高cao 麗lệ ○# 宋tống 十thập 月nguyệt 虹hồng 見kiến 。

(# 庚canh 子tử )# 。 宋tống 京kinh 師sư 地địa 震chấn 。 白bạch 氣khí 亘tuyên 天thiên 。 旱hạn 蝗# 。 江giang 浙chiết 福phước 建kiến 旱hạn 都đô 城thành 大đại 荒hoang 。 飢cơ 者giả 奪đoạt 食thực 於ư 路lộ 。 市thị 中trung 殺sát 人nhân 以dĩ 賣mại 。 日nhật 未vị 晡bô 路lộ 無vô 行hành 者giả 。

(# 辛tân 丑sửu )# 。 二nhị 月nguyệt 三tam 日nhật 大đại 赦xá 天thiên 下hạ 。 ○# 宋tống 改cải 淳thuần 祐hựu 。

(# 丙bính 午ngọ )# 。 定định 宗tông 皇hoàng 帝đế 即tức 位vị 。

(# 庚canh 戌tuất )# 。 大đại 朝triêu 滅diệt 遼liêu 東đông 高cao 麗lệ 。

(# 三tam 。 辛tân 亥hợi )# 。 憲hiến 宗tông 皇hoàng 帝đế 即tức 位vị 。

世Thế 尊Tôn 示thị 滅diệt 二nhị 千thiên 二nhị 百bách 年niên 矣hĩ 。

(# 癸quý 丑sửu )# 。 宋tống 改cải 寶bảo 祐hựu 元nguyên 年niên ○# 大đại 兵binh 伐phạt 川xuyên 蜀thục 。

(# 四tứ 。 丙bính 辰thần 丁đinh 巳tị )# 。 抄sao 數số 遼liêu 東đông 戶hộ 計kế ○# 宋tống 撥bát 官quan 誥# 度độ 牒điệp 。 收thu 換hoán 楮# 弊tệ 燬# 之chi 。 有hữu 元nguyên 慶khánh 壽thọ 海hải 雲vân 大Đại 士Sĩ 遷thiên 化hóa 。 名danh 印ấn 簡giản 。 山sơn 西tây 之chi 嵐lam 谷cốc 寧ninh 遠viễn 人nhân 。 俗tục 宋tống 氏thị 。 微vi 子tử 之chi 後hậu 。 父phụ 慈từ 善thiện 信tín 服phục 鄉hương 里lý 。 里lý 人nhân 稱xưng 為vi 虛hư 靜tĩnh 先tiên 生sanh 。 母mẫu 金kim 源nguyên 王vương 氏thị 。 祖tổ 世thế 奉phụng 佛Phật 不bất 仕sĩ 。 師sư 生sanh 於ư 金kim 之chi 泰thái 和hòa 壬nhâm 戌tuất 十thập 二nhị 月nguyệt 望vọng 。 人nhân 品phẩm 恢khôi 偉# 童đồng 幼ấu 神thần 悟ngộ 。 七thất 歲tuế 親thân 授thọ 以dĩ 孝hiếu 經kinh 開khai 宗tông 明minh 義nghĩa 章chương 。 乃nãi 曰viết 。 開khai 者giả 何hà 宗tông 。 明minh 者giả 何hà 義nghĩa 。 親thân 驚kinh 異dị 。 知tri 非phi 塵trần 勞lao 中trung 人nhân 。 携huề 見kiến 傅phó/phụ 戒giới 顏nhan 公công 。 顏nhan 欲dục 觀quán 其kỳ 根căn 氣khí 。 授thọ 以dĩ 草thảo 菴am 歌ca 。 至chí 壞hoại 與dữ 不bất 壞hoại 主chủ 元nguyên 在tại 。 師sư 問vấn 曰viết 。 主chủ 在tại 何hà 處xứ 。 顏nhan 曰viết 。 何hà 主chủ 也dã 。 師sư 曰viết 。 離ly 壞hoại 不bất 壞hoại 者giả 。 曰viết 此thử 客khách 也dã 。 師sư 曰viết 。 主chủ 聻# 顏nhan 。 吟ngâm 吟ngâm 而nhi 已dĩ 。 乃nãi 得đắc 禮lễ 中trung 觀quán 沼chiểu 公công 為vi 師sư 。 八bát 歲tuế 受thọ 三Tam 歸Quy 五ngũ 八bát 十Thập 善Thiện 戒giới 法pháp 。 師sư 方phương 十thập 一nhất 蒙mông 豫dự 王vương 恩ân 賜tứ 納nạp 具cụ 。 有hữu 洪hồng 彥ngạn 上thượng 座tòa 。 問vấn 師sư 曰viết 。 子tử 今kim 受thọ 大đại 戒giới 了liễu 。 緣duyên 何hà 作tác 小tiểu 僧Tăng 。 師sư 曰viết 。 緣duyên 僧Tăng 小tiểu 故cố 。 戒giới 說thuyết 大đại 也dã 。 試thí 問vấn 上thượng 座tòa 戒giới 老lão 耶da 小tiểu 耶da 。 曰viết 我ngã 身thân 則tắc 老lão 。 語ngữ 未vị 終chung 師sư 大đại 聲thanh 曰viết 。 休hưu 生sanh 分phân 別biệt 。 一nhất 日nhật 上thượng 座tòa 教giáo 僧Tăng 去khứ 師sư 背bội 上thượng 拍phách 一nhất 下hạ 。 待đãi 回hồi 首thủ 乃nãi 竪thụ 指chỉ 示thị 之chi 。 僧Tăng 如như 教giáo 拍phách 師sư 背bối/bội 。 師sư 便tiện 竪thụ 一nhất 指chỉ 。 僧Tăng 回hồi 舉cử 似tự 上thượng 座tòa 。 座tòa 奇kỳ 之chi 。 師sư 年niên 十thập 二nhị 。 中trung 觀quán 聽thính 師sư 參tham 問vấn 誨hối 之chi 曰viết 。 汝nhữ 所sở 欲dục 者giả 文văn 字tự 語ngữ 言ngôn 耳nhĩ 。 向hướng 去khứ 皆giai 止chỉ 之chi 。 唯duy 身thân 心tâm 若nhược 枯khô 木mộc 死tử 灰hôi 。 今kim 時thời 及cập 盡tận 。 功công 用dụng 純thuần 熟thục 。 悟ngộ 解giải 真chân 實thật 。 大đại 死tử 一nhất 場tràng 。 休hưu 有hữu 餘dư 氣khí 。 到đáo 那na 時thời 節tiết 。 瞥miết 然nhiên 自tự 肯khẳng 方phương 與dữ 吾ngô 相tương 見kiến 。 師sư 受thọ 教giáo 習tập 定định 。 一nhất 日nhật 扶phù 中trung 觀quán 行hành 。 觀quán 曰viết 。 法pháp 燈đăng 禪thiền 師sư 道đạo 看khán 他tha 家gia 事sự 忙mang 。 且thả 道đạo 承thừa 誰thùy 力lực 。 汝nhữ 作tác 麼ma 生sanh 會hội 。 師sư 將tương 中trung 觀quán 手thủ 一nhất 掣xiết 。 觀quán 曰viết 。 這giá 野dã 狐hồ 精tinh 。 師sư 曰viết 。 喏nhạ 喏nhạ 。 觀quán 曰viết 。 戒giới 須tu 別biệt 參tham 。 師sư 年niên 十thập 三tam 。

時thời 成thành 吉cát 思tư 皇hoàng 帝đế 征chinh 伐phạt 天thiên 下hạ 。 師sư 在tại 寧ninh 遠viễn 。 於ư 城thành 陷hãm 之chi 際tế 。 稠trù 人nhân 中trung 親thân 面diện 聖thánh 顏nhan 。 俾tỉ 師sư 斂liểm 髻kế 。 師sư 告cáo 曰viết 。 若nhược 從tùng 國quốc 儀nghi 則tắc 失thất 僧Tăng 相tương/tướng 也dã 。 蒙mông 旨chỉ 如như 故cố 。 自tự 此thử 僧Tăng 有hữu 不bất 同đồng 俗tục 民dân 之chi 異dị 也dã 。 師sư 年niên 十thập 八bát 。 天thiên 兵binh 再tái 下hạ 。 太thái 師sư 國quốc 王vương 領lãnh 兵binh 取thủ 嵐lam 城thành 。 四tứ 眾chúng 逃đào 難nan 解giải 散tán 。 師sư 侍thị 中trung 觀quán 如như 故cố 。 觀quán 曰viết 。 吾ngô 迫bách 桑tang 榆# 。 女nữ 方phương 富phú 有hữu 春xuân 秋thu 。 今kim 此thử 玉ngọc 石thạch 俱câu 焚phần 。 子tử 宜nghi 逃đào 生sanh 去khứ 。 師sư 泣khấp 曰viết 。 因nhân 果quả 無vô 差sai 。 死tử 生sanh 有hữu 命mạng 。 安an 可khả 離ly 師sư 而nhi 求cầu 脫thoát 免miễn 乎hồ 。 縱túng/tung 或hoặc 得đắc 脫thoát 。 亦diệc 非phi 仁nhân 子tử 之chi 心tâm 也dã 。 老lão 人nhân 察sát 師sư 誠thành 確xác 。 囑chúc 師sư 曰viết 。 子tử 向hướng 去khứ 朔sóc 漠mạc 。 有hữu 大đại 因nhân 緣duyên 。 吾ngô 與dữ 子tử 俱câu 北bắc 渡độ 矣hĩ 。 明minh 日nhật 城thành 降giáng/hàng 。 有hữu 清thanh 樂nhạo/nhạc/lạc 元nguyên 帥súy 史sử 公công 天thiên 澤trạch 義nghĩa 州châu 元nguyên 帥súy 李# 公công 七thất 哥ca 者giả 。 見kiến 師sư 氣khí 宇vũ 非phi 常thường 。 問vấn 曰viết 。 爾nhĩ 是thị 何hà 人nhân 。 師sư 曰viết 。 我ngã 沙Sa 門Môn 也dã 。 史sử 曰viết 。 食thực 肉nhục 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 何hà 肉nhục 。 史sử 曰viết 。 人nhân 肉nhục 師sư 曰viết 。 人nhân 非phi 獸thú 也dã 。 虎hổ 豹báo 尚thượng 不bất 相tương 食thực 。 況huống 人nhân 乎hồ 。 史sử 曰viết 。 今kim 日nhật 兵binh 刃nhận 之chi 下hạ 。 爾nhĩ 亦diệc 能năng 不bất 傷thương 乎hồ 師sư 曰viết 。 必tất 仗trượng 其kỳ 外ngoại 護hộ 者giả 。 公công 喜hỷ 甚thậm 。 李# 帥súy 問vấn 曰viết 。 爾nhĩ 既ký 為vi 僧Tăng 。 禪thiền 耶da 教giáo 耶da 。 師sư 曰viết 。 禪thiền 教giáo 乃nãi 僧Tăng 之chi 羽vũ 翼dực 也dã 。 如như 國quốc 之chi 用dụng 人nhân 。 必tất 須tu 文văn 武võ 兼kiêm 濟tế 。 李# 曰viết 。 然nhiên 則tắc 必tất 也dã 從tùng 何hà 而nhi 住trụ 。 師sư 曰viết 。 二nhị 俱câu 不bất 住trụ 。 李# 曰viết 。 爾nhĩ 何hà 人nhân 也dã 。 師sư 曰viết 。 佛Phật 師sư 。 復phục 曰viết 。 吾ngô 親thân 教giáo 中trung 觀quán 。 亦diệc 在tại 於ư 此thử 。 二nhị 公công 見kiến 師sư 年niên 幼ấu 無vô 所sở 畏úy 懼cụ 。 應ứng 對đối 不bất 凡phàm 。 即tức 與dữ 住trụ 見kiến 中trung 觀quán 。 二nhị 公công 聞văn 中trung 觀quán 教giáo 誨hối 諄# 諄# 。 乃nãi 大đại 喜hỷ 曰viết 。 果quả 然nhiên 有hữu 是thị 父phụ 有hữu 是thị 子tử 也dã 。 於ư 是thị 禮lễ 中trung 觀quán 為vi 師sư 。 與dữ 師sư 結kết 為vi 金kim 石thạch 友hữu 。 國quốc 王vương 將tương 中trung 觀quán 及cập 師sư 分phần/phân 撥bát 直trực 隷lệ 。 成thành 吉cát 思tư 皇hoàng 帝đế 載tái 中trung 觀quán 于vu 黃hoàng 犢độc 輕khinh 車xa 。 師sư 親thân 執chấp 御ngự 。 日nhật 營doanh 採thải 汲cấp 。 經kinh 年niên 至chí 赤xích 城thành 。 舍xá 於ư 郎lang 中trung 張trương 公công 宅trạch 。 使sử 臣thần 太thái 速tốc 不bất 花hoa 并tinh 麻ma 賴lại 。 傅phó/phụ 成thành 吉cát 思tư 皇hoàng 帝đế 聖thánh 旨chỉ 道đạo 與dữ 摩ma 花hoa 理lý 國quốc 王vương 。 爾nhĩ 使sử 人nhân 來lai 說thuyết 底để 老lão 長trưởng 老lão 小tiểu 長trưởng 老lão 。 實thật 是thị 告cáo 天thiên 的đích 人nhân 。 好hảo/hiếu 與dữ 衣y 糧lương 養dưỡng 活hoạt 者giả 教giáo 做tố 頭đầu 兒nhi 。 多đa 收thu 拾thập 那na 般bát 人nhân 在tại 意ý 。 告cáo 天thiên 不bất 揀giản 阿a 誰thùy 。 休hưu 欺khi 負phụ 交giao 達đạt 里lý 罕# 行hành 者giả 。 是thị 時thời 國quốc 王vương 。 奉phụng 詔chiếu 大đại 加gia 恩ân 賜tứ 。 延diên 居cư 興hưng 安an 香hương 泉tuyền 院viện 。 國quốc 王vương 署thự 中trung 觀quán 慈từ 雲vân 正chánh 覺giác 大đại 禪thiền 師sư 。 師sư 寂tịch 照chiếu 英anh 悟ngộ 大đại 師sư 。 所sở 需# 皆giai 官quan 給cấp 。 小tiểu 長trưởng 老lão 之chi 名danh 自tự 此thử 始thỉ 。 十thập 九cửu 中trung 觀quán 將tương 示thị 寂tịch 。 有hữu 羽vũ 客khách 楊dương 至chí 慎thận 求cầu 頌tụng 。 老lão 人nhân 俾tỉ 執chấp 筆bút 代đại 書thư 。 偈kệ 曰viết 。 七thất 十thập 三tam 年niên 如như 掣xiết 電điện 。 臨lâm 行hành 為vi 君quân 通thông 一nhất 線tuyến 。 泥nê 牛ngưu 飛phi 過quá 海hải 東đông 來lai 。 天thiên 上thượng 人nhân 間gian 尋tầm 不bất 見kiến 。 客khách 曰viết 。 師sư 幾kỷ 時thời 行hành 。 老lão 人nhân 曰viết 。 三tam 日nhật 後hậu 。

時thời 五ngũ 月nguyệt 廿# 七thất 日nhật 也dã 。 至chí 六lục 月nguyệt 初sơ 一nhất 。 果quả 無vô 疾tật 而nhi 寂tịch 。 師sư 哀ai 毀hủy 過quá 禮lễ 。 闍xà 維duy 收thu 頂đảnh 骨cốt 。 舍xá 利lợi 供cúng 養dường 。 建kiến 塔tháp 於ư 府phủ 之chi 西tây 北bắc 隅ngung 。 師sư 罄khánh 所sở 有hữu 為vi 設thiết 齋trai 。 唯duy 乞khất 食thực 看khán 塔tháp 。 一nhất 夜dạ 聞văn 空không 中trung 有hữu 聲thanh 召triệu 師sư 名danh 。 師sư 瞥miết 然nhiên 有hữu 省tỉnh 。 乃nãi 遷thiên 入nhập 三tam 峯phong 道đạo 院viện 。 復phục 聞văn 人nhân 告cáo 曰viết 。 大đại 事sự 將tương 成thành 。 行hành 矣hĩ 毋vô 滯trệ 此thử 。 黎lê 明minh 策sách 杖trượng 之chi 燕yên 。 過quá 松tùng 鋪phô 值trị 雨vũ 。 宿túc 于vu 岩# 下hạ 。 因nhân 擊kích 火hỏa 大đại 悟ngộ 。 自tự 捫môn 面diện 曰viết 。 今kim 日nhật 始thỉ 知tri 眉mi 橫hoạnh/hoành 鼻tị 直trực 。 信tín 道đạo 天thiên 下hạ 老lão 和hòa 上thượng 不bất 寐mị 語ngữ 。 明minh 日nhật 至chí 景cảnh 州châu 見kiến 本bổn 無vô 玄huyền 和hòa 上thượng 。 問vấn 從tùng 何hà 所sở 來lai 。 師sư 曰viết 。 雲vân 收thu 幽u 谷cốc 。 曰viết 何hà 處xứ 去khứ 。 師sư 曰viết 。 月nguyệt 照chiếu 長trường/trưởng 松tùng 。 玄huyền 點điểm 首thủ 曰viết 。 孟# 八bát 郎lang 。 便tiện 恁nhẫm 麼ma 去khứ 也dã 。 師sư 諾nặc 諾nặc 趨xu 出xuất 。 過quá 洵# 州châu 遇ngộ 宿túc 儒nho 張trương 子tử 真chân 。 問vấn 上thượng 人nhân 何hà 不bất 安an 住trụ 。 師sư 曰viết 。 河hà 裏lý 無vô 魚ngư 市thị 上thượng 取thủ 。 先tiên 是thị 中trung 觀quán 臨lâm 終chung 時thời 。 師sư 問vấn 。 中trung 觀quán 曰viết 。 某mỗ 甲giáp 當đương 依y 何hà 人nhân 了liễu 此thử 大đại 事sự 。 觀quán 囑chúc 曰viết 。 賀hạ 八bát 十thập 去khứ 。 師sư 既ký 入nhập 燕yên 。 至chí 大đại 慶khánh 壽thọ 寺tự 。 乃nãi 省tỉnh 前tiền 讖sấm 。 於ư 是thị 徑kính 謁yết 中trung 和hòa 老lão 人nhân 璋# 公công 。 中trung 和hòa 先tiên 一nhất 夕tịch 。 夢mộng 一nhất 異dị 僧Tăng 策sách 杖trượng 徑kính 趨xu 方phương 丈trượng 踞cứ 師sư 子tử 座tòa 。 既ký 明minh 謂vị 知tri 客khách 曰viết 。 今kim 日nhật 但đãn 有hữu 旦đán 過quá 。 當đương 令linh 來lai 見kiến 老lão 僧Tăng 。 及cập 晚vãn 師sư 至chí 引dẫn 見kiến 。 中trung 和hòa 笑tiếu 曰viết 。 此thử 衲nạp 子tử 乃nãi 夜dạ 來lai 所sở 夢mộng 者giả 。 師sư 便tiện 問vấn 曰viết 。 某mỗ 甲giáp 不bất 來lai 而nhi 來lai 。 作tác 麼ma 生sanh 相tương 見kiến 。 壽thọ 曰viết 。 參tham 須tu 實thật 參tham 。 悟ngộ 須tu 實thật 悟ngộ 。 莫mạc 打đả 野dã 榸# 。 師sư 曰viết 。 某mỗ 甲giáp 因nhân 擊kích 火hỏa 迸bính 散tán 。 乃nãi 知tri 眉mi 橫hoạnh/hoành 鼻tị 直trực 。 壽thọ 曰viết 。 吾ngô 此thử 處xứ 別biệt 。 師sư 曰viết 。 如như 何hà 表biểu 信tín 。 壽thọ 曰viết 。 牙nha 是thị 一nhất 口khẩu 骨cốt 。 耳nhĩ 是thị 兩lưỡng 邊biên 皮bì 。 師sư 曰viết 。 將tương 謂vị 別biệt 有hữu 。 壽thọ 曰viết 。 錯thác 。 師sư 喝hát 曰viết 。 草thảo 賊tặc 大đại 敗bại 。 壽thọ 休hưu 去khứ 日nhật 壽thọ 舉cử 臨lâm 濟tế 兩lưỡng 堂đường 首thủ 座tòa 齊tề 下hạ 喝hát 。 僧Tăng 問vấn 濟tế 。 還hoàn 有hữu 賓tân 主chủ 也dã 無vô 。 濟tế 曰viết 。 賓tân 主chủ 歷lịch 然nhiên 汝nhữ 作tác 麼ma 生sanh 會hội 。 師sư 曰viết 。 打đả 破phá 秦tần 時thời 鏡kính 。 磨ma 尖tiêm 上thượng 古cổ 錐trùy 。 龍long 飛phi 霄tiêu 漢hán 外ngoại 。 何hà 勞lao 更cánh 下hạ 槌chùy 。 壽thọ 曰viết 。 汝nhữ 只chỉ 得đắc 其kỳ 機cơ 不bất 得đắc 其kỳ 用dụng 。 師sư 便tiện 掀# 禪thiền 床sàng 。 壽thọ 曰viết 。 路lộ 途đồ 之chi 樂lạc 。 終chung 未vị 到đáo 家gia 。 師sư 與dữ 一nhất 掌chưởng 曰viết 。 精tinh 靈linh 千thiên 載tái 野dã 狐hồ 魅mị 。 看khán 破phá 如như 今kim 不bất 直trực 錢tiền 。 壽thọ 打đả 一nhất 拂phất 子tử 曰viết 。 汝nhữ 只chỉ 得đắc 其kỳ 用dụng 不bất 得đắc 其kỳ 體thể 。 師sư 進tiến 前tiền 曰viết 。 青thanh 山sơn 聳tủng 寒hàn 色sắc 。 月nguyệt 照chiếu 一nhất 溪khê 雲vân 。 壽thọ 曰viết 。 汝nhữ 只chỉ 得đắc 其kỳ 體thể 不bất 得đắc 其kỳ 智trí 。 師sư 曰viết 。 流lưu 水thủy 自tự 西tây 東đông 。 落lạc 花hoa 無vô 向hướng 背bối/bội 。 壽thọ 曰viết 。 汝nhữ 雖tuy 善thiện 語ngữ 言ngôn 三tam 昧muội 。 要yếu 且thả 沒một 交giao 涉thiệp 。 師sư 竪thụ 起khởi 拳quyền 復phục 拍phách 一nhất 拍phách 。 當đương 時thời 丈trượng 室thất 震chấn 動động 。 壽thọ 曰viết 。 如như 是thị 如như 是thị 。 師sư 拂phất 袖tụ 便tiện 出xuất 。 明minh 日nhật 命mạng 師sư 掌chưởng 書thư 記ký 。 自tự 此thử 中trung 和hòa 復phục 以dĩ 向hướng 上thượng 鉗kiềm 槌chùy 差sai 別biệt 關quan 楗# 種chủng 種chủng 辯biện 驗nghiệm 。 師sư 以dĩ 無vô 礙ngại 辯biện 才tài 。 應ưng 答đáp 皆giai 契khế 。 其kỳ 悟ngộ 解giải 精tinh 明minh 度độ 越việt 前tiền 輩bối 。 壽thọ 一nhất 日nhật 謂vị 師sư 曰viết 。 汝nhữ 今kim 已dĩ 到đáo 大đại 安an 樂lạc 之chi 地địa 。 宜nghi 善thiện 護hộ 持trì 。 吾ngô 有hữu 如Như 來Lai 正Chánh 法Pháp 。 眼nhãn 藏tạng 祖tổ 師sư 涅Niết 槃Bàn 妙diệu 心tâm 。 密mật 付phó 於ư 汝nhữ 。 母mẫu 令linh 湮nhân 沒một 。 師sư 掩yểm 耳nhĩ 而nhi 出xuất 。 即tức 以dĩ 衣y 頌tụng 授thọ 師sư 。 頌tụng 曰viết 。 天thiên 地địa 同đồng 根căn 無vô 異dị 殊thù 。 家gia 山sơn 何hà 處xứ 不bất 逢phùng 渠cừ 。 吾ngô 今kim 付phó 與dữ 空không 王vương 印ấn 。 萬vạn 法pháp 光quang 輝huy 總tổng 一nhất 如như 。 出xuất 世thế 住trụ 興hưng 州châu 仁nhân 智trí 。 歷lịch 遷thiên 洡# 陽dương 之chi 興hưng 國quốc 興hưng 安an 永vĩnh 慶khánh 以dĩ 至chí 大đại 慶khánh 壽thọ 寺tự 。 皆giai 太thái 師sư 國quốc 王vương 及cập 諸chư 重trọng/trùng 臣thần 之chi 命mạng 。 師sư 於ư 室thất 中trung 以dĩ 四tứ 無vô 依y 語ngữ 勘khám 學học 者giả 。 語ngữ 具cụ 本bổn 傳truyền 。 辛tân 卯mão 十thập 一nhất 月nguyệt 受thọ 合hợp 罕# 皇hoàng 帝đế 宣tuyên 賜tứ 。 師sư 稱xưng 心tâm 自tự 在tại 行hành 。 一nhất 日nhật 於ư 廊lang 下hạ 逢phùng 數số 僧Tăng 。 師sư 問vấn 第đệ 一nhất 僧Tăng 曰viết 。 那na 裏lý 去khứ 。 僧Tăng 云vân 。 賞thưởng 花hoa 去khứ 。 師sư 便tiện 打đả 。 問vấn 第đệ 二nhị 僧Tăng 。 那na 裏lý 去khứ 。 云vân 禮lễ 佛Phật 去khứ 。 師sư 亦diệc 打đả 。 問vấn 第đệ 三tam 僧Tăng 。 那na 裏lý 去khứ 。 云vân 那na 裏lý 去khứ 。 師sư 亦diệc 打đả 。 問vấn 第đệ 四tứ 僧Tăng 。 那na 裏lý 去khứ 。 僧Tăng 無vô 語ngữ 。 師sư 亦diệc 打đả 。 問vấn 第đệ 五ngũ 僧Tăng 。 那na 裏lý 去khứ 。 僧Tăng 云vân 。 覓mịch 和hòa 上thượng 去khứ 。 師sư 云vân 。 覓mịch 他tha 作tác 麼ma 。 僧Tăng 云vân 。 待đãi 打đả 與dữ 一nhất 頓đốn 。 師sư 云vân 。 將tương 什thập 麼ma 來lai 打đả 。 僧Tăng 云vân 。 不bất 將tương 棒bổng 來lai 打đả 。 師sư 連liên 打đả 四tứ 下hạ 云vân 。 這giá 掠lược 虛hư 漢hán 。 眾chúng 皆giai 走tẩu 。 師sư 召triệu 云vân 。 諸chư 上thượng 座tòa 。 眾chúng 回hồi 首thủ 。 師sư 云vân 。 是thị 什thập 麼ma 。 乙ất 未vị 朝triều 廷đình 差sai 札# 忽hốt 篤đốc 侍thị 讀đọc 。 選tuyển 試thí 經kinh 僧Tăng 道đạo 。 萬vạn 松tùng 長trưởng 老lão 嘆thán 曰viết 。 自tự 國quốc 朝triêu 革cách 命mạng 之chi 來lai 。 沙Sa 門Môn 久cửu 廢phế 講giảng 席tịch 。 看khán 讀đọc 殊thù 少thiểu 。 乃nãi 同đồng 禪thiền 教giáo 諸chư 老lão 宿túc 請thỉnh 師sư 董# 其kỳ 事sự 。 師sư 從tùng 容dung 對đối 曰viết 。 諸chư 師sư 當đương 以dĩ 斯tư 激kích 厲lệ 眾chúng 僧Tăng 習tập 應ưng 試thí 經Kinh 典điển 。 主chủ 上thượng 必tất 有hữu 深thâm 意ý 。 我ngã 觀quán 今kim 日nhật 沙Sa 門Môn 。 少thiểu 護hộ 戒giới 律luật 。 學học 不bất 盡tận 禮lễ 。 身thân 遠viễn 於ư 道đạo 。 故cố 天thiên 龍long 亡vong 衛vệ 而nhi 感cảm 朝triều 廷đình 勵lệ 其kỳ 考khảo 試thí 也dã 。 三Tam 寶Bảo 加gia 被bị 必tất 不bất 辜cô 聖thánh 詔chiếu 。 遂toại 與dữ 華hoa 使sử 相tương 見kiến 之chi 後hậu 。 其kỳ 處xứ 置trí 法pháp 度độ 悉tất 從tùng 師sư 議nghị 。 廈hạ 里lý 丞thừa 相tương/tướng 以dĩ 忽hốt 都đô 護hộ 大đại 官quan 人nhân 言ngôn 。 問vấn 師sư 曰viết 。 今kim 奉phụng 聖thánh 旨chỉ 。 差sai 官quan 試thí 經kinh 。 識thức 字tự 者giả 可khả 為vi 僧Tăng 。 不bất 識thức 字tự 者giả 。 悉tất 令linh 歸quy 俗tục 。 師sư 曰viết 。 山sơn 僧Tăng 不bất 曾tằng 看khán 經kinh 。 一nhất 字tự 不bất 識thức 。 丞thừa 相tương/tướng 曰viết 。 既ký 不bất 識thức 字tự 。 如như 何hà 做tố 長trưởng 老lão 。 師sư 曰viết 。 方phương 今kim 大đại 官quan 人nhân 還hoàn 識thức 字tự 也dã 無vô 。 于vu 時thời 外ngoại 鎮trấn 諸chư 侯hầu 皆giai 在tại 。 聞văn 師sư 之chi 言ngôn 皆giai 大đại 驚kinh 異dị 。 丞thừa 相tương/tướng 復phục 曰viết 。 必tất 竟cánh 如như 何hà 。 師sư 曰viết 。 若nhược 人nhân 了liễu 知tri 此thử 事sự 通thông 明minh 佛Phật 法Pháp 。 應ưng 知tri 世thế 法pháp 即tức 是thị 佛Phật 法Pháp 。 道đạo 情tình 豈khởi 異dị 人nhân 情tình 。 古cổ 之chi 人nhân 亦diệc 有hữu 起khởi 于vu 負phụ 販phán 者giả 。 立lập 大đại 功công 名danh 于vu 世thế 載tái 于vu 史sử 冊sách 。 千thiên 載tái 之chi 下hạ 凜# 然nhiên 生sanh 氣khí 。 況huống 今kim 聖thánh 明minh 。 天thiên 子tử 在tại 上thượng 。 如như 日nhật 月nguyệt 之chi 照chiếu 臨lâm 。 考khảo 試thí 僧Tăng 道đạo 如như 經kinh 童đồng 之chi 舉cử 。 豈khởi 可khả 以dĩ 賢hiền 良lương 方phương 正chánh 同đồng 科khoa 國quốc 家gia 。 宜nghi 以dĩ 興hưng 修tu 萬vạn 善thiện 。 敬kính 奉phụng 三Tam 寶Bảo 。 以dĩ 奉phụng 上thượng 天thiên 永vĩnh 延diên 國quốc 祚tộ 可khả 也dã 。 我ngã 等đẳng 沙Sa 門Môn 之chi 用dụng 舍xá 。 何hà 足túc 道đạo 哉tai 。 丞thừa 相tương/tướng 以dĩ 是thị 言ngôn 告cáo 于vu 大đại 官quan 人nhân 。 乃nãi 從tùng 而nhi 奏tấu 聞văn 。 由do 是thị 雖tuy 考khảo 試thí 亦diệc 無vô 退thoái 落lạc 者giả 。 蒙mông 聖thánh 旨chỉ 悉tất 依y 太thái 祖tổ 皇hoàng 帝đế 存tồn 濟tế 。 聽thính 僧Tăng 如như 故cố 。 丙bính 申thân 有hữu 司ty 欲dục 印ấn 識thức 人nhân 臂tý 。 師sư 力lực 白bạch 于vu 忽hốt 都đô 護hộ 大đại 官quan 人nhân 曰viết 。 人nhân 非phi 馬mã 也dã 。 既ký 皆giai 歸quy 服phục 國quốc 朝triêu 。 天thiên 下hạ 之chi 大đại 。 四tứ 海hải 之chi 廣quảng 。 縱túng/tung 復phục 逃đào 散tán 。 亦diệc 何hà 所sở 歸quy 。 豈khởi 可khả 同đồng 畜súc 獸thú 而nhi 印ấn 識thức 哉tai 。 由do 是thị 印ấn 臂tý 之chi 法pháp 遂toại 止chỉ 。 初sơ 孔khổng 聖thánh 之chi 後hậu 。 襲tập 封phong 衍diễn 聖thánh 公công 。 元nguyên 措thố 者giả 渡độ 河hà 。 復phục 曲khúc 阜phụ 廟miếu 林lâm 之chi 祀tự 。

時thời 公công 持trì 東đông 平bình 嚴nghiêm 公công 書thư 謁yết 師sư 。 師sư 以dĩ 襲tập 封phong 事sự 為vi 言ngôn 於ư 大đại 官quan 人nhân 。 師sư 為vi 其kỳ 言ngôn 曰viết 。 孔khổng 子tử 善thiện 稽khể 古cổ 典điển 。 以dĩ 大đại 中trung 至chí 正chánh 之chi 道đạo 。 三tam 綱cương 五ngũ 常thường 之chi 禮lễ 性tánh 命mạng 禍họa 福phước 之chi 原nguyên 。 君quân 臣thần 父phụ 子tử 。 夫phu 婦phụ 之chi 道đạo 。 治trị 國quốc 齊tề 家gia 平bình 天thiên 下hạ 。 正chánh 心tâm 誠thành 意ý 之chi 本bổn 。 自tự 孔khổng 子tử 至chí 此thử 襲tập 封phong 衍diễn 聖thánh 公công 。 凡phàm 五ngũ 十thập 一nhất 代đại 。 凡phàm 有hữu 國quốc 者giả 使sử 之chi 襲tập 承thừa 。 祀tự 事sự 未vị 嘗thường 有hữu 缺khuyết 。 大đại 官quan 聞văn 是thị 言ngôn 。 乃nãi 大đại 敬kính 信tín 。 於ư 是thị 從tùng 師sư 所sở 言ngôn 。 命mạng 復phục 襲tập 其kỳ 爵tước 以dĩ 繼kế 其kỳ 祀tự 事sự 。 師sư 復phục 以dĩ 顏nhan 孟# 相tương/tướng 傳truyền 孔khổng 子tử 之chi 道đạo 。 令linh 其kỳ 子tử 孫tôn 不bất 絕tuyệt 。 及cập 習tập 周chu 孔khổng 儒nho 業nghiệp 者giả 為vi 言ngôn 。 亦diệc 皆giai 獲hoạch 免miễn 其kỳ 差sai 役dịch 之chi 賦phú 。 使sử 之chi 服phục 勤cần 其kỳ 教giáo 為vi 國quốc 家gia 之chi 用dụng 。 三tam 十thập 六lục 丁đinh 酉dậu 正chánh 月nguyệt 。 太thái 祖tổ 皇hoàng 帝đế 二nhị 皇hoàng 后hậu 。 以dĩ 光quang 天thiên 鎮trấn 國quốc 大Đại 士Sĩ 號hiệu 奉phụng 師sư 。 己kỷ 亥hợi 冬đông 師sư 再tái 起khởi 。 復phục 主chủ 大đại 慶khánh 壽thọ 寺tự 。 壬nhâm 寅# 護hộ 必tất 烈liệt 大đại 王vương 請thỉnh 師sư 赴phó 帳trướng 下hạ 。 問vấn 佛Phật 法Pháp 大đại 意ý 。 師sư 初sơ 示thị 以dĩ 人nhân 天thiên 因nhân 果quả 之chi 教giáo 。 次thứ 以dĩ 種chủng 種chủng 法Pháp 要yếu 。 開khai 其kỳ 心tâm 地địa 。 王vương 生sanh 信tín 心tâm 求cầu 授thọ 菩Bồ 提Đề 心tâm 戒giới 。

時thời 秉bỉnh 忠trung 書thư 記ký 為vi 侍thị 。 郎lang 劉lưu 太thái 保bảo 也dã 。

復phục 問vấn 。

佛Phật 法Pháp 中trung 有hữu 安an 天thiên 下hạ 之chi 法pháp 否phủ/bĩ 。 師sư 曰viết 。 包bao 含hàm 法Pháp 界Giới 子tử 育dục 四tứ 生sanh 。 其kỳ 事sự 大đại 備bị 於ư 佛Phật 法Pháp 境cảnh 中trung 。 此thử 四tứ 大đại 洲châu 。 如như 大đại 地địa 中trung 一nhất 微vi 塵trần 許hứa 。 況huống 一nhất 四tứ 海hải 乎hồ 。 若nhược 論luận 社xã 稷tắc 安an 危nguy 。 在tại 生sanh 民dân 之chi 休hưu 戚thích 。 休hưu 戚thích 安an 危nguy 皆giai 在tại 乎hồ 政chánh 。 亦diệc 在tại 乎hồ 天thiên 。 在tại 天thiên 在tại 人nhân 。 皆giai 不bất 離ly 心tâm 。 而nhi 人nhân 不bất 知tri 天thiên 之chi 與dữ 人nhân 。 是thị 其kỳ 問vấn 別biệt 。 法pháp 於ư 何hà 行hành 。 故cố 分phần/phân 其kỳ 天thiên 也dã 人nhân 也dã 。 我ngã 釋Thích 迦Ca 氏thị 之chi 法pháp 。 於ư 廟miếu 堂đường 之chi 論luận 。 在tại 王vương 法pháp 正chánh 論luận 品phẩm 。 理lý 固cố 昭chiêu 然nhiên 。 非phi 難nạn/nan 非phi 易dị 。 唯duy 恐khủng 王vương 不bất 能năng 盡tận 行hành 也dã 。 又hựu 宜nghi 求cầu 天thiên 下hạ 大đại 賢hiền 碩# 儒nho 。 問vấn 以dĩ 古cổ 今kim 治trị 亂loạn 興hưng 亡vong 之chi 事sự 。 當đương 有hữu 所sở 聞văn 也dã 。 王vương 又hựu 問vấn 。 三tam 教giáo 何hà 教giáo 為vi 尊tôn 。 何hà 法pháp 最tối 勝thắng 。 何hà 人nhân 為vi 上thượng 。 師sư 曰viết 。 諸chư 聖thánh 之chi 中trung 吾ngô 佛Phật 最tối 勝thắng 。 諸chư 法pháp 之chi 中trung 。 佛Phật 法Pháp 最tối 真chân 。 居cư 人nhân 之chi 中trung 唯duy 僧Tăng 無vô 詐trá 。 故cố 三tam 教giáo 中trung 佛Phật 教giáo 居cư 其kỳ 上thượng 。 古cổ 來lai 之chi 式thức 也dã 。 由do 是thị 太thái 后hậu 遵tuân 祖tổ 皇hoàng 聖thánh 旨chỉ 。 僧Tăng 居cư 上thượng 首thủ 。 仙tiên 人nhân 不bất 得đắc 在tại 僧Tăng 之chi 前tiền 。 王vương 以dĩ 珠châu 襖# 金kim 錦cẩm 無vô 縫phùng 大đại 衣y 。 奉phụng 以dĩ 師sư 禮lễ 。 王vương 固cố 留lưu 師sư 。 師sư 固cố 辭từ 。 將tương 別biệt 。 王vương 問vấn 。 佛Phật 法Pháp 此thử 去khứ 如như 何hà 受thọ 持trì 。 師sư 曰viết 。 信tín 心tâm 難nan 生sanh 。 善thiện 心tâm 難nạn/nan 發phát 。 今kim 已dĩ 發phát 生sanh 。 務vụ 要yếu 護hộ 持trì 。 專chuyên 一nhất 不bất 忘vong 。 元nguyên 受thọ 菩Bồ 提Đề 。 心tâm 戒giới 不bất 見kiến 。 三Tam 寶Bảo 有hữu 過quá 。 恆hằng 念niệm 百bá 姓tánh 。 不bất 安an 善thiện 撫phủ 。 綏tuy 明minh 賞thưởng 罰phạt 。 執chấp 政chánh 無vô 私tư 。 任nhậm 賢hiền 納nạp 諫gián 。 一nhất 切thiết 時thời 中trung 。 常thường 行hành 方phương 便tiện 。 皆giai 佛Phật 法Pháp 也dã 。 師sư 既ký 辭từ 行hành 。 有hữu 一nhất 惡ác 少thiếu 年niên 。 肆tứ 言ngôn 訕san 謗báng 。 以dĩ 佛Phật 法Pháp 不bất 足túc 信tín 。 王vương 聞văn 之chi 。 乃nãi 召triệu 其kỳ 人nhân 。 訓huấn 以dĩ 大đại 人nhân 之chi 言ngôn 復phục 以dĩ 刑hình 法pháp 罪tội 之chi 。 專chuyên 使sử 白bạch 師sư 。 師sư 回hồi 啟khải 曰viết 。 明minh 鏡kính 當đương 臺đài 妍nghiên 醜xú 自tự 現hiện 。 神thần 鋒phong 在tại 掌chưởng 賞thưởng 罰phạt 無vô 私tư 。 若nhược 以dĩ 正chánh 念niệm 現hiện 前tiền 。 邪tà 見kiến 外ngoại 魔ma 殺sát 之chi 可khả 矣hĩ 。 然nhiên 王vương 者giả 當đương 以dĩ 仁nhân 恕thứ 存tồn 心tâm 乃nãi 可khả 。 王vương 益ích 敬kính 焉yên 。 甲giáp 辰thần 護hộ 必tất 烈liệt 大đại 王vương 。 以dĩ 珠châu 笠# 奉phụng 師sư 。 乙ất 巳tị 奉phụng 六lục 皇hoàng 后hậu 旨chỉ 。 於ư 五ngũ 臺đài 為vi 國quốc 祈kỳ 福phước 。 丙bính 午ngọ 奉phụng 六lục 皇hoàng 后hậu 詔chiếu 。 師sư 起khởi 至chí 中trung 途đồ 值trị 風phong 疾tật 作tác 。 回hồi 奏tấu 。 得đắc 旨chỉ 還hoàn 燕yên 。 丁đinh 未vị 貴quý 由do 皇hoàng 帝đế 即tức 位vị 。 頒ban 詔chiếu 命mạng 師sư 統thống 僧Tăng 。 賜tứ 白bạch 金kim 萬vạn 兩lưỡng 。 師sư 於ư 昊hạo 天thiên 寺tự 建kiến 大đại 會hội 為vi 國quốc 祈kỳ 福phước 。 太thái 子tử 合hợp 賴lại 察sát 請thỉnh 師sư 入nhập 和hòa 林lâm 。 延diên 居cư 太thái 平bình 與dữ 國quốc 禪thiền 寺tự 。 尊tôn 師sư 之chi 禮lễ 非phi 常thường 。 辛tân 亥hợi 蒙mông 哥ca 皇hoàng 帝đế 即tức 位vị 。 頒ban 降giáng/hàng 恩ân 詔chiếu 。 顧cố 遇ngộ 優ưu 渥ác 。 命mạng 師sư 復phục 領lãnh 天thiên 下hạ 僧Tăng 事sự 。 蠲quyên 免miễn 差sai 役dịch 。 悉tất 依y 舊cựu 制chế 。 丙bính 辰thần 正chánh 月nguyệt 奉phụng 聖thánh 旨chỉ 。 建kiến 會hội 於ư 昊hạo 天thiên 寺tự 。 初sơ 二nhị 日nhật 於ư 會hội 中trung 忽hốt 患hoạn 風phong 恙dạng 。 半bán 身thân 不bất 舉cử 。 至chí 夏hạ 初sơ 稍sảo 愈dũ 。 是thị 月nguyệt 旭# 威uy 烈liệt 大đại 王vương 。 差sai 蒙mông 古cổ 萬vạn 宣tuyên 差sai 。 以dĩ 金kim 拄trụ 杖trượng 金kim 縷lũ 袈ca 裟sa 段đoạn 并tinh 令linh 旨chỉ 。 奉phụng 師sư 求cầu 法Pháp 語ngữ 。 七thất 月nguyệt 師sư 會hội 諸chư 勤cần 舊cựu 。 抄sao 所sở 長trường/trưởng 物vật 見kiến 數số 令linh 主chủ 後hậu 事sự 。 丁đinh 巳tị 夏hạ 說thuyết 偈kệ 畢tất 。 師sư 云vân 。 汝nhữ 等đẳng 少thiểu 諠huyên 。 吾ngô 欲dục 偃yển 息tức 。 侍thị 僧Tăng 急cấp 呼hô 主chủ 事sự 人nhân 至chí 。 師sư 吉cát 祥tường 泊bạc 然nhiên 而nhi 逝thệ 矣hĩ 。 即tức 後hậu 四tứ 月nguyệt 初sơ 四tứ 日nhật 也dã 。 世thế 壽thọ 五ngũ 十thập 有hữu 六lục 。 荼đồ 毘tỳ 獲hoạch 舍xá 利lợi 無vô 算toán 。 欽khâm 承thừa 。

護hộ 必tất 烈liệt 大đại 王vương 令linh 旨chỉ 。 建kiến 塔tháp 於ư 大đại 慶khánh 壽thọ 寺tự 之chi 側trắc 。 諡thụy 佛Phật 日nhật 圓viên 明minh 大đại 師sư 。 望vọng 臨lâm 濟tế 為vi 十thập 六lục 世thế 。

(# 戊# 午ngọ )# 。 詔chiếu 釋thích 道đạo 辯biện 析tích 化hóa 胡hồ 經kinh ○# 上thượng 大đại 駕giá 南nam 征chinh 。

(# 己kỷ 未vị )# 。 九cửu 月nguyệt 大đại 兵binh 自tự 滸# 黃hoàng 州châu 渡độ 江giang 征chinh 宋tống 。 歲tuế 貢cống 而nhi 退thoái (# 上thượng 崩băng 于vu 釣điếu 魚ngư 山sơn )# 。

宋tống 改cải 開khai 慶khánh 元nguyên 年niên 。

(# 五ngũ 。 庚canh 申thân )# 。 大đại 元nguyên 世thế 祖tổ 聖thánh 德đức 神thần 功công 文văn 武võ 皇hoàng 帝đế 即tức 位vị 。 尊tôn 臨lâm 寶bảo 扆# 統thống 御ngự 寰# 區khu 。 四tứ 海hải 混hỗn 同đồng 萬vạn 邦bang 入nhập 貢cống 。 建kiến 立lập 制chế 度độ 條điều 理lý 紀kỷ 綱cương 。 為vi 子tử 孫tôn 萬vạn 世thế 成thành 法pháp 。 寬khoan 仁nhân 愛ái 人nhân 。 深thâm 信tín 因nhân 果quả 。 不bất 言ngôn 自tự 信tín 。 不bất 化hóa 自tự 行hành 。 聖thánh 君quân 之chi 德đức 。 蕩đãng 蕩đãng 乎hồ 民dân 無vô 能năng 名danh 焉yên 。

宋tống 改cải 景cảnh 定định 元nguyên 年niên ○# 大đại 朝triêu 遣khiển 郝# 經kinh 通thông 好hảo/hiếu ○# 五ngũ 月nguyệt 十thập 九cửu 。

建kiến 元nguyên 中trung 統thống 二nhị 十thập 七thất 日nhật 大đại 赦xá 普phổ 度độ 僧Tăng 尼ni 。

(# 辛tân 酉dậu )# 。 行hành 中trung 統thống 鈔sao 法pháp 平bình 章chương 王vương 以dĩ 道đạo 奏tấu 。

(# 癸quý 亥hợi )# 。 制chế 開khai 平bình 府phủ 號hiệu 上thượng 都đô ○# 宋tống 買mãi 公công 田điền 始thỉ 自tự 浙chiết 。

(# 甲giáp 子tử 。 六lục 六lục )# 。 至chí 元nguyên 元nguyên 年niên 。 城thành 燕yên 建kiến 都đô 。 八bát 月nguyệt 十thập 六lục 改cải 元nguyên 。 大đại 赦xá 天thiên 下hạ 。 設thiết 會hội 度độ 僧Tăng 詔chiếu 請thỉnh 。

國quốc 師sư 扮# 彌di 達đạt 癹phấn 思tư 八bát 登đăng 座tòa 。 授thọ 祕bí 密mật 戒giới ○# 是thị 年niên 八bát 月nguyệt 拜bái 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 太thái 保bảo 。 參tham 領lãnh 中trung 書thư 省tỉnh 事sự 制chế 。

(# 六lục )# 。 長trường 生sanh 天thiên 氣khí 力lực 裏lý 皇hoàng 帝đế 聖thánh 旨chỉ 。 咨tư 爾nhĩ 劉lưu 秉bỉnh 忠trung 氣khí 剛cang 以dĩ 直trực 。 學học 富phú 而nhi 文văn 。 雖tuy 晦hối 迹tích 於ư 空không 門môn 。 每mỗi 潛tiềm 心tâm 於ư 聖thánh 道Đạo 。 朕trẫm 居cư 藩# 邸để 卿khanh 實thật 賓tân 僚liêu 。 側trắc 聞văn 高cao 誼# 餘dư 二nhị 十thập 年niên 。 出xuất 從tùng 遐hà 方phương 幾kỷ 數sổ 萬vạn 里lý 。 迨đãi 予# 嗣tự 服phục 須tu 汝nhữ 計kế 安an 。 不bất 先tiên 正chánh 名danh 何hà 以dĩ 壓áp 眾chúng 。 宜nghi 崇sùng 師sư 位vị 兼kiêm 總tổng 政chánh 機cơ 。 可khả 特đặc 授thọ 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 太thái 保bảo 參tham 領lãnh 中trung 書thư 省tỉnh 事sự 。 卿khanh 其kỳ 勉miễn 輔phụ 朕trẫm 躬cung 率suất 先tiên 乃nãi 屬thuộc 。 察sát 朝triêu 夕tịch 之chi 勤cần 惰nọa 。 審thẩm 議nghị 論luận 之chi 是thị 非phi 。 凡phàm 有hữu 施thí 為vi 並tịnh 聽thính 裁tài 決quyết 。 佇trữ 看khán 成thành 績# 別biệt 示thị 寵sủng 章chương 。 准chuẩn 此thử 。 中trung 統thống 五ngũ 年niên 八bát 月nguyệt 日nhật 。

(# 乙ất 丑sửu )# 。 宋tống 改cải 咸hàm 淳thuần 元nguyên 年niên 。 度độ 宗tông 即tức 位vị 。 初sơ 名danh 孟# [啟-口+山]# 。 福phước 王vương 與dữ 芮# 之chi 子tử 。 理lý 宗tông 之chi 猶do 子tử 也dã 。 理lý 宗tông 子tử 多đa 而nhi 不bất 育dục 。 鞠cúc 孟# [啟-口+山]# 於ư 宮cung 中trung 。 改cải 名danh 孜tư 。 又hựu 改cải 名danh 禥# 。 立lập 為vi 皇hoàng 子tử 。 封phong 忠trung 王vương 。 已dĩ 而nhi 建kiến 儲trữ 。 改cải 名danh 璿# 。

(# 丙bính 寅# )# 。 大đại 教giáo 東đông 被bị 已dĩ 一nhất 千thiên 二nhị 百bách 年niên 矣hĩ 。

(# 戊# 辰thần )# 。 大đại 兵binh 圍vi 襄tương 陽dương 。

時thời 呂lữ 文văn 煥hoán 告cáo 急cấp 。 宋tống 遣khiển 高cao 連liên 范phạm 文văn 虎hổ 赴phó 援viện 。 大đại 兵binh 於ư 要yếu 害hại 處xứ 。 連liên 珠châu 劄# 寨# 不bất 得đắc 通thông ○# 宋tống 十thập 月nguyệt 日nhật 食thực 。

(# 己kỷ 巳tị )# 。 帝đế 師sư 發phát 思tư 巴ba 制chế 蒙mông 古cổ 字tự 成thành 。 二nhị 月nguyệt 頒ban 行hành 天thiên 下hạ 。

(# 庚canh 午ngọ )# 。 (# 宋tống 之chi 常thường 州châu 雞kê 翼dực 生sanh 距cự )# 立lập 尚thượng 書thư 六lục 部bộ ○# 宋tống 大đại 旱hạn ○# 至chí 元nguyên 七thất 年niên 。 詔chiếu 請thỉnh 膽đảm 巴ba 金kim 剛cang 上thượng 師sư 。 住trụ 持trì 仁nhân 王vương 寺tự 。 普phổ 度độ 僧Tăng 員# 。

(# 七thất )# 。 大đại 元nguyên 帝đế 師sư 苾Bật 芻Sô 癹phấn 思tư 巴ba 說thuyết 根căn 本bổn 有hữu 部bộ 出xuất 家gia 授thọ 近cận 圓viên 羯yết 磨ma 儀nghi 軌quỹ 。 親thân 制chế 序tự 文văn 曰viết 。 原nguyên 夫phu 贍thiệm 部bộ 嘉gia 運vận 至chí 四tứ 佛Phật 釋Thích 迦Ca 文Văn 如Như 來Lai 遺di 教giáo 利lợi 見kiến 也dã 。 大đại 元nguyên 御ngự 世thế 第đệ 五ngũ 主chủ 憲hiến 天thiên 述thuật 道đạo 仁nhân 文văn 義nghĩa 武võ 。 太thái 光quang 孝hiếu 皇hoàng 帝đế 登đăng 極cực 也dã 。 天thiên 資tư 福phước 惠huệ 諦đế 信tín 內nội 乘thừa 。 普phổ 使sử 萬vạn 邦bang 咸hàm 歸quy 一nhất 化hóa 。 雖tuy 敷phu 天thiên 垂thùy 拱củng 而nhi 至chí 治trị 無vô 垠# 。 眷quyến 支chi 那na 弘hoằng 道đạo 。 而nhi 在tại 躬cung 不bất 息tức 。 欲dục 以dĩ 自tự 佛Phật 相tương/tướng 承thừa 師sư 資tư 繼kế 踵chủng 迄hất 今kim 不bất 替thế 。 正chánh 戒giới 儀nghi 軌quỹ 為vi 拳quyền 拳quyền 從tùng 善thiện 之chi 行hành 人nhân 俾tỉ 一nhất 一nhất 恆hằng 持trì 於ư 淨tịnh 戒giới 精tinh 練luyện 三tam 業nghiệp 堅kiên 守thủ 四tứ 儀nghi 。 此thử 寔thật 聖thánh 皇hoàng 匡khuông 正chánh 佛Phật 法Pháp 之chi 睿# 旨chỉ 也dã 。 昔tích 因nhân 善Thiện 逝Thệ 與dữ 人nhân 天thiên 眾chúng 普phổ 說thuyết 聲Thanh 聞Văn 上thượng 教giáo 一nhất 切thiết 有hữu 部bộ 別Biệt 解Giải 脫Thoát 經kinh 。 依y 此thử 採thải 拾thập 。 未vị 得đắc 令linh 得đắc 。 律luật 儀nghi 方phương 便tiện 羯yết 磨ma 儀nghi 軌quỹ 此thử 乃nãi 聖thánh 光quang 德đức 師sư 之chi 總tổng 集tập 也dã 。 始thỉ 從tùng 天Thiên 竺Trúc 。 次thứ 屆giới 西tây 番phiên 。 爰viên 有hữu 洞đỗng 達đạt 五ngũ 明minh 。 法Pháp 王Vương 大Đại 士Sĩ 薩tát 思tư 迦ca 扮# 底để 達đạt 名danh 稱xưng 普phổ 聞văn 。 上thượng 足túc 苾Bật 芻Sô 癹phấn 思tư 巴ba 乃nãi 吾ngô 門môn 法pháp 主chủ 。 大đại 元nguyên 帝đế 師sư 。 道Đạo 德đức 恢khôi 隆long 行hành 位vị 叵phả 測trắc 。 授thọ 茲tư 儀nghi 軌quỹ 衍diễn 布bố 中trung 原nguyên 。 令linh 通thông 解giải 三tam 藏tạng 比Bỉ 丘Khâu 。 住trụ 思tư 觀quán 演diễn 說thuyết 正chánh 本bổn 。 翻phiên 譯dịch 人nhân 善thiện 三tam 國quốc 聲thanh 明minh 。 辯biện 才tài 無vô 礙ngại 。 含hàm 伊y 畢tất 國quốc 翰hàn 林lâm 丞thừa 旨chỉ 彈đàn 壓áp 孫tôn 傳truyền 。 華hoa 文văn 譯dịch 主chủ 生sanh 緣duyên 北bắc 庭đình 都đô 護hộ 府phủ 解giải 二nhị 種chủng 音âm 。 法pháp 辭từ 通thông 辯biện 。 諸chư 路lộ 釋thích 門môn 總tổng 統thống 合hợp 台thai 薩tát 哩rị 都đô 通thông 暨kỵ 翰hàn 林lâm 學học 士sĩ 安an 藏tạng 。 總tổng 以dĩ 諸chư 國quốc 言ngôn 詮thuyên 。 奉phụng 詔chiếu 譯dịch 成thành 儀nghi 式thức 。 序tự 本bổn 帝đế 師sư 親thân 製chế 。 繪hội 為vi 華hoa 迹tích 以dĩ 編biên 陳trần 。 始thỉ 末mạt 粗thô 彰chương 聊liêu 記ký 歲tuế 月nguyệt 時thời 庚canh 午ngọ 至chí 元nguyên 七thất 年niên 冬đông 至chí 後hậu 二nhị 日nhật 序tự 。

(# 辛tân 未vị )# 。 大đại 元nguyên 國quốc 號hiệu 十thập 一nhất 月nguyệt 始thỉ 建kiến ○# 興hưng 蒙mông 古cổ 學học 校giáo ○# 宋tống 大đại 饑cơ 。

(# 癸quý 酉dậu )# 。 詔chiếu 諭dụ 呂lữ 文văn 煥hoán ○# 二nhị 月nguyệt 大đại 兵binh 破phá 樊phàn 城thành 呂lữ 文văn 煥hoán 以dĩ 襄tương 陽dương 降giáng/hàng 。

(# 甲giáp 戌tuất )# 。 勅sắc 命mạng 伯bá 顏nhan 丞thừa 相tương 伐phạt 宋tống ○# 三tam 月nguyệt 宋tống 主chủ 崩băng 太thái 子tử 立lập 四tứ 歲tuế 。

(# 八bát )# 。 是thị 年niên 八bát 月nguyệt 。 故cố 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 太thái 保bảo 贈tặng 太thái 傅phó/phụ 儀nghi 同đồng 三tam 司ty 文văn 貞trinh 劉lưu 公công 薨hoăng 翰hàn 林lâm 學học 士sĩ 嘉gia 議nghị 大đại 夫phu 知tri 制chế 誥# 兼kiêm 修tu 國quốc 史sử 王vương 磐bàn 。 奉phụng 勅sắc 譔# 神thần 道đạo 碑bi 銘minh 并tinh 序tự 。 其kỳ 文văn 曰viết 耕canh 莘# 非phi 求cầu 進tiến 之chi 地địa 。 而nhi 伊y 尹# 阿a 衡hành 。 釣điếu 渭# 非phi 巧xảo 宦# 之chi 途đồ 太thái 公công 同đồng 載tái 。 漢hán 張trương 良lương 志chí 從tùng 赤xích 松tùng 。 而nhi 高cao 祖tổ 得đắc 之chi 以dĩ 輔phụ 成thành 帝đế 業nghiệp 。 唐đường 李# 泌# 幼ấu 好hảo/hiếu 仙tiên 術thuật 而nhi 肅túc 宗tông 用dụng 之chi 以dĩ 佐tá 定định 中trung 興hưng 。 蓋cái 天thiên 下hạ 之chi 士sĩ 。 惟duy 自tự 重trọng/trùng 者giả 。 可khả 與dữ 有hữu 為vi 。 而nhi 輕khinh 進tiến 者giả 必tất 非phi 令linh 器khí 。 是thị 以dĩ 古cổ 之chi 明minh 王vương 。 取thủ 士sĩ 不bất 以dĩ 悅duyệt 媚mị 易dị 親thân 者giả 為vi 可khả 佳giai 。 而nhi 以dĩ 閒gian/nhàn 遠viễn 高cao 潔khiết 難nạn/nan 致trí 者giả 為vi 可khả 貴quý 。 聖thánh 天thiên 子tử 之chi 用dụng 太thái 保bảo 劉lưu 公công 。 其kỳ 審thẩm 是thị 道đạo 歟# 。 公công 以dĩ 高cao 潔khiết 之chi 資tư 。 慕mộ 空không 寂tịch 之chi 教giáo 。 輕khinh 富phú 貴quý 如như 浮phù 雲vân 等đẳng 功công 名danh 於ư 夢mộng 幻huyễn 。 曷hạt 曾tằng 有hữu 一nhất 毫hào 榮vinh 利lợi 之chi 念niệm 動động 於ư 心tâm 乎hồ 。 聖thánh 天thiên 子tử 邂giải 逅cấu 一nhất 見kiến 。 即tức 挽vãn 而nhi 留lưu 之chi 待đãi 以dĩ 腹phúc 心tâm 。 契khế 如như 魚ngư 水thủy 深thâm 謀mưu 密mật 畫họa 雖tuy 耆kỳ 宿túc 貴quý 近cận 。 不bất 得đắc 預dự 聞văn 者giả 。 悉tất 與dữ 公công 參tham 決quyết 焉yên 。 此thử 其kỳ 精tinh 誠thành 胥# 會hội 。 志chí 意ý 交giao 孚phu 。 與dữ 夫phu 渭# 濱tân 之chi 同đồng 載tái 商thương 巴ba 之chi 阿a 衡hành 。 蓋cái 異dị 世thế 而nhi 同đồng 符phù 矣hĩ 。 公công 諱húy 秉bỉnh 忠trung 字tự 仲trọng 晦hối 。 瑞thụy 州châu 劉lưu 李# 村thôn 人nhân 。 先tiên 世thế 仕sĩ 遼liêu 多đa 顯hiển 貴quý 。 金kim 初sơ 曾tằng 大đại 父phụ 嘗thường 任nhậm 邢# 州châu 節tiết 度độ 副phó 使sử 。 秩# 滿mãn 身thân 還hoàn 鄉hương 里lý 。 留lưu 其kỳ 家gia 於ư 邢# 。 故cố 自tự 公công 大đại 父phụ 以dĩ 下hạ 。 遂toại 為vi 邢# 人nhân 焉yên 。 大đại 父phụ 諱húy 澤trạch 。 資tư 性tánh 倜# 儻thảng 。 為vi 鄉hương 閈hãn 所sở 重trọng/trùng 。 父phụ 諱húy 潤nhuận 。 仕sĩ 本bổn 朝triêu 歷lịch 邢# 州châu 錄lục 事sự 鉅# 鹿lộc 內nội 丘khâu 兩lưỡng 縣huyện 提đề 領lãnh 。 俱câu 有hữu 惠huệ 愛ái 。 公công 風phong 骨cốt 秀tú 異dị 志chí 氣khí 英anh 爽sảng 不bất 羈ki 。 家gia 貧bần 。 年niên 十thập 七thất 為vi 刑hình 臺đài 節tiết 度độ 使sử 府phủ 令linh 史sử 。 以dĩ 養dưỡng 其kỳ 親thân 。 幹cán 敏mẫn 精tinh 潔khiết 。 諸chư 老lão 吏lại 咸hàm 服phục 其kỳ 能năng 。 一nhất 日nhật 因nhân 按án 讀đọc 事sự 。 有hữu 不bất 愜# 意ý 。 投đầu 筆bút 歎thán 曰viết 。 吾ngô 家gia 奕dịch 世thế 衣y 冠quan 。 今kim 吾ngô 乃nãi 汩# 沒một 為vi 刀đao 筆bút 吏lại 乎hồ 。 丈trượng 夫phu 不bất 得đắc 志chí 於ư 世thế 間gian 。 當đương 求cầu 出xuất 世thế 間gian 事sự 耳nhĩ 。 即tức 棄khí 去khứ 隱ẩn 於ư 武võ 安an 山sơn 岩# 谷cốc 間gian 。 草thảo 衣y 木mộc 食thực 以dĩ 求cầu 其kỳ 志chí 。 天thiên 寧ninh 寺tự 虛hư 照chiếu 禪thiền 師sư 聞văn 之chi 。 遣khiển 其kỳ 徒đồ 招chiêu 致trí 。 與dữ 披phi 剃thế 為vi 僧Tăng 。 仍nhưng 以dĩ 公công 知tri 經kinh 書thư 工công 翰hàn 墨mặc 。 命mạng 掌chưởng 書thư 記ký 。 後hậu 遊du 雲vân 中trung 。 住trụ 南nam 堂đường 寺tự 值trị 海hải 雲vân 禪thiền 師sư 。 被bị 召triệu 北bắc 覲cận 。 過quá 雲vân 中trung 聞văn 公công 博bác 學học 多đa 藝nghệ 能năng 。 求cầu 相tương 見kiến 。 既ký 見kiến 約ước 公công 俱câu 行hành 。 公công 不bất 可khả 。 海hải 雲vân 固cố 要yếu 之chi 。 不bất 得đắc 已dĩ 遂toại 行hành 。 既ký 至chí 謁yết 今kim 上thượng 於ư 潛tiềm 邸để 。 一nhất 見kiến 應ứng 對đối 稱xưng 旨chỉ 。 自tự 是thị 屢lũ 承thừa 顧cố 問vấn 。 及cập 海hải 雲vân 南nam 還hoàn 。 公công 懇khẩn 求cầu 奔bôn 喪táng 。 上thượng 賜tứ 黃hoàng 金kim 百bách 兩lưỡng 。 仍nhưng 遣khiển 使sứ 送tống 至chí 邢# 州châu 。 公công 持trì 服phục 營doanh 葬táng 事sự 。 起khởi 墳phần 於ư 賈cổ 村thôn 。 葬táng 其kỳ 祖tổ 父phụ 母mẫu 父phụ 母mẫu 。 服phục 闋# 被bị 召triệu 復phục 還hoàn 和hòa 林lâm 。 公công 獻hiến 書thư 陳trần 時thời 事sự 所sở 宜nghi 者giả 數sổ 十thập 條điều 。 凡phàm 萬vạn 餘dư 言ngôn 。 率suất 皆giai 尊tôn 主chủ 庇tí 民dân 之chi 事sự 。 上thượng 嘉gia 納nạp 之chi 。 甲giáp 寅# 歲tuế 從tùng 上thượng 征chinh 雲vân 南nam 。 己kỷ 未vị 歲tuế 從tùng 上thượng 伐phạt 宋tống 揚dương # 渡độ 濟tế 江giang 圍vi 鄂# 州châu 。 上thượng 神thần 武võ 英anh 斷đoạn 。 每mỗi 臨lâm 戰chiến 陣trận 前tiền 無vô 堅kiên 敵địch 。 而nhi 中trung 心tâm 仁nhân 愛ái 。 公công 嘗thường 讚tán 之chi 。 以dĩ 天thiên 地địa 好hảo/hiếu 生sanh 為vi 德đức 。 佛Phật 氏thị 以dĩ 慈từ 悲bi 濟tế 物vật 為vi 心tâm 。 方phương 便tiện 救cứu 護hộ 。 所sở 全toàn 活hoạt 者giả 。 不bất 可khả 勝thắng 計kế 。 庚canh 申thân 歲tuế 春xuân 上thượng 正chánh 位vị 宸# 極cực 創sáng/sang 定định 朝triêu 儀nghi 。 立lập 官quan 制chế 改cải 元nguyên 建kiến 號hiệu 。 一nhất 切thiết 所sở 當đương 施thi 設thiết 時thời 物vật 之chi 宜nghi 。 皆giai 公công 所sở 草thảo 定định 。 中trung 統thống 五ngũ 年niên 秋thu 八bát 月nguyệt 。 改cải 至chí 元nguyên 元nguyên 年niên 。 翰hàn 林lâm 學học 士sĩ 承thừa 旨chỉ 王vương 鄂# 奏tấu 言ngôn 。 書thư 記ký 劉lưu 秉bỉnh 忠trung 效hiệu 忠trung 藩# 邸để 積tích 有hữu 歲tuế 年niên 。 參tham 帷duy 幄# 之chi 密mật 謀mưu 。 定định 社xã 稷tắc 之chi 大đại 計kế 。 忠trung 勤cần 勞lao 績# 。 宜nghi 被bị 褒bao 榮vinh 。 今kim 聖thánh 明minh 寓# 極cực 萬vạn 物vật 維duy 新tân 。 秉bỉnh 忠trung 猶do 以dĩ 野dã 服phục 散tán 號hiệu 蕭tiêu 條điều 閒gian/nhàn 寂tịch 。 守thủ 其kỳ 初sơ 心tâm 深thâm 所sở 未vị 安an 。 宜nghi 與dữ 正chánh 其kỳ 衣y 冠quan 崇sùng 以dĩ 顯hiển 秩# 實thật 遂toại 眾chúng 望vọng 。 上thượng 覽lãm 奏tấu 。 欣hân 然nhiên 嘉gia 納nạp 。 即tức 日nhật 命mạng 有hữu 司ty 備bị 禮lễ 冊sách 授thọ 公công 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 。 位vị 太thái 保bảo 參tham 領lãnh 中trung 書thư 省tỉnh 事sự 。 選tuyển 聘sính 侍thị 講giảng 學học 士sĩ 竇đậu 默mặc 次thứ 女nữ 為vi 夫phu 人nhân 賜tứ 第đệ 於ư 奉phụng 先tiên 坊phường 。 給cấp 少thiểu 府phủ 宮cung 籍tịch 監giám 。 人nhân 戶hộ 甚thậm 眾chúng 。 公công 齋trai 居cư 蔬# 食thực 。 終chung 日nhật 澹đạm 然nhiên 。 與dữ 平bình 昔tích 略lược 不bất 少thiểu 異dị 。 至chí 元nguyên 十thập 一nhất 年niên 。 扈hỗ 從tùng 至chí 上thượng 都đô 。 居cư 南nam 屏bính 山sơn 之chi 精tinh 舍xá 。 秋thu 八bát 月nguyệt 壬nhâm 戌tuất 之chi 夜dạ 。 儼nghiễm 然nhiên 端đoan 坐tọa 。 無vô 疾tật 而nhi 薨hoăng 。 享hưởng 年niên 五ngũ 十thập 有hữu 九cửu 。 訃# 聞văn 。 上thượng 嗟ta 悼điệu 不bất 已dĩ 。 語ngữ 群quần 臣thần 曰viết 。 秉bỉnh 忠trung 三tam 十thập 餘dư 年niên 。 小tiểu 心tâm 慎thận 密mật 不bất 避tị 艱gian 危nguy 。 事sự 有hữu 可khả 否phủ/bĩ 言ngôn 無vô 隱ẩn 情tình 。 又hựu 其kỳ 陰âm 陽dương 術thuật 數số 之chi 精tinh 。 占chiêm 事sự 知tri 來lai 若nhược 合hợp 符phù 契khế 。 惟duy 朕trẫm 知tri 之chi 。 他tha 人nhân 莫mạc 得đắc 預dự 聞văn 也dã 。 遣khiển 禮lễ 部bộ 侍thị 郎lang 趙triệu 秉bỉnh 溫ôn 護hộ 其kỳ 喪táng 還hoàn 大đại 都đô 。 以dĩ 冬đông 十thập 月nguyệt 壬nhâm 申thân 葬táng 斂liểm 營doanh 葬táng 。 一nhất 切thiết 所sở 須tu 。 皆giai 出xuất 內nội 帑# 。 十thập 二nhị 年niên 春xuân 正chánh 月nguyệt 。 詔chiếu 贈tặng 太thái 傅phó/phụ 儀nghi 同đồng 三tam 司ty 下hạ 太thái 常thường 議nghị 。 諡thụy 曰viết 文văn 貞trinh 。 仍nhưng 命mạng 翰hàn 林lâm 學học 士sĩ 王vương 磐bàn 撰soạn 碑bi 文văn 字tự 。 臣thần 磐bàn 欽khâm 惟duy 國quốc 家gia 列liệt 聖thánh 相tương/tướng 承thừa 。 咸hàm 以dĩ 武võ 功công 戡# 定định 禍họa 亂loạn 。 龍long 韜# 豹báo 略lược 鷹ưng 揚dương 虎hổ 視thị 。 豐phong 功công 偉# 績# 之chi 臣thần 。 其kỳ 當đương 紀kỷ 名danh 汗hãn 簡giản 畫họa 像tượng 凌lăng 烟yên 者giả 。 不bất 為vi 不bất 多đa 。 若nhược 夫phu 輔phụ 佐tá 聖thánh 天thiên 子tử 。 開khai 文văn 明minh 之chi 治trị 。 立lập 太thái 平bình 之chi 基cơ 。 光quang 守thủ 成thành 之chi 業nghiệp 者giả 。 實thật 惟duy 太thái 傅phó/phụ 劉lưu 公công 為vi 稱xưng 首thủ 。 聖thánh 天thiên 子tử 方phương 在tại 潛tiềm 邸để 。 士sĩ 之chi 所sở 以dĩ 涉thiệp 遠viễn 道đạo 冒mạo 風phong 霜sương 而nhi 至chí 者giả 。 往vãng 往vãng 有hữu 所sở 陳trần 訴tố 。 祈kỳ 請thỉnh 干can 慕mộ 進tiến 用dụng 。 惟duy 公công 獨độc 無vô 所sở 求cầu 。 閒gian/nhàn 燕yên 之chi 際tế 每mỗi 承thừa 顧cố 問vấn 。 輒triếp 推thôi 薦tiến 南nam 州châu 人nhân 物vật 可khả 備bị 器khí 使sứ 者giả 。 宜nghi 見kiến 錄lục 用dụng 。 由do 是thị 弓cung 旌tinh 之chi 所sở 招chiêu 。 蒲bồ 輪luân 之chi 所sở 迓# 。 耆kỳ 儒nho 碩# 德đức 奇kỳ 材tài 異dị 能năng 之chi 士sĩ 。 茅mao 拔bạt 茹như 連liên 致trí 無vô 虛hư 月nguyệt 。 逮đãi 今kim 三tam 十thập 年niên 閒gian/nhàn 。 揚dương 歷lịch 朝triêu 省tỉnh 頒ban 布bố 郡quận 縣huyện 。 贊tán 維duy 新tân 之chi 化hóa 。 成thành 治trị 安an 之chi 功công 者giả 。 皆giai 公công 平bình 昔tích 推thôi 薦tiến 之chi 餘dư 也dã 。 其kỳ 識thức 度độ 之chi 宏hoành 遠viễn 。 推thôi 此thử 一nhất 節tiết 而nhi 論luận 。 亦diệc 可khả 見kiến 其kỳ 髣phảng 髴phất 矣hĩ 。 又hựu 自tự 幼ấu 好hiếu 學học 至chí 老lão 不bất 衰suy 。 通thông 曉hiểu 音âm 律luật 。 精tinh 算toán 數số 善thiện 推thôi 步bộ 。 仰ngưỡng 觀quan 占chiêm 候hậu 。 六lục 壬nhâm 遁độn 甲giáp 易dị 經kinh 象tượng 數số 邵# 氏thị 皇hoàng 極cực 之chi 書thư 。 靡mĩ 不bất 周chu 知tri 。 初sơ 丁đinh 太thái 夫phu 人nhân 憂ưu 。 毀hủy 瘠tích 骨cốt 立lập 。 衣y 一nhất 弊tệ 綿miên 裘cừu 。 三tam 藏tạng 不bất 易dị 。 及cập 錄lục 事sự 公công 卒thốt 。 雖tuy 身thân 從tùng 天Thiên 竺Trúc 之chi 教giáo 。 而nhi 服phục 食thực 貶biếm 損tổn 容dung 貌mạo 哀ai 戚thích 。 與dữ 循tuần 禮lễ 典điển 而nhi 執chấp 通thông 喪táng 者giả 蓋cái 無vô 少thiểu 異dị 也dã 。 晚vãn 娶thú 無vô 子tử 。 以dĩ 猶do 子tử 蘭lan 璋# 為vi 嗣tự 。 弟đệ 秉bỉnh 恕thứ 今kim 為vi 順thuận 天thiên 路lộ 總tổng 管quản 。 臣thần 磐bàn 謹cẩn 按án 中trung 書thư 左tả 丞thừa 張trương 文văn 謙khiêm 所sở 作tác 行hành 狀trạng 。 次thứ 第đệ 其kỳ 行hành 事sự 之chi 實thật 。 而nhi 系hệ 以dĩ 銘minh 辭từ 。 銘minh 曰viết 。 大đại 元nguyên 五ngũ 葉diệp 。 聖thánh 運vận 隆long 昌xương 。 爰viên 有hữu 異dị 人nhân 。 出xuất 佐tá 時thời 康khang 。 不bất 坐tọa 官quan 府phủ 。 不bất 趨xu 朝triêu 行hành 。 褐hạt 衣y 蔬# 食thực 。 禪thiền 寂tịch 倘thảng 佯dương 。 謀mưu 謨mô 幃vi 幄# 。 罄khánh 竭kiệt 忠trung 良lương 。 指chỉ 陳trần 成thành 敗bại 。 開khai 闔hạp 陰âm 陽dương 。 淵uyên 慮lự 婉uyển 畫họa 。 鬼quỷ 神thần 莫mạc 量lượng 。 扶phù 日nhật 上thượng 天thiên 。 照chiếu 臨lâm 萬vạn 方phương 。 萬vạn 方phương 仰ngưỡng 德đức 。 百bách 靈linh 効hiệu 祥tường 。 庭đình 陳trần 玉ngọc 帛bạch 。 路lộ 走tẩu 梯thê 航# 。 朝triêu 儀nghi 整chỉnh 肅túc 。 濟tế 濟tế 蹌# 蹌# 。 群quần 賢hiền 來lai 集tập 。 庶thứ 政chánh 允duẫn 臧tang 。 大đại 綱cương 一nhất 舉cử 。 眾chúng 目mục 斯tư 張trương 。 治trị 定định 功công 成thành 。 聖thánh 眷quyến 彌di 彰chương 。 崇sùng 資tư 峻tuấn 秩# 師sư 表biểu 侯hầu 王vương 。 肇triệu 造tạo 皇hoàng 家gia 。 元nguyên 勳huân 是thị 當đương 。 良lương 平bình 佐tá 漢hán 。 房phòng 杜đỗ 興hưng 唐đường 。 公công 不bất 自tự 多đa 。 愈dũ 隆long 謙khiêm 光quang 。 見kiến 善thiện 必tất 舉cử 。 有hữu 能năng 必tất 揚dương 。 陸lục 行hành 滯trệ 阻trở 。 與dữ 為vi 橋kiều 梁lương 。 川xuyên 泛phiếm 艱gian 厄ách 。 與dữ 為vi 帆phàm 槳# 。 寒hàn 而nhi 求cầu 衣y 。 煥hoán 之chi 裘cừu 裳thường 。 饑cơ 而nhi 求cầu 食thực 。 飫# 之chi 腴# 肪phương 。 門môn 庭đình 桃đào 李# 爛lạn 熳# 芬phân 芳phương 。 人nhân 感cảm 公công 德đức 。 銘minh 刻khắc 肝can 腸tràng 。 公công 施thí 於ư 人nhân 。 過quá 即tức 遺di 忘vong 。 公công 之chi 仁nhân 賢hiền 。 宜nghi 享hưởng 遐hà 年niên 。 胡hồ 為vi 一nhất 朝triêu 。 蟬thiền 蛻thuế 而nhi 仙tiên 。 燕yên 都đô 南nam 原nguyên 。 盧lô 溝câu 北bắc # 。 佳giai 城thành 欝uất 欝uất 。 有hữu 墳phần 巋# 然nhiên 。 地địa 固cố 重trọng/trùng 泉tuyền 。 松tùng 柏# 參tham 天thiên 石thạch 爛lạn 松tùng 枯khô 。 芳phương 名danh 永vĩnh 傳truyền 。

贈tặng 儀nghi 同đồng 三tam 司ty 太thái 傅phó/phụ 諡thụy 文văn 貞trinh 。 制chế 。

(# 九cửu )# 。 長trường 生sanh 天thiên 氣khí 力lực 裏lý 大đại 福phước 廕ấm 護hộ 助trợ 裏lý 皇hoàng 帝đế 聖thánh 旨chỉ 。 臣thần 以dĩ 忠trung 孝hiếu 而nhi 事sự 上thượng 。 貴quý 輸du 獻hiến 納nạp 之chi 誠thành 上thượng 以dĩ 禮lễ 義nghĩa 而nhi 遇ngộ 臣thần 。 思tư 篤đốc 始thỉ 終chung 之chi 愛ái 。 視thị 死tử 之chi 日nhật 猶do 生sanh 之chi 年niên 。 故cố 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 太thái 保bảo 劉lưu 秉bỉnh 忠trung 。 學học 窺khuy 天thiên 人nhân 識thức 貫quán 今kim 古cổ 。 邃thúy 冲# 而nhi 有hữu 守thủ 。 安an 靜tĩnh 而nhi 無vô 華hoa 。 昔tích 侍thị 潛tiềm 藩# 稔# 聞văn 高cao 論luận 。 適thích 當đương 三tam 接tiếp 之chi 際tế 。 懇khẩn 上thượng 萬vạn 言ngôn 之chi 書thư 。 蓋cái 將tương 舉cử 天thiên 下hạ 而nhi 措thố 諸chư 安an 。 以dĩ 戒giới 為vi 人nhân 主chủ 者giả 過quá 於ư 殺sát 。 朕trẫm 嗣tự 服phục 而nhi 伊y 始thỉ 。 卿khanh 盡tận 力lực 以dĩ 居cư 多đa 。 蓋cái 得đắc 卿khanh 實thật 契khế 於ư 朕trẫm 心tâm 。 而nhi 獨độc 朕trẫm 悉tất 知tri 於ư 卿khanh 意ý 。 事sự 皆giai 有hữu 驗nghiệm 。 人nhân 匪phỉ 他tha 求cầu 。 周chu 旋toàn 三tam 十thập 年niên 。 不bất 避tị 其kỳ 難nạn 。 剴# 切thiết 數số 百bách 奏tấu 。 各các 中trung 其kỳ 理lý 。 共cộng 成thành 庶thứ 政chánh 。 方phương 圖đồ 任nhậm 於ư 舊cựu 人nhân 。 誰thùy 謂vị 旻# 天thiên 不bất 整chỉnh 遺di 於ư 一nhất 老lão 。 興hưng 言ngôn 及cập 此thử 。 何hà 日nhật 忘vong 之chi 。 載tái 惟duy 台thai 輔phụ 之chi 尊tôn 。 厥quyết 有hữu 泉tuyền 扃# 之chi 賁# 。 是thị 用dụng 錫tích 之chi 綸luân 命mạng 。 峻tuấn 一nhất 品phẩm 之chi 華hoa 階giai 。 襚# 以dĩ 袞cổn 衣y 。 躡niếp 三tam 槐# 之chi 正chánh 位vị 。 復phục 加gia 顯hiển 號hiệu 允duẫn 答đáp 殊thù 勳huân 。 惟duy 爾nhĩ 英anh 靈linh 識thức 予# 哀ai 寵sủng 。 可khả 贈tặng 儀nghi 同đồng 三tam 司ty 太thái 傅phó/phụ 諡thụy 文văn 貞trinh 。 准chuẩn 此thử 。 至chí 元nguyên 十thập 二nhị 年niên 正chánh 月nguyệt 。

(# 乙ất 亥hợi )# 。 至chí 元nguyên 十thập 二nhị 年niên 詔chiếu 諭dụ 兩lưỡng 淮hoài 州châu 縣huyện 新tân 附phụ 。

宋tống 改cải 德đức 祐hựu 。 幼ấu 主chủ 濕thấp 立lập 。 度độ 之chi 子tử 。 母mẫu 全toàn 后hậu 。 謝tạ 太thái 皇hoàng 后hậu 臨lâm 朝triêu ○# 六lục 月nguyệt 朔sóc 宋tống 日nhật 食thực 之chi 既ký 。

(# 丙bính 子tử )# 。 大đại 元nguyên 天thiên 兵binh 臨lâm 境cảnh 舉cử 國quốc 歸quy 附phụ (# 三tam 月nguyệt 十thập 八bát 日nhật 幼ấu 主chủ 謝tạ 太thái 皇hoàng 后hậu 全toàn 后hậu 朝triêu 京kinh 封phong 幼ấu 主chủ 瀛doanh 國quốc 公công 。 全toàn 后hậu 為vi 尼ni 於ư 正chánh 智trí 寺tự 。 先tiên 是thị 陳trần 宜nghi 中trung 張trương 世thế 傑kiệt 。 奉phụng 益ích 王vương 衛vệ 王vương 如như 永vĩnh 嘉gia 。 與dữ 蘇tô 劉lưu 義nghĩa 遇ngộ 。 共cộng 圖đồ 興hưng 復phục 。 五ngũ 月nguyệt 益ích 王vương 即tức 位vị 於ư 福phước 州châu 。 改cải 景cảnh 炎diễm 。 十thập 一nhất 月nguyệt 王vương 世thế 強cường/cưỡng 引dẫn 兵binh 逼bức 三tam 山sơn 。 宜nghi 中trung 奉phụng 二nhị 王vương 南nam 行hành 十thập 二nhị 月nguyệt 至chí 廣quảng 州châu )# ○# 詔chiếu 安an 歸quy 附phụ 軍quân 民dân ○# 九cửu 月nguyệt 十thập 一nhất 日nhật 大đại 赦xá 。

右hữu 宋tống 前tiền 後hậu 共cộng 十thập 六lục 主chủ 。 凡phàm 三tam 百bách 十thập 七thất 年niên 而nhi 亡vong 。

(# 丁đinh 丑sửu )# 。 十thập 二nhị 月nguyệt 大đại 兵binh 逼bức 廣quảng 州châu 宜nghi 中trung 奉phụng 二nhị 王vương 抵để 肇triệu 慶khánh 府phủ 。

勅sắc 令lệnh 瀛doanh 國quốc 公công 往vãng 脫thoát 思tư 麻ma 路lộ 習tập 學học 梵Phạm 書thư 西tây 番phiên 字tự 經kinh ○# 建kiến 大đại 聖thánh 萬vạn 安an 寺tự 。

(# 戊# 寅# )# 。 十thập 五ngũ 年niên 正chánh 月nguyệt 旦đán 設thiết 會hội 齋trai 僧Tăng 。 大đại 赦xá 。 玉ngọc 泉tuyền 等đẳng 五ngũ 老lão 家gia 蒙mông 恩ân 得đắc 度độ 。 三tam 月nguyệt (# 宜nghi 中trung 奉phụng 益ích 王vương 。 由do 海hải 道đạo 復phục 入nhập 廣quảng 。 四tứ 月nguyệt 望vọng 日nhật 崩băng 。 十thập 七thất 日nhật 衛vệ 王vương 即tức 位vị 於ư [口*罔]# 川xuyên 。 改cải 祥tường 興hưng 。 六lục 月nguyệt 世thế 係hệ 奉phụng 衛vệ 王vương 至chí 厓# 山sơn ○# 次thứ 年niên 正chánh 月nguyệt 大đại 兵binh 攻công 厓# 山sơn 。 八bát 月nguyệt 宜nghi 中trung 入nhập 占chiêm 城thành 至chí 落lạc 鶴hạc 國quốc )# 。

(# 庚canh 辰thần )# 。 十thập 七thất 年niên 二nhị 月nguyệt 宜nghi 中trung (# 奉phụng 衛vệ 王vương 自tự 落lạc 鶴hạc 經kinh 占chiêm 城thành 回hồi 。 四tứ 月nguyệt 復phục 入nhập 厓# 山sơn 。 張trương 世thế 傑kiệt 死tử 未vị 幾kỷ 。 二nhị 廣quảng 皆giai 歸quy 一nhất 統thống 。 六lục 月nguyệt 新tân 曆lịch 成thành 。 賜tứ 名danh 授thọ 時thời 。 明minh 年niên 始thỉ 頒ban 行hành 天thiên 下hạ )# 。

(# 十thập )# 。 大đại 元nguyên 帝đế 師sư 癹phấn 思tư 八bát 是thị 年niên 示thị 寂tịch 。 翰hàn 林lâm 學học 士sĩ 王vương 磐bàn 等đẳng 奉phụng 勅sắc 述thuật 行hành 狀trạng 曰viết 。 皇hoàng 天thiên 之chi 下hạ 一nhất 人nhân 之chi 上thượng 開khai 教giáo 宣tuyên 文văn 輔phụ 治trị 大đại 聖thánh 至chí 德đức 普phổ 覺giác 真chân 智trí 佑hữu 國quốc 如như 意ý 大đại 寶bảo 法Pháp 王Vương 西tây 天thiên 佛Phật 子tử 大đại 元nguyên 帝đế 師sư 班ban 彌di 怛đát 拔bạt 思tư 癹phấn 帝đế 師sư 。 乃nãi 土thổ/độ 波ba 國quốc 人nhân 也dã 。 生sanh 時thời 諸chư 種chủng 瑞thụy 應ứng 具cụ 詳tường 家gia 譜# 。 初sơ 土thổ/độ 波ba 有hữu 國quốc 師sư 禪thiền 怛đát 囉ra 乞khất 答đáp 。 具cụ 大đại 威uy 神thần 累lũy/lụy/luy 葉diệp 相tương/tướng 傳truyền 。 其kỳ 國quốc 王vương 世thế 師sư 尊tôn 之chi 。 凡phàm 十thập 七thất 代đại 而nhi 至chí 薩tát 師sư 加gia 哇# 。 即tức 師sư 之chi 伯bá 父phụ 也dã 。 廼# 禮lễ 伯bá 父phụ 為vi 師sư 。 祕bí 密mật 伽già 陀đà 。 一nhất 二nhị 千thiên 言ngôn 。 過quá 目mục 成thành 誦tụng 。 七thất 歲tuế 演diễn 法pháp 。 辯biện 博bác 縱tung 橫hoành 。 猶do 不bất 自tự 足túc 。 復phục 遍biến 咨tư 名danh 宿túc 。 句cú 玄huyền 索sách 隱ẩn 。 盡tận 通thông 三tam 藏tạng 。 癸quý 丑sửu 師sư 年niên 十thập 五ngũ 。 世thế 祖tổ 皇hoàng 帝đế 龍long 德đức 淵uyên 潛tiềm 師sư 知tri 真chân 命mạng 有hữu 歸quy 。 馳trì 驛dịch 徑kính 詣nghệ 王vương 府phủ 。 世thế 祖tổ 宮cung 闈vi 東đông 宮cung 皆giai 秉bỉnh 受thọ 戒giới 法pháp 特đặc 加gia 尊tôn 禮lễ 。 戊# 午ngọ 師sư 二nhị 十thập 歲tuế 釋thích 道đạo 訂# 正chánh 化hóa 胡hồ 經kinh 。 憲hiến 宗tông 皇hoàng 帝đế 詔chiếu 師sư 剖phẫu 析tích 是thị 非phi 。 道đạo 不bất 能năng 答đáp 。 自tự 棄khí 其kỳ 學học 。 上thượng 大đại 悅duyệt 。 庚canh 申thân 師sư 年niên 二nhị 十thập 二nhị 歲tuế 。 世thế 祖tổ 皇hoàng 帝đế 登đăng 極cực 建kiến 元nguyên 中trung 統thống 。 尊tôn 為vi 國quốc 師sư 。 授thọ 以dĩ 玉ngọc 印ấn 。 任nhậm 中trung 原nguyên 法pháp 主chủ 。 統thống 天thiên 下hạ 教giáo 門môn 。 辭từ 帝đế 西tây 歸quy 。 未vị 朞# 月nguyệt 召triệu 還hoàn 。 庚canh 午ngọ 師sư 年niên 三tam 十thập 一nhất 歲tuế 。

時thời 至chí 元nguyên 七thất 年niên 。 詔chiếu 制chế 大đại 元nguyên 國quốc 字tự 。 師sư 獨độc 運vận 摹# 畫họa 作tác 成thành 。 稱xưng 旨chỉ 即tức 頒ban 行hành 。 朝triêu 省tỉnh 郡quận 縣huyện 遵tuân 用dụng 。 迄hất 為vi 一nhất 代đại 典điển 章chương 。 升thăng 號hiệu 帝đế 師sư 大đại 寶bảo 法Pháp 王Vương 。 更cánh 賜tứ 王vương 印ấn 統thống 領lãnh 諸chư 國quốc 釋thích 教giáo 。 旋toàn 又hựu 西tây 歸quy 。 甲giáp 戌tuất 師sư 年niên 三tam 十thập 六lục 歲tuế 。

時thời 至chí 元nguyên 十thập 一nhất 年niên 。 皇hoàng 上thượng 專chuyên 使sử 召triệu 之chi 歲tuế 抄sao 抵để 京kinh 。 王vương 公công 宰tể 輔phụ 士sĩ 庶thứ 離ly 城thành 一nhất 舍xá 。 結kết 大đại 香hương 壇đàn 設thiết 大đại 淨tịnh 供cung 。 香hương 華hoa 幢tràng 蓋cái 大đại 樂nhạo/nhạc/lạc 仙tiên 音âm 。 羅la 拜bái 迎nghênh 之chi 。 所sở 經kinh 衢cù 陌mạch 皆giai 結kết 五ngũ 綵thải 翼dực 其kỳ 兩lưỡng 傍bàng 。 萬vạn 眾chúng 瞻chiêm 禮lễ 若nhược 。 一nhất 佛Phật 出xuất 世thế 。

時thời 則tắc 天thiên 兵binh 飛phi 渡độ 長trường/trưởng 江giang 。 竟cánh 成thành 一nhất 統thống 。 雖tuy 主chủ 聖thánh 臣thần 賢hiền 所sở 致trí 。 亦diệc 師sư 陰ấm 相tương/tướng 之chi 力lực 也dã 。 為vi 真chân 金kim 皇hoàng 太thái 子tử 說thuyết 器khí 世thế 界giới 等đẳng 彰chương 所sở 知tri 論luận 。 尋tầm 又hựu 力lực 辭từ 西tây 歸quy 。 皇hoàng 上thượng 堅kiên 留lưu 之chi 不bất 可khả 。 庚canh 辰thần 師sư 年niên 四tứ 十thập 二nhị 歲tuế 。

時thời 至chí 元nguyên 十thập 七thất 年niên 十thập 一nhất 月nguyệt 二nhị 十thập 二nhị 日nhật 示thị 寂tịch 。 上thượng 聞văn 不bất 勝thắng 震chấn 悼điệu 。 追truy 懷hoài 舊cựu 德đức 。 連liên 建kiến 大đại 宰tể 堵đổ 波ba 于vu 京kinh 師sư 。 寶bảo 藏tạng 真chân 身thân 舍xá 利lợi 。 輪luân 奐# 金kim 碧bích 無vô 儔trù 。

(# 十thập 一nhất 。 辛tân 巳tị )# 。 至chí 元nguyên 十thập 八bát 年niên 十thập 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 。 僧Tăng 道đạo 二nhị 家gia 辯biện 析tích 。 特đặc 奉phụng 。

聖thánh 旨chỉ 。 長trường 生sanh 天thiên 氣khí 力lực 裏lý 大đại 福phước 廕ấm 護hộ 助trợ 裏lý 皇hoàng 帝đế 聖thánh 旨chỉ 道đạo 與dữ 中trung 書thư 省tỉnh 樞xu 密mật 院viện 御ngự 史sử 臺đài 隨tùy 路lộ 宣tuyên 慰úy 司ty 按án 察sát 司ty 達đạt 魯lỗ 花hoa 赤xích 管quản 民dân 官quan 管quản 軍quân 站# 人nhân 匠tượng 等đẳng 官quan 。 并tinh 眾chúng 先tiên 生sanh 每mỗi 在tại 前tiền 蒙mông 哥ca 皇hoàng 帝đế 聖thánh 旨chỉ 裏lý 。 戊# 午ngọ 年niên 和hòa 上thượng 先tiên 生sanh 每mỗi 折chiết 證chứng 佛Phật 法Pháp 。 先tiên 生sanh 每mỗi 輸du 底để 上thượng 。 頭đầu 教giáo 十thập 七thất 箇cá 先tiên 生sanh 剃thế 頭đầu 做tố 了liễu 和hòa 上thượng 。 將tương 先tiên 生sanh 每mỗi 說thuyết 謊# 做tố 來lai 的đích 化hóa 胡hồ 等đẳng 經kinh 并tinh 印ấn 板bản 。 教giáo 燒thiêu 燬# 了liễu 者giả 。 隨tùy 路lộ 觀quán 院viện 裏lý 畫họa 著trước 的đích 石thạch 碑bi 鐫# 著trước 底để 八bát 十thập 一nhất 化hóa 圖đồ 。 盡tận 行hành 燒thiêu 燬# 了liễu 者giả 。 麼ma 道đạo 如như 今kim 都đô 功công 德đức 使sử 司ty 奏tấu 。 隨tùy 路lộ 先tiên 生sanh 。 每mỗi 將tương 合hợp 燬# 的đích 經kinh 文văn 印ấn 板bản 至chí 今kim 藏tàng 著trước 。 卻khước 不bất 曾tằng 毀hủy 了liễu 更cánh 保bảo 定định 真chân 定định 太thái 原nguyên 平bình 陽dương 河hà 中trung 府phủ 三tam 祖tổ 師sư 庵am 頭đầu 關quan 西tây 等đẳng 處xứ 。 有hữu 道đạo 藏tạng 經kinh 板bản 。 這giá 般bát 奏tấu 的đích 上thượng 頭đầu 教giáo 張trương 平bình 章chương 張trương 左tả 丞thừa 焦tiêu 尚thượng 書thư 泉tuyền 總tổng 統thống 忽hốt 都đô 于vu 思tư 翰hàn 林lâm 院viện 眾chúng 學học 士sĩ 中trung 書thư 省tỉnh 客khách 省tỉnh 使sử 都đô 魯lỗ 省tỉnh 宣tuyên 使sử 苫thiêm 速tốc 丁đinh 淵uyên 僧Tăng 錄lục 真chân 藏tạng 僧Tăng 判phán 眾chúng 講giảng 主chủ 長trưởng 老lão 等đẳng 張trương 天thiên 師sư 祈kỳ 真Chân 人Nhân 李# 真Chân 人Nhân 杜đỗ 真Chân 人Nhân 眾chúng 先tiên 生sanh 每mỗi 一nhất 同đồng 於ư 長trường/trưởng 春xuân 宮cung 內nội 。 分phần/phân 揀giản 去khứ 來lai 。 如như 今kim 張trương 平bình 章chương 等đẳng 眾chúng 人nhân 回hồi 奏tấu 。 這giá 先tiên 生sanh 家gia 藏tạng 經kinh 。 除trừ 道Đạo 德đức 經kinh 是thị 老lão 子tử 真chân 實thật 經kinh 旨chỉ 。 其kỳ 餘dư 皆giai 後hậu 人nhân 造tạo 作tác 演diễn 說thuyết 。 多đa 有hữu 詆# 毀hủy 釋thích 教giáo 偷thâu 竊thiết 佛Phật 語ngữ 。 更cánh 有hữu 收thu 入nhập 陰âm 陽dương 醫y 藥dược 諸chư 子tử 等đẳng 書thư 。 往vãng 往vãng 改cải 易dị 名danh 號hiệu 傳truyền 註chú 訛ngoa 舛suyễn 失thất 其kỳ 本bổn 真chân 。 偽ngụy 造tạo 符phù 咒chú 妄vọng 言ngôn 。 佩bội 之chi 令linh 人nhân 商thương 賈cổ 倍bội 利lợi 。 夫phu 妻thê 和hòa 合hợp 有hữu 如như 鴛uyên 鴦ương 。 子tử 嗣tự 蕃phồn 息tức 。 男nam 壽thọ 女nữ 貞trinh 。 誑cuống 惑hoặc 萬vạn 民dân 非phi 止chỉ 一nhất 端đoan 。 意ý 欲dục 貪tham 圖đồ 財tài 利lợi 誘dụ 說thuyết 妻thê 女nữ 。 其kỳ 有hữu 教giáo 人nhân 非phi 望vọng 佩bội 符phù 在tại 臂tý 。 男nam 為vi 君quân 相tương/tướng 。 女nữ 為vi 后hậu 妃phi 。 入nhập 水thủy 不bất 溺nịch 。 入nhập 火hỏa 不bất 焚phần 。 刀đao 劍kiếm 不bất 能năng 傷thương 害hại 等đẳng 語ngữ 。 又hựu 令linh 張trương 天thiên 師sư 祁kỳ 真Chân 人Nhân 李# 真Chân 人Nhân 杜đỗ 真Chân 人Nhân 試thí 之chi 於ư 火hỏa 。 皆giai 求cầu 哀ai 請thỉnh 命mạng 。 自tự 稱xưng 偽ngụy 妄vọng 不bất 敢cảm 試thí 驗nghiệm 。 今kim 擬nghĩ 得đắc 除trừ 老lão 子tử 道Đạo 德đức 經kinh 外ngoại 隨tùy 路lộ 但đãn 有hữu 道đạo 儀nghi 說thuyết 謊# 經kinh 文văn 并tinh 印ấn 板bản 。 盡tận 宜nghi 焚phần 去khứ 。 又hựu 據cứ 祈kỳ 真Chân 人Nhân 李# 真Chân 人Nhân 杜đỗ 真Chân 人Nhân 等đẳng 奏tấu 告cáo 。 據cứ 道đạo 藏tạng 經kinh 內nội 。 除trừ 老lão 子tử 道Đạo 德đức 經kinh 外ngoại 。 但đãn 係hệ 後hậu 人nhân 揑niết 合hợp 不bất 實thật 文văn 字tự 。 情tình 願nguyện 盡tận 行hành 燒thiêu 毀hủy 了liễu 。 俺# 也dã 乾can/kiền/càn 淨tịnh 准chuẩn 奏tấu 。 今kim 後hậu 先tiên 生sanh 每mỗi 依y 著trước 老lão 子tử 道Đạo 德đức 經kinh 裏lý 行hành 者giả 。 如như 有hữu 愛ái 佛Phật 經Kinh 的đích 。 做tố 和hòa 上thượng 去khứ 者giả 。 若nhược 不bất 願nguyện 為vi 僧Tăng 。 娶thú 妻thê 為vi 民dân 者giả 。 除trừ 道Đạo 德đức 經kinh 外ngoại 。 說thuyết 謊# 做tố 來lai 的đích 道đạo 藏tạng 經kinh 文văn 并tinh 印ấn 板bản 。 盡tận 行hành 燒thiêu 毀hủy 了liễu 者giả 。 今kim 差sai 諸chư 路lộ 釋thích 教giáo 泉tuyền 總tổng 統thống 中trung 書thư 省tỉnh 客khách 省tỉnh 使sử 都đô 魯lỗ 前tiền 去khứ 。 聖thánh 旨chỉ 到đáo 日nhật 。 不bất 以dĩ 是thị 何hà 官quan 吏lại 先tiên 生sanh 道đạo 姑cô 秀tú 才tài 軍quân 民dân 人nhân 匠tượng 鷹ưng 房phòng 打đả 捕bộ 諸chư 色sắc 人nhân 等đẳng 。 應ưng 有hữu 收thu 藏tạng 道đạo 家gia 一nhất 切thiết 經kinh 文văn 本bổn 處xứ 。 達đạt 魯lỗ 花hoa 赤xích 管quản 民dân 官quan 。 添# 氣khí 力lực 用dụng 心tâm 拘câu 刷# 見kiến 數số 。 分phần/phân 曉hiểu 分phân 付phó 差sai 去khứ 官quan 眼nhãn 同đồng 焚phần 毀hủy 。 更cánh 觀quán 院viện 裏lý 畫họa 著trước 的đích 右hữu 鐫# 著trước 的đích 八bát 十thập 一nhất 化hóa 圖đồ 。 盡tận 行hành 除trừ 毀hủy 了liễu 者giả 。 自tự 宣tuyên 諭dụ 已dĩ 後hậu 。 如như 有hữu 隱ẩn 匿nặc 道đạo 家gia 一nhất 切thiết 說thuyết 謊# 揑niết 合hợp 。 毀hủy 謗báng 釋thích 教giáo 偷thâu 竊thiết 佛Phật 語ngữ 。 窺khuy 圖đồ 財tài 利lợi 誘dụ 說thuyết 妻thê 女nữ 。 此thử 誑cuống 惑hoặc 百bá 姓tánh 符phù 咒chú 文văn 字tự 。 及cập 道đạo ○# 家gia 大đại 小tiểu 經kinh 文văn 。 若nhược 所sở 在tại 官quan 司ty 不bất 添# 氣khí 力lực 拘câu 刷# 。 與dữ 隱ẩn 藏tàng 之chi 人nhân 一nhất 體thể 要yếu 罪tội 過quá 者giả 。 外ngoại 民dân 間gian 諸chư 子tử 醫y 藥dược 等đẳng 書thư 。 自tự 有hữu 板bản 本bổn 。 不bất 在tại 禁cấm 限hạn 。 准chuẩn 此thử 。

至chí 元nguyên 十thập 八bát 年niên 十thập 二nhị 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 。

(# 壬nhâm 午ngọ )# 。 十thập 九cửu 年niên (# 八bát 月nguyệt 賜tứ 文văn 天thiên 祥tường 死tử 時thời 年niên 四tứ 十thập 七thất 歲tuế 矣hĩ )# ○# 甲giáp 申thân 正chánh 月nguyệt 六lục 日nhật 大đại 赦xá 。

(# 乙ất 酉dậu )# 。 二nhị 十thập 二nhị 年niên (# 十thập 二nhị 月nguyệt 安an 童đồng 丞thừa 相tương/tướng 復phục 職chức )# 。

(# 十thập 二nhị )# 。 聖thánh 旨chỉ 焚phần 毀hủy 諸chư 潞# 偽ngụy 道đạo 藏tạng 經kinh 之chi 碑bi 翰hàn 林lâm 院viện (# 臣thần )# 唐đường (# 方phương )# 楊dương (# 文văn 郁uất )# 王vương (# 構# )# 趙triệu (# 與dữ )# 李# (# 謙khiêm )# 閻diêm (# 復phục )# 李# (# 鑄chú )# 李# (# 監giám )# 王vương (# 盤bàn )# 奉phụng 勅sắc 撰soạn 。 正chánh 奉phụng 大đại 夫phu 樞xu 密mật 副phó 使sử (# 臣thần )# 商thương (# 挺đĩnh )# 奉phụng 勅sắc 書thư 。 光quang 祿lộc 大đại 夫phu 中trung 書thư 左tả 丞thừa 相tương/tướng 監giám 修tu 國quốc 史sử (# 臣thần )# 耶da 律luật (# 鑄chú )# 奉phụng 勅sắc 篆# 額ngạch 。

至chí 元nguyên 二nhị 十thập 一nhất 年niên 三tam 月nguyệt 初sơ 三tam 日nhật 。 詔chiếu 遣khiển 資tư 德đức 大đại 夫phu 總tổng 制chế 院viện 使sử 兼kiêm 領lãnh 功công 德đức 使sử 司ty 事sự 相tướng 哥ca 諭dụ 翰hàn 林lâm 院viện 。 戊# 午ngọ 僧Tăng 道đạo 持trì 論luận 。 及cập 至chí 元nguyên 十thập 八bát 年niên 十thập 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 。 焚phần 毀hủy 道đạo 藏tạng 偽ngụy 經kinh 始thỉ 末mạt 。 可khả 書thư 其kỳ 事sự 于vu 石thạch (# 臣thần 監giám )# 等đẳng 謹cẩn 按án 釋thích 總tổng 統thống 合hợp 台thai 薩tát 哩rị 所sở 錄lục 事sự 迹tích 。 昔tích 在tại 憲hiến 宗tông 皇hoàng 帝đế 朝triêu 。 道đạo 家gia 者giả 流lưu 出xuất 一nhất 書thư 。 曰viết 老lão 君quân 化hóa 胡hồ 成thành 佛Phật 經kinh 。 及cập 八bát 十thập 一nhất 化hóa 圖đồ 。 鏤lũ 板bản 傳truyền 布bố 。 其kỳ 言ngôn 鄙bỉ 陋lậu 誕đản 妄vọng 。 意ý 在tại 輕khinh 篾miệt 釋thích 門môn 而nhi 自tự 重trọng/trùng 其kỳ 教giáo 。 罽kế 賓tân 大đại 師sư 蘭lan 麻ma 總tổng 統thống 少thiểu 林lâm 長trưởng 老lão 福phước 裕# 。 以dĩ 其kỳ 事sự 奏tấu 聞văn 。

時thời 上thượng 居cư 潛tiềm 邸để 。 憲hiến 宗tông 有hữu 旨chỉ 。 令linh 僧Tăng 道đạo 二nhị 家gia 同đồng 詣nghệ 上thượng 所sở 辯biện 析tích 。 二nhị 家gia 自tự 約ước 。 道đạo 勝thắng 則tắc 僧Tăng 冠quan 首thủ 而nhi 為vi 道đạo 。 僧Tăng 勝thắng 則tắc 道đạo 削tước 髮phát 而nhi 為vi 僧Tăng 。 僧Tăng 問vấn 道đạo 曰viết 。 汝nhữ 書thư 為vi 諭dụ 化hóa 胡hồ 成thành 佛Phật 。 且thả 佛Phật 是thị 何hà 義nghĩa 。 道đạo 對đối 曰viết 。 佛Phật 者giả 覺giác 也dã 。 覺giác 天thiên 覺giác 地địa 覺giác 陰ấm 覺giác 陽dương 覺giác 仁nhân 覺giác 義nghĩa 之chi 謂vị 也dã 。 僧Tăng 曰viết 。 是thị 殆đãi 不bất 然nhiên 。 所sở 謂vị 覺giác 者giả 。 自tự 覺giác 覺giác 他tha 。 覺giác 行hành 圓viên 滿mãn 。 三Tam 覺Giác 圓viên 明minh 。 故cố 號hiệu 佛Phật 陀Đà 。 豈khởi 特đặc 覺giác 天thiên 地địa 陰âm 陽dương 仁nhân 義nghĩa 而nhi 已dĩ 耶da 。 是thị 時thời 上thượng 特đặc 語ngữ 近cận 侍thị 曰viết 。 吾ngô 亦diệc 先tiên 知tri 仁nhân 義nghĩa 是thị 孔khổng 子tử 之chi 語ngữ 。 謂vị 佛Phật 為vi 覺giác 仁nhân 覺giác 義nghĩa 其kỳ 說thuyết 非phi 也dã 。 道Đạo 士sĩ 又hựu 持trì 史sử 記ký 諸chư 書thư 以dĩ 進tiến 。 欲dục 出xuất 多đa 說thuyết 僥kiểu 倖hãnh 取thủ 勝thắng 。 帝đế 師sư 板bản 的đích 達đạt 癹phấn 合hợp 師sư 八bát 曰viết 。 此thử 是thị 何hà 書thư 。 道đạo 曰viết 。 前tiền 代đại 帝đế 王vương 之chi 書thư 。 上thượng 曰viết 。 汝nhữ 今kim 持trì 論luận 教giáo 法pháp 。 何hà 用dụng 攀phàn 援viện 前tiền 代đại 帝đế 王vương 。 帝đế 師sư 曰viết 。 我ngã 天Thiên 竺Trúc 亦diệc 有hữu 此thử 書thư 。 汝nhữ 聞văn 之chi 乎hồ 。 對đối 曰viết 。 未vị 也dã 。 帝đế 師sư 曰viết 。 我ngã 為vì 汝nhữ 說thuyết 。 天Thiên 竺Trúc 頻Tần 婆Bà 羅La 王Vương 。 贊tán 佛Phật 偈kệ 曰viết 。 天thiên 上thượng 天thiên 下hạ 無vô 如như 佛Phật 。 十thập 方phương 世thế 界giới 亦diệc 無vô 比tỉ 。 世thế 間gian 所sở 有hữu 我ngã 盡tận 見kiến 。 一nhất 切thiết 無vô 有hữu 如như 佛Phật 者giả 。 當đương 其kỳ 說thuyết 是thị 語ngữ 時thời 。 老lão 子tử 安an 在tại 。 道đạo 者giả 不bất 能năng 對đối 。 帝đế 師sư 又hựu 問vấn 。 汝nhữ 史sử 記ký 有hữu 化hóa 胡hồ 之chi 說thuyết 否phủ/bĩ 。 曰viết 無vô 。

又hựu 問vấn 。

老lão 子tử 所sở 傳truyền 何hà 經kinh 。 曰viết 道Đạo 德đức 經kinh 。 曰viết 此thử 外ngoại 更cánh 有hữu 何hà 經kinh 。 曰viết 無vô 。 道Đạo 德đức 經kinh 中trung 有hữu 化hóa 胡hồ 事sự 否phủ/bĩ 。 曰viết 無vô 。 帝đế 師sư 曰viết 。 史sử 記ký 中trung 既ký 無vô 。 道Đạo 德đức 經kinh 中trung 又hựu 無vô 。 其kỳ 為vi 偽ngụy 妄vọng 明minh 矣hĩ 。 道đạo 者giả 辭từ 屈khuất 。 尚thượng 書thư 姚diêu (# 樞xu )# 曰viết 。 道đạo 者giả 負phụ 矣hĩ 。 上thượng 命mạng 如như 約ước 行hành 罰phạt 。 遣khiển 近cận 臣thần 脫thoát 歡hoan 。 將tương 道đạo 者giả 樊phàn 志chí 應ưng 等đẳng 十thập 有hữu 七thất 人nhân 。 詣nghệ 龍long 光quang 寺tự 削tước 髮phát 為vi 僧Tăng 。 焚phần 偽ngụy 經kinh 四tứ 十thập 五ngũ 部bộ 。 天thiên 下hạ 佛Phật 寺tự 為vi 道đạo 流lưu 所sở 據cứ 者giả 。 二nhị 百bách 三tam 十thập 七thất 區khu 。 至chí 是thị 悉tất 命mạng 歸quy 之chi 。 道Đạo 教giáo 提đề 點điểm 甘cam 志chí 泉tuyền 所sở 據cứ 吉cát 祥tường 院viện 其kỳ 一nhất 也dã 。 據cứ 而nhi 弗phất 歸quy 。 至chí 元nguyên 十thập 七thất 年niên 夏hạ 四tứ 月nguyệt 。 僧Tăng 人nhân 復phục 為vi 徵trưng 理lý 。 長trường/trưởng 春xuân 宮cung 道đạo 流lưu 謀mưu 害hại 僧Tăng 錄lục 廣quảng 淵uyên 。 聚tụ 徒đồ 持trì 挺đĩnh 歐âu 擊kích 僧Tăng 眾chúng 。 自tự 焚phần 廩lẫm 舍xá 。 誣vu 廣quảng 淵uyên 遣khiển 僧Tăng 人nhân 縱túng/tung 火hỏa 。 且thả 聲thanh 言ngôn 焚phần 米mễ 三tam 千thiên 九cửu 百bách 餘dư 石thạch 。 他tha 物vật 稱xưng 是thị 。 事sự 達đạt 中trung 書thư 省tỉnh 。 辯biện 其kỳ 誣vu 。 甘cam 志chí 泉tuyền 王vương 志chí 真chân 欵khoản 伏phục 。 詔chiếu 遣khiển 樞xu 密mật 副phó 史sử 孛bột 羅la 及cập 諸chư 大đại 臣thần 覆phú 按án 。 無vô 異dị 詞từ 。 志chí 泉tuyền 志chí 真chân 就tựu 誅tru 。 劓tị 刵# 流lưu 竄thoán 凡phàm 十thập 人nhân 。 仍nhưng 徵trưng 所sở 聲thanh 言ngôn 米mễ 物vật 。 如như 其kỳ 數số 歸quy 之chi 僧Tăng 眾chúng 。 有hữu 道đạo 家gia 偽ngụy 經kinh 尚thượng 存tồn 。 為vi 言ngôn 者giả 聞văn 諸chư 皇hoàng 太thái 子tử 。 十thập 八bát 年niên 九cửu 月nguyệt 。 都đô 功công 德đức 使sử 司ty 脫thoát 因nhân 小tiểu 演diễn 赤xích 奏tấu 言ngôn 。 往vãng 年niên 所sở 焚phần 道đạo 家gia 偽ngụy 經kinh 板bản 本bổn 化hóa 圖đồ 。 多đa 隱ẩn 匿nặc 未vị 毀hủy 。 其kỳ 道đạo 藏tạng 諸chư 書thư 類loại 。 皆giai 詆# 毀hủy 釋thích 教giáo 剽# 竊thiết 佛Phật 語ngữ 。 宜nghi 皆giai 甄chân 別biệt 。 於ư 是thị 上thượng 命mạng 樞xu 密mật 副phó 史sử 與dữ 前tiền 中trung 書thư 左tả 丞thừa 文văn 謙khiêm 祕bí 書thư 監giám 友hữu 直trực 釋thích 教giáo 總tổng 統thống 。 合hợp 台thai 薩tát 哩rị 太thái 常thường 卿khanh 忽hốt 都đô 于vu 思tư 中trung 書thư 省tỉnh 客khách 省tỉnh 使sử 都đô 魯lỗ 在tại 京kinh 僧Tăng 錄lục 司ty 教giáo 禪thiền 諸chư 僧Tăng 及cập 臣thần 等đẳng 。 詣nghệ 長trường/trưởng 春xuân 宮cung 無vô 極cực 殿điện 。 偕giai 正chánh 一nhất 天thiên 師sư 張trương 宗tông 演diễn 全toàn 真chân 掌chưởng 教giáo 祁kỳ 志chí 誠thành 大Đại 道Đạo 掌chưởng 教giáo 李# 德đức 和hòa 杜đỗ 福phước 春xuân 暨kỵ 諸chư 道đạo 流lưu 。 考khảo 證chứng 真chân 偽ngụy 。 翻phiên 閱duyệt 兼kiêm 旬tuần 。 雖tuy 卷quyển 帙# 數số 千thiên 。 究cứu 其kỳ 本bổn 末mạt 。 惟duy 道Đạo 德đức 二nhị 篇thiên 為vi 老lão 子tử 所sở 著trước 。 餘dư 悉tất 漢hán 張trương 道đạo 陵lăng 後hậu 魏ngụy 寇khấu 謙khiêm 之chi 唐đường 吳ngô 筠# 杜đỗ 光quang 庭đình 宋tống 王vương 欽khâm 若nhược 輩bối 。 撰soạn 造tạo 演diễn 說thuyết 。 鑿tạc 空không 架# 虛hư 。 罔võng 有hữu 根căn 據cứ 。 詆# 毀hủy 釋thích 教giáo 。 以dĩ 妄vọng 自tự 尊tôn 崇sùng 。 復phục 愛ái 慕mộ 其kỳ 言ngôn 。 而nhi 竊thiết 為vì 己kỷ 有hữu 。 假giả 陰âm 陽dương 術thuật 數số 。 以dĩ 示thị 其kỳ 奧áo 。 衰suy 諸chư 子tử 醫y 藥dược 。 以dĩ 誇khoa 其kỳ 博bác 。 往vãng 往vãng 改cải 易dị 名danh 號hiệu 。 傳truyền 註chú 訛ngoa 舛suyễn 。 失thất 其kỳ 本bổn 真chân 。 文văn 所sở 載tái 符phù 咒chú 。 妄vọng 謂vị 佩bội 之chi 令linh 人nhân 商thương 賈cổ 倍bội 利lợi 。 子tử 嗣tự 蕃phồn 息tức 伉# 儷# 諧hài 和hòa 如như 鴛uyên 鴦ương 之chi 有hữu 偶ngẫu 。 將tương 以dĩ 媒môi 淫dâm 亂loạn 而nhi 規quy 財tài 賄hối 。 至chí 有hữu 教giáo 人nhân 非phi 望vọng 佩bội 符phù 在tại 臂tý 。 則tắc 男nam 為vi 君quân 相tương/tướng 。 女nữ 為vi 后hậu 妃phi 。 入nhập 水thủy 不bất 溺nịch 。 入nhập 火hỏa 不bất 焚phần 。 刀đao 劍kiếm 不bất 能năng 傷thương 害hại 之chi 語ngữ 。 其kỳ 偽ngụy 妄vọng 駁bác 雜tạp 如như 此thử 。 留lưu 之chi 徒đồ 以dĩ 誑cuống 惑hoặc 愚ngu 俗tục 。 自tự 道Đạo 德đức 經kinh 外ngoại 。 宜nghi 悉tất 焚phần 去khứ 。 (# 臣thần )# 等đẳng 同đồng 辭từ 以dĩ 聞văn 。 上thượng 曰viết 。 道đạo 家gia 經kinh 文văn 傳truyền 訛ngoa 踵chủng 謬mậu 非phi 一nhất 日nhật 矣hĩ 。 若nhược 遽cự 焚phần 之chi 其kỳ 徒đồ 未vị 必tất 心tâm 服phục 。 彼bỉ 言ngôn 水thủy 火hỏa 不bất 能năng 焚phần 溺nịch 。 可khả 姑cô 以dĩ 是thị 端đoan 試thí 之chi 。 俟sĩ 其kỳ 不bất 驗nghiệm 。 焚phần 之chi 未vị 晚vãn 也dã 。 遂toại 命mạng 樞xu 密mật 副phó 使sử 孛bột 羅la 守thủ 司ty 徒đồ 和hòa 禮lễ 霍hoắc 孫tôn 等đẳng 。 諭dụ 張trương 宗tông 演diễn 祁kỳ 志chí 誠thành 李# 德đức 和hòa 杜đỗ 福phước 春xuân 等đẳng 。 俾tỉ 各các 推thôi 擇trạch 一nhất 人nhân 佩bội 符phù 入nhập 火hỏa 自tự 試thí 其kỳ 術thuật 。 四tứ 人nhân 者giả 奏tấu 言ngôn 。 此thử 皆giai 誕đản 妄vọng 之chi 說thuyết 。 (# 臣thần )# 等đẳng 入nhập 火hỏa 必tất 為vi 灰hôi 燼tẫn 。 實thật 不bất 敢cảm 試thí 。 但đãn 乞khất 焚phần 去khứ 道đạo 藏tạng 。 庶thứ 幾kỷ 澡táo 雪tuyết (# 臣thần )# 等đẳng 。 上thượng 可khả 其kỳ 奏tấu 。 遂toại 詔chiếu 諭dụ 天thiên 下hạ 道đạo 家gia 諸chư 經kinh 可khả 留lưu 道Đạo 德đức 二nhị 篇thiên 。 其kỳ 餘dư 文văn 字tự 及cập 板bản 本bổn 化hóa 圖đồ 。 一nhất 切thiết 焚phần 毀hủy 。 隱ẩn 匿nặc 者giả 罪tội 之chi 。 民dân 間gian 刊# 布bố 諸chư 子tử 醫y 藥dược 等đẳng 書thư 。 不bất 在tại 禁cấm 限hạn 。 今kim 後hậu 道đạo 家gia 者giả 流lưu 其kỳ 一nhất 遵tuân 老lão 子tử 之chi 法pháp 。 如như 嗜thị 佛Phật 者giả 削tước 髮phát 為vi 僧Tăng 。 不bất 願nguyện 為vi 僧Tăng 者giả 。 聽thính 其kỳ 為vi 民dân 。 乃nãi 以dĩ 十thập 月nguyệt 壬nhâm 子tử 集tập 百bá 官quan 于vu 憫mẫn 忠trung 寺tự 。 焚phần 道đạo 藏tạng 偽ngụy 經kinh 雜tạp 書thư 。 遣khiển 使sứ 諸chư 路lộ 俾tỉ 遵tuân 行hành 之chi 。 (# 臣thần )# 盤bàn 等đẳng 聞văn 。 老lão 氏thị 之chi 為vì 道Đạo 也dã 。 以dĩ 清thanh 淨tịnh 為vi 宗tông 。 無vô 為vi 為vi 本bổn 。 謙khiêm 冲# 以dĩ 處xứ 己kỷ 。 損tổn 抑ức 以dĩ 下hạ 人nhân 。 非phi 有hữu 貪tham 欲dục 好hảo/hiếu 勝thắng 之chi 事sự 。 厥quyết 後hậu 枝chi 分phần/phân 派phái 列liệt 。 徒đồ 屬thuộc 寖# 盛thịnh 襲tập 訛ngoa 成thành 偽ngụy 誇khoa 誕đản 百bách 出xuất 。 清thanh 淨tịnh 一nhất 變biến 而nhi 為vi 污ô 穢uế 。 無vô 為vi 一nhất 變biến 無vô 所sở 不bất 為vi 。 如như 漢hán 之chi 文văn 成thành 五ngũ 利lợi 。 致trí 身thân 求cầu 僊tiên 。 恍hoảng 惚hốt 誕đản 幻huyễn 。 帛bạch 書thư 飯phạn 牛ngưu 之chi 詐trá 。 黃hoàng 金kim 可khả 成thành 之chi 妄vọng 。 一nhất 但đãn 敗bại 露lộ 。 為vi 武võ 帝đế 所sở 誅tru 。 三tam 張trương 之chi 徒đồ 以dĩ 鬼quỷ 道đạo 惑hoặc 眾chúng 。 倡xướng 亂loạn 天thiên 下hạ 。 為vi 皇hoàng 甫phủ 嵩tung 曹tào 魏ngụy 所sở 滅diệt 。 宋tống 王vương 浮phù 昔tích 居cư 上thượng 清thanh 寶bảo 籙# 宮cung 。 與dữ 女nữ 冠quan 為vi 奸gian 。 林lâm 靈linh 素tố 自tự 稱xưng 神thần 霄tiêu 紫tử 府phủ 仙tiên 卿khanh 。 禳# 大đại 水thủy 不bất 驗nghiệm 。 並tịnh 為vi 徽# 宗tông 誅tru 竄thoán 而nhi 死tử 。 迨đãi 金kim 末mạt 年niên 。

復phục 有hữu 麻ma 被bị 先tiên 生sanh 銕# 笠# 李# 二nhị 人nhân 。 以dĩ 奸gian 謀mưu 祕bí 計kế 出xuất 入nhập 時thời 貴quý 之chi 門môn 。 肆tứ 為vi 淫dâm 污ô 之chi 行hành 。 咸hàm 受thọ 顯hiển 戮lục 。 歷lịch 代đại 以dĩ 來lai 。 若nhược 此thử 之chi 類loại 。 不bất 可khả 勝thắng 數số 。 追truy 惟duy 禍họa 亂loạn 之chi 源nguyên 奸gian 宄quỹ 之chi 本bổn 。 率suất 皆giai 假giả 符phù 籙# 以dĩ 神thần 其kỳ 教giáo 。 託thác 偽ngụy 經kinh 以dĩ 警cảnh 其kỳ 俗tục 。 橫hoạnh/hoành 肆tứ 巧xảo 誣vu 倡xướng 為vi 詭quỷ 狀trạng 。 詆# 毀hủy 聖thánh 教giáo 寇khấu 攘nhương 內nội 典điển 。 固cố 已dĩ 悖bội 老lão 氏thị 不bất 爭tranh 不bất 盜đạo 之chi 禁cấm 矣hĩ 。 及cập 陷hãm 刑hình 辟tịch 皆giai 是thị 孽nghiệt 自tự 內nội 作tác 。 愎# 將tương 誰thùy 咎cữu 哉tai 。 且thả 夫phu 釋Thích 氏thị 之chi 教giáo 宏hoành 闊khoát 勝thắng 大đại 非phi 他tha 教giáo 所sở 擬nghĩ 倫luân 。 歷lịch 百bách 千thiên 世thế 。 聖thánh 帝đế 明minh 王vương 莫mạc 不bất 尊tôn 崇sùng 。 東đông 冐mạo 扶phù 桑tang 。 西tây 極cực 昧muội 谷cốc 。 氷băng 天thiên 桂quế 海hải 。 山sơn 河hà 大đại 地địa 。 昆côn 蟲trùng 草thảo 木mộc 。 胎thai 卵noãn 濕thấp 化hóa 。 有hữu 情tình 無vô 情tình 。 百bách 千thiên 萬vạn 類loại 。 皆giai 依y 佛Phật 蔭ấm 生sanh 息tức 動động 止chỉ 於ư 。 天thiên 地địa 之chi 間gian 。 故cố 天thiên 上thượng 天thiên 下hạ 。 惟duy 佛Phật 為vi 尊tôn 。 超siêu 出xuất 乎hồ 有hữu 生sanh 之chi 表biểu 。 歸quy 極cực 乎hồ 無vô 礙ngại 之chi 真chân 。 智trí 周chu 三tam 界giới 神thần 妙diệu 諸chư 方phương 。 澤trạch 及cập 大Đại 千Thiên 功công 用dụng 不bất 宰tể 。 其kỳ 大đại 有hữu 如như 此thử 者giả 。 慈từ 航# 所sở 至chí 無vô 溺nịch 不bất 援viện 。 法Pháp 雨vũ 所sở 霑triêm 有hữu 生sanh 皆giai 潤nhuận 。 憫mẫn 世thế 人nhân 之chi 沈trầm 淪luân 幻huyễn 海hải 顛điên 覆phú 迷mê 津tân 。 展triển 轉chuyển 多đa 生sanh 流lưu 連liên 累lũy 劫kiếp 。 將tương 使sử 之chi 脫thoát 凡phàm 企xí 聖thánh 蠲quyên 弊tệ 崇sùng 真chân 。 故cố 神thần 光quang 破phá 沈trầm 晦hối 之chi 門môn 。 大đại 覺giác 指chỉ 無vô 生sanh 之chi 路lộ 。 其kỳ 仁nhân 有hữu 如như 此thử 。 何hà 意ý 狂cuồng 謀mưu 輒triếp 形hình 妬đố 忌kỵ 。 雖tuy 積tích 毀hủy 銷tiêu 骨cốt 眾chúng 煦hú 漂phiêu 山sơn 。 泫huyễn 體thể 圓viên 成thành 初sơ 無vô 小tiểu 玷điếm 。 譬thí 如như 盲manh 人nhân 。 之chi 毀hủy 日nhật 月nguyệt 。 何hà 傷thương 日nhật 月nguyệt 之chi 明minh 。 井tỉnh 蛙# 之chi 小tiểu 河hà 海hải 。 奚hề 損tổn 河hà 海hải 之chi 大đại 。 多đa 見kiến 其kỳ 不bất 知tri 量lương 也dã 。 欽khâm 惟duy 聖thánh 天thiên 子tử 。 識thức 超siêu 四Tứ 諦Đế 道đạo 慕mộ 三tam 乘thừa 。 參tham 無vô 象tượng 之chi 真chân 空không 。 傳truyền 法Pháp 王Vương 之chi 心tâm 印ấn 。 所sở 以dĩ 尊tôn 崇sùng 之chi 禮lễ 。 歸quy 向hướng 之chi 誠thành 。 矯kiểu 百bách 偽ngụy 以dĩ 從tùng 真chân 。 黜truất 群quần 邪tà 而nhi 歸quy 正chánh 。 有hữu 不bất 容dung 不bất 嚴nghiêm 者giả 焉yên 。 況huống 乎hồ 筆bút 墨mặc 勸khuyến 婬dâm 妖yêu 術thuật 誤ngộ 世thế 。 恣tứ 為vi 欺khi 誑cuống 鼓cổ 蕩đãng 群quần 愚ngu 。 若nhược 不bất 大đại 為vi 改cải 革cách 。 則tắc 邪tà 說thuyết 肆tứ 行hành 枉uổng 道đạo 惑hoặc 眾chúng 。 其kỳ 如như 天thiên 下hạ 後hậu 世thế 何hà 。 況huống 天thiên 下hạ 之chi 理lý 。 有hữu 善thiện 有hữu 惡ác 。 有hữu 正chánh 有hữu 邪tà 。 有hữu 真chân 有hữu 偽ngụy 。 常thường 混hỗn 然nhiên 而nhi 同đồng 處xứ 。 雜tạp 然nhiên 而nhi 並tịnh 行hành 。 自tự 非phi 稟bẩm 上thượng 聖thánh 之chi 資tư 。 誕đản 生sanh 知tri 之chi 性tánh 。 智trí 出xuất 庶thứ 物vật 明minh 照chiếu 群quần 情tình 。 則tắc 紅hồng 紫tử 之chi 亂loạn 朱chu 。 洼# 淫dâm 之chi 變biến 雅nhã 。 是thị 孰thục 得đắc 而nhi 辯biện 明minh 之chi 哉tai 。 由do 是thị 言ngôn 之chi 。 聖thánh 天thiên 子tử 匡khuông 濟tế 真chân 圖đồ 翼dực 扶phù 大đại 法pháp 之chi 功công 至chí 矣hĩ 。 概khái 諸chư 聖thánh 不bất 可khả 有hữu 加gia 矣hĩ 。 于vu 以dĩ 鑿tạc 含hàm 靈linh 之chi 耳nhĩ 目mục 。 開khai 正chánh 途đồ 之chi 荒hoang 穢uế 。 使sử 般Bát 若Nhã 之chi 光quang 永vĩnh 乎hồ 無vô 際tế 劫kiếp 遍biến 滿mãn 恆Hằng 河Hà 妙diệu 界giới 。 延diên 洪hồng 聖thánh 壽thọ 於ư 無vô 疆cương 。 衍diễn 綿miên 儲trữ 君quân 之chi 福phước 利lợi 。 鼎đỉnh 祚tộ 於ư 億ức 萬vạn 年niên 之chi 久cửu 者giả 。 庸dong 有hữu 既ký 乎hồ 是thị 可khả 述thuật 也dã 。 (# 臣thần )# 磐bàn 等đẳng 敬kính 為vi 之chi 書thư 。 以dĩ 貽# 後hậu 人nhân 。 俾tỉ 為vi 老lão 氏thị 之chi 學học 者giả 有hữu 所sở 警cảnh 焉yên 。

大đại 元nguyên 至chí 元nguyên 辯biện 偽ngụy 錄lục 隨tùy 函hàm 序tự 。 翰hàn 林lâm 直trực 學học 士sĩ 奉phụng 訓huấn 大đại 夫phu 知tri 制chế 誥# 同đồng 修tu 國quốc 史sử 臣thần 張trương 伯bá 淳thuần 撰soạn 。 天thiên 無vô 私tư 覆phú 。 地địa 無vô 私tư 載tái 。 日nhật 月nguyệt 無vô 私tư 照chiếu 。 辯biện 偽ngụy 錄lục 之chi 所sở 云vân 良lương 有hữu 以dĩ 也dã 。 洪hồng 惟duy 聖thánh 朝triêu 繼kế 天thiên 立lập 極cực 論luận 道đạo 經kinh 邦bang 以dĩ 佛Phật 心tâm 子tử 育dục 萬vạn 方phương 。 以dĩ 正Chánh 法Pháp 澤trạch 被bị 四tứ 海hải 。 至chí 元nguyên 辛tân 卯mão 之chi 歲tuế 孟# 春xuân 。 大đại 雲vân 峯phong 長trưởng 老lão 邁mại 吉cát 祥tường 。 欽khâm 奉phụng 。

皇hoàng 帝đế 明minh 命mạng 。 撰soạn 述thuật 至chí 元nguyên 辯biện 偽ngụy 錄lục 。 奏tấu 對đối 天thiên 顏nhan 睿# 覽lãm 頒ban 行hành 。 入nhập 藏tạng 流lưu 通thông 。 原nguyên 其kỳ 所sở 自tự 。 乙ất 卯mão 間gian 道Đạo 士sĩ 丘khâu 處xứ 機cơ 李# 志chí 常thường 等đẳng 毀hủy 西tây 京kinh 天thiên 城thành 夫phu 子tử 廟miếu 為vi 文văn 城thành 觀quán 。 毀hủy 滅diệt 釋Thích 迦Ca 佛Phật 像tượng 白bạch 玉ngọc 觀quán 音âm 。 舍xá 利lợi 寶bảo 塔tháp 。 謀mưu 占chiêm 梵Phạm 剎sát 四tứ 百bách 八bát 十thập 二nhị 所sở 。 傳truyền 襲tập 王vương 浮phù 偽ngụy 語ngữ 老lão 子tử 八bát 十thập 一nhất 化hóa 圖đồ 。 惑hoặc 亂loạn 臣thần 佐tá 。

時thời 少thiểu 林lâm 裕# 長trưởng 老lão 率suất 師sư 德đức 詣nghệ 闕khuyết 陳trần 奏tấu 。 先tiên 朝triêu 蒙mông 哥ca 皇hoàng 帝đế 玉ngọc 音âm 宣tuyên 諭dụ 登đăng 殿điện 辯biện 對đối 化hóa 胡hồ 真chân 偽ngụy 。 聖thánh 躬cung 臨lâm 朝triêu 親thân 證chứng 。 李# 志chí 常thường 等đẳng 義nghĩa 墮đọa 辭từ 屈khuất 。 奉phụng 旨chỉ 焚phần 偽ngụy 經kinh 。 罷bãi 道đạo 為vi 僧Tăng 者giả 十thập 七thất 人nhân 。 還hoàn 佛Phật 寺tự 三tam 十thập 七thất 所sở 。 黨đảng 占chiêm 餘dư 寺tự 流lưu 弊tệ 益ích 甚thậm 。 丁đinh 巳tị 秋thu 少thiểu 林lâm 復phục 奏tấu 。 續tục 奉phụng 綸luân 旨chỉ 偽ngụy 經kinh 再tái 焚phần 。 僧Tăng 復phục 其kỳ 業nghiệp 者giả 二nhị 百bách 三tam 十thập 七thất 所sở 。 由do 乙ất 卯mão 而nhi 辛tân 酉dậu 。 凡phàm 九cửu 春xuân 而nhi 其kỳ 徒đồ 竄thoán 匿nặc 未vị 悛# 邪tà 諸chư 諂siểm 行hành 。 屏bính 處xứ 猶do 妄vọng 。 驚kinh 瀆độc 聖thánh 情tình 由do 是thị 至chí 元nguyên 十thập 八bát 年niên 冬đông 。 欽khâm 奉phụng 玉ngọc 音âm 頒ban 降giáng/hàng 天thiên 下hạ 。 除trừ 道Đạo 德đức 經kinh 外ngoại 。 其kỳ 餘dư 說thuyết 謊# 經kinh 文văn 盡tận 行hành 燒thiêu 毀hủy 。 道Đạo 士sĩ 愛ái 佛Phật 經Kinh 者giả 為vi 僧Tăng 。 不bất 為vi 僧Tăng 者giả 娶thú 妻thê 為vi 民dân 。 當đương 是thị 時thời 也dã 。 江giang 南nam 釋thích 教giáo 都đô 總tổng 統thống 永vĩnh 福phước 楊dương 大đại 師sư 璉# 真chân 佳giai 。 大đại 弘hoằng 聖thánh 化hóa 。 自tự 至chí 元nguyên 二nhị 十thập 二nhị 春xuân 。 至chí 二nhị 十thập 四tứ 春xuân 。 凡phàm 三tam 載tái 恢khôi 復phục 佛Phật 寺tự 三tam 十thập 餘dư 所sở 。 如như 四tứ 聖thánh 觀quán 者giả 昔tích 孤cô 山sơn 寺tự 也dã 。 道Đạo 士sĩ 胡hồ 提đề 點điểm 等đẳng 。 舍xá 邪tà 歸quy 正chánh 罷bãi 道đạo 為vi 僧Tăng 者giả 。 爰viên 啻# 七thất 八bát 百bách 人nhân 。 挂quải 冠quan 於ư 上thượng 永vĩnh 福phước 帝đế 師sư 殿điện 之chi 梁lương 棋# 間gian 。 故cố 典điển 如như 南nam 嶽nhạc 山sơn 之chi 券khoán 。 為vi 事sự 偽ngụy 者giả 戒giới 。 試thí 嘗thường 考khảo 之chi 。 自tự 大đại 教giáo 西tây 來lai 。 漢hán 明minh 帝đế 迎nghênh 摩ma 騰đằng 竺trúc 法pháp 蘭lan 二nhị 師sư 於ư 洛lạc 陽dương 。 五ngũ 嶽nhạc 道Đạo 士sĩ 褚# 善thiện 信tín 等đẳng 。 上thượng 表biểu 譏cơ 毀hủy 佛Phật 法Pháp 。 當đương 時thời 築trúc 壇đàn 。 以dĩ 佛Phật 道Đạo 二nhị 經kinh 焚phần 之chi 。 道đạo 經kinh 悉tất 為vi 灰hôi 燼tẫn 。 佛Phật 經Kinh 放phóng 光quang 無vô 損tổn 。 尊tôn 者giả 踴dũng 身thân 。 作tác 十thập 八bát 變biến 。 有hữu 狐hồ 非phi 獅sư 子tử 類loại 。 燈đăng 非phi 日nhật 月nguyệt 明minh 之chi 至chí 言ngôn 。 道Đạo 士sĩ 為vi 僧Tăng 者giả 。 不bất 可khả 勝thắng 數số 。 如như 寇khấu 謙khiêm 之chi 矯kiểu 妄vọng 崔thôi 浩hạo 惑hoặc 魏ngụy 太thái 武võ 而nhi 崔thôi 浩hạo 卒thốt 以dĩ 族tộc 誅tru 。 曇đàm 謨mô 最tối 之chi 挫tỏa 屈khuất 姜# 斌# 。 斌# 流lưu 於ư 馬mã 邑ấp 。 齊tề 曇đàm 顯hiển 之chi 愧quý 陸lục 修tu 靜tĩnh 。 唐đường 總tổng 章chương 元nguyên 年niên 法pháp 明minh 辨biện 化hóa 胡hồ 之chi 偽ngụy 。 勅sắc 搜sưu 聚tụ 天thiên 下hạ 化hóa 胡hồ 經kinh 。 抑ức 嘗thường 火hỏa 其kỳ 書thư 矣hĩ 。 由do 古cổ 而nhi 今kim 。 歷lịch 代đại 帝đế 王vương 之chi 制chế 。 斯tư 可khả 忽hốt 諸chư 。 蓋cái 世Thế 尊Tôn 等đẳng 視thị 三tam 界giới 眾chúng 生sanh 。 猶do 如như 一nhất 子tử 。 棄khí 背bội 大đại 覺giác 。 是thị 子tử 背bối/bội 其kỳ 父phụ 也dã 。 子tử 背bối/bội 其kỳ 父phụ 。 是thị 自tự 昧muội 其kỳ 所sở 天thiên 也dã 。 且thả 師sư 老lão 子tử 者giả 。 道Đạo 德đức 二nhị 篇thiên 。 以dĩ 清thanh 虛hư 澹đạm 泊bạc 絕tuyệt 世thế 棄khí 聖thánh 立lập 其kỳ 宗tông 。 隱ẩn 居cư 以dĩ 求cầu 其kỳ 志chí 。 翛# 然nhiên 無vô 為vi 爾nhĩ 。 今kim 盜đạo 名danh 之chi 徒đồ 。 叢tùng 嘯khiếu 黨đảng 援viện 假giả 立lập 冠quan 褐hạt 。 峻tuấn 侈xỉ 宮cung 觀quán 苟cẩu 世thế 利lợi 養dưỡng 。 豈khởi 老lão 氏thị 之chi 用dụng 心tâm 哉tai 。 況huống 老lão 氏thị 謂vị 大đại 辨biện 若nhược 訥nột 。 大đại 巧xảo 若nhược 拙chuyết 。 辨biện 者giả 不bất 善thiện 。 善thiện 者giả 不bất 辯biện 。 勿vật 矜căng 勿vật 伐phạt 。 抱bão 一nhất 為vi 天thiên 下hạ 式thức 。 而nhi 占chiêm 毀hủy 佛Phật 寺tự 。 竊thiết 經kinh 扇thiên/phiến 化hóa 胡hồ 之chi 偽ngụy 。 是thị 若nhược 拙chuyết 若nhược 訥nột 歟# 。 是thị 善thiện 者giả 不bất 辯biện 歟# 。 師sư 老lão 子tử 而nhi 違vi 其kỳ 術thuật 。 亦diệc 復phục 違vi 其kỳ 自tự 宗tông 矣hĩ 。 若nhược 嫡đích 師sư 於ư 老lão 子tử 者giả 。 則tắc 弗phất 為vi 也dã 。 過quá 歸quy 末mạt 流lưu 爾nhĩ 。 雖tuy 然nhiên 麒# 麟lân 之chi 於ư 走tẩu 獸thú 。 鳳phượng 凰hoàng 之chi 於ư 飛phi 鳥điểu 。 蘭lan 蕙# 之chi 於ư 薰huân 蕕# 。 旃chiên 檀đàn 之chi 於ư 穢uế 壤nhưỡng 。 則tắc 世thế 未vị 有hữu 舍xá 鳳phượng 凰hoàng 麒# 麟lân 之chi 瑞thụy 。 蘭lan 蕙# 旃chiên 檀đàn 之chi 馨hinh 。 而nhi 愜# 走tẩu 獸thú 飛phi 鳥điểu 之chi 常thường 。 薰huân 蕕# 穢uế 壤nhưỡng 之chi 垢cấu 者giả 。 人nhân 心tâm 天thiên 理lý 愛ái 惡ác 之chi 所sở 同đồng 也dã 。 奈nại 何hà 菽# 麥mạch 未vị 析tích 而nhi 甘cam 事sự 於ư 偽ngụy 妄vọng 不bất 實thật 之chi 教giáo 。 復phục 矜căng 誕đản 其kỳ 浮phù 辭từ 。 侮vũ 慢mạn 大đại 覺giác 訕san 毀hủy 至chí 聖thánh 。 而nhi 弗phất 憚đạn 三tam 途đồ 之chi 淪luân 溺nịch 乎hồ 。 斯tư 辯biện 偽ngụy 錄lục 之chi 正chánh 名danh 教giáo 。 造tạo 理lý 淵uyên 奧áo 推thôi 難nạn/nan 精tinh 明minh 。 凜# 乎hồ 抗kháng 凌lăng 雲vân 之chi 勁# 操thao 。 坦thản 然nhiên 履lý 王vương 道đạo 之chi 正chánh 塗đồ 。 而nhi 隄đê 備bị 後hậu 世thế 之chi 溺nịch 於ư 巨cự 浸tẩm 者giả 。 其kỳ 為vi 言ngôn 也dã 至chí 矣hĩ 。 蓋cái 有hữu 偽ngụy 則tắc 辯biện 。 無vô 偽ngụy 則tắc 無vô 辯biện 。 豈khởi 好hảo/hiếu 辯biện 哉tai 。 弘hoằng 四tứ 無vô 礙ngại 之chi 辯biện 者giả 。 邁mại 公công 之chi 德đức 歟# 。 言ngôn 之chi 者giả 無vô 罪tội 。 聞văn 之chi 者giả 足túc 以dĩ 戒giới 。 故cố 我ngã 皇hoàng 金kim 言ngôn 喻dụ 辭từ 曰viết 譬thí 如như 五ngũ 指chỉ 皆giai 從tùng 掌chưởng 出xuất 。 佛Phật 門môn 如như 掌chưởng 。 餘dư 皆giai 如như 指chỉ 。 信tín 乎hồ 王vương 言ngôn 如như 絲ti 。 其kỳ 出xuất 如như 綸luân 。 明minh 逾du 日nhật 月nguyệt 。 堅kiên 逾du 金kim 石thạch 。 為vi 萬vạn 世thế 之chi 龜quy 鑑giám 。 則tắc 斯tư 錄lục 豈khởi 小tiểu 補bổ 哉tai 。

(# 十thập 三tam )# 。 辯biện 偽ngụy 錄lục 序tự 。 蓋cái 聞văn 五ngũ 運vận 未vị 形hình 。 元nguyên 無vô 人nhân 物vật 之chi 號hiệu 。 三tam 才tài 既ký 立lập 。 乃nãi 敘tự 尊tôn 卑ty 之chi 名danh 。 肇triệu 分phần/phân 六lục 爻hào 始thỉ 畫họa 八bát 卦# 。 其kỳ 有hữu 書thư 契khế 定định 乎hồ 訓huấn 章chương 。 鳳phượng 篆# 龜quy 圖đồ 金kim 縢đằng 玉ngọc 字tự 。 百bách 家gia 之chi 異dị 轍triệt 。 萬vạn 卷quyển 之chi 分phần 區khu 。 雖tuy 理lý 究cứu 乎hồ 精tinh 微vi 言ngôn 殫đàn 乎hồ 物vật 範phạm 。 紀kỷ 情tình 括quát 性tánh 。 未vị 出xuất 乎hồ 域vực 中trung 。 原nguyên 始thỉ 要yếu 終chung 。 詎cự 該cai 於ư 化hóa 內nội 。 況huống 乎hồ 法Pháp 身thân 無vô 相tướng 。 高cao 超siêu 於ư 象tượng 帝đế 之chi 先tiên 。 真Chân 諦Đế 絕tuyệt 稱xưng 。 逈huýnh 出xuất 乎hồ 思tư 議nghị 之chi 表biểu 。 英anh 猷# 茂mậu 實thật 代đại 有hữu 人nhân 焉yên 。 如như 意ý 者giả 。 俗tục 姓tánh 乎hồ 延diên 氏thị 。 太thái 原nguyên 人nhân 也dã 。 世thế 傳truyền 纓anh 冕# 。 累lũy/lụy/luy 葉diệp 播bá 遷thiên 代đại 郡quận 。 因nhân 為vi 家gia 焉yên 。 九cửu 歲tuế 落lạc 紺cám 。 隨tùy 師sư 請thỉnh 業nghiệp 。 玉ngọc 離ly 荊kinh 岫# 。 價giá 重trọng/trùng 之chi 德đức 彌di 彰chương 。 桂quế 生sanh 幽u 岩# 。 馨hinh 香hương 之chi 風phong 遠viễn 遞đệ 。 阿a 師sư 內nội 窮cùng 三tam 藏tạng 之chi 奧áo 外ngoại 覈# 九cửu 流lưu 之chi 源nguyên 。 名danh 冠quan 於ư 中trung 華hoa 。 聲Thanh 聞Văn 於ư 朝triêu 野dã 。 運vận 談đàm 天thiên 之chi 口khẩu 。 施thí 不bất 世thế 之chi 才tài 。 郁uất 郁uất 間gian 綺ỷ 錦cẩm 之chi 文văn 。 雄hùng 雄hùng 聳tủng 凌lăng 雲vân 之chi 氣khí 。 班ban 馬mã 之chi 珠châu 玉ngọc 。 未vị 可khả 同đồng 年niên 。 顧cố 陸lục 之chi 文văn 章chương 。 寧ninh 堪kham 並tịnh 駕giá 。 至chí 若nhược 莊trang 生sanh 墨mặc 生sanh 之chi 學học 。 黃hoàng 老lão 李# 老lão 之chi 書thư 。 三tam 清thanh 謗báng 道đạo 之chi 文văn 。 十thập 異dị 九cửu 迷mê 之chi 錄lục 。 混hỗn 元nguyên 隱ẩn 月nguyệt 之chi 祕bí 。 靈linh 寶bảo 赤xích 書thư 之chi 儀nghi 。 煥hoán 若nhược 胸hung 膺ưng 。 明minh 猶do 指chỉ 掌chưởng 。 加gia 以dĩ 禪thiền 參tham 於ư 五ngũ 派phái 。 傍bàng 閱duyệt 於ư 群quần 書thư 。 既ký 有hữu 雄hùng 才tài 特đặc 專chuyên 著trước 述thuật 。 運vận 思tư 之chi 外ngoại 汲cấp 引dẫn 無vô 窮cùng 。 挫tỏa 邪tà 則tắc 有hữu 吼hống 石thạch 之chi 功công 。 扶phù 正chánh 則tắc 具cụ 鞭tiên 屍thi 之chi 德đức 。 固cố 以dĩ 才tài 侔mâu 安an 遠viễn 學học 邁mại 生sanh 融dung 。 實thật 覺giác 海hải 之chi 龍long 鱗lân 。 廼# 佛Phật 門môn 之chi 柱trụ 礙ngại 。 切thiết 見kiến 全toàn 真chân 道Đạo 士sĩ 者giả 。 丘khâu 處xứ 機cơ 李# 志chí 常thường 史sử 志chí 經kinh 令linh 狐hồ 璋# 等đẳng 。 學học 業nghiệp 庸dong 淺thiển 識thức 慮lự 非phi 長trường/trưởng 並tịnh 為vi 。 鄙bỉ 辭từ 排bài 毀hủy 正Chánh 法Pháp 。 擊kích 茲tư 布bố 鼓cổ 竊thiết 比tỉ 雷lôi 門môn 。 使sử 中trung 下hạ 之chi 流lưu 咸hàm 生sanh 邪tà 見kiến 。 欽khâm 奉phụng 薜bệ 禪thiền 聖thánh 明minh 皇hoàng 帝đế 。 發phát 大đại 悲bi 心tâm 。 愍mẫn 其kỳ 盲manh 瞽# 恐khủng 墮đọa 泥nê 犁lê 。 勅sắc 令lệnh 製chế 斯tư 論luận 耳nhĩ 。 震chấn 蕩đãng 法pháp 海hải 摧tồi 彼bỉ 詞từ 鋒phong 。 碧bích 雞kê 之chi 銳duệ 竟cánh 馳trì 。 黃hoàng 馬mã 之chi 駿tuấn 爭tranh 騖# 。 狀trạng 鴻hồng 爐lô 之chi 焚phần 纖tiêm 翼dực 。 猶do 炎diễm 日nhật 之chi 煉luyện 輕khinh 氷băng 。 負phụ 勝thắng 之chi 儔trù 於ư 斯tư 可khả 見kiến 。 暫tạm 歸quy 慈từ 定định 。 已dĩ 破phá 魔ma 軍quân 。 至chí 元nguyên 十thập 八bát 年niên 十thập 月nguyệt 二nhị 十thập 日nhật 。 復phục 欽khâm 奉phụng 先tiên 皇hoàng 帝đế 聖thánh 旨chỉ 勅sắc 令lệnh 天thiên 下hạ 偽ngụy 經kinh 一nhất 時thời 焚phần 盡tận 。 由do 是thị 佛Phật 日nhật 重trọng/trùng 暉huy 於ư 碧bích 漢hán 。 法pháp 雲vân 廣quảng 布bố 於ư 閻Diêm 浮Phù 右hữu 如như 意ý 所sở 作tác 文văn 賦phú 注chú 解giải 。 四tứ 經kinh 序tự 。 韓# 文văn 別biệt 傳truyền 。 性tánh 海hải 賦phú 等đẳng 。 在tại 世thế 已dĩ 傳truyền 。 然nhiên 茲tư 論luận 五ngũ 卷quyển 二nhị 百bách 餘dư 紙chỉ 。 窮cùng 釋thích 老lão 之chi 淵uyên 源nguyên 。 分phần/phân 邪tà 正chánh 之chi 優ưu 劣liệt 。 蓋cái 唱xướng 彌di 高cao 而nhi 和hòa 彌di 寡quả 。 深thâm 可khả 愧quý 焉yên 。 余dư 文văn 慚tàm 綺ỷ 麗lệ 學học 匪phỉ 通thông 圓viên 。 覩đổ 斯tư 論luận 之chi 嘉gia 言ngôn 。 欽khâm 吾ngô 皇hoàng 之chi 鴻hồng 護hộ 。 不bất 勝thắng 手thủ 舞vũ 勉miễn 為vi 斯tư 引dẫn 。 輒triếp 以dĩ 藤đằng 綆# 聯liên 彼bỉ 珪# 璋# 。 庶thứ 博bác 雅nhã 君quân 子tử 詳tường 其kỳ 致trí 云vân 爾nhĩ 。 大đại 雲vân 峯phong 住trụ 持trì 襲tập 祖tổ 沙Sa 門Môn 雪tuyết 谿khê 野dã 老lão 貴quý 吉cát 祥tường 。

大đại 都đô 道đạo 者giả 山sơn 雲vân 峯phong 禪thiền 寺tự 住trụ 持trì 。 如như 意ý 祥tường 邁mại 長trưởng 老lão 。 奉phụng 勅sắc 撰soạn 辯biện 偽ngụy 錄lục 五ngũ 卷quyển 。 其kỳ 略lược 云vân 。 妄vọng 立lập 天thiên 尊tôn 偽ngụy (# 化hóa 云vân 。 道đạo 者giả 萬vạn 化hóa 之chi 父phụ 母mẫu 。 自tự 然nhiên 之chi 極cực 尊tôn 於ư 此thử 幽u 玄huyền 微vi 妙diệu 之chi 中trung 而nhi 生sanh 空không 洞đỗng 。 空không 洞đỗng 者giả 。 真chân 一nhất 也dã 。 真chân 一nhất 之chi 氣khí 化hóa 生sanh 之chi 後hậu 歷lịch 九cửu 十thập 九cửu 萬vạn 億ức 九cửu 十thập 九cửu 萬vạn 歲tuế 。 乃nãi 化hóa 生sanh 上thượng 三tam 氣khí 。 三tam 氣khí 相tương/tướng 去khứ 九cửu 十thập 九cửu 萬vạn 億ức 九cửu 十thập 九cửu 萬vạn 歲tuế 。 三tam 合hợp 成thành 德đức 共cộng 生sanh 無vô 上thượng 。 乃nãi 虛hư 皇hoàng 天thiên 尊tôn 。 又hựu 歷lịch 如như 上thượng 歲tuế 數số 。 乃nãi 生sanh 中trung 三tam 氣khí 。 三tam 合hợp 成thành 德đức 乃nãi 生sanh 玄huyền 老lão 。 即tức 元nguyên 始thỉ 天thiên 尊tôn 也dã 。 又hựu 歷lịch 如như 上thượng 歲tuế 數số 。 乃nãi 生sanh 下hạ 三tam 氣khí 。 三tam 合hợp 成thành 德đức 共cộng 生sanh 太thái 上thượng 。 即tức 太thái 上thượng 道đạo 君quân 也dã 。 自tự 後hậu 又hựu 一nhất 氣khí 復phục 生sanh 三tam 氣khí 。 每mỗi 氣khí 相tương/tướng 去khứ 八bát 十thập 一nhất 萬vạn 億ức 八bát 十thập 一nhất 萬vạn 歲tuế 。 三tam 合hợp 成thành 德đức 共cộng 生sanh 李# 老lão 君quân 。 雖tuy 四tứ 聖thánh 相tương 次thứ 各các 不bất 相tương 因nhân 。 謂vị 之chi 獨độc 化hóa 。 老lão 君quân 生sanh 後hậu 乃nãi 生sanh 五ngũ 運vận 謂vị 太thái 易dị 。 太thái 初sơ 。 太thái 始thỉ 。 太thái 素tố 。 太thái 極cực ○# 老lão 君quân 混hỗn 沌# 之chi 祖tổ 。 宗tông 天thiên 地địa 之chi 父phụ 母mẫu 。 故cố 能năng 分phân 布bố 清thanh 濁trược 開khai 闢tịch 乾can/kiền/càn 坤# )# 。

辯biện 曰viết 。 蓋cái 聞văn 龍long 圖đồ 鳥điểu 篆# 之chi 文văn 。 龜quy 書thư 科khoa 斗đẩu 之chi 典điển 。 玉ngọc 版# 玉ngọc 諜# 之chi 記ký 。 金kim 縢đằng 金kim 匱quỹ 之chi 書thư 。 秦tần 漢hán 魏ngụy 晉tấn 之chi 章chương 。 宋tống 齊tề 梁lương 陳trần 之chi 簡giản 。 記ký 事sự 記ký 史sử 直trực 筆bút 直trực 言ngôn 。 靡mĩ 覩đổ 虛hư 皇hoàng 之chi 名danh 。 不bất 聞văn 元nguyên 始thỉ 之chi 號hiệu 。 安an 有hữu 手thủ 執chấp 玉ngọc 圭# 。 身thân 掛quải 黃hoàng 褐hạt 。 頂đảnh 垂thùy 皓hạo 髮phát 。 頭đầu 戴đái 金kim 冠quan 。 別biệt 號hào 天thiên 尊tôn 。 高cao 拱củng 三tam 清thanh 之chi 上thượng 。 獨độc 稱xưng 教giáo 主chủ 。 統thống 御ngự 九cửu 華hoa 之chi 宮cung 。 縱túng/tung 有hữu 天thiên 尊tôn 之chi 名danh 。 並tịnh 是thị 偷thâu 竊thiết 佛Phật 語ngữ 。 古cổ 今kim 稱xưng 佛Phật 名danh 為vi 天thiên 尊tôn 。 不bất 關quan 道đạo 君quân 之chi 事sự 。 竊thiết 他tha 美mỹ 稱xưng 妄vọng 自tự 尊tôn 嚴nghiêm 。 取thủ 信tín 通thông 人nhân 。 斯tư 言ngôn 謬mậu 矣hĩ 。 案án 列liệt 子tử 及cập 易dị 鉤câu 命mạng 訣quyết 。 皆giai 云vân 。 天thiên 地địa 未vị 生sanh 之chi 前tiền 。 有hữu 太thái 易dị 。 有hữu 太thái 初sơ 。 有hữu 太thái 始thỉ 。 有hữu 太thái 素tố 。 有hữu 太thái 極cực 。 說thuyết 者giả 咸hàm 云vân 。 太thái 易dị 者giả 。 未vị 見kiến 氣khí 也dã 。 太thái 初sơ 者giả 。 氣khí 之chi 始thỉ 也dã 。 太thái 始thỉ 者giả 。 形hình 之chi 始thỉ 也dã 。 太thái 素tố 者giả 。 質chất 之chi 始thỉ 也dã 。 太thái 極cực 者giả 。 質chất 形hình 已dĩ 具cụ 混hỗn 沌# 未vị 分phần/phân 也dã 。 太thái 極cực 之chi 後hậu 乃nãi 生sanh 兩lưỡng 儀nghi 。 謂vị 之chi 天thiên 地địa 。 夫phu 名danh 從tùng 實thật 生sanh 。 實thật 從tùng 名danh 起khởi 。 名danh 實thật 既ký 著trước 。 其kỳ 道đạo 乃nãi 行hành 。 太thái 易dị 之chi 前tiền 。 沓đạp 然nhiên 空không 洞đỗng 。 溟minh 溟minh 漠mạc 漠mạc 。 本bổn 絕tuyệt 音âm 容dung 。 何hà 得đắc 謾man 張trương 九cửu 氣khí 妄vọng 生sanh 四tứ 人nhân 。 虛hư 上thượng 生sanh 虛hư 。 似tự 敲# 空không 而nhi 求cầu 嚮hướng 。 偽ngụy 中trung 起khởi 偽ngụy 。 如như 趁sấn 影ảnh 之chi 尋tầm 蹤tung 。 豈khởi 不bất 思tư 。 既ký 立lập 其kỳ 名danh 。 須tu 有hữu 其kỳ 體thể 。 既ký 立lập 其kỳ 體thể 。 須tu 有hữu 氏thị 族tộc 。 且thả 道đạo 虛hư 皇hoàng 元nguyên 始thỉ 誰thùy 人nhân 所sở 生sanh 。 氏thị 族tộc 何hà 起khởi 。 居cư 在tại 何hà 處xứ 。 若nhược 有hữu 源nguyên 系hệ 。 出xuất 在tại 何hà 書thư 。 若nhược 無vô 來lai 由do 。 即tức 是thị 虛hư 設thiết 。 又hựu 空không 洞đỗng 之chi 前tiền 。 本bổn 無vô 歲tuế 數số 。 今kim 標tiêu 歲tuế 數số 愈dũ 見kiến 虛hư 張trương 。 蓋cái 數số 目mục 起khởi 於ư 伏phục 羲# 。 甲giáp 子tử 唱xướng 乎hồ 皇hoàng 帝đế 。 將tương 今kim 記ký 古cổ 。 顛điên 倒đảo 何hà 多đa 。 且thả 上thượng 之chi 三Tam 尊Tôn 。 為vi 有hữu 形hình 耶da 。 為vi 無vô 形hình 耶da 。 若nhược 是thị 有hữu 形hình 。 不bất 在tại 太thái 易dị 之chi 上thượng 。 爰viên 從tùng 父phụ 母mẫu 而nhi 生sanh 。 須tu 有hữu 年niên 代đại 時thời 處xứ 姓tánh 氏thị 名danh 字tự 。 前tiền 云vân 三tam 氣khí 共cộng 德đức 而nhi 生sanh 。 則tắc 是thị 以dĩ 氣khí 生sanh 氣khí 。 與dữ 氣khí 不bất 殊thù 。 何hà 有hữu 形hình 名danh 。 若nhược 是thị 無vô 形hình 。 本bổn 無vô 名danh 位vị 。 下hạ 第đệ 七thất 化hóa 乃nãi 云vân 。 老lão 君quân 以dĩ 上thượng 皇hoàng 元nguyên 年niên 九cửu 月nguyệt 二nhị 日nhật 。 出xuất 遊du 西tây 河hà 。 遇ngộ 元nguyên 始thỉ 天thiên 尊tôn 。 乘thừa 八bát 景cảnh 玉ngọc 輿dư 。 駕giá 九cửu 色sắc 玄huyền 龍long 。 群quần 仙tiên 導đạo 從tùng 。 手thủ 把bả 華hoa 旛phan 。 師sư 子tử 白bạch 鶴hạc 嘯khiếu 歌ca 邕# 邕# 。 同đồng 會hội 西tây 河hà 之chi 上thượng 。 授thọ 老lão 君quân 洞đỗng 玄huyền 玉ngọc 符phù 。 此thử 是thị 誰thùy 耶da 。 進tiến 退thoái 兩lưỡng 求cầu 。 並tịnh 無vô 準chuẩn 的đích 。 則tắc 知tri 海hải 棗táo 虛hư 談đàm 。 有hữu 名danh 無vô 實thật 。 雕điêu 氷băng 鏤lũ 雪tuyết 枉uổng 廢phế 詞từ 章chương 。 山sơn 海hải 之chi 所sở 不bất 收thu 大đại 荒hoang 之chi 所sở 不bất 載tái 。 庸dong 愚ngu 巧xảo 飾sức 。 何hà 足túc 信tín 哉tai 。 老lão 君quân 衰suy 周chu 之chi 柱trụ 史sử 。 誑cuống 云vân 混hỗn 沌# 之chi 祖tổ 宗tông 。 避tị 周chu 亂loạn 而nhi 過quá 函hàm 關quan 。 妄vọng 云vân 天thiên 地địa 之chi 父phụ 母mẫu 。 既ký 自tự 語ngữ 之chi 相tướng 戾lệ 。 何hà 函hàm 矢thỉ 之chi 相tướng 攻công 。 掩yểm 耳nhĩ 偷thâu 鈴linh 。 欲Dục 隱Ẩn 彌Di 露Lộ 。 道Đạo 德đức 章chương 云vân 。 吾ngô 有hữu 三Tam 寶Bảo 。 寶bảo 而nhi 持trì 之chi 。 一nhất 曰viết 慈từ 。 二nhị 曰viết 儉kiệm 。 三tam 曰viết 不bất 敢cảm 為vi 天thiên 下hạ 先tiên 。 老lão 君quân 獻hiến 胡hồ 王vương 妻thê 子tử 。 與dữ 胡hồ 兵binh 格cách 戰chiến 。 何hà 有hữu 慈từ 乎hồ 。 乘thừa 玉ngọc 衡hành 之chi 輿dư 。 坐tọa 金kim 闕khuyết 之chi 內nội 。 披phi 九cửu 色sắc 離ly 羅la 之chi 衣y 。 廕ấm 九cửu 光quang 偃yển 鶴hạc 之chi 蓋cái 。 何hà 有hữu 儉kiệm 乎hồ 。 生sanh 於ư 無vô 始thỉ 起khởi 於ư 無vô 因nhân 。 為vi 萬vạn 道đạo 之chi 先tiên 。 作tác 元nguyên 氣khí 之chi 祖tổ 。 觀quán 混hỗn 沌# 之chi 未vị 判phán 。 視thị 清thanh 濁trược 之chi 未vị 分phần/phân 。 為vi 帝đế 王vương 之chi 師sư 。 作tác 天thiên 地địa 之chi 母mẫu 。 何hà 有hữu 不bất 敢cảm 為vi 天thiên 下hạ 先tiên 乎hồ 。 遼liêu 陽dương 高cao 憲hiến 。 字tự 仲trọng 常thường 。 遊du 東đông 京kinh 白bạch 鶴hạc 觀quán 。 見kiến 三tam 清thanh 像tượng 指chỉ 其kỳ 右hữu 曰viết 。 此thử 何hà 像tượng 也dã 。 觀quán 主chủ 對đối 曰viết 。 老lão 君quân 像tượng 。 曰viết 何hà 代đại 人nhân 。 曰viết 周chu 定định 王vương 時thời 。 又hựu 指chỉ 左tả 曰viết 。 此thử 何hà 像tượng 也dã 。 主chủ 曰viết 。 道đạo 君quân 像tượng 。 曰viết 此thử 何hà 代đại 人nhân 。 住trụ 倉thương 惶hoàng 未vị 答đáp 。 憲hiến 指chỉ 中trung 尊tôn 曰viết 。 且thả 饒nhiêu 這giá 元nguyên 始thỉ 天thiên 尊tôn 。 聞văn 者giả 傳truyền 以dĩ 為vi 笑tiếu 。

創sáng/sang 立lập 劫kiếp 運vận 年niên 號hiệu 偽ngụy (# 第đệ 三tam 化hóa 云vân 。 始thỉ 則tắc 太thái 虛hư 之chi 氣khí 。 其kỳ 氣khí 相tương 擊kích 往vãng 來lai 亂loạn 射xạ 。 經kinh 百bách 億ức 萬vạn 氣khí 之chi 後hậu 。 其kỳ 氣khí 方phương 慢mạn 。 往vãng 來lai 流lưu 行hành 為vi 自tự 然nhiên 之chi 氣khí 。 此thử 偷thâu 佛Phật 書thư 世thế 界giới 初sơ 成thành 風phong 輪luân 下hạ 旋toàn 之chi 事sự 也dã 。 又hựu 號hiệu 彌di 羅la 萬vạn 梵Phạm 之chi 氣khí 。 又hựu 經kinh 九cửu 萬vạn 九cửu 千thiên 。 九cửu 百bách 九cửu 十thập 九cửu 億ức 。 氣khí 之chi 後hậu 。 結kết 吉cát 祥tường 之chi 氣khí 成thành 一nhất 聖thánh 人nhân 。 自tự 號hiệu 元nguyên 始thỉ 天thiên 王vương 。 同đồng 時thời 生sanh 五ngũ 老lão 五ngũ 行hành 之chi 主chủ 。 其kỳ 劫kiếp 號hiệu 延diên 康khang 。 年niên 號hiệu 龍long 漢hán 。 又hựu 經kinh 如như 上thượng 氣khí 數số 。 乃nãi 生sanh 道đạo 君quân 。

時thời 劫kiếp 號hiệu 赤xích 明minh 。 年niên 亦diệc 號hiệu 赤xích 明minh 。 同đồng 時thời 生sanh 九cửu 老lão 。 分phân 為vi 九cửu 天thiên 。 又hựu 經kinh 如như 上thượng 氣khí 數số 。 方phương 生sanh 老lão 君quân 。 劫kiếp 號hiệu 清thanh 運vận 。 年niên 號hiệu 上thượng 皇hoàng 。

時thời 生sanh 八bát 公công 。 又hựu 立lập 五ngũ 運vận 太thái 易dị 太thái 初sơ 等đẳng 。 老lão 君quân 乃nãi 以dĩ 陰âm 陽dương 二nhị 氣khí 結kết 。 為vi 混hỗn 沌# 。 而nhi 分phân 布bố 天thiên 地địa 萬vạn 物vật 。 始thỉ 備bị 矣hĩ )# 辨biện 曰viết 。 蓋cái 聞văn 班ban 固cố 律luật 歷lịch 之chi 志chí 。 史sử 記ký 天thiên 官quan 之chi 書thư 。 皇hoàng 甫phủ 謐mịch 之chi 帝đế 年niên 。 陶đào 隱ẩn 居cư 之chi 帝đế 紀kỷ 。 未vị 聞văn 五ngũ 運vận 之chi 前tiền 先tiên 有hữu 年niên 號hiệu 。 三tam 氣khí 之chi 內nội 虛hư 立lập 劫kiếp 名danh 。 既ký 清thanh 濁trược 之chi 未vị 形hình 。 只chỉ 是thị 洪hồng 濛# 一nhất 氣khí 何hà 有hữu 老lão 君quân 元nguyên 始thỉ 五ngũ 老lão 九cửu 天thiên 。 雖tuy 竊thiết 佛Phật 主chủ 劫kiếp 之chi 名danh 。 而nhi 不bất 曉hiểu 成thành 壞hoại 之chi 數số 。 梵Phạm 云vân 劫kiếp 波ba 。 此thử 云vân 時thời 分phần/phân 。

時thời 雖tuy 長trường 短đoản 皆giai 立lập 劫kiếp 名danh 。 錯thác 謬mậu 梵Phạm 言ngôn 迷mê 惑hoặc 體thể 相tướng 。 釋thích 教giáo 未vị 來lai 。 此thử 劫kiếp 但đãn 有hữu 劫kiếp 殺sát 劫kiếp 賊tặc 。 故cố 許hứa 慎thận 說thuyết 文văn 云vân 。 以dĩ 兵binh 愶# 人nhân 曰viết 劫kiếp 。 又hựu 魯lỗ 將tương 曹tào 沫mạt 。 劫kiếp 桓hoàn 公công 於ư 壇đàn 上thượng 。 求cầu 所sở 侵xâm 地địa 。 此thử 則tắc 逼bức 奪đoạt 名danh 劫kiếp 。 豈khởi 有hữu 劫kiếp 運vận 之chi 言ngôn 乎hồ 。 今kim 陳trần 此thử 言ngôn 妄vọng 竊thiết 見kiến 矣hĩ 。 夫phu 名danh 位vị 既ký 有hữu 年niên 號hiệu 斯tư 張trương 。 將tương 以dĩ 率suất 領lãnh 萬vạn 方phương 整chỉnh 齊tề 四tứ 海hải 混hỗn 同đồng 九cửu 有hữu 同đồng 一nhất 車xa 書thư 。 天thiên 子tử 至chí 尊tôn 得đắc 建kiến 年niên 號hiệu 無vô 名danh 位vị 者giả 不bất 敢cảm 立lập 焉yên 。 孔khổng 子tử 雖tuy 然nhiên 刪san 書thư 定định 禮lễ 分phần/phân 辨biện 君quân 臣thần 。 以dĩ 無vô 貴quý 位vị 止chỉ 號hiệu 素tố 王vương 。 矧# 乎hồ 老lão 聃đam 周chu 之chi 柱trụ 史sử 臣thần 子tử 之chi 列liệt 。 而nhi 草thảo 竊thiết 帝đế 王vương 。 妄vọng 建kiến 年niên 號hiệu 哉tai 。 況huống 軒hiên 皇hoàng 之chi 前tiền 本bổn 無vô 甲giáp 子tử (# 黃hoàng 帝đế 臣thần 大đại 撓nạo 造tạo 甲giáp 子tử )# 漢hán 武võ 之chi 代đại 始thỉ 建kiến 年niên 號hiệu (# 武võ 帝đế 始thỉ 立lập 年niên 號hiệu )# 將tương 古cổ 標tiêu 古cổ 亦diệc 何hà 偽ngụy 乎hồ 。 或hoặc 曰viết 。 老lão 子tử 生sanh 於ư 天thiên 地địa 之chi 前tiền 。 別biệt 立lập 年niên 號hiệu 。 有hữu 何hà 乖quai 違vi 。

答đáp 曰viết 。

既ký 在tại 天thiên 地địa 之chi 上thượng 。 乃nãi 是thị 太thái 易dị 之chi 前tiền 。 世thế 界giới 未vị 形hình 。 君quân 臣thần 無vô 跡tích 。 杳# 然nhiên 空không 寂tịch 。 唯duy 一nhất 溟minh 濛# 。 建kiến 立lập 年niên 號hiệu 統thống 領lãnh 誰thùy 人nhân 乎hồ 。 明minh 知tri 偷thâu 佛Phật 莊trang 嚴nghiêm 賢Hiền 劫Kiếp 星tinh 宿tú 之chi 意ý 。 而nhi 立lập 此thử 延diên 康khang 赤xích 明minh 青thanh 運vận 之chi 目mục 。 彼bỉ 明minh 三tam 世thế 。 此thử 約ước 一nhất 時thời 。 正chánh 同đồng 山sơn 羗khương 偷thâu 。 王vương 衣y 物vật 。 迷mê 惑hoặc 顛điên 倒đảo 。 上thượng 下hạ 失thất 次thứ 爾nhĩ 。 下hạ 去khứ 老lão 子tử 生sanh 於ư 天thiên 崗# 李# 谷cốc 字tự 曰viết 光quang 明minh 。 則tắc 在tại 三tam 皇hoàng 之chi 後hậu 。 何hà 得đắc 老lão 君quân 以dĩ 陰âm 陽dương 二nhị 氣khí 結kết 為vi 混hỗn 沌# 而nhi 分phân 布bố 天thiên 地địa 耶da 。 首thủ 尾vĩ 兩lưỡng 端đoan 穿xuyên 鑿tạc 見kiến 矣hĩ 。

開khai 分phần/phân 三tam 界giới 偽ngụy (# 第đệ 五ngũ 化hóa 云vân 。 天thiên 地địa 有hữu 形hình 之chi 大đại 者giả 。 太thái 上thượng 老lão 君quân 乃nãi 混hỗn 沌# 之chi 祖tổ 宗tông 。 天thiên 地địa 之chi 父phụ 母mẫu 。 故cố 能năng 分phân 布bố 清thanh 濁trược 開khai 闢tịch 天thiên 地địa 。 運vận 玄huyền 元nguyên 始thỉ 三tam 氣khí 而nhi 成thành 天thiên 。 上thượng 為vi 三tam 清thanh 三tam 境cảnh 。 即tức 始thỉ 氣khí 為vi 玉ngọc 清thanh 境cảnh 。 元nguyên 氣khí 為vi 上thượng 清thanh 境cảnh 。 玄huyền 氣khí 為vi 太thái 清thanh 境cảnh 。 又hựu 以dĩ 三tam 清thanh 之chi 氣khí 。 各các 生sanh 三tam 氣khí 。 合hợp 成thành 九cửu 氣khí 。 而nhi 為vi 九cửu 天thiên 。 第đệ 一nhất 鬱uất 單đơn 天thiên 。 第đệ 二nhị 上thượng 神thần 壽thọ 無vô 量lượng 壽thọ 天thiên 。 第đệ 三tam 梵Phạm 藍lam 須tu 延diên 天thiên 。 第đệ 四tứ 寂tịch 然nhiên 兜đâu 術thuật 天thiên 。 第đệ 五ngũ 波ba 羅la 尼ni 蜜mật 不bất 橋kiều 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 。 第đệ 六lục 洞đỗng 玄huyền 。 化Hóa 應Ứng 聲Thanh 天Thiên 。 第đệ 七thất 靈linh 化hóa 梵Phạm 輔phụ 天thiên 。 第đệ 八bát 高cao 虛hư 清thanh 明minh 天thiên 。 第đệ 九cửu 無vô 想tưởng 無vô 愛ái 天thiên 。 此thử 之chi 九cửu 天thiên 各các 生sanh 三tam 氣khí 。 每mỗi 氣khí 為vi 一nhất 天thiên 。 合hợp 二nhị 十thập 七thất 天thiên 。 通thông 此thử 九cửu 天thiên 為vi 三tam 十thập 六lục 天thiên 。 則tắc 三tam 界giới 四tứ 民dân 上thượng 極cực 三tam 清thanh 。 是thị 其kỳ 數số 也dã 。 初sơ 下hạ 六lục 天thiên 為vi 欲dục 界giới 。 一nhất 太thái 黃hoàng 天thiên 。 二nhị 太thái 明minh 天thiên 。 三tam 清thanh 明minh 天thiên 。 四tứ 玄huyền 胎thai 天thiên 。 五ngũ 玄huyền 明minh 天thiên 。 六lục 七thất 曜diệu 天thiên 。 次thứ 一nhất 十thập 八bát 天thiên 為vi 色sắc 界giới 。 一nhất 虛hư 無vô 天thiên 。 二nhị 太thái 極cực 天thiên 。 三tam 赤xích 明minh 天thiên 。 四tứ 榮vinh 華hoa 天thiên 。 五ngũ 曜diệu 朗lãng 天thiên 。 六lục 皇hoàng 笳# 天thiên 。 七thất 靈linh 明minh 天thiên 。 八bát 端đoan 靖tĩnh 天thiên 。 九cửu 光quang 明minh 天thiên 。 十thập 極cực 瑤dao 天thiên 。 十thập 一nhất 元nguyên 載tái 天thiên 。 十thập 二nhị 太thái 安an 天thiên 。 十thập 三tam 極cực 風phong 天thiên 。 十thập 四tứ 始thỉ 皇hoàng 天thiên 。 十thập 五ngũ 太thái 皇hoàng 天thiên 。 十thập 六lục 無vô 思tư 天thiên 。 十thập 七thất 阮# 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 。 十thập 八bát 曇đàm 誓thệ 天thiên 。 次thứ 四tứ 天thiên 為vi 無vô 色sắc 界giới 。 一nhất 霄tiêu 慶khánh 天thiên 。 二nhị 元nguyên 同đồng 天thiên 。 三tam 妙diệu 成thành 天thiên 。 四tứ 禁cấm 上thượng 天thiên 。 此thử 二nhị 十thập 八bát 天thiên 。 名danh 為vi 三tam 界giới 。 此thử 上thượng 又hựu 四tứ 天thiên 名danh 為vi 種chủng 人nhân 天thiên 。 一nhất 常thường 融dung 天thiên 。 二nhị 玉ngọc 隆long 天thiên 。 三tam 梵Phạm 度độ 天thiên 。 四tứ 賈cổ 奕dịch 天thiên 。 此thử 四tứ 天thiên 超siêu 出xuất 三tam 界giới 。 又hựu 云vân 。 上thượng 三tam 天thiên 為vi 三tam 清thanh 境cảnh 。 一nhất 曰viết 太thái 赤xích 天thiên 。 二nhị 曰viết 虫trùng 餘dư 天thiên 。 三tam 曰viết 清thanh 微vi 天thiên 。 最tối 上thượng 曰viết 大đại 羅la 天thiên 。 包bao 羅la 諸chư 天thiên 極cực 高cao 無vô 上thượng 。 玄huyền 都đô 玉ngọc 京kinh 鎮trấn 於ư 其kỳ 上thượng 。 三Tam 尊Tôn 所sở 處xử 焉yên 。 又hựu 太thái 霄tiêu 隱ẩn 書thư 云vân 。 大Đại 道Đạo 君quân 治trị 在tại 五ngũ 十thập 五ngũ 重trọng/trùng 無vô 極cực 大đại 羅la 天thiên 中trung 玉ngọc 京kinh 之chi 十thập 。 七thất 寶bảo 玄huyền 臺đài 金kim 林lâm 玉ngọc 机cơ 金kim 童đồng 玉ngọc 女nữ 之chi 所sở 侍thị 衛vệ 。 住trụ 居cư 在tại 三Tam 十Thập 三Tam 天Thiên 。 三tam 界giới 之chi 外ngoại )# 。

辯biện 曰viết 。 詳tường 夫phu 蛇xà 軀khu (# 伏phục 羲# )# 牛ngưu 首thủ (# 炎diễm 帝đế )# 之chi 書thư 。 龍long 師sư (# 太thái [糸*(且/八)]# )# 鳳phượng 紀kỷ (# 少thiểu 皡# )# 之chi 典điển 。 談đàm 天thiên (# 鄒# 衍diễn )# 論luận 天thiên (# 黃hoàng 繚liễu )# 之chi 誥# 。 括quát 地địa (# 地địa 志chí )# 輿dư 地địa (# 地địa 圖đồ )# 之chi 圖đồ 。 甘cam 氏thị 星tinh 經kinh 張trương 衡hành 靈linh 憲hiến 。 不bất 說thuyết 三tam 清thanh 之chi 號hiệu 。 匪phỉ 聞văn 大đại 羅la 之chi 名danh 。 並tịnh 是thị 依y 傍bàng 佛Phật 經Kinh 改cải 頭đầu 換hoán 尾vĩ 。 採thải 他tha 名danh 相tướng 粧# 綴chuế 己kỷ 書thư 。 且thả 道Đạo 教giáo 之chi 宗tông 源nguyên 起khởi 黃hoàng 帝đế 。 而nhi 老lão 子tử 涓# 子tử 列liệt 子tử 莊trang 周chu 鶡# 冠quan 尹# 文văn 。 派phái 為vi 道Đạo 教giáo 。 諸chư 子tử 所sở 談đàm 並tịnh 無vô 說thuyết 天thiên 之chi 事sự 。 唯duy 是thị 張trương 道đạo 陵lăng 所sở 集tập 靈linh 寶bảo 經kinh 中trung 。 始thỉ 說thuyết 三tam 十thập 二nhị 天thiên 。 效hiệu 佛Phật 神thần 咒chú 而nhi 作tác 蜜mật 言ngôn 。 自tự 後hậu 道đạo 書thư 牙nha 相tương/tướng 鼓cổ 唱xướng 。 空không 枝chi 引dẫn 蔓mạn 唯duy 誑cuống 下hạ 俗tục 。 佛Phật 教giáo 未vị 來lai 。 云vân 何hà 不bất 說thuyết 。 釋thích 經kinh 廣quảng 布bố 始thỉ 唱xướng 斯tư 名danh 。 明minh 名danh 修tu 靜tĩnh 增tăng 加gia 。 三tam 張trương 妄vọng 闡xiển 。 狗cẩu 偷thâu 鼠thử 盜đạo 何hà 足túc 貴quý 乎hồ 。 爾nhĩ 雅nhã 之chi 立lập 四tứ 號hiệu 約ước 於ư 四tứ 時thời 。 太thái 玄huyền 之chi 說thuyết 九cửu 天thiên 准chuẩn 於ư 九cửu 有hữu 。 不bất 似tự 道đạo 家gia 虛hư 加gia 數số 目mục 。 天thiên 本bổn 定định 體thể 何hà 有hữu 少thiểu 多đa 。 今kim 各các 說thuyết 不bất 同đồng 。 顯hiển 知tri 妄vọng 立lập 。 案án 佛Phật 經Kinh 三tam 界giới 。 三tam 業nghiệp 所sở 感cảm 。 總tổng 二nhị 十thập 八bát 。 欲dục 界giới 有hữu 六lục 。 色sắc 界giới 十thập 八bát 。 無vô 色sắc 有hữu 四tứ 。 具cụ 勝thắng 妙diệu 欲dục 。 名danh 為vi 欲dục 界giới 。 形hình 色sắc 超siêu 絕tuyệt 。 名danh 為vi 色sắc 界giới 。 根căn 識thức 兩lưỡng 忘vong 。 名danh 無vô 色sắc 界giới 。 越việt 此thử 而nhi 去khứ 。 名danh 出xuất 生sanh 死tử 。 捨xả 分phân 段đoạn 之chi 後hậu 身thân 。 絕tuyệt 形hình 名danh 而nhi 無vô 寄ký 。 安an 有hữu 玄huyền 都đô 之chi 境cảnh 。 玉ngọc 京kinh 之chi 山sơn 。 金kim 童đồng 玉ngọc 女nữ 交giao 雜tạp 之chi 事sự 。 瓊# 輿dư 碧bích 帳trướng 之chi 飾sức 。 妄vọng 竊thiết 不bất 真chân 。 於ư 斯tư 見kiến 矣hĩ 。 試thí 問vấn 道Đạo 士sĩ 三tam 界giới 。 從tùng 何hà 而nhi 來lai 。 何hà 功công 所sở 感cảm 釋thích 名danh 辨biện 相tương/tướng 全toàn 不bất 能năng 知tri 。 且thả 道đạo 宗tông 極cực 致trí 惟duy 盡tận 升thăng 天thiên 。 靈linh 寶bảo 幽u 微vi 秖kỳ 貪tham 羽vũ 化hóa 。 難nạn/nan 逃đào 四tứ 相tương/tướng 詎cự 免miễn 五ngũ 衰suy 。 汎# 業nghiệp 浪lãng 以dĩ 漂phiêu 沈trầm 。 隨tùy 生sanh 死tử 而nhi 輪luân 轉chuyển 。 縱túng/tung 茫mang 茫mang 之chi 業nghiệp 識thức 。 積tích 浩hạo 浩hạo 之chi 苦khổ 源nguyên 。 長trường/trưởng 往vãng 不bất 歸quy 。 良lương 可khả 歎thán 息tức 。 欝Uất 頭Đầu 藍Lam 弗Phất 。 是thị 其kỳ 驗nghiệm 歟# 。

隨tùy 代đại 為vi 帝đế 王vương 師sư 偽ngụy (# 第đệ 十thập 一nhất 化hóa 云vân 。 老lão 君quân 在tại 伏phục 羲# 時thời 。 號hiệu 欝uất 花hoa 子tử 。 說thuyết 元nguyên 陽dương 經kinh 。 教giáo 伏phục 羲# 。 敘tự 人nhân 倫luân 畫họa 八bát 卦# 。 在tại 祝chúc 融dung 時thời 。 號hiệu 廣quảng 壽thọ 子tử 。 說thuyết 按án 摩ma 通thông 精tinh 經kinh 。 教giáo 以dĩ 鑽toàn 木mộc 出xuất 火hỏa 。 陶đào 冶dã 為vi 器khí 。 在tại 神thần 農nông 時thời 。 號hiệu 大đại 成thành 子tử 。 說thuyết 太thái 乙ất 玄huyền 精tinh 經kinh 。 教giáo 以dĩ 播bá 種chủng 五ngũ 縠hộc 。 採thải 和hòa 諸chư 藥dược 。 在tại 神thần 農nông 時thời 。 號hiệu 廣quảng 成thành 子tử 。 教giáo 以dĩ 抱bão 神thần 守thủ 靜tĩnh 之chi 道đạo 。 在tại 少thiểu 昊hạo 時thời 。 號hiệu 隨tùy 應ứng 子tử 。 說thuyết 在tại 敬kính 經kinh 。 教giáo 以dĩ 鳥điểu 官quan 為vi 理lý 。 分phân 布bố 九cửu 鳸# 以dĩ 統thống 百bách 司ty 。 在tại 顓# 頊# 時thời 。 號hiệu 赤xích 精tinh 子tử 。 說thuyết 微vi 言ngôn 。 帝đế 嚳# 時thời 。 號hiệu 錄lục 圖đồ 子tử 。 說thuyết 黃hoàng 庭đình 經kinh 。 帝đế 堯# 時thời 。 號hiệu 務vụ 成thành 子tử 。 說thuyết 宣tuyên 化hóa 經kinh 。 帝đế 舜thuấn 時thời 。 號hiệu 尹# 壽thọ 子tử 。 說thuyết 通thông 玄huyền 經kinh 七thất 十thập 卷quyển 。 又hựu 說thuyết 道Đạo 。 德đức 經kinh 八bát 千thiên 二nhị 百bách 。 卷quyển 夏hạ 禹vũ 。

時thời 號hiệu 真chân 行hành 。 子tử 說thuyết 元nguyên 始thỉ 經kinh 六lục 十thập 。 卷quyển 殷ân 湯thang 。

時thời 號hiệu 錫tích 則tắc 。 子tử 說thuyết 長trường 生sanh 經kinh 二nhị 十thập 。 卷quyển 周chu 文văn 王vương 。

時thời 號hiệu 燮# 邑ấp 子tử 。 說thuyết 赤xích 精tinh 。 經kinh 教giáo 以dĩ 仁nhân 孝hiếu 之chi 。 道đạo 乃nãi 至chí 。 云vân 上thượng 古cổ 之chi 君quân 皆giai 受thọ 教giáo 於ư 老lão 子tử 。 然nhiên 後hậu 造tạo 作tác 群quần 物vật 也dã )# 。

辯biện 曰viết 。 夫phu 賢hiền 之chi 與dữ 聖thánh 名danh 位vị 不bất 同đồng 。 古cổ 哲triết 今kim 人nhân 出xuất 處xứ 各các 異dị 。 莊trang 周chu 云vân 。 萬vạn 世thế 之chi 後hậu 一nhất 遇ngộ 大đại 聖thánh 。 猶do 旦đán 暮mộ 遇ngộ 之chi 。 此thử 明minh 聖thánh 人nhân 出xuất 世thế 表biểu 瑞thụy 協hiệp 祥tường 。 應ưng 千thiên 年niên 之chi 期kỳ 。 膺ưng 適thích 時thời 之chi 運vận 。 孤cô 標tiêu 特đặc 秀tú 逈huýnh 出xuất 常thường 流lưu 。 故cố 得đắc 帝đế 王vương 師sư 之chi 諸chư 侯hầu 禮lễ 重trọng/trùng 。 萬vạn 載tái 一nhất 遇ngộ 尚thượng 為vi 旦đán 暮mộ 。 豈khởi 有hữu 隨tùy 代đại 而nhi 出xuất 現hiện 乎hồ 。 夫phu 李# 耳nhĩ 者giả 退thoái 靜tĩnh 之chi 士sĩ 。 史sử 記ký 稱xưng 為vi 隱ẩn 君quân 子tử 也dã 。 避tị 亂loạn 過quá 關quan 葬táng 於ư 槐# 里lý 。 潛tiềm 身thân 柱trụ 下hạ 。 本bổn 是thị 人nhân 臣thần 。 位vị 不bất 躐# 於ư 上thượng 階giai 。 名danh 未vị 廁trắc 於ư 台thai 輔phụ 。 何hà 乃nãi 擢trạc 君quân 聖thánh 地địa 為vi 帝đế 王vương 師sư 。 譣# 詖# 不bất 經kinh 駭hãi 人nhân 耳nhĩ 目mục 。 培bồi 塿# 要yếu 齊tề 於ư 嵩tung 華hoa 。 孰thục 肯khẳng 憑bằng 焉yên 。 潢# 洿# 擬nghĩ 廣quảng 於ư 滄thương 溟minh 。 終chung 難nan 信tín 矣hĩ 。 豈khởi 有hữu 開khai 闢tịch 之chi 後hậu 萬vạn 億ức 餘dư 年niên 中trung 間gian 別biệt 無vô 一nhất 人nhân 拔bạt 萃tụy 唯duy 有hữu 老lão 子tử 為vi 帝đế 王vương 師sư 乎hồ 。 三tam 墳phần 五ngũ 典điển 八bát 索sách 九cửu 丘khâu 。 孔khổng 子tử 春xuân 秋thu 丘khâu 明minh 國quốc 語ngữ 。 百bách 家gia 異dị 說thuyết 九cửu 流lưu 雜tạp 談đàm 。 並tịnh 無vô 老lão 子tử 為vi 師sư 之chi 語ngữ 。 唯duy 是thị 後hậu 代đại 無vô 知tri 道Đạo 士sĩ 。 妄vọng 撰soạn 斯tư 言ngôn 。 欲dục 使sử 老lão 子tử 獨độc 高cao 群quần 聖thánh 。 美mỹ 則tắc 美mỹ 矣hĩ 。 偽ngụy 且thả 偽ngụy 焉yên 。 且thả 伏phục 羲# 神thần 農nông 皆giai 有hữu 聖thánh 德đức 。 軒hiên 皇hoàng 堯# 舜thuấn 並tịnh 號hiệu 明minh 君quân 。 或hoặc 幼ấu 而nhi 能năng 言ngôn 。 或hoặc 生sanh 知tri 妙diệu 道đạo 。 詎cự 假giả 老lão 子tử 教giáo 之chi 。 然nhiên 後hậu 造tạo 作tác 群quần 物vật 乎hồ 。 況huống 書thư 傳truyền 所sở 記ký 。 古cổ 史sử 所sở 明minh 。 燧toại 人nhân 鑽toàn 火hỏa 伏phục 羲# 畫họa 卦# 。 炎diễm 帝đế 播bá 耨nậu 。 女nữ 媧# 造tạo 篁# 。 黃hoàng 帝đế 作tác 宮cung 室thất 。 軒hiên 冕# 樂nhạo/nhạc/lạc 有hữu 咸hàm 池trì 。 顓# 頊# 作tác 六lục 英anh 。 堯# 有hữu 大đại 章chương 。 舜thuấn 有hữu 大đại 韶thiều 。 及cập 作tác 圍vi 碁kì 。 禹vũ 有hữu 大đại 夏hạ 。 湯thang 有hữu 大đại 濩hoạch 。 文văn 王vương 有hữu 辟tịch 雍ung 。 武võ 王vương 有hữu 下hạ 武võ 。 鯀# 作tác 城thành 郭quách 。 蚩xi 尤vưu 作tác 兵binh 器khí 。 岐kỳ 伯bá 造tạo 醫y 。 俞# 附phụ 脈mạch 經kinh 。 伶# 倫luân 制chế 律luật 。 隷lệ 首thủ 作tác 算toán 。 容dung 成thành 作tác 曆lịch 。 大đại 橈# 造tạo 甲giáp 子tử 。 奚hề 仲trọng 作tác 車xa 。 曹tào 胡hồ 作tác 衣y 。 伯bá 余dư 作tác 裳thường 。 於ư 則tắc 作tác 履lý 。 共cộng 鼓cổ 作tác 舟chu 楫tiếp 。 巨cự 揮huy 作tác 弓cung 。 夷di 牟mâu 作tác 矢thỉ 。 黃hoàng 雍ung 父phụ 作tác 杵xử 臼cữu 。 孟# 莊trang 子tử 作tác 鋸cứ 。 趙triệu 武võ 靈linh 王vương 作tác 靴ngoa 。 蘇tô 威uy 公công 作tác 箎# 。 暴bạo 辛tân 作tác 塤# 。 后hậu 稷tắc 之chi 孫tôn 叔thúc 均quân 作tác 犁lê 。 蒙mông 恬điềm 作tác 筆bút 。 蔡thái 倫luân 作tác 紙chỉ 。 夏hạ 昆côn 吾ngô 氏thị 作tác 瓦ngõa 。 此thử 皆giai 各các 有hữu 其kỳ 主chủ 。 群quần 書thư 所sở 明minh 。 何hà 得đắc 自tự 矜căng 覽lãm 為vi 我ngã 造tạo 。 又hựu 周chu 易dị 繫hệ 辭từ 孔khổng 子tử 所sở 述thuật 。 列liệt 明minh 古cổ 帝đế 制chế 造tạo 之chi 事sự 。 如như 云vân 包bao 羲# 氏thị 之chi 王vương 天thiên 下hạ 也dã 。 觀quán 象tượng 於ư 天thiên 俯phủ 察sát 於ư 地địa 。 近cận 取thủ 諸chư 身thân 。 遠viễn 取thủ 諸chư 物vật 。 始thỉ 畫họa 八bát 卦# 。 以dĩ 通thông 神thần 明minh 之chi 德đức 。 以dĩ 類loại 萬vạn 物vật 之chi 情tình 。 作tác 結kết 繩thằng 而nhi 為vi 網võng 罟# 。 以dĩ 畋điền 以dĩ 漁ngư 。 蓋cái 取thủ 諸chư 離ly 。 神thần 農nông 氏thị 為vi 耜# 為vi 耒# 。 以dĩ 利lợi 天thiên 下hạ 。 日nhật 中trung 為vi 市thị 。 交giao 易dị 有hữu 無vô 。 乃nãi 至chí 黃hoàng 帝đế 堯# 舜thuấn 。 垂thùy 衣y 裳thường 而nhi 天thiên 下hạ 治trị 。 蓋cái 取thủ 諸chư 乾can/kiền/càn 坤# 。 如như 此thử 歷lịch 陳trần 法pháp 易dị 造tạo 物vật 。 不bất 言ngôn 老lão 子tử 所sở 造tạo 也dã 。 竊thiết 功công 業nghiệp 標tiêu 為vì 己kỷ 能năng 。 衒huyễn 名danh 自tự 高cao 。 君quân 子tử 不bất 忍nhẫn 。 又hựu 云vân 。 老lão 子tử 在tại 堯# 時thời 為vi 務vụ 成thành 子tử 者giả 。 案án 後hậu 漢hán 應ưng 劭# 風phong 俗tục 通thông 云vân 。 東đông 方phương 朔sóc 是thị 太thái 白bạch 星tinh 精tinh 。 黃hoàng 帝đế 時thời 為vi 風phong 后hậu 。 堯# 時thời 為vi 務vụ 成thành 子tử 。 周chu 時thời 為vi 老lão 聃đam 。 在tại 越việt 時thời 為vi 范phạm 蠡lễ 。 在tại 齊tề 為vi 鴟si 子tử 。 此thử 則tắc 務vụ 成thành 子tử 乃nãi 東đông 方phương 朔sóc 。 非phi 干can 老lão 子tử 明minh 矣hĩ 。 何hà 得đắc 妄vọng 加gia 鉤câu 引dẫn 稱xưng 老lão 子tử 為vi 人nhân 師sư 乎hồ 。 案án 魯lỗ 哀ai 公công 問vấn 於ư 子tử 夏hạ 曰viết 。 五ngũ 帝đế 三tam 皇hoàng 皆giai 有hữu 師sư 乎hồ 。 子tử 夏hạ 曰viết 。 有hữu 。 臣thần 聞văn 皇hoàng 帝đế 學học 乎hồ 太thái 真chân 。 顓# 頊# 學học 乎hồ 綠lục 圖đồ 。 帝đế 嚳# 學học 乎hồ 赤xích 松tùng 子tử 。 堯# 學học 乎hồ 尹# 壽thọ 。 舜thuấn 學học 乎hồ 務vụ 成thành 跗# 。 禹vũ 學học 乎hồ 西tây 王vương 國quốc 。 湯thang 學học 乎hồ 威uy 子tử 伯bá 。 文văn 王vương 學học 乎hồ 鉸# 時thời 子tử 斯tư 。 武võ 王vương 學học 乎hồ 郭quách 政chánh 。 周chu 公công 學học 乎hồ 太thái 公công 呂lữ 望vọng 。 上thượng 之chi 所sở 敘tự 文văn 極cực 分phân 明minh 。 而nhi 言ngôn 老lão 子tử 隨tùy 代đại 為vi 帝đế 王vương 師sư 。 何hà 出xuất 言ngôn 之chi 狂cuồng 悖bội 哉tai 。 巧xảo 言ngôn 如như 篁# 顏nhan 之chi 厚hậu 矣hĩ 。 且thả 老lão 子tử 衰suy 周chu 柱trụ 史sử 史sử 有hữu 明minh 文văn 。 本bổn 是thị 人nhân 臣thần 。 返phản 為vi 上thượng 古cổ 帝đế 王vương 之chi 師sư 。 履lý 冠quan 戴đái 屨lũ 何hà 顛điên 狂cuồng 之chi 甚thậm 乎hồ 。 又hựu 上thượng 文văn 云vân 。 上thượng 古cổ 之chi 君quân 皆giai 受thọ 教giáo 於ư 老lão 子tử 。 則tắc 桀# 紂# 之chi 不bất 作tác 。 幽u 厲lệ 之chi 無vô 道đạo 。 秦tần 王vương 之chi 凶hung 暴bạo 。 王vương 莽mãng 之chi 纂toản 逆nghịch 。 亦diệc 老lão 子tử 之chi 所sở 教giáo 也dã 。 既ký 然nhiên 如như 是thị 。 則tắc 老lão 子tử 為vi 悖bội 逆nghịch 之chi 魁khôi 首thủ 。 巨cự 猾# 之chi 元nguyên 匠tượng 。 不bất 忠trung 不bất 孝hiếu 。 老lão 子tử 之chi 所sở 生sanh 。 不bất 義nghĩa 不bất 仁nhân 。 老lão 子tử 之chi 所sở 主chủ 。 為vi 人nhân 師sư 者giả 。 不bất 亦diệc 慚tàm 乎hồ 。 老lão 君quân 既ký 說thuyết 隨tùy 代đại 為vi 師sư 。 而nhi 秦tần 漢hán 之chi 下hạ 至chí 於ư 金kim 朝triêu 。 偏thiên 無vô 一nhất 現hiện 乎hồ 。 今kim 既ký 無vô 矣hĩ 古cổ 亦diệc 虛hư 焉yên 。 且thả 漢hán 文văn 恭cung 儉kiệm 孝hiếu 武võ 英anh 明minh 。 孝hiếu 明minh 達đạt 禮lễ 樂nhạo/nhạc/lạc 之chi 情tình 。 孝hiếu 章chương 優ưu 儒nho 雅nhã 之chi 道đạo 。 魏ngụy 文văn 帝đế 風phong 流lưu 文văn 藻tảo 。 晉tấn 世thế 祖tổ 明minh 達đạt 寬khoan 仁nhân 。 宋tống 文văn 帝đế 致trí 治trị 昇thăng 平bình 。 梁lương 武võ 帝đế 文văn 武võ 兼kiêm 備bị 。 隋tùy 高cao 祖tổ 混hỗn 同đồng 四tứ 海hải 。 唐đường 太thái 宗tông 混hỗn 一nhất 車xa 書thư 。 此thử 時thời 不bất 俟sĩ 老lão 子tử 之chi 化hóa 。 而nhi 皆giai 金kim 聲thanh 玉ngọc 振chấn 。 則tắc 知tri 牽khiên 合hợp 巧xảo 會hội 枉uổng 費phí 詞từ 章chương 。 秖kỳ 可khả 誑cuống 於ư 閭lư 閻diêm 。 難nan 可khả 信tín 於ư 達đạt 士sĩ 。 嫫# 母mẫu 加gia 粉phấn 見kiến 者giả 愈dũ 嗤xuy 。 隣lân 女nữ 效hiệu 顰tần 鄉hương 人nhân 不bất 貴quý 。

老lão 子tử 出xuất 靈linh 寶bảo 三tam 洞đỗng 偽ngụy (# 第đệ 九cửu 化hóa 云vân 。 太thái 上thượng 老lão 君quân 以dĩ 中trung 皇hoàng 元nguyên 年niên 。 三tam 月nguyệt 一nhất 日nhật 。 於ư 玉ngọc 清thanh 天thiên 金kim 闕khuyết 上thượng 宮cung 。 撰soạn 集tập 靈linh 篇thiên 以dĩ 為vi 寶bảo 經kinh 三tam 百bách 卷quyển 。 符phù 圖đồ 七thất 千thiên 章chương 。 玉ngọc 訣quyết 九cửu 千thiên 篇thiên 。 老lão 君quân 於ư 上thượng 三tam 皇hoàng 時thời 出xuất 為vi 萬vạn 天thiên 法Pháp 師sư 。 又hựu 號hiệu 玄huyền 中trung 法Pháp 師sư 。 當đương 龍long 漢hán 元nguyên 有hữu 。 授thọ 上thượng 三tam 皇hoàng 洞đỗng 真chân 經kinh 一nhất 十thập 二nhị 部bộ 。 以dĩ 無vô 極cực 之chi 道Đạo 。 下hạ 教giáo 人nhân 間gian 其kỳ 時thời 。 人nhân 壽thọ 九cửu 萬vạn 歲tuế 。 於ư 中trung 三tam 皇hoàng 時thời 。 號hiệu 有hữu 古cổ 先tiên 生sanh 。 當đương 赤xích 明minh 元nguyên 年niên 。 授thọ 中trung 三tam 皇hoàng 洞đỗng 玄huyền 經kinh 一nhất 十thập 二nhị 部bộ 。 行hành 無Vô 上Thượng 正Chánh 真Chân 之chi 道Đạo 。 以dĩ 化hóa 於ư 人nhân 。 其kỳ 時thời 人nhân 壽thọ 六lục 萬vạn 歲tuế 。 於ư 下hạ 三tam 皇hoàng 時thời 。 出xuất 為vi 師sư 號hiệu 金kim 闕khuyết 帝đế 君quân 。 當đương 開khai 皇hoàng 元nguyên 年niên 。 授thọ 下hạ 三tam 皇hoàng 洞đỗng 神thần 經kinh 一nhất 千thiên 二nhị 部bộ 。 以dĩ 太thái 平bình 之chi 道đạo 化hóa 人nhân 。 其kỳ 時thời 人nhân 壽thọ 一nhất 萬vạn 八bát 千thiên 歲tuế 。 夫phu 洞đỗng 真chân 洞đỗng 玄huyền 洞đỗng 神thần 名danh 一nhất 十thập 二nhị 部bộ 。 合hợp 為vi 三tam 十thập 六lục 部bộ 尊tôn 經Kinh 也dã )# 。

辯biện 曰viết 。 夫phu 仲trọng 尼ni 入nhập 夢mộng 。 十thập 翼dực 之chi 道đạo 始thỉ 宣tuyên 。 伯bá 陽dương 過quá 關quan 。 二nhị 篇thiên 之chi 教giáo 方phương 闡xiển 。 有hữu 名danh 為vi 萬vạn 物vật 之chi 始thỉ 。 無vô 名danh 為vi 天thiên 地địa 之chi 先tiên 。 混hỗn 徼# 妙diệu 而nhi 同đồng 玄huyền 。 驚kinh 寵sủng 辱nhục 而nhi 一nhất 致trí 。 谷cốc 神thần 不bất 死tử 久cửu 視thị 長trường 生sanh 。 挫tỏa 銳duệ 解giải 紛phân 謙khiêm 卑ty 自tự 牧mục 。 此thử 老lão 氏thị 之chi 旨chỉ 也dã 。 自tự 餘dư 教giáo 典điển 皆giai 是thị 偽ngụy 書thư 。 制chế 雜tạp 凡phàm 流lưu 唯duy 尚thượng 誇khoa 競cạnh 。 採thải 傍bàng 佛Phật 語ngữ 換hoán 體thể 安an 名danh 。 擬nghĩ 三tam 界giới 而nhi 立lập 三tam 清thanh 。 倣# 三tam 大đại 而nhi 立lập 三tam 洞đỗng 。 虛hư 勞lao 紙chỉ 墨mặc 妄vọng 飾sức 詞từ 章chương 。 何hà 以dĩ 知tri 之chi 。 漢hán 時thời 張trương 道đạo 陵lăng 造tạo 靈linh 寶bảo 經kinh 。 王vương 褒bao 造tạo 洞đỗng 玄huyền 經kinh 。 吳ngô 時thời 葛cát 孝hiếu 先tiên 造tạo 上thượng 清thanh 經kinh 。 晉tấn 時thời 王vương 浮phù 造tạo 明minh 威uy 化hóa 胡hồ 經kinh 。 鮑# 靜tĩnh 造tạo 三tam 皇hoàng 經kinh 。 後hậu 改cải 為vi 三tam 清thanh 經kinh 。 齊tề 朝triêu 陳trần 顯hiển 明minh 造tạo 六lục 十thập 四tứ 真chân 步bộ 虛hư 經kinh 。 梁lương 時thời 陶đào 弘hoằng 景cảnh 造tạo 太thái 清thanh 經kinh 。 隋tùy 末mạt 輔phụ 惠huệ 祥tường 。 改cải 涅Niết 槃Bàn 為vi 長trường/trưởng 安an 經kinh 。 後hậu 事sự 發phát 被bị 誅tru 。 案án 甄chân 鸞loan 笑tiếu 道đạo 論luận 云vân 。 道đạo 家gia 妄vọng 注chú 諸chư 子tử 三tam 百bách 五ngũ 十thập 卷quyển 為vi 道đạo 經kinh 。 如như 此thử 詳tường 之chi 代đại 代đại 穿xuyên 鑿tạc 人nhân 人nhân 妄vọng 制chế 。 採thải 他tha 佛Phật 教giáo 標tiêu 為vi 道đạo 書thư 或hoặc 言ngôn 仙tiên 洞đỗng 飛phi 來lai 。 或hoặc 言ngôn 老lão 子tử 再tái 現hiện 。 群quần 賢hiền 不bất 覩đổ 道Đạo 士sĩ 獨độc 傳truyền 。 欺khi 誷# 時thời 君quân 不bất 懼cụ 朝triêu 憲hiến 。 故cố 唐đường 琳# 法Pháp 師sư 對đối 太thái 宗tông 皇hoàng 帝đế 云vân 。 若nhược 據cứ 肅túc 溫ôn 眾chúng 議nghị 道đạo 家gia 。 止chỉ 有hữu 道Đạo 德đức 二nhị 篇thiên 。 如như 依y 漢hán 明minh 校giảo 量lượng 。 便tiện 應ưng 七thất 百bách 餘dư 卷quyển 。 約ước 葛cát 洪hồng 神thần 仙tiên 之chi 說thuyết 。 僅cận 有hữu 一nhất 千thiên 。 准chuẩn 修tu 靜tĩnh 所sở 上thượng 目mục 中trung 。 過quá 前tiền 九cửu 十thập 。 又hựu 檢kiểm 玄huyền 都đô 目mục 錄lục 。 轉chuyển 復phục 彌di 多đa 。 既ký 其kỳ 先tiên 後hậu 不bất 同đồng 。 顯hiển 知tri 後hậu 人nhân 妄vọng 制chế 增tăng 加gia 卷quyển 軸trục 添# 足túc 篇thiên 章chương 。 依y 傍bàng 佛Phật 經Kinh 改cải 頭đầu 換hoán 尾vĩ 。 或hoặc 道đạo 名danh 山sơn 自tự 出xuất 。

時thời 唱xướng 仙tiên 洞đỗng 飛phi 來lai 。 何hà 乃nãi 黃hoàng 領lãnh 獨độc 知tri 英anh 賢hiền 罕# 覩đổ 。 典điển 籍tịch 不bất 記ký 書thư 史sử 無vô 聞văn 。 試thí 問vấn 當đương 今kim 道Đạo 士sĩ 推thôi 勘khám 後hậu 出xuất 之chi 經kinh 。 為vi 是thị 老lão 子tử 別biệt 陳trần 。 為vi 是thị 天thiên 尊tôn 更cánh 說thuyết 。 若nhược 也dã 更cánh 說thuyết 。 應ưng 有hữu 時thời 方phương 師sư 資tư 傳truyền 授thọ 。 為vi 是thị 何hà 年niên 何hà 月nguyệt 何hà 邦bang 何hà 代đại 。 若nhược 在tại 天thiên 上thượng 而nhi 說thuyết 。 何hà 人nhân 傳truyền 來lai 。 若nhược 在tại 西tây 域vực 而nhi 談đàm 。 何hà 人nhân 譯dịch 出xuất 。 如như 其kỳ 有hữu 據cứ 。 容dung 可khả 流lưu 行hành 。 若nhược 也dã 妄vọng 言ngôn 。 理lý 須tu 焚phần 剪tiễn 。 又hựu 漢hán 晉tấn 之chi 代đại 。 僧Tăng 號hiệu 道Đạo 士sĩ 。 寇khấu 謙khiêm 得đắc 志chí 僭# 冐mạo 其kỳ 名danh 。 今kim 稱xưng 法Pháp 師sư 愈dũ 為vi 矯kiểu 節tiết 。 法Pháp 師sư 之chi 號hiệu 源nguyên 出xuất 佛Phật 經Kinh 。 萬vạn 卷quyển 百bách 家gia 本bổn 無vô 此thử 語ngữ 。 且thả 為vi 法pháp 之chi 師sư 。 名danh 為vi 法Pháp 師sư 。 法pháp 即tức 是thị 師sư 。 名danh 為vi 法Pháp 師sư 。 名danh 義nghĩa 不bất 知tri 。 妄vọng 安an 己kỷ 號hiệu 。 按án 賢Hiền 劫Kiếp 已dĩ 來lai 有hữu 三tam 佛Phật 出xuất 。 初sơ 佛Phật 出xuất 時thời 人nhân 壽thọ 六lục 萬vạn 歲tuế 第đệ 二nhị 佛Phật 。 出xuất 時thời 人nhân 壽thọ 四tứ 萬vạn 。 第đệ 三tam 佛Phật 出xuất 人nhân 壽thọ 二nhị 師sư 。 何hà 乃nãi 改cải 彼bỉ 三tam 皇hoàng 妄vọng 合hợp 其kỳ 數số 。 又hựu 前tiền 說thuyết 云vân 。 上thượng 三tam 氣khí 中trung 而nhi 有hữu 龍long 漢hán 赤xích 明minh 之chi 號hiệu 。 是thị 時thời 五ngũ 運vận 尚thượng 無vô 但đãn 唯duy 一nhất 氣khí 。 何hà 有hữu 三tam 皇hoàng 之chi 君quân 人nhân 壽thọ 之chi 數số 乎hồ 。 上thượng 古cổ 縱túng/tung 有hữu 五ngũ 龍long 四tứ 姓tánh 九cửu 頭đầu 十thập 紀kỷ 。 亦diệc 無vô 三tam 皇hoàng 建kiến 立lập 年niên 號hiệu 。 試thí 問vấn 龍long 漢hán 赤xích 明minh 上thượng 皇hoàng 開khai 皇hoàng 。 誰thùy 君quân 之chi 年niên 乎hồ 。 若nhược 言ngôn 有hữu 說thuyết 。 史sử 無vô 明minh 文văn 。 若nhược 言ngôn 無vô 憑bằng 。 不bất 可khả 妄vọng 立lập 。 扣khấu 其kỳ 兩lưỡng 端đoan 竟cánh 無vô 一nhất 是thị 。 又hựu 伏phục 羲# 之chi 前tiền 文văn 字tự 未vị 有hữu 。 何hà 出xuất 三tam 洞đỗng 靈linh 寶bảo 之chi 篇thiên 乎hồ 。 又hựu 十thập 二nhị 部bộ 名danh 源nguyên 出xuất 佛Phật 經Kinh 。 一nhất 代đại 時thời 教giáo 類loại 分phần/phân 十thập 二nhị 。 道đạo 家gia 名danh 義nghĩa 不bất 知tri 何hà 以dĩ 妄vọng 著trước 己kỷ 典điển 。 如như 琢trác 美mỹ 玉ngọc 擬nghĩ 作tác 甑# 窐# 。 雖tuy 受thọ 劬cù 勞lao 智trí 者giả 見kiến 誚tiếu 。

遊du 化hóa 九cửu 天thiên 偽ngụy 第đệ 二nhị 十thập 六lục 化hóa 云vân 。 是thị 時thời 老lão 君quân 於ư 青thanh 羊dương 大đại 會hội 引dẫn 尹# 喜hỷ 冉nhiễm 。 冉nhiễm 升thăng 空không 。 初sơ 至chí 第đệ 一nhất 天thiên 。 見kiến 波ba 利lợi 天thiên 帝đế 。 乘thừa 九cửu 光quang 元nguyên 靈linh 之chi 輿dư 。 蔭ấm 七thất 元nguyên 交giao 晨thần 之chi 蓋cái 。 建kiến 五ngũ 色sắc 攝nhiếp 魔ma 之chi 節tiết 。 金kim 童đồng 玉ngọc 女nữ 九cửu 萬vạn 人nhân 。 迎nghênh 老lão 君quân 八bát 大đại 有hữu 宮cung 。 請thỉnh 問vấn 自tự 然nhiên 之chi 道Đạo 。 如như 是thị 摩ma 夷di 天thiên 。 楚sở 寶bảo 天thiên 。 化hóa 應ưng 天thiên 。 不bất 僑kiều 樂nhạo/nhạc/lạc 天thiên 。 兜Đâu 率Suất 天thiên 。 煩phiền 延diên 天thiên 。 禪thiền 善thiện 天thiên 。 鬱uất 單đơn 天thiên 。 隨tùy 處xứ 天thiên 。 帝đế 皆giai 與dữ 金kim 童đồng 玉ngọc 女nữ 迎nghênh 禮lễ 老lão 君quân 。 請thỉnh 問vấn 法Pháp 要yếu 。 所sở 到đáo 天thiên 宮cung 皆giai 設thiết 瓊# 漿tương 碧bích 醴# 丹đan 液dịch 流lưu 薰huân 蘭lan 羞tu 八bát 徹triệt 靈linh 芝chi 珍trân 果quả )# 。

辯biện 曰viết 。 昔tích 我ngã 世Thế 尊Tôn 初sơ 成thành 正chánh 覺giác 。 不bất 離ly 道đạo 樹thụ 而nhi 赴phó 諸chư 天thiên 。 一nhất 身thân 不bất 分phân 而nhi 遍biến 一nhất 切thiết 。 即tức 多đa 而nhi 一nhất 。 即tức 一nhất 而nhi 多đa 。 猶do 如như 素tố 月nguyệt 流lưu 空không 影ảnh 分phần/phân 眾chúng 水thủy 。 大đại 塊khối 噫# 氣khí 萬vạn 竅khiếu 怒nộ 號hiệu 。 大đại 小tiểu 咸hàm 周chu 遠viễn 近cận 無vô 隔cách 。 無vô 心tâm 頓đốn 應ưng 豈khởi 正chánh 九cửu 天thiên 伯bá 陽dương 周chu 之chi 枉uổng 史sử 。 尹# 喜hỷ 函hàm 谷cốc 關quan 吏lại 。 身thân 居cư 下hạ 位vị 。 難nạn/nan 等đẳng 聖thánh 蹤tung 。 欲dục 為vì 己kỷ 德đức 。 蓋cái 善thiện 竊thiết 者giả 。 鬼quỷ 神thần 不bất 覺giác 。 既ký 為vi 人nhân 知tri 。 非phi 是thị 好hảo/hiếu 手thủ 。 離ly 欲dục 而nhi 獲hoạch 輕khinh 舉cử 。 禪thiền 定định 而nhi 感cảm 神thần 通thông 。 老lão 子tử 既ký 無vô 此thử 功công 。 何hà 以dĩ 升thăng 於ư 天thiên 上thượng 。 昔tích 列liệt 子tử 居cư 鄭trịnh 。 夫phu 妻thê 相tương/tướng 忘vong 。 耳nhĩ 目mục 不bất 分phân 。 翛# 然nhiên 絕tuyệt 寄ký 。 心tâm 凝ngưng 形hình 釋thích 。 骨cốt 肉nhục 都đô 融dung 。 然nhiên 後hậu 身thân 如như 槁cảo 葉diệp 隨tùy 風phong 。 東đông 西tây 萬vạn 里lý 須tu 臾du 過quá 旬tuần 乃nãi 返phản 。 而nhi 莊trang 周chu 譏cơ 云vân 。 猶do 有hữu 所sở 待đãi 。 矧# 乎hồ 老lão 耳nhĩ 。 不bất 絕tuyệt 妻thê 子tử (# 老lão 子tử 之chi 子tử 名danh 宗tông 。 宗tông 之chi 子tử 名danh 注chú 。 注chú 之chi 子tử 名danh 官quan 。 侍thị 魏ngụy 文văn 侯hầu )# 未vị 逮đãi 形hình 亡vong 。 過quá 關quan 乘thừa 薄bạc 軬# 之chi 車xa 。 道đạo 經kinh 垂thùy 有hữu 身thân 之chi 患hoạn 。 詎cự 可khả 升thăng 天thiên 履lý 霧vụ 駕giá 鶴hạc 乘thừa 雲vân 。 擬nghĩ 効hiệu 牟Mâu 尼Ni 衿# 為vì 己kỷ 勝thắng 。 且thả 布bố 施thí 而nhi 獲hoạch 大đại 福phước 。 持trì 戒giới 而nhi 感cảm 生sanh 天thiên 。 汝nhữ 尚thượng 不bất 達đạt 斯tư 由do 。 安an 能năng 為vi 天thiên 說thuyết 法Pháp 。 欲dục 界giới 本bổn 六lục 。 妄vọng 云vân 九cửu 天thiên 。 初sơ 禪thiền 純thuần 男nam 。 而nhi 云vân 玉ngọc 女nữ 。 勾# 虛hư 闡xiển 偽ngụy 巧xảo 說thuyết 多đa 端đoan 。 且thả 初sơ 禪thiền 已dĩ 上thượng 。 禪thiền 悅duyệt 為vi 食thực 。 定định 生sanh 喜hỷ 樂lạc 。 捨xả 念niệm 清thanh 淨tịnh 。 何hà 用dụng 瓊# 漿tương 碧bích 醴# 蘭lan 羞tu 八bát 徹triệt 乎hồ 。 將tương 謂vị 天thiên 上thượng 同đồng 於ư 人nhân 間gian 。 羨tiện 酒tửu 肉nhục 之chi 薰huân 羶thiên 。 爭tranh 魚ngư 臭xú 之chi 穢uế 濁trược 。 喻dụ 乎hồ 鴟si 耽đam 死tử 鼠thử 為vi 便tiện 鳳phượng 凰hoàng 同đồng 。 飡xan 盜đạo 聽thính 不bất 真chân 。 請thỉnh 杜đỗ 臆ức 說thuyết 。 窮cùng 鄉hương 多đa 怪quái 。 曲khúc 學học 多đa 辯biện 。 斯tư 言ngôn 信tín 乎hồ 。

偷thâu 佛Phật 經Kinh 教giáo 偽ngụy (# 第đệ 三tam 十thập 化hóa 云vân 。 胡hồ 王vương 見kiến 太thái 上thượng 徒đồ 眾chúng 甚thậm 多đa 。 疑nghi 是thị 鬼quỷ 魅mị 。 遂toại 積tích 薪tân 焚phần 之chi 。 火hỏa 起khởi 衝xung 天thiên 。 老lão 君quân 放phóng 身thân 光quang 明minh 。 火hỏa 中trung 為vi 王vương 說thuyết 。 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 胡hồ 王vương 益ích 怒nộ 。 納nạp 之chi 大đại 鑊hoạch 煮chử 之chi 三tam 日nhật 。 老lão 君quân 鑊hoạch 湯thang 之chi 中trung 。 蓮liên 華hoa 涌dũng 出xuất 。 坐tọa 蓮liên 花hoa 上thượng 。 說thuyết 涅Niết 槃Bàn 經kinh 。 又hựu 云vân 。 老lão 君quân 使sử 尹# 喜hỷ 為vi 佛Phật 。 與dữ 胡hồ 王vương 為vi 師sư 懺sám 悔hối 三tam 業nghiệp 六lục 根căn 。 五ngũ 逆nghịch 十thập 惡ác 。 乃nãi 說thuyết 五Ngũ 戒Giới 十Thập 善Thiện 。 并tinh 四tứ 十thập 二nhị 章chương 經kinh )# 。

辯biện 曰viết 。 夫phu 麒# 麟lân 鬪đấu 而nhi 日nhật 月nguyệt 虧khuy 。 鯨# 鯢nghê 死tử 而nhi 彗tuệ 星tinh 現hiện 。 銅đồng 山sơn 崩băng 而nhi 洛lạc 鍾chung 應ưng 。 葭# 灰hôi 缺khuyết 而nhi 月nguyệt 暈vựng 殘tàn 。 蓋cái 感cảm 應ứng 之chi 道đạo 交giao 。 故cố 機cơ 教giáo 之chi 相tướng 扣khấu 。 人nhân 心tâm 渴khát 仰ngưỡng 法Pháp 雨vũ 芳phương 菲# 。 沃ốc 彼bỉ 情tình 塵trần 開khai 他tha 蒙mông 昧muội 。 故cố 孔khổng 子tử 曰viết 。 不bất 憤phẫn 不bất 啟khải 。 不bất 悱# 不bất 發phát 。 此thử 明minh 待đãi 問vấn 而nhi 說thuyết 也dã 。 況huống 乎hồ 聖thánh 人nhân 設thiết 教giáo 權quyền 變biến 多đa 方phương 。 豈khởi 使sử 他tha 人nhân 起khởi 怒nộ 自tự 授thọ 焚phần 溺nịch 。 全toàn 無vô 㥏# [怡-台+墨]# 。 強cường/cưỡng 與dữ 他tha 言ngôn 。 豈khởi 知tri 虛hư 往vãng 實thật 歸quy 之chi 道đạo 哉tai 剜oan 刻khắc 字tự 樣# 巧xảo 合hợp 經kinh 名danh 。 既ký 坐tọa 火hỏa 焰diễm 上thượng 說thuyết 。 金Kim 光Quang 明Minh 經Kinh 。 坐tọa 蓮liên 華hoa 上thượng 。 說thuyết 蓮liên 花hoa 經kinh 。 則tắc 道Đạo 德đức 二nhị 篇thiên 坐tọa 於ư 道đạo 路lộ 而nhi 說thuyết 。 洞đỗng 玄huyền 三tam 部bộ 元nguyên 在tại 水thủy 洞đỗng 而nhi 談đàm 。 此thử 既ký 不bất 然nhiên 。 彼bỉ 云vân 何hà 爾nhĩ 。 且thả 金kim 光quang 明minh 性tánh 相tướng 通thông 顯hiển 。 法pháp 華hoa 經kinh 破phá 權quyền 歸quy 實thật 。 涅Niết 槃Bàn 經kinh 明minh 佛Phật 性tánh 真chân 常thường 。 四tứ 十thập 二nhị 章chương 群quần 經kinh 集tập 出xuất 。 不bất 窮cùng 根căn 蔕# 盜đạo 聽thính 妄vọng 談đàm 。 唯duy 口khẩu 起khởi 羞tu 出xuất 何hà 容dung 易dị 。 難nạn/nan 惑hoặc 上thượng 智trí 只chỉ 誑cuống 下hạ 愚ngu 。 又hựu 上thượng 經kinh 既ký 是thị 老lão 子tử 所sở 陳trần 。 道Đạo 士sĩ 應ưng 宜nghi 依y 而nhi 學học 。 佛Phật 何hà 乃nãi 合hợp 氣khí 為vi 道đạo 。 專chuyên 諷phúng 靈linh 寶bảo 。 試thí 問vấn 三tam 經kinh 文văn 明minh 何hà 義nghĩa 。 道đạo 藏tạng 既ký 不bất 收thu 攝nhiếp 。 道Đạo 士sĩ 又hựu 不bất 通thông 明minh 。 偷thâu 大đại 聖thánh 之chi 至chí 詮thuyên 。 為vi 老lão 君quân 之chi 極cực 唱xướng 。 正chánh 符phù 涅Niết 槃Bàn 盜đạo 牛ngưu 之chi 喻dụ 。 又hựu 同đồng 瞽# 者giả 誤ngộ 入nhập 金kim 穴huyệt 。 雖tuy 得đắc 其kỳ 寶bảo 未vị 知tri 何hà 用dụng 。 又hựu 曰viết 。 懺sám 悔hối 三tam 業nghiệp 至chí 年niên 月nguyệt 齋trai 法pháp 。 若nhược 如như 是thị 者giả 。 道Đạo 士sĩ 應ưng 通thông 。 且thả 問vấn 懺sám 悔hối 是thị 何hà 語ngữ 言ngôn 。 今kim 此thử 懺sám 悔hối 。 為vi 事sự 懺sám 耶da 。 為vi 理lý 懺sám 耶da 。 約ước 功công 德đức 門môn 而nhi 滅diệt 罪tội 邪tà 。 約ước 逆nghịch 生sanh 死tử 心tâm 而nhi 滅diệt 罪tội 耶da 能năng 懺sám 之chi 心tâm 宜nghi 有hữu 幾kỷ 種chủng 。 所sở 懺sám 之chi 罪tội 何hà 處xứ 安an 排bài 。 懺sám 悔hối 二nhị 字tự 由do 尚thượng 罕# 知tri 。 則tắc 三tam 業nghiệp 六lục 根căn 。 五ngũ 逆nghịch 十thập 惡ác 。 戒giới 善thiện 之chi 軌quỹ 年niên 月nguyệt 齋trai 名danh 。 決quyết 不bất 曉hiểu 達đạt 。 若nhược 是thị 老lão 子tử 所sở 說thuyết 。 道Đạo 士sĩ 應ưng 合hợp 備bị 。 知tri 既ký 然nhiên 一nhất 字tự 不bất 通thông 。 顯hiển 知tri 偷thâu 佛Phật 妄vọng 說thuyết 。 此thử 同đồng 竊thiết 賊tặc 人nhân 物vật 被bị 主chủ 認nhận 著trước 。 猶do 不bất 招chiêu 承thừa 。 更cánh 生sanh 拒cự 辯biện 。 焚phần 經kinh 火hỏa 板bản 方phương 乃nãi 慚tàm 惶hoàng 。 君quân 子tử 悔hối 前tiền 不bất 至chí 如như 此thử 。

老lão 君quân 結kết 氣khí 成thành 字tự 偽ngụy (# 第đệ 八bát 化hóa 云vân 。 聖thánh 紀kỷ 經Kinh 云vân 。 太thái 上thượng 老lão 君quân 。 昔tích 於ư 龍long 漢hán 之chi 年niên 。 從tùng 元nguyên 始thỉ 天thiên 尊tôn 。 於ư 中trung 央ương 大đại 福phước 堂đường 國quốc 。 說thuyết 靈linh 寶bảo 十thập 部bộ 妙diệu 經kinh 。 出xuất 法pháp 度độ 人nhân 。 又hựu 於ư 東đông 極cực 大đại 浮phù 黎lê 國quốc 。 出xuất 法pháp 度độ 人nhân 。 以dĩ 紫tử 筆bút 書thư 於ư 空không 青thanh 之chi 林lâm 。 又hựu 於ư 南nam 極cực 禪thiền 離ly 界giới 。 以dĩ 火hỏa 煉luyện 真chân 文văn 瑩oánh 發phát 字tự 形hình 。 又hựu 於ư 西tây 極cực 衛vệ 羅la 世thế 界giới 。 北bắc 極cực 鬱uất 單đơn 國quốc 。 皆giai 出xuất 法pháp 度độ 人nhân 。 老lão 君quân 以dĩ 五ngũ 方phương 真chân 氣khí 之chi 精tinh 。 結kết 成thành 寶bảo 字tự 。 大đại 方phương 一nhất 丈trượng 。 八bát 角giác 垂thùy 芒mang 。 為vi 雲vân 篆# 之chi 形hình 。 飛phi 鳥điểu 之chi 狀trạng 。 以dĩ 立lập 文văn 章chương 。 又hựu 云vân 。 墳phần 典điển 自tự 我ngã 而nhi 出xuất 。 經kinh 籍tịch 自tự 我ngã 而nhi 生sanh 也dã )# 。

辯biện 曰viết 。 夫phu 子tử 字tự 之chi 聿# 興hưng 爰viên 從tùng 上thượng 古cổ 。 伏phục 羲# 氏thị 之chi 王vương 天thiên 下hạ 也dã 。 始thỉ 畫họa 八bát 卦# 。 造tạo 書thư 契khế 以dĩ 代đại 結kết 繩thằng 之chi 政chánh 。 由do 是thị 文văn 藉tạ 生sanh 焉yên 。 故cố 有hữu 青thanh 丘khâu 紫tử 府phủ 三tam 皇hoàng 刻khắc 石thạch 之chi 文văn 。 綠lục 檢kiểm 黃hoàng 繩thằng 六lục 甲giáp 靈linh 蜚# 之chi 字tự 。 後hậu 有hữu 蒼thương 頡hiệt 。 因nhân 而nhi 增tăng 制chế 。 大đại 篆# 起khởi 於ư 史sử 籀# 。 小tiểu 篆# 興hưng 於ư 李# 斯tư 。 飛phi 白bạch 創sáng/sang 於ư 蔡thái 邕# 。 隷lệ 書thư 變biến 於ư 程# 邈mạc 。 秦tần 書thư 八bát 體thể 漢hán 字tự 六lục 形hình 。 瘦sấu 金kim 堆đôi 金kim 。 垂thùy 雲vân 垂thùy 露lộ 。 蔡thái 葉diệp 龍long 爪trảo 顏nhan 體thể 坡# 書thư 。 皆giai 循tuần 古cổ 以dĩ 增tăng 成thành 。 近cận 代đại 而nhi 改cải 制chế 。 豈khởi 假giả 真chân 氣khí 而nhi 結kết 。 何hà 關quan 老lão 子tử 傳truyền 來lai 。 掩yểm 竊thiết 他tha 能năng 衒huyễn 賣mại 己kỷ 德đức 。 放phóng 舒thư 白bạch 眼nhãn 不bất 恥sỉ 清thanh 流lưu 。 上thượng 云vân 。 龍long 漢hán 起khởi 於ư 初sơ 氣khí 。 何hà 有hữu 老lão 子tử 而nhi 生sanh 。 既ký 言ngôn 紫tử 筆bút 書thư 林lâm 。 乃nãi 在tại 蒙mông 恬điềm 之chi 後hậu 。 牽khiên 今kim 引dẫn 古cổ 。 欺khi 我ngã 賢hiền 人nhân 。 孔khổng 安an 國quốc 云vân 。 伏phục 羲# 神thần 農nông 黃hoàng 帝đế 之chi 書thư 。 謂vị 之chi 三tam 墳phần 。 言ngôn 大Đại 道Đạo 也dã 。 少thiểu 昊hạo 顓# 頊# 高cao 辛tân 唐đường 虞ngu 之chi 書thư 謂vị 之chi 五ngũ 典điển 。 言ngôn 常thường 道đạo 也dã 。 易dị 則tắc 三tam 聖thánh 方phương 定định 詩thi 則tắc 群quần 英anh 之chi 言ngôn 。 春xuân 秋thu 孔khổng 子tử 所sở 修tu 。 禮lễ 則tắc 周chu 公công 所sở 定định 。 爾nhĩ 雅nhã 周chu 公công 所sở 纂toản 。 國quốc 語ngữ 丘khâu 明minh 所sở 述thuật 。 劉lưu 熙hi 釋thích 名danh 。 許hứa 慎thận 說thuyết 字tự 。 埤# 蒼thương 廣quảng 雅nhã 。 桂quế 苑uyển 珠châu 叢tùng 。 顧cố 野dã 王vương 之chi 玉ngọc 篇thiên 。 陸lục 法pháp 言ngôn 之chi 切thiết 韻vận 。 各các 有hữu 源nguyên 系hệ 。 非phi 干can 老lão 聃đam 而nhi 言ngôn 墳phần 典điển 自tự 我ngã 而nhi 出xuất 經kinh 籍tịch 自tự 我ngã 而nhi 主chủ 。 荒hoang 唐đường 謬mậu 談đàm 侮vũ 弄lộng 明minh 哲triết 亦diệc 猶do 相tương/tướng 如như 上thượng 林lâm 說thuyết 。 盧lô 橘quất 夏hạ 熟thục 。 楊dương 雄hùng 甘cam 泉tuyền 賦phú 。 玉ngọc 樹thụ 冬đông 菁# 。 聽thính 其kỳ 言ngôn 則tắc 洋dương 洋dương 美mỹ 耳nhĩ 。 究cứu 其kỳ 事sự 則tắc 杳# 杳# 空không 傳truyền 。 矧# 乎hồ 國quốc 名danh 虛hư 設thiết 。 妄vọng 採thải 他tha 書thư 。 大đại 福phước 堂đường 。 改cải 大đại 堂đường 而nhi 取thủ 名danh 。 東đông 浮phù 黎lê 。 彷phảng 扶phù 桑tang 而nhi 立lập 號hiệu 。 南nam 禪thiền 黎lê 。 革cách 重trọng/trùng 黎lê 而nhi 標tiêu 字tự 。 西tây 衛vệ 羅la 。 竊thiết 於ư 迦Ca 維Duy 羅La 衛Vệ 。 北bắc 方phương 全toàn 收thu 欝Uất 單Đơn 越Việt 名danh 。 十thập 洲châu 所sở 不bất 收thu 。 神thần 異dị 所sở 不bất 攝nhiếp 。 地địa 理lý 無vô 所sở 紀kỷ 。 括quát 地địa 絕tuyệt 形hình 名danh 。 空không 闡xiển 五ngũ 車xa 了liễu 無vô 一nhất 實thật 。 偷thâu 鈴linh 掩yểm 耳nhĩ 斯tư 之chi 謂vị 與dữ 。

佛Phật 祖tổ 歷lịch 代đại 通thông 載tái 卷quyển 。 第đệ 二nhị 十thập 一nhất